Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.1 MB, 50 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>1.</b> <b>Đề thi học kì 1 mơn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT </b>
<b>chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối chuyên) </b>
<b>2.</b> <b>Đề thi học kì 1 mơn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT </b>
<b>chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối cơ bản) </b>
<b>3.</b> <b>Đề thi học kì 1 mơn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT </b>
<b>Hàn Thuyên </b>
<b>4.</b> <b>Đề thi học kì 1 mơn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT </b>
<b>Lạc Long Quân </b>
<b>5.</b> <b>Đề thi học kì 1 mơn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT </b>
<b>Lương Ngọc Quyến </b>
<b>6.</b> <b>Đề thi học kì 1 mơn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT </b>
<b>Lương Thế Vinh </b>
<b>7.</b> <b>Đề thi học kì 1 mơn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT </b>
<b>Lương Văn Can </b>
<b>8.</b> <b>Đề thi học kì 1 mơn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT </b>
<b>Ngô Gia Tự </b>
<b>9.</b> <b>Đề thi học kì 1 mơn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT </b>
<b>Nguyễn Huệ </b>
<b>10.Đề thi học kì 1 mơn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT </b>
<b>11.Đề thi học kì 1 mơn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT </b>
<b>Trần Phú </b>
Trang 1/4 - Mã đề 056
<b>SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG </b>
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT <b>KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021 <sub>MÔN HOÁ HỌC 10 CHUYÊN </sub></b>
<i> Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu) </i>
<i>(Đề có 4 trang) </i>
Họ tên : ... Lớp : ...
<i><b>Cho </b><b>C = 12; H = 1; O = 16 ; Cl = 35,5; Be = 9; Mg = 24; Ca = 40 ; Sr = 88; Ba =137; </b></i>
<i><b>Cu = 64; Al = 27; Fe = 56; S = 32 </b></i>
<b>Câu 1: </b> Số oxi hoá của N trong các phân tử và ion: N<sub>2</sub>, NO, HNO<sub>2</sub>, NO<sub>3</sub>-, NH<sub>4</sub>+ là:
<b>A. </b> 0, +2, +3, -5 , -3 <b>B. </b> 0, +2, +3, +5 , -3
<b>C. </b> 0, -1, +1, -3, -5 <b>D. </b> 0, -2, +3, -5 , +4
<b>Câu 2: </b> Cho phản ứng: HNO3 + H2S NO + S + H2O. Quá trình oxi hóa là :
<b>A. </b> S+6 +8e → S-2 <b>B. </b> N+2 → N+5 + 3e <b>C. </b> S-2 → S0 + 2e. <b>D. </b> N+5 + 3e → N+2
<b>Câu 3: </b> Cho các nhận định sau:
(1) Liên kết cộng hoá trị là liên kết được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp
electron chung.
(2) Liên kết hoá học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể có năng lượng
cao hơn.
(3) Liên kết giữa 2 nguyên tử thuộc loại liên kết ion khi hiệu độ âm điện giữa chúng ≥ 1,7.
(4) Điều kiện để các obitan nguyên tử (AO) của nguyên tố trung tâm có thể lai hóa là có mức năng
lượng khác nhau.
Số nhận định <b>đúng</b> là
<b>A. </b> 2 <b>B. </b> 3 <b>C. </b> 1 <b>D. </b> 4
<b>Câu 4: </b><sub>Ứng dụng nào sau đây </sub><b><sub>không</sub></b> phải của Clorua vôi ?
<b>A. </b><sub>Sản xuất vôi. </sub> <b>B. </b><sub>Tẩy uế chuồng trại chăn nuôi. </sub>
<b>C. </b><sub>Xử lí các chất độc. </sub> <b>D. </b><sub>Tinh chế dầu mỏ. </sub>
<b>Câu 5: </b> Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%,
thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của
MgCl2 trong dung dịch Y là (Cho H = 1; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe = 56)
<b>A. </b> 24,24%. <b>B. </b> 28,21%. <b>C. </b> 11,79%. <b>D. </b> 15,76%.
<b>Câu 6: </b> Có các nhận định sau:
(1) Các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất hóa học giống nhau.
(2) Chu kì thường bắt đầu là một kim loại kiềm và kết thúc một chu kỳ là một khí hiếm, trừ chu kì
1.
(3) Các ngun tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ đều có cùng số lớp electron.
(4) Các nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm đều có số electron bằng nhau.
Số câu <i>đúng</i> là:
<b>A. </b> 3 <b>B. </b> 4 <b>C. </b> 2 <b>D. </b> 1
<b>Câu 7: </b> Chọn phát biểu<i><b> đúng</b></i> trong các phát biểu sau?
<b>A. </b> CH<sub>4</sub> và <i>NH</i><sub>4</sub> đều có cấu trúc tứ diện đều.
<b>B. </b> CO2 và BeCl2 đều có cấu trúc tam giác cân.
<b>C. </b> CO<sub>2</sub> và SO<sub>2</sub> đều có cấu trúc thẳng (C và S lai hóa sp).
<b>D. </b> NH<sub>3</sub> có cấu trúc tam giác đều (N lai hoá sp2).
<b>Câu 8: </b>Cho 3,35 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu tác dụng hồn tồn với dung dịch H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> đặc nóng,
dư được 2,8 lít khí SO2 (đktc). Khi đốt 3,35 gam hỗn hợp trên trong khí Clo dư thì khối lượng muối
clorua thu được là
<b>A. </b> 9,255 gam <b>B. </b> 12,225 gam <b>C. </b> 10,225 gam. <b>D. </b> 8,125 gam.
Trang 2/4 - Mã đề 056
<b>Câu 9: </b> Cho phương trình phản ứng
aFeSO<sub>4</sub> +bK<sub>2</sub>Cr<sub>2</sub>O<sub>7</sub> + cH<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> dFe<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>3</sub> + eK<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> + fCr<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>3</sub> + gH<sub>2</sub>O
<b>A. </b> 2 : 3. <b>B. </b> 6 : 1. <b>C. </b> 1 : 6. <b>D. </b> 3 : 2.
<b>Câu 10: </b> Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X<sub>1</sub>, Y<sub>1</sub>, T<sub>1</sub>.
Chiều giảm dần tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là
<b>A. </b> X<sub>1</sub>, T<sub>1</sub>, Y<sub>1</sub>. <b>B. </b> T<sub>1</sub>, Y<sub>1</sub>, X<sub>1</sub>. <b>C. </b> Y<sub>1</sub>, X<sub>1</sub>, T<sub>1</sub>. <b>D. </b> T<sub>1</sub>, X<sub>1</sub>, Y<sub>1</sub>.
<b>Câu 11: </b> Cho các phản ứng sau:
1. CaO + CO2 CaCO3 2. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
3. 2H<sub>2</sub>S + 3O<sub>2</sub> 2H<sub>2</sub>O + 2SO<sub>2 </sub> 4. CuSO<sub>4</sub> + BaCl<sub>2</sub> CuCl<sub>2</sub> + BaSO<sub>4</sub>
Những phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:
<b>A. </b> 1, 2 <b>B. </b> 2,3 <b>C. </b> 2,4 <b>D. </b> 3,4.
<b>Câu 12: </b> Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị 63<i>Cu</i> và 65<i>Cu</i>, trong đó đồng vị 65<i>Cu</i>chiếm khoảng
27% về khối lượng. Phần trăm khối lượng của 65<sub>Cu trong Cu</sub>
2O là:
<b>A. </b> 12,26%. <b>B. </b> 63,24%. <b>C. </b> 64,29%. <b>D. </b> 24,53%.
<b>Câu 13: </b> Ion M3+ có cấu hình electron ngoài cùng là 3d2, nguyên tố M ở vị trí nào trong bảng
tuần hồn?
<b>A. </b> Ơ 20, chu kì 4, nhóm IIA <b>B. </b> Ơ 23, chu kì 4, nhóm IIB
<b>C. </b> Ơ 17, chu kì 3, nhóm VIIA <b>D. </b> Ơ 23, chu kì 4, nhóm VB
<b>Câu 14: </b> Cho biết kết luận về trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm nào dưới đây là <b>đúng</b>?
<b>A. </b> S trong SO<sub>3</sub> lai hóa sp3. <b>B. </b> N trong NH<sub>3</sub> lai hóa sp3.
<b>C. </b> O trong H2O lai hóa sp. <b>D. </b> C trong CO2 lai hóa sp2.
<b>Câu 15: </b> Cho những phát biểu sau đây:
1. Obitan nguyên tử là vùng khơng gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất hiện diện của electron là rất
lớn (khoảng 90%).
2. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giống nhau.
3. Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho các electron độc
thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay khác nhau.
4. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau.
Số phát biểu đúng là:
<b>A. </b> 2 <b>B. </b> 3 <b>C. </b> 4 <b>D. </b> 1
<b>Câu 16: </b> A, B là 2 kim loại nằm ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA. Cho 4,4 gam một hỗn hợp
gồm A và B tác dụng với dung dịch HCl 1M (dư) thu được 3,36 lít khí (đktc). Xác định tên 2 kim
loại?
<b>A. </b> Be và Mg <b>B. </b> Mg và Ca <b>C. </b> Ca và Ba <b>D. </b> Ca và Sr
<b>Câu 17: </b> Trong phản ứng: K<sub>2</sub>Cr<sub>2</sub>O<sub>7</sub> + HCl CrCl<sub>3</sub> + Cl<sub>2</sub> + KCl + H<sub>2</sub>O.
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl làm môi trường. Giá trị của
k là:
<b>A. </b> 3/7 <b>B. </b> 3/4 <b>C. </b> 4/7 <b>D. </b> 3/14
<b>Câu 18: </b> Cho độ âm điện: Cl (3,16) ; F (3,98) ; N(3,04) ; H (2,2) ; Br (2,96) ; P (2,19) ; C (2,55) ; O
(3,44) ; Al (1,61), Mg (1,31), S (2,58). Dãy gồm các chất có liên kết cộng hố trị phân cực là:
<b>A. </b> CO<sub>2</sub>, NH<sub>3</sub>, AlCl<sub>3</sub>, N<sub>2</sub> <b>B. </b> AlCl<sub>3</sub>, O<sub>2</sub>, Cl<sub>2</sub>, SO<sub>3</sub>
<b>C. </b> HBr, SO<sub>2</sub>, CCl<sub>4</sub>, PCl<sub>3</sub> <b>D. </b> CO<sub>2</sub>, HBr, SO<sub>2</sub>, CH<sub>4</sub>, H<sub>2</sub>
<b>Câu 19: </b> Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl<sub>2</sub>, KMnO<sub>4</sub>, K<sub>2</sub>Cr<sub>2</sub>O<sub>7</sub>, MnO<sub>2</sub> lần lượt phản ứng với lượng
dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là:
<b>A. </b> MnO<sub>2</sub>. <b>B. </b> K<sub>2</sub>Cr<sub>2</sub>O<sub>7</sub>. <b>C. </b> CaOCl<sub>2</sub>. <b>D. </b> KMnO<sub>4</sub>.
<b>Câu 20: </b> Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
<b>A. </b> Sự oxi hoá ứng với sự giảm số oxi hoá của một nguyên tố.
Trang 3/4 - Mã đề 056
<b>C. </b> Chất khử là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng
<b>D. </b> Chất oxi hoá là chất có số oxi hố giảm sau phản ứng.
<b>Câu 21: </b> Phát biểu nào sau đây <i>sai </i>?
<b>A. </b> Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron.
<b>B. </b> Trong nguyên tử, hạt proton, hạt electron mang điện cịn hạt nơtron thì khơng mang điện.
<b>C. </b> Tổng trị số điện tích âm của các electron trong lớp vỏ nguyên tử bằng tổng trị số điện tích
dương của các poton trong hạt nhân nguyên tử.
<b>D. </b> Nguyên tử có cấu tạo rỗng, hạt nhân mang điện tích dương có kích thước rất nhỏ so với kích
thước của nguyên tử và nằm ở tâm của nguyên tử.
<b>Câu 22: </b> Câu nào sau đây <b>khơng</b> chính xác ?
<b>A. </b> Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot.
<b>B. </b> Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hố học.
<b>C. </b> Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
<b>D. </b> Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hố: –1, +1, +3, +5, +7.
<b>Câu 23: </b> Electron cuối cùng của nguyên tử X có số lượng tử phụ l với giá trị l=2. Hỏi có bao nhiêu
giá trị ml?
<b>A. </b> m có 4 giá trị là -2; -1; +1; +2 <b>B. </b> m có 5 giá trị là -2; -1; 0; +1; +2
<b>C. </b> m có 2 giá trị là -2; +4 <b>D. </b> m có 2 giá trị là -2; +2
<b>Câu 24: </b> Cho các mệnh đề:
(1) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.
(2) Tổng số proton và số nơtron trong một hạt nhân được gọi là số khối A.
(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Số phát biểu <i>sai</i> là:
<b>A. </b> 3 <b>B. </b> 1 <b>C. </b> 2 <b>D. </b> 4
<b>Câu 25: </b> Cho các phản ứng sau:
(a) HCl + PbO2 (b) HCl + NH4HCO3
(c) HCl + Zn (d) KMnO<sub>4</sub> + HCl →
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:
<b>A. </b> 4 <b>B. </b> 2 <b>C. </b> 1 <b>D. </b> 3
<b>Câu 26: </b> Phát biểu nào dưới đây <b>không </b>đúng?
<b>A. </b> Liên kết cộng hóa trị khơng cực có thể được hình thành giữa các phi kim giống nhau.
<b>B. </b> Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện ≥ 1,7.
<b>C. </b> Liên kết cộng hóa trị có cực có thể được tạo thành giữa nguyên tử kim loại và phi kim.
<b>D. </b> Liên kết trong phân tử HF là liên kết ion do hiệu độ âm điện > 1,7.
<b>Câu 27: </b> Dãy các chất có thể phản ứng với dung dịch HCl là:
<b>A. </b> AgNO<sub>3</sub>, MgCO<sub>3</sub>, BaSO<sub>4</sub>, Al. <b>B. </b> CaCO<sub>3</sub>, H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> loãng, Mg(OH)<sub>2</sub>
<b>C. </b> Fe, CuO, Ba(OH)<sub>2</sub>, CaOCl<sub>2</sub> <b>D. </b> Fe<sub>2</sub>O<sub>3</sub>, KMnO<sub>4</sub>, Cu, CaCO<sub>3</sub>
<b>Câu 28: </b> Cho sơ đồ biến hoá sau: Cl2 → A → B → A → Cl2. Trong đó A, B là chất rắn và đều chứa
natri. A, B lần lượt là:
<b>A. </b> NaBr, NaOH <b>B. </b> NaCl, NaOH <b>C. </b> NaCl, NaBr <b>D. </b> NaOH, NaCl
<b>Câu 29: </b>Hịa tan hồn tồn 5,85 gam một kim loại R thuộc nhóm IA vào 100 gam nước (dư) thu
được 1,68 lít khí H2 (đktc) và dung dịch A. Tính nồng độ mol của 150 ml dung dịch HCl cần dùng
để trung hịa hồn tồn dung dịch A?
<b>A. </b> 0,5 M <b>B. </b> 1,5 M <b>C. </b> 2 M <b>D. </b> 1 M
<b>Câu 30: </b> Hãy chọn câu <b>sai</b> trong các câu sau:
<b>A. </b> Trong phản ứng phân huỷ, số oxi hoá của các ngun tố có thể thay đổi hoặc khơng thay đổi.
<b>B. </b> Trong phản ứng trao đổi, số oxi hố của các ngun tố khơng thay đổi.
Trang 4/4 - Mã đề 056
<b>D. </b> Trong phản ứng thế, bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tố.
---1
<b>SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG </b>
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT <b>KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021 <sub>MƠN HỐ HỌC 10 CHUN </sub></b>
<i> Thời gian làm bài : 45 Phút </i>
<i><b>Phần đáp án câu trắc nghiệm: </b></i>
<i><b>645 </b></i> <i><b>056 </b></i> <i><b>900 </b></i> <i><b>864 </b></i>
<b>1 </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>D </b>
<b>2 </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>D </b>
<b>3 </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>A </b>
<b>4 </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>A </b>
<b>5 </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>C </b>
<b>6 </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>B </b>
<b>7 </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>B </b>
<b>8 </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>A </b>
<b>9 </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>A </b>
<b>10 </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>D </b>
<b>11 </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>D </b>
<b>12 </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>A </b>
<b>13 </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>D </b>
<b>14 </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>D </b>
<b>15 </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>C </b>
<b>16 </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>A </b>
<b>17 </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>B </b>
<b>18 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>D </b>
<b>19 </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>B </b>
<b>20 </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>A </b>
<b>21 </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>C </b>
<b>22 </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>D </b>
<b>23 </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>A </b>
<b>24 </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>D </b>
<b>25 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>A </b>
<b>26 </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>B </b>
<b>27 </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>A </b>
<b>28 </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>B </b>
<b>29 </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>D </b>
Trang 1/3 - Mã đề 066
<b>SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG </b>
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT <b>KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021 <sub>MƠN HỐ HỌC 10 CƠ BẢN </sub></b>
<i> Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu) </i>
<i>(Đề có 3 trang) </i>
Họ tên : ... Lớp : ...
