Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Đề ôn tập HK1 môn Hóa 10 - Trường THPT Chuyên Lý Tự Trọng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (938.13 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG </b> <b>ĐỀ ƠN TẬP HỌC KỲ 1 </b>
<b>MƠN HĨA 10 </b>


<b>Câu 1: Cation R</b>+ có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3p6. Anion X‒ có cấu hình electron giống cation
R+. Nguyên tố X là


A. Flo (Z = 9). B. Clo (Z = 17).


C. Kali (Z = 19). D. Argon (Z = 18).


<b>Câu 2: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng </b>


A. số proton. B. số nơtron.


C. số khối. D. số electron ở lớp ngoài cùng.


<b>Câu 3: Thực hiện hai thí nghiệm: </b>


- Thí nghiệm 1: cho thanh sắt nặng 1 gam vào cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 2M.
- Thí nghiệm 2: cho 1 gam bột sắt vào cốc đựng 300 ml dung dịch HCl 2M.


Quan sát thấy trong cốc ở thí nghiệm 2, bọt khí thốt ra mạnh hơn. Ngun nhân là do
A. khối lượng thanh sắt nhỏ hơn so với khối lượng bột sắt ở thí nghiệm thứ hai.


B. thí nghiệm thứ hai sử dụng dung dịch axit có nồng độ cao hơn so với thí nghiệm thứ nhất.
C. thí nghiệm thứ hai dùng nhiều axit HCl hơn so với thí nghiệm thứ nhất.


D. thí nghiệm thứ hai dùng bột sắt có diện tích tiếp xúc lớn hơn thanh sắt trong thí nghiệm thứ nhất.
<b>Câu 4: Clo đóng vai trị vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây? </b>


A. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. B. Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4.


C. 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3. D. Cl2 + 2NaOH → NaClO + NaCl +
H2O.


<b>Câu 5: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là </b>


A. nơtron và electron B. electron và proton.


C. proton và nơtron D. electron, proton và nơtron.
<b>Câu 6: Phản ứng nào sau đây chứng minh H</b>2SO4 có tính oxi hóa?


A. H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O. B. H2SO4 + Mg  MgSO4 + H2↑.
C. H2SO4 + ZnO  ZnSO4 + H2O. D. H2SO4 + Na2SO3  Na2SO4 + SO2↑
+ H2O.


<b>Câu 7: Trong hóa học vơ cơ, phản ứng ln có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố là </b>


A. phản ứng phân hủy. B. phản ứng thế. C. phản ứng hóa hợp. D. phản
ứng trao đổi.


<b>Câu 8: Nguyên tố kali có kí hiệu ngun tử là </b>1939<i>K</i>. Điện tích hạt nhân của nguyên tố kali là


A. 20+. B. 39. C. 19-. D. 19+.


<b>Câu 9: Ion X</b>2+ có phân lớp elecron ngồi cùng là 3d6. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là


A. 1. B. 6. C. 14. D. 2.


<b>Câu 10: Ngun tử trung hồ điện vì ngun tử có </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

(X) 1s1 ; (Y) 1s22s22p63s2 ; (Z) 1s22s22p63s23p3 ; (T)1s22s22p5 ; (M) 1s22s22p63s23p64s


(L) 1s22s22p6. Số nguyên tố kim loại là


A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.


<b>Câu 12: Chọn phát biểu chưa đúng trong các phát biểu sau </b>
A. Trong các hợp chất số oxi hóa của hiđro ln bằng +1.


B. Trong phản ứng hóa học, sự nhường electron chỉ có thể xảy ra khi có sự nhận electron.
C. Nitơ có nhiều mức oxi hóa khác nhau.


D. Sự oxi hóa là q trình chất khử nhường electron.


<b>Câu 13: Cho 16,196 gam HX tác dụng hồn tồn với lượng dư K</b>2CO3 thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc).
Ngun tố X có hai đồng vị là 79<i>X</i> và 81<i>X</i> . Trong phân tử CaX2, thành phần phần trăm theo khối lượng
của 81<i>X</i> là (cho Ca = 40; K = 39; C = 12; O = 16; H = 1)


A. 37,9%. B. 19,9%. C. 39,7%. D. 18,7%.


<b>Câu 14: X và Y là hai nguyên tố phi kim. Trong nguyên tử X và Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn </b>
số hạt không mang điện lần lượt là 14 và 16. Hợp chất Z có cơng thức là XYn có đặc điểm là:


+ X chiếm 15,0486% về khối lượng.
+ Tổng số proton là 100.


