Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (415.87 KB, 49 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>THỨ</b> <b>MƠN</b> <b>TÊN BÀI DẠY</b> <b>MT NL</b>
<b>- Đọc đúng văn bản kịch. Giọng thay đổi linh hoạt, hợp với tính cách từng nhân vật,</b>
- HS K_G: Biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai,thể hiện được tính cách
nhân vật.
- Hiểu nội dung phần 1: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, thơng minh, mưu trí trong cuộc đấu
trí để lừa giặc cứu cán bộ CM.
<b>II. Chuẩn bị: Tranh minh họa cho vở kịch </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
<b>4’ 1. Bài cũ: Sắc màu em yêu </b>
- KT Đọc thuộc lòng bài thơ “Sắc
màu em yêu” và nêu ND bài - 2 học sinh trả bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm
<b>2. Bài mới: “Lòng dân” </b> - Học sinh lắng nghe
10
’ <i>a) Luyện đọc: Gọi học sinh đọc n/v</i>cảnh trí, thời gian 1 học sinh đọc
- Đoc mẫu đoạn kịch - Theo dõi
- Cho nối tiếp đọc đoạn - Nối tiếp đọc 3 lần
- Cho đọc cặp đôi - Đọc cặp đôi
- Gọi HS đọc các từ chú giải trong
bài
- Học sinh đọc: hổng thấy, thiệt, quẹo
vơ, nầy, tui.
- Y/c 1, 2 học sinh đọc lại toàn bộ
vở kịch. - 1, 2 học sinh đọc
<i><b>12 b) Tìm hiểu bài</b></i>
+ Chú cán bộ gặp nguy hiểm như
thế nào? - Chú cán bộ bị bọn giặc rượt đuổi bắt,hết đường, chạy vào nhà dì Năm.
+ Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để
cứu chú cán bộ? - Dì đưa chú chiếc áo để thay, rồi bảochú ngồi xuống chõng vờ ăn cơm.
+ Dì Năm đấu trí với giặc khơn
khéo như thế nào? - Dì bình tĩnh trả lời những câu hỏi củađịch, dì nhận chú cán bộ là chồng, …
trối trăng, ….
Giaùo viên chốt ý
+ Chi tiết nào trong vở kịch làm
em thích thú nhất? Vì sao? - VD: Dì Năm làm bọn giặc hí hửngtưởng nhầm dì sắp khai …
+ Nêu nội dung chính của vở kịch
phần 1. - Lần lượt 4 học sinh đứng lên và nêu(thi đua tìm ý đúng).
Giáo viên chốt: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, thơng minh, mưu trí trong cuộc
- Giáo viên đọc diễn cảm màn
kịch.
- HS nêu tính cách của các nhân vật và
nêu cách đọc về các nhân vật đó:
- Yêu cầu học sinh từng nhóm đọc - Từng nhóm thi đua trước lớp
<b>4’ 3. Củng cố dặn dị:</b>
- Rèn đọc giọng ở nhà theo văn
bản kịch.
- Chuaån bị: “Lòng dân” (tt)
<b>- Biết cộng , trừ, nhân, chia hỗn số.</b>
<b>- Củng cố kó năng làm tính. So sánh các hỗn số. HS làm BT 1(2ý đầu); Bt2a,d; BT3</b>
<b>II. Chuẩn bị: Phấn maøu </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
<b>4’ 1. Bài cũ: Hỗn số (tiếp theo) </b>
- Kiểm tra lý thuyết về kĩ năng đỗi hỗn
số - áp dụng vào bài tập. - Học sinh sửa bài 3/13 (SGK)
<b>2. Bài mới: </b>
<b>12’ Bài 1: Làm vào vở 2 ý đầu</b>
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài - Học sinh đọc yêu cầu bài
- Giáo viên yêu cầu HS nêu hướng giải. - Học sinh làm bài và sửa bài
- HS neâu cách chuyển hỗn số
thành phân số
Giáo viên nhận xét
<b>12’ Bài 2a,d Thảo luận cặp đôi, làm vào</b>
vở
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài. - Thảo luận làm bài và sửa bài
- Nêu cách so sánh hai hỗn số. - Đưa về phân số -> so sánh
- So sánh phần nguyên trước
<b>10’ Bài 3: Làm vào vở</b>
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài. - Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài và sửa bài
<b>2’ 3. Củng cố dặn dị: </b>
- Học sinh ôn bài + làm BT nhà.
- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
- HS K-G: Phân biệt được điểm khác nhau giữa phái chủ hịa và chủ biến.
- Biết trân trọng, tự hào về truyền thống yêu nước bất khuất của dân tộc ta.
<b>II. Chuẩn bị: - Lược đồ kinh thành Huế năm 1885;- Bản đồ hành chính Việt Nam </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
<b>4’ 1. Bài cũ: </b>
- Đề nghị của Nguyễn Trường Tộ là
gì?
- Học sinh trả lời
- Nêu suy nghĩ của em về Nguyễn
Trường Tộ?
- Học sinh trả lời
<b>2. Bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>8’ a) Hoạt động 1: Tình hình đất nước ta sau khi Nguyễn kí hiệp ước với</b>
Pháp
- Tổ chức thảo luận nhóm 4 trả lời
các câu hỏi sau: - Học sinh thảo luận nhóm bốn
- Phân biệt sự khác nhau giữa phái
chủ chiến và phái chủ hòa?
- Tôn Thất Thuyết đã làm gì để
chuẩn bị chống Pháp?
- HS khá giỏi trả lời
- Giaùo viên gọi các nhóm báo cáo
các nhóm cịn lại nhận xét, bổ sung - Đại diện nhóm báo cáo Họcsinh nhận xét và bổ sung
Giáo viên nhận xét + chốt lại
<b>9’ b) Hoạt động 2: Cuộc phản công ở kinh thành Huế </b>
<b> MT: Nguyên nhân, diễn biến và ý nghĩa của cuộc phản công ở kinh thành</b>
Huế.
- Giáo viên tường thuật lại cuộc phản
công ở kinh thành Huế kết hợp chỉ
trên lược đồ kinh thành Huế.
- Học sinh quan sát lược đồ kinh
thành Huế + trình bày lại cuộc
phản công theo trí nhớ của học
sinh.
+ Cuộc phản công ở kinh thành Huế
diễn ra khi nào? Do ai chỉ huy? - Đêm ngày 5/7/1885, Tôn ThấtThuyết
+ Thuật lại cuộc phản công ở kinh
thành Huế? - Học sinh trả lời
+ Vì sao cuộc phản công bị thất bại? - Vì trang bị vũ khí của ta quá lạc
hậu
Giáo viên nhận xét + chốt:
14
’ <b>* Hoạt động 3: Tình hình đất nước</b>sau cuộc phản cơng. <b>- Hoạt động nhóm 4</b>
<b>MT: Biết cuộc phản công ở kinh</b>
thành Huế đã mở đầu cho pt Cần
Vương
- Học sinh thảo luận
đại diện báo cáo
+ Sau khi phản cơng thất bại, Tơn
Thất Thuyết đã có quyết định gì việc
làm đó có ý nghĩa ntn đối vớ p/t
chống P của dân ta? + Tại căn cứ kháng chiến, Tôn
Thất Thuyết đã nhân danh vua
Hàm Nghi thảo chiếu "Cần
ứng chiếu cần vương. - Trình bày những phong trào tiêubiểu
Rút ra ghi nhớ Học sinh NDù SGK
<b>3’ 3. Củng cố dặn dò:</b>
- Nghĩ sao về những suy nghĩ và hành
động của Tôn Thất Thuyết
- Học sinh trả lời
- Chuẩn bị bài sau .
<b>- Biết thế nào là cĩ trách nhiệm về việc làm của mình.Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa</b>
chữa.Khơng tán thành với những hành vi trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho người khác…
<b>- Học sinh có kỹ năng ra quyết định,và thực hiện quyết định của mình. </b>
<b>- Tán thành những hành vi đúng và không tán thành việc trốn tránh trách nhiệm,</b>
đổ lỗi cho người khác.
<b>II. Chuẩn bị: Mẩu chuyện về gương thật thà, dũng cảm nhận lỗi. </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
<b>4’ 1. Bài cũ: Em là học sinh lớp 5</b>
- Nêu ghi nhớ - 1 học sinh trả lời
- Em đã thực hiện kế hoạch đặt ra
như thế nào?
- 2 học sinh trả lời
<b>2. Bài mới: Giới thiệu</b>
<b>12 a) Hoạt động 1: Tìm hiểu chuyện</b> - Hoạt động lớp, cá nhân
<b>MT: Thấy rõ diễn biến của sự việc và tâm trạng của Đức, biết phân tích</b>
đưa ra quyết định đúng.
- Học sinh đọc thầm câu chuyện
+ Thảo luận 1 HS đọc trước lớp.
1/ Đức đã gây ra chuyện gì? Đó là
việc vơ tình hay cố ý?
- HS trả lời trước lớp
2/ Sau khi gây ra chuyện, Đức cảm
thaáy như thế nào?
- Theo em, Đức nên làm gì? Vì
sao?
<i><b> Khi chúng ta làm điều gì có lỗi, dù là vơ tình, chúng ta cũng phải dũng</b></i>
<i>cảm nhận lỗi và sửa lỗi, dám chịu trách nhiệm về việc làm của mình.</i>
<b>9’ b) Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1</b>
hoặc khơng có trách nhiệm.
- Thảo luận nhóm bàn - Thảo luận, đại diện trình bày
- Phân tích ý nghĩa từng câu và đưa
đáp án đúng (a, b, d, e)
- 1 baøn laøm trên bảng phụ.
- Liên hệ xem mình đã thực hiện được
các việc a, b, d, e chưa? Vì sao?
<b>7’ c) Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ (BT2)</b>
<b> MT: Biết tán thành những ý kiến đúng và không tán thành những ý kiến</b>
sai.
- Nêu yêu từng ý kiến - Bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ và
giải thích lí do chọn
- Nhận xét, kết luận
4’ <b>3. Củng cố dặn dò:</b>
- Qua các hoạt động trên, em có
- Cả lớp trao đổi
- Vì sao phải có trách nhiệm về
việc làm của mình? - Rút ghi nhớ- Đọc ghi nhớ trong sách giáo khoa
- Chuẩn bị tiết 2.
- NX tieát học.
-Nhớ và viết lại đúng chính tả một đoạn trong bài "Thư gửi các học sinh"
-Chép đúng các tiếng đã cho vào mơ hình cấu tạo tiếng(BT 2)
- HS K-G: Nêu được quy tắc đặt dấu thanh trong tiếng,
<b>II. Chuẩn bị: SGK, phấn màu </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
<b>4’ 1. Bài cũ: </b>
- Kiểm tra mơ hình tiếng có các
tiếng: Thảm họa, khun bảo,
- Học sinh điền tiếng vào mơ hình ở
bảng phụ
- Học sinh nhận xét
Giáo viên nhận xét
<b>2. Bài mới: Giới thiệu bài</b>
23’ a) Hướng dẫn học sinh nhớ viết
<b> - -GV HDHS nhớ lại và viết</b> - 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- 2, 3 học sinh đọc thuộc lòng đoạn văn
cần nhớ - viết
- GV nhắc nhở tư thế ngồi viết - Học sinh nhớ lại đoạn văn và tự viết
- Giáo viên chấm bài tổ 3 - Từng cặp HS đổi vở và sửa lỗi cho
nhau
12’ b) Luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
Bài 2: Làm vào vở
Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 2 -1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài và sửa bài
Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
Bài 3: Trả lời miệng - 1 học sinh đọc yêu cầu
- Nối tiếp phân tích mô hình cấu tạo vần
Giáo viên nhận xét
Dấu thanh nằm ở phần vần, trên âm chính, khơng nằm ở vị trí khác
-không nằm trên âm đầu, âm cuối hoặc âm đệm.
