Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (571.94 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

1.

Đề thi học kì 2 mơn Vật lý lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường


THCS Khai Quang



2.

Đề thi học kì 2 mơn Vật lý lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường


THCS Phú Đa



3.

Đề thi học kì 2 mơn Vật lý lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường


THCS Vĩnh Thịnh



4.

Đề thi học kì 2 mơn Vật lý lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường


THCS Vĩnh Thịnh



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>TRƯỜNG THCS KHAI QUANG </b>


Lớp:
Họ và


tên:...


Điểm:


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II </b>
<b>NĂM HỌC 2017-2018 </b>


<b>MÔN: VẬT LÝ LỚP 7 </b>


<i>Thời gian làm bài: 45 phút </i>
<i>( Không kể thời gian giao đề) </i>


<b>I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) </b><i><b>Chọn chữ cái đứng trước </b><b>đáp án đúng nhất. </b></i>



<b>Câu 1. </b>Khi nào ta nhìn thấy một vật?


A. Khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta. B. Khi vật đó phát ra ánh
sáng.C. Khi vật đó được chiếu sáng. D. Khi Mặt Trời
mọc.


<b>Câu 2.</b> Vật nào là nguồn sáng trong các vật sau đây?


A. Quyển sách. B. Xe máy. C. Xe đạp. D. Ngọn nến
đang cháy.


<b>Câu 3.</b> Ánh sáng truyền đi đường thẳng trong mơi trường


A. trong suốt và đồng tính. B. đồng tính. C. bất kì. D. trong suốt.


<b>Câu 4.</b> Cho một vật sáng đặt trước gương phẳng, ảnh của nó qua gương phẳng là:
A. ảnh ảo, lớn hơn vật. B. ảnh ảo, bằng vật. C. ảnh thật, nhỏ hơn vật. D. ảnh thật,
bằng vật.


<b>Câu 5.</b> Khi xảy ra hiện tượng nhật thực, trên Trái Đất


A. chỉ có vùng sáng và vùng tối. B. có vùng tối, vùng sáng và vùng
nửa tối.


C. chỉ có vùng tối. D. chỉ có vùng nửa tối.


<b>Câu 6.</b> Một vật thật đặt trước gương cầu lồi cho


A. ảnh ảo, bằng vật. B. ảnh ảo, lớn hơn vật. C. ảnh ảo, nhỏ hơn vật. D. ảnh thật, lớn
hơn vật.



<b>Câu 7.</b> Vật nào sau đây là nguồn âm?


A. Cái trống trường. B. Chiếc sáo mà người nghệ sĩ đang thổi trên
sân khấu.


C. Cái còi mà trọng tài đang cầm. D. Cái âm thoa để trong phịng thí nghiệm.


<b>Câu 8.</b> Trường hợp nào sau đây <b>không</b> phải là ô nhiễm tiếng ồn?


A. Tiếng ồn từ chợ. B. Tiếng hát từ phòng karaoke.
C. Loa phóng thanh hướng vào nhà. D. Tiếng sét đánh.


<b>Câu 9.</b> Chiếu tia tới đến gương phẳng thì cho tia phản xạ hợp với mặt gương một góc
300, góc tới bằng


A. 200 B. 600 C. 300 D. 500


<b>Câu 10.</b> Để chế tạo máy sấy tóc, người ta ứng dụng tác dụng của dòng điện nào sau
đây:


A. Tác dụng sinh lí B. Tác dụng phát sáng. C. Tác dụng hóa học. D. Tác
dụng nhiệt.


<b>Câu 11.</b> Trong các trường hợp nào say đây, dòng điện đang chạy trong vật nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 12. </b>Trong 15s, một vật thực hiện được 30 dao động thì tần số dao động của vật đó
là:


A. 0,5m B. 2m C. 2Hz D.


0,5Hz.


<b>Câu 13.</b> Vật liệu nào dưới đây thường <b>không </b>được dùng để cách âm giữa các phịng?
A. Tường bê tơng. B. Mành treo tường. C. Cửa gỗ. D. Cửa
kính hai lớp.


