Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.92 MB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Phòng GD-ĐT Krông Năng</b> <b> </b>
<b>Trờng TH Nguyễn Văn Bé phân phối chơng trình</b>
<i>Lớp:3A2 Năm học 2009-2010 ---</i>
TuÇn : 23
Từ ngày 1 -2 đến 5 - 2 / 2010
Ngời thực hiện: Bế Vn Nim
TH
---NGàY TIếT MÔN DạY
T
C
T TÊN BàI DạY
HAI
1/2
1
2
3
4
5
Cho c
Nhà ảo thuật
Nhà ảo thuật
Nhõn s cú 4 ch số cho số có 1 chữ số(tiếp)
Tơn trọng đám tang (T1)
BA
2/2
1
2
3
4
5
Thể dục
Toán
Chính tả
TN - XH
Thủ công
112
45
45
Luyện tập
N V: Nghe nhạc
Lá cây
TƯ
3/2
1
2
3
4
Tốn
Tập đọc
Tập viết
Hát nhạc
113
46
23
Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số
Chơng trình xic c sc
Ôn chữ hoa: Q
NĂM
4/2
1
114
46
23
23
Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số(tiếp)
N – V: Ngời sáng tác Quốc ca Việt Nam
Nhân hóa. Ơn cách đặt và TLCH NTN ?
SáU
5/2
1
2
3
4
5
Toán
TL văn
Mĩ thuật
TN XH
115
23
46
23
Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số(tiếp)
Kể lại một buổi biểu diễn nghệ thuật
Khả năng kì diệu của lá cây.
NX trong tuần.
<b>Tiết 1: Chµo cê</b>
<b>Tiết 2,3: Tập đọc - kể chuyện</b>
<b> Tiết 68: Nhà ảo thuật</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>A. Tập đọc:</b>
- Đọc đúng các TN viết sai do ảnh hởng của cách phát âm địa phơng (l/n;…)Giọng đọc phù
hợp với trạng thái bất ngờ, ngạc nhiên ở đoạn 4. Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa
các cụm từ.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải cuối bài. Hiểu nội dung câu truyện: Khen ngợi hai chị em
Xô - phi là những em bé ngoan, sẵn sàng giúp đỡ ngời khác. Chú Lí tài ba, nhân hậu, rất u
q trẻ em.
<b>B. KĨ chun</b>:
Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ trong SGK, HS biết nhập vai kể lại tự nhiên câu chuyện
Nhà ảo thuật theo lời của Xô - Phi (hoặc Mác). Biết theo dõi bạn kể, nhận xét đánh giá lời kể
của bạn, kể tiếp đợc lời bạn.
<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>A. Bài cũ: 5’</b> - 3HS đọc thuộc lòng bài <i>Cái đầu</i> + TLCH
<b>B. Bài mới: 45’</b>
<i><b>1. GTB:</b></i>- GT chủ điểm và truyện đầu tuần
<i><b>2. Luyện đọc:</b></i>
a. GV đọc toàn bài
- GV hớng dẫn cách đọc - HS nghe
b. HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trớc lớp
+ HD cách ngắt, nghỉ đúng ở các đoạn văn - HS đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV gọi HS giải nghĩa
- Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS đọc theo N4
- YCHS đọc thầm từng đoạn, TLCH (SGK)? - HSTL
<i><b>4. Luyện đọc lại:</b></i>
- GV hớng dẫn - 3HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn truyện
- HS nhận xét.
- GV nhËn xÐt - ghi ®iĨm
<b>KĨ chun ( 25’)</b>
<i><b>1. GV giao nhiệm vụ</b></i>
<i><b>2. HD kể từng đoạn câu truyện theo tranh.</b></i> - HS QS tranh nhËn ra ND trong từng tranh.
- GV nhắc HS : Khi nhập vai Xô - Phi hay
Mác em phải tởng tợng mình chính là bạn đó,
lời kể phải nhất quán từ đầu -> cuối là nhân
vật đó..
- HS nghe
- 1HS kh¸ hay giái kể mẫu đoạn 1
- 4 HS nối tiếp nhau thi kể từng đoạn .
- 1HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm
<i><b>5. Củng cố - Dặn dò: 3</b><b></b></i>
+ Cỏc em học đợc ở Xô - Phi những phẩm
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
* NX tiÕt häc.
<b>TiÕt 4: Toán</b>
<b> Tiết 111: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp)</b>
<b>A. Mục tiêu:</b> Gióp HS.
- Biết thực hiện phép nhân ( có nhớ 2 lần không liền nhau)
- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải tốn.
<b>B. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>I. Bµi cị: 5</b>’<b> </b>Đặt tính rồi tính - HS1: 2007 x 4 ; HS2: 1052 x 3
<b>II. Bµi mới: 32</b>
<b>1. HĐ 1</b>: HD thực hiện phép nhân 1427 x 3.
- GV viÕt phÐp tÝnh 1427 x 3 lªn bảng - HS quan sát
+ Nêu cách thực hiện -> HS nêu: Đặt tính theo cột dọc
Nhân lần lợt từ phải sang trái
+Gọi 1 HS lên bảg t/ hiện, nêu cách tính nhân - 1HS thực hiện, nêu nh SGK
+ Em có nhận xét gì về phép nhân này -> Là phép nhân có nhớ 2 lần và kh«ng liỊn
nhau.
- Nhiều HS nêu lại cách tính.
<b>2. Hoạt động 2</b>: Thực hành
a. Bµi 1 + 2: * Cđng cố về cách nhân
<b>* Bài 1:</b> Tính - HS nêu yêu cầu bài tập, nêu cách tính
- Yêu cầu HS làm bảng con. 2318 1092 1317
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng. x<sub> 2 </sub>x<sub> 3 </sub>x<sub> 4</sub>
4636 3276 5268
<b>* Bài 2: </b>Đặt tính rồi tính - HS nêu YCBT - Làm vào bảng con
- YC HS làm vào bảng con 1107 1106 1218
- GV nhËn xÐt x<sub> 6 </sub>x<sub> 7 </sub>x<sub> 5</sub>
6642 7742 6090
<b>b. Bài 3:</b> * Giải bài toán có lời văn - HS nêu YC, phân tích bài toán - giải - NX
- Yêu cầu HS làm vào vở + 1HS lên bảng làm. Bài giải
Túm tắt Cả 3 xe chở đợc số ki-lô-gam gạo là:
1 xe chở: 1425 kg gạo 1425 x 3 = 4275 (kg)
3 xe chở :kg ? Đáp số: 4275 kg gạo
- GV nhận xét ghi điểm
<b>c. Bài 4:</b>* Củng cố về tính chu vi hình vuông. - HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS nêu lại cách tính chu vi - 1HS nêu cách tính chu vi Làm bài. NX
- Yêu cầu HS làm bài. Bài gi¶i
- Chữa bài Chu vi khu đất hình vng là:
1508 x 4 = 6032 (m)
Đáp số: 6032 (m)
<b>3. Củng cố - Dặn dò: 3</b>
- Nêu lại nội dung bài ? - 1HS nêu
- Về nhà học bài,chuẩn bị bµi sau
* NX tiÕt häc
Tiết 5: <b>Đạo đức:</b>
<b> Tiết 23: Tôn trọng đám tang (T1)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1. HS hiÓu:
- Đám tang là lễ chôn cất ngời đã chết, là một sự kiện đau buồn đối với ngời thân của họ.
- Tơn trọng đám tang là khơng làm gì xúc phạm đến tang lễ chôn cất ngời đã khuất.
2. HS biết ứng xử đúng khi gặp đám tang.
3. HS có thái độ tôn trọng đám tang, cảm thông với nỗi đau khổ của những gia đình có ngời
vừa mất.
- Phiếu bài tập cho HĐ 2:
- Tranh minh hoạ
<b>1. Bài cũ: 5</b>
+ Vì sao phải tôn trọng khách nớc ngoài ?
+ Em sẽ c sử ntn khi gặp khách nớc ngoài? - 2HS TL
<b>2. Bài míi: 28</b>’
<b>a. Hoạt động 1:</b> Kể chuyện đám tang
- GV kể chuyện - HS nghe
- Đàm thoại
GV nờu lần lợt 4 CH cuối truyện (VBT Đ2<sub>)</sub> <sub>- HSTL</sub>
+ Vì sao phải tơn trọng đám tang ? - HS nêu
* Kết luận: Tơn trọng đám tang là khơng làm
g× xóc ph¹m -> tang lƠ.
<b>b. Hoạt động 2</b>: Đánh giá hành vi.
- GV ph¸t phiÕu häc tËp cho HS (ND BT2) - HS làm việc cá nhân
- GV gọi HS nêu kết quả - HS trình bày kết quả, giải thích lý do
<i><b>* Kết luận</b></i>: Các việc b,d là những việc làm
ỳng, th hin tụn trng ỏm tang ; các việc
a,c,đ,e là sai và không nên làm.
