Tải bản đầy đủ (.ppt) (32 trang)

Tiet 34

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (10.67 MB, 32 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ</b>



<b>MƠN SINH HỌC LỚP 6</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Các loại


rễ cây


Sơ đồ



chung cấu


tạo trong


miền hút rễ


Sơ đồ chung


cấu tạo trong



thân non



<i>I/-. </i>

<i><b>Đây là gì?</b></i>



<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



Tế bào


thực vật


Sơ đồ chung


cấu tạo trong



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>II/-. </i>

<i><b>Các cơ quan ở cây có hoa</b></i>



<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i>III/-. </i>

<i><b>Các loại rễ</b></i>




<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



<b>Rễ cọc</b>



<b>Rễ chùm</b>



<b>Một rễ cái to khỏe </b>
<b>ăn sâu xuống đất </b>
<b>và nhiều rễ con </b>
<b>mọc xiên</b>


<b>Rễ cái</b>


<b>Rễ con</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>III/-. </i>

<i><b>Các loại rễ</b></i>



<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i>III/-. </i>

<i><b>Các loại rễ</b></i>



<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i>III/-. </i>

<i><b>Cấu tạo miền hút của rễ</b></i>



<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>


<b>Lơng hút</b>


<b>Biểu bì</b>



<b>Thịt vỏ</b>


<b>Mạch rây</b>
<b>Mạch gỗ</b>


<b>Ruột</b>


<b>Vỏ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>III/-. </i>

<i><b>Các loại rễ biến dạng</b></i>



<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



<b>Rễ củ</b>


<b>Giác mút</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Rễ củ</b>
<b>Rễ thở</b>


<b>Rễ móc</b>
<b>Giác mút</b>


<b>Cà rốt</b>


<b>Củ cải </b>


<b>đường</b> <b>Củ dền</b>


<b>Cây bần</b> <b>Cây mắm</b> <b>Cây tơ hồng</b>



<b>Cây trầu không</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i>IV/-. </i>

<i><b>Các loại thân</b></i>



<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



<b>Thân </b>
<b>Thân đứng </b>
<b>Thân leo </b>
<b>Thân bò </b>
<b>Thân gỗ</b>
<b>Thân cột</b>
<b>Thân cỏ</b>
<b>Thân quấn</b>
<b>Tua cuốn</b>


<i><b>: Cứng cao, có cành</b></i>


<i><b>: Mềm, yếu, thấp</b></i>


<i><b>: Cứng cao không cành</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Thân cỏ</b>



<b>HOA HỒNG</b> <b><sub>DỪA CẠN</sub></b>


<b>HƯỚNG DƯƠNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Thân gỗ</b>




<b>CÂY XOÀI</b>


<b>CÂY PHƯỢNG VỸ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>THÂN CỘT</b>


<b>CÂY THỐT NỐT</b>


<b>CÂY CỌ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Thân leo</b>


<b>Thân bò</b>



<b>CÂY THIÊN LÝ</b>


<b>CÂY RAU MÁ</b>


<b>CÂY DÂU TÂY</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i>V/-. </i>

<i><b>Cấu tạo trong của thân non</b></i>



<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



<b>Thân </b>
<b>non </b>


<b>Vỏ</b>


<b>Trụ giữa</b>



<b>Biểu bì</b>


<b>Mạch rây</b>
<b>Thịt vỏ</b>


<b>Bó mạch</b>
<b>Ruột</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i>V/-. </i>

<i><b>So sánh cấu tạo của thân non và miền hút rễ</b></i>

<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



<b>* Giống nhau: </b>
<b>* Khác nhau: </b>


<i><b>Cấu tạo từ các tế bào. Có 2 phần: vỏ và trụ giữa </b></i>
<i><b>Vỏ có biểu bì, thịt vỏ. Trụ giữa có bó mạch và ruột .</b></i>


<b>Miền hút</b>
<b>- Biểu bì có lơng hút.</b>


-<b>Thịt vỏ khơng có lục lạp</b>


-<b>Mạch rây xen kẽ mạch gỗ</b>


<b>- Biểu bì khơng có lơng hút.</b>


-<b>Thịt vỏ có lục lạp chứa diệp lục</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i>*/-. </i>

