Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (111.7 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trêng THCS B¹ch Long
<b>ĐỀ KIỂM TRA KHO ST </b>
<b>Đầu năm lớp 6 (Nm hc 2010 – 2011)</b>
<b>Mơn Tốn - Thời gian : 60 phút</b>
Hä vµ tªn:
Líp 5…
<i><b>Câu 1:</b></i> ( 3 điểm ) Đặt tính rồi tính
a) 25,25 + 4,95 b) 17,32
c) 31,05 x 2,65 d) 77,53 : 2,57
<i><b>Câu 2:</b></i> ( 2 điểm )
a) Tìm X biết : X + 5,5 = 7,58 + 2,42
b) Tính giá trị của biểu thức:
5
<i>x</i>
<i><b>Câu 3:</b></i> ( 1,5 điểm ) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 55 km/giờ. Cùng lúc đó một xe
máy di từ B đến A với vận tốc 50km/giờ. Sau 4 giờ 30 phút thì hai xe gặp nhau.
a) Tính quãng đường AB.
b) Chỗ gặp nhau của hai xe cách B bao nhiêu kilômét ?
<i><b>Cõu 4:</b></i> ( 2,5 điểm ) Một mảnh đất hình thang có đáy lớn là 120 m, đáy nhỏ bằng 2/3 đáy
lớn, chiều cao bằng 1/4 đáy nhỏ. Hỏi diện tích mảnh đất bằng bao nhiêu mét vuông, bằng
bao nhiêu héc ta.
<i><b>Câu 5:</b></i> ( 1 điểm ) Tìm trung bình cộng của dãy số sau: 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; 1003 ; 1005
<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM </b>
<b>CHẤM TOÁN KHẢO SÁT LỚP 5 LÊN LỚP 6</b>
<b>Năm học : 2010 - 2011</b>
<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Biểu điểm</b>
<b>1 </b>
( 3 điểm ) Đặt phép tính và tính đúng mỗi câu cho 0.75 im
<b>2 </b>
( 2 im )
a) Mỗi phép tÝnh 1/2 ®iĨm
b) Giá trị của biểu thức : 1<sub>4</sub> . 4 =
1 điểm
1 điểm
<b>3 </b>
( 1,5 điểm )
Quãng đường AB : 45 x 4,5 + 30 x 4,5 = 337,5 km.
Chỗ gặp nhau cách B là : 135 km.
0,75 điểm
0,75 điểm
<b>4 </b>
( 2,5 điểm )
Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là :
Diện tớch thửa ruộng hỡnh chữ nhõt : đơn vị mét vuông
đơn vị hét-ta
0,5 điểm
0,5 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
<b>5 </b>
( 1 điểm )
Dãy số có : ( 2011 – 1 ) : 2 + 1 = 1006 ( số hạng )
Trung bình cộng của dãy số là : ( 2012 x 503 ) : 1006 = 1006
0,5 điểm
0,5 điểm
<i>Chú ý : Học sinh có thể giải cách khác nhưng kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa </i>