<b>Câu 1: </b> Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử:
<b>A. </b> nhường hoặc nhận electron khi tạo liên kết.
<b>B. </b> hút electron khi tạo liên kết hoá học.
<b>C. </b> tham gia hình thành liên kết hóa học.
<b>D. </b> đẩy electron khi tạo thành liên kết hoá học.
<b>Câu 2: </b> Dãy gồm các nguyên tử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang
phải là:
<b>A. </b> Cs, Rb, K, Na, Li. <b>B. </b> K, Rb, Cs, Li, Na.
<b>C. </b> Li, Na, Rb, K, Cs. <b>D. </b> Li, Na, K, Rb, Cs
<b>Câu 3: </b> Chọn phát biểu đúng.
<b>A. </b> Liên kết cộng hóa trị phân cực là trung gian giữa liên kết cộng hóa trị khơng cực và liên kết
ion.
<b>B. </b> Hiệu độ âm điện càng lớn thì liên kết phân cực càng yếu.
<b>C. </b> Trong CO<sub>2</sub> và C<sub>2</sub>H<sub>2</sub> đều có liên kết bội.
<b>D. </b> Các ion Na+, 2
4
SO , S2 được gọi là các ion đơn nguyên tử.
<b>Câu 4: </b> Phát biểu nào sau đây là <b>đúng</b>:
<b>A. </b> Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một cặp e chung
<b>B. </b> Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử kim loại với phi kim
<b>C. </b> Liên kết cộng hóa trị khơng cực là kiên kết giữa 2 nguyên tử của các nguyên tố phi kim
<b>D. </b> Liên kết cộng hóa trị phân cực trong đó cặp e chung bị lệch về phía 1 nguyên tử.
<b>Câu 5: </b> Chọn câu <b>đúng</b> trong các mệnh đề sau :
<b>A. </b> Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía ngun tử có độ âm điện nhỏ hơn.
<b>B. </b> Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến
1,7.
<b>C. </b> Liên kết cộng hóa trị khơng cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa
học.
<b>D. </b> Hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
<b>Câu 6: </b> Cho quá trình: Al+3 + 3e Al0
Quá trình trên gọi là
<b>A. </b> Quá trình khử <b>B. </b> Quá trình phân hủy
<b>C. </b> Q trình oxi hóa <b>D. </b> Quá trình trao đổi
<b>Câu 7: </b> Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?
<b>A. </b> 19
9F <b>B. </b>
40
20Ca <b>C. </b>
39
19K <b>D. </b>
41
21Sc
<b>Câu 8: </b> Cho các kim loại: Na, Mg, Al. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều giảm dần tính kim
<b>A. </b> Mg > Al > Na. <b>B. </b> Na > Mg > Al. <b>C. </b> Al > Mg > Na. <b>D. </b> Mg > Na > Al.
<b>Câu 9: </b> Cho phản ứng sau: Mg + Cl<sub>2</sub> MgCl<sub>2</sub>.
Tổng số electron nhường ở phản ứng trên là:
<b>A. </b> 4 <b>B. </b> 1 <b>C. </b> 2 <b>D. </b> 3
<b>Câu 10: </b> Oxit cao nhất của nguyên tố R có cơng thức R<sub>2</sub>O<sub>5</sub>. Trong hợp chất khí của R với hiđro, R
chiếm 91,177 % về khối lượng. Nguyên tố R là:
<b>A. </b> P (31) <b>B. </b> N (14) <b>C. </b> As (75) <b>D. </b> Sb (122)
Trang 2/3 - Mã đề 066
<b>Câu 11: </b> Số chu kì trong bảng tuần hồn có chứa 8 ngun tố, gồm có mấy chu kì?
<b>A. </b> 4 <b>B. </b> 2 <b>C. </b> 1 <b>D. </b> 3
<b>Câu 12: </b> Một ion M2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 20. Số hạt electron trong nguyên tử M là:
<b>A. </b> 29. <b>B. </b> 27 <b>C. </b> 35 <b>D. </b> 36
<b>Câu 13: </b> Cho các mệnh đề sau:
1. Chất khử là chất nhường electron.
2. Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học ln ln khơng có sự thay đổi số oxi hóa.
3. Q trình oxi hóa là q trình nhận electron.
4. Trong phản ứng oxi hóa – khử bao giờ cũng có chất oxi hóa và chất khử tham gia.
Có bao nhiêu mệnh đề <b>đúng</b>:
<b>A. </b> 3 <b>B. </b> 1 <b>C. </b> 2 <b>D. </b> 4
<b>Câu 14: </b> Nguyên tử của nguyên tố R có tổng electron p là 16. Vậy R thuộc
<b>A. </b> Chu kỳ 4, nhóm IA. <b>B. </b> Chu kỳ 4, nhóm VIA.
<b>C. </b> Chu kỳ 2, nhóm VIA. <b>D. </b> Chu kỳ 3, nhóm IA.
<b>Câu 15: </b> Loại phản ứng nào sau đây luôn ln là phản ứng oxi hóa – khử
<b>A. </b> Phản ứng hóa hợp <b>B. </b> Phản ứng thế trong hóa vơ cơ
<b>C. </b> Phản ứng trao đổi <b>D. </b> Phản ứng phân hủy
<b>Câu 16: </b> Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4+, NO2–, NO2, N2, NO, N2O lần
lượt là:
<b>A. </b> – 4, +5, -2, 0, +3, +1 <b>B. </b> – 4, +6, +2,+4, 0, +1
<b>C. </b> –3, +5, +4, 0, –2, +1 <b>D. </b> –3, +3, +4, 0, +2, +1
<b>Câu 17: </b> Nhận định nào sau đây <b>không</b> đúng
<b>A. </b> Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân
<b>B. </b> Nguyên tử là hạt vơ cùng nhỏ và trung hịa về điện
<b>C. </b> Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa đồng thời proton và notron
<b>D. </b> Vỏ electron mang điện tích âm và electron chuyển động xung quanh hạt nhân
<b>Câu 18: </b> Trong tự nhiên Fe có hai đồng vị là 55Fe và 56Fe. Nguyên tử khối trung bình của Fe bằng
55,85. Thành phần phần trăm tương ứng của hai đồng vị lần lượt là:
<b>A. </b> 15% và 85% <b>B. </b> 85% và 15% <b>C. </b> 57,5% và 42,5% <b>D. </b> 42,5% và 57,5%
<b>Câu 19: </b> Cho 8,1 gam Al tác dụng với dung dịch axit HNO3 đặc, dư. Sau phản ứng thu được muối
nitrat, H<sub>2</sub>O và V lít khí (đktc) NO<sub>2</sub> . Giá trị của V là:
<b>A. </b> 17,78 lít <b>B. </b> 8,96 lít <b>C. </b> 20,16 lít <b>D. </b> 18,9 lít
<b>Câu 20: </b> Cho phản ứng sau:
Fe<sub>3</sub>O<sub>4</sub> + Al Al<sub>2</sub>O<sub>3</sub> + Fe
Tổng hệ số của chất khử và chất oxi hóa sau khi cân bằng phản ứng là :
<b>A. </b> 17 <b>B. </b> 23 <b>C. </b> 11 <b>D. </b> 7
<b>Câu 21: </b> Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa – khử?
<b>A. </b> Sự tương tác của đá vôi với axit nitric
<b>B. </b> Sự phân hủy của kali clorat
<b>C. </b> Sự trung hòa axit sunfuric
<b>D. </b> Sự phân hủy của đá vôi
<b>Câu 22: </b> Nguyên tố X có Z = 20 ; Y có Z = 17 . Hợp chất của X và Y thuộc loại liên kết :
<b>A. </b> Ion <b>B. </b> Cộng hố trị khơng phân cực
<b>C. </b> Cho - nhận <b>D. </b> Cộng hoá trị phân cực
<b>Câu 23: </b> Hóa trị các nguyên tố trong các hợp chất : CaO, H<sub>2</sub>S, Al<sub>2</sub>O<sub>3</sub> , PH<sub>3</sub> lần lượt (theo thứ tự) là:
<b>A. </b> (+2,+2), (2,2), (+3,–2), (3,1) <b>B. </b> (+2,+2), (+2,–2), (+3,–2), (–3,+1)
Trang 3/3 - Mã đề 066
<b>Câu 24: </b> Nguyên tử X nào sau đây có 14 hạt nơtron.
<b>A. </b> 13
27<b>X</b> <b>B. </b>
27
13<b>X</b> <b>C. </b>
1 4
1 3<b>X</b> <b>D. </b>
27
14<b>X</b>
<b>Câu 25: </b> Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi
<b>A. </b> sự cho – nhận cặp electron hoá trị.
<b>B. </b> lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.
<b>C. </b> sự góp chung các electron độc thân.
<b>D. </b> lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
<b>Câu 26: </b> Cho các phát biểu sau:
1) Chất khử là chất nhường electron
2) Chất bị oxi hóa là chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng
3) Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
4) Sự khử là quá trình làm giảm số oxi hóa.
5) Trong phản ứng oxi hóa – khử sự khử và sự oxi hóa diễn ra khơng đồng thời
Số câu đúng là:
<b>A. </b> 3 <b>B. </b> 5 <b>C. </b> 4 <b>D. </b> 2
<b>Câu 27: </b> Trong phản ứng dưới đây,
3NO<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O 2HNO<sub>3</sub> + NO
NO2 đóng vai trị
<b>A. </b> Là chất oxi hóa, đồng thời cũng là chất khử
<b>B. </b> Là chất oxi hóa
<b>C. </b> Khơng là chất khử cũng khơng là chất oxi hóa.
<b>D. </b> Là chất khử
<b>Câu 28: </b> Tìm định nghĩa sai :
<b>A. </b> Chất bị oxi hóa là chất có khả năng nhận electron.
<b>B. </b> Sự oxi hóa là q trình nhường electron.
<b>C. </b> Chất bị oxi hóa là chất có khả năng nhường electron.
<b>D. </b> Sự oxi hóa là q trình làm tăng số oxi hóa.
<b>Câu 29: </b> Cho các nguyên tắc sắp xếp sau:
1. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng nguyên tử khối.
2. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
3. Các ngun tố có cùng electron hố trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
4. Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần.
Các nguyên tố trong bảng tuần hồn được sắp xếp <b>khơng</b> theo những quy tắc nào?
<b>A. </b> 1; 4 <b>B. </b> 3; 4 <b>C. </b> 2; 3 <b>D. </b> 2; 3; 4
<b>Câu 30: </b> Cho độ âm điện của các nguyên tố: F(3,98); O (3,44); Cl (3,16); Br (2,96); N(3,04);
S(2,58); H( 2,20); Na (0,93); K ( 0,82); Cs(0,79); Mg (1,31); Ba(0,89); Ca(1,00); Al(1,61).
<b>A. </b> H<sub>2</sub>S; H<sub>2</sub>O; NH<sub>3</sub>; CaF<sub>2</sub>; NaCl. <b>B. </b> H<sub>2</sub>S; NH<sub>3</sub>; H<sub>2</sub>O; NaCl; CaF<sub>2</sub>.
<b>C. </b> NH3; H2S; CaF2; H2O; NaCl. <b>D. </b> NH3; H2O; H2S; NaCl; CaF2
1
<b>SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG </b>
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT <b>KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021 <sub>MÔN HOÁ HỌC 10 CƠ BẢN </sub></b>
<i> Thời gian làm bài : 45 Phút </i>
<i><b>Phần đáp án câu trắc nghiệm: </b></i>
<i><b>902 </b></i> <i><b>425 </b></i> <i><b>797 </b></i> <i><b>948 </b></i> <i><b>235 </b></i> <i><b>066 </b></i>
<b>1 </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>B </b>
<b>2 </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>D </b>
<b>3 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>C </b>
<b>4 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>D </b>
<b>5 </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>B </b>
<b>6 </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>A </b>
<b>7 </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>C </b>
<b>8 </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>B </b>
<b>9 </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>C </b>
<b>10 </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>A </b>
<b>11 </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>B </b>
<b>12 </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>A </b>
<b>13 </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>A </b>
<b>14 </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>B </b>
<b>15 </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>B </b>
<b>16 </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>D </b>
<b>17 </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>C </b>
<b>18 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>A </b>
<b>19 </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>C </b>
<b>20 </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>C </b>
<b>21 </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>B </b>
<b>22 </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>A </b>
<b>23 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>C </b>
<b>24 </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>B </b>
<b>25 </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>B </b>
<b>26 </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>A </b>
<b>27 </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>A </b>
<b>28 </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>A </b>
<b>29 </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>A </b>
<i>Thí sinh <b>khơng </b>được sử dụng bảng tuần hồn các ngun tố hóa học. </i>
<i>Cán bộ coi thi <b>khơng </b>giải thích gì thêm. </i>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm – Mỗi câu 0,25 điểm)</b>
<b>Câu 1:</b> Liên kết hóa học trong phân tửnào sau đây thuộc loại liên kết ion? (cho độâm điện của một số
nguyên tử: H = 2,20; Na = 0,93; Cl = 3,16; O = 3,44).
<b>A. </b>Cl2. <b>B. </b>NaCl. <b>C. </b>H2O. <b>D. </b>HCl.
<b>Câu 2:</b> Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
<b>A. hiđro.</b> <b>B. </b>cộng hóa trị có cực.
<b>C. </b>cộng hóa trị khơng cực. <b>D. </b>ion.
<b>Câu 3:</b> Kí hiệu hóa học của nguyên tố oxi là
<b>A. </b>O. <b>B. </b>N. <b>C. </b>H. <b>D. </b>Cl.
<b>Câu 4:</b> Trong chất nào sau đây, lưu huỳnh (S) có số oxi hóa +4?
<b>A. </b>H2SO4. <b>B. </b>SO2. <b>C. </b>H2S. <b>D. </b>SO3.
<b>Câu 5:</b> Công thức cấu tạo nào sau đây sai?
<b>A. </b>O – C – O. <b>B. </b>Cl – Cl. <b>C. N ≡ N.</b> <b>D. </b>H – H.
<b>Câu 6:</b> Nguyên tố hóa học nào sau đây là kim loại?
<b>A. H (hiđro).</b> <b>B. </b>Cl (clo). <b>C. </b>O (oxi). <b>D. </b>K (kali).
<b>Câu 7:</b> Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt
mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt. X, Y lần
lượt là (cho số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố: N=7; O=8; Ne=10; Al=13; S=16)
<b>A. </b>Al và O. <b>B. </b>Al và S. <b>C. </b>N và Al. <b>D. </b>N và Ne.
<b>Câu 8:</b> Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40. Số hiệu nguyên tử của X là 13.
Số khối của X là
<b>A. </b>26. <b>B. </b>23. <b>C. </b>27. <b>D. </b>40.
<b>Câu 9:</b> Cơng thức hợp chất khí với hiđro của X có dạng H3X. Cơng thức oxit cao nhất của X là
<b>A. </b>X2O5. <b>B. </b>X2O3. <b>C. </b>XO. <b>D. </b>XO2.
<b>Câu 10:</b> Trong hợp chất HClO số oxi hóa của clo (Cl) là
<b>A. </b>+3. <b>B. –</b>1. <b>C. </b>0. <b>D. </b>+1.
<b>Câu 11:</b> Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là
<b>A. </b>1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>1<sub>. </sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>7<sub>. </sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1<sub>. </sub>
<b>Câu 12:</b> Nguyên tử R tạo được cation R+<sub>. C</sub><sub>ấ</sub><sub>u hình electron </sub><sub>ở</sub><sub> phân l</sub><sub>ớ</sub><sub>p ngồi cùng c</sub><sub>ủ</sub><sub>a R</sub>+<sub> (</sub><sub>ở</sub><sub> tr</sub><sub>ạ</sub><sub>ng </sub>
thái cơ bản) là 2p6<sub>. S</sub><sub>ố</sub><sub> h</sub><sub>ạ</sub><sub>t electron trong nguyên t</sub><sub>ử</sub><sub> R là </sub>
<b>A. </b>11. <b>B. </b>10. <b>C. </b>9. <b>D. </b>12.
<b>Câu 13:</b> Số electron tối đa có trong phân lớp p là
<b>A. </b>10. <b>B. </b>14. <b>C. </b>6. <b>D. </b>2.
<b>Câu 14:</b> Ngun tử X có cấu hình electron 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>5<sub>. Trong b</sub><sub>ả</sub><sub>ng tu</sub><sub>ầ</sub><sub>n hồn, ngun t</sub><sub>ố</sub><sub> X </sub>
thuộc
<b>A. </b>chu kì 3, nhóm VIIA. <b>B. </b>chu kì 2, nhóm VA.
<b>C. </b>chu kì 2, nhóm VIIA. <b>D. </b>chu kì 3, nhóm VA.
<b>Câu 15:</b> Cho cấu hình electron ngun tử của các nguyên tố: X: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>3<sub>; Y: 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>; </sub>
T: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>. Nguyên t</sub><sub>ố</sub><sub> nào là kim lo</sub><sub>ạ</sub><sub>i? </sub>
<b>A. </b>X. <b>B. </b>T. <b>C. </b>X và Y. <b>D. </b>Y.
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>BẮC NINH </b>
<i>(Đề có 02 trang) </i>
<b>ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 </b>
<b>NĂM HỌC 2020 – 2021 </b>
<i><b>Mơn</b></i><b>: HĨA HỌC – Lớp 10 </b>
<b>Câu 16:</b> Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>5<sub>. Điệ</sub><sub>n tích c</sub><sub>ủ</sub><sub>a h</sub><sub>ạ</sub><sub>t nhân nguyên </sub>
tử X là
<b>A. </b>14+ <b>B. </b>7+. <b>C. </b>18+. <b>D. </b>9+.
<b>Câu 17:</b> Số oxi hóa của nitơ (N) trong N2, NH4+ và HNO3 lần lượt là
<b>A. –</b>3, 0, +5. <b>B.</b> +5, –3, 0. <b>C. </b>0, +5, –3. <b>D. </b>0, –3, +5.
<b>Câu 18:</b> Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần tính kim loại, tính phi kim của
các nguyên tố biến đổi như thế nào?
<b>A. </b>Tính kim loại yếu dần, tính phi kim yếu dần.
<b>B. </b>Tính kim loại mạnh dần, tính phi kim mạnh dần.
<b>C. </b>Tính kim loại mạnh dần, tính phi kim yếu dần.
<b>D. </b>Tính kim loại yếu dần, tính phi kim mạnh dần.
<b>Câu 19:</b> Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>4<sub>. Để</sub><sub>đạt đượ</sub><sub>c c</sub><sub>ấ</sub><sub>u hình b</sub><sub>ề</sub><sub>n </sub>
vững của khí hiếm gần nhất thì ngun tử này cần
<b>A. nhườ</b>ng 2 electron. <b>B. </b>nhận 2 electron. <b>C. nhườ</b>ng 6 electron. <b>D. </b>nhận 6 electron.
<b>Câu 20:</b> Cấu hình electron lớp ngồi cùng của X là 3s2<sub>3p</sub>5<sub>. Cơng th</sub><sub>ứ</sub><sub>c h</sub><sub>ợ</sub><sub>p ch</sub><sub>ấ</sub><sub>t khí v</sub><sub>ới hiđro củ</sub><sub>a X là </sub>
<b>A. </b>H4X. <b>B. </b>H2X. <b>C. </b>HX. <b>D.</b> H3X.
<b>Câu 21:</b> Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm VIA. Khẳng định nào sau đây sai?
<b>A. </b>X là nguyên tố phi kim.
<b>B. </b>Nguyên tử X có 2 lớp electron.
<b>C. </b>Cơng thức oxit cao nhất của X là XO3.
<b>D. </b>Nguyên tử X có 6 electron ở lớp ngồi cùng.
<b>Câu 22:</b>Điện hóa trị của natri trong hợp chất Na2O là
<b>A. </b>1+. <b>B. </b>+1. <b>C. </b>2–. <b>D. –</b>2.
<b>Câu 23:</b> Theo quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, phi kim mạnh nhất là
<b>A. </b>Oxi. <b>B. </b>Flo. <b>C. </b>Clo. <b>D. </b>Iot.
<b>Câu 24:</b> Các nguyên tốở chu kì nào sau đây có 2 lớp electron trong nguyên tử?
<b>A. </b>Chu kì 4. <b>B. </b>Chu kì 3. <b>C. </b>Chu kì 2. <b>D. </b>Chu kì 1.
<b>Câu 25:</b> Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng
<b>A. </b>sốnơtron. <b>B. </b>số khối. <b>C. </b>số proton. <b>D. </b>sốnơtron và số proton.
<b>Câu 26:</b> Cho 6,0 gam kim loại R (thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn) tác dụng hoàn toàn với
dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Kim loại R là (Cho nguyên tử khối của các
nguyên tố: Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137)
<b>A. </b>Ba. <b>B. </b>Ca. <b>C. </b>Mg. <b>D. </b>Be.
<b>Câu 27:</b> Nguyên tử nào trong số các nguyên tửsau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?
<b>A. </b>18<sub>8</sub>O . <b>B. </b>17<sub>8</sub>O . <b>C. </b>16<sub>8</sub>O . <b>D. </b>14<sub>7</sub>N.
<b>Câu 28:</b>Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?
<b>A. </b>OH–<sub>. </sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>Cl</sub>–<sub>. </sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>Na</sub>+<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>Mg</sub>2+<sub>. </sub>
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) </b>
<b>Câu 29: (1,5 điểm) Xác đị</b>nh số hạt <b>electron</b>, nơtron có trong các nguyên tử và ion sau:
19
9F, 2412Mg, 4020Ca2+.
<b>Câu 30: (1,5 điểm) </b>Cho các nguyên tố: H (Z = 1), C (Z = 6), O (Z = 8), Na (Z = 11), Cl (Z = 17).
Giải thích q trình hình thành liên kết hóa học trong các phân tử: NaCl, H2, CO2?
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>BẮC NINH </b>
<b>¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ </b>
<b>HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 </b>
<b>NĂM HỌC 2020 – 2021 </b>
<i><b>Mơn: HĨA H</b></i><b>ỌC – Lớp 10 </b>
<b>¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ </b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)</b>
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
<b>Câu </b> 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
<b>Đáp án</b> <b>B </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>A </b>
<b>Câu </b> 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
<b>Đáp án</b> <b>D </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>A </b>
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)</b>
<b>Câu </b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>
<b>29. (1,5 điểm) </b>
<b>Học sinh có thể trình bày theo bảng </b>
Nguyên tử, ion Số electron Số nơtron
19
9F 9 10
24
12Mg 12 12
40 2
20Ca + 18 20
Xác định đúng số lượng mỗi hạt cho 0,25 điểm
0,25×6
<b>30. (1,5 điểm)</b>
Giải thích đúng quá trình hình thành liên kết trong mỗi phân tử cho 0,5 điểm <sub>0,5×3 </sub>
<i>Đề kiểm tra cuối kỳ I - Mơn HĨA HỌC 10 - Mã đề 01</i> 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
<b>TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN</b>
(Đề có 02 trang)
<b>ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 </b>
<b>Mơn: HĨA HỌC - Lớp: 10 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút, khơng tính thời gian giao đề</i>
<b>Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm</b>
<b>Lưu </b><i><b>ý : H</b><b>ọc sinh khơng được sử dụng bảng tuần hồn các nguyên tố hóa học. </b></i>
Cho Nguyên tử khối: Ca=40 Na=23 K=39 Cu=64 Zn=65 Mg=24 Fe=56 Al=27
P=31 Si=28 Cl=35,5 S=32 C=12 O=16 H=1 N=14
<b>I. TRẮC NGHIỆM (7đ)</b>
<b>Câu 1.</b> Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các phân tử và ion sau: H2S, SO2, SO42- lần lượt là
A. -2, +4, +6. B. +2, +4, +4. C. -2, +4, +4. D. +2, +4, +6.
<b>Câu 2.</b>Điện hóa trị của Natri (Na) và lưu huỳnh (S) trong phân tử Na2S lần lượt là
A. 2+, 1-. B. 1-, 2+. C. 1+, 2-. D. 2-, 1+.
<b>Câu 3. </b>Các ngun tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ ngun tử của các
nguyên tố nhóm A có
A. Số electron như nhau. B. Số lớp electron như sau.
C. Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau. D. Cùng electron s hay p.
<b>Câu 4.</b> Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3, cơng thức oxit cao nhất là
A. RO2. B. R2O3 C. RO3. D. R2O5.
<b>Câu 5.</b> Liti trong tự nhiên có 2 đồng vị 37<i>Li</i> và <i>Li</i>
6
3 . Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Li là 6,94.
Thành phần % số nguyên tử của đồng vị <sub>3</sub>6<i>Li</i> là
A. 6% B. 69,4% C. 6,94% D. 94%
<b>Câu 6. </b>Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào <b>không</b> phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
<b> </b>A. Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu B. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
C. 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2 D. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
<b>Câu 7.</b> Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử?
A. Phản ứng trao đổi. B. Phản ứng thế. C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng hóa hợp.
<b>Câu 8.</b> Cho các nguyên tố: X (Z=9) , Y(Z=17). Nhận xét đúng là
A. bán kính nguyên tử X > Y B. tính phi kim của X > Y
C. độ âm điện X < Y D. tính kim loại X > Y
<b>Câu 9</b>. Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:
A. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
B. Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
C. Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
D. Sự lặp lại tính chất hóa học của các ngun tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
<b>Câu 10.</b> Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất? (cho biết 27<sub>13</sub><i>Al</i> ; 17<sub>8</sub><i>O</i>; <sub>16</sub>32<i>S</i>; <sub>11</sub>23<i>Na</i>; <sub>26</sub>56<i>Fe</i>)
A.Al2O3 B. Na2S C. SO3 D. FeO
<b>Câu 11.</b> Nguyên tử của các nguyên tố halogen có cấu hình electron lớp ngồi cùng là
A. ns2np2 B. ns2np5 C. ns2np1 D. ns2np3
<b>Câu 12. </b>Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử A là 42. Số hạt không mang điện bằng với số
hạt mang điện dương. Vậy A là A. 39<i>K</i>
19 B. <i>P</i>
31
15 C. <i>Al</i>
27
13 D. <i>Si</i>
28
14
<b>Câu 13.</b> Trong các hợp chất sau, hợp chất có liên kết cộng hóa trị là
A. LiCl B. CO2 C. NaF D. KCl
cho biết Na (Z=11), Cl(Z=17), Li(Z=3) , C(Z=6) , O(Z=8), F(Z=9), K(Z=19)
<b>Câu 14.</b> Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học?
A. <i>X</i> 2010<i>Y</i>
19
9 , B. <i>X</i> <i>Y</i>
18 , C. <i>X</i> <i>Y</i>
14
6
12
6 , D. <i>X</i> <i>Y</i>
14
7
14
6 ,
<b>Câu 15.</b> Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. proton, nơtron B. electron, nơtron, proton C. electron, proton D. nơtron, electron
<b>Câu 16.</b> Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z=13) là 1s22s22p63s23p1. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Lớp thứ nhất (lớp K) có 2e B. Lớp thứ hai (lớp L) có 8e
<i>Đề kiểm tra cuối kỳ I - Mơn HĨA HỌC 10 - Mã đề 01</i> 2
C. Lớp thứ ba (lớp M) có 3e D. Lớp ngoài cùng có 1 e
<b>Câu 17.</b>Hiđro có 3 đồng vị : 1<sub>1</sub>H , H , H2<sub>1</sub> 3<sub>1</sub> . Clo có 2 đồng vị: <sub>17</sub>35Cl , Cl37<sub>17</sub> . Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl?
A. 5 B. 3 C. 2 D. 6
<b>Câu 18.</b> Nguyên tử X có số khối là 31, số nơtron là 16. Vậy X có bao nhiêu electron ở phân mức năng lượng
cao nhất ? A. 4 B. 5 C. 7 D. 3
<b>Câu 19.</b> Một cation Xm+ có cấu hình electron ở lớp ngồi cùng là 2s22p6. Cấu hình electron ở lớp ngồi cùng
của ngun tử X <b>khơng </b>thể là:
A. 3s23p1 B. 3s2 C. 3s1 D. 3s23p5
<b>Câu 20.</b> Nguyên tử 35<sub>17</sub>Cl có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
A. 16 B. 18 C. 1 D. 17
<b>Câu 21.</b> Cho các nguyên tố: X ( Z = 10 ) , Y ( Z = 15 ) , N ( Z = 18 ) , M ( Z = 20 ).
Các nguyên tố cùng chu kì là :
A. X, Y B. Y, N C. N, M D. X, Y, M, N
<b>Câu 22.</b> Có bao nhiêu electron trong ion 52
24Cr
3+
?
A. 21 B. 27 C. 24 D. 49
<b>Câu 23.</b> Quá trình oxi hóa xảy ra trong phản ứng: Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu là
A. Fe → Fe2+ + 2e B. Fe2+ + 2e → Fe C. Cu2+ + 2e → Cu D. Cu → Cu2+ +2e
<b>Câu 24.</b> Anion X– và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6. Vị trí của các ngun tố
trong bảng tuần hồn các nguyên tố hóa học là:
<b> A. </b>X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
<b>B. </b>X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
<b>C. </b>X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
<b>D. </b>X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
<b>Câu 25.</b> Cho các phản ứng sau sau:
(1) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. (4) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(2) 2HCl + 2Na → 2NaCl + H2 (5) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(3) 16HCl + 2KMnO4→ 2KCl + MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. (6) 2HCl + Ba(OH)2→ BaCl2 + 2H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện <b>tính oxi hóa</b> là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
<b>Câu 26.</b> Cho các phát biểu sau:
(1) X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm VA. Hợp chất hình thành từ X và Y có cơng thức là X5Y2.
(2) Trong phân tử HCl có 3 cặp electron khơng tham gia liên kết hóa học.
(3) Trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học gồm có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.
(4) Các nguyên tố trong cùng 1 chu kì có số phân lớp electron bằng nhau.
(5) Chỉ có 1 nguyên tố có tổng số electron ở các phân lớp s là 7
Số phát biểu <b>đúng</b> là A. 2 B. 3 C. 4 D.1
<b>Câu 27.</b> Cho 2,4 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư , thu được Cu(NO3)2 , H2O và V lít
khí NO2 duy nhất (đktc). Giá trị V = ? A. 0,84 B. 1,68 C. 0,42 D. 1,12
<b>Câu 28.</b> Nguyên tố R thuộc nhóm IA, trong hợp chất hidroxit có chứa 69,64 %R theo khối lượng. Tính %R
theo khối lượng trong hợp chất oxit cao nhất ?
A. 70,91% B. 29,01% C. 82,98% D. 17,02%
<b>II. TỰ LUẬN (3đ)</b>
<b>Câu 1. </b>Hịa tan hồn tồn Mg vào dung dịch HNO3 lỗng , nóng , thu được muối Mg(NO3)2 , H2O và khí
NO (duy nhất).
Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa-khử trên bằng phương pháp thăng bằng electron.
<b>Câu 2. </b>Hợp chất khí với hidro của một ngun tố R có cơng thức là RH3, trong đó có chứa 82,35% R về khối
lượng.
a. Xác định nguyên tố R ?
b. Viết công thức electron, công thức cấu tạo của hợp chất RH3.
c. Viết công thức hợp chất oxit cao nhất của R, tính chất. Tính % theo khối lượng của R trong hợp chất oxit
cao nhất.
(cho biết độ âm điện: N:3,04 P:2,19 , H: 2,20 , As: 2,18 và N (Z=7), P(Z=15), As(Z=33), H(Z=1)
<i>Đề kiểm tra cuối kỳ I - Mơn HĨA HỌC 10 - Mã đề 01</i> 3
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 </b>
<b>Mơn: HĨA HỌC - Lớp: 10 </b>
<b>Mã đề: 01</b>
<b> I. Trắc nghiệm : 6 điểm</b>
Mỗicâu đúng : 0,25 điểm
<b>Câu </b> <b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 </b> <b>12 </b> <b>13 </b> <b>14 </b>
Chọn A C C D A B B B C A B D B C
<b>Câu </b> <b>15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 </b> <b>26 </b> <b>27 </b> <b>28 </b>
Chọn A D D D D A B A A C D B B C
<b>II. Tự luận: 3 điểm </b>
<b>ĐÁP ÁN</b> <b>THANG ĐIỂM</b>
<b>Câu 1. </b>
Cân bằng theo 4 bước
- xác định số oxi hóa, tìm chất khử, chất oxi hóa
- viết quá trình khử và q trình oxi hóa
- tìm hệ số cho chất khử và chất oxi hóa
- hồn chỉnh phương trình
<b>1 </b>
a. Xác định được nguyên tố
<b> 0,75 </b>
b. Viết đúng công thức <b>0,5 </b>
<b>Câu 2. </b>
Trang 1/2 - Mã đề thi 001
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
<b>TRƯỜNG THPT </b>
<b>LƯƠNG NGỌC QUYẾN </b>
<b> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020- 2021 </b>
<b>Mơn: HOÁ HỌC - LỚP 10 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề </i>
Họ và tên học sinh:…………..…...…Lớp:……… SBD: …….... Phòng: <b>Mã đề 001 </b>
Cho NTK: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, Li= 7
F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, , Cr= 52, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65.
