Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (319.12 KB, 47 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tiết 3 : TẬP ĐỌC</b>
<b>KÌ DIỆU RỪNG XANH</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức: - Biết đọc diễn cảm lời văn với cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp</b>
của rừng.
<b>2. Kĩ năng: Cảm nhận vẻ đẹp kì thú của rừng, tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của</b>
tác giả đối với vẻ đẹp kì diệu của rừng.( Trả lời đựoc các câu hỏi 1, 2, 4)
<b>3. GDBVMT: </b> Học sinh biết yêu quý vẻ đẹp của thiên nhiên và có ý thức
bảo vệ mơi trường.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy:Bức tranh vẽ rừng khộp, ảnh sưu tầm về các con vật.
- Trò : Vẽ tranh tả vẻ đẹp của cây nấm rừng - Vẽ mng thú, vượn bạc má,
chồn sóc, con hoẵng.
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Bài cũ: Kiểm tra bài cũ</b> 2học sinh đọc
Giáo viên nhận xét, cho điểm sau
mỗi câu trả lời của học sinh
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
- Giơí thiệu bài. - Học sinh lắng nghe
<b>33’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>8’ * Hoạt động 1: Luyện đọc </b> - Hoạt động lớp, cá nhân
- Gọi học sinh khá, giỏi đọc bài. - 1 học sinh đọc toàn bài
- Bài văn được chia thành mấy đoạn? - 3 đoạn
+ Đoạn 1: từ đầu ... “lúp xúp dưới chân”
+ Đoạn 2: Từ “Nắng trưa” ... “đưa mắt
nhìn theo”
+ Đoạn 3: Cịn lại
- Cơ mời 3 bạn xung phong đọc nối
- 3 bạn đã đọc xong, 3 bạn có quyền
mời 3 bạn khác đọc nối tiếp lại - 3 học sinh khác đọc nối tiếp lại + mờibạn nhận xét
- Trước khi luyện đọc bài, GV lưu ý
các em đọc đúng các từ ngữ sau: lúp
xúp dưới bóng cây thưa, lâu đài kiến
trúc tân kì, ánh nắng lọt qua lá trong
xanh, rừng rào rào chuyển động ...
- Học sinh đọc lại các từ khó
- Học sinh đọc từ khó có trong câu văn
- Để giúp các em nắm nghĩa của một
số từ ngữ. Cô mời 1 bạn đọc phần
chú giải.Cô mời bạn...
- Học sinh đọc giải nghĩa ở phần chú
giải
(Giáo viên đính thẻ từ có ghi sẵn các
từ ngữ đó vào cột tìm hiểu bài)
Giáo viên treo ảnh Giáo viên giải
thích từ khó (nếu học sinh nêu thêm)
- Học sinh quan sát ảnh các con vật:
vượn bạc má, con mang...
- Học sinh nêu các từ khó khác.
- Luyện đọc trong nhĩm đơi.
- Học sinh nhận xét bạn đọc.
- Gvđọc mẫu. - Học sinh lắng nghe
<b>12’ * Hoạt động 2: Tìm hiểu bài </b> - Hoạt động nhóm, lớp
<i><b> Nhóm 1, 2:- Đọc đoạn 1</b></i>
- Những cây nấm rừng đã khiến các bạn
<i><b> Nhóm 3, 4:- Đọc đoạn 2</b></i>
- Những muông thú trong rừng đựơc
miêu tả như thế nào?
<i><b> Nhóm 5, 6:- Đọc đoạn 3</b></i>
- Vì sao rừng khộp được gọi là “giang
sơn vàng rợi”?
<i><b> Nhóm 7, 8:- Đọc lại tồn bài</b></i>
- Nêu nội dung chính của bài?
- Yêu cầu các nhóm thảo luận - Học sinh thảo luận
- Các nhóm trình bày kết quả
<b>9’ * Hoạt động 3: L. đọc diễn cảm </b> - Hoạt động nhóm, cá nhân
- u cầu thảo luận nhóm đơi trong 2
phút.
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
tả hình ảnh thoắt ẩn, thoắt hiện của
muông thuù.
+ Đoạn 3: đọc chậm rãi, thong thả ở
những câu cuối miêu tả vẻ thơ mộng
- Mời 1 bạn đọc lại toàn bài. - 1 học sinh đọc lại
Giáo viên nhận xét, động viên,
tuyên dương học sinh
<b>4’ * Hoạt động 4: Củng cố</b>
<i><b>GDBVMT:Học sinh biết yêu quý vẻ</b></i>
<i>đẹp của thiên nhiên và có ý thức bảo</i>
<i>vệ mơi trường.</i>
- HS nêu
<b>1’ 5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Dặn dò: Xem lại bài
- Chuẩn bị: Trước cổng trời
- Nhận xét tiết học
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
………
<b>Tiết 4: TOÁN</b> <b> </b> <b> </b>
<b>SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết: viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải</b>
số thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải số thập phân
thì giá trị của số thập phân vẫn không thay đổi.
<b>2. Kĩ năng: Rèn học sinh kĩ năng nhận biết, đổi số thập phân bằng nhau</b>
nhanh, chính xác. BT cần làm: bài 1, 2.
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh u thích mơn học. </b>
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ - Câu hỏi tình huống
- Trị: Bài soạn: số thập phân bằng nhau - Vở bài tập - bảng con - SGK
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Bài cũ: </b>
- Học sinh sửa bài 3 , 4 (SGK).
Giáo viên nhận xét, cho điểm - Lớp nhận xét
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>30’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>15’ * Hoạt động 1: Hình thành kiến thức</b> - Hoạt động cá nhân
- Giáo viên đưa ví dụ:
0,9m ? 0,90m 9dm = 90cm
- Nếu thêm chữ số 0 vào bên phải của
số thập phân thì có nhận xét gì về hai số
thập phân?
9dm = <sub>10</sub>9 m ; 90cm = <sub>100</sub>90 m;
9dm = 0,9m ; 90cm = 0,90m
0,9m = 0,90m
- Học sinh nêu kết luận (1)
- Lần lượt điền dấu > , < , = và điền
vào chỗ ... chữ số 0.
0,9 = 0,900 = 0,9000
8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000
12 = 12,0 = 12,000
- Dựa vào ví dụ sau, học sinh tạo số
thập phân bằng với số thập phân đã cho. - Học sinh nêu lại kết luận (1) 0,9000 = ... = ...
8,750000 = ... = ...
12,500 = ... = ...
- Yêu cầu học sinh nêu kết luận 2 - Học sinh nêu lại kết luận (2)
Bài 1: Giáo viên gợi ý để học sinh làm
bài.
Gv chữa bài.
Bài 2: HD cách làm
- Làm cá nhân vào bảng.
-Làm bài vào vở, đổi vở chữa bài.
Bài 3: Học sinh khá, giỏi làm.
_GV cho HS trình bày bài miệng
_HS giải thích cách viết đúng của
bạn Lan và Mỹ
<b>5’ * Hoạt động 3: Củng cố </b> - Hoạt động cá nhân
- Học sinh nhắc lại kiến thức vừa học. - Thi đua cá nhân
<b>1’ 5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị: “So sánh hai số thập phân “
- Nhận xét tiết học
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
………
<b>KÌ DIỆU RỪNG XANH</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức: Nghe - viết đúng một đoạn của bài “Kì diệu rừng xanh”. Trình</b>
bày đúng hình thức đoạn văn xi.
<b>2. Kĩ năng: Tìm được các tiếng chứa yê, ya trong đoạn văn( BT1), Tìm được</b>
các tiếng có vần un thích hợp để điền vào chỗ trống.(BT3)
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực. </b>
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Thầy: Giấy ghi nội dung bài 3
- Trò: Bảng con, nháp
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Bài cũ: </b>
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
+ Sớm thăm tối viếng.
+ Trọng nghĩa khinh tài .
+ Ở hiền gặp lành.
- 3 học sinh viết bảng lớp
- Lớp viết nháp
- Lớp nhận xét
- Nêu quy tắc đánh dấu thanh ở các
nguyên âm đôi iê, ia.
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
- Quy tắc đánh dấu thanh.
<b>30’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
chính tả.
- Giáo viên nêu một số từ ngữ dễ viết
sai trong đoạn văn: mải miết, gọn
ghẽ, len lách, bãi cây khộp, dụi mắt,
giẫm, hệt, con vượn.
- Học sinh viết bảng con
hoïc sinh.
- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng
bộ phận trong câu cho HS viết. - Học sinh viết bài
- Giáo viên đọc lại cho HS dị bài. - Từng cặp học sinh đổi tập sốt lỗi
- Giáo viên chấm vở
<b>10’ * Hoạt động 2: HDSH làm bài tập</b> - Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp
Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - 1 học sinh đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm
- Học sinh gạch chân các tiếng có chứa
yê, ya : khuya, truyền thuyết, xuyên ,
yên.
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 - 1 học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài theo nhóm
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét - 1 HS đọc bài thơ
<b>5’ * Hoạt động 3: Củng cố</b> - Hoạt động nhóm bàn
- Giáo viên phát ngẫu nhiên cho mỗi
nhóm tiếng có các con chữ.
- HS thảo luận sắp xếp thành tiếng với
dấu thanh đúng vào âm chính.
GV nhận xét - Tuyên dương - Học sinh nhận xét - bổ sung
<b>1’ 5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Nhận xét tiết học
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
………
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức - Kĩ năng: Giúp học sinh biết cách so sánh hai số thập phân và biết</b>
sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
<b> 2. Thái độ: Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng những điều đã</b>
học vào thực tế cuộc sống.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ, hệ thống câu hỏi, tình huống sư phạm.
- Trò: Vở nháp, SGK, bảng con
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Baøi cũ: Số thập phân bằng nhau</b>
- Học sinh tự ghi VD hoặc GV ghi sẵn lên
bảng các số thập phân yêu cầu học sinh
tìm số thập phân bằng nhau.
