Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

ancol

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.7 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trường :Phan Văn Hoà GV:Thái Phan Minh Hoàng


<b>Bài 40: ANCOL (tt)</b>


<b>I- MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức</b> :Tính chất vật lý, ứng dụng của ancol.Định nghĩa, phân loại, đồng phân, danh pháp,
liên kết hiđro, tính chất hóa học, điều chế ancol.


<b>2. Kỹ năng</b> :Viết và gọi tên các đồng phân của ancol.Vận dụng liên kết hiđro để giải thích tính chất
vật lý của ancol.Vận dụng tính chất hóa học của ancol để giải đúng bài tập


<b>3. Thái độ :</b>Say mê học tập, biết vận dụng những kiến thức được học vào cuộc sống


<b>II- CHUẨN BỊ</b>


1. <b>Chuẩn bị của GV:</b>Mơ hình phân tử ancol<b> .</b>Ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, bộ giá thí nghiệm.Hố


chất : C2H5OH, Na, ddNaOH, glixerol, ddCuSO4


<b>2. Chuẩn bị của HS : </b>Soạn bài trước ở nhà theo SGK.


<b>III- PHƯƠNG PHÁP :</b>Diễn giảng + Đàm thoại + Trực quan + Thảo luận nhóm
IV- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY


<b>Nội Dung</b> <b>Hoạt Động Của GV</b> <b>Hoạt Động Của HS</b>


Kiểm tra bài cũ: 5’


Vào bài mới: 1’



Dạy bài mới: 34’


<b>IV-HÓA TÍNH</b>


<b>1.Phản Ứng Thế H Của Nhóm OH</b>
<b>a.Phản ứng với kim loại kiềm</b>


2C2H5O<b>H</b>+ 2Na2CH3O<b>Na </b>+ H2


(Là phản ứng đặc trưng của ancol)


<b>TQ:</b>2R(<b>OH</b>)x+2xNa 2R(<b>ONa</b>)x


+ xH2
<b>b.Phản ứng với Cu(OH)2</b>


(Là phản ứng đặc trưng của glyxerol)


2C3H5(OH)3 +Cu(OH)2


[C3H5(OH)2O2]Cu+2H2O
NB glixerol


<b>2. Phản Ứng Thế Nhóm OH</b>
<b>a.Phản ứng với axit vơ cơ</b>


C2H5-OH + H-Br C2H5Br + H2O


C3H5(OH)3+3HBr C3H5Br3+ 3H2O
<b>b.Phản ứng với axit hữu cơ</b>



R(OH)x + xR/COOH


0
2 4 ,


<i>H SO dd t</i>


   
    


(R/<sub>COO)</sub>


xR + xH2O


<b>3. Phản Ứng Tách Nước</b>


<b>a.Từ một phân tử ancol</b> anken


-Viết CTCT và gọi tên các


ancol có CTPT là C4H10O?


-Gọi học sinh nhận xét.
-Gv nhận xét và cho điểm


-Tiết trước chúng ta đã
nghiên cứu phần đầu ,hơm
nay ,chúng ta sẽ nghiên cứu
tiếp phần tính hcất hoá học


và pp điều chế ancol.


<b>Hoạt động 1</b>



-Trong phân tử ancol tồn tại
liên kết C –O và O –H
phân cực =>ancol tham gia
phản ứng thế H của nhóm
OH và phản ứng thế nhóm
OH


-Cho Na vào ống nghiệm
chứa etanol khan


-Quan sát, viết pt?


=>?R(OH)x + Na


-Cho Cu(OH)2 lần lượt vào


các ống nghiệm chứa etanol
, glyxerol=>?Quan sát


<b>Hoạt động 2</b>



-Gọi học sinh viết pt?


-R(OH)x + HCl?