<b>Câu 14.</b> Dịng điện cung cấp bởi pin hoặc ắc qui là:


A. Dòng điện một chiều. B. Dòng điện một chiều hay xoay chiều là tùy vào từng loại pin,
ắc quy.


C. Dòng điện xoay chiều. D. Dịng điện ln có dịng độ rất lớn.


<b>Câu 15.</b> Nguồn âm là gì?


A. là những âm thanh phát ra từ âm thoa. B. là môi trường truyền âm.


C. là những vật phát ra âm thanh. D. là những vật làm cho vật khác phát ra
âm thanh.


<b>Câu 16.</b> Một bạn nói: Có thể dùng la bàn để kiểm tra xem trong một dây dẫn có dịng điện
chạy qua hay khơng? Theo em thì bạn đó dựa vào tác dụng nào của dòng điện trong các tác
dụng sau?


A. Tác dụng sinh lí. B. Tác dụng hóa học. C. Tác dụng từ. D. Tác dụng
nhiệt.


<b>Câu 17.</b> Cho các vật A, B, C, D, E đều nhiễm điện. Biết A hút B, B đẩy C, C hút D, D
đẩy E. Kết quả nào sau đây <b>không</b> đúng?



A. C và E trái dấu. B. A và D cùng dấu. C. B và E cùng dấu. D. A và E
cùng dấu.


<b>Câu 18.</b> Hai vật nhiễm điện cùng dấu khi đặt gần nhau thì:


A. Chúng khơng đẩy nhau. B. Chúng không hút nhau.
C. Chúng hút nhau. D. Chúng đẩy nhau.


<b>Câu 19.</b> Con chó thấy con chuột chạy ra từ hũ gạo nên đuổi theo. Chuột chạy vào hang
ở góc bếp. Chó chạy đến và sủa vào hang. Chuột chạy ra khỏi hang là vì:


A. chuột đói nên chạy ra ngồi. B. khơng phải hang của nó.
C. chuột chạy ra tấn cơng con chó. D. chuột đau nhức tai nên chạy ra
ngồi.


<b>Câu 20.</b> Khi hai người nói chuyện với nhau, âm thanh truyền từ miệng người nói đến
tai người nghe qua môi trường


A. chân không. B. chất khí. C. chất rắn. D. chất lỏng.


<b>II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) </b>


<b>Câu 1. </b>Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:


a) 0,175A = …….. mA b) 250mA = ……… A
c) 250V = ……… mV d) 6,5kV = ……… V


<b>Câu 2.</b> Nêu quy ước về chiều dòng điện trong mạch điện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TRƯỜNG THCS KHAI QUANG HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC KÌ II </b>


<b> NĂM HỌC2017 – 2018 </b>


<b>Mơn: Vật Lí 7 </b>


(Hướng dẫn chấm gồm 1 trang)


<b>I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) </b>


Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.


<b>II. TỰ LUẬN (5,0 điểm ) </b>


<b>Câu </b> <b>Nội dung </b> <b>Điểm </b>


<b>1 </b> a) 0,175A = 175mA
b) 250mA = 0,25A


c) 250V = 250000mV
d) 6,5kV = 6500 V


0,25
0,25
0,25
0,25


<b>2 </b> Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các thiết bị
điện tới cực âm của nguồn điện.


1



<b>3 </b> Vẽ đúng sơ đồ mạch điện.


Biểu diễn đúng chiều dòng điện trong mạch điện.


2
1


<b>Câu </b> <b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 </b>


Đáp án A D A B B C B D B D


<b>Câu </b> <b>11 </b> <b>12 </b> <b>13 </b> <b>14 </b> <b>15 </b> <b>16 </b> <b>17 </b> <b>18 </b> <b>19 </b> <b>20 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>TRƯỜNG THCS </b>
<b> PHÚ ĐA</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018 </b>
<b>MÔN: VẬT LÝ _ LỚP 7</b>


<i>Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)</i>


<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM</b><i><b> (2,0 điểm). </b></i>


<b>Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C hoặc D trong các câu </b>
<b>sau: </b>


<b>Câu 1.</b> Khi tiến hành thí nghiệp cho dịng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co


lại, đó là tác dụng



nào của dòng điện?


