Tải bản đầy đủ (.doc) (35 trang)

DKS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (177.41 KB, 35 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

H v tờnLpTrờng...
<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ cuèi HäC Kú II – Năm học 2009 – 2010</b>


<b>Môn Tiếng Việt - Lớp 2 </b>–<b> Phần kiểm tra đọc</b>


<b>I. Đọc hiểu:( 5 điểm). Thời gian làm bài 25 phút.</b>
Bài:Cây đa quê hơng ( TV 2 tập 2 – Trang 93)
<b>Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào phơng án trả lời đúng</b>
1. Những từ ngữ nào cho thấy cõy a ó sng rt lõu:


a. Cây đa nghìn năm, một toà cổ kính.
b. Thân cây cao ,to.


c. Rễ cây ngoằn ngoèo nh những con rắn hổ mang giận giữ.
2.Buổi chiều, ngồi gốc đa hóng mát tác giả nhìn thấy:


a. Lúa vàng gợn sóng, đàn trâu nằm dới gốc đa hóng mát.
b. Đàn trâu đang chở những gánh lúa vàng vừa gặt.


c. Lúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững thững ra về, bóng sừng trâu dới ánh nắng
chiều kéo dài in gia rung ng yờn lng.


<b>Câu2: (2 điểm) Xếp các từ sau thành từng cặp từ có nghĩa trái ngợc nhau:</b>
trắng trẻo, vui vẻ, nhanh nhẹn, gầy gò, chậm chạp, mập mạp, buồn rầu, đen sì.



...


<b>Câu3:(1 điểm)Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:</b>
<b> Trong vòm lá, gió chiều gẩy lên những điệu nhạc li kì.</b>



...


<b>Cõu 4:(1 im) Gch mt gch dới từ chỉ sự vật, gạch hai gạch dới từ chỉ đặc điểm </b>
trong câu sau:


Thân cây cao to, cành lá xum xuê.


<b>II. c thành tiếng:( 5 điểm) HS bắt thăm và đọc 1 trong 5 bài sau:</b>
<b>Cây đa quê hơng ( TV 2 tp 2 Trang 93)</b>


<b>Chiếc rễ đa tròn ( TV 2 tËp 2 – Trang107)</b>


<b>Cây và hoa bên lăng Bác ( TV 2 tập 2 – Trang 111)</b>
<b>Ngời làm đồ chi ( TV 2 tp Trang 133)</b>


<b>Đàn bê cđa anh Hå Gi¸o( TV 2 tËp 2 – Trang 136)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>M«n TiÕng ViƯt - Líp 2 </b>–<b> Phần kiểm viết</b>
<b>I Chính tả: 5 điểm</b>


<b>1. Bi vit: 4 điểm Học sinh nghe viết bài: Ngời làm đồ chơi( SGK Tiếng Việt 2- Tập </b>
2, trang 135)


<b>2. Bµi tËp:1 điểm</b>
<b> a. Điền s hoặc x?</b>


c¸ ....Êu .... Êu xÝ
b. §iỊn iu hoặc iêu?



buổi ch... chắt ch...
<b>II. Tập làm văn: 5 điểm</b>


- Hóy vit mt on vn ngn kể về ảnh Bác Hồ theo gợi ý sau:
a. ảnh Bỏc H c treo õu?


b. Nhìn trong ảnh em thấy Bác Hồ thế nào? ( ánh mắt, nụ cời, chòm râu, mái tóc...)
c. Em muốn hứa với Bác Hồ điều gì?


H v tờnLpTrờng ...
<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ cuối HọC Kỳ II Nm hc 2009 2010</b>


<b>Môn toán Lớp 2</b>
(Thời gian làm bài 40 phút)
<b>Phần I: Trắc nghiệm:(3 ®iÓm)</b>


Khoanh vào đáp án đúng


a. Sè chín trăm năm mơi t là số...


A. 945 B. 459 C. 954 D.549


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. 10 B. 8 C.15 D. 9
c. 1000m = ...


A. 1m B. 1 mm C.1 km D.1dm


d. 683 …..863. DÊu cần điền vào chỗ chấm là:



A. Không có B. = C. > D. <


e. H×nh vÏ sau có bao nhiêu đoạn thẳng?


A. 18 B.14 C. 9 D. 15


g. Bố 40 tuổi, ông nhiều hơn bố 28 tuổi. Số tuổi của ông là:


A. 12 tuổi B. 68 ti C. 86 ti D.22 ti


<b>PhÇn II Tù luận:(7 điểm)</b>


<b>Câu1:( 1điểm): Viết tiếp 3 số vào dÃy số sau:</b>
a.500; 501; 502;503; 504 ….. ; ….. ; …..


b.705; 710 ;715; 720; 725; … … …..; ..; ..;
<b>Câu:2(1 điểm) Đặt tính rồi tính.</b>


762+ 105
..
………
..
………
..
………


54 – 37


..
………


..
………
..
………


467 - 42


..
………
..
………
..
………


59 + 26


..

..

..

<b>Câu:3(2 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm</b>


100 + 70 + 6 .. 176 320 m + 266 m ….. 587 m
1 giê ….. 45 phót 24 + 19 ….. 63 - 27


<b>Câu4:(2 điểm) Có 24 quyển vở chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn đợc mấy quyển vở?</b>
<b> Túm tt Bi gii</b>





...


<b>Câu5:(1điểm) ViÕt sè lín nhÊt, sè bÐ nhÊt cã c¶ ba chữ số 1; 4; 7. HÃy tính tổng của</b>
<b>các số em vừa viết.</b>




...


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Họ và tên giáo viên coi chấm thi... ...
<b>Biểu điểm chấm BàI KIểM TRA ĐịNH Kú cuèi HäC Kú II</b>


<b> Năm học 2009 – 2010 - Môn Tiếng Việt Lớp 2</b>
Phn c


<b>I. Đọc hiểu( 5 điểm)</b>
<b>Câu 1:( 1 điểm)</b>


Khoanh ỳng 1(A) cho 0,5 điểm
Khoanh đúng 2(C) cho 0,5 điểm
<b>Câu 2: ( 2 điểm) </b>


Viết đúng 1 cặp từ trái nghĩa cho 0,5 điểm.
<b>Câu3: ( 1 điểm)</b>


H/s đặt đúng câu hỏi cho 1 điểm.


