Tải bản đầy đủ (.pdf) (189 trang)

Chung cư bình minh thành phố đà nẵng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.23 MB, 189 trang )

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CƠNG NGHIỆP
*

CHUNG CƯ BÌNH MINH TP. Đ À NẴNG

Sinh viên thực hiện: TRẦN VĂN TÂM

Đà Nẵng – Năm 2019

i


TĨM TẮT

Tên đề tài: Chung cư Bình Minh-TP Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Trần Văn Tâm
Số thẻ SV: 110140188
Lớp: 13X1C
Với đề tài thiết kế và tính tốn “CHUNG CƯ BÌNH MINH” dựa vào các tài
liệu tham khảo và sự hướng dẫn của giáo viên tơi đã tiến hành tính tốn và hoàn thành
để tài với những nội dung sau:
_ Kiến trúc 10% bao gồm:
1. Đọc hiểu, nắm bắt kiến trúc tổng thể của cơng trình.
2. Chỉnh sửa một số bản vẽ kiến trúc.
3. Thiết kế mặt bằng tổng thể.
_ Kết cấu 60% bao gồm:
1. Tính tốn, bố trí cốt thép sàn tầng 2.
2. Tính tốn, bố trí cốt thép dầm liên tục D1 trục B và D2 trục C
3. Tính tốn, bố trí cốt thép cầu thang tầng 2 - 3.


4. Tính tốn khung trục 5 (K5).
5. Tính tốn, thiết kế móng dưới khung trục 5 (K5).
_ Thi cơng 30% bao gồm:
1. Thiết kế biện pháp thi công phần ngầm
2. Thiết kế ván khuôn phần thân
3. Lập tổng tiến độ thi công phần thân.

ii


LỜI NÓI ĐẦU

Ngày nay với xu hướng phát triển của thời đại thì nhà cao tầng được xây dựng
rộng rãi ở các thành phố và đơ thị lớn. Trong đó, các cao ốc kết hợp giữa nhà làm việc
và nhà ở là khá phổ biến. Cùng với nó thì trình độ kĩ thuật xây dựng ngày càng phát
triển, đòi hỏi những người làm xây dựng phải khơng ngừng tìm hiểu nâng cao trình độ
để đáp ứng với yêu cầu ngày càng cao của công nghệ.
Đồ án tốt nghiệp lần này là một bước đi cần thiết cho em nhằm hệ thống các kiến thức
đã được học ở nhà trường sau gần năm năm học. Đồng thời giúp cho em bắt đầu làm
quen với cơng việc thiết kế một cơng trình hồn chỉnh tạo tiền đề vững chắc cho cơng
việc sau này.
Với nhiệm vụ được giao, thiết kế đề tài: “Chung cư Bình Minh- TP. Đà
Nẵng”. Trong giới hạn đồ án thiết kế :
Phần I : Kiến trúc : 10%-Giáo viên hướng dẫn: Th.S Nguyễn Thạc Vũ
Phần II : Kết cấu : 60%-Giáo viên hướng dẫn: Th.S Nguyễn Thạc Vũ
Phần III :Thi công : 30%- Giáo viên hướng dẫn: Th.S Đặng Hưng Cầu
Trong q trình thiết kế, tính tốn, tuy đã có nhiều cố gắng, nhưng do kiến thức
cịn hạn chế và chưa có nhiều kinh nghiệm nên chắc chắn khơng tránh khỏi sai sót.
Kính mong được sự góp ý chỉ bảo của các thầy(cơ), để em có thể hồn thiện hơn đề tài
này.

Em xin chân thành cảm ơn tất cả các thầy, cô giáo trong trường Đại học Bách
Khoa, trong khoa Xây Dựng DD&CN, đặc biệt là các thầy(cô) đã trực tiếp hướng dẫn
em trong đề tài tốt nghiệp này.
Sinh Viên

iii


LỜI CAM ĐOAN

Em là Trần Văn Tâm, sinh viên lớp 13X1C. Với tư cách là một sinh viên thuộc
trường đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng ,khoa Xây dựng dân dụng và công
nghiệp, chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. Em xin cam đoan thực hiện tồn
bộ đồ án tốt nghiệp của mình một cách trung thực, liêm chính bằng chính năng lực vốn
có của bản thân. Mọi trích dẫn, tham khảo từ những sách vở và giáo trình đã được ghi
trong mục “Tài liệu tham khảo” với sự đồng ý của giáo viên hướng dẫn.

Sinh viên:

Trần Văn Tâm

iv


MỤC LỤC
TÓM TẮT ............................................................................................................................ I
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP.. LỖI!

THẺ ĐÁNH DẤU KHÔNG ĐƯỢC XÁC ĐỊNH.


LỜI CAM ĐOAN ................................................................................................................ IV
MỤC LỤC .......................................................................................................................... V
DANH MỤC HÌNH ẢNH ..................................................................................................... XII
DANH MỤC BẢNG BIỂU .................................................................................................

XIV

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH ............................................................................. 1
1.1 SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ.......................................................................................................... 1
1.2 HIỆN TRẠNG VÀ NỘI DUNG XÂY DỰNG....................................................................................... 1
1.3 NỘI DUNG QUY MÔ CÔNG TRÌNH .............................................................................................. 2
1.4 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CƠNG TRÌNH ............................................................................................. 2
*Thiết kế tổng mặt bằng ........................................................................................................... 2
1.4.1.Giải pháp kiến trúc........................................................................................................... 2
1.4.2.Giải pháp kết cấu ............................................................................................................. 4
1.4.3.Các giải pháp kỹ thuật khác ................................................................................................ 5
1.5. TÍNH TỐN CÁC CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ, KỸ THUẬT ......................................................................... 6
1.5.1.Mật độ xây dựng ............................................................................................................. 6
1.5.2.Hệ số sử dụng đất ............................................................................................................ 6
PHẦN HAI ........................................................................................................................... 8

...................................................................................................................8
CHỮ KÝ ............................................................................................................................. 8
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG 2........................................................................................ 9
2.2 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG ........................................................................................................ 11
2.2.1.Tĩnh tải sàn .................................................................................................................. 11
2.2.2.Hoạt tải sàn.................................................................................................................. 13
2.3 VẬT LIỆU SÀN TẦNG 2 ........................................................................................................ 14
2.4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG CÁC Ô SÀN ..................................................................................... 14
KẾT CẤU (60%)


2.4.1.Nội lực trong sàn bản dầm................................................................................................ 14
2.4.2.Nội lực trong bản kê 4 cạnh .............................................................................................. 14
2.6. BỐ TRÍ CỐT THÉP ............................................................................................................. 17
2.6.1.Chiều dài thép mũ.......................................................................................................... 17
v


2.6.2.Bố trí riêng lẻ ............................................................................................................... 17
2.7.KẾT QUẢ TÍNH TỐN THÉP SÀN ............................................................................................. 17
2.7.1.Ô sàn bản loại dầm

........................................................................................................17

2.7.2.Ô sàn bản kê 4 cạnh ....................................................................................................... 18
CHƯƠNG 3: TÍNH TỐN THIẾT KẾ DẦM TRỤC B VÀ DẦM TRỤC C ......................................... 20
3.1. SƠ ĐỒ TÍNH: ................................................................................................................ 20
3.2. CHỌN KÍCH THƯỚC DẦM: ............................................................................................ 20
3.3. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG: ................................................................................................. 20
3.3.1. TĨNH TẢI: ................................................................................................................. 20
3.3.2. Hoạt tải: ..................................................................................................................... 24
3.4. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC: ..................................................................................................... 25
3.4.1. SƠ ĐỒ TÍNH: ............................................................................................................. 25
3.4.2. Xác định nội lực và tổ hợp nội lực: .................................................................................... 27
3.4.3. TÍNH TỐN CỐT THÉP:............................................................................................... 30
BẢNG 3.5. BẢNG TÍNH THÉP DỌC DẦM TRỤC B .................................................................... 32
CHƯƠNG 4 : THIẾT KẾ TÍNH TỐN CẦU THANG TẦNG 2-3 ................................................... 37
4.1. CẤU TẠO CẦU THANG........................................................................................................ 37
4.1.1 Mặt bằng cầu thang ........................................................................................................ 37
4.1.2 Cấu tạo cầu thang .......................................................................................................... 37

