Tải bản đầy đủ (.doc) (121 trang)

Giao an tin 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.77 MB, 121 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn: 23/08/2009
Ngày dạy: 25/08/2009


Tuần: 1
Tiết: 1


<b>Phần 1: bảng tính điện tử</b>


<b>Bài 1: Chơng trình bảng tính là gì?</b>



<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức </b>


- Hiu c khái niệm bảng tính điện tử và vai trị của bảng tính điện tử trong cuộc
sống và học tập.


- Biết cấu trúc của một bảng tính điện tử: dịng, cột, a ch ụ.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Quan sỏt, phõn bit nhng loại dữ liệu đợc trình bày dới dạng bảng tính.


<b>3. Thái độ</b>


- Tập trung cao độ, nghiêm túc trong giờ hc.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, bảng phụ.


<b>2. Học sinh:</b> Kiến thức cũ, sách, vở.



<b>III - Phơng pháp</b>


- Thuyt trỡnh, ging gii, vn ỏp.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - ổn định</b>


<b>B - KiĨm tra bµi cị</b>
<b>C - </b>bµi mới


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Trong thực tế em thấy
những sữ liêu nào đợc trình
bày dới dạng bảng?


? Theo em tại sao một số
tr-ờng hợp thông tin lại đợc thể
hiện dới dạng bảng?


GV: §a ra vÝ dụ: Hình 1 SGK
Em thấy gì?


GV: Yêu cÇu häc sinh quan
sát hình 2 4. Em thấy cách
trình bày nh thế nào?


GV: Đa ra kÕt luËn còng là



HS: Nghe câu
hỏi và trả lời.


HS: Trả lời và
ghi chép.


HS: Quan sát
hình và trả lời.
HS: Quan sát
các hình và trả
lời.


<b>1. Bảng tính và nhu cầu xử lí</b>
<b>thông tin dạng b¶ng</b>


- Thơng tin thể hiện dới dạng
bảng để tiện cho việc theo dõi,
sắp xếp, tính tốn, so sánh…


- Chơng trình bảng tíhn là phần
mềm đợc thiết kế giúp ghi lại và


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

GV: Trong chơng trình lớp 6
chúng ta đã học Word, các em
nhớ lại xem màn hình của
Word gồn những thành phần
gì?



GV: Giới thiệu màn hình làm
việc của Excel và các thành
phần có trên đó.


GV: Giíi thiƯu vỊ d÷ liƯu.


GV: Giíi thiệu về khả năng
tính toán và sử dụng hàm hàm
có sẵn.


GV: Giới thiƯu vỊ kh¶ năng
sắp xếp và lọc dữ liệu của
ch-ơng trình.


GV: Ngoài ra chơng trình
bảng tính cịn có khả năng tạo
các biểu đồ.


HS: Trả lời câu
hỏi.


HS: Ghi chép.


HS: Nghe và
ghi chép.


HS: Lăng nghe
và ghi chép.



HS: Nghe vµ
ghi chÐp.


cũng nh xây dựng các biểu đồ
biểu diễn một cách trực quan
cỏc s liu cú trong bng.


<b>2. Chơng trình bảng tính</b>
<i>a) Màn hình làm việc</i>


- Các bảng chọn.
- Các thanh công cụ.
- Các nút lệnh.


- Cửa sổ làm việc chính.


<i>b) Dữ liệu</i>


- Dữ liệu số và dữ liệu văn bản.


<i>c) Khả năng tính toán và sử</i>
<i>dụng hàm có sẵn</i>


- Tính tốn tự động.


- Tự động cập nhật kết quả.
- Cỏc hm cú sn.


<i>d) Sắp xếp và lọc dữ liệu</i>



- S¾p xÕp theo các tiêu chuẩn
khác nhau.


- Lọc riêng đợc các nhóm dữ
liệu theo ý muốn.


<i>e) Tạo biểu đồ</i>


- Chơng trình bảng tính có các
cơng cụ tạo biểu đồ phong phú.


<b>D - Cñng cè</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ</b>


- Học lý thuyết, đọc trc phn 3, 4.


Ngày soạn: 23/08/2009
Ngày dạy: 28/08/2009


Tuần: 1
Tiết: 2


<b>Bài 1: Chơng trình bảng tính là gì?</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>


- Nhận biết đợc các thành phần cơ bản của màn hình trang tính.
- Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, địa chỉ ơ tính.



- BiÕt c¸ch nhËp, sửa, xoá dữ liệu.
- Biết cách di chuyển trên trang tính.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thành thạo các thao tác.


<b>3. Thỏi </b>


- Tập trung cao độ, nghiêm túc trong giờ học.


<b>II. ChuÈn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, bảng phụ, máy tính.


<b>2. Học sinh:</b> Kiến thức, sách, vở.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thuyt trỡnh, ging gii, vn ỏp.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - ổn định</b>
<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>H§ cđa GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Sử dơng tranh vÏ giíi


thiƯu màn hình làm việc của
chơng trình bảng tính.


- Chỉ ra các thành phần chình
trên màn hình làm việc: thanh
công thức, các bảng chän,
trang tÝnh, « tÝnh…


GV: Giíi thiƯu vµ híng dÉn
häc sinh các cách nhập và sửa
sữ liệu trên trang tính.


GV: Giíi thiƯu 2 cách di
chuyển trên trang tính.


- Hớng dÉn häc sinh thực
hành các thao tác trên máy
tính.


HS: Quan sát
và ghi chép.


HS: Ghi chép.


HS: Nghe, quan
sát hớng dÉn vµ
ghi chÐp.


HS: Thùc hµnh
thao tác trên


máy tính.


HS: Quan sát
và ghi chép.
- Thực hành
trên máy tính.


<b>3. Màn hình làm việc của </b>
<b>ch-ơng trình bảng tính</b>


- Thanh công thức: Nhập, hiển
thị dữ liệu hoặc công thức trong
« tÝnh.


- Bảng chọn Data: Các lệnh để
xử lí dữ liệu.


- Trang tÝnh: C¸c cét vµ hµng
lµm nhiƯm vơ chÝnh của bảng
tính.


+ Ô tính: Vùng giao nhau giữa
cột và hàng.


<b>4. Nhập dữ liệu vào trang tính</b>
<i>a) Nhập và sưa d÷ liƯu</i>


- Nhập: Nháy chuột chọn ơ và
nhập dữ liệu vào từ bàn phím.
- Sửa: Nháy đúp chuột vào ô cần


sửa và thực hiện thao tác sửa nh
với Word.


<i>b) Di chuyển trên trang tính</i>


- Sử dụng các phím mũi tên trên
bàn phím.


- Sử dụng chuột và các thanh
cuốn.


<b>D - Củng cố</b>


- Nhắc lại các thành phần trên màn hình làm việc của Excel.


<b>E - Hớng dẫn về nhà</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Ngày soạn: 30/08/2009
Ngày dạy: 01/09/2009


Tuần: 2
Tiết: 3


<i><b>Bài thực hành 1</b></i>



<b>Làm quen với chơng trình bảng tính excel</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>



- Biết khởi động và thot khi Excel.


- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thành thạo các thao tác.


<b>3. Thái độ</b>


- Tự chủ trong học tập, hoạt động hiệu qu theo nhúm.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, phòng m¸y tÝnh.


<b>2. Häc sinh:</b> KiÕn thøc, s¸ch gi¸o khoa.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Hot ng nhúm, hot ng cỏ nhõn.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - n nh</b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ</b>


? Các thành phần trên màn hình làm việc của Excel.



<b>C - </b>bài mới


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi b¶ng</b>


GV: Yêu cầu học sinh khởi
động máy, mở chơng trình
Excel.


- Hớng dẫn học sinh cỏc
cỏch khi ng Excel.


GV: Để lu kết quả trên Word
ta lµm ntn? -> Cách lu kết
quả trên Excel t¬ng tù.


HS: Khởi động
máy tính cá
nhân.


- Làm theo hớng
dẫn, khởi động
Excel.


HS: Ghi chÐp vµ
thùc hµnh trên
máy tính.


<i><b>Tiết 3</b></i>


<b>1. Khi động, lu kết quả và</b>


<b>thoát khỏi Excel</b>


<i>a) Khởi động</i>


- C1: Start -> Program ->
Microsoft Excel.


- C2: Nháy đúp vào biểu tợng
của Excel trên màn hình nền.


<i>b) Lu kÕt qu¶</i>


- C1: File -> Save


- C2: Nháy chuột vào biểu tợng
Save trên thanh công cụ.


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

vuông (gạch chÐo ë gi÷a).
- C2: File -> Exit


<b>D - Cđng cè</b>


- Nhận xét giờ thực hành theo từng nhóm, cho điểm mét sè nhãm.


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Ngày soạn: 05/09/2009
Ngày dạy: 08/09/2009



Tuần: 2
Tiết: 4


<i><b>Bài thực hành 1</b></i>



<b>Làm quen với chơng trình bảng tính excel (TT)</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>


- Biết khởi động và thoạt khi Excel.


- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thành thạo các thao tác.


<b>3. Thỏi độ</b>


- Tự chủ trong học tập, hoạt động hiệu quả theo nhúm.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, phòng máy tính.


<b>2. Học sinh:</b> Kiến thức, sách giáo khoa.



<b>III - Phơng ph¸p</b>


- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân.


<b>IV - TiÕn trình bài giảng</b>


<b>A - n nh</b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ</b>


? Các thành phần trên màn hình làm việc của Excel.


<b>C - </b>bài mới


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Ra bài tập yêu cầu
học sinh làm trên máy.


* Chú ý: Trong quá trình
học sinh làm bài, giáo
viên đi vòng quanh, quan
sát và hớng dẫn nếu học
sinh gặp vớng mắc.


HS: Nhận bµi vµ thùc


hµnh <b>2. Bµi tËp</b>


<i>a) Bài tập 1: </i> Khi ng


Excel


- Liệt kê các điểm giống
và khác nhau giữa màn
hình Word và Excel.


- Mở các bảng chọn và
quan sát các lệnh trong
các bảng chọn đó.


- Kích hoạt một ô tính và
thực hiện di chun trªn
trang tÝnh b»ng chuét vµ
bµn phÝm. Quan s¸t sù


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>b) Bµi tËp 2</i>


SGK trang 11


<i>c) Bµi tËp 3</i>


SGK trang 11


<b>D - Cđng cè</b>


- Nhận xét giờ thực hành theo từng nhóm, cho điểm mét sè nhãm.


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Ngày soạn: 05/09/2009
Ngày dạy: 09/09/2009


Tuần: 3
Tiết: 5


<b>bài 2: các thành phần chính </b>



<b>và dữ liệu trên trang tính</b>


<b>I - Mục tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>


- Biết các thành phần chính của trang tính.
- Hiểu đợc vai trị của thanh cơng thức.
- Biết đợc các đối tợng trên trang tính.
- Hiểu đợc dữ liệu số và dữ liệu kí tự.


<b>2. Kü Năng</b>


- Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, mét khèi.


<b>3. Thái độ</b>


- TËp trung, quan s¸t tèt.


<b>II. ChuÈn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, phòng máy tính.



<b>2. Học sinh:</b> Kiến thức, sách giáo khoa.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thuyết trình, minh hoạ.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - n nh</b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ</b>


1 . Chờng trình bảng trính là gì?


2. Em hóy nờu cỏc c trng ca cỏc chơng trình bảng trính.
3. Địa chỉ khối đợc xác định nh thế nào? Cho vi dụ.


<b>C - bµi míi</b>


<b>Vào bài: </b>trong các bài học trớc các em đã đợc biêt đến một số kháI niệm về
bảng và nhu cầu thông tin trong bảng; chơng trình bảng tính (màn hình làm việc,
dữ liệu,…); màn hình làm việc của chơng trình bảng tính; nhập dữ liệu vào trang
tính, thốt khỏi Excel,.. Bài học hôm nay: “ Các thành phần chính và dữ liệu trên
trang tính” sẽ giúp các em hiểu sâu hơn về những nội dung đã nêu ở trên.


GV: Giới thiệu về bảng
tính, các trang tính trong
bảng tính và khi nào thì
một trang tính là đang đợc


kích hoạt.


GV: Giíi thiệu các thành
phần chÝnh trªn mét trang
tính: Ô, khối, cột, hàng,
thanh công thức.


HS: Quan sát và ghi chép
nội dung.


HS : Quan s¸t và ghi
chép nội dung.


HS : Ghi chép.


<b>1. Bảng tÝnh</b>


- Mét b¶ng tÝnh gåm
nhiỊu trang tÝnh.


- Trang tính đợc kích hoạt
có nhãn màu trắng, tên
viết bằng chữ đậm.


- Để kích hoạt một trang
tính ta nháy chuột vào tên
trang tơng ứng.


<b>2. Các thành phần chính</b>
<b>trên trang tính</b>



- Một trang tính gồm có
các hàng, các cột, các ô
tính ngoài ra còn có Hộp
tên, Khối «, Thanh c«ng
thøc.


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

+ Khèi: C¸c « liỊn kỊ
nhau tạo thành hình chữ
nhật.


+ Thanh công thức: Cho
biết nội dung ô đang đợc
chọn.


<b>D - Cñng cè</b>


- Nhắc lại các thao tác đã hc.


- Hai loại dữ liệu cơ bản trong trang tính.


<b>E - Hớng dẫn về nhà</b>


- Trả lời câu hỏi trong SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Ngày soạn: 12/09/2009
Ngày dạy: 15/09/2009



Tuần: 3
Tiết: 6


<b>bài 2: các thành phần chính </b>



<b>và dữ liệu trên trang tÝnh</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>


- Biết các thành phần chính của trang tính.
- Hiểu đợc vai trị của thanh công thức.
- Biết đợc các đối tợng trên trang tính.
- Hiểu đợc dữ liệu số và dữ liu kớ t.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thành thạo cách chọn một trang tÝnh, mét «, mét khèi.


<b>3. Thái độ</b>


- TËp trung, quan sát tốt.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình.


<b>2. Học sinh:</b> Kiến thức, sách giáo khoa.


<b>III - Tiến trình bài giảng</b>



<b>A - n nh</b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ</b>


1. Một bảng tính gồm có những gì?, Em hÃy nêu chi tiết về bảng tính?
2. Em hÃy nêu các thanh phần trên trang tình?


<b>C - </b>bài mới


<b>HĐ của GV</b> <b><sub>HĐ của HS</sub></b> <b><sub>Ghi b¶ng</sub></b>


GV: Giới thiệu và hớng
dẫn học sinh các thao tác
để chn cỏc i tng trờn
mt trang tớnh.


GV: Trình bày về các dữ


HS : Quan sát vµ ghi
chÐp.


<b>3. Chọn các đối tợng trên</b>
<b>trang tính</b>


<b>- </b>Chọn một ơ: Đa chuột tới ơ
đó và nháy chuột.


- Chän mét hàng: Nháy
chuột tại nút tên hàng.



- Chọn một cột: Nháy chuột
tại nút tên cột.


- Chn một khối: Kéo thả
chuột từ một ô góc đến ơ
góc đối din.


<b>4. Dữ liệu trên trang tính</b>
<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

HS: Quan sát và ghi
chép.


-6...


- Ngm nh : Dữ liệu số
đ-ợc căn thẳng lề phải trong ơ
tính.


<i>b) Dữ liệu kí tự</i>


- Các chữ cái.
- Các chữ số.
- Các kí hiệu.


- Ngm nh: D liu số đợc
căn thẳng lề phải trong ơ
tính.



<b>IV. Cđng cè:</b>



1. Bài học hôm nay các em cần nắm vững những nội dung chính sau đây:


+ Bảng tính, các thành phần chính trên trang tính: hộp tên, khối, thanh


công cụ,



+ Chọn các đối tợng trên trang tính: dạng số, dạng kí tự.


+ Dữ liệu trên trang tính: dạng số, dạng kớ t.



2. Bài tập về nhà:



Ôn tập lại bài học hôm nay, trả lời các câu hỏi trong SGK trang 18, cjuận


bị trớc bài thực hành 2: Làm qủn với các kiểu dữ liệu trên trang tính


Ngày soạn: 12/09/2009


Ngày dạy: 16/09/2009
Tuần: 4


Tiết: 7


<i><b>Bài thực hành số 2</b></i>



<b>làm quen với các kiểu dữ liệu trênt rang tính</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thøc </b>


- Phân biệt đợc bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính.
- Chọn các đối tợng trờnt rang tớnh.



- Mở và lu bảng tính trên máy tính.


<b>2. Kỹ Năng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>3. Thỏi </b>


- Tự giác, ham học hỏi.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, phòng máy tính.


<b>2. Học sinh:</b> Kiến thức, sách giáo khoa.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thực hành trực tiếp trên máy tính.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - n nh </b>


-n nh cỗ ngồi trong phòng máy.
- Yêu cầu lớp trở báo cáo sỹ số.


<b>B - KiĨm tra bµi cị </b>


? Thế nào đợc gọi là một trang tính đợc kích hoạt.
? Các thành phần chính của một trang tính.



TL: - Trang tính đợc kích hoạt có nhãn màu trắng, tên viết = ch m.


- Một trang tính gồm: Các hàng, cột, các ô tính, ngoài ra còn có hộp tên,
khối ô, thanh công thức.


<b>C - bài mới </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Yờu cu hc sinh nhắc
lại các thao tác để mở một
bảng tính.


GV: Em có thể mở một bảng
tính mới hoặc bảng tính ó lu
trờn mỏy.


- Hớng dẫn học sinh thao tác
trên m¸y tÝnh.


GV: Giíi thiƯu cách lu lại
trang tính víi mét tªn khác
mà vẫn còn trang tíhn ban
đầu.


HS: Thực hiện
theo yêu cầu.


- Ghi chép.



HS: Nghe híng
dÉn vµ lµm theo.


HS: Quan sát
thao tác và làm
theo.


<b>1. Mở và lu bảng tính với một</b>
<b>tên khác</b>


<i>a) Mở một bảng tính</i>


- Mở bảng tính mới:


Nháy nót lƯnh <b>New </b>trªn thanh
công cụ trogn chơng trình bảng
tính.


- M bng tính đã lu:


Mở th mục chứa tệp và nháy
đúp chuột trên biểu tợng của
tệp.


<b>b) Lu b¶ng tÝnh víi mét tên</b>
<b>khác</b>


Ta cú th lu mt bng tớnh ó
đ-ợc lu trớc đó với một tên khác
mà khơng mất đi bảng tính ban


đầu:


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>D - Cñng cè </b>


- Nhắc lại các thao tác đã học.


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Ngµy soạn: 20/09/2009
Ngày dạy: 22/09/2009


Tuần: 4
Tiết: 8


<i><b>Bài thực hành số 2</b></i>



<b>làm quen với các kiểu dữ liệu trênt rang tính (tt</b>

<b>)</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>


- Phân biệt đợc bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính.
- Chọn các đối tợng trênt rang tính.


- Më vµ lu bảng tính trên máy tính.


<b>2. Kỹ Năng</b>



- Thnh tho thao tác chọn một trang tính, mở và lu trang tính, chọn các đối tợng
trên trang tính.


<b>3. Thái độ</b>


- Tù giác, ham học hỏi.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, phòng máy tính.


<b>2. Học sinh:</b> Kiến thức, sách giáo khoa.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thực hành trực tiếp trên máy tính.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - n nh </b>


-n nh cỗ ngồi trong phòng máy.
- Yêu cầu lớp trở báo cáo sỹ số.


<b>B - KiĨm tra bµi cị </b>


? Thế nào đợc gọi là một trang tính đợc kích hoạt.
? Các thành phần chính của một trang tính.



TL: - Trang tính đợc kích hoạt có nhãn màu trắng, tên viết = ch m.


- Một trang tính gồm: Các hàng, cột, các ô tính, ngoài ra còn có hộp tên,
khối ô, thanh công thức.


<b>C - bài mới </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Củng cố lại một số thao
tác và giao bµi tËp cho häc


sinh. HS: Nghe vµ ghi chÐp<sub>néi dung.</sub>


<b>2. Bµi tËp</b>
<i>a) Bµi tËp 1</i>


- Khởi động Excel, nhận
biết các thànhphần chính.
- Kích hoạt các ô khác
nhau, quan sát sự thay đổi


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

GV: Hớng dẫn học sinh cách
thực hành với các bài tập còn


lại trong SGK. <sub>HS: Chú ý lắng nghe</sub>


hớng dẫn của giáo


viên vµ lµm bµi thùc
hµnh.


sát sự thay đổi nội dung
trên thanh công thức.


- Gõ = 5 + 7 và 1 ô và nhấn
Enter. Chọn lại ơ đó và so
sánh nọi dung dữ liệu trong
ơ đó và trên thanh cơng
thức.


<i>b) Bµi tËp 2</i>


Chọn các đối tợng trờn
trang tớnh.


SGK trang 20.


<i>c) Bài tập 3</i>


Mở bảng tính
SGK trang 21


<i>d) Bài tập 4</i>


Nhập dữ liệu vào trang tÝnh
SGK trang 21.


<b>D - Cñng cè </b>



- Nhắc lại các thao tác đã học.


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Ngày soạn: 20/09/2009
Ngày dạy: 23/09/2009


Tuần: 5
Tiết: 9


<b>Phần 2: phần mềm học tập</b>


<b>luyện gõ bàn phím bằng Typing test</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>


- Học sinh hiểu cơng dụng và ý nghĩa của phần mềm.
- Tự khởi động, mở đợc các bài và chơi trò chơi.
- Thao tác thoỏt khi phn mm.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thành thạo thao tác gõ phím nhanh, thuộc bàn phím.


<b>3. Thỏi </b>


- Tự giác, ham học hỏi.


<b>II. Chuẩn bị</b>



<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, phòng máy, phần mềm.


<b>2. Học sinh:</b> Kiến thức, sách giáo khoa.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thực hành trực tiếp trên máy tính.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - n nh </b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ ( không kt)</b>
<b>C - bài mới </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Em hÃy nhắc lại lợi
ích của việc gõ bàn phím
bằng 10 ngón?


? Nêu những thuận lợi và
khó khăn trong viÖc häc
gâ 10 ngãn víi phÇn
mỊm?


GV: Giải đáp và chỉ cho
học sinh thấy thế nào là
chơi mà học.



GV: Tơng tự nh các phần


HS: Trả lời, tự
do nêu ý kiến
của mình.
HS: Trả lời
theo ý hiĨu.
HS: Ghi chÐp.


HS: Nhí l¹i


<b>1. Giíi thiƯu phÇn mỊm</b>


- Là phần mềm dùng để luyện gõ 10
ngón thơgn qua một số trị chơi đơn
giản nhng rất hấp dẫn.


<b>2. Khởi động</b>


C1: Nháy đúp chuột vào biểu tợng


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

mÒm Typing Test.
- Giíi thiƯu 2 c¸ch.


GV: Híng dẫn các thao
tác khi vào chơi.



- Giíi thiƯu 4 trò chơi:
Đám mây, Bong bóng, Gõ
từ nhanh và Bảng chữ cái.
? Để bắt đầu chơi một trò
chơi em làm nh thế nào?
Giới thiệu cách vào trò
chơi Bubbles.


GV: Giải thích các từ
Tiếng Anh trong trò chơi.


GV: Giới thiệu cách vào
trò chơi ABC.


- Hớng dẫn các thao tác
chơi.


HS: Nghe và
ghi chép.


HS: Quan sát.


HS: Quan sát
và ghi chép.


HS : Quan
sát.


- Ghi chép.



Test.


- Gõ tên vào ô Enter your neme ->
Next.


- Warm up games để vào cửa sổ các
trò chơi.


- Để bắt đầu chơi một trò chơi ta
chọn chò trơi đó và nháy chut vo
nỳt >


<b>3. Trò chơi Bubbles</b>


- Gõ chính xác các chữ cái có trong
bong bóng bọt khí nổi từ dới lên.
- Bọt khí chuyển động dần lên trên,
gõ đúng thì mới đợc điểm.


- <b>Score</b>: Điểm số của em, <b>Missed</b>: số
chữ đã bỏ qua (khụng gừ kp).


<b>4. Trò chơi ABC</b>


- Cách vào trò chới tơng tự tơng tự
trò<b> Bubbles.</b>


- Gõ các kí tự xuất hiện trong vòng
cung, bắt đầu từ kí tự có màu sáng.



<b>D - Củng cố </b>


- Nhắc lại các thao tác, cách vào và cách chơi hai trò chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Ngày soạn: 24/09/2009
Ngày dạy: 29/09/2009


Tuần: 5
TiÕt: 10


<b>lun gâ bµn phÝm b»ng Typing test</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>


- Biết cáh khởi động Fre Typing Test.


- Biết đợc ý nghĩa, công dụng của cỏc trũ chi Clouds v Wordtris.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thành thạo thao tác gõ phím nhanh, thuộc bàn phím.


<b>3. Thỏi </b>


- Tự giác, tập trung, ham học hỏi.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, phòng máy, phần mềm.



<b>2. Học sinh:</b> Kiến thức.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thực hành trực tiếp trên máy tính.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - n nh </b>


<b>B - KiĨm tra bµi cị </b>


? Cách khởi động Free Typing Test.
? Cách lựa chọn trò chơi ABC.


TL: - Cách khỏi động: Nháy đúp chuột vào biẻu tợng có
trên màn hình hoặc vào từ Start  Program Typing Test.


- Cách lựa chọn: Gõ tên ngời dùng CHọn Warm up
gamé Chọn trò chơi thích hợp.


<b>C - bài mới </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV : Giíi thiƯu trß ch¬i
Clouds.


- Hớng dẫn hoạt động của


trị chơi và các thao tác
chơi.


? Theo em muèn quay l¹i


HS: Nghe và
quan sát.


HS: Quan sát
và ghi chép.


<b>1. Trũ chi Clouds (ỏm mõy)</b>


- Trên màn hình xuất hiện các đám
mây, chúng chuyển động từ phải sang
trái. Có 1 đám mây đóng khung, đó
là vị trí làm việc hiện thời.


- Khi có chữ xuất hiện tại vị trí đám
mây đóng khung, ta gõ chữ, nếu gõ
chữ đúng thì đám mây biến mất và ta
đợc điểm.


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

GV: Giíi thiƯu c¸c chữ
TA có trong trò chơi.


GV: Giới thiệu cách vào
trò chơi.



- Chỉ dẫn cách chơi.


HS : Ghi chép.


Backspace.


- Score: Điểm của trò chơi, Missed:
Số từ bị bỏ qua.


<b>2. Trò chơi Wordtris (gâ tõ nhanh)</b>


- Gõ đúng từ xuất hiện trên thanh gỗ,
gõ xong ấn phím Space.


- Nếu gõ đúng thanh gỗ biết mất,
nếu gõ sai hoặc chậm thanh gỗ rơi
xuống.


<b>D - Củng cố </b>


- Nhắc lại các thao tác, cách vào và cách chơi hai trò chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Ngày soạn: 20/09/2009
Ngày dạy: 30/09/2009


Tuần: 6
Tiết: 11


<b>luyện gõ bàn phím bằng Typing test</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>


- Biết cách khởi động và ra khỏi phần mềm Fre Typing Test.


- Biết đợc ý nghĩa, công dụng của các trũ chi trong Fre Typing Test.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Biết sử dụng chơng trình phần mềm.


- Bit cỏch la chọn chơng trình phù hợp từ dễ đến khó.


<b>3. Thái </b>


- Hình thành tính kiên nhẫn, chịu khó ở các em.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, phòng máy, phần mềm.


<b>2. Học sinh:</b> Kiến thức.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thực hành trực tiếp trên máy tính.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>



<b>A - ổn định </b>


<b>B - KiĨm tra bµi cị</b>


? Các cách khởi động và thoát khỏi Free Typing Test.


TL: Khởi động: Nháy đúp chuột vào biểu tợng trên màn hình.
- Thoỏt: ( ni dung nh Sgk.)


<b>C - bài mới </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Yờu cu hc sinh bật
máy tính sau đó khởi
động phần mềm Free
Typing Test bằng 2 chách.
- Khi xuất hiện màn hình
đăng nhập hớng dẫn học
sinh nhập tên của mình
vào và các thao tác tip
theo.


HS: Thực hiện
theo yêu cầu
của giáo viên.


HS: Nhập tên
đăng nhập.



<b>1. Trò chơi Bubbles</b>


- Nhập tên của mình vào ô <i>I am a</i>
<i>new user </i>(tên không có dấu).


- Nháy Next, chọn Warm up Games
chọn trò chơi Bubbles.


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

GV: Lu ý cho häc sinh.


GV: yêu cầu học sinh vào
trò chơi và nhắc lại cách
chơi.


GV: Hớng dẫn một số
thao tác cần thiết khi cho
các em chơi.


GV: Hớng dẫn học sinh cách
chọn kiĨu hiƯn d·y ký tù trong
mơc With Keys.


GV: Cho hs thực hành.


- Ghi chép.


HS: Thực hiện
thao tác và trả lời.


HS: Quan sát
và ghi chÐp.


HS: Thùc hiƯn.


HS: Thùc hµnh.


Cố gắng gõ hết những bong bóng có
màu sắc chuyển động nhanh. Nếu bỏ
qua 6 bong bóng thì trị chơi kết thúc
và xem kết quả.


<b>2. Trß chơi bảng chữ cái ABC</b>


- Gõ các kí tự xuất hiện trong vòng
cung, bắt đầu từ kí tự có màu sáng.


* <i> Chú ý: </i>Phân biệt chữ hoa và chữ
thờng.


- Chơi sau 5 phút trò chơi kết thúc và
xem diểm tại mục Score.


<b>D - Củng cố </b>


- Nhắc lại cách chơi 2 trò chơi.


<b>E - Hớng dẫn về nhà </b>


Ngày soạn: 04/10/2009


Ngày dạy: 06/10/2009


Tuần: 6
TiÕt: 12


<b>lun gâ bµn phÝm b»ng Typing test</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>


- Củng cố cách khởi động và ra khỏi phần mềm Fre Typing Test.
- Biết đợc ý nghĩa, cơng dụng của các trị chơi trong Fre Typing Test.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thnh tho cỏch khi động và thốt khởi phần mềm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- H×nh thành tính kiên nhẫn, chịu khó ở các em.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, phòng máy, phần mềm.


<b>2. Học sinh:</b> Kiến thức.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thực hành trực tiếp trên máy tính.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>



<b>A - n nh </b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ( Không KT )</b>
<b>C - bài mới </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Yêu cầu học sinh vào
trò chơi Clouds và nhắc
lại cách chơi.


GV: Híng dÉn l¹i cách
chơi.


GV: Yêu cầu học sinh vào
trò chơi Wordtris và nhắc
lại cách chơi.


GV: Hớng dẫn lại cách
chơi.


GV: Để thời gian cho học
sinh thực hành.


HS: Thực hiện
theo yêu cầu
của giáo viên.


HS: Nghe và


quan sát.


HS: Thực hiện
theo yêu cầu
của giáo viên.


HS: Nghe và
quan sát.


HS: Thực hiện
trò chơi và so
sánh điểm với
nhau.


<b>1. Trò chơi Clouds</b>


- Khi gõ xong một từ dùng Enter
hoặc Space để chuyển sang đãm mây
khác.


- Các đãm mây hình mặt trời sẽ có
điểm số cao hơn.


- Nếu bỏ qua 6 đám mây thì trị chơi
kết thúc.


- Xem điểm ở mục Score.


<b>2. Trò chơi Wordtris</b>



- Gâ nhanh, chÝnh x¸c c¸c tõ cã
trong thanh gỗ.


- Gừ xong một từ cần nhấn phím
Space để chuyển sang từ tiếp theo.
- Xem điểm tại mục Score.


<b>D - Cñng cè </b>
<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24></div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Ngµy soạn: 04/10/2009
Ngày dạy: 07/10/2009


Tuần: 7
Tiết: 13


<b>Bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức </b>


- Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính.
- HS hiểu khái niệm ơ, Khi ụ, a ch ụ.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- HS bit s dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm
trong tính tốn trên bảng EXEL đơn gin.


- HS biết cách nhập công thức trong ô tính.



<b>3. Thái độ</b>


- Nghiªm tóc ghi chÐp, cÈn thËn trong tiÕt học.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, máy tính, máy chiếu...


<b>2. Học sinh:</b> Chuẩn bị bài ở nhà.


<b>Iii- Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - n nh </b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ </b>


? HS1: HÃy nêu tính năng chung của chơng trình bảng tính?


<b> Trả lời</b>: Chơng trình bảng tính:
- Biểu diễn thông tin dới dạng bảng
- Thực hiện c¸c tÝnh to¸n.


- xây dựng các biểu đồ.


? HS2: ChØ rõ thanh công thức của Excel và cho biết nó có vai trò gì?
(GV: Chiếu màn hình bảng tính lên bảng- HS quan sát và trả lời)


<b>Tr li</b>: thanh công thức cho biết nội dung của ô đợc chọn.



<b>C - Bài mới </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi b¶ng</b>


GV: Chơng trình bảng tính có
khả năng rất u việt đó là tính
tốn.


- Trong bảng tính ta có thể
dùng các công thức để thực
hiện các phép tính.


HS: Nghe,
quan sát GV
làm mÉu vµ
ghi chÐp vµo
vë.


<b>1. Sử dụng cơng thức để tính tốn.</b>


- Trong bảng tính có thể sử dụng
các phép tính +, - , *, /, ^, % để
tính tốn.


- Trong b¶ng tính cũng cần phải
thực hiƯn thø tù phÐp tÝnh:


+ Víi biÓu thøc cã dÊu ngoặc:


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Mỗi phép toán GV lấy 1 VD
và lu ý cho HS c¸c ký hiệu
phép toán.


+ Vị trí của các phép toán trên
bàn phím.


? Trong toán học, ta có thứ tự
thực hiện các phép tính nh thế
nào?


GV: Lấy VD: {(12 + 5)-8}*2


GV: Yêu cầu HS quan sát H22
trong SGK.


?. Em hãy cho biết để nhập
một công thức tính tốn trong
bảng tinh phải thực hiện
những bớc nào?


GV ChiÕu mµn hinh bảng tính
lên màn hình HS quang s¸t
thao t¸c mÉu cđa GV.


- Yêu cầu HS lên bảng thực
hiện trên máy tính:


+ Mở máy



+ Chạy chơng trình EXCEL
+ Mở 1 File míi


+ Gâ C«ng thøc sau:
(40 – 12)/7+ ( 58+24)*6
GV cïng HS: KiĨm tra, quan


HS: Tr¶ lêi.


HS quan sát
H22 SGK và
quan sát trên
bảng


HS: Chú ý
l¾ng nghe,
theo dâi các
bớc thực hiện


của giáo


viên.


HS lên bảng
thực hiện.


nhân, phÐp chia  phÐp cộng,
phép trừ.



<b>2. Nhập công thức</b>


- Để nhập công thức vào 1 ô cần
làm nh sau:


+ Chọn ô cần nhập c«ng thøc
+ Gâ dÊu =


+ NhËp c«ng thøc


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

sát các bớc thực hiện trên máy
của HS


GV: a ra chú ý cho HS:
Nếu chọn 1 ơ khơng có cơng
thức và quan sát <i>Thanh công</i>
<i>thức</i>, em sẽ thấy nội dung trên
thanh công thức giống với dữ
liệu trong ô. Tuy nhiên, nếu
trong ơ đó có cơng thức, các
nội dung này sẽ khác nhau.
VD các em quan sát H23 SGK


HS: Chó ý
l¾ng nghe.


<b>D - Cđng cè </b>
<b>?</b>. Nêu các phép so sánh?


? nhp mt cụng thc vào 1 ơ ta phải chú ý đến điều gì u tiờn?


(ỏnh du = trc cụng thc)


? Nêu các bớc nhËp c«ng thøc.


Câu1. Trong các cơng thức sau, cơng thức nào thc hiện đợc khí nhập vào bảng tính?
a. = (12+8):2<b>2<sub> + 5 x 6</sub></b> <b><sub>b. = (12+8)/2</sub>2<sub> + 5 . 6</sub></b>


<b>c. = (12+8)/22 + 5 * 6</b> <b>d. = (12+8)/2^2 + 5 * 6</b>


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ </b>


- Đọc thông tin hớng dẫn SGK
- Chú ý các bớc GV đã hớng dẫn.
- Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

TiÕt: 14


<b>Bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- HS hiểu đợc thế nào là a ch cụng thc, a ch ụ.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- HS biết sử dụng địa chỉ công thức để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính tốn trên bảng EXEL đơn giản.



- HS biết cách nhập thành thạo công thức trong ô tính.


<b>3. Thỏi </b>


- Nghiêm túc ghi chép.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình.


<b>2. Học sinh:</b> Chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Vấn Đáp.


<b>IV - Tiến trình bài gi¶ng</b>


<b>A - ổn định </b>


<b>B - kiĨm tra 15 phót đầu giờ.</b>


<b>Câu1: Em hÃy cho biết chơng trình bảng tính là? Cho 3 ví dụ về thông tin sử dụng </b>
<b>bảng?</b>


<b>Câu2: Ô tính đang kích hoạt có gì khác biệt so với các ô tính khác?</b>


<b>Caau3: Lu bảng tính gồm những thao tác gì? Thoát bảng tính em thực hiện nh thế </b>
<b>nào?</b>



<b>C - Bài mới</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi b¶ng</b>


GV: Trên thanh công thức
hiển thị A1, em hiểu công
thức ú cú ngha gỡ?


GV: Yêu cầu thực hành:


Nhập các dữ liệu: A2=20;
B3=18; Tính trung bình cộng
tại ô C3 = (20+18)/2.


? Nu thay đổi dữ liệu ơ A2,
thì kết quả tại ô C3 nh thế


HS: Tr¶ lêi
-Đó là Cột A,
hàng 1.


HS: Thực
hành theo cặp


trên máy


tính.


HS: Trả lời



-Kết quả


không thay


<b>3. S dng a ch cụng thức</b>


VÝ dô:
A2 = 20
B3 = 18


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

nµo?


 Nh vậy, nếu dữ liệu trong ô
A2 thay đổi thì ta phải nhập
lại cơng thức tính ở ơ C3.
- Có 1 cách thay cho công
thức = ( 20+18)/2 em chỉ cần
nhập công thức = ( A2+B3)/2
vào ô C3, nội dung của ô C3
sẽ đợc cập nhật mỗi khi nội
dung các ô A2 và B3 thay đổi.
- Yêu cầu HS trình bày đúng
theo nội dung trên.


(Cho HS thực hành nhiều lần theo
cách thay đổi dữ liệu ở các ụ).


i.



- Nghe và ghi
chép.


HS: lên bảng


trình bày


theo bài làm
của mình.


<i>* Chú ý</i>


- Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3
thay đổi thì kết quả ở ơ C3 cũng
thay đổi theo.


<b>D - Cđng cè </b>


- Sử dụng địa chỉ ơ trong cơng thức.


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ</b>


- Lun tËp ë nhà nếu có điều kiện


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Tiết: 15


<i><b>Bài thực hành 3</b></i>



<b>Bảng điểm của em</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Học sinh sử dụng công thức trên trang tính.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Hc sinh bit nhp v s dụng thành thạo các cơng thức tính tốn đơn giản trên
trang tính.


<b>3. Thái độ</b>


- Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức v b
mụn.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Phòng máy, giáo trình.
2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


Vn ỏp Thc hnh.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - n nh </b>



<b>B - kiểm tra bài cũ </b>


Yêu cầu 2 3 HS mở máy Mở bảng tính Excel và nhập một vài công thức.
GV; Quan sát, nhận xét và cho điểm.


<b>C - Bài mới</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của</b>


<b>HS</b> <b>Ghi Bảng</b>


GV: Chỳ ý cho HS:
Nếu độ rộng của cột
quá nhỏ, không hiển
thị hết dãy số quá
dài, em sẽ thấy ký
hiệu ## trong ơ. Khi
đó cần tăng độ rộng
của ô.


- Yêu cầu HS mở
bảng tính Excel và sử
dụng cơng thức để
tính các giá trị sau
trên trang tính:


GV: Quan s¸t quá


HS: Nghe
và ghi


chép vào
vở.


- HS mở
máy


Mở bảng
tính Excel
và thực
hiện yêu
cầu của
BT1.


<b>1. Bµi 1</b>


a. 20+ 5; 20 – 15; 20 x 15; 20/15.


b. 20 = 15 x 4; ( 20 + 15 ) x 4; 20 + (15 x 4 ).
c. `144/6 – 3 x 5;


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

tr×nh thùc hiƯn cđa
HS vµ n n¾n.


- Më trang tÝnh và
nhập dữ liệu theo
b¶ng sau:


<b>a</b> <b>b</b> <b>c</b> <b>d</b> <b>e</b>


<b>1</b> 5



<b>2</b> 8


<b>3</b>


<b>4</b> 12


<b>5</b>
<b>6</b>


HS: Nêu
cách tính.


HS: Thực
hành


<b>2. Bài 2</b>.


<b>Tạo trang tính và nhập công thức</b>


<b>E</b> <b>F</b> <b>G</b> <b> H</b> <b>I</b>


1 =A1+5 =A1*5 = A1+B2 =A1*B2 =(A1+B2)*C4


2 =A1*C4 =B2-A1


=(A1+B2)-C4 =(A1+B2)/C4


=B2^A1-C4



3 =B2*C4 =(C4-A1)/B2 =(A1+B2)/2 =(B2+C4)/2 =(A1+B2*C4)/3


<b>D - Củng cố </b>


- Cách nhập công thức?


<b>E - Hớng dẫn về nhà </b>


- Xem lại cách nhập các bảng tính.
- Thực hành ( nếu có điều kiện )


- Xem tríc néi dung thùc hµnh tiÕp theo.


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Tiết: 16


<i><b>Bài thực hành 3</b></i>


<b>Bảng điểm của em</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Học sinh sử dụng công thức trên trang tính.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Hc sinh bit nhp và sử dụng thành thạo các cơng thức tính tốn đơn giản trên
trang tính.



<b>3. Thái độ</b>


- Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhn thc v b
mụn.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Phòng máy, giáo trình.
2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


Vn ỏp Thc hnh.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - n nh </b>


<b>B - kiểm tra bài cũ </b>


Yêu cầu 2 3 HS mở máy Mở bảng tính Excel và nhập một vài công thức.
GV; Quan sát, nhận xét và cho điểm.


<b>C - Bài mới</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi Bảng</b>


(Đa nội dung bài tập 3
trên bảng phụ)



? Đọc yêu cầu của bài.
? Nêu cách tính lÃi suất
hàng tháng, hàng năm.
? LËp trang tÝnh.


GV: Híng dÉn HS lËp
c«ng thøc tÝnh.


- Sè tiỊn th¸ng 1 = sè
tiỊn gưi + sè tiỊn gưi *
l·i st.


……….


- Sè tiỊn th¸ng 12 = Sè
tiỊn th¸ng 11 + Số tiền


HS: Nêu cách
tính.


HS: Thực
hành


HS: Thùc
hµnh trùc tiÕp


<b>3. Bµi 3</b>


<b>Thùc hµnh lËp vµ sư dơng công thức</b>



<b>a</b> <b>b</b> <b>c</b> <b>d</b> <b>e</b>


<b>1</b>


<b>2</b> Tiền gửi 5000000 Tháng TiỊn trong sỉ


<b>3</b> 1


<b>4</b> 2


<b>5</b> 3


<b>6</b> 4


<b>7</b> 5


<b>8</b> 6


<b>9</b> 7


<b>10</b> 8


<b>11</b> 9


<b>12</b> 10


<b>13</b> 11


<b>14</b> 12



<b>4. Bµi tËp 4</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

tháng 11 * lÃi suất.
GV: Y/c HS: Mở bảng
tính míi vµ lËp bảng
điểm của em nh bảng
dới đây.


Lp cụng thc tớnh
im tng kt của em
theo từng môn học vào
các ô tơng ứng trong
cột G. (Chú ý điểm
tổng kết là trung bình
cộng của các điểm
kiểm tra sau khi ó
nhõn h s).


trên máy.
HS: Mở trang
tính mới và
thực hành.


<b>công thức</b>


<b>a</b> <b>b</b> <b>c</b> <b>d</b> <b>e</b> <b>f</b> <b>g</b>


Bảng điểm của em
2 STT Môn



học KT15 KT 1 tiếtlần 1 KT 1 tiếtlần 2 KTHK DTK


3 1 Toán 8 7 9 10


4 2 V.Lý 8 8 9 9


5 3 L.Sö 8 8 9 7


6 4 Sinh 9 10 9 10


7 5 C.N 8 6 8 8


8 6 Tin 8 9 9 9


9 7 Văn 7 6 8 8


10 8 GDCD 8 9 9 9


<b>D - Cđng cè </b>


- C¸ch nhập công thức?


<b>E - Hớng dẫn về nhà </b>


- Xem lại cách nhập các bảng tính.
- Thực hành ( nếu cã ®iỊu kiƯn )


- Xem tríc néi dung bài học tiếp theo.



<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

TiÕt: 17


<b>Bài 4: sử dụng các hàm để tính tốn</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- HS hiểu đợc hàm là công thức đợc định nghĩa từ trớc, đồng thời hiểu đợc tác dụng
của hm trong quỏ trỡnh tớnh toỏn.


<b>2. Kỹ năng</b>


- HS bit sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để tính
tốn trên trang tính.


<b>3. Thái độ</b>


- Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhn thc v b
mụn.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình.


<b>2. Học sinh:</b> Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>



Trỡnh by trc quan - Vn ỏp.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - n nh</b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ </b>


? Viết công thức tính trung bình cộng của các số sau: 24, 45, 76, 13


GV quan sát học sinh thực hiện trên máy tính cá nhân NX cho điểm.


<i><b>V:</b></i> Ngoi cỏch tớnh trung bỡnh cơng thơng thờng nh trên, ta cịn có thể sử dụng
một số hàm có sẵn để tính đợc trung bình cng, tớnh tng


<b>C - Bài mới </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ cđa HS</b> <b>Ghi B¶ng</b>


GV: Giíi thiƯu về chức
năng của Hµm cho HS
hiĨu.


GV: Sư dơng tranh vẽ sẵn
làm mẫu cho HS quan sát.
GV: Lấy VD thùc tÕ.


HS: Nghe vµ ghi
chép.



<b>1. Hàm trong chơng trình bảng tính</b>


- Hm là công thức đợc định
nghĩa từ trớc.


- Hàm đợc sử dụng để thực hiện
tính tốn theo cơng thức.


VÝ dô1: TÝnh trung b×nh céng
cđa: 3 ,4, 5.


C1: TÝnh theo c«ng thøc th«ng
th-êng: =(3+4+5)/3


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

GV: LÊy VD nhËp sè trùc
tiÕp tõ bµn phÝm.


GV: Lấy VD nhập theo
địa chỉ ụ.


- Yêu cầu HS làm thử trên
máy của mình.


GV: Chó ý cho HS cách
nhập hàm nh nhập công
thức trên bảng tính.


(Dấu là ký tự bắt buộc)
GV: Thao tác trên máy
chiếu cho HS quan sát.



HS: Thực hành
trên máy.


HS: Nghe và quan
sát trên màn
chiếu.


=AVERAGE(3,4,5)


VD2: Tính trung bình cộng của 3
số trong các ô A1, A5, A6:


=AVERAGE(A1,A5,A6)


<b>2. Cách sử dụng hàm</b>


- Chọn ô cần nhập
- Gõ dấu =


- Gừ hàm theo đúng cú pháp
- Gõ Enter.


<b>D - Cñng cè </b>


? Nêu cách sử dụng hàm đúng.


? Trong c¸ch sử dụng hàm có gì giống với nhập công thức trên trang tính?


<b>E - Hớng dẫn về nhà </b>



- Thực hành (nếu có điều kiện)
- Xem trớc bài mới.


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

TiÕt: 18


<b>Bài 4: sử dụng các hàm để tính tốn (TT)</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>


- HS hiểu đợc hàm là công thức đợc định nghĩa từ trớc, đồng thời hiểu đợc tác dụng
của hàm trong quỏ trỡnh tớnh toỏn.


<b>2. Kỹ năng </b>


- HS bit sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để tính
tốn trên trang tính.


<b>3. Thái độ </b>


- Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng n trong nhn thc v b
mụn.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> giáo trình, sach giao khoa, máy tính, máy chiếu.