+ Tổng số nơtron là 106.
Chọn phát biểu đúng.


A. Công thức phân tử của hợp chất Z là XY3.
B. Số khối của X và Y bằng nhau.



C. Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn nguyên tử X là 4 hạt.
D. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 electron ở lớp ngồi cùng.


<b>Câu 15: Cho phản ứng oxi hóa khử sau: xFeS</b>2 + yHNO3 zH2SO4+ tFe(NO3)3 + mNO + nN2O +
pH2O (với x, y, z, t, m, n là các số nguyên, dương, tối giản). Tổng số các hệ số nguyên tối giản là


A. 170. B. 169. C. 190. D. 191.


<b>Câu 16: Nguyên tố Mg có ba đồng vị ứng với thành phần phần trăm như sau: </b>


Đồng vị 24


Mg 25Mg 26Mg


% số nguyên tử 78,99 10,00 11,01


Giả sử trong hỗn hợp ba đồng vị của Mg có 90 ngun tử 25Mg thì số ngun tử của đồng vị 26Mg là


A. 99. B. 100. C. 88. D. 89.


<b>Câu 17: Cho các ion sau: </b>Na , SO , NH , O , NO , Al . Số ion đa nguyên tử là + 2-<sub>4</sub> +<sub>4</sub> 2- -<sub>3</sub> 3+


A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.


<b>Câu 18: Liên kết ion là liên kết được tạo thành </b>


A. do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
B. do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích cùng dấu.
C. giữa electron tự do và phi kim điển hình.



D. giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
<b>Câu 19: Trong hóa học vơ cơ, có các loại phản ứng hóa học sau: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
<b>Câu 20: Ion âm R</b>2- có cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p6. Liên kết giữa nguyên tử nguyên tố
R với hiđro thuộc loại liên kết (cho ZN = 7; ZO = 8; ZH = 1; ZCl = 17; ZS = 16)


A. cộng hóa trị có cực. B. cộng hóa trị và ion. C. cộng hóa trị khơng có cực. D.
ion.


<b>Câu 21: Cho các phản ứng sau: </b>


(a) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. (b) 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 +
H2O.


(c) 4NO2 + O2 +2H2O → 4HNO3. (d) 2NO2 + 2S → N2 + 2SO2.
Số phản ứng trong đó NO2 vừa đóng vai trị là chất oxi hóa vừa đóng vai trị chất khử là


A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.


<b>Câu 22: Một phần của bảng tuần hồn với kí hiệu hóa học và độ âm điện của các nguyên tố được thay </b>
thế bằng các chữ cái X, Y, Z, T, E, G được trình bày trong bảng sau:


<i>IA </i> <i>IIA </i> <i>IIIA </i> <i>IVA </i> <i>VA </i> <i>VIA </i> <i>VIIA </i> <i>VIIIA </i>


1 X


2,2


2 Z



3,44


T
3,98


3 E


1,31


G
2,19


4 Y


1,0


Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:


A. Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong phân tử tăng dần theo thứ tự: X3G < X2Z < XT.
B. Công thức phân tử giữa E và G là E5G2 và liên kết trong phân tử E5G2 là liên kết ion.


C. Liên kết hóa học trong phân tử ET2 là liên kết ion.
D. Số oxi hóa của Y trong hợp chất giữa Y và Z là +2.


<b>Câu 23: Số mol H</b>2SO4 trong dung dịch axit sunfuric đặc nóng dùng trong phản ứng nào dưới đây là lớn
nhất khi số mol của các chất khử trong mỗi phản ứng là bằng nhau? (biết rằng SO2 là sản phẩm khử duy
nhất thu được của tất cả các phản ứng).


A. S + H2SO4. B. Fe + H2SO4.



C. Fe3O4 + H2SO4. D. NaBr + H2SO4.


<b>Câu 24: Cho phản ứng hóa học sau: Fe</b>xOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O. Nếu hệ số của FexOy là 3
thì số phân tử HNO3 đóng vai trị chất oxi hóa là


A. 9x – 4y. B. 2y – 3x. C. 12x – 2y. D. 3x – 2y.


<b>Câu 25: Hợp chất M được tạo thành từ 2 ion là X</b>+ và YT . Biết: <sub>3</sub>


2-- Cation X+ có tổng số 3 loại hạt cơ bản (p, n, e) là 33 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 9.