- 2 học sinh
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
“So sánh số thập phân”
<b>33’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>9’ * Hoạt động 1: So sánh 2 số thập phân</b> - Hoạt động cá nhân
- Giáo viên nêu VD: so sánh 8,1m và
7,9m
- Giáo viên đặt vấn đề: Để so sánh 8,1m
và 7,9m ta làm thế nào? - Học sinh suy nghĩ trả lời
- Học sinh không trả lời được giáo viên
gợi ý.
Đổi 8,1m ra cm?
7,9m ra cm?
- Các em suy nghó tìm cách so sánh? - Học sinh trình bày ra nháp nêu kết
quả
Giáo viên chốt ý:
8,1m = 81 dm - Giáo viên ghi bảng
7,9m = 79 dm
Vì 81 dm > 79 dm
Neân 8,1m > 7,9m
và 7,9 thì các em sẽ so sánh như thế nào?
- Tại sao em biết? - Học sinh tự nêu ý kiến
- Giáo viên nói 8,1 là số thập phân; 7,9 là
số thập phân. - Có em đưa về phân số thập phânrồi so sánh.
Quá trình tìm hiểu 8,1 > 7,9 là quá trình
tìm cách so sánh 2 số thập phân. Vậy so
sánh 2 số thập phân là nội dung tiết học
hôm nay.
- Có em nêu 2 số thập phân trên số
thập phân nào có phần ngun lớn
<b>10’ * Hoạt động 2: So sánh 2 số thập phân</b>
có phần ngun bằng nhau.
- Hoạt động nhóm đơi
- Giáo viên đưa ra ví dụ: So sánh 35,7m
và 35,698m.
- Học sinh thảo luận
- Học sinh trình bày ý kiến
- Giáo viên gợi ý để học sinh so sánh:
1/ Viết 35,7m = 35m và <sub>10</sub>7 m
35,698m = 35m vaø <sub>1000</sub>698 m
Ta coù:
10
7
m = 7dm = 700mm
1000
698
m = 698mm
- Do phần nguyên bằng nhau, các em so
sánh phần thập phân.
10
7
m với <sub>1000</sub>698 m rồi kết luận.
- Vì 700mm > 698mm
nên <sub>10</sub>7 m > <sub>1000</sub>698 m
Kết luận: 35,7m > 35,698m
Giáo viên chốt: - Học sinh nhắc lại
VD: 78,469 vaø 78,5
120,8 vaø 120,76
630,72 vaø 630,7
- Học sinh nêu và trình bày miệng
78,469 < 78,5 (Vì phần nguyên
bằng nhau, ở hàng phần mười có 4
< 5).
<b>10’ * Hoạt động 3: Luyện tập </b> - Hoạt động lớp, cá nhân
Bài 1: Học sinh làm vở - Học sinh đọc đề bài
- Học sinh sửa miệng - Học sinh làm bài
- Học sinh đưa bảng đúng, sai hoặc học
sinh nhận xét.
- Học sinh sửa bài
giải nhanh nộp bài (10 em). - Học sinh nêu cách xếp lưu ý béxếp trước.
- Giáo viên xem bài làm của học sinh. - Học sinh làm vở
- Tặng hoa điểm thưởng học sinh làm
đúng nhanh.
Bài 3: Nếu còn thời gian Dành cho học
<i>sinh khá,giỏi</i>
- Học sinh đọc đề (nhóm bàn)
- Giáo viên cho học sinh thi đua ghép các
số vào giấy bìa đã chuẩn bị sẵn theo thứ
tự từ lớn đến bé.
- Học sinh làm nhóm. Lưu ý xếp từ
lớn đến bé.
- Học sinh dán bảng lớp
- Nhóm nào làm nhanh lên dán ở bảng
lớp.
- Giáo viên tổ chức sửa
<b>4’ * Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động cá nhân
Nhắc lại cách so sánh 2 phân số.
<b>1’ 5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Về nhà học bài + làm bài tập
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
………
………
………
………
<b>Tiết 3: THỂ DỤC</b>
<b>BÀI 15: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ</b>
<b>I MỤC ĐÍCH ( NHIỆM VỤ VAØ YÊU CẦU) :</b>
- _ Thưc hiện được tâp hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng thẳng hàng, điểm số đúng cửa
mình
- Thực hiện được đi dều thẳng hướng vòng phải, vòng trái
- Biết cách chơi và tham gia chơi trị chơi
<b>-II ĐỊA ĐIỂM – DỤNG CỤ :</b>
<b>PHẦN NỘI DUNG</b> <b>ĐỊNH</b>
LƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
<i><b>A.</b></i> <i><b>PH</b><b> </b></i>
<i><b>ẦN MỞ ĐẦU:</b></i>
- Nhận lớp
- Phoå biến nội dung giờ học
.
- Tại chỗ hát 1 bài hát.
<i><b>B. PHẦN CƠ BẢN:</b></i>
- Ôn : tập hợp hàng ngang,
dóng hàng, điểm số, đi đều
(thẳng hướng - vòng phải -
vòng trái), đứng lại.
(
b. Trò chơi kết bạn
<i><b>C. PHẦN KẾT THÚC:</b></i>
- GV nhận xét lớp, đánh giá
<b>(3’)</b>
1’
1’
<b>(30’)</b>
20p
10p
<b>(2’)</b>
2’
- Lớp trưởng tập hợp lớp, GV nhận lớp,
lớp trưởng báo cáo sĩ số cho Gv biết.
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
- Gv bắt nhịp cho hs hát.
- GV tập hợp lớp lại và lớp trưởng hô cho
các bạn thực hiện ôn lại 1-2 lần.
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
- Gv nhắc những hs chưa thực hiện tốt ở
lần 2 về tích cực ơn lại bài nhiều hơn.
Đội hình trị chơi
GV tổ chức và hướng dẫn trị chơi
- Gv hô “Giải tán”, hs hô “Khỏe”
x x x x x x x x x x
kết qủa phần kiểm tra và
công bố kết qủa kiểm tra .
- Xuống lớp
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
<b> RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
<b>………Tiết 4 : LUYỆN TỪ VAØ CÂU </b>
<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN</b>
<b>1. Kiến thức: </b> Hiểu nghĩa từ “thiên nhiên” .Nắm được một số từ ngữ chỉ sự
vật, hiện tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ.(BT2)
<b>-Tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước và đặt câu vời một từ ngư õtìm được</b>
ở mỗi ý a,b, c của BT3,4.
<i><b>- Học sinh khá giỏi hiểu ý nghĩa các thành ngữ, tục ngữ ở BT2, có vốn từ phong</b></i>
<i>phú và biết đặt câu vời từ tìm được ở ý d của BT3.</i>
<b>2.GDBVMT: Có tình cảm u q gắn bó với môi trường thiên nhiên. </b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy: Bảng phụ ghi bài tập 2 - Đồ dùng đính câu hỏi kiểm tra bài cũ - Hình ảnh
tả làn sóng nhẹ, đợt sóng mạnh - Từ điển tiếng Việt.
- Trò : Tranh ảnh sưu tầm minh họa cho từ ngữ miêu tả không gian: chiều rộng,
chiều dài, chiều cao, chiều sâu.
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Bài cũ: “L.từ: Từ nhiều nghĩa” </b>
- Học sinh lần lượt sửa bài tập
phân biệt nghĩa của mỗi từ bằng
+ đứng
+ đi
+ nằm
- Chấm vở học sinh - Học sinh nhận xét bài của bạn
Giáo viên nhận xét, đánh giá
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>33’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>8’ * Hoạt động 1: Tìm hiểu nghĩa của từ</b>
“thiên nhiên”
- Hoạt động nhóm đơi, lớp
- Tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm đơi
(Phiếu học tập) - Thảo luận theo nhóm đơi để trảlời 2 câu hỏi trên (được phép theo
dõi SGK).
- Yêu cầu:
1/ Nhặt ra những từ ngữ chỉ thiên nhiên từ
các từ ngữ sau: nhà máy, xe cộ, cây cối,
mưa chim chóc, bầu trời, thuyền bè, núi
non, chùa chiền, nhà cửa...
- Trình bày kết quả thảo luận.
2/ Theo nhóm em, “thiên nhiên” là gì? - Lớp nhận xét, nhắc lại giải nghĩa
từ “thiên nhiên” cho giáo viên ghi
bảng Lặp lại: “Thiên nhiên là
tất cả những sự vật, hiện tượng
không do con người tạo ra”.
Giáo viên chốt và ghi bảng
<b>8’ * Hoạt động 2: Xác định từ chỉ các sự vật,</b>
hiện tượng thiên nhiên.
- Hoạt động cá nhân
+ Tổ chức cho học sinh học tập cá nhân + Đọc các thành ngữ, tục ngữ
+ Nêu yêu cầu của bài
Gạch dưới bằng bút chì mờ những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng thiên nhiên có trong
các thành ngữ, tục ngữ:
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Qua sơng phải lụy đị
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
+ Lớp làm bằng bút chì vào SGK
+ 1 em lên làm trên bảng phụ
+ Lớp và giáo viên nhận xét, chốt
+ Tìm hiểu nghĩa:
- Nghĩa của thành ngữ “Lên thác xuống
ghềnh”? - Chỉ người gặp nhiều gian lao vấtvả trong cuộc sống.
- Câu thành ngữ “Góp gió thành bão”
khun ta điều gì? - Tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ tạothành cái lớn, sức mạnh lớn
Đoàn kết sẽ tạo ra sức mạnh.
phải lụy đị”? người có khả năng giải quyết.
- Em hiểu gì về tục ngữ “Khoai đất lạ, mạ
đất quen”?
- Khoai trồng ở nơi đất mới, đất lạ
thì tốt, mạ trồng ở nơi đất quen thì
tốt.
Giáo viên chốt: “Bằng việc dùng những
từ chỉ sự vật, hiện tượng của thiên nhiên
để xây dựng nên các tục ngữ, thành ngữ
trên, ông cha ta đã đúc kết nên những tri
thức, kinh nghiệm, đạo đức rất quý báu”.
+ Đọc nối tiếp các thành ngữ, tục
ngữ trên và nêu từ chỉ sự vật, hiện
tượng thiên nhiên trong ấy (cho
đến khi thuộc lòng).
