Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (245.08 KB, 24 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Thứ hai ngày 09 tháng 11 năm 2009</i>
Tập đọc
<b> TiÕt 41+42: Bà cháu</b>
<b>I. Mc ớch yờu cu:</b>
<b>1. Rốn k nng c thành tiếng</b>
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bớc đầu biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ
nhàng.
<b>2. Rèn kỹ năng đọc hiểu:</b>
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý giá hơn vàng bạc, châu báu.( tr
li c cõu hi 1,2,3,5 )
<b>II. Đồ dung dạy học:</b>
- Tranh minh ho¹ ( SGK)
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
<b>1. KIĨm tra bµi cị.</b>
<i><b>- Đọc bài: Thơng ơng</b></i> - 2 HS đọc, nêu ND
*Nêu nội dung chính của bài ?
<b>2. Bµi míi</b>
<b>a. Giới thiệu bài: </b>
<b>b. Luyện đọc.</b>
* Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Đọc đúng từ ngữ + Sửa lỗi phát âm
* Luyện đọc đoạn
- Hớng dẫn HS đọc bảng phụ. - Đọc đoạn, ngắt nghỉ đúng
- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp
- Hiểu nghĩa các từ chú giải <i><b>- Đầm ấm, màu nhiệm (SGK)</b></i>
* Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm đơi.
* Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét nhân từng đoạn, cả bài.- Các nhóm thi đọc đồng thanh cỏ
<b>c. Tìm hiểu bài:</b>
Cõu 1: (1 HS c) - HS c thm on 1.
- Trớc khi gặp cô tiên, ba bà cháu sống
th no ? yờu nhau-sng nghèo khổ nhng rất thơng
Câu 2: (1 HS đọc)
- Cô tiên cho hạt đào vào nói gì ? - Khi bà mất, gieo hạt đào lên mộ
bà, 2 anh em sẽ đợc sung sớng giàu
Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc thầm đoạn 3
- Sau khi bµ mÊt, 2 anh em sèng ra sao? - Hai anh em trë lên giàu có.
Cõu 4: (1 HS c) - Lp c thầm đoạn 3.
- Thái độ của 2 anh em nh thế nào sau
khi trở nên giàu có ? anh em không cảm thấy vui sớng - 2 anh em đợc giàu có nhng 2
mà càng buồn bã.
- Vì sao 2 anh em đã trở nên giàu có mà
khơng thy vui sng.
- Vì 2 anh em nhớ bà
Cõu 5: (1 HS đọc) - Lớp đọc thầm đoạn 4
- C©u chuyện kết thúc nh thế nào ? - Cô Tiên hiện lên, 2 anh em
khóc, cầu xin cho bà sống lại dù có
phải trở lại cuộc sống nh salâu
dài 2 cháu vào lòng.
báu.
<b>d. Luyn c li:</b>
- Đọc phân vai ( 4 HS) - 2, 3 nhóm.
- Ngời dẫn chuyện, cô Tiên, hai anh em.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Qua cõu chuyn ny em hiu điều gì ? - Tình bà cháu quý nhau hơn vàng
bạc, quý hơn mọi của cải trên đời.
- Nhắc HS luyện đọc ở nhà
- NhËn xÐt tiÕt học. - Chuẩn bị cho tiết kể chuyện.
Toán
<b> TiÕt 51: Lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Thuộc bảng 11 trừ đi một số.
- Thc hin c phép trừ dạng 51 - 15.
- Biết tìm số hạng ca mt tng.
- Biết giải bài toán có một phép trõ d¹ng 12 - 8.
- Củng cố về tìm số hạng cha biết, về bảng cộng có nhớ.
II. Các hoạt động dạy học:
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trò</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét chữa bài.
71 - 38
61 - 25
<b>2. Bài mới:</b>
Bài 1: Tính nhÈm - HS lµm SGK
- HS tù nhÈm ghi kÕt qu¶ 11 – 2 = 9 11 – 6 = 5
11 – 3 = 8 11 – 7 = 4
11 – 4 = 7 11 – 8 = 3
- NhËn xét chữa bài 11 5 = 6 11 9 = 2
Bài 2: Đặt tính rồi tính - HS làm bảng con
a) 41 51 81
25 35 48
16 16 33
b) 71 38 29
9 47 6
62 85 35
- Cho HS nêu lại cách đặt tính và tính. - 2, 3 HS nờu
<i>Bài 3: Tìm x</i>
- HS làm vở
- 3 HS lên chữa bài
* Củng cố số hạng trong 1 tổng.
a) x + 18 = 61
x = 81 – 18
x = 43
b) 23 + x = 71
x = 71 – 23
x = 48
c) x + 44 = 81
x = 81 – 44
x = 37
Bµi 4:
- Nêu kế hoạch giải Tóm tắt:
- 1 em tóm tắt - Có : 51kg táo
- 1 em giải - Bán : 26kg táo
51 26 = 25 (kg)
- Nhận xét chữa bài. Đáp số: 25 kg táo
Bài 5: - 1 HS nêu yêu cầu
- 3 HS lên bảng
- Lớp lµm vµo SGK
9 + 6 = 15 16 – 10 = 6
11 – 6 = 5 10 – 5 = 5
11 – 2 = 9 9 + 6 = 14
11 – 8 = 3
8 + 8 = 16
- NhËn xÐt, chữa bài. 7 + 5 = 12
<b>3. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Gi HS c bng 11 tr i mt số - 2 HS
- Nhắc HS học ở nhà
- NhËn xÐt tiÕt häc.
Lun to¸n
<b> Lun tËp ( VBT )</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
* Làm đợc các bài tập trong VBT
- Biết tìm s hng ca mt tng.
- Biết giải bài toán có mét phÐp trõ d¹ng 12 - 8.
- Cđng cè vỊ tìm số hạng cha biết, về bảng cộng có nhớ.
<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
<b>1. KiĨm tra bµi cị: Muốn tìm 1 số hạng</b>
trong 1 tổng ta làm thế nào ? - 2 HS nêu
<b>2. Luyện tập:</b>
Bài 1: Tính nhẩm - 2 HS nêu YC, cách thực hiện
- Tính nhẩm, nêu kết quả
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: Đặt tính rồi tÝnh ( HS lµmVBT
trang 53)
- 3 HS làm trên bảng líp, líp lµm
VBT
- 1 HS giải bài trên bảng lớp
- Lớp chữa bài, đánh giá điểm
- GV nhận xét, chữa bài, chấm điểm
Bµi 3: ViÕt tiÕp câu hỏi rồi giải bài toán
- Chữa bài, chấm điểm
- 2 HS nêu YC bài tập, 1 HS làm bài
trên bảng lớp, lớp làm bài tập VBT
- Chữa bài
Bài 4: Tìm x - 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện
- HS làm bài VBT
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm.
