Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (179.26 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>( Tiết: 1)</b>
<i>A<b>/ Mục tiêu:</b></i>
<i><b> * HS cần đạt:</b></i>
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đã học trong 8 tuần đầu. (Phát âm rõ tốc độ khoảng 35
tiếng /phút).
- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài, trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc.
Thuộc khoảng 2 đoạn ( hoặc bài) thơ đã học.
- Bước đầu thuộc bảng chữ cái (BT2).
Nhận biết và tìm được một từ chỉ sự vật (BT3,BT4)
<i><b>* HS Khá, giỏi: </b></i>Đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ, tốc độ đọc trên 35 tiếng/phút
<i>B <b>/ Chuẩn bị: </b></i>
<i><b> - GV: </b></i>Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc và học thuộc lòng đã học .
<i><b>C/ Các hoạt động dạy học </b> :</i>
<i><b>1- Ổn định:</b> - (1’) Hát</i>
<i><b>2. Bài cũ:</b> (2’) Bàn tay dịu dàng</i>
<i>+ Tìm những từ ngữ cho thấy An rất buồn vì bà mới mất?</i>
<i>+ Nội dung bài học nói lên điều gì?</i>
<i> * Nhận xét cho điểm.</i>
<i><b>Thời </b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo Viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1’
35’
2’
1’
<i>* <b>Hoạt động 1:</b></i>
<i><b> a) Giới thiệu </b></i>
Hôm nay chúng ta ôn tập lại các bài tập
đọc và bài học thuộc lòng đã học
<i>* <b>Hoạt động 2:</b></i>
<i> <b>b) Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng</b> :<b> </b></i>
- Yêu cầu học sinh lên bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội
dung bài vừa đọc .
-Gọi học sinh nhận xét bài bạn vừa đọc .
- Cho điểm trực tiếp từng em .
<b>Chú ý</b> : - Đọc đúng tiếng , đúng từ : 7 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ , giọng đọc đúng
yêu cầu cho 1 điểm . Đạt tốc độ đọc : 1
điểm ; Trả lời câu hỏi đúng : 1 điểm
<b>* </b><i><b>Đọc thuộc lòng bảng chữ cái :</b></i>
- Gọi một em khá đọc thuộc
- Cho điểm học sinh .
- Yêu cầu nối tiếp nhau đọc bảng chữ cái .
- Gọi 2 em đọc lại .
<i><b>* Ôn tập từ chỉ người , chỉ vật , con vật ,</b></i>
<i><b>cây cối.</b></i>
<b>Bài 3 :</b> (Hoạt dộng nhóm )
- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề .
- GV hướng dẫn – gợi ý. Chia nhóm – Phát
phiếu
- Cho Các nhóm thảo luận – Trình bày
- Chữa bài nhận xét cho điểm .
<b>Baøi 4: </b>
<b>-</b> Gọi học sinh đọc yêu cầu đề
- Chia lớp thành các nhóm phát phiếu đã
ghi sẵn như bảng phụ cho học sinh .
- Gọi từng nhóm đọc nội dung từng cột
trong bảng từ khi đã làm xong .
- Chữa bài nhận xét tuyên dương nhóm
làm tốt .
<i> <b>c) Củng cố:</b></i>
<i>- GV hỏi lại nội dung của bài</i>
<i><b>d dặn dò : </b></i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
-Vài em nhắc lại tựa bài
-Lần lượt từng em lên bốc thăm bài
- Về chỗ ngồi chuẩn bị 2 phút .
- Đọc và trả lời nội dung bài theo yêu cầu .
- Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn
đọc .
- Đọc bảng chữ cái , lớp đọc thầm theo .
- 3 em nối tiếp từ đầu đến hết bảng chhữ cái
- Hai em đọc .
- Một em đọc yêu cầu .
- Các nhóm lắng nghe thực hiện
- Một em đọc yêu cầu .
- Lớp chia thành 4 nhóm tìm và viết thêm
các từ chỉ người , vật , cây cối vào bảng
từ . .
- Đọc chữa bài các nhóm khác nhận xét bổ
sung
Chỉ người : Bạn bè , Hùng , bố mẹ, anh , chị
.
- Về nhà học bài xem trước bài mới .
<b> TẬP ĐỌC</b>
A<i><b>/ Mục tiêu :</b></i>
<i><b>* HS cần đạt:</b></i><b> </b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.
- Biết đặt câu theo mẫu <i>Ai là gì?</i> (BT2).
- Biết xếp tên riêng người theo bảng chữ cái.
B <i><b>/ Chuẩn bị : </b></i>
<i><b> - GV : </b></i>Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc và học thuộc lòng đã học .
- HS : Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2 .
<i><b>C/ Các hoạt động dạy học </b></i> :
<i><b>1- Ổn định:</b> (1’) - Haùt</i>
<i><b> 2.Bài mới : </b></i>
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1’
10’
25’
<i>* <b>Hoạt động 1:</b></i>
<i><b> a) Phần giới thiệu :</b></i>
Hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập các bài tập
đọc và bài học thuộc lịng đã học .Ơn cách đặt
câu hỏi theo mẫu .
<i>* <b>Hoạt động 2:</b></i>
<i><b> b) Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng :</b></i>
- Yêu cầu học sinh lên bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung
bài vừa đọc .
-Gọi em khác nhận xét bài bạn vừa đọc .
- Cho điểm trực tiếp từng em .
<i>* <b>Hoạt động 3:</b></i>
<b>c)</b> <i><b>Ôn đặt câu theo mẫu Ai ( cái gì , con gì, là</b></i>
<i><b>gì ?)</b></i>
- Gọi một em khá đọc bài tập 3.
- Treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
- Mời hai em khá đặt câu theo mẫu .
- Gọi 5 - 7 em dưới lớp nói câu của mình .
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh .
<i><b> d) Ôn xếp tên người theo thứ tự bảng chữ</b></i>
<i><b>cái.</b></i>
<i><b>Baøi 3:</b></i>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề .
-Vài em nhắc lại tựa bài
-Lần lượt từng em lên bốc thăm bài
- Về chỗ ngồi chuẩn bị 2 phút .
- Đọc và trả lời nội dung bài theo yêu cầu .
-Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn
đọc .
- Đặt câu theo mẫu Ai ( cái gì , con gì ) là gì
- Đọc bài trên bảng phụ .
- Đọc bài : <i>Bạn Lan là học sinh giỏi .</i>
- Thực hiện theo yêu cầu .
- Một em đọc yêu cầu .
2’
1’
- Chia nhóm , yêu cầu các nhóm tìm các nhân
vật trong tuần 7 , nhóm khác tìm các nhân vật
trong tuần 8.
-Gọi từng nhóm đọc tên các nhân vật vừa tìm
được
- Tổ chức cho xếp tên các nhân vật theo thứ tự
của bảng chữ cái
- Goïi Hs nhóm trình bày
-u cầu lớp đọc đồng thanh đáp án .
- Nhận xét tuyên dương nhóm làm tốt .
<i><b>e) Củng cố:</b></i>
<i><b>- Gọi 1 HS lên đặt câu.</b></i>
<i><b> F dặn dò : </b></i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới . <b>Ô</b><i><b>n</b></i>
<i><b>tập tiết 3</b></i>
trong các bài tập đọc đã học trong tuần 7 và
tuần 8 .
- Lần lượt từng nhóm đọc , các nhóm khác
nhận xét bổ sung
Nhóm 1, 3 : Dũng , Khánh .
Nhóm 2 ,4 : Minh , Nam , An .
Xếp theo thứ tự :An Dũng Khánh Minh
-Nam
- HS thực hiện dặt câu
- Về nhà học bài xem trước bài mới .
<b>TOÁN</b>
<i><b> </b></i> <i><b> </b></i>
<i><b>A/ Mục tiêu </b></i>:
<i><b>* HS cần đạt:</b></i>
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc chai 1 lít để đơng, đo nước, dầu…
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít. Biết lít là đơn vị đo dung tích. Biết đọc, biết gọi tên và gọi kí hiệu của lít.
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải tốn có liên quan đến đơn vị lít.
- Làm được BT 1, BT2 (cột 1, 2 ) BT4.
<i><b>* HS khá, giỏi: </b></i>Làm BT3
B<i><b>/ Chuẩn bị</b></i> :
- GV : Một số vật dụng : cốc , can , bình nước , xơ ; Can đựng nuớc có vạch chia : 18 l , 20 l
- HS : Sách giáo khoa
<i><b> C/ Các hoạt dộng dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>1- Ổn định:</b> (1’) - Hát </i>
<i><b>2.Bài cũ :</b>Phép cộng có tổng bằng 100</i>
-Gọi 2 em lên bảng làm tính, cả lớp làm bảng con.
-Yêu cầu đặt tính và thực hiện 37 + 63 , 18 + 82 , 45 + 55
- HS2 : Tính nhẩm : 10 + 90 ; 30 + 70 ; 60 + 40
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b> 3.Bài mới: LÍT</b></i>
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động củahọc sinh</b></i>
<i><b>1’</b></i>
15’
<i>* <b>Hoạt động 1:</b></i>
<i><b> a) Giới thiệu bài:</b></i>
-Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về đơn vị đo
thể tích Lít
<i>* <b>Hoạt động 2:</b></i>
20’
<i><b> b) Giới thiệu nhiều hơn ( nước ) ít hơn</b></i>
<i><b>( nước )</b></i>
- Cho học sinh quan sát một cốc nước và một
<i> <b>c)</b></i> <i><b>Giới thiệu Lít</b></i> : - Để biết trong cốc có
bao nhiêu nước hoặc cốc ít hơn can bao nhiêu
nước người ta dùng đơn vị đo là Lít
- Lít viết tắt là : l
- Ghi bảng : lít - l yêu cầu đọc .
- Đưa ca ra ( đụng được 1l) đổ nước trong túi
ra ca và hỏi <i>ca đựng được mấy lít nước ?</i>
<i>-</i>Đưa ra chiếc can có chia các vạch rồi rót
nước dần vào từng vạch rồi yêu cầu học sinh
đọc theo từng vạch đó .
<i>* <b>Hoạt động 3:</b></i>
<b>d)</b><i><b> Luyện tập :</b></i>
<b>Baøi 1</b>:
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài .
-Gọi HS lên Bảng làm bài. .
-Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Baøi 2</b>:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài .
<i>- Bài toán yêu cầu gì ? </i>
- Yêu cầu HS nhận xét về các số trong bài .
- Viết lên bảng : 9 l + 8 l = 17 l yêu cầu học
sinh đọc phép tính .
- <i>Tại sao 9l + 8 l = 17 l ?</i>
<i>-</i>Yêu cầu nêu cách thực hiện phép tính cộng ,
trừ có đơn vị đo bằng l
- Mời 1 em lên bảng làm bài .
- Yêu cầu tự làm bài vào vở .
- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn .
<b>Bài 3</b>:
- u cầu đọc đề và nêu cách hiểu .
<i>- Trong can đựng bao nhiêu lít nước ?</i>
<i>- Chiếc xơ đựng bao nhiêu lít nước ?</i>
<i>- <b>Nêu bài toán</b></i> : Trong can có 18 l nước đổ
nước trong can vào một cái xơ 5 l . Hỏi trong
can cịn lại bao nhiêu lít nước ?
<i>- Tại sao ? </i>
- u cầu đọc lại phép tính .
- Treo tranh phần b lên bảng .
- Yêu cầu dựa vào tranh để nêu bài tốn .
- Quan sát và nhận xét .
- Cốc nước ít hơn một bình nước . Một can
nước nhiều hơn một ca nước .
- Đọc : lít
- Quan sát .
- 1 lít
- 1lít , 2 lít ,... 5 lít ,...
- Một em đọc đề bài .
- Cả lớp làm vào vở nháp .
- Em khác nhận xét bài bạn .
-Một em đọc đề bài .
- Tính .
- Là các số đo thể tích có đơn vị đo là lít .
- 9 lít cộng 8 lít bằng 17 lít
- Vì 9 + 8 = 17
- Ta thực hiện tính với các chỉ số đo , ghi kết
quả rồi ghi tên đơn vị sau kết quả .
Một em nêu cách tính và tính
- Lớp thực hiện vào vở .
- Nhận xét bài bạn .
<b>HS giỏi làm</b>
- Quan sát nêu đề
- Can đựng 18 lít nước .
- Xơ đựng 5 lít nước .
- Trong can cịn lại 13 lít nước .
- Vì 18l - 5l = 13l
2’
1’
-<i>Trong can có bao nhiêu lít nước ? Vì sao ?</i>
- Hướng dẫn học sinh tương tự như trên .
<b>Bài 4</b>: (Hoạt dộng nhóm)
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài .
- <i>Muốn biết cả hai lần bán được bao nhiêu lít</i>
<i>nước mắm ta làm như thế nào ?</i>
- GV chia nhóm phát phiếu
- Các nhóm thảo luận – Trình bày
<b>Tóm tắt</b><i>:</i> Lần đầu : 12l
Lần sau : 15l
Cả hai lần : ... l ?
<i>-</i>Nhận xét ghi điểm học sinh .
<i><b> d) Củng cố:</b></i>
<i><b>+ </b>Lít viết tắt là chữ gì?</i>
<i><b> - Dặn do</b><b> ø:</b></i>
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà xem bài Luyện tập
- Trong can còn 8 lít vì 10 l - 2l = 8 l
- Câu cịn lại là : Ta có 20 l - 10 l = 10 l
- Đọc đề bài .
- Thực hiện phép tính : 12l + 15 l
- HS nhóm thực hiện
<b>Bài giải</b>
Số lít nước mắm cả hai lần bán là :
12 + 15 = 27 ( l )
<b>Đ/S</b>: 27 l
- Các nhóm nhận xét – chỉnh sữa
Vài HS nhận xét
<b>ĐẠO ĐỨC</b>
<b>(Tiết: 1)</b>
A <i>/ <b>Mục tiêu</b></i><b> :</b>
<b> * </b><i><b>HS cần đạt :</b></i>
- Nêu được một số biểu hiện của việc học tập.
- Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập.
- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của học sinh.
- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày.
B<i>/ <b>Chuẩn bị </b></i><b>:</b>
- GV : Giấy khổ to , bút viết bảng . Nội dung phần chuẩn bị của giáo viên cho hoạt động 1
tiết 2 . Nội dung các tình huống của các hoạt động 1,3 tiết 1 ,hoạt động 2 tiết 2 .
- HS : SGK
<i><b> C/ Các hoạt dộng dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b> 1. Khởi động:</b> (1’ )-</i> HS hát<i> </i>
<i> <b>2.Bài mới:</b></i> Chăm chỉ học tập
<i><b>Thời </b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1’
25’
<b>* </b>
<b> </b><i><b>Hoạt động 1</b> :</i>
- Giới thiệu bài :
<b>* </b>
<b> </b><i><b>Hoạt động 2:</b><b> </b> Đóng vai xử lí tình huống. </i>
- Nêu các tình huống u cầu các cặp thảo luận
để đưa ra cách ứng xử , sau đó thể hiện qua trị
- HS nhắc lại tựa bài.
8’
chơi sắm vai .
-<b>Tình huống</b>: Sáng ngày nghỉ Hàđang làm bài
tập bố mẹ giao thì các bạn đến rủ đi chơi . Hà
phải làm gì bây giờ ?
- Giáo viên lắng nghe nhận xét và bổ sung nếu có
<b>* Kết luận :</b><i>Khi đang học , đang làm bài tập các</i>
<i>em cần cố gắng hồn thành cơng việc , khơng nên</i>
<i>bỏ dở như thế mới là chăm chỉ học tập .</i>
<i><b>* Hoạt động 2:</b> Các biểu hiện chăm chỉ học tập. </i>
<i>Mục tiêu : </i> Giúp HS biết được 1 số biểu hiện và
ích lợi của việc chăm chỉ học tập
<i> Cách tiến hảnh: </i>
<b> + Bài tập 2:</b>
- u cầu các nhóm thảo luận các nội dung trong
phiếu rồi ghi ý kiến về các biểu hiện chăm chỉ
học tập vào tờ giấy khổ to.
- Hết thời gian mời học sinh dán tờ giấy khổ to
lên bảng .
- Nhận xét tổng hợp các ý kiến của học sinh và
đưa ra kết luận chung cho các nhóm .
<b>Kết luận :</b>
a) <i>Các ý nêu biểu hiện chăm chỉ học là a, b, d, đ</i>
<i> b) Chăm chỉ học tập có ích lợi là:</i>
<i> - Giúp cho việc học tập đạt kết quả tốt hơn.</i>
<i> - Được thầy cô bạn bè yêu mến.</i>
<i> - Thực hiện tốt quyền được học tập.</i>
<i> - Bố mẹ hài lòng</i>
<b>*</b><i><b> Hoạt động 3:</b> Liên hệ thực tế</i>
<i> Mục tiêu :</i> Giúp HS tự đánh giá bản thân về việc
chăm chỉ học tập.
<i> Cách tiến hành: </i>
* GV yêu cầu HS tự liên hệ về việc học tập của
mình.
- Em đã chăm chỉ học tập chưa. Hãy kể về việc
làm cụ thể.
- Kết quả đạt được ra sao ?
- HS trao đổi theo cặp
+ Gọi 1 số HS tự liên hệ trước lớp.
* Nhận xét – Tuyên dương
<b>- Kết luận : </b><i><b>Chăm chỉ học tập sẽ đem lại nhiều</b></i>
<i><b>ích lợi cho em như : Giúp cho học tập đạt kết quả</b></i>
- Hà từ chối các bạn và tiếp tục làm bài
mẹ giao . Hà xin phép mẹ đi chơi với bạn
-Các nhóm khác nhận xét và bổ sung .
- Hai em nhắc lại .
- Nhóm 4 HS thực hiện theo u cầu.
-Lần lượt các đội cử đại diện lên dán tờ
giấy lớn lên bảng .
- Tự giác học khơng cần nhắc nhớ . Ln
hồn thành các bài tập được giao .
- Luôn học thuộc bài trước khi đến lớp .
Đi học đúng giờ.
-Đội khác theo dõi và nhận xét .
-Vài HS nhắc lại.
- HS trả lời
2’
1’
<i><b>cao hơn , em được thấy cô và các bạn u mến</b></i> .
<i> <b>IV- Củng cố </b></i>
<i>+ Em hiểu thế nào chăm chỉ học tập?</i>
<i><b>V dặn dò :</b></i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài học
- HS trả lời.
-Về nhà tự xem xét lại việc học tập của
bản thân em và thực hiện bài vừa học.
A<i><b>/ Mục tiêu :</b></i>
<i><b> * HS cần đạt:</b></i><b> </b>
- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1.
- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người, của vật và đặt câu với sự vật (BT2,BT3)
<i><b> - GV : </b></i>Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc và học thuộc lòng đã học .
- <b>HS :</b> Bảng phụ ghi sẵn bài tập đọc “ <i>Làm việc thật là vui</i> “
<i><b>C/ Các hoạt động dạy học </b></i> :
<i><b>1/. Oån định</b></i> (1’) Hát
<i><b>2/.. Bài cũ:</b></i> (2’) <i> Soát đồ dùng học tập</i>
<i><b>3/.Bài mới :</b> Ơân tâp giữa kì 1 </i>
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1’
35’
<b>* </b>
<b> </b><i><b>Hoạt động 1</b></i>
<i> <b>a) Giới thiệu :</b></i>
Hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập các bài tập đọc
và bài học thuộc lịng đã học .Ơn cách đặt câu nói
về hoạt động của con vật , cây cối , sự vật.
<b>* </b>
<b> </b><i><b>Hoạt động 2:</b></i>
<i><b> b) Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng . </b></i>
- Yêu cầu học sinh lên bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài
-Vài em nhắc lại tựa bài
2’
1’
vừa đọc .
-Gọi em khác nhận xét bài bạn vừa đọc .
<b>c) </b><i><b>Ôn từ chỉ hoạt động của người và vật .</b></i>
- Gọi một em khá đọc bài tập 3.
- Treo bảng phụ ghi sẵn bài :<i>Làm việc thật là vui.</i>
- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm
- Các nhóm thực hiện – Trình bày
- Nhận xét chỉnh sửa cho từng nhóm
<i> <b>d) Ôn đặt câu kể về một con vật ,đồ vật , cây</b></i>
<i><b>Baøi 3:</b></i>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề .
- Yêu cầu độc lập làm bài .
-Gọi từng em lần lượt nói câu của mình .
-Yêu cầu một số em nối tiếp đọc đáp án .
- Nhận xét - Tuyên dương
<i><b>e) Củng cố </b></i>
<i>+Em hãy đặt câu có từ chỉ hoạt động?</i>
<i><b>F dặn dò : </b></i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới .
- Đọc và trả lời nội dung bài theo yêu
cầu .
-Các em khác lắng nghe và nhận xét
bạn đọc .
- Tìm các từ chỉ hoạt động của mọi vật
trong bài tập đọc :<i>Làm việc thật là</i>
- Thực hiện theo yêu cầu .
Từ chỉ vật chỉ
người Từ chỉ hoạt động
- đồng hồ
- gà trống
- tu hú
- chim
- cành đào
- bé
Báo phút , báo giờ .
Gáy vang ị ...ó ...o...
Kêu tu hú báo mùa vải chín
Bắt sâu bảo vệ mùa màng
Nở hoa cho sắc xuân thêm...
Đi học , quét nhà , nhặt
rau ,...
- Chép bài làm vào vở .
- Một em đọc yêu cầu .
- Lớp tự suy nghĩ làm bài cá nhân .
- Lần lượt từng em đọc , em khác nhận
xét bổ sung
<i><b>HS1 </b>: Con chó nhà em trông nhà rất tốt</i>
<i><b>HS2</b>: Bóng đèn chiếu sáng suốt đêm .</i>
<i><b>HS3 </b>:Bơng hoa hồng sắp nở .</i>
- Nhận xét bình chọn bạn có câu hay .
- HS đặt: Em bé <b>chạy</b> chôi.
- Về nhà học bài xem trước bài mới .
<i><b> </b></i>
( Tiết : 4 )
A<i><b>/ Mục tiêu:</b></i>
<i><b>* HS cần đạt:</b></i><b> </b>
- nghe viết chính xác và trình bày đúng CT bài Cân Voi (BT2), tốc độ viết khoảng 35 chữ/15 phút.
<i><b>* HS khá, giỏi : </b></i> Viết đúng rỏ ràng bài chính tả ( tốc độ trên 35 chữ/15 phút.)
B <i><b>/ Chuẩn bị : </b></i>
<i><b> - GV : </b></i>Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc và học thuộc lòng đã học .
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn : <i>Cân voi</i> .
- <b>HS </b>: sách giáo khoa, bảng con, tập vở….
<i><b>C/ Các hoạt động dạy học </b></i> :
<i><b> 1- Ổn định:</b> (1’) - Haùt </i>
<i><b>2.Bài mới :</b></i>
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1’
10’
25’
2’
<i><b>* Hoạt động 1:</b></i>
<i><b> a) Phần giới thiệu :</b></i>
Hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập các bài tập đọc
và bài học thuộc lịng đã học .Ơn cách đặt câu hỏi
theo mẫu .
<i><b>* Hoạt động 2:</b></i>
<i><b> b) Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng : </b></i>
- Yêu cầu học sinh lên bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài .
-Gọi em khác nhận xét bài bạn vừa đọc .
- Cho điểm trực tiếp từng em .
<i><b>* Hoạt động 3:</b></i>
<b>c) </b><i><b>Ôn tập rèn kó năng viết chính tả</b></i>
- Treo bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần chép
- Mời hai em đọc lại .
- <i>Đoạn văn kể về ai ?</i>
<i>- Lương Thế Vinh đã làm gì ?</i>
<i><b>* Hướng dẫn trình bày.</b></i>
- <i>Đoạn văn có mấy câu ?</i>
<i>-Những từ nào được viết hoa ?Vì sao phải viết</i>
<i>hoa?</i>
<i><b>* Hướng dẫn viết từ khó.</b></i>
-Yêu cầu lớp đọc các từ khó viết .
- Yêu cầu viết bảng con các từ này .
- Gọi 2 em lên bảng viết các từ .
<i><b>* Viết chính tả .</b></i>
-u cầu lớp nhìn bảng để chép đoạn văn vào vở
<i><b>.</b></i>GV đọc bài cho HS chép vào vở
<i><b>* Soát lỗi</b></i><b>:</b>
<b>- </b> Đọc lại chậm rãi để học sinh tự bắt lỗi và ghi
số lỗi ra lề vở .
-Vài em nhắc lại tựa bài
-Lần lượt từng em lên bốc thăm bài
- Về chỗ ngồi chuẩn bị 2 phút .
- Đọc và trả lời nội dung bài theo yêu
cầu .
-Các em khác lắng nghe và nhận xét
bạn đọc .
- Hai đến 3 em đọc lại đoạn văn cần
chép đã được ghi sẵn trên bảng phụ
- Trạng nguyên Lương Thế Vinh .
- Dùng trí thơng minh để cân voi .
- Đoạn văn có 4 câu .
- Các từ : <i>Một , Sau , Khi</i> vì đây là chữ
đầu câu <i>Lương Thế Vinh , Trung Hoa</i> ,
là danh từ riêng .