<b>Câu 4: ( 1 điểm):</b>


H/s gạch đúng một từ chỉ đặc điểm hoặc một từ chỉ sự vật cho 0,25 điểm.
<b>II. Đọc thành ting ( 5 im)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

PHầN VIếT
<b>I. Chính tả ( 5 ®iĨm)</b>


1. Bài viết (4 điểm): Ngời làm đồ chơi(Tiếng Việt 2, tập 2 – Trang 135)
H/s viết đúng, trình bày đẹp tồn bài cho 4 điểm.


H/s viÕt sai 1 lỗi trừ 0,4 điểm.
2. Bài tập:( 1 điểm)


H/s điền đúng 1 chữ cho 0,25 điểm
<b>II. Tập làm văn: ( 5 im)</b>


Tổ chuyên môn thống nhất cho điểm khi chấm bài.
<b>Lu ý:</b>


Trừ điểm trình bày, lỗi kỹ thuật toàn bài viết tối đa 2 điểm.


<b>Biểu điểm chấm BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ cuối HọC Kỳ II</b>
<b> Nm hc 2008 2009 - Môn Toán Lớp 2</b>


<b>I. Trắc nghiƯm:( 3 ®iĨm) </b>


H/s Khoanh đúng 1 đáp án cho 0,5 im.
<b>II. T lun:(7 im)</b>



<b>Bài 1 : ( 1điểm)</b>


Vit đúng 1 dãy số cho 0,5 điểm.
<b>Bài 2: (1 điểm)</b>


H/s tính đúng 1 phép tính cho 0,25 điểm.
<b>Bài 3: ( 2 điểm) </b>


H/s điền đúng một bài cho 0,5 điểm
<b>Bài 5: (2 điểm) </b>


Tóm tắt đúng : 0,25 điểm
Câu trả lời đúng: 0,5 điểm
Phép tính đúng: 1điểm
Đáp số đúng: 0,25 điểm
<b>Bài 5:( 1 điểm)</b>


H/s viết đúng một số cho 0,25 điểm.
H/s tính đúng tổng cho 0,5 điểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Họ và tên………...Lớp……... Trêng TiĨu häc ViƯt Hoµ
<b>BµI khảo sát học sinh yếu cuối HọC Kỳ II </b>


<b>Nm hc 2008 2009</b>
<b>Môn Tiếng Việt Lớp 2</b>
<b>I. Đọc hiểu( 5 ®iĨm)</b>


Học sinh đọc thầm bài: Cây đa q hơng( Trang 93 – SGK Tiếng Việt 2,Tập 2) và
làm bài tập.



1. Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B để có các câu văn tả bộ phận của cây đa.


A B


Th©n c©y chãt vãt gi÷a trêi xanh.


Ngọn cây nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ.
Cành cây cao to giống nh một tịa cổ kính.


Rễ cây lớn hơn cột đình


2. Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:
Cành cây lớn hơn cột đình.


...
<b> ChiỊu chiỊu, chóng t«i ra ngồi gốc đa hóng mát.</b>


...
3. Tìm từ trái nghĩa víi c¸c tõ sau:


cao - ……. vui - ……..
<b>II. Đọc thành tiếng ( 5 điểm)</b>


Hc sinh bắt thăm và đọc một trong các bài Tập c sau:


<b> Cây đa quê hơng( Trang93 SGK Tiếng ViÖt 2,TËp 2)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> - Häc sinh nghe viết 8 dòng thơ cuối trong bài thơ: Cháu nhớ B¸c Hå. (SGK TiÕng </b>
ViƯt 2,TËp 2)



<b>IV. Tập làm văn( 5 điểm): Viết 2 hoặc 3 câu văn nói về Bác Hồ.</b>


Họ và tên giáo viên coi chấm thi...
H v tờn...Lp... Trờng Tiểu học Việt Hòa


<b>BàI khảo sát học sinh yếu cuối HọC Kỳ II</b>
<b>Năm học 2009 – 2010</b>


<b>Mơn tốn Lớp 2</b>
(Thời gian làm bài 40 phút)
<b>Bài 1:(3 điểm): Khoanh vào đáp án đúng</b>


a. Sè liỊn sau sè 999 lµ


A. 100 B. 990 C. 1000 D. 998


b 1cm = ...


A. 10dm B. 10mm C. 1dm D. 10m


c. 500 +200 =...


A. 70 B. 300 C. 30 D. 700


d. 324 .. 213. Dấu cần điền là


A. > B. < C. = D. không có


<b>Bài 2: (2 điểm): </b>
<b>a. ViÕt sè gåm :</b>



2 trăm, 3 chục và 7 đơn vị……….
7 trăm, 8 chục và 4 đơn vị...
b. Viết cách đọc các số sau:


432: ...
206: ...
<b>Bài 3: (1 điểm): Tính nhÈm</b>


800 + 30 = 500 + 400 =


<b>Bµi 4 : (1 điểm): Đặt tính rồi tính</b>


216 + 320 35 + 56


... ………..
.


………
.
………


.
………


.
………
<b>Bài 5: (3 điểm): Một tam giác có các cạnh lần lợt là: 120 cm, 231 cm, 205 cm.</b>
Hãy tính chu vi của hình tam giỏc ú.



Bài giải


...
...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

H v tờnLp


<b>BI KIM TRA ĐịNH Kỳ GIữA HọC Kỳ I – Năm học 2009 – 2010</b>
<b>Môn Tiếng Việt </b>–<b> Lớp 2</b>( Phần kiểm tra c )


<b>I. Đọc hiểu:( 5 điểm). Thời gian lµm bµi 25 phót.</b>


Học sinh đọc thầm và làm bài tập. Bài: Phần thởng( Tiếng Việt 2, tập 1 – Trang 13)
<b>Câu 1: (2 điểm) Đánh dấu gạch chéo vào phơng án đúng nhất.</b>


<i>a. Na đã làm việc gì tốt giúp bạn? </i>


Cho Minh nưa cơc tÈy, gióp b¹n trùc nhËt Gät bót ch× gióp b¹n Lan.
Tất cả các việc trên.


<i>b. Điều bí mật mà các bạn bàn bạc là:</i>


Giúp Na học giỏi. Tặng Na một phần thởng đặc biệt.
Đề nghị tặng Na danh hiệu : Cháu ngoan Bác Hồ.


<i>c. Câu nào dới đây đợc viết theo mẫu Ai là gì?</i>


Na là một cô bé tốt bụng. Bạn Na rất là ngoan.
Thế là bạn Na đã đợc nhận phần thởng.



<b>Câu2:( 1 điểm) Gạch chân dới từ chỉ hoạt động, trạng thái trong các câu sau.</b>
a. Cô mỉm cời thật tơi.


b. Em rất yêu quý cô giáo lớp Một của em.