<b>2. Học sinh:</b> Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


Trỡnh by Vn ỏp.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - ổn định </b>


<b>B - KiĨm tra bµi cị </b>


? Nêu cách sử dụng hàm?


TL: Chn ụ cn nhp hm  Gõ dấu =  Gõ hàm theo đúng cú phỏp Gừ
Enter.


<b>C - Bài mới</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi B¶ng</b>


GV: Giíi thiƯu một số
hàm có trong bảng tính.
GV: Vừa nói vừa thao tác
trên màn chiếu cho HS
quan s¸t.


GV: Lu ý cho HS: Cã thĨ



HS: Quan s¸t và
thực hiện luôn trên
máy của mình.


3. <b>Một số hàm trong chơng</b>
<b>trình bảng tính</b>


<i><b>a. Hàm tính tổng</b></i>


- Tên hàm: SUM
- Cách nhập:
=SUM(a,b,c,..)


Trong đó a,b,c,.. là các biến có
thể là các số, có thể là địa chỉ ơ
tính. ( số lợng các biến khơng
hạn chế ).


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

tính tổng của các số hoặc
tính theo địa chỉ ơ hoặc
có thể kết hợp cả số v
a ch ụ.


- Đặc biƯt: Cã thĨ sư
dơng các khối ô trong
c«ng thøc.


(Các khối ơ viết ngăn
cách nhau bởi dấu “:”).
? Tự lấy VD tính tổng


theo cách của 3 VD trên.
GV: Quan sát HS thực
hành và giải đáp thắc
mắc nếu có.


GV: Giới thiệu tên hàm
và cách thức nhập hàm
- Giới thiệu về các biến
a,b,c trong các trờng hợp.
- Yêu cầu HS tự lấy VD
để thực hành.


- LÊy VD minh hoạ và
thực hành trên màn chiếu
cho HS quan s¸t.


- Yêu cầu HS tự lấy VD
để thực hành.


GV Giíi thiƯu tªn hàm
và cách thức nhập hàm
- Giới thiƯu vỊ c¸c biến
a,b,c trong các trờng hợp.


HS: T lấy VD để
thực hành.


- HS tự lấy VD để
thực hành.



HS: tự lấy VD để
thực hành.


lµ: 20.


VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô
B8 chứa số 27, khi đó:


=SUM(A2,B8) đợc KQ: 32
=SUM(A2,B8,5) đợc KQ: 37
VD3: Có thể sử dụng các khối ơ
trong cơng thức tính.


=SUM(B1,B3,C6:C12)=
B1+B3+C6+C7+….+C12


<i><b>b. Hµm tÝnh trung bình cộng</b></i>


- Tên hàm: AVERAGE
- Cách nhập:


=AVERAGE(a,b,c,.)


Trong ú a,b,c,.. là các biến có
thể là các số, có thể là địa chỉ ơ
tính. ( số lợng các biến không
hạn chế ).


VD1: =AVERGE(15,23,45) cho
kết quả là: ( 15 + 23+ 45)/3.


VD2: Có thể tính trung bình
cộng theo địa chỉ ơ.
=AVERAGE(B1,B4,C3)


VD3: Cã thĨ kÕt hỵp
=AVERAGE(B2,5,C3)


VD4: Cã thĨ tÝnh theo khèi «:
=AVERAGE(A1:A5,B6)=
(A1+A2+A3+A4+A5+B6)/6


<i><b>c. Hàm xác định giá trị lớn nhất</b></i>


- Mục đích: Tìm giá trị lớn nhất
trong một dãy số.


- Tên hàm: MAX
- Cách nhập:
=MAX(a,b,c,)


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

cho HS quan sát.


- Yêu cầu HS tự lấy VD


thực hành. - HS tự lấy VD để
thực hành.


- Mục đích: Tìm giá trị nhỏ nhất


trong một dãy số.


- Tªn hàm: MIN
- Cách nhập:
=MIN(a,b,c,)


<b>D - Củng cố </b>


- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi từ 1-3 ( SGK/Tr31)


<b>E - Hớng dẫn về nhà</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

Ngày soạn: 29/10/2009
Ngày dạy: 05/11/2009


Tuần: 10
Tiết: 19


<b>Bài thực hành 4</b>



<b>Bảng điểm lớp em</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN tớnh toỏn


<b>2. Kỹ Năng</b>


- S dng thnh tho 4 hàm đã nêu trên.



<b>3. Thái độ</b>


- Nghiªm tóc trong buổi thực hành.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy.


<b>2. Học sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng phá</b>p


Thực hành theo nhóm trên máy GV kiểm tra, uốn nắn và cho điểm trực tiếp


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - n nh </b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ</b>


(Kết hợp trong thực hành thực hành)


<b>C - Bài mới</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi b¶ng</b>


GV: Cho học sinh đọc kĩ
các yêu cầu nội dung bài1.
a) Nhập điểm thi các môn


của lớp tơng tự nh hình trên
bảng phụ.


b) Sử dụng cơng thức thích
hợp để tính điểm trung bình
của các bạn lớp em trong
cột điểm trung bỡnh.


c) Tính điểm trung bình của


HS: Khi động
Excel, mở bảng
tính có tên


<i>Danh sach lop</i>
<i>em</i>, tËp trung
lµm viƯc.


<b>1. Bµi 1</b>


<b>LËp trang tÝnh vµ sư dơng công</b>
<b>thức</b>


<b>a.Nhập điểm thi các môn học</b>
<b>theo bảng tính 1.</b>


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

d) Lu bảng tính với tên
bảng ®iĨm cđa líp em.



GV: u cầu học sinh mở
bảng tính <i><b>Sổ theo dõi thể</b></i>
<i><b>lực </b></i> đã đợc lu trong bài tập
4 của bài thực hành 2 và
tính chiều cao trung bình,
cân nặng trung bình của các
bạn trong lớp em.


HS: Mở lại bài
thực hành số 2
đã lu trong
mỏy.


HS thực hành
trên máy


Tại cột F ta lập công thức tính
điểm trung bình cho tong bạn
trong lớp. Cụ thể ta nhập công
thức sau: =(C3+D3+E3)/3


Tơng tự tại các ô F4 ta nhập công
thức: =(C4+D4+E3)/3


.


Tại ô F15 ta nhập công thức:
=(C15+D15+E15)/3



c. Điểm trung bình của cả
lớp=(Tổng điểm trung bình của
tất cả học sinh)/sè häc sinh.
Ta nhËp c«ng thøc cho « F16 nh
sau:


=(F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F1
0+F11+F12+F13+F14+F15)
d. lu bảng tính.


<b>2. Bài 2</b>


Sổ theo dõi thể lực


- Tính chiều cao trung bình của
các bạn:


<i>Chiều cao trung bình của 12 </i>
<i>bạn=(Tổng chiều cao của các </i>
<i>bạn)/12</i>


=AVERAGE(D3:D14)


- Tính cân nặng trung bình của
các bạn trong lớp em:


Cân nặng trung bình của 12
bạn=(Tổng cân nặng của các
b¹n)/12



=AVERAGE(E3:E14


<b>D - Cđng cè </b>


? Để tính giá trị trung bình ta có những cách nào để tính? Viết bằng cơng thức cụ thể?


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

Ngày soạn: 06/11/2009
Ngày dạy: 09/11/2009


Tuần: 10
Tiết: 20


<b>Bài thực hành 4</b>


<b>Bảng điểm lớp em</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thøc</b>


- Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính tốn


<b>2. Kü Năng</b>


- S dng thnh tho 4 hm ó nờu trờn.


<b>3. Thỏi </b>


- Nghiêm túc trong buổi thực hành.



<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy.


<b>2. Học sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng phá</b>p


Thực hành theo nhóm trên máy GV kiểm tra, uốn nắn và cho điểm trực tiếp


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - n nh </b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ</b>


(Kết hợp trong thực hành thực hành)


<b>C - Bài mới</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


a) Hóy sử dụng hàm thích
hợp để tính lạo các kết quả
đã tính trong bài tập 1 và so
sánh với cách tính bằng
cơng thức.


b) Sử dụng hàm AVERAGE
để tính điểm trung bình


tong mơn học của cả lớp
trong dòng điểm trung bình
c. Sử dụng hàm MAX, MIN để
xác định điểm trung bình cao
nhất và điểm trung bình thấp
nhất.


GV: Sư dụng hàm thích hợp


<b>3. Bài 3</b>


<b>Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN</b>


= AVERAGE(a,b,c,….)


= MAX( a,b,c,...)


= MIN( a,b,c,...)


<b>Bµi 4. LËp trang tÝnh vµ sư</b>
<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

vµo cột bên phảI và tính giá
trị sản xuất trung bình theo
sáu năm theo từng ngành
sản xuất.


- Lu bảng tính vơí tên <i>Gia</i>
<i>tri san xuat</i>



<b>D - Cđng cè </b>


? Để tính giá trị trung bình ta có những cách nào để tính? Viết bằng cơng thức cụ thể?


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

Ngày soạn: 06/11/2009
Ngày dạy: 12/11/2009


Tuần: 11
Tiết: 21


<b>Bài tập</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Dựng cỏc hm SUM, AVERAGE,MAX,MIN tớnh toỏn


<b>2. Kỹ Năng</b>


- S dng thnh thạo 4 hàm đã nêu trên


<b>3. Thái độ</b>


- Nghiªm tóc trong buổi thực hành


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Bài tập thực hành, Phòng máy.



<b>2. Học sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thực hành theo nhóm trên máy GV kiểm tra, uốn nắn


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - n nh </b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ ( không KT )</b>
<b>C - Bài mới</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: §a néi dung yªu cầu
trên bảng màn chiếu.


a) Nhập điểm thi các môn
của lớp tơng tự nh hình trên
màn chiếu ( Lập danh s¸ch
15 HS ).


? Sử dụng cơng thức tính
trực tiếp để tính cột điểm
trung bình


? Sử dụng hàm AVERAGE
để tính cột điểm trung bình


? So sánh kết quả của hai
cỏch tớnh


Lu bảng tính với tên bảng
điểm của lớp em.


GV: Yêu cầu học sinh sử dụng
bảng tính trong bµi tËp 1.
a) (Thay cét §iĨm trung


HS quan sát
trên màn chiếu.


HS làm bài tập
theo nhóm bàn
và trả lời kết
quả.


HS mở lại bài 1
và thực hành
theo yêu cầu


<b>1. Bài 1</b>


<b> LËp trang tÝnh và sử dụng</b>
<b>công thức</b>


<b>2. Bài 2</b>


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

to¸n + Lý + Ng÷ văn của
từng học sinh


b) Thêm cột điểm lớn nhất
và cột điểm nhỏ nhất:


S dng hàm MAX, MIN
để tìm điểm lớn nhất v
im nh nht


GV: Lần lợt kiĨm tra c¸c
nhãm thực hành trên máy
và sửa chữa chỗ sai nếu có.


HS thực hành
trên máy


<b>3. Bài 3</b>


Tìm điểm trung bình của cả lớp
của cả 3 môn ( Toán, Lý, Văn)


<b>D - Củng cố </b>


? tính giá trị trung bình ta có những cách nào tớnh? Vit bng cụng thc c
th?


? Nêu công thức tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một dÃy số?
? Nêu công thức tính tổng?



<b>E - Hớng dẫn vỊ nhµ </b>


- Về ơn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện
- Tiết sau Kim tra 1 tit


Ngày soạn: 13/11/2009
Ngày dạy: 16/11/2009


Tuần: 11
Tiết: 22


<b>kiểm tra một tiết</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Đánh giá sự nắm bắt kiến thức lý thuyết và cách dùng các hàm SUM, AVERAGE,
MAX, MIN trong tính toán với bảng tính.


<i><b>2. Kỹ Năng</b></i>


- Ch ng khi gặp các tình huống cơ bản với chơng trình bng tớnh.


<i><b>3. Thỏi </b></i>


- Nghiêm túc trả bài.


<b>II - Chuẩn bị</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>2. Học sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng phá</b>p


Kiểm tra viết trên giấy.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - ổn định </b>


<b>B - KiĨm tra bµi cị</b>
<b>C - Bài mới</b>


<b>Đề bài: </b>

<i>( Nộp chuyên môn)</i>



<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

TiÕt: 23


<b>Học địa lý thế giới với phần mềm</b>


<b>earth explorer</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa và một số chức nng chớnh ca phn mm.


<b>2. Kỹ Năng</b>



- Thao tỏc đớc các thao tác: xem, di chuyển bản đồ, phóng to, thu nhỏ.


<b>3. Thái độ</b>


- Thai độ tập trung, hng thỳ hc tp.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy, phần mềm.


<b>2. Học sinh</b>: Tìm hiểu trớc về phần mềm.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thc hnh theo nhóm – GV giải đáp, hớng dẫn.


<b>IV - TiÕn trình bài dạy</b>


<b>A - n nh</b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ ( không kiểm tra )</b>
<b>c - Bài mới </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi B¶ng</b>


GV : Giới thiệu phần mềm Earth
Explorer là một phần mềm chuyên
dùng để tra cứu bản đồ thế giới.


- Phần mềm sẽ cung cấp cho chúng ta


bản đồ trái đất cùng toàn bộ 250 quốc
gia và vùng lãnh thổ trên tồn thế giới.
Phần mềm này có rất nhiều thơng tin
hữu ích để xem, duyệt và tìm kiếm
thông tin bản đồ theo nhiều chủ đề
khác nhau.


GV: Để khởi động 1 chơng trỡnh ta lm
nh th no?


? Các em thấy gì trên màn hình?


HS: Chú ý
lắng nghe
phần thuyết
trình của
giáo viên.


HS: Tr li.
V khởi
động phần
mềm.


<b>1. Giíi thiƯu vỊ phÇn </b>
<b>mÒm</b>


<b>2. Khởi động phần mềm</b>
<b>- </b>Thanh bảng chọn.
- Thanh cụng c.



</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

GV: Giới thiệu các thành phần có trong
cửa sổ của màn hình Earth Explorer.


GV: Giới thiệu và hớng dẫn học sinh
với các nút lệnh để điều khiển trái đất
trong phần mềm quay theo các hớng
qui định.


GV: Giới thiệu và hớng dẫn học sinh
với các nút lệnh để phóng to, thu nhỏ
và di chuyển bn trong phn mm.


HS: Trả lời.


HS: Quan
sát và thao
tác với máy.


HS: Quan
sát và thao
tác với máy.


nằm giữa màn hình.
- Thanh trạng thái.


- Bảng thông tin các qc
gia trªn thÕ giíi.


<b>3. Quan sát bản đồ bằng</b>
<b>cách cho trái đất tự quay</b>



- Xoay tõ tr¸i sang phải.
- Xoay từ phải sang trái.
- Xoay từ trªn xng díi.
- Xoay tõ díi lªn trªn.
- Dõng xoay.


<b>4. Phóng to, thu nhỏ và dịch</b>
<b>chuyển bản đồ</b>


<i>(H×nh các nút lệnh xem trực</i>
<i>tiếp trên máy tính)</i>


<b>D - Cđng cè </b>


- Các thao tác chính để quan sát bản đồ.


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ </b>


- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị cho giờ thực hành tiếp theo.


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

TiÕt: 24


<b>kh¸m ph¸ thÕ giíi víi phần mềm</b>


<b>earth explorer</b>



<b>I - Mục tiêu</b>



<b>1. Kiến thức</b>


- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa và một số chức nng chớnh ca phn mm.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thao tỏc đớc các thao tác: xem, di chuyển bản đồ, phóng to, thu nhỏ, thay đổi
thông tin trên bản đồ.


<b>3. Thái độ</b>


- Thai độ tập trung, hứng thú học tập.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy, phần mềm.


<b>2. Học sinh</b>: Tìm hiểu trớc về phần mềm.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thc hnh theo nhúm GV gii ỏp, hng dn.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - ổn định </b>


<b>B - KiĨm tra bµi cũ ( kết hợp trong bài mới )</b>
<b>c - Bài mới </b>



<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi B¶ng</b>


GV: u cầu học sinh khởi động phần
mềm.


- Giíi thiệu cho học sinh các nút lệnh
trên thanh bảng chọn.


- Yêu cầu học sinh sử dụng các nút
lệnh cho trái đất tự xoay từ trái sang
phải, từ phải sang trái, từ trên xuống
d-ới, từ dới lên trên.


- Yêu cầu học sinh chọn nớc Việt Nam
và sử dụng nút phóng to, thu nhỏ để
quan sát.


- Làm ẩn, hiện các quần đảo, núi, đờng
sông, đờng biên giới của Việt Nam và
cho nhận xét.


HS: Chó ý
l¾ng nghe,
quan sát,


làm các


thao tác



thực hành
theo yêu


cầu của


giáo viên.
- Đa ra nhận
xét.


<b>1. Quan sát </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

GV: Yêu cầu học sinh dùng lệnh để di
chuyển bản đồ (thao tác kéo thả chuột).
- Yêu cầu học sinh lựa chọn các quốc
gia ở khu vực Đông Nam á.


- Tìm thủ đơ và thành phố của các nớc
và đọc tên.


- Phóng to bản đồ từng quốc gia để
quan sát cụ thể hơn.


GV: Hớng dẫn học sinh thao tác để
dịch chuyển nhanh tới một quốc gia.


HS: Chó ý
l¾ng nghe,
quan sát, làm
các thao tác
thực hành theo


yêu cầu của
giáo viên.
- Đa ra nhËn
xÐt.


<b>2. Di chuyÓn </b>


<i>(Trực tiếp trên bản đồ)</i>


<b>D - Cñng cè </b>


- Giáo viên nhận xét giờ thực hành, đánh giá ý thứ làm bài của từng máy.


<b>E - Hớng dẫn về nhà </b>


- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị cho giê thùc hµnh tiÕp theo.


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

Tiết: 25


<b>khám phá thế giới với phần mềm</b>


<b>earth explorer</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa và một số chức năng chính của phn mm.



<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thao tỏc c cỏc thao tác: xem, di chuyển bản đồ, phóng to, thu nhỏ, thay đổi
thông tin trên bản đồ, đo khoảng cách giữa 2 địa điểm và tìm kiếm thơng tin trên
bản đồ.


<b>3. Thái độ</b>


- Thai độ tập trung, hứng thú học tp.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy, phần mềm.


<b>2. Học sinh</b>: Tìm hiểu trớc về phần mềm.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thc hnh theo nhúm GV gii ỏp, hng dn.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - ổn định ( 1’ )</b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ ( kết hợp trong bài mới )</b>
<b>c - Bài mới ( 40 )</b>


<b>Th</b>



<b>i</b>
<b>gian</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi Bảng</b>


20


20


GV: Gii thiu trờn bn đồ địa
hình chúng ta có thể xem các
thơng tin nh tên các quốc gia,
các thành phố, các hòc đảo trên
biển.


GV: Giới thiệu cho học sinh
cách đặt các chế độ thể hiện
trên bản đồ của cá đờng biên
giới, các con sông, cácbờ biển.
GV: Giới thiệu học sinh thao
tác để tính khoảng cách giữa


HS: Chó ý l¾ng
nghe, quan sát, làm
các thao tác thực
hành theo yêu cầu
của giáo viên.


HS: Chú ý lắng
nghe, quan sát, làm


các thao tác thực
hành theo yêu cÇu


<b>1. Xem thơng tin trên</b>
<b>bản đồ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

hai vị trí trên bản đồ.


? Khi ta chọn 2 địa điểm cần đo
thì trên bản đồ sẽ xuất hiện gì?
- Cho học sinh làm ví dụ trên
máy với việc đo khoảng cách từ
Quảng Ninh đến Hà Nội.


GV: Đa ra một số yêu cầu cho
học sinh thực hành víi c¸c thao
t¸c.


- Để các em so sánh với nhau.
- Nhận xét và đa ra kết qu
ỳng nht.


của giáo viên.


- Đa ra kết quả và so
sánh víi b¹n.


- Xuất hiện bảng thơnga
báo kết quả khoảng cách
t-ơng đối giữa hai vị trí trênb


ản đồ.


<i>* Chú ý: </i>Khoảng cách đo
đợc là khoảng cách tính
theo đờng chim bay và chỉ
là khoảng cách tơng đối.


<b>D - Cñng cè ( 3’ )</b>


- Giáo viên nhận xét giờ thực hành, đánh giá ý thứ làm bài của từng máy.


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ ( 1’ )</b>


- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện.


- Chuẩn bị cho giờ thực hành tiếp theo.


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

Tiết: 26


<b>khám phá thế giới với phần mỊm</b>


<b>earth explorer</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Nắm đợc các thông ti chi tiết trên bản đồ.



<b>2. Kü Năng</b>


- Thn tho cỏc thao tỏc: Cỏch o khong cách giữa hai điểm trên bản đồ và tìm
kiếm thơng tin trên bản đồ.


<b>3. Thái độ</b>


- Thai độ tập trung, hng thỳ hc tp.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy, phần mềm.


<b>2. Học sinh</b>: Tìm hiểu trớc về phần mềm.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thc hnh theo nhóm – GV giải đáp, hớng dẫn.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - n nh ( 1’ )</b>
<b>B - Kiểm tra bài cũ</b>
<b>c - Bài mới( 40 )</b>’


<b>Thờ</b>


<b>i</b>
<b>gian</b>



<b>H§ cđa GV</b> <b>H§ cđa HS</b> <b>Ghi B¶ng</b>


25’


GV: u cầu học sinh bật máy
tính và khởi động phần mm
Earth Explorer.


? Để hiện tên các nớc Châu á


ta làm nh thế nào?


- Yờu cu hc sinh thể hiện ở
bản đồ các nớc Châu á.


- Yêu cầu học sinh xem thông
tin chi tiết của nớc Việt Nam.
? Để chọn đợc vị trí của nớc
Việt Nam ta làm nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh cho hiện


HS: Chó ý lắng nghe,
quan sát, làm các thao
tác thùc hµnh theo yêu
cầu của giáo viên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

15


tờn, th ụ, cỏc con sông, đờng
bờ biển, các đảo của Việt Nam.


GV: Hớng dẫn học sinh xem
các thơng tin về diện tích, dân
số của một nớc.


- Yêu cầu học sinh xem thông
tin về diện tích và dân số của
Việt Nam tại một mốc nào đó
và cho kết quả tìm đợc.


- u cầu học sinh cho hiện tên
các thành phố của Việt Nam
trên bn nh hỡnh trang 108
SGK.


? Để tính khoảng cách giữa Hà
Nội và Bắc Kinh ta làm nh thÕ
nµo?


Đa ra thêm một số cặp địa danh
để học sinh thực hành việc đo
khoảng cách giữa 2 địa điểm.


HS: Tr¶ lời.


- So sánh và đa ra kết
quả.


<b>2. Đo khoảng</b>
<b>cách</b>



- Di chuyn chut
n vựng cn o.
- Nháy chuột nút
Measure.


- Di chuyển đến vị
trí thứ 1.


- Kéo thả chuột
đến vị trí thứ 2.


<b>D - Cñng cè ( 3’ )</b>


- Nhắc lại tất cả các thao tác với Earth Explorer.


- Nhận xét hkả năng tiếp thu và thực hành hiệu quả của học sinh.


<b>E - Hớng dẫn về nhµ ( 1’ )</b>


- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị đọc trớc cho bài 5.


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

TiÕt: 27


<b>Bµi 5: thao tác với bảng tính</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>



- Hớng dẫn cho HS cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng, đồng
thời giới thiệu khi nào thì thêm cột, thêm hàng hoc xoỏ ct, xoỏ hng.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- HS bit cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng và biết thêm cột,
thêm hàng hoặc xoá cột, xoá hàng.


<b>3. Thái độ</b>


- Thấy đợc tác dụng của của bảng tính trong trong cuộc sống.


<b>II - ChuÈn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, các sách tham khảo về tin học.


<b>2. Học sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thit trỡnh, vn ỏp.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - n nh ( 1’ )</b>
<b>B - Kiểm tra bài cũ </b>
<b>- ( không kiểm tra )</b>
<b>- Gợi động cơ ( 2’ )</b>



- Trong các bài trớc các em đã đợc làm quen với một số khai miệm cơ bản về chơng trình
bảng tính, nhập vào trang tính, thực hiện tính tốn trên trang tinh với công thức đơn giả, sử dụng
các hàm dể tính tốn... Trong q trình thực hiện trên bảng tính nhiều khi ta phải thay đổi độ
rộng cột, độ cao hàng cho phù hợp với từg bài tốn. Vì vậy, thực hiện các thao tác đó nh thế nào?
Bài học hơm nay: “Thao tác với bảng tính” sẽ giúp các em giải quyết đợc vấn đề đã nêu ở trên.