4.2 TÍNH BẢN THANG ............................................................................................................. 38
4.2.1 Sơ đồ tính.................................................................................................................... 38
4.2.2 Xác định tải trọng .......................................................................................................... 38
4.2.3 Xác định nội lực và tính tốn cốt thép .................................................................................. 39
4.3 TÍNH BẢN CHIẾU NGHỈ ........................................................................................................ 40
4.3.1 Cấu tạo bản chiếu nghỉ .................................................................................................... 40
4.3.2 Tính tải trọng ............................................................................................................... 40
4.3.3 Xác định nội lực và tính tốn cốt thép .................................................................................. 40
4.4 TÍNH TỐN CỐN THANG ...................................................................................................... 41
4.4.1 Sơ đồ tính.................................................................................................................... 41
4.4.2 Xác định tải trọng .......................................................................................................... 41
4.4.3 Xác định nội lực ............................................................................................................ 42
4.4.4. Tính tốn cốt thép ......................................................................................................... 42
4.5 TÍNH TỐN DẦM CHIẾU NGHỈ DCN1 ....................................................................................... 44
4.5.1 Sơ đồ tính.................................................................................................................... 44
4.5.2 Chọn kích thước tiết diện ................................................................................................. 44
4.5.3 Xác định tải trọng .......................................................................................................... 44
vi


4.5.4 Xác định nội lực ............................................................................................................ 45
4.5.5 Tính cốt thép ................................................................................................................ 45
4.5.6 Tính cốt treo ................................................................................................................ 46
4.6 TÍNH TỐN DẦM CHIẾU TỚI DCT ........................................................................................... 46
4.6.1 SƠ ĐỒ TÍNH .................................................................................................................. 46
4.6.2 Xác định nội lực ............................................................................................................ 47
4.6.3 Tính cốt thép ................................................................................................................ 47
4.7 TÍNH TỐN DẦM CHIẾU NGHỈ DCN2 ....................................................................................... 48
4.7.1 Sơ đồ tính.................................................................................................................... 48
4.7.2 Chọn kích thước tiết diện ................................................................................................. 48

4.7.3 Xác định tải trọng .......................................................................................................... 48
4.7.4 Xác định nội lực ............................................................................................................ 49
4.7.5 Tính cốt thép ................................................................................................................ 49
CHƯƠNG 5: TÍNH TỐN KHUNG TRỤC 5 ............................................................................. 50
5.1 SƠ BỘ TIẾT DIỆN KHUNG TRỤC 5 ............................................................................................ 50
5.1.1 Sơ đồ tính khung trục 5 ................................................................................................... 50
5.1.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện khung ................................................................................. 50
5.2. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG: ................................................................................................. 53
5.2.1. TĨNH TẢI: ................................................................................................................. 53
5.2.2. Hoạt tải: ..................................................................................................................... 60
5.2.3. TẢI TRỌNG GIÓ : ....................................................................................................... 62
5.3.SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG: ............................................................................... 64
5.3.1. Tĩnh tải: ..................................................................................................................... 64
5.3.2. Hoạt tải và các trường hợp hoạt tải: .................................................................................... 65
5.4. BIỂU ĐỒ NỘI LỰC: ....................................................................................................... 68
5.5. TỔ HỢP NỘI LỰC:......................................................................................................... 73
5.6 TÍNH TỐN CỐT THÉP ......................................................................................................... 82
5.6.1 Cốt thép dầm khung ....................................................................................................... 82
5.6.2 Cốt thép cột ................................................................................................................. 82
CHƯƠNG 6 ........................................................................................................................ 85

............................................................................85
6.1. SỐ LIỆU TÍNH TỐN ..................................................................................................... 85
TÍNH TỐN MĨNG DƯỚI KHUNG TRỤC 5

6.2. ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CƠNG TRÌNH: .............................................................................. 85
6.2.1. CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT ................................................................................... 85
7.2.2. CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT : ................................................................................. 85
7.2.3. KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM LÚN ........................................................................................ 86
vii



6.2.4. ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CƠNG TRÌNH ............................................................. 86
6.2.4.3. LỚP 3 ..................................................................................................................... 87
6.3. CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG ............................................................................................ 88
6.4. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TRUYỀN XUỐNG MÓNG .............................................................. 88
6.4.1. TỔ HỢP NỘI LỰC TẠI CHÂN CỘT KHUNG TRỤC 5: ......................................................... 88
6.5. TÍNH MĨNG M1 (MĨNG TRỤC C) ................................................................................... 90
6.5.1. TẢI TRỌNG TRUYỀN XUỐNG MĨNG ............................................................................ 90
6.5.2. CHỌN KÍCH THƯỚC CỌC VÀ ĐÀI CỌC ......................................................................... 91
6.5.3.CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN ĐÀI VÀ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN TÍNH TỐN MĨNG CỌC ĐÀI THẤP 91
6.5.4. TÍNH TỐN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐƠN BTCT .......................................................... 91
6.5.5. XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC VÀ BỐ TRÍ CỌC TRONG MĨNG ............................................ 93

...........................................94
KIỂM TRA TẢI TRỌNG NGANG TÁC DỤNG LÊN CỌC .................................................... 95

6.5.6. KIỂM TRA TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN CỌC
6.5.7.

6.5.8. KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ CỦA NỀN ĐẤT TẠI MẶT PHẲNG MŨI CỌC ................................... 95
6.5.9. TÍNH TỐN ĐỘ LÚN CỦA MĨNG CỌC ( DÙNG TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN) ........................ 97
6.5.9.5 . XÁC ĐỊNH CHIỀU SÂU VÙNG NÉN: (HA) ................................................................... 98
6.5.10. TÍNH TỐN ĐÀI CỌC ................................................................................................ 99

................................101
6.6. TÍNH MĨNG M2 (MĨNG TRỤC A) .................................................................................103
6.6.1. TẢI TRỌNG TRUYỀN XUỐNG MĨNG ..........................................................................103
6.6.2. CHỌN KÍCH THƯỚC CỌC VÀ ĐÀI CỌC .......................................................................104
6.5.11. KIỂM TRA CỌC KHI VẬN CHUYỂN, CẨU LẮP VÀ TREO GIÁ BÚA


6.6.3.CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN ĐÀI VÀ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN TÍNH TỐN MĨNG CỌC ĐÀI THẤP

.....................................................................................................................................104
6.6.4. TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐƠN BTCT ........................................................104
.........................................104
6.6. 6. KIỂM TRA TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN CỌC .........................................105
6.6.7. KIỂM TRA TẢI TRỌNG NGANG TÁC DỤNG LÊN CỌC ..................................................105
6.6.8. KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ CỦA NỀN ĐẤT TẠI MẶT PHẲNG MŨI CỌC .................................106
6.6.9. TÍNH TỐN ĐỘ LÚN CỦA MĨNG CỌC ( DÙNG TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN) ......................107
6.5.9.6. DỰ BÁO ĐỘ LÚN ỔN ĐỊNH CỦA NỀN ĐẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG .....................................109
6.6.10. TÍNH TỐN ĐÀI CỌC ..............................................................................................109
6.7. TÍNH MĨNG M3 (MĨNG TRỤC E) .................................................................................111
6.6. 5. XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC VÀ BỐ TRÍ CỌC TRONG MĨNG