<b>12’ * Hoạt động 3: Mở rộng vốn từ ngữ miêu</b>
tả thiên nhiên
- Hoạt động nhóm
+ Chia 7 nhóm ngẫu nhiên + Di chuyển về nhóm
+ Phát phiếu giao việc cho mỗi nhóm + Bầu nhóm trưởng, thư ký
+ Tiến hành thảo luận
<b>+ Quy định thời gian thảo luận (5 phút)</b> + Trình bày (kết hợp tranh ảnh đã
tìm được)
<i><b> Nhóm 1:</b></i>
Tìm và đặt câu với những từ ngữ tả chiều
rộng.
- Bao la, meânh mông, bát ngát, vô
tận, bất tận, khôn cùng...
<i><b> Nhóm 2:</b></i>
Tìm và đặt câu với những từ ngữ tả chiều
dài (xa). - (xa) tít tắp, tít, tít mù khơi, mntrùng khơi, thăm thẳm, vời vợi,
ngút ngát ...
- (dài) dằng dặc, lê thê, lướt thướt,
dài thượt, dài nguêu, dài loằng
<i><b> Nhóm 3:</b></i>
Tìm và đặt câu với những từ ngữ tả chiều
cao. - cao vút, cao chót vót, cao ngất,chất ngất, cao vời vợi...
<i><b> Nhóm 4:</b></i>
Tìm và đặt câu với những từ ngữ tả chiều
sâu. - hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm,sâu hoăm hoắm ...
<i><b> Nhóm 5:</b></i>
Tìm và đặt câu với những từ ngữ miêu tả
tiếng sóng. - ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, àồo, ì cạp, càm cạp, lao xao, thì
thầm ...
Tìm và đặt câu với những từ ngữ miêu tả
làn sóng nhẹ. - lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, trườnlên, bị lên ...
<i><b> Nhóm 7:</b></i>
Tìm và đặt câu với những từ ngữ miêu tả
đợt sóng mạnh. - cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộntrào, điên cuồng, điên khùng,
khổng lồ, dữ tợn, dữ dội, khủng
khiếp ...
+ Giáo viên theo dõi, nhận xét, đánh giá
kết quả làm việc của 7 nhóm. + Từng nhóm dán kết quả tìm từlên bảng và nối tiếp đặt câu.
+ Nhóm khác nhận xét, bổ sung
<i><b>- Học sinh khá giỏi hiểu ý nghĩa</b></i>
<i>các thành ngữ, tục ngữ ở BT2, có</i>
<i>vốn từ phong phú và biết đặt câu</i>
<i>với từ tìm được ở ý d của BT3.</i>
<b>5’ * Hoạt động 4: Củng cố</b> - Hoạt động lớp, cá nhân
Giáo dục học sinh bảo vệ thiên nhiên.
<b>1’ 5. Tổng kết - dặn dò: </b>
+ Tìm thêm từ ngữ về “Thiên nhiên”
+ Làm vào vở bài tập 3, 4
+ Chuẩn bị: “Luyện tập về từ nhiều
nghĩa”
- Nhận xét tiết học
<b>RÚT KINH NGHIEÄM</b>
………
………
………Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010
<b>Tiết 1 : TẬP ĐỌC</b>
<b>TRƯỚC CỔNG TRỜI </b>
<b>1. Kiến thức- Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài thơ thể hiện cảm xúc tự hào</b>
trước vẻ đẹp của thiên nhiên vùng cao nước ta.
<b>2. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thiên nhiên, có những hành động thiết thực</b>
bảo vệ thiên nhiên.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy: Tranh “Trước cổng trời” - Bảng phụ ghi đoạn thơ cần luyện đọc, cảm
thụ.
- Trò : Sưu tầm tranh ảnh về khung cảnh thiên nhiên vùng cao.
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Bài cũ: Kì diệu rừng xanh </b>
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
- Giáo viên giới thiệu bài thơ: “Trước
cổng trời” - Học sinh lắng nghe
<b>34’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>8’ * Hoạt động 1: HDHS luyện đọc </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
- 1 Học sinh đọc mẫu.
- Giáo viên kết hợp ghi từ luyện đọc. - 3 học sinh đọc nối tiếp nhau theo
từng khổ + mời bạn nhận xét.
- 3 học sinh khác đọc nối tiếp lại +
mời bạn nhận xét.
- Để giúp các em nắm nghĩa một số từ
ngữ, thầy mời 1 bạn đọc phần chú giải.
- Học sinh giải nghĩa ở phần chú
giải.
- Giáo viên giải thích từ khó (nếu học
sinh nêu thêm). Dự kiến: - cổng trời - áo chàm -nhạc ngựa
- Để giúp các em nắm rõ hơn nội dung
bài thơ, thầy sẽ đọc lại toàn bài. - Học sinh lắng nghe
<b>12’ * Hoạt động 2: Tìm hiểu bài </b> - Hoạt động nhóm, lớp
- Giáo viên chia nhóm ngẫu nhiên:
+ Trên tay cơ có 5 loại hoa khác nhau,
cô sẽ phát cho mỗi bạn 1 loại hoa bất kì. - Học sinh nhận hoa
+ Cơ mời các bạn nêu tên loại hoa mà
mình có. - Học sinh nêu 5 loại hoa hồng,hướng dương, mai, đào, phượng.
+ Cô mời các bạn có cùng loại hoa trở
về vị trí nhóm của mình. - Học sinh trở về nhóm, ổn định, cửnhóm trưởng, thư kí.
- Giao việc
thăm nội dung làm việc của nhóm mình. u cầu làm việc của nhóm.
- Nhóm 1,2: Đọc khổ thơ 1
- Nhóm 3,4: Đọc khổ thơ 2 và 3
- Nhóm 5,6: Đọc tồn bài thơ
- Nhóm 7,8: Đọc toàn bài thơ
- Yêu cầu học sinh thảo luận - Học sinh thảo luận
- Giáo viên treo tranh “Cổng trời” cho
học sinh quan sát.
- Hoïc sinh quan saùt tranh
Giáo viên chốt - Học sinh trả lời + kết luận tranh
Mời 1 bạn cho biết nội dung chính của
bài? Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiênnhiên vùng cao và cuộc sớng thanh
bình trong lao động của đồng bào các
dân tộc
<b>10’ * Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm</b> - Hoạt động cá nhân, nhóm
- Đây là văn bản thơ. Để đọc tốt, chúng
ta cần đọc với giọng như thế nào
- Hoïc sinh thảo luận nhóm đôi
- Mời bạn... nêu giọng đọc? - Giọng sâu lắng, ngân nga thể hiện
niềm xúc động của tác giả trước vẻ
đẹp của một vùng núi cao.
- Giáo viên đưa bảng phụ có ghi sẵn khổ
thơ.
- 3 học sinh thể hiện cách nhấn
giọng, ngắt giọng.
- Thầy mời các bạn đọc nối tiếp theo
bàn.
- Học sinh đọc + mời bạn nhấn xét
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
<b>4’ * Hoạt động 4: Củng cố </b>
- Thi đua: Đọc diễn cảm (thuộc lòng khổ
thơ 2 hoặc 3) (2 dãy) - Học sinh thi đua
Giáo viên nhận xét, tun dương
<b>1’ 5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: “Cái gì quý nhất?”
- Nhận xét tiết học
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
<b>Tiết 2: TOÁN </b> <b> </b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức: Biết so sánh hai số thập phân . Sắp xếp số thập phân theo thứ tựu</b>
từ bé đến lớn.
<b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm đúng, chính xác. BT cần làm : bài 1,2,3,4a</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, trình bày khoa học. </b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ thẻ đúng - sai.
- Trị: Vở tốn, SGK
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Bài cũ: “So sánh hai số thập phân” </b>
1/ Muốn so sánh 2 số thập phân ta làm
như thế nào? Cho VD (học sinh so sánh).
- 2 Học sinh trả lời
2/ Nếu so sánh hai số thập phân mà phần
nguyên bằng nhau ta làm như thế nào?
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>33’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>8’ * Hoạt động 1: Ôn tập củng cố kiến thức</b>
về so sánh hai số thập phân, xếp thứ tự
đã xác định.
- Hoạt động cá nhân, lớp
- Yêu cầu học sinh mở SGK/46
- Đọc yêu cầu bài 1
Bài 1:
- Bài này có liên quan đến kiến thức nào? - So sánh 2 số thập phân
- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc so
sánh. - Học sinh nhắc lại
- Cho học sinh làm bài 1 vào vở - Học sinh sửa bài, giải thích tại sao
Sửa bài: Sửa trên bảng lớp bằng trò chơi
“hãy chọn dấu đúng”. - Điền đúng, lớp cho tràng pháo tay
<b>10’ * Hoạt động 2: Ôn tập củng cố về xếp </b>
thứ tự.
- Để làm được bài toán này, ta phải nắm
kiến thức nào? - Hiểu rõ lệnh đề - So sánh phần nguyên của tất cả
các số.
- Học sinh thảo luận (5 phút) - Phần nguyên bằng nhau ta so sánh
tiếp phần thập phân cho đến hết các
số.
Sửa bài: Bằng trò chơi đưa số về đúng
vị trí(viết số vào bảng, 2 dãy thi đua tiếp
sức đưa số về đúng thứ tự.
- Xếp theo yêu cầu đề bài
- Học sinh giải thích cách làm
GV nhận xét chốt kiến thức - Ghi bảng nội dung luyện tập 2
<b>10’ * Hoạt động 3: Tìm số đúng </b> - Hoạt động lớp, cá nhân
Bài 3: Tìm chữ số x
- Giáo viên gợi mở để HS trả lời
- Nhận xét xem x đứng hàng nào trong số
9,7 x 8? - Đứng hàng phần trăm
- Vậy x tương ứng với số nào của số
9,718?
- Tương ứng số 1
- Vậy để 9,7 x 8 < 9,718 x phải như thế
naøo?
- x phải nhỏ hơn 1
- x là giá trị nào? Để tương ứng? - x = 0
- Sửa bài “Hãy chọn số đúng” - Học sinh làm bài
Giáo viên nhận xét
Bài 4: Tìm số tự nhiên x - Thảo luận nhóm đơi
a. 0,9 < x < 1,2
- x nhận những giá trị nào? - x nhận giá trị là số tự nhiên bé
hơn 1,2 và lớn hơn 0,9.