<b>Câu3: (1 điểm)Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp cho câu sau:</b>


Làm theo 5 điều Bác Hồ dạy, chúng em luôn nghi nhớ: khiêm tốn thật thà dũng cảm.
<b>Câu4:(1 điểm) Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau.</b>


Cháu nµy lµ häc sinh líp 2B.


..
………
<b>II. Đọc thành tiếng:( 5 điểm) HS bốc thăm và đọc 1 trong 5 bài sau:</b>


1. Lµm viƯc thËt lµ vui( TV 2 tËp 1 – Trang 16)
2. Trªn chiÕc bÌ( TV 2 tËp 1 – Trang34)


3. MÈu giÊy vôn( TV 2 tËp 1 – Trang 48)
4. Ng«i trêng míi( TV 2 tập 1 Trang 50)
5. Bàn tay dịu dàng( TV 2 tập 1 Trang 66)


Họ và tên giáo viên coi chấm thi...
H v tờnLp


<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ GIữA HọC Kỳ I Nm hc 2009 2010</b>
<b>Môn toán Lớp 2</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Phn I:(3 điểm) Khoanh vào đáp án đúng</b>
a. Số gồm 8 chục 2 đơn vị viết là


A. 802 B. 28 C. 10 D. 82


b. Số bị trừ là 36, sè trõ lµ 24. HiƯu sÏ lµ:


A. 12 B.60 C.50 D.21


c. Tỉng cđa 60 vµ 40 lµ


A. 100 B. 10 C.90 D.80


d.Sè lín nhÊt cã hai chữ số là:


A. 100 B.99 C.98 D.10


e. Hình vẽ sau có .. hình chữ nhật.


A. 6 B.7 C.8 D.9


g. 4 cm + 6cm = ….dm


A. 10dm B.10 C. 1 D. 1dm


<b>Phần II: Làm các bài tËp sau.</b>


<b>Bài 1: ( 1 điểm) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.</b>
<b> 54; 15; 45; 75; 25</b>



………
<b>Bµi 2:( 1 điểm) Số?</b>


5dm = ..cm 90cm = ..dm


<b>Bài 3:(2điểm):</b>
<b>a. Đặt tÝnh råi tÝnh</b>


67 + 33 56 + 18 49 - 5 3 + 28


..


……… ……….. ……….. ………..


..


……… ……….. ……….. ………..


..


……… ……….. ……….. ………..


b. TÝnh nhÈm


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Bµi 4: (2 điểm): Bao ngô nặng 38 kg, bao gạo nặng hơn bao ngô 27kg. Hỏi bao gạo </b>
nặng bao nhiêu ki - lô - gam?


..



.


..


..


..


..


..


..

<b>Bài 5: ( 1 điểm) Tìm tổng của số lớn nhất có hai chữ số víi sè bÐ nhÊt cã mét ch÷ </b>
<b>sè.</b>


...
………
………
………
………


Họ và tên giáo viên coi chấm thi………...


<b>Đề kiểm tra định kì giữa kỡ I( phn vit) mụn Ting Vit lp 2</b>


<b>Năm học 2008 - 2009.</b>
<b>I. Chính tả</b>


1. Bài viết:Phần thởng (Tiếng Việt 2, tập 1 Trang 15)
2. Bài tập:Điền vào chỗ trèng:


a. r, gi hay d?


Con …ao tiÕng … ao hµng ..ao bài tập về nhà.
b. uôn hay uông?


Cày r……. mong m…..
<b>II. Tập làm văn</b>


Dựa vào các câu hỏi, em hÃy viết một đoạn văn khoảng 4, 5 câu nói về cô giáo( hoặc thầy giáo) cũ
của em.


Cô giáo lớp 1 của em tên là gì?
Cô có tình cảm nh thế nào với h/s?
Em nhớ nhất điều gì ở cô?


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

H v tờnLp


<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ GIữA HọC Kỳ I – Năm học 2008 – 2009</b>
<b>(Dành cho học sinh khuyết tật học hồ nhập)</b>


<b>Mơn Tiếng Việt </b>–<b> Lớp 2</b>( Phần kiểm tra đọc )
<b>I. Đọc hiểu:( 5 điểm). Thời gian làm bài 25 phút.</b>



Học sinh đọc thầm và làm bài tập. Bài: Bàn tay dịu dàng( Tiếng Việt 2, tập 1 –
Trang 66)


<b>Câu 1: (3 điểm) Đánh dấu gạch chéo vào phơng án đúng nhất.</b>
<i>a. Những từ ngữ cho thấy An rất buồn khi bà mất là: </i>


An xin nghỉ học mấy ngày liền. Âu yếm , vuốt ve.
Lòng nặng trĩu nỗi buồn, An ngồi lặng lẽ.
<i>b. Những từ ngữ thể hiện tình cảm của thầy giáo đối với An là:</i>
Thầy giáo bớc vào lớp. Kiểm tra bài làm ở nhà


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

a. BÇy chim non hãt rÝu rÝt trên cây.


<b>Câu4:(1 điểm) Đặt 1 câu theo mẫu: Ai là g×? </b>


………
<b>II. Đọc thành tiếng:( 5 điểm) HS bốc thăm và đọc 1 trong 3 bài sau:</b>
Làm việc thật là vui( TV 2 tập 1 – Trang 16)


Ng«i trêng míi( TV 2 tập 1 Trang 50)
Bàn tay dịu dàng( TV 2 tËp 1 – Trang 66)


<b>PhÇn kiĨm tra viÕt</b>
<b>I. Chính tả( 5 điểm)</b>


1. Tập chép: Phần thởng (Tiếng Việt 2, tập 1 Trang 15)
<b>II. Tập làm văn (5 điểm)</b>


Em hÃy viết 1 hoặc 2 câu văn nói về cô giáo của em



Họ và tên giáo viên coi chấm thi...
H v tờnLp


<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ GIữA HọC Kú I – Năm học 2008 – 2009</b>
<b>(Dµnh cho häc sinh khuyết tật học hoà nhập)</b>


<b>Môn toán Lớp 2</b>
(Thời gian làm bài 40 phút)
<b>Bài 1:(1 điểm): Đọc, viết các số sau:</b>


75:.


17 kg.


<b>Bài 2: (1 điểm): Số?</b>


Số liền sau của số 39 lµ sè………
Sè liỊn tríc sè 27 lµ sè……..


Bµi 3: (2 điểm): Đặt tính rồi tính


67 + 33 56 + 18 49 - 5 3 + 28 19 + 6


..


……… ……….. ……….. ……….. ………..