<b>c. Hoạt động 3</b>: Tự liên hệ
- YCHS tự liên hệ cách ứng xử của bản thân - HS tự liên hệ theo nhóm
- Mời 1 số HS trao đổi với các bạn trong lớp - HS trao đổi
- GV nhËn xÐt
<b>3. HD thực hành</b>: Thực hiện tôn trọng đám
tang và nhắc bạn bè cùng thực hiện
<b>* DỈn dò:</b> 2
-Về nhà chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
<b> Thø ba ngµy 2 tháng 2 năm 2010</b>
Tiết 1: <b>ThĨ dơc</b>
<b>TiÕt 2 : To¸n</b>
<b> TiÕt 112: Lun tËp</b>
<b>A. Mơc tiªu: </b>Gióp HS:
- RÌn kĩ năng nhân có nhớ 2 lần
- Rốn k năng giải tốn có 2 phép tính, tìm số bị chia.
<b>B. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>I. Bµi cị</b>: 5’ Đặt tính rồi tính
(nêu cách tính)
HS1: 1107 x 6 ; 2319 x 4
<b>1. GBT</b>
<b>2. HD thực hành</b>
<b>Bài 1</b>: Đặt tính rồi tính - HS nêu yêu cầu bài tập
- YCHS làm vào bảng con - HS làm bảng con
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ b¶ng 1324 1719 2308 1206
x<sub> 2 </sub>x<sub> 4 </sub>x<sub> 3 </sub>x<sub> 5</sub>
2648 6876 6924 6030
<b>Bài 2:</b> - HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS phân tích bài toán <sub>- HS phân tích bài toán, làm bài </sub><sub></sub><sub> NX.</sub>
- Cho HS làm bài Bài giải
Số tiền mua 3 cái bót lµ:
Số tiền cịn lại là:
8000 - 7500 = 500 (đồng)
Đáp số: 500 đồng
<b>Bài 3</b>: Tìm x - HS nờu yờu cu bi tp
+ Muốn tìm số bị chia cha biết ta làm ntn ? - 1HS nêu
- Yêu cầu HS làm bảng con a. x : 3 = 1527 b. x: 4 = 1823
- GV nhËn xÐt x = 1727 x 3 x = 1823 x 4
x = 4581 x = 7292
<b>Bµi 4</b>: * Cđng cè về hình vuông và HCN - HS nêu yêu cÇu
- HS đếm số ơ vng tơ đậm trong hình, TL.
+ Tơ màu thêm 2 ơ vng ở Ha để tạo thành
HV có 9 ơ vng.
- GV nhận xét + Tô thêm 4 ô vuông ở Hb để tạo thành hình
chữ nhật có 12 ơ vng.
<b>3. Cđng cè - Dặn dò : 3</b>
- Nêu lại ND bài - 2HS
* Về nhà học bài, chuẩn bị bài
* NX tiÕt häc
TiÕt 3: <b>ChÝnh t¶ (nghe - viÕt)</b>
<b> TiÕt 45: Nghe nhạc</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:
1. Nghe vit ỳng bi th "Nghe nhạc"
2. Làm đúng các bài tập phân biệt l/n hoặc ut/uc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- B¶ng líp viÕt 2 lần bài tập 2a
- 3 t phiu kh to viết ND bài tập 3 a.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Bµi cị: 5’</b>
GV đọc: rầu rĩ, giục giã - 2HS lên bảng viết
<b>B. Bài mới: 32’</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi</b></i> - ghi đầu bài.
<b>2. HDHS nghe viết. </b>
<i><b>a. HD chuẩn bÞ:</b></i>
- GV đọc 1 lần bài chính tả - HS nghe - 2HS c li
+ Bài thơ kể chuyện gì ? - Bài thơ kể về bé Cơng và sở thích nghe nhạc
của bé.
+ Bài thơ có mấy khổ? - 3 khổ thơ
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ ? - 5 chữ
+ Các chữ đầu dòng thơ viết nh thế nào ? - Các chữ đầu dòng viết hoa và lùi vào 2 ôli
<i><b>b. HD HS viÕt tõ khã: </b></i>
- Đọc: Mải miết, giẫm, réo rắt, rung theo… - HS luyện viết vào bảng con
<i><b>c. GV đọc bài</b></i> - HS viết vào vở
<i><b>d. ChÊm, chữa bài, NX bài viết</b></i> - Tự chữa lỗi
<i><b>a. Bài 2</b></i>: (a) - HS nêu yêu cầu
- Gi HS lờn bngthi lm bi NX, Chốt: - 2HS lên bảng + lớp làm trong VBT – NX.
a. náo động, hỗn láo, béo núc ních, lỳc ú.
<i><b>b. Bài 3</b></i>: (a) - HS nêu yêu cầu
- HS làm trong VBT
- GV dỏn 3 t phiu lên bảng - 3nhóm thi làm bài dới hình thức tiếp sức
- Đại diện các nhóm đọc kết quả - HS # NX.
a. l) lấy, làm việc, loan bỏo, lỏch,leo, lao,...
