ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
*
CHUNG CƯ MỸ PHƯỚC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Sinh viên thực hiện: NGUYỄN CƠNG THỦ
Đà Nẵng – Năm 2017
TÓM TẮT
Tên đề tài: Chung cư Mỹ Phước – Thành Phố Hồ Chí Minh
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Cơng Thủ
Số thẻ SV: 110120141
Lớp: 12X1A
Phần 1: Kiến trúc (10%)
Chương 1: Tổng quan về cơng trình, sự cần thiết đầu tư, hiện trạng, vị trí xây dựng,
điều kiện khí hậu, địa chất thủy văn, phương án bố trí phịng ban chức năng.
Phần 2: Kết cấu (60%)
Chương 2: thiết kế sàn tầng 3, chia dầm sàn, chọn chiều dày sàn, xác định tải trọng
tác dụng lên ơ sàn, tính tốn và bố trí thép.
Chương 3: thiết kế tính tốn cầu thang bộ, chọn chiều dày, xác đinh tải trọng, sơ đồ
tính, tính tốn bố trí thép cho cầu thang.
Chương 4: tính tốn dầm trực giao.
Chương 5: tính khung trục 3, lựa chọn hệ kết cấu, sơ bộ tiết diện cột, dầm, tính tốn
tải trọng tác dụng, mơ hình khung khơng gian bằng phần mềm ETABS 9.7.4, xuất và
tổ hợp nội lực, tính tốn và bố trí thép cột, dầm.
Chương 6:tính tốn vách cứng trục 3.
Chương 7:thiết kế móng dưới khung trục 3, lựa chọn phương án móng, căn cứ hồ sơ
địa chất, khả năng chịu tải xác định đường kính và chiều dài cọc, tính tốn bố trí cốt
thép đài cọc, cọc.
Phần 3: Thi công (10%)
Chương 6: thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công, thi công cọc khoan nhồi
Chương 7: thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công đào đất phần ngầm
Chương 8: thiết kế biện pháp thi cơng bê ơng móng
Chương 9: tính tốn thiết kế ván khn phần thân gồm sàn, dầm chính, dầm phụ, cột,
cầu thang, tính tốn kiểm tra dầm đỡ giàn giáo.
LỜI NĨI ĐẦU
Ngày nay cùng với sự phát triển khơng ngừng trong mọi lĩnh vực, ngành xây dựng cơ
bản nói chung và ngành xây dựng dân dụng nói riêng là một trong những ngành phát
triển mạnh với nhiều thay đổi về kỹ thuật, công nghệ cũng như về chất lượng. Để đạt
được điều đó địi hỏi người cán bộ kỹ thuật ngồi trình độ chun mơn của mình cịn
cần phải có một tư duy sáng tạo, đi sâu nghiên cứu để tận dung hết khả năng của
mình.
Qua 5 năm học tại khoa Xây Dựng Dân dụng & Công nghiệp Đại Học Bách Khoa Đà
Nẵng, dưới sự giúp đỡ tận tình của các Thầy, Cô giáo cũng như sự nỗ lực của bản
thân, em đã tích lũy cho mình một số kiến thức để có thể tham gia vào đội ngũ những
người làm công tác xây dựng sau này. Và thước đo của kiến thức đó là đồ án tốt
nghiệp này. Đó thực sự là một thử thách lớn đối với một sinh viên như em khi chưa
từng giải quyết một khối lượng cơng việc lớn như thế.
Hồn thành đồ án tốt nghiệp là lần thử thách đầu tiên với công việc tính tốn phức
tạp, gặp rất nhiều vướng mắc và khó khăn. Tuy nhiên được sự hướng dẫn tận tình của
các thầy giáo hướng dẫn đã giúp em hoàn thành đồ án này. Nhưng với kiến thức hạn
hẹp của mình, đồng thời chưa có kinh nghiệm trong tính tốn cũng như thi công thực
tế, nên đồ án thể hiện không tránh khỏi những sai sót. Em kính mong tiếp tục được sự
chỉ bảo của các Thầy, Cơ để em hồn thiện kiến thức hơn nữa.
Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn các Thầy, Cô giáo trong khoa Xây Dựng Dân
Dụng & Công Nghiệp Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, đặc biệt là các thầy Lê Anh Tuấn và
Thầy Lê Khánh Tồn đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ em trong suốt quá trình làm đồ
án tốt nghiệp.
Xin cảm ơn gia đình, người thân và bạn bè đã động viên và giúp đỡ em trong suốt
quá trình thực hiện đồ án này.
CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan số liệu và kết quả tính tốn trong đồ án này là trung thực và
chưa hề sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Các số liệu sử dụng trong đồ án có nguồn
góc rõ ràng.
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Công Thủ
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH .................................. 2
1.1.Nhu cầu xây dựng cơng trình ................................................................................ 2
1.2.Địa điểm xây dựng cơng trình ............................................................................... 2
1.3.Giải pháp kiến trúc .............................................................................................. ..2
1.3.1. Mặt bằng và phân khu chức năng …..………………………………………….2
1.3.2. Mặt đứng …………………………………...…….…………………………….3
1.3.3. Hệ thống giao thông………………………………………………..….………..3
1.4. Giải pháp kỹ thuậ…………………………………………………………………..3
1.4.1. Hệ thống điện……………………………………………..…………………….3
1.4.2. Hệ thống nước…………………………………………………...……………...3
1.4.3. Thơng gió chiếu sáng…………………………………………………….……..3
1.4.4. Phịng cháy, thoát hiểm…………………………………………………..……..3
1.4.5. Chống sét ……………………………………………………...………………..3
1.4.6. Hệ thống thoát rác………………………………………………………..……..3
1.5.
