Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.74 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
<b>Đề kiểm tra 15 phút Ngữ văn 10 - Bình Ngơ đại cáo</b>
<b>1. Trong bài Đại cáo bình Ngô, đoạn văn từ: "Ta đây núi Lam Sơn dấy nghĩa...Cũng</b>
<b>là chưa từng thấy xưa nay" thể hiện nội dung gì?</b>
A. Khẳng định tư tưởng nhân nghĩa và tư tưởng độc lập dân tộc của Đại Việt.
B. Tố cáo, lên án những tội ác của giặc Minh đã gây ra cho nhân dân ta.
C. Kể lại diễn biến cuộc kháng chiến, nêu cao sức mạnh của tư tưởng nhân nghĩa và lòng
yêu nước.
D. Lời khẳng định, tuyên bố thắng lợi và nêu ý nghĩa của cuộc kháng chiến.
<b>2. Trong đoạn: "Ta đây...lấy ít địch nhiều", Nguyễn Trãi đã dùng phương thức biểu</b>
<b>đạt gì là chủ yếu để khắc họa hình ảnh Lê Lợi, vị chủ tướng của đoàn quân Lam</b>
<b>Sơn?</b>
A. Thuyết minh và biểu cảm.
B. Miêu tả và tự sự.
C. Tự sự và thuyết minh.
D. Biểu cảm và tự sự.
<b>3. Trong Nam quốc sơn hà của Lý Thường Kiệt, độc lập dân tộc được xác định chủ</b>
<b>yếu trên hai yếu tố: lãnh thổ và chủ quyền. Đến Bình Ngơ đại cáo, Nguyễn Trãi bổ</b>
<b>sung những yếu tố nào?</b>
A. Văn hiến, lịch sử.
B. Lịch sử, phong tục tập quán.
C. Văn hiến, phong tục tập quán, lịch sử.
D. Văn hiến, phong tục tập qn.
<b>4. Đoạn kết bài Bình Ngơ đại cáo, Nguyễn Trãi tun ngơn về điều gì?</b>
A. Khẳng định sự đổi mới của đất nước. (2)
B. Cả (1), (2), (3) đều đúng.
C. Khẳng định sự vững bền của đất nước. (1)
D. Khẳng định nền thái bình vững chắc. (3)
<b>5. Tội ác nào dưới đây của giặc Minh không được Nguyễn Trãi nhắc đến trong Bình</b>
<b>Ngơ đại cáo?</b>
A. Thuế khóa nặng nề.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
C. Đốt hết các văn tự, sách vở.
D. Gây binh kết oán.
<b>6. Nhận xét nào đúng về hai địa danh "Bồ Đằng", "Trà Lân" trong câu văn: "Trận</b>
<b>Bồ Đằng sấm vang chớp giật - Miền Trà Lân trúc chẻ tro bay" (trích Bình Ngơ đại</b>
<b>cáo)?</b>
A. Đó là tên hai địa danh ở nước ta, nơi đã diễn ra những trận đánh lớn đầu tiên mở đàu
giai đoạn phản công của nghĩa quân Lam Sơn.
B. Đó là tên hai địa danh ở nước ta, nơi ghi dấu những chiến thắng vẻ vang trong công
cuộc giữ nước, chống ngoại xâm của cha ơng.
C. Đó là tên hai địa danh ở nước ta, nơi đã diễn ra những chiến thắng quyết định buộc
quân Minh phải đầu hàng, rút quân về nước.
D. Đó là tên hai địa danh ở Trung Quốc nơi đã diễn ra những trận chiến lớn, nổi tiếng
trong lịch sử.
<b>7. Nói về những khó khăn buổi đầu của cuộc khởi nghĩa chống qn Minh trong</b>
<b>Bình Ngơ đại cáo của Nguyễn Trãi, nhận định nào sau đây khơng chính xác?</b>
A. Nghĩa quân đã dùng chiến thuật đánh mai phục.
B. Nghĩa quân đã lấy yếu chống mạnh.
C. Tướng sĩ đã phải đồng cam cộng khổ.
D. Lê Lợi đã phải dùng chiến thuật "tâm cơng".
<b>8. Tại sao nói Bình Ngơ đại cáo khơng chỉ là bản tun ngơn độc lập mà cịn mang</b>
<b>những yếu tố của một bản tun ngơn nhân quyền?</b>
A. Vì tác giả đã đứng về quyền sống của những người dân vô tội để tố cáo chiến tranh, tố
cáo những tội ác tàn bạo của quân xâm lược.
B. Vì hình ảnh Lê Lợi trong bài cáo là điểm hội tụ, là biểu trưng cho sức mạnh tồn dân
tộc.
C. Vì cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là tiêu biểu cho sức mạnh đại đồn kết của cả dân tộc ta.
D. Vì Nguyễn Trãi đã đề cao tư tưởng nhân nghĩa, thể hiện lòng yêu nước thương dân tha
<b>9. Trong tác phẩm Đại cáo bình Ngơ của Nguyễn Trãi, ta thấy giai đoạn cuối của</b>
<b>cuộc kháng chiến, nghĩa quân của ta đã "Dùng đại nghĩa và chí nhân để đối xử với kẻ</b>
<b>bại trận". Mục đích của cách ứng xử ấy là gì?</b>
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
C. Cả (1), (2), (3) đều đúng.
D. Để giặc khơng gây thù chuốc ốn về sau. (2)
<b>10.</b>
<i>"Ngày mười tám, trận Chi Lăng, Liễu Thăng thất thế,</i>
<i>Ngày hai mươi, trận Mã Yên, Liễu Thăng cụt đầu,</i>
<i>Ngày hăm lăm, bá tước Lương Minh bại trận tử vong,</i>
<i>Ngày hăm tám, thượng thư Lí Khánh cùng kế tự vẫn".</i>
(Bình Ngơ đại cáo - Nguyễn Trãi)
Trong đoạn văn trên, biện pháp tu từ nào được Nguyễn Trãi sử dụng?
A. Hốn dụ.
B. Nói q.
C. So sánh.
D. Liệt kê.