- Thực hành viết bảng con các từ :
<i>Trung Hoa , Lương , xuống thuyền nặng</i>
<i>, mức</i> .
- Hai em lên bảng viết các từ .
- Lớp viết vào vở .
1’ <i><b>- </b></i>Gọi Hs nêu lại cách trình bày chính tả<i><b>đ) Củng cố :</b></i> <i><b>.</b></i>
<i><b> e) dặn dò : </b></i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới: Dậy sớm
- Hai em nhắc lại cách trình bày chính
tả .
- Về nhà học bài xem trước bài mới .
<b> </b>
<b>THEÅ DỤC</b>
<i><b> </b></i>
<b>A</b><i><b>/ Mục tiêu</b></i><b> : </b>
<b>* </b><i><b>HS cần đạt:</b></i>
- Ôn 8 động tác của bài thể dục đã học .
- Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác , đều và đẹp .
- Học điểm số 1-2 ; 1-2 theo đội hình hàng dọc .
- Yêu cầu biết và điểm đúng số , rõ ràng .
<b>B</b><i><b>/ Địa điểm </b></i><b>:</b>
- Sân bãi vệ sinh , đảm bảo an toàn nơi tập .
- Một còi , khăn để tổ chức trò chơi .
<i><b>C/ Hoạt động dạy và học chủ yếu: </b></i>
<i><b>Thời </b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Nội dung và phương pháp dạy học</b></i> <i><b>HĐ của trò</b></i>
<i>(5’)</i>
<i>(25’)</i>
<i><b>1.Phần mở đầu </b></i>
-Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết
học .
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát .
- Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp .
<i><b>2.Phần cơ bản :</b></i>
<b>*</b><i><b> Điểm số 1-2 ; 1-2 theo đội hình hàng dọc ( </b></i>
<i><b>3-4 lần )</b></i>
Trước khi cho cả lớp học GV mời 1 tổ lên làm
mẫu .GV hô khẩu lệnh “ Theo 1-2 ; 1-2 đến
hết ,...điểm số!” Chỉ dẫn cho từng em điểm số
của mình . Tiếp theo cho điểm số lần 2 và hỏi
cả lớp đã hiểu chưa , nếu hiểu rồi GV cho từng
tổ thi điểm số xem tổ nào điểm số đúng và rõ
ràng nhất .
<b>* </b><i><b>Ôn lại cả bài thể dục</b> <b> </b> .</i>( 4- 5 laàn )
- Yêu cầu cả lớp ôn lại lần lượt 8 động tác 2 lần
mỗi động tác
2 x 8 nhịp . Chia về các tổ , tổ trưởng điều
khiển GV quan sát nhận xét học sinh .
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
<i>(5’)</i>
-Yêu cầu các tổ thi thực hiện bài thể dục phát
triển chung .
-Do cán sự các tổ điều khiển .
<i><b>* Trò chơi :</b> “ Nhanh lên bạn ơi ! “ </i>
-GV nêu tên trò chơi , chọn số em lên làm lại
mẫu . GV dùng còi lần lượt cho từng đội chơi.
<i><b>3.Phần kết thúc:</b></i>
- Đi đều theo 2 - 4 hàng dọc và hát
-Cúi lắc người thả lỏng 5 - 6 lần
-Nhảy thả lỏng ( 6 - 10 lần )
-Giáo viên hệ thống bài học
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học .
-GV giao bài tập về nhà cho học sinh .
- Về nhà tập lại
<b>TỐN</b>
<i><b>A/ Mục tiêu:</b></i>
<i><b> * HS cần đạt:</b></i>
- Biết thực hiện phép tính và giải tốn với các số đo theo đơn vị lít.
- Biết sử dụng chai 1 lít và ca1 lít để đong, đo nước, dầu…
- Biết giải tốn có liên quan đến đơn vị lít.
- Làm được BT1, 2, 3
<i><b>* HS khá, giỏi :</b></i> làm BT4
B<i><b>/ Chuẩn bị</b></i>
- GV : Tranh bài tập 2 . Chuẩn bị 2 cốc ( loại 0,5l ) và 4 cốc ( loại 0,25 lít )
- HS : Tập vở,sgk, bảng con……
<i><b> C/ Hoạt động dạy và chủ yếu:</b></i>
<i><b> 1- Ổn định:</b> (1’) - Hát</i>
<i><b> 2/..Bài cũ</b> :<b> </b></i> Lít
-Gọi 2 em lên bảng làm BT
-Đọc viết các số đo thể tích có đơn vị đo là lít .
- Tính : 7 l + 8 l ; 3 l + 7 l + 4 l ;
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b> 3/..Bài mới:</b> LUYỆN TẬP</i>
<i><b>Thời</b></i>
1’
35’
2’
1’
<i><b>* Hoạt động 1:</b></i>
<i> <b>a) Giới thiệu bài</b>:</i>
-Hôm nay chúng ta luyện tập về các phép tính
với đơn vị đo là lít
<i><b>* Hoạt động 2:</b></i>
<i> <b>b) Luyện tập :</b></i>
<b>Bài 1:</b>
- u cầu 1 em đọc đề bài .
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
- Gọi 3 em lên bảng làm bài .
-Yêu cầu nêu cách tính 35 l - 12 l .
-Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 2: </b>
- Treo tranh phần a lên bảng .
<i>- Có mấy cốc nước ? Đọc số đo ghi trên cốc ?</i>
<i>- Bài yêu cầu ta làm gì ?</i>
<i>- Ta phải làm thế nào để biết số nước trong cả 3</i>
<i>cốc ?</i>
<i>- Kết quả là bao nhiêu ?</i>
- Tiến hành tương tự với câu b và câu c còn lại .
- u cầu nhìn tranh nêu đề tốn .
-u cầu 2 em lên bảng tính
-Yêu cầu lớp viết kết quả vào vở .
<b>Baøi 3 </b>
– Mời một học sinh đọc đề bài .
- GV hướng dẩn – gợi ý
- Mời một em lên bảng làm bài .
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học sinh
<b>Baøi 4: </b>
- Lần lượt đưa ra 2 cốc loại 0,5 l và 4 cốc loại 0,25
l .
- Yêu cầu lớp thực hành rót nước .
- Yêu cầu so sánh mức nước giữa các lần với nhau
Vậy : Có 1l nước nếu đổ vào càng nhiều cốc
<i> <b>c) Củng cố :</b></i>
<i>+ Bài tốn hơm nay ta học nội dung có những</i>
<i>phần nào?</i>
<i> d <b> Daën do</b><b> ø:</b></i>
- Nhận xét đánh giá tiết học
-Vài em nhắc lại tựa bài.
- Một em đọc đề bài .
- Lớp làm vào vở .
-3 em lên bảng làm bài .
-35 trừ 12 bằng 23 . Vậy 35l trừ 12l
bằng 23 l .
- Em khác nhận xét bài bạn .
- Quan sát tranh và nhận xét .
-Có 3 cốc đựng lần lượt 1l , 2l , 3l .
- Tính số nước trong 3 cốc .
- Thực hiện phép tính 1l + 2l + 3 l
- 1l + 2l + 3l = 6 l
-Đọc đề : Can thứ nhất đựng 3l nước ,
can thứ 2 đựng 5l.Cả 2 can đựng bao
- Can thứ nhất đựng 10l nước , can thứ
2 đựng 20l .Cả 2 can đựng bao nhiêu lít
10l +20l = 30l
-Một em đọc đề bài .
-Bài tốn thuộc dạng ít hơn .
<b>Bài giải</b>
Số lít dầu thừng thứ hai đựng là :
16 - 2 = 14 ( l)
Ñ/S : 14 l dầu .
- Quan sát .
<b>HS giỏi làm</b>
- <b>Lần 1 :</b> rót đầy 2 cốc
- <b>Lần 2 :</b> rót đầy 3 cốc
- <b>Lần 3 :</b> rót đầy 10 cốc
- Cốc lần 1 đựng nhiều nước hơn cốc
lần 2 Cốc lần 2 đựng nhiều nước hơn
cốc lần 3 .
- Daën về nhà xem bài Luyện tập chung - Về học bài và làm các bài tập còn
lại .
( Tiết: 5 )
A<i><b>/ Mục tiêu:</b></i>
<i><b>* HS cần đạt:</b></i><b> </b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.
- Trả lòi về câu hỏi nội dung tranh (BT2)
B <i><b>/ Chuẩn bị: </b></i>
<i><b> - GV : </b></i>Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc và học thuộc lòng đã học .
- HS : Tranh minh họa sách giáo khoa .
<i><b>C/ Các hoạt động dạy học </b></i> :
<i><b>1/. n định:</b> (1’) Haùt </i>
<i><b>2.Bài mới </b></i>
<i><b>Thời </b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1’
35’
<b> b) </b><i><b>Hoạt động 1:</b></i>
<i> <b>a) Giới thiệu bài:</b></i>
Hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập các bài tập
đọc và bài học thuộc lịng đã học .Ơn kĩ năng
kể chuyện theo tranh .
<b> b) </b><i><b>Hoạt động 2:</b></i>
<i><b> b) Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng .</b></i>
- Yêu cầu học sinh lên bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung
bài vừa đọc .
-Gọi em khác nhận xét bài bạn vừa đọc .
- Cho điểm trực tiếp từng em .
<b> </b><i><b>c)</b><b>Ôn kể chuyện theo tranh .</b></i>
- Gọi một em khá đọc bài tập .
- Treo bảng 4 bức tranh có ghi sẵn lời gợi ý .
<i>- Để làm tốt bài này em cần chú ý điều gì ?</i>
-Yêu cầu lớp làm vào vở .
- Mời một số em đọc bài làm của mình .
- Mời em khác nhận xét .
-Vài em nhắc lại tựa bài
-Lần lượt từng em lên bốc thăm bài
- Về chỗ ngồi chuẩn bị 2 phút .
- Đọc và trả lời nội dung bài theo yêu cầu .
-Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn
đọc .
- Dựa theo tranh trả lời câu hỏi .
- Quan sát .
- Đọc câu hỏi và câu trả lời ( Các câu trả
lời phải tạo thành một câu chuyện ) .
- Làm bài vào vở .
- Lần lượt từng em đọc bài làm .
3’
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh .
<i><b>đ) Củng cố dặn dò : </b></i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới .
<i>Hôm nay , chẳng may mẹ bị ốm phải nằm ở</i>
<i>nhà . Tuấn rót nước mời mẹ uống . Tuấn tự</i>
<i>đi bộ một mình đến trường .</i>
- Hai em nhắc lại nội dung bài .
- Về nhà học bài xem trước bài mới .
<b>I. Mục tiêu</b>
- Mức độ YC về kỹ năng đọc như tiết 1.
- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống cụ thể (BT2); Đặt được dấu
phẩy hay dấu chấm vào chỗ trống thích hợp trong mẫu chuyện (BT3)
<b>II. Chuẩn bị</b>
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và các bài học thuộc lòng.
- Bảng phụ chép sẵn bài tập 3.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>
<b>1. Khởi động</b> (1’) - Hát.
<b>2. Bài mới</b>
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>lượng</b></i>
<i><b>Hoạt động của Thầy và Trò</b></i> <i><b>Hoạt động của Thầy và Trò</b></i>
1’
15’
<i><b>a/.Giới thiệu bài:</b><b> </b></i>
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên
bài lên bảng.
<i><b>Hoạt động 2:</b></i> Oân luyện tập đọc và
học thuộc lòng.
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài
đọc.
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi
về nội dung bài vừa đọc.
- Cho điểm trực tiếp từng HS.
Chú ý:
- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 7
điểm.
- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, giọng
- HS lắng nghe .
- HS nhắc lại tựa bài
- HS bốc thăm đọc và trả lời câu
hỏi.
15’
5’
2’
đọc đúng yêu cầu:1 điểm.
- Đạt tốc độ đọc: 1 điểm.
- Trả lời câu hỏi đúng: 1 điểm.
- Với những HS không đạt u
cầu, GV cho HS về nhà luyện
lại và kiểm tra trong tiết học
sau.
<b> </b><i><b>Hoạt động 3:</b></i><b> </b>Oân luyện cách nói lời
- Yêu cầu HS mở SGK trang 73
và đọc yêu cầu bài tập .
- Cho HS suy nghó và làm việc
theo nhóm, 2 HS thành 1 nhóm
<b>* Chú ý:</b> Gọi nhiều cặp HS nói.
- Cho điểm từng cặp HS.
- GV ghi các câu hay lên bảng.
dụng dấu chấm và dấu phẩy.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Treo bảng phụ – Gợi ý – Hướng
dẩn
- Kết luận về lời giải đúng.
<b> 3. Củng cố – Dặn do</b><i><b>ø</b></i><b> </b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà tiếp tục ôn lại
_ Gọi HS đọc YC
- HS nhóm thực hiện – Trình bày
- HS 1: Cậu sẽ nói gì khi bạn hướng
dẫn
cậu gấp thuyền?
- HS 2: Tớ sẽ nói: Cảm ơn cậu đã
giúp
mình biết gấp thuyền.
- HS 2: Cậu sẽ nói gì khi cậu làm rơi
chiếc
bút của bạn?
- HS 1: Tớ sẽ nói: Xin lỗi cậu tớ vơ ý
- HS đọc u cầu.
- HS quan sát – lắng nghe
- 1 HS lên bảng làm, HS dưới lớp
làm vào vở nháp
- HS nhận xét.
- … Nhưng con chưa kịp tìm thấy
thì mẹ đã gọi con dậy rồi
Thế về sau mẹ có tìm thấy vật
đó khơng hở mẹ?
lòng đã học.
<b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>
<i><b> * HS cần đạt:</b></i>
- Nêu được nguyên nhân và biết cách phòng chống bệnh giun.
<i><b>* HS khá, giỏi:</b></i> Biết được tác hại của giun đối với sức khoẻ
B<i><b>/ Chuẩn bị</b></i> :
- GV: Tranh veõ trang 18 , 19 .
- HS : Saùch giaùo khoa
<i><b>C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b></i>
<i><b>1/. Oån định:</b> (1’) Hát.</i>
<i>2/. <b>Bài cũ</b><b> </b>: (2’) Aên uống sạch sẽ</i>
+ Vì cần phải ăn uống sạch sẽ? Nếu khơng ăn uống sạch sẽ có hại gì?
- GV nhận xét đánh giá.
<i>3/.<b>.Bài mới:</b> PHÒNG BỆNH GIUN</i>
<i><b>Thời </b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1’
10’
<b> b) </b><i><b>Hoạt động 1:</b></i>
<i> <b>a) Giới thiệu bài:</b></i>
- Giáo viên giới thiệu bài ghi bảng
<b> b) </b><i><b>Hoạt động 2:</b>Tìm hiểu về bệnh giun .</i>
* <i><b>Bước 1</b> :</i> Làm việc theo nhóm .
- Đưa ra các câu hỏi để các nhóm thảo luận trả lời
<i>- Nêu các triệu chứng của người bị nhiễm giun ?</i>
<i>- Giun thường sống ở đâu trong cơ thể người ?</i>
<i>- Giun ăn gì mà sống được trong cơ thể người ?</i>
<i>- Nêu những tác hại do giun gây ra ?</i>
- Mời các nhóm cử đại diện lên trình bày .
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh .
<i>* </i> Giáo viên rút kết luận như sách giáo khoa .
<b>* </b><i><b>Bước 1</b></i><b> :</b><i>làm việc trong nhóm </i> .
- Yêu cầu lớp trao đổi theo cặp .
-<i>Theo em chúng ta có thể bị nhiễm giun qua những</i>
<i>con đường nào ?</i>
* <i><b>Bước 2</b></i> : Làm việc với tranh vẽ
- Treo tranh vẽ: Các con đường giun chui vào cơ
-Lắng nghe giới thiệu bài .Vài em
nhắc lại tựa bài
- Lớp làm việc theo nhóm .
-Đau bụng , buồn nơn , ngứa ở hậu
môn ,...
-Giun sống trong ruột người .
-Ăn các chất bổ , thức ăn trong cơ
thể người .
- Sức khỏe kém , lao động học tập
không đạt hiệu quả .
- Các nhóm thực hành thảo luận sau
đó nối tiếp trình bày trước lớp .
- 2 HS quan sát tranh kết hợp trao
đổi TL.
15’
2’
1’
thể người .
- Yêu cầu quan sát tranh và cử đại diện lên chỉ
tranh trả lời .
<i>-</i> Lắng nghe , nhận xét bổ sung ý kiến học sinh .
- Gv gợi ý để học sinh rút ra các con đường
nhiễm giun vào cơ thể .
- Ghi bảng bài học , mời nhiều em nhắc lại .
<b>d) </b><i><b>Hoạt động 3 :</b>Đề phòng bệnh giun .</i>
<b>* </b><i><b>Bước 1</b><b>:</b></i>Làm việc cả lớp
- Yêu cầu suy nghĩ để nêu cách đề phòng bị
nhiễm giun .