<b>c - Bµi míi ( 43 )</b>’


<b>Thêi</b>
<b>gian</b>


<b>H§ cđa GV</b> <b>H§ cđa</b>


<b>HS</b> <b>Ghi Bảng</b>


18


GV: Đa tình huống: khi
nhập vào trang tính xuất
hiện các trờng hợp nh
hình minh hoạ. (GV
treo b¶ng phơ).


?. Muốn điều chỉnh độ
rộng của hàng hoặc cột


- HS quan
sát trên
bảng phụ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

17


8


em lµm nh thÕ nµo?
+ Cét <i><b>Hä Tên</b></i> và cột
điểm trung bình quá
hẹp.


+ Dòng quá hẹp


- GV đa ra các tình
huống vừa đa ra và cách
giải quyết.


- Yêu cầu HS tự tạo ra
tình huống và nghiên
cứu.


- GV đa ra tình huống
cần phải chèn thêm cột
hoặc hàng. (Chèn thêm
cột <i><b>Giới tính</b></i> bên cạnh
cột <i><b>Họ tên)</b></i>


- ? Chèn thêm một cột
em thực hiện những bíc
nµo?


- ? Cho biÕt thao tác


chèn hàng?


? Xoá cột hoặc hµng em
lµm nhu thÕ nµo?


- GV giới thiệu cách
làm bằng menu lƯnh
hc dïng chuột, hoặc
dùng bàn phím.


- Chú ý: Khi xo¸ cột
hoặc xoá hàng, các cột


- HS Trả
lời và ghi
chép.
- HS quan
s¸t, ghi
chÐp.


- HS ghi
chÐp.


-HS: Tr¶
lêi .


- HS Trả
lời.


- Đa con trỏ vào vạch ngăn cách 2 cột


hoặc hai dòng.


- Kộo th sang phi, trỏi/lờn, xung
mở rộng hoặc thu hẹp độ rộng
hoặc chiều cao theo ý muốn.


<i>* Chú ý:</i> Nháy đúp chuột trên vạch
phân cách cột hoặc hàng sẽ điều
chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng vừa
khít với d liu cú trong ct v hng
ú.


<b>2. Chèn thêm hoặc xoá cột và hàng</b>


<i><b>a) Chèn thêm cột hoặc hàng</b></i>


+ Để chèn thêm cột:
- Chọn một cột
- InsertColumns


+ Để chèn thêm hàng:
- Chọn một hàng
- Insert Rows


<i><b>b) Xoá cột hoặc hàng</b></i>


- Chọn cột hoặc hàng cần xoá
- Chuột phải Delete


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

đợc đẩy lên trên.


<b>D - Củng cố ( 3 )</b>


- Yêu cầu học sinh tự tạo một danh sách học sinh gồm 15 em, với các cột <i><b>Stt, Họ </b></i>
<i><b>tên, ngày sinh, điểm toán, điểm văn.</b></i>


<i><b>+ </b></i>Thêm một cột <i><b>điểm lý </b></i>bên cạnh <i><b>điểm to¸n</b></i>


<i>+</i>Thêm một hàng để tạo khoảng cách từ HS thứ nhất với phần phía trên
+ Xố hàng của HS ở vị trí 13


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ ( 1’ )</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

Ngày soạn: 28/11/2009
Ngày dạy: 03/12/2009


Tuần: 14
Tiết: 28


<b>thao tác với bảng tính</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Hớng dẫn cho HS cách sao chép và di chuyển dữ liệu, sao chép công thức.


<b>2. Kỹ Năng</b>



- HS biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên.


<b>3. Thái độ</b>


- Thấy đợc tác dụng của của bảng tính trong trong cuộc sng.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: giáo trình.


<b>2. Học sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng phá</b>p


GV gii ỏp, thuyt trỡnh.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - n nh ( 1 )</b>


<b>B - KiĨm tra bµi cị ( 5’ )</b>


HS1. Nêu cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hng? Thao tỏc c th
trờn mỏy tớnh


HS2. Nêu cách thêm, bớt 1 cột hoặc 1 hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính


GV : nghe học sinh trình bày và cách thao tác trên máy tính Nhận
xét và cho điểm.



<b>C - Bài mới ( 35 )</b>


<b>Thời</b>


<b>gian</b> <b>HĐ của GV</b> <b>của HSHĐ</b> <b>Ghi Bảng</b>


GV: Đa tình huống cần
sao chÐp d÷ liƯu trong
một ô hoặc một khối ô.
- ?Sao chép dữ liệu trong bảng
tính em làm nh thế nào?
- GV giảI thÝch cơ thĨ
c¸ch sao chÐp cho HS
quan sát.


- GV giới thiệu cách làm
bằng menu lƯnh hc
dïng cht, hoặc dùng
bàn phím.


- HS
quan sát
trên.
-HS trả
lời.
- HS
quan
sát, ghi
chép.



<b>3. Sao chép và di chuyển dữ liệu</b>
<i>a) Sao chép nội dung « tÝnh</i>


(Sư dơng c¸c nót lƯnh: <i><b>Copy, Cut,</b></i>
<i><b>Paste)</b></i>


- Chän ô hoặc khối ô có thông tin cần
sao chép.


- Nhỏy nút Copy trên thanh công cụ.
- Chọn ô cần đa thụng tin c sao chộp
vo.


- Nháy nút Paste trên thanh c«ng cơ.


<i>b) Di chun néi dung « tÝnh</i>


- Chọn ô hoặc các « th«ng tin cần
chuyển.


- Nháy nút <i><b>Cut</b></i> trên thanh công cụ


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

- ? Di chuyển nội dung
của ơ tính khác với sao
chép nội dung của ơ tính
nh thế nào? ( GV lấy VD
cho HS quan sát sự khác
nhau)  Khi di chuyển


nội dung thì đến ơ tính
khác thì nội dung ở ụ ban
u s b xoỏ


GV yêu cầu HS nhắc lại
nhiều lần việc sao chép và
di chuyển trên bảng tính.
- Chú ý:


- Xét VD: (GV minh hoạ
tơng tự nh hình bên)
Ô A5 có số 200
Ô D1 có số 150


B3 cã c«ng thøc =
A5+D1


-> Nếu sao chép công
thức ở ô B3 và dán vào ô
C6 ta thấy trong ô C6 có
công thc = B8+E4 ( Tức
là công thức đã bị điều
chỉnh)


<i><b>Nh vËy: </b></i>


+ ở hình 1, A1 và D5 đợc
xác định quan hệ tơng đối
về vị trí của các địa chỉ
trong công thức so với ơ



- HS ghi
chÐp.


HS: Tr¶
lêi.


HS: Theo
dâi híng
dÉn cđa
GV.


HS: Chó
ý


HS: Thùc
hµnh
theo
h-ớng dẫn
của giáo
viên.


- Nháy nút <i><b>Paste </b></i>trên thanh công cụ.


<b>- Lu ý:</b>


<b>+ Ta có thẻ di chuyển nội dung ô</b>
<b>tính bằng lệnh: Edit/ Cut;</b>


<b>+ Chơng trình bảng tính củng có các</b>


<b>lệnh Copyu, Cut, Pastetuwowng tù</b>
<b>nh trong word.</b>


<b>4. Sao chÐp c«ng thøc</b>


<i>a) sao chÐp néi dung c¸c « cã c«ng</i>
<i>thøc</i>


<i>- Khi sao chép một ơ có nội dung là cơng thức</i>
<i>chứa địa chỉ, các địa chỉ đợc điều chỉnh để giữ</i>
<i>nguyên quan hệ tơng đối về vị trí so với ơ đích.</i>
<i>b) Di chuyển nội dung các ơ có cơng</i>
<i>thức</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

B3


+ Trong hình 2, ở ơ đích
C6, sau khi sao chép,
quan hệ tơng đối về vị trí
này đợc giữ nguyên bằng
việc điều chỉnh A5 thành
B8 và D1 thành E4.


<b>D - Cñng cè ( 3’ )</b>


- Yêu cầu HS thực hành để giải đáp bài tập 3/SGK.tr 44


<b>E - Híng dÉn vỊ nhà ( 1 )</b>


- Thực hành trên máy nếu có ®iỊu kiƯn


- Lµm bµi tËp 1, 2,3 SGK/Tr.44


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

TiÕt: 29


<i><b>Bµi thùc hµnh 5</b></i>


<b>chØnh sưa trang tÝnh cđa em</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh đợc thao tác để điểu chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng; các
thao tác về hàng và cột trên một trang tính; Thực hiện các thao tỏc sao chộp v di
chuyn d liu.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- HS biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên.


<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh thấy đợc ứng dụng của bảng biểu trong sử dng tin hc.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ.


<b>2. Học sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.



<b>III - Phơng pháp</b>


Thc hnh theo nhóm – GV giải đáp, hớng dẫn.


<b>IV - TiÕn trình bài dạy</b>


<b>A. n nh ( 1 )</b>
<b>B Kim tra bài cũ </b>
<b>C - Bài mới ( 40 )</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi Bảng</b>


GV: Yờu cu học sinh khởi động
chơng trình bảng tính Excel và
mở bảng tính <i>Bang diem lop em</i>


đã đợc lu trong bài thực hành 4.
a) Chèn thêm cột trống vào trớc
cột D (Vật Lý) để nhập điểm
môn Tin học nh minh hoạ bảng
phụ.


b) Chèn thêm các hàng trống và
thực hiện các thao tác điều chỉnh
độ rộng của cột, độ cao của hàng
để có trang tính tơng tự nh hỡnh
48a (Bng ph).


HS:


Thựchiện
theo yêu
cầu.


HS quan sát,
ghi chép và
thực hành
trên máy.


HS ghi chÐp


<b>1. Bµi 1</b>


Điều chỉnh độ rộng của cột, độ
cao hàng, chèn thêm hàng và
cột, sao chép và di chuyển dữ
liệu.


<b>a)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

c) Trong các ô của cột G (<b>Diem</b>
<b>trung binh) </b>có cơng thức tính
điểm trung bình của học sinh.
Hãy kiểm tra công thức trong các
ô đó để biết sau khi chèn thêm
một cột, cơng thức có cịn đúng
khơng? điều chỉnh lại cơng thức
cho đúng.


d) Di chuyển dữ liệu trong các ơ


cột thích hợp để có trang tính nh
hình 48b. Lu bảng tính của em.
- Tiếp tục sử dụng bảng tính


<i>Bang diem lop em</i>


a) Di chn d÷ liƯu trong cét D
(Tin hoc) tạm thời sang cột khác
và xoá cột D.


- S dụng hàm thích hợp để tính
điểm trung bình ba mơn học
(toán, Vật lý, Ngữ Văn) của bạn
đầu tiên trong ô F5 và sao sao
chép cơng thức để tính điểm
trung bình của các bạn cịn lại.
b) Chèn thêm cột mới vào cột E
(Ngữ văn) và sao chép dữ liệu từ
cột lu tạm thời (điểm Tin hoc)
vào cột mới đợc chèn thêm.
Kiểm tra công thức trong cột
Điểm trung bình có cịn đúng
khơng? Từ đó rút ra kết luận
thêm về u điểm của việc sử dụng
hàm thay vì sử dụng cơng thức.
c) Chèn thêm cột mới vào cột
Điểm trung bình và nhập dữ liệu
để có trang tính nh hình 49.


vµ thao tác


trên máy


tính của


mình.


HS: Thực
hành theo
cặp.


HS thực


hành theo
h-ớng dẫn của
GV.


HS: Thực
hành theo
cặp.


<b>2. Bài 2</b>


Tìm hiểu các trờng hợp tự điều
chỉnh cđa c«ng thøc khi chèn,
thêm cột mới


Đóng bảng tính nhng không lu.


<b>D - Cñng cè ( 3’ )</b>
<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ ( 1 )</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

Ngày soạn: 06/12/2009
Ngày dạy: 10/12/2009


Tuần: 15
Tiết: 30


<i><b>Bài thực hành 5</b></i>


<b>chỉnh sửa trang tính của em</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh đợc thao tác để điểu chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng; các
thao tác về hàng và cột trên một trang tính; Thực hiện các thao tác sao chộp v di
chuyn d liu.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- HS biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên.


<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh thấy đợc ứng dụng của bảng biểu trong sử dụng tin hc.


<b>II - Chuẩn bị</b>



<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ.


<b>2. Học sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thc hnh theo nhúm GV gii ỏp, hng dn.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A. n nh ( 1 )</b>


<b>B Kiểm tra bài cũ ( 5’ )</b>


? HS1: Nêu cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng? Thao tác cụ th
trờn mỏy tớnh.


? HS2: Nêu cách thêm, bớt 1 cột hoặc 1 hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính.


? HS3: Nêu các thao tác chính để sao chép và thao tác để di chuyển dữ liệu trong
bảng tính?


C¶ 3 HS lần lợt thực hiện GV quan sát nhận xét và cho điểm.


<b>C - Bài mới ( 35 )</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi Bảng</b>


Kim tra tính đúng đắn của cơng
thức trong cột điểm trung bình và


sửa công thức cho phù hợp.


Hãy rút ra kết luận khi nào chèn
thêm cột mới, công thức vẫn
đúng.


a) T¹o trang tÝnh míi víi néi


- HS Thùc
hµnh theo


h-íng dÉn


<b>3. Bµi 3</b>


Thùc hµnh sao chép và di
chuyển công thức và dữ liệu


<i>Tạo trang tính</i>


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

thích hợp trong ơ D1 để tính tổng
các số trong các ô A1, B1 và C1
c) Sao chép công thức trong ô D1
vào các ô: D2; E1; E2 và E3.
- Quan sát các kết quả nhận đợc
và giải thích?


- Di chuyển công thức trong ô D1


vào ô G1 và công thức trong ô D2
vào ô G2  Quan sát kết quả
nhận đợc và rút ra nhận xét của
em.


d) Ta nói rằng sao chép nội dung
của một ơ (Hay một khối ơ) vào
một khối có nghĩa rằng sau khi
chọn các ơ và nháy nút copy, ta
chọn khối đích trớc khi nháy nút
Paste.


- Sao chÐp néi dung « A1 vµo
khèi H1:J4


- Sao chÐp khèi A1:A2 vµo c¸c
khèi sau: A5:A7; B5:B8; C5:C9.


? Quan sát các kết quả nhận đợc
và rút ra nhận xét của em.


<b>4. Bµi 4 </b>


Thực hành chèn và điều chỉnh
độ rộng của cột, chiều cao ca
hng.


HS1. Nêu cách sao chép và di chuyển công thức và dữ liệu? Thao tác cụ thể trên
máy tính.



HS2. Nêu cách thêm, bớt 1 cột hoặc 1 hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính.


<b>E - Hớng dẫn về nhà ( 1 )</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

Ngày soạn: 13/12/2009
Ngày dạy: 14/12/2009


Tuần: 16
Tiết: 31


<b>bài tập</b>


<b>I - Mục tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Kiểm tra việc nắm bắnt kiến thức của học sinh và việc sử dụng các hàm tớnh
toỏn.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thc hin c cỏc phộp tốn bằng cách sử dụng hàm, cơng thức.


<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh thấy đợc lợi ích của việc sử dụng hàm và cơng thức trong tính tốn.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ.



<b>2. Học sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thc hnh theo nhúm GV gii ỏp, hng dn.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A. n nh ( 1 )</b>


<b>B Kiểm tra bài cũ ( không kiểm tra )</b>
<b>C - Bài mới ( 40 )</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi Bảng</b>


GV: Ra yờu cu đề bài.
GV : Gọi 1 học sinh lên
bảng, chuyển các cụgn thc
sang dng bng tớnh.


- Yêu cầu học sinh mở máy
và làm bài.


GV: Đa ra kết quả:
a) 56.12


b) 11.57
c) -706
d) 4425.143



HS : Ghi
chép.


HS : Trả
bài.


HS : Làm
bài tập trên
máy.


HS: So sánh
kết quả, sửa
nếu sai.


<b>1. Bài 1</b>


Sử dụng công thức tính các giá trị sau
a) 152<sub> :4</sub>


b) (2 + 7)2<sub>: 7</sub>


c) (32 - 7)2<sub> - (6 + 5)</sub>3
d) (188 - 122<sub>) :7</sub>


<b>2. Bài 2</b>


Cho bảng dữ liệu:


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

bảng phụ.


- Híng dÉn häc sinh các
cách làm của từng phần
yêu cầu.


* Gợi ý:


HS sử dụng các hàm sau:
SUM


AVERAGE
MAX
MIN


HS: Quan
sát và lắng
nghe hớng
dẫn.


- Thực
hành trực
tiếp trên
máy tính.


4 2 Bình 10 9 9 ? ?


5 3 Khánh 8 6 8 ? ?


6 4 V©n 7 8 6 ? ?



7 5 Hoa 9 9 9 ? ?


a) Sử dụng các hàm để tính TĐ, ĐTB
của các học sinh trên.


b) Sử dụng hàm Max, Min để tính TĐ,
ĐTB lớn nhất, nhỏ nhất.


c) Điều chỉnh độ rộng của hàng và cột
cho phự hp.


d) Thê cột <b>Lý </b>và cho điểm vào. Nhận
xét gì về kết quả tổng điểm?


<b>D - Củng cố ( 3 )</b>


- Nhắc lại các bíc sư dơng c«ng thøc.
- NhËn xÐt giê thùc hµnh cđa häc sinh.


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ ( 1 )</b>


- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị cho bài kiểm tra thực hành.
Ngày soạn: 13/12/2009


Ngày dạy: ..../12/2009
Tuần: 16


Tiết: 32



<b>kiểm tra thực hành</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Kiểm tra chất lơng các thao tác từ bài 1 đến bài 5


<b>2. Kü Năng</b>


- Các thao tác cơ bản ban đầu khi lµm viƯc víi trang tÝnh.


<b>3. Thái độ</b>


- Thái độ học tập nghiêm túc, thực hành hiệu quả.


<b>II - Chn bÞ</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, đề bài, phịng máy.


<b>2. Học sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng phá</b>p


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - n nh ( 1 )</b>
<b>B - Kim tra bài cũ </b>


<b>C - Bµi míi ( KiĨm tra thực hành )</b>



<b>Đề bài</b>



<b>Bài 1</b>


Khi ng chng trỡnh bng tớnh Excel. Nhập trang tính với nội dung nh sau:


<b>A</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>D</b> <b>E</b> <b>F</b>


<b>1</b> <b>Stt</b> <b>Họ và tên</b> <b>Toán</b> <b>Lý</b> <b>Văn</b> <b>ĐTB</b>


<b>2</b> 1 Đinh Hoàng An 8 7 8


<b>3</b> 2 Lê Hoài An 9 10 10


<b>4</b> 3 Phạm Nh Anh 8 6 8


<b>5</b> 4 Phạm Thanh Bình 8 8 9


<b>6</b> 5 Ngun Linh Chi 7 6 8


<b>7</b> 6 Vị Xu©n Cơng 10 9 9


<b>8</b> 7 Trần Quốc Đạt 8 8 9


<b>9</b> 8 NguyÔn Anh Duy 8 9 9


9 NguyÔn Trung Dũng 8 8 7


10 Trần Hoàng Hà 8 7 8



(<i>H1</i>)


a) Nhập điểm thi các môn nh minh hoạ trong hình. (2 đ)


b) Tính điểm trung bình bằng công thức thích hợp vào cột ĐTB. ( 1 đ)
c) Lu bảng tính với tên <i>Bang diem cua em. </i>( 1 đ)


<b>Bài 2 </b>(Sử dụng hình của <b>Bài 1</b>)


a) S dng cỏc hm thích hợp để tính lại các kết quả đã tính trong <b>Bài 1 </b>và so sánh
với cách tính bằng cơng thức. ( 1 đ)


b) Sư dơng hµm Average tính điểm trung bình từng môn học của cả lớp trong dòng
ĐTB. ( 1 đ)


c) S dng hàm Max, Min xác định điểm trung bình cao nhất và điểm trung bình
thấp nhất. ( 1 đ)


<b>Bµi 3</b>


a) Chèn thêm một cột trống vào trớc cột D (<b>Lý</b>) để nhập mơn <b>Tin </b>nh hình dới. ( 1
đ)


b) Chèn các hàng trống và thực hiện các thao tác điều chỉnh độ rộng cột, độ cao
hàng để có trang tính nh hình <i>H2</i>. ( 1 đ)


<b>A</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>D</b> <b>E</b> <b>F</b> <b>G</b>


<b>1</b> <b>Stt</b> <b>Họ và tên</b> <b>Toán</b> <b>Tin</b> <b>Lý</b> <b>Văn</b> <b>ĐTB</b>



<b>2</b> 1 Đinh Hoàng An 8 8 7 8 7.7


<b>3</b>


<b>4</b> 2 Lê Hoài An 9 10 10 10 9.7


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<b>8</b> 6 Vị Xu©n Cơng 10 10 9 9 9.5


<b>9</b> 7 Trần Quốc Đạt 8 9 8 9 8.5


<b>10</b>


<b>11</b> 8 NguyÔn Anh Duy 8 7 9 6 7.5


<b>12</b> 9 Ngun Trung Dịng 8 9 8 7 7.7


<b>13</b> 10 Trần Hoàng Hà 8 7 7 8 7.5


<i>(H2)</i>


c) Di chuyển dữ liệu trong các cột thích hợp để có trang tính nh hình<i> H3</i>( 1 đ)


<i>.</i>


<b>A</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>D</b> <b>E</b> <b>F</b> <b>G</b>


<b>1</b> <b>Stt</b> <b>Họ và tên</b> <b>Toán</b> <b>Tin</b> <b>Lý</b> <b>Văn</b> <b>ĐTB</b>



<b>2</b> 1 Đinh Hoàng An 8 7 8 8 7.7


<b>3</b>


<b>4</b> 2 Lê Hoài An 10 10 10 9 9.7


<b>5</b> 3 Ph¹m Nh Anh 8 6 8 8 7.3


<b>6</b> 4 Phạm Thanh Bình 9 8 9 8 8.5


<b>7</b> 5 NguyÔn Linh Chi 8 6 9 7 7.5


<b>8</b> 6 Vũ Xuân Cơng 9 9 10 10 9.5


<b>9</b> 7 Trần Quốc Đạt 9 8 9 8 8.5


<b>10</b>


<b>11</b> 8 Nguyễn Anh Duy 6 9 7 8 7.5


<b>12</b> 9 NguyÔn Trung


Dũng 7 8 9 8 7.7


<b>13</b> 10 Trần Hoàng Hà 8 7 7 8 7.5


<i>(H3)</i>
<b>D - Cñng cè</b>



<b>E - Hớng dẫn về nhà</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

Ngày soạn: 13/12/2009
Ngày dạy: ..../12/2009


Tuần: 17
Tiết: 33, 34


<b>Ôn tập</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Kiểm tra việc nắm bắnt kiến thức của học sinh từ đầu năm học.
- Điều chỉnh viƯc häc cđa häc sinh cịng nh viƯc d¹y cđa giáo viên.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Hình thành cho học sinh kỹ năng quan sát, phân tích, t duy tổng hợp.


<b>3. Thái độ</b>


- Nghiªm tóc, tËp trung, chó ý.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ.


<b>2. Học sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.



<b>III - Phơng pháp</b>


Quan sát, phân tích tổng hợp.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A. n nh ( 1 )</b>


<b>B Kiểm tra bài cũ ( kết hợp trong bài học )</b>
<b>C - Bài mới ( 40 )</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi Bảng</b>


Giỏo viờn a ra các chủ
đề kiến thức lý thuyết
cơ bản đã học trong
ch-ơng trình học kỳ I.


- Yêu cầu học sinh
theo cá nhân lần lợt
giải đáp các chủ đề lý
thuyết đó.


GV: Ra bµi tËp (treo


HS: Quan sát và
ghi chép.


- Nhớ lại và trả
lời.