<b>- </b>Về nhà chuẩn bị bµi sau.
* NX tiÕt häc
TiÕt 4: <b>Tù nhiªn x· héi</b>
<b> TiÕt 45: L¸ cây</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>Sau bài học HS biết:
- Mụ tả sự đa dạng về màu sắc,hình dạng và độ lớn của lá cây.
- Nêu đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của lá cây.
- Phân loại các lá cây su tm c.
<b>II. dựng dy hc:</b>
- Các hình trong SGK
- Su tầm các loại lá cây.
<b>A. Bài cũ: 5 </b>
Nêu chức năng của rễ cây? ích lợi của dễ cây ? - 2HS nêu – HS # NX.
<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1. Hoạt động 1</b>: Thảo lun nhúm
<i>* Bớc 1:</i> Làm việc theo cặp
- YCHSQS các hình trong SGK, kết hợp quan
sát vật thật - HS quan sát theo cặp
- GV nêu câu hỏi thảo luận: - N/ trởng điều khiển nhóm QS, thảo luận
+ Nói về hình dạng, màu sắc, kích thớc của
những lá cây quan sát?
+ HÃy chỉ đâu là cuống lá, phiến lá?
<i>* Bớc 2:</i> Làm việc cả lớp. - Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
- Các nhóm khác bỉ sung
* GV kết luận: Lá cây thờng có màu xanh lục, một số ít có màu đỏ tơi, vàng. Lá cây có nhiều
hình dạng và độ lớn khác nhau. Mỗi chiếc lá thờng có cuống lá, phiến lá…
<b>2. Hoạt động 2</b>: Làm việc với vật thật
- GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy khổ A0 và
băng dính
- N/trởng đ/khiển các bạn sắp xếp các lá vµ
dÝnh vµo giÊy khỉ A0 theo tõng nhãm có
kích thớc, hình dạng tơng tự nhau.
- Các nhóm giới thiệu bộ su tập các loại lá
của nhóm
- HS nhận xét
<b>3. Củng cố Dặn dò: 3</b>
- Nêu lại đ/điểm chung về c/tạo ngoài của lá? - 1HS
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh gi¸ tiÕt häc
TiÕt 5: <b>Thủ công:</b>
<i><b>Thứ t ngày 3 tháng 2 năm 2010</b></i>
<b>Tiết 1 : To¸n</b>
<b> TiÕt 113: Chia sè cã bèn ch÷ sè cho số có một chữ số.</b>
<b>A. Mục tiêu</b>: Giúp HS:
- Bit thực hiện phép chia: Trờng hợp chia hết, thơng có 4 chữ số và thơng có 3 chữ số.
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải tốn.
<b>B. Các hot ng dy hc:</b>
<b>I. Bài cũ: </b>4 - 2HS nêu cách chia số có 3 chữ số
<b>II. Bài mới : 33’</b>
<b>1. HĐ1</b>: HD thực hiện phép chia 6369 : 3
* HS nắm đợc cách chia
- <i>GV ghi bảng phép chia</i> 6369 : 3 - HS quan sát và đọc phép tính
(Trình bày nh bài học SGK) - 1 HS lên bảng chia -> lớp làm nháp
- GV gọi HS nêu lại cách chia 6369 3 - Nhiều HS nhắc lại cách chia.
-> HS + GV nhận xÐt.
- <i>GV ghi phÐp chia </i> 1276 : 4 - 1HS lên bảng thực hiện, lớp làm bảng con.
- HDHS thực hiện tơng tự nh trên. 1276 4
+NhËn xÐt g× vỊ c¸ch chia ? kÕt qu¶ cđa 2
phÐp chia ? - HS nªu.
<b>2. Hoạt động 2:</b> Thực hành
<b>a. Bµi 1:</b> * Cđng cè vỊ chia số có 4 chữ số - HS nêu YCBT - làm bài vào bảng con
8462 2 3369 3 2896 4
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng. 04 4231 03 1123 09 724
06 06 16
quan -> phép chia <sub>- HS nêu YCBT - làm bài </sub><sub></sub><sub> NX.</sub>
Bài giải
Mỗi thùng có số gói bánh là:
- Chữa bài. 1648 : 4 = 412 (gói)
Đáp số: 412 gói
<b>c. Bài 3:</b> Củng cố tìm thành phần cha biết của
phép tính - HS nêu yêu cầu
+ Muốn tìm TS cha biết là làm nh thế nào? -> HS nêu - HS làm bảng con
x x 2 = 1846 3 x x = 1578
x = 1846 : 2 x = 1578 :3
x = 923 x = 526
<b>3. Củng cố - Dặn dò: 3</b>
- Nêu lại ND bài?
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Tit 2: <b>Tập đọc</b>
Tiết 70: Chơng trình xiếc đặc sắc
- Chú ý đọc các từ ngữ có âm đầu l/n; vần iên/ iêt/ ơn …
- Đọc chính xác các chữ số, các tỷ lệ phần trăm và số điện thoại.
- Hiểu ND tờ quảng cáo trong bµi.
- Bớc đầu có những hiểu biết về đ/điểm ND, h/ thức trình bày và mục đích của 1 tờ quảng cáo.
<b>II. Đồ dùng:</b> - Tranh minh hoạ:
III. C¸c HĐ dạy - học:
<b>A. Bài cũ: 5 </b>
<b> </b>KĨ chun: <i>Nhµ ảo thuật</i>
- 2HS mỗi em kể 2 đoạn tiếp nối nhau, bằng
lời Xô - Phi (hoặc Mác)
<b>B. Bài mới: </b>
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2. Luyện đọc:
a. GV đọc toàn bài - HS nghe
- GV hớng dẫn đọc
b. Luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
+ GV viết bảng: 1 - 6; 50%, HD đọc. - 2HS đọc ĐT
- HS nối tiếp đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp. + HS chia đoạn
- Đọc thi: - 4HS tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn
2HS thi đọc cả bài
<b>3. T×m hiĨu bµi:</b>
- Rạp xiếc in tờ quảng cáo này để làm gì? -> Lơi cuốn mọi ngời đến rạp xem xiếc.
- Em thích những nội dung nào trong tờ quảng
cáo? Nói rõ vì sao? - HS nêu
- Cách trình bày quảng cáo có gì đặc biệt - HS nêu
- Em thờng thấy quảng cáo ở những đâu? <sub>-> Trên phố, sân vận động</sub><sub>…</sub>
<b>4. Luyện đọc lại: </b> - 1HS đọc cả bài
-GV đọc 1 đoạn (tờ quảng cáo), HD luyện đọc -> HS nghe
- 4 -> 5 HS thi đọc
- 2HS thi đọc cả bài
<b>5. Củng c - Dn dũ: 3</b>
- Nêu ND và HT của 1 tờ quảng cáo ? - 1HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- NX tiết học.
Tiết 1: <b>TËp viÕt:</b>
<b> TiÕt 23: Ôn chữ hoa: Q</b>
<b>I. Mục tiêu:</b> Củng cố cách viết chữ Q thông qua bài tập ứng dụng.
1. Viết tên riêng Quang Trung bằng chữ cỡ nhỏ.
2. Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Mẫu chữ viết hoa Q
- Tên riêng Quang Trung và câu thơ /dòng kẻ ô li.
<b>III. Các HĐ dạy häc:</b>
<b>A. Bµi cị: 5’</b> - KTHS viÕt bµi ë nhµ
- GV đọc: P -> HS viết bảng con
<b>B. Bài mới: 32’</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi</b></i> - ghi đầu bài.
<i><b>2. HD học sinh viết bảng con</b></i>
<b>a. Luyện viết chữ hoa</b> - HS quan sát
- HÃy tìm các chữ hoa có trong bài ? -> Q, T,B.
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết - HS viết bảng con Q, T (2 lần)
b. Luyện viết từ ứng dụng. - HS đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Quang Trung là tên hiệu của
Nguyễn Huệ (1753 – 1792), a/ hùng DT có
- HS tập viết bảng con: Quang Trung
c. Luyện viết câu ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng
+ Em hiểu nghĩa câu ứng dụng ntn? + Tả cảnh đẹp bình dị của 1 miền quê.
- HS tập viết bảng con chữ; Quê, Bên
3. HD viết v cho HS
- GV nêu yêu cầu - HS viết vào vở
4. Chấm, chữa bài - Nhận xét bài viết
<b>5. Củng cố - Dặn dò: 3</b>
- Về nhà học bài - chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
<b>Tiết 4: Âm nhạc</b>
<i><b>Thứ năm ngày 4 tháng</b><b> 2 n</b><b>ăm 2010</b></i>
Tiết 2: <b>To¸n</b>
TiÕt 114: Chia sè cã 4 ch÷ sè cho sè cã 1 ch÷ sè (tiÕp theo)
<b>A. Mơc tiªu: </b>Gióp HS
- Biết thực hiện phép chia: trờng hợp chia có d, thơng có 4 chữ số hoặc 3 chữ số.
