Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (283.57 KB, 25 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 7 Thứ hai ngày 27 tháng 09 năm 2010</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>TRUNG THU ĐỘC LẬP</b>
<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>
Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung
Hiểu nội dung: tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ; mơ ước của anh về tương
lai đẹp đẽ của các em và của đất nước ( trả lời được các câu hỏi trong SGK )
Tích hợp BVMT: bộ phận
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>
- Tranh minh hoạ SGK. Bảng phụ
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3 Dạy bài mới</b>
<i>1. Giới thiệu chủ điểm và các bài đọc: SGV </i>
150
2. Luyện đọc và tìm hiểu bài
a)Luyện đọc:
- GV hướng dẫn luyện phát âm
- Giúp học sinh hiểu từ ngữ khó
- GV đọc diễn cảm tồn bài
b)Tìm hiểu bài
- Anh chiến sĩ nghĩ tới Trung thu và các em
nhỏ vào thời điểm nào ?
- Trăng thu trong bài có gì đẹp ?
- Anh chiến sĩ tưởng tượng đất nước ta trong
những năm sau độc lập ntn ?
- Vẻ đẹp đó có gì khác so với hiện tại ?
- Hiện nay cuộc sống có giống với điều anh
chiến sĩ đã mong ước không ?
- Em mơ ước về tương lai sau này đất nước ta
như thế nào ?
c)Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu đoạn 2
- Thi đọc diễn cảm
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
- Nêu ý nghĩa của bài
- GV nhận xét tiết học
- Kiểm tra sĩ số, hát
- 2 em đọc bài : chị em tôi
- Mở sách quan sát tranh chủ điểm, nêu nội
dung. Quan sát tranh trong bài.
- Học sinh nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
- Nhiều em luyện phát âm
- 1 em đọc chú giải
- Luyện đọc câu dài
- Luyện đọc đoạn theo cặp, 1 em đọc cả bài
- Nghe theo dõi sách
- Học sinh đọc thành tiếng, đọc thầm và trả
lời câu hỏi
- Anh đứng gác ở trại trong đêm Trung thu
độc lập đầu tiên
- 2 học sinh trả lời
- Lớp nhận xét, bổ xung
- 1 em nêu
- Đất nước giàu có, hiện đại
- Nhiều học sinh tự liên hệ
- Nhiều em nêu mơ ước của mình
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn
- Học sinh nghe
- Lớp luyện đọc đoạn 2
- Mỗi tổ cử 1 em thi đọc đoạn 2
- 2 em đọc cả bài
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 31 : LUYỆN TẬP</b>
<b>I - MỤC TIÊU :</b>
Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, thử lại phép
trừ .
Biết tìm thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ .
<b>II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Bài cũ: Luyện tập</b>
Yêu cầu HS sửa bài về nhà
GV nhận xét
<b>3. Bài mới: </b>
Giới thiệu bài: nêu mục tiêu tiết học.
<b>Bài 1: Thử lại phép cộng</b>
<b> Lưu ý cho HS: Muốn thử lại phép cộng ta có thể</b>
lấy tổng trừ đi một số hạng, nếu được kết quả là số
cịn lại thì phép tính làm đúng.
<b>Bài 2: Thử lại phép trừ</b>
<b>Bài 3: Tìm x</b>
<b>4.Củng cố - Dặn dị: </b>
Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa hai chữ.
Làm bài trong VBT
HS làm vào giấy nháp,từng HS lên bảng
thử.Cả lớp & GVNX
Làm tương tự bài tập 1
Khi HS làm GV hỏi cách tìm số hạng
chưa biết, số bị trừ chưa biết.HS làm vào
vở,2HS lên bảng làm.
HS làm bài theo nhóm vào bảng phụ( 4
nhóm)
<b>Đạo đức</b>
<b>Tiết 7: TiÕt kiƯm tiỊn cđa (TiÕt 1)</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>
Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của.
Biết được lợi ích của tiết kiệm tiền của
Sử dụng tiết kiệm quần áo, sách vở đồ dùng, diện, nước… trong cuộc sống hằng ngày
Tích hợp: Tiết kiệm năng lượng và hiệu quả ( tồn phần )
Tích hợp tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh ( bộ phận )
<b>B. §å dïng d¹y häc:</b>
- SGK đạo đức 4
- Đồ dùng để chơi đóng vai
- 117 cõu chuyện về Bỏc
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: Sau khi häc xong bµi “ Biết bày </b>
tỏ ý kiến em ghi nhớ điều gì ?
<b>3. Dạy bài mới:</b>
a) Hot ng 1: Tho lun nhúm
- Cho các nhóm đọc và thảo luận các thơng tin
- Gọi đại diện các nhóm trả lời
- GV kÕt ln: TiÕt kiƯm lµ mét thãi quen tốt,
là biểu hiện của con ngời văn minh, xà hội văn
minh
b) Hot ng 2: By t ý kin, thỏi
Bi tp 1
- GV nêu lần lợt từng ý kiÕn
- Cho HS đánh giá bằng phiếu màu
- Yêu cầu HS giải thích lý do chọn
- Cả lớp trao đổi thảo luận
- GV kết luận: c, d là đúng; a, b là sai
c) Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
Bài tập 2
- GV chia nhãm và giao nhiệm vụ
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- GV kt lun v những việc không nên làm và
nên làm để tiết kiệm
- Gäi HS tù liªn hƯ
- Cho HS đọc phần ghi nhớ ở SGK
4. Củng cố - Dặn d
- Su tầm các truyện, tấm gơng về tiết
kiệm tiền của ( bài tËp 6)
- Tù liªn hệ về việc tiết kiệm tiền của
của bản thân ( bài tập 7)
- Hát
- Hai HS trả lêi
- NhËn xÐt vµ bỉ xung
- Líp chia nhãm
- HS đọc các thông tin ở SGK
- ai din HS tr li
- HS nhắc lại
- HS bày tỏ ý kiến bằng các phiếu màu
- HS g¶i thÝch ý kiÕn
- HS trao đổi
- HS thảo luận để liệt kê các việc nên
làm và khơng nên làm
- HS trình bày
- Vài em tự liên hệ
- Hai em đọc ghi nhớ
<b>Kể chuyện</b>
<b>LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG</b>
<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>
Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: những điều ước cao đẹp mang lại niềm vui, niềm hạnh
phúc cho mọi người.
Tích hợp BVMT: bộ phận
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3 Dạy bài mới</b>
1. Giới thiệu bài: SGV 157
2. GV kể chuyện
- GV kể câu chuyện : Lời ớc dới ...
- GV kể lần 2 chỉ vào tranh minh hoạ
- GV kể lần 3 (nội dung chuyện SGV)
a) Kể theo nhóm
- GV nhận xét
b)Thi kể trớc lớp
- GV nêu câu hỏi a,b,c của yêu cầu 3
- GV nhận xét chọn nhóm, cá nhân kể hay
nhất, có dự đốn về kết cục vui của câu
chuyện.
- GV lấy ví dụ về kết cục vui của chuyện
SGV 159
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ?
- GV chốt lại : Những điều ớc cao đẹp,
mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời nói
ra điều ớc, cho tất cả mọi ngời.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn học sinh tiếp tục tập kể câu chuyện
- Chuẩn bị trớc 1 câu chuyện về những ớc
mơ
- Hát
- 2 em kể trớc lớp chuyện về lòng tự trọng
- Lớp nhận xét
- Nghe giới thiệu, mở SGK
- Quan sát tranh
- Nghe GV kể
- Nghe, quan sát tranh
- Nghe GV kể
- Chia nhóm theo bàn, luyện kể theo nhóm
- Trao đổi về nội dung theo yêu cầu 3
- 2-3 tốp học sinh ,mỗi tốp 4 em nối tiếp kể
- 3 em kể cả chuyện
- Mỗi tổ cử 1 em thi kể
- Trả lời các câu hỏi
- Lớp bình chọn bạn kể hay
- Nghe , đa ra phơng án của mình
- Nhiều em nêu ý nghĩa
- Vài học sinh nhắc lại
<b>Thứ ba ngày 28 tháng 09 năm 2010</b>
<b>Tập làm văn</b>
<b>LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN KỂ CHUYỆN</b>
<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>
<b>II- Đồ dùng dạy – học </b>
- Tranh minh hoạ truyện : Ba lưỡi rìu
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Ôn định
A. Kiểm tra bài cũ
- Treo tranh: Ba lỡi rìu
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài: nêu MĐ-YC của bài
2. Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 1
- GV giới thiệu tranh minh hoạ
- Em hãy nêu các sự việc chính?
- GV chốt lại 4 sự việc
- GV treo bảng phụ
Bài tập 2
- Gọi học sinh đọc bài
- Gọi học sinh lần lợt đọc cốt truyện của
đoạn định hoàn chỉnh
- GV nhận xét
- Gọi học sinh đọc kết quả bài làm
- GV kết luận những học sinh hoàn chỉnh
đoạn văn hay nhất.
- GV đọc mẫu các đoạn tham khảo trong
SGV( 164).
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà hoàn chỉnh đoạn văn
đã viết trong vở
- Hát
- 2 em lần lợt nhìn tranh kể truyện : Ba lỡi
rìu theo từng đọan.
- Lớp nhận xét
- Nghe giới thiệu, mở sách
- 1 em đọc cốt truyện: Vào nghề
- Lớp theo dõi, đọc SGK
- HS nêu:
+ Sự việc 1: Va- li- a mơ ớc thành diễn
viên xiếc…
+ Sự việc 2: Cô bé xin học nghề ở rạp
xiếc,đợc giao quét chuồng ngựa.
+ Sự việc 3: Cô bé giữ chuồng ngựa thật
sạch sẽ, làm quen với chú ngựa.
+ Sự việc 4: Va- li- a trở thành diễn viên
xiếc giỏi với tiết mục Phi ngựa đánh đàn. -
Lần lợt nhiều em nêu
- 4 em nối tiếp nhau đọc 4 đoạn văn cha
hoàn chỉnh của truyện Vào nghề
- HS đọc thầm lại bài văn, lựa chọn để viết
hoàn chỉnh 1 đoạn.
- Nhiều em đọc bài đã hoàn chỉnh
- Lớp nhận xét
- Bình chọn đoạn hay nhất
- Nghe
<b>Chính tả ( nhớ - viết)</b>
<b>GÀ TRỐNG VÀ CÁO</b>
<b>I- Mục đích, u cầu</b>
Nhớ- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các dòng thơ lục bát
Làm đúng BT 2 a/b hoặc BT 3 a/b hoặc bài tập do giáo viên soạn.
<b>II- Đồ dùng dạy – học </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Ổn định</b>
Kiểm tra bài cũ
Dạy bài mới
<b>2. Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC giờ học</b>
<b>3. Hướng dẫn học sinh nhớ viết</b>
- GV nêu yêu cầu bài.
- GV đọc đoạn thơ 1 lần
- GV yêu cầu học sinh nêu cách trình bày
( thể thơ lục bát)
- Trong bài thơ có tên riêng nào?
- Lời nói trực tiếp đợc viết nh thế nào?
- Cho học sinh viết chữ khó
- Chấm 10 bài, nhận xét
HD làm bài tập chính tả
Bài tập 2 (lựa chọn2a)
- Phát phiếu cho học sinh thảo luận nhóm
- Treo bảng phụ
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài tập 3( lựa chọn)
- GV chọn bài tập cho học sinh
- Tổ chức cho học sinh chơi trị chơi:
“Tìm từ nhanh”
- GV nêu cách chơi:
- Phát cho mỗi học sinh 2 băng giấy
- Ghi từ tìm đợc vào băng giấy
- GV nhận xét, tính điểm
<b>4. Củng cố, dặn dị</b>
- GV nhận xét tiết học.
- Về nhà xem lại bài 2.
- Hát
- 2 học sinh làm lại bài tập 3: mỗi em tự
viết lên bảng lớp 2 từ láy có tiếng chứa âm
đầu s/x.
- Lớp làm nháp
- Nghe giới thiệu, mở sách
- 1 em đọc thuộc đoạn thơ cần viết
- HS đọc thầm đoạn thơ, ghi nhớ ND.
- Nêu cách trình bày
- Gà Trống, Cáo
- Sau dấu 2 chấm, mở ngoặc kép
- Luyện viết chữ khó vào nháp
- Nhớ bài , tự viết vào vở, đổi vở soát lỗi
- Nghe nhận xét, tự chữa lỗi
- HS nêu yêu cầu bài 2
- Nghe GV HDẫn
- HS làm bài theo cặp vào phiếu
- 1 em làm bảng phụ
- Lớp chữa bài theo lời giải đúng
- 1 em đọc yêu cầu bài 3
- Nghe GV phổ biến cách chơi.
- Thực hiện
- Dán băng giấy lên bảng
- Nghe, thực hiện .
<b>TỐN</b>
<b>TIẾT 32 : BIỂU THỨC CĨ CHỨA HAI CHỮ</b>
<b>I - MỤC TIÊU : </b>
Nhận biết một số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ .
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1.Ổn định: </b>
<b>2.Bài cũ: Luyện tập</b>
Yêu cầu HS sửa bài về nhà
GV nhận xét
<b>3.Bài mới: </b>
Giới thiệu:
<b>Hoạt đ ộng1: Giới thiệu biểu thức có chứa hai chữ</b>
<b>a. Biểu thức chứa hai chữ</b>
GV nêu bài toán
Hướng dẫn HS xác định: muốn biết số cá của hai anh
em là bao nhiêu ta lấy số cá của anh + với số cá của
em
GV nêu vấn đề: nếu anh câu được a con cá, em câu
được b con cá, thì số cá hai anh em câu được là bao
nhiêu?
<b>GV giới thiệu: a + b là biểu thứa có chứa hai chữ a</b>
<b>và b</b>
Yêu cầu HS nêu thêm vài ví dụ về biểu thức có chứa
hai chữ
<b>b. Giá trị của biểu thứa có chứa hai chữ</b>
a và b là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính được giá trị
của biểu thức ta phải làm sao? (chuyển ý)
GV nêu từng giá trị của a và b cho HS tính: nếu a = 3
và b = 2 thì a + b = ?
GV hướng dẫn HS tính:
Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5
5 được gọi là gì của biểu thức a + b
Tương tự, cho HS làm việc với các trường hợp a = 4, b
= 0; a = 0, b = 1….
Mỗi lần thay chữ a và b bằng số ta tính được gì?
<b>Hoạt đ ộng 2: Thực hành</b>
<b>Bài tập 1: Tính giá trị của c+ d</b>
<b>Bài tập 2: Tính giá trị của a - b</b>
<b>Bài tập 3:</b>
GV kẻ bảng như SGK và cho HS làm theo mẫu.
Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức có chứa hai chữ
Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?
HS đọc bài tốn, xác định cách giải
HS nêu: nếu anh câu được 3 con cá,
em câu được 2 con cá, có tất cả 3 + 2
con cá.
Nếu anh câu được 4 con cá, em câu
được 0 con cá, số cá của hai anh em
là 4 + 0 con cá.
……..
nếu anh câu được a con cá, em câu
được b con cá, thì hai anh em câu
được a + b con cá.
HS nêu thêm ví dụ.
HS tính
5 được gọi là giá trị của biểu thức a +
b
HS thực hiện trên giấy nháp
Mỗi lần thay chữ a và b bằng số ta
tính được một giá trị của biểu thức a
+ b
Vài HS nhắc lại
HS thực hiện trên vở. 2HS lên bảng
làm bài.
<b>Dặn dị: </b>
Chuẩn bị bài: Tính chất giao hốn của phép cộng
Làm bài trong VBT.
HS làm BT theo nhóm.
<b>Lịch sử</b>
<b>Tiết 13: CHIẾN THẮNG BẠCH ĐẰNG DO NGÔ QUYỀN LÃNH ĐẠO ( Năm 938 )</b>
<b>I Mục đích - yêu cầu:</b>
Kể ngắn gọn trận Bạch Đằng 938:
+ Đôi nét về người lãnh đạo trận Bạch Đằng: Ngô quyền quê ở xã Đường Lâm, con rể
của Dương Đình Nghệ.
+ Nguyên nhân trận Bạch Đằng: Kiều Cơng Tiễn giết Dương Đình Nghệ và cầu cứu
nhà Nam Hán. Ngô Quyền bắt giết Kiều Công Tiễn và chuẩn bị đón đánh quân Nam Hán.
+ Những nét chính về diễn biết trận Bcạh Đằng: Ngơ Quyền chỉ huy quân ta lợi dụng
+ ý nghĩa trận Bạch Đằng: Chiến thắng Bạch Đằng kết thúc thời kỳ nước ta bị phong
kiến phương Bắc đô hộ, mở ra thời kỳ độc lập lâu dài cho dân tộc
<b>II Đồ dùng dạy học :</b>
- Hình minh họa
- Bộ tranh vẽ diễn biến trận Bạch Đằng
- Phiếu học tập
Họ và tên: ………
Lớp: Bốn
Mơn: Lịch sử
<b>PHIẾU HỌC TẬP</b>
Em hãy điền dấu x vào sau thơng tin đúng về Ngô Quyền
+ Ngô Quyền là người làng Đường Lâm (Hà Tây)
+ Ngô Quyền là con rể Dương Đình Nghệ.
+ Ngô Quyền chỉ huy quân dân ta đánh quân Nam Hán
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>Khởi động: Hát</b>
<b>Bài cũ: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng.</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?
- GV nhận xét.
<b>Bài mới: </b>
<b>Giới thiệu: </b>
<b>Hoạt động1: Hoạt động cá nhân</b>
GV yêu cầu HS làm phiếu học tập
GV yêu cầu một vài HS dựa vào kết quả làm việc để giới
thiệu vài nét về con người Ngơ Quyền.
<b>Hoạt động 2: Hoạt động nhóm</b>
GV u cầu HS đọc SGK,
cùng thảo luận những vấn đề sau:
+ Cửa sông Bạch Đằng nằm ở đâu?
+ Quân Ngô Quyền đã dựa vào thuỷ triều để làm gì?
+ Trận đánh diễn ra như thế nào?
+ Kết quả trận đánh ra sao?
- GV yêu cầu HS dựa vào kết quả làm việc để thuật lại diễn
biến của trận đánh
<b>Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp </b>
GV nêu vấn đề cho cả lớp thảo luận
- Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngơ Quyền đã làm gì?
- Điều đó có ý nghĩa như thế nào?
<b>GV kết luận </b>
<b>Củng cố - Dặn doø: </b>
- Chuẩn bị bài: Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân
HS xung phong giới thiệu về
con người Ngô Quyền.
HS đọc đoạn: “Sang đánh
nước ta… thất bại”
để cùng thảo luận nhóm
HS thuật lại diễn biến của
trận đánh
- HS thảo luận – báo cá
Mùa xn 939, Ngơ Quyền
xưng vương, đóng đơ ở Cổ
Loa.
Đất nước được độc lập sau
hơn một nghìn năm Bắc
thuộc.
Mĩ thuật
<b>bµi 7: Vẽ tranh Đề tài phong cảnh quê hơng</b>
<b>I- Mục tiêu:</b>
- Hc sinh bit quan sỏt cỏc hỡnh ảnh và nhận ra vẻ đẹp của phong cảnh quê hơng.
