Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.4 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2</b>, năm học :2009-2010
<b>TRƯỜNG THPT SỐ II AN NHƠN</b> <b>MÔN </b>: VẬT LÝ ; <b>KHỐI 12</b>
Thời gian làm bài : 45 phút
( không kể thời gian phát đề )
I. <b>PHẦN CHUNG</b> ( gồm có 20 câu từ câu 1 đến câu 20 )
<b> 1.</b>. Cho phản ứng 6027Co X
<sub>. X là hạt nhân của nguyên tố:</sub>
<b> A. </b>64
29Cu<b> B. </b>
65
30Zn <b>C. </b>
60
28Ni <b> D. </b>
56
26Fe
<b>2</b>. Khi sóng ánh sáng truyền từ một mơi trường này sang một mơi trường khác thì
A .bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.. B. tần số không đổi nhưng bước sóng thay đổi
C. cả tần sớ lẫn bước sóng đều khơng đổi. D. cả tần sớ lẫn bước sóng đều thay đổi.
<b>3</b>. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A. nơtron. B. nuclon C. nuclon và electron.. D. proton.
<b> 4:</b> Tính chất nào sau đây <b>không</b> phải của tia X:
<b>A. </b>Tính đâm xun mạnh. <b>B.</b>. Iơn hóa khơng khí.
<b>C. </b>Gây ra hiện tượng quang điện. <b>D. </b>Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm
<b>5</b>. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân đơtơri D (1H2<sub>). Biết mD = 2,0136u, mp = 1,0073u và mn</sub>
= 1,0087u. Cho 1u =931,5 MeV/c2
A. 2,2MeV. B. 3,2MeV. C. 1,8MeV. D. 4,1MeV
<b>6.</b>.Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng
bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng
vân là:
<b> A. </b>i = 0,4 mm <b>B.</b> i = 4,0 mm <b>C. </b>i = 0,6 mm <b>D. </b>i = 0,8 mm
<b>7.</b>.Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Cu lít giơ (tức là ống phát tia X) là 15kV, thì
bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra là bao nhiêu?
A. 10-9<sub>m.</sub> <sub>B.</sub><b><sub>.</sub></b><sub> 10</sub>-11<sub>m</sub> <sub>C. 10</sub>-8<sub>m.</sub> <sub>D. 0,83.10</sub>-10<sub>m.</sub>
<b>8</b>. Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng của nguyên tử hiđrơ lần lượt từ trong ra ngồi là
E1= - 13,6 eV ; E2= - 3,4 eV ; E3= - 1,5 eV ; E4= - 0,85 eV . Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có
khả năng hấp thụ các phơtơn có năng lượng nào dưới đây, để nhảy lên một trong các mức
trên.
A. 12,2 eV B.10,2 eV. C. 3,4 eV D. 1,9 eV
<b> 9</b>. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữ hai khe là a= 1mm, màn
A. 46 vân sáng. B. 47 vân sáng. C. 45 vân sáng. D. 48 vân sáng.
<b>10</b>. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ khơng khí tới mặt
nước thì
A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
<b> 11</b>. Chất phóng xạ 13153I có chu kì bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1 gam chất này thì sau 1
ngày đêm còn lại bao nhiêu?
<b>A. </b>0,92g <b>B.</b> 0,87g <b>C.</b> 0,78g <b>D.</b> 0,69g
12. Trong thí nghiệm hai khe của Y âng về giao thao, người ta dùng ánh sáng có bước sóng
500nm, khoảng cách hai khe 1 mm, và khoảng từ hai khe đến màn là 1 m. A và B là hai vân
sáng ;ở giữa có một vân tối C. Khoảng cách AB tính ra mm là:
<b> A. </b>0,25 <b>B. </b>0,5 <b>C. </b>0,75 <b>D. </b>1
<b>13</b>.Năng lượng của Phôtôn là 2,8.10-19<sub>J cho hằng số Plăng h= 6,625.10</sub>-34<sub>Js . Vận tốc ánh</sub>
sáng trong chân khơng c= 3.108<sub>m/s. Bước sóng ánh sáng là:</sub>
<b>A. </b> 0,66<i>m</i> <b>B. </b> 0,45<i>m</i> <b>C. </b> 0,71<i>m</i> <b>D. </b> 0,58<i>m</i>
<b>14</b>. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khi dùng ánh sáng đơn sắc bước sóng
1 0,5 <i>m</i>
<sub> thì khoảng cách từ vân tới thứ 2 đến vân sáng bậc 4 gần nhau nhất là 3mm. Nếu </sub>
dùng ánh sáng có bước sóng 2 0,6<i>m</i> thì vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm bao nhiêu ?
<b> A.</b> 5,5mm <b>B. </b>6mm <b>C. </b>7,2mm <b>D. </b>4,4mm
15.Điều nào khơng đúng khi nói về quang phổ liên tục :
A. Quang phổ liên tục của các chất không phụ thuộc vào thánh phần cấu tạo của chất đó
B. Quang phổ liên tục là hệ thớng những vạch màu không liên tục trên một nền tối.
C. Quang phổ liên tục của các chất phụ thuộc vào nhiệt độ cuả các chất đó
D. Quang phổ liên tục do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao và áp suất lớn phát ra .
Biết các khối lượng hạt nhân dơtêri mD = 2,0136u, mT = 3,0160u và mp = 1,0073u. 1u= 931
MeV/ c2 <sub> .Tìm năng lượng toả ra của phản ứng:</sub>
A. 4,5151 MeV B. 3,6309 MeV C. 3,3451 MeV D. 2,6 309MeV
A. Bước sóng của ánh sáng huỳnh quang lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích .
B. Bước sóng của ánh sáng huỳnh quang nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
C. Hiện tượng quang – phát quang là hiện tượng các chất phát ra ánh sáng khi bị nung
nóng .
D. Chất phát quang là chất cĩ thể phát ra ánh sáng mà khơng cần cĩ yếu tớ nào kích thích
<b> </b>
màn E cách hai khe là D=2m. Nguồn sáng đơn sắc S phát bức xạ có bước sóng là bao nhiêu,
biết khoảng vân là 1mm :
A. =0,6 m . B. =0,54 m . C. =0,5 m . D. =0,48 m .
<b> 19</b>.Một đèn phát ra ánh sáng đơn sắc, tần số 6.1014 <sub>Hz .Công suất phát xạ của đèn là </sub>
9,94mW. Sớ photon đèn đó phát ra trong mỗi phút là :
<b> A.</b> 1,5.1018 <sub> </sub><b><sub>B.</sub></b><sub> 3,6 .10</sub>16 <b><sub>C.</sub></b><sub> 2,5.10</sub>16 <b><sub>D. </sub></b><sub>1,8.10</sub>18
<b>20</b>, Tia Laze khơng có đặc điểm nào sau đây :
A. Độ đơn sắc cao B. có cường dộ lớn
C. có tính định hướng D. có cơng suất lớn
II. <b>PHÀN RIÊNG</b> :
<b>Phần I: DàNH CHO HọC SINH LỚP NÂNG CAO<sub> </sub>( </b><i><b><sub>5 câu từ câu 21 đến câu 25</sub></b><b><sub>)</sub></b></i>
21. Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử Côban 60
27Co bằng :
<b>A. </b><sub>9.10 J</sub>16 <b><sub>B. </sub></b><sub>3.10 J</sub>8 <b><sub>C. </sub></b><sub>9.10 J</sub>13 <b><sub>D. </sub></b><sub>3.10 J</sub>5
<b>22</b> Bước sóng của vạch đỏ và lam trong nguyện tử Hy đrô lần lượt là 1= 0,6563m ; 2
=0,4861 m<sub>. </sub><sub>Vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Pasen là </sub>
A. 0,5335m<sub> B. 1,8744</sub><sub> </sub>m<sub> C. 1,5335</sub>m<sub> D. 0,8744</sub>m
<b>23</b>.Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm 4 lần. Chu kì bán rã của chất
phóng xạ là
<b>A. </b>1 giờ. <b>B. </b>1,5 giờ. <b>C. </b>2 giờ. <b>D. </b>3 giờ.
24.Trong thí nghiệm Y-âng, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng. Biết khoảng vân của
ánh sáng tím và ánh sáng đỏ trên màn lần lượt là 1,2 mm và 1,6 mm. Độ rộng quang phổ bậc hai
quan sát được trên màn là:
A. 0,8 mm B<b>. </b>0,4 mm C. 1,2 mm D.1,0 mm.
<b>25. </b>Chiếu một bức xạ có bước sóng = 0,18 m vào bản âm cực của tế bào quang điện .Kim loại
dùng làm âm cực có giới hạn quang điện 0 = 0,3 m Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron..
A.9,85.105 <sub>m/s B. 8,95. 10</sub>8 <sub>m/s C. 5,98 10</sub>5 <sub>m/s D. 7.23 10</sub>6 <sub>m/s </sub>
<b>Phần II: DàNH CHO HọC SINH LỚP CƠ BảN ( </b><i><b><sub>5 câu từ câu 26 đến câu 30</sub></b><b>)</b></i>
<b>26.</b> Theo mẫu nguyên tử Bo thì tỉ số giữa các bán kính quỹ đạo N và L của electron trong
nguyên tử Hi đrô là
A. 4:1 B. 2:1 C.3:1 D. 1: 2
<b>27:</b> Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay
đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được.
A. từ 4 <i>LC</i>1 đến 4 <i>LC</i>2 . B. từ 4 <i>LC</i>1 đến 4 <i>LC</i>2
C. từ 2 <i>LC</i>1 đến 2 <i>LC</i>2 D. từ 2 <i>LC</i>1 đến 2 <i>LC</i>2
<b>28:</b> Sóng FM của Đài Tiếng nói Việt Nam có tần sớ 100MHz. Tìm bước sóng của sóng này .
<b>A. </b>3m <b>B. </b>5m <b>C. </b>1m. <b>D. </b>10 m.
<b>29 </b>Biết cơng thốt của Platin là 6eV. Tìm tần sớ nhỏ nhất của ánh sáng chiếu vào để gây ra
hiện tượng quang điện trên mặt platin.
<b>A. </b><sub>2,06.10 Hz</sub>14 <b><sub>B. </sub></b><sub>1, 45.10 Hz</sub>15 <b><sub>C. </sub></b><sub>1, 25.10 Hz</sub>15 <b><sub>D. </sub></b><sub>1,95.10 Hz</sub>15
<b>30</b>.Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại
của một bản tụ điện có độ lớn là 10−8 <sub>C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là</sub>
62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
<b> A. </b>3<b>.</b>103 <sub>kHz. </sub> <b><sub>B.</sub></b><sub>10</sub>3 <sub>kHz. </sub><b><sub>C. </sub></b><sub>2,5.10</sub>3 <sub>kHz. </sub><b><sub>D. </sub></b><sub>2.10</sub>3 <sub>kHz</sub>