- Anion YT có tổng số hạt mang điện là 82. Tổng số electron trong hợp chất M là <sub>3</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 26: Cho các quá trình sau: </b>


(a) Đốt cháy CH4 trong khơng khí sinh ra CO2 và H2O.
(b) Đun sơi nước có chứa Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2.
(c) Đốt cháy natri trong khí clo sinh ra natri cloura.


(d) Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 thu được KCl và O2.


(e) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaCl xuất hiện kết tủa trắng.
Trong các quá trình trên, số quá trình có phản ứng oxi hố – khử xảy ra là


A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.


<b>Câu 27: Trong phân tử CS</b>2, tổng số đơi electron lớp ngồi cùng của C và S chưa tham gia liên kết là



A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.


<b>Câu 28: Cho phương trình hóa học sau: H</b>2S + 4Br2 + 4H2O → H2SO4 + 8HBr. Tỉ lệ giữa số phân tử chất
bị khử và số phân tử chất bị oxi hóa là


A. 1:4. B. 4:1. C. 2:1. D. 1:2.


<b>Câu 29: Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe</b>2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được
chất rắn X và khí Y. Cho Y hấp thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, kết thúc phản ứng thu được 15
gam kết tủa. Chất rắn X phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được V lít khí NO2
(đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5


). Giá trị của V là


A. 3,36. B. 6,72. C. 4,48. D. 2,24.


<b>Câu 30: Cho các ngun tố có kí hiệu nguyên tử: </b>14<sub>7</sub>

X

, 16<sub>8</sub> Y, 19<sub>9</sub>

Z

, <sub>15</sub>31L. Trật tự sắp xếp các nguyên tố
trên theo chiều<i><b>tăng dần</b></i>tính phi kim là


A. X < Y < Z < L B. L < X < Y < Z.
C. Y < Z < L < X. D. Z < Y < X < L.
<b>Câu 31: Cộng hoá trị của cacbon và oxi trong phân tử CO</b>2 lần lượt là


A. 4 và 2. B. 4 và 2. C. +4 và 2. D. 2 và 2.


<b>Câu 32: Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron và có 5 electron ở phân mức năng lượng cao nhất. </b>
Phần trăm khối lượng của X trong hợp chất khí với hiđro là (cho H = 1, C = 12, N = 14, F = 19, Si = 14,
P = 31, S = 32, Cl = 35,5)


A. 97,26%. B. 95,00%. C. 91,18%. D. 94,12%.



<b>Câu 33: Một phần của bảng tuần hồn, với kí hiệu các ngun tố được thay thế bằng các mẫu tự như sau: </b>
IA II


A


III
A


IV
A


VA VI
A


VII
A


VIII
A


Z T X M


Y R


Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:


A. Nguyên tử X và Z đều có khuynh hướng nhường electron để đạt cấu hình bền của M.
B. Nguyên tử X và R có cùng số electron ở phân mức năng lượng cao nhất.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 34: Hạt nhân nguyên tử R có số nơtron bằng số proton. Nguyên tử X có số hạt mang điện nhiều hơn </b>
số hạt không mang điện là 14 hạt. Tổng số các loại hạt cơ bản trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên
tử R là 18 hạt. Tổng số khối của nguyên tử R và nguyên tử X là 61. Trong hợp chất của R và X, nguyên
tố R có điện hoá trị là


A. 2+. B. 1+. C. +3. D. 1‒.


<b>Câu 35: Số electron hóa trị không tham gia liên kết trong phân tử N</b>2 là (cho ZN = 7)


A. 2. B. 8. C. 4. D. 6.


<b>Câu 36: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: Ba (0,89); H (2,20); S (2,58); F (3,98); Te (2,10). Chất </b>
có liên kết cộng hóa trị khơng phân cực là


A. BaF2. B. BaS. C. H2Te. D. SF6.


<b>Câu 37: Cho các phát biểu sau: </b>


(a) Điện tích 1,602.10-19C được dùng làm điện tích đơn vị.


(b) Nguyên tử của mọi nguyên tố đều có các hạt proton, nơtron và electron.