HS: Quan sát,
nghe hớng dẫn và


<b>1. Lý thuyết</b>


<b>- Các thao tác khởi động Excel</b>
<b>- Các thành phần trên ca s ca</b>
<b>Excel</b>


<b>- Các bớc nhập công thức</b>
<b>- Cú pháp của các hàm</b>


SUM


AVERAGE
MAX
MIN


<b>2. Bµi tËp</b>


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

- Để học sinh làm bài.
GV: Đa ra đáp án.
-1, 2, -6, 1, 1, 1.


GV: Đa ra bài tËp 2
(phat phiÕu häc tËp cho
häc sinh).



- Híng dÉn học sinh
làm.


máy xung quanh.
- Chữa bài nếu
sai.


HS: Quan sát bài
tập.


- Nghe hỡng dÉn
vµ thùc hµnh lµm
bµi.


sè -4, 3. Em h·y cho biÕt kết quả
của các phép tính:


=SUM(A1,B1)
=SUM(A1,B1,B1)
=SUM(A1,B1,-5)
=SUM(A1,B1,2)


<i>b) Bài tập 2</i>


- Sư dơng c¸c hµm: SUM tÝnh Tỉng,
MAX, MIN tÝnh cét Tỉng, AVERAGE
tÝnh cét N«ng nghiƯp, C«ng nghiƯp, Dịch
vụ.



<b>1</b> <b>Năm NNghiệp CNghiệp</b> <b>DVụ</b> <b>Tổng</b>
<b>2</b> <b>2001</b> 164031 542155 104945 ?


<b>3</b> <b>2002</b> 170366 70499 126381 ?


<b>4</b> <b>2003</b> 174927 136165 139721 ?


<b>5</b> <b>2004</b> 188045 159752 157753 ?


<b>6</b> <b>GTTB</b> ? ? ? ?


<b>7</b> <b>GTLN</b> ?


<b>8</b> <b>GTNN</b> ?


- Lu bảng với tên <i>Gia tri san xuat.</i>
<b>D - Cñng cè ( 3 )</b>’


- Nhắc lại các bớc sử dụng hàm để tính tốn.
- Nhận xét giốno tập của học sinh.


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ ( 1 )</b>’


- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị tèt cho bµi kiĨm tra häc kú I.


<b>V - Rót Kinh NghiÖm</b>


<i>- Học sinh cơ bản nắm bài tốt.</i>


<i>- Thời gian đảm bảo</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

<b>phần lý thuyết</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Các thành phần trong trang tính.


- Cỏc khỏi niệm đơn giản ban đầu của trang tính.


<b>2. Kü Năng</b>


- Các thao tác cơ bản ban đầu khi lµm viƯc víi trang tÝnh.


<b>3. Thái độ</b>


- Hình thành thái độ trung thực, nghiêm túc khi làm bài.


<b>II - Chn bÞ</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, đề bài.


<b>2. Häc sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng phá</b>p


Thi viết trên giấy.



<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - n nh</b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ</b>
<b>C - Bµi míi</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

<i><b>Ngµy thi: .12.2009</b></i>



<b>Đề thi học kỳ I năm học 2009 - 2010</b>


<b>môn tin- lớp 7</b>


<b>( Đề thực hành )</b>



Thời gian lµm bµi 45 phót
**


<i><b>Bµi 1. LËp trang tÝnh vµ sư dơng c«ng thøc</b></i>


Khởi động chơng trình bảng tính Excel và lập bảng tính nh sau:


a. Sử dụng cơng thức thích hợp để tính điểm trung bình của các bạn ở trong cột <i><b>điểm</b></i>
<i><b>trung bình</b></i>.


b. TÝnh điểm trung bình của cả lớp và ghi ô dới cùng của cột <i><b>Điểm trung bình</b></i>


c. Lu bảng tính với tên <i>Bai thi hoc ky</i>


<i><b>Bài 2. Mở lại bài tập 1 và thực hiện các thao tác sau:</b></i>



a. Chốn thờm cột trống trớc cột F ( <i>Điểm trung bình) </i>để nhập điểm mơn <i>Tin học nh hình</i>
<i>minh hoạ</i>


b. Xố kết quả cột <i>điểm trung bình. </i>Tính lại điểm trung bình của bạn thứ nhất. Sao chép
cơng thức vừa tính đợc để tính điểm trung bình của các bạn cịn li.


c. Lu lại bài tập 2 với tên cũ của bµi tËp 1.




<i>---( Trong q trình học sinh thực hành, giáo viên có thể yêu cầu HS thực hiện thêm các thao tác: Tăng độ</i>
<i>rộng của cột, chiều cao của hàng, sao chép công thức, sao chép dữ liệu, thờm bt dũng ct....)</i>


<b>Đáp án </b><b> Biểu điểm</b>


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>§iĨm</b>


<b>Câu 1</b> <b>Lập đợc trang tính</b> <b>2.0</b>


<b>a.</b> <b>Tính đợc điểm TB</b> <b>1.0</b>


<b>b.</b> <b>Tính đợc ĐTB cả lớp</b> <b>1.0</b>


<b>c.</b> <b>Lau bµi theo yêu cầu</b> <b>1.0</b>


<b>Câu 2</b>


<b>a.</b> <b>Chốn thờm c ct</b> <b>1.0</b>



<b>b.</b> <b>Xố đợc cột, tính lại</b> <b>3.0</b>


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74></div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

Ngày soạn: 03/01/2010
Ngày dạy: 04/01/2010


Tuần: 20
Tiết: 37


<b>học toán với toolkit math</b>



<b>I - Mục tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh đợc tiếp cận và làm quen với phần mềm học toán đơn giản nhng hữu ích,
đặc biệt hỗ trợ cho việc giải bải tập, tính toỏn v v th.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Bit khi ng phần mềm, nhận dạng đợc màn hình làm việc của phần mềm.
- Biết tính tốn bằng các lệnh đơn giản và các lệnh phức tạp.


<b>3. Thái độ</b>


- Nghiªm tóc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy.


<b>II - Chuẩn bị</b>



<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, Phòng máy.


<b>2. Học sinh:</b> Chuẩn bị trớc các yêu cầu của giáo viên.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thuyết trình và thực hành trên máy.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A. n nh ( 1 )</b>


<b>B. Kiểm ra bài cũ ( không kiĨm trA )</b>
<b>C. Bµi míi ( 40 )</b>’


<b>Hoạt động của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Giíi thiƯu t¸c dơng
cđa phÇn mỊm nh néi
dung SGK.


GV: Hớng dẫn học sinh
các thao tác cách khởi
động phần mềm.


GV: Híng dÉn thao t¸c
më giao diƯn phần mềm.


HS: Nghe và ghi
chép nội dung.



HS: Lắng nghe
híng dÉn vµ
thùc hiƯn.


HS: Tự thao tác
khởi động trên
máy tính cá


<b>1. Giíi thiƯu phÇn mỊm</b>


- Phần mềm ToolKit Math là là
phần mềm học tốn đơn giản nhng
hữu ích; là một cơng cụ hỗ trợ giải
bài tập, tính tốn, vẽ đồ thị..


<b>2. Khởi động phần mềm</b>


- Nháy đúp chuột vào biểu tợng trên
màn hình.


- Nháy đúp chuột vào ơ cơng cụ đại
số để bắt đầu làm việc với phần
mềm.


<b>3. Màn hình làm việc của phần</b>
<b>mềm</b>


<i>a) Thanh bảng chọn</i>



Thực hiện các lệnh chính của phần


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

GV: Giới thiệu lần lợt các
phần a, b, c, d nh néi
dung SGK.


HS: Më giao
diện và quan
sát, tìm hiểu
màn hình làm
việc cđa phÇn
mỊm.


Nằm ở phía dới của màn hình, đợc
ngời dùng gõ các dịng lệnh và cho
kết quả trên cửa sổ làm việc chính.


<i>c) Cưa sỉ lµm viÖc chÝnh</i>


Thực hiện tất cả các lệnh đã thực
hiện của phần mềm.


<i>d) Cửa sổ vẽ đồ thị</i>


Là nơi thể hiện kết quả của lệnh vẽ
đồ thị.


t¹i Expression to simplify -> OK.



<b>D - Cñng cè ( 3 ) </b>’


- Thao tác khởi động phần mềm.


- Nhắc lại về các thành phần trên màn hình làm viƯc cđa phÇn mỊm.


<b>E - Híng dÉn häc ở nhà ( 1 )</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

Ngày soạn: 03/01/2010
Ngày dạy: ..../01/2010


Tuần: 20
Tiết: 38


<b>học toán với toolkit math</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Tiếp cận và làm quen với phần mềm học toán đơn giản, hữu ích. Hỗ trợ cho việc
giải bải tập, tính toán và v th.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Bit tớnh toỏn bng cỏc lệnh đơn giản và các lệnh phức tạp.


<b>3. Thái độ</b>



- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, Phòng máy.


<b>2. Học sinh:</b> Chuẩn bị trớc các yêu cầu của giáo viên.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thuyết trình và thực hành trên máy.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A. n nh ( 1 )</b>


<b>B. Kiểm ra bài cũ ( Không kiểm tra )</b>
<b>C. Bài mới ( 40 )</b>’


<b>Hoạt động của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Đa ra bài tập để HS
thực hiện pháp tính.


a) 1/5+3/4
b) 4.8+3.4+0.7
c) 2^4+(3/4)^2


? Để thực hiện các phép
toán này ta sử dụng lệnh


nào để tính? Nêu các
thực hiện?


GV: Yêu cầu HS thực
hiện tính tốn theo 2 cách
và các máy đa ra kết quả.
? Để vẽ đồ thị hàm số ta
có mấy cách?


HS: Ghi chép đề
bài.


- Sư dơng lƯnh
Simplify.


- Algebra ->
Simplify.


- Từng HS lần
l-ợt thực hiện và
đa ra kết quả.


HS: Suy nghĩ tr¶


<b>4. Các lệnh tính tốn đơn giản</b>
<i>a) Tính tốn các biểu thức đơn giản</i>


- Phần mềm có khả năng tính tốn
chính xác các biểu thức đại số chứa
các số nghuyên hoặc các chữ số


thập phân.


- NhËp phÐp to¸n tõ cưa sỉ dßng
lƯnh.


- NhËp phÐp to¸n tõ thanh b¶ng
chän: Algebra -> Simplify -> Gâ BT
t¹i Expression to simplify -> OK.


<i>b) Vẽ đồ thị</i>
<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

a) y=3x+1
b) y=3x^2-3


GV: Giám sát việc làm
bài của HS. Hớng dẫn HS
khi cần thiết.


- Ghi lại yêu cầu
bài tập và tiến
hành lµm bµi
trùc tiÕp trên
máy.


lệnh.


Vd: Plot y=3x+1


- th hm s xut hiện trên cửa


sổ vẽ đồ thị của phần mềm.


<b>D - Cñng cè ( 3 )</b>’


- Nhắc lại về các thành phần trên màn hình làm việc của phần mềm.
- Các lệnh tính tốn đơn giản.


<b>E - Híng dÉn häc ë nhµ ( 1 )</b>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

<b>häc to¸n víi toolkit math</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh thực hiện và thao tác đợc với các lệnh phức tạp hơn.
- Các chức năng khác của phần mềm.


- Thực hiện đợc cách đặt nét vẽ, màu sắc, cách sử dụng lệnh xoá Clear.


<b>2. Kü Năng</b>


- Hỡnh thnh k nng ham mờ tớnh toỏn, hc hỏi. T duy logic, sáng tạo.
- Thành thạo các thao tác với các lệnh tính tốn từ đơn giản đến phức tạp.


<b>3. Thái độ</b>


- TËp trung, nghiªm tóc, chó ý cao trong giờ học. Có ý thức bảo vệ tài sản phòng
máy.



<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, Phòng máy.


<b>2. Học sinh:</b> Chuẩn bị trớc các yêu cầu của giáo viên.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thuyết trình và thực hành trên máy.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A. ổn định ( 1 )</b>’


<b>B. KiĨm ra bµi cị ( không kiểm tra )</b>
<b>C. Bài mới ( 40 )</b>’


<b>Hoạt động của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Lệnh Simplify
không những cho phép
tính tốn với các phép
tính đơn giản mà cịn có
thể thc hiện nhiều phép
tính phức tạp với các loại
biểu thức đại số khác
nhau.


Vd:
(((3/2)+(4/5))/((2/3)-(1/5)))+17/20



GV; Giíi thiƯu lệnh
Expand và cách thực hiện
lệnh.


HS: Chú ý
lắng nghe.


HS: Nghe và
ghi nhí kiÕn
thøc.


<b>5. Các lệnh tính tốn nâng cao</b>
<i>a) Biểu thức đại số</i>


- Có ph¸p.


- Simplify <BiĨu thøc>
Vd:


Simplify (3/2+4/5)/(2/3- 1/5)+17/20


<i>Kết luận:</i> Ta có thể thực hiện đợc mọi
tính tốn trên các biểu thức đại s vi
phc tp bt k.


<i>b) Tính toán với đa thøc Expand</i>


- Có ph¸p: Expand <BiĨu thøc>
- Algebra -> Expand -> NhËp BT ->



<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

? Kết quả sẽ xuất hiện ở
đâu?


GV: Giíi thiƯu lƯnh
Solve.


- Gäi HS lên làm.


GV: Giới thiệu lệnh
Make.


- Gọi HS lên bảng thực
hiện phép to¸n.


GV: Giới thiệu HS tham
khảo SGK trang 117.
GV: Giới thiệu lệnh xố
thơng tin trên cửa sổ vẽ
đồ thị.


GV: Giới thiệu các lệnh
đặt nét vẽ và màu sắc trên
cửa ssổ vẽ đồ thị.


GV: Gäi mét sè HS cđng
cè l¹i c¸c kiÕn thøc lí
thuyết cơ bản về phÇn


mỊm TIM.


- u cầu HS khởi động
máy tính và phần mềm
TIM thực hiện các bài tập
trong SGK trang 118.


tr¶ lêi.


HS: Chó ý
quan s¸t và
làm theo yêu
cầu của GV.
HS: Quan s¸t,
ghi chÐp và
thực hành.


HS: Đọc sách.
HS: Chú ý
lắng nghe,
quan sát vµ
ghi chÐp.


HS: Nhớ và
nhắc lại các
kiến thức cơ
bản đã đợc
học với TIM
và vận dụng
thực hành làm


các bài tập GV
u cầu.


<i>c) Giải phơng trình đại số</i>


- Có pháp: Solve <Phơng trình> <Tên
biến>.


Vd: Solve 3*x+1=0x


<i>d) nh ngha a thức và đồ thị</i>


- Có pháp: Make <Tên hàm> <Đa
thức>


Vd: Make P(x) 3*x- 2


<b>6. Các chức năng khác</b>


<i>a) lm vic trờn ca s dũng lnh</i>
<i>b) Lệnh xố thơng tin trên cửa sổ vẽ đồ thị</i>


- Lệnh <i>Clear </i>để xố tồn bộ thơng
tin hiện có trên cửa sổ vẽ đồ thị.


<i>c) Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc</i>
<i>trên cửa sổ vẽ đồ thị</i>


- C¸c lÖnh:



Penwidth + Chỉ số độ dày.


Pencolor + Tên màu (Red, Blue,
Black, yellow, magenta).


<b>7. Thực hành</b>


- Các kiến thức lí thuyết cơ bản.


- Bài tập trang 118 SGK.


<b>D - Cñng cè ( 3 )</b>’


- GV sử dụng bảng phụ tóm tắt các kiến thức đã học với phần mềm TIM.


<b>E - Híng dÉn häc ë nhµ (1 )</b>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

<b>bài 6: định dạng trang tính</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh hiểu thế nào là định dạng một trang tính: Thay đổi phông chữ, cỡ chữ
và kiểu chữ; căn lề ô tính, tô màu nền, tô màu văn bản...


<b>2. Kü Năng</b>


- HS bit cỏch nh dng mt trang tớnh theo các nội dung trên.


<b>3. Thái độ</b>



- Yêu thích bộ môn tin học và thấy đợc tầm quan trọng của tin học trong đời sống.


<b>II - ChuÈn bÞ</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy, tranh.


<b>2. Học sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng phá</b>p


Thc hành theo nhóm – GV giải đáp, hớng dẫn.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - n nh ( 1 )</b>


<b>B - Kiểm tra bài cũ ( không kiểm tra )</b>
<b>C - Bµi míi (40 )</b>’


<i><b>Đặt vấn đề:</b></i> Định dạng nội dung của một (hoặc nhiều ơ tính) em cần chọn ơ tính
(hoặc các ơ tính) đó. Định dạng không làm thay đổi nội dung của các ô tớnh.


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi Bảng</b>


GV : Thuyết trình và
giải thích cho học sinh
hiểu thế nào là định
dạng trong trang tính.
GV: Giới thiệu các nút lệnh


trên thanh công cụ dùng để
dịnh dạng phông chữ, cỡ
chữ và kiểu chữ.


GV: Sử dụng tranh vẽ
trình bày các bớc để
thay đổi phông chữ
trong Excel.


GV: Sử dụng tranh vẽ
trình bày các bớc để


HS: Chó ý
l¾ng nghe.


HS: Quan sát
và ghi chép.


HS : Quan
sát tranh và
ghi chép.


HS : Quan
sát tranh và


<b>1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu</b>
<b>chữ</b>


<b>.Vntime: </b>Chọn phông chữ.



<b>12</b>: Chọn cỡ cữ.


<b>B</b>: Chọn chữ đậm


<i><b>I</b></i>: chọn chữ nghiêng.


<b>U</b>: Chọn chữ gạch chân.


<i>a) Thay i phông chữ</i>


- Bớc 1: Chọn ô hoặc các ô cần nh
dng.


- Bớc 2: Nháy mũi tên ở ô <b>Font</b>


- Bớc 3 : Chọn phông chữ thích hợp.


<i>b) Thay đổi cỡ chữ</i>


- Bớc 1: Chọn ô hoặc các ô cần định dạng.
- Bớc 2: Nháy mũi tên ở ô <b>Size.</b>


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

GV: Sử dụng tranh vẽ
trình bày các bớc để
thay đổi cỡ chữ trong
Excel.


GV: Giíi thiƯu cách


chọn màu phông.


GV: Giới thiệu cách
căn lề trong ô tính.


HS : Quan
sát tranh và
ghi chép.


HS : Quan
sát và ghi
chép.


HS : Quan
sát và ghi
chép.


- Bc 1: Chọn ô hoặc các ô cần định dạng.
- Bớc 2: Nháy nút <b>Bold</b> để chọn chữ đậm,
nút <i><b>I</b></i> để chọn chữ nghiêng, nút <b>U</b> để chọn
chữ gạch chân<b>.</b>


<i>* Chú ý</i> <i>: </i>Có thể sử dụng đồng thời các
nút để có các kiểu chữ thích hợp.


<b>2. Chän mµu ph«ng</b>


- Bớc 1: Chọn ơ hoặc các ơ cần định dạng.
- Bớc 2: Nháy nút <b>Font Color.</b>



- Bíc 3 : Chọn màu chữ thích hợp.


<b>3. Căn lề trong « tÝnh</b>


- Bớc 1: Chọn ô hoặc các ô cần định dạng.
- Bớc 2: Nháy nút <b>Center </b>để căn thẳng
giữa ơ tính, nút <b>Right</b> để căn lề phải, nút


<b>Left</b> để căn lề trái cho ơ tính.


<b>D - Cđng cè ( 3 )</b>’


- C¸ch chän màu cho phông chữ trong trang tính.
- Các thao tác căn lề trong ô tính.


<b>E - Hớng dẫn về nhµ ( 1 )</b>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<b>bài 6: định dạng trang tính</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh hiểu đợc tầm quan trọng của tính tốn trong trang tính.
- Tác dụng của việc trang trí phự hp cho mt trang tớnh.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- HS biết cách tăng hoặc giảm số chữ số thập phân, tơ màu nền và kẻ đờng biên
của các ơ tính.



<b>3. Thái độ</b>


- u thích bộ mơn tin học và thấy đợc tầm quan trọng của tin học trong đời sng.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy.


<b>2. Học sinh</b>: Học và chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng phá</b>p


Thc hnh theo nhúm GV gii ỏp, hng dn.


<b>IV - Tiến trình bài dạy</b>


<b>A - ổn định (1 )</b>’


<b>B - KiĨm tra bµi cũ ( 5 )</b>


? Cách chọn màu cho phông chữ trong trang tính.
? Các thao tác căn lề trong « tÝnh.


TL: Chän mµu: Chän trang tÝnh  chän nót lện Font color trên nút lệnh.
Căn lề: Chọn ô hoặc khối ô cần căn lề chọn 1 trong 3 nút căn lề
trên thanh nút lệnh.


<b>C - Bài mới ( 35 )</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi B¶ng</b>



GV: Giíi thiƯu víi HS mét sè
tr-êng hợp cần sử dụng chữ số thập
phân trong trang tính.


GV: Giới thiệu 2 nút lệnh để tăng
và giảm số chữ số thập phân
trong trang tính.


HS: Chó ý
lắng nghe.
HS: Quan
sát và ghi
chép.


<b>4. Tăng hoặc giảm số chữ số </b>
<b>thập phân của dữ liệu số</b>


Tăng thêm một chữ số
thập phân.


Giảm bớt một chữ số thập
phân.


<i>* Chú ý</i>


Khi giảm bớt một chữ số thập
phân, chơng tr×nh sÏ thùc hiện
quy tắc làm tròn số.



<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

liÖu sè trong trang tÝnh.


GV: Treo một bức tranh có bảng
tính Excel đã đợc trang trí màu
nền và đờng biên để học sinh
quan sát và hỏi học sinh so sánh
khi quan sát với một trang tính
cha đợc trang trí nh vậy.


GV: §a ra c¸c bíc tô màu nền
trong trang tính.


GV : Đa ra các bớc kẻ đờng biên
trong trang tính.


HS: Quan
sát tranh và
trả lời câu
hỏi.


HS: Quan
sát và ghi
chép.


HS: Quan
sát và ghi
chÐp.



ph©n.


- Bớc 2: Nháy và nút để
giảm số chữ số thập phân hoặc
nút để tăng số chữ số thập
phân.


<b>5. Tô màu nền và kẻ đờng biên</b>
<b>của các ơ tính</b>


- Mµu nỊn cđa các ô tính giúp ta
dễ dàng phân biệt và so sánh các
miền dữ liệu khác nhau trên
trang tính.


<i>* Các bớc tô màu nền</i>


- Bớc 1: Chọn ô hoặc các ô cần
tô màu nền.


- Bc 2: Nháy vào nút <b>Fill</b>
<b>Colors</b> chon mu nn.


- Bớc 3 : Nháy chọn màu nÒn.


<i>* Các bớc kẻ đờng biên</i>


- Bớc 1: Chọn các ô cần kẻ đờng
biên.



- Bớc 2: Nháy nút Border để
chọn kiểu vẽ đờng biên.


- Bíc 3: Nh¸y chän kiểu kẻ
đ-ờng biên.


<b>D - Củng cố ( 3 )</b>


- Cách tăng, giảm số chữ sè thËp ph©n trong trang tÝnh.


- Cách tơ màu nền và kẻ đờng biên cho các ơ tính trong trang tính.


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ ( 1 )</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<i><b>Bài thực hành 6</b></i>



<b>Định dạng trang tính</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh hiểu đợc tầm quan trọng của tính tốn trong trang tính.
- Tác dụng của việc trang trí phù hợp cho mt trang tớnh.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- HS thc hin c các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính.


<b>3. Thái độ</b>



- Thái độ học tập nghiêm tỳc, thc hnh hiu qu.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy.


<b>2. Học sinh</b>: Đọc trớc bài ở nhà.


<b>III - Phơng phá</b>p


Thc hnh theo nhúm GV gii ỏp, hng dn.


<b>IV - Tiến trình bài d¹y</b>


<b>A - ổn định ( 1 )</b>’


<b>B - Kiểm tra bài cũ ( 5 )</b>


<b>Yêu cầu 1 hs thực hành trên máy:</b>


? Cách tăng, giảm số chữ số thập phân trong trang tính.


? Cỏch tụ màu nền và kẻ đờng biên cho các ơ tính trong trang tính.
GV quan sát HS thực hiện  Nhận xét, uốn nắn và cho điểm.


