Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.32 MB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
P trắng P đỏ
Mạng tinh thể phân tử,
mềm,
dễ nóng chảy
, độc
,
không tan trong nước, dễ
tan trong 1 số dung mơi
hữu cơ
Có cấu trúc polime,
bền
Không tan trong các
dung môi thông thường
Chuyển thành hơi khi
đun nóng khơng có
khơng khí và ngưng
tụ hơi thành photpho
trắng
Phát quang trong bóng
tối,
P thể hiện tính khử
4P + 5O<sub>2</sub><sub> 2P</sub><sub>2</sub>O<sub>5</sub>
2P + 5Cl<sub>2</sub><sub> 2PCl</sub><sub>5</sub>
P thể hiện tính oxi hố
2P + 3Ca Ca3P2
chuyển dần thành
photpho đỏ
2. Axit photphoric
- Là axit 3 nấc, có độ mạnh trung
bình
- Khơng có tính oxi hố
- Tạo ra 3 muối photphat khi tác dụng
với
dung dịch kiềm
- Tác dụng bởi nhiệt
0 0
3 4 4 2 7 3
<i>t</i> <i>t</i>
<i>H P O</i> <i>H P O</i> <i>H P O</i>
2
<i>H O</i>
2
<i>H O</i>
3. Muối photphat
KL kiềm amoni <sub>Các KL khác</sub>
2 4
3
4
tan
tan
tan
tan
khơng
tan
hoặc
ít tan
tan
tan
Nhận biết ion photphat
Dùng dung dịch AgNO<sub>3</sub>
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa màu
vàng
3
4 3 4
II. BÀI TẬP
1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau
1 2 3 4
P P O<sub>2 5</sub> H PO<sub>3</sub> <sub>4</sub> Na PO<sub>3</sub> <sub>4</sub> Ag PO<sub>3</sub> <sub>4</sub>
6
Ca (PO ) Ca(H PO )
3 4 2 2 4 2
0
2 2 5
2 5 2 3 4
3 4 3 4 2
3 4 3 3 3 4
3 4 2 3 4 2 2
3 4 2 3 4 2 4 2
(1) 4 5 2
(2) 3 2
(3) 3 3
(4) 3 3
(5) 2 3 ( ) ( ) 3
(6) ( ) 4 3 ( )
<i>t</i>
<i>P</i> <i>O</i> <i>P O</i>
<i>P O</i> <i>H O</i> <i>H PO</i>
<i>H PO</i> <i>NaOH</i> <i>Na PO</i> <i>H O</i>
<i>Na PO</i> <i>AgNO</i> <i>NaNO</i> <i>Ag PO</i>
<i>H PO</i> <i>Ca OH</i> <i>Ca PO</i> <i>H O</i>
<i>Ca PO</i> <i>H PO</i> <i>Ca H PO</i>
<b>2. Nhận biết</b>
<b>4 dung dịch: Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>, NaNO<sub>3</sub>, Na<sub>2</sub>SO<sub>3</sub>, Na<sub>3</sub>PO<sub>4</sub></b>
<b>Na<sub>3</sub>PO<sub>4</sub></b>
<b>Na<sub>2</sub>SO<sub>3</sub></b>
<b>NaNO<sub>3</sub></b>
<b>Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b>
<b>Q </b>
<b>tím</b>
<b> Hố xanh: </b>
<b>Na<sub>3</sub>PO<sub>4</sub>, </b>
<b>Na<sub>2</sub>SO<sub>3</sub></b>
<b>Khơng đổi </b>
<b>màu: </b>
<b>NaNO<sub>3</sub>, Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b>
<b>dd </b>
<b>HCl</b>
<b>Sủi bọt </b>
<b>khí: </b>
<b>Na<sub>2</sub>SO<sub>3</sub></b>
<b>Khơng hiện </b>
<b>tượng: Na<sub>3</sub>PO<sub>4</sub></b>
<b>dd </b>
<b>BaCl<sub>2</sub></b>
<b>Kết tủa </b>
<b>trắng: </b>
<b>Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b>
<b>Không hiện </b>