Bài 5:
trên bảng lớp, lớp làm bài VBT- HS nêu yêu cầu bài, 3 HS lµm bµi
Bµi 6: VÏ h×nh theo mÉu, tô màu vào
hình -HS tự làm bài, nêu kết quả
<b>3. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- YC HS nhắc lại ND giờ luyện tập - 2 HS nhắc lại
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc HS chuẩn bị bµi giê sau
Tiếng việt
<i> Luyện đọc: bà cháu</i>
<b>I. Mục đích - yêu cầu:</b>
<i><b>chiều</b></i>
<i><b>- Đọc đúng, trôi chảy đạt yêu cầu về tốc độ đọc bài tập đọc đã học: Bà cháu</b></i>
- Hiểu đợc nội dung của bài qua luyện đọc
- HS cú ý thc rốn c
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Bảng phụ viết các đoạn luyện đọc
<b>III. Hoạt động dạy - học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
1. KiĨm tra bµi cị
- Gọi HS đọc bài <i><b>- 2 HS khá đọc bài tập đọc Bà cháu đã </b></i>
học, nhắc lại ND bài
2. HD đọc bài: ( Bảng phụ )
<i><b>* Bài: Bà cháu</b></i>
- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn
- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi
- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm
đúng
- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi
ND. ( cá nhân, nhóm đơi, đồng thanh dãy,
thi đọc giữ các nhóm )
- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc.
- Lớp nhận xét
- NhËn xÐt, biểu dơng và nhắc HS cách
c ỳng. - Nghe, ghi nh
3. Dặn dò:
- YC HS nờu ND bi đã học
- Nhắc HS học ở nhà
- Nhận xét, đánh giỏ gi luyn c
- 3 HS nêu
o c
<b>thực hành Kỹ năng giữa kỳ i</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- ễn tp các kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 10
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Vn dng cỏc bi ó hc t tuần 1 đến tuần 10 vào thực tế.
<b>3. Thái độ:</b>
- Có thái độ đúng đắn trong các hành vi đạo đức.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
<b>1. KiĨm tra b·i cị:</b>
- Chăm chỉ học tập có lợi gì ? - Giúp HS học tập đạt kết quả tốt
hơn đợc thầy cơ, bạn bè u mến.
<b>2. Bµi mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài ôn:</b>
- K tờn nhng bi ó học từ tuần 1 đến
tuần 10.
- Học tập sinh hoạt đúng giờ
- Biết nhận lỗi và sửa lỗi
- Gọn gàng ngăn lắp
- Chăm làm việc nhà
- Chăm chỉ học tập
- Sau mỗi bài GV đặt câu hỏi để củng cố.
<b>b. Thùc hµnh:</b>
- Nêu ích lợi của việc học tập và sinh
hoạt đúng giờ ?
- Học tập và sinh hoạt đúng giờ giúp
chúng ta học tập và sinh hoạt đạt kết
quả tốt hơn.
a ?
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? - Giúp em mau tiến bộ và đợc mọi
ngời quý mến.
- Em đã vận dụng việc nhận lỗi và sửa lỗi
trong cuộc sống hàng ngày nh thế nào ?
- HS tù liªn hƯ.
- Sống gọn gàng ngăn nắp có ích lợi gì ? - … nhà cửa ln sạch đẹp…
- ở nhà em đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ ? - HS nêu ý kiến (tự liên hệ)
<b> 3. Cñng cè - dặn dò:</b>
- Gi HS nhc lại ND giờ học - 2 HS nêu
- Nhận xét đánh giá giờ học
- Thực hiện những điều đã học vào cuc
sng hng ngy.
<i>Thứ ba ngày 09 tháng 11 năm 2009</i>
Toán
<b>Tiết 52: 12 trõ ®i mét sè 12 - 8</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12 - 8, lâpj đợc bảng 12 trừ đi một số.
- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 12 - 8.
- Lm c cỏc bi tp 1,2,4.
<b>II. Đồ dùng dạy häc:</b>
- 1 bã mét chơc que tÝnh vµ 2 que tÝnh rêi
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hot ng ca trũ</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b> - Cả lớp làm bảng con
41 71 38
25 9 47
16 62 85
- Nhận xét chữa bài
<b>2. Bµi míi:</b>
<b>a. Giíi thiƯu bµi:</b>
- GV nêu mục đích u cầu tiết học
<b>b. Bµi míi:</b>
* PhÐp trõ 12- 8:
- Cã 12 que tÝnh bít ®i 8 que tÝnh. Hái
cịn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề tốn
- Muốn biết còn bao nhiêu que tớnh ta
phải làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ
- Viết bảng 12- 8
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm kết
quả. - HS thao tác trên que tÝnh.
- Yêu cầu HS nêu cách bớt. - Đầu tiên bớt 2 que tính. Sai đó tháo
bỏ que tính và bớt đi 6 que tính nữa (vì
2 + 6 = 8).Cịn lại 4 que tính 12 trừ 8- 4
- Vậy 12 trừ 8 bằng ? - 12 trừ 8 bng 4
* Đặt tính rồi tính.
- Yờu cu HS lờn bảng đặt tính rồi tính 12
8
4
- Nêu cách đặt tính và tớnh - Vi HS nờu
* Lập bảng công thức: 12 trõ ®i 1 sè
- Cho HS sử dụng que tính tìm kết quả - HS thao tác trên que tính tìm kết
quả. Sau đó đọc kết quả
12 – 3 = 9 12 – 6 = 6
- -
-12 – 4 = 8 12 – 7 = 5
12 – 5 = 7 12 – 8 = 4
12 – 9 = 3
- GV xoá dần bảng công thức 12 trừ đi
mt s cho HS đọc thuộc. đi một số.- HS học thuộc lòng cơng thức 12 trừ
<b>c. Lun tËp:</b>
Bµi 1: TÝnh nhÈm - Yêu cầu HS nhẩm và ghi kết quả
a) 9 + 3 = 12 8 + 4 = 12
3 + 9 = 12 4 + 8 = 12
12 – 9 = 3 21 – 8 = 4
12 – 3 = 9 12 – 4 = 8
b) 12 – 2 – 7 =
3
12 – 9 = 3
12 – 2 – 5 =
5 12 – 2 – 6 = 4
12 – 7 = 5 12 – 8 = 4
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp làm vµo SGK
12 12 12 12 12
5 6 8 7 4
- NhËn xÐt 7 6 4 5 8
Bài 3: - 1 HS c yờu cu
- Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và
số trừ lần lợt:
a. 12 và 7
- Biết số bài tập và số trừ. Muốn tìm tổng
ta làm thế nào ? - Lấy số bị trừ trừ đi số trừ.- Cả lớp làm b¶ng con
12 12 12
7 3 9
5 9 3
- Nêu cách đặt tính rồi tính - Vài HS nêu
Bài 4: Nêu kế hoạch giải - 1 HS đọc yêu cầu đề toỏn
- Bi toỏn cho ta bit gỡ ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết có bao nhiêu quyển vở bìa
xanh ta phải làm thế nào ?
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải
- Cú 12 quyn v, cú 6 quyển bìa đỏ.
- Hỏi có mấy quyển vở bìa xanh.
- Thùc hiƯn phÐp trõ
Tãm t¾t:
Xanh và đỏ: 12 quyển
Đỏ : 6 quyển
Xanh : quyn?
Bài giải
Số quyển vở bìa xanh là:
12 6 = 6 (quyển)
Đáp số: 6 quyển.
<b>3. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Dặn dò: VỊ nhµ häc thc các công
thức 12 trừ đi một sè.
- NhËn xÐt tiÕt häc.