<b> A. </b>Tác dụng hoá học <b> </b> <b>B. </b>Tác dụng từ


<b>C. </b>Tác dụng sinh lý <b> </b> <b>D. </b>Tác dụng nhiệt


<b>Câu 2. </b>Dòng điện chạy trong mạng điện gia đình là:


A. Dịng điện khơng đổi. B. dịng điện một chiều.
C. Dòng điện xoay chiều. D. Dòng điện biến thiên.


<b>Câu 3.</b> : Các dụng cụ nào sau đây <b>không</b> phải là nguồn điện:


A. Pin B. ắc-qui C. Đi-na-mô xe đạp
D. Quạt điện


<b>Câu 4.</b> Nguyên tử nitơ có 7 hạt electron ( giả sử điện tích của mỗi hạt electron là (-1))
thì nguyên


tử nitơ có tổng điện tích của electron là (-7). Hỏi hạt nhân của nó sẽ mang điện tích l
mấy?


A. -7 B. 7 C. -14 D. 14


<b>II. PHẦN TỰ LUẬN </b><i><b>(8,0 điểm). </b></i>


<b>Câu 5</b>(4đ)


a) Vào những ngày thời tiết khơ ráo khi lau chùi gương soi, kính cửa sổ hay màn
hình ti vi, màn hình máy tính bằng khăn bơng khơ thì vẫn thấy có bụi vải bám


vào chúng. Giải thích tại sao?


b) Dùng dụng cụ nào để xác định cường độ dòng điện trong một vật dẫn ? Phải
mắc dụng cụ đo đó như thế nào vật dẫn?


c) Đổi đơn vị cho các giá trị sau:


1) 0,025A = ...mA; 2) 325mA = ...A; 3) 2,038kV = ...V; 4)
20V = ...mV


<b>Câu 6</b> (2đ)


Hãy nêu phương pháp mạ bạc cho một chiếc vỏ đồng hồ. Phải chọn dung dịch
nào? Điện cực dương là chất gì? Điện cực âm là vật gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 7</b> (2đ) Cho mạch điện như hình vẽ :


a) Ampe kế A và hai đèn Đ1, Đ2 được mắc với
nhau như thế nào?


b)Khi ampe kế A1 chỉ 0,35A; ampe kế A2 chỉ 0,45A.
Tính số chỉ của ampe kế A?


c) Khi ampe kế A chỉ 2A; ampe kế A2 chỉ 0,75A.
Tính số chỉ ampe kế A1?




<i>Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. </i>



<i>Họ và tên thí sinh: ……….Số báo </i>
<i>danh……….. </i>


Đ2
A


A1


A2


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>TRƯỜNG THCS </b>
<b> PHÚ ĐA</b>


<b>HD CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC </b>
<b>2017-2018 </b>


<b>MÔN: VẬT LÝ _ LỚP 7</b>


<b>I. TRẮC NGHIỆM: </b><i><b>(2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm </b></i>


<b>Câu </b> <b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b>


<b>Đáp án </b> C C D B


<b>II. TỰ LUẬN: </b><i><b>(8,0 điểm) </b></i>


<b>Câu </b> <b>Nội dung </b> <b>Điểm </b>


5
(4 đ)



a) Khi lau chùi chúng bị cọ xát và bị nhiễm điện


Vì thế chúng hút các bụi vải nên có hiện tượng các bụi vải
bám lại trên chúng.