<i><b>Học sinh khơng được sử dụng bảng tuần hồn</b></i>
<b>I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 ĐIỂM, từ câu 1- 18) </b>
<b>Học sinh chọn 1 đáp án đúng và trả lời vào phiếu trắc nghiệm </b>
<b>Câu 1: </b>Cấu hình electron của Ca (Z=20) là:
<b>A. </b>1s22s22p63s23p64s2 <b>B. </b>1s22s22p63s23p63d94s2
<b>C. </b>1s22s22p63s23d64s2 <b>D. </b>1s22s22p63s23p6 3d1 4s1
<b>Câu 2: </b>Số electron tối đa trong phân lớp d và phân lớp p lần lượt là:
<b>A. </b>14e và 6e. <b>B. </b>6e và 14e. <b>C. </b>10e và 14e. <b>D. </b>10e và 6e.
<b>Câu 3: </b>Số oxi hoá của nitơ trong phân tử HNO2 là:
<b>A. </b>-3 <b>B. </b>+3 <b>C. </b>+4 <b>D. </b>+2
<b>Câu 4: </b>Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của chúng có cùng?
<b>A. </b>Số lớp electron . <b>B. </b>Số electron hóa trị.
<b>C. </b>Số electron ngồi cùng. <b>D. </b>Số electron .
<b>Câu 5: </b>Nguyên tử của nguyên tố nào có khuynh hướng nhận thêm 2electron trong các phản ứng hoá học ?
<b>A. </b>O (Z = 8) <b>B. </b>N (Z = 7) <b>C. </b>Cl (Z = 17) <b>D. </b>Na (Z = 11)
<b>Câu 6: </b>Hiđroxit cao nhất của một nguyên tử R có dạng HRO4. R cho hợp chất khí với hiđro chứa
1,235% hiđro theo khối lượng. R là
<b>A. </b>Cl <b>B. </b>Br <b>C. </b>I <b>D. </b>P
<b>Câu 7: </b>Các chất trong phân tử có liên kết ion là:
<b>A. </b>SO2. <b>B. </b>AlCl3. <b>C. </b>CH4 <b>D. </b>KCl.
<b>Câu 8: </b>Nguyên tử nguyên tố X có 16 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là.
<b>A. </b>2 <b>B. </b>6 <b>C. </b>4 <b>D. </b>8
<b>Câu 9: </b>Tính phi kim tăng dần trong dãy :
<b>A. </b>O, F, P, S <b>B. </b>O, S, P, F <b>C. </b>F, O, S, P <b>D. </b>P, S, O, F
<b>Câu 10: </b>Cho 2 quá trình sau: Mn+ + ne M0 (1) ; Xn- X0 + ne. Hãy cho biết kết luận nào
sau đây đúng?
<b>A. </b>(1) là quá trình khử; (2) là q trình oxi hóa.
<b>C. </b>(1) là quá trình oxi hóa ; (2) là q trình khử.
<b>D. </b>(1) (2) đều là q trình oxi hóa .
<b>Câu 11: </b>Ngun tử X có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s2<sub>3p</sub>5<sub>. Vậy X có số hiệu là. </sub>
<b>A. </b>16 <b>B. </b>17 <b>C. </b>15 <b>D. </b>18
<b>Câu 12: </b>Biết độ âm điện của H, N, C, F, Cl lần lượt là: 2,2 ; 3,04 ; 2,55 ; 3,98 ; 3,16. Trong số các
phân tử sau, phân tử nào phân cực nhất?
<b>A. </b>HCl <b>B. </b>NH3 <b>C. </b>CH4 <b>D. </b>HF
<b>Câu 13: </b>Cho các hidroxit: Mg(OH)2, Al(OH)3, KOH, NaOH. Dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng
dần tính bazơ của chúng ?
Trang 2/2 - Mã đề thi 001
<b>Câu 14: </b>X có cấu hình electron ngun tử như sau:1s22s22p63s23p5. Trong các phát biểu sau:
<b>(1)</b> X là phi kim điển hình, có tính oxi hóa. X có thể nhận 1 electron để trở thành anion X
<b>-(2)</b> X tạo hợp chất khí với hiđro có dạng HX
<b>(3)</b> Oxit cao nhất X2O7 là oxit axit và hiđroxit HXO4 có tính axit
<b>(4)</b> X thuộc nhóm VA
Cách phát biểu đúng là:
<b>A. </b>4. <b>B. </b>1, 2, 3, 4. <b>C. </b>1, 2, 3. <b>D. </b>1, 2.
<b>Câu 15: </b>. Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hồn, Y tạo được hợp chất khí với
hiđro và cơng thức oxit cao nhất là YO3. Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có cơng thức
MY2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. M là:
<b>A. </b>Mg <b>B. </b>Cu <b>C. </b>Zn <b>D. </b>Fe
<b>Câu 16: </b>Hỗn hợp A gồm hai kim loại X và Y thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IA. Hịa tan hồn
tồn 6,2 gam hỡn hợp A vào nước, thu được 2,24 lít khí (đktc). X và Y là
<b>A. </b>Li và Na. <b>B. </b>Rb và Cs <b>C. </b>Na và K. <b>D. </b>K và Rb.
<b>Câu 17: </b>Cho 10 gam hỡn hợp hai kim loại kiềm tan hồn toàn vào 100ml H2O (d=1g/ml) thu được
dung dịch A và 2.24 lít khí (đkc). Khối lượng dung dịch A là :
<b>A. </b>11.7 gam <b>B. </b>9.8 gam <b>C. </b>109.8gam <b>D. </b>110 gam
<b>Câu 18: </b>Có hợp chất MX3. Cho biết:
- Tổng số hạt proton, nơtron và electron là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 60. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8
- Tổng 3 loại hạt trên trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16. MX3 có cơng thức là :
<b>A. </b>FeCl3 <b>B. </b>AlCl3 <b>C. </b>CrCl3 <b>D. </b>AlBr3
---
<b>II/ TỰ LUẬN (4 ĐIỂM) </b>
<i><b>Học sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần sau. Học sinh học ban nào sẽ làm phần riêng dành cho </b></i>
<i><b>ban đó. Nếu học sinh làm cả 2 phần sẽ khơng được tính điểm. </b></i>
Phần dành cho học sinh ban cơ bản A,B.
<b>Câu 1 (2 điểm). Lập phương trình phản ứng oxi hố- khử sau (cân bằng phương trình theo phương </b>
pháp thăng bằng electron), xác định chất oxi hoá, chất khử .
<b>a. SO</b>2 + H2S H2O + S
<b>b. M + H</b>2SO4(đặc) M2(SO4)n + SO2 + H2O
<b>Câu 2 (2 điểm) Cho 9,75 gam kim loại M thuộc nhóm IA (kim loại kiềm) vào nước thu được dung dịch </b>
A và 2,8 lit khí hidro ở điều kiện chuẩn.
a) Xác định kim loại M?
b) Trung hịa tồn bộ lượng dung dịch A bằng 250 ml dung dịch axit HCl thu được a gam
muối. Tính a và nồng độ mol/lít của dung dịch axit HCl cần dùng?
Phần dành cho học sinh ban cơ bản D
<b> Câu 1(2 điểm). Lập phương trình phản ứng oxi hố- khử sau (cân bằng phương trình theo phương </b>
pháp thăng bằng electron), xác định chất oxi hoá, chất khử .
<b>a. H</b>2S + O2 dư
<i>t</i>
SO2 + H2O
<b> </b> <b>b. Mg + H</b>2SO4 MgSO4 + S + H2O
<b> Câu 2 (2 điểm). Cho 7,04 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B cùng thuộc nhóm IIA và ở hai chu kỳ </b>
liên tiếp nhau tác dụng hết với 200 gam dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí hiđro (đktc).
<b>a. Xác định tên của 2 kim loại A, B. </b>
<b>ĐÁP ÁN TỰ LUẬN HÓA 10- 2020 </b>
<b> </b> <b>NỘI DUNG </b> <b>Điểm </b>
<b>Câu 1 </b> <b> 2,0 Điểm </b>
- mỗi phương trình xác định được số oxi hóa, xác định chất khử, chất oxi hóa
- Viết q trình oxi hóa, q trình khử, điền hệ số đúng
<b> * ĐỀ 001+005 </b>
<b> Ban A+ B </b>
<b> a. </b> SO2 + 2H2S 2H2O + 3S
<b> b. </b>2M + 2nH2SO4(đặc) M2(SO4)n + n SO2 +2n H2O
<b> Ban D </b>
<b> a.</b> 2H2S + 3O2 d
0
<i>t</i>
2SO2 +2 H2O
<b>b. 3</b>Mg + 4 H2SO4 3MgSO4 + S +4 H2O
<b> ĐỀ 002+006 </b>
<b>Ban A+ B </b>
<b> a.</b> 4NH3 + 5O2
0
,<i>t</i>
<i>Pt</i>
4NO + 6H2O
<b> b. </b>2FexOy + (6x-2y )H2SO4
0
<i>t</i>
Fe2(SO4)3 +(3x-2y )SO2 + (6x-2y )H2O
<b>Ban D </b>
<b> a. </b> 4NH3 + 5O2 <sub> </sub>
0
<i>t</i>
4NO + 6H2O
<b> b. </b>3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO +4 H2O
<b>* ĐỀ 003+007 </b>
<b> Ban A+ B </b>
<b> a. </b>2 H2S+ O2 <sub> </sub>
0
<i>t</i>
2S + 2 H2O
<b> b. </b>(5x-2y)FeO + ( 16x- 6y) HNO3(5x-2y) Fe(NO3)3 + NxOy + ( 8x- 3y) H2O
<b> Ban D </b>
<b> a. </b> 4NH3 + 3O2
0
<i>t</i>
2N2 + 6H2O
<b>b. </b>3Cu + 8HNO3 3 Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
<b>* ĐỀ 004+008 </b>
<b> Ban A+ B </b>
<b> a. </b> 4NH3 + 3O2
0
<i>t</i>
2N2 + 4 H2O
<b>b. </b>3FexOy + 2y Al <sub>3xFe + yAl</sub>2O3
<b> Ban D </b>
<b> a. </b> 4NH3 + 5O2 <sub> </sub>
0
<i>t</i>
4 NO +6 H2O
<b> b. </b>3Cu + 8HNO3 3 Cu(NO3)2 +2 NO + 4H2O
0,5điểm
0,5điểm
<b>Câu 2 </b> <b>2 Điểm </b>
<b>Mỗi ý 1 điểm </b>
<b>* ĐỀ 001+005 </b>
<b> Ban A+ B </b>
- Kim loại cần tìm là<b> : K</b>
- <b>a</b> = m muối = 0,25 . 74,5= <b>18,625 gam</b> ; CM HCl = <b>1 M </b>
<b> Ban D </b>
<b> - 2 kim loại là Mg, Ca </b>
<b>* ĐỀ 002+006 </b>
<b> Ban A+ B </b>
- Kim loại cần tìm là<b> : K</b>
- <b>a</b> = m muối = 0,75 . 74,5= <b>55,875 gam</b> ; CM HCl = <b>1,5 M </b>
<b> Ban D </b>
<b> - 2 kim loại là Mg, Ca </b>
<b> - C% MgCl2 = 2,76% ; C% CaCl2 = 7,52% ; </b>
<b>* ĐỀ 003+007 </b>
<b> Ban A+ B </b>
- Kim loại cần tìm là<b> : K</b>
- <b>a</b> = m muối = 1 . 74,5= <b>74,5 gam</b> ; CM HCl = <b>2 M </b>
<b> Ban D </b>
<b> - 2 kim loại là Mg, Ca </b>
<b> - C% MgCl2 = 2,76% ; C% CaCl2 = 7,52% ; </b>
<b> Ban A+ B </b>
- Kim loại cần tìm là<b> : K</b>
- <b>a</b> = m muối = 0,5 . 74,5= <b>37,25 gam</b> ; CM HCl = <b>1 M </b>
<b> Ban D </b>
<b> - 2 kim loại là Mg, Ca </b>
<i>Trang 1/3 - Mã đề 302 </i>
ĐỀ CHÍNH THỨC
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>QUẢNG NAM </b>
(<i>Đề gồm có 02 trang</i>)
<b>KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 </b>
<b>Mơn: HĨA HỌC – Lớp 10 </b>
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
<b>MÃ ĐỀ 302 </b>
<i>Họ và tên: ... Lớp: ... SBD: ... </i>
<b>I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) </b>
<b>Câu 1: </b>Trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học, từ trái sang phải trong mỗi chu kỳ,
tính kim loại và độ âm điện lần lượt
<b>A. </b>giảm dần và tăng dần. <b>B. </b>cùng tăng dần.
<b>C. </b>tăng dần và giảm dần. <b>D. </b>cùng giảm dần.
<b>Câu 2: </b>Số electron trong ion <sub>11</sub>
<b>A. </b>12. <b>B. </b>9. <b>C. </b>11. <b>D. </b>10.
<b>Câu 3: </b>Cộng hóa trị của cacbon trong phân tử CO2 là
<b>A. </b>4+. <b>B. </b>2. <b>C. </b>2. <b>D. </b>4.
<b>Câu 4: </b>Cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s23p4 cho biết nguyên tử có bao nhiêu
electron ở lớp ngoài cùng?
<b>A. </b>2. <b>B. </b>3. <b>C. </b>6. <b>D. </b>4.
<b>Câu 5: </b>Trong nguyên tử, lớp electron L có bao nhiêu phân lớp?
<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.
<b>Câu 6: </b>Số khối của nguyên tử 27
13X là
<b>A. </b>40. <b>B. </b>27. <b>C. </b>13. <b>D. </b>14.
<b>Câu 7: </b>Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ
gồm các nguyên tố s?
<b>A. </b>VIIA. <b>B. </b>IIIA. <b>C. </b>IA. <b>D. </b>IVA.
<b>Câu 8: </b>Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?
<b>A. </b>NaCl. <b>B. </b>Na2O. <b>C. </b>MgCl2. <b>D. </b>HCl.
<b>Câu 9: </b>Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất
<b>A. </b>nhường electron. <b>B. </b>nhận proton.
<b>C. </b>nhường proton. <b>D. </b>nhận electron.
<b>Câu 10: </b>Nguyên tố photpho (P) có hóa trị cao nhất với oxi là
<b>A. </b>6. <b>B. </b>5. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.
<b>Câu 11: </b>Số oxi hóa của nguyên tử nitơ trong phân tử HNO3 là
<b>A. </b>+4. <b>B. </b>+1. <b>C. </b>+3. <b>D. </b>+5.
<b>Câu 12: </b>Đặc điểm nào sau đây về hạt electron trong nguyên tử là đúng?
<b>A. </b>Là hạt cơ bản chiếm hầu hết khối lượng nguyên tử. <b>B. </b>Mang điện tích dương.
<b>C. </b>Cấu tạo nên vỏ nguyên tử. <b>D. </b>Chuyển động theo quỹ đạo nhất định.
<b>Câu 13: </b>Trong phản ứng: 2Na + S→ Na2S, ngun tử S đóng vai trị
<b>A. </b>chất oxi hố. <b>B. </b>chất khử.
<b>C. </b>vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. <b>D. </b>không là chất oxi hóa hay khử.
<b>Câu 14: </b>Nguyên tố Sn thuộc chu kỳ nào trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học?
<b>A. </b>5. <b>B. </b>3. <b>C. </b>6. <b>D. </b>4.
<b>Câu 15: </b>Phản ứng hóa học nào sau đây ln <b>khơng</b> thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
<b>A. </b>Phản ứng phân hủy. <b>B. </b>Phản ứng hóa hợp.
<i>Trang 2/3 - Mã đề 302 </i>
<b>II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) </b>
<b>Câu 1. (3,0 điểm) </b>
<b>a.</b> Nguyên tử X có 17 hạt mang điện tích âm và 18 hạt khơng mang điện tích.
+ Viết kí hiệu nguyên tử của X (dạng A
ZX).
+ Viết cấu hình electron nguyên tử của X.
<b>b.</b> Thực hiện các yêu cầu sau:
+ Viết công thức oxit cao nhất của kali và lưu huỳnh.
+ Viết cơng thức hợp chất khí của lưu huỳnh với hiđro.
+ Viết công thức hiđroxit của kali và cho biết hiđroxit đó có tính axit hay bazơ.
+ Viết sơ đồ hình thành liên kết hóa học giữa K và S tạo thành K2S.
<b>Câu 2. (1,0 điểm) </b>
<b>a.</b> Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron
<i>(trình bày đủ 4 bước): </i>
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO+ H2O.
<b>b.</b> Nguyên tố R có hai đồng vị là X và Y, trong đó X chiếm 25% số nguyên tử.
Hạt nhân nguyên tử X có 17 proton và 20 nơtron, hạt nhân nguyên tử Y ít hơn X 2
nơtron. Tính nguyên tử khối trung bình của R.
<b>Câu 3 (1,0 điểm) </b>
Theo báo Tuổi Trẻ ngày 05/12/2020, Trung Quốc đã chạy thử thành công cỗ máy
phản ứng HL-2M Tokamak thế hệ mới, được xem là "mặt trời nhân tạo", dùng công nghệ
phản ứng tổng hợp hạt nhân có kiểm sốt, với tham vọng có thể vận hành ở nhiệt độ 150
triệu độ C, nóng hơn mặt trời thật đến 10 lần. Một trong những nguồn nguyên liệu cho cỗ
máy này hoạt động là Dơteri (2
1H). Đây là một đồng vị của hiđro, chiếm khoảng 0,016%
số nguyên tử hiđro tự nhiên.
<b>a.</b> Tính phần trăm khối lượng Dơteri (D) trong phân tử nước nặng D2O <i>(Cho D= 2, </i>
<i>O= 16)</i>.
<b>b.</b> Tính số ngun tử Dơteri có trong 3,0 m3<sub> nước nguyên chất. </sub><i><sub>(Cho khối lượng </sub></i>
<i>riêng của nước là 1 g/ml; H = 1,008; O= 16; Số Avogadro: N= 6,023.1023<sub>)</sub></i><sub>. </sub>
<i><b>--- HẾT --- </b></i>
<i>Trang 3/3 - Mã đề 302 </i>
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2020- 2021 </b>
<b>MƠN: HĨA HỌC- LỚP 10 </b>
<b>A. TRẮC NGHIỆM:</b>
<b>TT Mã </b>
<b>đề </b>
<b>Câu 1 </b> <b>Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 </b> <b>Câu </b>
<b>10 </b>
<b>Câu </b>
<b>11 </b>
<b>Câu </b>
<b>12 </b>
<b>Câu </b>
<b>13 </b>
<b>Câu </b>
<b>14 </b>
<b>Câu </b>
<b>15 </b>
1 301 D D A D D C B C D D C B A A B
2 302 A D D C B B C D D B D C A A D
3 303 D B C D D B D D C A D A A B C
2
<b>Mã đề 302, 304 </b>
<b>Câu </b> <b>Nội dung </b> <b>Điểm </b>
Câu 1
a. Z = E = 17
Số khối A= Z + N = 17 +18 = 35
Kí hiệu:
Cấu hình electron 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>5
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 1
b.
+ Oxit cao nhất: K2O
SO3
+ Hợp chất khí của luu huỳnh với hidro là H2S
+ Hiđroxit: KOH
+ Có tính bazơ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Giải thích sự tạo thành liên kết trong K2S
Bước 1: K→ K+<sub> + 1e </sub>
S + 2e → S
2-Bước 2: 2K+<sub> + S</sub>2-<sub> → K</sub>
2S
<i>(HS có thể trình bày theo cách khác nhưng đúng vẫn được điểm tối đa) </i>
0,25đ
0,25đ
0,25đ
<b>Câu 2 </b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm </b>
a <sub>Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau theo phương pháp thăng bằng </sub>
electron (trình bày đủ 4 bước):
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO+ H2O.
HS trình bày được:
Bước 1 - 2
Bước 3 - 4 0,25 đ
0,25 đ
b AX = 17 + 20 = 37
AY = 37 - 2 = 35
AR = (37*25 + 35*75) / 100 = 35,5
0,25đ
0,25đ
<b>Câu 3 </b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm </b>
a
%m(D) =
4
.100 20%
<i>m</i> 3,0.106<sub> gam. </sub>
2
6
3.10
1, 008.2 16
<i>H O</i>
<i>n</i>
6
2.3, 0.10 0, 016 30000
.
1, 008.2 16 100 563
<i>D</i>
<i>n</i>
Số nguyên tử D: 30000<sub>.6, 023.10</sub>23 <sub>320,94.10</sub>23
563
0,25đ
0,25đ
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I </b>
<b>NĂM HỌC 2020 - 2021 </b>
<b>Mơn: HĨA HỌC – Khối 10 </b>
<b>Thời gian làm bài: 45 phút </b>
<b>Câu 1: (1,0 điểm) </b><sub>Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau: </sub>
0
<i>Cl</i>21
3
Cl
2
1
<i>Cl</i> 3
<i>Cl</i>24
5
<i>Cl</i>
<b>Câu 2: (0.5 điểm) </b>Xác định số oxi hóa của các nguyên tố (được gạch dưới) của các chất sau: H2SO4,
O2, HNO3, Al2O3.
<b>Câu 3 : (3,0 điểm) </b>
a/ Cho các chất: KCl, C2H4, NH3, Na2O. Xác định loại liên kết trong các hợp chất đã cho (liên kết ion, liên
kết cộng hóa trị)?
b/ Giải thích sự tạo thành liên kết ion trong phân tử CaCl2
c/ Giải thích sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử Cl2 và H2O
<b>Câu 4: (1,0 điểm) </b>Cho 10,1 gam 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp tác dụng với nước tạo ra dung
dịch A và 3,36 lít khí hidro (đktc). Tìm 2 kim loại? (biết Li = 7, Na=23, K=39)<b> </b>
<b>Câu 5: (0.5 điểm) </b>Xác định số proton, electron, nơtron của ion sau: 27<sub>13</sub>Al3+
<b>Câu 6: (0.5 điểm) </b>Ion dương R2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6 . Viết cấu hình
electron đầy đủ của nguyên tử nguyên tố R?<b> </b>
<b>Câu 7: ( 0.5 điểm) </b>Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất sau: H2SO4 và HClO4.
<b>Câu 8: (3,0 điểm) </b>Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau:
a/ NH3 + O2 → NO + H2O
b/Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 +H2O
c/ FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
<b>HẾT </b>
<b>ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I </b>
<b>NĂM HỌC 2020 - 2021 </b>
<b>Mơn: HĨA HỌC – Khối 10 </b>
<b>Câu </b> <b>Đề </b> <b>Đáp án chi tiết </b>
<b>Điểm </b>
<b>thành </b>
<b>phần </b>
<b>Câu 1 : </b>
<b>(1đ) </b>
Thực hiện sơ đồ chuyển hóa
sau:
0
<i>Cl</i>21
3
Cl
2
1
<i>Cl</i>
3
0
<i>Cl</i>24
5
<i>Cl</i>
0
<i>Cl</i>2 <sub>→</sub><sub>2</sub>
3
Cl
+ 6e <b>0.25 </b>
3
Cl
+4e →
1
<i>Cl</i> <b>0.25 </b>
2
1
<i>Cl</i><sub>→</sub><sub> </sub>
0
<i>Cl</i>2<sub>+ 2e </sub> <b>0.25 </b>
0
<i>Cl</i>2<sub>→</sub><sub>2</sub>
5
<i>Cl</i><sub> + 10e </sub> <b><sub>0.25 </sub></b>
<b>Câu 2: </b>
<b>(0.5đ) </b>
Xác định số oxi hóa của các
nguyên tố (được gạch dưới)
của các chất sau: H2SO4, O2,
HNO3, Al2O3.
H2SO4 : +6 <b>0.125 </b>
O2: 0 <b>0.125 </b>
HNO3: +5 <b>0.125 </b>
Al2O3: +3 <b>0.125 </b>
<b>Câu 3: </b>
<b>(3đ) </b>
a/ Cho các chất: MgBr2, C2H4,
NH3, Na2O. Xác định loại liên
kết trong các hợp chất đã cho
a/ liên kết ion: KCl, Na2O
liên kết CHT: C2H4, NH3,
(liên kết ion, liên kết cộng hóa
trị)?
b/ Giải thích sự tạo thành liên
kết ion trong phân tử CaCl2
c/ Giải thích sự hình thành liên
kết cộng hóa trị trong phân tử
Cl2, H2O
Sự tạo thành ion
Ca → Ca 2+<sub> +2e x1 </sub>
Cl +1e→ Cl- <sub> x2 </sub>
<b>0.125 </b>
<b>0.125 </b>
<b>0.125 </b>
Sự tạo thành liên kết ion
Ca 2+<sub>+ 2Cl</sub>-<sub> </sub><sub>→</sub><sub> CaCl</sub>
2
<b>0.125 </b>
<b>0.125 </b>
PTPƯ + chiều di chuyển e <b><sub>0.125 </sub></b>
1x2e
Ca + Cl2 → CaCl2 <b><sub>0.125 </sub></b>
<b>0.125 </b>
c/ quá trình 0.25đ, Cte 0.25đ, CTCT 0,25đ/ 1
chất
quá trình CT e CTCT
+
Cl-Cl
2 <sub>+</sub> H-O-H
<b>0.25đx6 </b>
<b>Câu 4: </b>
<b>(1đ) </b>
Cho 10,1 gam 2 kim loại kiềm
thuộc 2 chu kỳ liên tiếp tác
dụng với nước tạo ra dung dịch
A và 3,36 lít khí hidro (đktc).
Tìm 2 kim loại (biết Li = 7,
Na=23, K=39)<b> </b>
Số mol H2 = 3,36/22,4 = 0,15 mol 0.25đ
2M+ 2H2O→ 2MOH+ H2
0,3 0,15mol
0.25đ
0.25đ
M =
<i>n</i>
<i>m</i>
=
3
,
0
1
,
10 6
0, 2 = 33,67
→Na và K
0.25đ
<b>Câu 5: </b>
<b>(0.5đ) </b>
Xác định số proton, electron,
nơtron của ion sau: 27<sub>13</sub>Al3+
27
13Al
3+ <sub>P=Z=13, N=14 </sub>
E=10
0.25đ
0.25đ
<b>Câu 6: </b>
<b>(0.5đ) </b>
Ion dương R2+<sub> có cấu hình </sub>
electron phân lớp ngoài cùng là
2p6 . Viết cấu hình elctron đầy
đủ của nguyên tử nguyên tố R
R2+<sub> : 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6
→ R: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2 <sub>0.5đ </sub>
<b>Câu 7: </b>
<b>(0.5đ) </b>
Viết công thức electron và công
thức cấu tạo của các chất sau:
H2SO4 và HClO4.
Viết Cte, CTCT 0.125đ/ 1 công thức
CT e CTCT
CTe H2SO4
HClO4
<b>Câu 8: </b>
<b>(3đ) </b>
Cân bằng các phản ứng oxi hóa
khử sau:
a/ NH3 + O2 → NO + H2O
b/Al + HNO3 → Al(NO3)3 +
NH4NO3 +H2O
c/ FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3
+ NO + H2O
a/ 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
Viết đúng số oxi hóa phía trên
Chất khử: NH3, chất oxi hóa: O2
Viết đúng q trình oxi hóa và khử
Cân bằng
3
<i>N</i> →
2
<i>N</i> + 5e x4
0
<i>O</i>2 + 4e → 2
2
<i>O</i> x5
1 điểm
(0.25x4)
b/ 8Al+30HNO3→8Al(NO3)3+3NH4NO3 +9H2O
Viết đúng số oxi hóa phía trên
Chất khử: Al, chất oxi hóa: HNO3
Viết đúng q trình oxi hóa và khử
Cân bằng
0
<i>Al</i> →
3
<i>Al</i> + 3e x8
5
<i>N</i> + 8e→
3
<i>N</i> x3
1 điểm
(0.25x4)
3FexOy +(12x-2y) HNO3 → 3x Fe(NO3)3 +
(3x-2y)NO + (6x-y)H2O
viết đúng số oxi hóa phía trên
Chất khử: FexOy, chất oxi hóa: HNO3
Viết đúng q trình oxi hóa và khử
Cân bằng
x
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>Fe</i>
/
2
→ x
3
<i>Fe</i> + (3x-2y)e 3
5
<i>N</i> +3e→2
2
<i>N</i> (3x-2y)
Trang 1/4 - Mã đề 132
<b>Trường THPT Ngơ Gia Tự </b>
<b>Tổ: Hóa học </b>
<b>---0O0--- </b>
<b>MÃ ĐỀ: 132 </b>
<b>BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2020 2021 </b>
<b>MƠN: HÓA HỌC KHỐI 10 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút</i>
<b>Chữ ký Giám thị </b> <b>Chữ ký Giám khảo </b> <b>Điểm </b>
<b>Họ và tên: </b>………<b>SBD: </b>……….…….…<b>Lớp:</b>…...<b> </b>
<b>Lưu ý với thí sinh: </b>
− Làm bài trực tiếp trên đề thi
− Không được sử dụng bất cứ tài liệu nào kể cả bảng tuần hoàn
− Khơng làm bài bằng bút chì.
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ):</b> Hãy điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào ô sau:
<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 </b> <b>11 </b> <b>12 </b>
<b>Câu 1. </b>Cho 7,8 gam kim loại M (nhóm IA) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được là 2,24 lít
H2 (ở đktc). Kim loại M là
<b> A.</b> Cs(M = 133) <b>B.</b> Na(M = 23). <b>C.</b> K.(M = 39) <b>D.</b> Li(M = 9)
<b>Câu 2. </b>Ion X- <sub>có cấu hình electron: 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là: </sub>
<b> A.</b> Chu kì 4, nhóm IA. <b>B.</b> Chu kì 3, nhóm VIA.
<b> C.</b> Chu kì 3, nhóm VIIIA. <b>D.</b> Chu kì 3, nhóm VIIA.
<b>Câu 3. </b>Cho các phản ứng sau
Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 + H2O (1) 2KClO3
0
<i>t</i>
2KCl + 3O2. (2)
2H2S + SO2 3S + 2H2O. (3) Fe + 2FeCl3 →3FeCl2 (4)
2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O (5)
Có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa khử
<b> A.</b> 5. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4
<b>Câu 4. </b>Ion M 3+ có cấu hình e là 1s22s22p6. Cấu hình electron của nguyên tử M là
<b> A.</b> 1s22s22p6 3s23p1. <b> B.</b> 1s22s22p5. <b>C.</b> 1s22s22p63s2. <b> D.</b> 1s22s22p6.
<b>Câu 5. </b>Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong các chất sau đây là phản ứng oxi hóa -khử?
<b> A.</b> Cu(OH)2. <b>B.</b> ZnO. <b>C.</b> K2CO3. <b>D.</b> Mg.
<b>Câu 6. </b>Liên kết cộng hố trị là liên kết hố học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
<b> A.</b> một cặp electron chung. <b>B.</b> một electron chung.
<b> C.</b> sự cho-nhận electron. <b>D.</b> một hay nhiều cặp electron chung.
<b>Câu 7. </b>Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị 12<sub>6</sub><i>C</i>chiếm 98,8% và 13<sub>6</sub><i>C</i>chiếm 1,2%. Nguyên tử khối
trung bình của cacbon là
<b> A.</b> 12,055 <b>B.</b> 12,011 <b>C.</b> 12,012 <b>D.</b> 12,5
Trang 2/4 - Mã đề 132
<b> A.</b> Proton và nơtron. <b>B.</b> Electron.
<b> C.</b> Proton và electron. <b>D.</b> Electron và nơtron.
<b>Câu 9. </b>Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HCl, HClO, HClO2, HClO3, lần lượt là:
<b> A.</b> -1, +1, +3, +6 <b>B.</b> -1, +1, +3, +5 <b>C.</b> -1, +1, +3, +7 <b>D.</b> -1, +1, +2, +3
<b>Câu 10. </b>Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 46 và 5 electron lớp ngoài cùng. Tỉ
lệ % về khối lượng của X trong hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất là
<b> A.</b> 31,63. <b>B.</b> 43,66. <b>C.</b> 91,18. <b>D.</b> 37,80.
<b>Câu 11. </b>Dãy các hợp chất nào dưới đây trong phân tử chỉ có liên kết ion?
<b> A.</b> K2O, AlCl3, CO2. <b>B.</b> Na2O, MgCl2, Al2O3.
<b> C.</b> Al2O3, CO2, H2SO4 . <b>D.</b> CaO, HNO3, SO2.
<b>Câu 12. </b>Theo quy luật biến đổi tính chất của BTH thì:Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân
<b> A.</b> Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
<b> B.</b> Tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.
<b> C.</b> Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.
<b> D.</b> Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.
<b>II- TỰ LUẬN (6đ): </b>
<b>Câu 1:</b> <b>(2,5 điểm)</b>
Cho các nguyên tố như sau: X (Z = 9) ; Y (Z = 13) ; G (Z = 18) ; T (Z = 24)
a) Viết cấu hình electron nguyên tử (đầy đủ) của 4 nguyên tố trên.
b) Xác định vị trí của 2 nguyên tố X,Y trong bảng tuần hồn. Giải thích?
Trang 3/4 - Mã đề 132
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
<b>Câu 2:</b> <b>(2,0 điểm)</b>
Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron
(xác định chất khử, chất oxi hố, q trình oxi hố, q trình khử)
a) NH3 + O2 NO + H2O
Chất khử : ……….
Chất oxi hóa : ………..
Sự oxi hóa : ………...
Sự khử :………… ………..
b) Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + N2O + H2O
Chất khử : ……….
Chất oxi hóa : ………..
Sự oxi hóa : ………...
Sự khử :………… ………..
<b>Câu 3:</b> <b>(1,0 điểm)</b>
Cơng thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH4. Trong oxit mà R có
hố trị cao nhất thì oxi chiếm 53,3% về khối lượng. Xác định nguyên tố R ?
(Cho C = 12; Si = 28 ; N =14 ; P = 31 ; O =16 ; S =32 ; Cl = 35,5 ; Br = 80 )
Trang 4/4 - Mã đề 132
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
<b>Câu 4:</b> <b>(0,5 điểm)</b>
Hịa tan hồn tồn m gam kim loại kiềm M vào 47,8 gam nước thu được 0,05 mol H2 và dung
dịch X có nồng độ C% = 8,0%. Tìm tên của kim loại M ?
………
………
………
………
………
………
<b>Trường THPT Ngơ Gia Tự </b>
<b>Tổ: Hóa học </b>
<b>---0O0--- </b>
<b>MƠN: HĨA HỌC 10 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút </i>
<b>MÃ ĐỀ 132 </b>
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
<b>C </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>A </b>
<b>MÃ ĐỀ 278 </b>
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
<b>B </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>C </b>
<b>MÃ ĐỀ 382 </b>
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
<b>C </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>C </b>
<b>MÃ ĐỀ 495 </b>
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
<b>D </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>A </b>
<b>Câu </b> Ý <b>Nội dung </b> <b>Điểm </b>
<b>1 </b> <b>2,50 </b>
a X : 1s2 2s22p5
Y : 1s2 <sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6 <sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>1
G : 1s2 <sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6 <sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6
T : 1s2 2s22p6 3s23p63d5 4s1
0,25
0,25
0,25
0,25
b X : Ô : 9 , chu kì 2 ( có 2 lớp e ) , nhóm VIIA ( có 7e lớp ngồi cùng )
Y : Ơ : 13 , chu kì 3 ( có 3 lớp e ) , nhóm IIIA ( có 3e lớp ngồi cùng )
Nếu khơng giải thích thì trừ nửa số điểm cho mỗi nguyên tố
0,50
0,50
c X : Phi kim ( có 7e lớp ngồi cùng )
G : Khí hiếm ( có 8e lớp ngồi cùng )
Nếu khơng giải thích thì trừ nửa số điểm cho mỗi nguyên tố
0,25
0,25
<b>2 </b> <b>2,00 </b>
a
Chất khử
<i>N</i>
−
(NH3) ;
Chất oxi hóa: O2
Sự oxi hóa :
3
<i>N</i>
−
<b> </b>→ <b> </b>
2
<i>N</i>
+
+ 5e x 4
Sự khử : O2<b> </b>+ 4e<b> </b>→ <b> </b>2
2
<i>O</i>
−
x 5
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
0,25
0,50
0,25
b Chất khử : Zn
Chất oxi hóa:
5
<i>N</i>
+
(HNO3)
Sự oxi hóa : Zn<b> </b>→ <b> </b>
2
<i>Zn</i>
+
+ 2e x 4
Sự khử : 2
5
<i>N</i>
+
4Zn + 10HNO3 → 4Zn(NO3)2 + N2O + 5H2O 0,25
<b>3 </b> <b>1,00 </b>
Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi R và H là RH4.
Công thức phân tử của oxit cao nhất của R là RO2
%mOtrong RO2 = 16.2
16.2+<i>R</i><b> =</b> 53,3 → R = 28 (Si)
0,50
0,50
<b>4 </b> <b>0,50 </b>
<b> </b>2M + 2H2O → 2MOH + H2
0,1 0,1 0,05
Khối lượng của kim loại M là : m = 0,1M
Khối lượng dung dịch sau phản ứng = 47,8 + m – mH2
= 47,8 + 0,1M – 0,05.2 = 47,7 + 0,1M
Theo giả thiết C% = 0,1( 17).100
47, 7 0,1
<i>M</i>
<i>M</i>
+
− = 8 (%) → M = 23 (Na)
1/2 - Mã đề 503
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
<b>TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ </b>
(<i>Đề thi có 02 trang</i>)
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021 </b>
<b>MƠN HỐ HỌC– LỚP 10</b>
<i>Thời gian làm bài : 45 phút</i>
<i>(không kể thời gian phát đề)</i>
<b> </b>
Họ và tên học sinh :... Số báo danh : ...
<b> Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; </b>
Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ba = 137.
<b>I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) </b>
<b>Câu 1. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa khử? </b>
<b>A. Phản ứng trao đổi. </b> <b>B. Phản ứng hóa hợp. </b>
<b>C. Phản ứng thế. </b> <b>D. Phản ứng phân hủy. </b>
<b>Câu 2. Quá trình tạo thành ion từ nguyên tử S (Z=16) là </b>
<b>A. S +2e →S</b>2- <b><sub>B. S → S</sub></b>2+<sub> + 2e </sub> <b><sub>C. S → S</sub></b>2-<sub> + 2e </sub> <b><sub>D. S +2e → S</sub></b>2+
<b>Câu 3. Nguyên tử của ngun tố A có cấu hình electron 1s</b>22s22p5. Vị trí của A trong bảng tuần hồn là:
<b>A. chu kì 2, nhóm VIIA. </b> <b>B. chu kì 5, nhóm IIA. </b>
<b>C. chu kì 2, nhóm VA. </b> <b>D. chu kì 2, nhóm IIIA. </b>
<b>Câu 4. Liên kết hóa học được hình thành trong phan tử NaCl là </b>
<b>A. liên kết cộng hóa trị khơng có cực. </b> <b>B. liên kết cho - nhận. </b>
<b>C. liên kết ion. </b> <b>D. liên kết cộng hóa trị có cực. </b>
<b>Câu 5. Ngâm một đinh sắt trong 150 ml dung dịch CuSO</b>4 0,1M. Khi phản ứng kết thúc, khối lượng đinh
sắt tăng thêm
<b>A. 0,08 gam. </b> <b>B. 0,96 gam. </b> <b>C. 0,12 gam. </b> <b>D. 0,015 gam. </b>
<b>Câu 6. Nguyên tố X thuộc ơ số 15, chu kì 3, nhóm VA. Số hiệu nguyên tử của X là </b>
<b>A. 18 </b> <b>B. 5 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 15 </b>
<b>Câu 7. Phân lớp nào sau đây có tối đa 2 electron? </b>
<b>A. f </b> <b>B. s </b> <b>C. p </b> <b>D. d </b>
<b>Câu 8. Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kì có </b>
<b>A. số electron hoá trị bằng nhau. </b> <b>B. số proton bằng nhau. </b>
<b>C. số electron bằng nhau. </b> <b>D. số lớp electron bằng nhau. </b>
<b>Câu 9. Trong phản ứng oxi hóa- khử, chất oxi hóa là chất </b>
<b>A. nhường electron. </b> <b>B. có số oxi hóa giảm hoặc tăng. </b>
<b>C. nhận electron. </b> <b>D. có số oxi hóa tăng. </b>
<b>Câu 10. Số hạt nơtron trong nguyên tử của </b>19
9F là
<b>A. 28 </b> <b>B. 10 </b> <b>C. 19 </b> <b>D. 9 </b>
<b>Câu 11. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H</b>2S là
<b>A. 0. </b> <b>B. +6. </b> <b>C. +4. </b> <b>D. –2. </b>
<b>Câu 12. </b>Để oxi hóa vừa hết 3,15 gam hỗn hợp gồm Mg và Al thành muối và oxit tương ứng cần phải
dùng 2,016 lít hỗn hợp khí X gồm O2 và Cl2. Biết các khí đo ở đktc và trong X thì số mol của Cl2 bằng
một nửa số mol của O2. % khối lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu có giá trị gần nhất với giá trị nào
<b>A. 69%. </b> <b>B. 38%. </b> <b>C. 86%. </b> <b>D. 57% </b>
<b>Câu 13. </b>Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: O (3,44); H (2,20); Mg (1,31). Dựa vào hiệu độ âm
điện cho biết liên kết trong chất nào sau đây là liên kết cộng hóa trị có cực?
<b>A. O</b>2 <b>B. MgO </b> <b>C. O</b>2 và H2O <b>D. H</b>2O
<b>Câu 14. Phản ứng nào sau đây, C thể hiện tính oxi hố? </b>
<b>A. C + 2CuO </b> 2Cu + CO2 <b>B. C + 2H</b>2 CH4
<b>C. C + O</b>2 CO2 <b>D. C + CO</b>2 2CO
<b>Câu 15. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là </b>
<b>A. proton và nơtron. </b> <b>B. nơtron và electron. </b>
2/2 - Mã đề 503
<b>C. electron và proton. </b> <b>D. electron, proton và nơtron. </b>
<b>Câu 16. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt (proton, electron, nơtron) bằng 46. Trong </b>
đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt khơng mang điện là 14 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là
<b>A. </b>32<sub>16</sub>S <b>B. </b>29<sub>17</sub>S <b>C.</b> 31<sub>15</sub>P <b>D. </b>30<sub>16</sub>P
<b>Câu 17. Hịa tan hồn tồn 1,92 gam Cu bằng dung dịch HNO</b>3 đặc, dư. Kết thúc phản ứng thu được V lít
khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là
<b>A. 8,96. </b> <b>B. 1,344. </b> <b>C. 1,568. </b> <b>D. 6,72. </b>
<b>Câu 18. Hòa tan hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp kim loại kiềm M và oxit của nó vào nước ta thu được dung </b>
dịch X. Cô cạn dung dịch X được 33,6 gam hidroxit. Kim loại M là
<b>A. Li hoặc Na. </b> <b>B. Na. </b> <b>C. Na hoặc K </b> <b>D. K. </b>
<b>Câu 19. Trong hợp chất CaCl</b>2, điện hóa trị của Ca và Cl lần lượt là
<b>A. 2 và 1. </b> <b>B. 1+ và 2- </b> <b>C. 1+ và 2- </b> <b>D. 2+ và 1- </b>
<b>Câu 20. Hoà tan hoàn toàn Mg bằng dung dịch HCl</b>dư thu được 3,36 lít khí H2(đktc). Khối lượng của Mg
đã phản ứng là
<b>A. 9,75 gam. </b> <b>B. 8,96 gam. </b> <b>C. 3,60 gam. </b> <b>D. 4,80 gam. </b>
<b>II. TỰ LUẬN (5 điểm) </b>
<b>Câu 1 (1,5 điểm) </b>
a) Cho biết K (Z = 19). Viết cấu hình electron đầy đủ và xác định vị trí của K trong bảng tuần hồn (ơ,
chu kì, nhóm).
b) Viết cơng thức cấu tạo các chất : Cl2 ; NH3. Biết H (Z=1), N (Z=7), Cl (Z=17).
<b>Câu 2 (1,5 điểm) : Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron, xác </b>
định chất khử, chất oxi hóa.
a) Al + O2
0
Al2O3
b) Fe + HNO3
0
<i>t</i>
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
<b>Câu 3(2 điểm): </b>Hịa tan hồn tồn 13,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg bằng dung dịch HCl vừa đủ. Sau
phản ứng thu được 7,84 lít khí H2 (đktc).
a) Tính khối lượng của Fe, Mg trong hỗn hợp ban đầu.
b) Nếu cũng cho 13,2 gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
thì thu được 4,48 lit (đktc) hỗn hợp khí X gồm SO2 và H2S. Biết các kim loại Fe, Mg bị oxi hóa thành Fe3+
, Mg2+. Tính thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X.
1
SỞ GD&ĐT
<b>TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ </b>
(<i>Không kể thời gian phát đề</i>)
<b>ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I </b>
<b>NĂM HỌC 2020 - 2021 </b>
<b>MÔN HOÁ HỌC– LỚP 10</b>
<i><b>Thời gian làm bài : 45 phút </b></i>
<b> </b>
<i><b>I. Trắc nghiệm (5 điểm) </b></i>
<i><b>Tổng câu trắc nghiệm: 20. </b></i>
<i><b>503 </b></i> <i><b>556 </b></i> <i><b>570 </b></i> <i><b>584 </b></i>
<b>1 </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>D </b>
<b>2 </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>C </b>
<b>3 </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>D </b>
<b>4 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>C </b>
<b>5 </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>B </b>
<b>6 </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>C </b>
<b>7 </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>C </b>
<b>8 </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>A </b>
<b>9 </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>A </b>
<b>10 </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>B </b>
<b>11 </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>D </b>
<b>12 </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>D </b>
<b>13 </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>B </b>
<b>14 </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>D </b>
<b>15 </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>A </b>
<b>16 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>B </b>
<b>17 </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>A </b>
<b>18 </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>C </b>
<b>19 </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>C </b>
<b>20 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>A </b>
<i><b>II. Tự luận (5 điểm) </b></i>
<b>Câu </b> <b>GỢI Ý ĐÁP ÁN </b> <b>THANG </b>
<b>ĐIỂM </b>
<b>Câu 1: </b>
<i><b>(1,5 điểm) </b></i>
a. (<i><b>1 điểm)</b></i>
Viết cấu hình 1s22s22p63s23p64s1
Xác định vị trí: Ơ 19, chu kì 4, nhóm IA (khơng cần giải thích)
0,25
0,75
b. (<i><b>0,5 điểm)</b></i>
Cl-Cl
N-H-N
N
0,25
0,25
<b>Câu 2: </b>
<i><b>(1,5 điểm) </b></i>
<i><b>Cân bằng đúng, đủ các bước được 0,75 điểm/PT </b></i>
Xác định số oxi hóa
Xác định vai trị của các chất(0,25)
Viết các quá trình (0,25)
Cân bằng hệ số phương trình (0,25)
a. 4Al + 3O2
0
<i>t</i> 2Al2O3
b. Fe + 6HNO3
0
<i>t</i> <sub> Fe(NO</sub>
3)3 + 3NO2 + 3H2O
<i><b>(Cân nhắc trừ điểm nếu làm thiếu các ý hoặc sai.) </b></i>
0,25x3
2
<b>Câu 3: </b>
<i><b>(2 điểm) </b></i>
<i><b>a. (1,5 điểm) </b></i>
nH2 = 7,84 0,35
22, 4 mol
2 2
2 2
Fe + 2HCl FeCl + H
x x
Mg + 2HCl MgCl + H
y y
Gọi số mol Fe và Mg lần lượt là x, y<b> </b>
Ta có hệ phương trình
56x + 24y = 13,2 x = 0,15 mol
x + y = 0,35 y = 0,2 mol
a. mFe = 0,15.56 = 8,4 gam
mMg = 13,2 - 11,2 = 4,8 gam
0,25
0,5
0,5
0,25
<i><b>b. (0,5 điểm) </b></i>
0 +3 +6 +4
0 +2 +6 -2
Fe Fe + 3e S + 2e S
0,15 0,45 2x x
Mg Mg + 2e S + 8e S
0,2 0,4
8y y
x+y = 0,2
2x+8y = 0,85
x = 0,125VSO2 = 0,125.22,4 = 2,8 lit
y = 0,075 VH2S = 0,075.22,4 = 1,68 lit
<i><b>(HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tuyệt đối) </b></i>
0.25
Trang 1/2 - Mã đề 101
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU </b>
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN <b>KIỂM TRA CUỐI HK1 – NĂM HỌC 2020 - 2021 <sub>MÔN HOÁ HỌC 10 </sub></b>
<i> Thời gian làm bài : 45 phút; </i>
<i>(Đề có 2 trang) </i>
<b>Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; </b>
Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
<b>A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) </b>
<b>Câu 1:</b> Ký hiệu nguyên tử <sub>11</sub>23<i>X</i> cho biết :
<b>A.</b> A= 23, Z = 12, N = 11 <b>B.</b> A = 11, Z = 23, N= 12
<b>C.</b> A = 11, Z = 23, N = 11 <b>D.</b> A = 23, Z = 11, N = 12
<b>Câu 2:</b> Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
<b>A. </b> Hạt proton, notron <b>B. </b> Hạt nơtron, electron
<b>C. </b> Hạt electron, proton <b> </b> <b>D</b>. Hạt electron, proton và nơtron
<b>Câu 3:</b> Có bao nhiêu electron tối đa ở lớp thứ 3 (lớp M) ?
<b>A. </b>4 <b>B. </b>16 <b>C. </b>18 <b>D. </b> 32
<b>Câu 4:</b> Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây <b>sai:</b>
<b> A. </b>1s < 2s. <b>B. </b>4s > 3s. <b>C. </b>3d < 4s. <b>D. </b>3p < 3d.
<b>Câu 5: </b> Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X. 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>1 <sub> Y. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>3d</sub>5<sub>4s</sub>2<sub> Z. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6
T. 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1. Các nguyên tố kim loại là:
<b> </b> <b>A. </b> X,Y,Z,T <b>B. </b> X, Z <b>C. </b> X, Y, T <b>D. </b> Y, Z, T
<b>Câu 6:</b> Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử nào sau đây không đúng?
<b>A. </b>1s2 <sub>2s</sub>2 <sub>2p</sub>6 <sub>3s</sub>2 <sub>3p</sub>6 <b><sub>B. </sub></b><sub>1s</sub>2 <sub>2s</sub>2 <sub>2p</sub>6 <sub>3s</sub>2 <sub>3p</sub>5 <sub>4s</sub>2 <b><sub>C. </sub></b><sub>1s</sub>2 <sub>2s</sub>2 <sub>2p</sub>6 <sub>3s</sub>2 <b><sub>D. </sub></b><sub>1s</sub>2 <sub>2s</sub>2 <sub>2p</sub>6 <sub>3s</sub>2 <sub>3p</sub>6 <sub>4s</sub>1
<b>Câu 7:</b> Nguyên tử khối TB của đồng là 63,54. Trong tự nhiên, đồng tồn tại 2 loại đồng vị là
65
29Cu và
63
29Cu. Thành phần phần trăm
65
29Cu theo số nguyên tử là.
