Tải bản đầy đủ (.doc) (30 trang)

giao an 5 theo CCM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (197.1 KB, 30 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 9</b>



<i><b>Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010</b></i>


<i><b>Tiết 1</b></i>



<i><b>Chào cờ</b></i>



<b>Toàn trờng tập trung</b>



<i><b>Tiết 2</b></i>



<i><b>Toán</b></i>



<b>Luyện tập</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>


- Biết cách viết số do độ dài dới dạng số thập phân trong các trờng hợp đơn giản.
- Luyện kĩ năng viết số do độ dài dới dạng số thập phân.


<b>II. đồ ding dạy học</b>


- Vë bµi tËp.


iii. Các hoạt động dạy học


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ÔĐTC</b>
<b>- KTBC</b>



<b>Hoạt động 2: Luyện tập</b>


<i><b>Bài 1:viết số đo độ dài dới dạng số thập</b></i>
<i><b>phân.</b></i>


- Cho HS nêu yêu cầu bài.
- Cho HS làm bài.


- NhËn xÐt – söa sai.


<i><b>Bài 2: viết số đo độ di di dng s thp</b></i>
<i><b>phõn.</b></i>


- Cho HS nêu yêu cầu bµi.
- Cho HS lµm bµi.


- NhËn xÐt – sưa sai.


<i><b>Bài 3: viết số số thập phân dới dạng đo độ</b></i>
<i><b>dài </b></i>


- Cho HS nêu yêu cầu bài.
- Cho HS làm bài.


- Nhận xét sửa sai.


<b>Bài 4:</b>


- HS nêu.



-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vò v ở.
a. 35 m 23cm = 35


100
23


m = 35, 23m
b. 51 dm 3cm = 51


10
3


= 51, 3 m
c. 14 dm 7 cm = 14


10
7


= 14, 7 m
- Nhận xét bài bạn.


- HS nêu


- HS làm bài theo cỈp.
315m = 3,15 m


234 cm = 2,34 m
506 cm = 5,06 m
34dm = 3,4 m
- Nhận xét bài bạn.




- HS nêu


- HS làm bài nhóm 3.
a. 3 km 245m = 3


1000
245


km = 3, 245 km
b. 5 km 34 m = 5


1000
34


km = 5, 034 km
c. 307 m =


1000
307


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Cho HS nªu yêu cầu bài.
- Cho HS làm bài.


- Nhận xét sưa sai.


<b>Hoạt động 3. Củng cố- Dặn dị </b>


- Nh¾c lại nội dung bài.


- Chuẩn bị bài sau.


- Nhận xét bài bạn.
- HS nêu


- 2 HS lên bảng làm bài.
12,44m = 12


100
44


m = 12m 44cm
b. 7,4 dm = 7


10
4


dm = 7 dm4 cm
c. 3,45 km = 3


1000
450


km = 3 km 450 m
d. 34,3km = 34


1000
300


km = 34 km 300m


- Nhận xét bài bạn.


<i><b>Tiết 3</b></i>



<i><b>Tp c</b></i>



<b>Cái gì quý nhất ?</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- c trụi chảy đợc toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ,
nhấn giọng ở các từ ngữ làm dẫn chứng để tranh luận ở các nhân vật.đọc diễn cảm toàn
bài, thay đổi giọng phù hợp với từng nhân vật.


- Nêu đợc nội dung bài: hiểu nội dung tranh luận: cái gì quý nhất? Hiểu rằng ngời
lao ng l quý nht.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Tranh minh hoạ sgk.
- Bảng phụ


<b>III. cỏc hot ng dy hc </b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ƠĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


- §äc thuộc lòng bài thơ và nêu nội dung


bài: Trớc cổng trời.


- Nhận xét- cho điểm


<b>Hot ng 2:Luyện đọc đúng</b>


- 1HS đọc bài.


- Tãm t¾t néi dung bài.
- chia đoạn:


on 1: Mt hôm, trên đờng i hc v
sng c khụng.


Đoạn 2: Quý và Namthầy giáo phân giải.
Đoạn 3: Nghe xongcòn lại.


- Yêu cầuHS đọc tiếp nối theo đoạn kết hợp
giải nghĩa từ.


- Yêu cầuHS luyện đọc theo cặp.
-Cho HS đọc toàn bài.


- GV đọc mẫu .


<b>Hoạt động 3: Luyện đọc hiểu</b>


- Cho HS đọc thầm thảo luận trả lời câu hỏi
theo nhóm5.



? Theo Hùng, Q, Nam cái gì q nhất trên
đời?


? Mỗi bạn đa ra lí lẽ nh thế nào để bảo vệ ý


- 3 HS lên bảng trình bày.
- 1 HS đọc bài.


- HS đọc nối tiếp theo đoạn kết hợp giải
nghĩa một số từ khó trong bài.


- HS luyện đọc theo cặp.
- 3 HS đọc.


HS nghe.


- HS đọc thầm thảo luận trả lời câu hỏi
theo nhóm 5.


- Hïng cho r»ng lóa, g¹o q nhÊt. Q
cho r»ng vàng, bạc quý nhÊt. Nam cho
rÇng thÝ giê quý nhÊt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

kiÕn cđa m×nh?


? Vì sao thầy giáo cho rằng ngời lao động
mới là quý nhất?


? Em hãy chọn tên gọi khác cho bài văn và
nêu lí do em chọn tên đó?



? Nội dung bài nói lên điều gì?
- Cho đại diện nhóm báo cáo.


<b>Hoạt động 4: Đọc diễn cảm</b>


- Yêu cầuHS luyện đọc theo vai


- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 2.
- GV đọc mẫu.


- Yêu cầuHS luyện đọc theo nhóm.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- Nhận xét- cho điểm.


<b>Hoạt độmg 5: Cng c- Dn dũ </b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.


ngi khụng th sng c m khụng ăn.
+ Quý cho rằng vàng là quý nhất vì mọi
ngời thờng nói quý nh vàng, có vàng là có
tiền, có tiền sẽ mua đợc lúa gạo.


+ Nam cho rằng thì giờ là q nhất vì ngời
ta nói thì giờ q hơn vàng bạc, có thì giờ
mới làm ra đợc lúa gạo,vàng bạc.


