Tải bản đầy đủ (.doc) (22 trang)

Wolfgang Amadeus Mozart

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (252.89 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN :3</b>


<b>Thứ</b> <b>Tiết</b> <b>Môn</b> <b> Tên bài dạy</b>


<b>Hai</b>


<b>1</b> <b>Chào cờ </b>


<b>2</b> <b>Đạo đưc</b> <b>Gọn gàng , sạch sẽ </b>


<b>3</b> <b>Học vần </b> L –h


<b>4</b> <b>Học vần </b> <b>L –h </b>


<b>5</b> <b>Thủ cơng </b> <b>Xé dán hình chử nhật , hình tam giác </b>
<b>Ba</b>


<b>1</b> <b>Thể dục </b> <b>Đội hình đội ngũ – trị chơi </b>


<b>2</b> <b>Học vần </b> <b>O –c </b>


<b>3</b> <b>Học vần </b> <b>O –c </b>


<b>4</b> <b>Tốn </b> <b>Luyện tập </b>


<b>5</b>
<b>Tư</b>


<b>1</b> <b>Học vần </b> <b> – ơ </b>


<b>2</b> <b>Học vần </b> <b>Ô- ơ </b>



<b>3</b> <b>Tốn </b> <b>Bé hơn ,dấu <</b>


<b>4</b> <b>TN_XH </b> <b>Nhận biết các vật xung quanh </b>


<b>5</b>
<b>Năm</b>


<b>1</b> <b>Học vần </b> <b>n tập </b>


<b>2</b> <b>Học vần </b> <b>n tập </b>


<b>3</b> <b>Tốn </b> <b>Lớn hơn ,dấu ></b>


<b>4</b> <b>m nhạc</b>


<b>5</b>


<b>Sáu</b>


<b>1</b> <b>Mó thuật</b>


<b>2</b> <b>Học vần </b> <b>I – A </b>


<b>3</b> <b>Học vần </b> <b>I – A </b>


<b>4</b> <b>Toán </b> <b>Luyện tập </b>


<b>5</b> <b>Sinh hoạt </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>Tiết : 2</i>




<i>Mơn : Đạo đức </i>



<i>Tên bài dạy : Gọn gàng sạch sẽ . </i>


<b>I / Mục tiêu yêu cầu</b>


- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về cách ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ .
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ .


- biết giữ gìn vệ sinh cá nhân , đầu tóc, quần áo gọn gàng , sạch sẽ .
<b>II/ Tài liệu và phương tiện</b> :


- Vở bài tập đạo đức L1 , Bài hát rửa mặt như mèo .
<b>III / Các hoạt động dạy học chủ yếu</b> :


<b> Hoạt động của thầy </b> <b> Hoạt đọng của trò </b>
<b>* Hoạt động 1</b> : HS thảo luận


1. Gv yêu cầu hs tìm và nêu tên bạn nào
trong lớp hơm nay có đầu tóc gọn gàng
,sạch sẽ .


- GV yêu câu hs trả lời câu hởi ;tại sau các
em cho là cácbạn này ăn mặc gọn ràng
,sạch sẽ .


- GV khen những em hs đả có nhận xét
chính sát


* <b>Hoạt động 2</b> : HS làm bài tập 1


- GV giải thích yêu cầu bài tập 1


- GV yeu cầu giải thích tại sau em cho là
ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ hoặt chưa gọn
gàng sạch sẽ và nên sửa như thế nào thì
mới gọn gàng ,sạch sẽ ?


- Gv giải thích thêm cho hs hiểu
<b>* Hoạt động 3</b> :HS làm bài tập 2


- GV yêu cầu hs tự tìm và chọn 1 bộ quần
áo phù hợp với bạn nam , bạn nữ và nối bộ
quần áo đã chọn với bạn nam ,bạn nữ trong
tranh .


<b>Kết luận</b> :


- Quần áo đi học cần phẳng phiu , lành
mạnh . sạch sẽ , gọn gàng


- Khơng ăn mặc quần áo ,nhăn nát , rách
,tuốc chỉ , đút khuy . bẩn hôi .xộc xệch đến
lớp


Hs nêu tên và mời bạn đó lên dứng
trước lớp


Hs nhận xét về đầu tóc , quần áo của
bạn



Hs làm việc theo yêu cầu của GV


Hs nêu ví dụ
Hs nhận xét


Hs trình bày sự lựa chọn của mình .
Hs cả lớp nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>Môn : Học vần </i>



<i>Tên bài dạy : l- h . </i>


<b>A/Mục tiêu yêu cầu</b> :


- HS đọc được :<b>l- h –lê – hè và câu ứng dụng </b> ø .


- HS viết được :<b>l- h –lê – hè </b> ( viết ½ số dịng quy định )
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: le le .


<b>* HS khá giỏi : Buớc đầu biết nhận nghĩa một số từ thông dụng qua tranh minh </b>
<b>hoả ở SGK . Viết đủ số dòng quy định trong vờ TV1 </b>


<b>B/ Đồ dùng dạy học</b> :


SGK L1 , tranh minh hoạ từ ,câu ứng dụng .
<b>C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>


<b> Hoạt động của thầy </b> <b> Hoạt động của trò </b>
<b>I/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- GV cho HS đọc và viết ê-b-bê


Giáo viên nhận xét


<b>II/ Dạy bài mới :</b>
<i> <b>1/ Giới thiệu bài</b></i> :


- Cho HS thảo luận & trả lời câu hỏi :
Các tranh vẽ gì?


- Gv trong tiếng lê ,hè chữ nào đã học ?
- Hôm nay , chúng ta học chữ có âm cịn
lại : l ,h


Gv viết lên bảng :l, h
<b>2 / Dạy chữ ghi âm :</b>
<b> * Chữ</b> l :


a/ Nhận diện chữ :


- GV viết lại hoạt tô lại chữ l đã viết
trên bảng viết & nói : chữ l gồm 2 nét : nét
khuyết trên và nét móc ngược .