Lựa chọn giải pháp kết cấu.......................................................................... …3
1.5.1. Hệ kết cấu khung…..……………………………………………………………4
1.5.2. Hệ kết cấu vách cứng và lõi cứng ……………………………………………...4
1.5.3. Hệ kết cấu khung-giằng (khung và vách cứng) …………………………..…..4
1.5.4. Hệ thống kết cấu đặc biệt……………………....……………………………….5
1.5.5. Hệ kết cấu hình ống……………………………………………………………..5
1.5.6. Hệ kết cấu hình hộp……………………………………………………………..5
1.6.Hệ kết cấu sàn. ...................................................................................................... 5
1.6.1. Hệ sàn sườn……………………………………………………………………..5
1.6.2. Hệ sàn ô cờ……………………………………………………………………...6
1.6.3. Sàn không dầm (không có mũ cột)……………………………………………..6
1.6.4 Sàn khơng dầm ứng lực trước…………………………………………………..7
1.7. Kết luận ............................................................................................................... 7
1.9. Các tiêu chuẩn dùng trong tính tốn ..................................................................... 8
1.10.Lựa chọn sơ bộ kích thước các tiết diện .............................................................. 8
1.11. Lựa chọn phương pháp tính tốn ........................................................................ 8
1.11.1. Lựa chọn sơ đồ tính…………………..……………………………………….8
1.11.2. Các giả thuyết dùng trong tính tốn nhà cao tầng…………………………….9
1.11.3. Phương pháp tính tốn xác định nội lực ……………………….……………..9
1.11.4. Lựa chọn cơng cụ tính tốn……………………...…………………………...10
1.10.5.Một số lưu ý………….………………………………………………………11
1.11. Nội dung tính tố .............................................................................................. 11
1.12. Tải trọng........................................................................................................... 11
`PHẦN 2: KẾT CẤU .................................................................................................. 1
CHƯƠNG 2. THIẾT KẾ SÀN TẦNG 3 …………………………………………….12
2.1.Phân loại ô bản. ………………………….………………………………………12
2.2.Cấu tạo………………………..………………………………………………….12
2.2.1. Chọn chiều dày sàn……………………………………………………………12
2.2.2. Cấu tạo sàn………………….……...…………………….……………………13
2.3.Xác định tải trọng……………………………………………….……………….13
2.4.Vật liệu………………………….……………………………….………………14
2.5.Xác định nội lực: ta tách thành các ô bản đơn để tính nội lực…………………...14
2.6.Tính tốn cốt thép……………………………………………………….……….15
2.7.Bố trí cốt thép………………………………………………………….…………16
2.8.Tính tốn ơ sàn bản kê bốn cạnh (S1) …………………………………………...16
2.8.1.1.Sơ đồ tính…………………………………………………………….………16
2.8.1.2.Tính tốn nội lực…………………………..…………………………………16
2.8.1.3.Cốt thép chịu mơmen dương theo phương cạnh ngắn ……………………...17
2.8.1.4.Cốt thép chịu mômen âm theo phương cạnh ngắn…………………...………17
2.8.1.5.Cốt thép chịu mơmen âm,dương theo phương cạnh dài……………………..18
2.9.Tính tốn bản loại dầm (S13) …………………...……………………………….18
2.10. Bố trí cốt thép………………………………………………………………….19
CHƯƠNG 3: TÍNH TỐN CẦU THANG BỘ ......................................................... 21
3.1.Chọn vật liệu....................................................................................................... 21
3.2. Cấu tạo cầu thang .............................................................................................. 21
3.3. Tính bản thang ................................................................................................... 21
3.3.1. Tải trọng tác dụng lên bản thang .……………………………………………21
3.3.2. Xác định nội lực………………………………………………………………23
3.3.3. Tính thép cho bản thang………………………………………………………24
3.4.Tính tốn dầm chiếu tới ....................................................................................... 25
3.4.1. Tải trọng tác dụng lên dầm…………………………………………………….25
3.4.2. Tính nội lực……………………………………………………………………25
3.4.3. Tính cốt thép …………………………………………………………………26
3.5. Tính tốn dầm chiếu nghỉ .................................................................................. 27
3.5.1. Tải trọng tác dụng lên dầm ……………………………………………………27
3.5.2. Tính nội lực……………………………………………………………………27
3.5.3. Tính cốt thép………………………………………………………………… 27
CHƯƠNG 4. TÍNH TỐN DẦM TRỰC GIAO....................................................... 30
4.1.Sơ đồ tải trọng tác dụng lên dầm trực giao. ......................................................... 30
4.2.Xác định tải trọng ............................................................................................... 30
4.2.1. Dầm phụ D2 ……………………………………..……………………………30
4.2.2. Tải trọng tác dụng lên dầm D2……………………….………………...………30
4.2.3. Dầm chính D1…………………….………………...…………………………30
4.2.4. Tải trọng tác dụng lên dầm D1…………….…………….…………...………..30
4.3.Sơ đồ tính ........................................................................................................... 31
4.4.Tính nội l ............................................................................................................ 31
4.5.Tính tốn cốt thép ............................................................................................... 32
4.5.1. Sơ đồ 1……………...………………………………………………………….32
4.5.1.1. Cốt dọc .................................................................................................. 32
4.5.1.2.Tính cốt đai: ........................................................................................... 33
4.5.2. Sơ đồ 2……………………………...………………………………………….33
4.5.2.1.Cốt dọc ................................................................................................... 33
4.5.2.2.Tính cốt đai ............................................................................................ 33
4.6.Bố trí cốt thép. .................................................................................................... 33
CHƯƠNG 5. TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3.......................................................... 34
5.1.Số liệu thiết kế .................................................................................................... 34
5.2.Lựa chọn hệ kết cấu chịu lực và phương pháp tính toán ...................................... 34
5.2.1. Lựa chọn hệ kết cấu chịu lực……………………………………..……………34
5.2.2. Phương pháp tính tốn hệ kết cấu…………………………………..…………34
5.2.2.1.Tải trọng................................................................................................. 34
5.2.2.2.Nội lực và chuyển vị............................................................................... 34
5.2.2.3.Tổ hợp và tính cốt thép (Theo TCVN) .................................................... 34
5.3.Tính tốn khung trục 3 ........................................................................................ 35
5.3.1. Xác định sơ bộ kích thước cấu kiện…………………………………………...35
5.3.1.1.Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột......................................................... 35
5.3.1.2.Chọn sơ bộ tiết diện dầm ........................................................................ 35
5.3.2. Xác định tải trọng………………………………………………...……………35
5.3.2.1.Tải trọng thẳng đứng .............................................................................. 36
5.3.2.2.Tải trọng ngang ...................................................................................... 39
5.3.3. Tổ hợp tải trọng. ………………………………………………………………43
5.3.4. Tính tốn nội lực…………………………………………..…………………..43
5.3.5. Tính tốn cốt thép dầm khung……………………………………..…………..43
5.3.5.1.Hướng dẫn tính tốn .............................................................................. 43
5.3.5.2.Tính tốn dầm tầng 7 trục A-B(D17) ..................................................... 45
5.3.6. Tính tốn cốt thép cột khung…………………………………………..………48
5.3.6.1.Tính tốn thép dọc cột khung ................................................................. 48
5.3.6.2.Ví dụ tính tốn thép dọc cột C3-3 tầng 2 ................................................ 51
6: TÍNH TỐN VÁCH CỨNG TRỤC 3................................................................... 53
6.1.Quan niệm tính tốn vách cứng ........................................................................... 53
6.2.Tính tốn cốt thép cho vách cứng ........................................................................ 54
6.2.1. Xác định kích thước vùng biên: Bl, Br và tính cốt thép dọc. …………………55
6.2.2. Tính tốn cốt thép ngang………………………………………………………59
CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ MĨNG DƯỚI KHUNG TRỤC 3 ...................................... 62
7.1.Điều kiện đại chất cơng trình ............................................................................... 62
7.1.1. Cấu tạo địa chất cơng trình……………………………………………………62
7.1.2. Đánh giá điều kiện địa chất ……………………….……………...……………62
7.1.3. Lựa chọn mặt cắt để tính tốn móng……….……………………………….…62
7.1.4. Đánh giá điều kiện thuỷ văn………………………………………...…………62
7.2.Lựa chọn phương án tính móng…. ...................................................................... 63
7.2.1. Cọc khoan nhồi………………………………………………………………..63
7.2.2. Cọc ép……………………………………...…………………………………..63
7.3.Thiết kế móng khoan nhồi ................................................................................... 64
7.3.1. Các giả thiết tính tốn………………………………………...………………..64
7.3.2. Xác định tải trọng truyền xuống móng…………………………………….…..64
7.4.Thiết kế móng M1 cột trục .. ................................................................................ 64
7.4.1. Số liệu thiết kế…………………………………………………………………64
7.4.2. Chọn kích thước cọc, đài cọc……………………………………….…………65
7.4.3. Tính tốn sức chịu tải của cọc khoan nhồi…………………………………….65
7.4.3.1.Theo vật liệu làm cọc ............................................................................. 65
7.4.3.2.Theo đất nền .......................................................................................... 66
7.4.3.3.Theo phương pháp tra bảng thống kê ..................................................... 66
7.4.4. Xác định diện tích đáy đài,số lượng cọc, bố trí cọc trong đài ……………....67
7.4.4.1.Xác định số lượng cọc ........................................................................... 67
7.4.4.2.Bố trí cọc trong móng ............................................................................ 68
7.4.5. Kiểm tra chiều sâu chôn đài……………………….……………………..……68
7.4.6. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc…………………………..………..………68
7.4.7. Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc và kiểm tra lún cho móng……..…………69
7.4.7.1.Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc ......................................................... 69
7.4.7.2.Kiểm tra lún cho móng cọc khoan nhồi .................................................. 72
7.4.8. Tính tốn độ bền và cấu tạo đài cọc………………………………………...…72
7.4.8.1.Tính tốn chọc thủng: ............................................................................. 72
7.4.8.2.Tính tốn phá họa trên mặt phẳng nghiêng ............................................. 73
7.4.9. Tính tốn Mơ men và cốt thép đài cọc…………………………………...……74
7.5.Thiết kế móng M3 cột trục 3................................................................................ 75
7.5.3. Số liệu thiết kế…………………………………………………………………75
7.5.4. Chọn kích thước cọc, đài cọc………………………………...……….….……75
7.5.5. Xác định diện tích đáy đài,số lượng cọc, bố trí cọc trong đài ………...…….75
7.5.5.1.Xác định số lượng cọc ............................................................................ 75
7.5.5.2.Bố trí cọc trong móng ............................................................................. 76
7.5.6. Kiểm tra chiều sâu chôn đài………………………….………………………..76
7.5.7. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc………………………………………..…..76
7.5.8. Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc và kiểm tra lún cho móng………..………78
7.5.8.1.Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc......................................................... 78
7.5.8.2.Kiểm tra lún cho móng cọc khoan nhồi .................................................. 80
7.5.9. Tính tốn độ bền và cấu tạo đài cọc……………………………………...……80
7.5.9.1.Tính tốn chọc thủng: ............................................................................. 80
7.5.9.2.Tính tốn phá họa trên mặt phẳng nghiêng ............................................. 81
7.5.10.Tính tốn Mơ men và cốt thép đài cọc………………………………..………82
7.6.Thiết kế móng dưới vách cứng(M2). ................................................................... 83
7.6.1. Chọn kích thước cọc, đài cọc………………………..……………...…………83
7.6.2. Xác định diện tích đáy đài,số lượng cọc, bố trí cọc trong đài ……………....84
7.6.2.1.Xác định số lượng cọc ............................................................................ 84
7.6.2.2.Bố trí cọc trong móng ............................................................................. 84
7.6.4. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc...………………….………………………85
7.6.5. Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc và kiểm tra lún cho móng…………..........86
7.6.5.1.Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc ......................................................... 86
7.6.5.2.Kiểm tra lún cho móng cọc khoan nhồi .................................................. 88
7.6.6. Tính tốn độ bền và cấu tạo đài cọc………………………………………..….88
7.6.6.1.Tính tốn chọc thủng .............................................................................. 88
7.6.6.2.Tính tốn phá họa trên mặt phẳng nghiêng ............................................. 89
7.6.7. Tính tốn Mơ men và cốt thép đài cọc……………………………………...…90
PHẦN 3: THI CÔNG .............................................................................................. ..92
CHƯƠNG 8. THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG .............................. 91
8.1. Đặc điểm chung, các điều kiện cụ thể liên quan và ảnh hưởng đến q trình thi
cơng cơng trình. ……………………...………………………………………………91
8.1.1.Đặc điểm chung của cơng trình. ................................................................ 91
8.1.2.Điều kiện địa chất cơng trình, địa chất thủy văn. …………………….……91
8.1.4.Vị trí địa lí cơng trình …………………………...…………………………91
8.2. Phương hướng thi cơng tổng qt ....................................................................... 91
8.2.1.Thi cơng móng…………………………………………………………………92
8.2.2.Thi công đào đất…………………………………………………..……………92
8.3.Thiết kế biện pháp thi công và tổ chức thi công cọc khoan nhồi .......................... 92
8.3.1.Khái niệm về cọc khoan nhồi. …………………………………………………92
8.3.2.Lựa chọn phương pháp thi công cọc khoan nhồi. ………………………..……92
8.3.2.1.Phương pháp thi công ống chống. .......................................................... 92
8.3.2.2.Phương pháp thi cơng phản tuần hồn. ................................................... 92
8.3.2.3.Phương pháp thi công bằng guồng xoắn. ................................................ 93
8.3.2.4.Phương pháp thi công dùng gầu xoay và bentonite giữ vách ................. 93
8.2.3.5.Lựa chọn. ............................................................................................... 93
8.2.4.Chọn máy thi công cọc. ………………………………………………………..93
8.2.4.1.Máy khoan. ............................................................................................ 93
8.2.4.2.Máy trộn Bentơnite. ............................................................................... 93
8.2.4.3.Chọn cần cẩu. ........................................................................................ 93
8.2.5.Quy trình thi cơng cọc khoan nhồi…………………………………..…………94
8.2.5.1.Công tác chuẩn bị .................................................................................. 94
8.2.5.2.Công tác định vị cơng trình và tim cọc ................................................... 95
8.2.5.3.Cơng tác hạ ống vách, khoan và bơm dung dịch Bentonite..................... 96
8.2.5.4.Công tác khoan tạo lỗ: ........................................................................... 97
8.2.5.5.Xác nhận độ sâu hố khoan và xử lý cặn lắng đáy hố cọc ........................ 98
8.2.5.6.Thi công cốt thép ................................................................................... 99
8.2.5.7.Lắp ống Trime: Lắp ống Trime từ trên xuống dưới đáy........................ 100
8.2.5.8.Công tác thổi rửa đáy hố khoan ............................................................ 100
8.2.5.9.Công tác đổ bê tông ............................................................................. 100
8.2.5.10.Rút ống vách ...................................................................................... 103
8.2.5.11.Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi ................................................... 104
8.2.6.Tổ chức thi công cọc khoan nhồi …………………………………………..105
8.2.6.1.Nhu cầu về nhân lực ............................................................................ 105
8.2.6.2.Thời gian thi công cọc nhồi.................................................................. 106
8.2.6.3.Biện pháp tổ chức thi công cọc khoan nhồi:.......................................... 106
CHƯƠNG 9:THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG ĐÀO ĐẤT