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải tốn
<b>B. Các hoạt động dạy học:</b>
Nêu cách chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ
số ; YC 2HS lên đặt tính rồi tính k/q.
- 1HS nêu -> 2HS lên đặt tính rồi tính
HS2: 1846 : 2 ; HS3: 1578 : 3
<b>II. Bài mới: 32’</b>
<b>1. H§ 1:</b> HD t/hiƯn p/chia 9365 : 3 vµ 2249 : 4
- GV viết 9365: 3 lên bảng - HS quan s¸t
+ Để tính đợc kết quả ta phải làm gì ? -> Đặt tính theo cột dọc -> tính
+ Nêu cách chia ? - Thực hiện lần lợt từ trái sang phải.
+ Gọi HS lên bảng t/hiện +lớp làm bảng con (trình bày nh SGK)
+ Nêu cách viết theo hàng ngang ? -> 9365 : 3 = 3121 (d 2)
- GV viÕt: 2249 : 4 - HS quan sát nêu cách chia.
- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện - HS # chia vào bảng con
(thực hiện tơng tự nh trên)
- Nhận xét về 2 phép chia - HS nêu
- Nhắc lại cách chia ? - 1 số HS nhắc lại cách chia
* Lu ý: Lần 1 nếu lấy 1 chữ số ở SBC mà bé
hơn số chia thì phải lấy 2 chữ số.
- S d phải nh thế nào với số chia? -> Bé hơn số chia
<b>a. Bµi 1:</b> * Cđng cè vỊ chia sè cã 4 ch÷ sè cho
số có 1 chữ số - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bảng con
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng
<b>b. Bi 2:</b> Củng cố về dạng toán đặc biệt. <sub>- HS nêu YC - HS phân tích </sub><sub>–</sub><sub> làm bài. NX </sub>
- Yêu cầu HS làm vào vở Bài gi¶i
- GV gọi HS đọc bài - nhận xét Ta có: 1250 : 4 = 312 (d 2)
- GV nhận xét, chữa bài. Vậy 1250 bánh xe lắp đợc nhiều nhất vào
312 xe còn tha hai bỏnh xe.
Đ/S: 312 xe; thừa hai bánh xe
<b>c. Bài 3:</b> * Củng cố về xếp hình - HS nêu yêu cầu
- HS quan sát hình mẫu.
- HS dïng 8 h×nh xÕp theo h×nh mÉu.
- HS xÕp thi
-> GV nhËn xÐt
<b>III. Cñng cố - Dặn dò: 3</b>
- Nêu lại cách chia ?
Tiết 3: <b>ChÝnh t¶:</b> (Nghe viÕt)
TiÕt 46: Ngêi s¸ng tác quốc ca Việt Nam
<b>I. Mục tiêu:</b> Rèn kỹ năng viÕt.
1. Nghe viết chính xác, đẹp đoạn văn ngời sáng tác Quốc Ca Việt Nam.
2. Làm đúng bài tập chính t phõn bit l/n hoc ut/uc.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- Bảng lớp viết 2 lần BT2 (a)
- ảnh cố nhạc sĩ Văn Cao
<b>III. Các HĐ dạy học:</b>
<b>B. Bµi míi: 32’</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi</b>
<b>2. HD nghe viÕt:</b>
<i><b>a. HD chuÈn bÞ:</b></i>
- GV đọc 1 lần đoạn văn - HS nghe
- GV giải nghĩa từ Quốc hội (CQ do nd cả nớc
bầu ra, có quyền cao nhất); Quốc ca (bài hát
đợc chính thức của một nớc, dùng khi cú nghi
l trng th.
- HS xem ảnh nhạc sĩ Văn Cao
sáng tác ? sáng tác trong hoàn cảnh nào? - Là bài Tiến quân ca do nhạc sĩ Văn Caosáng tác. Ông sáng tác bài này trong hoàn
cảnh chuẩn bị khởi nghĩa
- Đoạn văn có mấy câu? - 4 câu
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
Vì sao? - HS nªu
- GV đọc 1 số tiếng khó: Sáng tác,vẽ tranh…. - HS luyện viêt bảng con
b. GV đọc bài - HS viết vào vở
c. Chấm, chữa bài, NX bài viết - HS đổi vở sốt lỗi
<b>3. HD làm bài tập </b>
<b>a. Bµi 2: (a)</b> - HS nêu YCBT - HS làm vào VBT
- GV dán bảng 3 tờ phiếu - 3 tốp HS lên điền tiếp sức - HS # nhận xét
Lời giải: lim dim, mắt lá, nằm im
<b>b. Bài 3: (a)</b> - HS nêu YCBT - HS làm vµo VBT
- GV chia líp lµm 3 nhãm - HS thi tiếp sức
VD: Nhà em có nồi cơm điện
Mắt con cóc rất lồi
<b>4. Củng cố - Dặn dò: 3</b>
- Nêu lại ND bài
- Nhận xét tiết học
- Về đọc lại các BT, học thuộc khổ thơ (BT2).Chuẩn bị ND cho bài TLV tới.