<b>1’ 3. Củng cố dặn dò:</b>
- Chuẩn bị: Quy tắc đánh dấu
thanh.
- Nhận xét tiết học
- Nhận biết phân số thập phân và chuyển phân số thành phân số thập phân.
- Chuyển hỗn số thành phân số.
- Chuyễn số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn , số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo có
một tên đơn vị đo. HS làm BT1, BT2(2 hỗn sôs đầu),BT3
* HS giỏi làm BT4
<b>II. Chuẩn bị: Phấn màu - Bảng phụ </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
- Học sinh lên bảng sửa bài 3, 4/14.
Giáo viên nhận xét - ghi điểm
<b>2. Bài mới: Giới thiệu</b>
<b>6’ Bài 1: Làm vào vở</b>
- Giáo viên HD.
+ Thế nào là phân số thập phân? - P/s có mẫu là 10, 100, 1000
+ Em hãy nêu cách chuyển từ phân
số thành phân số thập phân? - HS nêu cách chuyển.
- Gọi học sinh đọc bài - 1 HS đọc đề, làm bài và sửa bài
10
2
7
:
70
7
:
14
;
100
25
3
:
75
- Giáo viên HD.
+ Hỗn số gồm có mấy phần? - 1 học sinh trả lời
+ Em hãy nêu cách chuyển từ hỗn
số thành phân số?
- 1 học sinh trả lời
- Gọi học sinh đọc bài - 1 học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài và sửa bài - Nêu
cách làm chuyển hỗn số thành PS.
5
42
5
2
5
8
8 <i>x</i>
Giáo viên nhận xét chốt lại. - Lớp nhận xét
<b>7’ Bài 3: Làm vào vở</b> - Làm bài và sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
<b>7’ * Bài: HS khá giỏi làm.</b>
- Giáo viên nêu:
+ Ta làm thế nào để chuyển một số
đo có hai tên đơn vị thành số đo có
một tên đơn vị?
- Viết số đo dưới dạng hỗn số, với
phần nguyên là số có đơn vị đo lớn,
phần phân số là số có đơn vị đo nhỏ.
- GV hướng dẫn HS làm bài mẫu
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>dm</i>
10
3
2
10
3
2
3
2
- Học sinh làm bài và sửa bài
Giáo viên nhận xét
<b>8’ Bài 5: Làm bài theo nhóm</b> - 6 nhoùm
- Học sinh thi đua thực hiện theo
nhóm, trình bày trên giấy khổ lớn rồi
dán lên bảng
Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
<b>2’ 3. Củng cố dặn dò:</b>
- Nhắc lại kiến thức vừa học
- Chuẩn bị: bài luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
<b>- Xếp được từ ngữ cho trước về chủ điểm N.Dân vào nhóm thích hợp (BT 1)</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>4’ 1. Bài cũ: Luyện tập về từ đồng</b>
nghóa.
- Yêu cầu học sinh sửa bài tập. - Học sinh sửa bài tập
Giáo viên nhận xét, đánh giá - Cả lớp theo dõi nhận xét
<b>2. Bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>10 Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài 1</b> - HS đọc bài 1 (đọc cả mẫu)
- Giải nghĩa từ “tiểu thương” là người
buôn bán nhỏ
- Học sinh làm việc theo nhóm
bàn, đại diện các nhóm trình bày.
Giáo viên chốt lại.
<b>12 Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2</b> - HS đọc bài 2 (đọc cả mẫu)
GV NX chốt lại: Đây là những thành
ngữ chỉ các phẩm chất tốt đẹp của
người Việt Nam ta.
- Học sinh làm việc theo nhóm,
đại diện các nhóm trình bày.
<b>14 Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 </b>
a) Vì sao người VN ta gọi nhau là
đồng bào? - Vì cùng sinh ra từ bọc trăm trứngcủa mẹ Âu Cơ
b) Tìm từ bắt đầu bằng “đồng” có
nghĩa là cùng ví dụ đồng hương, đồng
lịng.
c) Trả lời miệng
- Thảo luận nhóm tìm và trả lời
- Nối tiếp đặt câu
<b>2’ 3. Củng cố dặn dò:</b> - Hoạt động cá nhân, lớp
- Chuẩn bị: “Luyện tập từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
- Trình bày được 1 số đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta; sự khác
biệt khí hậu giữa 2 miền .
<b>- Chỉ trên bản đồ ranh giới khí hậu giữa 2 miền Bắc và Nam. (Dãy núi Bạch Mã)</b>
- HS K-G: Giải thích được vì sao Việt Nam cĩ khí hậu nhiệt đới giĩ mùa, biết chỉ
hướng giĩ: đơng, bắc, tây nam, đơng nam.
- Nhận biết ảnh hưởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta.
<b>- Nhận thức được những khó khăn của khí hậu nước ta và khâm phục ý trí cải tạo</b>
thiên nhiên của nhân dân ta.
- Nhận xét bảng số liệu ở mức độ đơn giản.
<b>II. Chuẩn bị: Hình SGK phóng to - Bản đồ tự nhiên Việt Nam, khí hậu Việt Nam.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
<b>4’ 1. Bài cũ: Địa hình và khống sản </b>
đồ.
2/ Kể tên 1 số loại khoáng sản chủ
yếu và vùng phân bố của chúng ở
đâu?
Giáo viên nhận xét
<b>2. Bài mới: Giới thiệu</b>
’ <b>a) Hoạt động 1: Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa </b>
<b>- Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi </b> - HS thảo luận, quan sát lược đồ 1,
QS sát quả địa cầu, đọc SGK và trả
lời:
- Chỉ vị trí của V N trên quả địa cầu? - Học sinh chỉ
- Nước ta nằm ở đới khí hậu nào? - Nhiệt đới
- Điểm nổi bật của k/hậu nhiệt đới là
gì? - Nhiệt độ cao
- Vì sao nước ta có mưa nhiều và gió,
mưa thay đổi theo mùa? - Vì nằm ở vị trí gần biển, trongvùng có gió mùa.
- Hồn thành bảng sau: - Học sinh điền vào bảng.
<b>Thời gian gió mùa thổi</b> <b>Hướng gió</b> <b>Đặc điểm gió</b>
Từ tháng 11 đến tháng 4
Từ tháng 5 đến tháng 10
- Nhóm trình bày, bổ sung
- Sửa chữa câu trả lời của học sinh
- Gọi một số học sinh lên bảng chỉ 2
hướng gió mùa thổi trong năm trên
bản đồ khí hậu Việt Nam.
- Học sinh chỉ bản đồ
<b> GV Kết luận: </b>
10
’ <b>b) Hoạt động 2: Khí hậu giữa các</b>miền có sự khác biệt <b> Hoạt động cá nhân </b>
- Treo bản đồ tự nhiên Việt Nam.
Dãy núi Bạch Mã là ranh giới khí
hậu giữa 2 miền Bắc và Nam.
- Hoïc sinh lên bảng chỉ dãy núi
Bạch Mã.
- Tìm sự khác nhau giữa khí hậu miền
Bắc và miền Nam
- Học sinh trả lời theo ND SGK.
- Các mùa khí hậu: <i>+ Miền Bắc: xuân , hạ, thu và đơng </i>
<i>+ Miền Nam: mưa và khô </i>
- Vì sao có sự khác nhau đó? - Do lãnh thổ kéo dài và nhiều nơi
núi sát ra tận biển.
- Chỉ trên lược đồ H.1 nơi có khí hậu
mùa đơng và nơi nóng quanh năm. - Học sinh chỉ
- Giáo viên sửa chữa, hoàn thiện
- Khí hậu ảnh hưởng như thế nào đến
đời sống và sản xuất của nhân dân ta?
Nhận xét, đánh giá,.
- Cây cối xanh tốt quanh năm.
- Độ ẩm lớn gây nhiều sâu bệnh,
nấm mốc, ảnh hưởng của lũ lụt,
hạn hán, bão.
<b>5’ 3. Củng cố dặn dị:</b> - Hoạt động nhóm bàn, lớp
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: “Sơng ngịi nước ta”
- Nhận xét tiết học
<b>- Đọc đúng văn bản kịch - Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến,</b>
<b>- HS K- G: Biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai ,thể hiện được tính cách nhân vật. </b>
- Hiểu nội dung: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm mưu chí trong cuộc đấu trí để lừa
giặc cứu cán bộ CM.(TLCH 1,2 3)
<b>II. Chuẩn bị: Tranh kịch phần 2 và 1 - Bảng phụ . </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>4’ 1. Bài cũ: Lòng dân </b> - 2 học sinh đọc và trả lời câu hỏi
Giáo viên cho điểm, nhận xét.
<b>2. Bài mới: Giới thiệu</b>
10 a) Luyện đọc
- Yêu cầu học sinh nêu tính cách
nhân vật, thể hiện giọng đọc.
Lần lượt từng nhóm đọc theo cách
phân vai.
- Giọng cai và lính: dịu giọng khi mua
chuộc, dụ dỗ, lúc hống hách, lúc ngọt
ngào xin ăn.
- Giọng An: thật thà, hồn nhiên
- Giọng dì Năm, chú cán bộ: tự nhiên,
bình tĩnh.
- Yêu cầu học sinh chia đoạn. - Học sinh chia đoạn (3 đoạn) :
- Cho đọc theo đoạn - Nối tiếp đọc đoạn, đọc cặp đơi
- 1 học sinh đọc tồn vở kịch
<b>12 b) Tìm hiểu bài</b> - Hoạt động nhóm, lớp
- An đã làm cho bọn giặc mừng hụt
ntn? Những chi tiết nào cho thấy dì
Năm ứng xử rất thơng minh?
- Vì sao vở kịch có tên là lịng dân?
- Nêu nội dung chính của vở kịch
phần 2. - Học sinh lần lượt nêu
Giáo viên chốt: Vở kịch nói lên tấm
<i>lòng sắc son của người dân với cách </i>
<i>mạng</i>
<b>10 c) Đọc diễn cảm </b>
- Giáo viên đọc màn kịch. - Học sinh tự ngắt nhịp, nhấn giọng
- HD HS cách đọc.
- Tổ chức thi đọc, tuyên dương. -Từng tốp đọc theo vai đoạn kịch. - Học sinh lần lượt nêu
<b>4’ 3. Củng cố dặn dò:</b>
- Nêu nội dung đoạn kịch? 2 học sinh nêu nội dung.
- Chuẩn bị: “Những con sếu bằng
giấy”
- Nhận xét tiết học
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>- HS kể đựơc một câu chuyện (đã chứng kiến, tham gia hoặc được biết qua truyền</b>
hình, phim ảnh hay đã nghe đã đọc) về người có việc làm tốt góp phần xây dựng quê
hương đất nước..
<b>- Bíết trao đỏi về ý nghĩa củacâu chuyện. </b>
<b>II. Chuẩn bị: Một số tranh gợi ý việc làm tốt thể hiện ý thức xây dựng quê hương. </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
4’ <b>1. Bài cũ: Kể chuyện đã nghe, đã</b>
đọc.
- 1 học sinh kể lại trước lớp.
Giáo viên nhận xét
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<i>Đề bài: Kể lại việc làm tốt của một</i>
<i>người mà em biết đã góp phần xây</i>
<i>dựng quê hương đất nước<b> . </b></i>
2 học sinh đọc đề
5’ <b>* Hoạt động 1: HDHS kể chuyện. </b>
<i>a) Hướng dẫn học sinh tìm hiểu yêu</i>
<i>cầu bài. </i> - 1 học sinh đọc đề bài - cả lớpđọc thầm.
- Yêu cầu học sinh phân tích đề
- Lưu ý câu chuyện học sinh kể là câu
chuyện em phải tận mắt chứng kiến
hoặc những việc chính em đã làm.
- Học sinh vừa đọc thầm, vừa
gạch dưới từ ngữ quan trọng.
- 4 HS lần lượt đọc gợi ý trong
SGK.
- Có thể học sinh kể việc làm chưa tốt
của bản thân và bài học thấm thía cho
mình.
- Lần lượt học sinh nêu đề tài em
chọn kể.
- Học sinh đọc thầm ý 3.
<b>30’ * Hoạt động 2: T.hành, luyện tập </b>
<i>b) Thực hành kể chuyện trong nhóm. </i> -HS kể câu chuyện của mình cho
nhóm nghe và trao đổi ý nghĩa
câu chuyện.
GV theo dõi từng nhóm để uốn nắn
-sửa chữa.
<i>c)Thực hành kể chuyện trước lớp. </i> - Đại diện nhóm kể câu chuyện của
mình.
Giáo viên theo dõi chấm điểm - Cả lớp theo dõi
3’ <b>3. Củng cố dặn dò:</b>
- Khen ngợi, tuyên dương - Lớp chọn bạn kể chuyện hay
nhất
- Chuẩn bị: Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai
- Nhận xét tiết học
- HS biết cộng trừ các phân số, hỗn số.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn vị đo viết dưới
dạng hỗn số.
- Giải bài tốn tìm một số biết giá trị một phân số của số đó.
* HS làm BT1a,b; BT2a,b; BT4 (3 số đo 1,3,4) và BT5
<b>II. Chuẩn bị: bảng phụ </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
<b>4’ 1. Bài cũ: Kiểm tra lý thuyết + BT</b>
thực hành về hỗn số
- 2 hoặc 3 học sinh
<b>32’ 2. Bài mới: Giới thiệu </b>
Bài 1: a,bLàm vào vở
- Giáo viên đặt câu hỏi:
+ Muốn cộng hai phân số khác mẫu
số ta làm thế nào?
- 1 học sinh trả lời
- Giáo viên cho học sinh làm bài - Học sinh làm bài (a,b)
- GV cho HS nhận xét. - Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Bài 2: Làm vào vở(a,b)
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở
ta làm thế nào?
- Giáo viên cho học sinh làm bài - Học sinh làm bài (chú ý cách ghi
dấu bằng thẳng hàng).
- Nhân xét sửa chữa - Học sinh sửa bài
<b>*Bài 4: Làm vào vở</b>
- NX chấm bài
- Làm bài và sửa bài
9m5dm = 9m + <sub>10</sub>5 m = 9<sub>10</sub>5 m
<b>*Bài 5: Làm vào vở </b>
- Hướng dẫn làm bài
- Đoc đề bài
- Làm bài và sửa bài
<i>Mỗi phần dài là: 12 : 3 = 4 (km)</i>
<b>2’ 3. Củng cố - dặn dò: </b> <i>Q đường AB dài là: 4 x 10 = 40(km)</i>
- Làm lại bài ở nhà <i> Đáp số: 40 km</i>
- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học
<b>- Biết nêu những việc nên và không nên làm đối với người phụ nữ có thai để đảm</b>
bảo mẹ khỏe và thai nhi khỏe.
<b>- Có ý thức giúp đỡ người phụ nữ có thai. </b>
<b>II. Chuẩn bị: Các hình vẽ trong SGK - Phiếu học tập </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
<b>4’ 1. Bài cũ: </b>
- Thế nào là sự thụ tinh? Thế nào
là hợp tử?
- Sự thụ tinh là hiện tượng trứng kết
hợp với tinh trùng.
- Hợp tử là trứng đã được thụ tinh.
- Nói tên các bộ phận cơ thể được
tạo thành ở thai nhi qua các giai
Cho học sinh nhận xét + giáo viên
cho điểm
- 5 tuần: đầu và mắt
- 8 tuần: có thêm tai, tay, chân
- 3 tháng: mắt, mũi, miệng, tay, chân
- 9 tháng: đầy đủ các bộ phận của cơ
thể người (đầu, mình, tay chân).
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>10 a) Hoạt động 1: Làm việc với SGK - Hoạt động nhóm đơi </b>
<i><b>MT: Nêu được những việc nên làm và không nên làm đối với phụ nữ có thai để</b></i>
<i>đảm bảo mẹ khoẻ và thai nhi khoẻ.</i>
- Yêu cầu học sinh làm việc theo
nên và không nên làm đối với những
phụ nữ có thai và giải thích tại sao?
- Gọi học sinh trình bày -Đại diện trình bày kết quả làm việc.
- Kết luận:
<b>10 b) Hoạt động 2: Thảo luậb cả lớp</b>
<b>MT: Xác định được nhiệm vụ của người chồng và các thành viên khác trong</b>
-Quan sát hình 5 -> 7 nêu nội dung
các hình và trả lời câu hỏi.
+ Việc làm nào thể hiện sự quan
tâm, chia sẻ cơng việc gia đình của
người chồng đối với người vợ đang
mang thai? Việc làm đó có lợi gì?
- Quan sát và nêu nội dung.
- 3 học sinh trả lời
Giáo viên chốt, GDHS
<b>3’ 3. Củng cố dặn doø:</b>
- Thi đua: (2 dãy) Kể những việc
nên làm và khơng nên làm đối với
người phụ nữ có thai?
- Học sinh thi đua kể tiếp sức.
GV nhận xét, tun dương.
- Chuẩn bị bài sau.
- Vẽ được tranh đề tài Trường em.
- HS K- G: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.
<b>II. Chuẩn bị:Tranh ảnh ,hình vẽ về nhà trường ; chì,màu,…</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
- Giới thiệu tranh ảnh và gợi ý HS nhớ
lại các hình ảnh về nhà trường.
- Kể tên 1 số hđộng ở trường.
- Chọn hđộng cụ thể để vẽ tranh.
- Cho HS xem hình ở SGK, ĐDDH và
gợi ý cách vẽ.
+ Vẽ cảnh nào ?có những hđ gì?
+ Sắp xếp hình ảnh chính, h/a phụ cho
cân đối.
+ Vẽ rõ nội dung của hđ.(hình dáng,trang
phục…)
+ Vẽ màu theo ý thích…..
<b>20’ c.Thực hành:</b>
- Cho HS vẽ tranh theo đề tài đã chọn.
5’ <b>3.Củng cố,dặn dò:</b>
Nhận xét ,đánh giá:
Nêu tiêu chuẩn ,gợi ý HS nhận xét,đánh
giá.
- Tìm được những dấu hiệu báo cơn mưa sắp đến ,những hình ảnh tả tiếng mưa và hạt
mưa, tả cây cối, con vật, bầu tời trong bài Mưa rào, từ đó nắm được cách quan sát và
chọn lọc chi tiết trong bài văn tả cảnh. HS u mén cảnh đẹp thiên nhiên, có ý thức
BVMT
<b>- Lập được dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa.</b>
<b>II. Chuẩn bị: Giấy khổ to</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
<b>4’ 1. Bài cũ: </b>
- Kiểm tra bài về nhà
- Lần lượt cho học sinh đọc
Giáo viên nhận xét cho điểm - Lớp nhận xét
<b>1’ 2. Bài mới: Giới thiệu </b>
15
’ Baøi 1:
- 1 học sinh đọc YC bài1,bài "Mưa rào
Giáo viên nhấn mạnh
- Những dấu hiệu nào báo cơn
mưa? (mây, gió) <i>+ Mây: bay về, mây lớn, nặng, đặc xịt,</i>lổm ngổm đầy trời, mây tản ra rồi sàn đều
trên nền đen.
<i>+ Gió: thổi giật, đổi mát lạnh, nhuốm hơi</i>
nước, rồi điên đảo trên cành cây.
a) Những từ ngữ nào tả tiếng
mưa?
- Học sinh trao đổi theo nhóm đơi
b) Tìm những từ ngữ tả cây cối,
con vật và bầu trời trong và sau
trận mưa
- Học sinh trình bày từng phần
- HS khác bổ sung.
c) Tác giả quan sát cơn mưa
bằng những giác quan nào?
* Nhận xét chốt ý, GDTT
+ Mắt: mây biến đổi, mưa rơi, đổi thay
của cây cối, con vật, bầu trời, cảnh xung
quanh.
+ Tai: tiếng gió, tiếng mưa, tiếng sấm,
tiếng chim hót.
+ Cảm giác: sự mát lạnh của làn gió,
mát lạnh nhuốm hơi nước
17
’ Bài 2: - 1 học sinh đọc yêu cầu bài 2 lớp đọcthầm
- Từ những điều em đã quan
sát, học sinh chuyển kết quả
quan sát thành dàn ý chi tiết
miêu tả cơn möa.
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh lần lượt nêu dàn ý
Giáo viên nhận xét để cả lớp
rút kinh nghiệm
- Cả lớp theo dõi hồn chỉnh dàn ý
<b>3’ 3. Củng cố dặn dò:</b> - Hoạt động lớp
- Về nhà hoàn chỉnh dàn ý tả
cơn mưa
- Chuẩn bị: Luyện tập tả cảnh
- Nhận xét tiết học
- Củng cố về nhân, chia các phân số tìm thành phần chưa biết của phép tính nhân
và chia.
- Chuyển các số đo hai đơn vị thành số đo một đơn vị viết dưới dạng hỗn số.
* HS làm BT 1,2,3.
<b>II. Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>4’ 1. Bài cũ: </b>
- KT lại kiến thức cộng, trừ 2 phân
số, tìm thành phần chưa biết của
phép cộng, trừ.
- 2 hoặc 3 học sinh
Giáo viên nhận xét - ghi điểm - Cả lớp nhận xét
35
- Giáo viên đặt câu hỏi:
+ Muốn nhân hai phân số ta làm thế
nào? - 1 học sinh trả lời
+ Muốn chia hai phân số ta là sao? - 1 học sinh trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài - Học sinh làm bài và sửa bài
- Giáo viên nhận xét - Học sinh
Bài 2: Làm vào vở
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm
thế nào?
- 1 học sinh trả lời
+ Muốn tìm số bị chia chưa biết ta
làm sao?
- 1 học sinh tả lời
- Giáo viên cho học sinh làm bài - Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Giáo viên sửa chữa - Lớp nhận xét
Bài 3: Làm vào vở
<b>+ Ta làm thế nào để chuyển một số</b>
đo có hai tên đơn vị thành số đo có
một tên đơn vị?
- Học sinh trả lời: Viết số đo dưới
dạng hỗn số, với phần nguyên là số
có đơn vị đo lớn, phần phân số là số
có đơn vị đo nhỏ)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
- Học sinh thực hiện theo nhóm,
trình bày trên giấy khổ lớn rồi dán
lên bảng
- Học sinh sửa bài
- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
<b>1’ 3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị: Ơn tập và giải tốn
- Nhận xét tiết học
- Biết nêu một số đặc điểm chung của trẻ em ơ ûtừng giai đoạn: dưới 3 tuổi, từ 3
đến 6 tuổi, từ 6 đến 10 tuổi.
- Nêu được một số thay đổi về sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Hình vẽ trong SGK
- Học sinh đem những bức ảnh chụp bản thân từ hồi nhỏ đến lớp hoặc sưu tầm ảnh
của trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
<b>4’ 1. Bài cũ: </b> - 2 hs nêu
sẻ cơng việc gia đình của người chồng đối
với người vợ đang mang thai? Việc làm đó có
lợi gì?
- Việc nào nên làm và không nên làm đối với
người phụ nữ có thai?
