Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (259.61 KB, 32 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>NGÀY </b> <b>MƠN</b> <b>BÀI</b>
<b>Thứ 2</b>
<b>13/10</b>
<b>C.cờ</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Đạo Đức</b>
<b>Chào cờ tuần 9</b>
<i><b>Bài 35 : uôi - ươi</b></i>
<i><b>Bài 35 : uôi - ươi</b></i>
<b>Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (t1) </b>
<b>Thứ 3</b>
<b>14/10</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Tốn </b>
<b>Nhạc </b>
<i><b>Bài 36 : ay – â, ây </b></i>
<i><b>Bài 36 : ay – â, ây </b></i>
<b>Luyện tập </b>
<b>Ơn tập : Lý cây xanh (tt)</b>
<b>Thứ 4</b>
<b>15/10</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Tốn </b>
<b>Thủ cơng</b>
<i><b>Bài 37 : Ôn tập </b></i>
<i><b>Bài 37 : Ôn tập </b></i>
<b>Phép trừ trong phạm vi 3</b>
<b>Xé, dán hình cây đơn giản (tt)</b>
<b>Thứ 5</b>
<b>16/10</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Tốn </b>
<b>TNXH</b>
<i><b>Baøi 38 : eo - ao</b></i>
<i><b>Baøi 38 : eo - ao</b></i>
<b>Kiểm tra ĐK GHK I</b>
<b>Hoạt động và nghỉ ngơi</b>
<b>Thứ 6</b>
<b>17/10</b>
<b>Tieáng Việt</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Tốn</b>
<b>Thể Dục</b>
<i><b>Tập viết : xưa kia, mùa dưa, ngà voi, …</b></i>
<i><b>Tập viết: đồ chơi, tươi cười, …</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>
Học sinh dọc được i, ươi, nải chuối, múi bưởi. từ, câu ứng dụng.
Viết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
LuyƯn nãi 2-3 c©u theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
Giáo viên: Tranh.
Học sinh: Bộ ghép chữ.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :</b></i>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cuõ:</b>
-Học sinh viết bài: ui – ưi, cái túi , gửi quà , bụi mù
-Học sinh đọc bài: vui vẻ, lui cui, ngửi mùi, củi tre
-Đọc câu ứng dụng .
<b>3/ Dạy học bài mới:</b>
<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>Tiết 1:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 1:Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>*Hoạt động 2: Dạy vần</b></i>
<b>*Viết bảng: uôi.</b>
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: uôi.
-Hướng dẫn HS gắn vần i.
-Hướng dẫn HS phân tích vần i.
-Hướng dẫn HS đánh vần vần i.
-Đọc: i.
-Hươáng dẫn học sinh gắn: chuối.
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng chuối.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng chuối.
-Đọc: chuối.
-Treo tranh giới thiệu: Nải chuối.
<b>*Viết bảng: ươi.</b>
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ươi.
-Hướng dẫn HS gắn vần ươi.
-Hướng dẫn HS phân tích vần ươi.
-So sánh:
Vần i
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Vần i có âm đơi đứng trước, âm i
đứng sau: Cá nhân.
Uô – i – i: cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Tiếng chuối có âm ch đứng trước vần uôi
đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ô.
Chờ – uôi – chuôi – sắc – chuối: cá nhân.
Cá nhân, lớp.
Quan sát
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm.
Vần ươi.
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Vần ươi có âm đơi ươ đứng trước, âm i
đứng sau: cá nhân.
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ươi.
-Đọc: ươi.
-Hướng dẫn HS gắn tiếng bưởi.
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng bưởi.
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng bưởi.
-Treo tranh giới thiệu: Múi bưởi.
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ Múi bưởi.
-Đọc phần 2.
-Đọc bài khóa.
<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>* Viết bảng con: </b></i>
uôi – ươi – nải chuối – múi bưởi.
-Hướng dẫn cách viết.
-Nhận xét, sửa sai.
<i><b>*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.</b></i>
<b> tuổi thơ</b> <b>túi lưới</b>
<b> buổi tối</b> <b>tươi cười</b>
Giảng từ
-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có i - ươi.
-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn
-Đọc tồn bài.
<i><b>*Nghỉ chuyển tieát.</b></i>
<i><b>Tiết 2:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 4: Luyện đọc.</b></i>
-Đọc bài tiết 1.
-Treo tranh giới thiệu câu
-Đọc câu ứng dụng:
Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trị đố chữ.
-Giáo viên đọc mẫu.
-Đọc tồn bài.
<i><b>*Hoạt động 5: Luyện viết.</b></i>
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu.
-Thu chấm, nhận xét.
<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 6: Luyện nói:</b></i>
-Chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.
-Treo tranh:
-H: Trong tranh vẽ gì?
-H: Trong 3 thứ quả này em thích loại nào nhất?
-H: Vườn nhà em trồng cây gì?
+Khác: uô - ươ đầu
Ươ– i – ươi: cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Tiếng bưởi có âm b đứng trước, vần ươi
đứng sau, dấu hỏi đánh trên âm ơ: cá
nhân.
Bờ – ươi – bươi – hỏi – bưởi: cá nhân,
lớp.
Quan sát
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa
HS viết baûng con.
2 – 3 em đọc
tuổi, lưới, buổi, tươi cười.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa.
Cá nhân, lớp.
2 em đọc.
Nhận biết tiếng có ơi.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Viết vào vở tập viết.
Hát múa.
Cá nhân, lớp.
-H: Chuối chín có màu gì?
-H: Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?
-H: Chủ đề luyện nói là gì?
-H: Tiếng nào mang vần vừa học.
-Nêu lại chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.
<i><b>* đọc bài trong SGK. </b></i>
Tự trả lời.
Chuối chín có màu vàng
Vú sưã chín có màu tím.
Tự trả lời.
Chuối, bưởi, vú sữa.
Tự trả lời.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
<b>4/ Củng cố:</b>
-Chơi trị chơi tìm tiếng mới: ni thỏ, muối dưa ...
<b>5/ Dặn dị:</b>
-Dặn HS học thuộc bài.
<b>Rút kinh nghieäm :</b>
<i><b>ĐẠO ĐỨC</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>
Học sinh hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
Yêu quý anh chị em trong gia đình
Biết cử xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuéc sèng h»ng ngµy
GD Học sinh có thái độ u q anh chị em của mình.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
Giáo viên: Đồ dùng để chơi đóng vai.
Học sinh: Vở bài tập đạo đức.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và họcchủ yếu:</b></i>
<b>1/Ổn định lớp:</b>
<b>2/Kieåm tra bài cũ:</b>
-Em hãy kể tên các thành viên trong gia đình em (Tự kể về gia đình mình)
-Đối với ơng bà, cha mẹ, anh chị, em phải có bổn phận gì? (Kính trọng, lễ phép, vâng
lời) (Phụng)
-Đối với những bạn thiệt thịi khơng được sống cùng gia đình, em có thái độ như thế
<b>3/ Dạy học bài mới:</b>
<i><b>*Hoạt động của giáo viên:</b></i> <i><b>*Hoạt động của học sinh:</b></i>
<b>*Hoạt động 1: Giới thiệu bài.</b>
Hỏi: Khi chị cho em 1 cái bánh, em sẽ biểu hiện
thái độ như thế nào?
Hỏi: Khi được cho bánh em có chia phần cho
em bé không?
G: Vậy chúng ta phải lễ phép với anh chị…
Giáo viên ghi đề: Lễ phép với anh chị, nhường
nhịn em nhỏ.
<b>*Hoạt động 2: Quan sát tranh (BT 1)</b>
<b>Tranh 1: Anh đưa cam cho em ăn, em nói cảm</b>
ơn anh. Anh rất quan tâm đến em, nhường nhịn
cho em, còn em lễ phép với anh.
<b>Tranh 2: 2 chị em cùng nhau chơi đồ hàng. Chị</b>
giúp em mặc áo cho búp bê. Hai chị em chơi rất
hòa thuận, vui vẻ.
<b>Chốt ý chính: Nhường nhịn em nhỏ, lễ phép</b>
với anh chị
<b>KL: Anh chị em trong gia đình phải thương yêu</b>
hòa thuận với nhau.
<b>*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế.</b>
Hỏi: Nhà em nào có anh chị? Khi anh chị cho
q bánh, em đã cư xử như thế nào?
Nhận bằng 2 tay và nói: “Em cảm ơn chị”
Có.
-Nhắc đề
Thảo luận nhóm 2: 1 bạn hỏi 1 bạn trả lời.
Cá nhân nhắc lại
Cá nhân, lớp.
Hỏi: Nhà em nào có em nhỏ? Em đã hường nhịn
cho em chưa?
Khen ngợi các em.
<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<b>*Hoạt động 4: Quan sát tranh. (BT 2)</b>
Treo tranh để Học sinh trình bày
Hỏi : Khi chơi đồ chơi xong em phải làm gì ?
G: Các em phải biết sắp xếp đồ chơi gọn gàng,
Em đã nhường nhịn
Hùng không cho em mượn ô tô.
Đưa cho em mượn và để mặc em chơi.
Cho em mượn và hướng dẫn em cách chơi,
cách giữ gìn đồ dùng khỏi hỏng.
Dọn dẹp gọn gàng để ngay ngắn.
HS trả lời
Đóng vai biểu diễn 2 tình huống trên
<b>4/ Củng cố:</b>
Hỏi: Các em có nhận xét gì? (Đối với anh chị, em phải lễ phép. Đối với em nhỏ, em
phải nhường nhịn)
Hỏi:Đểà làm gì? (Để anh chị em hịa thuận, cha mẹ vui lòng)
Hỏi: Khi chơi xong em phải làm gì để góp phần bào vệ mơi trường? (Dọn dẹp gọn
gàng, sạch sẽ, ngăn nắp)
<b>5/ Dặn dò:</b>
-Thực hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.
<b>Ruùt kinh nghieọm :</b>
<i><b>I/ Muùc tieõu:</b></i>
Hc sinh dọc được ay, â, ây, máy bay, nhảy dây.tõ và câu ứng dng
Vit c ay, õ, õy, mỏy bay, nhảy dây.
LuyƯn nãi 2-3 c©u theo chủ đề: Chợ Tết.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
Giáo viên: Tranh.
Học sinh: Bộ ghép chữ.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ:</b>
-Học sinh đọc viết bài: uôi – ươi.
-Đọc bài SGK
<b>3/ Dạy học bài mới:</b>
<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>Tiết 1:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 1:Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>*Hoạt động 1: Dạy vần</b></i>
<b>*Viết bảng: ay.</b>
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ay.
-Hướng dẫn HS gắn vần ay.
-Hướng dẫn HS phân tích vần ay.
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ay.
-Đọc: ay.
-Hươáng dẫn học sinh gắn: bay.
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng bay.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng bay.
-Đọc: bay.
-Treo tranh giới thiệu: máy bay.
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc.
-Đọc phần 1.
*Viết bảng: ây.
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ây.
H: Vần ây có âm gì đã học?
-Giới thiệu âm â (â viết như a có dấu mũ. Đọc là:
-Hướng dẫn HS gắn vần ây.
-Hướng dẫn HS phân tích vần ây.
Vần ay
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Vần ay có âm a đứng trước, âm y đứng sau:
Cá nhân
a – y – ay: cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Tiếng bay có âm b đứng trước vần ay đứng
sau.
bờ – ay – bay: cá nhân.
- Quan sát
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Vần ây.
Cá nhân, lớp.
Quan sát. Đọc â: Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ây.
-Đọc: ây.
-Hướng dẫn HS gắn tiếng dây.
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng dây.
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng dệt.
-Đọc: dây.
-Treo tranh giới thiệu: nhảy dây.
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ : nhảy dây
-Đọc phần 2.
-Đọc bài khóa.
<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>* Viết bảng con: </b></i>
ay – â – ây – máy bay - nhảy dây.
-Hướng dẫn cách viết.
-Nhận xét, sửa sai.
<i><b>*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.</b></i>
<b>cối xay</b> <b>vây cá</b>
<b>ngày hội</b> <b>cây cối</b>
Giảng từ
-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có ay – ây.
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
-Đọc tồn bài.
<i><b>*Nghỉ chuyển tiết.</b></i>
<i><b>Tiết 2:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 4: Luyện đọc.</b></i>
-Đọc bài tiết 1.
-Treo tranh giới thiệu câu
-Đọc câu ứng dụng:
“Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy
dây”.
-Giáo viên đọc mẫu.
-Đọc toàn bài.
<i><b>*Hoạt động 5: Luyện viết.</b></i>
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu.
-Thu chấm, nhận xét.
<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 6: Luyện nói:</b></i>
-Chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì? Em gọi từng hoạt động trong
tranh?
H: Hàng ngày em đi xe hay đi bộ đến lớp?
â – y – ây: cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Tiếng dây có âm d đứng trước, vần ây đứng
sau: cá nhân.
dờ – êt – dêt – nặng – dệt : cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa
HS viết baûng con.
2 – 3 em đọc
xay, ngày, vây, cây.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa.
Cá nhân, lớp.
2 em đọc.
Nhận biết tiếng có ay – ây.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Viết vào vở tập viết.
H: Bố mẹ em đi làm bằng gì?
-Nêu lại chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
<i><b>*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK.</b></i>
Tự trả lời.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
<b>4/ Củng cố:-Chơi trị chơi tìm tiếng mới: </b>
<b>5/ Dặn dò:-Dặn HS học thuộc bài.</b>
<b>Rút kinh nghiệm :</b>
<i><b>TỐN</b></i>
I. MỤC TIÊU:
<b> - Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0.</b>
* BT cần làm 1 ; 2 ; 4
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
<b> _ Sách Tốn 1, bút chì</b>
III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>ĐDDH</b>
7’
7’
10’
5’
2’
<b>Baøi 1: </b>
_Cho HS nêu bài toán
Lưu ý HS phải viết các số thẳng cột
<b>Baøi 2: Tính</b>
_Cho HS nêu cách tính
_Cho HS tiếp tục làm các bài còn lại
<i><b>Bài 3: Tính</b></i>
<i>_Cho HS đọc thầm bài tập và nêu cách làm</i>
<i>_Cho HS làm bài</i>
<i>* Lưu ý: bài 2 + 1 … 1 + 2, có thể điền ngay dấu = vào chỗ chấm </i>
<i>không cần phải tính</i>
<i> Củng cố tính chất phép cộng: Khi đổi chỗ các số trong phép </i>
<i>cộng, kết quả khơng thay đổi</i>
<i><b>Bài 4: </b></i>
<i>_Cho HS xem từng tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính ứng với </i>
<i>tình huống trong tranh vào dịng các ơ vng dưới tranh</i>
<i>_Cho HS làm bài</i>
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dị: Chuẩn bị bài 34: Phép trừ
trong phạm vi 3
<b>_HS nêu cách làm rồi làm bài</b>
và chữa bài
_Muốn tính 2 + 1 + 2, ta lấy 2
cộng + bằng 3, rồi lấy 3 cộng 2
bằng 5
_Lấy 2 cộng 3 bằng 5; 5 bằng
<i>5. Ta vieát 2 + 3 = 5 </i>
_HS làm bài và chữa bài
_Tranh a: 2 + 1 = 3
Tranh b: 1 + 4 = 5
-Vở
bài tập
toán
-Vở
bài tập
toán 1
-Vở
bài tập
toán 1
-Vở
bài tập
toán 1
<b>4/ Củng cố:</b>
<i>- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca và biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản.</i>
<i>- Tập nói thơ theo tiết tấu của bài hát “Lý cây xanh”</i>
<i><b>II. CHUẨN BỊ:</b></i>
<i>- Đàn, máy nghe và băng nhạc</i>
<i>- Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách…)</i>
<i>- Sưu tầm một số bài thơ 4 chữ</i>
<i><b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU</b></i>
<i>1. Ổn định tổ chức: Nnhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn</i>
<i>2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong q trình ơn hát</i>
3. Bài m i:ớ
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<i><b>*Hoạt động 1: Ơn tập bài hát Lí cây xanh.</b></i>
<i>- Cho HS nghe giai điệu bài hát Lí cây xanh</i>
<i>- Hỏi HS tên bài hát vừa được nghe giai điệu, đó</i>
<i>là dân ca miền nào.</i>
<i>- Hướng dẫn HS ôn lại bài hát bằng nhiều hình</i>
<i>+ Bắt giọng cho HS hát ( GV giữ nhịp bằng tay)</i>
<i>+ Đệm đàn và bắt nhịp cho HS</i>
<i>+ Cho HS hát và võ tay đệm theo phách, theo</i>
<i>tiết tấu lời ca.</i>
<i>- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ họa</i>
<i>( vỗ tay hoặc gõ đệm theo nhịp, chân nhún nhịp</i>
<i>nhàng</i>
<i>- Mời HS lên biểu diễn trước lớp</i>
<i>- Nhận xét</i>
<i><b>* Hoạt động 2: tập nói thơ theo tiết tấu</b></i>
<i>- GV hướng dẫn HS tập vỗ tay hoặc gõ đệm theo</i>
<i>âm hình tiết tấu.</i>
<i>Miệng đọc: Ta ta ta ta , ta ta ta ta</i>
<i>- Sau khi HS đọc và vỗ tay nhuần nhuyễn âm</i>
<i>hình tiết tấu của bài Lí cây xanh, GV cho HS nói</i>
<i>theo âm hình tiết tấu bài Lí cây xanh</i>
<i>- Từ cách nói theo âm hình tiết tấu trên, GV cho</i>
<i>HS vận dụng vào các bài thơ 4 chữ để đọc theo</i>
<i>âm hình </i>
<i>- GV cho HS biết: Bài thơ trên nói về các lồi</i>
<i><b>* Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dị</b></i>
<i>- Kết thúc tiết học, GV có thể đệm đàn cùng hát</i>
<i>- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giai điệu</i>
<i>bài hát</i>
<i>- Trả lời:+ Bài hát: Lí cây xanh</i>
<i>+ Dân ca Nam Bộ</i>
<i>- Hát theo hướng dẫn của GV</i>
<i>+ Hát không có nhạc</i>
<i>+ Hát theo nhạc đệm</i>
<i>+ Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo</i>
<i>phách, theo tiết tấu lời ca.( HS luyện tập</i>
<i>theo hình thức hát tập hể, nhóm, tổ…)</i>
<i>- Hát kết hợp với vận động phụ họa theo</i>
<i>hướng dẫn</i>
<i>- HS biểu diễn trước lớp</i>
<i>+ Từng nhóm</i>
<i>+ Cá nhân</i>
<i>- Chú ý nghe và xem GV làm mẫu.</i>
<i>+ HS đọc âm hình tiết tấu bằng âm tượng</i>
<i>thanh : ta</i>
<i>+ HS đọc kết hợp vỗ, gõ theo âm hình tiết</i>
<i>tấu ( nhiều lần để nhớ âm hình tiết tấu)</i>
<i>- HS đọc bài Lí cây xanh theo tiết tấu </i>
<i>( kết hợp sử dụng nhạc cụ gõ, gõ theo tiết</i>
<i>tấu)</i>
<i>+ Cả lớp</i>
<i>+ Từng dãy, nhóm</i>
<i>+ Cá nhân</i>
<i>- HS tiếp tục đọc các câu thơ 4 chữ khác</i>
<i>theo hương dẫn ( vừa đọc vừa gõ theo tiết</i>
<i>tấu)</i>
<i>lại với HS bài hát Lí cây xanh ( hoặc mở băng</i>
<i>mẫu để HS hát và gõ đệm thật nhịp nhàng)</i>
<i>- Nhận xét ( khen cá nhân tốt, nhắc nhở …</i>
<i>- Dặn HS về ôn lại bài hát Lí cây xanh. Tập vỗ</i>
<i>tay đúng phách và đúng tiết tấu lời ca</i>
<i>- HS thực hiện theo yêu cầu của GV</i>
<i>- HS lắng nghe</i>
<i>- Ghi nhớ</i>
<b>Ruùt kinh nghieọm :</b>
Hoực sinh ủóc đợc nhửừng vần keỏt thuực baống i, y ủaừ hóc, tửứ, cãu ửựng dúng từ bài 32
đén bài 37
Viết chắc chắn những vần kết thúc bằng i, y t, cõu ng dng từ bài 32 đén bµi 37
Nghe, hieồu vaứ keồ laùi đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể:: Caõy kheỏ.
<i><b>II/ Hoạt động dạy và học:</b></i>
<i><b>1/ Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ:</b></i>
-Học sinh đọc viết bài: ay – ây
-Đọc bài SGK.
<b>3/ Dạy học bài mới:</b>
<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>Tiết 1:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 1: Ôn các vần vừa học. Gọi học</b></i>
sinh chỉ chữ và đọc âm.
<i><b>*Hoạt động 2: Ghép chữ thành vần.</b></i>
-Gọi học sinh đọc vần. Giáo viên viết bảng.
<i><b>*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:</b></i>
<b>đôi đũa</b> <b>tuổi thơ</b> <b>mây bay</b>
-Nhận biết tiếng có vần vừa ơn.
-GV đọc mẫu.
<i>* Viết từ ứng dụng:</i>
-Giáo viên viết mẫu:
<b> tuổi thơ</b>
<b> mây bay</b>
<i><b>Tieát 2:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3: Luyện đọc:</b></i>
-Đọc bài tiết 1.
-Xem tranh.
-Giới thiệu bài ứng dụng:
<b> Gió từ tay mẹ</b>
<b> Ru bé ngủ say</b>
<b> Thay cho gió trời</b>
<b> Giữa trưa oi ả.</b>
<i><b>*Hoạt động 4: Luyện viết.</b></i>
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu.
-Thu chấm, nhận xét.
<i><b>*Trị chơi giữa tiết:</b></i>
Đọc: Cá nhân, nhóm, lớp: i – y – a – â – o – ô –
ơ – u – ư – uô – ươ.
Ghép trên bảng gắn.
Đọc: Nhóm, lớp.
2 – 3 em đọc.
Viết vào b¶ng con
<b> tuổi thơ</b>
<b> mây bay</b>
Cá nhân, nhóm, lớp.
2 em đọc.
Nhận biết 1 số tiếng có vần vừa ôn.
Viết vở tập viết.
<i><b>*Hoạt động 5: Kể chuyện: Cây khế.</b></i>
-Giới thiệu câu chuyện
-GV kể chuyện lần 1.
-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh họa.
-Gọi các nhóm lên thi tài: Mỗi nhóm gọi 5
em kể 5 tranh.
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em.
-Ý nghóa: Không nên tham làm.
<i><b>* HS đọc bài trong SGK.</b></i>
Lắng nghe, quan sát tranh.
Lên chỉ vào tranh và kể:
Tr1: Người anh ở riêng, chia cho em cây khế,
em làm nhà cạnh cây khế...
Tr2: Có 1 con đại bàng bay tới ăn khế và hứa sẽ
đưa em ra đảo vàng...
Tr3: Người em chỉ lấy 1 ít vàng trở nên giàu có.
Tr4: Người anh địi em đổi cây khế lấy ruộng
vườn của mình.
Tr5: Anh lấy quá nhiều vàng bạc nên bị rơi
xuống biển.
Nhắc lại.
<i><b>4/ Củng cố:</b></i>
-Chơi trị chơi tìm tiếng mới.
<i><b>5/ Dặn dò</b></i>
<i><b>:-Dặn HS học thuộc bài. </b></i>
<b>Rút kinh nghiệm :</b>
<i><b>TỐN</b></i>
Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, Biết mối quan h giữa phép cộngvà phÐp trõ
GD Học sinh tính chính xác, cẩn thận.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
Giáo viên: Mẫu vật có số lượng là 3
Học sinh: Bảng gắn, sách.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ:</b>
1 + ... = 3 2 + ... = 3 2 + 1 + 2 =
4 + 1 + 0 = ... + 4 = 5 3 + 0 + 1 =
- Học sinh lên bảng lớp (Thoo, Thức, Thích)
<b>3/ Dạy học bài mới:</b>
<i><b>*Hoạt động của giáo viên:</b></i> <i><b>*Hoạt động của học sinh:</b></i>
<b>*Hoạt động 1: Giới thiệu bài, hình thành khái</b>
niệm về phép trừ
- Hỏi: Có 2 chấm trịn bớt 1 chấm tròn còn mấy
chấm tròn?
- Hỏi: 2 bớt 1 còn mấy?
-Vậy: Bớt làm phép tính trừ.
2 – 1 = ?
- Giáo viên viết bảng: 2 – 1 = 1
- Hỏi: 3 bơng hoa bớt 1 bơng hoa cịn mấy bơng
hoa?
-Vậy: 3 – 1 = ?
- Giáo viên viết bảng 3 – 1 = 2
- Hỏi: 3 bông hoa bớt 2 bơng hoa cịn mấy bơng
hoa?
-Vậy: 3 – 2 = 1
- Giáo viên viết bảng 3 – 1 = 2
- Giáo viên hướng dẫn Học sinh học thuộc công
thức
<b>*Hoạt động 2: Học sinh nhận biết bước đầu về</b>
mối quan hệ giữa cộng và trừ.
-Hướng dẫn Học sinh sử dụng bảng gắn.
- Hỏi: 2 thêm 1 là mấy?
-Vaäy: 2 + 1 = ?
- Hỏi: 3 bớt 1 còn mấy?
-Vậy: 3 - 1 = ?
- Hỏi: 3 trừ 2 bằng ?
-Thể hiện bằng thao tác trên sơ đồ để Học sinh
Một chấm tròn
1
1
-Đọc: Hai trừ một bằng một
Hai bông hoa
2
-Đọc: Ba trừ một bằng hai
1
-Đọc: Ba trừ hai bằng một
Lớp 4 lần, cá nhân: 2 em
2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn
3
3
2
2
1
nhân ra mối quan hệ giữa phép cộng và trừ từ
bộ ba các số 2, 1, 3
<b>*Nghỉ giữa tiết:</b>
<b>*Hoạt động 3: Thực hành</b>
<b>Bài 1: Tính:</b>
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở
- GV nhận xét, sửa
<b>Bài 2: Tính:</b>
2
- 1
<b>Bài 3: Viết phép tính thích hợp</b>
Treo tranh: Có 3 con chim bay đi 2 con chim.
Hỏi trên cây còn mấy con chim?
-Đặt bài tính khác: 3 con chim cịn 1 con chim.
Vậy số chim đã bay đi là mấy con?
-1 Học sinh làm bài bảng lớp
1 + 2 = 3 3 – 2 = 1
Nêu yêu cầu các bài và laøm baøi.
2 – 1 =
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
Trả lời: Còn 1 con chim
3 – 2 = 1
Trả lời: Bay đi 2 con
3 – 1 = 2
Học sinh làm vào vở chữa bài
<b>4/ Củng cố:</b>
- Học sinh đọc phép trừ trong phạm vi 3
-Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
<b>5/ Dặn dò:</b>
- Chuẩn bị thi giữa kì I.
<b>Rút kinh nghiệm :</b>
<i><b>THỦ CÔNG(9)</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>
Học sinh xé, dán hình cây đơn giản.