- Vì khơng có ngời lao động thì khơng có


lúa gạo, vàng bạc và lúa gạo cũng trơi qua
một cách vô vị.


- HS chọn tên cho chuyện và giải thích lí
do mình chọn tên đó.


- Ngời lao động là quý nhất.


- HS bÊo c¸o, nhãm kh¸c nhËn xÐt bæ
sung.


- HS luyện đọc phân vai.


- Cả lớp trao đổi, thống nhất về giọng cho
từng nhân vật,


- HS nghe.


- HS luyện đọc theo nhóm.
- HS thi đọc diễn cảm trớc lớp.


<i><b>TiÕt 4</b></i>



<i><b>ChÝnh t¶</b></i>



<b>Tiếng đàn Ba-la-ca trên sông Đà.</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<i>- Nhớ – viết chính xác, đẹp bài thơ Tiếng đàn trên sơng Đà.</i>



<i>- ôn luyện cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/l hoặc âm cuối n/ng.</i>


<b>II. Đồ dùng dạy häc.</b>


- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng.
III, Các hoạt động dạy học


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ÔĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


<b>Hoạt động 2: - Nhớ </b>–<b> viết chính xác, đẹp</b>
<i><b>bài thơ Tiếng đàn trên sơng Đà.</b></i>


- Gọi HS đọc thuộc lịng bài thơ.
? Bi th cho em bit iu gỡ?


- Yêu cầuHS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả.


- Yờu cuHS luyện đọc và viết các từ trên
- GV hớng dẫn cỏch trỡnh by:


? Bài thơ có mấy khổ? Cách trình bày mỗi
khổ thơ nh thế nào?


? Trình bày bài thơ nh thÕ nµo?



- 2 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài
thơ.


- HS nêu.


- HS nêu các từ khã. VÝ dô: ba-la-lai-ca,
ngÉm nghÜ, th¸p khoan, lÊp lo¸ng, bì
ngì…


- HS lần lợt trả lời từng câu hỏi để rút ra
cách trình bày bài th.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

? Trong bài thơ có những chữ nào phải viết
hoa?


- Cho viết chính tả.
- Soát lỗi, chấm bài.


- Nhận xét một số lỗi điển hình.


<b>Hot ng 3: Bài tập chính tả.</b>


Bµi 2:


a. Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài
tập.


- Yêu cầu HS làm việc trong nhóm, mỗi
nhóm 3 HS để hồn thành bài.



- Gọi nhóm làm xong trớc dán phiếu lên
bảng, đọc phiếu. HS các nhóm khác bổ sung.
GV ghi nhanh lên bảng.


- Yêu cầu HS đọc phiếu trên bảng
- Yờu cu v cỏc t.


cách 1 dòng.


+ Lùi vào 1 ô, viết chữ đầu mỗi dòng thơ.
+ Trong bài thơ những chữ đầu dòng thơ và
<i>tên riêng Nga, Đà phải viÕt hoa.</i>


- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe.
- Trao đổi, tìm từ trong nhóm, viết vào giấy
khổ to.


- 1 nhóm HS báo cáo kết quả, các nhóm
khác bổ sung các từ không trùng lặp.


- 1 HS c thành tiếng. Cả lớp viết vào vở.


la – na lỴ – nỴ lo – no lë – në


la hÐt – nết na
con la quả na
lê la nu na nu
nống.


la bàn na mở


mắt


l loi nt n
tin l n mt
n l n toỏc


lo lắng - ăn no
lo nghĩ no nê
lo sợ ngủ no mắt


t lở – bột nở
lở toét – nở hoa


lë måm long móng - nở
mặt nở mày


Ví dụ về các từ.


man mang vần vầng buôn buông vơn vơng


lan man - mang
v¸c


khai mang - con
mang


nghÜ miªn man
-phụ nữ có mang.
Man mác
mang máng



vần thơ - vầng trăng
vần cơm vầng
trán


ma vần vũ vầng
mặt trời


ỏnh vần – vầng
cháy


bu«n làng- buông
màn


buôn bán- buông trôi
buồn vui buông
the


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Bài 3:</b>


a. Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS thi tìm từ tiếp sức
+ Chia lớp thành 2 đội


+ Mỗi HS chỉ đợc viết 1 từ. HS khác lên viết.
+ Nhóm nào tìm đợc nhiều từ đúng thì thắng
cuộc.


- Tỉng kÕt cuéc thi.



- Gọi HS đọc lại các từ tìm đợc.
b. GV tổ chức tơng tự nh ở phần a.


<b>Hoạt động 4. Củng cố </b>–<b> dặn dò</b>


- NhËn xÐt tiÕt học.
- Chuẩn bị bài sau.


- 1 HS c thnh ting cho cả lớp nghe.
- Tham gia trị chơi “Thi tìm từ tiếp sức”
d-ới sự điều khiển của GV.


- 1 HS đọc thành tiếng. HS cả lớp viết vào
vở.


<i><b>TiÕt 5:</b></i>



<i><b>¢m nhạc:</b></i>



<b>Học hát bài: Những bông hoa những bài ca</b>



<i><b>GV chuyên biệt dạy</b></i>


<i><b>Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010</b></i>


<i><b>Tiết 1</b></i>



<i><b>Toán.</b></i>



<b>Viết các số do khối lợng dới dạng số</b>

<b>thập phân</b>




<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa các số đơn vị đo khối lợng
th-ờng dùng.


- LuyÖn tËp viÕt sè do khèi lợng dới dạng số thập phânvới các dơn vị đo khác nhau.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Bng n v o khối lợng kẻ sẫn.


<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ÔĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


<i><b>Hoạt động 2: Ôn lại mối quan hệ giữa các</b></i>
<i><b>đơn vị đo khối lợng thờng dùng.</b></i>


- GV nêu ví dụ:
VD: 1 tạ =


10
1


tấn = 0,1 tÊn.
1 kg =



100
1


t¹ = 0,01 t¹
1 kg =


1000
1


tÊn = 0,001 tÊn


<b>Hoạt động 3: Luyện tập</b>


<i><b>Bài 1: Viết đơn vị đo khối lợng dới dạng số</b></i>
<i><b>thập phân.</b></i>


- Cho HS nêu yêu cầu bài.
- Cho HS làm bài.