<b>tượng: NaNO<sub>3</sub></b>
<b>PTHH: </b>
<b>Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>+2HCl 2NaCl + CO<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O</b>
<b>Na<sub>3</sub>PO<sub>4</sub>+ 3HCl 3NaCl + H<sub>3</sub>PO<sub>4</sub></b>
<b>3. Bài toán: dung dịch kiềm + H<sub>3</sub>PO<sub>4</sub></b>
3 4
3 4
44
1,1
40
39, 2
0, 4
98
1,1
2, 75
0, 4
<i>N aO H</i>
<i>H PO</i>
<i>N aO H</i>
<i>H PO</i>
<i>n</i> <i>m ol</i>
<i>n</i> <i>m ol</i>
<i>n</i>
<i>T</i>
<i>n</i>
<b>PTHH:</b>
<b>2NaOH + H<sub>3</sub>PO<sub>4</sub> Na<sub>2</sub>HPO<sub>4</sub> + 2H<sub>2</sub>O</b>
<b> 2a a a mol</b>
<b>3NaOH + H<sub>3</sub>PO<sub>4</sub> Na<sub>3</sub>PO<sub>4</sub> + 3H<sub>2</sub>O</b>
<b> 3b b b mol</b>
2 4
3 4
0,1*142 14, 2
2 3 1,1 0,1
0,3*164 49, 2
0, 4 0,3
<i>Na HPO</i>
<i>Na PO</i>
<i>m</i> <i>g</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i>
<i>m</i> <i>g</i>
<i>a b</i> <i>b</i>
<b>1</b> <b>2</b>
<b>5</b>
<b>4</b>
<b>7</b>
<b>10</b>
<b>8</b>
<b>11</b> <b>12</b>
<b>9</b>
<b>6</b>
<b>3</b>
<b>Thành phần chính của 1 loại thuốc </b>
<b>chuột là Zn<sub>3</sub>P<sub>2</sub>. Thuốc làm chuột chết </b>
<b>vì:</b>
<b>A. Zn<sub>3</sub>P<sub>2 </sub>phản ứng với nước tạo kết tủa.</b>
<b>B. Zn<sub>3</sub>P<sub>2</sub> phản ứng với nước tạo PH<sub>3 </sub></b>
<b>(photphin) rất độc.</b>
<b>C. Zn<sub>3</sub>P<sub>2 </sub>phản ứng với nước tạo Zn2+</b>
<b>độc.</b>
<b>D. Zn<sub>3</sub>P<sub>2</sub> phản ứng với nước tạo </b>
<b>Dung dịch H<sub>3</sub>PO<sub>4</sub> có chứa các ion </b>
<b>nào? (không kể H+ và OH- của </b>
<b>nước)</b>
<b>A. </b>
<b>B. </b>
<b>C.</b>
<b>D. </b>
3
4
,
<i>H PO</i>
3
2 4 4
, ,
<i>H H PO PO</i>
2 3
4 4
, ,
<i>H HPO</i> <i>PO</i>
2 3
2 4 4 4
, , ,
<i>H H PO HPO</i> <i>PO</i>
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại
trong 1 dung dịch
<b>A. Axit nitric và đồng (II) oxit</b>
<b>B. Đồng (II) nitrat và amoniac</b>
<b>C. Amoniac và bari hiđroxit</b>
<b>D. Bari hiđroxit và và axit </b>
<b>photphoric</b>
<b>Magie photphua có CTPT là</b>
<b>A.Mg<sub>2</sub>P<sub>2</sub>O<sub>7</sub></b>
<b>B.Mg<sub>3</sub>P<sub>2</sub></b>
<b>C.Mg<sub>2</sub>P<sub>3</sub></b>
<b>D.Mg<sub>3</sub>(PO<sub>4</sub>)<sub>2</sub></b>
<b>Cho 0,1 mol P<sub>2</sub>O<sub>5</sub> vào dung dịch chứa </b>
<b>0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các </b>
<b>chất</b>
<b>A.K<sub>3</sub>PO<sub>4</sub>, K<sub>2</sub>HPO<sub>4</sub></b>
<b>B.K<sub>2</sub>HPO<sub>4</sub>, KH<sub>2</sub>PO<sub>4</sub></b>
<b>C.K<sub>3</sub>PO<sub>4</sub></b>
<b>D.H<sub>3</sub>PO<sub>4</sub>, KH<sub>2</sub>PO<sub>4</sub></b>