0,5
0,5
b) + Dùng cái am pe kế để xác định cường độ dòng điện


trong vật dẫn


+Phải mắc am pe kế nối tiếp với vật dẫn
+ Mắc chốt dương của am pe kế với đầu cực dương của


nguồn và chốt âm của am pe kế với đầu cực âm của nguồn .
0,5


0,5


c) (Mỗi đáp án đúng được 0,5đ)


1) 0,025A = 25mA; 2) 325mA = 0,325A;
3) 2,038kV =2038V; 4) 20V = 20000mV


2


6
(2 đ)



Phương pháp: Sử dụng tính chất hóa học của dòng điện.
+ Muốn mạ bạc cho một chiếc vỏ đồng hồ ta phải dùng dung
dịch muối bạc clorua (AgCl2)


+ Điện cực dương bằng bạc
+ Điện cực âm bằng vỏ đồng hồ


0,5
0,5
0,5
0,5
7
(2 đ)


a) A nt (Đ1//Đ2) 0,5


b)Tính được số chỉ của ampe kế A : I = I1 + I2 = 0,35A +
0,45A = 0,8A


0,75


c) Tính được số chỉ của ampe kế A1 : I1 = I – I2 = 2A –
0,75A = 1,25A


0,75


<i><b>Lưu ý: Trên đây chỉ là gợi ý một cách giải, nếu học sinh có cách làm </b></i>
<i><b>khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>TRƯỜNG THCS VÍNH THỊNH </b> <b>ĐỀKIỂMTRA HỌC KỲ II _ LỚP 7 </b>


<b>NĂM HỌC: 2017 - 2018</b>


Môn: <b>Vật lý</b>


Thời gian làm bài: 45 phút


<b>I/ PHẦN I: </b><i>(2,0 điểm)</i><b> Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau đây:</b>


<b>Câu 1:</b> Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có


thể hút:


A. Các vụn nhôm. B. Các vụn sắt.


C. Các vụn đồng. D. Các vụn giấy viết.


<b>Câu 2: </b>Dụng cụ điện nào dưới đây hoạt động nhờ tác dụng nhiệt của dòng điện?


A. Quạt điện. B. Đèn LED.


C. Bóng đèn dây tóc. D. Bóng đèn bút thử điện.


<b>Câu 3:</b> Nếu A hút B, B hút C, C đẩy D thì:


A. A và D có điện tích cùng dấu. B. A và C có điện tích trái dấu .
C. A và D có điện tích trái dấu. D. B và D có điện tích cùng dấu.


<b>Câu 4: </b>Trong trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế (khác 0)?


A. Giữa hai cực Bắc, Nam của thanh nam châm.


B. Giữa hai cực của một pin còn mới.


C. Giữa hai đầu một cuộn dây dẫn.
D. Giữa hai đầu bóng đèn khi chưa mắc vào mạch.


<b>II/ PHẦN III: </b><i>(8,0 điểm)</i><b> Giải bài tập sau: </b>


<b>Câu 5</b><i>(2,5điểm):</i>a.Có những loại điện tích nào? Khi đưa các điện tích lại gần nhau khi nào thì


chúng hút nhau? Khi nào thì chúng đẩy nhau?
b. Đổi các đơn vị sau:


500KV =…………... V ; 220V =………..…..KV ;


0,5V =……..….mV; 6 KV=………….V


<b>Câu 6</b><i> (1,5điểm)</i>: Treo một mẩu thước nhựa bằng một sợi chỉ mảnh sau đó dùng vải khơ cọ xát


với thước nhựa:


a. Sau khi cọ xát mẩu nhựa và vải khơ có nhiễm điện khơng? Theo quy ước chúng nhiễm
điện gì ?


b. Electron dịch chuyển từ vật nào sang vật nào?


<b>Câu 7</b><i>(1điểm):</i> Thế nào là chất dẫn điện, chất cách điện? Cho Ví dụ?


<b>Câu 8 </b><i>(3điểm):</i> Một mạch điện gồm: Nguồn điện là một Acqui xe máy cịn mới, 1 khố


đóng, 2 đèn Đ1 và Đ2 mắc nối tiếp, 1 Ampe kế đo cường độ dịng điện mạch chính, Vơn kế V1


đo hiệu điện thế ở hai đầu đèn 1; Vôn kế V2 đo hiệu điện thế ở hai đầu đèn 2.


a.Vẽ sơ đồ mạch điện, biểu diễn chiều dòng điện của mạch trên.
b. Số chỉ của ampe kế là 0,6A. Tính cường độ dịng điện qua mỗi đèn.