<b>Tiết 4 : Luyện từ và câu</b>
<b> Tiết 23: Nhân hoá - ôn cách đặtvà trả lời câu hỏi nh thế no?</b>
<b>I. Mc tiờu:</b>
1. Củng cố hiểu biết về cách nhân ho¸.
2. Ơn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi nh thế nào?
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- 1 đồng hồ có 3 kim - 3 tờ phiếu làm bài tập 3
III. Các hoạt động dạy học:
<b>A. Bµi cị: 3</b>’ <b>+</b> Nhân hoá là gì? - 1HS nêu.
<b>B. Bài mới : 33</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b> - ghi đầu bài
<b>2. HD làm bài tập </b>
<i><b>a. Bài 1:</b></i> - HS nêu YC, đọc bài thơ: Đồng hồ báo thức
- HD HS quan sát đồng hồ . <sub>- QS đồng hồ để thấy các kim chạy </sub><sub>…</sub>
- GV dán tờ phiếu lên bảng - 3HS thi trả lời đúng -> HS # nhận xét
a.Những vật đợc
nhân hoá b. Cách nhân hoá <sub>Những vật ấy đợc gọi</sub>
bằng Những vật ấy đợc tả bằng những từ ngữ
Kim giờ Bác - Thận trọng, nhích từng li, từng li
Kim phút Anh - Lầm lì, đi từng bớ, từng bớc.
- GV chốt lại về biện pháp nhân hoá (SGV) - HS nghe
<b>b. Bài 2: </b> - HS nªu YCBT
GVYC - HS trao đổi theo cặp
- Từng cặp HS hỏi - đáp trớc lớp - HS # NX
VD: - Anh kim phút lầm lì. …
<b>c. Bµi 3: </b> - HS nªu YCBT
HDHS đặt câu hỏi - HS nối tiếp nhau đặt câu hỏi cho bộ phn in
m trong mi cõu.
VD: c. Hai chị em nhìn chú lý nh thế nào ?..
<b>3. Củng cố - Dặn dò: 4</b>
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
- NX tiết học.
Tiết 5: <b>Tin häc</b>
<i><b> Thứ sáu ngày 5</b><b>tháng</b><b> 2 </b><b>năm 2010</b></i>
Tiết 1: <b>To¸n</b>
TiÕt 115: <b>Chia sè cã 4 ch÷ sè cho sè cã mét ch÷ sè</b> (tiÕp theo).
<b>A. Mơc tiªu:</b> Gióp HS
- BiÕt thùc hiƯn phÐp chia trờng hợp có chữ số 0 ở thơng
- Rèn kỹ năng giải bài toán có 2 phép tính.
B. Các HĐ dạy học:
<b>I. Bài cũ: 5</b> - 2HS làm lại bµi tËp 2 + 3 (tiÕt 114)
<b>II. Bµi míi: 32</b>’
<b>1. H§1</b>: HD t/hiƯn p/chia 4218 : 6 ; 2407 : 4
<b>*</b> GV ghi phÐp tÝnh 4218 : 6 lªn bảng - HS quan sát - Nêu cách chia
- Gọi HS thực hiện chia - 1HS lên bảng thực hiện, lớp làm bảng con.
(Thực hiện nh bài học SGK), nêu cách tính
- Phép tính chia này có gì giống phép chia số
có 3 chữ số cho số có 1 chữ số? - HS nêu- Vài HS nêu lại cách chia
<b>*</b> GV ghi phép tính 2407 : 4 - HS quan sát
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm + lớp làm nháp - HS thùc hiÖn (Nh SGK)
- GV gọi HS nêu lại cách tính ? - Vài HS nêu
<b>2. Hot ng 2:</b> Thc hnh.