<b>C - Bµi míi ( 35 )</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi Bảng</b>



GV: Ra yêu cầu
bài thực hµnh.


GV : KiĨm tra vµ


HS: NhËn bµi
vµ lµm trực
tiếp trên máy
tính.


<i><b>Tiết 1</b></i>


<b>Bi 1.</b> Thực hành định dạng văn bản và số,
căn chỉnh dữ liệu, tô màu văn bản, kẻ đờng
biên và tơ màu nền.


- Mở bảng tính <i>Bảng điểm lớp em</i> đã đợc lu
trong bài thực hành 4. Thực hiện các điều
chỉnh và định dạng thích hợp để có trang tính
nh hình dới đây. Cuối cùng lu bảng tính.


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

GV: Ra yªu cầu
bài thực hành.


GV : Kiểm tra và
lấy điểm.


HS: Nhận bài


và làm trực
tiếp trên máy
tính.


HS : Trả bài.


Yờu cu: Thc hờn nh dng với phông chữ,
cỡ chữ, màu sắc khác nhau; dữ liệu số đợc
căn giữa.


- Hàng 1 có các ô từ A1 đến G1 đợc gộp
thành mô ô và nội dung đợc căn giữa bảng.
Các cột và các hàng đợc tô các màu nền và kẻ
đờng biên để dễ phân biệt.


<i><b>TiÕt 2</b></i>


<b>Bµi 2</b>


Thực hành lập trang tính, sử dụng công thức,
định dạng, căn chỉnh dữ liệu ô và tơ màu.
Khởi động chơng trình bảng tính Excel.


a) Lập trang tính với dữ liệu các nớc trong
khu vực Đơng Nam á nh hình dới đây (Tên
các nớc trong côt B đợc nhập theo thứ tự bảng
chữ cái)


b) Lập cơng thức để tính mật độ dân số
(ng-ời/Km2) của Bru – nây trong ô E5. Sao chép


công thức vào các ô tơng ứng của cột E để
tính mật độ dân số của các nớc cịn lại.


c) Chèn thêm các hàng trống cần thiết, điều
chỉnh hàng, cột và thực hiện các thao tác định
dạng văn bản, định dạng số để có trang tính
t-ơng tự nh hình dới đây.


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

- Hệ thống lại các thao tác đã làm trong bài thực hành.


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ ( 1 )</b>’


- Thực hành lại trên máy nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị đọc trớc cho bi 7.


<b>trình bày và in trang tính</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh đợc học và sử dụng lệnh xem trớc khi in trang tính, học các thao tỏc
nh dng trang in, giy in..


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Hc sinh biết cách định dạng trang in, biết xem trang in trớc khi cho in ra máy.


<b>3. Thái độ</b>



- Nghiªm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, Phòng máy.


<b>2. Học sinh</b>: Chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Vấn Đáp; Thực hành.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - n nh ( 1 )</b>’


<b>B - kiĨm tra bµi cị ( 5 )</b>


Yêu cầu 1 HS :


Thực hành trên máy các yêu cầu sau:
- Định dạng phông chữ trong các ô tính.
- Tô màu nền cho các ô tính


- K ng biên của các ơ tính.


GV; Quan s¸t – NhËn xÐt và cho điểm.


<b>C - Bài mới ( 35 )</b>’



<b>Đặt vấn đề:</b> Trong quá trình thực hiện in ấn văn bản, trớc khi thực hiện in chúng ta cần phải
trình bày trang văn bản của mình bằng lệnh xem trớc khi in.


<b>H§ cđa GV</b> <b>H§ cđa HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Thuyết trình và minh hoạ
bằng tranh cho học sinh thấy
hình ảnh xem trớc khi in.
GV: Giới thiệu 1 vài nút lệnh


chuyên dụng. (Next,


Previous..)


HS : Nghe và
quan sát.


<b>1. Xem trớc khi in</b>


- Nháy vào nút Print Preview (xem trớc
khi in) trên thanh công cụ.


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

GV: Chơng trình bảng tự động
phân trang tuỳ theo kích cỡ
của trang tính.


GV: §Ĩ tù điều chỉnh cách
ngắt trang theo ý mình ta làm


nh sau:


- Cỏc ng viền xanh là các
dấu ngắt trang. Chúng cho
biết các trang in đợcphân chia
nh thế nào.


GV: Thao tác trên máy chiếu
cho học sinh quan sát.


HS : Thực
hiện trên máy
tính cá nhân.


HS : Thực
hiện trên máy
tính cá nhân.


- Để Điều chỉnh ngắt trang ta sư
dơng lƯnh Page Break Preview
(xem ngắt trang) trong bảng chọn
View.


- Hin thị trang tính trong chế độ
Page Break Preview


- Đa con trỏ vào đờng kẻ xanh để
phân chia.


- kéo thả đờng xanh đến vị trí tuỳ


ý muốn.


<b>D - Cđng cè ( 3 )</b>’


- §Ĩ thùc hiƯn xem trang in ta lµm nh thÕ nµo?


- Yêu cầu học sinh thực hiện các thao tác đã giới thiệu trên máy tính cá nhân.
- Trả lời câu hỏi 1, 2 sgk


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ ( 1 )</b>’


- Học và đọc theo nội dung SGK
- Thực hành nếu cú iu kin.


<b>trình bày và in trang tính</b>


<b>I - Mục tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh đợc học và sử dụng lệnh xem trớc khi in trang tính, học các thao tỏc
nh dng trang in, giy in..


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Hc sinh biết cách định dạng trang in, biết xem trang in trớc khi cho in ra máy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

- Nghiªm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy.


<b>II - Chuẩn bị</b>



1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Ph ơng pháp</b>


- Vấn Đáp; Thực hành.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - n nh ( 1 )</b>’


<b>B - KiĨm tra bµi cị ( 5 )</b>


? Nêu tác dụng của lệnh Print Preview? Thao tác trên máy tính?
TL: Nút lện h Print Preview cã t¸c dơng xem tríc trang in


- HS thao t¸c trên máy GV quan sát và cho điểm.


<b>C - Bài mới ( 35 )</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ cđa HS</b> <b>Ghi b¶ng</b>


GV: Thơng thờng các trang in
đợc đặt kích thớc lề mặc định
và hớng giấy in là hớng đứng.


GV: Ta có thể thực hiện việc
thay đổi các lề và hớng giấy in
cho phù hợp với yêu cầu của
mình.



HS: Quan sát
trên máy tính
theo chỉ dẫn
của giáo viên.


HS: Thực hiện
trên máy tính
cá nhân.


<b>3. Đặt lề và hớng giấy in</b>


- nháy chuột tại bảng chọn File
-> Page Setup (hình vẽ)


- Nháy chuột để mở trang
Margins. Các lề hiện tại đợc liệt
kê trong các ô <b>Top, Bottom.</b>
<b>Right, Left.</b>


- Thay đổi các thông sô trong
các ô <b>Top, Bottom. Right, Left</b>


để thiết đặt lề.


* Để thay đổi hớng giấy:
- Nháy chuột mở trang <b>Page </b>


- Chọn <b>Potrait</b> cho hớng giấy
đứng hoặc <b>Landscape</b> cho


h-ớng giấy nằm.


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

GV: Hớng dẫn học sinh cách
để in một trang tính ra giấy.
Làm mẫu trực tiếp trên máy.


HS : Quan sát
và ghi chép.


<b>4. In trang tÝnh</b>


- Nháy chuột vào nút Print trên
thanh cơng cụ để in trang tính.
(hoặc sử dụng bảng chọn)


<b>D - Cđng cè (3 )</b>’


- §Ĩ thùc hiƯn xem trang in ta lµm nh thÕ nµo?


- Yêu cầu học sinh thực hiện các thao tác đã giới thiệu trên máy tính cá nhân.
- Trả lời câu hỏi 3, 4 sgk


<b>E - Híng dÉn vỊ nhµ ( 1 )</b>’


- Học và đọc theo nội dung SGK.
- Thực hành nu cú iu kin.


<i><b>Bài thực hành 7</b></i>



<b>Danh sách lớp em</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh biết vận dụng lệnh xem trớc khi in trang tính, các thao tác nh dng
trang in, giy in..


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Biết kiểm tra trang tÝnh tríc khi in.
- ThiÕt lËp lỊ vµ híng giấy cho trang in


- Biết điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in.


<b>3. Thỏi </b>


- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, Phòng máy.


<b>2. Học sinh:</b> Chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thực hành trực tiếp trên máy.



<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - n nh ( 1 )</b>’


<b>B - KiĨm tra bµi cị ( 5 )</b>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

HS2. Làm thế nào để có thể thay đổi hớng của giấy in?


TL: Để điều chỉnh trang in hợp lý ta dùng bảng chọn File  Print prewiew
Để thay đổi hớng giấy in ta vào bảng chọn File  Page Setup.


<b>C - Bµi míi ( 35 )</b>’


<b>Hoạt động của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Yêu cầu HS mở bảng
tính Bảng điểm lớp em (đã
lu trong bài thực hành 6).


Ngoµi nót lƯnh <b>Next </b> vµ


<b>Previous</b> trên thanh công
cụ <b>Print Preview </b> cịn có
các nút lệnh khác vói
những chức năng để phóng
to/Thu nhỏ trang in, mở
hộp thoại Page Setup để
thiết đặt trang in, xem chi
tiết các lề của trang in,


chuyển sang chế độ xem
trang in với các dấu ngắt
trang và đóng chế độ xem
trớc khi in, trở về ch
bỡnh thng.


GV: Yêu cầu HS tiếp tục sử
dụng bảng tính <i><b>Bảng điểm</b></i>
<i><b>lớp em</b></i>.


a) Mở hộp thoại Page
Setup. Trên trang Margins
của hộp thoại, quan sát và
ghi nhận các thông số
ngầm định trong các ô <b>Top,</b>
<b>Bottom, Left </b> và <b>Right,</b>


sau đó thay đổi các thông
số này. Nháy OK sau mỗi
lần thay đổi thông số để
thấy tác dụng trên trang in.
Cuối cùng đặt các thông số
này tơng ứng là 2; 1.5; 1.5
và 2.


b) trên trang <b>Page </b>của hộp
thoại <b> Page Setup </b>, quan
sát và ghi nhận các thiết đặt
ngầm định <b>Portrait ( đứng</b>
<b>)</b>. Đánh dấu chọn trong ô



<b>Landscape </b>và quan sát tác
dụng. Cuối cùng đặt lại


h-HS: Quan sát trên
màn chiếu và thực
hiện theo các yêu
cầu của giáo viên


HS: Thực hành
trên máy cá nhân.


HS: Sử dụng bảng
tính <i><b>Bảng điểm</b></i>
<i><b>lớp em </b></i>và thực
hành theo yêu cầu
cỷa giáo viên.


HS: Quan sát trên
màn hình giáo
viên và thùc hiƯn
theo c¸c yêu cầu
của giáo viên.


<i><b>Bài tập 1. Kiểm tra trang tÝnh</b></i>
<i><b>tríc khi in</b></i>


<i>a) Sử dụng công cụ <b>Print</b></i>
<i><b>Preview</b> để xem trang tính trớc</i>
<i>khi in</i>.



Quan sát sự thay đổi của màn
hình và các đối tợng trên màn
hình. Sử dụng các nút lệnh thay
đổi của màn hình và các đối
t-ợng trên màn hình. Sử dụng các
nút lệnh <b>Next </b>và <b>Previous</b> trên
thanh công c xem cỏc trang
in.


<i>b) Tìm hiểu chức năng của các</i>
<i>nút lệnh khác trên thanh c«ng</i>
<i>cơ <b>Print Preview</b></i>


c) Sử dụng nút lệnh để xem các
dấu ngắt trang.


d) Ghi nhận các khiếm khuyết
về ngắt trang trên các trang in;
liệt kê những hớng khắc phục
khuyết điểm đó.


<i><b>Bài tập 2. Thiết đặt lề trang in,</b></i>
<i><b>hớng giấy và điều chỉnh các</b></i>
<i><b>dấu ngắt trang.</b></i>


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

trang đứng và khơng có tỷ
lệ, kiểm tra các trang bằng


chế độ hiển thị <b>Page Break</b>
<b>Preview</b>. Kéo thả chuột để
điều chỉnh lại sao cho các
cột đợc in hết trên một
trang, mỗi trang in khoảng
25 hàng (hình)


- Yêu cầu: Dữ liệu trong
hàng tiêu đề ( hàng 3) đợc
căn giữa với kiểu chữ đậm
và cỡ chữ to hơn.


- Dữ liệu trong các cột Stt,
chiều cao, cân nặng đợc
căn giữa; trong các cột Họ
và tên, Địa chỉ, Điện thoại
– căn tráI; trong cột Ngày
sinh – căn phải.


- Dữ liệu trong cột chiêu
cao đợc định dạng với hai
chữ số thập phân.


- Các hàng đợc tô màu nền
phân biệt để dễ tra cứu.


HS: Quan s¸t trên
màn hình giáo
viên và thực hiện
theo các yêu cầu


của giáo viên.


HS: Quan sát trên
màn hình giáo
viên và thực hiện
theo các yêu cầu
của giáo viên.


<i><b>Bài tập 3: Định dạng và trình</b></i>
<i><b>bày trang tÝnh.</b></i>


a) Thực hiện các định dạng cần
thiết để có trang tính tơng tự
hình 81 ( sgk).


b) Xem trớc trang in, kiểm tra
các dấu ngắt trang và thiết đặt
hớng trang nằm ngang để in hết
các cột trên một trang, thiết đặt
lề thích hợp và lựa chọn để in
nội dung giữa trang giấy theo
chiều ngang.


c) Lu b¶ng tÝnh vµ thùc hiƯn
lƯnh in.


<b>D - Củng cố ( 3 )</b>


- Xem lại các néi dung trong tiÕt võa thùc hµnh



<b>E - Híng dÉn về nhà ( 1 )</b>


- Xem lại các nội dung thực hành trong SGK.
- Thực hành lại ở nhà nếu có điều kiện


<b>bài 8: sắp xếp và lọc dữ liƯu</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh đợc trang bị kiến thức về sắp xếp và lọc dữ liu trang tớnh..


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Biết sắp xếp dữ liệu trong trang tính.
- Biết lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ thể.


- Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng một bảng tÝnh.


<b>3. Thái độ</b>


- Nghiªm tóc ghi chÐp, cÈn thËn trong quá trình thực hành phòng máy.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>: Giáo trình, phòng máy, tranh vẽ.


<b>2. Học sinh</b>: Chuẩn bị bài ở nhà.


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

Thuyt trỡnh - vấn đáp - Thực hành.



<b>IV - TiÕn trình bài giảng</b>


<b>A - n nh ( 1 )</b>’


<b>B - KiĨm tra bµi cị ( 5 )</b>’


? Mở một bảng tính bất kỳ. Thực hiện thao tác thay đổi hớng của giấy in?


TL: HS thùc hiÖn trên máy tính cá nhân Giáo viên quan sát, nhận
xét và cho điểm.


<b>C - Bài mới ( 35 )</b>’


<b>Hoạt động của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Sắp xếp dữ liệu là
hoán đổi vị trí các hàng
để giá trị dữ liệu trong
một hay nhiều cột đợc
sắp xếp theo thứ tự tăng
dần hoặc giảm dần.


GV: §a vÝ dô vÏ b»ng
tranh và cho HS quan sát.
GV: Để sắp xếp thứ hạng
của HS theo điểm Trung
bình ta thực hiện nh sau:
1. Nháy chuột chọn một
ô trong cột điểm trung


bình


2. Nháy nút trên thanh
công cụ


Ta s nhn đợc kết quả
t-ơng tự nh hình minh hoạ.


HS: Quan sát
trên tranh vẽ và
thực hiện trên
máy tính cá
nhân.


<b>1. Sắp xếp dữ liệu</b>


- Nháy chuột chọn một ô trong cột
cần sắp xếp dữ liệu


- Nhỏy nỳt hay trên thanh
công cụ để sắp xếp theo thứ tự tăng
dần hoc gim dn.


Ví dụ: Trang tính dới đây là kết qu¶
häc tËp cđa mét sè HS líp 7a.


Sau khi sắp xếp đợc kết quả:


<b>D - Cñng cè ( 3 )</b>



- Yêu cầu: Tự lập bảng tính tơng tự nh bảng tính trên và thực hiện sắp xếp theo thứ
tự tăng dần và giảm dần.


<b>E - Hớng dẫn vỊ nhµ ( 1 )</b>’


- Xem lại các thao tác để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính.
- Thực hành nếu có điều kiện.


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh đợc trang bị kiến thức về sắp xếp và lọc dữ liệu trang tớnh..


<b>2. Kỹ năng</b>


- Biết sắp xếp dữ liệu trong trang tính.
- Biết lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ thể.


- Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng một bảng tính.


<b>3. Thỏi </b>


- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, Phòng máy.



<b>2. Học sinh:</b> Chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thuyt trỡnh - vn ỏp - Thc hnh.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - ổn định ( 1 )</b>’


<b>B - KiÓm tra bài cũ ( 5 )</b>


? Mở bảng tính Bảng điểm lớp em. Thực hiện thao tác sắp xếp dữ liệu tăng dần theo
Điểm trung bình.


GV quan sát học sinh thực hiện trên máy nhận xét và cho điểm.


<b>C - Bµi míi ( 35 )</b>‘


<b>Hoạt động của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Lọc dữ liệu là chọn
và chỉ hiện thị các hàng
thoả mãn các tiêu chuẩn
nhất định nào đó.


- VÝ dơ: Läc ra c¸c häc
sinh cã ®iĨm trung bình
tà 8.8 trở lên (hình minh


hoạ)


HS: Quan sát
trên màn chiếu
và thực hiện trên
máy tính cá
nhân.


<b>2. Lọc dữ liệu</b>


Thực hiện các thao tác sau:


<i>Bớc 1. Chuẩn bị:</i>


- Nh¸y chuét chän 1 mét « trong
vïng cã dữ liệu cần lọc.


- Mở bảng chän <b>Data </b>-> <b>Filter</b>
<b>AutoFilter.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

GV: Híng dÉn học sinh
thao tác trên máy tính.


GV: Híng dÉn häc sinh
c¸ch läc hµng cã giá trị
lớn nhất hay nhỏ nhất.


HS: Quan sát và
thực hiện trên
máy tính cá


nhân.


HS: Quan sát và
thực hành.


<i>Bớc 2. Lọc:</i>


- Chọn tiêu đề để lọc


- Nháy vào nút trên hàng tiêu đề
cột. (hình vẽ).


- KÕt thóc läc: Chän <b>Data </b><b> Filter</b>
<b> Show All </b>(Hiển thị tất cả).


<b>3. Lọc các hàng có giá trị lớn nhất</b>
<b>hay nhỏ nhất</b>


- Khi nháy chuột ở mũi tên trên tiêu
đề cột có các la chn sau:


+ <b>Top 10: </b>Lọc các hàng có giá trị
dữ liệu thuộc mộ số giá trị.


VD: Chän 3 häc sinh cã §TB lín
nhÊt: Chän <b>Top 10 </b><b> Chọn ô thứ</b>
<b>2 có giá trị là 3 </b><b> OK.</b>


<b>D - Cđng cè ( 3 )</b>’



1. Tr¶ lời câu hỏi 2,3,4 sgk


2. Yêu cầu: Tự lập bảng tính tơng tự nh bảng tính trên và thực hiện lọc dữ liệu.


<b>E - Hớng dẫn về nhà ( 1 )</b>’


- Xem lại các thao tác để sắp xếp dữ liệu và lọc dữ liẹu trong bảng tính
- Thực hành nếu có điều kiện


<b>V - Rót Kinh NghiƯm</b>


<i>- Học sinh cơ bản nắm bài tốt.</i>


<i>- Thời gian đảm bảo</i>



<i>- Hoàn thành nội dung giáo án.</i>



<i>- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính</i>



<i><b>Bài thực hành 8</b></i>



<b>ai là ngời học giỏi</b>



<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức</b>
<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

<b>2. Kỹ năng</b>


- Thc hiện đợc thao tác sắp xếp dữ liệu trong trang tính.


- Biết cách lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ th.


- Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng một bảng tính.


<b>3. Thỏi </b>


- Nghiêm túc học tập, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, Phòng máy.


<b>2. Học sinh:</b> Chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thuyt trỡnh - vn ỏp - Thc hnh.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A - ổn định ( 1 )</b>’


<b>B - KiÓm tra bài cũ</b>


(Kết hợp trong quá trình thực hành)


<b>C - Bµi míi ( 40 )</b>‘


<b>Hoạt động của GV</b> <b>H ca HS</b> <b>Ghi bng</b>



GV : Yêu cầu học sinh
khởi ffộng chơng trình
bảng tính Excel, më bµi


<i>Bang diem lop em </i>và
thực hành theo yêu cầu.
GV : Híng dÉn s¬ bộ
học sinh cách thực hiện
bài.


GV : Giới thiệu bài tập
2 trang 77 SGK và ra
yêu cầu của bài.


GV : Hớng dẫn học
sinh cách làm bài.


HS: Nhận yêu
cầu bài tập của
giáo viên và
thực hành.
HS: Nghe chØ
dÉn vµ lµm bµi.


HS: Nhận đề
bài, nghe hớng
dẫn và làm bài
thực hành.


<i><b>TiÕt 1</b></i>



<b>1. Bµi 1</b>


a) Thực hiện các thao tác sắp xếp theo
điểm các mơn học và diẻm trung bình.
b) Thực hiện các thao tác lọc dữ liệu
để chọn các bạn có điểm 10 mụn Tin
hc.


c) Lọc ra các bạn có điểm trung bình
cả năm là hai điểm thấp nhất.


<b>2. Bài 2</b>


a) M bảng tình <i>Cac nuoc DNA </i>đã có
trong <i>Bài thuc hanh 6.</i>


b) HÃy sắp xếp các nớc theo.


- Diện tích tăng dần hoặc giảm dần.
- Dân số tăng dần hặc giảm dÇn.


- Mật độ dân số tăng dần hặc giảm
dần.


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

GV: Nhắc lại kiến thức
về sắp xếp nh đã thực
hành ở tiết trớc và ra
tiếp bài yêu cầu học
sinh thực hành với công


cụ là lọc dữ liệu.


GV: Híng dÉn häc sinh
quan s¸t bµi tËp 3 –
SGK trang 78.


- Đa ra một số chỉ dẫn
để các em hiểu và có
khả năng thực hành đợc
bài


* Chó ý: Trong quá
trình học sinh làm bài
giáo viên đi lại quan sát
và có thể gợi ý khi các
em gặp vớng mắc.


HS: Nghe chỉ
dẫn của giáo
viên, nhận đề
bài và thực
hành.


HS: Xem SGK
vµ chó s nghe
híng dÉn của
giáo viên và
thực hiƯn lµm
bµi.



HS: Thùc hiện
làm bài và trả
bài khi xong.


<i><b>TiÕt 2</b></i>


<b>1. Bµi 2</b> <i>(tiÕp)</i>


c) Sử dụng cơng cụ để lọc


- Läc ra c¸c níc cã diƯn tÝch là năm
diện tích lớn nhất.


- Lọc ra các nớc có số dân là ba số dân
ít nhất.


- Lc ra cỏc nớc có mật ssộ dân số la
ban mật độ dân s cao nht.


<b>2. Bài 3</b>


<i>Tìm hiểu thêm về sắp xếp và lọc sữ</i>
<i>liệu</i>


(SGK trang 78)


<b>D - Cđng cè ( 3 )</b>’


- C¸c thao tác cơ bản với xắp xếp và lọc dữ liệu trên trang tính.



<b>E - Hớng dẫn về nhà ( 1 )</b>’


- Ôn lại các kiến thức từ bài 6 để chuẩn bị cho kiểm tra một tiết.


<b>KiÓm tra mét tiÕt</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>


- Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của học sinh về định dạng, trình bày, in ấn… để
có phơng pháp điều chỉnh về việc học của học sinh cũng nh việc dạy ca giỏo viờn.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Có kỹ năng làm một bài kiểm tra.


<b>3. Thỏi </b>


- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

<b>III - Phơng pháp</b>


- Hot ng cỏ nhõn.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>



<b>A - n nh ( 1 )</b>


<b>B - KiĨm tra bµi cị</b>


<b>C - Néi dung bµi kiĨm tra</b>


Giáo viên phát đề bài, giám sát việc làm bài của hc sinh.