6.7.1. TẢI TRỌNG TRUYỀN XUỐNG MĨNG ..........................................................................111
6.7.2. CHỌN KÍCH THƯỚC CỌC VÀ ĐÀI CỌC .......................................................................112
6.7.3.CHỌN CHIỀU SÂU CHƠN ĐÀI VÀ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN TÍNH TỐN MÓNG CỌC ĐÀI THẤP

.....................................................................................................................................112
viii


6.7.4. TÍNH TỐN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐƠN BTCT ........................................................112

.........................................112
6.7. 6. KIỂM TRA TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN CỌC .........................................113
6.7. 5. XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC VÀ BỐ TRÍ CỌC TRONG MĨNG

6.7.7. KIỂM TRA TẢI TRỌNG NGANG TÁC DỤNG LÊN CỌC ..................................................114

6.7.8. KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ CỦA NỀN ĐẤT TẠI MẶT PHẲNG MŨI CỌC .................................114
6.7.9. TÍNH TỐN ĐỘ LÚN CỦA MÓNG CỌC ( DÙNG TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN) ......................115
CHƯƠNG 7 ......................................................................................................................119
THIẾT KẾ THI CÔNG ÉP CỌC.............................................................................................119
7.1. MẶT BẰNG ĐÀI CỌC ..................................................................................................119
7.2. CHỌN BIỆN PHÁP HẠ CỌC ..........................................................................................120
7.3. XÁC ĐỊNH LỰC ÉP CỌC VÀ CHỌN XI LANH MÁY ÉP CỌC ...............................................121
7.3.1. XÁC ĐỊNH LỰC ÉP CỌC ............................................................................................121
7.3.2. CHỌN XILANH MÁY ÉP CỌC .....................................................................................122
7.3.3. THIẾT KẾ GIÁ ÉP CỌC ..............................................................................................123
7.3.4. CHỌN MÁY ÉP CỌC, CẦN CẨU PHỤC VỤ ÉP CỌC VÀ TÍNH TỐN CÁC THIẾT BỊ TREO BUỘC

.....................................................................................................................................124
7.4. KỸ THUẬT ÉP CỌC .....................................................................................................129
7.4.1. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI ÉP CỌC .................................................................129
7.4.2. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG, ĐỊNH VỊ CỌC .........................................................130
7.4.3. XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỌC ..............................................................................................130
7.4.4. QUI TRÌNH ÉP CỌC ..................................................................................................130
7.5. TỔ CHỨC THIẾT KẾ MẶT BẰNG THI CÔNG ÉP CỌC ........................................................132
CHƯƠNG 8: .....................................................................................................................135
THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CƠNG PHẦN NGẦM .....................................................................135
8.1. MẶT BẰNG MĨNG .....................................................................................................135
8.2. LẬP BIỆN PHÁP KỸ THUẬT VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG ĐÀO ĐẤT .......................................136
8.2.1. LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÀO ĐẤT ............................................................................136
8.2.2.THI CÔNG ĐẤT.........................................................................................................136

..............................................141
8.3.1 PHÂN LOẠI VÁN KHUÔN ..........................................................................................141
8.3.2 LỰA CHỌN LOẠI VÁN KHUÔN SỬ DỤNG ....................................................................142
8.4. TỔ CHỨC THI CÔNG BÊ TÔNG MĨNG...........................................................................144

8.3. BIỆN PHÁP THI CƠNG VÀ TỔ CHỨC BÊ TƠNG ĐÀI MĨNG

8.4.1. XÁC ĐỊNH CƠ CẤU Q TRÌNH.................................................................................144

...........................................................145
8.4.3. PHÂN CHIA PHÂN ĐOẠN THI CÔNG...........................................................................147
8.4.4. TỔ CHỨC THI CÔNG BÊ TÔNG MĨNG ........................................................................147
8.4.2. XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG CỦA CÁC CƠNG TÁC

ix


2.3.4. TÍNH NHỊP CƠNG TÁC CÁC DÂY CHUYỀN BỘ PHẬN ...................................................148
2.3.4.1 CHỌN LOẠI MÁY BƠM BÊTƠNG: .............................................................................149
2.3.5. TÍNH THỜI GIAN CỦA DÂY CHUYỀN KỸ THUẬT .........................................................151
CHƯƠNG 9 ......................................................................................................................153
THIẾT KẾ TÍNH TỐN VÁN KHN PHẦN THÂN ................................................................153
9.1. NGUN TẮC THIẾT KẾ VÁN KHUÔN THI CÔNG ...........................................................153
9.2. THIẾT KẾ VÁN KHUÔN SÀN ........................................................................................153
9.2.1. SƠ ĐỒ TÍNH TỐN ...................................................................................................154
9.2.2. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG LÊN VÁN KHUÔN ...................................................................154
9.2.3. KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CƯỜNG ĐỘ VÀ ĐỘ VÕNG CỦA VÁN KHN SÀN........................155
9.2.4.TÍNH XÀ GỒ ĐỠ VÁN SÀN .........................................................................................156
9.2.5. KIỂM TRA CỘT CHỐNG ĐỠ XÀ GỒ SÀN .....................................................................157
9.3. THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CỘT ........................................................................................158

...........................................................................158
9.3.2. SƠ ĐỒ TÍNH TỐN ...................................................................................................158
9.3.3. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG LÊN VÁN KHN ...................................................................159
9.3.1. TỔ HỢP VÁN KHUÔN VÀ CẤU TẠO


9.3.4. KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CƯỜNG ĐỘ VÀ ĐỘ VÕNG .........................................................159
9.4. THIẾT KẾ VÁN KHN DẦM CHÍNH ............................................................................160
9.4.1. CẤU TẠO VÀ TỔ HỢP VÁN KHN DẦM CHÍNH .........................................................160
9.4.2. TÍNH VÁN ĐÁY DẦM CHÍNH: TA CHỈ DÙNG 2 CỘT CHỐNG Ở 2 ĐẦU TẤM VÁN KHN, CÁC
CỘT CHỐNG PHẢI ĐẶT TẠI VỊ TRÍ MỐI NỐI CỦA 2 TẤM VÁN KHN. ..................................160
9.4.3. TÍNH VÁN THÀNH DẦM CHÍNH .................................................................................162
9.5. THIẾT KẾ VÁN KHN DẦM PHỤ ................................................................................164
9.5.1. CẤU TẠO VÀ TỔ HỢP VÁN KHN DẦM PHỤ.............................................................164
10.5.3. TÍNH VÁN THÀNH DẦM PHỤ ...................................................................................166
9.5.4. TÍNH CỘT CHỐNG VÁN KHN DẦM PHỤ .............................................................................167
9.6. THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CẦU THANG BỘ ..................................................................................167
9.6.1. TÍNH TỐN VÁN KHN ĐỠ BẢN THANG .............................................................................167

.....................................................................170
CHƯƠNG 10 ....................................................................................................................172
LẬP TIẾN ĐỘ THI CƠNG PHẦN THÂN CƠNG TRÌNH. ............................................................172
10.1.XÁC ĐỊNH CƠ CẤU CỦA Q TRÌNH: ..........................................................................172
9.6.2. TÍNH XÀ ĐỠ VÁN KHUÔN BẢN THANG