- Học sinh biết cách vẽ và vẽ đợc tranh phong cảnh theo cảm nhận riêng
<b>II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:</b>
<b>1- Giáo viên:</b>
- Mét sè tranh, ảnh phong cảnh
- Bài vẽ của học sinh.
<b>2- Học sinh:</b>
- Tranh, ảnh phong cảnh
- Đồ dùng học vẽ.
<b>III- Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu:</b>
<b>A- ổ n định tổ chức :</b>
- Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ.
<b>B- Dạy bài mới:</b>
<i><b>Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài:</b></i>
- Giáo viên dùng tranh, ảnh giới thiệu để học sinh nhận biết:
- Tranh phong cảnh vẽ hình ảnh nào là chính?
- Cảnh vật trong tranh phong cảnh thờng là nhữnh gì?
+ Em đã đợc đi tham quan nghỉ hè ở đâu? Phong cảnh đó nh thế nào?
+ Ngoài khu vực em ở và nơi đã tham quan, em đã thấy cảnh đẹp ở đâu nữa?
+ Em tả lại một cảnh mà em thích?
+ Em sẽ chọn phong cảnh nào để vẽ?
- Giáo viên bổ sung và tóm tắt chung.
<i><b>Hoạt động 2: Cỏch v:</b></i>
- Giáo viên giới thiệu cho học sinh biết 2 cách vẽ tranh phong cảnh:
+ Quan sát cảnh thiên nhiên và vẽ trực tiếp (vẽ ngoài trời: Công viên, sân tr ờng, đờng
phố ...)
+ Vẽ bằng cách nhớ lại các hình ảnh đã từng đợc quan sát.
* Gợi ý cách vẽ:
+ Nhớ lại các hình ảnh định vẽ
+ Sắp xếp hỉnh ảnh chính, hình ảnh phụ sao cho cân đối, hợp lý, rõ nội dung.
+ VÏ hết phần giấy và vẽ màu kín nền. Có thể vÏ nÐt tríc råi vÏ mµu sau, nhng cịng cã
thĨ dïng mµu vÏ trùc tiÕp.
- Giáo viên cho các em xem tranh phong cảnh các lớp trớc để gợi ý các em cách chọn
cảnh và thể hiện.
<i><b> Hoạt động 3: Thc hnh:</b></i>
- Giáo viên hớng dẫn các em thực hành.
- Chọn hình ảnh cảnh trớc khi vẽ, chú ý sắp xếp hình vẽ cân đối với tờ giấy:
- Vẽ hình ảnh chính trớc, hình ảnh phụ sau, ln nhớ vẽ cảnh là trọng tâm, có thể vẽ
thêm ngời hoặc con vật cho tranh sinh động.
- Khuyến khích học sinh vẽ màu tự do theo ý thích.
<i><b>Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá:</b></i>
- Giáo viên cùng học sinh chọn một số bài vẽ có u điểm, nhợc điểm rõ nột nhn xột
v:
+ Cách chọn cảnh
+ Cách sắp xếp bố cục (hình ảnh chính, hình ảnh phụ).
+ Cách vẽ hình, vẽ màu.
<i><b>* Dặn dò: </b></i>
<b>Th t ngày 29 tháng 09 năm 2010</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>Ở VƯƠNG QUỐC TƯƠNG LAI</b>
<b> I. Mục đích, yêu cầu</b>
- Đọc rành mạch một đoạn kịch; bước đầu biết đọc lời nhân vật với giọng hồn nhiên.
- Hiểu nội dung: Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc, có
những phát minh độc đáo của trẻ em. ( trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4 trang SGK )
<b>II- Đồ dùng dạy- học- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. B phụ chép câu, đoạn cần LĐ </b>
<b> Ôn định </b>
<b> Kiểm tra bài cũ</b>
<b> Dạy bài mới</b>
1. Giới thiệu bài: SGV(160)
- GV yêu cầu HS đọc 4 dịng mở đầu
2. Luyện đọc và tìm hiểu màn 1.
a) GV đọc mẫu màn kịch.
- GV kết hợp giúp học sinh hiểu từ ngữ chú
thích trong bài.
b) Cho học sinh luyện đọc
c) Tìm hiểu nội dung màn kịch
- Hai bạn nhỏ đi đến đâu và gặp ai ?
- Vì sao gọi là vơng quốc Tơng lai?
- Các bạn nhỏ sáng chế ra những gì?
- Phát minh đó thể hiện mơ ớc gì ?
d) GV hớng dẫn đọc diễn cảm
GV đọc mẫu
3. Luyện đọc và tìm hiểu màn 2
a) GV đọc diễn cảm màn 2
b) Học sinh đọc
- GV kết hợp HD đọc đúng từ khó
- Những trái cây trong khu vờn có gì ? Em
thích gì ở vơng quốc Tơng Lai?
d) Thi đọc diễn cảm
<b>Củng cố, dặn dị</b>
- Vở kịch nói lên điều gì?
- GV nhận xét tiết học VN luyện đọc
- Hát
- 2 học sinh nối tiếp đọc bài: Trung thu độc
lập, trả lời câu hỏi 2-3.
- Nghe giới thiệu, mở sách QS tranh
- 4 em nối tiếp đọc
- Quan sát tranh minh hoạ màn 1
- Nhận biết 2 nhân vật: Tin- tin và Mi- tin
- 1 em đọc chú giải
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- HS đọc theo cặp
- 2 em đọc cả màn kịch
- 2 em trả lời
- 1 học sinh nêu câu trả lời
nhiều đồ vật kì lạ
- 2 em trả lời
- Chia nhóm 7 học sinh
- Nghe, luyện đọc theo vai
- Nghe
- Nối tiếp nhau đọc
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc màn 2
- Tất cả trái cây đều to quá cỡ
- Nhiều học sinh nêu
- Chia lớp theo nhóm 6, đọc theo vai
- Vài em nêu ý nghĩa vở kịch
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM</b>
<b> I- Mục đích, u cầu</b>
Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việ Nam; biết vận dụng quy tắc đã học để
viết đúng một số tên riêng Việt Nam (BT1, BT2, mục III), tìm và viết đúng một vài tên riêng
Việt Nam (BT3).
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>
- Bảng phụ ghi họ, tên riêng, tên đệm của ngời VN
- Phiếu bài tập ghi ND bài tập. Bản đồ địa phương.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3 Dạy bài mới</b>
1. Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học
2. Dạy bài mới
a) Phần nhận xét
- GV nêu nhiệm vụ để học sinh nhận xét
- Mỗi tên riêng gồm mấy tiếng?
- Chữ cái đầu mỗi tiếng viết như thế nào?