- HS quan sát và nêu.


- HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- NhËn xÐt – sưa sai.


<b>Bµi 2: </b>


<i><b>Viết đơn vị đo khối lợng dới dạng số thập</b></i>
<i><b>phân.</b></i>



- Cho HS nªu yªu cầu bài.
- Cho HS làm bài.


- Nhận xét sửa sai.


<b>Bµi 3:</b>


- u cầuHS đọc đề.


- Phân tích đề.,tóm tắt v gii.
? Bi toỏn cho bit gỡ?


? Bài toán hỏi g×?


?Lợng thịt cần thiết để ni 6 cơn s tử đó
trong 30 ngày làm nh thế nào?


- NhËn xÐt- sưa sai.


<b>Hoạt động 4. Củng cố- Dặn dị </b>


- Nh¾c lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.


a. 4 tấn 562 kg = 4


1000
562



tÊn= 4,562 tÊn
b. 3 tÊn14 kg = 3


1000
14


tÊn = 3,014 tÊn
c.12 tÊn 6 kg = 12


1000
6


tÊn = 12,006 tÊn
d. 500 kg =


1000
500


tấn = 0,5 tấn.
- Nhận xét bài bạn.


- HS nªu.


-2 HS lên bảng, lớp làm bài theo cặp.
a. các đơn vị đo là kg:


2 kg 50 g = 2


1000
50



kg = 2, 05 kg
45kg 23g = 45


1000
23


kg = 45, 023 kg.
10kg 3g = 10


1000
3


kg = 10,003 kg
500 g =


1000
500


kg = 0,5 kg
b. có đơn vị đo là tạ.
2 tạ50 kg = 2


100
50


kg = 2, 05 t¹.
3 t¹3 kg = 3


100


3


t¹ = 3, 03 t¹
34 kg =


100
34


= 0,34 kg
450 kg =


100
450


tạ = 4,5 tạ
- Nhận xét bài bạn.
- HS nêu.


-1 HS lên bảng làm.
Bài giải:


lng tht cn thiết để ni 6 con s tử đó
trong một ngày là:


9 x 6 = 54 (kg )


Lợng thịt cần thiết để nuôi 6 cơn s tử đó
trong 30 ngày là.


54 x 30 = 1620 ( kg )


Đáp số: 1620 kg
- NhËn xÐt- söa sai.


<i><b>TiÕt 2</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Më réng vốn từ: Thiên nhiên</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về thiên nhiên.


- Bit mt s từ ngữ thể hiện sự so sánh, nhân hoá bầu trời.
- Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp que hơng hoc ni em .


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Phiu bài tập dành cho HS.
III. Các hoạt động dạy học:


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ÔĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


<b>Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập</b>
<b>Bài 1:</b>


- yêu cầu HS đọc mẩu chuyện: Bầu trời mùa
thu.



<b>Bµi 2:</b>


- Gọi HS đọc yêu cầubài tập.
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm.
? Tìm những từ ngữ tả bầu trời?
? Tìm những từ ngữ tả sự so sánh?
? Những từ ngữ thể hiện sự nhân hoá?


- NhËn xÐt- bỉ xung.


<b>Bµi 3:</b>


- Gọi HS đọc u cầubài tập 3.
- u cầu HS tự làm.


- NhËn xÐt- cho ®iĨm.


<b>Hoạt ng 3. Cng c- Dn dũ </b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.


- 2 HS tip ni nhau đọc từng đoạn.
- 2 HS tiếp nối nhau đọc.


- HS làm việc theo nhóm 3.


- Rất nòng và cháy lên những tia sáng của
ngọn lửa/ xanh biếc/ cao hơn.



- Xanh nh mặt nớc mệt mỏi trong ao.


- Mt mỏi trong ao đợc rửa mặt sau cơn ma/
dịu buồn / buồn bã / trầm ngâm nhớ tiếng
hát của bầy chim sơn ca/ ghé sát mặt đất/
cúi xuống nắng nghe để tìm xem chim én
đang ở trong bụi cây hay ni no.


- HS báo cáo kết quả.
- Nhận xét- bổ xung.


- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe.
- HS làm bài tập vào vở.


- HS đọc bài làm của mình.


<i><b>TiÕt 3</b></i>



<i><b>KĨ chun.</b></i>



<b>Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Chọn đợc câu chuyện có nội dung kể về một chuyến đi thăm cảnh đẹp ở địa
ph-ơng mình hoặc ở nơi khác.


- Lời kể tự nhiên, sinh động, hấp dẫn, sáng tạo.
- Biết nhận xột, ỏnh giỏ li k ca bn.


<b>II. Đồ dùng dạy häc:</b>



- phiếu bài tập dành cho HS.
III. Các hoạt động dạy học:


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ÔĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- NhËn xÐt- cho ®iĨm.


<b>Hoạt động 2:Kể chuyện trong nhóm.</b>


- Gọi HS đọc đề bài.
? Đề bài u cầugì?


?KĨ mét c©u chuyện thăm quan em cần kể
những gì?


? Gi HS c gi ý trong sgk


? Yêu cầuHS giới thiệu về chuyến đi thăm
quan của em cho các bạn nghe?


- Yờu cuHS kể chuyện theo nhóm.
+ Bạn thấy cảnh vật ở đây nh thế nào?
+ Sự vật nào làm bạn thấy thích thú nhất?
+ Nếu có dịp đi thăm quan, bạn có quay trở
lại đó khơng ? vì sao?



+ KØ niƯm nµo vỊ chuyến đi làm bạn nhớ
nhất?


+ bạn mong muốn điều gì sau chun ®i?


<b>Hoạt động 3. Kể trớc lớp</b>


- Tỉ chøc cho HS thi kĨ.
- NhËn xÐt- cho ®iĨm.


<b>Hoạt động 4. Củng c- Dn dũ </b>


- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau.


- 2 HS c thnh ting trc lp.


- Đề bài yêu cầukể lại câu chuyện một lần
em đi thăm cảnh đẹp.


- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng.
- 3 HS giới thiệu.


- HS hoạt động nhóm.


- 7 – 10 HS tham gia kĨ chun.