10.1.1.THỐNG KÊ VÁN KHUÔN: .........................................................................................172
10.1.2.THỐNG KÊ BÊ TÔNG VÀ CỐT THÉP:..........................................................................172
10.1.3.XÁC ĐỊNH NHU CẦU NHÂN CÔNG CỦA CÁC Q TRÌNH: ...........................................172
10.3.BIỆN PHÁP THI CƠNG PHẦN THÂN .............................................................................173
x


10.3.1.CÔNG TÁC CỐT THÉP ..............................................................................................173
10.3.2. CÔNG TÁC VÁN KHUÔN .........................................................................................173
10.3.3.CÔNG TÁC ĐỔ VÀ ĐẦM BÊ TÔNG .............................................................................173

10.3.4. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG BÊ TƠNG ...........................................................................173
10.3.5.CƠNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHN ...........................................................................173
10.3.6.TÍNH TỐN CHI PHÍ LAO ĐỘNG CHO CÁC CƠNG TÁC.................................................173
TÀI LIỆU THAM KHẢO .....................................................................................................175

xi


DANH MỤC HÌNH ẢNH
HÌNH 2.1. MẶT BÀN DẦM SÀN TẦNG 2 ................................................................................... 9
HÌNH 2.2 CẤU TẠO SÀN TẦNG 5 .......................................................................................... 11
HÌNH 3.1: SƠ ĐỒ TÍNH CỦA DẦM D1 TRỤC B........................................................................ 20
HÌNH 3.2: SƠ ĐỒ TÍNH CỦA DẦM D2 TRỤC C........................................................................ 20
HÌNH 3.3: SƠ ĐỒ TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM TRỤC B. ...................................................... 25
HÌNH 3.4: SƠ ĐỒ CÁC TRƯỜNG HỢP HĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM TRỤC B. .......................... 27
HÌNH 3.5:BIỂU ĐỒ MOMEN DO HT VÀ TT TÁC DỤNG LÊN DẦM D1 ......................................... 28
HÌNH 4.1 MẶT BẰNG CẦU THANG ....................................................................................... 37
HÌNH 4.2 CẤU TẠO CÁC LỚP VẬT LIỆU CẦU THANG ............................................................. 38
BẢNG 4.1: BẢNG TÍNH NỘI LỰC VÀ TÍNH THÉP BẢN THANG Ơ1 VÀ Ơ3 .................................. 39
HÌNH 4.3 CẤU TẠO BẢN CHIỀU NGHỈ ................................................................................... 40
HÌNH 4.4 SƠ ĐỒ TÍNH CỐN THANG ...................................................................................... 41
HÌNH 4.5. MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI TỪ Ơ BẢN Ơ1 VÀO CỐN C1 ............................................... 41
HÌNH 4.6. TẢI TRỌNG BẢN THANG QUY ĐỔI TRUYỀN VÀO CỐN THANG ................................. 42
HÌNH 4.7. SƠ ĐỒ TÍNH DẦM CHIẾU NGHỈ DCN1 ..................................................................... 44
HÌNH 4.8. SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DCN1 .............................................................. 45
HÌNH 4.10. TẢI TRỌNG TẬP TRUNG CỐN C1 GÂY GIẬT ĐỨT LÊN DCN1 ................................... 46

.......................................................................46
HÌNH 4.12. BIỂU ĐỒ NỘI LỰC DCT ....................................................................................... 47
HÌNH 4.13. SƠ ĐỒ TÍNH DẦM CHIẾU NGHỈ DCN2 ................................................................... 48

HÌNH 4.13. SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG PHÂN BỐ ĐỀU LÊN DẦM CHIẾU NGHỈ DCN2 .............................. 49
HÌNH 4.14. BIỂU ĐỒ MOMEN DCN2 ...................................................................................... 49
HÌNH 4.11. SƠ ĐỒ TÍNH DẦM CHIỀU TỚI DCT

.......................................................................50
HÌNH 5.2. SƠ ĐỒ TIẾT DIỆN KHUNG ..................................................................................... 53
HÌNH 5.3. SƠ ĐỒ TT SÀN TẦNG 2-9(HÌNH TRÁI) VÀ TẦNG 10(PHẢI) TRUYỀN VÀO DẦM TRỤC 5 . 55
HÌNH 5.3. SƠ ĐỒ TT SÀN TẦNG 2-9(TRÁI) VÀ TẦNG 10(PHẢI) TRUYỀN VÀO NÚT ...................... 58
HÌNH 5.4 . SƠ ĐỒ PHÂN TẢI TĨNH TẢI KHUNG ...................................................................... 64
HÌNH 5.5. SƠ ĐỒ PHÂN TẢI HOẠT TẢI 1 KHUNG .................................................................... 65
HÌNH 5.6. SƠ ĐỒ PHÂN TẢI HOẠT TẢI 2 KHUNG .................................................................... 66
HÌNH 5.7. SƠ ĐỒ PHÂN TẢI GIĨ TRÁI KHUNG ....................................................................... 67
HÌNH 5.1. SƠ ĐỒ TÍNH TỐN KHUNG TRỤC 5

HÌNH 5.8. SƠ ĐỒ PHÂN TẢI GIĨ PHẢI KHUNG ...................................................................... 68
HÌNH 5.9. BIỂU ĐỒ MƠMEN TỈNH TẢI (KN.M) ....................................................................... 69

............................................................................70
HÌNH 5.11. BIỂU ĐỒ MƠMEN HOẠT TẢI 2 ............................................................................. 71
HÌNH 5.10. BIỂU ĐỒ MƠMEN HOẠT TẢI 1

xii


HÌNH 5.12. BIỂU ĐỒ MƠMEN GIĨ TRÁI................................................................................. 72
HÌNH 5.13. BIỂU ĐỒ MƠMEN GIĨ PHẢI................................................................................. 73
HÌNH 6.2. PHÂN CHIA CÁC LỚP PHÂN TỐ ............................................................................. 93
HÌNH 6.3. BỐ TRÍ CỌC TRONG MĨNG ................................................................................... 94
HÌNH 6.4. SƠ ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT .................................................................................. 98


.......................................................................................101
HÌNH 6.6. VỊ TRÍ CẨU LẮP ................................................................................................102
HÌNH 6.7. VỊ TRÍ CỌC TREO LÊN GIÁ BÚA ..........................................................................103
HÌNH 6.5. BỐ TRÍ THÉP ĐÀI CỌC

HÌNH 6.8. BỐ TRÍ CỌC TRONG MĨNG .................................................................................105
HÌNH 6.9. SƠ ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT ................................................................................108
HÌNH 6.11. BỐ TRÍ CỌC TRONG MĨNG ...............................................................................113
HÌNH 7.1. SƠ ĐỒ MẶT BẰNG ĐÀI CỌC ................................................................................119
HÌNH 7.2. KÍCH THƯỚC GIÁ ÉP CỌC...................................................................................123
HÌNH 7.3. SƠ ĐỒ TÍNH TỐN ĐỐI TRỌNG KHI ÉP CỌC GĨC ..................................................124
HÌNH 7.4. BIỂU ĐỒ TÍNH NĂNG CẦN TRỤC XKG-30 .............................................................127
HÌNH 7.5 CÁC THƠNG SỐ CẨU LẮP CỦA MÁY CẨU .............................................................127
HÌNH 7.6. CẨU LẮP ĐỐI TRỌNG .........................................................................................128