<i><b>Cấu tạo thân trưởng thành có gì khác với thân non?</b></i>




<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



<b>Thân </b>
<b>trưởng </b>
<b>thành</b>
<b>Vỏ</b>
<b>Trụ giữa</b>
<b>Biểu bì</b>
<b>Mạch rây</b>
<b>Thịt vỏ</b>
<b>Bó mạch</b>
<b>Ruột</b>
<b>Mạch gỗ</b>
<b>Ruột</b>


<b>Tầng sinh vỏ</b>


<b>Tầng sinh trụ</b>


<i>*/-. </i>

<i><b>Thân cây gỗ to ra do đâu?</b></i>



<b>Tầng sinh vỏ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i>VI/-. </i>

<i><b>Cấu tạo ngồi của lá</b></i>

<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



<b>Lá có cuống lá (bẹ lá), phiến lá trên phiến có nhiều gân lá</b>


<b>Gân lá</b>


<b>Cuống lá</b> <b>Bẹ lá</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i>VI/-. </i>

<i><b>Cấu tạo ngoài của lá</b></i>



<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



<b>* Lá</b>


<i><b>Cuống lá hoặc bẹ lá</b></i>
<i><b>Phiến lá</b></i>


<i><b>Gân lá</b></i> <i><b>Hình mạng</b></i>


<i><b>Hình cung</b></i>
<i><b>Song song</b></i>


<b>* Có ba kiểu xếp lá trên thân và cành</b> <i><b>Mọc cách</b></i>
<i><b>Mọc đối</b></i>


<i><b>Mọc vịng</b></i>
<b>* Có hai nhóm lá chính:</b> <i><b>lá đơn, lá kép</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

CÂY DÂY QUỲNH
CÂY HOA SỮA


<b>LÁ ĐƠN</b>


<b>LÁ KÉP</b>


CÂY PHƯỢNG VỸ HOA HỒNG MÙNG TƠI



DÂU TẰM


CÂY DỪA CẠN CÂY DỪA


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

CÂY DÂY QUỲNH CÂY TRÚC ĐÀO
CÂY HOA SỮA


<b>MỌC ĐỐI</b>
<b>MỌC VÒNG</b> <b>MỌC CÁCH</b>


CÂY MẬN CÂY SƠRI


CÂY DỪA CẠN


HOA HỒNG MÙNG TƠI


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Ghép thông tin ở cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp </b>


<b>A</b>

<b>B</b>



<b>3/. Mạch rây</b>


<b>a/. Dự trữ và tham gia quang hợp</b>
<b>2/. Thịt vỏ</b>


<b>4/. Mạch gỗ</b>
<b>5/. Thịt lá</b>


<b>1/. Biểu bì</b>



<b>b/. Vận chuyển chất hữu cơ</b>


<b>c/. Bảo vệ phiến lá và cho ánh sáng chiếu qua</b>


<b>e/. Thu nhận ánh sáng, chế tạo chất hữu cơ </b>
<b>nuôi cây, chứa và trao đổi khí</b>


<b>g/. Vận chuyển nước và muối khống hịa tan</b>
<b>6/. Gân lá</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i>VII/-. </i>

<i><b>Quang hợp</b></i>

<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



Khí cacbonic + Nước <i><sub>Chất diệp lục</sub>Ánh sáng</i> Tinh bột + Khí oxi
<b>* Sơ đồ tóm tắt của quang hợp</b>


<i><b>Nguyên liệu</b></i> <i><b><sub>Sản phẩm</sub></b></i>


<b>* Quang hợp là gì?</b>


<b>* Điều kiện bên ngồi ảnh hưởng đến quang hợp</b>
<b>* Vì sao phải trồng cây đúng thời vụ?</b>