<b>a. Bài 1: </b>Đặt tính rồi tính - HS nêu YCBT
- Yêu cầu HS làm bảng con - HS thực hiện trên bảng con
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng
<b>b. BT2:</b>Củng cố về giải toán b»g 2 phÐp tÝnh - HS nªu YCBT
- Gäi HS phân tích bài toán - 2HS phân tích bài toán
- Yêu câu giải vào vở Bài giải
S một đờng đã sửa là:
- GV gọi HS đọc bài - nhận xét 1215 : 3 = 405 (m)
- GV nhận xét Số mét đờng còn phải sửa là:
1215 - 405 = 810 (m)
Đ/S: 810 m đờng
<b>c. Bài 3:</b> Điền Đ/S ? - HS nêu YCBT
- GV hớng dẫn HS: - HS th/hiện các p/tính để tìm thơng đúng
+ ở mỗi phép tính thy cú 3 ln chia, nờn
th-ơng phải có 3 chữ số . a) Đ ; b) S ; c) S
<b>3. Củng cố - Dặn dò : 3</b>
- Nêu lại ND bài ? - 2HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 2: <b>Tập làm văn</b>
Tiết 23: <b>KĨ l¹i mét bi biĨu diƠn nghƯ tht </b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
1. Biết kể lại rõ ràng, tự nhiên 1 buổi biểu diễn nghệ thuật đã đợc xem (theo gợi ý SGK)
2. Dựa vào những điều vừa kể, viết đợc 1 đoạn văn(từ 7-10 câu) kể lại buổi biểu diễn nh trên.
<b>II. Đồ dùng dạy hc:</b>
- Bảng lớp viết gợi ý.
- 1 số tranh, ảnh NT.
III. Các HĐ dạy học:
<b>A. Bi c: 5</b> - 2HS đọc bài viết về ngời lao động trí óc
<b>B. Bài mới: 32</b>’
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi</b></i>
<i><b>2. HD lµm bµi tËp</b></i>
<b>a. Bài tập 1: </b> - HS nêu YCBT - 1 HS đọc gợi ý
- Nhắc HS: Những gợi ý này chỉ là chỗ dựa,
c¸c em cã thĨ kĨ theo cách trả lời lần lợt từng
câu gợi ý hoặc kể tự do không phụ thuộc các
gợi ý - 1HS lµm mÉu - Vµi HS kĨ -> HS nhËn xét
<b>b. Bài tập 2: </b> - HS nêu YCBT
- GV nhắc HS viết lại những điều vừa kể sao
cho rõ ràng, thành câu - HS nghe
GV theo dõi, giúp đỡ HS - HS viết bài - Vài HS đọc bài - HS # NX
- GV chấm điểm 1 số bài - Nhận xét bài viết.
<b>3. Củng cố - Dặn dò: 3</b>
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiÕt häc
TiÕt 3: <b>MÜ thuËt:</b>
TiÕt 4: <b>Tù nhiªn x· héi</b>
TiÕt 46: Khả năng kỳ diệu của lá cây
<b>I. Mục tiêu: </b>Sau bài học HS biết :
- Nêu chức năng của lá cây.
- Kể những ích lợi của lá cây
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Các hình trong SGK.
III. Các HĐ dạy học:
<b>I. Bì cũ: 4</b> - 2HS : Nêu cấu tạo của lá cây ?
<b>2. Bài mới: 28</b>’
<b>a. Hoạt động 1</b>: Làm việc với SGK theo cặp
- GV nêu yêu cầu - HS làm việc theo cỈp
Từng cặp HS dựa vào hình 1 (88) đặt câu
hỏi và trả lời.
- GV híng dÉn:
+ Trong qu¸ trình quang hợp, lá cây hấp thụ
khí gì? thải ra khí gì?
+ Quá trình quang hợp xảy ra trong điều kiƯn
nµo?……
- HS thi đua đặt ra những câu hỏi và đố
nhau về chức năng của lá cây.
<b>* KÕt luËn:</b> Lá cây có 3 chức năng: - HS nghe
- Quang hợp - Hô hấp - Tháot hơi nớc
-GV:Nh hơi nớc đợc thốt ra từ lá mà dịng
n-ớc liên tục đợc hút từ rễ, qua thân ->lên lá; sự
thoát hơi nớc giúp cho to<sub> lá đợc giữ mức thích</sub>
hợp, có lợi cho HĐ sống của cây…
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm - Nhóm trởng điều khiển các bạn trong
nhóm dựa vào thực tế cuộc sống và QS các
hình (89) để nói về lợi ích lá cây. Kể tên
những lá cây thờng dùng ở địa phơng.
- Chia lớp làm 4 nhóm, trong cùng 1 (t) nhóm
nào viết đợc nhiều tên lá cây nhóm đó thắng. VD: Các lá cây đợc dùng: ăn, làm thuốc,<sub>gói bánh, gói hàng, làm nón, lợp nhà, </sub><sub>…</sub>
- HS nêu kết quả -> nhận xét
- GV nhận xét
<b>3. Củng cố - Dặn dò: 3</b>
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Đánh gi¸ tiÕt häc.
TiÕt 5: <b>Sinh ho¹t líp</b>