ThĨ dơc
<b> Tiết 21: ĐI ĐềU </b><b> TRò CHƠI: Bỏ KH¡N</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b>1. KiÕn thøc.</b>
- Bớc đầu thực hiện đợc đi htờng theo nhịp ( nhịp 1 bớc chân trái, nhịp 2 bớc chân
phải )
- - - -
-- Biết cách điểm số 1 -- 2, 1 -- 2 theo i hỡnh vũng trũn.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Thực hiện động tác tơng đối chính xác đều và đẹp.
- Biết cách chơi và tham gia đợc vào trò chi.
<b>3. Thỏi :</b>
- Tự giác tích cực học môn thể dục.
<b>II. Địa điểm </b><b> ph ơng tiện:</b>
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 2 khăn
<b>III. Nội dung ph ơng pháp:</b>
<b>Nội dung</b> <b>Phơng pháp</b>
<b>A. phần Mở đầu:</b>
<b>1. Nhận lớp:</b>
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học. - Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số
+ Đội hình 4 hàng dọc
<b>2. Khi ng: Xoay cỏc khp c chõn, tay u gi, </b>
hông
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hµng däc.
- Đội hình 4 hàng ngang
- Đội hình 1 hàng dọc
- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu. - Đội hình vịng trịn
- Ơn bài thể dục đã học. - Đội hình 4 hàng ngang
- Trũ chi: Cú chỳng em.
<b>B. Phần cơ bản:</b>
- i đều
- Đi theo 2-4 hàng dọc
- Khẩu lệnh: Đi đều… ớcb
Đứng lại…đứng
LÇn 1: GV điều khiển
các lần sau cán sự điều
khiển.
- Trò chơi: "Bỏ khăn"
- GV nêu tên, giới thiệu trò chơi và làm mẫu.
- Nhận xét HS chơi.
<b>C. củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Cúi ngời thả lỏng - Đội hình 4 hàng ngang
- Nhảy thả lỏng.
- Hệ thống bài
- Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà.
Chính tả: (Tập chép)
<b> Tiết 21: Bà cháu</b>
<b>I. Mc ớch, yờu cu:</b>
<i><b>- Chộp li chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà cháu.</b></i>
- Làm đợc BT2, BT3, BT4a.
<b>II. §å dùng dạy - học:</b>
- Bảng phụ chép đoạn văn cần viết
- Bảng gài ở bài tập 2
- Bảng phụ chép néi dung bµi tËp 4.
<b>III. Hoạt động dạy - học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
<b>1. KiĨm tra bµi cò: </b>
- GV gọi đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
Con kiÕn, níc non
<b>2. Bµi míi:</b>
- GV nêu mục đích, yêu cầu.
<b> b. Híng dÉn tËp chÐp:</b>
* Híng dÉn chuÈn bÞ
- GV đọc đoạn chép - 2 HS đọc đoạn chộp
- Đoạn văn ở phần nào của câu chuyện ? - PhÇn cuèi.
- Câu chuyện kết thúc ra sao ? - Bà móm mém hiền từ sống lại, cịn
nhà cửa, lâu đài, ruộng, vờn biến mất.
- Tìm lời nói của 2 anh em trong đoạn ? - Chúng cháu chỉ cần bà sống lại.
- Lời nói ấy đợc viết với dấu câu nào ? - Đặt trong ngoặc kép và sau dấu 2
chÊm.
*ViÕt tõ khã.
- GV đọc cho HS viết bảng con. - HS vit bng con.
Màu nhiệm, ruộng vờn
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
<b>c. HS chÐp bµi vµo vë</b>
- GV đọc cho HS vit - HS vit bi
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
<b>d. Chấm chữa bài:</b>
- Chấm 5-7 bài nhận xét.
<b>đ. Hớng dẫn làm bài tập:</b>
Bài 2:
- Tìm những tiếng có nghĩa điền vào các
ô trống trong bảng sau:
- 1 HS c yờu cu, c 2 t mu ghộ,
gũ.
- Dán bảng gài cho HS ghép từ - 3 HS lên bảng
<i><b>- Ghi, gh×, ghÕ, ghe, ghÌ, ghĐ, gõ,</b></i>
<i><b>giê, gì, g¬, ga, gà, gá, gÃ, gạ.</b></i>
- Nhận xét bài của HS
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc.
Nh÷ng chữ cái nào mà em chỉ viết gh
mà không biết g ? <i><b>- Chỉ viết g trớc chữ cái a, â, ă, ô, , </b></i>
- Ghi bảng
<i><b>g, a, ă, â, ô, ơ, u, </b></i>
Bài 4: a
- Gi HS c yờu cầu - 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng
- Cả lớp làm vào vở
<i><b>a. Níc sôi, ăm xôi, cây xoan, siêng</b></i>
<i><b>năng.</b></i>
- Nhận xét chữa bài.
<b>3. Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Học quy tắc chính tả g/hg
T nhiờn xó hi
<b> Tiết 11: Gia đình</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Kể đợc một số công việc thờng ngày của từng ngời trong gia đình.
- Biết đợc các thành viên trong gia đình cần cùng nhau chia sẻ cơng việc nhà.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Hình vẽ SGK
<b>III. Các Hoạt động dạy học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>2. Bµi míi:</b>
- Cả lớp hát bài: "Ba ngọn nến"
*Hot ng 1: Làm việc với SGK theo nhóm nhỏ
*Mục tiêu: Nhận biết những ngời trong gia
đình bạn Mai và việc làm của từng ngời
B
íc 1: Làm việc theo nhóm nhỏ - HS thảo luận nhóm 2
- Yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4, 5
SGK. 5 SGK- HS quan s¸t h×nh 1, 2, 3, 4,
- Gia đình Mai có những ai ? - Ông bà, bố mẹ, em trai của
Mai
- Ông bạn Mai đang làm gì ?
- Ai ang i đón bé ở trờng mầm non ? - Mẹ đi đón em bé.
- Bố của Mai đang làm gì ? - Dang sửa quạt.
B
íc 2:<i><b> Lµm việc cả lớp </b></i> - Đại diện nhóm trình bày
tr-íc líp
<i><b>Kết luận:</b></i><b> - Gia đình Mai gồm: Ông, bà, bố, mẹ và em</b>
trai cña Mai.
- Các bức tranh cho thấy mọi ngời trong gia đình Mai
ai cũng tham gia làm việc nhà tuỳ theo sức khả năng của
mình. Mọi ngời trong gia đình đều phải thơng yêu, quan
tâm giúp đỡ lẫn nhau và phải làm tốt nhiệm vụ của
mình.
*Hoạt động 2: Nói về những cơng việc thờng ngày của
những ngời trong gia đình mình.
*Mục tiêu: Chia sẽ với các bạn trong lớp về
ng-ời thân và việc làm của từng ngng-ời trong gia đình
của mình.
B
íc 1: Yªu cầu các nhóm nói về công việc của
tng ngi trong gia đình lúc nghỉ ngơi. - Các nhóm thực hiện.