- Ta có thể căn cứ vào đâu để tìm x? - Căn cứ vào 2 phần nguyên để tìm
x sao cho 0,9 < x < 1,2.
- Vaäy x nhận giá trị nào? - x = 1
- Học sinh làm bài
- Sửa bài
Giáo viên nhận xét . Yêu cầu học sinh
về nhà làm ý b.
<b>5’ * Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động lớp, cá nhân
- Nhắc lại nội dung luyện tập - Học sinh nhắc lại
- Chuẩn bị: “Luyện tập chung “
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
<b>………Tiết 3 : KHOA HỌC</b>
<b>PHÒNG BỆNH VIÊM GAN A</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức: Học sinh nhận ra được sự nguy hiểm của bệnh viêm gan A. </b>
<b>2. Kĩ năng: . Học sinh nêu được cách phòng tránh bệnh viêm gan A. </b>
<b>3. Thái độ: Có ý thức phịng tránh bệnh viêm gan A . </b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy: Tranh phóng to, thông tin số liệu.
- Trò : HS sưu tầm thông tin
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát
4’ <b>2. Bài cũ: </b>
- Nguyên nhân gây ra bệnh viêm não? - 1 HS trả lời
- Chúng ta phải làm gì để phịng bệnh
viêm não? -1 HS trả lời
Giáo viên nhận xét, cho điểm
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: .</b>
<b>30’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>15’ * Hoạt động 1: Nêu được nguyên nhân</b>
cách lây truyền bệnh viêm gan A .
Nhận được sự nguy hiểm của bệnh
viêm gan A
- Hoạt động nhóm, lớp
- Giáo viên chia lớp làm 6 nhóm (hoặc
nhóm bàn)
- Giáo viên phát câu hỏi thảo luận
- Giáo viên yêu cầu đọc nội dung thảo
luận
- Nhóm 1, 3, 5 (Hoặc nhóm bàn).
Nhóm trưởng điều khiển các bạn
quan sát trang 32 . Đọc lời thoại các
nhân vật kết hợp thông tin thu thập
được.
+ Nguyên nhân gây ra bệnh viêm gan
A là gì?
+ Nêu một số dấu hiệu của bệnh vieâm
gan A? + Sốt nhẹ, đau ở vùng bụng bênphải, chán ăn.
+ Bệnh viêm gan A lây truyền qua
đường nào? + Bệnh lây qua đường tiêu hóa
Giáo viên chốt - Nhóm trưởng báo cáo nội dung
nhóm mình thảo luận
(Giáo viên kẻ khung như SGK, nhóm
thảo luận, đại diện nhóm lên dán băng
giấy nội dung bài học vào bảng lớp)
- Nhóm 2, 4, 6
<b>12’ * Hoạt động 2: Nêu cách phịng bệnh</b>
viêm gan A. Có ý thức thực hiện phịng
bệnh viêm gan A .
- Hoạt động nhóm đơi, cá nhân
<b>* Bước 1 :</b>
_GV yeâu caàu HS quan sát hình và
TLCH :
+Chỉ và nói về nội dung của từng hình
+Hãy giải thích tác dụng của việc làm
trong từng hình đối với việc phịng
_HS trình bày :
+H 2: Uống nước đun sôi để nguội
+H 3: Ăn thức ăn đã nấu chín
+H 4: Rửa tay bằng nước sạch và xà
phịng trước khi ăn
+H 5: Rửa tay bằng nước sạch và xà
phòng sau khi đi đại tiện
<b>* Bước 2 :</b> - Lớp nhận xét
_GV nêu câu hỏi :
+Nêu các cách phòng bệnh viêm gan A
+Người mắc bệnh viêm gan A cần lưu
ý điều gì ?
+Bạn có thể làm gì để phòng bệnh
viêm gan A ?
_GV kết luận : (SGV Tr 69)
- Nghỉ ngơi, ăn thức ăn lỏng chứa
nhiều chất đạm, vitamin. Không ăn
mỡ, không uống rượu.
3’ <b>* Hoạt động 3: Củng cố</b> - Hoạt động lớp, cá nhân
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Phòng tránh HIV/AIDS
- Nhận xét tiết học
………
………
<b>……….Tiết 4: ĐẠO ĐỨC </b>
<b>NHỚ ƠN TỔ TIÊN ( tiết 2 )</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức: Học sinh biết được ai cũng có tổ tiên và mỗi người đều phải nhớ ơn tổ</b>
tiên.
<b>2. Kĩ năng: Học sinh nêu được những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể</b>
hiện lòng biết ơn tổ tiên.
<b>Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên. </b>
<i><b>3. Thái độ: Học sinh khá, giỏi tự hào về các truyền thống tốt đẹp của gia đình,</b></i>
<i>dịng họ. </i>
<b>II. Chuẩn bị: </b>
Giáo viên + học sinh: Các tranh ảnh, bài báo về ngày giỗ Tổ Hùng Vương
-Các câu ca dao, tục ngữ, thơ, truyện... về biết ơn tổ tiên.
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Bài cũ: Nhớ ơn tổ tiên (tiết 1) </b>
- Đọc ghi nhớ - 2 học sinh
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
“Nhớ ơn tổ tiên” (tiết 2) - Học sinh nghe
<b>30’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>15’ * Hoạt động 1: Tìm hiểu về ngày giỗ Tổ</b>
Hùng Vương (BT 4 SGK)
- Hoạt động nhóm (chia 2 dãy) 4
nhóm
<b>Phương pháp: Thảo luận, thuyết trình</b>
1/ Các em có biết ngày 10/3 (âm lịch) là
ngày gì không? - Ngày giỗ Tổ Hùng Vương
- Em biết gì về ngày giỗ Tổ Hùng
Vương? Hãy tỏ những hiểu biết của
mình bằng cách dán những hình, tranh
ảnh đã thu thập được về ngày này lên
- Nhóm nhận giấy bìa, dán tranh ảnh
thu thập được, thơng tin về ngày giỗ
Tổ Hùng Vương Đại diện nhóm
lên giới thiệu.
2/ Em nghĩ gì khi nghe, đọc các thông tin
trên? - Hàng năm, nhân dân ta đều tiếnhành giỗ Tổ Hùng Vương vào ngày
10/3 (âm lịch) ở đền Hùng Vương.
- Việc nhân dân ta tiến hành giỗ Tổ
Huøng Vương vào ngày 10/3 hàng năm
thể hiện điều gì?
- Lòng biết ơn của nhân dân ta đối
với các vua Hùng.
3/ Kết luận: các vua Hùng đã có cơng
dựng nước. Ngày nay, cứ vào ngày 10/3
(âm lịch), nhân dân ta lại làm lễ giỗ Tổ
Hùng Vương ở khắp nơi. Long trọng nhất
là ở đền Hùng Vương.
<b>10’ * Hoạt động 2: Giới thiệu truyền thống</b>
tốt đẹp của gia đình, dòng họ.
- Hoạt động lớp
thống tốt đẹp của gia đình, dịng họ
mình.
- Khoảng 5 em
2/ Chúc mừng và hỏi thêm.
- Em có tự hào về các truyền thống đó
khơng? Vì sao?
- Học sinh trả lời
- Em cần làm gì để xứng đáng với các
truyền thống tốt đẹp đó?
- Nhận xét, bổ sung
Với những gì các em đã trình bày thầy
tin chắc các em là những người con,
người cháu ngoan của gia đình, dịng họ
mình.
<b>5’ * Hoạt động 3: Củng cố</b> - Hoạt động lớp
- Tìm ca dao, tục ngữ, kể chuyện, đọc
thơ về chủ đề biết ơn tổ tiên. - Thi đua 2 dãy, dãy nào tìm nhiềuhơn thắng
- Tun dương
<b>1’ 5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị: “Tình bạn”
………
………
………
<b>LUYỆN TẬP TẢ CẢNH </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức: </b> Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một cảnh đẹp ở địa phương
đủ 3 phần : Mở bài, thân bà, kết bài.
<b>2. Kĩ năng: Dựa vào dàn ý( thân bài), viết được một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp</b>
của địa phương.
<b>3. Thái độ: Giáo dục HS ý thức được trong việc miêu tả nét đặc sắc của cảnh, tả</b>
chân thực, không sáo rỗng.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Thầy: Giấy khổ to, bút dạ - Bảng phụ tóm tắt những gợi ý giúp học sinh lập dàn
ý.
- Trò: Một số tranh ảnh minh họa cảnh đẹp của đất nước.
III. Các hoạt động:
<b>TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Bài cũ: </b>
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà
của học sinh.
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>33’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>14’ * Hoạt động 1: Lập dàn ý miêu tả</b>
một cảnh đẹp của địa phương.
- Hoạt động lớp
- Giáo viên gợi ý - 1 học sinh đọc yêu cầu
+ Dàn ý gồm mấy phần? - 3 phần (MB - TB - KL)
+ Dựa trên những kết quả quan sát,
lập dàn ý cho bài văn với đủ 3
phần.
Mở bài: Giới thiệu cảnh đẹp được chọn
tả là cảnh nào? Ở vị trí nào trên quê
hương? Điểm quan sát, thời điểm quan
sát?
- Giáo viên có thể yêu cầu học sinh
+ Vịnh Hạ Long / 81,82: xây dựng
dàn ý theo đặc điểm của cảnh.
+ Tây nguyên / 82,83: xây dựng
dàn ý theo từng phần, từng bộ phận
của cảnh.
- Chọn tả những đặc điểm nổi bật, gây ấn
tượng của cảnh: Rộng lớn bát ngát
-đồng quê Việt Nam.
b/ Tả chi tiết:
- Lúc sáng sớm:
+ Bầu trời cao
+ Mây: dạo quanh, lượn lờ
+ Gió: đưa hương thoang thoảng, dịu dàng
đưa lượn sóng nhấp nhơ...
+ Cây cối: lũy tre, bờ đê òa tươi trong
nắng sớm.
+ Cánh đồng: liền bờ ánh nắng trải đều
-ơ vu-ơng - nhấp nh-ơ lượn sóng - xanh lá
mạ.