c. Số chỉ Vơn kế đặt giữa 2 đầu bóng đèn 1 là 5,4V. Tính Hiệu điện thế giữa 2 đầu bóng
đèn 2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>---TRƯỜNG THCS VĨNH THỊNH ĐÁP ÁN KIỂMTRA HỌC KỲ II _ LỚP </b>
<b>7 </b>


<b>NĂM HỌC: 2017 - 2018</b>


Môn: <b>Vật lý</b><i> </i>


<b>Câu </b> <b>Đáp án và hướng dẫn chấm </b> <b>điểm </b>


<b> Phần I </b> Câu trả lời đúng(<i> Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)</i>


1 2 3 4


B C A B


2,0


<b>Phần </b>
<b>II </b>


<b>8,0 </b>



<b>Câu 5 </b> a/ Có hai loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm


-Điện tích khác loại ( dương và âm) thì hút nhau


-Điện tích cùng loại ( cùng dương hoặc cùng âm) thì đẩy nhau
b/500KV = 500000 V ; 220V = 0.22V


0,5V = 500mV ; 6KV = 6000V


0.5
0.5
0.5


1.0


<b>Câu 6 </b> - Khi cọ xát mẩu nhựa và vải khô có nhiễm điện


Theo quy ước: Thước nhựa nhiễm điện âm, nên mảnh vải nhiễm điện dương.
- Electron đã dịch chuyển từ mảnh vải sang thước nhựa


1


0,5


<b>Câu 7 </b> - Chất dẫn điện là chất cho dịng điện chạy qua. VD: đồng , nhơm


- Chất cách điện là chất khơng cho dịng điện chạy qua.VD: nhựa, sứ..


0,5



0,5


<b>Câu 8</b> a. Sơ đồ mạch điện.


Chiều dịng điện như hình vẽ


0,5


0,5
b. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp:


I = I1 = I2 = 0,6A.


CĐDĐ qua mỗi đèn là 0,6A.


1,0


c.Vì Acqui xe máy cịn mới nên hiệu điện thế của Acqui là 12V
Hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc nối tiếp:


U = U1 + U2 U2= U – U1
= 12 – 5,4 = 6,6 (V)


0,5


0,5


<b>LƯU Ý KHI CHẤM BÀI TỐN </b>


- Lập luận đúng (cơng thức đúng), kết quả sai cho nửa số điểm.


- Lập luận sai (công thức sai), kết quả đúng không cho điểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Đề thi kì 2 lớp 7 mơn Lý - THCS Mỹ Đức 2018</b>


<b>I: Phần trắc nghiệm</b> (4 điểm)


<b>Chọn câu trả lời đúng .</b>


<b>Câu 1</b>: Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng :


A. Đẩy các vật khác B. Hút các vật khác .


C. Vừa đẩy vừa hút các vật khác. D. Không đẩy không hút các vật
khác.


<b> Câu 2</b>: Hiện tuợng hút lẫn nhau của thanh thuỷ tinh và thước nhựa bị nhiễm
điện chứng tỏ rằng:


A. Chúng nhiễm điện cùng loại. B. Chúng đều bị nhiễm điện.
C. Chúng nhiễm điện khác loại. D. Chúng khơng nhiễm điện.


<b>Câu 3</b>: Nhóm chất nào dưới dây đều là chất dẫn điện:


A. Bạc, đồng, nhựa, gỗ khô. B. Chất dẻo, vàng, bạc. thuỷ ngân.
C. Bạc, đồng, than chì, nhơm. D. Bạc, đồng, thuỷ tinh, nhơm.


<b>Câu 4</b>: Dịng điện là dịng dịch chuyển có hướng của :


A.electron B. electron tự do C. điện tích D. điện tích âm



<b>Câu 5</b>. Để đo cường độ dòng điện khoảng từ 0,5A đến 1A ta chọn dụng cụ nào


dưới đây?


