Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi HK1 môn Toán 7 năm 2018-2019 Phòng GD&ĐT Văn Chấn có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (359.4 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GD & ĐT VĂN CHẤN </b>


<b> ĐỀ CHÍNH THỨC </b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I </b>
<b>NĂM HỌC 2018 – 2019 </b>


<b>MƠN: TỐN 7 </b>


<i>Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) </i>


<b>A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: </b>(3,0 điểm).


Hãy viết vào bài thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp số đúng.
<b>Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng: </b>


A.

<sub></sub><sub>2</sub>

8 <sub> </sub><sub>2</sub>8 <sub> B. </sub>
3


2 6


3 9


 


 




 



  C.
4


1 1


2 16


 

 


  D.


2


3 <sub>5</sub>


2 2


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


<b>Câu 2</b>. Cách viết nào sau đây là đúng:


A.0,25 0,25 B.  0, 25   

0, 25

C. 0, 25   

<sub></sub>

0, 25

<sub></sub>

D. |-0,25|= 0,25
<b>Câu 3.</b> Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc
so le trong bằng nhau thì:


A. a // b B. a cắt b C. ab D. a trùng với b



<b>Câu 4.</b> Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x là:


A. (-1; -2) B. (-1;2) C. (0;2) D.(1
2;-4)


<b>Câu 5. </b>Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và hai cặp giá trị tương ứng của chúng được cho
trong bảng


x -2


y 10 -4
Giá trị ở ô trống trong bảng là:


A.-5 B. 0,8 C.-0,8 D.Một kết quả khác
<b> Câu 6.</b> Cho HIK và MNP biết <i>H</i>ˆ <i>M</i>ˆ ; <i>I</i>ˆ <i>N</i>ˆ . Để HIK =MNP theo trường hợp
góc - cạnh - góc thì cần thêm điều kiện nào sau đây:


A. HI = MN B. IK = MN C. HK = MP D. HI = NP
<b>B. PHẦN TỰ LUẬN: </b>(7,0 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

a) A = 3 2 : 5 1 1 : 5
4 3 11 4 3 11


   


    


   



    b) B =


2


3 1


3: . 36


2 9


 


 


 


 


<b>Câu 8 </b>(1,0 điểm). Tìm x biết:
a) 2: 5 7


3 <i>x</i> 8 12


    b)

2
2<i>x</i>3 25
<b>Câu 9 </b><i>(1,5 điểm). </i>


Cho đồ thị của hàm số y = (m - 1


2)x (với m là hằng số, 2


1


<i>m</i> ) đi qua điểm A(2;4).
a) Xác định m;


b) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho với giá trị m tìm được ở câu a.Tìm trên đồ thị hàm số trên điểm
có tung độ bằng 2.


<b>Câu 10 </b><i>(2,5 điểm).</i><b> </b>


Cho tam giác ABC vng tại A, có AB = AC. Gọi K là trung điểm của cạnh BC.
a)Chứng minh <i>AKB</i> <i>AKC</i> và AKBC.


b)Từ C kẻ đường vng góc với BC, nó cắt AB tại E. Chứng minh EC//AK.
c) Chứng minh CE = CB.


<b>Câu 11 </b><i>(1,0 điểm).Cho </i>1 1 1 1
2


<i>c</i> <i>a</i> <i>b</i>


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


  ( với


, , 0;



<i>a b c</i> <i>b</i><i>c</i>) chứng minh rằng <i>a</i> <i>a c</i>


<i>b</i> <i>c b</i>







</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019 </b>
<b>MƠN: TỐN 7 </b>


<i>(Hướng dẫn này gồm 03 trang) </i>
<b>A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: </b>(3,0 điểm).


