Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

de so 6 thi thu dai hoc 2010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (41.97 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI THỬ SỐ 07</b>


<b>Giáo viên ra đề: Trần Văn Thương (Vũng Tàu)</b>



<i><b>(Đề thi gồm 2 trang)</b></i>



<b>I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 ĐIỂM)</b>
<b>Câu I.</b><i><b>(2 điểm)</b></i>


Cho hàm số 3 1


1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



 ( )<i>C</i>
<b>1. Khảo sát vẽ đồ thị</b> ( )<i>C</i>


<b>2. Tìm tọa độ hai điểm</b> <i>B C</i>, thuộc hai nhánh khác nhau của ( )<i>C</i> sao cho tam giác <i>ABC</i>
vng cân tại <i>A</i>(2;1).


<b>Câu II.</b><i><b>(2 điểm)</b></i>


<b>1. Giải phương trình:</b> sin(2 ) cos 2 2 2 sin( ) 0


4 4



<i>x</i><i></i> <i>x</i> <i>x</i><i></i> 


<b>2. Giải hệ phương trình:</b>


4 3 2 2


4 2 2 2 2


6 ( ) ( 12) 6


5 ( 1) 11 5


<i>x</i> <i>x</i> <i>x y</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


      





    



<b>Câu III.</b><i><b>(1 điểm)</b></i>


Tính tích phân: 2


2


0


cos 2 cos 2
1 cos cos cos


<i>x</i> <i>x</i>


<i>I</i> <i>d</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i></i> <sub></sub> <sub></sub>




  




<b>Câu IV.</b><i><b>(1 điểm)</b></i>


Trong mặt phẳng ( )<i>P</i> ,cho tam giác <i>ABC</i> vuông tại <i>A</i>, <i>AB</i><i>a AC</i>, <i>b</i> và <i>M</i> là trung điểm
của <i>BC</i> Trên đường thẳng <i>d</i> đi qua <i>M</i> và vng góc với ( )<i>P</i> lấy điểm <i>S</i> (<i>S</i> <i>M</i>). Mặt phẳng


( )<i>Q</i> chứa BC và vng góc với (<i>SAB</i>), cắt <i>SA</i> tại <i>D</i>. Biết thể tích của khối tứ diện <i>ABCD</i> bằng


2


2
24


<i>ab</i>


, tính độ dài của đoạn <i>SM</i>


<b>Câu V.</b><i><b>(1 điểm)</b></i>


Cho các số thực dương <i>x y z</i>, , thay đổi. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức


2 2 2


3 3 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>P</i>


<i>x</i> <i>yz</i> <i>y</i> <i>zx</i> <i>z</i> <i>xy</i>


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>II . PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ làm một trong hai phần A hoặc B)</b>
<b>Phần A.</b>


<b>Câu VI.a.</b><i><b>(2 điểm)</b></i>


<b>1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ</b> <i>Oxy</i>cho ba điểm <i>I</i>(1;1), ( 2; 2), (2; 2)<i>E</i>  <i>F</i>  . Tìm tọa độ các
đỉnh của hình vng<i>ABCD</i>, biết <i>I</i> là tâm của hình vng, <i>AB</i> đi qua <i>E</i> và <i>CD</i>đi qua <i>F</i>.



<b>2. Trong không gian với hệ tọa độ</b> <i>Oxyz</i>cho<i>A</i>(3;3;1), (0; 2;1)<i>B</i> và ( ) :<i>P</i> <i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 7 0. Viết
phương trình đường thẳng <i>d</i> nằm trong ( )<i>P</i> sao cho mọi điểm của <i>d</i> cách đều hai điểm <i>A B</i>,


Tìm tọa độ điểm <i>C</i> trên <i>d</i> sao cho diện tích tam giác <i>ABC</i> nhỏ nhất.
<b>Câu VII.a.</b><i><b>(1 điểm)</b></i>


Tìm số phức <i>z</i> thỏa mãn đồng thời hai điều kiện | <i>z</i> 1| |<i>z</i> 3<i>i</i>| 1


<i>z i</i> <i>z</i> <i>i</i>
 <sub></sub>  <sub></sub>


 


<b>Phần B</b>


<b>Câu VI.b.</b><i><b>(2 điểm)</b></i>
<b>1. Cho parabol</b> 2


( ) :<i>P</i> <i>y</i> <i>x</i> và hai điểm <i>A</i>(9;3), (1; 1)<i>B</i>  thuộc ( )<i>P</i> . Gọi <i>M</i>là điểm thuộc cung
<i>AB</i>của ( )<i>P</i> ( phần của ( )<i>P</i> bị chắn bởi dây <i>AB</i>). Xác định tọa độ của điểm <i>M</i>trên cung <i>AB</i> sao
cho tam giác <i>MAB</i>có diện tích lớn nhất.


<b>2. Trong không gian với hệ tọa độ</b> <i>Oxyz</i>, cho hai mặt phẳng ( ) :<i>P</i> <i>x</i>  <i>y</i> 5 0; ( ) :<i>Q</i> <i>y</i>  <i>z</i> 3 0


và điểm <i>A</i>(1;1; 0). Viết phương trình đường thẳng <i>d</i> vng góc với giao tuyến của ( )<i>P</i> và ( )<i>Q</i> ,
đồng thời cắt ( ), ( )<i>P</i> <i>Q</i> lần lượt tại <i>M N</i>, sao cho <i>A</i> là trung điểm của <i>MN</i>


<b>Câu VII.b.</b><i><b>(1 điểm)</b></i>



Tìm số phức <i>z</i> thỏa mãn đồng thời hai điều kiện <i>z</i> 1 và <i>z</i> <i>z</i> 3.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×