Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.51 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>A.SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ</b>
1.Xét tính đơn điệu của hàm số :
<b>1.y = 2x3<sub> - 3x</sub>2<sub> + 1 ;</sub></b> <b><sub>2.</sub></b>
<b>3.y = x4<sub> – 4x</sub>3<sub> + 4x</sub>2<sub> + 10;</sub></b> <b><sub>4.y = x</sub>2<sub>(4-x</sub>2<sub>); </sub></b>
<b>5.</b>
1
x
1
x
y
<b>; </b> <b>6. </b><i>y</i> <i>x</i> <sub>2</sub>1
<i>x</i>
<b>;</b>
<b>7.</b>
2
1
y <sub>2</sub>
<b>;</b>
<b>9.</b>yx 4 x<b> ;</b> <b>10.</b>y x2 2x 3
<b>11.</b>
x
1
4
x
4
x
y
<b>; </b> <b>12.</b>
1
x
3
x
y <sub>2</sub>
<b>; </b>
<b>13.</b>
1
x
x
y <sub>2</sub>
2
<b><sub> ;</sub></b> <b><sub>14.</sub></b>
1
x
x
2
2
<b>15.</b>y x x2 x 1
<b>;</b> <b>16.</b>y2x4 x2 1<b>;</b>
<b>17.</b>
3
3
2
<b>b/y = x + cos2x treân (</b>
<b>; </b>
<b>c/ y = x + cotgx treân x </b>
<b>a/</b> <sub>2</sub>
<b>b/y = (m-3)x + cos2<sub>x;</sub></b>
<b>c/</b>
3
2
<b>b/cosx + xsinx > 1, với x </b>
<b>d/</b>
<b>);</b>
<b>e/btga < atgb với0< a < b < </b>
<b>;</b>
<b>f/ bsina < asinb với0 <a < b< </b>
<b>g/asina – bsinb </b><b>2(cosb – cosa),với0<a</b><b>b< </b>
<b>;</b>
<b>b/(a-b)sinb < cosb – cosa <(a – b)sina,</b>
<b> với 0<a<b< </b>
sin a sin b<b>,với 0<a<b< </b>
<b> ax2<sub> + bx + c = 0 luoân có nghiệm trên (0 ; 1).</sub></b>
<b> ax2<sub> + bx + c = 0 luôn có nghiệm .</sub></b>
<b> Cmr PT: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 luoân có nghiệm. </sub></b>
<b>B.CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ.</b>
<b>Tìm cực trị của hàm số.</b>
<b>1. </b> 3 35
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <b><sub>2. y = </sub></b>1 2 3 2 6
2<i>x</i> <i>x</i>
<b>3. y = x - 2 sin2<sub>x.</sub></b>
<b>4. y = x3 <sub> -9x</sub>2 <sub>+ 24x -15 ;</sub></b>
<b>5.y = -2x3<sub> + 3x</sub>2 <sub> + 12x -5 ;</sub></b> <b><sub>6. y = x</sub>3<sub> -3x</sub>2<sub> + 3x -4;</sub></b>
<b>7. y = -x3<sub> + 2006.</sub></b> <b><sub>8.y = </sub></b>
<b>9.y = -3x4 <sub> + 16x</sub>3<sub>- 30x</sub>2<sub> + 24x + 1 ;</sub></b> <b><sub>10.y =</sub></b>
<b>11.y = -x4<sub> +4x</sub>3<sub> +2x</sub>2<sub> – 12x + 2.</sub></b> <b><sub>12.</sub></b>
<b>13.</b>
2
<b> ;</b> <b>14.</b>
2
<b>15. </b>
2
<b>17. y = </b>
3
4
3
2
<b>19.y = x</b> <sub>x</sub><b>.</b> <b>20.y = </b> <sub>x</sub>2 <sub>2x 3</sub>
<b> ; </b>
<b>21.y = x + </b> <sub>2x 1</sub>2
<b> ;</b> <b>22. y=</b> 3x2 x3 <b> ; </b>
<b>23. y = -x + 2</b> <sub>x 1</sub>2
<b> ;</b> <b>24.</b>
<b>25.y = </b>
2
2
3
y x<b>.</b>
<b>27.y = x + 2cos2<sub>2x ; </sub></b> <b><sub>28.y = tgx – cotgx ; </sub></b>
<b>29.y = tg2x + cotg2x ; </b> <b>30y = sinx(1 + cosx) ;</b>
<b>31.y =</b> <b>3 sinx – cosx ; </b> <b>32.y = cos2x+</b> <b>3 sin2x+ 2x; </b>
<b>33.</b>y sin x cos x 4 4 <b> ; </b> <b>34.y = sin2006<sub>x + cos</sub>2006<sub>x.</sub></b>
<b>35.Tìm m để hàm số sau có cực trị :</b>
<b>a.y = </b>
<b>b.y = </b>
2
<b>c.y = </b>
2
<b>d.y = </b>
<b>36.Tìm m để hàm số : y = x3<sub>-3mx</sub>2<sub>+(m</sub>2<sub>-1)x+2 đạt cực đại tại điểm x = 2.</sub></b>
<b>37.Cho hàm số y = x3<sub>-6x</sub>2 <sub>+ 9x có đồ thị (C).Với giá trị nào của m thì đường thẳng</sub></b>
<b> y = x + m2<sub> - m đi qua trung điểm của đoạn thẳng nối 2 điểm cực đại và cực tiểu </sub></b>
<b>của (C). </b>
<b>38.Tìm m để hàm số: y = x3<sub>-3mx</sub>2 <sub>+ 3(m</sub>2-1)x + m đạt cự tiểu tại x =2. Tìm cực trị cịn</b>
<b>lại.</b>
<b>39.Cho hàm số : </b> x (m 2)x 2(m 2)x 1
3
1
y 3 2
<b> </b>
<b> Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu tại điểm x1, x2 thỏa mãn: 2x1 + x2 = 1.</b>
<b>40.Cho hàm số y = x3 <sub>- 3mx</sub>2 <sub>+ 4m</sub>3<sub>. Xác định m để các điểm cực đại và cực tiểu của </sub></b>
<b>đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y =x.</b>
<b>41.Cho hàm số y = -x3 <sub>+3mx</sub>2 <sub>+ 3(1-m</sub>2<sub>)x + m</sub>3<sub> – m</sub>2 . Viết phương trình đường thẳng </b>
<b>đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số. </b>
<b>42.Tìm m để đồ thị hàm số: y = x4<sub> -2mx</sub>2<sub> + 2m + m</sub>4<sub> có 3 điểm cực trị lập thành </sub></b>
<b>một tam giác đều.</b>
<b>43.Tìm m để đồ thị hàm số: y = x4<sub> +(m-1)x</sub>2<sub> + 1-m chỉ có 1 điểm cực trị.</sub></b>
<b>44.Tìm m để đồ thị hàm số: y = mx4<sub> +(m</sub>2<sub> -9)x</sub>2<sub> + 10 có 3 điểm cực trị. Tìm m để đồ</sub></b>
<b>thị hàm số: y = x4<sub> + 4mx</sub>3 <sub>+3(m+1)x +1 chỉ có 1 điểm cực tiểu mà khơng có </sub></b>
<b>điểm cực đại.</b>
<b>45.Cho hàm số </b>
<b>a/Hàm số có cực đại, cực tiểu.</b>
<b>46.Cho hàm số: </b>
<b>c/ Tìm m để hàm số có cực trị</b>
<b>d/Tìm m để tích các giá trị cực trị của hàm số đạt giá trị nhỏ nhất.</b>
<b>47.Cho hàm số </b>
<b>hàm số ln có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa 2 điểm đó bằng</b>
20<b>.</b>
<b>48.Cho hàm số: </b>
2 2
<b>điểm cực trị và tính khoảng cách giữa 2 điểm cực trị khi đo.ù</b>
<b>49.Cho hàm số </b>
<b>cực tiểu và khoảng cách từ 2 điểm đó đến đường thẳng </b><b>: x + y + 2 = 0 là bằng </b>
<b>nhau.</b>
<b>50.Tìm m để hàm số </b>
<b>51.Tìm a, b để đồ thị hàm số </b>