<b>* </b><i><b>Bước 2</b></i> : Làm việc với SGK:
- Yêu cầu xem tranh SGKtrang 21 và giải thích
- <i> Các bạn làm như thế để làm gì ?</i>
<i>- Ta cần phải giữ vệ sinh như thế nào ? </i>
<i>-</i> Lắng nghe , nhận xét bổ sung ý kiến học sinh .
- Nhận xét và chốt lại ý chính của bài .
<i><b> d) Củng cố</b></i>
<i>- Để đề phịng bệnh giun ở nhà em đã làm gì ?</i>
<i>- Để đề phòng bệnh giun ở trường em đã làm gì ?</i>
<i><b>đ - Dặn dò:</b></i>
<i>-</i>Nhắc nhớ HS vận dụng bài học vào cuộc sống .
- Nhận xét tiết học dặn học bài , xem trước bài
Ôân tập con người và sức khoẻ
- Lần lượt một số em đại diện lên chỉ
tranh trả lời đường đi của trứng gun
vào cơ thể .
- Nhận xét bổ sung ý kiến của bạn .
- Nhiều em nhắc lại .
- Lớp làm việc cá nhân , độc lập suy
nghĩ và trả lời câu hỏi .
- Quan sát tranh và nêu .
- Cắt móng tay , rửa tay bằng xà
phịng...
- Để đề phịng bệnh giun .
- Phải ăn chín , uống sôi .
- Nhận xét bổ sung ý kiến của bạn .
- Ăn uống sạch , giữ vệ sinh nhà cửa
sạch
- Cứ 6 tháng tẩy giun một lần .
- Hai em nêu lại nội dung bài học .
-Về nhà học thuộc bài và xem trước
bài mới
<b>TOÁN</b>
<i><b> </b></i>
<i><b>A/ Mục tiêu: </b></i>
<i><b>* HS cần đạt:</b></i>
- Biết thực hiện phép cộng với các dạng đã học, phép cộng các số kèm theo đơn vị kg l.
- Biết số hạng, tổng.
- Biết giải bài toán với một phép cộng.
- Làm được các BT1 ( dòng 1, 2) BT2, BT3 (cột 1, 2, 3) bt4
<i><b>* HS khá, giỏi:</b></i> Làm các phần nội dung điều chỉnh
B<i><b>/ Chuẩn bị</b></i> :
- GV :Tranh vẽ bài tập 2 . Chuẩn bị cân bàn , vật để cân bài tập 5 . Bảng phụ viết sẵn bài tập
3 .
- HS : SGK
<i><b> C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i> <b>1/.n định:</b> (1’) Hát.</i>
<i>2/. <b>Bài cũ :</b><b> </b> (2’) Luyện tập</i>
<i><b>3/.Bài mới:</b> LUỆN TẬP CHUNG</i>
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1’
35’
<b> * </b><i><b>Hoạt động 1:</b></i>
<i> <b>a) Giới thiệu bài:</b></i><b> </b>
-Hôm nay chúng ta luyện tập về các phép tính
với đơn vị đo khối lượng ( kg ) và đo thể tích
lít
<b> * </b><i><b>Hoạt động 2:</b></i>
<i><b> b) Luyện tập :</b></i>
<b>Baøi 1:</b>
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài .
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
- Gọi 4 em lên bảng làm bài .
-Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 2:</b>
- Treo tranh phần a lên bảng .
<i>- Có mấy bao gạo?Đọc khối lượng ghi trên</i>
<i>từng bao </i>
<i>- Bài yêu cầu ta làm gì ?</i>
<i>-Ta phải làm thế nào để biết số kg trong cả 2</i>
<i>bao?</i>
<i>- Kết quả là bao nhiêu ?</i>
- Tiến hành tương tự với bài còn lại .
- Yêu cầu nhìn tranh nêu đề tốn .
-u cầu 2 em lên bảng tính
-Yêu cầu lớp viết kết quả vào vở .
* Nhận xét – Tuyên dương
<b>Baøi 3:</b>
– Mời một học sinh đọc đề bài .
-Yêu cầu nêu phép tính có số hạng là 63 và 29
- Gọi HS lên bảng làm bài .
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học sinh
<b>Baøi 4:</b>
- Gọi HS đọc đề tốn.
- <i>Bài tốn u cầu ta làm gì ?</i>
<i>- Bài tốn cho biết gì ?</i>
<i>- Bài tốn hỏi gì ?</i>
- GV chia nhóm - phát phiếu
- Các nhóm thảo luận – Trình bày
* Nhận xét – Tuyên dương
<b>Bài 5</b>
-Vài em nhắc lại tựa bài.
- Một em đọc đề bài .
- Lớp làm vào vở .
- 4em lên bảng làm bài .
- Em khác nhận xét bài bạn .
-Có 2 bao đựng lần lượt 25kg , 20kg.
- Tính số kg gạo trong 2 bao .
- Thực hiện phép tính 25kg + 20kg
- 25kg + 20 kg = 45kg
- Đọc đề : - Thùng thứ nhất đựng 15 nước ,
can thứ 2 đựng 30l .Cả 2 can đựng bao
nhiêu lít ?
15l +30l = 45 l
-Một em đọc đề bài .
- Ta làm phép cộng 63 cộng 29 bằng 92
- HS lên làm bài trên bảng .
- Nhận xét bài làm của bạn .
- HS đọc.
-Yc giải bài toán theo tóm tắt .
- Lần đầu bán 45 kg gạo . Lần sau bán 38
kg
Hỏi cả 2 lần bán bao nhiêu kg gạo?
<b>Bài giải</b>
Số gạo cả 2 lần bán là :
45 + 38 = 83 ( kg)
2’
1’
– Mời một học sinh đọc đề bài .
-Yêu cầu lớp quan sát cho biết <i>túi gạo nặng</i>
<i>bao nhiêu kilơgam ? Vì sao ?</i>
- Yêu cầu khoanh vào câu trả lời đúng .
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học sinh
<i> <b>c) Củng cố :</b></i>
<i>+Nêu nội dung bài học?</i>
<i><b>d- Dặn dò:</b></i>
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập .
- Đọc đề. (<i><b> Dành cho HS khá, giỏi)</b></i>
- Túi gạo cân nặng 3 kg .
- Vì túi gạo và 1kg nặng bằng 4kg nên túi
- Ta khoanh vào ý C là 3kg .
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện
tập .
- Về học bài và làm các bài tập còn lại .
<b>I. Mục tiêu</b>
<i><b>* HS cần đạt:</b></i>
- Mức độ YC về kỹ năng đọc như tiết 1.
- Bi9ết cách tra mục lục sách (BT2) , nói đúng lời mời, nhờ, đề nghị theo tình huống cụ thể
(BT3)
<b>II. Chuẩn bò</b>
- GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc và các bài học thuộc lòng.
- HS : SGK
<b>III. Các hoạt động</b>
<b>1. Khởi động</b> (1’) Hát
<b>2. Bài mới</b> (2’)
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>lượng</b></i>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1’</b>
10’
<i><b>a) Giới thiệu:</b><b> </b></i>
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên
bài lên baûng.
<i><b>Hoạt động 2:</b></i> Oân luyện tập đọc và
học thuộc lòng.
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài
đọc.
- HS nhắc lại tựa bài
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về
chỗ chuẩn bị.
10’
15’
2’
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi
về nội dung bài vừa đọc.
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa
đọc.
- Cho điểm trực tiếp từng HS.
<b>* Chuù yù:</b>
- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 7 điểm.
- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, giọng
đọc đúng yêu cầu:1 điểm.
- Đạt tốc độ đọc: 1 điểm.
- Trả lời câu hỏi đúng: 1 điểm.
- Với những HS không đạt yêu
cầu, GV cho HS về nhà luyện lại
và kiểm tra trong tiết học sau.
<i><b>Hoạt động 3:</b></i> Oân luyện cách tra mục
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2.
- Yêu cầu HS đọc theo hình thức
nối tiếp.
- Nhận xét – tuyên dương
<i><b>Hoạt động 4:</b></i> n luyện cách nói lời
mời, nhờ, đề nghị.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3.
- Yêu cầu HS đọc tình huống 1.
- Gọi HS nói câu của mình va øbạn
nhận xét. GV chỉnh sửa cho HS.
- Cho điểm những HS nói tốt, viết
tốt.
<b>3. Củng cố – Dặn do</b><i><b>ø</b></i><b> </b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà Chuẩn bị tiết 8.
- Theo dõi và nhận xét.
- HS đọc YC.
- Dựa theo mục lục ở cuối sách hãy
nói tên các bài em đã học trong tuần
8.