- Nhận xét bài cũ
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>10 a) Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp </b>
<b> MT: Nêu được tuổi và đặc điểm của em bé trong ảnh đã sưu tầm được</b>
-YC HS đem các bức ảnh của mình hồi nhỏ
đã sưu tầm được lên giới thiệu trước lớp theo
yêu cầu. Em bé mấy tuổi và đã biết làm gì?
- Học sinh có thể trưng bày
ảnh và trả lời:
<b>8’ b) Hoạt động 2: Trò chơi ai nhanh ai đúng </b> - Hoạt động nhóm 6
<b>MT: Nêu được một số đặc điểm chung của</b>
trẻ em ở từng giai đoạn dưới 3 tuổi, từ 3 đến
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc các thông
tin và trả lời các câu hỏi trong SGK trang 12,
13 theo nhóm.
- Học sinh trả lời câu
hỏi.Lớp nhận xét.
- Yêu cầu các nhóm treo sản phẩm của mình
lên bảng và cử đại diện lên trình bày.
- Mỗi nhóm trình bày một
giai đoạn.
- Các nhóm khác bổ sung
- Giáo viên tóm tắt lại những ý chính .
<b>8’ c) Hoạt động 3: Thực hành</b>
MT: Nêu được đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc
đời của mỗi con người.
- Đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi.
+ Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng
đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi con người? - Vì đây là thời kì cơ thể cónhiều thay đổi nhất (chiều
cao, cân nặng, cơ quan sinh
dục pt, biến đổi tình cảm…)
<b>2’ 3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Xem lại bài + học ghi nhớ Chuẩn bị bài sau
- Biết cách thêu dấu nhân.
- Thêu được mũi thêu dấu nhân. Các mũi thêu tương đối đều nhau. Thêu được ít
nhất 5 dấu nhân. Đường thêu có thể bị dúm.
- HS khéo tay :
+ Thêu được ít nhất 8 dấu nhân. Các mũi thêu đều nhau. Đường thêu ít bị dúm.
+ Biết ứng dụng thêu dấu nhân để thêu trang trí sản phẩm đơn giản.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Mẫu thêu dấu nhân. Các sản phẩm có sử dụng thêu dấu nhân để trang trí.
- Vật liệu và dụng cụ cần thiết:
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
<b>1.Bài cũ:KTSP làm ở nhà của HS</b>
<b>2.Bài mới:GTB,ghi bảng</b>
a) HĐ 1:QS,NX mẫu:
<b>- GT mẫu thêu dấu nhân và gợi ý HS</b> - QS,nhận xét và nêu đặc điểm ,úng<sub>dụng của cách thếu dấu nhân.</sub>
<b>- GV nhận xét và chốt HĐ1: Thêu dấu</b>
nhân là cách thêu để tạo thành các mũi
thêu giống như dấu nhân nối nhau liên
tiếp giữa 2 đường thẳng song song ở
mặt phải của đường thêu . Thêu dấu
nhân được ứng dụng để thêu trang trí
hoặc thêu chữ trên sản phẩm may mặc
như váy,áo,khăn…
- Nghe
b) HĐ 2: HD thao tác kĩ thuật
<b>- Cho HS đọc mục II sgk để nêu các</b>
bước thêu dấu nhân
-Nêu cách vạch dấu đường khâu.
1em lên bảng thực hiện vạch dấu…
<b>- HDHS đọc mục 2a,b,c ,d để nêu</b>
cách thêu dấu nhân theo đường vạch
dấu
a) Bắt đầu thêu
b)Thêu mũi thứ nhất
c) Thêu mũi thứ 2
d) Thêu các mũi tiếp theo
khâu.
- Đọc mục 2 e để nêu.
1 em lên thực hiện kết thúc đường khâu
<b>- Cho 1- 2 em nhắc lại quy trình thêu</b>
dấu nhân
<b>3. Củng cố dặn dị:</b>
<b>- HDHS rút ra ghi nhớ, cho HS đọc</b> 2, 3 em đọc ghi nhớ.
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca .
- Biết hát kết hợp vận động phụ họa.
<b>II. Chuẩn bị: Băng,đĩa nhạc,bài TĐN, song loan,phách.</b>
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
5’ <b>1.Bài cũ: Kiểm tra 2-3 em hát bài Reo</b>
vang binh minh.
- 2-3 em hát,lớp nhận xét.bổ sung.
13’
<b>2.Bài mới: GTB,ghi bảng.</b>
- GV hát mẫu hoặc mở băng cho học
sinh nghe.
- Nghe hát mẫu, hát theo (tập thể,cá
nhân)
- Nghe và sửa chữa những sai sót cho
các em.
- HD học sinh hát kết hợp gõ đệm theo
nhịp, vỗ tay theo phách, theo nhịp.
- 1 nửa lớp hát, nửa còn lại gõ đệm
theo tiết tấu, theo nhịp,theo phách.và
ngược lại.
- Cho học sinh hát tập thể cả lớp 1 lượt
<b>14’ b. Học bài TĐN số 1:</b>
- Treo bảng phụ chép sẵn bài TĐN số1 Học sinh làm quen với cao độ: Đồ, Rê,
Mi. Son.
- GV đọc mẫu và hướng dẫn HS đọc - Đọc theo thứ tự, không theo thứ tự cá
âm trên
- Luyện tập tiết tấu. - gõ, vỗ tay
- HD đọc bài TĐN số 1: - Đọc đúng tên nốt, đúng độ cao.
- Đọc nốt nhạc và ghép lời ca.
- Nghe và sữa chữa.
3’ <b>3. Củng cố,dặn dò:</b>
- Cho HS hát lại bài Reo vang bình
minh,kết hợp goc đệm theo phách. - Hát tập thể, 1 cá nhân hát. 1em nêunội dung của bài.
- Nhận xét tiết học.Dặn học về học
thuộc bài hát và tập đọc bài TĐN số 1. - Chép lại bài TĐN số một.
<b>Tiết 2: Luyện từ và câu</b>
- Biết sử dụng từ đồng nghĩa một cách thích hợp ; hiểu ý nghĩa chung của một số tục
ngữ.
-Dựa theo ý một khổ thơ trong bài Sắc màu em yêu, viết được đoạn văn miêu tả sự vật
có sử dụng 1,2 từ đồng ngĩa.
- Hs khá giỏi dùng nhiều từ đồng nghĩa trong đoạn văn viết.
<b>II. Chuẩn bị: Phiếu photo nội dung bài tập 1 </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
<b>4’ 2. Bài cũ: “Mở rộng vốn từ: Nhân</b>
daân”
- Giáo viên cho học sinh sửa bài tập. - 2 học sinh sửa bài 3, 4b
Giáo viên nhận xét và cho điểm
<b>32 1. Bài mới: Giới thiệu </b>
Bài 1: Thảo luận nhóm 4 HS
- u cầu học sinh đọc đề bài 1 - HS đọc yêu cầu bài 1 cả lớp đọc
thầm
- Giáo viên phát phiếu cho học sinh
trao đổi nhóm.
Giáo viên chốt lại: Từ đồng nghĩa
khơng hồn tồn
- 1, 2 học sinh đọc lại bài văn (đã điền
từ: đeo, xách, khiêng, kẹp)
Bài 2: Thảo luận nhóm 4HS - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Giải thích từ “cội” - Thảo luận nhóm ý nghĩa của các câu
thành ngữ, chọn 1 trong 3 ý để giải
thích ý nghĩa chung cho các câu thành
ngữ, tục ngữ.
- Giáo viên phát phiếu cho HS trao
đổi nhóm.
- Lần lượt các nhóm lên trình bày
Bài 3: Làm vào vở
- Yêu cầu học sinh đọc bài 3 - Học sinh đọc yêu cầu bài 3
- Đọc khổ thơ trong“Sắc màu em yêu”
GV gợi ý: có thể chọn từ đồng nghĩa
và chọn những hình ảnh do các em tự
suy nghĩ thêm.
-Viết bài vào vở-> Học sinh lần lượt
đọc đoạn văn
Giáo viên chọn bài hay để tuyên
dương. - Cả lớp nhận xét
<b>4’ 3. Củng cố dặn dò:</b>
- Tổ chức cho học sinh tìm những tục
ngữ cùng chỉ phẩm chất tốt đẹp của
ND ta.
- Học sinh liệt kê
- Chuẩn bị: “Từ trái nghĩa”
<b>Tiết 3: Tốn</b>
<b>- HS làm được bài tập dạng khi biết tổng hoặc hiệu và tỷ số của 2 số đó. Làm được </b>
BT1. (Nếu cịn TG GV cho HS làm thêm BT3)
<b>II. Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>4’ 1. Bài cũ: Luyện tập chung </b>
- Giáo viên kiểm tra BT làm ở nhà. - 2 hoặc 3 học sinh
Giáo viên nhận xét - ghi điểm - Cả lớp nhận xét
<b>32 3. Bài mới: </b>
<b>* Giới thiệu “Ôn tập về giải toán”.</b>
Bài 1a.
- BT thuộc dạng toán nào? - Học sinh trả lời
+ Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ
của hai số đó ta thực hiện theo mấy
bước?
- Học sinh trả lời, mỗi học sinh nêu
một bước
baøi
- Học sinh làm bài vào vở, trình
bày.
Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
Bài 1b: BT thuộc dạng nào? - Học sinh trả lời
+ Muốn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
của hai số đó ta thực hiện theo mấy
bước?
- Học sinh nêu.
+ Để giải được bài tốn tìm hai số khi
biết hiệu và tỉ ta cần biết gì? - Học sinh trả lời
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
bài - 1 HS đọc đề - Phân tích và tóm tắt
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài - Nêu cách làm,
học sinh chọn cách làm hợp lý nhất
- Nhận xét 2 cách giải 2 dạng toán
trên
- học sinh nhận xét
<b>b) Luyện tập</b> - Học sinh trả lời
<b>* Bài 1: Làm vào vở</b> - Làm bài và sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Bài 3: Làm vào vở Hiệu số phần bằng nhau:3–1 = 2
(phần)
- Nhận xét sửa chữa Số lít mắm loại 2 là:12 : 2 = 6 (lít)
Số lít mắm loại 1 là:6 + 12 = 18 (lít)
<b>3’ 3. Củng cố dặn dị:</b>
- Cho học sinh nhắc lại cách giải
dạng tốn tìm hai số khi biết tổng và
tỷ của hai số đó và hiệu và tỷ của 2
số đó.
- Chuẩn bị: Ơn tập Giải tốn (tt)
- Nắm được ý chính của 4 đoạn văn và chọn một đoạn và hoàn chỉnh theo yêu cầu của
BT1.
- Dựa vào dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa đã lập ở tiết trước, viết được một đoạn văn
có chi tiết và hình ảnh hợp lí.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>4’ 1. Bài cũ: </b>
- Giáo viên chấm điểm dàn ý bài văn
miêu tả một cơn mưa. - Học sinh lần lượt đọc bài vănmiêu tả một cơn mưa.
Giáo viên nhận xét.
<b>34’ 3. Bài mới: Giới thiệu </b>
Hướng dẫn học sinh luyện tập.
Bài 1: - 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
- GV HD tìm hiểu - Cả lớp đọc thầm
Đoạn 1: Giới thiệu cơn mưa rào - ào ạt
rồi tạnh ngay.
Đoạn 2: Cảnh tượng muôn vật sau cơn
mưa.
Đoạn 3: Cây cối sau cơn mưa.
Đoạn4:Đường phố và con người sau cơn
- Học sinh nối tiếp nhau đọc nội
dung chính từng đoạn.
- Học sinh chọn đoạn và hoàn
chỉnh vào chỗ … trong vở.
- Lần lượt học sinh đọc bài làm.