PHẦN NGẦM ........................................................................................................ 107
9.1.Lựa chọn phương án đào móng và tính khối lượng công tác thi công ................ 107
9.1.1. Lựa chọn phương án đào móng……………………..……..…………………107
9.1.2. Tính tốn khối lượng cơng tác thi cơng đào đất……………..…………..…...107
9.1.3. Tính tốn khối lượng cơng tác đắp đất hố móng…………………………..…108
9.1.3.1.Đợt 1 .................................................................................................... 108
9.1.3.2.Đợt 2 .................................................................................................... 109
9.1.3.3.Đợt 3 .................................................................................................... 110
9.2.Lựa chọn tổ hợp máy thi công ........................................................................... 111
9.3.Tính tốn nhu cầu lao động thi cơng đào đất thủ công ....................................... 112
9.4.Thiết kế tuyến di chuyển khi thi công đất .......................................................... 112
9.4.1. Thiết kế tuyến di chuyển của máy đào……………………………………….112
9.4.2. Thiết kế tuyến di chuyển đào thủ công………………………………………113
CHƯƠNG 10: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CƠNG BÊ TƠNG MĨNG ................ 113
10.1.Xác định cơ cấu quá trình................................................................................ 114
10.2.Chia phân đoạn thi cơng. ................................................................................. 114
10.3.Tính tốn khối lượng cơng tác BTCT móng .................................................... 114
10.3.1.Chia khối lượng cơng tác …………………………………………………..114
10.3.1.1.Thi cơng đợt 1 .................................................................................... 114
10.3.1.2.Thi cơng đợt 2 .................................................................................... 115
10.4.Tính tốn thời gian thi cơng ............................................................................ 116
10.4.1.Định mức hao phí …………………………………………………………117
10.4.2.Tính nhịp công tác của dây chuyền bộ phận……………..………………….117
10.4.2.1.Thi công đợt 1 .................................................................................... 117
10.4.2.2.Thi công đợt 2 .................................................................................... 119
10.5.Chọn tổ hợp máy thi cơng .............................................................................. .120
10.5.1.Chọn máy trộn bê tơng……………………………………………...……….120
10.5.2.Chọn máy đầm…………….………………………………………………...120
10.5.3.Tính ván khn đài móng…………………………………………………...120
10.5.3.1.Tổ hợp ván khn ............................................................................... 120
10.5.3.2.Tính tốn ván khn ........................................................................... 121
10.6.Tính tốn ván khn đài cọc ........................................................................... 123
10.6.1.Lựa chọn loại ván khuôn sử dụng…………………………...………………123
10.7.Các công tác khác............................................................................................ 123
10.8.Bảng tiên lượng công tác phần ngầm ............................................................... 124
CHƯƠNG 11: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN PHẦN THÂN ....................................... 125
11.1.Yêu cầu đối với thiết kế ván khuôn dầm sàn cột . ............................................ 125
11.2.Lựa chọn phương án ván khuôn dàn giáo ........................................................ 125
11.2.1.Chọn loại ván khuôn…………………………...……………………………125
11.2.2.Chọn cột chống dầm, sàn và cột……………………………….……………125
11.2.3.Chọn thanh đà đỡ ván khuôn sàn………………………………...………….126
11.3.Thiết kế ván khuôn sàn .................................................................................... 126
11.3.1.Chọn ván khuôn………………………...…………………………………..126
11.3.2.Xác định tải trọng tác dụng lên sàn…………………………………………126
11.3.2.1.Tĩnh tải .............................................................................................. 126
11.3.2.2.Hoạt tải .............................................................................................. 126
11.3.3.Sơ đồ tính……………………………………………………………………127
11.3.4.Kiểm tra khả năng làm việc của ván khn…………………………………127
11.3.5.Tính kích thước xá gồ và khoảng cách cột chống………………………..….128
11.3.5.1.Chọn xà gồ......................................................................................... 128
11.3.5.2.Tải trọng tác dụng .............................................................................. 128
11.3.5.3.Sơ đồ tính .......................................................................................... 128
11.3.5.4.Tính khoảng cách các cột chống đỡ xà gồ .......................................... 128
11.3.5.5.Tính tốn cột chống ........................................................................... 128
11.4.Thiết kế ván khn dầm chính trục 1 (A-B) ..................................................... 130
11.4.1.Tính ván khn đáy dầm ……………………………………...…………...130
11.4.1.1.Chọn ván khuôn ................................................................................. 130
11.4.1.2.Xác định tải trọng tác dụng lên ván khn đáy dầm ........................... 130
11.4.1.3.Sơ đồ tính .......................................................................................... 130
11.4.1.4.Kiểm tra khả năng làm việc của ván khuôn ........................................ 131
11.4.1.5.Tính cột chống ................................................................................... 131
11.4.2.Tính ván khn thành dầm……………………………………………..……131
11.4.2.1.Cấu tạo............................................................................................... 131
11.4.2.2.Xác định tải trọng tác dụng lên ván khuôn thành dầm ........................ 131
11.4.2.3.Sơ đồ tính .......................................................................................... 132
11.4.2.4.Kiểm tra khả năng làm việc của ván khuôn ........................................ 132
11.5.Thiết kế ván khuôn cột .................................................................................... 132
11.5.1.Cấu tạo…………………………………………...………………………….132
11.5.2.Tải trọng tác dụng……………………………………………...……………133
11.5.3.Sơ đồ tính……………………………………………………………………133
11.5.4.Kiểm tra khả năng làm việc của ván khn…………………………………133
11.6.Thiết kế ván khn cầu thang bộ ..................................................................... 133
11.6.1.Tính tốn bản thang…………………………………………………………134
11.6.1.1.Cấu tạo ............................................................................................... 134
11.6.1.2.Xác định tải trọng tác dụng lên ván khn .......................................... 134
11.6.1.3.Sơ đồ tính ........................................................................................... 135
11.6.1.4.Kiểm tra khả năng làm việc của ván khn ......................................... 135
11.6.1.5.Tính kích thước xá gồ và khoảng cách cột chống................................ 135
11.6.1.6.Tải trọng tác dụng............................................................................... 135
11.6.1.7.Tính khoảng cách giữa các cột chống ................................................. 136
11.6.1.8.Tính tốn cột chống ............................................................................ 136
11.6.2.Tính tốn chiếu nghỉ………………………………………………...………136
11.6.2.1.Tổ hợp ván khuôn ............................................................................... 136
11.6.2.2.Xác định tải trọng và kiểm tra............................................................. 136
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
DANG MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: phân chia ô sàn
Bảng 2.2: Tĩnh tải ô bản dày 11cm
Bảng 2.3: Tĩnh tải các ô sàn tầng điển hình
Bảng 2.4: Hoạt tải các ô sàn tầng điển hình
bảng 2.5: Tính thép ơ bản kê bốn cạnh
bảng 2.6: Tính thép ơ bản loại dầm
Bảng 3.1: tĩnh tải cầu thang
Bảng 5.1: Tổ hợp tiết diện cột
bảng 5.2: Tĩnh tải ô sàn
Bảng 5.3: hoạt tải tiêu chuẩn của các phòng
bảng 5.4: Hoạt tải sàn
Bảng 5.5: Trọng lượng bản thân dầm
bảng 5.6: Tải trọng tường phân bố trên dầm
bảng 5.7: Tải trọng gió theo phương X
bảng 5.8: Tải trọng gió theo phương Y
Bảng 5.9: Chu kỳ và tầng số 4 dạng dao động đầu
Bảng 5.10: hệ số tính gió động
Bảng 5.11: Thành phần gió động mode 1 theo phương X
Bảng 5.12: Thành phần gió động mode 1 theo phương Y.