<b>Câu </b> <b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b>


<b>Đáp án </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>A </b>


<b>B. PHẦN TỰ LUẬN: </b>(7,0 điểm)


<b>Phần </b> <b>Nội dung </b> <b>Điểm </b>


<b>Câu 7 </b>
a)




3 2 1 1 5
:


4 3 4 3 11


5
1 1 : 0


11


<i>A</i> <sub></sub>    <sub></sub>


 


   


0,25
0,25


b) B =


2


3 1


3: . 36


2 9


 


 



 


  <b>=</b> 9.6


1
4
9
:
3
<b> </b> 2
3
6
3
2
3
4




0,25
0,25
<b>Câu 8 </b>


a) 2: 5 7
3 <i>x</i> 8 12


   


2 7 5



:


3 12 8


2 29
:
3 24
2 29
:
3 24
16
29
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>

   
   
 
 
0,25
0,25
b)

2<i>x</i>3

2 25


*TH1:
1
2
2


5
3


2<i>x</i>   <i>x</i> <i>x</i>
*TH2:
4
8
2
5
3


2<i>x</i>   <i>x</i>  <i>x</i>
KL: Vậy x = 1; x = -4


0,25


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 9 </b>


a) Hàm số: y = (m - 1


2)x (với m là hằng số, 2
1


<i>m</i> ) đi qua điểm A(2;6).
6


;
2 



<i>x</i> <i>y</i> thay vào công thức:


2
7
3


2
1
2


).
2
1
(


6 <i>m</i> <i>m</i>  <i>m</i>
Vậy hàm số có cơng thức:y = 3x


b)Đồ thị hàm số đi qua O(0;0) và A(1;3)


0,75


0,75


<b>Câu 10 </b>


Vẽ hình và ghi GT – KL 0,5


a) Xét <i>AKB</i>và<i>AKC</i> có:


AB = AC (gt)


Cạnh AK chung


BK = CK (gt) 0,5


0 -1


3
y


x
y = 3 x


<b>B </b>


<b>A </b> <b>C </b>


<b>E </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

nên 0
90
ˆ
ˆ<i><sub>B</sub></i><sub></sub> <i><sub>A</sub><sub>K</sub><sub>C</sub></i> <sub></sub>


<i>K</i>


<i>A</i> hay AKBC


b) Ta có AKBC (chứng minh a); CEBC (gt) suy ra EC//AK (tính chất) 0,5


c) Ta có <i>BA</i>ˆ<i>K</i> <i>BC</i>ˆ<i>A</i> (cùng phụ với <i>AB</i>ˆ<i>C</i>) mà <i>BA</i>ˆ<i>K</i> <i>CA</i>ˆ<i>K</i> (2 góc tương


ứng của 2 tam giác bằng nhau) suy ra <i>CAK</i>ˆ <i>BCA</i>ˆ (1)
Lại có: <i>CA</i>ˆ<i>K</i>  <i>AC</i>ˆ<i>E</i> (so le trong) (2)


Từ (1) và (2) suy ra <i>AC</i>ˆ<i>E</i>  <i>AC</i>ˆ<i>B</i>
Xét <i>ABC</i>và <i>AEC</i> có:


0
90
ˆ
ˆ<i><sub>C</sub></i> <sub></sub><i><sub>E</sub><sub>A</sub><sub>C</sub></i><sub></sub>


<i>A</i>


<i>B</i>


Cạnh AC chung


<i>B</i>
<i>C</i>
<i>A</i>
<i>E</i>
<i>C</i>


<i>A</i> ˆ  ˆ (cmt)


<i>ABC</i> <i>AEC</i>


    (g –c –g)CB = CE (2 cạnh tương ứng)



0,25


0,25


0,25


<b>Câu 11 </b>


Từ 1 1 1 1
2


<i>c</i> <i>a</i> <i>b</i>


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


  ta có
1


2


<i>a b</i>
<i>c</i> <i>ab</i>




 hay 2ab = ac + bc suy ra ab + ab = ac + bc
ab – bc = ac – abb(a – c) = a(c – b)



Hay <i>a</i> <i>a c</i>


<i>b</i> <i>c b</i>







0,5
0,5
<i>Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa. </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một mơi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thông minh</b>,
nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh </b>


<b>nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các


trường chuyên danh tiếng.


<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>


- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng
các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các trường


<i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên khác cùng



<i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>


<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS
lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở
các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân môn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần Nam </i>
<i>Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng đơi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>


- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

×