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
Bài 2: Làm vào vở - Viết bài vào vở
- Gọi học sinh đọc bài - Nối tiếp đọc bài
- Nhận xét cho điểm - Bình chọn đoạn văn hay
<b>2’ 3. Củng cố dặn dò: </b>
- Viết lại những điều đã quan sát cảnh
trường em vào giờ tan học, lập thành dàn
ý chi tiết cho bài văn.
- Theo dõi
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
<b>THỨ,NGAØY</b> <b>MƠN</b> <b>TÊN BÀI DẠY</b>
<b>Tập đọc</b>
- Đọc đúng tên người, tên địa lí nước ngồi trong bài: Xa-da-cô, Xa-xa-ki,
Hi-rô-xi-ma, Na-ga-sa-ki. Bước đầu đọc diễn cảm được bài văn.
- Hiểu nội dung: Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân, thể hiện lên khát vọng sống,
khát vọng hòa bình của trẻ em .
<b>II. Chuẩn bị: 2 tranh minh họa, bản đồ thế giới – </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b><sub>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</sub></b> <b><sub>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</sub></b>
<b>4’ 1. Bài cũ: Lòng dân </b> - Đọc và trả lời câu hỏi
- GV hỏi về nội dung ý nghĩa vở
kòch
- Học sinh trả lời
Giáo viên nhận xét cho điểm
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<i>12 a) Luyện đọc: Gọi học sinh đọc bài</i> - 1 học sinh đọc bi
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh - HSQS tranh Xa-da-cô gấp những con
sếu
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp
từng đoạn. GV kết hợp sửa lỗi phát
âm
- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp từng
đoạn (2 lần)
- Đọc cặp đôi
- 1 học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên đọc diễn cảm tồn bài Theo dõi
<i>10 b) Tìm hiểu nội dung bài</i>
+ Năm 1945, chính phủ Mĩ đã thực
hiện quyết định gì?
- Ném 2 quả bom nguyên tử xuống Nhật
- Ghi bảng các từ khó - Giải nghĩa từ bom nguyên tử
+ Kết quả của cuộc ném bom thảm
khốc đó? - Nửa triệu người chết - 1952 có thêm100.000 người bị chết do nhiễm phóng xạ
+ Xa-da-cô bị nhiễm phóng xạ
nguyên tử khi nào?
- Lúc 2 tuổi, mười năm sau bệnh nặng
+ Cô bé hi vọng kéo dài cuộc sống
bằng cách nào?
- Ngày ngày gấp sếu vì cơ tin vào truyền
thuyết nếu gấp đủ 1.000 con sếu bằng
giấy treo sung quanh phòng sẽ khỏi bệnh
+ Biết chuyện trẻ em tồn nước
Nhật làm gì? - Gửi tới thành phố hàng nghìn con sếugiấy
<b>+ Xa-da-cô chết vào lúc nào?</b> ... gấp đựơc 644 con
<b>+ Xúc động trước cái chết của cô</b>
bé các bạn nhỏ làm gì để bày tỏ
nguyện vọng hịa bình?
<b>+ Nếu đứng trước tượng đài, em sẽ</b>
nói gì với Xa-da-cơ?
HS tự nêu
+ Câu chuyện muốn nói điều gì? - Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân, khát
vọng sống, khát vọng hịa bình của trẻ
em tồn thế giới.
10 c) Đọc diễn cảm Hs tiếp nối đọc theo đoạn, tìm giọng đọc
đúng.
- Hướng dẫn và đọc mẫu đoạn 3
u cầu HS đọc
- NX tuyên dương
Theo dõi
- Đọc cặp đôi, thi đọc đoạn 3 trước lớp
<b>1’ 3. Củng cố - dặn dị: </b>
<b>- Nêu ý nghóa của câu chuyện</b>
- HS nêu ND bài
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học Nhận xét tiết học
*************************
<b>Tiết 2</b>
<b> Tốn</b>
- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ ( đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại luợng
tương ứng cũng gấp lên bấy nhiêu lần)
- Biết giải toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách “ Rút về
đơn vị” hoặc “ Tìm tỉ số”.
HS khá giỏi giải bài 2 theo 2 cách vừa học
<b>II. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>3’ 1. Bài cũ: </b>
<b>2. Bài mới: Giới thiệu</b>
8’ a) Quan hệ tỷ lệ thuận
- Nêu ví dụ lên bảng -2 HS Đọc ví dụ
+ 1 giờ người đó đi được bao nhiêu km? 1 giờ -> 4km
+ 2 giờ đi được bao nhiêu km? 2 giờ -> 8km
+ 2 giờ gấp mấy lần 1 giờ? - Gấp 2 lần
+ 8 km gấp mầy lần 4 km - Gấp 2 lần
+ Thời gian đi gấp lên 2 lần thì quãng
đường gấp lên mấy lần? - gấp lên 2 lần
+ 3 giờ đi được bao nhiêu km? 3 giờ -> 12km
+ 3 giờ gấp mấy lần 1 giờ - Gấp 3 lần
+ 12 km gấp mấy lần 4km? - Gấp 3 lần
+ Thời gian đi gấp lên 3 lần thì quãng
đường gấp lên mấy lần?
- Gấp lên 3 lần
- Quan 2 ví dụ em hãy nêu nhận xét - Nhận xét
* Kết luận: Khi thời gian gấp lên bao
nhiêu lần
<b>10 Bài tốn:</b> - Đọc bài tốn và tóm tắt
- yêu cầu học sinh tự giải - Giải vào vở
Yêu cầu rút ra kết luận => Cách 1 gọi là rút về đơn vị
Cách 2 gọi là tìm tỷ số
<b>15 b) Bài tập</b>
Bài 1: Gọi HS đọc đề, hướng dẫn, YC
HS giải
2 HS
HS làm vở, 1 HS làm bảng
- Nhận xét sửa chữa - Đáp số: 112 000 đồng
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh làm bài theo 2 cách - Làm bài và sửa bài
- Đáp số: 48 cây
<b>2’ 3. Củng cố dặn dị:</b>
- Làm bài 3b và xem bài sau
- NX tiết học
<b>Tiết 3</b>
<b> Lịch sử</b>
- Biết một vài điểm mới về tình hình kinh tế – xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX.:
+ Về kinh tế: xuất hiện nhà máy, hầm mỏ, đồn điền, đường ô tô, đường sắt.
+ Về xã hội: xuất hiện các tầng lớp mới: chủ xưởng, chủ nhà buôn, công nhân.
- HS khá giỏi:
+ Biết được nguyên nhân của sự biến đổi kinh tế –xã hội nước ta: do chính sách
tăng cường khai thác thuộc địa của thực dân Pháp.
+ Nắm được mối quan hệ giữa sự xuất hiện những ngành kinh tế mới dã tạo ra các
tầng lớp, giai cấp mới trong xã hội.
<b>II. Chuẩn bị: Hình SGK/9 - Bản đồ hành chính Việt Nam, </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>4’ 1. Bài cũ: </b>
- Neâu nguyeân nhân xảy ra cuộc phản
cơng ở kinh thành Huế? - Học sinh trả lời
có tác động ntn đến ls nước ta?
Giáo viên nhận xét , ghi điểm
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>18’ * Hoạt động 1: Những thay đổi của nền KT Việt Nam cuối thế kỉ XIX, đầu thế</b>
kỉ XX.
<b>MT: Biết được những thay đổi của nền KT nước ta và chính sách khai thác thuộc</b>
địa của P.
vũ trang của nhân dân ta, thực dân
Pháp đã làm gì?
sử gọi là cuộc khai thác thuộc địa lần thứ
I nhằm vơ vét tài nguyên và bóc lột sức
lao động của nhân dân ta.
- Thảo luận nhóm nội dung sau:
+ Trước kh Pháp xâm lược, kinh tế
nước ta chủ yếu có những ngành gì?
Những ngành KT mới nào ra đời?
+ P thi hành những biện pháp nào để
khai thác bóc lột tài nguyên của nước
ta? Những việc làm đó dẫn đến sự ra
đời của những ngành KT nào mới?
+ Ai được hưởng những nguồn lợi do
pt KT?
- Học sinh thảo luận theo nhóm đại
diện từng nhóm báo cáo.
- Nơng ngiệp, tiểu thủ công nghiệp
- Khai thác k/s XD các nhà máy điện,
nước… bóc lột người lđ nước ta bằng
những đồng lương rẻ mạt, cướp đất nông
dân XD đồn điền cafe, chè, cao su -> có
đường ơ tơ, xe lửa.
- Pháp
Giáo viên nhận xét + chốt lại.
Giáo viên giới thiệu tranh.
<b>5’ * Hoạt động 2: Những thay đổi trong XHVN cuối TK XIX đầu TK XX và đời</b>
sống của nhân dân
<b>MT: Biết được kinh tế thay đổi kéo theo sự thay đổi của XH</b>
- Thảo luận cặp đôi
7’ + Trước khi P xâm lược XHVN có
những tầng lớp nào? - Có 2 giai cấp là địa chủ p/k và nơngdân
+ Sauk hi P đặt ách thống trị ở VN,
XH có gì thay đổi, có thêm những
tầng lớp mới nào?
- Xuất hiện ngành KT mới kéo theo sự
nhân và nơng dân VN cuối TK XIX
đầu TK XX?
- Nông dân mất ruộng đất phải lao vào
làm việc ở các nhà máy, xí nghiệp,
người dân lao động vẫn cơ cực khốn khó,
thậm chí cịn hơn trước
* Kết luận Đọc bài học SGK
<b>1’ 3. Củng cố- dặn dò:</b>
Nhấn mạnh nội dung
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học Nhận xét tiết học
<b>Tiết 4</b>
<b>Đạo đức</b>
- Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa.
- Biết ra quyết định và kiên định bả vệ ý kiến đúng của mình.
<b>II. Chuẩn bị: Vài mẩu chuyện về người có trách nhiệm trong công việc hoặc dũng</b>
cảm nhận lỗi và sửa lỗi.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>4’ 1. Bài cũ: </b>
- Nêu ghi nhớ - 2 học sinh
<b>2.Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>10 a) Hoạt động 1: Xử lý tình huống bài tập 3. </b>
<b> MT: Biết lựa chọn cách giải quyết phù hợp trong mỗi tình huống.</b>
- Thảo luận nhóm - Thảo luận xử lí TH trong bài tập 3,
đại diện nhóm trình bày
<i>- Kết luận: Cần phải chọn cách giải quyết nào thể hiện rõ trách nhiệm của mình</i>
<i>và phù hợp với hoàn cảnh.</i>
<b>9’ b) Hoạt động 2: Tự liên hệ</b> <b>C.Cứ 2 – N.xét 1</b>
<b>MT: Mỗi học sinh có thể tự liên hệ kể một việc làm của mình và rút ra bài học</b>
- Giáo viên gợi ý cho học sinh nhớ lại:
+ Chuyện xảy ra vào lúc nào và lúc đó
em đã làm gì?
- Học sinh tự nhớ lại và trình bày
+ Bây giờ nghĩa lại em thấy thế nào?
<i><b>* Kết luận: Khi giải quyết công việc hay xử lí một tình huống mọt cách có tránh</b></i>
<i>nhiệm ta thấy vui và thanh thản. Ngược lại cảm thấy áy náy trong lịng. Người có</i>
<i>trách nhiệm khi làm việc gì cũng cũng suy nghĩ can thận ,…khi làm hỏng việc gì</i>
<i>họ giám nhận trách nhiệm và sẵn sàng làm lại cho tốt.</i>
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ 2 HS đọc
<b>1’ 3. Củng cố - dặn dị: </b>
- Chuẩn bị: Có chí thì nên.
- Nhận xét tiết học Nhận xét tiết học
*************************
<b> Chính tả (nghe – viết)</b>
- Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xi.
<i>- Nắm chắc mô hình cấu tạo vầnvà quy tắc ghi dấu thanh trong tiếng có ia, iê.</i>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>4’ 1. Bài cũ: </b>
- Giáo viên dán 2 mơ hình vần lên
<i>bảng: chúng tơi mong thế giới này mãi</i>
<i>mãi hịa bình </i>
- 1 học sinh đọc từng tiếng - Lớp đọc
thầm
- 2 học sinh làm phiếu và đọc kết quả bài
làm, nói rõ vị trí đặt dấu thanh trong từng
tiếng
Giáo viên nhận xét - cho điểm - Lớp nhận xét
<b>2. .Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>23 a) HDHS nghe - viết</b>
- GV đọc tồn bài chính tả trong SGK - Học sinh nghe
- Học sinh đọc thầm bài chính tả
- Giáo viên lưu ý cách viết tên riêng
người nước ngồi và những tiếng, từ
- Học sinh nêu từ khó
- Học sinh viết bảng
- 1 HS khá đọc bài - đọc từ khó, từ phiên
<i>âm: Phrăng Đơ-bơ-en, Pháp Việt Phan</i>
<i>Lăng, dụ dỗ, tra tấn </i>
- GV đọc cho HS viết mỗi câu đọc 2,
3 lượt - Học sinh viết bài
- GV đọc lại tồn bài chính tả một lựơt - Học sinh dị lại bài
- Giáo viên chấm bài, nhận xét, chữa
l;ỗi phổ biến - Từng cặp học sinh đổi tập soát lỗi
<b>10 b) Luyện tập </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
Bài 2: Làm vào vở - 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài và sửa bài.
<i> Giáo viên chốt lại</i> - 2 học sinh phân tích và nêu rõ sự giống
và khác nhau
Bài 3: Nêu miệng - 1 học sinh đọc yêu cầu
- GV lưu ý HS các tiếng của, cuộc,
<b>lược chứa các nguyên âm đôi: ua, uô,</b>
<b>ươ là âm chính</b>
- Học sinh trả lời miệng
<b>1’ 3. Củng cố-dặn dò: </b> - Học sinh nhắc lại quy tắc đánh dấu
thanh
- Học quy tắc đánh dấu thanh
- Chuẩn bị bài sau.
***************************
<b>Tiết 2</b>
<b>Tốn</b>
- Biết giải tốn có liên quan đến quan hệ tỷ lệ bằng một trong hai cách “rút về
đơn vị” hoặc “ Tìm tỉ số”.
<b>II. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
4’ <b>1. Bài cũ: </b> KT bT làm ở nhà
<b>12’ Bài 1: Yêu cầu HS đọc</b> - Đọc đề bài
- Hướng dẫn cách giải - Tóm tắt và giải vào vở
- Nhận xét sửa chữa
Mua một quyển vở hết số tiền là 24 000 : 12 = 2 000 (đồng)
Mua 30 quyển vở hết số tiền là 2 000 x 30 = 60 000 (đồng)
Đáp số: 60 000 đồng
+ Trong 2 bước tính bước nào là bước
rút về đơn vị? - Bước tìm giá tiền một quyển vở
<b>10’ Bài 3: Làm vào vở</b> - Làm bài và sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Mỗi ô tô chở được số học sinh là 120 : 3 = 40 học sinh
Số ô tô cần để chở 160 học sinh là 160 : 40 = 4 ô tô
Đáp số: 4 ô tô
<b>12’ Bài 4: Làm vào vở</b> - Làm bài và sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Số tiền đước trả cho một ngày là 76 000 : 2 = 38 000 (đồng)
Số tiền đước trả cho 5 ngày là 38 000 x 5 = 190 000 (đồng)
Đáp số : 190 000 đồng
+ Nêu mối quan hệ giữa số ngày làm và
số tiền công nhận đước? - Nếu mức trả cơng khơng đổi thì khi gấp(giảm) ngày làm việc bao nhiêu lần, số
tiền nhận được cũng tăng (giảm) lên bay
nhiêu lần.
2’ <b>3. Củng cố dặn dị: Hồn thành bài tập</b>
Về làm BT2
<b>Tiết 3 </b>
<b>Thể dục</b>
<b> Luyện từ và câu:</b>
- Bước đầu hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của những từ trái nghĩa khi đặt
cạnh nhau.
- Nhận biết được các cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ; biết tìm từ trái
nghĩa với từ cho trước
- HS khá giỏi đặt được hai câu để phân biệt cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT3
<b>II. Chuẩn bị: Bảng phụ</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
- Gọi HS đọc đoạn văn ở bài tập 3 tiết
trước
2 học sinh đọc bài
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>18’ a) Nhận xét</b>
<b>BT1: Gọi học sinh đọc bài</b> - Đọc bài
- Viết các từ im đậm lên bảng (phi
nghóa, chính nghóa)
- 1 học sinh đọc 2 từ trên
Em hãy nêu nghĩa của 2 từ trên
<i> Giáo viên theo dõi và chốt: </i>
<i> “Phi nghĩa” và “chính nghĩa” là hai</i>
<i>từ có nghĩa trái ngược nhau đó là từ trái</i>
<i>nghĩa.</i>
- 2 học snh nêu
Theo dõi
<b>BT2: Gọi học sinh đọc bài</b> - Đọc bài
- Giáo viên viết câu tục ngữ lên bảng - Tìm từ trái nghĩa
(sống-chết;vinh-nhục
- Giải thích (vinh, nhục)
<b>BT3: Nêu u cầu của bài</b> - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
+ Thế nào là từ trái nghĩa, từ trái nghĩa
đặt cạnh nhau có tác dụng gì - Nêu phần ghi nhớ.2 học sinh đọc ghi nhớ
<b>20’ b) Luyện tập </b>
Bài 1: Làm vào vở - Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài
Giáo viên chốt lại cho điểm
Bài 2: Thảo luận nhóm đơi - Học sinh đọc đề bài
Giáo viên chốt lại: Chọn 1 từ duy nhất
dù có thể có từ trái nghĩa khác vì đây là
các thành ngữ có sẵn
- Học sinh làm bài theo nhóm đôi
- Học sinh sửa bài
Bài 3: - 1 học sinh đọc yêu cầu đề bài
<b>- Tổ chức cho học sinh học theo nhóm </b> - Học sinh làm bài theo nhóm
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
Bài 4: Làm vào vở - 1 học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài cá nhân
- Lưu ý học sinh cách viết câu - Lần lượt học sinh sửa bài
1’ <b>3. Củng cố - dặn dò: Chấm 1 số bài và</b>
nhận xét
Theo dõi
- Chuẩn bị: “Luyện tập về từ trái nghĩa”
<b>Tiết 5</b>
- Nêu được một số đặc điểm chính và vai trị của sơng ngịi Việt Nam:
+ Mạng lưới sơng ngịi dày đặc.
+ Sơng ngói có lượng nước thay đổi theo mùa( mùa mưa thường có lũ lớn) và có
nhiều phù sa.
+ Sơng ngịi có vai trị quan trọng trong sản xuất và đời sống: bồi đắp phù sa, cung
cấp nước, tôm cá, nguồn thuỷ điện….
- Xác lập được mối quan hệ địa lí đơn giản giũa khí hậu và sơng ngịi: nước sơng
lên xuống theo mùa; mùa mưa thường có lũ lớn; mùa khơ nước sơng hạ thấp.
- Chỉ được vị trí một số con sơng: Hồng, Thái Bình, Tiền, Hậu, Đồng Nai, Mã, Cả
trên bản đồ,( lược đồ).
- HS khá giỏi:
+ Giải thích được vì sao sơng ở miền Trung ngắn và dốc.
+ Biết những ảnh huởng do nước sông lên, xuống theo mùa tới đời sống và sản
xuất của nhân dân ta: mùa nước cạn gây thiếu nước, mùa nước lên cung cấp nhiều
nước song thường có lũ lụt gây thiệt hại.
<b>II. Chuẩn bị: Hình SGK phóng to - Bản đồ tự nhiên. Lược đồ sơng ngịi Việt Nam.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b><sub>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</sub></b> <b><sub>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</sub></b>
<b>1. Bài cũ: “Khí hậu”</b>
4’ + Trình bày sơ về đặc điểm khí haäu
nước ta? - Học sinh trả lời (kèm chỉ lược đồ,bản đồ)
+ Khí hậu nhiệt đới gió mùa ảnh
hưởng như thế nào đến đời sống sản
xuất của nhân dân ta?
Giáo viên nhận xét. Đánh giá
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>a) Hoạt động 1: Nước ta có mạng lưới</b>
sơng ngịi dày đặc
10 - Treo lược đồ sơng ngịi VN - Quan sát cặp đơi và trả lời câu hỏi
Chúng phân bố ở những đâu? Em rút
ra kết luận gì về sơng ngịi VN?
- Nhiều sơng, phân bố trên cả nước.
<b>KL: nước ta có mạng lưới sơng ngịi</b>
dày đặc và phân bố khắp cả nước
+ Đọc tên và chỉ trên lược đồ H.1 vị
trí một số con sông lớn ở Việt Nam?
- Miền Bắc: sông Hồng, sơng Đà,
sơng Cầu, sơng Thái Bình …
- Miền Nam: sông Tiền, sông Hậu,
sông Đồng Nai …
- Miền Trung có sơng nhiều nhưng
phần lớn là sơng nhỏ, ngắn, dốc lớn
hơn cả là sông Cả, sông Mã.
hẹp ngang, địa hình có độ dốc lớn.
- Học sinh trình bày
- Sửa chữa và giúp học sinh hoàn
thiện câu trả lời
- Chỉ trên bàn đồ tự nhiên Việt Nam
các con sơng chính.
+ Nêu đặc điểm về sơng ngịi ở VN
- Kết luận - 1 học sinh nêu
<b>9’ b) Hoạt động 2: Sơng ngịi nước ta có</b>
lượng nước thay đổi theo mùa.
Thảo luận nhóm.
- Sửa chữa, hồn thiện câu trả lời. - Đại diện nhóm trình bày, nhómkhác bổ sung.
+ Lượng nước trên sông phụ thuộc
vào yếu tố nào của khí hậu?
- Phụ thuộc vào lượng mưa
<b>9’ c) Hoạt động 3: Vai trị của sơng ngịi</b>
- Màu nước sơng mùa lu,õ mùa cạn như
thế nào? Tại sao?
- Thường có màu rất đục do trong
nước có chứa nhiều bùn, cát (phù sa)
vào mùa lũ. Mùa cạn nước trong hơn.
- Sông ngịi có vai trị gì? - Tạo nên nhiều đồng bằng lớn, cung
cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất và
là đường giao thông quan trọng. Cung
cấp nhiều tôm cá và là nguồn thủy
điện rất lớn.
Yêu cầu HS:Chỉ trên bản đồ tự nhiên
Việt Nam: - Học sinh chỉ trên bản đồ. Vị trí 2đồng bằng lớn và những con sơng bồi
đắp nên chúng. Vị trí nhà máy thủy
điện Hịa Bình và Trị An.
<b>1’ Củng cố - dặn doø: </b>
- Nhấn mạnh ND bài - 2 HS đọc tóm tắt SGK
- Chuẩn bị: “Biển nước ta”
- Nhận xét tiết học
************************************
<b>Tập đọc</b>
- Bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui, tự hào.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Mọi người hãy sống vì hịa bình, chống chiến tranh, bảo vệ
quyền bình đẳng của các dân tộc. Học thuộc ít nhất một khổ thơ.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b><sub>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</sub></b> <b><sub>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</sub></b>
<b>4’ 1. Bài cũ: Những con sếu bằng giấy </b>
- Giáo viên kiểm tra 2 học sinh đọc
bài.