Xé được hình tán cây, thân cây và dán cân đối.
Giáo dục học sinh u thích mơn học.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
Giáo viên: Bài mẫu, giấy màu, hồ.
Học sinh: Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, vở.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:</b></i>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra dụng cụ:-Kiểm tra dụng cụ của học sinh.</b>
<b>3/ Dạy học bài mới:</b>
<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>*Hoạt động 1: Đàm thoại</b></i>
-Cho học sinh xem bài mẫu.
H: Đây là hình gì?
-Giới thiệu bài. Ghi đề.
H: Cây có những bộ phận gì?
H: Thân cây, tán cây có màu gì?
H: Em nào cịn biết thêm về màu sắc của cây mà
em đã nhìn thấy?
-Vậy khi xé, dán em chọn màu mà em biết, em
thích.
Gọi HS nhắc lại các cách xé
<i><b>a/ Xé hình tán lá cây:</b></i>
<i><b>-b/ Xé hình thân cây:</b></i>
<i><b>*Trị chơi giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh thực hành.</b></i>
-Yêu cầu học sinh lấy 1 tờ giấy màu xanh lá cây,
-Yêu cầu học sinh đếm ô, đánh dấu.
-Yêu cầu học sinh xé thân cây.
-Giáo viên uốn nắn thao tác của học sinh.
-Hướng dẫn dán cây.
Hình cái cây.
Đọc đề bài.
Thân cây, tán caây.
Thân cây màu nâu, tán cây màu xanh.
Màu xanh đậm, màu xanh nhạt.
Xé tán lá cây tròn: Xé hình vuông cạnh 6 ô,
xé 4 góc thành hình tán cây (Màu xanh lá
cây).
-Xé tán cây dài: Xé hình chữ nhật cạnh 8 ơ,
5ơ, xé 4 góc chỉnh sửa cho giống hình lá cây
dài (Màu xanh đậm).
Hát múa.
Lấy giấy màu (Xanh lá cây, xanh đậm).
Học sinh đánh dấu, vẽ, xé hình vng cạnh
Lấy giấy màu nâu xé 2 thân: dài 6ô, dài 4ô,
rộng 1ô.
<i><b>4/ Củng cố:</b></i>
-Thu chấm, nhận xét.
-Đánh giá sản phẩm.
<i><b>5/ Dặn dò:</b></i>
-Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.
<b>Rút kinh nghiệm :</b>
Học sinh đọc được eo, ao, chú mèo, ngơi sao.từ , c©u ứng dụng, đoạn thơ ứng dụng
<b> Viết được eo, ao, chú mèo, ngôi sao.</b>
LuyƯn nãi 2-3 c©u <i><b>theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ.</b></i>
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
Giáo viên: Tranh minh họa các từ ngữ khóa, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói
Học sinh: Bộ chữ cái, toán, bảng con, vở tập viết.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:</b></i>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kieåm tra bài cũ:</b>
-Học sinh đọc bảng con: đơi đũa, tuổi thơ, mây bay.
-Học sinh viết bảng lớp, đọc 1 số từ.
-Học sinh đọc đoạn thơ.
<b>3/ Dạy học bài mới:</b>
<i><b>*Hoạt động của giáo viên:</b></i> <i><b>*Hoạt động của học sinh:</b></i>
<i><b>Tiết 1:</b></i>
<b>*Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 2: Dạy vần</b>
<b>* Viết bảng: eo</b>
-Hỏi : Đố các em biết đây là vần gì?
<b>-Gắn: eo.</b>
<b>-Phân tích: e trước o sau.</b>
<b>-Đánh vần: e – o – eo (Viết bảng).</b>
<b>-Đọc: eo.</b>
<b>-Gắn: mèo.</b>
- Hỏi : Con gì hay ni để bắt chuột?
-Giới thiệu: Chú mèo.
-Đọc phần 1.
<b>*Gắn bảng: ao.</b>
- Hỏi : Đố các em biết đây là vần gì?
<b>-Gắn: ao.</b>
<b>-Phân tích: a trước o sau.</b>
<i><b>-Đánh vần: a – o – ao.</b></i>
Đọc: cá nhân, lớp.
<b>eo</b>
Thực hiện trên bảng gắn cá nhân.
Cá nhân.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
<b>m trước eo sau,dấu huyền trên e</b>
Cá nhân.
<i><b>mờ – eo – meo – huyền – mèo</b></i>
Cá nhân, nhóm, lớp.
Con mèo.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
<b>ao</b>
Thực hiện trên bảng gắn.
Phân tích cá nhân.
Cá nhân, lớp.
<b>-Đọc: ao.</b>
<b>-Gắn: sao.</b>
<b>-Phân tích: s trước ao sau.</b>
<i><b>-Đánh vần: sờ – ao – sao.</b></i>
<b>-Đọc: sao.</b>
-Treo tranh.
- Hỏi : Đây gọi là gì?
-Giảng từ -> Giới thiệu từ: Ngôi sao
-Đọc phần 2.
-Đọc bài khóa.
-Vừa viết vừa hướng dẫn cách viết.
- Quan sát giúp đỡ học sinh yếu
<b>*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:</b>
<i><b>Cái kéo Trái đào</b></i>
<i><b>Leo trèo Chào cờ</b></i>
-Giaûi nghóa.
-Nhận biết có tiếng eo, ao.
-Giáo viên đọc mẫu.
-Đọc bài khóa.