<b>A. </b> 27%. <b>B. </b> 26,7%. <b>C. </b> 26,3%. <b>D. </b> 73%.
<b>Câu 8:</b> Ngun tử X có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s2<sub>3p</sub>5<sub>. Vậy X có số hiệu là. </sub>
<b>A</b>. 15 <b>B. </b> 16 <b>C. </b> 17 <b>D. </b> 18
<b>Câu 9:</b> Trong BTH các nguyên tố, có bao nhiêu chu kỳ nhỏ và bao nhiêu chu kì lớn ?
<b>A. </b>3 và 4 <b>B. </b>3 và 3 <b>C. </b>4 và 4 <b>D. </b>4 và 3
<b>Câu 10:</b> Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tính kim loại giảm dần:
<b>A. </b>K, Na, Mg, Al. <b>B.</b> Na, K, Mg, Al. <b>C. </b>Na, Mg, Al, K. <b>D.</b> Al, Mg, Na, K
<b>Câu 11:</b> Các ion <b>A+, B2+, X2-</b> đều có cấu hình electron bền vững của khí neon là 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>. Vậy </sub>
các nguyên tử của các nguyên tố tương ứng là.
<b>A. </b>11Na, 20Ca, 8O <b>B. </b>11Na, 12Mg, 8O <b>C. </b>9F, 8O, 12Mg <b>D. </b>19K, 20Ca, 16S
<b>Câu 12:</b> Nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA. Vậy X có cấu hình electron:
<b>A. </b>1s22s22p63s23p4. <b>B. </b>1s22s22p63s23p5. <b>C. </b>1s22s22p63s23p3. <b>D. </b>1s22s22p63s23p6.
<b>Câu 13: </b>Nguyên tố thuộc chu kỳ 3 nhóm IIA . Cơng thức oxit cao nhất của X là:
<b>A. </b>MO <b>B.</b> MO2 <b>C.</b> M2O <b>D.</b> M2O3
<b>Câu 14: </b>Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do
<b>A. </b> hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
<b>B. </b> mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron.
<b>C. </b> nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu,
hút nhau tạo nên phân tử NaCl
Trang 2/2 - Mã đề 101
<b>D. </b> nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu,
hút nhau tạo nên phân tử NaCl.
<b>Câu 15:</b> Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là
<b>A. </b> liên kết ion. <b>B. </b> liên kết cộng hóa trị có cực.<b> </b>
<b>Câu 16:</b> Số oxi hố của lưu huỳnh trong H2SO4, MgSO4, K2S, S2- lần lượt là:
<b>A. </b> +6, +4, 2, 0 <b>B. </b> +4, +4, 2,2 <b>C. </b> +4, +6, 0, 0 <b>D. </b> +6, +6, 2,2
<b>B. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm) </b>
<b>Bài 1: (1,5 điểm)</b>: Nguyên tố X hợp với H cho hợp chất XH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,33%
về khối lượng của oxi.
a. Xác định số khối của X? (coi số khối trùng với nguyên tử khối). (1 điểm)
b. X là nguyên tố nào. (0,5 đ)
<b>Bài 2</b>: <b>(3,5 điểm)</b>X, Y, là những ngun tố có số đơn vị điện tích hạt nhân là 8, 19
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó. (1 đ)
b) Xác định loại nguyên tố (Kim loại, phi kim, khí hiếm)? Giái thích. (0,5 đ)
c) Xác định vị trí của X,Y trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học? Giải thích (1 đ)
d) Viết q trình biểu diễn sự hình thành các ion từ các nguyên tử tương ứng X, Y, Gọi tên
các ion đó? Viết cơng thức e, công thức cấu tạo hợp chất với H của X(1 đ)
<b>Bài 3</b>: <b>(1,0 điểm)</b> Hịa tan hồn tồn 9,36 gam kim loại A (chưa biết hóa trị) vào dung dịch HCl
thu được 2,688 lít khí (đktc) thốt ra.
Xác định nguyên tử khối và tên A.
<b>---SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU </b>
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
<b>KIỂM TRA CUỐI HK1 – NĂM HỌC 2020 - 2021 </b>
<b>MƠN HỐ HỌC 10</b>
<i> Thời gian làm bài : 45 Phút </i>
<i><b>I. Phần đáp án câu trắc nghiệm: (4đ) </b></i>
<i><b>101 </b></i> <i><b>202 </b></i> <i><b>301</b></i> <i><b>402</b></i>
<b>1 </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>C </b>
<b>2 </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>D </b>
<b>3 </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>D </b>
<b>4 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>D </b>
<b>5 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>C </b>
<b>6 </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>C </b>
<b>7 </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>B </b>
<b>8 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>B </b>
<b>9 </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>C </b>
<b>10 </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>D </b>
<b>11 </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>D </b>
<b>12 </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>A </b>
<b>13 </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>A </b>
<b>14 </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>C </b>
<b>15 </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>A </b>
<b>16 </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>B </b>
<b>II. Tự luận: 6 điểm</b>
Mã đề 101&301 Điểm Mã đề 202&402 Điểm
Câu 1:
- Lập công thức phân tử: RO2
- Lập biểu thức tính % khối lượng (hoặc tỉ
lệ khối lượng)
53,33/100 = 32/(MR +32)
=> MR = 28
- R là Silic
0,5 đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Câu 1:
- Lập công thức phân tử: RH2
- Lập biểu thức tính % khối lượng (hoặc tỉ
lệ khối lượng)
5,88/100 = 2/(MR +2)
=> MR = 32
- R là lưu huỳnh
0,5 đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Câu 2:
a) Cấu hình của X: 1s22s22p4.
Cấu hình của Y: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>1<sub>. </sub>
b) X là phi kim vì có 6 e lớp ngoài cùng.
Y là kim loại vì có 1 e lớp ngồi cùng.
c) X thuộc ô 8 (Z=8)
chu kỳ 2 (có 2 lớp e),
Nhóm VIA (nguyên tố p, có 6e lớp ngồi
cùng)
Y thuộc ô 19 (Z=19)
chu kỳ 4 (có 4 lớp e),
Nhóm IA (ngun tố s, có 1e lớp ngồi
cùng)
d) O + 2e O2-<sub> (anion oxit) </sub>
K K+ + 1e (cation kali)
. .
<b>H</b> : <b>O</b> : <b>H</b>
..
<b>H - O - H </b>
0,5đ
0,5đ
0,25
0,25
a) Cấu hình của X: 1s22s22p63s1.
Cấu hình của Y: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>5<sub>. </sub>
b) X là kim loại vì có 1 e lớp ngồi cùng.
Y là phi kim vì có 1 e lớp ngồi cùng.
c) X thuộc ơ 11 (Z=11)
chu kỳ 3 (có 3 lớp e),
Nhóm IA (nguyên tố s, có 1e lớp ngồi
cùng)
Y thuộc ô 17 (Z=17)
chu kỳ 3 (có 3 lớp e),
Nhóm VIIA (nguyên tố p, có 7e lớp ngồi
cùng)
d) Na Na+<sub> + 1e (cation natri) </sub>
Cl + 1e Cl- (anion oxit)
. .
<b>H</b> : <b>Cl</b> :
..
<b> H - Cl </b>
0,5đ
0,5đ
0,25
0,25
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 3: nH2 = 0,12
Pt: 2A + 2xHCl → 2AClx + xH2
0,24/x 0,12 (mol)
MA = 39x g/mol
Biện luận nhận: x = 1, MA = 39
A là nguyên tố Kali
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 3: nH2 = 0,12
Pt: 2A + 2xHCl → 2AClx + xH2
0,68/x 0,34 (mol)
MA = 23x g/mol
Biện luận nhận: x = 1, MA = 23
A là nguyên tố Natri
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
<i> Trang 1/2 – Mã đề 137 </i>
<i>(Đề kiểm tra gồm 2 trang) </i>
<b>TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ </b> <b>KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2020-2021 </b>
<b>TỔ LÍ - HĨA </b> <b> </b> <b> </b> <b>MƠN: HĨA HỌC 10 </b>
<b>Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) </b>
<b>Họ, tên học sinh: ……… Lớp: 10 … </b>
<b>Số báo danh: ………. </b>
<i> Cho biết khối lượng nguyên tử trung bình (gam/mol) các nguyên tố: H=1; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16; F=19; </i>
<i>Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; </i>
<i>I=127; Ba=137 và điều kiện tiêu chuẩn được viết tắt là đktc. </i>
<b>Phần I. Trắc nghiệm: </b><i><b>(6,0 điểm)</b></i>
<b>Câu 01.</b> Cho các phát biểu sau:
(1) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử oxi (Z=8) có 4 electron ở phân mức năng lượng cao nhất.
(2) Trong phân tử NH3,cộng hóa trị của N và H lần lượt là 1 và 3.
(3) Mức oxi hóa thấp nhất nguyên tử S có thể đạt tới là -2.
(4) Nguyên tử X có 2 electron hóa trị và nguyên tử Y có 7 electron hóa trị thì cơng thức của hợp chất ion đơn giản nhất tạo
bởi X và Y là X7Y2.
(5) Số cặp electron chưa tham gia liên kết trong phân tử HCl là 3.
(6) Nếu Oxit cao nhất của R có dạng R2On thì hợp chất khí với hiđro của R có dạng RH8-n.
Số phát biểu đúng là
<b>A.</b> 4. <b>B.</b> 5. <b>C.</b> 2. <b>D.</b> 3.
<b>Câu 02.</b> Biết rằng Fe có Z = 26, cấu hình electron của ion Fe2+<sub> là </sub>
<b>A.</b> 1s22s22p63s23p63d6. <b>B.</b> 1s22s22p63s23p63d5. <b>C.</b> 1s22s22p63s23p63d6 4s2. <b>D.</b> 1s22s22p63s23p63d34s2.
<b>Câu 03.</b> Số oxi hóa của N trong NH3 và HNO2 lần lượt là:
<b>A.</b> -3 và +3. <b>B.</b> -3 và +5 <b>C.</b> +3 và -3. <b>D.</b> -3 và -3.
<b>Câu 04.</b> Một đồng vị của nguyên tử photpho là
32
15P<sub>. Nguyên tử này có số electron là </sub>
<b>A.</b> 17. <b>B.</b> 15. <b>C.</b> 32. <b>D.</b> 47.
<b>Câu 05.</b> Các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong ngun tử là
<b>A.</b> 8. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 2.
<b>Câu 06.</b> Ngun tử X có cấu hình electron: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>5<sub>. Vị trí của X trong bảng tuần hồn là: </sub>
<b>A.</b> Ơ thứ 7; Chu kỳ 2; nhóm VIIA. <b>B.</b> Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIB.
<b>C.</b> Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VA. <b>D.</b> Ơ thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIA.
<b>Câu 07.</b> Phát biểu nào dưới đây <b>không</b> đúng?
<b>A.</b> Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng ln xảy ra đồng thời sự oxi hố và sự khử.
<b>B.</b> Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hố của tất cả các nguyên tố.
<b>C.</b> Phản ứng oxi hố - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
<b>D.</b> Phản ứng oxi hố - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
<b>Câu 08.</b> Liên kết ion có bản chất là
<b>A.</b> lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu. <b>B.</b> lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.
<b>C.</b> lực hút giữa các phân tử. <b>D.</b> sự dùng chung các electron.
<b>Câu 09.</b> Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ bằng
<b>A.</b> số lớp electron. <b>B.</b> số hiệu nguyên tử. <b>C.</b> số electron lớp ngoài cùng. <b>D.</b> số electron hoá trị.
<b>Câu 10.</b> Phản ứng nào dưới đây <b>khơng</b> phải phản ứng oxi hố - khử?
<b>A.</b>
o
t
3 2
CaCO CaO CO .
<b>B.</b>
o
t
3 2
2KClO 2KCl3O .
<b>C.</b> 4HClMnO2MnCl2Cl2H O.2 <b><sub>D.</sub></b><sub> </sub>2H S SO2 23S 2H O 2
<b>Câu 11.</b> Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
<b>A.</b> điện tích hạt nhân. <b>B.</b> số khối. <b>C.</b> tổng số proton và nơtron. <b>D.</b> số electron.
<b>Câu 12.</b> Liên kết cộng hóa trị <i><b>khơng</b></i> phân cực thường là liên kết giữa
<b>A.</b> hai phi kim giống nhau. <b>B.</b> một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.
<b>C.</b> một kim loại yếu và một phi kim yếu. <b>D.</b> hai kim loại giống nhau.
<b>Câu 13.</b> Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nhận định nào sau đây về nguyên tố X là đúng?
<b>A.</b> X là phi kim. <b>B.</b> Tổng số electron trong X là 10.
<b>C.</b> Lớp electron ngoài cùng của X là lớp N. <b>D.</b> X thuộc nguyên tố s.
<i> Trang 2/2 – Mã đề 137 </i>
<b>Câu 14.</b> Cho biếtX, Y là các nguyên tố thuộc nhóm A và cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn. Mặt khác:
- Oxit của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm đỏ giấy quỳ tím.
- Y tan ngay trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím.
Nguyên tố T thuộc cùng nhóm A với ngun tố Y và có bán kính nguyên tử lớn hơn nguyên tố Y.
Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của X, Y, T là:
<b>A.</b> X < Y < T. <b>B.</b> T < X < Y. <b>C.</b> X < T < Y. <b>D.</b> Y < T < X.
<b>Câu 15.</b> Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là
<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 1. <b>C.</b> 7. <b>D.</b> 2.
<b>Câu 16.</b> Chọn phát biểu <b>sai</b>:
<b>A.</b> Điện hóa trị có trong hợp chất ion. <b>B.</b> Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung.
<b>C.</b> Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung. <b>D.</b> Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị.
<b>Câu 17.</b> Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO3 bị khử là
<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 6. <b>C.</b> 2. <b>D.</b> 8.
<b>Câu 18.</b> Cho các chất và ion sau: Zn, S, FeO, SO2, H2S, Fe2+, Cu2+, Ag+. Số lượng chất và ion vừa có thể là chất khử vừa có
thể là chất oxi hố là
<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 3.
<b>Câu 19.</b> Chọn câu <b>sai</b>:
<b>A.</b> Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhậnelectron.
<b>B.</b> Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
<b>C.</b> Ion là phần tử mang điện.
<b>D.</b> Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
<b>Câu 20.</b> Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
<b>A.</b> electron và proton. <b>B.</b> electron, nơtron và proton. <b>C.</b> nơtron và proton. <b>D.</b> nơtron và electron.
<b>Câu 21.</b> Hạt mang điện trong nguyên tử là
<b>A.</b> nơtron. <b>B.</b> electron. <b>C.</b> proton. <b>D.</b> proton và electron.
<b>Câu 22.</b> Các nguyên tố nhóm IA (trừ hidro) thường có xu hướng nhường một electron để đạt đến cấu hình bền của khí hiếm
gần nhất. Tên của nhóm các nguyên tố này là
<b>A.</b> kim loại kiềm thổ. <b>B.</b> kim loại kiềm. <b>C.</b> khí hiếm. <b>D.</b> halogen.
<b>Câu 23.</b> Phát biểu nào sau đây <b>khơng</b> đúng?
<b>A.</b> Bảng tuần hồn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.
<b>B.</b> Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.
<b>C.</b> Bảng tuần hồn gồm có các ơ ngun tố, các chu kì và các nhóm.
<b>D.</b> Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt
nhân tăng dần.
<b>Câu 24.</b> Nguyên tử các ngun tố X, Y, Z có cấu hình electron là
X: 1s22s22p63s23p4 Y: 1s22s22p63s23p6 Z: 1s22s22p63s23p64s2
Trong các nguyên tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là
<b>A.</b> Z. <b>B.</b> Y. <b>C.</b> X. <b>D.</b> X và Y.
<b>Phần II. Tự luận: </b><i><b>(4,0 điểm)</b></i>
<b>Câu 25: </b><i><b>(1,0 điểm)</b></i> Cho nguyên tử magie có Z = 12. Hãy cho biết:
<b>a</b>. Cấu hình electron đầy đủ của magie?
<b>b</b>. Vị trí (ơ, chu kì, nhóm) của magie trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học? Giải thích?
<b>Câu 26:</b><i><b> (1,0 điểm) </b></i>Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron
S + HNO3 SO2 + NO2 + H2O
<b>Câu 27:</b><i><b> (1,0 điểm) </b></i>Biết rằng oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O5, trong hợp chất khí của ngun tố R với hiđro thì R
chiếm 91,176% về khối lượng. Xác định nguyên tố R?
<b>Câu 28:</b><i><b>(1,0 điểm)</b></i> Cho hỗn hợp A gồm hai kim loại Mg, X (có hóa trị khơng đổi). Oxi hóa hồn tồn 4,50 gam hỗn hợp A
trong oxi dư thu được 7,70 gam hỗn hợp hai oxit. Mặc khác, nếu lấy 6,75 gam hỗn hợp A hịa tan hồn tồn trong dung dịch
HCl dư thì thu được V ml khí H2 (ở đktc). Tính giá trị của V?
<b>--- HẾT --- </b>
<b> Lưu ý: </b><i>Giám thị khơng giải thích gì thêm; Học sinh khơng được sử dụng Bảng tuần hồn các ngun tố hóa học. </i>
<i> Trang 3/2 – Mã đề 137 </i>
<b>ĐÁP ÁN – MÃ ĐỀ 137 </b>
<b>Phần I. Trắc nghiệm: </b><i><b>(6,0 điểm) </b>Mỗi câu đúng được 0,25 điểm</i>
<b> 01. </b> <b>07. </b> <b>13. </b> <b>19. </b>
<b> 02. </b> <b>08. </b> <b>14. </b> <b>20. </b>
<b> 03. </b> <b>09. </b> <b>15. </b> <b>21. </b>
<b> 04. </b> <b>10. </b> <b>16. </b> <b>22. </b>
<b> 05. </b> <b>11. </b> <b>17. </b> <b>23. </b>
<b> 06. </b> <b>12. </b> <b>18. </b> <b>24. </b>
<b>Phần II. Tự luận: </b>
<b>Nội dung </b> <b>Điểm </b>
<b>Câu 25 </b>
<b>a.</b> Cấu hình electron: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<b><sub> </sub></b>
<b>b.</b> Vị trí: Ô 12 vì Z = 12
Chu kì 3 vì có 3 lớp e
<b> </b>Nhóm IIA vì có 2 e ở lớp ngoài cùng
<b>0,5 </b>
<b>0,5 </b>
<b>Câu 26 </b>
<b> S0 + HN+5O3 → S+4O2 + N+4O2 + H2O </b>
<b> </b>Chất khử chất oxi hóa
Q trình oxi hóa: 1x ( S0<sub> → S</sub>+4<sub> + 4e ) </sub>
Quá trình khử : 4x ( N+5 + 1e → N+4 )
Đưa hệ số vào phương trình và kiểm tra:
<b> S0 + 4 HN+5O3 → S+4O2 + 4 N+4O2 + 2H2O </b>
<b>0,25 </b>
<b>0,5 </b>
<b>0,25 </b>
<b>Câu 27 </b>
R2O5 → công thức với hidro có dạng RH3
%R = MR.100/(MR +3) = 91,176
→ MR = 31 → R là nguyên tố photpho
<b>0,5 </b>
<b>0,25 </b>
<b>0,25 </b>
<b>Câu 28 </b>
mO2 = 7,7 – 4,5 = 3,2 gam → nO2 = 3,2/32 = 0,1 mol
O20 + 4e → 2O-2
0,1mol 0,4mol
2H+ + 2e → H2
0,4.6,75/4,5mol → 0,3mol
VH2 = 0,3.22,4 = 6,72 lít = 6720 ml
<b>0,25 </b>
<b>0,25 </b>
<b>0,25 </b>
<i> Trang 4/2 – Mã đề 137 </i>
<b>Phần II. Tự luận: </b><i><b>(4,0 điểm) </b></i>
Gợi ý cách giải và biểu điểm chấm. (Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
<b>Câu 25:</b><i><b> (1,0 điểm) </b></i>
<b>a. </b>Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1<b> </b> <i>(0,5 điểm)</i>
<b>b. </b>Vị trí: Ơ 13 vì có Z=13.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
<b>TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN </b> <b>ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN I NĂM HỌC 2020- 2021 </b>
<b>MƠN: HĨA HỌC 10 </b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) </i>
<b>Mã đề thi </b>
<b>132 </b>
Họ, tên thí sinh:...Lớp: …….
<b>Câu 1:</b> Ion R+ có cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p6. R thuộc chu kì nào? Nhóm nào?
<b>A. </b>Chu kì 4, nhóm IIA <b>B. </b>Chu kì 3, nhóm VIA
<b>C. </b>Chu kì 4, nhóm IA <b>D. </b>Chu kì 3, nhóm VIIIA
<b>Câu 2:</b> Một ntố R có cấu hình electron 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>3<sub>. Cơng thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với </sub>
<b>A. </b>RO2 và RH4 <b>B. </b>R2O3 và RH3 <b>C. </b>R2O5 và RH3 <b>D. </b>RO3 và RH2
<b>Câu 3:</b> Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử
của các nguyên tố nhóm A có
<b>A. </b>số electron như nhau <b>B. </b>cùng số electron s hay p
<b>C. </b>số lớp electron như nhau <b>D. </b>số electron lớp ngoài cùng như nhau
<b>Câu 4:</b> Tổng số hạt cơ bản trong X3+ là 73, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mạng điện là 17. Số electron của X là
<b>A. </b>26. <b>B. </b>24. <b>C. </b>27. <b>D. </b>21.
<b>Câu 5:</b> Hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tăng dần tính phi kim: 9F, 15P, 8O, 16S, 14Si.
<b>A. </b>Si, S, P, O, F <b>B. </b>Si, P, S, O, F <b>C. </b>F, O, Si, P, S. <b>D. </b>F, O, S, P, Si.
<b>Câu 6:</b> Sắp xếp các bazơ Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần
<b>A. </b>Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2 <b>B. </b>Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2
<b>C. </b>Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3 <b>D. </b>Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3
<b>Câu 7:</b> Cho 2 nguyên tố A và B nằm ở 2 ô liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hồn. Ngun tử của
chúng có tổng số proton là 27. Vậy, 2 nguyên tố đó là:
<b>A. </b>13<i>Al</i>;14<i>Si</i> <b>B. </b>5<i>B</i>;13<i>Al</i> <b>C. </b>11<i>Na</i>;12<i>Mg</i> <b>D. </b>4<i>Be</i>;12<i>Mg</i>
<b>Câu 8:</b> Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
<b>A. </b>Chỉ từ 1 nguyên tố <b>B. </b>Từ 2 nguyên tố trở lên
<b>C. </b>Chỉ từ 3 nguyên tố <b>D. </b>Chỉ từ 2 nguyên tố
<b>Câu 9:</b> Hợp chất với hiđro của ngun tố X có cơng thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong
oxit cao nhất của X là 74,07 %. Nguyên tử khối của X là
<b>A. </b>32. <b>B. </b>14. <b>C. </b>52 <b>D. </b>31.
<b>Câu 10:</b> Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của
nguyên tố R ?
<b>A. </b>137
56R. <b>B. </b>
137
81R. <b>C. </b>
81
56R. <b>D. </b>
56
81R.
<b>Câu 11:</b> Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
<b>A. </b>1s22s22p63s23p5. <b>B. </b>1s22s22p63s23p1. <b>C. </b>1s22s22p63s23p3. <b>D. </b>1s22s22p63s23p6.
<b>A. </b>23,7% <b>B. </b>76,3% <b>C. </b>72,7% <b>D. </b>27,3%
<b>Câu 13:</b> Trong nguyên tử, hạt mang điện là :
<b>A. </b>Electron. <b>B. </b>Electron và nơtron. <b>C. </b>Proton và nơton. <b>D. </b>Proton và electron
<b>Câu 14:</b> Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 .Nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 .X, Y là các nguyên
tố
<b>A. </b>Al và Cl <b>B. </b>Si và Br <b>C. </b>Al và Br <b>D. </b>Mg và Cl
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
<b>A. </b>Cùng số lớp electron. <b>B. </b>Cùng số hiệu nguyên tử.
<b>C. </b>Cùng số nơtron trong hạt nhân . <b>D. </b>Cùng số electron hoá trị .
<b>Câu 16:</b> Các ion <sub>9</sub>
<b>A. </b>số proton giống nhau <b>B. </b>bán kính giống nhau.
<b>C. </b>số khối giống nhau. <b>D. </b>số electron giống nhau.
<b>Câu 17:</b> Nguyên tử Ca có số hiệu nguyên tử Z = 20. Ion Ca2+<sub> có cấu hình electron là : </sub>
<b>A. </b>1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>1<sub>. </sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>4<sub>4s</sub>2<sub>. </sub>
<b>C. </b>1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>2<sub>4p</sub>2<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>. </sub>
<b>Câu 18:</b> Người ta nung m gam canxi cacbonat (CaCO3) ở nhiệt độ cao, thu được canxi oxit (CaO) và
5,6 lít khí cacbonic (CO2). Tính khối lượng m (hiệu suất 100%)?
<b>A. </b>2,5gam <b>B. </b>50 gam <b>C. </b>25gam <b>D. </b>5 gam
<b>Câu 19:</b> Có 3 nguyên tử số p đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Chọn câu sai.
<b>A. </b>Các nguyên tử trên đều thuộc cùng 1 nguyên tố. <b>B. </b>Các nguyên tử trên là những đồng vị.
<b>C. </b>Chúng có số nơtron lần lượt: 12, 13, 14. <b>D. </b>Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH.
<b>Câu 20:</b> Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
<b>A. </b>Lớp K <b>B. </b>Lớp M <b>C. </b>Lớp N <b>D. </b>Lớp L
<b>Câu 21:</b> Cho : <sub>20</sub><i>Ca</i>,<sub>12</sub><i>Mg</i>,<sub>13</sub><i>Al</i>,<sub>14</sub><i>Si</i>,<sub>15</sub><i>P</i> . Thứ tự tính kim loại tăng dần là:
<b>A. </b>P, Al, Mg, Si, Ca <b>B. </b>P, Si, Al, Ca, Mg <b>C. </b>P, Si, Mg, Al, Ca <b>D. </b>P, Si, Al, Mg, Ca
<b>Câu 22:</b> Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là:
<b>A. </b>18 và 8 <b>B. </b>18 và 18 <b>C. </b>8 và 18 <b>D. </b>8 và 8
<b>Câu 23:</b> Nguyên tố R có cơng thức hợp chất khí với hidro là RH3. Trong hợp chất oxit cao nhất, R
chiếm 43,66% khối lượng. Vậy, R là:
<b>A. </b>N (14u) <b>B. </b>P(31u) <b>C. </b>S (32u) <b>D. </b>As(75u)
<b>Câu 24:</b> Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ dưới đây:
Dung dịch sau thí nghiệm chuyển từ không màu sang màu
<b>A. </b>đỏ. <b>B. </b>hồng. <b>C. </b>tím. <b>D. </b>xanh.
<b>Câu 25:</b> Oxit nào sau đây làm vẩn đục nước vôi trong
<b>A. </b>CO <b>B. </b>CO2 <b>C. </b>CuO <b>D. </b>NO
<b>Câu 26:</b> Bazo nào sau đây không tan trong nước:
<b>A. </b>Đồng (II) hiđroxit <b>B. </b>Canxi hiđroxit <b>C. </b>Kali hiđroxit <b>D. </b>Natri hidroxit
<b>Câu 27:</b> Tổng số electron trong anion AB<sub>3</sub>2 là 40. Anion AB2<sub>3</sub> là :
<b>A. </b>SO23
. <b>B. </b>ZnO22
. <b>C. </b>CO32
. <b>D. </b>SiO32
.
<b>Câu 28:</b> Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch axit sunfuric lỗng dư, phản ứng hồn tồn tạo ra V lít khí
hiđro (đktc). Giá trị của V là
<b>A. </b>22,4 <b>B. </b>1,12 <b>C. </b>11,2 <b>D. </b>2,24.
<b>Câu 29:</b> Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây biến thiên tuần hồn theo chiều tăng của điện tích
hạt nhân:
(1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) tính kim loại; (4) tính phí kim; (5) độ âm điện; (6)
nguyên tử khối
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
<b>A. </b>1s2 <sub>2s</sub>2 <sub>2p</sub>6 <sub>3s</sub>2 <sub>3p</sub>6 <sub>3d</sub>10 <sub>4s</sub>1 <b><sub>B. </sub></b><sub>1s</sub>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>6<sub> 3d</sub>9<sub> 4s</sub>2
<b>C. </b>1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 <b>D. </b>1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10
<b>Câu 31:</b> Biết tổng số các loại hạt(proton, nơtron và electron) trong nguyên tử X là 28 và số hạt không
mang điện là 10. Hãy xác định số proton trong nguyên tử X?
<b>A. </b>10 <b>B. </b>8 <b>C. </b>9 <b>D. </b>11
<b>Câu 32:</b> Hợp chất X được tạo bởi nguyên tử M với nguyên tử nitơ là M3N2 có tổng số hạt cơ bản là
156, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 44. Công thức phân tử của X là
<b>A. </b>Mg3N2. <b>B. </b>Ca3N2. <b>C. </b>Cu3N2. <b>D. </b>Zn3N2.
<b>Câu 33:</b> Cặp chất nào sau đây khi phản ứng chỉ tạo muối và nước?
<b>A. </b>Dung dịch natri cacbonat và dung dịch axit clohiđric.
<b>B. </b>Dung dịch natri cacbonat và dung dịch bari clorua.
<b>C. </b>Dung dịch natri hiđroxit và dung dịch natri hiđrocacbonat.
<b>Câu 34:</b> Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ nguyên tử là 27: 23. Hạt nhân của X có 35 proton.
Đồng vị 1 có 44 nơtron, đồng vị 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của X là:
<b>A. </b>80,82 <b>B. </b>79,92 <b>C. </b>79,56. <b>D. </b>81,32
<b>Câu 35:</b> Cho cấu hình electron của ngun tố X có phân lớp ngoài cùng là 4s2<sub> .Số hiệu nguyên tử lớn </sub>
nhất có thể có của X là?
<b>A. </b>36 <b>B. </b>20 <b>C. </b>30 <b>D. </b>25
<b>Câu 36:</b> Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn khơng khí bao lần
<b>A. </b>Nhẹ hơn khơng khí 3 lần <b>B. </b>Nặng hơn khơng khí 2,4 lần
<b>C. </b>Nặng hơn khơng khí 2,2 lần <b>D. </b>Nhẹ hơn khơng khí 2 lần
<b>Câu 37:</b> Cho 3 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm A và kim loại Na , tác dụng hết với nước. Để trung
hòa dung dịch thu được cần dùng 0,2 mol axit HCl. Kim loại kiềm A và cấu hình electron của ion A+
là :
<b>A. </b>Li và cấu hình Li+: 1s2 <b>B. </b>K và cấu hình K+:1s22s22p63s23p6
<b>C. </b>Rb và cấu hình Rb+: 1s22s22p63s23p63d104s24p6<b>D. </b>K và cấu hình K+:1s22s22p63s23p64s1
<b>Câu 38:</b> Mệnh đề nào sau đây <i><b>khơng chính xác</b></i><b>: </b>
<b>A. </b>Số proton bằng trị số đơn vị điện tích hạt nhân
<b>B. </b>Số proton bằng số electron
<b>C. </b>Số proton bằng số nơtron
<b>D. </b>Số hiệu nguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân nguyên tử
<b>Câu 39:</b> Axit tương ứng với lưu huỳnh(VI) oxit có công thức là
<b>A. </b>H3PO4. <b>B. </b>H2SO4. <b>C. </b>H2CO3. <b>D. </b>H2SO3.
<b>Câu 40:</b> Nguyên tố hóa học gồm tất cả các nguyên tử có cùng:
<b>A. </b>Số electron <b>B. </b>Điện tích hạt nhân <b>C. </b>Số proton <b>D. </b>Số nơtron
---
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
ĐÁP ÁN
mamon made Cautron dapan
HÀ HÓA 1 132 1 C
HÀ HÓA 1 132 2 C
HÀ HÓA 1 132 3 D
HÀ HÓA 1 132 4 B
HÀ HÓA 1 132 5 B
HÀ HÓA 1 132 6 A
HÀ HÓA 1 132 7 A
HÀ HÓA 1 132 8 B
HÀ HÓA 1 132 9 B
HÀ HÓA 1 132 10 A
HÀ HÓA 1 132 11 B
HÀ HÓA 1 132 12 D
HÀ HÓA 1 132 13 D
HÀ HÓA 1 132 14 A
HÀ HÓA 1 132 15 A
HÀ HÓA 1 132 16 D
HÀ HÓA 1 132 17 D
HÀ HÓA 1 132 18 C
HÀ HÓA 1 132 19 B
HÀ HÓA 1 132 20 A
HÀ HÓA 1 132 21 D
HÀ HÓA 1 132 22 C
HÀ HÓA 1 132 23 B
HÀ HÓA 1 132 24 B
HÀ HÓA 1 132 25 B
HÀ HÓA 1 132 26 A
HÀ HÓA 1 132 27 D
HÀ HÓA 1 132 28 D
HÀ HÓA 1 132 29 D
HÀ HÓA 1 132 30 A
HÀ HÓA 1 132 31 C
HÀ HÓA 1 132 32 A
HÀ HÓA 1 132 33 C
HÀ HÓA 1 132 34 B
HÀ HÓA 1 132 35 C
HÀ HÓA 1 132 36 C
HÀ HÓA 1 132 37 A
HÀ HÓA 1 132 38 C
HÀ HÓA 1 132 39 D