A. Ampe kế có GHĐ 10A. B. Ampe kế có ĐCNN 0,5A.


C. Ampe kế có GHĐ là 100mA. D. Ampe kế có GHĐ 2A – ĐCNN
0,1A.


<b>Câu 6.</b><i><b> Trong các vật nào dưới đây khơng có các electron tự do?</b></i>


A. Một đoạn dây nhựa. C. Một đoạn dây nhôm.
B. Một đoạn dây thép. D. Một đoạn dây đồng.


<b> Câu 7</b><i><b>. Dụng cụ đo cường độ dòng điện là:</b></i>


A. Nhiệt kế. C. Vôn kế.
B. Lực kế. D. Ampe kế.


<b>Câu 8.</b><i><b> Hãy cho biết vật hay chất chất nào sau đây cách điện:</b></i>


A. Không khí. C. Nước muối.
B. Đoạn dây đồng. D. Dung dịch axit.


<b>Câu 9</b>. Trong các phân xưởng dệt, người ta thường treo các tấm kim loại nhiễm


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

A. Làm cho nhiệt độ trong phịng ln ổn định.


B. Chúng có tác dụng hút các bụi bông lên bề mặt của chúng, làm cho khơng
khí trong xưởng ít bụi hơn.



C. Làm cho phòng sáng hơn. D. Làm cho công nhân không bị nhiễm
điện.


<b>Câu 10. </b> Tác dụng nhiệt của dịng điện là có ích trong những dụng cụ nào sau


đây?


A. Máy thu thanh (rađiô) B. Nồi cơm điện C. Quạt điện.
D. Máy tính bỏ túi.


<b> Câu 11.</b><i><b> Trong các nhóm vật liệu sau, nhóm vật liệu nào cách điện?</b></i>


A.Vàng, bạc. B. Sắt, thép..
C. Đồng, nhôm D. Cao su, thủy tinh


<b>Câu 12</b>: Một vật đang trung hoà về điện mất bớt electron sẽ trở thành vật:
A.Mang điện tích dương B.Trung hồ về điện


C.Mang điện tích âm D.Không xác định được.


<b>Câu 13</b>: Tác dụng của dòng điện là cơ sở cho việc mạ điện như mạ vàng,bạc,


đồng là :


A. hoá học B.từ C.sinh lí D. nhiệt


<b>Câu 14</b>: Dụng cụ dùng để đo hiệu điện thế là :


A. Nhiệt kế B.Vôn kế C.Ampe kế D.Lực kế



<b>Câu 15.</b><i><b> Trong trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế khác khơng?</b></i>


A. giữa hai cựcBắc,Namcủa thanh nam châm
B. Giữa hai đầu một cuộn dây.


C. Giữa hai cực pin còn mới.


D. Giữa hai đầu bóng đèn khi chưa mắc vào mạch.


<b>Câu 16:</b><i><b> </b></i>Một đoạn mạch gồm hai bóng đèn Đ1, Đ2 mắc song song, dịng điện
chạy qua mỗi đèn có cường độ tương ứng là I1 = 0,25A , I2 = 0,25A. Cường độ
dịng điện ( I ) chạy trong mạch chính có giá trị là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>II. Tự luận</b> (6 điểm)


<b> Bài 1</b>.(2đ). Đổi đơn vị của các giá trị sau và điền vào chỗ trống.
a) 0.5A=...mA b) 230mA=...A
c) 0.2kV=....V d) 110V=...kV.


<b>Câu 10</b>: (2đ). Hầu hết các bóng đèn,quạt điện và các dụng cụ điện được sử dụng


trong các gia đình đều có ghi 220V.Hỏi:


a) Khi các dụng cụ này hoạt động bình thường thì hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi
dụng cụ là bao nhiêu?


b) Các dụng cụ này được mắc nối tiếp hay song song ở mạng điện gia đình biết
rằng hiệu điện thế của mạng điện này là 220V.



<b>Bài 3</b> (2 đ)


a,Vẽ sơ đồ mạch điện và biểu diễn chiều dòng điện trong mạch điện : Nguồn
gồm 2 pin mắc nối tiếp, một cơng tắc, một bóng đèn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14></div>

<!--links-->

×