<b>*Nghỉ chuyển tiết.</b>
<i><b>Tiết 2:</b></i>
<b>*Hoạt động 4: Luyện đọc.</b>
-Đọc các vần, tiếng, từ, từ ứng dụng.
-Đọc câu ứng dụng:
+Treo tranh.
+ Hỏi: Tranh vẽ gì?
+ Hỏi: Em đã được nghe thổi sáo bao giờ chưa? Em
cảm thấy như thế nào khi nghe thổi sáo?
-Giới thiệu đoạn thơ:
Suối chảy rì rào...
-Giáo viên đọc mẫu.
-Đọc bài vừa học.
<b>*Hoạt động 5: Luyện viết.</b>
-Lưu ý về độ cao, khoảng cách, nét nối.
-Nhận xét, sửa sai.
<b>*Hoạt động 6: Luyện nói:</b>
Thực hiện trên bảng gắn.
Cá nhân.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
<i><b>Ngôi sao</b></i>
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa
2 – 3 học sinh đọc
Theo dõi.
Nét nối giữa a và o, s và ao, nét nối giữa e
và o, m và eo, øtrên e.
Vieát bảng con.
Đánh vần hoặc phân tích.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa.
Vẽ bạn nhỏ đang ngồi thổi sáo dưới gốc
cây.
Học sinh đọc cá nhân.
Nhận biết tiếng có vần ao.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Viết vào vở tập viết.
Đọc cả lớp.
<i><b>-Chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ.</b></i>
-Treo tranh.
- Hỏi: Tranh vẽ những cảnh gì?
- Hỏi: Em đã được bao giờ thả diều chưa? Nếu
muốn thả diều thì cần có diều và gì nữa?
- Hỏi: Trước khi có mưa, em thấy trên bầu trời
thường xuất hiện gì?
- Hỏi: Khi đi đâu gặp trời mưa em phải làm gì?
- Hỏi: Nếu trời có bão thì sẽ có hậu quả gì xảy ra?
- Hỏi: Bão và lũ có tốt cho cuộc sống của chúng ta
khơng?
- Hỏi: Chúng ta nên làm gì để tránh bão, lũ?
-Học sinh nhắc lại chủ đề.
<b>* Đọc bài trong SGK</b>
Gió.
Mây đen hoặc xám.
Đội nón, che áo mưa.
Cây ngã, nhà bay nóc ...
Khơng.
Tránh chặt phá cây rừng, giữ mơi trường
xanh, sạch, đẹp. Nếu có bão, lũ sẽ đến nơi
an tồn để tránh.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp
<b>4/ Củng cố:</b>
- Chơi trị chơi tìm tiếng mới: chào mào, chèo bẻo...
<b>5/ Dặn dị:</b>
<b> -Học sinh về học thuộc bài.</b>
<b>Rút kinh nghiệm :</b>
...
...
...
...
<i><b>TỐN</b></i>
<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ</b>
<i><b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI)</b></i>
Hóc sinh bieỏt keồ đợc nhửừng hoát ủoọng trò chơi maứ em thớch.
Biết t thÕ ngồi học ,đi đứng
GD Học sinh có ý thức tự do thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng
ngày.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
Giáo viên: Tranh vẽ trong SGK
Học sinh: SGK, vở bài tập
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ:</b>
Hỏi: Hằng ngày, em thường ăn mấy bữa? Ăn những thức ăn nào?
Hỏi: Chúng ta cần ăn uống khi nào?
Hỏi: Nên ăn những loại thức ăn nào?
3/ Bài mới:
<i><b>*Hoạt động của giáo viên:</b></i> <i><b>*Hoạt động của học sinh:</b></i>
<b>*Hoạt động 1:</b>
Khởi động: chơi trò chơi: đèn xanh đèn đỏ
Dùng tay quay, đèn đò dừng tay.
<b>*Hoạt động 2:</b>
Hướng dẫn Học sinh thảo luận
Gọi Học sinh trình bày nội dung.
Nêu những hoạt động có lợi cho sức khỏe, có
hại cho sức khỏe
<b>KL: Các trị chơi có lợi cho sứa khỏe là đá</b>
<b>*Hoạt động 3: Quan sát tranh</b>
Thảo luận nhóm và nêu nội dung tranh
Múa hát, nhảy dây, chạy, đá cầu, bơi, nghỉ ngơi.
Tắm nghỉ ngơi ở biển.
<b>KL: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá sức</b>
cơ thể sẽ mệt mỏi, luc đó cần phải nghỉ ngơi cho
lại sức. Khi nghỉ ngơi không đúng lúc sẽ có hại
cho sức khỏe. Có nhiều cách nghỉ ngơi. Nếu
nghỉ ngơi thư giãn sẽ mau lại sức khỏe, hoạt
động tiếp đó sẽ tốt và có hiệu quả hơn.
<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
Quan saùt tranh 2
Hỏi: Hãy nêu cách đi, đứng, ngồi trong các
hình.
Chơi 2 – 3 lần thi đua các nhóm
Nối với bạn tên các hoạt động, trị chơi hằng
ngày.
Đại diện nhóm lên hỏi và trả lời
Đá banh, nhảy dây có lợi.
Mở SGK
Thảo luận nhóm 2 và trình bày.
Múa hát
Hỏi: Bạn nào đi, đứng ngồi đúng tư thế?
Gọi Học sinh lên trình bày, diễn lại các tư thế
của các bạn trong từng hình
<b>KL: Nhắc nhở Học sinh nên chú ý thực hiện các</b>
tư thế đúng khi ngồi học, lúc đi đứng trong các
hoạt động hằng ngày.