B
ớc 2: Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm trình bày
vào lúc nghỉ ngơi ông em thờng
- Vào những ngày nghỉ dịp tết em thờng đợc bố
mẹ cho đi đâu ? siêu thị…- Đợc đi chơi ở công viên ở
- Mỗi ngời đều có một gia đình tham gia cơng
việc gia đình là bổn phận và trách nhiệm của từng
ngời.
<i><b>KÕt luËn: SGV</b></i>
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
* Gi HS nờu cn giúp đỡ cơng việc gia đình
nh thế nào?
* Nêu TD các việc em làm của em đối với GĐ
- 3 HS nêu
- 3 HS nêu
- Nhắc HS học và thực hiện những ND đã học
- NhËn xÐt giê häc.
KĨ chun
<b> TiÕt 11: Bµ cháu</b>
<b>I. Mục tiêu - yêu cầu:</b>
<b>1. Rèn kỹ năng nói:</b>
- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ nội dung câu
chuyện. Kể tự nhiên bớc đầu biết thay đổi giọng kể cho phự hp vi ni dung.
<b>2. Rèn kỹ năng nghe:</b>
- Tp trung theo dõi bạn kể chuyện, biết đánh giá lời k ca bn.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Tranh minh ho¹
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trũ</b>
<b>1. Kim tra bi c: </b>
- Kể lại câu chuyện:Sáng kiÕn cđa bÐ Hµ - 2 HS kĨ
- NhËn xÐt cho điểm.
<b>2. Bài mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài: </b>
<b>b. Hớng dẫn kÓ</b>
* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh - 1 HS đọc yêu cầu
* Kể mẫu đoạn 1 theo tranh - 1 HS k
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:
- Trong tranh có những nhân vật nào ? - HS quan s¸t tranh
Ba bà cháu và cơ Tiên. Cô Tiên đa cho
cậu bé quả đào.
- Ba bà cháu sống với nhau nh thế nào ? - Ba bà cháu sống vất vả rau cháo
nuôi nhau, nhng rất yêu thơng nhau.
- Cô Tiên nói gì ? - Khi bà mất gieo hạt o ny lờn m
các cháu sẽ giàu sang.
<b>c. Kể chuyện trong nhãm.</b> - HS quan s¸t tõng tranh tiÕp nèi nhau
kể từng đoạn câu chuyện.
- GV quan sát các nhóm kĨ.
<b>d. Kể chuyện trớc lớp </b> - Các nhóm cử đại diện kể trớc lớp.
- Cả lớp nhận xét.
- GV nhËn xÐt b×nh chän nhãm kĨ hay. - 4 HS kể nối tiếp mỗi HS kể 1 đoạn.
- Sau mỗi lÇn kĨ nhËn xÐt vỊ néi dung,
cách diễn đạt, cách th hin.
- Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện. - 1, 2 HS kĨ
- GV nhËn xÐt.
<b>3. Cđng cè - dặn dò:</b>
- K chuyn ta phi chỳ ý iu gì ? - Kế bằng lời của mình, khi chú ý
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- VỊ nhµ kể lại câu chuyện cho ngời thân
nghe.
<i>Thứ t ngày 10 tháng 11 năm 2009</i>
Toán
<b> TiÕt 48: 32 - 8</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- BiÕt thùc hiƯn phÐp trõ cã nhí trong ph¹m vi 100, d¹ng 38 - 8.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32 - 8.
- Biết tìm số hạng của một tổng.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- 3 bó 1 chục que tÝnh.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
<b>a. KiĨm tra bµi cị:</b>
- Đọc cơng thức 12 trừ đi một số - 3 HS đọc
<b>b. Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>
B
ớc 1: Nêu vấn đề.
Cã 32 que tính bớt đi 8 que tính. Hỏi còn
bao nhiêu que tÝnh ?
- Nghe tính đề tốn.
chóng ta phải làm gì ?
- Viết 32 8
B
ớc 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm kết quả. - HS thao tác trên que tính tìm kết quả.
- Còn bao nhiêu que tính ? - Còn lại 24 que tính.
- Lm thế nào tìm đợc 24 que tính ? - Có 3 bó que tính và 2 que tính rời. Đầu
tiên bớt 2 que tính rồi sau đó tháo 1 bó
thành 10 que tính rời và bớt tiếp 6 que tính
nữa. Cịn lại 2 bó que tính và 4 que tính rời
là 24 que tính.
- VËy 32 que tÝnh bít 8 que tính còn lại
- Còn 24 que tính.
32
8
24
- Nêu cách đặt tính và tính. - Vài HS nờu
<b>2. Thực hành:</b>
Bài 1: Tính - 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bảng con - Cả lớp làm bảng con
- 1 HS lên bảng
- Nhận xét - chữa bài.
52 82 22 62
9 4 3 7
49 78 19 55
Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu
- Bài toán yêu cầu gì ?
- Yêu cầu cả lớp làm nháp
72 42 62
7 6 8
65 36 54
- Nờu cách đặt tính và tính - Vài HS nêu
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài - 1 HS c
- Bài toán cho biết gì ? - Có 22 nhÃn vở cho đi 9 nhÃn vở.
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi còn lại bao nhiêu nhÃn vở.
- Muốn biết còn bao nhiêu nhÃn vở ta
phải làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải
Tóm tắt:
Có : 22 nhÃn vở
Cho đi : 9 nhÃn vở
Còn lại: nhÃn vở
Bài giải:
Số nhÃn vở Hoà còn là:
22 9 = 13 (nhÃn vở)
Đáp số: 13 nhÃn vở
Bài 4: Tìm x
- x là gì trong các phép tính ? - x là số hạng cha biết trong các phép
cộng.
- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm thế
no ? - Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
- Yªu cầu HS làm bài vào vở a) x + 7 = 42
x = 42 – 7
x = 35
- Nhận xét, chữa bài
b) 5 + x = 62
x = 62 – 5
x = 57
<b>C. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- NhËn xÐt giê häc.
<b> Tiết 43: Cây xoài của ông em</b>
<b>I. Mc đích yêu cầu:</b>
<b>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:</b>
- Đọc đủ toàn bài. Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.
- Biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm.
<b>2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu:</b>
- Nắm đợc ý nghĩa các từ mới: lẫm chẫm, đu đa, đậm đà, trảy.
- Hiểu nội dung bài: Miêu tả cây xồi ơng trồng và tình cảm thơng nhớ biết ơn
của hai mẹ con bạn nhỏ với ngời ông đã mất.
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>
- Đọc bài: Bà cháu - 2 HS đọc
- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - Tình cảm bà cháu quý hơn vàng,
quý hơn mọi của cả trên đời.
<b>B. Bài mới.</b>
<b>1. Giới thiệu bài: </b>
- Đa bức tranh và quả xoài thật hỏi
<b>2. Luyn c:</b>
2.1. Đọc mẫu
2.2. Hng dn HS luyện đọc kết hợp giải
a. Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
- GV uốn nắn t thế đọc của HS.
- Chó ý c¸c tõ: lẫm chẫm, xoài tợng, nếp
hơng.
b. c tng on trc lp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc
lớp.