..



……… ……….. ……….. ……….. ………..


..


……… .. .. .. ..


Bài 4: (3 điểm): Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm


43 + 27.. 27 + 43 47 – 15 ….. 78 – 37 60 ….. 40 = 100


<b>Bài 5: (3 điểm): Bao ngô nặng 38 kg, bao gạo nặng hơn bao ngô 27kg. Hỏi bao gạo </b>
nặng bao nhiêu ki - lô - gam?


..


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

..

..

..

..

..

..


Họ và tên giáo viên coi chấm thi...


H v tờnLpTrờngTiểu học Việt Hoà


<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ cuối HọC Kỳ I Nm hc 2008 2009</b>
<b>Môn Toán Lớp 2</b>


(Thời gian làm bài 40 phút)
<b>Bài 1:( 1,5 điểm) TÝnh nhÈm</b>
9 + 6 =


15 – 6 =
15 – 9 =


14 – 8 =
16 – 7 =
18 – 9 =


30 – 6 =
27 + 4 =
54 – 9 =


<b>Bài 2: (3 điểm)</b>
a. Đặt tính rồi tính


28 + 15 93 – 76 100 – 47
.
………
.
………
.
………


b.TÝnh


24 kg + 33 kg =
41 giê – 18 giê =
90 – 27 + 13 =
52 + 17 – 29 =
<b>Bài 3: ( 1,5 điểm) Tìm y</b>


74 – y = 19 y + 18 = 100 63 – y = 27


………
………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

...
………
………
………


………
………
………
………


<b>Bài 5: ( 1 điểm) Vẽ đờng thẳng AB, vẽ thêm điểm C để có A, B, C là 3 điểm thẳng </b>
hàng.


A B
<b> . . </b>



<b>Bài 6:( 1 điểm) Một phép cộng có tổng bằng 53, nếu giữ nguyên số hạng thứ nhất và </b>
thêm vào số hạng thứ hai 5 đơn vị thì tổng mới sẽ bng bao nhiờu?







</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Họ và tên giáo viên coi, chÊm thi………
Họ và tên………Lớp……. Trêng TiĨu häc ViƯt Hoµ


<b>BµI KIểM TRA ĐịNH Kỳ cuối HọC Kỳ I Nm học 2008 – 2009</b>
<b>M«n TiÕng ViƯt Líp 2</b>


Phần đọc
<b>I. Đọc hiểu( 5 điểm)</b>


Học sinh đọc thầm bài: Bé Hoa( Trang121 – SGK Tiếng Việt 2,Tập 1) và làm bài tập.
<b>Câu 1:( 1 điểm) Gia đình bé Hoa gồm có mấy ngời, là những ai?</b>


………
………
………


<b>Câu 2: ( 1 điểm) Bé Hoa đã biết làm gì giúp mẹ?</b>


………
………


<b>Câu3: ( 1 điểm) Em Nụ đáng yêu nh thế nào?</b>



………
………


.
………
<b>C©u 4: ( 2 điểm):</b>


a. Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:


kh - ……. s¹ch - …….. ngđ - .. đầu ..
b. Viết một câu theo mẫu Ai thế nào?


..

<b>II. Đọc thành tiếng ( 5 điểm)</b>


Hc sinh bt thm v c một trong các bài Tập đọc sau:
Cây xoài của ông em( Trang 89 – SGK Tiếng Việt 2,Tập 1)
<b> Bông hoa Niềm Vui( Trang104 – SGK Tiếng Việt 2,Tập 1)</b>
<b> Quà của bố( Trang106 – SGK Tiếng Việt 2,Tập 1)</b>


<b> BÐ Hoa( Trang121 – SGK TiÕng ViÖt 2,TËp 1)</b>


<b> Con chã nhµ hµng xãm( Trang 128 – SGK TiÕng Việt 2,Tập 1)</b>


Họ và tên giáo viên coi , chấm thi..
H v tờnLp


<b>BàI KIểM TRA Khảo sát học sinh yếu Đợt 1</b>


<b>Nm hc 2008 2009 - Môn toán Lớp 2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

35:. 11


47 kg. 96


<b>Bài 2: (1 điểm): Số?</b>


Số liền sau của số 99 là số
Số liền trớc số 52 là số..


<b>Bài 3: ( 3 điểm) TÝnh nhÈm</b>
9 + 6 =


15 – 6 =


14 – 8 =
16 – 7 =


30 – 6 =
27 + 4 =


<b>Bài 4:( 3 điểm) Đặt tính rồi tính</b>


28 + 15 93 – 76 100 – 47
..


..



.




<b>Bài 5: (2 điểm) Năm nay mẹ 31 tuổi, bà hơn mẹ 30 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu </b>
tuổi?


Bài giải


...
...


...


Họ và tên giáo viên coi, chÊm thi………
Họ và tên………Lớp………


<b>BàI KIểM TRA Khảo sát học sinh yếu Đợt 1</b>
<b>Năm học 2008 – 2009 - Mụn Ting Vit Lp 2</b>
<b>I.Phn c</b>


<b>Đọc thành tiếng ( 10 ®iÓm)</b>


Học sinh bắt thăm và đọc một trong các bài Tập đọc sau:
Cây xồi của ơng em( Trang 89 – SGK Tiếng Việt 2,Tập 1)
<b> Bông hoa Niềm Vui( Trang104 – SGK Tiếng Việt 2,Tập 1)</b>
<b> Quà của bố( Trang106 – SGK Tiếng Việt 2,Tập 1)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b> Con chã nhµ hµng xãm( Trang 128 – SGK TiÕng Việt 2,Tập 1)</b>


<b>II.Phần viết( 10 điểm)</b>


1. Tập chép bài chính tả( 5 điểm) Con chó nhà hàng xóm( Trang 131 – SGK
TiÕng ViƯt 2,TËp 1)


2. Bµi tËp: ( 2 điểm)


a. Tìm các chữ viết Hoa trong bài.


b. Tìm một từ chỉ hoạt động trong bài chính tả vừa viết.
3. Tập làm văn.( 3 im)


<b>HÃy nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các trờng hỵp sau:</b>


a. Nhân dịp năm mới, mẹ mua cho em một chiếc cặp sách mới.Em sẽ nói:
.
………
b. Em mợn sách bài tập của bạn nhng không trả đúng hn. Em s núi:


..


