Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.71 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Đề kiểm tra Tốn Hình học 11 - Học kì 2</b>
<b>Thời gian làm bài: 15 phút</b>
<b>Câu 1: Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA vng góc với mp(ABC); SA = 3a. Diện tích tam giác</b>
ABC bằng 2a2; BC = a. Khoảng cách từ S đến BC bằng bao nhiêu?
<b>Câu 2: Cho hình chóp S.ABC trong đó SA; AB; BC vng góc với nhau từng đôi một.</b>
Biết . Khoảng cách từ A đến (SBC) bằng:
<b>Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và đường cao </b> . Khoảng
cách từ điểm O đến cạnh bên SA bằng:
<b>Câu 4: Cho hình thang vng ABCD vng ở A và D, AD = 2a. Trên đường thẳng vuông góc tại D</b>
với (ABCD) lấy điểm S với
- Tính khỏang cách giữa đường thẳng CD và mp(SAB).
<b>Đáp án & Hướng dẫn giải</b>
<b>Câu 1:</b>
- Kẻ AH vng góc với BC.
- Ta có:
- Lại có:
- Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vng ΔSAH ta có:
<b>Câu 2:</b>
- Kẻ AH SB (1)⊥
- Ta có:
- Suy ra:
- Trong tam giác vng ΔSAB ta có:
- Vì hình chóp S.ABC đều có SO là đường cao O là tâm của Δ ABC.⇒
- Gọi I là trung điểm cạnh BC. Tam giác ABC đều nên:
- Xét tam giác SOA vuông tại O :
<b>Câu 4:</b>
- Kẻ DH SA.⊥
+) Ta có:
- Từ (1) và (2) suy ra:
- Trong tam giác vuông SAD ta có: