Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (190.89 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
1. Đọc lu loát bài:
- c ỳng cỏc t và câu, đọc đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn.
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ
và tính cách của từng nhõn vt.
2. Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa
hiệp, bênh vực ngời yếu, xoá bỏ áp bức bất công.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Tranh minh họa SGK.
- Băng giấy viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn học sinh luyện
đọc.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Mở đầu:</b>
GV giới thiệu 5 chủ điểm của SGK Tiếng Việt 4 tập 1 và yêu cầu
HS đọc tên 5 chủ điểm ú.
<b>B. Dạy bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu:</b></i>
2. Hng dn luyn c và tìm hiểu bài:
<i>a. Luyện đọc:</i>
GV hỏi: Bài tập đọc chia làm mấy
đoạn?
- HS më SGK
- Bµi chia lµm 4 đoạn:
+ Đoạn 1: Hai dòng đầu
+ Đoạn 2: Năm dòng tiếp
theo.
+ Đoạn 3: Năm dßng tiÕp
theo.
+ Đoạn 4: Phần cịn lại.
- GV yêu cầu 1 em khá đọc ton
bài.
- Cả lớp chú ý nghe, theo dõi.
- Gi HS đọc bài theo đoạn. - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
lần 1.
- Khen những em đọc hay, kết hợp
sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ cha
đúng.
- §äc nèi tiÕp đoạn lần 2 và giải
nghĩa từ.
- c bi theo cp. - HS luyện đọc bài theo cặp.
- 1, 2 em c c bi.
<i>b. Tìm hiểu bài:</i>
- Em hãy đọc thầm đoạn 1 và cho
biết Dến Mèn gặp Nhà Trị trong
hồn cảnh nh thế nào?
- Dế Mèn đi qua 1 vùng cỏ xớc thì
nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì
thấy chị Nhà Trị gục đầu khóc bên
tảng đảng đá cuội.
- Em hãy đọc thầm đoạn 2 để tìm
những chi tiết cho thy ch Nh Trũ
rt yu t?
- Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu
ng-ời bự những phấn nh mới lột. Cánh
chị mỏng ngắn chùn chùn, quá yếu
lại cha quen mở.
- Đọc thầm đoạn 3 và cho biết Nhà
Trò bị bọn Nhện ức hiếp đe doạ nh
thế nào?
- Trc õy, mẹ Nhà Trị có vay lơng
ăn của bọn Nhện. Sau đấy cha trả
đ-ợc thì đã chết. Nhà Trò ốm yếu,
kiếm không đủ ăn, không trả đợc
nợ. Bọn Nhện đã đánh Nhà Trò mấy
bận. Lần này chúng chăng tơ chặn
đờng bắt chị.
- Đọc thầm đoạn 4 và cho biết
những lời nói và cử chỉ nào nói lên
tấm lòng nghĩa hiệp cđa DÕ MÌn?
- Em đừng sợ hãy trở về cùng với
tôi đây. Đứa độc ác không thể cậy
khoẻ ăn hiếp kẻ yếu.
- Ph¶n øng mạnh mẽ xoà cả hai
càng ra, dắt Nhà Trò đi.
- Đọc lớt toàn bài nêu 1 hình ảnh
nhân hoá mà em thích? V× sao em
thÝch?
- Nhà Trị ngồi gục đầu … bự phấn.
Thích vì hình ảnh này tả rất đúng về
Nhà Trị nh một cơ gái đáng thơng.
ThÝch v× hình ảnh này t¶ DÕ MÌn
nh 1 vâ sÜ oai vệ.
- Dế Mèn dắt Nhà Trò đi 1 quÃng
cđa bän NhƯn.
…
ThÝch v× DÕ MÌn dịng c¶m che
chở, bảo vệ kẻ yếu.
<i>c. Hng dn HS c din cảm:</i>
- GV hớng dẫn đơn giản, nhẹ nhàng
để các em có giọng đọc phù hợp.
- 4 em nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của
bài.
- Hớng dẫn đọc diễn cảm một đoạn
tiêu biểu.
- HS đọc diễn cảm đoạn văn đó theo
cặp.
- Thi đọc diễn cảm trớc lớp.
- GV uốn nắn, sửa sai.
<i><b>3. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò:</b></i>
- Em học đợc gì ở nhân vật Dế
Mèn?
- HS trả lời.
- Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn,
- Giúp HS ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100.000.
- Ôn tập viết tổng thành s.
- Ôn tập về chu vi của 1 hình.
<b>II. Đồ dùng:</b>
Vẽ sẵn các bảng số trong bài tập 2 lên b¶ng.
<b>III. Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu:</b>
<i><b>1. Giíi thiệu và ghi đầu bài:</b></i>
2. Dạy học bài mới:
+ Bµi 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS lªn bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.
a) Cỏc số trên tia số đợc gọi là
những số gì?
- … trịn chục nghìn.
- Hai số đứng liền nhau trên tia số
hơn kém nhau mấy đơn vị?
- … hơn kém nhau 10.000 đơn vị.
b) Các s trong dóy s ny gi l
những số tròn gì?
- … trịn nghìn.
- Hai số đứng liền nhau trong dãy
số hơn kém nhau mấy đơn vị?
- … hơn kém nhau 1.000 đơn vị.
- GV: Nh vậy bắt đầu từ số thứ 2
trong dãy số này thì mỗi số bằng số
đứng ngay trớc nó thêm 1.000 đơn
v.
+ Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. HS: Nêu yêu cầu và tự làm.
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở bài tập.
- Yờu cu HS đổi chéo vở để kiểm
tra.
+ Bµi 3:
Yêu cầu HS đọc đề bài. - HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài.
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp lm
vo v.
- GV nhận xét và cho điểm.
+ Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài. - HS: Đọc yêu cu.
làm thế nào
? Nêu c¸ch tÝnh chu vi của hình
MNPQ và giải thích
hỡnh ú.
- Vì MNPQ là hình chữ nhật nên ta
lấy chiỊu dµi céng chiỊu réng råi
? Nêu cách tính chu vi cđa h×nh
GHIK
- Vì GHIK là hình vng nên ta lấy
độ dài của một cạnh nhân với 4.
- HS làm vào vở rồi đổi chéo cho
nhau để kiểm tra.
- Thu 1 số vở chấm.
<i><b>3. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò:</b></i>
- Nhận xét tiết học.- Về nhà làm các bài tập trong SGK
Sau bµi häc, HS có khả năng:
- Nờu c nhng yu t mà con ngời cũng nh những sinh vật khác
cần để duy trì sự sống của mình.
- KĨ ra 1 sè điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời mới cần
trong cuộc sống.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Hình trong SGK, phiếu học tập …
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Giới thiệu và ghi đầu bài:</b></i>
<i><b>2. Các hot ng:</b></i>
<i>a. HĐ1: Động nÃo.</i>
* Mục tiêu: HS liệt kê tất cả những
gì các em cần cho cuộc sống của
mình.
* Cách tiến hành:
+ Bớc 1:
K ra nhng th cỏc em cần dùng
hằng ngày để duy trì sự sống của
mình?
- Ghi các ý của HS lên bảng.
HS: mỗi em nêu 1 ý ngắn gọn.
- Cơm ăn
- Nớc uống
- Rau quả
- Quần áo, nhà cửa, vui chơi
+ Bớc 2:
KL: Những điều kiện cần để con
ngời sống và phát triển là:
- Điều kiện vật chất: -> Thức ăn, nớc uống, quần áo, nhà
ở, các đồ dùng trong gia đình, các
phơng tiện đi lại.
- §iỊu kiƯn tinh thần văn hóa xÃ
hội
-> Tỡnh cm gia ỡnh, bn bè, làng
xóm, các phơng tiện học tập, vui
chơi gii trớ,
b. HĐ2: Làm việc với phiếu học
tập và SGK.
* Mục tiêu:
* Cách tiến hành:
+ Bớc 1: Lµm viƯc víi phiÕu häc
tËp theo nhãm.
- GV ph¸t phiÕu häc tËp. HS: Làm việc với phiếu theo nhóm.
+ Bớc 2: Chữa bài tập. - Đại diện 1 nhóm trình bày trớc lớp,
các HS khác bổ sung.
+ Bớc 3: Thảo luận cả lớp.
HS: Mở SGK và thảo luận lần lợt 2
? Nh mọi sinh vật khác, con ngời
cần gì để duy trì sự sống của mình
- … cần thức ăn, nớc uống, khơng
khí, ánh sáng, nhiệt độ, …
? H¬n hẳn những sinh vËt kh¸c,
cuéc sèng cđa con ngêi cÇn có
những gì
- nhà ở, quần áo, phơng tiện giao
thông và những tiện nghi khác.
KL: SGK. HS: Đọc phÇn kÕt luËn.
<i>c. Hoạt động 3: Trò chơi cuộc</i>
<i>hành trình đến hành tinh khác.</i>
- Ch¬i trò chơi theo hớng dÉn cđa
GV.
3. Cđng cè – dỈn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
1. Nhn thc c:
- Cần phải trung thực trong học tập.
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thùc trong häc tËp nãi
riªng.
3. Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những
hành vi thiếu trung thực trong học tập.
<b>II. Tài liệu và ph ơng tiện:</b>
- SGK o c 4.
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong häc tËp.
<b>III. Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu:</b>
<i><b>1. Giới thiệu và ghi đầu bài:</b></i>
2. Dạy học bài míi:
<i>* Hoạt động 1: Xử lý tình huống (trang3 SGK).</i>
- GV yờu cu HS xem tranh trong
SGK và nêu nội dung t×nh huèng.
- HS xem tranh và nêu nội dung
- Liệt kê các cách giải quyết có thể
của bạn Long trong tình huống.
- Tóm tắt thành mấy cách giải
quyết chính.
a. Mn tranh ảnh của bạn để đa cơ
giáo xem.
b. Nói dối cô là đã su tầm nhng
quờn nh.
c. Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm,
nộp sau.
? Nếu em là Long, em sẽ chọn cách
giải quyết nào
HS: Tự ý trả lời.
? Vỡ sao em chọn cách đó HS: Tự do trả lời (có thể tho lun
theo nhúm)
- GV kết luận: Cách c là phù hỵp,
thĨ hiƯn tÝnh trung thùc trong häc
tËp.
- HS đọc phần ghi nhớ SGK.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Làm việc cá nh©n
- HS trình bày ý kiến, trao đổi chất
vấn lẫn nhau.
- GV kÕt ln: ViƯc a, b, d lµ thiÕu
trung thùc trong häc tËp.
ViƯc c lµ trung thùc trong häc tËp.
<i>* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài 2 SGK).</i>
- GV nêu từng ý trong bài tập yêu
cầu HS tự lựa chọn theo 3 thái độ:
+ Tán thành.
+ Ph©n v©n.
+ Không tán thành
- Các nhóm thảo luận, giải thích lý
do vì sao.
- C lp trao đổi bổ sung.
- HS đọc phần ghi nhớ SGK (1 – 2
em).
<i>* Hoạt động nối tiếp:</i>
- HS su tầm các mẩu chuyện, tấm
g-ơng về trung thực trong học tập.
- Tự liên hệ bản thân.
<i><b>3. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà su tầm những mẩu chuyện, tấm gơng về trung thực trong
học tËp.
- Chuẩn bị tiểu theo chủ đề bài học.
1. Đọc trơi chảy lu lốt tồn bài:
- Đọc đúng các từ và câu.
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọng nhẹ
nhàng, tình cảm.
2. HiĨu ý nghĩa bài thơ: Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng
biết ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm.
3. Học thuộc lòng bài thơ.
<b>II. Đồ dùng d¹y - häc:</b>
- Tranh minh häa.
- Giấy viết câu, khổ thơ cần luyện đọc.
<b>III. Các hoạt động dạy </b>–<b> học:</b>
1. Bài cũ:
- GV nhận xét và cho điểm.
- HS: 2 em đọc nối tiếp bài “Dế
Mèn phiêu lu ký” + câu hỏi.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
<i>a. Giíi thiệu và ghi đầu bài:</i>
<i>b. Hng dn luyn c v tỡm hiu bi:</i>
* Luyn c:
- Nghe và sửa lỗi phát ©m cho HS.
HS: Tiếp nối nhau đọc 7 kh
th(23ln)
- Đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- 1 – 2 em đọc cả bài.
GV đọc diễn cm ton bi vi ging
nhẹ nhàng, tình cảm.
? Đọc thầm 2 khổ thơ đầu và cho
biết những câu thơ sau muốn nói
điều gì
Lá trầu khô giữa cơi trầu
.
Ruộng vờn vắng mẹ tra
- Những câu thơ trên cho biết mẹ
bạn nhỏ ốm: “Lá trầu … cơi trầu”
vì mẹ khơng ăn đợc. Truyện Kiều
gấp lại vì mẹ khơng đọc đợc, ruộng
vờn sớm tra vắng bóng mẹ vì mẹ
ốm không làm đợc.
? Đọc thầm khổ 3 và cho biết sự
quan tâm chăm sóc của xóm làng
đối với mẹ của bạn nhỏ đợc thể hiện
qua những câu thơ nào
- Cơ bác xóm làng đến thăm, ngời
cho trứng, ngời cho cam. Anh y sỹ
đã mang thuốc vào.
? Đọc thầm toàn bài và cho biết
những chi tiết nào trong bài thơ bộc
lộ tình yêu thơng sâu sắc của bạn
nhỏ đối với mẹ
HS: + Bạn nhỏ xót thơng mẹ:
“Nắng ma từ những ngày xa
Lặn trong đời mẹ đến giờ cha tan
Cả đời đi giú tp i
Vì con nhiều nếp
nhăn
+ Mong mẹ chóng khỏe:
Con mong mĐ kháe dÇn dÇn”
+ Khơng quản ngại, làm đủ mọi việc để mẹ vui:
“MĐ vui ……….móa
ca”
+ Bạn thấy mẹ là 1 ngời có
ý nghĩa to lớn đối với mình:
“Mẹ là đất nớc ………của
con”.
thuộc lòng bài thơ.
- GV gọi 3 HS đọc nối tiếp bài thơ,
chú ý hớng dẫn các em đọc đúng
giọng.
HS: 3 em đọc nối tiếp nhau cả bài
thơ.
- GV đọc diễn cảm mẫu 1 khổ thơ
(khổ 4 + 5)
- GV cho HS đọc nhẩm học thuộc
lòng bài thơ.
HS: Đọc diễn cảm khổ thơ theo cặp.
- Thi đọc diễn cảm trớc lớp.
- Đọc nhẩm học thuộc lòng bài thơ.
- Thi học thuộc lòng bài thơ.
- GV uốn nắn, sửa sai.
<i><b>3. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò:</b></i>
- GV hỏi về ý nghĩa bài thơ.
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- Giúp HS ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100.000.
- Luyện tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần cha
biết của phép tính.
- Củng cố bài tốn có liên quan đến rút về đơn vị.
<b>II. §å dïng dạy - học:</b>
Phiếu cá nhân, bảng phụ.
<b>III. Cỏc hot ng dạy </b>–<b> học chủ yếu:</b>
1. Bµi cị:
- Gäi 3 HS lên bảng làm.
- Kiểm tra 1 số vở bài tập ở nhà
của 1 số HS.
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm.
HS: 3 em lên bảng làm bài.
- Dới lớp theo dâi nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
<i>a. Giíi thiƯu vµ ghi đầu bài:</i>
HS: Nghe.
<i>b. Hớng dẫn ôn tập:</i>
+ Bài 1: - Nêu yêu cầu bài tập.
GV yêu cầu HS tự nhẩm và ghi
kết quả vào vở.
- T lm bi sau đó đổi chéo vở cho
nhau để kiểm tra bài.
+ Bµi 2:
GV cho HS tù thùc hiÖn phÐp tÝnh - 4 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm
2 phép tÝnh.
- Gäi HS nhËn xÐt bµi lµm trên
bảng.
- Nờu cỏch t tớnh, thc hin tớnh ca
tng phép tính ( + ), ( - ), ( x ), ( : ).
+ Bài 3:
- Gäi HS nªu thø tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức rồi làm
bài.
- 4 HS nêu cách thực hiện.
a) 3257 + 4659 – 1300 = 7916 –
1300
= 6616
b) 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600
= 3400
c) (70850 - 50230) x 3 = 20620 x 3
= 61860
d) 9000 + 1000 : 2 = 9000 + 500
= 9500
+ Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài toán, tự làm
bài.
- 4 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở.
điểm.
+ Bi 5: HS: c u bài.
? Bài tốn thuộc dạng tốn gì? - … Rút về đơn vị.
- Gọi 1 HS lên tóm tắt và gii.
Tóm tắt
4 ngày: 680 chiếc
7 ngày: chiếc?
Giải
Số ti vi nhà máy sản xuất trong 1 ngày
là:
680 : 4 = 170 (chiếc)
Số ti vi sản xuất trong 7 ngày là:
170 x 7 = 1190 (chiếc)
Đáp số: 1190 chiếc ti vi
- GV chữa bài và cho điểm.
<i><b>3. Củng cố </b></i><i><b> dặn dß:</b></i>
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- Về nhà làm bài tập hớng dẫn luyện thêm và chuẩn bị bài để giờ
sau hc.
- Góp phần bảo vệ tăng cờng sức khỏe, phát triển các tố chất thể
- Trang bÞ cho HS 1 sè hiÓu biết và những kỹ năng cơ bản vỊ
§H§N.
- Góp phần giáo dục đạo đức, lối sống lành mạnh, hình thành nhân
cách con ngời mới.
- Tạo điều kiện cho HS vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học để tự
tập luyện và vui chơi hằng ngày.
- Yờu cu HS nm c cỏch chi trũ chi.
<b>II. Địa điểm, ph ơng tiện:</b>
- Sân trờng hoặc trong lớp.
- 1 cịi, 4 quả bóng nhỡ cao su hoặc nhựa.
III. Các hot ng dy - hc:
<i><b>1. Phần mở đầu (6 </b></i><i><b> 10 phót):</b></i>
- TËp hỵp líp, phæ biÕn néi dung
yêu cầu giờ học.
HS: - Nghe và làm theo.
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
<i><b>2. Phần cơ bản: (18 </b></i><i><b> 22 phút)</b></i>
<i>a. Giới thiệu chơng trình thĨ dơc</i>
<i>líp 4</i>
- Tn häc 2 tiÕt
- Cả năm 70 tiết
- Ni dung bao gồm: ĐHĐN, bài
TD phát triển chung, bài tập rèn
luyện kỹ năng vận động cơ bản, trị
chơi vận động và các mơn tự chọn,
…
HS: Đứng đội hình 4 hàng ngang
và nghe.
<i>b. Phæ biÕn néi quy yªu cầu tập</i>
<i>luyện:</i>
HS: Quần áo phải gọn gàng, đi
giày hoặc dép có quai,
<i>c. Biờn ch t tập luyện:</i> - Chia đồng đều cả nam và nữ và
t-ơng đt-ơng về trình độ sức khỏe.
<i>d. Trị chơi Chuyền bóng tiếp sức :</i>“ ”
- GV lµm mÉu vµ phổ biến luật
chơi.
- HS: Cả lớp chơi theo sự hớng dẫn
của GV.
<i><b>3. Phần kết thúc: </b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà tập chơi.
HS: Đứng tại chỗ vỗ tay, hát.
(GV chuyên dạy)
1. Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài tập
đọc “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”.
2. Làm đúng các bài tập, phân biệt những tiếng có âm đầu (l/n)
hoặc an/ang dễ lẫn.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Giấy khổ to, bảng quay viÕt néi dung bµi tËp 2a.
- Vë bµi tËp TiÕng ViÖt.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Giới thiệu bài:</b></i>
- GV giới thiệu và ghi tên bài. - HS: Nghe.
- GV đọc đoạn văn cần viết 1 lợt to,
rõ ràng.
- Theo dâi trong SGK.
dòng. Sau khi xuống dòng chữ đầu
nhớ viết hoa viết lùi vào 1 ô li. Chú
ý ngồi viết đúng t thế.
- Đọc từng câu, từng cụm từ cho HS
viết. Mỗi câu đọc 2 lợt.
HS: Nghe - viÕt bµi vào vở.
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi. HS: Đối chiếu SGK soát lỗi.
- GV nhận xét chung.
<i><b>3. Hớng dẫn HS làm bài tập:</b></i>
+ Bài 2a: - HS nêu yêu cầu của bài và tự làm
bài vào vở.
- GV dán 3 tờ phiếu gọi 3 HS lên
bảng.
HS: Tip sc lên bảng chữa bài.
- Đại diện nhóm đọc lại đoạn văn
hoặc câu thơ đã đợc điền đầy đủ.
- Cả lớp và GV nhận xét kết quả bài
lµm cđa nhãm.
a) lÉn, nở nang, béo lẳn, chắc nịch,
lông mày, lòa xòa, làm cho.
b) MÊy chó ngan con dµn hµng
ngang
Lá bàng đang đỏ ngọn cây
Sếu giang mang lạnh đang bay
ngang trêi
+ Bµi 3:
- GV nhận xét nhanh, khen ngi
nhng em cú li gii ỳng.
HS: Đọc yêu cầu bµi tËp .
- Thi giải câu đố và viết bí mật vào
bảng con.
- Giơ bảng đọc lời giải.
<i><b>4. Củng cố </b></i>–<i><b> dặn dò:</b></i>
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- Nhắc những HS viết sai về nhà tập viết lại để lần sau vit ỳng
hn.
1. Nm đợc cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận) của đơn vị tiếng trong
tiếng Việt.
2. BiÕt nhËn diƯn c¸c bé phận của tiếng, từ có khái niệm về bộ phận
vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng.
<b>II. §å dïng d¹y - häc:</b>
- Bảng phụ, bộ chữ cái ghộp ting.
III. Cỏc hot ng dy hc:
<b>A. Mở đầu:</b>
từ và câu” mà HS đã làm quen t
lp 2.
<b>B. Dạy bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu và ghi đầu bài:</b></i>
<i><b>2. Giảng bài mới:</b></i>
<i>a. Phần nhận xét:</i>
HS: Đọc và lần lợt thực hiện từng
yêu cầu trong SGK.
* Yêu cầu 1: - HS đếm thầm, 2 HS làm mẫu.
- Tất cả HS đếm thành tiếng (8
tiếng)
*Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng bầu. - Tất cả HS đánh vần thầm.
- 1 HS làm mẫu: đánh vần thành
tiếng.
- Tất cả HS đánh vần thành tiếng và
ghi vào bảng con.
- GV ghi lại cách đánh vần vào
bảng lp:
Bờ - âu bâu huyền bầu
* Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo
tiếng bầu.
? Tiếng bầu do những bộ phận nào
cấu tạo thành.
- Cho HS đọc tên các bộ phận đó.
HS: Gåm 3 bộ phận: âm đầu, vần,
thanh.
* Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo của
các tiếng còn lại, rút ra nhận xét.
<i>b. Phần ghi nhớ:</i> HS: Đọc thầm phần ghi nhớ, 3 4
em c to.
<i>c. Phần luyện tập:</i>
+ Bài 1:
+ Bài 2:
GV gọi HS giải câu đố bằng cách
viết vào bảng con để bí mật kết
quả.
HS: Nªu yêu cầu bài tập và tự làm
vào vở
HS: 1 em đọc yêu cầu bài tập, suy
nghĩ giải câu đố dựa theo ý ngha
ca tng dũng.
Để nguyên là sao
Bớt âm đầu thành ao
Đó là chữ sao
- Ơn tập về bốn phép tính đã học trong phạm vi 100.000.
- Ôn tập về so sỏnh cỏc s n 100.000.
- Ôn tập về thứ tự các số trong phạm vi 100.000.
- Luyện tập về bài toán, thống kê số liệu.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
GV vẽ sẵn bảng số bài tập 5 lên bảng phụ.
<b>III. Các hoạt động dạy </b>–<b> học:</b>
1. Bµi cị:
- GV gäi HS lên bảng, kiểm tra bài
làm ở nhà của HS.
- Chữa bài, cho điểm.
HS: 3 em lên bảng làm.
Dới lớp theo dõi nhận xét bài của
bạn.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
<i>a. Giới thiệu và ghi đầu bài:</i>
HS: Nghe giới thiệu.
+ Bài 1: Tính nhẩm HS: Nêu yêu cầu bài tập.
GV nhận xét sau đó yêu cầu HS
lµm bµi vµo vë.
- 8 HS nèi tiÕp nhau thùc hiƯn
nhÈm.
+ Bµi 2: HS: Nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
của bạn.
- T t tớnh và thực hiện phép tính.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, dới lớp
làm vào vở.
- Yêu cầu HS nêu li cỏch t tớnh
v cỏch tớnh.
+ Bài 3: So sánh các số HS: Nêu yêu cầu bài tập.
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
- Gọi HS nêu cách so sánh. - 4327 > 3742 vì hai số cùng có 4
- GV nhận xét, cho điểm.
+ Bài 4:
GV yêu cầu HS tù lµm bµi. HS: Tù lµm bµi.
a) 56731 , 65371 , 67351 , 75631
b) 92678 , 82697 , 79862 , 62978
? Vì sao em sắp xếp đợc nh vậy HS: Các số đều có 5 chữ số, ta so
sánh đến hàng chục nghìn thì đợc.
5<6<7 vậy 56731 là số bé nhất,
75631 là số lớn nhất, …
+ Bµi 5:
SGK. sè liƯu.
? B¸c Lan mua mấy loại hàng? Đó
là những hàng gì? Giá tiền và số
l-ợng của mỗi loại hàng là bao nhiêu
HS: Bỏc Lan mua 3 loại hàng, đó là:
5 cái bát, 2 kg đờng và 2 kg thịt.
? Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền
bát, em làm thế nào để tính đợc
HS: Số tiền mua bát là:
2 500 x 5 = 12 500 (đồng)
- GV điền số 12500 (đồng) vào
b¶ng thống kê rồi yêu cầu HS làm
tiếp.
HS: Tự tính.
- S tiền mua đờng là:
6 400 x 2 = 12 800 (đồng)
- Số tiền mua thịt là:
35 000 x 2 = 70 000 (đồng)
- Số tiền bác Lan mua hết tất cả là:
12500 + 12800 + 70000 = 95 300
(đồng)
- Sè tiền bác Lan còn lại là:
100 000 95 300 = 4 700 (đồng)
<i><b>3. Củng cố </b></i>–<i><b> dặn dò:</b></i>
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- VỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi tËp.
- Cng c và nâng cao kỹ năng: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số,
đứng nghiêm, đứng nghỉ. Yêu cầu tập hợp nhanh, trật tự, động tác điểm
số, đứng nghỉ phải đều, dứt khốt, đúng theo khẩu lệnh.
- Trị chơi “Chạy tiếp sc. Yờu cu HS chi ỳng lut.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh nơi tập.
- Phơng tiện: 1 còi, 2 - 4 lá cờ đuôi nheo, kẻ vẽ sân chơi.
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp:
<i><b>1. Phần mở đầu: (6 </b></i><i><b> 10 phút)</b></i>
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu bài học.
- Trò chơi Tìm ngời chỉ huy
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay.
<i><b>2. Phần cơ bản (18 </b></i><i><b> 22 phút)</b></i>
<i>a. ễn tập hợp hàng dọc, dóng hàng</i>
- GV quan sát và sửa ch÷a nh÷ng
em tËp sai.
- Cho tập hợp lớp và các tổ thi trình
diễn. GV quan sát biểu dơng những
tổ tp p.
+ Lần 2:
điều khiển 3 4 lần.
- HS: Cả lớp tập lần 2
<i>b. Trò chơi Chạy tiếp søc</i>“ ”
- GV nªu tên trò chơi, giải thích
cách chơi.
- GV cùng 1 nhóm làm mẫu.
- Quan sát, nhận xét, biểu dơng tổ
thắng cuộc.
HS: 1 tỉ ch¬i thư
- Cả lớp chơi 1 – 2 lần sau đó, cả
lớp thi đua chơi 2 lần.
<i><b>3. PhÇn kÕt thúc: (4 </b></i><i><b> 6 phút)</b></i>
- HS: Đi thành vòng tròn, thả lỏng
toàn thân.
- GV hệ thống bài.
- Nhn xét, đánh giá kết quả bài
học.
- VỊ nhµ tập cho cơ thể khỏe mạnh.
1. HS biết: Văn kể chuyện phải có nhân vật. Nhân vật trong truyện là
ngời, là con vật, là đồ vật, cây cối …đợc nhân hóa.
2. Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của
nhân vật.
3. Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản.
<b>II. §å dïng dạy - học:</b>
- Ba, bốn tờ phiếu khổ to kẻ theo yêu cầu bài tập 1.
- Vở bài tập Tiếng ViƯt 4.
III. Các hoạt động dạy – học:
<b>A. KiĨm tra bài cũ:</b>
- Bài văn kĨ chun kh¸c víi bài
văn không phải là văn kể chuyện ở
những ®iĨm nµo?
- NhËn xÐt.
HS: Đó là bài văn kể lại 1 hoặc 1 số
sự việc liên quan đến 1 hay 1 số
nhân vật nhằm núi lờn 1 iu cú ý
ngha.
<b>B. Dạy bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu và ghi đầu bài:</b></i>
<i><b>2. Phần nhận xét:</b></i>
+ Bài 1:
? Kể tên những truyện các em mới
học
GV: Dán 3, 4 tờ phiếu to gọi 3, 4
HS lên bảng làm bài.
HS: C lp lm vo v bi tp.
- Nhân vật là ngời:
- Nhân vật là vật:
+ Hai mẹ con bà nông dân
+ Bà cụ ăn xin, con giao long
+ Nh÷ng ngêi dù lƠ héi
+ DÕ MÌn
+ Nhà Trò
+ Bọn nhện
+ Bài 2: NhËn xÐt tÝnh c¸ch nh©n
vËt.
HS: Đọc yêu cầu bài tập, trao đổi
theo cặp và nêu ý kiến.
- Trong “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”:
Nhân vật Dế Mèn khảng khái, có
lịng thơng ngời, ghét áp bức bất
công, sẵn sàng làm việc nghĩa để
bênh vực kẻ yếu.
Căn cứ để nêu nhận xét trên: Lời
nói và hành động của Dế Mèn che
chở giúp đỡ Nhà Trị.
- Trong “Sù tÝch hå Ba BĨ”: Mẹ con
bà nông dân giàu lòng nhân hậu.
Cn c nêu nhận xét: Cho bà
cụ ăn xin ngủ, ăn trong nhà, hỏi bà
cụ cách giúp những ngời bị nạn,
chèo thuyền cứu giúp những ngời bị
nạn.
<i><b>3. PhÇn ghi nhí:</b></i>
GV: Nhắc các em thc phÇn ghi
nhí.
HS: 3 – 4 em đọc nội dung phần
ghi nhớ, cả lớp đọc thầm theo.
<i><b>4. LuyÖn tËp:</b></i>
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc
thầm, quan sát tranh minh hoạ, trao
đổi và trả lời câu hỏi.
? Nh©n vËt trong trun là ai?
? Nhận xét của bà về tính cách của
từng cháu
- Ba anh em Ni ki ta, Gô - sa,
+ Ni – ki – ta chỉ nghĩ đến ham
thích riêng ca mỡnh.
+ Gô - sa láu lỉnh
ch.
? Em có đồng ý với nhận xét của bà
về từng chỏu khụng
? Dựa vào đâu mà bà có nhận xét
nh vËy
- Cã.
- Dựa vào tính cách và hành động
của từng nhõn vt.
+ Bài 2:
GV: Nhận xét cách kể của từng em.
HS: Đọc yêu cầu bài tập.
HS: Trao i, tranh lun về các
h-ớng sự việc có thể xảy ra và đi tới
kết luận:
+ Nếu bạn nhỏ biết quan tâm đến
+ Nếu bạn nhỏ không biết quan tâm
đến ngời khác, bạn sẽ bỏ chạy, hoặc
tiếp tục chạy nhảy nô đùa, … mặc
em khúc.
HS: Suy nghĩ thi kể.
<i><b>5. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò:</b></i>
- NhËn xÐt tiÕt häc, khen nh÷ng em häc tèt.
- VỊ nhà thuộc phần ghi nhớ.
Học xong bµi nµy, HS biÕt:
- Vị trí địa lý, hình dáng của đất nớc ta.
- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung 1 lịch sử, 1
Tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn lch s v a lý.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam.
- Hình ảnh sinh hoạt của 1 số dân tộc …
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
<i>* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.</i>
<i><b>1. GV giới thiệu vị trí của đất nớc ta và các dân c ở mỗi vùng.</b></i>
HS: Cả lớp nghe và quan sát.
<i><b>2. HS trình bày lại và xác định trên bản đồ hành chính Việt Nam vị trí</b></i>
<i><b>tỉnh, thành phố mà em đang sống.</b></i>
HS: Quan sát bản đồ và chỉ tỉnh,
thành phố mà em đang sống.
<b>* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.</b>
ảnh về cảnh sinh hoạt của 1 dân tộc
nào đó ở một vùng.
đó mơ tả bức tranh hoặc ảnh đó trớc
lớp.
- C¸c nhãm nhËn xÐt, bæ sung.
=> GV kÕt luËn:
Mỗi dân tộc trên đất nớc Việt Nam
<b>* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.</b>
- GV: Để Tổ quốc ta tơi đẹp nh
ngày hôm nay, ông cha ta đã trải
qua hàng ngàn năm dựng nớc và
giữ nớc.
Em nào có thể kể đợc 1 sự kiện
chứng minh điều đó?
HS: Ph¸t biĨu ý kiÕn.
VD: + Khởi nghĩa Hai Bà Trng.
+ Chiến thắng Bạch Đằng do
Ngô Quyền lãnh đạo.
+ Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ
quân.
- GV kết luận.
<b>* Hoạt động 4: Củng cố </b>–<b> dặn dò:</b>
- NhËn xÐt giờ học.
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
1. Nm đợc cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận) của đơn vị tiếng trong
tiếng Việt.
2. BiÕt nhËn diƯn c¸c bé phận của tiếng, từ có khái niệm về bộ phận
vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng.
<b>II. §å dïng d¹y - häc:</b>
- Bảng phụ, bộ chữ cái ghộp ting.
III. Cỏc hot ng dy hc:
<b>A. Mở đầu:</b>
GV nói về tác dụng của tiết “Luyện
từ và câu” mà HS ó lm quen t
lp 2.
<b>B. Dạy bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu và ghi đầu bài:</b></i>
<i><b>2. Giảng bài mới:</b></i>
HS: Đọc và lần lợt thực hiện từng
yêu cầu trong SGK.
* Yờu cu 1: - HS đếm thầm, 2 HS làm mẫu.
- Tất cả HS đếm thành tiếng (8
tiếng)
*Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng bầu. - Tất cả HS đánh vần thầm.
- 1 HS làm mẫu: đánh vần thành
tiếng.
- Tất cả HS đánh vần thành tiếng và
ghi vào bảng con.
- GV ghi lại cách đánh vần vào
bảng lớp:
Bê - ©u – b©u – huyền bầu
* Yêu cầu 3: Ph©n tÝch cấu tạo
tiếng bầu.
? Tiếng bầu do những bộ phận nào
cấu tạo thành.
- Cho HS c tờn cỏc b phn ú.
HS: Gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần,
thanh.
* Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo của
các tiếng còn lại, rót ra nhËn xÐt.
<i>b. Phần ghi nhớ:</i> HS: Đọc thầm phần ghi nhớ, 3 – 4
em đọc to.
<i>c. PhÇn lun tËp:</i>
+ Bµi 1:
+ Bµi 2:
GV gọi HS giải câu đố bằng cách
viết vào bảng con để bí mật kt
qu.
HS: Nêu yêu cầu bài tập và tự lµm
vµo vë
HS: 1 em đọc yêu cầu bài tập, suy
nghĩ giải câu đố dựa theo ý ngha
ca tng dũng.
Để nguyên là sao
Bớt âm đầu thành ao
Đó là chữ sao
<i><b>3. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò:</b></i>
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà làm bài tập.
- Chuẩn bị bài sau.
Gióp HS:
- Nhận biết đợc biểu thức có chứa 1 chữ, giá trị của biểu thức có
chứa 1 ch.
- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ.
<b>II. Đồ dùng dạy - häc:</b>
III. Các hoạt động dạy – hc:
<b>A. Bài cũ:</b>
- Gọi HS lên bảng chữa bài.
- Nhận xét và cho điểm.
- 3 em lờn bng lm, di lp theo dừi
nhn xột.
<b>B. Dạy bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu và ghi đầu bài:</b></i>
<i><b>2. Giới thiệu biểu thức có chứa 1 ch÷.</b></i>
<i>a.BiĨu thøc cã chøa 1 ch÷:</i>
- GV: Gọi HS đọc bài toán.
? Muèn biÕt Lan cã tÊt cả bao nhiêu
quyển vở ta làm nh thÕ nµo
HS: 2 em đọc bài tốn.
- Ta thùc hiện phép cộng số vở Lan có ban
đầu với số vở mẹ cho thêm.
- Treo bảng số nh SGK và hái:
? NÕu mĐ cho Lan 1 qun vë th× Lan có
tất cả bao nhiêu quyển vở
HS: có 3 + 1 quyển vở.
- GV viết vào bảng
- Làm tơng tự với các trờng hợp thêm 2,
3, 4 quyển vở.
- HS: Nêu số vở có tất cả trong từng trờng
hợp.
? Nếu mẹ cho thêm a quyển thì Lan có tất
cả bao nhiªu qun
- GV giíi thiÖu: 3 + a lµ biĨu thøc cã
chøa 1 ch÷.
- HS: Lan cã 3 + a quyển.
<i>b. Giá trị của biểu thức chứa 1 chữ:</i>
? NÕu a = 1 th× 3 + a = ?
Khi đó ta nói 4 là giá trị của biểu thức 3
+ a.
HS: NÕu a = 1 th× 3 + a = 3 + 1 = 4
- Lµm t¬ng tù víi a = 2, 3, 4 HS: Tìm giá trị của biểu thức 3 + a trong
từng trờng hợp.
? Khi biết 1 giá trị cơ thĨ cđa a, mn
tÝnh gi¸ trị của biểu thức 3 + a ta làm thế
nào
- Ta thay giá trị của a vào biểu thức råi
thùc hiÖn.
? Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính đợc
gì?
- … ta tính đợc giá trị của biểu thức 3 + a.
<i><b>3. Luyện tập thực hành:</b></i>
+ Bµi 1: Tính giá trị biểu thức:
6 + b với b = 4
? NÕu b = 4 th× 6 + b b»ng bao nhiêu?
HS: Nêu yêu cầu của bài.
- 1 HS làm mÉu.
HS: NÕu b = 4 th× 6 + b = 6 + 4 = 10.
- Các phần còn lại HS tù lµm.
115 – c víi c = 7
NÕu c = 7 th× 115 – c = 115 – 7 = 108
+ Bµi 2:
- GV hớng dẫn làm mẫu 1 phần sau đó
HS tự làm bài.
x 8 30 100
125 + x 125 + 8
= 133
125 + 30
= 155
y 200 960 1350
y – 20
200 –
20
= 180
960 –
1350 –
20
= 1330
+ Bài 3: Tính giá trị biểu thức:
250 + m víi m = 10, m = 80, m = 30
- GV gọi HS chữa bài, đổi chéo vở kiểm
tra.
- ChÊm ®iÓm cho HS.
HS: - 1 em đọc để bài và tự làm bài.
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở.
a) Với m = 10 thì: 250 + m=250 + 10= 260
+ m = 0 th×: 250 + m = 250 + 0 = 250
+ m = 80 th×: 250 + m = 250 + 80 = 330
+ m = 30 th×: 250 + m = 250 + 30 = 280
b) HS tự làm vào vở.
<i><b>4. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò:</b></i>
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài.
1. HS bit: Vn k chuyện phải có nhân vật. Nhân vật trong truyện là
ngời, là con vật, là đồ vật, cây cối …đợc nhân hóa.
2. Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của
nhân vật.
3. Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn gin.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Ba, bốn tờ phiếu khổ to kẻ theo yêu cầu bài tập 1.
- Vở bµi tËp TiÕng ViƯt 4.
III. Các hoạt động dạy – học:
<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>
- Bµi văn kể chuyện khác với bài
văn không phải là văn kể chuyện ở
những điểm nào?
- Nhận xét.
HS: ú l bi văn kể lại 1 hoặc 1 số
sự việc liên quan đến 1 hay 1 số
<b>B. D¹y bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu và ghi đầu bài:</b></i>
<i><b>2. Phần nhận xét:</b></i>
+ Bài 1:
? Kể tên những truyện các em mới
học
HS: 1 em đọc yêu cầu bài tập.
- Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
- Sự tích hồ Ba Bể.
GV: D¸n 3, 4 tờ phiếu to gọi 3, 4
HS lên bảng làm bµi.
- Nhận xét bài làm trên bảng.
GV: Cht li li gii ỳng:
- Nhân vật là ngời:
- Nhân vật là vật:
+ Hai mẹ con bà nông dân
+ Bà cụ ăn xin, con giao long
+ Những ngời dự lễ hội
+ Dế Mèn
+ Nhà Trò
+ Bọn nhện
+ Bài 2: NhËn xÐt tÝnh cách nhân
vật.
HS: c yờu cầu bài tập, trao đổi
theo cặp và nêu ý kiến.
- Trong “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”:
Nhân vật Dế Mèn khảng khái, có
lịng thơng ngời, ghét áp bức bất
công, sẵn sàng làm việc nghĩa để
bênh vực kẻ yếu.
Căn cứ để nêu nhận xét trên: Lời
nói và hành động của Dế Mèn che
chở giúp đỡ Nhà Trò.
- Trong “Sù tích hồ Ba Bể: Mẹ con
bà nông dân giàu lòng nh©n hËu.
Căn cứ để nêu nhận xét: Cho bà
cụ ăn xin ngủ, ăn trong nhà, hỏi bà
cụ cách giúp những ngời bị nạn,
chèo thuyền cứu giúp những ngời b
nn.
<i><b>3. Phần ghi nhớ:</b></i>
GV: Nhắc các em thuéc phÇn ghi
nhí.
HS: 3 – 4 em đọc nội dung phần
ghi nhớ, cả lớp đọc thầm theo.
<i><b>4. LuyÖn tËp:</b></i>
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc
thầm, quan sát tranh minh hoạ, trao
đổi và trả lời câu hỏi.
? Nhân vật trong truyện là ai?
? Nhận xét của bà vỊ tÝnh c¸ch cđa
tõng ch¸u
- Ba anh em Ni – ki – ta, G« - sa,
Chi - «m - ca và bà ngoại.
+ Ni ki ta ch ngh n ham
thớch riờng ca mỡnh.
+ Gô - sa láu lỉnh
+ Chi - ôm ca nhân hậu, chăm
chỉ.
về từng cháu không
? Dựa vào đâu mà bà cã nhËn xÐt
nh vËy
- Dựa vào tính cách và hành ng
ca tng nhõn vt.
+ Bài 2:
GV: Nhận xét cách kể của từng em.
HS: Đọc yêu cầu bài tập.
HS: Trao i, tranh luận về các
h-ớng sự việc có thể xảy ra và đi tới
kết luận:
+ Nếu bạn nhỏ biết quan tâm đến
ngời khác, bạn sẽ chạy lại nâng em
bé dậy, phủi quần áo cho em, xin lỗi
em, dỗ em nín, …
+ Nếu bạn nhỏ không biết quan tâm
đến ngời khác, bạn sẽ bỏ chạy, hoặc
tiếp tục chạy nhảy nô đùa, … mặc
em khóc.
HS: Suy nghÜ thi kĨ.
<i><b>5. Cđng cè </b></i>–<i><b> dặn dò:</b></i>
- Nhận xét tiết học, khen những em học tốt.
- Về nhà thuộc phần ghi nhớ.
Sau bµi häc, HS biÕt:
- KĨ ra những gì hằng ngày cơ thể ngời lấy vào và thải ra trong quá
trình sống.
- Nờu c th no l quá trình trao đổi chất.
- Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trng.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Hình trang 6, 7 SGK.
- GiÊy khæ to.
III. Các hoạt động dạy – học:
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
? Con ngời cần gì để duy trì sự sống
- Nhận xét, bổ sung và cho điểm.
HS: Trả lời.
<i>a. Giới thiệu và ghi đầu bài.</i>
<i>b. Dạy bài mới:</i>
* Hot ng 1: Tỡm hiu v s trao
i cht ngi.
+ Mục tiêu:
+ Cách tiến hành:
- Bớc 1: GV Giao nhiệm vụ cho HS
quan sát và thảo ln theo cỈp.
? Kể tên những gì đợc vẽ trong H1
trang 6 SGK
? Những thứ đóng vai trò quan
trọng đối với sự sống của con ngi
c th hin trong hỡnh
? Kể thêm những yếu tố cÇn cho sù
sèng cđa con ngời mà không thể
hiện qua hình vẽ nh không khí
? Cơ thể con ngời lấy những gì từ
môi trờng và thải ra môi trờng
những gì trong quá trình sống của
mình
+ Bớc 2:
- HS thảo luận, GV đi kiểm tra và
giúp cỏc nhúm.
HS: Thực hiện nhiệm vụ trên cùng
với bạn.
+ Bớc 3: hoạt động cả lớp. HS: Đại diện các nhóm lên báo cáo
kết quả.
+ Bíc 4:
=> KL: SGK.
HS: Đọc đoạn đầu trong mục Bạn
cần biết và trả lời c©u hái.
* Hoạt động 2: Thực hành viết hoặc
vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể
ngời với môi trng.
+ Mục tiêu:
+ Cách tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm hoặc
cá nhân.
HS: Vit hoc v s s trao đổi
chất giữa cơ thể ngời với mơi trờng
theo trí tởng tợng của mình.
- Tõng c¸ nhân, hoặc nhóm trình
bày sản phẩm của mình.
<i><b>3. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài.
<i>Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010</i>
<i><b>1.RÌn lun kü năng nói:</b></i>
- Da vo li k ca GV v tranh minh họa, HS kể lại đợc câu
chuyện, có thể kết hợp với nét mặt, cử chỉ, điệu bộ.
- Hiểu chuyện, biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.
<i><b>2. Rốn k nng nghe:</b></i>
- Có khả năng nghe thầy cô kĨ chun, nhí chun.
- Chăm chú theo dõi bạn kể. Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của
bạn, kể tiếp c li bn.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Tranh minh häa trun trong SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu vµ ghi đầu bài:</b></i>
2. GV k chuyn S tớch H Ba B:
- GV kể chuyện lần 1 kết hợp giải
nghĩa 1 số từ khó đợc chú thích sau
truyện.