.........................................................................................129
HÌNH 8.1. MẶT BẰNG MĨNG .............................................................................................135
HÌNH 9.4. SƠ ĐỒ TÍNH VÁN KHN THÀNH MĨNG .............................................................143
HÌNH 2.7: BIỂU ĐỒ THỜI GIAN VÀ NHÂN LỰC . ...................................................................152
HÌNH.9.1. VÁN KHN Ơ SÀN ĐIỂN HÌNH ..........................................................................154
HÌNH 9.2. SƠ ĐỒ TÍNH VÁN KHN SÀN ............................................................................154
HÌNH 9.3. SƠ ĐỒ TÍNH XÀ GỒ SÀN .....................................................................................156
HÌNH 7.7. CẨU LẮP KHUNG ĐẾ

...............................................................................158
HÌNH 9.5. SƠ ĐỒ TÍNH VÁN KHN CỘT ............................................................................158
HÌNH 9.6. SƠ ĐỒ CẤU TẠO VÁN KHN DẦM CHÍNH ..........................................................160
HÌNH 9.7. SƠ ĐỒ TÍNH VÁN ĐÁY DẦM CHÍNH .....................................................................161
HÌNH 9.8. SƠ ĐỒ TÍNH VÁN ĐÁY DẦM CHÍNH .....................................................................162
HÌNH 9.9. SƠ ĐỒ CẤU TẠO VÁN KHN DẦM PHỤ .............................................................164

HÌNH 9.10. SƠ ĐỒ TÍNH VÁN ĐÁY DẦM PHỤ .......................................................................164
HÌNH 9.14. SƠ ĐỒ TÍNH XÀ GỒ ĐỠ BẢN THANG ..................................................................170
HÌNH 9.4. CẤU TẠO VÁN KHN CỘT

xiii


DANH MỤC BẢNG BIỂU

BẢNG 2.2 CẤU TẠO CÁC Ô SÀN TẦNG 2 ............................................................................... 11
BẢNG 2.3 TĨNH TẢI Ô SÀN TẦNG 2 ...................................................................................... 13
BẢNG 2.4 HOẠT TẢI(PTT ) VÀ TỔNG TẢI TRỌNG(QS) SÀN TẦNG 2 ............................................ 14
BẢNG 2.6.BẢNG TÍNH CỐT THÉP SÀN BẢN KÊ 4 CẠNH .......................................................... 18
BẢNG 2.6.BẢNG TÍNH CỐT THÉP SÀN BẢN KÊ 4 CẠNH (TIẾP THEO)

.......................................19

BẢNG 3.1: BẢNG TÍNH TĨNH TẢI SÀN PHÂN BỐ ĐỀU TRUYỀN LÊN DẦM ................................. 22
BẢNG 3.2: TẢI TRỌNG TƯỜNG ,CỬA PHÂN BỐ ĐỀU TRÊN DẦM. ............................................. 23
BẢNG 3.3.BẢNG TÍNH HOẠT TẢI SÀN PHÂN BỐ ĐỀU TRUYỀN LÊN DẦM. ................................ 24
BẢNG 3.4. TỔ HỢP MOMENT DẦM TRỤC B ........................................................................... 28
BẢNG 3.5. TỔ HỢP LỰC CẮT DẦM TRỤC B ........................................................................... 29
BẢNG 3.5. BẢNG TÍNH THÉP DỌC DẦM TRỤC B .................................................................... 32
BẢNG 3.6: TÍNH THÉP ĐAI DẦM TRỤC D1-TRỤC B ................................................................ 36
BẢNG 4.1: BẢNG TÍNH NỘI LỰC VÀ TÍNH THÉP BẢN THANG Ơ1 VÀ Ơ3 .................................. 39

...................................................................51
BẢNG 5.1 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN DẦM KHUNG
BẢNG 5.2. BẢNG CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT ...................................................................... 52
BẢNG 5.4. BẢNG TĨNH TẢI SÀN PHÂN BỐ ĐỀU TRUYỀN LÊN DẦM ......................................... 55

BẢNG 5.5: TẢI TRỌNG TƯỜNG ,CỬA PHÂN BỐ ĐỀU TRÊN DẦM VÀ TỔNG TẢI TRỌNG (TƯỜNG +
TLBT) DẦM. ...................................................................................................................... 57
BẢNG 5.7. BẢNG TĨNH TẢI TẬP TRUNG TRUYỀN VÀO NÚT KHUNG. ....................................... 59
BẢNG 5.8. BẢNG HOẠT TẢI SÀN TRUYỀN VÀO DẦM KHUNG. ................................................ 61
BẢNG 5.9. BẢNG HOẠT TẢI SÀN TRUYỀN VÀO NÚT KHUNG. ................................................. 61

.............................. 62
BẢNG 5.11 :TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG LÊN KHUNG TRỤC 5 ................................................. 63
BẢNG 5.12 :BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC MOMEN DẦM KHUNG .................................................... 74
BẢNG 5.13 :BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC MOMEN DẦM KHUNG .................................................... 77
BẢNG 6.1. CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÍ CỦA ĐẤT ............................................................................. 85
BẢNG 6.2. KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN .......................................................................... 86
BẢNG 6.3. HỆ SỐ NÉN LÚN CỦA LỚP 1 ................................................................................. 87
BẢNG 6.4. KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN .......................................................................... 87
BẢNG 5.10. BẢNG HOẠT TẢI SÀN TRUYỀN VÀO NÚT KHUNG(TIẾP THEO)

BẢNG 6.5. HỆ SỐ NÉN LÚN CỦA LỚP 3 ................................................................................. 88
BẢNG 6.6. BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC TẠI CHÂN CỘT KHUNG TRỤC 5 ......................................... 89
BẢNG 6.7 TẢI TRỌNG TÍNH TỐN TÍNH MĨNG M1 ................................................................ 89

xiv


BẢNG 6.8 TẢI TRỌNG TÍNH TỐN TÍNH MĨNG M2 ................................................................ 89
BẢNG 6.9 TẢI TRỌNG TÍNH TỐN TÍNH MĨNG M3 ................................................................ 90
BẢNG 6.10. BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TRUYỀN XUỐNG MĨNG M1 ............................................ 90
BẢNG 6.11. BẢNG TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC .................................................................. 92
HÌNH 6.2. PHÂN CHIA CÁC LỚP PHÂN TỐ ............................................................................. 93
BẢNG 6.12. BẢNG TÍNH ỨNG SUẤT DO TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN VÀ DO ÁP LỰC GÂY LÚN GÂY
RA ................................................................................................................................... 98

BẢNG 6.13. ĐỘ LÚN CỦA NỀN ĐẤT DƯỚI MÓNG ................................................................... 99
BẢNG 6.14. BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TRUYỀN XUỐNG MĨNG M2 ..........................................103
BẢNG 6.15. BẢNG TÍNH ỨNG SUẤT DO TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN VÀ DO ÁP LỰC GÂY LÚN GÂY
RA .................................................................................................................................108
BẢNG 6.16. ĐỘ LÚN CỦA NỀN ĐẤT DƯỚI MĨNG .................................................................109
BẢNG 6.17. BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TRUYỀN XUỐNG MĨNG M3 ..........................................111
BẢNG 6.18. BẢNG TÍNH ỨNG SUẤT DO TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN VÀ DO ÁP LỰC GÂY LÚN GÂY
RA .................................................................................................................................116
BẢNG 2.1: BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT ĐÀO BẰNG MÁY .................................................137
BẢNG 2.3: BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG CỌC CHIẾM CHỖ ........................................................137
BẢNG 2.4: BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG BÊ TƠNG LĨT CHIẾM CHỖ ..........................................138
BẢNG 2.5: BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG BÊ TƠNG ĐÀI CHIẾM CHỖ ...........................................138
BẢNG 2.6: BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG GIẰNG MĨNG CHIẾM CHỖ ..........................................138
BẢNG 2.7: BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG PHẦN NGẦM CHIẾM CHỖ ............................................139

