Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.7 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trường :Phan Văn Hoà GV:Thái Phan Minh Hoàng
<b>1. Kiến thức</b> :Tính chất vật lý, ứng dụng của ancol.Định nghĩa, phân loại, đồng phân, danh pháp,
liên kết hiđro, tính chất hóa học, điều chế ancol.
<b>2. Kỹ năng</b> :Viết và gọi tên các đồng phân của ancol.Vận dụng liên kết hiđro để giải thích tính chất
vật lý của ancol.Vận dụng tính chất hóa học của ancol để giải đúng bài tập
<b>3. Thái độ :</b>Say mê học tập, biết vận dụng những kiến thức được học vào cuộc sống
<b>II- CHUẨN BỊ</b>
1. <b>Chuẩn bị của GV:</b>Mơ hình phân tử ancol<b> .</b>Ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, bộ giá thí nghiệm.Hố
chất : C2H5OH, Na, ddNaOH, glixerol, ddCuSO4
<b>2. Chuẩn bị của HS : </b>Soạn bài trước ở nhà theo SGK.
<b>III- PHƯƠNG PHÁP :</b>Diễn giảng + Đàm thoại + Trực quan + Thảo luận nhóm
IV- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
<b>Nội Dung</b> <b>Hoạt Động Của GV</b> <b>Hoạt Động Của HS</b>
Kiểm tra bài cũ: 5’
Vào bài mới: 1’
Dạy bài mới: 34’
<b>IV-HÓA TÍNH</b>
<b>1.Phản Ứng Thế H Của Nhóm OH</b>
<b>a.Phản ứng với kim loại kiềm</b>
2C2H5O<b>H</b>+ 2Na2CH3O<b>Na </b>+ H2
(Là phản ứng đặc trưng của ancol)
<b>TQ:</b>2R(<b>OH</b>)x+2xNa 2R(<b>ONa</b>)x
+ xH2
<b>b.Phản ứng với Cu(OH)2</b>
(Là phản ứng đặc trưng của glyxerol)
2C3H5(OH)3 +Cu(OH)2
[C3H5(OH)2O2]Cu+2H2O
NB glixerol
<b>2. Phản Ứng Thế Nhóm OH</b>
<b>a.Phản ứng với axit vơ cơ</b>
C2H5-OH + H-Br C2H5Br + H2O
C3H5(OH)3+3HBr C3H5Br3+ 3H2O
<b>b.Phản ứng với axit hữu cơ</b>
R(OH)x + xR/COOH
0
2 4 ,
<i>H SO dd t</i>
(R/<sub>COO)</sub>
xR + xH2O
<b>3. Phản Ứng Tách Nước</b>
<b>a.Từ một phân tử ancol</b> anken
-Viết CTCT và gọi tên các
ancol có CTPT là C4H10O?
-Gọi học sinh nhận xét.
-Gv nhận xét và cho điểm
-Tiết trước chúng ta đã
nghiên cứu phần đầu ,hơm
nay ,chúng ta sẽ nghiên cứu
tiếp phần tính hcất hoá học
-Trong phân tử ancol tồn tại
liên kết C –O và O –H
phân cực =>ancol tham gia
phản ứng thế H của nhóm
OH và phản ứng thế nhóm
OH
-Cho Na vào ống nghiệm
chứa etanol khan
-Quan sát, viết pt?
=>?R(OH)x + Na
-Cho Cu(OH)2 lần lượt vào
các ống nghiệm chứa etanol
, glyxerol=>?Quan sát
-Gọi học sinh viết pt?
-R(OH)x + HCl?
-GV phân tích cho học sinh
Chỉ xảy ra với ancol no
Trả lời câu hỏi
Nhận xét
Chú ý lắng nghe
Chú ý lắng nghe và ghi nhận
Ghi nhận
HS yếu: ↑không màu
HS tb viết phản ứng
2R(<b>OH</b>)x+2xNa 2R(<b>ONa</b>)x
+ xH2
Ống nghiệm đựng etanol
khơng hiện tượng
Ống nghiệm đựng glyxerol
tạo dd xanh lam
Viết pt
R(OH)x+xHClRClx +xH2O
Chú ý lắng nghe và ghi nhận
Tuần:30
Trường :Phan Văn Hoà GV:Thái Phan Minh Hoàng
CH2-CH2<sub> </sub><i>H SO dd</i>2 4 ,170<i>oC</i> CH<sub>2</sub>=CH<sub>2</sub>
H OH + H2O
CnH2n+1OH<sub> </sub><i>H SO dd</i>2 4 ,170<i>oC</i> C<sub>n</sub>H<sub>2n</sub>
+H2O
<b>b.Từ hai phân tử ancol</b> ete
C2H5-OH + H-O-C2H5 <sub> </sub><i>H SO dd</i>2 4 ,140<i>oC</i>
C2H5-O-C2H5 +H2O
<b>4.Phản Ưùng Oxi hoá</b>
<b>a.Oxi hố hồn tồn</b>
C2H5OH + 3O2 <i>to</i> 2CO2 + 3H2O
<b>b.Oxi hố khơng hồn tồn</b>
a- Ancol bậc I bị oxi hóa bởi CuO (hoặc
dung dịch KMnO4) anđehit
CH3-<b>CH2OH</b> + CuO
<i>o</i>
<i>t</i>
CH3<b>CHO</b> +
H2O + Cu
b- Ancol baäc II Ceton
CH3 –CH(OH)-CH3 + CuO
<i>o</i>
<i>t</i>
CH3-CO-CH3
<b>IV Điều chế </b>
<b>Phương pháp chung</b>
a- Hidrat hóa anken ( duøng trong CN)
Anken
CH2=CH2 +H2O<sub> </sub><i>ddH SO t</i>2 4,<i>o</i> C
2H5OH
b- Thủy phân dẫn xuất halogen
trong môi trường kiềm ( trong PTN )
C2H5 Br+NaOH <i>to</i> C2H5OH+NaBr
Phương pháp sinh hóa điều chế
<b>rượu etylic :(Lên men rượu )</b>
<b> Từ tinh bột hoặc xenlulozơ</b>
(C6H10O5)n +n H2O <i>men</i> nC6H12O6
C6H12O6 <i>men</i> 2C2H5OH + 2CO2
<b>V Ứng dụng : SGK</b>
Củng cố: 4’’
Dặn dò: 1’’
đơn chức mạch hở
-Sản phẩm tách nước của
butan-2-ol
<i>-Sản phẩm chính được xác</i>
<i>định theo <b>qui tắc</b></i> <i><b>Zaixep:</b></i>
<i>Nhóm OH được tách cùng</i>
<i>với nguyên tử H của cacbon</i>
<i>kế cận có bậc cao hơn.</i> =>?
Xác định sản phẩn chính
-GV hướng dẫn
-Viết pt phản ứng cháy của
các ancol no, đơn chức
-GV thơng báo
- <b>GV</b> boå sung : oxi hóa
ancol bậc III rất khó bởi
CuO (hoặc dung dịch
KMnO4)
-Viết pt minh hoạ?
-Lưu ý phản ứng tuân theo
qui tắc Maccopnhicop
-<b>GV</b> thông báo thêm : tùy
theo vùng , người nấu rượu
bằng ngun liệu của vùng
đó
-Nêu ưng dụng ancol?
-Viết các pt
a- C2H4 C2H5OH
đivinyl cao su buna.
b- Tinh boät C6H12O6
C2H5OH andehit axetic .
-Làm BT SGK ,chuẩn bị bài
Phenol cho tiết học kế tiếp
CH2=CH –CH2 –CH3
CH3 –CH=CH –CH3
Sản phẩm chính laø but-2-en
Ghi nhận
CnH2n+1OH + 1/2(3n+1)O2
<i>o</i>
<i>t</i>
nCO2 + (n+1)H2O
Chú ý lắng nghe và ghi bài
Ghi nhận
CH2=CH2 + H2O
2 4,<i>o</i>
<i>ddH SO t</i>
C2H5OH
Ghi nhận
C2H5 -Br + NaOH
<i>o</i>
<i>t</i>
C2H5OH + NaBr
Ghi nhận
-Dựa vào SGK để trả lời câu hỏi
Trình bày
Ghi nhận