Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.8 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
ma trËn ®kt hãa 8
<b>Nội dung</b> <i><b><sub>Biết</sub></b></i> <b>Mức độ nội dung</b><i><b><sub>Hiểu</sub></b></i> <i><b><sub>Vận dụng</sub></b></i> <b>Tổng</b>
<i>Cơng thức hóa học</i> <sub>(3,0 đ)</sub>Câu 1
<b>3</b>
<b>điểm </b>
<i>Lập cơng thức hóa </i>
<i>học</i>
Câu 3
(3đ)
<b>3</b>
<b>điểm </b>
<i>Hóa trị</i> <sub>(4 im)</sub>Cõu 2
<b>4</b>
<b>im </b>
Đề kiểm tra một tiết
<b>Câu 1: (2 điểm). Cho biết ý nghĩa của các công thức hoá học sau.</b>
a, Cl2 (KhÝ Clo) b, Al2O3 (Nh«m Oxit) c, Ba(NO3)2 (Bari Nitrat)
<b>Câu 2: (4 điểm ). Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất sau.</b>
<b>Câu 3: (4 điểm ). Tính hoá trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau.</b>
a. Cacbon trong CH4 biết Hiđrô hoá trị I
b. Lu huỳnh trong H2S biết Hiđrô hoá trị I
c. Kẽm trong ZnCl2 biết Clo có hoá trị I.
d. S¾t trong Fe2(SO4)3 biÕt nhãm SO4 hoá trị II
e. Nhôm trong Al2(SO4)3 nhóm SO4 hóa trị II
f. Phèt pho trong P2O5 biÕt Oxi hóa trị II
B. Đáp án
<b>Câu 1: (3 điểm )</b>
a. Cl2 (Khí Clo) - Đợc tạo nên bởi nguyên tố Clo
- Trong phân tử có 2 nguyên tử Clo
- PTK: 71 đvC
b. Al2O3 (Nhôm ôxit) - Đợc tạo nên bởi nguyên tố Nhôm và ôxi
- Trong phân tử có 2 nguyên tử nhôm và 3 nguyên tử oxi
- PTK: 102 đvC
c. Ba(NO3)2 - Đợc tạo nên bởi nguyên tố Ba, N, và O
- Trong phân tử có 1 nguyên tử Ba, 2 nguyªn tư N, 6 nguyªn tư
O
- PTK: 261 đvC
<b>Câu 2: (3điểm ) Lập công thức hóa học</b>
a. Hợp chất của H và nhóm SO4
- CTTQ: HI<sub>x(SO4)</sub>II<sub>y Theo quy tắc hóa trị ta có x . I = y . II </sub>
<i>I</i>
<i>II</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
x = 2, y = 1 CTHH: H2SO4
PTK:
b. Hợp chất của Ca và Cl
CTTQ: CaII<sub>xCl</sub>I<sub>y x . II = y . I </sub>
<i>II</i>
<i>I</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
PTK:
c. Hợp chất của Fe (III) và O
CTTQ: FeIII<sub>xO</sub>II<sub>y x . III = y . II </sub>
<i>III</i>
<i>II</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> x = 2; y = 3 CTHH: Fe2O3</sub>
PTK:
d. Hợp chất của Na và nhóm PO4
CTTQ: NaI<sub>x(PO4)</sub>III<sub>y x . I = y . III </sub>
<i>I</i>
<i>III</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> x = 3; y = 1 </sub>
CTHH: Na3PO4
PTK:
<b>Câu 2: (4.0 điểm ) Tính hoá trị </b>
a. Hoá trị của cacbon trong CH4 C có hoá trị IV
b. Lu huỳnh trong H2S biết Hiđrô hoá trị I S có hoá trị II
c. Kẽm trong ZnCl2 biết Clo có hoá trị I. Zn cã ho¸ trị II
d. Sắt trong Fe2(SO4)3 biết nhóm SO4 hoá trị II Fe có hoá trị III
e. Nhôm trong Al2(SO4)3 nhóm SO4 hóa trị II Al có hoá trị III
f. Phốt pho trong P2O5 biÕt Oxi hãa trÞ II P cã hoá trị V
<i><b>Cách tính: VD: Hoá trị của cacbon trong CH</b></i>4:
Theo quy tắc hoá trị: Gọi hoá trị của cacbon lµ a Ca<sub>H</sub>I<sub>4 a . 1 = I . 4 </sub>
1
4
.