Họ và tên giáo viên coi, chấm thi………


<b>Đề kiểm tra định kì cuối kì I( phần viết) môn Tiếng Việt lớp 2</b>
<b>Năm học 2008 - 2009.</b>


<b>I. ChÝnh tả</b>


1. Bài viết (4 điểm):Tìm ngọc (Tiếng Việt 2, tập 1 Trang 140)


2. Bài tập:( 1 điểm) Điền vào chỗ trống:


a. n hay l?


Êm ….o ……ªn ngêi.
b. ui hay uy?


ngËm ng….. q…… báu.
<b>II. Tập làm văn: ( 5 điểm)</b>


K v mt ngời thân trong gia đình em.
<b>Gợi ý:</b>


a. Ngêi thân của em năm nay bao nhiêu tuổi?
b. Ngời thân của em làm nghề gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

H v tờnLpTrờng Tiểu học Việt Hoà
<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kú cuèi HäC Kú I – Năm học 2008 – 2009</b>


<b>(Dành cho trẻ em khuyết tật học hoà nhập)</b>
<b>Môn Toán Lớp 2</b>


<b>Bài 2: (4,5 điểm) Tính</b>


9 + 5 = 14 – 7 = 12 + 6 =
16 – 9 = 15 – 8 = 18 – 4 =
16 – 5 = 17 – 9 = 18 9 =
<b>Bài 2: (3 điểm)</b>


a. Đặt tính rồi tính



28 + 15 93 – 76 100 – 47



.


. ...



<b>Bài 3: ( 2 điểm) Tìm x</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>





<b>Bài 4: ( 0,5 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm.</b>
A B
Đờng thẳng.


Họ và tên giáo viên coi, chấm thi


H v tờnLp. Trờng Tiểu học Việt Hoà
<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kú cuèi HäC Kú I – Năm học 2008 – 2009</b>


<b>(Dành cho học sinh khuyết tật học hoà nhập)</b>
<b>Môn Tiếng Việt Lớp 2</b>


<b>I. Đọc thành tiếng ( 5 điểm)</b>



Hc sinh bắt thăm và đọc một trong các bài Tập đọc sau:
<b> Quà của bố( Trang106 – SGK Tiếng Việt 2,Tập 1)</b>
<b> Bé Hoa( Trang121 – SGK Tiếng Việt 2,Tập 1)</b>
<b>I. Đọc hiểu( 5 điểm)</b>


Học sinh đọc thầm bài: Bé Hoa( Trang121 – SGK Tiếng Việt 2,Tập 1) và làm bài tập.
<b>Câu 1: ( 3 điểm) Bé Hoa ó bit lm gỡ giỳp m?</b>





<b>Câu 2: ( 2 điểm):</b>


a. Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:


kh - ……. xÊu - ……..
<b>III. Tập làm văn</b>


<b>HÃy nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các trờng hợp sau:</b>


a. Nhõn dp sinh nhật, mẹ mua cho em một bộ đồ chơi đẹp. Em sẽ nói:


.
………
b. Em sơ ý đánh giây mực vào sách bài tập của bạn. Em sẽ nói:


..
………
<b>IV. ChÝnh tả.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Họ và tên giáo viên coi , chấm thi..
<b>Biểu điểm chấm BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ cuối HäC Kú I</b>


<b> Năm học 2008 – 2009 - Mơn Tốn Lớp 2</b>
<b>Bài 1:( 1,5 điểm) H/s làm ỳng 3 phộp tớnh cho 0,5 im</b>


<b>Bài 2: (3 điểm)</b>
Phần a: 1,5 điểm.
Phần b: 1,5 điểm


<b>Bài 3: ( 1,5 điểm) Tìm y</b>


H/s lm ỳng mt bi cho 0,5 điểm
<b>Bài 4: (2 điểm) </b>


Tóm tắt đúng : 0,5 điểm
Câu trả lời đúng: 0,5 điểm
Phép tính đúng: 0,75 điểm
Đáp số đúng: 0,25 điểm
<b>Bài 5: ( 1 điểm) </b>


Vẽ đờng thẳng AB: 0,5 điểm


Vẽ thêm điểm C để có A, B, C là 3 điểm thẳng hàng: 0,5 im
<b>Bi 6:( 1 im)</b>


<b>Biểu điểm chấm BàI KIểM TRA ĐịNH Kú cuèi HäC Kú I</b>
<b> Năm học 2008 – 2009 - M«n TiÕng ViƯt Líp 2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Câu 1:( 1 điểm) Gia đình bé Hoa gồm có mấy ngời, là những ai?</b>


Gia đình Bé Hoa gồm 4 ngời: Bố Hoa, mẹ Hoa, Hoa và em Nụ.
<b>Câu 2: ( 1 điểm) Bé Hoa đã biết làm gì giúp mẹ?</b>


Bé Hoa đã biết trơng em giúp mẹ.
<b>Câu3: ( 1 điểm) </b>


Em Nụ môi đỏ hồng trơng u lắm. Mắt em mở to trịn và en lỏy
<b>Cõu 4: ( 2 im):</b>


a. Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:( 1 điểm)


kho - yếu sạch - bẩn ngủ – thức đầu – cuối( đuôi…)
b. H/s viết đúng câu theo mẫu đợc 1 im.


<b>II. Đọc thành tiếng ( 5 điểm)</b>


PHầN VIếT
<b>I. Chính tả</b>


1. Bài viết (4 điểm):Tìm ngọc (Tiếng Việt 2, tập 1 – Trang 140)
H/s viết đúng, trình bày đẹp tồn bài cho 4 im.


H/s viết sai 1 lỗi trừ 0,4 điểm.
2. Bài tập:( 1 điểm)


H/s in ỳng 1 õm, vn cho 0,25 điểm.
<b>II. Tập làm văn: ( 5 điểm)</b>


Tỉ chuyªn môn thống nhất cho điểm khi chấm bài.
<b>Lu ý:</b>



Trừ điểm trình bày, lỗi kỹ thuật toàn bài viết tối đa 2 điểm.


H v tờnLp


<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ GIữA HọC Kú II – Năm học 2008 – 2009</b>
<b>(Dµnh cho häc sinh khut tËt häc hoµ nhËp)</b>


<b>Mơn tốn Lớp 2</b>
(Thời gian làm bài 40 phút)
<b>Bài 1:(2 điểm): Khoanh vào đáp án đúng</b>


a. 2 x 6 =


A. 4 B. 12 C. 8 D. 10


b 3 x 10 =


A. 30 B. 13 C. 18 D. 40


c. 12 : 4 =


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

d. 15 – 5 =


A. 14 B. 20 C. 1 D. 10


<b>Bµi 2: (4 ®iĨm): TÝnh nhÈm</b>


5 x 6 = 18 : 3 =



4 x 10 = 20 : 2 =


<b>Bµi 3: (2 ®iĨm):TÝnh y</b>


y x 3 = 6 y : 2 = 5


... ..
.