- 1 HS đọc, các HS khác theo dõi để
đọc tiếp theo bạn đọc trước.
- Đọc đề bài
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc
thầm theo.
- Một HS thực hành nói trước lớp.
- <b>VD:</b> Mẹ ơi! Mẹ mua giúp con tấm
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
( Tiết 8 )
A<i><b>/ Mục tiêu :</b></i>
<i><b> * HS cần đạt:</b></i>
- Kiểm tra (Viết) theo mức độ cần đạt về chuẩn kiến thức, kĩ năng GHK1(nêu ở tiết 1, Ôân tập)
- Củng cố, hệ thống hố vốn từ cho HS qua trị chơi ơ chữ
B<i><b>/ Chuẩn bị : </b></i>
<i><b> -GV: </b></i>Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc và học thuộc lòng đã học .Bảng phụ ghi bài tập 3
- <b>HS </b>: Sách gioá khoa
<i><b>C/ Các hoạt động dạy học </b></i> :
<i>1- <b>Ổn định:</b> ( 1’ ) - Hát</i>
<i><b>2.Bài mới </b></i>
<i><b>Thời </b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1’
15’
20’
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài
lên bảng.
* Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng.
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc.
dung bài vừa đọc.
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc.
- Cho điểm trực tiếp từng HS.
<b>Chuù yù:</b>
- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 7 điểm.
- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, giọng đọc
đúng yêu cầu:1 điểm.
- Đạt tốc độ đọc: 1 điểm.
- Trả lời câu hỏi đúng: 1 điểm.
- Với những HS không đạt yêu cầu, GV
cho HS về nhà luyện lại và kiểm tra
trong tiết học sau.
<i><b>Hoạt động 3</b>:</i> Trị chơi ơ chữ.
- Với mỗi ô chữ GV yêu cầu 1 HS đọc
yêu cầu.
<b>VD:</b>
- Yêu cầu 1 HS đọc nội dung về chữ ở
- HS laéng nghe
- Lần lượt từng HS bốc thăm bài,
về chỗ chuẩn bị.
- Đọc và trả lời câu hỏi.
- Theo dõi và nhận xét.
- HS đọc.
2’
doøng 1.
- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời.
- GV ghi vào ơ chữ: PHẤN.
- Các dịng sau, tiến hành tương tự.
Lời giải.
- <b>Dòng 1:</b> Phấn <b>Dòng 6:</b> Hoa
- <b>Dòng 2:</b> Lịch <b>Dòng 7:</b> Tư
- <b>Dòng 3:</b> Quần <b>Dòng 8:</b>
Xưởng
- <b>Dòng 4:</b> Tí hon <b>Dòng 9:</b>
Đen.
- <b>Dòng 5:</b> Bút <b>Dòng 10:</b>
- Gọi HS tìm từ hàng dọc.
<b>3. Củng cố – Dặn do</b><i><b>ø</b></i><b> </b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà làm bài tập Tiết 9, 10.
- Chú ý: Nếu có thời gian GV gợi ý HS
cách làm.
bằng chữ P).
- Phấn.
- PHẤN.
- PHẦN THƯỞNG.
- Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
- Kĩ năng thực hiện phép` cộng qua 10, cộng có nhớ trong phạm vi 100.
- Nhận dạng hình chữ nhật, nối các điểm cho trước để có hình chữ nhật .
- Giải tốn có lời văn dạng nhiều hơn, ít hơn, liên quan tới đơn vị kg,l.
<i><b> 1- </b></i><b>Ổn định:</b><i><b> (1’) - Hát </b></i>
<b> THỦ COÂNG</b>
<b> </b>
- Biết gấp thuyền phẳng đáy có mui.
- Gấp được thuyền phẳng đáy có mui. Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
* * Với HS khéo tay : Gấp được thuyền phẳng đáy có mui. Hai mui thuyền cân đối. Các nếp
gấp phẳng thẳng.
B<i><b>/ Chuẩn bị</b></i> :
-GV :Mẫu thuyền phẳng đáy có mui được gấp bằng giấy thủ công khổ A4 . Quy trình gấp thuyền
phẳng đáy có mui có hình vẽ minh hoạ cho từng bước . Giấy thủ công và giấy nháp khổ A4 , bút
màu .
- HS: Giaáy màu, kéo , hồ
<i><b>C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b></i>
<i>1- <b>Ổn định:</b> (1’) - Hát </i>
<i><b>1. Bài cuõ: (2’)</b></i>
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b> 2.Bài mới:</b></i>
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
1’ <i><b><sub>* </sub></b></i>
<i><b> a) Giới thiệu bài:</b></i>
15’
20’
đáy có mui “
<i><b>: </b>Hướng dẫn quan sát và nhận xét . </i>
-Cho HS quan sát mẫu gấp thuyền phẳng
đáy có mui và so sánh với thuyền phẳng
đáy khơng mui đặt câu hỏi về hình dáng ,
màu sắc , các phần thuyền phẳng đáy có
mui có gì khác . Gợi ý cho học sinh nắm
được giống nhau về hình dạng , thân , đáy
và mũi về cách gấp chỉ khác nhau ở chỗ là
loại có mui ở 2 đầu và loại khơng
có .<i><b>Hướng dẫn HS cách tạo mui .</b></i>
- Mở dần mẫu gấp thuyền phẳng đáy có
mui từng bước cho đến hình dạng ban đầu
là tờ giấy hình chữ nhật . Sau đó lần lượt
gấp lại từ bước 1 đến khi thành thuyền
phẳng đáy có mui như mẫu , nêu câu hỏi
về các bước gấp thuyền phẳng đáy có mui
từ đó cho nhận xét về cách gấp thuyền
phẳng đá có mui . GV nhận xét câu trả lời .
* <i><b>Hoạt động 3 : </b></i>Hướng dẫn mẫu .
<b>Bước 1</b><i> :Gấp tạo mui thuyền’</i>
- Đặt ngang tờ giấy HCN lên bàn gấp 2
<b>Bước 2</b><i> -<b>Gấp các nếp gấp cách đều </b></i>
- Gấp đôi tờ giấy HCN theo chiều dọc
được H2 miết theo chiều gấp cho phẳng
được H3
-Gấp đôi mặt trước theo đường dấu gấp ở
H3 được H4 . Lật H4 ra mặt sau , gấp đôi
như mặt trước được H5.
<i><b>Bước 3</b> :<b>- Gấp tạo thân và mũi thuyền</b></i>
- Gấp theo đường dấu gấp ở hình 5 sao cho
cạnh ngắn trùng với cạnh dài được H6
tương tự gấp theo đường dấu gấp để được
H7 . Lật H7 ra mặt sau gấp 2 lần giống như
H5 , H6 được H8 .Tương tự gấp theo đường
dấu gấp H8 để được H9 . Lật mặt sau hình
9 gấp giống như mặt trước được H10
*<i><b>Bước 3</b> :<b>- Tạo thuyền phẳng đáy có mui </b></i>
- Lắch hai ngón tay cái vào trong 2 mép
giấy , các ngón cịn lại cầm ở hai bên phía
ngồi , lộn các nếp vừa gấp vào trong lòng
thuyền . Miết dọc theo 2 cạnh thuyền vừa
- Lớp quan sát và nêu nhận xét về các phần
thuyền phẳng đáy có mui .
- Thực hành làm theo giáo viên .
<i><b>-Bước 1 và 2 : </b></i>
<i><b>-</b></i>Gấp tạo mui thuyền và mũi ,thuyền.<i> </i>
<i> </i>
<i> </i>
<i><b>- Bước 3 : </b>Tạo thân và mui thuyền phẳng đáy</i>
<i>có mui .</i>
<i> </i>
H1
H4
H3
H5
H2
2’
1’
lộn cho phẳng sẽ được thuyền phẳng đáy
- Gọi 1 hoặc 2 em lên bảng thao tác các
bước gấp thuyền phẳng đáy có mui cả lớp
quan sát . Sau khi nhận xét uốn nắn các
thao tác gấp .
-GV tổ chức cho các em tập gấp thử
thuyền phẳng đáy có mui bằng giấy nháp .
-Nhận xét đánh giá tuyên dương các sản
phẩm đẹp .
<b>c</b><i><b>) Củng cố :</b></i>
<i><b>- </b></i>Gọi 1 HS nêu lại các bước gấp
<i><b>- Dặn dò:</b></i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học bài và làm bài xem
H8
H9 H10
H11
- Các nhóm thực hành gấp thuyền phẳng đáy có
mui theo các bước để tạo thành thuyền phẳng
đáy có mui theo hướng dẫn của giáo viên .
