Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

KT hoc ky I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.8 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

A
B


5
4


H


C

ÔN THI HỌC KỲ I



<b>A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:</b>


Hãy khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng nhất :
<b>Câu 1</b>: Biểu thức 3<i>x</i> 2 xác định với các giá trị nào của x:


A. x 


3
2


B. x > <sub>3</sub>2 C. x ≤ <sub>3</sub>2 D. x 


-3
2
<b>Câu 2</b>: Biểu thức (1 2 )2 có giá trị là:


A. (1- 2) B. (1+ 2 ) C. ( 2- 1) D. 1


<b>Câu 3</b>: Hàm số y = (m - 3)x + 2 đồng biến khi :



A. m > - 3 B. m <- 3 C. m > 3 D. m < 3


<b>Câu 4</b>: Đồ thị hàm số y = 3x +
3
1


là đường thẳng :


A. Song song với đường thẳng y = <sub>3</sub>1x B. Cắt trục tung tại điểm (-<sub>3</sub>1 ;0)
C. Đi qua gốc toạ độ D. Song song với đường thẳng y = 3x


<b>Câu 5</b>: Biết rằng đồ thị của hai hàm số y = 2x + 2 và y = 2 – mx là hai đường thẳng song song. Khi đó


giá trị của m là :A. - 2 B. 2 C. 2 D. - 2


<b>Câu 6</b>: Cho hình vẽ như hình bên. Độ dài AH là:


A. 4 B. 24 C. 20 D. 2 5


<b>Câu 7</b>: Cho tam giác ABC vuông ở A. Kẻ đường cao AH , biết AB = 13 , AH = 5. Giá trị của sin B là:


A. <sub>18</sub>5 B. <sub>13</sub>5 C. 13<sub>5</sub> D. 18


<b>Câu 8</b>: Câu nào sau đây sai :


A. sin 720<sub> < sin 27</sub>0 <sub>B. cos 72</sub>0<sub> < cos 27</sub>0


C. tg 120<sub> < tg 21</sub>0 <sub>D. sin 48</sub>0<sub> = cos 42</sub>0



<b>Câu 9</b>: Cho tam giác ABC vuông ở A , biết sin B = <sub>5</sub>3 . Giá trị của tg B là :
A.


2
3


B.
4
3


C.
5
3


D.
3
5


<b>Câu 10</b>: Cho đường trịn (O), bán kính là 5, dây AB có độ dài là 6 (xem hình vẽ). Khoảng cách từ tâm
đường tròn đến dây AB là :


A. <sub>6</sub>5 B. 3 C. 4 D. <sub>3</sub>5


<b>Câu 11</b>.Cho tam giác ABC (như hình bên)


 <sub>30 ,</sub>0 <sub>30</sub> <sub>,</sub> <sub>20</sub>


<i>C</i> <i>BH</i>  <i>cm AC</i> <i>cm</i>

.

Giá trị


tang của góc B bằng:


A.2/3 B.1/3


C.1 D.3


<b>Câu 12.</b>Cho hình vng ABCD ,O là giao điểm của hai đường chéo , OA = 2cm.Vẽ đường tròn tâm A
bán kính 2cm .Trong các điểm O ; B ; C ; D :


1.Điểm :………….ở trong đường tròn.
2.Điểm :…………..ở ngồi đường trịn.

<b>B.TỰ LUẬN:</b>



<b>Câu 13.</b> Cho biểu thức P = 
























 <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


1
1
1


1
1


1


a) Với điều kiện nào của a thì P được xác định.
b) Rút gọn P.


c) Tìm giá trị của P khi a = 9


<b>Câu 14.</b> Cho hàm số : y = (m – 1 )x + 2m – 5 (m  1) (Dm)


6
5


B
A
O


30°


30cm



B C


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

ƠN THI HỌC KỲ I



a) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 3x + 1.(D1)
b) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm M( 2, -1)


c) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị m tìm được ở câu b). Tính góc tạo bởi đường thẳng vẽ được và trục
hoành ( kết qủa làm trịn đến phút )


d) Cho đường thẳng (D2) có dạng : y = - 5x – 3. Tìm m để (Dm) ,(D1) .(D2) đồng quy.


<b>Câu 15.</b> Cho nữa đường trịn tâm O. đường kính AB. kẻ các tiếp tuyến Ax, By cùng phía với nữa đường
trịn đối với AB. Vẽ bán kính OE bất kỳ. Tiếp tuyến của nữa đường tròn tại Ecắt Ax, By theo thứ tự ở C
và D.


a) Chứng minh rằng CD = AC + BD.
b) Tính góc COD.


c) Gọi I là giao điểm của OC và AE, gọi K là giao điểm của OD và BE. Tứ giác EIOK là hình gì ? Vì
sao?


d) Xác định vị trí của điểm E để tứ giác EIOK l hỡnh vuụng.


<b>Phần I</b>

: Trắc nghiệm khách quan

<i>( 3 ®iÓm</i>

)



<b>Bài 1</b>

:

<i>(2 điểm)</i>

Hãy lựa chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:



1. Hàm số y=(4-2m)x + 5 đồng biến trên R với:



A. m>2 B. m<2 C. m=2 D. m=-2
2. Nếu hai đờng thẳng có phơng trình y=-3x+4 và y=-4+3x thì:


A. Song song B. Trùng nhau C. Cắt nhau D.Tất cả đều sai
3. Điều kiện để biểu thức 4<i>x</i> 3 có nghĩa là:


A.
4
3


<i>x</i> B.
4
3


<i>x</i> C.
4
3


<i>x</i> D. x 4
3




4.Víi <sub>0</sub><sub></sub> <sub></sub><sub>90</sub>0
 th×:



A. sin cos 1 B. <sub>sin</sub>2 <sub>cos</sub>2 <sub>1</sub>



 




C. <sub>sin</sub>2 <sub>cos</sub>2 <sub>1</sub>



 


 D. cos .sin  1


<b>Bài 2</b>: <i>(1 điểm)</i> Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc một khẳng định đúng:


A B


1. §êng tròn tâm O bán kính 3 cm là tất cả
những ®iÓm


2. Tập hợp các điểm có khoảng cách đến
điểm O cố định bằng 3 cm


a. có khoảng cách đến điểm O nhỏ hơn hoặc
bằng 3 cm.


b. cách điểm O một khoảng bằng 3 cm.
c. là đờng trịn tâm O bán kính 3 cm.



<b>PhÇn II</b>: Tù luận <i>( 7 điểm )</i>


<b>Bài 1</b>: <i>(2 điểm)</i> Thùc hiÖn phÐp tÝnh:


a/ 0,9. 40 b/

1 3



1 3



c/ 20 45 6 5 d/


2
1


1
2
1


1






<b>Bài 2</b>: <i>(2 điểm)</i> Cho đờng thẳng ( d ) có phơng trình y= (2m-3)x + m
a/ Vẽ đồ thị của ( d ) khi m=1


b/ Đờng thẳng ( d ) luôn đi qua một điểm cố định khi m thay đổi. Tìm điểm cố định đó


<b>Bµi 3</b>: <i>(3 ®iÓm)</i>


Cho nửa đờng trịn (O) đờng kính AB. Trên nửa mặt phẳng chứa nửa đờng tròn này dựng các tia Ax, By vng


góc với AB. Tiếp tuyến của nửa đờng trịn tại điểm M cắt Ax, By lần lợt tại C, D ( M là điểm bất kì trên nửa đờng
trịn, M khác A và B )


1. Chøng minh r»ng:
a/ <i>CMO</i> <i>CAO</i>


b/ CD.OM = OC.OD


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×