- Bài chia làm mấy đoạn ? - 3 đoạn
Đoạn 1: Từ đầubàn thờ ông
Đoạn 2: Tiếpquả loại to
Đoạn 3: Còn lại
- Các em chú ý ng¾t giäng và nhấn
giọng ở một số câu
- GV hớng dẫn đọc từng câu trên bảng
phụ. - 1, 2 HS đọc trên bảng phụ.
c. Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong
nhóm.
d. Thi đọc giữa các nhóm. - Các nhóm thi đọc từng on c bi
ng thanh, cỏ nhõn.
- Đoạn 1 có từ bé đi chậm từng bớc còn
gi i nh th no ? - Lẫm chẫm- 1 HS đọc từ ngữ lẫm chẫm đợc giải
nghĩa cuối bài.
- Giảng từ: Đu đa - Đa qua đa lại nhẹ nhàng
+ Đậm đà:
- Quả lấy từ trên cây xuống gọi là gì?
e. Cả lớp c ng thanh.
<b>3. Tìm hiểu bài:</b>
Câu 1:
- Tỡm nhng hỡnh ảnh đẹp của cây xoài
cát. - HS đọc thầm đoạn 1- Cuối đông hoa nở trắng cành. Đầu hè
qua sai lúc lĩu, từng chùm quả to đu đa
theo gió.
Quả xoài cát có mùi vị, màu sắc nh thÕ
nào ? đà màu sắc vàng đẹp.- Có mùi thơm dịu dàng vị ngon đậm
Câu 3:
- T¹i sao mĐ chän quả xoài ngon nhất
bày lên bàn thờ ông ? cây cho con cháu có quả ăn.- Để tởng nhớ ông biết ơn ông trông
Câu 4:
- Tại sao bạn nhỏ cho rằng quả xoài cát
nh mỡnh l th qu ngon nht ? từ nhỏ, cây xoài lại gắn với kỉ niệm về- Vì xồi cát rất thơm ngon bạn đã ăn
ơng đã mất.
- Bài văn nói lên điều gì ? - Tình cảm thơng nhớ của hai ngời con
đối với ngời ông đã mất.
<b>4. Luyện đọc lại:</b>
- HS thi đọc lại tng on c bi.
<b>C. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Qua bài văn em học tập đợc điều gì ? - Nhớ và biết ơn những ngời mang lại
cho mình những điều tốt lành.
- NhËn xÐt tiÕt häc.
Luyện từ và câu
Tiết 11: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
<b>I. mục đích yêu cầu:</b>
- Mở rộng và hệ thống hố liên quan đến đồ dùng và cơng việc trong nh.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- Tranh minh hoạ bài tËp 1.
<b>III. Hoạt động dạy học.</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>
- Tìm những từ ch ngi trong gia ỡnh,
họ hàng của họ ngoại ? - 2 HS nêu- ông ngoại, bà ngoại, bác, cËu,
d×…
- Tìm những từ chỉ ngời trong gia đình
cđa họ nội. - ông nội, bà nội, bác, chú, cô
<b>B. Bµi míi: </b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi: </b>
- GV nêu mục đích u cầu:
<b>2. Híng d·n lµm bµi:</b>
Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- Tìm các đồ vật ẩn trong bức tranh và
cho biết mỗi đồ vật dùng để làm gì?
- GV treo tranh phãng to - HS quan s¸t.
- Chia lớp thành các nhóm - HS thảo luận nhóm 2
- Gọi các nhóm trình bày ? - Đại diện các nhóm trình bày
- Trong tranh có đồ vật nào ? - 1 bát hoa to đựng thức ăn.
- 1 thìa để xúc thức ăn.
- 1 chảo có tay cầm để dán
- 1 cái cốc in hoa
- 1 cái chén to để uống trà
- 2 đĩa hoa đựng thức ăn.
- 1 ghế tựa để ngồi.
…
- GV nhËn xÐt bµi cho HS.
Bài 2: - 1 HS nêu yêu cầu và đọc bi th th.
- Tìm những từ ngữ chỉ việc làm của bạn
nhỏ trong bài: Thỏ thẻ
- Những viƯc b¹n nhá muốn làm giúp
ông giúp nhiều hơn ?
nghĩnh, đáng yêu ? muốn giúp ông ca bn rt ỏng yờu)
<b>C. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Tìm những từ chỉ đồ vật trong gia đình
em.
- NhËn xét tiết học.
Luyện toán
<i><b>Ôn 11 trừ đi một số</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 - 8.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32 - 8.
- Biết tìm sè h¹ng cđa mét tỉng.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
1. KiĨm tra bµi cị:
2. LuyÖn tËp
- 3 HS đọc lại bảng cộng 6, 7, 8, 9
* HD HS làm các bài tập ( VBT- tr 55 )
Bài tập 1: Tính ?
- YC HS nêu cách thực hiện và làm bài - 2 HS nêu YC và cách thực hiện
- Làm bài VBT, nêu miệng kết quả
Bài tập 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi HS nêu YC bài tập - 1 HS nêu
5
- HS làm trên bảng con một phép tính
- 2 HS làm trên bảng lớp, lớp làm VBT
- Chữa bài
Bài 3: Bài toán
- YC HS c bi, nờu túm tt v cỏch
gii bi.
- Nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 2 HS nêu
- 1 HS giải bài trên bảng lớp, lớp làm bài
vào VBT
- Chữa bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài gi¶i
Huệ cịn lại số quả đào là:
11 - 5 = 6 ( quả)
Đáp số: 6 quả.
- Chữa bài, đánh giá điểm
Bài 4: Tìm x - HS trao đổi nhóm đơi, tự làm bài
- HS làm bài và nêu kết quả
- Lớp chữa bài, ghi lại lời giải đúng
Bài 5 : Vẽ hình theo mẫu * HS lm bi VBT
3. Củng cố, dặn dò:
- YC HS nhắc lại ND giờ luyện tập
- Nhận xét,, đánh giá giờ học
- Nhắc HS học ở nhà
- 3 HS nhắc lại
Luyện viết ( chính tả )
<b>i ch</b>
<b>I. Mc ớch, u cầu</b>
-- Trình bày bài chính tả đúng quy định, viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu cõu ỳng v
trớ.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ viết ®o¹n lun viÕt
<b>III. Hoạt động dạy - học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
<b>1. KiĨm tra bµi cị: </b> - Cả lớp viết bảng con từ khó.
<b>2. Bài mới:</b>
<i><b>a. Giíi thiƯu bµi: </b></i>
- Nêu mục đích u cầu.
<i><b>b. Hớng dẫn viết chính tả.</b></i>
<i><b>* Hớng dẫn HS chuẩn bị.</b></i>
- GV đọc bài chính tả 1 lần. - 2 HS đọc lại bài.
- Bài chính tả có những chữ nào phải vit
hoa ? - Chữ đầu câu và tên của bạn An.
- ViÕt tiÕng khã <i><b>- HS viÕt b¶ng con: </b></i>
<i><b>* GV đọc cho HS viết bài.</b></i> - HS viết bài.
- Đọc cho HS soát lỗi. - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở.
<i><b>* Chấm </b></i><i><b> chữa bài.</b></i>
- Chấm 5-7 bài nhận xét.
<b>3. Củng cố dặn dò.</b>
- Nhận xét chung giờ học.