+ 1 em nêu nội dung các bước gấp
-Chuẩn bị dụng cụ tiết sau đầy đủ để tiết sau
thực hành gấp thuyền tt .
<b>Môn : CHÍNH TẢ</b>
<b>Tên bài dạy:</b><i> </i>
A<i><b>/ Mục tiêu:</b></i>
<i><b> * HS cần đạt:</b></i>
- Kiểm tra (viết) theo mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng giữa kì 1:
- Nghe – viết chính xác bài CT (tốc độ viết khoảng 35 chữ/15 phút ), không mắc quá 5 lỗi
trong bài, trình bày sạch sẽ, đúng hình thức thơ (hoặc văn xuôi).
- Viết được đoạn văn ngắn ( từ 3 đến 5 câu) theo câu hỏi gợi ý, nói về chủ điểm nhà trường
<i><b>C/ Các hoạt động dạy học </b></i> :
<i>1- <b>Ổn định:</b> -(1’) Hát</i>
<i><b> 2.Bài mới </b></i>
<i><b>Thời </b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>gian</b></i>
<i>1’</i>
<i>1’</i>
Hôm nay chúng ta ôn về đọc hiểu văn bản và
củng cố mẫu câu Ai là gì ? .
<i><b> b) Ôn luyện đọc hiểu văn bản . </b></i>
- Yêu cầu học sinh đọc bài “ Đôi bạn “
- Gọi HS đọc , cả lớp đọc thầm lại bài .
- Yêu cầu lớp thực hành làm vào vở .
- Mời hai em đọc bài làm của mình trước
lớp .
-Gọi em khác nhận xét bài bạn vừa đọc .
- Cho điểm trực tiếp từng em .
<b>c</b><i><b>) Củng cố dặn dò : </b></i>
<b>- </b>Hỏi lại bài.
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới .
-Vài em nhắc lại tựa bài
-Lần lượt từng em đọc bài “ Đôi bạn “
- Đọc bài , lớp đọc thầm lại .
- Thực hành làm bài vào vở .
- Hai đến ba em nêu bài làm của mình
trước lớp .
- Các em khác lắng nghe nhận xét bài
bạn .
- Hai em nhắc lại nội dung bài .
- Về nhà học bài xem trước bài mới .
- Luyện kó năng viết chính tả.
- Luyện kĩ năng viết đoạn văn ngắn theo chủ đề cho trước.
<b>II. Tiến hành.</b>
1. Nêu nội dung và yêu cầu tiết học.
2. Đọc bài Dậy sớm
3. Yêu cầu 1 HS đọc lại sau đó cho cả lớp đọc đồng thanh.
4. Yêu cầu HS nêu cách trình bày bài thơ.
5. Đọc bài thong thả cho HS viết.
6. Đọc bài cho HS soát lỗi.
7. Yêu cầu HS suy nghĩ và tự viết đoạn văn theo yêu cầu.
8. Chấm và nhận xét bài làm của HS.
<i><b>* HS cần đạt:</b></i>
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b ; a + x = b ( với a, b là các số không quá hai chữ
số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quảcủa phép tính.
- Biết cách tìm số hạng khi biết tổng và số hạng kia.
- Biết giải bài tốn có một phép trừ.
- HS Làm được các BT1 (a, b, c, d, e) BT2 (cột 1, 2, 3)
<i><b>* HS khá, giỏi: </b></i> Làm BT1 (cột g) BT2 (cột 4, 5, 6) BT3
<i><b>B/ Chuẩn bị :</b></i>
- GV: Các hình vẽ trong phần bài học .
- HS: Tập , sgk, bảng….
<i><b> C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b></i>
<i>1- <b>Ổn định:</b> (1’) – Hát</i>
<i><b> 2.Bài cũ : </b>(2’)</i>
- Hai em lên bảng mỗi em làm 1 phép tính ..(GV chọn )
- Nhận xét ghi điểm từng em.
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b> 3.Bài mới: </b></i>
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của Học sinh</b></i>
<i>1’</i>
<i>15’</i>
<i><b> a) Giới thiệu bài:</b></i>
-Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về cách “ Tìm
một số hạng trong một tổng “
* <i><b>Giới thiệu cách tìm số hạng trong một tổng</b></i> .
<b>Bước 1 :</b>
- Treo lên bảng hình vẽ 1 phần bài học
-<i>Tất cả có bao nhiêu ơ vương ? Được chia thành</i>
<i>mấy phần ? Mỗi phần có mấy ơ vng ?</i>
<i>- 4 cộng 6 bằng mấy ?</i>
<i>- 6 bằng 10 trừ mấy ?</i>
<i>- 6 là số ô vuông của phần nào ?</i>
<i>- 4 là số ô vuông của phần nào ?</i>
Vậy khi lấy tổng số ô vuông trừ đi số ô vuông
của phần thứ hai ta được số ô vuông của phần
thứ nhất .
- Treo lên bảng hình vẽ 2 phần bài học
<b>Nêu </b>: Có tất cả 10 ơ vng . Chia làm 2 phần .
Phần thứ hai có 4 ơ vuông . Phần thứ nhất chưa
biết ta gọi là x . Ta có : x ơ vng cộng 4 ơ
vng bằng 10 ơ vng .
- Viết lên bảng : x + 4 = 10
- <i>Hãy nêu cách tính số ô vuông chưa biết ?</i>
-Vài em nhắc lại tựa bài.
- Có tất cả 10 ơ vng chia thành 2
phần . Phần thứ nhất có 6 ô vuông
.Phần thứ 2 có 4 ô vuông -4 + 6 = 10
-6 = 10 - 4
- Phần thứ nhất .
- Phần thứ hai .
-Nhắc lại kết luận 2- 4 em .
<i>20’</i>
<i>2’</i>
<i>1’</i>
- Vậy ta có số ô vuông chưa biết bằng 10 - 4
-<i>Phần cần tìm có mấy ô vuông ?</i>
<i>-</i>Viết lên baûng : x = 6
- Yêu cầu đọc bài trên bảng .
- Hỏi tương tự để có : 6 + x = 10
x = 10 - 6
x = 4
<b>Bước 2 :</b> - Rút ra kết luận .
- Yêu cầu học sinh gọi tên các thành phần trong
phép cộng của bài để rút ra kết luận .
- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh , từng bàn , từng tổ
, cá nhân đọc lại .
<i><b>c) Luyện tập :</b></i>
<b>Bài 1</b>:
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài .
- Yêu cầu đọc bài mẫu .
-Yêu cầu lớp làm bài vào vở .
-Yêu cầu 2 em lên bảng làm bài .
- Mời em khác nhận xét bài bạn .
-Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Baøi 2</b>:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài .
<i>- Các số cần điền vào ô trống là những số nào</i>
<i>trong phép cộng ?</i>
- Yêu cầu nêu cách tìm tổng , cách tìm số hạng
còn thiếu trong phép cộng .
- u cầu lớp làm vào vở .
- Mời 6 em lên bảng làm bài .
<b>Baøi 3</b>:
- Yêu cầu 1 em đọc đề .
<i>- </i>GV hướng dẩn – Chia nhóm – phát phiếu
- Các nhóm thảo luận – trình bày.
<b>Tóm tắt :</b><i> Có : 35 học sinh .</i>
<i> Trai : 20 hoïc sinh .</i>
<i> Gaùi : ... học sinh ?</i>
- Gv nhận xét ghi điểm
<i><b> d) Củng cố:</b></i>
+ Muốn tìm số hạng trong một tổng ta phải làm
<i><b> - Daën do</b><b> ø:</b></i>
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà xem bài luyện tập .
.
vuông trong hình . 4 ơ vng là phần
đã biết )
- 6 ô vuông
-<i>Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số</i>
<i>hạng đã biết .</i>
- Đọc lại ghi nhớ nhiều lần .
- Một em đọc đề bài .
- Một em đọc bài mẫu .
- Làm bài vào vở .
- Hai em làm bài trên bảng , lớp đổi vở
kiểm tra bài nhau.
- Em khác nhận xét bài bạn .
-Điền số thích hợp vào ơ trống .
- Là tổng hoặc số hạng còn thiếu trong
phép cộng .
- Nêu cách tìm .
- Làm bài vào vở .
- Nhận xét bài bạn .
- Một em đọc đề
- Các nhóm lắng nghe thực hành
<b>Bài giải</b>
Số học sinh gái là :
35 - 20 = 15 ( hs )
Đ/S: 15 học sinh .
- HS nhóm khác nhận xét bài nhóm
bạn .
- Hai em nhắc lại quy tắc