+ Trời và đất - hoạt động con người - lúc
hồng hơn.
+ Bầu trời: mây - gió - cây cối - cánh
đồng - trời và đất - hoạt động người.
Kết luận:
Cảm xúc của em với cảnh đẹp quê hương.
- Học sinh lập dàn ý trên nháp - giấy khổ
to.
- Trình bày kết quả
Giáo viên nhận xét, bổ sung - Lớp nhận xét
<b>14’ * Hoạt động 2: Dựa theo dàn ý đã</b>
lập, viết một đoạn văn miêu tả
cảnh thiên nhiên ở địa phương
- Hoạt động lớp, cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên nhắc:
+ Nên chọn 1 đoạn trong thân bài
để chuyển thành đoạn văn.
- Lớp đọc thầm, đọc lại dàn ý, xác định
phần sẽ được chuyển thành đoạn văn.
+ Phần thân bài có thể gồm nhiều
đoạn hoặc một bộ phận của cảnh. - Học sinh viết đoạn văn - Một vài học sinh đọc đoạn văn
- Lớp nhận xét
không sáo rỗng.
<b>5’ * Hoạt động 3: Củng cố</b> - Hoạt động lớp
- Bình chọn đoạn văn giàu hình ảnh, cảm
xúc chân thực.
Giáo viên đánh giá - Lớp nhận xét, phân tích
<b>1’ 5. Tổng kết - dặn dị: </b>
- Về nhà hồn chỉnh đoạn văn, viết
vào vở
- Chuẩn bị: Luyện tập tả cảnh:
Dựng đoạn mở bài - Kết luận.
- Nhận xét tiết học
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
……….
<b>Tiết 2 : TỐN </b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức: Củng cố về đọc, viết, sắp thứ tự các số thập phân. Tính bằng cách</b>
<b>2. Kĩ năng: Rèn học sinh đọc, viết, so sánh số thập phân, tính nhanh giá trị của</b>
biểu thức. BT cần làm bài 1,2,3,4a.
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác, trình bày khoa học, cẩn thận, u</b>
thích mơn học.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ
- Trò: Vở nháp - SGK - Bảng con
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Baøi cũ: Luyện tập </b>
- Nêu cách so sánh số thập phân? Vận
dụng so sánh 102,3... 102,45 - 1 học sinh
- Vận dụng xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
12,53; 21,35; 42,83; 34,38
Giáo viên nhận xét - ghi điểm - Lớp nhận xét
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: Luyện tập chung </b>
<b>30’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>15’ * Hoạt động 1: Ôn tập đọc, viết, so sánh số</b>
thập phân
- Hoạt động cá nhân, nhóm
Bài 1: Nêu yêu cầu bài 1 - 1 học sinh nêu
- Tổ chức cho học sinh tự đặt câu hỏi để
học sinh khác trả lời.
- Hỏi và trả lời
- Học sinh sửa miệng bài 1
- Nhận xét, đánh giá - Lớp nhận xét, bổ sung
Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - 1 học sinh đọc
- Tổ chức cho học sinh hỏi và học sinh khác
trả lời. - Hỏi và trả lời - Học sinh sửa bài bảng
- Nhận xét, đánh giá - Lớp nhận xét, bổ sung
Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 - 1 học sinh đọc
- Giáo viên cho học sinh thi đua ghép các
số vào giấy bìa đã chuẩn bị sẵn. - Học sinh làm theo nhóm - Học sinh dán bảng lớp
- Học sinh các nhóm nhận xét
- Nhóm nào làm nhanh lên dán ở bảng lớp.
Giáo viên nhận xét, đánh giá
<b>10’ * Hoạt động 2: Ơn tập chính nhanh </b> - Hoạt động cá nhân, nhóm bàn
Bài 4 : - 1 học sinh đọc đề
- Giaùo viên cho học sinh thi đua làm theo
nhóm ý a
- Học sinh thảo luận làm theo
nhóm
- Nhóm nào có cách làm nhanh nhất sẽ
trình bày ở bảng.
- Cử đại diện làm
Giáo viên nhận xét, đánh giá - Lớp nhận xét, bổ sung
<b>5’ * Hoạt động 3: Củng cố</b> - Hoạt động lớp
- Nêu nội dung vừa ôn - Học sinh nêu
Nhận xét, tun dương
<b>1’ 5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Ơn lại các quy tắc đã học, làm bài 4 ý b.
- Chuẩn bị: “Viết số đo độ dài dưới dạng số
thập phân”
- Nhận xét tiết học
………
………
………
<b>Tiết 3: ĐỊA LÍ </b>
<b>DÂN SỐ NƯỚC TA </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức: + Nắm đặc điểm số dân và tăng dân số của Việt Nam.</b>
+ Hiểu: nước ta có dân số đơng, gia tăng dân số nhanh và nắm hậu quả do dân số tăng
nhanh.
<b>2. Kĩ năng: + Sử dụng lược đồ, bảng số liệu để nhận biết đặc điểm số dân và sự</b>
tăng dân số của nước ta.
<i>+ Học sinh khá, giỏi nêu những hậu quả của sự gia tăng dân số ở địa phương.</i>
<b>3. Thái độ: Ýù thức về sự cần thiết của việc sinh ít con trong 1 gia đình.</b>
<b>II. Chuẩn bị: </b>
+ GV: Bảng số liệu về dân số các nước ĐNÁ năm 2004.
Biểu đồ tăng dân số.
+ HS: Sưu tầm tranh ảnh về hậu quả của tăng dân số nhanh.
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
3’
1’
30’
8’
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: “Ôn tập”.</b>
- Gọi học sinh lên bảng
-- Nhận xét đánh giá.
<b>3. Giới thiệu bài mới: “Tiết địa lí hơm nay sẽ</b>
giúp các em tìm hiểu về dân số nước ta”.
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Dân số </b>
+ Tổ chức cho học sinh quan sát bảng số liệu
dân số các nước Đông Nam Á năm 2004và trả
lời:
- Năm 2004, nước ta có số dân là bao
nhiêu?
- Số dân của nước ta đứng hàng thứ mấy
trong các nước ĐNÁ?
+ Haùt
+ Nêu những đặc điểm tự nhiên
VN.
+ Nhận xét, bổ sung.
+ Nghe.
+ Học sinh, trả lời và bổ sung.
- 78,7 triệu người.
8’
8’
6’
1’
Kết luận: Nước ta có diện tích trung bình
nhưng lại thuộc hàng đông dân trên thế
giới.
<b>Hoạt động 2: Gia tăng dân số </b>
- Cho biết số dân trong từng năm của nước
ta.
- Nêu nhận xét về sự gia tăng dân số ở
Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân
mỗi năm tăng thêm hơn một triệu người .
<b>Hoạt động 3: Ảnh hưởng của sự gia</b>
tăng dân số nhanh.
- Dân số tăng nhanh gây hậu quả như thế
nào?
<i>+ Học sinh khá, giỏi nêu những hậu quả của</i>
<i>sự gia tăng dân số ở địa phương.</i>
<b>Hoạt động 4: Củng cố. </b>
+ Yêu cầu học sinh sáng tác những câu
khẩu hiệu hoặc tranh vẽ tuyên truyền, cổ
động KHHGĐ.
+ Nhận xét, đánh giá.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị: “Các dân tộc, sự phân bố dân
cư”.
- Nhận xét tiết học.
+ Nghe và lặp lại.
+ Học sinh quan sát biểu đồ dân
số và trả lời.
- 1979 : 52,7 triệu người
- 1989 : 64, 4 triệu người.
- 1999 : 76, 3 triệu người.
- Tăng nhanh bình quân mỗi năm
tăng trên 1 triệu người.
+ Liên hệ dân số địa phương:
TPHCM.
- Thảo luận nhóm đôi.
Thiếu ăn
Thiếu mặc
Thiếu chỗ ở
Thiếu sự chăm sóc sức khỏe
Thiếu sự học hành…
+ Học sinh thảo luận và tham gia.
+ Lớp nhận xét.
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
……….
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
I, Mục tiêu:
- Tiếp tục cho HS ôn tập, củng cố số thập phân bằng nhau, cách so sánh số thập
phân.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HỌAT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
7’
27’
3’
<b>1, Hoạt động 1:Ôn kiến thức</b>
-Nhắc lại kiến thức về cách so sánh số
thập phân.
- Chốt ý
<b>2, Hoạt động 2: Thực hành</b>
-Bài 3 trang 49( Bài 38)
-Bài 4 trang 49( Bài 38)
-Bài 5 trang 49( Bài 38)
-Bài 1,4 trang 50( Tiết 3 9)
<i>Giúp đỡ HS cách so sánh số thập phân .</i>
Chữa bài, nhận xét.
Chuẩn bị bài sau
<b>-Hoạt động cá nhân</b>
-Lần lượt nối tiếp nêu.
- Làm vào VBT
-HS nêu miệng
- Học sinh làm vào bảng con
-Học sinh làm vào VBT
-Học sinh làm vào VBT
<b>BUỔI CHIỀU</b>
<b>Tiết 1 : KỂ CHUYỆN</b>
<b>KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức: </b> Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
<b>2. Kĩ năng: Biết kể bằng lời nói của mình một câu chuyện đã được nghe và đã</b>
được đọc nói về mối quan hệ giữa con người với thiên nhiên. Biết trao đổi về trách
nhiệm của con người với thiên nhiên, biết nghe nhận xét lời các bạn kể.
<i>-Học sinh khá, giỏi kể lại được câu chuyên ngoài SGK, nêu được trách nhiệm giữ</i>
<i>gìn thiên nhiên tươi đẹp. </i>
<b>3. Thái độ: Ý thức bảo vệ thiên nhiên, môi trường xung quanh. </b>
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Trò : Câu chuyện về con người với thiên nhiên.
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Bài cũ: Cây cỏ nước Nam </b>
- Học sinh kể lại chuyện - 2 học sinh kể tiếp nhau
- Nêu ý nghóa - 1 hoïc sinh
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
-HS lắng nghe
<b>30’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>10’ * Hoạt động 1: HDHS hiểu đúng yêu</b>
cầu của đề.