- GV nêu kết luận
b) Phần ghi nhớ
- GV nêu những lưu ý khi viết tên riêng
người Tây Nguyên.
- Treo bảng phụ
c) Phần luyện tập
Bài tập 1
- GV nêu yêu cầu, kiểm tra học sinh viết
Bài tập 2
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Kiểm tra học sinh viết Đ/S , nhận xét
Bài tập 3
- GV phát phiếu cho học sinh làm bài
theo nhóm. Treo bản đồ
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
<b>4 Củng cố, dặn dò- GV nhận xét tiết học</b>
- Dặn học sinh học thuộc ghi nhớ
- Hát
- 1 em làm lại bài1
- 1 em làm bài 2
- Nghe, mở sách
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- 2 em nêu
- 1-2 em nêu
- Học sinh nhắc lại
- 3 em đọc ghi nhớ, cả lớp đọc thầm.
- Nghe, thực hành viết: Kông- hoa,…
- Quan sát bảng, nêu nhận xét
- Lớp đọc thầm yêu cầu
- Nghe GV đọc
- Tự viết tên mình và địa chỉ nhà mình.
- 2 em thực hành viết bảng. Lớp nhận xét
- Đọc thầm yêu cầu
- Nghe
- Tự viết tên phờng, thành phố mình
- 2 em làm bảng lớp
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm, làm bài vào phiếu
- Đại diện nhóm đọc kết quả
- 2-3 em chỉ bản đồ
- Nêu tên các địa danh đã ghi
- Các nhóm khác bổ xung
- Nghe, thực hiện
<b>TỐN</b>
<b>TIẾT 33 : TÍNH CHẤT GIAO HỐN CỦA PHÉP CỘNG</b>
<b>I - MỤC TIÊU : </b>
Biết tính chất giao hốn của phép cộng .
Bước đầu sử dụng tính chất giao hốn của phép cộng trong thực hành tính .
<b>II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
Bảng phụ
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>2. Bài cũ: Biểu thức có chứa hai chữ.</b>
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
<b>3. Bài mới: </b>
Giới thiệu:
<b>Hoạt đ ộng1: Nhận biết tính chất giao</b>
hốn của phép cộng.
GV đưa bảng phụ có kẻ sẵn như SGK (các
cột 2, 3, 4 chưa điền số). Mỗi lần GV cho
a và b nhận giá trị số thì u cầu HS tính
giá trị của a + b & của b + a rồi yêu cầu
HS so sánh hai tổng này.
Yêu cầu HS nhận xét giá trị của a + b &
giá trị của b + a.
GV ghi bảng: a + b = b + a
<b>Yêu cầu HS thể hiện lại bằng lời: Khi đổi</b>
<b>chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng</b>
<b>không thay đổi.</b>
<b>GV giới thiệu: Đây chính là tính chất</b>
<b>giao hoán của phép cộng.</b>
<b>Hoạt đ ộng 2: Thực hành</b>
<b>Bài tập 1:</b>
HS căn cứ kết quả ở dòng trên để nêu kết
<b>quả ở dòng dưới. </b>
<b>Bài tập 2:</b>
Lưu ý HS phải biết vận dụng tính chất
giao hốn để ghi kết quả.
<b>4.Củng cố - Dặn dò: </b>
Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa ba chữ
Làm bài trong VBT.
HS quan sát
HS tính & nêu kết quả
Giá trị của a + b luôn bằng giá trị của b + a
Vài HS nhắc lại
Vài HS nhắc lại tính chất giao hoán của phép
cộng
HS làm bài
Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS thi làm nhanh giữa các nhóm.
HS làm bài vào vở. từng HS lờn bng in KQ.
<b>Khoa học</b>
<b>Bài 13: Phòng bệnh béo phì</b>
<i><b>A. Mục tiêu: </b></i>
Nờu cỏch phũng bnh bộo phỡ:
- Ăn uống hợp lý, điều độ, ăn chậm, nhai kĩ
- Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập TDTT
<b>B. Đồ dùng dạy học:- Hình trang 28, 29 sách giáo khoa; Phiếu học tập.</b>
<i><b>C. Hoạt động dạy và học:</b></i>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Tæ chøc:</b>
<b>2. KiĨm tra: KĨ tªn mét sè bƯnh do thiÕu chất</b>
<b>3. Dạy bài mới:</b>
- Hát.
- Ba em trả lời.
<i>+ HĐ1: Tìm hiểu về bƯnh bÐo ph×.</i>
* Mục tiêu: Nhận dạng dấu hiệu béo phì ở trẻ
em. Nêu đợc tác hại.
* C¸ch tiÕn hµnh:
B1: Lµm viƯc theo nhãm.
- GV chia nhãm vµ phát phiếu học tập.
B2: Làm việc cả lớp.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- GV nhận xét và kÕt luËn.
+ HĐ 2: Thảo luận về nguyên nhân và cách
phịng chống bệnh béo phì.
* Mục tiêu: Nêu đợc nguyờn nhõn v cỏch phũng
bnh.
* Cách tiến hành:
- Nguyên nhân gây nên béo phì là gì ?
- Lm th no phũng trỏnh bệnh béo phì ?
- Em cần làm gì khi có nguy cơ béo phì?
- Gọi các nhóm trả lời. Nhận xét và kết luận.
<i>+ HĐ3: Đóng vai</i>
* Mơc tiêu: Nêu nguyên nhân và cách phòng
bệnh do ăn thừa chất dinh dỡng.
* Cách tiến hành:
B1: Tổ chức và híng dÉn.
- GV chia nhãm vµ giao nhiƯm vơ.
B2: Làm việc theo nhóm:
- Các nhóm thảo luận đa ra tình huống.
- Các vai hội ý lời thoại và diễn xuất.
B3: Trình diễn.
- Giáo viên nhận xét và tuyên dơng.
<b>4 Củng cố dn dũ: Nêu nguyên nhân và cách </b>
phòng tránh bệnh béo phì?
V nhà học bài vµ xem tríc bµi 14.
- Häc sinh chia nhãm.
- Nhận phiếu học tập và thảo luận.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Nhận xét và bổ xung.
- Häc sinh tr¶ lêi.
- Ăn quá nhiều, hoạt động ít...
- Ăn uống hợp lý, năng vận động.
- Ăn uống điều độ, luyện tập thể dục thể
thao.
- NhËn xÐt vµ bỉ xung.
- Häc sinh chia nhóm và phân vai.
- Nhận nhiệm vụ.
- Các nhóm thực hiện đóng vai.
HS lên trình diễn.