<i><b>TiÕt 4</b></i>




<i><b>Khoa häc:</b></i>



<b>Thái độ đối với ngời nhiễm HIV/ AIDS</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Xác định các hành vi tiệp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV.


- Có thái độ khơng phân biệt đối xử với ngời nhiễm HIV và gia đình của họ.


<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>


- Hình minh hoạ trong sgk.
- Phiếu bài tập dành cho HS.
III. Các hoạt động dạy học


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ƠĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


? Chúng ta phải làm gì để phòng tránh HIV/
AIDS ?


<i><b>Hoạt động 1: Xác định đợc các hành vi</b></i>
<i><b>tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm</b></i>
<i><b>HIV.</b></i>


- Cho HS th¶o luËn theo cỈp.



? Những hoạt động tiếp xúc nào khơng có
khẳ nng lõy truyn HIV/ AIDS ?


- 3 HS lên bảng trình bày.


- Thảo luận cặp.


- Bơi ở bể bơi công cộng.
- Ôm, hôn má.


- Bt tay.
- B mui t.


- Ngồi học cùng bàn.
- Khoác vai.


- Dùng chung khăn tắm.
- Nói chuyÖn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Kết luận: Những hoạt động tiếp xúc thụng</b>


<b>thờng không có khả năng lây nhiễm HIV.</b>


<b>Hot ng 2</b>

:

<i><b>HS nắm đợc trẻ em bị nhiễm</b></i>
<i><b>HIV có quyền đợc học tập, vui chơi và</b></i>
<i><b>sống chung cùng cộng đồng.Không phân</b></i>
<i><b>biệt đối xử đối với ngời nhiễm HIV.</b></i>


Yêu cầuHS quan sát tranh trong sgk, đọc lời
thoạicủa các nhân vật và trả lời câu hỏi theo


nhóm3:


? Nếu các bạn đó là ngời quen của em, em
sẽ đối xử với các bạn nh thế nào? Vì sao?
- Nhận xét- bổ xung.


? Qua ý kiÕn cđa các bạn,em rút ra điều gì?


<b>Hot ng 3:</b>


- Cho HS thảo luận nhóm 5. theo phiếu ghi
tình huống cho mỗi nhóm.


+ Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm các tình
huống.


<b>Hot ng 4. Cng c- Dn dũ </b>


- Nhắc lại nội dung bài


- Nằm ngủ bên cạnh.
- Ăn chung mâm cơm.
- Dùng chung nhà vệ sinh.
- HS phát biểu ý kiến.
- NhËn xÐt bæ sung.


- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận
để đa ra cách ứng xử của mình.


- 3 HS lên trình bày ý kiến của mình.


- HS nêu, thống nhất ý kiến của tổ mình.
- HS hoạt động theo nhóm.


- Trẻ em cho dù có bị nhiễm HIV thì vẫn
có quyền trẻ em. họ rất cần đợc sống trong
tình yêu thơng, sự san sẻ của mọi ngời.


<i><b>TiÕt 5</b></i>



<i><b>o c.</b></i>



<b>Tình bạn</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Bit c ai cng cn có bạn bè và trẻ em có quyền đợc tự do kết giao bạn bè.
- Thực hiện đối xử tôt sử với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hăng ngày.
- Thân ái, đồn kết với bạn bè.


<b>II. §å dïng d¹y häc.</b>


- Phiếu bài tập dành cho HS.
III. Các hoạt động dạy học


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ÔĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


- Em đã làm gì để tỏ lịng biết ơn tổ tiên?


- Nhận xét cho điểm


<i><b>Hoạt động 2:Nêu đợc ý nghĩa của tình bạn</b></i>
<i><b>và quyền đợc kết giao bạn bè của trẻ em.</b></i>


+ GV y/ c HS đọc câu chuyện sgk.
Hỏi:


? Câu chuyện gồm có những nhân vật nào?
?Khi đi vào rừng, hai ngời bạn đã gặp những
chuyện gì?


? Chuyện gì đã sảy ra sau đó?


? Hành động bỏ bạn để chy thoỏt thõn ca


- 3 HS lên bảng trình bày.


- 3 HS đọc chuyện trong sgk.
- Câu chuyện gồm có 3 nhân vật.
- Hai ngời bạn đã gặp một con gấu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

nhân vật trong chuyện cho ta thấy nhân vật
đó là một ngời bạn nh thế nào?


? Khi con gấu bỏ đi, ngời bạn bị bỏ rơi lại ó
núi vi gỡ vi bn kia?


? Em thử đoán xem sau chuyện này tình cảm
giữa hai ngời nh thế nào?



? Theo em, khi đã là bạn bè chúng ta cần c
xử với nhau nh thế nào?


<b>Hoạt động 3</b>


- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm 3.
? Theo em, khi đã là bạn bè chúng ta cần c
xử với nhau nh thế nào?


-NhËn xÐt bæ sung.


- Gọi 3 HS đọc phần gh nhớ trong sgk.


<b>Hoạt động 4</b>


- Cho HS thảo luận theo cặp theo câu hỏi..
? Lớp ta đoàn kÕt cha?


? điều gì xảy ra cho chúng ta khi xung
quanh chúng ta khơng có những bạn bè?
- Nhận xét chốt ý ỳng.


<b>Hot ng 5. Cng c- Dn dũ </b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.


- Nhõn vt ú là một ngời bạn khơng tốt,
khơng có tinh thần đồn kết, một ngời bạn


không biết giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn,
đó là một ngời bạn khơng tốt.


- Khi con gấu bỏ đi, ngời bạn bị bỏ rơi đã
nói với ngời bạn kia là “ Ai bỏ bạn trong
lúc hiểm nghèo để chạy thốt thân là ngời
tồi tệ’’


- HS nªu.


- HS làm việc theo nhóm.
- HS phát biểu ý kiến.


- 3 HS đọc phần ghi nhớ trong sgk.
- HS thảo luận các câu hỏi tình huống .
- HS nêu.


- nhËn xÐt bæ sung.


<i><b>Thø t ngày 13 tháng 11 năm 2010</b></i>


<i><b>Tiết 1</b></i>



<i><b>Toán:</b></i>



<b>Viết các số đo diện tích dới dạng số</b>

<b>thập phân</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thờng dựng.