- HS lần lượt đọc bài và trả lời câu hỏi
Giáo viên nhận xét, cho điểm.
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
12 a) Luyện đọc: Gọi học sinh đọc bài - 1 học sinh giỏi đọc
- Cho nối tiếp đọc đoạn - HS Lần lượt đọc tiếp nối từng khổ thơ.
- Giáo viên theo dõi và sửa sai
- Cho đọc cặp đôi - Đọc cặp đơi
- 1,2 học sinh đọc tồn bài
- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ
<b>10 b) Tìm hiểu bài</b> - Hoạt động nhóm, cá nhân
- Yêu cầu học sinh đọc khổ 1, 2, 3 - Lần lượt học sinh đọc
- Hình ảnh trái đất có gì đẹp? - Trái đất giống như quả bóng xanh bay
giữa giữa bầu trời xanh. Có tiếng chim bồ
câu - những cánh hải âu vờn sóng biển.
- Em hiểu hai câu thơ cuối khổ thơ? - Mỗi lồi hoa dù có khác - có vẻ đẹp riêng
nhưng loài hoa nào cũng quý cũng thơm.
Cũng như trẻ em trên thế giới dù khác nhau
- Những hình ảnh nào đã mang đến
tai họa cho trái đất?
- Học sinh lần lượt trả lời
- Yêu cầu học sinh nêu nghĩa: bom
A, bom H, khói hình nấm.
- HS nêu
- Chúng ta phải làm gì để giữ bình
yên cho trái đất? +
Phải chống chiến tranh, chống bom
nguyên tử, bom hạt nhân. Vì chỉ có hịa
bình, tiếng hát, tiếng cười mới mang lại sự
bình n, sự trẻ mãi khơng già cho trái đất.
+ Bảo vệ mơi trường
+ Đồn kết các dân tộc
<i><b>7’ c) Đọc diễn cảm </b></i> - Lần lượt học sinh đọc diễn cảm từng
khổ thơ.
- Giáo viên đọc diễn cảm và hướng
dẫn đọc khổ thơ 2
GV nhaän xét, ghi điểm
- Học sinh thi đọc diễn cảm
- Thi học thuộc lòng từng khổ, cả bài
(HS khá giỏi)
<b>5’ 3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Giáo viên cho học sinh hát - Cùng hát:Trái đất này là của chúng em
- Chuẩn bị: “Một chuyên gia máy
- Nhaän xét tiết học Nhận xét tiết học
<b>Tiết 2</b>
<b>Thể dục</b>
<b> Kể chuyện</b>
<b>- Dựa vào lời kể của giáo viên và những hình ảnh minh họa và lời thuyết minh kể</b>
lại được câu chuyện đúng ý, ngắn gọn, rõ các chi tiết trong truyện.
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi người Mĩ lai có lương tâm dũng cảm đã
<b>II. Chuẩn bị: </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>4’ 1. Bài cũ: </b> - 1 học sinh kể lại câu chuyện mà em
đã được chứng kiến, hoặc đã tham gia.
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
<b>1’ 2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>10’ a) Hoạt động 1: </b>
- Giáo viên kể chuyện 1 lần - Học sinh lắng nghe và quan sát tranh.
- Viết lên bảng tên các nhân vật trong
phim:
Hs theo dõi, đọc
- Giáo viên kể lần 2 - Minh họa và giới
thiệu tranh và giải nghĩa từ. - HS theo dõi
<b>12’ b) Hoạt động 2: Thảo luận nhóm</b>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu 1 - 1 học sinh đọc u cầu
- Từng nhóm tiếp nhau trình bày lời
- Gọi học sinh đọc yêu cầu 2 - 1 Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Cho Các nhóm kể rồi thi kể chuyện
Bình chọn bạn kể chuyện hay - Đại diện các nhóm thi kể lại câuchuyện
<b>5’ c) Hoạt động 3: Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện</b>
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì? - Các nhóm bàn bạc, thảo luận nêu ý
nghóa của câu chuyện.
-Giáo viên chọn ý đúng nhất ( như mục
tiêu) HS nêu lại
- Về nhà tập kể lại chuyện
- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe, đã
đọc.
- Nhận xét tiết học Nhận xét tiết học
<b>Tiết 4</b>
<b>Tốn</b>
- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ ( đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng
<b>II. Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
5’ <b>1. Bài cũ: Luyện tập </b>
- Giáo viên kiểm tra hai dạng toán tỷ
lệ đã học
- 2 học sinh
- Học sinh lần lượt sửa (SGK).
Giáo viên nhận xét cho điểm
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>20’ a) Hướng dẫn học sinh tìm hiểu ví dụ</b>
dẫn đến quan hệ tỷ lệ
Bài tốn 1: - Học sinh tìm kết quả điền vào bảng
viết sẵn trên bảng.
- Cho quan sát và rút ra nhận xét
Giáo viên chốt lại
-> Nhận xét: Khi số kg gạo ở mỗi bao
gấp lên bao nhiêu lần thì số gạo có
được giảm đi bay nhiêu lần.
Bài toán 2: - Học sinh đọc đề
- Hướng dẫn giải theo 2 cách
C1: Muốn đắp trong 1 ngày thì cần số
người là
12 x 2 = 24 (người)
Số người cần trong 4 ngày 24 : 4 = 6 (người)
C2: 4 ngày gấp 2 ngày số lần là 4 : 2 = 2 (lần)
Số người cần trong 4 ngày là 12 : 2 = 6 (người)
10’ b) Bài tập
Bài 1: Làm vào vở - Học sinh đọc đề - Tóm tắt
- Giáo viên gợi ý: Học sinh suy nghĩ
- Cho học sinh nhắc lại cách giải dạng
toán quan hệ tỷ lệ
- Làm bài nhà Về làm bài 2,3 ( HS khá giỏi)
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
<b>Tiết 5</b>
<b> Khoa học</b>
- Nêu được các giai đoạn phát triển của con người từ tuổi vị thành niên đấn tuổi già
- Tranh ảnh sưu tầm những người lớn ở các lứa tuổi khác nhau.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
4’ <b>1. Bài cũ: </b>
Nêu đặc điểm nổi bật ở giai đoạn
pt từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì? 2 HS nêu
- Nhận xét ghi điểm
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>15’ a) Hoạt động 1: Đặc điểm của con người ở từng giai đoạn vị thành niên,</b>
trưởng thành, tuổi già
<b> MT: Kể được các đặc điểm chung ở từng giai đoạn.</b>
- Thảo luận nhóm - Học sinh đọc các thông tin và trả lời
câu hỏi trong SGK trang 14, 15 theo
nhóm
+ Tranh minh họa ở giai đoạn nào
của con người?
- Quan sát tranh trả lới H1 (tuồi vị thành
niên từ 10->19 tuổi)
- H2 và 3 (tuổi trưởng thành từ 20->60
hoặc 65)
- Tuổi già từ 60 đến 65 trở lên
+ Nêu đặc điểm của con người ở
mỗi giai đoạn? - Học sinh nêu nhận xét
- Kết luận
8’ <b>b) Hoạt động 2: Giới thiệu người trong ảnh</b>
<b>MT: Qua ảnh biết được họ ở giai đoạn nào</b>
- Cho giới thiệu về ảnh đã sưu tầm
được
- Giới thiệu trong nhóm, giới thiệu trước
lớp
- Nhận xét kết luận
+ Biết được các giai đoạn pt của
con người có lợi ích gì?
- Nối tiếp nêu
- Kết luận
2’ <b>3. Củng cố dặn dò: Học bài và</b>
chuẩn bị bài sau.
**********************************************************
<b>Mó thuật</b>
- HS hiểu đặc điểm và hình dáng chung của mẫu và hình dáng của từng vật mẫu.
- Biết cách vẽ và vẽ được khối hộp và khối cầu.
HS khá giỏi : Sắp xếp hình vẽ cân đối,hình vẽ gần giống mẫu.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Chuẩn bị mẫu khối hộp và khối cầu, bài vẽ của học sinh năm trước.
HS: Tập vẽ, bút, chì, màu.
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
3’ <b>1.Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của</b>
HS.
- Kiểm tra bài vẽ của HS chưa HT ở
tiết trước.
Nhận xét, đánh giá.
<b>2. Bài mới:GTB, ghi bảng.</b>
4’ <b>a.QS nhận xét:</b>
- GV đặt mẫu ở 1 ví trí thích hợp - HSQS nêu nhận xét về đặc điểm, hình
dáng, kích thước, độ đậm nhạt của mẫu
qua các câu hỏi gợi ý của GV.
- GV nghe để nhận xét,bổ xung và tóm
tắt những ý chính.
4’ <b>b.Cách vẽ: </b>
GV u cầu HSQS mẫu và HD gợi ý
cách vẽ như trong SGK . - QS và theo dõi GVHD cách vẽ- 1-2 em đọc mục 2 trong SGK
- Gọi một HS nêu lại các bước vẽ - Nhận xét
<b>20’ c.Thực hành:</b>
- Trưng bày mẫu
- Nêu yêu cầu thực hành Vẽ theo mẫu :Khối hộp và khối cầu.
- GVQS và HD thêm cho các em trong
q trình vẽ.
4’ <b>3.Củng cố,dặn dị:</b>
<b>d.Nhận xét,đánh giá.</b> - Trưng bày bài vẽ lên bảng
<b>Tiết 2</b>
<b>Tập làm văn</b>
- Lập được dàn ý gho bài văn tả ngôi truờng đủ 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài;
biết lựa chọn được những nét nổi bật để tả ngôi trường.
- Dựa vào dàn ý viết được đoạn văn mêu tả hoàn chỉnh, sắp xếp các chi tiết hợp lí.
<b>II. Chuẩn bị: Giấy khổ to, bút dạ </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <sub>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</sub> <sub>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</sub>
<b>4’ 1. Bài cũ: </b>
- Giáo viên kiểm tra bài chuẩn bị của
học sinh - 2 học sinh đọc lại kết quả quan sát tảcảnh trường học
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>14 Bài 1:</b> - 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Thời gian quan sát là lúc nào? - Buổi sáng trước (sau buổi học)
- Em tả những cảnh nào của trường? - Sân trường, lớp học, vườn trường…
- Tình cảm của em với mái trường? - Yêu quý, tự hào…
- Cho học sinh lập dàn ý vào vở - Làm vào vở
- Gọi học sinh đọc dàn ý trước lớp 2 học sinh đọc dàn ý
<b>16 Bài 2: </b>
- Nên chọn viết phần thân bài (thân bài
có chia thành từng phần nhỏ) - 2 học sinh đọc bài tham khảo
+ Viết văn tả cảnh sân trường với cột
cờ, những sáng chào cờ, giờ ra chơi,
tập thể dục giữa giờ.