(c) Nguyên tử có cấu tạo rỗng, các hạt electron chuyển động xung quanh hạt nhân.
(d) Điện tích của hạt nhân bằng tổng điện tích của các hạt proton và electron.


(e) Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân, bao gồm khối lượng hạt nơtron và electron.
Các phát biểu chưa chính xác là


A. (a); (c) ;(d). B. (b); (d); (e). C. (a); (b); (e). D. (b); (c); (d).
<b>Câu 38: Chọn câu đúng trong các câu sau. </b>



A. Ở trạng thái cơ bản, các electron ở lớp L (n = 2) có mức năng lượng thấp nhất.


B. Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định.
C. 1u (hay 1 đvC) bằng 1


12 khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon-14.
D. Lớp electron có đủ số electron tối đa được gọi là lớp electron bão hòa.
<b>Câu 39: Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là </b>


A. những nguyên tố có cùng số khối.


B. những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.
C. những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
D. những ngun tố có cùng điện tích hạt nhân.


<b>Câu 40: Điện tích hạt nhân của nguyên tử Y là +17,622.10</b>–19C. Cấu hình electron của nguyên tử Y ở
trạng thái cơ bản là (cho qp = +1,602.10–19C)


A. 1s22s22p63s1. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p4. D.
1s22s22p63s23p4.


<b>Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s</b>22s22p63s23p4. Hãy chọn phát biểu đúng khi
nói về nguyên tố X.


A. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA. B. X là nguyên tố s.


C. X có tính kim loại. D. X cùng nhóm với nguyên tố clo.
<b>Câu 8: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về ba nguyên tử </b>24



12X,
1 2


6M,
23
11T.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 9: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng </b>
A. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
B. hút electron của ngun tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
C. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.


D. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.


<b>Câu 10: Một phần của bảng tuần hồn với kí hiệu của một số ngun tố được thay thế bằng các chữ cái </b>
X, D, E, G được trình bày sau đây.


Ngun tố khí hiếm là


A. T. B. G. C. E. D. X.


<b>Câu 11: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có </b>
A. số lớp eletron bằng nhau. B. cùng số proton.


C. số nơtron giống nhau. D. cấu hình electron tương tự nhau.


<b>Câu 12: Đối với các ngun tố nhóm A, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại </b>
được lặp lại tương tự như chu kì trước là do


A. sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.


B. sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.


C. sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì
trước.


D. sự lặp lại tính chất hóa học của các ngun tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
<b>Câu 13: Lớp thứ hai (lớp L, n = 2) có bao nhiêu phân lớp electron? </b>


A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.


<b>Câu 14: Chọn câu sai trong các câu sau. </b>


A. Các electron ở phân lớp s được gọi là các electron s.
B. Lớp thứ ba (lớp M, n = 3) chứa tối đa 8 electron.


C. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.
D. Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.


<b>Câu 15: Nguyên tử proti (</b>1<sub>1</sub>H ) có


A. điện tích hạt nhân là 1+. B. số proton bằng số nơtron.
C. số khối bằng 2. D. số proton nhiều hơn số electron.
<b>Câu 16: Chọn câu đúng trong các câu sau. </b>


A. Tính chất hóa học của nguyên tố phụ thuộc vào số nơtron trong nguyên tử của nguyên tố đó.
B. Số khối bằng tổng số hạt proton và số hạt electron có trong nguyên tử.


C. Nguyên tử đơteri (2


1H) có số hạt không mang điện là 2.



D. Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng với số electron trong nguyên tử.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

A. I, Br, Cl, P. B. F, O, N, Cl. C. Li, Na, K, Rb. D. Na, Mg, Si, P.
<b>Câu 18: Số nguyên tố trong chu kì 1 và chu kì 3 lần lượt là </b>


A. 2 và 6. B. 8 và 8. C. 2 và 8. D. 8 và 18.
<b>Câu 19: Hình vẽ sau mơ tả thí nghiệm tìm ra một hạt cấu tạo nên ngun tử. </b>


Đó là thí nghiệm tìm ra


A. proton. B. nơtron. C. electron. D. hạt nhân.


<b>Câu 20: X, Y, Z là ba nguyên tố hóa học thuộc chu kì nhỏ trong bảng tuần hồn. Tổng số hạt mang điện </b>
trong ba phân tử X2Y, ZY2, X2Z là 120. Số hạt mang điện của X2Z bằng


9


5 lần số hạt mang điện trong
X2Y. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Z có tổng số electron p bằng


5


3lần tổng số electron s. Hãy chọn phát
biểu đúng khi nói về X, Y, Z.


A. Z có hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi là 4.


B. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Y có tổng số electron p bằng tổng số electron s.
C. X là nguyên tố kim loại.



D. Y là nguyên tố s.


<b>Câu 21: Trong nguyên tử nguyên tố X có số hạt electron là 15, số hạt nơtron là 16. Tỷ lệ giữa số hạt </b>
mang điện và hạt không mang điện trong nguyên tử X là


A. 1,875. B. 1,067. C. 0,398. D. 0,533.


<b>Câu 22: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91. Trong tự nhiên R có hai đồng vị là </b>79R
(chiếm 54,5% số nguyên tử) và xR. Số khối x của đồng vị thứ 2 có giá trị nào sau đây?


A. 82. B. 80. C. 83. D. 81.


<b>Câu 23: Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 38. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Y </b>
nhiều hơn trong nguyên tử X là 28 hạt. Hãy chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau khi nói về
X, Y.


A. X, Y đều là phi kim. B. Y là kim loại, X là khí hiếm.
C. X, Y đều là kim loại. D. Y là kim loại, X là phi kim.


<b>Câu 24: X, Y, M là 3 nguyên tố liên tiếp nhau (với Z</b>X < ZY < ZM) trong cùng 1 chu kì. Y có cấu hình
electron lớp ngồi cùng là 3s23p4. Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh các axit tương ứng với các
oxit cao nhất của X, Y, M là


A. H2XO4 < H3YO4 < HMO4. B. H2YO4 < HMO4 < H3XO4.
C. HMO4 < H2YO4 < H3XO4. D. H3XO4 < H2YO4 < HMO4.


<b>Câu 25: Tổng số hạt mang điện trong anion XY bằng 63. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử X ít </b>
hơn số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử Y là 1 hạt. Hãy chọn câu phát biểu đúng khi nói về X, Y.



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

A. X và Y đều là những nguyên tố p.


B. X thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hồn.


C. X và Y thuộc 2 chu kì khác nhau trong bảng tuần hồn.
D. Y thuộc nhóm VA trong bảng tuần hồn.


<b>Câu 26: Ngun tố Y có Z = 7. Số electron p của nguyên tử nguyên tố Y (ở trạng thái cơ bản) là </b>


A. 7. B. 6. C. 3. D. 5.


<b>Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố X (ở trạng thái cơ bản) có 4 lớp electron và có 8 electron ở phân mức </b>
năng lượng cao nhất. X là nguyên tố


A. s. B. p. C. d. D. f.


<b>Câu 28: Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 25. Số lớp electron (có chứa electron) của X (ở </b>
trạng thái cơ bản) là


A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.


<b>Câu 29: Số electron tối đa có trong lớp L là </b>


A. 8. B. 2. C. 18. D. 32.


<b>Câu 11: Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron với tổng số electron ở các phân lớp s là 7 và lớp M có </b>
8 electron. Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử X là 10. Cấu
hình electron của nguyên tử nguyên tố Y là


A. 1 2 2<i>s</i>2 <i>s</i>2 <i>p</i>63 3<i>s</i>2 <i>p d</i>63 104<i>s</i>1. B. 1 2 2<i>s</i>2 <i>s</i>2 <i>p s</i>63 32 <i>p d</i>63 54<i>s</i>1.



<b>C. </b>


2 2 6 2 6 1 10


1 2 2<i>s</i> <i>s</i> <i>p s</i>3 3<i>p</i> 4 3<i>s d</i> . <sub>D. </sub>1 2 2<i>s</i>2 <i>s</i>2 <i>p</i>63 3<i>s</i>2 <i>p</i>64 4<i>s</i>1 <i>p</i>5.


<b>Câu 12: Các nguyên tử có 1,2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng (trừ B, H, He) là nguyên tử của các </b>
nguyên tố


A. khí hiếm. B. phi kim.


C. phi kim hoặc khí hiếm. D. kim loại.


<b>Câu 13: Hạt cơ bản nào sau đây trong nguyên tử mang điện tích dương? </b>


A. Electron. B. Proton. C. Nơtron và proton. D. Proton và electron.
<b>Câu 14: Hạt nhân nguyên tử M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4. Hạt nhân nguyên tử X có số </b>
nơtron bằng số proton. Phân tử MX3 có tổng số proton là 48, trong đó M chiếm 52% về khối lượng. Số
hiệu nguyên tử của M và X lần lượt là


A. 16 và 8. B. 24 và 8. C. 26 và 9. D. 24 và 17.


<b>Câu 15: Brom có hai đồng vị là </b>81<sub>35</sub>Br và <sub>35</sub><i>x</i>Br. Trong đó, đồng vị <sub>35</sub>81Brchiếm 49,31% số nguyên tử, còn
lại là <sub>35</sub><i>x</i>Br. Biết rằng nguyên tử khối trung bình của brom là 80. Giá trị của <i>x </i>gần nhất với


A. 79. B. 78. C. 82. D. 77.


<b>Câu 16: Nguyên tố Mg có 3 đồng vị với phần trăm số nguyên tử tương ứng như sau: </b>24Mg (79%), 25Mg
(10%), 26Mg (11%). Thành phần % khối lượng đồng vị 24Mg trong hợp chất MgCl2 là (cho Cl = 35,5)



A. 26,27%. B. 17,65%. C. 25,26%. D. 19,89%.


<b>Câu 18: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử Y là 36. Hạt nhân của Y có số proton </b>
bằng số nơtron. Số hạt mang điện tích dương của nguyên tử Y là


A. 12. B. 36. C. 24. D. 18.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

A. 21,0 gam. B. 10,5 gam. C. 42,0 gam. D. 52,5 gam.
<b>Câu 20: Số hạt electron có trong 0,1 mol S (Z = 16) là (cho N</b>A = 6,023.1023)


A. 7,7706.1025. B. 9,6368.1023. C. 6,1070.1023. D. 1,9274.1024.
<b>Câu 21. Cho phản ứnghóa học: HCl + KMnO</b>4


o
t


KCl + Cl2 + MnCl2 + H2O. Tổng hệ số nguyên (tối
giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng là


A. 25. B. 35. C. 30. D. 28.


<b>Câu 22. Để phản ứng vừa đủ với 20,0gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu cần dùng 11,2 lít khí clo (đktc). </b>
Thành phần phần trăm về khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là


A. 36,0%. B.32,0%. C. 34,0%. D. 38,0%.


<b>Câu 23. Hịa tan hồn tồn 10,5 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Zn trong lượng dư dung dịch HCl, sau </b>
phản ứng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có oxi)
thu được m gam hỗn hợp chất rắn khan Y. Giá trị của m là



A. 24,70. B. 15,64. C. 27,84. D. 10,55.


<b>Câu 24. Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg trong lượng dư dung dịch H</b>2SO4 đậm đặc, nóng. Sau phản ứng
thu được V lít (đktc) khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất).Giá trị của V là


A. 4,48. B. 2,24. C. 6,72. D.3,36.
<b>BÀI TẬP NÂNG CAO </b>


<b>CÂN BẰNG PTHH PHỨC TẠP </b>


<b>Bài 1. Cho phương trình phản ứng sau: FeO + HNO</b>3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Hệ số cân bằng của
phân tử HNO3 là


A.16x – 6y. B. 15x – 6y. C. 5x – 2y. D. x - y


<b>Bài 2. Cho phương trình: Fe</b>xOy + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trị chất
oxi hóa?


A.3x – 2y. B. 24x – 16y. C. 4x – 6y. D. x – y


<b>Bài 3. Cho phương trình: CuFeS</b>2 + HNO3 Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2SO4 + N2 + H2O. Số phân tử
HNO3 đóng vai trị mơi trường bằng k lần số phân tử HNO3 đóng vai trị chất oxi hóa. Giá trị của k là


A.25/17. B. 17/84. C. 67/87. D. 30/17.


<b>BẢO TỒN MOL ELECTRON </b>


<b>Bài 1. Hồ tan hoàn toàn 19,2 gam Cu bằng dung dịch HNO</b>3 toàn bộ lượng khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) thu được đem oxit hoá thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia


vào q trình trên là


A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 3,36 lít. D. 6,72 lít.
<b>Bài 2. Oxi hố hồn tồn 0,728 gam bột Fe ta thu được 1,016 gam hỗn hợp X gồm hai oxit sắt. Hoà tan </b>
hoàn toàn X bằng dung dịch axit HNO3 lỗng dư. Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) thu
được sau phản ứng là


<b>A. 2,24 ml. </b> B. 22,4 ml. C. 33,6 ml. D. 44,8 ml.


<b>Bài 3. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp nhất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X bằng </b>
dung dịch HNO3 dư thu được 0,56 lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Bài 4. Cho m gam bột Fe vào dụng dịch HNO</b>3 lấy dư, ta được hỗn hợp gồm hai khí NO2 và NO có V =
8,96 lít (đktc) và tỉ khối đối với O2 bằng 1,3125. Thành phần % NO và % NO2 theo thể tích trong hỗn
hợp X và khối lượng m của Fe đã dùng lần lượt là


A. 25% và 75% ; 1,12 gam. B. 25% và 75% ; 11,2 gam.
C. 35% và 65% ; 11,2 gam. D. 45% và 55% ; 1,12 gam.


<b>Bài 5. Để m gam bột sắt ngồi khơng khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp X có khối lượng là </b>
75,2 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc,
nóng thu được 6,72 lit khí SO2 (đktc). Giá trị của m là


A. 56 B. 11,2 C. 22,4 D. 25,3


<b>Bài 6. Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1 bằng axit HNO</b>3 thu được V lít (ở đktc)
hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2 và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H2
bằng 19. Giá trị của V là


A.2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 5,6 lít. D. 3,36 lít.



<b>Bài 7. Hoà tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO</b>3 và H2SO4 đặc
thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2 , N2O. Thành phần % khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt


A. 63% và 37%. B. 36% và 64%. C. 50% và 50%. D. 46% và
54%.


<b>Bài 8. Hỗn hợp X gồm hai kim loại đứng trước H trong dãy điện hố và có hố trị khơng đổi trong các </b>
hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau


<i>-</i> <i>Phần 1:</i> Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2


<i>-</i> <i>Phần 2:</i> Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất).


Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là


A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.
<b>Bài 10. Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO</b>3 thu được hỗn hợp khí
gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Biết phản ứng không tạo muối NH4NO3. Khối lượng muối tạo ra
trong dung dịch là


A.10,08 gam B. 6,59 gam C. 5,69 gam D. 5,96


gam


<b>Bài 11. Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dung dịch HNO</b>3 phản ứng vừa đủ thu được 1,792 lít khí X
(đktc) gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25. Nồng độ mol của HNO3 trong dung dịch đầu là


A. 0,28 M B. 1,4 M C. 1,7 M D. 1,2 M



<b>Bài 12. Trộn 0,54 gam bột Al với hỗn hợp bột Fe</b>2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong
điều kiện khơng có khơng khí một thời gian, thu được hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hoàn toàn X trong
dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thì thể tích NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) thu được là


A. 0,672 lít. B. 0,896 lít. C. 1,12 lít. D. 1,344
lít.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

A. 11,2. B. 21. C. 33. D. 49.
<b>Bài 14. Khi cho 9,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch H</b>2SO4 đậm đặc, thấy có 49 gam H2SO4 tham
gia phản ứng tạo muối MgSO4, H2O và sản phẩm khử X là


A. SO2 B. S. C. H2S. D. H2


<b>Bài 15. Cho 13,92 gam Fe</b>3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được dung dịch
X và 0,448 lít khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Khối lượng HNO3 nguyên chất đã tham ra phản
ứng là


A. 35,28 gam. B. 33,48 gam. C. 12,6 gam. D. 17,64
gam.


<b>Bài 16. Cho 18,56 gam sắt oxit tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO</b>3 sau phản ứng thu được dung dịch
X và 0,224 lít khí một oxit của nitơ (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Công thức của hai oxit lần lượt là


A. FeO và NO. B. Fe3O4 và NO2.
C. FeO và N2O. D. Fe3O4 và N2O.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Website HOC247 cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội </b>
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên </b>


danh tiếng.


<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>


- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng


xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: </b>Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các


trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn.</i>


<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


- <b>Tốn Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS


THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp </b>


dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>


<i>Bá Cẩn</i> cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>



- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả


các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

×