- Biết viết số đo diện tích dới dạng số thập phân theo các dơn vị đo khác nhau.


<b>II. dùng dạy học</b>


- Vë bµi tËp


iii. Các hoạt động dạy học


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ÔĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


<b>Hoạt động 2: Ôn lại hệ thống đơn vị đo</b>
<b>diện tích.</b>


- GV cho HS nªu lại lần lợt các vị đo diện
tích.


- Yờu cu HS nêu mối quan hệ giữa các đơn
vị đo diện tích.


1km2 <sub>= 100hm</sub>2<sub> 1 hm</sub>2<sub> = </sub>


100
1


km2



1 m2<sub> = 100dm</sub>2<sub> 1 dm</sub>2<sub> = </sub>


100
1


m2


- Yêu cầu HS rút ra nhËn xÐt vỊ mèi quan hƯ


- HS lần lợt nêu các đơn vị đo diện tích.
km2<sub>, hm</sub>2<sub>(ha), dam</sub>2<sub>, m</sub>2<sub>, dm</sub>2<sub>, cm</sub>2<sub>, mm</sub>2


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

giữa hai đơn vị đo diện tớch.


<b>Hot ng 3: Luyn tp.</b>


<i><b>Bài 1:Viết số đo diện tích dới dạng số thập</b></i>
<i><b>phân.</b></i>


- Cho HS nêu yêu vcầu bài .
- Cho HS làm bài.


- Nhận xét- chữa bài.


<i><b>Bài 2: Viết số đo diện tích dới dạng số thập</b></i>
<i><b>phân.</b></i>


- Cho HS nêu yêu vcầu bài .
- Cho HS làm bài.



- Nhận xét- chữa bài.


<b>Bài 3:</b>


- Cho HS nêu yêu vcầu bài .
- Cho HS làm bài.


- Nhận xét- cữa bài.
.


<b>Hot ng 4. Cng c- Dn dũ </b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau


nhõu 100 ln n v liền kề sau nó và bằng
0,01 đơn vị liền kề trc nú.


- HS nêu.


- 2HS lên bảng làm
a, 56 dm2<sub> = </sub>


100
56


m2<sub>= 0,56 m</sub>2


b,17dm2<sub>23cm</sub>2<sub> =17</sub>



100
23


dm2<sub> =17.23 dm</sub>2


c,23 cm2<sub> = </sub>


100
23


dm2<sub> = 0,23 dm</sub>2


d, 2 cm2<sub>5 mm</sub>2<sub> = 2</sub>


100
5


cm2<sub> = 2,05 cm</sub>2


- Nhận xét bài bạn.


- HS nêu


-1 HS lên bảng làm.
a, 1654 m2<sub> = </sub>


10000
1654



ha = 0,1654 ha
b, 5000 m2<sub> = </sub>


10000
5000


ha = 0,5000 ha
c, 1 ha =


100
1


km2<sub> = 0,01 km</sub>2


d, 15 ha =


100
15


km2<sub> = 0,15 km</sub>2


- NhËn xÐt- bæ sung.


- HS nêu
- HS làm.


a, 5,34 km2<sub> = 5 </sub>


100
34



km2<sub> = 534 ha</sub>


b, 16,5 m2<sub> = 16</sub>


100
50


m2<sub> = 16 m</sub>2<sub> 50 dm</sub>2


c, 6,5 km2<sub> = 6 </sub>


100
50


km2<sub> = 6 km</sub>2<sub> 50 hm</sub>2


d, 7,6256 hm2<sub> =7</sub>


10000
6256


ha =76 256 m2


- Nhận xét bài bạn


<i><b>Tiết 2</b></i>



<i><b>Tp c.</b></i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- c trôi chảy đợc bài, ngắt nghỉ hơi đúng giữa các dấu câu, giữa các cụm từ,
nhấn giọng ở các từ gợi tả, gợi cảm làm nổi bật sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau
và tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau.Đọc diễn cảm bài.


- Nêu đợc nội dung bài: thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc nờn tớnh cỏch con
ngi C Mau.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh minh hoạ sgk.
- Bảng phụ...


III. Cỏc hot ng dy học


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ÔĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


? Yêu cầuHS đọc và nêu đại ý bài: Cái gì quý
nhất.


- NhËn xÐt – cho ®iĨm.


<b>Hoạt động 2: Luyện đọc đúng</b>


- y/ c 1 HS đọc bài.
- Tóm tắt nội dung bài
- Chia đoạn:



+ Đoạn 1: Cà Mau là đất...nổi cơn dông.
+ Đoạn 2: Cà Mau đất xốp... thân cây đớc.
+ Đoạn 3: Còn lại.


- Yêu cầuHS luyện đọc tiếp nối.
- Yêu cầuHS luyện đọc theo cặp.
- Cho HS đọc toàn bài.


- GV đọc mẫu.


<b>bHoạt động 3: Luyện đọc hiểu:</b>


- Cho HS đọc thầm trả lời cau hỏi
? Ma ở Cà Mau có gỡ khỏc thng?


? Em hình dung cơn ma hối hả là cơn ma nh
thế nào?


? Cõy ci trờn t C Mau mọc ra sao?


? Ngêi Cµ Mau dùng nhµ cưa nh thế nào?
? Ngời dân Cà Mau có tính cách nh thế nào?


? Nội dung bài nói nên điều gì?


<b>Hot động 4. Luyện đọc diễn cảm.</b>


- Yêu cầuHS luyện đọc theo nhóm.



- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm on
2:


- 3 HS lên bảng.


- 1 HS c bi trc lớp.


- HS luyện đọc tiếp nối kết hợp giải nghĩa
một số từ khó trong bài.


- HS luyện đọc theo cặp.
- 3 HS đọc toàn bài
- HS nghe.


- HS đọc thầm trả lời cau hỏi


- Ma ở Cà Mau là ma dơng rất đột ngột, rất
dữ dội nhng chóng tạnh.


- Là cơn ma rất nhanh, ào đến nh con ngời
hối hả làm một việc gì đó khi sợ bị muộn
giờ.