- Hoạt động lớp
- Gạch dưới những chữ quan trọng trong
đề bài (đã viết sẵn trên bảng phụ). - Đọc đề bài
- Nêu các yêu cầu. - Đọc gợi ý trong SGK/91
- Hướng dẫn để học sinh tìm đúng câu
chuyện.
- Cả lớp đọc thầm gợi ý và tìm cho
mình câu chuyện đúng đề tài, sắp
xếp lại các tình tiết cho đúng với
diễn biến trong truyện.
- Nhận xét chuyện các em chọn có đúng
đề tài khơng?
- Lần lượt học sinh nối tiếp nhau nói
trước lớp tên câu chuyện sẽ kể.
* Gợi ý:
- Giới thiệu với các bạn tên câu chuyện
(tên nhân vật trong chuyện) em chọn kể;
em đã nghe, đã đọc câu chuyện đó ở
đâu, vào dịp nào.
- Kể diễn biến câu chuyện
- Nêu cảm nghó của bản thân về câu
chuyện.
* Chú ý kể tự nhiên, có thể kết hợp động
tác, điệu bộ cho câu chuyện thêm sinh
động.
<b>10’ * Hoạt động 2: Thực hành kể và trao</b>
đổi về nội dung câu chuyện.
- Hoạt động nhóm, lớp.
- Nêu yêu cầu: Kể chuyện trong nhóm,
trao đổi ý nghĩa câu chuyện. Đại diện
nhóm kể chuyện hoặc chọn câu chuyện
hay nhất cho nhóm sắm vai kể lại trước
lớp.
- Học sinh kể chuyện trong nhóm,
trao đổi về ý nghĩa của truyện.
- Nhóm cử đại diện thi kể chuyện
trước lớp.
- Trả lời câu hỏi của các bạn về nội
dung, ý nghĩa của câu chuyện sau
khi kể xong.
- Nhận xét, tính điểm về nội dung, ý
nghĩa câu chuyện, khả năng hiểu câu
chuyện của người kể.
- Lớp trao đổi, tranh luận
<b>10’ * Hoạt động 3: Củng cố</b> - Hoạt động nhóm đơi, lớp
- Lớp bình chọn người kể chuyện hay
nhất trong giờ học. - Lớp bình chọn
- Con người cần làm gì để bảo vệ thiên
nhiên? - Thảo luận nhóm đơi - Đại diện trả lời
Giáo viên nhận xét, tuyên dương - Nhận xét, bổ sung
<b>1’ 5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Tập kể chuyện cho người thân nghe.
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
………
<b>Tiết 2 : LỊCH SỬ </b>
<b>XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức: Học sinh biết:</b>
- Kể lại cuộc biểu tình ngày 12 - 9 - 1930 ở Nghệ An.
- Biêt một số biểu hiện về xây dựng cuộc sống mới ở thôn xã.
<b>2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng thuật lại phong trào XVNT. </b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh biết ơn những con người đi trước. </b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Trị : Xem trước bài, tìm hiểu thêm lịch sử của phong trào XVNT.
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Bài cũ: Đảng CSVN ra đời</b>
a) Đảng CSVN được thành lập như thế
nào?
b) Đảng CSVN ra đời vào thời gian nào?
Do ai chủ trì?
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
“Xơ Viết Nghệ Tĩnh”
<b> Giáo viên ghi tựa bài bảng lớp</b>
<b>30’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>12’ * Hoạt động 1: Tìm hiểu cuộc biểu tình</b>
ngày 12/9/1930
- Hoạt động cá nhân
đoạn “Ngày 12-9-1930, ... hàng trăm
người bị thương”
- Học sinh đọc SGK + chú ý nhớ
các số liệu ngày tháng xảy ra cuộc
biểu tình (khoảng 3 - 4 em)
- Giáo viên tổ chức thi đua “Ai mà tài
thế?”
Hãy trình này lại cuộc biểu tình ngày
12-9-1930 ở Nghệ An
- Học sinh trình bày theo trí nhớ
(3-4 em)
- HS nào trình bày tốt được thưởng
(Học sinh cần nhấn mạnh: 12/9 là
ngày kỉ niệm Xô Viết Nghệ Tĩnh)
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
Giáo viên chốt : Ngày 12/9/1930, hàng
vạn nông dân huyện Hưng Yên (Nghệ
An) kéo về thị xã Vinh, vừa đi vừa hô to
khẩu hiệu chống đế quốc...Thực dân
Pháp cho binh lính đàn áp nhưng khơng
ngăn được nên đã cho máy bay ném bom
vào đoàn người. Phong trào đấu tranh tiếp
Ghi bảng: ngày 12/9 là ngày kỉ niệm
Xơ Viết Nghệ Tĩnh. - Học sinh đọc lại (2 - 3 em)
Giáo viên chốt ý:
người lãnh đạo thì đời sống trong các thôn
xã như thế nào, các em bước sang hoạt
động 2.
<b>15’ * Hoạt động 2: Tìm hiểu những chuyển</b>
biến mới trong các thơn xã
- Hoạt động nhóm, lớp
- Giáo viên tiến hành chia lớp thành 4
nhoùm .
- HS họp thành 4 nhóm
- Giáo viên đính sẵn nội dung thảo luận
dưới các tên nhóm: Hưng Ngun, Nghệ
An, Hà Tĩnh, Vinh.
- 4 nhóm trưởng lên nhận câu hỏi
và chọn tên nhóm + nhận phiếu học
tập
- Câu hỏi thảo luận
a) Trong thời kì 1930 - 1931, ở các thơn
xã của Nghệ Tĩnh đã diễn ra điều gì mới?
b) Sau khi nắm chính quyền, đời sống tinh
thần của nhân dân diễn ra như thế nào?
c) Hãy nêu kết quả của phong trào Xô
Viết Nghệ Tĩnh?
Giáo viên phát lệnh thảo luận - Các nhóm thảo luận nhóm
trưởng trình bày kết quả lên bảng
lớp.
Giáo viên nhận xét từng nhóm Các nhóm bổ sung, nhận xét
Dự kiến:
a) Không hề xảy ra lưu manh, trộm
cắp. Bãi bỏ ma chay, đình đám,
phong tục lạc hậu, rượu chè, cờ
bạc... Đời sống tưng bừng, phấn
khởi.
b) Ruộng đất của địa chủ bị tich thu
để chia cho nơng dân, các thứ thuế
vơ lý bị xố bỏ.
C, các phong tục lạc hậu bị xoá bỏ.
Giáo viên nhận xét + chốt - Học sinh đọc lại
<b>3’ * Hoạt động 3: Ý nghĩa của phong trào</b>
Xô viết Nghệ - Tĩnh
- Hoạt động cá nhân
+Phong trào Xô viết Nghệ- Tĩnh có ý
năng cách mạng của nhân dân lao
động
+Cổ vũ tinh thần yêu nước của
nhân dân ta
<b>1’ 5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Học bài
- Chuẩn bị: Hà Nội vùng đứng lên
- Nhận xét tiết học
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
………
<b>Tiết 2 : LUYỆN TỪ VAØ CÂU </b>
<b>LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức: </b> Học sinh phân biệt giữa từ nhiều nghĩa và từ đồng âm trong số
các từ đã nêu ở BT1. Hiểu được các nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa
(BT2) .
<b>2. Kĩ năng: Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một từ nhiều nghĩa là tính từ</b>
(BT3).
<i><b>Học sinh khá, giỏi biết đặt câu phân biệt các nghĩa của mỗi tính từ (BT3). </b></i>
<b>3. Thái độ: Có ý thức sử dụng từ đúng và hợp nghĩa. </b>
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Thầy: Bảng phụ ghi bài tập 2 - Bộ dụng cụ chia nhóm ngẫu nhiên
- Trò : Chuẩn bị câu hỏi để kiểm tra bài cũ (hỏi bạn)
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Bài cũ: “Mở rộng vốn từ: Thiên</b>
nhiên”
- Tổ chức cho học sinh tự đặt câu hỏi để
học sinh khác trả lời.
- Hỏi và trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Sửa bài 4 - Sửa bài 4 lên bảng
- Chấm bài
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
“Luyện tập về từ nhiều nghĩa”
<b>34’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>12’ * Hoạt động 1: Nhận biết và phân biệt</b>
từ nhiều nghĩa với từ đồng âm.
- Hoạt động nhóm, lớp
- Tổ chức cho học sinh thảo luận theo
nhóm ngẫu nhiên (6 nhóm).
- Tiến hành theo quy trình chia nhóm
ngẫu nhiên đã hình thành.
* Yêu cầu: - Thảo luận (5 phút)
Trong các từ gạch chân dưới đây, những
từ nào là từ đồng âm với nhau, từ nào là
từ nhiều nghĩa?
* Nhóm 1 và 4:
- Lúa ngồi đồng đã chín vàng.
- Tổ em có chín học sinh
- Nghó cho chín rồi hãy nói
- chín 2 và chín 1,3: từ đồng âm
- chín 1 và chín 3: từ nhiều nghĩa
lúa chín: đã đến lúc ăn được
nghĩ chín: nghĩ kĩ, đã có thể nói
được.
* Nhóm 2 và 5:
- Bát chè này nhiều đường nên ăn rất
ngọt.
- Các chú công nhân đang chữa đường
dây điện thoại.
- Ngoài đường, mọi người đã đi lại nhộn
nhịp.
- đường 1 và đường 2,3: từ đồng âm
- đường 2 và đường 3: từ nhiều nghĩa.
đường 2: đường dây liên lạc
đường 3: con đường để mọi người đi
lại.
* Nhóm 3 và 6:
- Những vạt nương màu mật
Lúa chín ngập lịng thung.
- Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc
gậy tre.
- Những người Giáy, người Dao
Đi tìm măng, hái nấm
Vạt áo chàm thấp thoáng
Nhuộm xanh cả nắng chiều.
- vạt 2 và vạt 1,3: từ đồng âm
- vạt 1 và vạt 3: từ nhiều nghĩa
vạt 1: mảnh đất trồng trọt trải dài
trên đồi núi.
vạt 2: một mảnh áo
- Trình bày kết quả thảo luận
- Nhận xét, bổ sung
* Chốt:
có mối quan hệ với nhau.
Ghi bảng
<b>8’ * Hoạt động 2: Xác định đúng nghĩa</b>
gốc, nghĩa chuyển của 1 từ.
- Hoạt động nhóm cặp
- u cầu học sinh thảo luận nhóm cặp
và tìm hiểu xem trong mỗi phần a) b) c)
từ “xuân” được dùng với nghĩa nào.
- Thảo luận và trình bày (lên bảng phụ
gạch 1 gạch dưới nghĩa gốc, 2 gạch
dưới nghĩa chuyển).
a) Mùa xuân là Tết trồng cây
Làm cho đất nước càng ngày càng
xn.
- Nghóa gốc: chỉ một mùa của năm:
mùa xuân.
b) Sáu mươi tuổi vẫn cịn xn chán
So với ơng Bành vẫn thiếu niên
Ăn khỏe, ngủ ngon, làm việc khỏe
Trần mà như thế kém gì tiên.
- Nghóa chuyển: “xuân” có nghóa là
tuổi, năm.
c) Ơng Đỗ Phủ là người làm thơ nổi
tiếng đời nhà Đường có câu rằng:
“Nhân sinh thất thập cổ lai hi”, nghĩa
là: “Người thọ 70 xưa nay hiếm”. Tơi
- Lớp theo dõi, nhận xét
<b>9’ * Hoạt động 3: Phân biệt nghĩa một số</b>
tính từ
- Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu học sinh đọc bài 3/96 - Đọc yêu cầu bài 3/96
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ trong 3
phút, ghi ra nháp và đặt câu nối tiếp. - Đặt câu nối tiếp sau khi suy nghĩ 3<i><b>phút. Học sinh khá, giỏi biết đặt câu</b></i>
<i>phân biệt các nghĩa của mỗi tính từ</i>
<i>(BT3). </i>
- Lớp nhận xét và tiếp tục đặt câu.
<b>5’ * Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động lớp, nhóm
- Thế nào là từ nhiều nghĩa? - Từ có 1 nghĩa gốc và 1 hay một số
nghĩa chuyển.
- Làm thế nào để phân biệt từ nhiều
nghĩa và từ đồng âm? - TĐÂ: nghĩa khác hoàn toàn - TNN: nghĩa có sự liên hệ
- Tổng kết kết quả thảo luận
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ: Thiên
nhiên”
- Nhận xét tiết học
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
………
<b>VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DAØI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức: Giúp học biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân (trường</b>
hợp đơn giản)
<b>2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh đổi đơn vị đo độ dài dưới dạng số thập phân</b>
nhanh, chính xác. BT cần làm : 1,2,3
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích mơn học. Vận dụng cách đổi đơn vị</b>
đo độ dài vào thực tế cuộc sống.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Thầy: Kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài chỉ ghi đơn vị đo làm. Bảng phụ, phấn
màu, tình huống giải đáp.
- Trò: Bảng con, vở nháp kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài. SGK, vở bài tập.
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Bài cũ: Luyện tập chung </b>
- Nêu cách so sánh 2 số thập phân có
phần nguyên baèng nhau?
- Học sinh nêu
- Nêu tên các đơn vị đo độ dài từ lớn đến
bé? Ngược lại.
Giáo viên nhận xét, tuyên dương - Lớp nhận xét
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
phaân”
<b>33’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>9’ * Hoạt động 1: </b>
1/ Hệ thống bảng đơn vị đo độ dài:
- Hoạt động cá nhân, lớp
- Kể tên các đơn vị đo độ dài lớn hơn m. km ; hm ; dam
2/ Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
độ dài liền kề:
- Giáo viên đặt câu hỏi, học sinh trả lời,
thầy hệ thống:
1 km bằng bao nhiêu hm 1 km = 10 hm
1 hm bằng 1 phần mấy của km <sub>1 hm = </sub>
10
1
km hay = 0,1 km
- Tương tự các đơn vị cịn lại
3/ Giáo viên cho học sinh nêu quan hệ
giữa 1 số đơn vị đo độ dài thông dụng: - Mỗi đơn vị đo độ dài bằng 10
1
(bằng 0,1) đơn vị liền trước nó.
- Giáo viên đem bảng phụ ghi sẵn:
1 km = m
1 m = cm
1 m = mm
1 m = km = km
1 cm = m = m
1 mm = m = m
- Học sinh hỏi - Học sinh trả lời
- Giáo viên ghi kết quaû
- Giáo viên giới thiệu bài dựa vào kết
quả: từ 1m = 0,001km
1mm = 0,001m
Ghi bảng: Viết các số đo độ dài dưới
dạng số thập phân.
- Giáo viên cho học sinh làm vở bài tập
số 1 hoặc bảng con.
- Học sinh làm vở hoặc bảng con.
- Học sinh sửa bài miệng nếu làm vở.
Giáo viên nhận xét
<b>10’ * Hoạt động 2: HDHS đổi đơn vị đo độ</b>
dài dựa vào bảng đơn vị đo
- Hoạt động nhóm đơi
- Giáo viên đưa ra 4 hoặc 5 bài VD - Học sinh thảo luận
6 m 4 dm = 6<sub>10</sub>4 m = 6 , 4 m
8 dm 3 cm = dm
8 m 23 cm = m
8 m 4 cm = m
- Học sinh trình bày theo hiểu biết
của caùc em.
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết dưới
dạng số thập phân.
- Học sinh thảo luận tìm cách giải đổi ra
vở nháp.
* Học sinh thảo luận tìm được kết
quả và nêu ý kiến:
- Thời gian 5’
* Tình huống xảy ra
- Giáo viên chỉ ghi kết quả đúng
1/ Hoïc sinh đưa về phân số thập
phân chuyển thành số thập phân
2/ Học sinh chỉ đưa về phân số thập
phân.
3/ 4m 7dm: học sinh đổi 4m = 40dm
cộng với 7dm = 47dm rồi đưa về
phân số thập phân đổi về số thập
phân.
* Sau cùng giáo viên đồng ý với cách
làm đúng và giới thiệu cách đổi nhờ
bảng đơn vị đo.
* Để đổi các số đo độ dài thành số
thập phân nhanh, chính xác các bạn
làm theo các bước sau:
Bước 1: Điền từng hàng đơn vị đo
vào bảng (mỗi hàng 1 chữ số).
Bước 2: Đặt dấu phẩy hoặc dời dấu
phẩy sau đơn vị đề bài hỏi.
<b>10’ * Hoạt động 3: Luyện tập </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Bài 1:</b> * Lưu ý: Hàng đơn vị đo bị khuyết
thêm 1 chữ số 0.
Baøi 2:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS làm vở - Học sinh làm vở
- Giáo viên nhận xét, sửa bài - Học sinh thi đua giải nhanh hái hoa
điểm 10.
- Giáo viên chọn 10 bạn làm nhanh sẽ
được tặng 1 bạn 1 bông hoa điểm 10.
- Chọn các bạn giải nhanh sửa bảng
lớp (mỗi bạn 1 bài).
Baøi 3:
- Giáo viên tổ chức cho HS sửa bài bằng
hình thức bốc thăm trúng thưởng. - Học sinh sửa bài
- Giáo viên chuẩn bị sẵn số hiệu của
từng học sinh trong lớp. - Học sinh nhận xét
- Giáo viên bốc ngẫu nhiên trúng số thứ
tự em nào em đó lên sửa.
<b>4’ * Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm
Đại diện 4 nhóm: mỗi nhóm 4 bạn
- HS nhắc lại kiến thức vừa học.
- Mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo liền kề?
346m = hm
7m 8cm = m
8m 7cm 4mm = cm
- Tên đơn vị lớn hơn m, nhỏ hơn m?
- Nêu phương pháp đổi.
- Thi đua: Bài tập
<b>1’ 5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Nhắc học sinh ơn lại kiến thức vừa học.
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………..
………
<b>T iết 3 : THỂ DỤC</b>
<b>BÀI 16: ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ VÀ TAY</b>
<b>TRỊ CHƠI “DẪN BĨNG”</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH ( NHIỆM VỤ VÀ YÊU CAÀU ) </b>
- Biết cách thực hiện động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi vá tham gia chơi được các trị chơi
- Chơi trị chơi “Dẫn Bóng”. u cầu hs chơi đúng luật, nhiệt tình.
<b>II. ĐỊA ĐIỂM – DỤNG CU Ï :</b>
<b>PHẦN NỘI DUNG</b> <b>ĐỊNH</b>
LƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
<i><b>B.</b></i> <i><b>PH</b><b> </b></i>
<i><b>ẦN MỞ ĐẦU:</b></i>
- Nhận lớp
- Phổ biến nội dung bài học
.
- Chạy nhẹ nhàng 1 vòng
sân.
- Khởi động xoay: cổ, vai,
cánh tay, hông, đầu gối, cổ
tay – cổ chân.
<i><b>B. PHẦN CƠ BẢN:</b></i>
<b>(6’)</b>
1’
1’
2’
2’
<b>(25’)</b>
3-4 laàn
3-4 laàn
- Lớp trưởng tập hợp lớp, GV nhận lớp, lớp
trưởng báo cáo sỉ số cho Gv biết.
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
- GV nêu nội dung tập luyện.
- Xoay các khớp theo lời hơ của lớp trưởng,
mỗi động tác 2 x 8 nhịp.
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
- Gv nêu tên động tác, vừa phân tích kỹ
thuật vừa làm mẫu động tác, rồi sau đó cho
hs tập theo 2 lần * 8 nhịp với nhịp hô chậm:
Nhịp 1 : chân trái bước lên trước 1 bước,
trọng tâm dồn vào chân trái, chân phải
kiễng gót, đồng thời 2 tay đưa sang ngang
lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau, căng
ngực, ngầng đầu và hít vào.
Nhịp 2 : 2 tay đưa vòng qua trước, xuống
dưới và bắt chéo phía trước bụng( tay phải
ở ngồi), hóp ngực, cúi đầu thở ra.
<i> Nhòp 3 : như nhịp 1.</i>
<i> Nhịp 4 : về TTCB.</i>
- Học động tác tay
- Ôn 2 động tác vươn thở,
tay.