- GV có thể đặt câu hỏi : Trong số các
chữ đã học , chữ l giống chữ nào nhất ?
- Cho HS so sánh l & b .


<b> b/ Phát âm & đánh vần tiếng</b>
<b> + Phát âm :</b>


- GV phát âm mẫu l ( lưõi cong lên


chạm lợi , hơi đi ra phía 2 bên rìa lưỡi xát
nhẹ )


- GV chỉnh sữa cách phát âm của HS .


2-3 HS đọc và viết ê-b-bê
1 HS đọc câu ứng dụng


Hs : lê , hè
e ,ê đã học


hs đọc theo gv :l- lê . h-hè


- Giống : đều có nét khuyết trên
Khác : b có thêm nét thắt


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

+Đánh vần :


- GV viết lên bảng lê & đọc lê .
- Gv hỏi vị trí của 2 chữ trong tiếng lê
- Gv HD đánh vần lờ –ê –lê


- Gv chỉnh sữa cách đánh vần lần lược
cho từng HS .


<b>c / Đọc tiếng ứng dụng :</b>
- Cho Hs đọc tiếng ứng dụng


- Gv nhận xét sữa chửa phát ân cho HS
<b> d/ HD HS viết chữ :</b>



HD viết chữ ( chữ đứng riêng )


- Gv viết mẫu lên bảng lớp chữ cái l
theo khung ôli , vừa viết GV vừa HD
quy trình cho HS viết trên khơng
trước khi viết vào bảng con
Hd viết tiếng :


- Gv HD Hs viết vào bảng con :lê
- Gv nhận xét sữa lỗi cho HS :


 <b>Chữ h : ( quy trình tương tự như l ) </b>


- Chữ h gồm 2 nét ; Nét khuyết rên ,
nét móc hai đầu


- So sánh chữ h với l ;


- Phát âm hơi ra từ họng ,xát nhẹ
TIẾT 2
<b>3/ Luyện tập.</b>


<i><b> a)Luyện đọc:</b></i>


* Luyện đọc lại các âm ở tiết 1


-GV cho HS đọc lại các từ ứng dụng
- GV sữa chữa



* Đọc câu ứng dụng :
GV đọc mẫu câu ứng dụng
<b>b) Luyện nói:</b>


GV có thể gợi ý theo tranh cho thích
hợp


+ Quan sát tranh ta thấy gì ?


+ Hai con vật đang bơi trong giống con
gì ?


HS đọc


HS có âm l đứng trước ê đứng sau
HS đánh vần l-ê-lê theo nhóm ,lớp cá
nhân.


- HS nhìn bảng theo dõi cách viết và
viết trên không.


HS viết bảng con lê


- HS giống nét khuyết trên, khác h có
nét móc hai đầu , l có nét móc ngược
Hs đọc cá nhân , nhóm lớp


-HS đọc lại các âm ở tiết 1 theo nhóm,
cá nhân , lớp



l- lê , h- heø


HS quan sát tranhvà thảo luận
2-3 hs đọc câu ứng dụng


HS đọc tên bài luyện nói
HS quan sát tranh


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

+ Vịt ngan được con người nuôi ở ao ho
ànhưng có lồi vật sống tự do khơng có
người chăm sóc gọi là ävịt gì ?


+ Trong tranh là con le le con le le có
hình dánggiống vịt trời nhưng nhở hơn
chỉ có ở một số nơi ở nước ta .


 Trò chơi thi viết nhanh.


<b>III/ Củng cố , dặn dò:</b>


GV chỉ bảng cho HS đọc ( hoặc SGK)
Dặn dò HS học lại bài và xem trước bài.


HS theo dõi và đọc
*******************************

<i>Tiết : 4 </i>



<i>Môn : Thủ công </i>



<i>Tên bài dạy : Xé dán hình tam giac </i>



<b>I/ Mục tiêu :</b>


- HS biết cách xé dán hình tam giác .


- Xé ,dán được hình tam giác , Đường xé cĩ thể chưa thẳng , bị răng cưa . Hính dán
cĩ thể chưa phẳng .


<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>:


- Bài mẫu về xé dán hình tam giác


- Giấy màu ,giấy trắng ,hồ ,khăn lau tay .
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>A/ KTBC</b>:


<b>B/Dạy học bài mới: </b>


<b> 1/ Gv HD học sinh quan sát , nhận xét</b> :
-GV cho HS xem bìa mẫu và đặt câu hỏi:
-Hãy quan sát xung quanh mình có vật nào
có hình chữ nhật , tam giác ?


- Gv gợi ý thêm
<b>2/Gv hướng dẩn mẫu</b> :


<i> a Vẽ và xé hình tam giaùc :</i>



-GV lấy tờ giất màu sẳn lật mặt sau đếm ơ .
đánh dấu và vẽ hình tam giác có cạnh 8ô , 6
ô đếm từ trái sang phải 4ô đánh dấu để làm
đỉnh hình tam giác , từ đỉnh đánh dấu dịng
bút chì vẽ rồi nói với dỉnh dưới của hình
tam giác ta có hình tam giác :1,2,3


-Xé từ đỉnh 1 –dỉnh 2 , tứ đình 2 – đỉnh 3 ta


Hs quan sát và báo cáo


Hs theo dõi gv cách điếm ô ,


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

dược hình tam giác 1,2,3


-Xé xong lật mặt màu cho HS quan sát
-Gv hướng dẩn hs lấy giấy nháp kẻ ơ xé
hình tam giác như hướng dẩn


<b> </b><i>C / Dán hình :</i>


- Sau khi đã xé xong dược hình tam giác
giáo viên hướng dẩn cách dán


3 / Hs thực hành :


- Gv hướng dẩn cách đếm ô và vẽ hình trên
giấy màu


- Cho hs dán hình vào vở


<b>C /Dặn dị</b> :


- GV nhận xét tiết hoïc


- Đánh giá sản phẩm


Hs quan sát cách xé hình tam giác


Hs thực hành trên giấy nháp


Hs làm theo sự hướng dẩn của giáo
viên


Thứ ba , ngày tháng năm 2010


<i>Tiết : 2+3 </i>



<i>Môn : Học vần </i>



<i>Tên bài dạy : o – c </i>


<b>A/ Mục tiêu yêu cầu</b> :


- HS đọc được : <b>o – c – bị – cỏ</b> và câu ứng dụng .