<i><b>- Ánh sáng, nước, hàm lượng khí cacbonic và nhiệt độ</b></i>


-<i><b>Đảm bảo đầy đủ các điều kiện bên ngoài như ánh sáng, </b></i>
<i><b>nhiệt độ, … cho cây quang hợp tốt </b></i><i><b> năng suất cao.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i>VII/-. </i>

<i><b>Quang hợp</b></i>



<b>* Cây nào là cây ưa sáng? Cây ưa bóng?</b>



<i><b>Cây nào là cây ưa sáng : lúa, xương rồng, ngơ, khoai…</b></i>
<i><b>Cây ưa bóng: lá lốt, hồng tinh, trầu bà, trúc Nhật, trầu,…</b></i>


<i><b>Trầu bà</b></i>


<i><b>Trúc Nhật</b></i>


<i><b>Hồng mơn</b></i> <i><b>Viếng khách</b></i>


<i><b>Lan ý</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Năng lượng

<i>VII/-. </i>

<i><b>Hơ hấp</b></i>



<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



Khí cacbonic Hơi nước
+


Tinh bột Khí oxi +


<b>* Sơ đồ tóm tắt của hơ hấp</b>



<i><b>Ngun liệu</b></i> <i><b><sub>Sản phẩm</sub></b></i>


<b>* Hơ hấp là gì?</b>



+



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Có những loại lá biến


dạng nào? Chức



năng của mỗi loại?


Cho ví dụ



<i>VIII/-. </i>

<i><b>Lá biến dạng</b></i>



<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



<b>Lá </b>


<b>biến </b>


<b>dạng</b>



<b>Lá biến thành gai</b>
<b>Tua cuốn</b>


<b>Tay móc</b>
<b>Lá vảy</b>
<b>Lá dự trữ</b>
<b>Lá bắt mồi</b>


<b>Giảm sự thốt hơi nước qua lá</b>


<b>Giúp cây leo lên</b>


<b>Giúp che chở bảo vệ chồi ở thân rễ</b>
<b>Giúp dự trữ chất dinh dưỡng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>* Khi chế tạo tinh bột lá nhả khí oxi</b>




<b>* Chứng minh có sự thốt hơi nước qua lá</b>



<i>IX/-. </i>

<i><b>Các thí nghiệm:</b></i>

<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



<b>* Vận chuyển nước, </b>


<b>muối khoáng nhờ </b>


<b>mạch gỗ</b>



<b>* Vận chuyển chất hữu cơ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i><b>11.</b></i>

<i><b>Quang hợp</b></i>

<b>OÂN TẬP THI H C K I</b>



Khí cacbonic + Nước <i><sub>Chất diệp lục</sub>Ánh sáng</i> Tinh bột + Khí oxi
<b>* Sơ đồ tóm tắt của quang hợp</b>


<i><b>Nguyên liệu</b></i> <i><b>Sản phẩm</b></i>


<b>* Quang hợp là gì?</b>


<b>* Sơ đồ tóm tắt q trình hô hấp</b>



Chất hữu cơ




+ Khí oxi Năng <sub>lượng</sub> + Khí


cacbonic + Hơi nước



<i>Khơng có ánh sáng</i>


<i><b>Ngun liệu</b></i>


<i><b>Sản phẩm</b></i>


<i><b>Vì sao quang hợp và hơ hấp là 2 q trình trái </b></i>


<i><b>ngược nhau nhưng có mối quan hệ mật thiết với </b></i>


<i><b>nhau</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i>IX/-. </i>

<i><b>Sinh sản sinh dưỡng</b></i>



<b>ÔN TẬP THI H C K I</b>



<b>* Thế nào là sinh sản sinh dưỡng ở cây?</b>



<b>* Có những hình thức sinh sản sinh dưỡng </b>


<b>tự nhiên thường gặp nào? Cho ví dụ.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<i>VIII/-. </i>

<i><b>Cấu tạo và chức năng các bộ phận của hoa</b></i>



<b>OÂN TAÄP THI H C K I</b>



<b>1</b>


<b>2</b>
<b>3</b>


<b>6</b>



<b>4</b>


<b>5</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

- HỌC BAØI CÁC CHƯƠNG ĐÃ


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×