.


<b>Bài 4: (2 điểm): Một con gà có hai cái chân. Hỏi 5 con gà có bao nhiêu cái chân?</b>
Bài giải





.


Họ và tên giáo viên coi chấm thi...


H v tờnLp


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Mụn toán Lớp 2</b>
(Thời gian làm bài 40 phút)
<b>Bài 1:(3 điểm): Khoanh vào đáp án đúng</b>


a. 35 phót + 25 phót = .... phót



A. 60 B. 60 phót C. 1 D.10 phót


b. Thõa sè thø nhÊt lµ 2, thõa sè thø hai lµ 9.TÝch sÏ lµ:


A.18 B.9 C.3 D.2


c. Sè bị chia là 32, số chia là 4. Thơng sẽ lµ:


A.34 B.9 C.24 D.8


d. Một đờng gấp khúc có 5 đoạn thẳng dài bằng nhau, mỗi đoạn thẳng đều dài 4 cm.
Tổng độ dài đờng gấp khúc đó là:


A.15 B.10cm C.15cm D.20 cm


e. 85 cm - 35 cm + 2 dm = .... dm


A. 52 dm B. 52cm C. 52 D. 7


<b>Bài 2:(2 điểm) Tính nhẩm</b>


4 x 9 = ….. 6 x 3 : 2 = …….


40 : 4 = …… 3 x 1 x 7 =…….


12 giê : 3 = ……….. 4cm x 2 + 12cm =………..
5 kg x 7 = ………… 40 lÝt : 4 + 22 lÝt = ……….
<b>Bµi 3 :(2 điểm) Tìm y</b>


y - 5 = 30



..
………


..
………
18 + y = 30


..
………


..
………


y : 8 = 4


..
………


..
………
y x 5 = 4 x 10


..
………
..
………
.
………



<b>Bài 5: (2 điểm) Mẹ mua 35 bông hoa về cắm vào lọ để trang trí bàn tiệc. Biết mỗi lọ </b>
mẹ cắm đợc 5 bông hoa. Hỏi mẹ phải dùng bao nhiờu cỏi l hoa?


Tóm tắt Bài giải






<b>Bài 6: Hình vẽ sau có:</b>


đoạn thẳng


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Họ và tên giáo viên coi chấm thi...
H v tờnLp


<b>BI KIM TRA ĐịNH Kỳ GIữA HọC Kỳ II – Năm học 2009 – 2010</b>
<b>Môn Tiếng Việt - Lớp 2 </b>–<b> Phần kiểm tra c</b>


<b>I. Đọc hiểu:( 5 điểm). Thời gian làm bµi 25 phót.</b>


Bài: Sơn Tinh, Thủy Tinh ( Tiếng Việt 2, tập 2 – Trang )
<b>Câu 1: (1,5 điểm) Khoanh vào phơng án trả lời đúng</b>


<i>1. Hùng Vơng muốn kén một chàng rể nh thế nào?</i>


a. Tài giỏi b. Giàu có c. Khỏe mạnh


<i>2. Vỡ sao Vua Hùng cha biết nên chọn Sơn Tinh hay Thủy Tinh làm rể?</i>
a. Vì cả hai ngời đều cha xứng đáng.



b. Vì cả hai ngi u l nhng v thn ti gii.


c. Vì không muốn công chúa phải theo chồng lên rừng hoặc xuống biển.
<i>2. Hùng Vơng phân xử việc hai vị thần cùng cầu hôn nh thế nào?</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

c. Giao hn ai mang lễ vật đến trớc thì đợc cới Mị Nơng.


<b>Câu 2: (1 điểm): Ghi lại tên các lễ vật Vua Hùng yêu cầu hai vị thần mang đến.</b>


...
………


...
<b>C©u 3(1 điểm): Câu: Một ngời là Sơn Tinh, chúa miền non cao. thuộc mẫu câu:</b>
...
Câu 4:(0,5 điểm) : Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:


Thđy Tinh lµ vua ë vïng níc th¼m.


...
………


<b>II. Đọc thành tiếng:( 5 điểm) HS bốc thăm và đọc 1 trong 5 bài sau:</b>
<b>Mùa xuân đến ( TV 2 tp 2 Trang 17)</b>


<b>Cò và Cuốc ( TV 2 tËp 2 – Trang 37)</b>
<b>Voi nhµ ( TV 2 tập Trang 56)</b>


<b>Chim rừng Tây Nguyên ( TV 2 tập 2 </b>


Trang34)


<b>Sông Hơng ( TV 2 tập 2 Trang 73)</b>


Họ và tên giáo viên coi chấm thi...
<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ GIữA HọC Kỳ II – Năm học 2008 – 2009</b>


<b>M«n TiÕng ViƯt - Líp 2 </b><b> Phần kiểm viết</b>
<b>I Chính tả</b>


<b>1. Bài viết: Học sinh nghe viết bài: Sông Hơng( SGK Tiếng Việt 2- TËp 2, trang )</b>
<b>2. Bµi tËp:</b>


Chọn các chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống.


a. – ( löa, nöa): ngän …….. mét ……
b. – ( nøt, nøc): …….në .nẻ
<b>II. Tập làm văn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ GIữA HọC Kỳ II Năm học 2008 – 2009</b>
<b>M«n TiÕng ViƯt - Líp 2 </b><b> Phần kiểm viết</b>


<b>(Dành cho học sinh khuyết tật học hòa nhập)</b>
<b>I Chính tả</b>


<b>1. Bài viết: Học sinh tập chép bài: Bác sĩ Sói ( SGK Tiếng Việt 2- Tập 2, trang 43)</b>
<b>2. Bµi tËp:</b>


Chọn các chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống.
– ( lửa, nửa): ngọn …….. một ……


<b>II. Tập làm văn</b>


ViÕt 2, 3 câu về con vật em yêu thích.


<b>Biểu điểm chấm BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ giữa HọC Kỳ II</b>
<b> Nm hc 2008 2009 - Môn Toán Lớp 2</b>


<b>Bài 1:( 2 điểm) </b>


H/s Khoanh ỳng 1 ỏp án cho 0,5 điểm.
<b>Bài 2: (2 điểm)</b>


H/s tính đúng 1 phép tính cho 0,25 điểm.
<b>Bài 3: ( 2 điểm) Tìm y</b>


H/s làm đúng một bài cho 0,5 điểm
<b>Bài 4:( 1 điểm) </b>


H/s viết đúng 1 phép tính cho 0,25 điểm.
<b>Bài 5: (2 điểm) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Đáp số đúng: 0,25 điểm
<b>Bài 6:( 1 điểm)</b>


H/s đếm đợc 18 đoạn thẳng cho 0,5 điểm.