- NhËn xÐt
<b>Kó thuật</b>
<b>KHÂU GHÉP HAI MÉP VẢI BẰNG MŨI </b>
<b>KHÂU THƯỜNG (2 tiết)</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Biết cách khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường.
- Khâu ghép được hai mép vải bằng mũi khâu thường. Các mũi khâu có thể chưa đều
nhau. Đường khâu có thể bị dúm.
<b>II/ Đồ dùng dạy- học:</b>
- Mẫu đường khâu ghép hai mép vải bằng các mũi khâu thường có kích thước đủ lớn để
HS quan sát được .Và một số sản phẩm có đường khâu ghép hai mép vải(áo, quần, vỏ
gối).
- Vật liệu và dụng cụ cần thiết:
+ Hai mảnh vải hoa giống nhau, mỗi mảnh vải có kích cỡ 20 x 30cm.
+ Len (hoặc sợi) chỉ khâu.
<b>III/ Hoạt động dạy- học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1.Ổn định: Kiểm tra dụng cụ học tập.</b>
<b>2.Dạy bài mới: </b>
a)Giới thiệu bài: Khâu ghép hai mép vải bằng mũi
khâu thường.
b)Hướng dẫn cách làm:
<b> * Hoạt động 3: HS thực hành khâu ghép hai mép</b>
<b>vải bằng mũi khâu thường.</b>
-GV nhận xét và nêu lại các bước khâu ghép hai mép
vải bằng mũi khâu thường:
+Bước 1: Vạch dấu đường khâu.
+Bước 2: Khâu lược.
+Bước 3: Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu
thường.
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nêu thời gian yêu
cầu HS thực hành.
-GV chỉ dẫn thêm cho các HS còn lúng túng và những
thao tác chưa đúng.
<b> * Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập của HS</b>
-GV tổ chức HS trưng bày sản phẩm thực hành.
-GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm:
+Khâu ghép được hai mép vải theo cạnh dài của
mảnh vải. Đường khâu cách đều mép vải.
+Đường khâu ở mặt trái của hai mảnh vải ghép và
tương đối thẳng.
+Các mũi khâu tương đối cách đều nhau và bằng
nhau.
+Hoàn thành sản phẩm đúng thời gian quy định.
-GV gợi ý cho HS trang trí sản phẩm và chọn ra những
sản phẩm đẹp để tuyên dương nhằm động viên, khích
lệ các em.
-Đánh giá sản phẩm của HS.
<b> 3.Nhận xét- dặn dò:</b>
-Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần học tập của HS.
-Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ theo SGK để học bài
<b>“Khâu đột thưa”.</b>
-Chuẩn bị đồ dùng học tập.
-HS nhắc lại quy trình khâu
ghép mép vải.(phần ghi nhớ).
-HS laéng nghe.
-HS thực hành
- HS theo dõi.
-HS trình bày sản phẩm.
-HS tự đánh giá các sản phẩm
theo tiêu chuẩn.
<b> Thứ năm ngày 30 tháng 09 năm 2010</b>
<b>TỐN</b>
<b>TIẾT 34 : BIỂU THỨC CĨ CHỨA BA CHỮ</b>
<b>I - MỤC TIÊU : </b>
Nhận biết được biểu thức đơn giản có chứa ba chữ .
Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa ba chữ .
<b>II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
Bảng phụ
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1.Ổn định: </b>
<b>2. Bài cũ: Tính chất giao hốn của phép cộng</b>
Yêu cầu HS sửa bài về nhà
Giới thiệu:
<b>Hoạt đ ộng1: Giới thiệu biểu thức có chứa ba chữ</b>
<b>a. Biểu thức chứa ba chữ</b>
GV nêu bài toán
Hướng dẫn HS xác định: muốn biết số cá của ba người là
bao nhiêu ta lấy số cá của An + với số cá của Bình + số
GV nêu vấn đề: nếu số cá của An là a, số cá của Bình là
b, số cá của Cư là c thì số cá của tất cả ba người là gì?
<b>GV giới thiệu: a + b + c là biểu thứa có chứa ba chữ a,</b>
<b>b và c</b>
Yêu cầu HS nêu thêm vài ví dụ về biểu thức có chứa ba
chữ
<b>b.Giá trị của biểu thứa có chứa ba chữ</b>
a,b và c là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính được giá trị
của biểu thức ta phải làm sao? (chuyển ý)
GV nêu từng giá trị của a, b và c cho HS tính: nếu a = 2,
b = 3, c = 4 thì a + b + c = ?
GV hướng dẫn HS tính:
Nếu a = 2, b = 3, c = 4 thì a + b + c = 2 + 3 + 4 = 9
9 được gọi là gì của biểu thức a + b + c?
Tương tự, cho HS làm việc với các trường hợp a = 5, b =
1, c = 0….
Mỗi lần thay chữ a, b, c bằng số ta tính được gì?
<b>Hoạt đ ộng 2: Thực hành</b>
Bài tập 1: Tính giá trị của a+ b + c
Bài tập 2: Tính giá trị của aX b X c
HS đọc bài toán, xác định cách giải
HS nêu: nếu An câu được 2 con,
Bình câu được 3 con, Cường câu
được 4 con thì số cá của ba người
là: 2 + 3 + 4 = 9
Nếu An câu được 5 con, Bình câu
được 1 con, Cường câu được 0 con
thì số cá của ba người là: 5 + 1 + 0
= 6
Nếu số cá của An là a, số cá của
Bình là b, số cá của Cư là c thì số
cá của tất cả ba người là a + b + c
HS nêu thêm ví dụ.
HS tính
9 được gọi là giá trị của biểu thức
a + b + c
HS thực hiện trên giấy nháp
Mỗi lần thay chữ a, b, c bằng số ta
tính được một giá trị của biểu thức
a + b + c
Vài HS nhắc lại
HS làm vào giấy nháp. 2HS lên
bảng làm.
HS thực hiện theo mẫu và làm bài
vào vở.
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức có chứa ba chữ
Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?
Chuẩn bị bài: Tính chất kết hợp của phép cộng
Làm bài trong VBT.