<b>Đề bài</b>


<b>Phần I (4 điểm): Trắc nghiệm</b>


1. m bảng tính đã có trong máy ta sử dụng lệnh nào?


A. New B. Save C. Open D. Close


2. C¸c nót lệnh B <i>I </i>U nằm trên thanh nào?


A. Thanh tiờu đề B. Thanh cơng thức


C. Thanh b¶ng chän D. Thanh công cụ


3. Để ngắt trang tính ta sử dụng lệnh nµo?


A. Page Break Preview B. Print Preview


C. Print D. Cả A, B, C đều sai


4. Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tự giảm dần?



A. B.


C. D. Cả A, B, C u sai


5. Để lọc dữ liệu ta sử dụng lệnh nµo?


A. Data -> Sort B. Data -> Filter -> Auto Filter


C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai


6. Muốn đặt lề phải của bảng tính ta chọn:


A. Top B. Bottom C. Left D. Right


7. Để gộp các ơ và căn chỉnh nội dung vào chính giữa ô gộp đó ta sử dụng nút lệnh:


A. B. C. D.


8. Để tăng chữ số thập phân ta sử dụng lệnh:


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

<b>Phần II (6 ®iĨm): Tù ln</b>


Câu 1 (2 điểm): Giả sử ơ A1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ. Ơ A3 có nền màu
trắng, chữ màu đen. Em hãy nêu cách sao chép nội dung ở ô A1 vào ô A3 và thử dự
đốn sau khi sao chép ơ A3 có nn v phụng ch mu gỡ?


Câu 2 (4 điểm): Cho bảng điểm học sinh


<b>Bảng điểm lớp 7A</b>



STT Họ và tên Toán Văn Tin ĐTB


1 Nguyễn Hoà An 8 7 8 7.7


2 Lê Thái Anh 8 5 7 6.7


3 Trần Quốc Bình 8 9 9 8.7


4 Phạm Ngọc Mai 9 9 10 9.3


5 Bùi Thu Hà 7 6 8 7.0


<i>a)</i> Nêu cách sắp xếp cột ĐTB theo thứ tự tăng dần.
<i>b)</i> Nêu cách lọc học sinh có ĐTB là 9.3.


<i>c)</i> Sau khi lọc, để hiển thị tất cả bảng điểm ta làm thế nào?
<i>d)</i> Để thoát khỏi chế độ lọc ta lm th no?


<i>e)</i> Nêu cách sắp xếp cột ĐTB theo thứ tự tăng dần.
<i>f)</i> Nêu cách lọc học sinh có §TB lµ 9.3.


<i>g)</i> Sau khi lọc, để hiển thị tất cả bảng điểm ta làm thế nào?
<i>h)</i> Để thoát khỏi ch lc ta lm th no?


Đáp án + Biểu điểm


<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Biểu điểm</b>


<b>Phần I.</b> 1 C 0.5



2 D 0.5


3 A 0.5


4 B 0.5


5 B 0.5


6 D 0.5


7 C 0.5


8 A 0.5


<b>Phần II. </b>1 - Nhấp chuột ô A1, nháy nút lệnh Copy.- Nhấp chuột ô A3, nháy nỳt Paste.
- Nn vng, ch .


0.5
0.5
1
2 a) Nháy chuột ô trong cột ĐTB, nháy nút lệnh sắp xếp tăng dần. 1
b) Data -> Filter -> AutoFilter -> Top 10 -> 1. Ok 1
c) Data -> Filter -> AutoFilter -> Show All. 1


d) Data -> Filter -> AutoFilter. 1


<b>D - Củng cố</b>


- Giáo viên thu bài khi hết giờ, nhËn xÐt ý thøc lµm bµi cđa häc sinh.



<b>E - Hớng dẫn về nhà</b>


- Hớng dẫn học sinh chuẩn bị bµi sau.


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

<b>trình bày dữ liệu bằng biểu đồ</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ.
- Một số dạng biểu đồ thông thờng.


- Các bớc cần thiết để tạo một biểu đồ từ bảng dữ liệu.


- Thay đổi dạng biểu đồ đã tạo, xoá, sao chộp biu vo vn bn Word.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thc hiện thành thạo các thao tác với biểu đồ.


<b>3. Thái độ</b>


- Hình thành thái độ ham mê học hỏi, yêu thớch mụn hc.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, Phòng máy.



<b>2. Học sinh:</b> Nghiên cứu trớc bài học ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


Thuyết trình và thực hành trên máy.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A. n định ( 1 )</b>’


<b>B. KiĨm ra bµi cị ( không kiểm tra )</b>
<b>C. Bài mới ( 40 )</b>


<b>Hot ng của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Theo em tại sao một
số loại dữ liệu lại đợc
biểu diễn dới dạng biểu
đồ?


HS: Suy nghÜ
tr¶ lêi.


<b>1. Minh hoạ số liệu bằng biểu đồ</b>


- Mục đích của việc sử dụng biểu đồ:
Biểu diễn dữ liệu trực quan, dễ hiểu,
dễ so sánh, dự đoán xu thế tăng-giảm
của dữ liệu.



</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

? Trong chơng trình phổ
thông em đã đợc học các
loại biểu đồ nào? Em có
biết tác dụng riêng của
mỗi loại biểu đồ ấy
không?


GV: Giới thiệu cách tạo
biểu đồ trên chơng trình
bảng tính Excel.


GV: Hớng dẫn HS cách
chọn biểu đồ phù hợp với
nội dung dữ liệu.


- Hớng dẫn HS cách kiển
tra miền dữ liệu.


GV: Giải thích cho HS
các thông tin trong biểu
đồ khi tạo.


GV: Khi tạo biểu đồ các
em cần biết vị trí nơi đặt
của biểu đồ.


GV: Hớng dẫn HS các
cách chỉnh sửa biểu đồ:
- Thay đổi vị trí.



- Thay i dng biu .


HS: Nhớ lại và
trả lời.


HS: Quan sát
và ghi chép.


- Chú ý quan
s¸t.


- Quan sát và
thực hiện.


HS: Chú ý
lắng nghe và
ghi chép.


HS: Quan sát
và ghi chép
nội dung cÇn
thiÕt.


- Biểu đồ cột: So sánh dữ liệu có trong
nhiều cột.


- Biểu đồ đờng gấp khúc: So sánh dữ
liệu và dự đoán xu thế tăng-giảm của
dữ liệu.



- Biểu đồ hình trịn: Mơ tả tỉ lệ của gí
trị dữ liệu so với tổng thể.


<b>3. Tạo biểu đồ</b>


- Nh¸y nót lƯnh Chart Wizard. XHHT
Chart Wizard.


- Nháy nút Next trên các hộp thoại và
nháy nút Finish để kết thúc.


<i>a) Chọn dạng biểu đồ</i>


- Chart Types: Chọn nhóm biểu đồ.
- Chart Sub-types: Chọn dạng biểu đồ
trong nhóm.


- Nháy Next để sang bớc 2.


<i>b) Xác định miền dữ liệu </i>


- Data Range: Kiểm tra miền dữ liệu
và sửa đổi nếu cần.


- Series in: Chọn dÃy dữ liệu cần minh
hoạ theo hàng hay cột.


- Nháy Next để chuyển sang bớc 3.


<i>c) Các thông tin giải thích biểu đồ</i>



- Chart title: Tiêu đề.


- Ctegory (X) axis: Chú giải trục ngang.
- Value (Y) axis: Chú giải trục đứng.
- Nháy Next để sang bớc 4.


<b>d. Vị trí đặt biểu đồ</b>


- As a new sheet: Trên trang tính mới.
- As object in: Trên trang chứa DL.
- Nháy Finish để kết thúc.


<b>4. Chỉnh sửa biểu đồ</b>


<i>a) Thay đổi vị trí của biểu đồ</i>


- Thực hiện thao tác kéo thả chuột.


<i>b) Thay i dạng biểu đồ</i>


- Nháy mũi tên để ở bảng chọn BĐ.
- Chọn kiểu biểu đồ thích hợp.


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

- Sao chép biểu đồ vào
văn bản Word.


íi sù híng dÉn


cđa GV.


phÝm Delete.


<i>d) Sao chép biểu đồ vào văn bản </i>


- Nháy chọn biểu đồ và nhỏy nỳt lnh
Copy.


- Mở văn bản Word và nháy chuột nót
lƯnh Paste.


<b>D - Cđng cè (3 )</b>’


- Củng cố lại các kiến thức cơn bản của việc sử dụng biểu đồ trong chơng trình
bảng tính.


- Cách chèn biểu đồ vào văn bản Word.


<b>E - Híng dÉn häc ë nhµ (1 )</b>’


- Hớng dẫn HS về ơn bài, đọc trớc bài thực hành số 9.


<i><b>Bµi thùc hµnh 9</b></i>



<b>tạo biểu đồ để minh hoạ</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>



- Ơn lại cách nhập các cơng thức và hàm vào ơ tính.
- Thực hiện đợc các thao tác tạo biu n gin.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thc hin thnh tho thao tác vẽ biểu đồ, các cách tính tốn trong ơ tính.


<b>3. Thái độ</b>


- Hình thành thái độ nghiêm túc, chú ý trong thực hành.
- Có ý thức bảo v ca cụng.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, Phòng máy.


<b>2. Học sinh:</b> Nghiên cứu trớc bài học ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thuyết trình và thực hành trên máy.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A. ổn định (1 )</b>’


<b>B. KiĨm ra bµi cị </b>


- KÕt hợp trong giờ thực hành.



<b>C. Bài mới (40 )</b>


<b>Hot ng của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

máy, khởi động chơng
trình bảng tính Excel,
nhập dữ liệu vào trang
tính nh hình 113.


? TÝnh cét Tỉng céng ta
lµm ntn?


GV: Yêu cầu HS thực
hiện tạo biểu đồ với khối
dữ liệu A4:D9.


? Để có đợc dữ liệu nh
hình 114 ta làm ntn?
GV: Yêu cầu HS xoá cột
Nam trong bảng dữ liệu.
- Yêu cầu từng HS tạo
biểu đồ với dữ liệukhối
A4:A9 với các thơng tin
giải thích trên biểu đồ.
- Yêu cầu HS tạo mới
biểu đồ đờng gấp khúc
với khối dữ liệu A4:C9.
- Yêu cầu HS đổi biểu đồ
mục d của BT1 thành
biểu đồ đờng gấp khúc.



- Yêu cầu HS so sánh kết
quả nhận đợc ở mục a.
? Để thay đổi dạng biểu
đồ ta làm ntn?


- Yêu cầu HS thay đổi
dạg biểu đồ nh hình 116.
? Để xoá cột ta làm ntn?
- Yêu cầu HS thực hiện
thao tác xoá cột để có
trang tính nh hình 117.


HS: Më m¸y


tÝnh, khëi


động Excel và
nhập dữ liệu
vào trang tính.
=SUM(B5,C5)
HS: Thực hành
theo yêu cầu
của giáo viên.
HS: Trả lời.
HS: Thực hiện
thao tác xoá
cột.


HS: Tạo mới


biểu đồ đờng
gấp khúc.
- Đổi biểu đồ
mục d bài tập
1 thành biểu
đồ đờng gấp
khúc.


HS: Quan s¸t
so s¸nh và
nhận xét.
HS: Trả lời.
HS: Thực hiện
theo yêu cầu.


HS: Trả lêi.


<i>a) NhËp d÷ liƯu</i>


=SUM(B5,C5)


<i>b) Tạo biểu đồ với dữ liệu khối A:D9</i>


<i>c) Thực hiện các thao tác để có trang</i>
<i>tính nh hình 114</i>


<i>d) Tạo biểu đồ với dữ liệu khối A4:C9</i>


<b>2. Bµi tËp 2</b>



<i>a) Tạo biểu đồ đờng gấp khúc với dữ</i>
<i>liệu khối A 4:C9</i>


<i>b) Thay đổi dạng biểu đồ</i>


<i>c) Thay đổi dạng biểu đồ</i>


<i>d) Xo¸ cét</i>


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

së d÷ liƯu cña khèi
A4:B9.


- Yêu cầu HS đổi biểu đồ
nhận đợc thành biểu đ
đ-ờng gấp khúc và biểu
ct.


? Để lu bảng tính ta làm
ntn?


GV: Yờu cầu HS mở
bảng tính “Bảng điểm lớp
em” đã lu trong bài thực
hành 7.


GV: Yêu cầu HS tính
điểm trung bình theo
từng m«n.



- Yêu cầu HS tạo biẻu đồ
cột để minh hoạ ĐTB của
các môn học.


? Để sao chép biểu đồ
trên trang tính vào Word
ta làm ntn?


- Yªu cÇu HS thùc hiƯn
thao t¸c sao chÐp sang
Word.


yêu cầu của
GV.


HS: Thc hin
thao tác đổi
biểu đồ.


HS: Tr¶ lêi.
HS: Làm theo
yêu cầu.


HS: Trả lời.


HS: Trả lời.


HS: Thực hành
theo yêu cầu


của GV.


<i>g) Lu bảng tính</i>
<b>3. Bài tập 3</b>


<i>a) Tính ĐTB theo từng môn học của</i>
<i>cả lớp vào hàng dới cùng của danh</i>
<i>sách dữ liƯu</i>


<i>b) Tạo biểu đồ hình cột</i>


<i>c) Sao chép biểu đồ đợc tạo trên</i>
<i>trang tính vào văn bn Word</i>


<b>D - Củng cố (3 )</b>


- Giáo viên kiểm tra việc làm bài của từng máy, sửa lỗi và nhận xét ý thức thực
hành, kết quả của mỗi máy.


<b>E - Hớng dẫn học ở nhà (1 )</b>


- Hớng dẫn HS về ôn bài, đọc trớc bài học vẽ hình học động với Geogebra.


<b>học vẽ hình học động với geogebra</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

- Biết các công cụ và điều khiển hình.



- Bit cách mở, ghi tệp, thoát khỏi phần mềm.
- Vẽ đợc hỡnh.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thực hiện thành thạo thao tác trên.


<b>3. Thái độ</b>


- Hình thành thái độ nghiêm túc, chú ý trong gi hc.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, Phòng máy.


<b>2. Học sinh:</b> Nghiên cứu trớc bài học ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thuyết trình và thực hành trên máy.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A. ổn định ( 1 )</b>’


<b>B. KiĨm ra bµi cị</b>


- KÕt hợp trong giờ học.


<b>C. Bài mới (40 )</b>



<b>Hot ng ca GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Phần mềm Geoebra
cho phép thiết kế các
hình để học hình học
trong chơng trình mơn
Tốn ở phổ thông…
GV: Tơng tự nh các phần
mềm khác em hãy thử
nêu cách khởi động với
phần mềm Geogebra?
- Sau khi khởi động phần
mền thì màn hình làm
việc chính gồm những
thành phần gì?


GV: Treo b¶ng phơ giới
thiệu các thành phÇn
chÝnh cđa phÇn mềm
Geogebra.


GV: Giới thiệu các công
cụ vẽ và điều khiển hình


HS: Chó ý
l¾ng nghe.


HS: Suy nghĩ
trả lời. (Nháy


đúp chuột vào
biểu tợng của
phần mềm).
HS: Quan sát
và trả lời.
HS: Ghi chộp.


HS : Quan sát
và ghi chép.


<b>1. Giíi thiƯu phÇn mỊm</b>


<b>2. Làm quen với phần mềm</b>
<i>a) Khởi động</i>


- Nháy đúp chuột biểu tợng của
Geogebra.


<i>b) Giíi thiệu màn hình</i>


- Thanh bảng chọn.
- Thanh công cụ.
- Khu vực trung tâm.


<i>c) Các công cụ vẽ và điều khiển màn hình</i>


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

làm ntn?



GV: Chỳng ta đã biết, với
Word có phần mở rộng là
.doc, Excel l .xls cũn vi
Geogebra l .ggb.


? Cách mở và lu với tệp
Geogebra?


GV: Để thoát khỏi phần
mềm ta làm ntn?


GV: Treo bảng phơ híng
dÉn HS c¸ch vÏ tam gi¸c
ABC.


GV: u cầu HS khởi
động phần mềm Geo và
từng HS thực hiện thao
tác vẽ tam giác trên máy
tính.


? §Ĩ thùc hiƯn thao t¸c di
chun ta sư dụng nút
lệnh nào?


GV: Yêu cÇu HS thùc
hiƯn di chuyển các điểm
A, B, C.


GV: Yờu cầu HS lu lại


các tệp hình đã vẽ.


GV: Yêu cầu HS mở lại
các tệp đã lu.


? §Ĩ thoát khởi phần
mềm ta làm ntn?


GV: Yêu cầu HS thoát
khỏi phần mềm Geo.


HS : Ghi chép.


HS: Suy nghÜ
tr¶ lêi.


HS : Suy nghÜ
tr¶ lêi.


HS : Chó ý
quan sát và
nghe giảng.
HS: Thực hành
vẽ theu yêu
cầu của GV.


HS: Suy nghĩ
trả lời.


HS: Thực hiện



di chuyển


điểm.


HS: Thùc hiƯn
lu tƯp.


HS: Thực hiện
mở tệp đã có.
HS: Trả lời và
tiến hành thao
tác thoát khỏi
phần mềm.


- Më tƯp: File -> Open. Chän tƯp cÇn
më -> Open.


- Ghi tÖp: File -> Save. Gâ tên ở ô
File name -> Save.


<i>e) Thoát khỏi phần mềm</i>


File -> Exit.


<b>3. Vẽ hình đầu tiên: Tam giác ABC</b>


<i>a) Lu tệp</i>
<i>b) Mở tệp</i>



<i>c) Thoát khỏi phần mềm</i>


<b>D - Củng cố (3 )</b>


- Giáo viên kiểm tra việc thực hành vẽ ta giác của từng máy, sửa lỗi và nhận xét ý
thức thực hành, kết quả của mỗi máy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

- Hng dn HS c tiếp các phần cịn lại bài học vẽ hình học động với Geogebra.


<b>học vẽ hình học động với geogebra</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Học sinh bớc đầu hiểu đợc các đối tợng hình học cơ bản của phần mềm và quan
hệ giữa chúng.


- Häc sinh biÕt vµ hiĨu các ứng dụng của phần mềm trong việc vẽ và minh hoạ hình
học trong chơng trình môn Toán.


- Cng c lại các cách vẽ các hình cơ bản. Tạo đợc giao điểm 3 đờng cao, 3 đờng
trung tuyến, 3 đờng phõn giỏc...


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thực hiện thành thạo tất cả các thao tác với Geogebra.


<b>3. Thỏi </b>


- Hỡnh thnh thái độ học tập nghiêm túc, hăng say học hỏi. Thờm yờu thớch mụn


hc.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, Phòng máy.


<b>2. Học sinh:</b> Nghiên cứu trớc bài học ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thuyết trình và thực hành trên máy.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A. n nh (1 )</b>


<b>B. Kiểm ra bài cũ (5 )</b>’


? Em hãy nêu cách khởi động phần mềm và các thành phần chính của màn hình
làm việc với phần mềm Geogebra.


ĐA: - Nháy đúp chuột trên biểu tợng của phần mềm.
- Thanh bảng chọn.


- Thanh c«ng cơ.
- Khu vùc trung tâm.


<b>C. Bài mới ( 35 )</b>


<b>Hot ng ca GV</b> <b>H của HS</b> <b>Ghi bảng</b>



GV: Em hãy kể tên các
quan hệ giữa các đối tợng
hình học đã học trong
mơm tốn Hình.


GV: Treo b¶ng phơ giíi


HS: Suy nghÜ
tr¶ lêi.


HS: Quan s¸t,


<b>4. Quan hệ giữa các đối tợng hình học</b>
<i>(HS nghiên cứu thêm SGK)</i>


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

mỊm.


GV: Giíi thiƯu c¸c lƯnh thêng
dïng trong Geogebra.


GV: Giới thiệu thao tác
di chuyển nhãn của đối
t-ợng.


GV: Giới thiệu thao tác
làm ẩn 1 đối tợng hình.
GV: Giới thiệu thao tác


làm ẩn/hiện nhãn 1 đối
t-ợng hình.


GV: Giới thiệu thao tác
xố 1 đối tợng hình.


GV: Giới thiệu thao tác
đổi tên, nhãn đối tợng
hình.


GV: Giới thiệu thao tác
phóng to, thu nhỏ đối
t-ợng hình.


GV: Giới thiệu thao tác
di chuyển đối tợng hình.


GV: Yêu cầu học sinh lần
lợt làm lại tất cả cỏc thau
tỏc ó hc.


GV: Yêu cầu học sinh
làm các bµi tËp SGK
trang 125.


GV: Chó ý đi xung quanh
hớng dẫn HS các thao tác


chép.



HS: Chó ý
l¾ng nghe và
ghi chép.
HS: Chú ý
quan sát.
HS: Chó ý
quan s¸t.


HS: Chó ý
quan sát.


HS: Quan sát
và ghi chép.
HS: Quan sát
và ghi chép.


HS: Quan sát
và ghi chép.


HS: Thực hiện
lại các thao
tác.


HS: Làm bµi
tËp thùc hµnh.


<b>5. Mét sè lƯnh hay dïng</b>


<i>a) Dịch chuyển nhãn của đối tợng</i>



- Dùng công cụ chọn và thực hiện
thao tác kéo thả chuột xung quanh đối
tợng đến vị trí mới.


<i>b) Làm ẩn một đối tợng hình học</i>


- Nháy chuột phải lên đối tợng và
chọn Show Object.


<i>c) Làm ẩn/hiện nhãn của đối tợng</i>


- Nháy chuột phải lên đối tợng và
chọn Show label.


<i>d) Xoá một đối tợng</i>


C1 : Nháy chọn đối tợng và nhấn
phím Delete.


C2: Nháy chuột phải lên đối tợng và
chọn Delete.


<i>e) Thay đổi tên, nhãn của đối tợng</i>


- Nháy chuột phải lên đối tợng và
chọn Rename. Gõ tên mới -> Apply.


<i>g) Phóng to, thu nhỏ các đối tợng trên</i>
<i>màn hình</i>



- Nháy chuột phải lên đối tợng và
chọn Room.


<i>h) Di chuyển toàn bộ các đối tợng</i>
<i>hình học trên màn hỡnh</i>


- Giữ Ctrl + Chuột trái và thao tác kéo
thả cht.


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

khã.


- KiĨm tra viƯc thùc hµnh
cđa häc sinh. Söa sai và
cho điểm.


<b>D - Củng cố (3 )</b>


- Giáo viên nhắc lại tất cả các thao tác với phần mỊm Geogebra.
- NhËn xÐt giê häc, ý thøc lµm bµi và kết quả bài làm của HS.


<b>E - Híng dÉn häc ë nhµ (1 )</b>’


- Hớng dẫn HS về nhà ôn tập và đọc trớc bài thực hành 10.


<i><b>Bài thực hành số 10</b></i>



<b>bài thực hành tổng hợp</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>



- Củng cố lại cho HS cách lập trang tính, định dạng, sử dụng cơng thức, các hàm và
trình bày trang in.


- Sử dụng nút lệnh Print Preview xem trc khi in.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thực hiện thành thạo các thao tác trong trang tính.


<b>3. Thỏi độ</b>


- Hình thành thái độ học tập nghiêm túc, hăng say học hỏi.
- Bảo vệ của công, yêu thớch mụn hc.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, Phòng máy.


<b>2. Học sinh:</b> Nghiên cứu trớc bài học ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thuyết trình và thực hành trên máy.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A. n nh (1 )</b>


<b>B. Kiểm ra bài cũ</b>



- Kết hợp trong giê thùc hµnh.


<b>C. Bµi míi (40 )</b>’


<b>Hoạt động của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Yêu cầu HS khởi
động Excel và nhập dữ
liệu vào trang tính nh
hình 119.


HS: Më máy,


khi ng


Excel và nhập
dữ liệu.


<b>1. Bài tập 1</b>


<i>a) Khởi động chơng trình bảng tính</i>
<i>Excel và nhập dữ liệu vào trang tính</i>
<i>b) Điều chỉnh hàng, cột và định dạng</i>
<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

ntn?


? Để căn chỉnh tiêu đề ta
làm ntn?



? Nêu các thao tác để kẻ
khong cho ụ tớnh?