.........................................................143
BẢNG 9.7. BẢNG TÍNH BÊ TƠNG LĨT .................................................................................145
BẢNG 9.7. BẢNG TÍNH BÊ TƠNG ĐÀI MĨNG .......................................................................145
BẢNG 9.8. TỔNG KHỐI LƯỢNG BÊ TƠNG MĨNG .................................................................146
BẢNG 9.6. BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÁN KHUÔN

..............................................146
BẢNG 9.10. TỔNG KHỐI LƯỢNG VÁN KHN MĨNG ..........................................................146
BẢNG 9.11. BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP MĨNG TỒN CƠNG TRÌNH .........................147
BẢNG 9.12. BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG CÁC CÔNG TÁC TRÊN MỖI PHÂN ĐOẠN ......................147
BẢNG 9.9. BẢNG TÍNH VÁN KHN ĐẾ MĨNG VÀ CỔ MĨNG

xv



Chung cư Bình Minh-TP Đà Nẵng

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH

1.1 Sự cần thiết đầu tư
Đà Nẵng là Thành phố phát triển nhất khu vực miền Trung , được mệnh danh là
“Thành Phố đáng sống nhất Việt Nam” với điều kiện thuận lợi về mọi mặt từ địa lý,
khí hậu,…Đà Nẵng trở thành trung tâm kinh tế lớn nhất của khu vực miền Trung Tây
Nguyên ,với tốc độ đô thị hóa ngày càng nhanh, việc thu hút người dân cư đến Đà
Nẵng để sinh sống và làm việc là điều hiển nhiên, như vậy để giải quyết nhu cầu về
nhà ở cho lượng lớn người dân trong thành phố thì việc xây những chung cư cao tầng
sẽ là giải pháp tối ưu.
Chung cư Bình Minh sẽ là 1 trong những dự án sẽ được xây dựng ở Đà Nẵng để đáp
ứng nhu cầu nhà ở cho lượng lớn người dân .
1.2 Hiện trạng và nội dung xây dựng
*Khái quát về vị trí xây dựng cơng trình
Khu đất xây dựng cơng trình có diện tích 1471 m2 trên khu đất có 2940 m2
+ Hướng Nam giáp đường Phạm Hữu Nhật, phía Tây giáp đường Lê Văn Hiến
+ Các phía cịn lại là cơng trình lân cận.
*Các điều kiện khí hậu tự nhiên
Đà Nẵng nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình, nhiệt độ cao và
ít biến động. Khí hậu Đà Nẵng là nơi chuyển tiếp đan xen giữa khí hậu cận nhiệt đới ở
miền Bắc và nhiệt đới xavan ở miền Nam, với tính trội là khí hậu nhiệt đới ở phía Nam.
Mỗi năm có 2 mùa rõ rệt: mùa mưa từ tháng 9 đến tháng 12 và mùa khô từ tháng 1 đến
tháng 8, thỉnh thoảng có những đợt rét mùa đơng nhưng khơng đậm và khơng kéo dài.
Nhiệt độ trung bình hàng năm khoảng 25,8 °C; cao nhất vào các tháng 6, 7, 8, trung
bình 28-30 °C; thấp nhất vào các tháng 12, 1, 2, trung bình 18-23 °C, Độ ẩm khơng khí
trung bình là 83,4%. Lượng mưa trung bình hàng năm là 2.504,57 mm
Với những đặc điểm khí hậu thuận lợi trên Đà Nẵng là TP đáng sống bậc nhất hiện nay
ở Việt Nam.

*Các điều kiện địa chất thủy văn
Theo kết quả khảo sát thì đất nền gồm các lớp đất khác nhau. Do độ dốc các lớp
nhỏ, chiều dày khá đồng đều nên một cách gần đúng có thể xem nền đất tại mọi điểm
của cơng trình có chiều dày và cấu tạo như mặt cắt địa chất điển hình.
+

Lớp 1: Á cát,dày 5m

+

Lớp 2: Cát hạt vừa ,dày 3m

+

Lớp 3: Á sét

SVTH: Trần Văn Tâm

GVHD: Th.S Nguyễn Thạc Vũ

1


Chung cư Bình Minh-TP Đà Nẵng

1.3 Nội dung quy mơ cơng trình
Diện tích xây dựng là 1471m2, diện tích cịn lại dùng làm hệ thống khuôn viên,
cây xanh và giao thơng nội bộ.
Cơng trình gồm 10 tầng, có tổng chiều cao là 33,75 (m) kể từ mặt đất có cốt -0,45.
Tầng 1 là khu vực lễ tân, sảnh chính tiếp khách có cả nhà ăn phục vụ. Tầng 2 là

khu vực hội trường. Từ tầng 3 đến tầng 8 là sàn tầng điển hình gồm các phịng ở của
khách. Tầng 9 có sân thượng, khu dịch vụ và cà phê giải trí ngồi trời.
1.4

Giải pháp thiết kế cơng trình

*Thiết kế tổng mặt bằng
Căn cứ vào đặc điểm mặt bằng khu đất, u cầu cơng trình thuộc tiêu chuẩn quy
phạm nhà nước, phương hướng quy hoạch, thiết kế tổng mặt bằng cơng trình phải căn
cứ vào cơng năng sử dụng của từng loại cơng trình, dây chuyền cơng nghệ để có phân
khu chức năng rõ ràng đồng thời phù hợp với quy hoạch đơ thị được duyệt, phải đảm
bảo tính khoa học và thẩm mỹ. Bố cục và khoảng cách kiến trúc đảm bảo các yêu cầu
về phòng chống cháy, chiếu sáng, thơng gió, chống ồn, khoảng cách ly vệ sinh.
Tồn bộ mặt trước cơng trình để thống, khách có thể tiếp cận dễ dàng với cơng
trình. Bãi đậu xe bên cạnh cơng trình thuận lợi cho việc đi lại của du khách.
Giao thơng nội bộ bên trong cơng trình thơng với các đường giao thông công
cộng, đảm bảo lưu thông bên ngồi cơng trình. Tại các nút giao nhau giữa đường nội
bộ và đường công cộng, giữa lối đi bộ và lối ra vào cơng trình có bố trí các biển báo.
Bao quanh cơng trình là các đường vành đai và các khoảng sân rộng, đảm bảo
xe cho việc xe cứu hoả tiếp cận và xử lí các sự cố.
1.4.1.Giải pháp kiến trúc
Mặt chính cơng trình hướng ra trục chính đường vào trung tâm thành phố và
ngay ngã tư có bố trí nhiều hướng cổng vào cần thiết tránh hạn chế tầm nhìn của các
phương tiện giao thơng đi qua khu vực này. Với qui mơ 9 tầng, cơng trình sẽ góp phần
tạo điểm nhấn kiến trúc cho tuyến đường chính. Nhà chính với lưới cột lớn tạo khơng
gian làm việc linh hoạt, dễ dàng bố trí cơng năng sử dụng.
Mặt bằng cơng trình được bố trí hợp lý dây chuyền cơng năng sử dụng khép kín,
liên hồn. Bố trí các phòng ban chức năng của phương án
+


Mặt bằng tầng 1: Diện tích 1471 m2.

− Phịng tạp hóa

: 20,25 m2

− Phịng thu dọn rác

: 20,25 m2

− Nhà ở gia đình

: 20,25 m2

− Không gian sinh hoạt chung

: 60,75 m2

SVTH: Trần Văn Tâm

GVHD: Th.S Nguyễn Thạc Vũ

2


Chung cư Bình Minh-TP Đà Nẵng

− Thang máy

: 19,20 m2


− Phòng bảo vệ

: 19,20 m2

− Cầu thang bộ, hành lang

: 21,13 m2

+

Mặt bằng tầng 2-9: Diện tích 900,6 m2.