Đặc biệt nhắc nhở những Học sinh thường có
những sai lệch về tư thế ngồi học hoặc dáng đi
gù, vẹo cần chú ý khắc phục.
Thảo luận nhóm
Nhận xét
Nhắc lại
<b>4/ Củng cố:</b>
Biết nghỉ ngơi, giải trì đúng lúc
Biết đi đứng, ngồi học đúng tư thế
Thực hiện và chuẩn bị bài ơn tập: Con người và sức khỏe
<b>Rút kinh nghiệm :</b>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>
HS vit ỳng các c
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
GV: mẫu chữ, trình bày bảng.
HS: vở, bảng con.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:</b></i>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ: -HS viết bảng lớp: nho khô, nghé ọ, chú ý... </b>
<b>3/ Dạy học bài mới:</b>
<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: xưa kia, mùa</b></i>
dưa, ngà voi,gà mái...
-Gv hướng dẫn học sinh đọc các từ
<i><b>*Hoạt động 2: Viết bảng con.</b></i>
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết.
-Xưa kia: Điểm đặt bút nằm trên đường kẻ
ngang 3. Viết chữ ít xì (x), nối nét viết chữ u,
lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu móc trên
chữ u. Cách 1 chữ o. Viết chữ ca (k), nối nét
viết chữ i, lia bút viết chữ a.
-Tương tự hướng dẫn viết từ: mùa dưa, ngà
voi...
-Hướng dẫn HS viết bảng con: xưa kia, mùa
dưa, ngà voi...
<i><b>Hoạt động 3 : viết bài vào vở</b></i>
-Hướng dẫn viết vào vở.
-Lưu ý tư thế ngồi, cầm viết.
- GV theo dõi, giúp đơ những HS yếũ
Nhắc đề.
cá nhân , cả lớp
Theo doõi và nhắc cách viết.
Viết bảng con.
Lấy vở , viết bài.
<b>4/ Củng cố:-Cho học sinh thi đua viết chữ xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái theo nhóm.</b>
<b>5/ Dặn dị:-Dặn HS về tập rèn chữ.</b>
<b>Rút kinh nghiệm :</b>
<i>TẬP VIẾT </i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>
HS viết đúng c¸c ch÷: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.kiĨu ch÷ viÕt thêng cì
võa theo vë tËp viÕt 1tËp 1
Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế.
GDHS tính tỉ mỉ, cẩn thận.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
GV: mẫu chữ, trình bày bảng.
HS: vở, bảng con.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:</b></i>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kieåm tra bài cũ: </b>
-HS viết bảng lớp: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái.
<b>3/ Dạy học bài mới:</b>
<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: </b></i>
đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.
-GV giảng từ.
-Gv hướng dẫn học sinh đọc các từ
<i><b>*Hoạt động 2: Viết bảng con.</b></i>
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết.
-Đồ chơi: Điểm đặt bút nằm ở đường kẻ ngang 3. Viết
chữ dê (d), lia bút viết dấu ngang trên chữ dê (d), lia
bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút
viết dấu huyền trên chữ ô. Cách 1 chữ o. Viết chữ xê
(c), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ o, nối nét
viết chữ i, lia bút viết dấu chấm trên chữ i, lia bút viết
dấu móc trên chữ o.
-Tương tự hướng dẫn viết từ: tươi cười, ngày hội, vui
vẻ.
-Hướng dẫn HS viết bảng con: đồ chơi, tươi cười, ngày
hội, vui vẻ.
<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3 : viết bài vào vở</b></i>
-Hướng dẫn viết vào vở.
- Cho HS viết bài vào vở.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
Nhắc đề.
cá nhân , cả lớp
Theo dõi và nhắc cách viết.
Viết bảng con.
Hát múa .
Lấy vở , viết bài.
<b>4/ Củng cố:-Thu chấm, nhân xeùt.,</b>
- Nhắc nhở những em viết sai.
<b>5/ Dặn dị:</b>
<b> - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.</b>
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ.
* BT cần làm 1 (cột 2, 3) ; 2 ; 3 (cột 2, 3) ; 4
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>Bài 1: </b>
_ Cho HS nêu cách làm bài
_ Giúp HS nhận xét về phép tính ở cột thứ ba:
1 + 2 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
<b>Bài 2: Viết số</b>
_Cho HS nêu cách làm bài
- Hướng dẫn: lấy 3 – 1 = 2, viết 2 vào ơ trống hình
trịn.
<i><b>Bài 3: Tính</b></i>
<i>_Cho HS nêu cách làm bài </i>
<i>2 cộng 1 bằng 3 nên viết dấu “+” để 2 + 1 = 3, viết 2 –</i>
<i>1 = 3 khơng được vì 2 trừ 1 bằng 1</i>
<i>_Cho HS laøm baøi</i>
<i><b>Baøi 4: </b></i>
<i>_Cho HS xem tranh, nêu u cầu bài tốn</i>
_ Tính
_Làm bài và chữa bài
_ Viết số thích hợp vào ơ trống
_ Làm bài vào vở
<i><b>_Viết phép tính thích hợp(+ hoặc -) vào chỗ</b></i>
<i>chấm</i>
_HS làm bài và chữa bài
<i>_Cho HS nêu từng bài tốn viết phép tính</i>
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học.
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 31: Số 0 trong phép cộng
<b>Rút kinh nghiệm :</b>
<b>I.</b> <b>NHẬN XÉT CÔNG TÁC QUA</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>II.</b> <b>CƠNG TÁC TỚI</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
DUYỆT CỦA BGH
...
...
...
...
...
...