- Cây cối mọc thành chòm, thành rặng, rễ
dài, cắm sâu vào lòng đất để chống chọi với
thời tiết khắc nghiệt. Cây bình bát, cây bầm
quầy quần thành chịm, thành rặng, đợc mọc
san sát.


- Nhà cửa dọc những bờ kênh, dới những


hàng đớc xanh rì, từ nhà nọ sang nhà kia
phải leo trên cầu bng thõn cõy c.


- Ngời dân Cà mau thông minh, giàu nghị
lực, có tinh thần thợng võ, thích kể và thích
nghe những câu chuyện kì lạ về sức mạnh
và trí th«ng minh cđa con ngêi.


- Thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc
tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- GV đọc mẫu.


- Yêu cầuHS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- Nhận xét- cho điểm.


<b>Hoạt ng 5. Cng c- Dn dũ </b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.


- HS nghe


- HS luyn đọc theo cặp.
- HS thi đọc diễn cảm.


<i><b>TiÕt 3:</b></i>



<i><b>TËp lµm văn</b></i>




<b>Luyện tập thuyết trình, tranh luận</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Bit cỏch thuyết trình, tranh luận về một vấn đề đơn giản, gần gũi với lứa tuổi HS.
- Biết đa ra những lí lẽ, dẫn chứng cụ thể khi thuyết trình, tranh luận.


- Có thái độ bình tĩnh, tự tin, tơn trọng ngời khác khi tranh luận, diễn đạt lời nói
ngắn gọn, rừ rng.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Bài tập 3a viết sẵn vào bảng phụ.
- Giấy khổ to và bút dạ


III. Các hoạt động dạy học


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ÔĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


- Gọi 3 HS đọc phần mở bài, thân bài và kết
luận.


NhËn xÐt, cho ®iĨm


<b>Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập</b>
<b>Bài 1:</b>



- Gọi HS đọc yêu cầuvà nội dung của bài
tập.


<i>- Yêu cầu HS đọc phân vai bài Cái gì q</i>
<i>nhất?</i>


- u cầu HS thảo luận theo cặp để trả lời
câu hỏi của bài.


- Nªu tõng câu hỏi và yêu cầuHS trả lời. Gọi
HS khác bổ sung, sưa ch÷a.


? Các bạn Hùng, Quý, Nam tranh luận về
vấn đề gì?


? ý kiến của mỗi bạn nh thế nào?


? Mi bn a ra lí lẽ gì để bảo vệ ý kiến của
mình?


? Thầy giáo muốn thuyết phục ba bạn công
nhận điều gì?


+?Thy ó lp lun nh th no?


- Đọc bài theo yêu cÇucđa GV


- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe.
- 5 HS đọc phân vai.



- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi thảo luận.
- Tiếp nối nhau trình bày, bổ sung ý kiến
để có câu trả lời hồn chỉnh.


+ Các bạn Hùng, Quý, Nam tranh luận vấn
đề: Trên đời này, cái gì q nhất ?


+ Hïng cho r»ng quí nhất là lúa gạo. Quý
cho rằng quí nhất là vàng. Nam cho rằng
quí nhất là thì giờ.


+ Bn Hựng cho rằng chẳng có ai khơng
ăn mà lại sống đợc, lúa gạo ni sống con
ngời nên nó q nhất. Bạn Q lại nói rằng
vàng bạc có thể mua đợc lúa gạo nên vàng
bạc là q nhất. Bạn Nam thì dẫn chứng
thầy giáo thờng bảo thì giờ q hơn vàng
bạc, vậy thì giờ là cái q nhất.


+ Thầy giáo muốn ba bạn cơng nhận rằng:
Ngời lao động mới là q nhất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

? Cách nói của thầy thể hiện thái độ tranh
luận nh thế nào?


? Qua câu chuyện của các bạn em thấy khi
muốn tham gia tranh luận và thuyết phục
ng-ời khác đồng ý với mình về một vấn đề nào
đó em phải có những điều kiện gì?



- GV tóm tắt ý kiến HS.


<b>Bài 2:</b>


- Gi HS c yêu cầuvà mẫu của bài tập.
- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm để
thực hiện yêu cầu của bài.


- Gäi HS ph¸t biĨu.


- GV nhËn xÐt, bỉ sung ý kiến cho từng HS
phát biểu.


<b>Bài 3:</b>


- Gi HS c yờu cu ca bi tp.
a) Yờu cu HS hot ng nhúm


Đánh dấu vào những điều kiện cần cã khi
tham gia tranh ln, s¾p xÕp chóng theo thø
tù u tiªn 1, 2, 3…


- Gọi đại diện 1 nhóm trình bày, nhóm khác
bổ sung, GV đánh dấu câu trả lời theo thứ tự
u tiên vào bảng phụ.


- NhËn xÐt, kÕt luËn


? Khi thuyết trình tranh luận, để tăng sức


thuyết phục và bảo đảm phép lịch sự, ngời
nói cần có thái độ nh th no?


- GV ghi nhanh các ý kiến lên bảng.


<b>Hot ng 3 : Cng c dn dũ </b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.


làm ra vàng bạc, lúa gạo và thời gian cũng
trôi qua vô ích.


+ Thầy rất tôn trọng ngời đang tranh luận
(là học trò của mình) vµ lËp luËn rÊt có
tình có lý.


- HS tiếp nối nhau phát biĨu ý kiÕn cđa
m×nh.


- 2 HS đọc tiếp nối nhau trớc lớp.


- HS ngồi nhóm 5 cùng trao đổi, đóng vai
các bạn Hùng, Quý, Nam nêu ý kiến của
mình trong nhóm.


- 3 HS tiÕp nèi nhau ph¸t biĨu ý kiÕn tríc
líp.


- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng.



a) 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng trao đổi,
làm bài.


- L¾ng nghe.


- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác
bổ sung sau đó đi đến thống nhất:


1. Phải có hiểu biết về vấn đề đợc thuyết
trình, tranh luận.


2. Phải có ý kiến riêng về vấn đề đợc
thuyết trình tranh lun.


3. Phải biết cách nêu lí lẽ và dẫn chứng.
- L¾ng nghe.


b) HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến.
- Thái độ ơn tồn vui vẻ.