- HS viết được :<b>o – c – bị – cỏ</b>( viết ½ số dịng quy định )
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : <b>vĩ bè</b> .


<b>B/ Đồ dùng dạy học</b> :
Tranh minh hoạ bài học .


<b>C / Các hoạt động dạy học chủ yếu </b>:



<b>Hoạt động của thầy </b> <b> Hoạt động của trò </b>
<b> I / Kiểm tra bài cũ</b> :


- GV choHS đọc và viết bảng l-lê , h-hè
- GV cho HD đđọc câu ứng dụng


- GV nhận xet


<b>II/ Dạy bài mới :</b> TIẾT 1 :
1<i><b>. Giới thiệu bài :</b></i>


- Gv treo tranh yêu cầu hs quan sát và
trả lời câu hỏi : Tranh vẽ gì ?


2-3 HS đọc và viết bảng l-lê , h-hè
2-3 HS đọc câu ứng dụng : ve ve ve,
hè về


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Gv : ta có tiếng mới là : bò , cỏ GV
viết trên bảng bò , cỏ ,.Hỏi : trong tiếng bị,
cỏ có âm nào và dấu gì đã học ?


- Gv ghi bảng âm :O – C
<i><b>2. Dạy chữ ghi âm :</b></i>


* <b>Chữ O :</b>


a. Nhận diện chữ O và nói chữ O
có nét mới # với nét đã học . Chữ O gồm 1


nét cong khép kín .


- GV chữ O giống như vật gì ?


b. Phát âm và đánh vần tiếng :
<b>+ Phát âm :</b>


- GV phát âm mẫu âm O miệng mở rộng ,
mơi trịn .


- GV chỉnh sửa phát âm cho HS .
<b>+ Đánh vần :</b>


- GV yêu cầu HS tìm con chữ b và dấu
huyền đễ ghép với O thành tiếng : BỊ
- GV gắn tiếng bị và đọc


- GV hướng dẩn hs đánh vần : bơ –o –bo-
huyền –bò


- GV chỉnh sửa phát âm cho hs .
<b> c . Đọc ứng dụng :</b>


- Gv : Cơ có bo – co hãy thêm cho cô dấu
thanh để có tiếng bị , bó , bõ , bỏ , bọ , cị ,
có , cỏ ,cọ .


- GV ghi lên bảng những tiếng hs đưa ra và
có thể giải nghĩa 1 số tiếng



- Gv nhận xét chỉnh sửa cách phát âm cho
hs .


<b>d.Hướng dẩn viết chữ O :</b>


- GV viết chữ mẫu lên bảng lớp theo khung
ơli , vừa viết vừa nêu quy trình chữ O – bò .
- GV hướngdẩn cách viết chữ o _bò


_ GV nhận xét sữa chữa .


<b>* Chữ C</b> ( thực hiện tương tự chữ O)


- hs âm b – thanh huyền
- hs đọc ; O – bò , C – cỏ


Quả trứng , quả bóng


Hs quan sát cách phát âm mẫu của GV


Hs tìm và ghép tiếng bò
Gv gắn tiếng bò


Hs phân tích tiếng bị có âm bờ dứng
trước , âm o dứng sau và thanh huyền
trên âm o


Hs đọc theo nhóm , lớp .


- hs đọc từ ứng dụng : cá nhân , nhóm ,


lớp và phân tích tiếng .


Hs đọc bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

_ Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
- Gv yêu cầu hs so sánh chữ O – C



TIEÁT 2 :


<b> 3. Luyện tập :</b>
<i><b> a. Luyện đọc :</b></i>


- GV cho hs luyện phát âm tiếng ở tiết
1


- GV chỉnh sửa phát âm cho hs
- Đọc câu ứng dụng :


+ GV treo tranh .


+ Gv bức tranh vẽ cảnh 1 người đang
cho bò và cho bê ăn bó cỏ . Đó cũng chính
là nội dung câu ứng dụng của chúng ta hơm
nay : Bị bê có bó cỏ


+ Gv đọc mẫu


- Gv chỉnh sửa cách phát âm cho hs


<i><b>b . Luyện viết :</b></i>


- GV dướng dẫn HS viết vào vở TV
- Gv nhận xét cho điểm


<i><b>c.Luyện nói :</b></i>


- GV :Chủ đề luyện nói của chúng ta hơm
nay là gì ?


- GV treo tranh và đặt câu hỏi gợi ý cho hs
nói :


+ Trong tranh em thấy những gì ?
GV giải thích : vó , bè .


+ Vó bè dùng để làm gì ?
+ Vó bè thường đặt ở đâu ?
+Quê em có vó bè khơng ?
+ Người trong tranh đang làm gì /
+ Ngồi vó bè ra các em cịn thấy loại
vó nào khác ?


+ Ngồi dùng vó , người ta còn dùng
cách nào khác để bắt cá ?


<b>4 . Củng cố ,dặn dò :</b>


- GV chỉ bảng hoạt SGK cho hs theo dõi
và đọc theo toàn bộ bài học



Giống :cũng là 1 nét cong


Khác : chữ c có nét cong hở phải , chữ
o có nét cong khép kín


Hs quan sát và thảo luận nhận xét về
tranh


-Hs : Đọc cá nhân , nhóm , lớp


- Hs luyện viết O , C , bị ,cỏ trong vở
tập viết .


Hs : vó , bè .


Vó , bè , người .


Hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi :


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Cho HS tìm những tiếng có âm O ,C


- Dặn HS về nhà học bài và bài trước - HS tìm và đọc lại
*********************************

<i>Tiết : 4 </i>



<i>Mơn : Tốn </i>



<i>Tên bài dạy : Luyện tập </i>


<b>I / Mục tiêu yêu cầu :</b>


- Nhận biết cac số trong phạm vi 5
- Đọc ,viết, đếm các số trong phạm vi 5 .


- Thực hiện BT 1,2,3 .


- HS khá giỏi thực hiện BT 4
<b>II / Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>


<b> Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trị</b>


<b>1 . Kiểm tra bài cũ : </b>


- GV cho đưa bài tập và cho Hs thực hiện ở
BC


- GV chữa bài


<b> 2 . Dạy bài mới</b> :(luyện tập )
<b>Bài 1 & 2 :</b>


- GV cho HS thực hành viết số
- GVnhận xét chữa bài


<b>Baøi 3 :</b>


- GV cho HS thực hành ;
- GV chữc bài


<i><b>* GV hướng dẫn cho HS khá giỏi thực </b></i>


<i><b>hiện BT 4 </b></i>


- GV hướng dẫn yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS thực hiện .
- GV nhận xét – chữa bài


<i><b>Trò chơi</b></i> : Thi dua nhận biết thứ tự các số


- HS thực hiện


Hs thực hành viết số ,đọc số
Hs chửa từng bài


Hs đọc thầm đề bài rồi nêu cách làm
bài


Hs đọc lại đề toán và đếm theo thứ tự
Hs viết số


- HS thực hiện .
- HS cả lớp nhận xét
***********************************


Thứ tư , ngày tháng năm 2010


<i>Tiết : 1+2 </i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i>Tên bài dạy : ô – ơ </i>


<b>A/ Mục tiêu yêu cầu :</b>


- HS đọc được :<b>ơ –ơ – cơ – cờ</b> và câu ứng dụng ø .



- HS viết được :<b>ơ –ơ – cơ – cờ</b> ( viết ½ số dịng quy định )
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ .


B<b>/ Đồ dùng dạy học :</b>


- Tranh minh hoạ từ câu ứng dụng
<b>C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
<b>I / Kiểm tra bài cũ :</b>


- GV cho HS đọc lại bài


- GV cho HS đọc câu ừng dụng
- GV nhận xét cho điểm .


<b>II/ Dạy học bài mới :</b>
<b>1. Giới thiệu bài :</b>


Gv treo tranh và hỏi . Bức tranh vẽ gì ?


Trong tiếng cô và cờ chứa những dấu nào đã
học ?


- Hôm nay , chúng ta học các từ mới cịn lại
là : ơ , ơ


- GV viết lên bảng : ô ,ơ
<b>2 . Dạy chữ ghi âm </b>


* Chữ Ô:


<i><b>a. Nhận diện chữ</b></i> :


- Chữ Ô gồm chữ O và dấu mũ
- So sánh chữ O và Ô


<i><b>b. Phát âm và đánh vần tiếng</b></i> :
<b>+ Phát âm :</b>


- GV phát âm mẫu : Ô ( miệng mở hơn chữ O ,
mơi trịn )


- GV sửa phát âm cho HS .
<b> + Đánh vần :</b>


- Vị trí của các chữ trong tiếng khố . Đánh
vần : cờ – ô – cô .


* <i><b> Chữ Ơ</b></i> :(tương tự chữ ô )
- Chữ ơ gồm 1 chữ O và 1 nét` râu
- So sánh chữ ơ và ơ :


2-3 hs đọc bị bê có bó cỏ
1 hs đọc câu ứng dụng


hs : bó cỏ ,cơ ,cờ
- âm c và dấu huyền


hs đọc theo gv : <b>ơ –ơ – cơ – cờ</b>



Giống : chữ O


Khác :Ô có thêm dấu mũ ^


HS phát âm theo GV


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Phát âm : Miệng hở mơi khơng trịn
<i><b>c. Đọc tiếng ứng dụng :</b></i>


- Cho HS đọc tiếng ứng dụng


-Gv nhận xét và chữa lổi phát âm cho hs
<i><b>d . Hướng dẩn hs viết :</b></i>


- Hướng dẩn viết chữ : chữ dứng riêng .
- GV viết mẫu : Ô


+ Hướng dẩn viết tiếng


- Cho hs viết bảng con Gv nhắc hs nét nối
giửa c-cô


- Gv nhận xét chữa lổi cho HS
TIẾT 2 :
<b>3.Luyện tập :</b>


<b> a. Luyện đọc :</b>


- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1


- Đọc câu ứng dụng .


cho HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ về
câu ứng dụng : bé có vở vẽ .


- Gv nêu nhận xét chung về câu ứng dụng
- Gv chỉnh sửa cách phát âm cho hs


<b>b. Luyện viết</b> :


- Cho hs viết : Ô ,Ơ, CÔ , CỜ
<b>c. Luyện nói :</b>


GV hỏi :


+ Trong tranh em thấy những gì ?


+Cảnh trong tranh em thấy về mùa nào ?
Tại sau em biết ?


+ Bờ hồ trong tranh được dùng để làm gì?
+ Nhà em có hồ khơng ?Bờ hồ dùng vào việc
gì ?


<b>III/ Củng cố dặn dò :</b>


GV chỉ bảng hoạc SGK cho HS theo dõi và
đọc theo


Cho HS tìm chữ vừa tìm được học ở SGK


- Dặn HS về nhà xem lại bài và xem trước
bài 11 .


- HS đọc tiếng ứng dụng


Hs viết trên không


Hs viết vào bảng con : cô


Hs lần lược phát âm theo GV
Hs đọc cá nhân , nhóm ,cả lớp .


Hs viết theo sự hướng dần của GV


Hs đọc và quan sát tranh
Cảnh bờ hồ


Làm nơi nghĩ ngơi vui chơi sau giờ
làm việc


Hs theo dõi đọc theo
Hs tìm


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i>Tiết : 3</i>



<i>Mơn : Tốn </i>



<i>Tên bài dạy : Bé hơn . Dấu < </i>


<b>A / Mục tiêu yêu cầu :</b>



- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn “ dấu < để so sánh các
số .


- Thực hiện BT 1,2,3 .


- HS khá giỏi thực hiện BT 4
<b>B / Đồ dùng dạy học :</b>


- Các nhóm đồ dùng phục vụ cho tiết dạy
C / Các hoạt động dạy học chủ yếu :


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


<b>1Kiểm tra bài cũ :</b>


- GV cho đưa bài tập và cho Hs thực hiện
ở BC


- GV chữa bài
<b>2 . Dạy bài mới :</b>


<b>a. / Nhận biết quan hệ bé hơn :</b>


- Hướng dẩn HS quan sát để nhận biết
số lượng của từng nhóm đồ vật so sánh
các số lượng đó


- Hướng dẩn để HS xem lần lược từng
tranh của bài học và trả lời câu hỏi :
+ Tranh thứ nhất : Bên trái có mấy ơtơ ,


bên phải có mmấy ơtơ ? Một ơtơ có ít hơn
2 ơtơ khơng ?


- Gv cho HS nhằc lại


+ Đối với hính vẽ ngay bên dưới tranh
bên trái , hõi tương tự : 1 hình vng có ít
hơn 2 hìng vng khơng ?


- GV giới thiệu 1 ơtơ ít hơn 2 ơtơ , 1 hình
vng ít hơn 2 hình vng . Ta nói 1 ít
hơn 2 hay 1 bé hơn 2 ( 1 < 2 )


- Gv ghi baûng 1 < 2 .


- Gv làm tương tự bức tranh bên phải và
đưa ra kết luận ; 2 < 3 đọc là hai bé hơn
ba .


- Gv viết lên bảng : 1 < 3 , 2 < 5 ,
3 < 4 , 4 < 5


- Gv nhắc học sinh khi viết dấu < bao giờ


- HS thực hiện BT


- Hs quan sát nhận biết số lượng của
từng nhóm


Hs quan sát



Bên trái có 1 ôtô . Bên phải có 2 ôtô
1 ôtô ít hơn 2 ôtô


Hs nhắc lại


Hs đọc 1 bé hơn 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

đầu nhọn cũng chỉ vào số bé
<b>2 . Thực hành :</b>


<b>Bài 1</b> : Giúp HS nêu cách làm BT1
GV quan sát và giúp đở HS trong quá
trình tập viết dấu <


<b>Bài 2 :</b> GV hướng dẩn cách thực hiện
<b>Bài 3:</b> Làm tưiơng tự bài 2


<i><b>* GV hướng dẫn cho HS khá giỏi thực </b></i>
<i><b>hiện BT 4 </b></i>


- GV hướng dẫn yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS thực hiện .
- GV nhận xét – chữa bài
<b>3. Củng cố dặn dò : </b>


Hs viết dấu bé hơn


Hs quan sát tranh và nêu cách làm



- HS thực hiện .
- HS cả lớp nhận xét .


************************

<i>Tiết : 4</i>



<i>Môn : TN- XH </i>



<i>Tên bài dạy : Nhận biết các vật xung quanh </i>


<b>I / Mục tieâu :</b>


- Hiểu được mắt,mũi , tai ,lưỡi , tay , da là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết
được các vật xung quanh .


II<b>/ Đồ dùng dạy học :</b>


- SGK tự nhiên xã hội 1


- Một số dụng cụ hằng ngày HS thường sử dụng
III<b>/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1 . Giới thiệu bài :</b>


<b>* Hoạt động khởøi động : GV cho hs </b>
<b>chơi trò chơi “ Nhận biết các vật xung </b>
<b>quanh “</b>


- Dùng khăn sạch che mắt 1 bạn ,lần lược


đặt tay của bạn đó vào 1 vật nào đó và
đốn xem là cái gì ?


- Bạn nào đoán đúng nhiều là thắng cuộc
- Gv nêu vấn đề sau khi trò chơi kết thúc :
chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
là dùng các bộ phận của cơ thể , bìahọc
hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu vấn đề này
qua bài “ Nhận biết các vật xung quanh “
2 .<b>Dạy bài mới </b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

* <b>Hoạt động 1</b> :
<b>Bước 1</b> : Chia nhóm 2 HS


Gv hướng dẫn : Quan sát và nói về hình
dáng , màu sắc , sự nóng , lạnh , trơn , nhẵn
hay sần sùi của các vật xung quanh mà các
em nhìn thấy trong hình ở SGK >


<b>Bước 2</b> :HS chơi trị chơi


- Nếu HS nêu đầy đủ GV không cần nhắc
lại


<b>*Hoạt động 2</b> :Thảo luận theo nhóm nhỏ
+ <b>. Bước 1</b> :GV dướng dẩn HS cách đặt câu
hỏi để thảo luận trong nhóm


+<b>. Bước 2</b> :



-GV cho HS xung phong


-Gv nêu câu hỏi cho lớp thảo luận
<i><b>+ Kết luận</b></i> :Nhờ có mắt ( thị giác ) . da
( xúc giác ) mà chúng ta nhận biết các vật
xung quanh . Nếu trong cu6ọc sống chúng
ta bị mất 1 bộ phận sẽ không nhận biết đầy
đủ các vật xung quanh


- Ví vậy chúng ta cần phải bảo vệ và gìn
giữ an tồn cho các giác quan của cơ thể .