Bảng 5.13: Bảng tổ hợp mômen dầm khung (Đơn vị: daN.m)
Bảng 5.14: Tính tốn cốt thép dọc dầm khung
Bảng 5.15: Tôt hợp lực cắt dầm khung trục 3
Bảng 5.16: Tính tốn thép đai dầm khung trục 3.
Bảng 5.17: Điều Kiện chọn phương tính thép cột
Bảng 5.18: Điều kiện độ mảnh cột
Bảng 5.19: tổ hợp nội lực cột C3-A tầng 2
Bảng 5.20: Tổ hợp nội lực cột khung trục 3
Bảng 5.21: Bảng tính thép cột
Bảng 6.1: Tổ hợp nội lực vách V3 tầng 1
Bảng 6.2: Tổ hợp nội lực vách
Bảng 6.3: Thép vách
Bảng 7.1: Chỉ tiêu cơ lý các lớp đất
Bảng 7.2: Xác định chỉ tiêu cơ lý và đánh giá tính chất các lớp đất
Bảng 7.3: tải trọng tính tồn móng M1
Bảng 7.4: sức chịu tải của cọc theo phương pháp tra bảng móng M1
Bảng 7.5: Kết quả tính
gl
zi
móng M1
Bảng 7.6: tải trọng tính tốn móng M3
Bảng 7.7: Kết quả tính
gl
zi
móng M3
Bảng 7.8: tải trọng tính tốn móng M2
Bảng 7.9: Áp lực tác dụng lên đầu cọc trong móng M2
Bảng 7.10: Kết quả tính móng M2
gl
zi
Bảng 8.1 : các lớp đị chất cơng trình
Bảng 8.2: thơng số kỹ thuật máy khoan KH100-HITACHI
Bảng 8.3: hông số máy trộn Bentoonie BE-15A
Bảng 8.4: sai số cho phép chế tạo lồng thép
Bảng 8.5: Thông số búa rung 1
Bảng 8.6: Thông số búa rung 2
Bảng 8.7: Cấp phối bê tông.
Bảng 8.8: Thời gian thi công cạc khoan nhồi
Bảng 8.9: Thiết bị thi công
Bảng 9.1: Thể tích đất hố đào
Bảng 9.2: Thể tích bê tơng lót đài chiếm chỗ
Bảng 9.3: Thể tích bê tơng đài đợt 1 chiếm chỗ
Bảng 9.4: Khối lượng đất phải đào từ coste -3,8m đến coste -5.1m
Bảng 9.5: Thể tích dầm móng chiếm chỗ
Bảng 9.6: Thể tích đài móng đợt 2 chiếm chỗ
Bảng 9.7: thể tích đào từ cốt -3,40 đến cốt -3,80
Bảng 10.1 : Khối lượng bê tơng lót đài
Bảng 10.2: khối lượng cốt thép của đài móng
Bảng 10.3: Diện tích ván khn đài móng đợt 1
Bảng 10.4: Tổng hợp khối lượng công tác trên các phân đoạn của đợt 1.
Bảng 10..5: Khối lượng bê tơng lót dầm.
Bảng 10.6: Khối lượng cốt thép dầm móng trên từng phân đoạn
Bảng 10.7: Khối lượng xây gạch thẻ trên từng phân đoạn
Bảng 10.8: Khối lượng bê tơng lốt nền tầng hầm trên từng phân đoạn
Bảng10..9: Tổng hợp khối lượng công tác trên các phân đoạn của đợt 2.
Bảng 10.10: nhịp công tác và hao phí nhân cơng
Bảng 10.11: Bảng chọn số lượng nhân công và kiểm tra hệ số sử dụng định mức đợt 1
Bảng 10.12: Giãn cách giữa các dây chuyền bộ phận đợt 1
Bảng 10.13: Nhịp công tác của các dây chuyền bộ phận đợt 2
Bảng 10.14: Bảng chọn số lượng nhân công và kiểm tra hệ số sử dụng định mức đợt 2
Bảng 10.15: Giãn cách giữa các dây chuyền bộ phận đợt 2
Bảng 10.16: Bảng đặc tính kỹ thuật tấm khn góc trong
Bảng 10.17: Bảng đặc tính kỹ thuật tấm khn góc ngồi
Bảng 10.18: Đặc tính kỹ thuật của tấm khn phẳng
Bảng 10.19 Bảng đặc tính kỹ thuật cột chống
Bảng 10.20: Bảng tiên lượng công tác phần ngầm
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 2.1: Phân chia ơ sàn tầng điền hình
Hình 2.2: các lớp cấu tạo sàn.
Hình 2.3: Sơ đồ tính ơ bản loại sàn
Hình 2.4: sơ đồ nội lực ơ bản loại sàn.
Hình 2.5: Sơ đồ tính ơ bản kê 4 cạnh
Hình 2.6: Kích thước Ơ bản 13
Hình 3.1: sơ đồ cầu thang
Hình 3.2: cấu tạo cầu thang
Hình 3.3: Sơ đồ tính bản thang BT1
Hnh 3.4: Sơ đồ tính bản thang BT2
Hình 3.5:Sơ đồ tính và nội lực dầm chiếu tới
Hình 3.6: sơ đồ tính và nội lực dầm chiếu nghỉ D2
Hình 4.1: sơ đồ dầm trự giao
Hình 4.2: Sơ đồ tính dầm trực giao
Hình 4.3: Biểu đồ nội lực dầm trực giao
hình 5.1: Sơ đồ khung trục 3
Hình 5.2:Mặt bằng sàn tầng 1(coste ±0,000)
Hình 5.3:Mặt bằng sàn tầng 2-14
Hình 5.4:Mặt bằng sàn tầng mái( coste +50,400)
Hình 5.5: Sơ đồ tính khung trục 3
Hình 5.6: Mơ khình khơng gian
Hình 5.7: dạng dao động thứ nhất theo phương y
Hình 5.8: Biểu đồ momen do tĩnh tải gây ra
Hình 5.9: Biểu đồ momen do hoạt tải gây ra
Hình 5.10: Biểu đồ bao momen.