+ Viết đoạn văn tả các tòa nhà và
phòng học. - 1, 2 HS nêu phần mà em chọn ở thânbài để viết thành đoạn văn hoàn chỉnh
+ Viết đoạn văn tả vườn trường và sân
chơi - Học sinh làm vào nháp
- Chấm điểm, đánh giá cao những đoạn
viết tự nhiên, chân thực, khơng sáo
rỗng, có ý riêng
- Học sinh lần lượt đọc lên đoạn văn
đã hoàn chỉnh
<b>1’ 3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Xem lại các văn đã học
- Chuẩn bị tiết kiểm tra viết
- Nhận xét tiết học Nhận xét tiết học
<b>Tiết 3</b>
- Biết giải bài toán liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách “ Rút về đơn vị”
hoặc “Tìm tỉ số”
<b>II. Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b><sub>HOẠT ĐỘNGHỌC SINH</sub></b>
<b>5’ 1. Bài cũ: </b>
- HS sửa bài 3, (SGK)
Giáo viên nhận xét - cho điểm - Lớp nhận xét
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>15’ Bài 1: Làm vào vở</b> - 2 học sinh đọc đề
- Làm bài và sửa bài
- Hướng dẫn cách làm - Làm bài và sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Với gia đình có 3 người thì tổng thu
nhập/tháng là
800 000 x 3 = 2 400 000 đồng
Với gia đình có 4 người thì tổng thu
nhập /tháng là 2 400 000 : 4 = 600 000 đồng
Như vậy bình quân thu nhập… 800 000 – 600 000 = 200 000 đồng
Đáp số:
GV liên hệ giáo dục về dân số nước ta
<b>3’ 3. Củng cố - dặn dị: </b>
- Chuẩn bị: Ơn bảng đơn vị đo độ dài Về làm bài 3, 4 ( HS khá giỏi)
- GV dặn học sinh chuẩn bị bài ở nhà
- Nhận xét tiết học
*********************************
<b>Tiết 4</b>
<b> Khoa học</b>
<b>- Nêu được những việc nên và không nên làm để bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh</b>
thần ở tuổi dậy thì.
- Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể và nhắc nhở mọi người cùng thực
hiện.
<b>II. Chuẩn bị: Các hình ảnh trong SGK trang 16, 17 </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
+ Nêu đặc điểm của con người ở vi thành
niên, trưởng thành, tuổi già
- 3 học sinh nêu
Giáo viên cho điểm, nhận xét bài cũ. - Học sinh nhận xét
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>15’ a) Hoạt động 1:Những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể. </b>
<b> MT: Biết được những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể.</b>
+ Em cần làm gì để giữ vệ sinh thân thể?
- Nhận xét kết luận
- Cho học sinh thảo luận cặp đôi làm phiếu
học tập
- Thảo luận nhĩm
độ làm việc / chế độ nghỉ ngơi, ăn uống?
+ Khi hành kinh, tính khí người nữ có gì cần
lưu ý?
+ Nữ giới thường dùng gì để thấm máu kinh
nguyệt?
+ Nam giới cần biết những điều trên khơng?
<i> Giáo viên chốt ND </i>
<b>5’ * Hoạt động 2: Làm việc theo cặp </b>
<b> MT: Biết lựa chọn quần áo lót hợp vệ sinh</b>
- Thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Thảo luận cặp, trả lời câu hỏi
+ Cặp nam: Như thế nào là một chiếc quần lót
tốt? Có những điều gì cần chú ý khi sử dụng
quần lót?
+ Cặp nữ: Thế nào là một chiếc quần lót tốt?
Có những điều gì cần chú ý khi sử dụng quần
lót? Khi mua và sử dụng áo lót, điều gì cần
chú ý?
<i>- Nhận xét kết luận: </i>
<b>5’ * Hoạt động 3: Những việc nên và không nên làm để đảm bảo vệ sinh sức khỏe</b>
tuổi dậy thì
<b> MT: Biết được những việc nên và không nên làm để bảo vệ sk tuổi dậy thì</b>
- Thảo luận nhóm - Quan sát các hình T/19 nêu
những việc nên và khơng nên
làm
- Gọi đại diện nhóm trình bày - Đại diện nhóm trình bày kết
quả.
<i> Giáo viên chốt: Ở tuổi dậy thì cần ăn uống đầy đủ chất, luyện tập thể dục thể</i>
<i>thao… không sử dụng các chất gây nghiện, không xem phim ảnh, sách báo khơng</i>
<i>lành mạnh. </i>
<b>1’ 3. Củng cố- dặn dò: </b>
- Chuẩn bị: Thực hành “Nói khơng với rượu,
bia, thuốc lá, ma túy”
- Nhận xét tiết học
<b>Tiết 5</b>
<b>Kó thuật</b>
- Biết cách thêu dấu nhân.
- Thêu được mũi thêu dấu nhân. Các mũi thêu tương đối đều nhau. Thêu được íta
nhất 5 dấu nhân. Đường thêu có thể bị dúm.
- HS khéo tay :
+ Thêu được ít nhất 8 dấu nhân. Các mũi thêu đều nhau. Đường thêu ít bị dúm.
+ Biết ứng dụng thêu dấu nhân để thêu trang trí sản phẩm đơn giản.
( HS nam có thể thực hành đính khuy nếu khơng thực hành thêu được)
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Mẫu thêu dấu nhân. Các sản phẩm có sử dụng thêu dấu nhân để trang trí.
- Vật liệu và dụng cụ cần thiết:
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>4’ 1. Bài cũ: Gọi học sinh nhắc lại cách</b>
theâu dấu nhân
1 học sinh nhắc lại, một học sinh
thao tác thêu 2 mũi thêu dấu nhaân
30
’ <b>2. Bài mới: Giới thiệu</b>
<b>a) Hoạt động 1:Thực hành</b>
<b>- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh</b>
- Gv hệ thống lại cách thêu dấu nhân - Theo dõi
- Gọi học sinh đọc yêu cầu sản phẩm ở
mục III/SGK -1 học sinh đọc bài
- Cho học sinh thực hành thêu dấu nhân
theo cá nhân - Thực hành thêu theo cá nhân
- Giáo viên quan sát uốn nắn
<b>b) Hoạt động 2: Đánh giá sản phẩm</b> <b>C.Cứ 1, 2, 3 – N.xét 3</b>
- Chọn một số sản phẩm để trưng bày - Quan sát
- Gọi hs đọc yêu cầu đánh giá SGK - 1 học sinh đọc
- Nhận xét đánh giá sản phẩm
<b>- HS biết hát theo giai điệu và lời ca.</b>
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát, theo tiết tấu lời ca.
<b>- GV:Nhạc cụ, băng đĩa, tranh ảnh có nd nêu lên tội ác của chiến tranh.</b>
<b>- HS :</b>SGK, song loan, phách…
<b>III. Các hoạt động dạt – học:</b>
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
5’ <b>1.Bài cũ: Hát và gõ đệm theo nhịp</b> - 2 HS hát và gõ đệm theo nhịp
- Lớp và GV nhận xét, bổ xung.
<b>2.Bài mới: GTB, ghi bảng</b>
<b>15’ a.Học hát</b>
- GV hát mẫu hoặc mở băng
- Hỏi về giai điệu hát và cho HS nêu nội
dung bài hát
- Nghe hát mẫu
- HDHS đọc lời ca. - Đọc đồng thanh lời ca.
- Dạy từng câu hát - Học hát từng câu theo nhóm, theo dãy
và hát cả lớp.
- Ghép từng câu hát thành bài - Hát toàn bài
- Nghe, sủa chữa những HS hát sai.
<b>12’ b. Hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu</b>
<b>lời ca.</b>
- GV hát và gõ đệm theo tiết tấu - Nghe
- HDHS hát và gõ đệm - Tập theo nhóm, theo bàn, theo dãy
- Cá nhân hát.
- Nghe và sửa chữa cho HS hát sai.
3’ <b>3. Củng cố. Dặn dò:</b>
- Em hãy kể tên 1 số bài hát về chủ đề
hịa bình. - Nối tiếp nhau kể.
- GDTT
<b>Tiết 2</b>
<b>Luyện từ và câu</b>
- Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1, BT2 ( 3 trong số 4 câu), BT3.
- Biết tìm những từ trái nghĩa theo yêu cầu để miêu tả theo yêu cầu của BT4( chọn
2 hoặc 3 trong số 4 ý ; đặt được câu để phân biệt 1 cặp từ trái ngihĩa tìm được ở
BT4.
- HS khá giỏi thuộc được 4 thành ngữ, tục ngữ ở BT1, làm được toàn bộ BT4.
Phiếu photo nội dung bài tập 3
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
<b>4’ 1. Bài cũ: “Từ trái nghĩa” </b>
- Giáo viên cho học sinh sửa bài tập. - Học sinh sửa bài 3
Giáo viên nhận xét và cho điểm
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
<b>7’ Bài 1: Làm vào vở</b> - Đọc yêu cầu của bài
- Làm vào vở -> sửa bài
+ Em hiểu những câu thành ngữ, tục
ngữ trên ntn? - Ăn ít ngon nhiều: ăn ngon chất lượng,ăn nhiều không ngon
Giáo viên chốt lại - Ba chìm bảy nổi: Cuộc đời vất vả lận
đận…
<b>5’ Bài 2: Yêu cầu HS đọc</b> - Đọc đề bài
Yêu cầu HS làm - Làm miệng -> sửa bài
- Nhận xét sửa chữa a) nhỏ – lớn b) trẻ – già
c) dưới – trên d) chết – sống
<b>9’ Bài 3: Làm vào vở</b> - Đoc yêu cầu của bài
- Làm bài -> sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
a) Việc nhỏ nghĩa lớn
b) Rách – lành , khuya – sớm, trong
-đục
<b>8’ Bài 4: Thảo luận nhóm</b>
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu bài 4
- Cho 2 nhóm thảo luận 1 ý
- Nhận xét sửa chữa
- Thảo luận nhóm, đại diện trình bày
<b>9’ Bài 5: Làm vào vở</b>
- Lưu ý hình thức, nội dung của câu
cần đặt. - 1, 2 học sinh đọc đề bài 5 - Học sinh làm bài
- Nhận xét chấm điểm - Cả lớp nhận xét
<b>1’ 3. Củng cố- dặn dị: </b>
- Hồn thành bài tập vào vở
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ: Hịa
bình”
- Nhận xét tiết học Nhận xét tiết học
<b>Tốn</b>
- Biết giải bài tốn liên quan đến tỉ lệ bằng hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “ Tìm tỉ
số”
- HS khá giỏi có thể giải BT4 bằng 2 cách
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
4’ <b>1. Bài cũ: Gọi học sinh sửa bài tập 4 </b>
- Chấm vở của 3 học sinh
- 1 học sinh sửa bài
<b>2. Bài mới: Giới thiệu</b>
8’ <b>Bài 1: Làm vào vở</b> - Đọc đề bài
- Hướng dẫn cách làm bài - Làm bài và sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Tổng số nam và nữ 28 học sinh
Tỷ số nam và nữ 2/5
Đáp số: 8 h/s nam, 20 h/s nữ
7’ Bài 2: Làm vào vở - Đọc đề bài
- Hướng dẫn cách làm bài - Làm bài và sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Đáp số: 90 m
8’ Bài 3: Làm vào vở - Làm bài và sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Đáp số: 6 lít
12’ Bài 4: Hs làm theo nhóm Giải ra bảng nhóm ( theo 2 cách)
Trình bày trước lớp
Nhận xét, ghi điểm
1’ <b>3. Củng cố dặn dị: Hồn thành bài</b>
tập và chuẩn bị bài sau.
<b>Tiết 4</b>
<b>Tập làm văn</b>
<b>- Viết được bài văn miêu tả hồn chỉnh có đủ ba phần (MB, TB, KB) thể hiện rõ sự</b>
- Diễn đạt thành câu; bước đầu biết dùng từ ngữ, hình ảnh gợi tả trong bài văn.
<b>II. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
4’ <b>1. Bài cũ: Nêu cấu tạo 1 bài văn tả cảnh. </b>
<b>2. Bài mới: Giới thiệu </b>
3’ <b>a) Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm</b>
bài kiểm tra.
- Gọi học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc đề kiểm tra
- Hướng dẫn: Lựa chọn những bài gắn với
những hình ảnh thân thuộc của học sinh - Học sinh chọn đề bài để tả.
<b>30’ b) Hoạt động 2: Học sinh làm bài </b> - Học sinh viết bài vào vở
1’ <b>3. Củng cố- dặn dò: </b>
- Chuẩn bị: “Luyện tập báo cáo thống kê”
- Nhận xét tiết học