Hs chia nhóm mõi nhóm 2 HS


Hs quan sát từng cặp và nói cho nhau
nghe về các vật có trong hình


Hs báo cáo các vật trứoc lớp , HS khác
bổ xung


Hs tập đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi
với nhau


Hs xung phong nêu 1 số câu hỏi mà
các em đã hỏi nhau và có chỉ định
Hs thảo luận câu hỏi


Thứ năm, ngày tháng năm 2010


<i>Tiết : 1+2</i>




<i>Moân : Học vần </i>



<i>Tên bài dạy : Ôn tập </i>


<b>I / Mục tiêu :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- HS viết được :<b>ê-v-l-h-ơ –ơ</b> và câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể :<b>hổ </b> .
<b>II Đồ dùng dạy học</b> :


- Bảng ôn , tranh minh hoạ
III<b>/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


<b>TIẾT 1 :</b>


<b>1/ Giơiù thiệu baøi :</b>


Chúng ta học các chữ và âm mới : ê , v , l ,h
,o ,c , ô ,ơ .GV viết bảng :


2. / Oân taäp :


<i><b>a. Các chữ và âm đã học :</b></i>


- Gv phát âm , hs đọc chữ
- Gv chỉ chữ


- Gv chỉnh sửa phát âm .
<i><b>b. Ghép chữ thành tiếng :</b></i>



- GV Chữ b ở cột dọc và ghép với chữ e ở
dịng ngang thì được tiếng gí?


- Gv ghi baûng


- Gv gọi học sinh ghép b với các chữ còn
lại ở dòng ngang và đọc to


- Gv ghi vào bảng những tiếng HS đưa ra
tương tự G cho HS lần lược ghép hết các
chữ ở cột dọc và cột ngang


- Gv trong tiếng ghép đuợc thì các chữ ở
cột dọc đứng vị trí nào ?


- Các chữ ở cột ngang đứng ở vị trí
nào ?


- Gv nếu ra ghép dịng ngang đứng trước
có được khơng ?


- Gv chỉ bảng
- Gv gắn bảng oân


- Gv yêu cầu HS kếthợp với dấu thanh lần
lược với các tiếng để có nghĩa


- Gv điền các tiếng vào bảng


- Gv giúp HS phân biệt nghĩa của các từ


khác nhau bởi dấuthanh


- Gv chỉnh sửa phát âm cho HS


<i><b>c. Đọc từ ngữ ứng dụng</b></i> :


<b>Hs đọc theo GV : ê , v , l ,h ,o , c , ô , ơ </b>


Hs quan sát kiểm tra


1 HS lên bảng đọc các chữ ở babg3 ôn
hs đọc âm


be
hs : be , bo , bô , bơ
Hs đọc đồng thanh
HS : đứng trước
HS : đứng sau


Khơng vì khơng đánh vần được và khơng
có nghĩa .


Hs đọc : cá nhân , nhóm , lớp
1 HS lên bảng đọc


Hs viết vào bảng con


Hs đọc cacx1 tiếng trong bảng cá nhân ,
nhóm , lớp



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Gv giải nghỉa từ ngữ ứng dụng : lò , cò ,
- Gv chỉnh sửa phát âm cho HS


<i><b>d. Tập viết từ ứng dụng</b></i> :


- GV viềt mẫu lên bảng lớp :lá cờ , vơ cỏ .
Vừa viết ,vừa lưu ý HS cách viết nói giữa
các chữ và vị trí của dấu thanh


- Gv cho HS nhận 1 số bài viết của bạn
- Gv chỉnh sửa chữa viết vị trí dấu thanh cho
HS .


<b>TIEÁT 2</b>

<b> : </b>

<b> </b>


<b>3 . Luyện tập :</b>


a. <i><b>Luyện đọc :</b></i>


- Luyện đọc lại các âm ở tiết trước :


- Đọc câu ứng dụng :


+ GV chỉnh sữa lỗi phát âm của HS khi
đọc câu ứng dụng .


+ GV đọc mẫu câu ứng dụng :
- GV có thể gợi ý câu hỏi theo tranh :
+ Trong tranh vẽ gì ?



+ Gv bạn có đẹp khơng ?


+ Gv bạn nhỏ trong tranh đang cho chúng
ta xem hai tranh đẹp mà bạn vừa vẽ về cô giáo
và lá cờ tổ quốc ,Câu ứng dụng hơm nay là gì ?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS


- Gv đọc mẫu câu ứng dụng .
<i><b>b. Luyện viết</b></i> :


- GV cho HS viết vào vở TV
- GV nhận xét


<i><b>c. Kể chuyện</b></i> : Hổ


- Câu chuyện Hổ lấy từ truyện “ Mèo dạy Hổ “
- Dựa vào nội dung tranh tóm tắt trên
- Hình thức kể chuyên theo tranh GV chia


thaønh 3-4 nhoùm


- Qua câu chuyện nầy , các em còn thấy được
hổ là con vật thế nào ?


<b>4 . Củng cố , dặn dò :</b>
- Gv chỉ bảng HS đọc lại .


bảng : cá nhân , nhóm , lớp ,.
Hs viết bảng con : lò cò , vơ cỏ .
Hs tập viết :lò cò trong vở tập viết



- Học sinh đọc lại các tiếng có tranh
minh hoạ trong SGK : co ,cỏ ,cị , cọ
Hs đọc cá nhân ,nhóm,lớp


2 -3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
Hs đọc lại từ ứng dụng theo nhóm , cá
nhân .