- Trò chơi “Dẫn bóng”
2-3 lần
5’
- Gv nêu tên động tác, vừa phân tích kỹ
thuật vừa làm mẫu động tác, rồi sau đó cho
hs tập theo 2lần * 8 nhịp :
Nhịp 1 : bước chân trái sang ngang rộng
bằng vai, đồng thời 2 tay dang ngang bàn
tay sấp, căng ngực, mắt nhìn thẳng.
Nhịp 2 : 2 tay đưa lên cao và vỗ tay vào
nhau.
<i> Nhịp 3 : 2 tay đưa về ngang ngực, đồng </i>
thời gập cẳng tay, bàn tay sấp, mắt nhình
thẳng.
<i> Nhịp 4 : về TTCB.</i>
<i> Nhịp 5,6,7,8 : như nhịp 1,2,3,4 nhưng đổi</i>
bên.
- Gv sẽ vừa hô nhịp, vừa đi quan sát và sửa
sai cho hs.
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
- Gv nêu tên trò chơi và luật chơi cho HS
nắm rồi cho các em chơi thử 1 lần, sau đó
mới chơi chính thức: 1 bạn đứng đầu sẽ dẫn
bóng đi trong khu vực quy định của mình
tiến tới vạch đích rồi vịng qua vật đích và
dẫn bóng về trao cho bạn số 2. trò chơi cứ
như vậy cho đến khi đội nào xong trước đội
đó thắng.
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
<i><b>D. PHẦN KẾT THÚC:</b></i>
- Thả lỏng
- GV nhận xét lớp và cùng
hs hệ thống lại bài vừa học
- Xuống lớp
<b>(4’)</b>
3
1’
- Cho cả lớp tập hợp lại rồi đứng tại chỗ cúi
- Gv hô “Giải tán”, hs hô “Khỏe”
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
<b> RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
………<b> </b>
<b>Tiết 4 : KHOA HOÏC </b>
<b>PHÒNG TRÁNH HIV / AIDS </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức: Học sinh biết nguyên nhân và cách phòng tránh HIV. </b>
<b>2. Kĩ năng: Nhận ra được sự nguy hiểm của HIV/AIDS và trách nhiệm của</b>
mọi người trong việc phòng tránh nhiễm HIV/AIDS.
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức tuyên truyền, vận động mọi người</b>
cùng phịng tránh nhiễm HIV.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Thầy: Hình vẽ trong SGK/35 - Các bộ phiếu hỏi - đáp có nội dung như trang
34 SGK (đủ cho mỗi nhóm 1 bộ).
- Trị: Sưu tầm các tranh ảnh, tờ rơi, tranh cổ động, các thông tin về HIV/AIDS.
III. Các hoạt động:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1’ 1. Khởi động: </b> - Hát
<b>4’ 2. Bài cũ:i “Phòng bệnh viêm gan A” </b>
- Nguyên nhân, cách lây truyền bệnh
viêm gan A? Một số dấu hiệu của bệnh
viêm gan A?
GV nhận xét + đánh giá điểm
<b>1’ 3. Giới thiệu bài mới: </b>
“Phòng tránh HIV / AIDS”
- Ghi bảng tựa bài
<b>30’ 4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>10’ * Hoạt động 1: Trò chơi “Ai nhanh - Ai</b>
đúng”
- Hoạt động nhóm, lớp
- Giáo viên tiến hành chia lớp thành 4
(hoặc 6) nhóm (chia nhóm theo thẻ hình).
- Học sinh họp thành nhóm (Học
sinh có thẻ hình giống nhau họp
thành 1 nhóm).
- Giáo viên phát mỗi nhóm 1 bộ phiếu có
nội dung như SGK/34, một tờ giấy khổ to. - Đại diện nhóm nhận bộ phiếu vàgiấy khổ to.
- Giáo viên nêu yêu cầu: Hãy sắp xếp
các câu hỏi và câu trả lời tương ứng?
Nhóm nào xong trước được trình bày sản
phẩm bảng lớp (2 nhóm nhanh nhất).
- Các nhóm tiến hành thi đua sắp
xếp.
2 nhóm nhanh nhất, trình bày
trên bảng lớp các nhóm cịn lại
nhận xét.
Giáo viên nhận xét, tuyên dương nhóm
nhanh, đúng và đẹp. Kết quả như sau: 1 c ; 2 – b ; 3 – d ; 4 – e ; 5
-a
- Như vậy, hãy cho thầy biết HIV là gì? - Học sinh nêu
Ghi bảng:
HIV là tên loại vi-rút làm suy giảm khả
năng miễn dịch của cơ thể.
- AIDS là gì? - Học sinh nêu
Giáo viên chốt: AIDS là hội chứng suy
giảm miễn dịch của cơ thể (đính bảng).
<b>15’ * Hoạt động 2: Tìm hiểu các đường lây</b>
truyền và cách phòng tránh HIV / AIDS.
- Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp
- Thảo luận nhóm bàn, quan sát hình
1,2,3,4 trang 35 SGK và trả lời câu hỏi:
+Theo bạn, có những cách nào để khơng
bị lây nhiễm HIV qua đường máu ?
Giáo viên gọi đại diện 1 nhóm trình bày.
- Học sinh thảo luận nhóm bàn
Trình bày kết quả thảo luận (1
nhóm, các nhóm khác bổ sung,
nhận xét).
<b>Phương pháp: Động não </b>
- Giáo viên nêu câu hỏi nói tiếng
“Hết” học sinh trả lời bằng thẻ Đ - S.
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
- Chuẩn bị: “Thái độ đối với người nhiễm
HIV / AIDS.”
- Nhận xét tiết học
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
………
<b>BUỔI CHIỀU</b>
<b>Tiết 2 : TẬP LÀM VĂN</b>
<b>LUYỆN TẬP TẢ CẢNH: DỰNG ĐOẠN MỞ BAØI – KẾT BAØI</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức: - Học sinh nhận biết và nêu được các viết hai kiểu mở bài trực tiếp, mở</b>
bài gián tiếp( BT1).
<b>2. Kĩ năng: - Phân biệt 2 cách viết kết bài: kết bài mở rộng và kết bài không mở</b>
rộng (BT2), viết được đoạn mở bài kiểu gián tiếp, đoạn kết bài kiểu mở rộng cho bài văn
<b>tả cảnh thiên nhiên ở địa phương. </b>
<b>3. Thái độ: - Giáo dục học sinh lòng yêu mến cảnh vật xung quanh và say mê</b>
sáng tạo.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
+ GV: Bài soạn
+ HS: SGK, vở.
III. Các hoạt động:
<b>TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1’
4’
1’
33’
14’
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: </b>
- 2, 3 học sinh đọc đoạn văn.
- Giáo viên nhận xét.
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn học</b>
sinh củng cố kiến thức về mở đoạn,
- Haùt
14’
5’
đoạn kết bài trong bài văn tả cảnh
(qua các đoạn tả con đường).
<b> * Bài 1:</b>
- Giáo viên nhận định.
<b> * Bài 2:</b>
- u cầu học sinh nêu những điểm
giống và khác.
- Giáo viên chốt laïi.
<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn học</b>
sinh luyện tập xây dựng đoạn Mở
bài (gián tiếp) đoạn kết bài (mở
rộng) cho bài tả cảnh thiên nhiên ở
địa phương.
<b> * Baøi 3:</b>
- Gợi ý cho học sinh Mở bài theo
kiểu gián tiếp và kết bài theo kiểu
mở rộng .
<b>Hoạt động 3: Củng cố.</b>
- Học sinh lần lượt đọc nối tiếp yêu cầu
bài tập – Cả lớp đọc thầm.
- 1 học sinh đọc đoạn Mở bài a: 1 học
sinh đọc đoạn Mở bài b.
+ a – Mở bài trực tiếp.
+ b – Mở bài gián tiếp.
- Học sinh nhận xét:
+ Cách a: Giới thiệu ngay con đường sẽ
tả.
+ Cách b: Nêu kỷ niệm đối với quê
hương, sau đó giới thiệu con đường thân
thiết.
- Học sinh đọc yêu cầu – Nối tiếp đọc.
- Học sinh so sánh nét khác và giống của
2 đoạn kết bài.
- Học sinh thảo luận nhóm.
- Dự kiến: Đều nói đến tình cảm u
q, gắn bó thân thiết đối với con đường.
- Khẳng định con đường là tình bạn.
- Nêu tình cảm đối với con đường – Ca
ngợi công ơn của các cô chú công nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu, chọn cảnh.
- Học sinh làm bài.
- Học sinh lần lượt đọc đoạn Mở bài, kết
bài.
1’
- Học sinh nhắc lại nội dung bài.
- Giới thiệu HS nhiều đoạn văn giúp
HS nhận biết: Mở bài gián tiếp - Kết
bài mở rộng.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Viết bài vào vở.
- Chuẩn bị: “Luyện tập thuyết
trình, tranh luận”.
- Nhận xét tiết học.
+ Cách mở bài gián tiếp.
+ kết bài mở rộng.
- Học sinh nhận xét.
<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
<b>SINH HOẠT LỚP TUẦN 8</b>
<b>I/ Mơc tiªu.</b>
- Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần qua.
- Đề ra nội dung phơng hớng, nhiệm vụ trong tuần ti.
- Giáo dục ý thức chấp hành nội quy trờng lớp, thực hiện tốt ATGT.
<b>III/ Tiến trình sinh hoạt.</b>
<i><b>1/ Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần qua.</b></i>
<i>a/ Các tổ thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành viên trong </i>
<i>tổ.</i>
- Tổ trởng tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm.
- Lp trng nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của lớp.
- Báo cáo giáo viên về kết quả đạt đợc trong tun qua.
- Đánh giá xếp loại các tổ.
<i>b/ Giỏo viên nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động ca lp .</i>
Tuyên dơng, khen thởng.
Phê bình.
<i><b>2/ Tổ chức trò chơi học tập</b></i>
<i><b>3, Kế hoạch tuần 9:</b></i>
<i><b> Chào mừng ngày 20 -10</b></i>