-GV phân tích cho học sinh


cách hình thành sản phẩm


Chỉ xảy ra với ancol no


Trả lời câu hỏi
Nhận xét


Chú ý lắng nghe


Chú ý lắng nghe và ghi nhận


Ghi nhận


HS yếu: ↑không màu


HS tb viết phản ứng


2R(<b>OH</b>)x+2xNa 2R(<b>ONa</b>)x


+ xH2


Ống nghiệm đựng etanol


khơng hiện tượng


Ống nghiệm đựng glyxerol


tạo dd xanh lam


Viết pt



R(OH)x+xHClRClx +xH2O


Chú ý lắng nghe và ghi nhận
Tuần:30


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Trường :Phan Văn Hoà GV:Thái Phan Minh Hoàng


CH2-CH2<sub>    </sub><i>H SO dd</i>2 4 ,170<i>oC</i> CH<sub>2</sub>=CH<sub>2</sub>


H OH + H2O


CnH2n+1OH<sub>    </sub><i>H SO dd</i>2 4 ,170<i>oC</i> C<sub>n</sub>H<sub>2n</sub>


+H2O
<b>b.Từ hai phân tử ancol</b> ete


C2H5-OH + H-O-C2H5 <sub>    </sub><i>H SO dd</i>2 4 ,140<i>oC</i>


C2H5-O-C2H5 +H2O
<b>4.Phản Ưùng Oxi hoá</b>


<b>a.Oxi hố hồn tồn</b>


C2H5OH + 3O2  <i>to</i> 2CO2 + 3H2O
<b>b.Oxi hố khơng hồn tồn</b>


a- Ancol bậc I bị oxi hóa bởi CuO (hoặc


dung dịch KMnO4)  anđehit



CH3-<b>CH2OH</b> + CuO


<i>o</i>


<i>t</i>


  CH3<b>CHO</b> +


H2O + Cu


b- Ancol baäc II Ceton


CH3 –CH(OH)-CH3 + CuO


<i>o</i>


<i>t</i>


 


CH3-CO-CH3


<b>IV Điều chế </b>


<b>Phương pháp chung</b>


a- Hidrat hóa anken ( duøng trong CN)


Anken



CH2=CH2 +H2O<sub>   </sub><i>ddH SO t</i>2 4,<i>o</i> C


2H5OH


b- Thủy phân dẫn xuất halogen
trong môi trường kiềm ( trong PTN )


C2H5 Br+NaOH <i>to</i> C2H5OH+NaBr


Phương pháp sinh hóa điều chế
<b>rượu etylic :(Lên men rượu )</b>
<b> Từ tinh bột hoặc xenlulozơ</b>


(C6H10O5)n +n H2O  <i>men</i> nC6H12O6


C6H12O6   <i>men</i> 2C2H5OH + 2CO2
<b>V Ứng dụng : SGK</b>


Củng cố: 4’’


Dặn dò: 1’’


đơn chức mạch hở


-Sản phẩm tách nước của
butan-2-ol


<i>-Sản phẩm chính được xác</i>



<i>định theo <b>qui tắc</b></i> <i><b>Zaixep:</b></i>


<i>Nhóm OH được tách cùng</i>
<i>với nguyên tử H của cacbon</i>


<i>kế cận có bậc cao hơn.</i> =>?


Xác định sản phẩn chính


-GV hướng dẫn


<b>Hoạt động 3</b>



-Viết pt phản ứng cháy của
các ancol no, đơn chức
-GV thơng báo


- <b>GV</b> boå sung : oxi hóa


ancol bậc III rất khó bởi
CuO (hoặc dung dịch


KMnO4)


<b>Hoạt động 4</b>



-Viết pt minh hoạ?


-Lưu ý phản ứng tuân theo
qui tắc Maccopnhicop


-Gọi học sinh viết pt?


-<b>GV</b> thông báo thêm : tùy


theo vùng , người nấu rượu
bằng ngun liệu của vùng
đó


<b>Hoạt động 5</b>



-Nêu ưng dụng ancol?
-Viết các pt


a- C2H4 C2H5OH 


đivinyl  cao su buna.


b- Tinh boät  C6H12O6 


C2H5OH  andehit axetic .


-Làm BT SGK ,chuẩn bị bài


Phenol cho tiết học kế tiếp


CH2=CH –CH2 –CH3


CH3 –CH=CH –CH3


 Sản phẩm chính laø but-2-en



Ghi nhận


CnH2n+1OH + 1/2(3n+1)O2


<i>o</i>


<i>t</i>


  nCO2 + (n+1)H2O


Chú ý lắng nghe và ghi bài


Ghi nhận


 CH2=CH2 + H2O
2 4,<i>o</i>


<i>ddH SO t</i>


    C2H5OH


Ghi nhận


C2H5 -Br + NaOH


<i>o</i>


<i>t</i>



 


C2H5OH + NaBr


Ghi nhận


-Dựa vào SGK để trả lời câu hỏi
Trình bày


Ghi nhận


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×