<b>hot ng ngoi gi</b>
<b>thi đua học tập tốt, làm nhiều việc tốt</b>
<b>chào mừng ngµy 20/10</b>
<b>I/ Mục tiêu: </b>
- Tiếp tục thi đua học tập chào mừng ngày 20/11
- HS có ý thức chăm học, chấp hành tốt mọi nền nếp quy định của
trường, lớp.
- Biết giúp đỡ nhau học tập cùng tiến bộ
- HS hiểu được một số quy định về ATGT
<b>II/ Đồ dùng dạy – học:</b>
- Giáo viên: một số tranh ảnh về ATGT
- Học sinh: Một số tấm gương học tập tiến bộ của trường, lớp.
<b>III/ Các hoạt động dy hc:</b>
<b>HOạT ĐộNG CủA THầY</b> <b>HOạT ĐộNG CủA TRò</b>
*Hot động 1:
- Tổ chức HS nêu nhiệm vụ học tập của HS
- Phát động phong trào thi đua học tập giữa các
tổ, nhóm
- HS trao đổi nhóm đôi, đại diện
nêu kết quả trao đổi.
- HS trao đổi theo nhóm đơi, nêu
tấm gương học tập giỏi, viết 2
đến 3 câu để giới thiệu về tấm
gương đã nêu.
* Hoạt động 2 :
- HD HS nêu những quy định về ATGT đã biết
- Nhắc nhở HS một số quy định khi tham gia
giao thông
*Hoạt động 2:
Văn nghệV
-Biểu diễn văn nghệ
-Nhận xét tiết học
mục đích thi đua.
- HS trao đổi nhóm đơi, nêu
những điều đã biết.
- Nghe, ghi nhớ và thực hiện
-Hát kết hợp vỗ tay bi hỏt cỏc
em thớch
<i>Thứ năm ngày 05 tháng 11 năm 2009</i>
To¸n
<b> TiÕt 54: 52 - 28</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
Gióp HS:
- Biết thực hiện phép trừ mà số bị trừ là số có 2 chữ số hàng đơn vị là 2, số trừ là số
có hai chữ số.
- Biết vận dụng phép trừ để tính ( tính nhẩm tính viết và giải tốn ).
<b>II. đồ dùng dạy học:</b>
- 5 bã 1 chơc que tÝnh vµ 2 que tính rời.
<b>II. Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>HOạT ĐộNG CủA THầY</b> <b>HOạT ĐộNG CủA TRò</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Yêu cầu HS làm bảng con x + 8 = 16
x = 16
– 8
x = 8
x + 9 = 21
x = 20 – 9
x = 11
- Nhận xét, chữa bài
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- Nêu bài toán: Có 52 que tính, bớt đi 28
que tính. Hỏi còn bao nhiêu que tính ?
- Để biết còn bao nhiều que tính ta phải
làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm kết
quả ? - HS thao tác trªn que tÝnh.
- 52 que tÝnh trõ 28 que tÝnh bằng bao
nhiêu que tính ? - Còn 24 que tính
- §Ỉt tÝnh råi tÝnh 52
28
24
- Nêu cách đặt tính ? - Viết số bị trừ sau đó viết số trừ sao
cho đơn vị thẳng với đơn vị, chục thẳng
với chục viết dấu trừ kẻ vạch ngang.
- Nêu cách thực hiện - Trừ từ phải san trái:
+ 2 không trừ đợc 8, viết 12 trừ 8
bằng 4 viết 4 nhớ 1.
+ 2 thêm 1 là 3, 5 trừ 3 bằng 2, viết 2.
<b>2. Thực hành:</b>
Bài 1: Tính - 1 HS nêu yêu cầu
19 16 37 23
43 16 45 69
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Bài toán yêu cầu gì ?
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con
- 3 em lên bảng
- Đặt tính rồi tính hiệu
72 82 92
27 38 55
45 44 37
- Biết số bị trừ và số trừ muốn tìm hiệu ta
phải làm thế nào ? - Lấy số bị trừ trừ đi số trừ.
Bài 3: - 1 HS nêu yêu cầu bài tập .
- Bi toỏn chi biết gì ? - Độ 2 có 92 cây, đội 1 ít hơn đội 2, 38
cây.
- Bài tốn hỏi gì ? - Hỏi đội 1 có bao nhiêu cây.
- Bài tốn thuộc dạng tốn gì ? - Bài tốn v ớt hn
Tóm tắt:
Đội hai : 92 cây
Đội một ít hơn: 38 cây
Đội một : cây?
- GV nhận xét.
Bài giải:
S cõy i mt trng l:
92 - 38 = 54 (cõy)
Đáp số: 54 cây
<b>C. Củng cố - dặn dò.</b>
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại bài
Chính tả: (Nghe viết)
<b> Tiết 11: Cây xoài ông em</b>
<b>I. Mc ớch yờu cu:</b>
1. Nghe – viết chính xác trình bày đúng đoạn đầu của bài: Cây xồi của ơng em.
2. Làm đúng các bài tập phân biệt g/gh,s/x,(ơn /ơng)
<b>II. đồ dùng dạy học:</b>
- B¶ng phơ viÕt néi dung bµi tËp 2.
<b>III. các hoạt động dy hc:</b>
<b>HOạT ĐộNG CủA THầY</b> <b>HOạT ĐộNG CủA TRò</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Viết 2 tiếng bắt đầu bằng g/hg - HS viết bảng con: gà, ghê
- Nhận xét, chữa bài.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- GV nờu mục đích, yêu cầu.
<b>2. Híng dÉn nghe viÕt.</b>
2.1. Híng dÉn HS chn bÞ.
- GV đọc bài chính tả. - HS nghe
- Yêu cầu HS đọc lại bài. - HS đọc lại bài.
- Tìm những hình ảnh nói về cây xồi rất
đẹp ? quả đu đa theo gió đầu hè.- Hoa nở trắng cành từng chùm
- ViÕt ch÷ khã - HS tËp viÕt b¶ng con, lÉm chÉm,
trång.
2.2. GV đọc cho HS viết bài. - HS viết bài.
- §äc cho HS soát lỗi. - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở.
2.3. Chấm chữa bài.
<b>3. Hớng dÉn lµm bµi tËp:</b>
Bài 2: - 1 HS đọc yờu cu
- Lớp làm SGK
- Bài yêu cầu gì ? - Điền g hay gh
- Lên thác xuống ghềnh
- Con gà cục tác lá tranh
- Gạo trắng nớc trong
- Ghi lòng tạc dạ
- Nhắc lại quy tắc viết g/gh - Gh viết trớc e, ê, i còn g viết trớc
các âm còn lại.
Bi 3 : a - 1 HS c yờu cu
- 1 HS lên bảng
- Lớp làm SGK
- Điền x hay s vào chỗ trống.
- Yêu cầu cả lớp làm vào SGK - Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon
cơm.
- Cây xanh thì lá cũng xanh
- Cha mẹ hiền lành để đức cho con.
- Nhận xét, cha bi.
<b>C. Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét chung giờ học.
- Ghi nhớ quy tắc viết chính tả g/gh
Thể dôc:
<b> Tiết 22: ôn đi đều </b>–<b> trò chơi: bỏ khăn</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. KiÕn thøc.</b>
- ễn i u.
- Ôn trò chơi bỏ khăn.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Thực hiện động tác tơng đối chính xác đều và đẹp.