Hs quan sát tranh minh hoạ


Em bé trong tranh đang giơ hình vẽ cơ
gái và lá cờ


Hs : bé vẽ cô , bé vẽ cờ
Hs đọc câu ứng dụng
2-3 HS đọc câu ứng dụng
hs viết vào vở tập viết.


Hs ,lắng nghe sau đó thảo luận lên thi tài
kể chuyện


Hs kể chuyện theo nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Dặn dò ;


**********************************

<i>Tiết : 3</i>



<i>Mơn : Tốn </i>




<i>Tên bài dạy : Lớn hơn . Dấu lớn </i>


<b>I / Mục tiêu :</b>


-Bứơc đầu biềt so sánh số lượng và dử dụng từ “lớn ù hơn “ dấu lớn > khi so sánh các số .
- Thực hiện BT 1,2,3,4 .


- HS khá giỏi thực hiện BT còn lại
<b>II Đồ dùng dạy học</b> :


- Các nhóm đồ vật , mơ hình phù hợp với các tranh vẽ trong SGK của bài học
- Các tấm bìa , mõi bìa ghi 1 số 1, 2 ,3 , 4 ,5 . và tấm bìa ghi dấu >


III<b>/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>


- GV cho đưa bài tập và cho Hs thực hiện ở
BC


- GV chữa bài
<b>2. Bài mới :</b>


<b>a . Nhận biết quan hệ lớn hơn :</b>


- Hướng dẩn HS quan sát để nhận biết số lượng
của từng nhóm rồi so sánh các số chỉ số lượng đó
- Hướng dẩn HS xem lần lược từng tranh của bài


học hoặc quan sát trên mơ hình và trả lời câu hỏi :
+ Bên phải có mấy con bướm ?


+ Bên trái có mấy con bướm ?


+ 2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm khơng ?
GV cho HS nhắc lại :


- Đối với hình vẽ bên dưới tranh bên phải .Hỏi
tương tự như trên để HS nhắc lại “ 2 hình trịn
nhiều hơn 1 hình trịn “.


- Gv giối thiệu “ 2 con bướm nhiều hơn 1 con
bướm , 2 hình trịn nhiều hơn 1 hình trịn “ . Ta nịi
“ Hai lớn hơn 1 “ và viết như sau : 2 > 1 .


- Gv viết bảng : 2 > 1 .


- Gv chỉ vào 2 > 1 và gọi HS đọc lại


- Gv dướng dẩn HS nhận xét sự khác nhau của
dấu < và >


- Khi đặt dấu < , > thì dậu nhọn bao giờ cũng chỉ
vào số bé hơn .


- HS thực hiện BT


Hs theo dõi sự hướng dẩn của GV
Hs xem tranh



2 con bướm
1 con bướm


2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
hs nhắc lại


2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn


HS đọc 2 lớn hơn 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>2 . Thực hành : </b>


- <i><b>Bài 1</b></i> : Hướng dẩn viết 1 dòng dấu >


- <i><b>Bài 2</b></i> :Hướng dẩn nêu cách làm chẳng hạn ở
bài mẫu phỉa so sánh 2 quả bóng ở bên trái rồi kết
quả so sánh : 5 > 3 . Sau khi viết : 5 > 3 nên yêu
cầu HS đọc “ Năm lớn hơn 3 “


- <i><b>Bài 3 </b></i> :Hướng dẩn HS làm tương tự
<i><b> * BT 4 </b></i>


- GV hướng dẫn yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS thực hiện .
- GV nhận xét – chữa bài
<b>3 . Củng cố , dặn dò :</b>


Hs nêu cách làm theo hướng dẩn .
Sau đó hs làm và nhắc lại .



Hs viết dấuvà đọc
- HS thực hiên


- HS cả lớp nhận xét .


<i>Tiết : 3 </i>



<i>Môn : ÂM NHẠC </i>



<i>Tên bài dạy : Mời bạn vui múa ca</i>


<i><b>I . Mục tiêu:</b></i>


- Hát đúng giai điệu và lời ca.
- Biết hát và vổ tay theo bài hát .


<i>II. <b>Chuẩn bị:</b></i>


<i>- Hát chuẩn xác bài hát: Mời bạn vui múa ca</i>
<i>- Đồ dùng dạy – học:</i>


<i>+Song loan hoặc thanh phách.</i>
<i>+Nhạc cụ , băng nhạc.</i>


<i>- Gv cần biết : Bài hát được trích từ nhạc cảnh Mèo đi câu cá của nhạc sĩ Phạm Tuyên.</i>


III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh



* <b>Hoạt động 1</b>: Dạy bài hát : Mời bạn vui
múa ca


- Giới thiệu bài hát:
- Hát mẫu.


- Gv đọc lời ca từng câu ngắn cho hs đọc theo.
- Dạy hát từng câu ,chú ý những chỗ lấy hơi.
Chim ca líu lo.Hoa như đón chào


Bầu trời xanh. Nước long lanh
La la lá la.Là là la là.


Mời bạn cùng vui múa ca.


<b>* Hoạt động 2:</b>


- Gv gõ đệm bằng thanh phách khi hs hát
được bài hát.


- Lắng nghe.
- Đọc theo gv.


- Hs hát theo y/c


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Kết thúc tiết học:


- Gv cho hs đứng hát và nhúng chân nhịp
nhàng.



<b>* Củng cố dặn dò:</b>


- Gọi vài hs hát lại bài hát.


- Dặn hs về nhà hát lại cho người thân nghe.
- Nhận xét tiết học , dặn hs chuẩn bị cho bài
sau.


La la lá la.Là là la là.
Mời bạn cùng vui múa ca.
- Hs hát .