<b>Tập làm văn</b>
<b>LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN CÂU CHUYỆN</b>
<b>I- Mục đích, yêu cầu </b>
Bước đầu làm quen với thao tác phát triển câu chuyện dựa theo trí tưởng tượng; biết sắp
xếp các sự việc theo trình tự thời gian
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>
- Bảng phụ viết sẵn đề bài và các gợi ý
- Phiếu học tập do học sinh tự chuẩn bị.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Ổn định </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3. Dạy bài mới</b>
a. Giới thiệu bài: trong tiết học hôm nay, các
em sẽ học cách phát triển cả 1 câu chuyện
- Hát
- 2 học sinh mỗi em đọc 1 đoạn văn đã
hoàn chỉnh của chuyện vào nghề
theo đề tài, gợi ý. Có nhiều cách, tiết học đầu
tiên của thể loại này cô sẽ giúp các em tập
phát triển câu chuyện theo trình tự thời gian .
b. Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- GV treo bảng phụ
- Hớng dẫn học sinh nắm chắc yêu cầu đề
bài; gạch chân dới những từ ngữ :
Giấc mơ / bà tiên cho 3 điều ước / trình tự
thời gian.
- Yêu cầu học sinh đọc gợi ý
- Em mơ thấy mình gặp bà tiên trong hồn
- GV chấm 10 bài, nhận xét
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
- GV nhận xét tiết học
- Khen những học sinh tởng tợng giỏi, phát
triển câu chuyện hợp lô gíc.
- u cầu về nhà hồn chỉnh câu chuyện.
- 1 em đọc yêu cầu đề bài và các gợi ý,
lớp đọc thầm.
- Nghe, gạch chân các từ ngữ quan trọng
trong đề bài như hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh đọc thầm 3 gợi ý, suy nghĩ và
trả lời.
- Vài học sinh trả lời: có thể theo ví dụ
SGV( 168 )
- 1 vài em nhận xét, bổ xung.
- 2 học sinh trả lời
- Lớp nhận xét
- Nhiều em trả lời
- Lớp làm bài vào phiếu học tập
- Nghe nhận xét, biểu dương bạn có bài
hay.
- Thực hiện.
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>Luyện tập : VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM</b>
<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>
- Luyện vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam để viết
đúng các tên riêng Việt Nam trong bài tập 1; viết đúng một vài tên riêng theo yêu cầu bài tập 2
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>
- Ba tờ phiếu khổ to ghi 4 dòng của bài ca dao ở bài 1, bút dạ.
- Bản đồ địa lí Việt Nam cỡ to, vở bài tập tiếng Việt 4
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1.Ổn định</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b> 3.Dạy bài mới</b>
a. Giới thiệu bài: nêu MĐ-YC tiết học
- Hát
b. Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV phát phiếu
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Đây là tên riêng các phố ở Hà Nội khi viết
phải viết hoa cả 2 chữ cái đầu
- GV giải thích 1 số tên cũ của các phố.
Bài tập 2
- GV treo bản đồ Việt Nam
- Giải thích yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh mở vở bài tập
- GV nhận xét
- Luyện kiến thức thực tế:
- Em hãy nêu tên các huyện thuộc tỉnh Phú
Thọ?
- Em hãy nêu tên các xã, phờng của thành
phố Việt Trì?
- Ở tỉnh ta có địa điểm du lịch, di tích lịch
sử hay danh lam thắng cảnh nổi tiếng nào?
- Hãy chỉ trên bản đồ Việt Nam vị trí tỉnh
Phú Thọ và thành phố Việt Trì?
- Hãy viết tên quê em
<b>4. Củng cố, dặn dò:</b>
- GV nhận xét
- Nhắc học thuộc ghi nhớ. Sưu tầm tên 1 số
nước và thủ đô các nước trên thế giới.
- Nghe, mở sách
- 1 em đọc yêu cầu
- Nhận phiếu, trao đổi cặp, làm bài
- Vài em nêu kết quả thảo luận.
- 1 vài em nhắc lại quy tắc
- Nghe
- 1 em đọc bài 2
- Quan sát bản đồ, vài em lên chỉ bản đồ
tìm các tên địa lí Việt Nam, tên các danh
lam thắng cảnh của nước ta
- Học sinh làm bài cá nhân vào vở bài tập
Tiếng Việt 4.
- 2-3 em nêu
- Vài em nêu, các em khác bổ sung
- Khu di tích lịch sử Đền Hùng, khu du
lịch Ao Châu, suối nước nóng Thanh
Thuỷ…
- 1 vài em lên chỉ bản đồ
- 1 vài em lên viết tên các địa danh .
- Học sinh viết, đọc tên quê em.
- Thực hiện.
<b>Thứ sáu ngày 01 tháng 10 năm 2010</b>
<b>Khoa häc</b>
<b>Bài 14: Phịng một số bệnh lây qua đờng tiêu hố.</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
- Kể tên một số bệnh lây qua đờng tiêu hoá: Tiờu chảy, tả, lỵ…
- Nêu nguyên nhân gõy ra một số bệnh lây qua đờng tiêu hoá: uống nước ló, ăn uống khụng
vệ sinh, dựng thứ ăn ụ thiu
- Nêu cách phịng tránh một số bệnh lây qua đường tiêu hố: giữ vệ sinh ăn uống, giữ vệ
sinh các nhân, giữ vệ sinh môi trường
- Thực hiện giữ vệ sinh ăn uống để phòng bệnh
- Tích hợp bảo vệ môi trường: liên hệ
<b>B. Đồ dùng dạy học: Hình trang 30, 31 sách giáo khoa.</b>
<b>C. Hoạt động dạy và học:</b>
<b>1. Ổn định</b>
<b>2. Kiểm tra: Nêu cách phòng bệnh béo phì ?</b>
<b>3. Dạy bµi míi:</b>
+ HĐ1: Tìm hiểu về một số bệnh lây qua đờng
tiêu hoá.
* Mục tiêu: Kể tên một số bệnh lây qua đờng
tiêu hoá và mối nguy hiểm của các bệnh này.
* Cách tiến hành:
- GV đặt câu hỏi:
- Em nào đã từng bị đau bụng hoặc tiêu chảy?
- Kể tên các bệnh lây qua đờng tiêu hoá ?
- GV nhận xét và kết luận.
+ HĐ2: Thảo luận về nguyên nhân và cách
phòng bệnh lây qua đờng tiêu hoá.
* Mục tiêu: Nêu đợc ngun nhân và cách đề
phịng một số bệnh.
* C¸ch tiÕn hµnh:
B1: Lµm viƯc theo nhãm.
- Cho häc sinh quan sát các hình 30, 31.
- Chỉ và nói vỊ néi dung cđa tõng h×nh.
- Việc làm nào có thể dẫn đến bị lây bệnh qua
đ-ờng tiêu hố ? Tại sao ?
- Việc làm nào có thể đề phòng đợc?Tại sao?
- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh?
B2: Làm việc cả lớp.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- GV nhận xét và kết luận.
+ HĐ3: Vẽ tranh cổ động.
* Mục tiêu: Có ý thức giữ gìn vệ sinh phịng
bệnh và vận ng mi ngi thc hin.