- Tham gia trò chơi tơng đối chủ động.
<b>3. Thái :</b>
- Tự giác tích cực học môn thể dục.
<b>II. a im </b><b> phng tin:</b>
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 2 khăn
<b>III. Nội dung phơng pháp:</b>
<b>Nội dung</b> Phơng pháp
<b>A. phần Mở đầu:</b> ĐHTT: - Đội hình 4 hàng dọc
<b>1. Nhận lớp:</b>
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số, giáo viên
nhận lớp phổ biến nội dung tiÕt häc.
<b>2. Khởi động: Đứng tại chỗ vỗ tay và hát</b>
- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
- §éi hình 4 hàng dọc
- Trò chơi: Có chúng em
<b>B. Phần cơ bản:</b>
*im s 1-2, 1-2 v im số từ 1 đến hết
theo đội hình hàng dọc.
- Đi đều 4-5 phút.
Khẩu lệnh: Đi đều… ớcb
Đứng lại…đứng
LÇn 1: GV ®iỊu khiĨn các lần
sau cán sự điều khiển.
- GV nêu tên, giới thiệu trò chơi và làm mẫu.
- Nhận xét HS chơi.
<b>C. củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Chy nh nhng theo vũng trũn (ngc chiu
kim ng h)
- Đi theo vòng tròn và hít thơ sâu
- Nhảy thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài.
- Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập
về nhµ.
TËp viÕt
<b> TiÕt 10: Chữ hoa i</b>
<b>I. Mục tiêu, yêu cầu:</b>
<b>Rèn kỹ năng viết ch÷:</b>
- Biết viết các chữ hoa I theo cỡ vừa và nhỏ.
- Viết đúng, sạch, đẹp cụm từ ứng dụng:
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Mu ch cỏi vit hoa I đặt trong khung chữ.
- Bảng phụ viết câu ứng dụng.
<b>III. các hoạt động dạy học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
1. KiĨm tra bµi cị:
- Cho HS viÕt b¶ng con. - C¶ líp viÕt b¶ng con
- Đọc lại cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc, lớp viết bảng con.
2. Bài mới:
<b>a. Giới thiệu bài: Nêu mục đích, u</b>
cÇu.
<b>b. Híng dÉn viÕt ch÷ hoa:</b>
* Híng dÉn HS quan s¸t và nhận xét
chữ I:
- GV giới thiệu chữ mẫu - HS quan sát
- Hớng dẫn cách viÕt. - HS quan s¸t
- GV võa viÕt mÉu, võa nêu lại cách
viết. - HS quan sát, viết trên bảng con
<b>c. Hớng dẫn viết bảng con.</b> - Cả lớp viết 2 lần chữ I.
<b>d. Híng dÉn viÕt cơm tõ øng dơng.</b>
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng - HS quan sát, đọc cụm từ.
- Hớng dẫn HS quan sát nhận xét: - HS quan sát nhận xét.
- Cách đặt dấu thanh, khoảng cách gia
các chữ.
- GV vừa viết cụm từ ứng dụng vừa nói
vừa nhắc lại cách viết.
- HD H/S viết chữ Hai vào bảng con - HS viết vào bảng con.
<b> ®. HS viÕt vë tËp viÕt: </b> - HS viết vở tập viết.
- GV yêu cầu HS viết - HS viết theo yêu cầu của GV.
<b>e. Chấm, chữa bài:</b>
- GV chấm 5, 7 bài nhận xét.
<b>3. Củng cố dặn dò:</b>
<b>- YC HS nhắc lại quy trình viết chữ hoa I</b>
- Về nhà luyện viết thêm.
- Nhận xét chung tiết học.
<i>Thứ sáu ngày 06 tháng 11 năm 2009</i>
Toán
<b> TiÕt 55: LuyÖn tËp</b>
- Thuộc bảng 12 trừ đi một số
- Thc hin đợc phép trừ dạng 52 - 28.
- Biết tìm số hng ca mt tng
- Biết giải bài toán có một phÐp trõ d¹ng 52 - 28.
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
<b>A. KiĨm tra bài cũ:</b>
- Đặt tính rồi tính
- Nhận xét, chữa bài
- HS làm bảng con
72 82 92
27 38 55
45 44 37
<b>B. LuyÖn tËp:</b>
Bài 1: - HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả. - HS làm vào sách sau đó nối tiếp nhau
đọc kết quả
12 – 3 = 9 12 – 7 = 5
12 – 4 = 8 12 – 8 = 4
12 – 5 = 7 12 – 9 = 3
12 – 6 = 6 1210 = 2
- Nhận xét chữa bài.
Bài 2: Tính nhẩm - Đặt tính rồi tính
- Bài yêu cầu g× ?
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con
- Nêu cách đặt tính rồi tính
62 72 32 53 36 25
27 15 8 19 36 27
35 57 24 72 72 52
Bµi 3: Tìm x - 1 HS yêu cầu bài tập
- Muốn tìm thừa số cha biết ta làm thế
no ? - Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.- 3 em lên bảng
- Yêu cầu HS làm bài vào nhỏp.
- GVnhận xét, chữa bài.
x + 18 = 52
x = 52 – 18
x = 34
x + 24 = 62
x = 62 – 24
x = 38
27 + x = 82
x = 82 – 27
x = 55
Bài 4: - 1 HS đọc đề bài.
- Bài tốn cho biết gì ? - Vừa gà vừa thỏ có 42 con trong đó
có 18 con th.
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi có bao nhiêu con gà.
- Muốn biết co bao nhiêu con gµ ta lµm
thÕ nµo ? - Thùc hiƯn phÐp tính trừ.
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt:
Vừa gà vừa thỏ: 42 con
Thỏ : 15 con
Gµ : con ?
- Nhận xét chữa bài.
Bài giải:
Số con gà có là:
42 18 = 24 (con)
Đáp số: 24 con gµ
Bài 5: - 1 HS đọc yêu cầu
ỳng.
- Yêu cầu HS quan sát số hình tam giác. - HS quan sát
- Có 10 hình tam giác
khoanh vào chữ
<b>C. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- YC HS nhc li ND giờ học - 2HS nhắc lại
- Nhận xét, đánh giá tiết học
Tập làm văn
<i><b> </b><b> Tiết 11: Chia buồn an i</b></i>
<b>I. Mc ớch yờu cu:</b>
<b>1. Rèn kĩ năng nghe và nãi:</b>
- Biết nói lời chia buồn , an ủi đơn giản với ơng, bà trong những tình huống cụ thể
- Viết đợc một bu thiếp ngắn thăm hỏi ông bà khi em bit tin quờ nh b bóo.
<b>2. Rèn kỹ năng viết: </b>
- Biết viết bu thiếp thăm hỏi.
<b>II. Đồ dùng d¹y häc:</b>
- Mỗi HS mang đến một bu thiếp.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trò</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Đọc đoạn văn ngắn kể về ông, bà
ngi thõn. - 2 HS c.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>
- GV nêu mục đích u cầu
<b>2. Híng dÉn HS lµm bµi tËp.</b>
Bài 1: - 1 HS đọc u cầu
- Nói với ơng, bà 2, 3 câu để tỏ rõ sự
quan tâm của mình.