- Lời nói vừa đủ nghe.
- Tơn trịng ngời nghe.
- Khơng nên nóng nảy.


- Phải biết lắng nghe ý kiến của ngời khác.
- Không nên bảo thủ, cố tình cho ý kiến
của mình là đúng.


<i><b>TiÕt 4</b></i>




<i><b>Lịch sử</b></i>



<b>Mùa thu cách mạng</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


-Tng thut lic s kiện tiêu biểu của cách mạng tháng tám là cuộc khởi nghĩa
dành chính quyền ở Hà nội, Huế và Sài Gũn.


- Ngày 19- 8 trở thàng ngày kỉ niệm cách mạng tháng 8 ở nớc ta, ý nghĩa lịch sử
của cách mạng tháng tám


- Liờn h cỏc cuc khi ngha giành chính quyền ở địa phơng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Phiếu học tập dành cho HS.
III. Các hoạt động dạy học cụ thể:


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ƠĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


? Nªu ý ghÜa của phong trào Xô Viết
Nghệ-Tĩnh ?


- Nhận xét- cho ®iÓm.


<i><b>Hoạt động 2:Nêu diễn biến tiêu biểu và ý</b></i>
<i><b>nghĩa của cuộc khởi nghĩa ngày 19- </b></i>


<i><b>8-1945 ở Hà nội?</b></i>


- Cho HS th¶o luËn nhãm 5 theo câu hỏi:
?Nêu diễn biến tiªu biĨu cđa cuéc khëi
nghÜa ngµy 19- 8- 1945 ở Hà nội?


?Nêu ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa ngày
19-8- 1945 ë Hµ néi?


- Cho HS báo cáo kết quả.
- Nhận xét chốt ý đúng.


<b>Hoạt động 3</b>


- Cho HS thảo luận nhóm 3.


?Việc vùng lên dành chính quyền ở Hà Nội
diễn ra nh thế nào? kết quả ra sao?


? Trình bày ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa
dành chính quyền ở Hà Nội?


? Khí thế của cách mạng tháng 8 thể hiện
điều gì?


-?Cuc vựng lờn ca nhõn dân đã đạt đợc kết
quả ra sao, kết quả đó sẽ mang lại tơng lai gì
cho nớc nhà?


- Cho HS báo cáo kết quả.


- Nhận xét chốt ý đúng.


<b>Hoạt ng 4. Cng c- Dn dũ </b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.


- 3 HS lên bảng trình bày.


- Thảo luận nhóm.


- Ngy 18- 8- 1945, c Hà Nội xuất hiện cờ
đỏ sao vàng, tràn ngập khí thế cách mạng.
- Sáng 19- 8- 1945, hàng chục vạn nhân dân
xuống đờng biểu dơng lực lợng.


- Cách mạng tháng 8 đã lật đổ nền quân
chủ, đập tan xiềng xích của thực dân gần
100 năm, đã đa chính quyền lại cho nhân
dân, đã xây dung nền tảng cho nớc Việt
Nam dân chủ cộng hồ, đọc lập, tự do hạnh
phúc.


- đại diện nhóm báo cáo kết qủa.
- HS thảo luận nhóm.


- ta dành đợc chính quyền , cách mạng
thắng lợi ở Hà Nội.


- Cuộc khởi nghĩa của nhân dân Hà Nội có


tác động tới lịng u nớc của nhõn dõn trờn
c nc


- Lòng yêu nớc, tinh thần cách m¹ng.


- Giành độc lập, tự do cho dân tộc đa nhân
dân ta thốt khởi kiếp nơ lệ.


- đại diện nhóm báo cáo kết qủa.


<i><b>TiÕt 4</b></i>



<i><b>KÜ tht</b></i>



<b>lc rau </b>


<b>I/ Mơc tiªu: </b>


-Biết cách thực hiện các công việc chuẩn bị và các bớc luộc rau.
-Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp gia đình nấu ăn.


<b>II/ §å dïng d¹y häc: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>III/ Các hoạt động dạy-học chủ yếu:</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ÔĐTC</b>
<b>- KTBC</b>



-Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng của HS.
-Yêu cầu HS nhắc lại những nội dung đã
học ở tiết trớc.


<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu các cơng việc chuẩn bị </b>
<b>luộc rau.</b>


-Cho HS quan sát hình 1:


+Em hóy nờu tờn nhng nguyờn liu và dụng cụ
cần chuẩn bị để luộc rau.


? Gia đình em thờng luộc những loại rau nào?
-Cho HS quan sỏt hỡnh 2:


? Em hÃy nhắc lại cách sơ chế rau?


+Em hãy kể tên một vài loại củ, quả đợc dựng
lm mún luc?


-Gọi 1 2 HS lên bảng thực hiện các thao tác sơ
chế rau.


-Các HS khác nhận xét, bổ sung.


-GV nhận xét và hớng dẫn HS thêm một số thao
tác khác.


-Cho HS nhắc lại cách sơ chÕ rau.



<b> Hoạt động 3: Tìm hiểu cách luộc rau.</b>


-GV phát phiếu học tập, cho HS thảo luận nhóm
4.


-HS dựa vào mục 2 và hình 3 SGK để nêu cách
luộc rau.


-Mời đại diện một số nhóm trình bày.
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-GV nhận xét, và hớng dẫn thêm.


<b>Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập</b>


-Cho HS trả lời các câu hỏi sau vào giấy:
+Em hÃy nêu các bớc luộc rau?


+So sỏnh cỏch luc rau gia đình em với cách
luộc rau nêu trong bài?


-GV nêu đáp án. HS đối chiếu kết quả với đáp án
để tự đánh giá kết quả học tập của mình


-HS báo cáo kết quả tự đánh giá. GV nhận xét,
đánh giá kết quả học tập của HS.


<b>Hoạt động 5: - Củng cố, dặn dò: </b>


-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ.
-GV nhận xét giờ học. Nhắc HS về nhà


học bài và chuẩn bị bài “Rán đậu phụ”


-Rau, nồi, soong cỡ vừa, đĩa,
bếp, r, chu, a nu.


-Rau muống, rau cải củ, bắp
cảI,


-Nhặt rau, rửa rau,
-Đậu quả, su su, củ cải,


-HS nhắc lại cách sơ chế rau.
-HS thảo luận nhóm 4


-HS trình bày.