****************************


Thứ sáu , ngày tháng năm 2010


<i>Tiết : 1</i>


<i>Môn : MĨ THUẬT </i>


<i>Tên bài dạy : MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN </i>


********************************************************

<i>Tiết : 2+3 </i>



<i>Môn : Học vần </i>



<i>Tên bài dạy : I – a </i>


<b>I / Mục tiêu :</b>


- HS đọc được :<b>i –a – bi – cá</b> và câu ứng dụng ø .


- HS viết được : <b>i- a- bi – ca </b>( viết ½ số dịng quy định )
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: lá cờ .


<b>II Đồ dùng dạy học</b> :


- Tranh minh hoạ bài học .
III<b>/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>I / Kiểm tra bài cũ :</b>


- Cho 2-3 HS đọc và viết
- GV cho HS đọc câu ứng dụng


- Gv nhận xét .


<b> TIẾT 1 :</b>


<b>II/ Dạy bài mới :</b>


1 . Giới thiệu bài :


- GV chúng ta học cácchữ và âm mới : I ,a
- GV viết lên bảng I .a .


2 . Dạy chữ ghi âm :
* Chữ I :


2-3 HS đọc viết lò cò vơ cỏ
hs đọc bé vẽ cô , bé vẽ cờ



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

a. <i><b>Nhận diện chữ</b></i> :


- Chữ I gồm 1 nét xiên phải và nét móc ngược ,
phía trên chữ I có dấu chấm .


- So sánh chữ I với các đồ vật có trong thực tế
b. <i><b>Phát âm và đánh vần tiếng</b></i> :


+ <i>Phát âm</i> :


- Gv phát âm mẫu I ( miệng hơi mở hẹp hơn khi
phát âm ê . Đây là âm có độ mở hẹp nhất
- Gv chỉnh sủa phát âm cho HS


+ <i>Đánh vần</i> :


- Vị trí của các chữ trong tiếng khố bi
-Đánh vần : bờ –i –bi


<b>c.Đọc tiếng , từ ứng dụng </b>
+ <i>Đọc tiếng ứng dụng</i> :
- GV đọc từ Ưng dụng


- GV nhận xét và chỉnh sửa cách phát âm cho HS


<i>+Đọc từ ứng dụng</i> :


- GV có thể giải nghĩa từ ngữ ứng dụng
- Gv đọc mẫu .



<i><b> d.Hướng dẩn viết chữ</b></i> :


+ HD viết chữ ( chữ đứng riêng )


- Gv viết mẫu : I nhắc HS dầu chấm phái trên I
+ HD viết bảng ( chử trong kết hợp )
GV nhận xét sửa chữa lỗi cho HS


 <b>Chữ A : ( quy trình tương tự ) </b>


- Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và một nét
móc ngược


- Khác : a có thêm nét cong


<b>TIẾT 2 :</b>


3. Luyện tập :


a. Luyện đọc :


Luyên đọc lại các âm ở tiết trước
<i>+ Đọc câu ứng dụng</i> :


- Cho HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ
của câu ứng dụng .


- Gv nhận xét chung và cho HS đọc câu ứng
dụng



- Gv chỉnh sửa lỗi cho HS
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
<i><b>b. Luyện nói</b></i> :


Hs phát âm <b>i</b>


Bi : b đứng trước , I đứng sau
- HS đánh vần


Hs chú ý theo doõi


Hs đọc tiếng ứng dụng theo cá
nhân , nhóm , lớp


2 -3 HS


Hs theo dõi gv viết mẫu
Hs viết I và bi vào bảng con


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Gv : Trong tranh có vẽ mấy lá cờ ? lá cờ tổ quốc
có màu gì ?Ở giửa lá cờ có màu gì ?


- Ngồi cờ tổ quốc em cịn thấy có những loại cờ
nào ?


- Lá cờ hội có những mầu gì ?


- Lá cờ đội có nền màu gì ? Ở giửa lá cớ có gì ?
<b>III/ Củng cố , dặn dò :</b>



- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo dõi và
đọc theo


- Cho HS tìm chữ vừa học


- Dặn HS về học bài và xem bài trước


hs đọc tên bài luyện nói lá cờ màu
đỏ , có ngơi sao vàng 5 cánh
lá cờ đội , cờ hội


đỏ , vàng ,xanh ,tím ,..


hs theo dõi và đọc theo
hs tìm chữ vừa học .


**********************************

<i>Tiết : 3 </i>



<i>Mơn : Tốn </i>



<i>Tên bài dạy : Luyện tập </i>


<b>A / Mục têu yêu cầu :</b>


- Biết sử dụng các dấu <, > , các từ be hơn , lớn hơn khi so sánh hai số.


- Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo quan hệ giữa 2 số bé hơn lớn hơn (cĩ 2<3 thì cĩ
3>2


- Thực hiện BT 1,2,3 .


<b>B/Đồ dùng dạy học :</b>


Phiếu kiểm tra bài cũ.


C/ C

ác hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>I/ KTBC</b> :


Phát phiếu kiểm tra cho HS” Điền số hoặc
dấu vào chỗ trống “


G/v mời 1 học sinh làm phiếu bài tập trên
bảng phụ


- G/v kt và chấm điểm nhận xét
<b>2/ Dạy học bài mới </b>


<b>Bài 1</b>


-G/v k/luận n/xét cho điểm


<b>Bài 2 :</b>Xem mẫu và nêu cách làm bài thứ


HS làm phiếu bài tập


4 5


3 4 <



5 2


5 2 >


3 1


5 2 >


H/s nêu yêu cầu bài tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

hai


<b>Bài 3 :</b> G/v hướng dẫn h/s làm bài
<b>3/ Củng cố bài học </b>


trong các số đã học số nào bé nhất số nào
lớn nhất : số 1 bé và số 5 lớn nhất


Hs nêu cách làm
Hs laøm baøi


1 h/s làm ở bảng lớp
Hs làm bài và sửa bài


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×