Hình 6.1: Sơ đồ vách cứng
Hình 6.2: Mặt bằng và mặt đứng vách
Hình 6.3: sơ đồ vùng biên thứ nhất
Hình 6.4: sơ đồ vung biên thứ 2
Hình 6.5: sơ đồ vùng biên thứ 3
Hình 6.6: sơ đồ vùng biên thứ 4.
Hình 6.7: sơ đồ vùng biên chọn
Hình 7.1: Bố trí cọc trong đài móng M1
Hình 7.2: Biểu đồ nén lún móng M1
Hình 7.3 .Tháp chọc thủng đài móng M1
Hình 7.4: Sơ đồ tính tốn phá hoại trên mặt phẳng nghiêng móng M1
Hình 7.5: sơ đồ tính thép đài cọc M1
Hình 7.6: Sơ đồ bố trí cọc trong móng M2
Hình 7.7: Biểu đồ nén lún móng M3
Hình 7.8. Tháp chọc thủng đài móng M3
Hình 7.9: Sơ đồ tính tốn phá hoại trên mặt phẳng nghiêng móng M3
Hình 7.10: sơ đồ tính thép đài cọc M3
Hình 7.11: Bố trí cọc trong đài móng M2
Hình 7.12: Biểu đồ nén lún móng M2 Hình
7.13: Sơ đồ tính tốn phá hoại trên mặt phẳng nghiêng móng M2
Hình 7.14: Sơ đồ tính thép đài móng M2
Hình 8.1: máy khoan cọc nhồi KH100-HITACHI
Hình 8.2: cần trục MKG-25BR
Hình 8.3: Quy trình thi cơng cọc khoan nhồi
Hình 8.4: Lắp máy rung vào ống vách.
HÌNH 8.5: cấu tạo cần khoan và các loại mũi khoan
Hình 8.6: Cơng tác hạ lồng thép
ình 8.7: Qủa dọi thép đo bề mặt dần bê tơng
Hình 8.8: Máy trộn bê tơng KAMAZ-5511
Hình 10.1: Mặt bẳng phân đoạn thi cơng BTCT móng
Hình 11.1: Sơ đồ bố trí ván khn ơ sàn điển hình
Hình 11.2 cấu tạo ván hn dầm chính trục 1(a-b)
Hình 11.3: Cấu tạo ván khn cột
Hình 11.4 : Cấu tạo ván khuôn cầu thang
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
PHẦN 1: KIẾN TRÚC
(10%)
Nhiệm vụ:
1.Thiết kế mặt bằng các tầng
2.Thiết kế mặt đứng chính, mặt đứng bên
3.Thiết kế hai mặt cắt ngang
4.Thiết kế mặt bằng tổng thể
Chữ kí
GVHD: T.S LÊ ANH TUẤN
………………
SVTH : NGUYỄN CƠNG THỦ
………………
Chung cư Mỹ Phước-TP. Hồ Chí Minh
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH
1.1. Nhu cầu xây dựng cơng trình
Trong những năm gần đây, mức độ đơ thị hóa ngày càng tăng, mức sống và nhu
cầu của người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí
ở một mức cao hơn, tiện nghi hơn.
Mặt khác với xu hướng hội nhập, công nghiệp hố hiện đại hố đất nước hồ nhập với
xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tư xây dựng các cơng trình nhà ở cao tầng
thay thế các cơng trình thấp tầng, các khu dân cư đã xuống cấp là rất cần thiết.
Vì vậy chung cư Mỹ Phước ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ở của người dân cũng
như thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị tương xứng với tầm vóc của một đất nước đang
trên đà phát triển.
1.2. Địa điểm xây dựng cơng trình
Tọa lạc tại trung tâm khu đô thị mới Thảo Điền, quận Tân Bình, thành phố Hồ
Chí Minh, cơng trình nằm ở vị trí thống và đẹp, tạo điểm nhấn đồng thời tạo nên sự
hài hoà hợp lý và hiện đại chotổng thể quy hoạch khu dân cư.
Cơng trình nằm trên trục đường giao thơng chính thuận lợi cho việc cung cấp
vật tưvà giao thơng ngồi cơng trình.
Hệ thống cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầucho
công tác xây dựng.
Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng, hiện trạng khơng có cơng trình cũ,khơng có
cơng trình ngầm bên dưới đất nên rất thuận lợi cho cơng việc thi cơng và bố trí tổng
bình đồ.
1.3. Giải pháp kiến trúc
1.3.1. Mặt bằng và phân khu chức năng
Mặt bằng cơng trình hình vng, cạnh 27 m, chiếm diện tích là 802 m2.
Cơng trình gồm 14 tầng(kể cả mái) và 1 tầng hầm. Cốt ±0,00 m được chọn đặt tại mặt
sàn tầng 1. Mặt đất tự nhiên tại cốt -1,20 m, mặt sàn tầng hầm tại cốt -3,00 m. Chiều
cao cơng trình là 51,6m tính từ cốt mặt đất tự nhiên.
Tầng hầm: thang máy bố trí ở giữa, chỗ đậu xe ôtô xung quanh. Các hệ thống kỹ thuật
như bể chứa nước sinh hoạt, trạm bơm, trạm xử lý nước thải được bố trí hợplý giảm tối
thiểu chiều dài ống dẫn. Tầng hầm có bố trí thêm các bộ phận kỹ thuậtvề điện như
trạm cao thế, hạ thế, phịng quạt gió.
Tầng trệt, tầng lửng: dùng làm siêu thị nhằm phục vụ nhu cầu mua bán, các dịchvụ
giải trí... cho các hộ gia đình cũng như nhu cầu chung của khu vực.
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Công Thủ
Hướng dần: T.S Lê Anh Tuấn
2
Chung cư Mỹ Phước-TP. Hồ Chí Minh
Tầng 2 – 14: bố trí các căn hộ phục vụ nhu cầu ở.
Nhìn chung giải pháp mặt bằng đơn giản, tạo không gian rộng để bố trí các căn hộbên
trong, sử dụng loại vật liệu nhẹ làm vách ngăn giúp tổ chức không gian linhhoạt rất
phù hợp với xu hướng và sở thích hiện tại, có thể dể dàng thay đổi trong tương lai.
1.3.2. Mặt đứng
Sử dụng, khai thác triệt để nét hiện đại với cửa kính lớn, tường ngồi được hồnthiện
bằng sơn nước.
1.3.3. Hệ thống giao thông
Giao thông ngang trong mỗi đơn nguyên là hệ thống hành lang.
Hệ thống giao thông đứng là thang bộ và thang máy, bao gồm 02 thang bộ, 03thang
máy trong đó có 02 thang máy chính và 01 thang máy phục vụ vận chuyển hàng hóa.
Thang máy bố trí ở chính giữa nhà, căn hộ bố trí xung quanh lõi phân cách bởi hành
lang nên khoảng đi lại là ngắn nhất, rất tiện lợi, hợp lý và bảo đảm thơng thống.
1.4.
Giải pháp kỹ thuật
1.4.1. Hệ thống điện
Hệ thống tiếp nhận điện từ hệ thống điện chung của khu đơ thị thơng qua phịng máy
điện. Từ đây điện được dẫn đi khắp cơng trình thơng qua mạng lưới điện nội bộ.
1.4.2. Hệ thống nước
Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước khu vực dẫn vào bể chứa nước ở tầng
hầm rồi bằng hệ bơm nước tự động nước được bơm đến từng phịng.
1.4.3. Thơng gió chiếu sáng
Ba mặt của cơng trình đều có bancol thơng gió chiếu sáng cho các phịng. Ngồi ra
cịn bố trí máy điều hịa ở các phịng.
1.4.4. Phịng cháy, thốt hiểm
Cơng trình BTCT bố trí tường ngăn bằng gạch rỗng vừa cách âm vừa cách nhiệt.Dọc
hành lang bố trí các hộp chống cháy bằng các bình khí CO2.Các tầng lầu đều có 3 cầu
thang đủ đảm bảo thốt người khi có sự cố về cháy nổ.
1.4.5. Chống sét
Sử dụng hệ thống thu sét chủ động quả cầu Dynasphere được thiết lập ở tầng mái và
hệ thống dây nối đất bằng đồng được thiết kế để tối thiểu hóa nguy cơ bị sét đánh.
1.4.6. Hệ thống thoát rác
Rác thải ở mỗi tầng được đổ vào gen rác đưa xuống gian rác, gian rác được bố trí ở
tầng hầm và có bộ phận đưa rác ra ngồi. Gian rác được thiết kế kín đáo, kỹ càng để
tránh làm bốc mùi gây ô nhiễm môi trường.
1.5. Lựa chọn giải pháp kết cấu
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Công Thủ
Hướng dần: T.S Lê Anh Tuấn
3
Chung cư Mỹ Phước-TP. Hồ Chí Minh
Các hệ kết cấu BTCT toàn khối được sử dụng phổ biến trong các nhà cao tầng bao
gồm: hệ kết cấu khung, hệ kết cấu tường chịu lực, hệ khung vách hỗn hợp, hệ kết cấu
hình ống và hệ kết cấu hình hộp. Việc lựa chọn hệ kết cấu dạng này hay dạng khác phụ
thuộc vào điều kiện cụ thể của cơng trình, cơng năng sử dụng, chiều cao của ngôi nhà
và độ lớn của tải trọng ngang (động đất, gió).
1.5.1. Hệ kết cấu khung
Hệ kết cấu khung có khả năng tạo ra các khơng gian lớn, linh hoạt thích hợp với
các cơng trình cơng cộng. Hệ kết cấu khung có sơ đồ làm việc rõ ràng, nhưng có
nhược điểm là kém hiệu quả khi chiều cao của cơng trình lớn. Trong thực tế kết cấu
khung BTCT được sử dụng cho các cơng trình có chiều cao đến 20 tầng đối với cấp
phịng chống động đất 7; 15 tầng đối với nhà trong vùng có chấn động động đất cấp 8
và 10 tầng đối với cấp 9.
1.5.2. Hệ kết cấu vách cứng và lõi cứng
Hệ kết cấu vách cứng có thể được bố trí thành hệ thống theo một phương, hai
phương hoặc có thể liên kết lại thành các hệ không gian gọi là lõi cứng. Đặc điểm
quan trọng của loại kết cấu này là khả năng chịu lực ngang tốt nên thường được sử
dụng cho các cơng trình có chiều cao trên 20 tầng. Tuy nhiên độ cứng theo phương
ngang của các vách cứng tỏ ra là hiệu quả ở những độ cao nhất định, khi chiều cao
cơng trình lớn thì bản thân vách cứng phải có kích thước đủ lớn, mà điều đó thì khó có
thể thực hiện được. Ngồi ra, hệ thống vách cứng trong cơng trình là sự cản trở để tạo
ra các không gian rộng. Trong thực tế hệ kết cấu vách cứng thường được sử dụng có
hiệu quả cho các cơng trình nhà ở, khách sạn với độ cao khơng q 40 tầng đối với cấp
phịng chống động đất 7. Độ cao giới hạn bị giảm đi nếu cấp phòng chống động đất
của nhà cao hơn.
1.5.3. Hệ kết cấu khung-giằng (khung và vách cứng)
Hệ kết cấu khung-giằng (khung và vách cứng) được tạo ra tại khu vực cầu
thang bộ, cầu thang máy, khu vệ sinh chung hoặc ở các tường biên, là các khu vực có
tường liên tục nhiều tầng. Hệ thống khung được bố trí tại các khu vực cịn lại của ngơi
nhà. Hai hệ thống khung và vách được liên kết với nhau qua hệ kết cấu sàn. Trong
trường hợp này hệ sàn liền khối có ý nghĩa rất lớn. Thường trong hệ thống kết cấu này
hệ thống vách đóng vai trị chủ yếu chịu tải trọng ngang, hệ khung chủ yếu được thiết
kế để chịu tải trọng thẳng đứng. Sự phân rõ chức năng này tạo điều kiện tối ưu hoá các
cấu kiện, giảm bớt kích thước cột và dầm, đáp ứng được yêu cầu của kiến trúc .
Hệ kết cấu khung -giằng tỏ ra là hệ kết cấu tối ưu cho nhiều loại cơng trình cao
tầng. Loại kết cấu này sử dụng hiệu quả cho các ngôi nhà đến 40 tầng. Nếu cơng trình
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Cơng Thủ
Hướng dần: T.S Lê Anh Tuấn
4
Chung cư Mỹ Phước-TP. Hồ Chí Minh
được thiết kế cho vùng có động đất cấp 8 thì chiều cao tối đa cho loại kết cấu này là 30
tầng, cho vùng động đất cấp 9 là 20 tầng .
1.5.4. Hệ thống kết cấu đặc biệt
( bao gồm hệ thống khung không gian ở các tầng dưới , cịn phía trên là hệ khung
giằng).
Đây là hệ kết cấu đặc biệt được ứng dụng cho các cơng trình mà ở các tầng
dưới địi hỏi các không gian lớn. Hệ kết cấu kiểu này có phạm vi ứng dụng giống hệ
kết cấu khung giằng, nhưng trong thiết kế cần đặc biệt quan tâm đến hệ thống khung
không gian ở các tầng dưới và kết cấu của tầng chuyển tiếp từ hệ thống khung không
gian sang hệ thống khung- giằng. Phương pháp thiết kế cho hệ kết cấu này nhìn chung
là phức tạp, đặc biệt là vấn đề thiết kế kháng chấn.
1.5.5. Hệ kết cấu hình ống
Hệ kết cấu hình ống có thể được cấu tạo bằng một ống bao xung quanh nhà
gồm hệ thống cột, dầm, giằng và cũng có thể được cấu tạo thành hệ thống ống trong
ống. Trong nhiều trường hợp người ta cấu tạo ống ở phía ngồi, cịn phía trong nhà là
hệ thống khung hoặc vách cứng hoặc kết hợp khung và vách cứng. Hệ thống kết cấu
hình ống có độ cứng theo phương ngang lớn, thích hợp cho loại cơng trình có chiều
cao trên 25 tầng, các cơng trình có chiều cao nhỏ hơn 25 tầng loại kết cấu này ít được
sử dụng. Hệ kết cấu hình ống có thể được sử dụng cho loại cơng trình có chiều cao tới
70 tầng .