? Nhắc lại các thao tác
sao chép và chỉnh sửa dữ
liệu trong ô tính.


? Để tạo màu nền cho ô
tính ta làm ntn?


? Để tạo màu chữ cho ô
tính ta lµm ntn?


GV: Yêu cầu HS mở
bảng tính Bài tập 1 đã lu.
? Để tính cột tổng cộng ta
làm ntn?


? T¹i sao cần xem trang
tính trớc khi in?


? Để xem tríc khi in ta
làm ntn?


GV: Yêu cầu HS nhập dữ
liệu vào trang tính.


? Để tính cột tổng cộng ta
làm ntn?



? Để tính thu nhập trung


HS: Suy nghÜ
tr¶ lêi.


HS: Suy nghÜ
tr¶ lêi.


HS: Suy nghÜ
tr¶ lêi.


HS: Suy nghÜ
tr¶ lêi.


HS: Suy nghĩ
trả lời.


HS: Thực hiện
theo yêu cầu
của GV và trả
lời câu hỏi.
HS: Trả lời.
HS: Thực hiện
thao tác.


HS: Nhập dữ
liệu.


HS: Trả lời.



hng hay ct và thực hiện thao tác kéo
thả chuột để tăng hay giảm độ rộng
cột, độ cao hàng.


- Căn chỉnh tiêu đề


+ Chọn các ô cần căn chỉnh, nháy nút
Merge and Center.


- Kẻ khung


+ Chọn các ô cần kẻ khung.


+ Nhỏy nỳt Border chọn kiểu vẽ đờng
biên.


<i>c) Sao chÐp vµ chØnh sưa dữ liệu</i>


- Sao chép


+ Chọn ô cần sao chép.
+ Nháy nút lệnh Copy.
+ Trỏ tới vị trí mới.
+ Nháy nút lệnh Paste.
- Tạo màu nền và màu chữ


<i>Màu nền</i>


+ Chọn ô hoặc các ô cần tạo màu nền.


+ Nháy nút Fill Colors.


<i>Màu chữ</i>


+ Chọn ô hoặc các ô cần tạo màu chữ.
+ Nháy nút Font Color.


<i>d) Lp cụng thc để rính tổgn số hiện vật</i>


- Dïng c«ng thøc:
=D5+D14


- Dïng hµm:
=SUM(D5,D14)


<b>2. Bµi tËp 2</b>


Xem tríc trang in


<i>a) Khởi động Excel và nhập dữ liệu</i>
<i>vào trang tính</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

b×nh theo tõng ngµnh ta
làm ntn?


GV: Yêu cầu HS lu lại
bảng tính với tên Baitap2.


GV: Giám sát viƯc thùc
hµnh cđa HS, hớng dẫn


HS khi cần.


HS: Trả lời.


HS: Thùc hiƯn
thao t¸c lu lại
trang tính theo
yêu cầu GV.


- Tính trung bình cộng.


- Tỉng thu nhËp trung b×nh cđa vïng.


<b>D - Cñng cè (3 )</b>’


- Giáo viên đến từng máy kiểm tra kết quả thực hành của HS.
- Nhận xét giờ học, ý thức làm bài và kết quả bài làm của HS.


<b>E - Híng dÉn häc ë nhµ (1 )</b>’


- Hớng dẫn HS về nhà ôn tập và đọc trớc các phần tiếp theo.


<i><b>Bµi thùc hµnh sè 10</b></i>



<b>bµi thực hành tổng hợp</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Củng cố lại cho HS cách chỉnh sửa, chén thêm hàng, định dạng văn bản, sắp xếp


và lọc dữ liệu.


- Củng cố cách tạo biểu đồ, trình bày trang in, sao chép vùng dữ liệu và di chuyển
biểu đồ.


<b>2. Kü Năng</b>


- Thực hành thành thạo các thao tác.


<b>3. Thỏi </b>


- Hình thành thái độ học tập nghiêm túc, hăng say hc hi.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, Phòng máy.


<b>2. Học sinh:</b> Nghiên cứu trớc bài học ở nhà.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thuyết trình và thực hành trên máy.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A. ổn định (1 )</b>’


<b>B. KiĨm ra bµi cị</b>
<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

<b>Hoạt động của GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Yêu cầu HS mở máy
tính, khởi động Excel và mở
bảng tính Baitap2.


? Để cho tiêu đề của bảng
“Thu nhập bình quân theo
đầu ngời” ra giữa ta làm ntn?
? Để chọn màu cho chữ ta
làm ntn?


? Nªu thao tác chèn thêm 1
hàng.


GV: Yêu cầu HS trình bày
giống mẫu hình 123.


? Để sắp xếp tên xà với thứ
tự a, b, c ta làm ntn?


? Để sắp xếp thu nhập bình
quân về nông nghiệp với thứ
tự giảm dần ta làm ntn?
? Để lọc dữ liệu trong trang
tính ta làm ntn?


? Em hÃy thực hiện thao tác
lọc dữ liệu lấy 3 xà thu nhập
bình quân về n«ng nghiƯp


cao nhÊt.


? Để thốt khỏi ch lc ta
lm ntn?


GV : Yêu cầu HS lu lại trang
tính với tên Thongke.


GV: Yờu cu HS m Baitap2
ó lu trong máy.


? Để sao chép cột B và cột D
sang vùng khác ta làm ntn?
? Để vẽ biểu đồ ta sử dụng
nút lệnh nào ?


? Em h·y thùc hiƯn thao t¸c


HS: Mở máy, khởi
động Excel và mở
bảng tính Baitap2.
HS: Trả lời.


HS: Tr¶ lêi.
HS: Nhí l¹i
kiÕm thøc lý
thuyÕt và trả
lời.


HS: Suy nghĩ


trả lời.


HS: Trả lời.


HS: Thực hành
theo yêu cầu
của GV.


HS: Trả lời.
HS: Thùc hiƯn
thao t¸c lu
trang tÝnh.
HS: Më b¶ng
tÝnh Baitap2.
HS: Tr¶ lời.


<i>c) Chỉnh sửa và chèn thêm hàng</i>


- Chỉnh sửa


- Chèn hàng


<i>d) Sắp xếp các xà </i>


- Theo tên xà với thứ tự a, b, c.
- Sắp xếp giảm dần.


<i>e) Lọc dữ liệu</i>


Data -> Filter -> AutoFilter ->


Chän Top 10. XHHT, chän Top 3
-> OK.


<b>3. Bµi tËp 3</b>


Tạo biểu đồ và trình bày trang in.


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

sao chép hàng dữ liƯu sang
vïng kh¸c.


GV: u cầu HS vẽ biểu đồ
nh mẫu hình 125.


? Để di chuyển biểu đồ ta
làm ntn?


GV : Yêu cầu HS di chuyển
biểu đồ.


? §Ĩ xem tríc khi in ta lµm
ntn ?


GV : Gi¸m s¸t viƯc thùc
hµnh cđa HS, híng dẫn các
em khi cần thiết.


HS: Tr¶ lêi.
(Chart Wizard).
HS: Thùc hiƯn
thao t¸c.



HS: Thực hiện
thao tác vẽ biểu
đồ.


HS: Trả lời.
HS: Thực hiện di
chuyển biểu đồ
theo yêu cầu.
HS: Sử dụng
Print Preview.
HS: Thực hành.


<i>b) Sao chép hàng và vẽ biểu đồ</i>


<i>c) Di chuyển biểu đồ và trình</i>
<i>bày trang in</i>


<i>d) Xem tríc khi in</i>


<b>D - Cđng cè (3 )</b>’


- Giáo viên đến từng máy kiểm tra kết quả thực hành của HS.
- Nhận xét giờ học, ý thức làm bài và kết quả bài làm của HS.


<b>E - Híng dÉn häc ë nhµ (1 )</b>’


- Híng dẫn HS về nhà ôn tập chuẩn bị cho bài kiĨm tra thùc hµnh.


<b>kiĨm tra thùc hµnh</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Kiểm tr việc nắm bắt kiến thức thực hành của học sinh về trình bày, định dạng, s
dụng cơng thức tính tốn, vẽ biểu dồ, sắp xếp v lc d liu.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Có kĩ năng t duy, vËn dơng kiÕn thøc vµo thùc hµnh.


<b>3. Thái độ</b>
<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

<b>1. Giáo viên:</b> Đề bài kiểm tra, Phòng máy.


<b>2. Hc sinh:</b> Kin thc ó hc.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Hot ng cỏ nhõn.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A. n nh (1 )</b>


<b>B. KiĨm ra bµi cị ( kiĨm tra thùc hµnh )</b>
<b>C. Bài mới (40 )</b>


Cho bảng tính



<b>Stt</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>D</b> <b>E</b> <b>F</b>


<b>1</b> <b>Lớp</b> <b>Gỏi</b> <b>Khá</b> <b>T.bình</b> <b>Yếu</b> <b>Kém</b>


<b>2</b> 6A 5 15 9 0 ?


<b>3</b> 6B 4 11 5 0 ?


<b>4</b> 6C 6 16 5 0 ?


<b>5</b> 6D 9 20 4 0 ?


<b>6</b> 6E 5 16 8 0 ?


<b>7</b> 7A 4 19 8 3 ?


<b>8</b> 7B 2 18 10 5 ?


<b>9</b> 7C 1 14 15 1 ?


<b>10</b> 7D 10 20 4 0 ?


<b>11</b> 7E 15 21 6 0 ?


<b>Yêu cầu</b>


1. Khi động Excel, nhập dữ liệu và trình bày theo mẫu trên.
2. Sử dụng hàm để tính cột Tổng cộng.



3. Tạo biểu đồ cột trên cơ sở dữ liệu của khối A2:E12.
4. Lọc ra lớp có số học sinh giỏi nhiều nht.


<i><b>Đáp án + Biểu điểm</b></i>



<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Biểu điểm</b>


1 Khi động Excel, nhập dữ liệu và trình bày theo mẫu 2


2 Trong cét F nhËp c«ng thøc 5


=SUM(B2:E2) 0.5


=SUM(B3:E3) 0.5


=SUM(B4:E4) 0.5


=SUM(B5:E5) 0.5


=SUM(B6:E6) 0.5


=SUM(B7:E7) 0.5


=SUM(B8:E8) 0.5


=SUM(B9:E9) 0.5


=SUM(B10:E10) 0.5


=SUM(B11:E11) 0.5



3 Tạo biểu đồ đúng (Có giải thích trục đứng, trục ngang) 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

- Trình bày đẹp, chính xác, nhanh 1


<b>D - Cñng cè ( 3 )</b>’


- Giáo viên đến từng máy kiểm tra kết quả kiểm tra của HS.


- NhËn xÐt giê kiĨm tra, ý thøc lµm bài, kết quả bài làm và cho điểm.


<b>E - Híng dÉn häc ë nhµ (1 )</b>’


- Híng dÉn HS về nhà chuẩn bị cho bài ôn tập cuối năm.


<b>ôn tập</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Tng hp kiến thức về định dạng trang tính, trình bày và in trang tính.
- Củng cố cách sắp xếp và lọc dữ liệu, cách tạo biểu đồ minh hoạ dữ liệu.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Hình thành kĩ năng t duy tổng hợp, thành thạo các thao tác.


<b>3. Thỏi </b>


- Hỡnh thnh thỏi độ học tập nghiêm túc, hăng hái phát biểu ý kin xõy dng bi.



<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Giáo trình, Phòng máy.


<b>2. Hc sinh</b>. Cỏc kin thc ó hc.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Thuyết trình và thực hành trên máy.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A. n nh (1 )</b>


<b>B. Kiểm ra bài cũ</b>


- Kết hợp trong giờ ôn tập.


<b>C. Bài mới (40 )</b>


<b>Hot ng ca GV</b> <b>HĐ của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


? Để thay đổi phông chữ ta
làm ntn?


? Để thay đổi cỡ chữ ta làm
ntn?


? Để thay đổi kiêu chữ ta làm



HS: Tr¶ lêi.


HS: Tr¶ lêi.


<b>1. Định dạng trang tính</b>
<i>a) Thay i phụng ch</i>


- Đánh dấu ô.


- Nháy mũi tên ở ô Font và chọn
phông thích hợp.


<i>b) Thay i c ch</i>


- Đánh dấu ô.


- Nháy mũi tên ở ô cỡ chữ và
chọn cỡ thích hợp.


<i>c) Thay i kiu ch</i>


- Đánh dấu ô.


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

? Nªu cách chọn màu cho
phông?


? Cách căn lề trong ô tính?



? Để tăng, giảm số chữ số
thập phân ta làm ntn?


? Trỡnh bày cách tơ màu nền
và ket đờng biên trong trang
tính.


? Trình bày cách đặt lề hớng
giấy in.


? §Ĩ in trang tính ta làm ntn?


? Trình bày cách sắp xếp dữ
liệu trong trang tính?


? Để lọc dữ liệu trong trang
tính ta lµm ntn?


? Sau khi lọc để hiển thị lại
dữ liệu ta làm ntn?


HS: Tr¶ lêi.


HS: Tr¶ lêi.


HS: Tr¶ lêi.


HS: Tr¶ lời.



HS: Trả lời.


HS: Trả lời.


- Đánh dấu ô.


- Nháy mũi tên ở nút chữ <b>A</b>
<i>e) Căn lề trong ô tính</i>


- Đánh dấu ô.


- Nháy chọn các nút lệnh căn lề.


<i>f) Tăng, giảm số chữ số thập</i>
<i>phân</i>


- Nháy chọn ô.


- Sử dụng hai nút lệnh tăng, giảm
chữ sè thËp ph©n.


<i>g) Tơ màu nền và kẻ đờng biên</i>
<i> Tụ mu nn</i>


- Nháy chọn ô.


- Sử dụng nút lệnh Fill Color.


<i>Kẻ đờng biên</i>



- Chän «.


- Sư dơng nót Border.


<b>2. Trình bày và in trang tính</b>


- Đặt lề hớng giấy in


File -> Page Setup. XHHT, lùa
chän híng giÊy vµ lỊ giÊy -> Ok.
- In trang tÝnh


File -> Print.


<b>3. S¾p xếp và lọc dữ liệu</b>
<i>a) Sắp xếp dữ liệu</i>


- Chọn ô trong cột cần sắp xếp.
- Nh¸y nót lƯnh sắp xếp tăng
(hoặc giảm).


<i>b) Lọc dữ liệu</i>


- Chọn ô trong vùng cần lọc.
- Data -> Filter -> AutoFilter


<i>Hiển thị lại dữ liệu</i>


- Data -> Filter -> Show All



<i>Thoát khỏi chế độ lọc</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

? Nêu cách thốt khỏi chế đọ
lọc?


? Em hãy trình bày cách vẽ
biểu đồ biểu diễn dữ liệu trên
trang tính ?


GV : Cho HS thực hành lại
tất cả các thao tác đã học.


<b>4. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ</b>


- Chọn ô trong vùng dữ liệu
- Nháy nút Chart Wizard.
- Nháy Next liên tiếp.


- Nháy Finish khi Next mê ®i.


<b>5. Lun tËp</b>


<i>(Ơn tập các thao tác đã học)</i>


<b>D - Cñng cè (3 )</b>’


- Nhắc lại tất cả các thao tác đã học.


<b>E - Híng dÉn häc ë nhµ (1 )</b>’



- Híng dÉn HS vỊ nhà ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm.


<b>Ngày soạn:</b> <b>17/4/2008</b>

<i><b>Tiết 69+ 70</b></i>



<b>Ngày giảng:</b> <b>7A: 21/4</b> <b>7B: 21/4</b> <b>7C: 23/4</b> <b>7D: 23/4</b>


<b>kiÓm tra häc kú ii - phần thực hành </b>


<b>I - Mục tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Kiểm ta việc nắm bắt kiến thức thực hành của HS về định dạng trang tính, trình
bày trang in, sắp xếp và lọc dữ liệu, vẽ biểu .


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Thành thạo các thao tác trên.


<b>3. Thỏi độ</b>


- Hình thành thái độ nghiêm túc, trung thực trong gi kim tra.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Đề bài, Phòng máy.


<b>2. Hc sinh</b>. Cỏc kin thc ó hc.


<b>III - Phơng pháp</b>



- Thc hnh, hot ng cỏ nhõn.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A. n nh (1 )</b>


<b>B. Kiểm ra bài cũ</b>
<b>C. Bài mới</b>


<i><b>Đề bài</b></i>



<b>Cho bảng điểm học sinh:</b>


Bảng điểm lớp 7A


<b>STT</b> <b>Họ và tên</b> <b>Toán</b> <b>Ngữ Văn</b> <b>Tin Học</b> <b>Vật Lí</b> <b>ĐTB</b>


<b>1</b> Nguyễn Hoà An 8 7 8 7 ?


<b>2</b> Lê Thái Anh 8 5 7 8 ?


<b>3</b> Trần Quốc Bình 8 9 9 8 ?


<i><b>Bùi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

<b>8</b> Vị ThÞ Mai 7 5 5 7 ?


<b>9</b> Lê Văn Quang 3 4 6 5 ?


<b>10</b> Trần Thu Phơng 5 6 7 7 ?



<b>11</b> Hà Thanh Th 8 7 6 8 ?


<b>12</b> Phạm Hải Yến 10 8 10 9 ?


<i>i) Khởi động chơng trình bảng tính Excel và Vietkey rồi nhập đúng nội dung bảng trên. (1 điểm)</i>
<i>j) Tính các ơ trong cột </i><b>ĐTB </b><i>bằng điểm trung bình của các môn học.</i><b> </b><i>(2 điểm)</i>
<i>k) Sắp xếp lại cột </i><b>ĐTB</b><i> theo thứ tự điểm tăng dần. (1 điểm)</i>
<i>l) Dùng hàm Max tìm ra học sinh có </i><b>ĐTB </b><i>cao nhất. (2 điểm)</i>
<i>m) Lọc ra học sinh có </i><b>ĐTB</b><i> là </i><b>8.0</b><i>. (2 </i>


<i>®iĨm)</i>


<i>n) Nhập lại bảng hệ thống dới và vẽ đồ thị thích hợp để mơ tả tỉ lệ lực học của từng</i>
<i>loại học sinh so với tổng thể. </i> (2 điểm)


<b>Lùc häc</b> <b>Tæng cộng</b>


<b>Giỏi</b> 4


<b>Khá</b> 5


<b>Trung bình</b> 2


<b>Yếu</b> 1


<i><b>Đ</b></i>

áp án + Biểu điểm


<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Biểu điểm</b>



a Khi ng Excel v Vietkey, nhp ỳng d liu 2


b Tính các ô trong cột ĐTB


G2 = AVERAGE(C2:F2) 0.25


G3 = AVERAGE(C3:F3) 0.25


G4 = AVERAGE(C4:F4) 0.25


G5 = AVERAGE(C5:F5) 0.25


G6 = AVERAGE(C6:F6) 0.25


G7 = AVERAGE(C7:F7) 0.25


G8 = AVERAGE(C8:F8) 0.25


G9 = AVERAGE(C9:F9) 0.25


G10 = AVERAGE(C10:F10) 0.25


G11 = AVERAGE(C11:F11) 0.25


G12 = AVERAGE(C12:F12) 0.25


G13 = AVERAGE(C13:F13) 0.25


c Nháy 1 ô trong cột ĐTB và nháy nút sắp xếp tăng dần 1



d =MAX(G2:G13) 1


e Chän «, Data -> Filter -> AutoFilter. Chän 8.0 1


f Vẽ đúng biểu đồ thích hợp 1


<b>D - Củng cố</b>


- Đến từng máy nhận xét , nhợc ®iĨm, sưa sai cho c¸c em.
- NhËn xÐt vỊ ý thức làm bài của học sinh và cho điểm.


<b>E - Híng dÉn häc ë nhµ</b>


- Híng dÉn HS ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra lý thuyết cuối năm.


<i><b>Tiết 70</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

<b>I - Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


- Kiểm ta việc nắm bắt kiến thức lý thuyết của HS về tất cả các phần đã học ca
hc k II.


<b>2. Kỹ Năng</b>


- Rèn cho học sinh kỹ năng trong suy nghĩ, t duy, làm chủ tình huống.


<b>3. Thái độ</b>



- Hình thành thái độ nghiêm túc, trung thực trong gi kin tra.


<b>II - Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên:</b> §Ị bµi.


<b>2. Học sinh</b>. Các kiến thức đã học.


<b>III - Phơng pháp</b>


- Vit trờn giy. Hot ng cỏ nhõn.


<b>IV - Tiến trình bài giảng</b>


<b>A. n nh</b>


<b>B. Kiểm ra bài cũ</b>
<b>C. Bài mới</b>


<i><b>Đề bài</b></i>



<b>Phn I: Trc nghim</b>: Chn cõu trả lời đúng trong các câu sau đây:
Câu 1: các nút lệnh nằm trên thanh nào ?


a.Thanh tiờu b.Thanh thc n


c.Thanh công cụ d.Thanh trạnh thái


Câu 2: Để lu trang tính ta phải sử dụng lệnh



a.File -> New b.File -> Exit


c.Fle -> Open d.File -> Save


Câu 3: Để ngắt trang tinh ta sử dung lệnh


a.Frint PreView b.Page Break Preview


c.Print d.Cả a, b, c đều sai


Câu 4: Muốn đặt lề trên của trang tính thì trong hộp thoại PageSetup chọn ô


a.Top b.Left


c.Bottom d.Right


Câu 5: Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tụ tăng dần ?


a. b.


c. d.c a, b, c u sai


Câu 6: Để giảm chữ số thập phânta sử dụng lệnh:


a. b.


c. d.c a, b, c đều sai


Câu 7: Biểu đồ cột dùng :



a.So Sánh dữ liệu và dự đoán xu thế của tăng hay giảm của dữ liệu.
b.Mô tả tỉ lệ của d÷ liƯu so víi tỉng tỉng thĨ.


c.So sánh dữ liệu trong nhiều cột.
d.Cả a, b, c đều sai.


Câu 8: để lọc dữ liệu ta sử dụng lệnh


a.Data -> Filter -> AutoFilter b.Data -> Filter -> Show All


c.Data -> Sort d.Cả a, b, c đều sai


Câu 9: để vẽ biểu đồ ta dùng nút lệnh:


<i><b>Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

C©u 10: §Ĩ in trang tÝnh ta sư dơng nót lƯnh


a. b.


c. d.


Phần II : Tự Luận ( 5 điểm )


Cõu 1( 2,5 điểm). Giả Sử ơ A1 có nền màu xanh và chữ màu đỏ. Ơ A3 có nền màu
trắng và chữ màu đen. em hãy nêu cách sao chép nội dung ơ A1 vào iơ A3 và thử
dự đốn xem sau khi sao chép ơ A3 có nền và phơng chữ màu gì ?


Câu 2 (2.5 điểm). Em hãy nờu cỏc thao tỏc nh dng trang tớnh?



<i><b>Đ</b></i>

áp án + Biểu điểm


<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Biểu điểm</b>


<b>Trắc nghiệm</b>


1 C 0,5


2 D 0,5


3 B 0,5


4 A 0,5


5 C 0,5


6 B 0,5


7 C 0,5


8 A 0,5


9 D 0,5


10 B 0,5


<b>Tù luËn</b>


1 - Sö dơng 2 nót lƯnh Copy vµ Paste



- Ơ A3 cú nn xanh, ch 1,51


2 Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ


Chon màu phông


Căn lề trong ô tính


Tăng hoặc giảm số chữ sô thËp ph©n


 Tơ màu nền và kẻ đờng biên của cỏc ụ tớnh


0,5
0,5
0,5
0,5
0,5


<b>D - Củng cố</b>


- Đến từng máy nhận xét u, nhợc điểm, sửa sai cho các em.
- NhËn xÐt vỊ ý thøc lµm bµi cđa häc sinh và cho điểm.


<b>E - Hớng dẫn học ở nhà</b>


- Hớng dẫn HS ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra lý thuyết cuối năm.


* Kết quả


<i><b>Lớp</b></i> <i><b>Giỏi</b></i> <i><b>Khá</b></i> <i><b>TB</b></i> <i><b>YÕu</b></i>



<i><b>7A</b></i>
<i><b>7B</b></i>
<i><b>7C</b></i>
<i><b>7D</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

<i><b>---Bïi Thanh Tr</b></i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×