H/s đếm đợc 6 bộ 3 điểm thng hng cho 0,5 im.


<b>Biểu điểm chấm BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ giữa HọC Kỳ II</b>
<b> Nm hc 2008 – 2009 - M«n TiÕng ViƯt Lớp 2</b>



Phn c
<b>I. c hiu( 5 im)</b>


<b>Câu 1:( 1 điểm)</b>


Khoanh đúng 1(c) cho 0,5 điểm
Khoanh đúng 2(a) cho 0,5 điểm
<b>Câu 2: ( 1 điểm) </b>


Viết đủ: xanh biếc, xanh non, xanh thẳm cho 0,5 điểm.
<b>Câu3: ( 2 điểm)</b>


H/s đặt đúng 1 câu hỏi cho 1 điểm.
<b>Câu 4: ( 2 điểm):</b>


H/s đặt câu đúng theo yêu cầu cho 1 điểm.
<b>II. Đọc thành tiếng ( 5 im)</b>


H/s đoc cả bài không quá 1 phút rỡi.


PHầN VIếT
<b>I. Chính tả ( 5 điểm)</b>


1. Bi vit (4 im): Bỏc sĩ Sói (Tiếng Việt 2, tập 2 – Trang 43)
H/s viết đúng, trình bày đẹp tồn bài cho 4 điểm.


H/s viết sai 1 lỗi trừ 0,4 điểm.
2. Bài tập:( 1 ®iÓm)



H/s điền đúng 1 chữ cho 0,25 điểm
<b>II. Tập làm văn: ( 5 điểm)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Lu ý:</b>


Trõ ®iĨm trình bày, lỗi kỹ thuật toàn bài viết tối đa 2 điểm.


H v tờnLp. Trờng Tiểu học Việt Hoà
<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ cuối HọC Kỳ II Nm hc 2008 – 2009</b>


<b>(Dµnh cho häc sinh khuyÕt tËt häc hoµ nhập)</b>
<b>Môn Tiếng Việt Lớp 2</b>


<b>I. Đọc thành tiếng ( 5 ®iÓm)</b>


Học sinh bắt thăm và đọc một trong các bi Tp c sau:


<b> Cây đa quê hơng( Trang93 SGK TiÕng ViƯt 2,TËp 2)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>I. §äc hiĨu( 5 ®iĨm)</b>


Học sinh đọc thầm bài: Cây đa q hơng( Trang 93 – SGK Tiếng Việt 2,Tập 2) và
làm bài tập.


1 Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B để có các câu văn t b phn ca cõy.


A B


Thân cây chót vót giữa trêi xanh.



Ngọn cây nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ.
Cành cây cao to giống nh một tòa cổ kính.


Rễ cây lớn hơn cột đình


a. T×m tõ tr¸i nghÜa víi c¸c tõ sau:


cao - ……. vui - ……..
<b>III. TËp làm văn( 5 điểm)</b>


<b> Viết 2 hoặc 3 câu văn nói về một ngời thân của em.</b>









<b>IV. Chính tả. ( 5 ®iĨm)</b>


Học sinh chép bài: Ngời làm đồ chơi(Tiếng Việt 2, tập 2 – Trang 135) ra giấy ly.


Họ và tờnLpTrờng Tiểu học Việt Hòa
<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ cuối HäC Kú II – Năm học 2008 – 2009</b>


<b>(Dµnh cho học sinh khuyết tật học hoà nhập)</b>
<b>Môn toán Lớp 2</b>


(Thi gian làm bài 40 phút)


<b>Bài 1:(3 điểm): Khoanh vào đáp án đúng</b>


a. Sè liỊn sau sè 999 lµ


A. 100 B. 990 C. 1000 D. 998


b 1cm =


A. 10dm B. 10mm C. 1dm D. 10m


c. 500 +200 =


A. 70 B. 300 C. 30 D. 700


d. 324 .. 213. Dấu cần điền là


A. > B. < C. = D. kh«ng cã


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

800 – 300 = 500 + 400 =
<b>Bµi 4 : (2 điểm): Đặt tính rồi tính</b>


216 + 320 579 - 456


... ..
.



.


..



<b>Bài 5: (3 điểm): Khối lớp Hai cã 120 häc sinh, khèi líp Ba cã 108 học sinh. Hỏi cả hai </b>
khối có bao nhiêu học sinh?


Bài giải





.


Họ và tên giáo viên coi chấm thi...


H v tờnLpTrờng...
<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ cuối HọC Kỳ II Năm học 2009 – 2010</b>


<b>Môn Tiếng Việt - Lớp 2 </b>–<b> Phần kiểm tra đọc</b>


<b>I. Đọc hiểu:( 5 điểm). Thời gian làm bài 25 phút.</b>
Bài:Cây đa quê hơng ( TV 2 tập 2 – Trang 93)
<b>Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào phơng án trả lời đúng</b>
1. Những từ ngữ nào cho thấy cây đa đã sống rất lõu:


a. Cây đa nghìn năm, một toà cổ kính.
b. Thân cây cao ,to.


c. Rễ cây ngoằn ngoèo nh những con rắn hổ mang giận giữ.
2.Buổi chiều, ngồi gốc đa hóng mát tác giả nhìn thấy:



a. Lỳa vng gn súng, đàn trâu nằm dới gốc đa hóng mát.
b. Đàn trâu đang chở những gánh lúa vàng vừa gặt.


c. Lúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững thững ra về, bóng sừng trâu dới ánh nắng
chiều kéo dài in giữa ruộng đồng yên lng.


<b>Câu2: (2 điểm) Xếp các từ sau thành từng cặp từ có nghĩa trái ngợc nhau:</b>
trắng trẻo, vui vẻ, nhanh nhẹn, gầy gò, chậm chạp, mập mạp, buồn rầu, đen sì.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>Câu3:(1 điểm)Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:</b>
<b> Trong vòm lá, gió chiều gẩy lên những điệu nhạc li kì.</b>


...


<b>Cõu 4:(1 im) Gch mt gch di t chỉ sự vật, gạch hai gạch dới từ chỉ đặc điểm </b>
trong câu sau:


Th©n cây cao to, cành lá xum xuê.