1.5.6. Hệ kết cấu hình hộp
Đối với các cơng trình có độ cao lớn và có kích thước mặt bằng lớn, ngoài việc
tạo ra hệ thống khung bao quanh làm thành ống, người ta còn tạo ra các vách phía
trong bằng hệ thống khung với mạng cột xếp thành hàng. Hệ kết cấu đặc biệt này có
khả năng chịu lực ngang lớn thích hợp cho các cơng trình rất cao. Kết cấu hình hộp có
thể sử dụng cho các cơng trình cao tới 100 tầng.
Từ sự phân tích những ưu điểm, nhược điểm, và phạm vi ứng dụng của từng loại kết
cấu chịu lưc, ta quyết định sử dụng hệ kết cấu khung-vách cho cơng trình.
1.6. Hệ kết cấu sàn
Trong cơng trình hệ sàn có ảnh hưởng rất lớn tới sự làm việc không gian của kếtcấu.
Việc lựa chọn phương án sàn hợp lý là rất quan trọng. Do vậy, cần phải có sựphân tích
đúng để lựa chọn ra phương án phù hợp với kết cấu của cơng trình.
Ta xét các phương án sàn sau:
1.6.1. Hệ sàn sườn
Cấu tạo bao gồm hệ dầm và bản sàn.
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Công Thủ
Hướng dần: T.S Lê Anh Tuấn
5
Chung cư Mỹ Phước-TP. Hồ Chí Minh
Ưu điểm:
- Tính tốn đơn giản.
- Được sử dụng phổ biến ở nước ta với công nghệ thi công phong phú nên thuận tiện
cho việc lựa chọn công nghệ thi công.
Nhược điểm:
- Chiều cao dầm và độ võng của bản sàn rất lớn khi vượt khẩu độ lớn, dẫn đến chiều
cao tầng của công trình lớn nên gây bất lợi cho kết cấu cơng trình khi chịu tải trọng
ngang và khơng tiết kiệm chi phí vật liệu.
- Khơng tiết kiệm khơng gian sử dụng.
1.6.2. Hệ sàn ơ cờ
Cấu tạo gồm hệ dầm vng góc với nhau theo hai phương, chia bản sàn thành cácô
bản kê bốn cạnh có nhịp bé, theo yêu cầu cấu tạo khoảng cách giữa các dầmkhông quá
2m.
Ưu điểm:
- Tránh được có quá nhiều cột bên trong nên tiết kiệm được khơng gian sử dụng và có
kiến trúc đẹp,thích hợp với các cơng trình u cầu thẩm mỹ cao và khơng gian sử dụng
lớn như hội trường, câu lạc bộ...
Nhược điểm:
- Không tiết kiệm, thi công phức tạp.
- Khi mặt bằng sàn quá rộng cần phải bố trí thêm các dầm chính. Vì vậy, nó cũng
khơng tránh được những hạn chế do chiều cao dầm chính phải lớn để giảm độ võng.
1.6.3. Sàn khơng dầm (khơng có mũ cột)
Cấu tạo gồm các bản kê trực tiếp lên cột.
Ưu điểm:
- Chiều cao kết cấu nhỏ nên giảm được chiều cao cơng trình.
- Tiết kiệm được không gian sử dụng.
- Dễ phân chia khơng gian.
- Dễ bố trí hệ thống kỹ thuật điện, nước…
- Thích hợp với những cơng trình có khẩu độ vừa.
- Việc thi công phương án này nhanh hơn so với phương án sàn dầm bởi không phải
mất công gia công cốp pha, côt thép dầm, cốt thép được đặt tương đối định hình và
đơn giản, việc lắp dựng ván khuôn và cốp pha cũng đơn giản.
- Do chiều cao tầng giảm nên thiết bị vận chuyển đứng cũng không cần yêu cầu cao,
công vận chuyển đứng giảm nên giảm giá thành.
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Công Thủ
Hướng dần: T.S Lê Anh Tuấn
6
Chung cư Mỹ Phước-TP. Hồ Chí Minh
- Tải trọng ngang tác dụng vào cơng trình giảm do cơng trình có chiều cao giảm so
với phương án sàn dầm.
Nhược điểm:
- Trong phương án này các cột không được liên kết với nhau để tạo thành khung do
đó độ cứng nhỏ hơn nhiều so với phương án sàn dầm, do vậy khả năng chịu lực theo
phương ngang phương án này kém hơn phương án sàn dầm, chính vì vậy tải trọng
ngang hầu hết do vách chịu và tải trọng đứng do cột chịu.
- Sàn phải có chiều dày lớn để đảm bảo khả năng chịu uốn và chống chọc thủngdo đó
dẫn đến tăng khối lượng sàn.
1.6.4 Sàn không dầm ứng lực trước
Ưu điểm:
Ngồi các đặc điểm chung của phương án sàn khơng dầm thì phương ánsàn khơng
dầm ứng lực trước sẽ khắc phục được một số nhược điểm của phươngán sàn không
dầm:
- Giảm chiều dày sàn khiến giảm được khối lượng sàn dẫn tới giảm tải trọngngang tác
dụng vào cơng trình cũng như giảm tải trọng đứng truyền xuống móng.
- Tăng độ cứng của sàn lên, khiến cho thoả mãn về yêu cầu sử dụng bình thường.
- Sơ đồ chịu lực trở nên tối ưu hơn do cốt thép ứng lực trước được đặt phù hợp với
biểu đồ mơmen do tính tải gây ra, nên tiết kiệm được cốt thép.
Nhược điểm:
Tuy khắc phục được các ưu điểm của sàn không dầm thông thườngnhưng lại xuất
hiện một số khó khăn cho việc chọn lựa phương án này như sau:
- Thiết bị thi công phức tạp hơn, yêu cầu việc chế tạo và đặt cốt thép phải chínhxác do
đó u cầu tay nghề thi công phải cao hơn, tuy nhiên với xu thế hiện đại hố hiện nay
thì điều này sẽ là u cầu tất yếu.
- Thiết bị giá thành cao và còn hiếm do trong nước chưa sản xuất được.
1.7. Kết luận
Do công trình là dạng nhà cao tầng, có bước cột lớn, đồng thời để đảm bảo vẽ mỹ
quan cho các căn hộ nên giải pháp kết cấu chính của cơng trình lựa chọn như sau:
- Kết cấu móng cọc khoan nhồi, đài thấp.
- Kết cấu sàn sườn toàn khối.
- Kết cấu cơng trình là hệ kết cấu khung-vách.
1.8. lựa chọn vật liệu
- Vật liệu xây có cường độ cao, trọng lượng nhỏ, khả năng chống cháy tốt.
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Công Thủ
Hướng dần: T.S Lê Anh Tuấn
7