<b>2</b> <b>4</b> <b>6</b>
<b>KH<sub>2</sub>PO<sub>4</sub></b> <b><sub>K</sub><sub>2</sub><sub>HPO</sub><sub>4</sub><sub>K</sub><sub>3</sub><sub>PO</sub><sub>4</sub></b>
2 5
<i>KOH</i>
<i>P O</i>
<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b>
<b>KH<sub>2</sub>PO<sub>4</sub></b> <b><sub>K</sub><sub>2</sub><sub>HPO</sub><sub>4</sub><sub>K</sub><sub>3</sub><sub>PO</sub><sub>4</sub></b>
<b>Một ngun tố R có hợp chất khí với </b>
<b>hiđro là RH<sub>3</sub>. Oxit cao nhất của R chứa </b>
<b>43,66% khối lượng R. Nguyên tố R là</b>
<b>A.Nitơ (N=14)</b>
<b>B.Photpho (P=31)</b>
<b>C.Lưu huỳnh (S=32)</b>
<b>D.Cacbon (C=12)</b>
<b>Trang 18</b>
2 5
:
2 43,66
16.5 56,37
16.5.43,66
31
2.56,37
<i>R</i>
<i>R</i>
<i>CToxit R O</i>
<i>M</i>
<i>M</i>
<b>Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca<sub>3</sub>(PO<sub>4</sub>)<sub>2</sub> cần </b>
<b>lấy để điều chế 150 kg P là: (có 3%P hao hụt trong quá </b>
<b>trình sản xuất)</b>
<b>A.1189 kg</b> <b>B. 0,2 tấn</b>
<b>C. 0,5 tấn</b> <b>D. 2,27 tấn</b>
3
<i>quang</i>
<b>Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch HCl, HNO<sub>3</sub></b>
<b>và H<sub>3</sub>PO<sub>4</sub> là</b>
<b>A. Đồng, dung dịch AgNO<sub>3</sub></b>
<b>B. Q tím, dung dịch NaOH</b>
<b>C. Đồng, q tím</b>
<b>D. Kết quả khác</b>
Cho 40,32m3 NH
3 (đktc) tác dụng với
147 kg H<sub>3</sub>PO<sub>4</sub> tạo thành một loại phân
bón amophot có tỉ lệ số mol
Khối lượng amophot là
4 4
<i>NH HPO</i> <i>NH</i> <i>HPO</i>
3
3 4
3 3
3 3
40,32
.10 1,8.10
22, 4
147
.10 1,5.10
98
<i>NH</i> <i>N</i>
<i>H PO</i> <i>P</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>mol</i>
3 3
6 : 5
1,8.10 1,5.10
<i>N</i> <i>P</i>
Phản ứng vừa đủ khơng có chất dư
4 2 4
( )
3 3
3 3 3
4 2 1,8.10 0,3.10
4.0,3.10 .115 0,3.10 .132 177,6.10 177,6
<i>NH</i> <i>HPO</i>
<i>a n</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>m</i> <i>g</i> <i>kg</i>
<b>NH<sub>4</sub>H<sub>2</sub>PO<sub>4</sub></b> <b><sub>(NH</sub><sub>4</sub><sub>)</sub><sub>2</sub><sub>HPO</sub><sub>(NH</sub><sub>4</sub></b> <b><sub>4</sub><sub>)</sub><sub>3</sub><sub>PO</sub><sub>4</sub></b>
<b>Cho 1,98g (NH<sub>4</sub>)<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> tác dụng với NaOH dư thu được </b>
<b>một sản phẩm khí. Hồ tan khí này vào dung dịch chứa </b>
<b>5,88g H<sub>3</sub>PO<sub>4</sub>. Muối thu được là</b>
<b>A.NH<sub>4</sub>H<sub>2</sub>PO<sub>4</sub></b>
<b>B.(NH<sub>4</sub>)<sub>2</sub>HPO<sub>4</sub></b>
<b>C.(NH<sub>4</sub>)<sub>3</sub>PO<sub>4</sub></b>
<b>D.Không xác định được</b>
3 4
4 2 4 3
<i>H PO</i>