<b>II. c thnh ting:( 5 điểm) HS bắt thăm và đọc 1 trong 5 bài sau:</b>
<b>Cây đa quê hơng ( TV 2 tập 2 Trang 93)</b>


<b>Chiếc rễ đa tròn ( TV 2 tập 2 – Trang107)</b>


<b>Cây và hoa bên lăng Bác ( TV 2 tập 2 – Trang 111)</b>
<b>Ngời làm đồ chơi ( TV 2 tp Trang 133)</b>


<b>Đàn bê của anh Hồ Giáo( TV 2 tập 2 Trang 136)</b>



Họ và tên giáo viên coi chấm thi...
<b>BàI KIểM TRA ĐịNH Kú cuèi HäC Kú II – Năm học 2009 – 2010</b>


<b>Môn Tiếng Việt - Lớp 2 </b><b> Phần kiểm viết</b>
<b>I Chính tả: 5 điểm</b>


<b>1. Bi vit: 4 im Hc sinh nghe viết bài: Ngời làm đồ chơi( SGK Tiếng Việt 2- Tp </b>
2, trang 135)


<b>2. Bài tập:1 điểm</b>
<b> a. Điền s hoặc x?</b>


c¸ ....Êu .... ấu xí
b. Điền iu hoặc iêu?


buæi ch... chắt ch...
<b>II. Tập làm văn: 5 điểm</b>


- Hãy viết một đoạn văn ngắn kể về ảnh Bác Hồ theo gợi ý sau:
a. ảnh Bác Hồ đợc treo ở đâu?


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Họ và tên………Lớp……Trêng ...
<b>BµI KIĨM TRA ĐịNH Kỳ cuối HọC Kỳ II Nm hc 2009 2010</b>


<b>Môn toán Lớp 2</b>
(Thời gian làm bài 40 phút)
<b>Phần I: Trắc nghiệm:(3 điểm)</b>


Khoanh vo ỏp ỏn ỳng



a. Số chín trăm năm mơi t là sè...


A. 945 B. 459 C. 954 D.549


<b> b. y : 3 = 5; giá trị của y là :</b>


A. 10 B. 8 C.15 D. 9


c. 1000m = ...


A. 1m B. 1 mm C.1 km D.1dm


d. 683 ..863. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:


A. Kh«ng cã B. = C. > D. <


e. Hình vẽ sau có bao nhiêu đoạn thẳng?


A. 18 B.14 C. 9 D. 15


g. Bè 40 tuæi, «ng nhiỊu h¬n bè 28 ti. Sè ti cđa «ng lµ:


A. 12 ti B. 68 ti C. 86 ti D.22 tuổi


<b>Phần II Tự luận:(7 điểm)</b>


<b>Câu1:( 1điểm): Viết tiếp 3 sè vµo d·y sè sau:</b>
a.500; 501; 502;503; 504 ….. ; ….. ; …..


b.705; 710 ;715; 720; 725; ..; ..; ..;


<b>Câu:2(1 điểm) §Ỉt tÝnh råi tÝnh.</b>


762+ 105
..
………
..
………
..
………


54 – 37


..
………
..
………
..
………


467 - 42


..
………
..
………
..
………


59 + 26



</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>Câu:3(2 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm</b>


100 + 70 + 6 ….. 176 320 m + 266 m ….. 587 m
1 giê ….. 45 phót 24 + 19 ….. 63 - 27


<b>Câu4:(2 điểm) Có 24 quyển vở chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn đợc mấy quyển vở?</b>
<b> Tóm tắt Bi gii</b>




...


<b>Câu5:(1điểm) Viết số lớn nhất, số bé nhất có cả ba chữ số 1; 4; 7. H·y tÝnh tỉng cđa</b>
<b>c¸c sè em võa viÕt.</b>


………
………
...
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Họ và tên giáo viên coi chấm thi... ...
<b>Biểu điểm chấm BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ cuối HọC Kú II</b>


<b> Năm học 2009 – 2010 - Mơn Tiếng Việt Lớp 2</b>
Phần đọc


<b>I. §äc hiểu( 5 điểm)</b>
<b>Câu 1:( 1 điểm)</b>



Khoanh ỳng 1(A) cho 0,5 điểm
Khoanh đúng 2(C) cho 0,5 điểm
<b>Câu 2: ( 2 điểm) </b>


Viết đúng 1 cặp từ trái nghĩa cho 0,5 điểm.
<b>Câu3: ( 1 điểm)</b>


H/s đặt đúng câu hỏi cho 1 điểm.
<b>Câu 4: ( 1 điểm):</b>


H/s gạch đúng một từ chỉ đặc điểm hoặc một từ chỉ sự vật cho 0,25 điểm.
<b>II. Đọc thành tiếng ( 5 điểm)</b>


H/s đọc cả bài khơng q 1 phút rỡi.


PHÇN VIÕT
<b>I. Chính tả ( 5 điểm)</b>


1. Bi vit (4 im): Ngi làm đồ chơi(Tiếng Việt 2, tập 2 – Trang 135)
H/s viết đúng, trình bày đẹp tồn bài cho 4 điểm.


H/s viết sai 1 lỗi trừ 0,4 điểm.
2. Bài tập:( 1 ®iÓm)


H/s điền đúng 1 chữ cho 0,25 điểm
<b>II. Tập lm vn: ( 5 im)</b>


Tổ chuyên môn thống nhất cho điểm khi chấm bài.
<b>Lu ý:</b>



Trừ điểm trình bày, lỗi kỹ thuật toàn bài viết tối đa 2 điểm.


<b>Biểu điểm chấm BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ cuối HọC Kỳ II</b>
<b> Nm hc 2008 2009 - Môn Toán Lớp 2</b>


<b>I. Trắc nghiệm:( 3 điểm) </b>


H/s Khoanh ỳng 1 ỏp án cho 0,5 điểm.
<b>II. Tự luận:(7 điểm)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

Viết đúng 1 dãy số cho 0,5 điểm.
<b>Bài 2: (1 điểm)</b>


H/s tính đúng 1 phép tính cho 0,25 điểm.
<b>Bài 3: ( 2 điểm) </b>


H/s điền đúng một bài cho 0,5 điểm
<b>Bài 5: (2 điểm) </b>


Tóm tắt đúng : 0,25 điểm
Câu trả lời đúng: 0,5 điểm
Phép tính đúng: 1điểm
Đáp số đúng: 0,25 điểm
<b>Bài 5:( 1 điểm)</b>


H/s viết đúng một số cho 0,25 điểm.
H/s tính đúng tổng cho 0,5 điểm.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×