* Cách tiến hành:
B1: Tổ chức vµ híng dÉn.
- GV chia nhãm vµ giao nhiƯm vơ.
B2: Thùc hµnh
B3: Trình bày và đánh giá.
- Các nhóm treo sản phẩm.
- GV nhận xét và đánh giá.
<b>4. Củng cố dặn dũ: Nêu nguyên nhân và cách </b>
VỊ nhµ häc bµi và chuẩn bịbài sau.
- Hát.
- Vài học sinh trả lời.
- Nhận xét và bổ sung.
- Học sinh tr¶ lêi.
- Häc sinh tr¶ lêi.
- Häc sinh nêu.
- Lớp chia nhóm.
- Quan sát các hình ở SGK.
- Học sinh trả lời .
- Hình 1, 2 vì uống nớc là và ăn mất vƯ
sinh.
- H×nh 3, 4, 5, 6 v× mäi ngời thực hiện giữ
vệ sinh sạch sẽ.
- Nhận xÐt vµ bỉ xung.
- Chia nhãm vµ thùc hµnh vẽ.
- Các nhóm treo sản phẩm của mình.
- NhËn xÐt.
<b>TỐN</b>
<b>TIẾT 35 : TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP CỘNG</b>
<b>I - MỤC TIÊU : </b>
- Biết tính chất kết hợp của phép cộng.
- Bước đầu sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng trong thực hành tính
<b>II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ</b>
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Ổn định</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3. Bài mới</b>
<b>Hoạt đ ộng1: Nhận biết tính chất kết hợp của phép</b>
cộng.
GV đưa bảng phụ có kẻ như SGK
Mỗi lần GV cho a, b và c nhận giá trị số thì yêu cầu
<b>HS tính giá trị của (a + b) + c & của a + (b + c) rồi yêu</b>
cầu HS so sánh hai tổng này(so sánh kết quả tính).
Yêu cầu HS nhận xét giá trị của (a + b) + c & của a +
(b + c)
<b>GV ghi bảng: (a + b) + c = a + (b + c)</b>
<b>Yêu cầu HS thể hiện lại bằng lời: Khi cộng một tổng</b>
<b>hai số với số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với</b>
<b>tổng của số thứ hai và số thứ ba.</b>
<b>GV giới thiệu: Đây chính là tính chất kết hợp của</b>
<b>phép cộng.</b>
GV nêu ví dụ: Khi tính tổng 185 + 99 + 1 thì làm thế
nào để tính nhanh? (GV nêu ý nghĩa của tính chất kết
hợp của phép cộng: dùng để tính nhanh)
<b>Hoạt đ ộng 2 : Thực hành</b>
<b>Bài tập 1: yêu cầu học sinh đọc đề bài</b>
<b>Bài tập 2:</b>
Yêu cầu HS làm bài
<b>4. Củng cố, dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập</b>
Làm bài trongVBT.
HS tính & nêu kết quả
Giá trị của (a + b) + c luôn bằng giá
trị của a + (b + c)
Vài HS nhắc lại
Vài HS nhắc lại tính chất kết hợp
của phép cộng
HS thực hiện & ghi nhớ ý nghĩa của
tính chất kết hợp của phép cộng để
thực hiện tính nhanh.
<b>Địa lí</b>
<b>Tiết 14: MỘT SỐ DÂN TỘC Ở TÂY NGUYÊN</b>
<b>I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:</b>
- Biết Tây Nguyên có nhiều dân tộc cùng sinh sống ( Gia – rai, Ê đê, Ba na, Kinh … )
nhưng lại là nơi thưa dân nhất nước ta.
- Sử dụng được tranh ảnh để mô tả trang phục của một số dân tộc Tây Nguyên: trang
phục truyền thống: Nam thường đóng khố, nữ thường quấn váy.
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>
Tranh ảnh về nhà ở, bn làng, trang phục, lễ hội, các loại nhạc cụ dân tộc của Tây
Nguyên
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Tây Nguyên</b>
Tây Ngun có những cao ngun nào? Chỉ
vị trí các cao nguyên trên bản đồ Việt Nam?
Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa? Đó là
những mùa nào?
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Chỉ & nêu tên những cao nguyên khác của
nước ta trên bản đồ Việt Nam?
GV nhận xét
<b>3. Bài mới: </b>
<b>Giới thiệu: </b>
<b>Hoạt động1: Hoạt động cá nhân</b>
Quan sát hình 1 & kể tên một số dân tộc
sống ở Tây Nguyên?
Trong các dân tộc kể trên, những dân tộc
nào sống lâu đời ở Tây Nguyên?
Những dân tộc nào từ nơi khác mới đến sống
ở Tây Nguyên? Họ đến Tây Ngun để làm
gì?
Mỗi dân tộc ở Tây Ngun có những đặc
điểm gì riêng biệt?
GV sửa chữa giúp HS hồn thiện phần trả
<b>GV kết luận: Tây Nguyên tuy có nhiều dân</b>
tộc cùng chung sống nhưng đây lại là nơi
thưa dân nhất nước ta.
<b>Hoạt động 2: Thảo luận nhóm</b>
Làng của các dân tộc ở Tây Ngun gọi là
gì?
Làng ở Tây Ngun có nhiều nhà hay ít nhà?
Nhà rơng được dùng để làm gì? Hãy mơ tả
về nhà rơng? (nhà to hay nhỏ? Làm bằng vật
liệu gì? Mái nhà cao hay thấp?)
GV sửa chữa giúp HS hồn thiện phần trình
bày.
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm đơi
Trang phục của các dân tộc ở Tây Ngun
có đặc điểm gì khác với các dân tộc ở vùng
núi Hoàng Liên Sơn?
Lễ hội ở Tây Nguyên thường được tổ chức
khi nào? Ở đâu?
Kể các hoạt động lễ hội của người dân ở Tây
Nguyên?
Đồng bào ở Tây Nguyên có những loại nhạc
cụ độc đáo nào?
Các nhóm dựa vào mục 2 trong SGK &
tranh ảnh về nhà ở, buôn làng, nhà rông
của các dân tộc ở Tây Nguyên để thảo
luận theo gợi ý của GV
Đại diện nhóm báo cáo kết quả làm việc
trước lớp
Các nhóm dựa vào mục 3 trong SGK &
tranh ảnh về trang phục, lễ hội & nhạc
cụ của các dân tộc ở Tây Nguyên để
thảo luận theo các gợi ý.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
GV sửa chữa giúp HS hồn thiện phần trình
bày.
<b>Củng cố , dặn dò:</b>