HS: Nghe GV kĨ.
- GV kể chuyện lần 2 kết hợp chỉ
vào tranh minh họa phãng to.
- HS nghe kể, kết hợp nhìn tranh
minh họa, đọc phần lời dới mỗi bức
tranh.
- GV kĨ lÇn 3.
<i><b>3. Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.</b></i>
HS: §äc lần lợt yêu cầu từng bài
tập.
<i>a. Kể chuyện theo nhóm:</i>
HS: Kể từng đoạn câu chuyện theo
- 1 vài tốp HS (mỗi tốp 4 em) thi kể
từng đoạn theo tranh.
- 1 vµi HS thi kĨ toµn bộ câu
chuyện.
thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn nói
với ta điều gì?
lũng nhõn ỏi, khng định những con
ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền
đáp xng ỏng.
- Cả lớp và GV bình chọn bạn kể
hay nhất, hiểu câu chuyện nhất.
<i><b>4. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò:</b></i>
- Nhận xét tiết học, khen những em chăm chú nghe giảng.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân và chuẩn bị trớc bài sau.
<b>âm nhạc</b>
<b>Giáo viên chuyên dạy</b>
Gióp HS:
- Cđng cè vỊ biĨu thøc cã chøa 1 ch÷.
- Làm quen cơng thức tính chu vi hình vng có độ dài cạnh là a.
II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
<i><b>1. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
GV nhận xét và cho điểm.
HS: 3 em lên bảng làm bài, dới lớp
nhận xét, sửa chữa.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
<i>a. Giới thiệu và ghi đầu bài:</i>
<i>b. Hớng dẫn luyện tập:</i>
+ Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
6 x a với a = 5
? Làm thế nào để tính đợc giá trị
của biểu thức 6 x a
? Víi a = 7 ta lµm thÕ nµo
a = 10 ta lµm thÕ nµo
HS: Nêu yêu cầu bài tập.
HS: Thay số 5 vào chữ a råi thùc
hiÖn phÐp tÝnh:
6 x a = 6 x 5 = 30
6 x a = 6 x 7 = 42
6 x a = 6 x 10 = 60
Các phần còn lại HS tự làm.
+ Bài 2:
GV cho c lớp tự làm sau đó thống
nhất kết quả.
HS: Nªu yªu cầu bài tập.
+ Bài 3:
GV cho HS tự kẻ bảng và viết kết
quả vào ô trống.
HS: Nêu yêu cầu bài tËp vµ tù lµm.
+ Bµi 4:
GV vẽ hình vng độ dài cạnh a
lên bảng
? Muèn tÝnh chu vi hình vuông ta
? Nếu hình vuông có cạnh là a, thì
chu vi là bao nhiêu
GV giới thiệu:
Gọi chu vi của hình vuông là P. Ta
có:
P = a x 4
HS: Chu vi lµ a x 4
HS: Nêu lại công thức tính chu vi
hình vuông.
HS: 3 em lên bảng làm bài tập.
- Dới lớp làm vào vở.
a) Chu vi hình vuông a là:
3 x 4 = 12 (cm)
b) Chu vi của hình vuông là:
5 x 4 = 20 (dm)
c) Chu vi của hình vuông là:
8 x 4 = 32 (cm)
GV nhận xét và cho điểm.
<i><b>3. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà làm các bài tập còn lại.
Häc xong bµi HS biÕt:
- Định nghĩa đơn giản bản đồ: Tên phơng hớng, tỷ lệ, ký hiệu bản
đồ …
- Các ký hiệu của 1 số đối tợng địa lý thể hiện trên bản đồ.
<b>II. §å dïng d¹y - häc:</b>
Một số loại bản đồ thế giới, châu lục, Việt Nam, …
III. Các hoạt động dạy – học:
<b>A. Giới thiệu và ghi đầu bài:</b>
<b>B. Dạy bài mới:</b>
<i><b>1. Bn đồ: Làm việc.</b></i>
* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.
+ Bớc 1:
- GV treo các loại bản đồ lên bảng
theo thứ tự lãnh thổ từ lớn đến nhỏ
(thế giới, châu lục, Việt Nam, …)
HS: Đọc tên các bản đồ treo trên
bảng.
- Nêu phạm vi lãnh thổ đợc thể hiện
trên mỗi bản đồ.
VD: + Bản đồ thế giới thể hiện toàn
bộ bề mặt trái đất.
các châu lục.
+ Bn Vit Nam th hin 1
b phận nhỏ hơn của bề mặt trái đất
– nớc Việt Nam.
+ Bíc 2:
- GV sưa chữa và giúp HS hoàn
thiện câu trả lời.
=> KL: Bn đồ là hình vẽ thu nhỏ 1
khu vực hay tồn bộ trái đất theo 1
tỷ lệ nhất định.
* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân.
+ Bớc 1: HS: Quan sát H1 và H2 rồi chỉ vị trí
của hồ Hoàn Kiếm và đền Ngọc
Sơn trên từng hình.
? Ngày nay, muốn vẽ bản đồ chúng
ta thờng phải làm nh thế nào?
? Tại sao cùng vẽ về Việt Nam mà
bản đồ H3 trong SGK lại nhỏ hơn
bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
treo tờng?
+ Bíc 2:
- Đại diện HS trả lời.
- Sửa chữa và bæ sung.
<i><b>2. Một số yếu tố của bản đồ:</b></i>
*Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm.
+ Bớc 1: GV nêu các câu hỏi để
thảo luận.
- Tên bản đồ cho ta biết gì?
- Trên bản đồ ngời ta thờng quy
định các hớng Bắc, Nam, Đông,
Tây nh thế nào?
- Chỉ các hớng Bắc, Nam, Đông,
- Tỷ lệ bản đồ cho em biết điều gì?
…
HS: Các nhóm đọc SGK, quan sát
bản đồ và thảo luận theo câu hi
ca GV.
+ Bớc 2: - Đại diện các nhóm lên trình bày.
- Các nhóm khác bổ sung.
GV KL: Một số yếu tố của bản đồ
mà các em vừa tìm hiểu đó là tên
của bản đồ, phơng hớng, tỷ lệ và ký
hiệu bản đồ.
* Hoạt động 4: Thực hành vẽ 1 số
ký hiệu bản đồ.
- HS: Quan sát bảng chú giải ở H3
và 1 số bản đồ khác và vẽ ký hiệu
của 1 số đối tợng địa lý nh: đờng
biên giới quốc gia, núi sông, th ụ,
+ Bớc 2: Làm việc theo cặp.
=> GV tổng kÕt bµi.
HS: 2 em thi đố cùng nhau.
- 1 em vẽ ký hiệu, 1 em nói ký hiệu
đó thể hiện cỏi gỡ.
<i><b>3. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ häc.