− Nhà ở gia đình

: 445,5 m2

− Phịng thu dọn rác

: 20,25 m2

− Phòng sinh hoạt chung

: 13,13 m2

− Phòng kỹ thuật

: 48,15 m2

− Cầu thang bộ, hành lang


: 33,78m2

− Thang máy

: 19,20 m2

+

Mặt bằng tầng 10: Diện tích 924,1m2.

− Mái bằng khơng sử dụng

: 6,19 m2

1.4.1.1 Mặt đứng
Bao quanh cơng trình là hệ thống tường và cửa kính. Điều này tạo cho
cơng trình có một dáng vẻ kiến trúc rất hiện đại, thể hiện được sự sang trọng và hoành
tráng. Đồng thời với các góc lồi lõm trên mặt bằng kiến trúc tạo cho cơng trình có một
hình khối khơng đơn điệu.
1.4.1.2 Mặt cắt
Cơng trình được thiết kế 10 tầng với kết cấu khung BTCT chịu lực, tường bao
che, mái bằng phía trên có chống thấm, chống nóng theo đúng qui phạm.
+

Tầng 1: chiều cao 3,6m.

+

Tầng 2-9: chiều cao 3,3m.


+

Tầng mái: chiều cao 1,1m.

1.4.1.4. Vật liệu xây dựng chính
Cơng trình được xây dựng với hệ khung BTCT chịu lực, tường bao che kết hợp
với các cửa và vách kính, vách ngăn giữa các phịng xây gạch. Các phịng có khơng
gian lớn có thể ngăn chia khơng gian sử dụng bằng hệ vách ngăn nhẹ.
Tường ngoài nhà được sơn 03 nước (1 nước lót, sau đó sơn 2 nước màu).
Các khu vực vệ sinh: nền lát gạch chống trơn 250x250, tường ốp gạch men
granite 250x400, thiết bị dùng xí bệt, lavabo, vịi,…chất lượng tốt.
Ngoài ra, các vật liệu hoàn thiện khác như gạch lát nền granite 400x400, đá
granite 1000x1000 ở tầng 1 và tầng 2, gạch ốp chân tường. Ngăn chia khu vệ sinh
bằng tấm compac HPL 13mm.

SVTH: Trần Văn Tâm

GVHD: Th.S Nguyễn Thạc Vũ

3


Chung cư Bình Minh-TP Đà Nẵng

1.4.2.Giải pháp kết cấu
Ngày nay, trên thế giới cũng như ở Việt Nam việc sử dụng kết cấu bêtông cốt
thép trong xây dựng trở nên rất phổ biến. Đặc biệt trong xây dựng nhà cao tầng,
bêtơng cốt thép được sử dụng rộng rãi do có những ưu điếm sau:
Giá thành của kết cấu bêtông cốt thép (BTCT) thường rẻ hơn kết cấu thép đối

với những cơng trình có nhịp vừa và nhỏ chịu tải như nhau.
Bền lâu, ít tốn tiền bảo dưỡng, cường độ ít nhiều tăng theo thời gian. Có khả
năng chịu lửa tốt.
Dễ dàng tạo được hình dáng theo yêu cầu của kiến trúc.
Cơng trình được xây bằng bêtơng cốt thép.
1.4.2.1.Giới thiệu và mô tả kết cấu
Dự án bao gồm Nhà làm việc chính và các hạng mục phụ trợ (Nhà bảo vệ, Nhà
để xe, Nhà để trạm biến áp, Bể nước, Tường rào cổng ngõ, Trạm bơm, Hệ thống sân
đường và hệ thống cấp thốt nước, chiếu sáng trong ngồi nhà).
+ Nhà làm việc chính:
Số tầng:10 tầng
Cấp cơng trình: Cấp III
Bấc chịu lửa: Bậc I
Hệ kết cấu chịu lực chính của cơng trình: Khung bê tơng cốt thép đổ tồn khối.
Hệ này chịu toàn bộ tải trọng đứng và tải trọng ngang tác dụng vào nó. Để tăng độ
cứng theo phương ngang nhà khi chịu tải trong ngang do gió gây ra, kết hợp cầu thang
máy làm tăng độ cứng cho công trình.
Kích thước của cơng trình theo Hồ sơ Kiến trúc cơ sở.
Chiều cao cơng trình tính đến mái là 31,1m, kể đến thành phần tĩnh và của tải trọng
gió.
+ Các hạng mục phụ trợ:
Bao gồm các cơng trình Cấp IV.
Hệ kết cấu chịu lực chính của cơng trình: Khung Bê tơng cốt thép đổ tồn khối.
Hệ khung này chủ yếu chịu tải trọng đứng, tải trọng ngang vào cơng trình khơng đáng
kể.
Hệ kết cấu chịu lực chính là hệ khung thép, chịu tồn bộ tải trọng đứng của
cơng trình, móng bằng Bê tơng cốt thép.
Kích thước của cơng trình theo Hồ sơ kiến trúc cơ sở.
1.4.2.2.Lựa chọn phương án kết cấu
+ Phương án kết cấu móng:


SVTH: Trần Văn Tâm

GVHD: Th.S Nguyễn Thạc Vũ

4


Chung cư Bình Minh-TP Đà Nẵng

Nhà làm việc chính: Với quy mơ cơng trình 10 tầng, khơng có tầng hầm, mặt
bằng thi cơng thuận tiện, cơng trình chịu tác động của tải trọng gió và tải trọng động
đất. So sánh các phương án móng, nhận thấy giải pháp móng cọc sẽ đảm bảo đáp ứng
yếu tố về kiến trúc, độ bền vững, tiết kiệm và thuận lợi về mặt thi công. Dựa vào hồ sơ
khoan khảo sát địa chất công trình chọn phương án móng ép.
+ Phương án kết cấu khung:
Nhà làm việc chính: Khung Bê tơng cốt thép bao gồm các cột, các dầm sàn liên
kết với nhau và liên kết cứng với móng. Các hạng mục phụ trợ: Khung Bê tông cốt
thép bao gồm các cột và các dầm, giằng, sàn sê nô mái liên kết cứng với nhau và liên
kết với móng.
+ Sơ đồ kết cấu của cơng trình
Nhà làm việc chính: Với mặt bằng kết cấu cơng trình, nhận thấy độ cứng tổng
thể theo hai phương có chênh lệch nhiều, bản sàn kê 4 cạnh là chính, tải trọng truyền
lên cả 4 dầm và cơng trình chịu tải trọng ngang và đứng. Do đó sơ đồ tính tốn kết cấu
của cơng trình là sơ đồ khung phẳng. Móng được tính tốn với sơ đồ móng cọc.
1.4.3.Các giải pháp kỹ thuật khác
1.4.3.1.Hệ thống chiếu sáng
Tận dụng tối đa chiếu sáng tự nhiên, hệ thống cửa số các mặt đều được lắp kính.
Ngồi ra ánh sáng nhân tạo được bố trí sao cho phủ hết những điểm cần chiếu sáng.
Tận dụng tối đa thơng gió tự nhiên qua hệ thống cửa sổ. Ngoài ra sử dụng hệ

thống điều hịa khơng khí được xử lý và làm lạnh theo hệ thống đường ống chạy theo
các hộp kỹ thuật phương đứng, và chạy trong trần theo phương ngang phân bố đến các
vị trí cơng trình.
1.4.3.3.Hệ thống điện
Tuyến điện trung thế 12KV qua ống đặt ngầm dưới đất đi vào trạm biến thế của
cơng trình. Ngồi ra cịn có điện dự phịng cho cơng trình gồm hai máy phát điện đặt
bên ngồi của cơng trình. Khi nguồn điện chính của cơng trình bị mất thì máy phát
điện sẽ cung cấp điện cho các trường hợp sau:
Các hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Các phòng làm việc ở các tầng.
Hệ thống thang máy.
Hệ thống máy tính và các dịch vụ quan trọng khác.
1.4.3.4.Hệ thống cấp thoát nước
+ Cấp nước:

SVTH: Trần Văn Tâm

GVHD: Th.S Nguyễn Thạc Vũ

5


Chung cư Bình Minh-TP Đà Nẵng

Nước từ hệ thống cấp nước của thành phố đi vào cơng trình. Sau đó được bơm
lên bể nước mái, quá trình điều khiển bơm được điều khiển hoàn toàn tự động, nước sẽ
theo các đường ống kỹ thuật chạy đến vị trí lấy nước cần thiết.
+ Thốt nước:
Nước mưa trên mái cơng trình, nước thải sinh hoạt được thu vào sê nô và đưa
vào bể xử lý nước thải. Nước sau khi được xử lý sẽ được đưa ra hệ thống thoát nước

của thành phố.
1.4.3.5.Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
+ Hệ thống báo cháy:
Thiết bị phát hiện báo cháy được bố trí ở mỗi phịng và mỗi tầng, ở nơi cơng
cộng của mỗi tầng. Mạng lưới báo cháy gắn đồng hồ và đén báo cháy, khi phịng quản
lý được nhận tín hiệu thì kiểm sốt và khống chế hoả hoạn cho cơng trình.
+ Hệ thống chữa cháy: Thiết kế tuân theo các yêu cầu phòng chống cháy nổ và
các tiêu chuẩn liên quan khác (bao gồm bộ phận ngăn cháy, lối thoát nạn, cấp nước
chữa cháy). Tất cả các tầng đều có bình CO2, đường ống chữa cháy tại các nút giao
thơng.
1.4.3.6.Giải pháp hồn thiện
Vật liệu hoàn thiện sử dụng vật liệu tốt đảm bảo chống được mưa nắng khi sửa
dụng lâu dài. Nền lát gạch Granit. Tường được quét sơn chống thấm.
Các khu vệ sinh, nền lát gạch chống trượt, tường ốp gạch men trắng cao 2m.
Hệ thống cửa dùng cửa kính khung nhơm.
1.5. Tính tốn các chỉ tiêu về kinh tế, kỹ thuật
1.5.1.Mật độ xây dựng
K0 là tỷ số diện tích xây dựng cơng trình trên diện tích lơ đất (%) trong đó diện
tích xây dựng cơng trình tính theo hình chiếu mặt bằng mái cơng trình.
K0 =

S XD
850,5
.100% =
.100% = 43,84%
S LD
1940

Trong đó: SXD = 922,5m2 là diện tích xây dựng cơng trình theo hình chiếu mặt
bằng mái cơng trình.

SLD = 1940m2 là diện tích lơ đất.
1.5.2.Hệ số sử dụng đất
HSD là tỉ số của tổng diện tích sàn tồn cơng trình trên diện tích lơ đất.
HSD =

SVTH: Trần Văn Tâm

SS
7840,76
=
= 4,04
S LD
1940

GVHD: Th.S Nguyễn Thạc Vũ

6


Chung cư Bình Minh-TP Đà Nẵng

Trong đó: SS  7840,76 m2 là tổng diện tích sàn tồn cơng trình khơng bao gồm
diện tích sàn tầng hầm và mái.
Hệ số sử dụng đất là 4,04 không vượt quá 5. Điều này phù hợp với TCXDVN
323:2004.

SVTH: Trần Văn Tâm

GVHD: Th.S Nguyễn Thạc Vũ


7


Chung cư Bình Minh-TP Đà Nẵng

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

PHẦN HAI
KẾT CẤU (60%)
Nhiệm vụ:
➢ Thiết kế sàn tầng 2.
➢ Thiết kế hệ dầm D1 trục B và D2 trục C.
➢ Thiết kế cầu thang 2 vế có cốn thang tầng 2-3.
➢ Thiết kế khung trục 5.
➢ Thiết kế móng khung trục 5.

Chữ ký
GVHD
SVTH

SVTH: Trần Văn Tâm

: Th.S Nguyễn Thạc Vũ
: Trần Văn Tâm

GVHD: Th.S Nguyễn Thạc Vũ


………………
………………

8


Chung cư Bình Minh-TP Đà Nẵng

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG 2
2.1 Phân loại ô sàn và chọn sơ bộ chiều dày sàn

Hình 2.1. Mặt bàn dầm sàn tầng 2

SVTH: Trần Văn Tâm

GVHD: Th.S Nguyễn Thạc Vũ

9


Chung cư Bình Minh-TP Đà Nẵng

Nếu sàn liên kết với dầm giữ thì xem là ngàm, nếu dưới sàn khơng có dầm thì
xem là tự do. Nếu sàn liên kết với dầm biên thì xem là khớp, nhưng thiên về an toàn ta
lấy cốt thép ở biên ngàm để bố trí cho biên khớp. Khi dầm biên lớn ta có thể xem là
ngàm.
+ Khi

l2
 2 Bản chủ yếu làm việc theo phương cạnh bé: Bản loại dầm.

l1

+ Khi

l2
 2 Bản làm việc theo cả hai phương: Bản kê bốn cạnh.
l1

Trong đó : l1-kích thước theo phương cạnh ngắn.
l2-kích thước theo phương cạnh dài.
Chọn chiều dày bản sàn theo công thức:

h1 =

D
.l1
m

Trong đó:
l1: là cạnh ngắn của ơ bản;
D= 0,8  1,4 phụ thuộc vào tải trọng. Chọn D=1
m= 30  35 với bản loại dầm.
m= 40  45 với bản kê bốn cạnh.
Căn cứ vào kích thước,cấu tạo, liên kết, tải trọng tác dụng ta chia làm các loại ô bảng
như sau:
Bảng 2.1 chọn chiều dày sàn tầng điển hình
STT
l (mm) l2 (mm)
ô sàn 1
S1

S2
S2A
S3
S4
S5
S5A
S6
S6A
S7
S7A
S8
S8A
S9
S9A
S9B
S10
S11
S12
S13
S14
S15

3800
4200
4200
3000
3000
3800
3800
4200

4200
3000
3000
3800
3800
4200
4200
4200
1250
4500
2300
2200
2200
2300

4200
4500
4500
4200
4200
4200
4200
4500
4500
4200
7600
4200
4200
4500
4500

4500
7600
7600
3800
3750
3850
2800

l2/l1

SĐT

D

m

1,11
1,07
1,07
1,40
1,40
1,11
1,11
1,07
1,07
1,40
2,53
1,11
1,11
1,07

1,07
1,07
6,08
1,69
1,65
1,70
1,75
1,22

Sàn BK
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BD
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BD
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BK
Sàn BK

Sàn BK

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

45
45
45
45
45

45
45
45
45
45
30
45
45
45
45
45
30
45
45
45
45
45

h1 =

D
.l1 hchọn (m)
m

0,084
0,093
0,093
0,067
0,067
0,084

0,084
0,093
0,093
0,067
0,100
0,084
0,084
0,093
0,093
0,093
0,042
0,100
0,051
0,049
0,049
0,051

0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01

0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01

Vậy thống nhất chọn chiều dày sàn là 100mm cho tất cả các ô sàn
SVTH: Trần Văn Tâm

GVHD: Th.S Nguyễn Thạc Vũ

10


×