- GV nh¾c HS nói lời thăm hỏi sức
khoẻ ông, bà, ân cần, thể hiện sự quan
tâm và tình cảm thơng yêu.
- Nhiều HS tiếp nối nhau nói.
VD: Ông ơi, ông mệt thế nào ạ
- Bà ơi, bà mệt lắm phải không ạ.
Cháu lấy sữa cho bà uèng nhÐ.
Bài 2: Miệng - 1 HS đọc yêu cầu
- Nói lời an ủi của em với ông bà
a. Khi cây hoa do ông trồng bị chết? - Ông đừng tiếc ông nh ngày mai
cháu với ông bà sẽ trồng một cây khác.
b. Khi kính đeo mắt của ơng (bà) bị
vỡ ? mua tặng bà chiếc kính khác.- Bà đừng tiếng, bà nhé ! Bố cháu sẽ
Bài 3: Viết - 1 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thm
- Viết bài VBT
<b>4. Củng cố - dặn dò.</b>
- Thc hành những điều đã học: Viết
bu thiếp thăm hỏi.
- Thùc hành nói lời chia buồn an ủi
với bạn bè ngời thân.
Thủ công
<b> Tiết 11: Kiểm tra chơng I, II </b><b> kiểm tra gấp hình</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Củng cố đợc kiến thứ, kĩ năng gấp hình đã hình đã học.
- Gấp đợc ít nhất một hỡnh lm chi.
<b>II. chuẩn bị:</b>
GV: Các mẫu gấp cđa bµi 1, 2, 3, 4, 5
<b>III. Néi dung kiÓm tra:</b>
- Đề kiểm tra: Em hãy gấp một trong những hình gấp đã học.
- Nêu mục đích yêu cầu bài kiểm tra
+ Gấp đợc một trong những sản phẩm đã học. Hình gấp đúng quy trình cân đối,
các nếp gấp phẳng.
+ Giúp học sinh nhớ lại các hình đã học.
+ Tổ chức cho học sinh làm bi kim tra.
<b>IV. Đánh giá:</b>
- Đánh giá kết quả của vịêc kiểm tra qua sản phẩm hoàn thành theo 2 bíc.
- Chuẩn bị đầu đủ ngun vật liệu..
- Gấp hình đúng quy trình
- Gấp hình cân đối nếp gấp phẳng
+ Cha hồn thành:
- Gấp cha đúng quy trình.
- Np gp khụng phng.
<b>IV. Nhận xét </b><b> dặn dò:</b>
- Nhận xét về ý thức chuẩn bị bài
- Dặn dò: Chuẩn bÞ cho tiÕt häc sau
TiÕng viƯt
<b>Luyện đọc</b>
<b>I. Mục đích - yêu cầu:</b>
- Đọc đúng, trôi chảy đạt yêu cầu về tốc độ đọc hai bài tập đọc đã học trong
<i><b>tuần: Bà cháu; Cây xồi của ơng em.</b></i>
- Hiểu đợc nội dung của bài qua luyện đọc
- HS có ý thc rốn c
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Bng ph viết các đoạn luyện đọc
<b>III. Hoạt động dạy - học:</b>
<b>hoạt động của thầy</b> <b>hoạt động của trị</b>
<b>1. KiĨm tra bµi cò</b>
- Gọi HS đọc bài <i><b>- 2 HS khá đọc hai bài tập đọc Bà cháu, </b></i>
<i><b>Cây xồi của ơng em. đã học, nhắc lại </b></i>
ND bài.
<b>2. HD đọc từng bài: ( Bảng phụ )</b>
<i><b>* Bài: Bà cháu, Cây xoài của ông em.</b></i>
- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn
- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi
đọc các câu trong đoạn văn.
- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm
đúng
- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi
ND. ( cá nhân, nhóm đơi, đồng thanh dãy,
thi đọc giữ các nhóm )
- Đọc tồn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc.
- Lớp nhận xét
- Nhận xét, biểu dơng và nhắc HS cách
đọc đúng.
- Nghe, ghi nhớ
<b>3. Dặn dò:</b>
- YC HS nờu ND bi ó hc
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện đọc
Sinh ho¹t
<b>Kiểm điểm đánh giá tuần XI</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Kiểm điểm, đánh giá các hoạt động trong tuần XI
- Phơng hớng, nhiệm vụ hoạt động tuần XII
<b>II. Néi dung:</b>
<b>A. Đánh giá hoạt động tuần XI : </b>
1) NÒn nÕp:
- Đi học đúng giờ, đảm bảo sĩ số 26/26
- Ra vào lớp đúng thời gian quy định
2) Häc tËp
- Có đủ đồ dùng, sách vở học tập
- Đã có chuẩn bị cho học tập, có ý thức học và làm bài ở nhà trớc khi đến lớp.
- Một số em cha có ý thức học tập: quên đồ dùng học tập, không làm bài tập ở nhà…
<i><b>( Đại, Thu Hằng, </b></i>…)
<i><b>- Trong líp cha chó ý häc tËp ( Đại, Sơn, Thu Hằng</b></i>)
3) Trang phục:
- 100% HS có đủ trang phục theo quy định của nhà trờng
- Chấp hành thời gian và các hoạt động theo quy định của Liên đội
4) Vệ sinh:
- Tham gia VS riêng, chung sạch sẽ theo quy định
- Trang phục gọn gng
<b>B. Ph ơng h ớng tuần XII : </b>
- Duy trì các mặt hoạt động tích cực đã đạt
- Thi đua học tốt chào mừng ngày 20/11
- Tiếp tục rèn viết, phụ đạo HS yếu và bồi dỡng HS khá giỏi.
<b>hoạt động ngoài giờ</b>
<b>hoạt động làm xanh - sạch - đẹp trờng lớp</b>
<b>giáo dục ATGT</b>
<b>I/ Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng:</b>
- Giúp HS có ý thức bảo vệ, làm sạch đẹp trường lớp.
- Rèn tính có nếp sống văn minh.
- ý thức sống hồ mình với tập thể.
- HS hiểu được một số quy định về ATGT
<b>II/ Đồ dùng dạy – học:</b>
- Giáo viên: một số tranh, ảnh về VS môi trường; tranh ảnh về ATGT
- Học sinh: Một số dụng cụ vệ sinh.
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<b>HOạT ĐộNG CủA THầY</b> <b>HOạT ĐộNG CủA TRò</b>
*Hoạt động 1:
Làm sạch lớp học, khu vực được phân công
-Phân công mỗi tổ làm một công việc:
+Tổ 2: sắp xếp lại và lau chùi các bộ bàn
ghế.
+Tổ 3: qt dọn trong và ngồi phịng
học
+Tổ 4: thu gom rác.
-Nhận xét trách nhiệm và việc làm của từng tổ
* Hoạt động 2 :
- HD HS nêu những quy định về ATGT đã biết
- Nhắc nhở HS một số quy định khi tham gia
giao thông
*Hoạt động 2:
Văn nghệV
-Biểu diễn văn nghệ
-Nhận xét tiết học
-Theo dõi
- HS trao đổi nhóm đơi, nêu những
điều đã biết.
- Nghe, ghi nhớ và thực hiện