-HS trả lời các câu hỏi vào
giấy.


-HS i chiu vi ỏp ỏn.


<i><b>Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010</b></i>


<i><b>Tiết 1</b></i>



<i><b>toán.</b></i>



<b>Luyện tập chung.</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Bit vit s o dài, khối lợng và diện tích dới dạng số thập phân theo các đơn vị


đo khác nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>II. đồ ding dạy học</b>


<b>iii.Các hoạt động dạy học</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ễTC</b>
<b>- KTBC</b>


<b>Hot ng 2: Luyn tp</b>


<i><b>Bài 1:Viết số đo diện tích dới dạng số thập</b></i>
<i><b>phân.</b></i>


- Cho HS nêu yêu vcầu bài .
- Cho HS làm bài.


- Nhận xét- cho điểm.


<i><b>Bài 2: Viết số đo diện tích dới dạng số thập</b></i>
<i><b>phân.</b></i>


- Cho HS nêu yêu vcầu bài .
- Cho HS làm bài.


- Nhận xét- chữa bài.



<b>Bài 3:</b>


- Cho HS nêu yêu vcầu bài .
- Cho HS làm bài.


- Nhận xét- chữa bài.


<b>Bài 4:</b>


- Yờu cu HS c .
- phõn tớch .


- Tóm tắt và giải.


- HS nêu
- HS làm.


a, 42 m 34cm = 42m


100
34


m = 42,34m
b, 56m 29cm = 56m


100
29


dm = 56,29dm
c, 6m 2cm = 6m



100
2


m = 2, 06 m
d, 4352m = 4 km


1000
352


m = 4,354km.
- NhËn xÐt bài.


- HS nêu
- HS làm.
a, 500g =


1000
500


= 0,500kg
b, 347 g =


1000
347


kg = 0, 347 kg.
c, 1,5 tÊn = 1


10


5


kg = 1500 kg.
- nhËn xÐt


- HS nªu
- HS lµm.


a, 7 km2<sub> = 7 000 000 m</sub>2


4 ha = 40 000 m2


8,5 ha = 85 000 m2


b, 30 dm2<sub> = 0,30 m</sub>2


300 dm2<sub> = 3 m</sub>2


515 dm2<sub> = 5,15 m</sub>2


- nhận xét
- HS nêu.
- Phân tích đề.


<b>Tãm t¾t:</b>


Chu vi: 0,15 km.
chiỊu réng :


3


2


chiều dài.
S = ...? m2<sub> , ha.</sub>


<b>Bài giải:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- nhËn xÐt- söa sai.


<b>Hoạt động 3. Củng cố _ Dn dũ </b>


- nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau


3 + 2 = 5 ( phÇn )
Chiếu dài sân trờng là.
150 : 5 x3 = 90 (m)


ChiỊu réng s©n trờng hình chữ nhật là.
150 – 90 = 60 (m2<sub> )</sub>


Diện tích sân trờng là:
90 x 60 = 5 400 (m2<sub>)</sub>


5 400 m2<sub> = 0,54 ha</sub>


Đáp số: 5 400 (m2<sub>)</sub>


0,54 ha



<i><b>Tiết 2</b></i>



<i><b>Địa lí:</b></i>



<b>Các dân tộc, sự phân bố dân c</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- K tên đợc một số dân tộc ít ngời của nớc ta.


- phân tích bảng số liệu, lợc đồ để rút ra đặc điểm của mật độ dân số nớc ta và sự
phân bố dân c ở nớc ta.


- Nêu đợc một số đặc điểmvề đan tộc.
- Có ý thức tơn trọng, đồn kết các dân tộc.


<b>II. §å dïng:</b>


- Bảnh số liệu về mật độ dân c.


- Lợc đồ về mật độ dân số Việt Nam.
- Phiếu bài tập dành cho HS.


III. Các hoạt động dạy học


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ÔĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


? Dân số tăng nhanh gây những khó khăn gì
trong việc nâng cao đời sống nhân dân?


- Nhận xét- cho điểm.


<b>3. Bµi míi (30)</b>


<b>Hoạt động 2: 54 dân tộc anh em trên đất</b>
<b>nớc Việt Nam:</b>


- Yêu cầu HS đọc sgk và trả lời câu hỏi:
? Nớc ta có bao nhiêu dân tộc?


? Dân tộc nào đông nhất? sống ở đâu là chủ
yếu? các dân tộc ít ngời sống ở đâu?


? Kể tên một số dân tộc ít ngời và địa bàn
sống của họ?


<b>Hoạt động 3 : Mật độ dân số Việt Nam:</b>


? Em hiểu nh thế nào là mật độ dân số?
- GV giải thích


- GV treo bảng thống kê mật đọ dân số của
một số nớc châu á.


? B¶ng số liệu cho ta biết điều gì?


- 3 HS lên bảng trình bày.


- HS c SGK tr li cõu .
- nớc ta có 54 dân tộc .



- Dân tộc kinh có số dân đơng nhất, sống
tập chung ở các vùng đồng bằng, các vùng
vên biển. các dân tộc ít ngời sống chủ yếu
ở các vùng núi và cao nguyờn.


- Các dân tộc ít ngời sống chủ yếu ở các
vùng núi phía Bắc là: dao, mông, thai,
m-ờng, tày... các dân tộc ít ngời sống chủ yếu
ở vùng tây nguyên...


- HS phát biểu


- Mt dõn sú l s dân trung bìmh sơng
trên 1 km2<sub> diện tích đất tự nhiên.</sub>


- HS quan s¸t,


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

? So sánh mật độ dân số một số nớc châu á?
? Kết quả so sánh trên chửng tỏ điều gì về
mật độ dân số Việt Nam?


<b>Hoạt động 4: Sự phân bố dân c ở Việt</b>
<b>Nam:</b>


- Yêu cầuHS làm việc theo cặp.
- Chỉ trên lợc đồ và nêu:


? các vùng có mật độ dân số trên một nghìn
ngời?



? Những vùng nào có mật độ dân số từ 501
đến 1000 ngời / km2<sub>?</sub>


? Các vùng có mật độ dân c từ trên 100 đến
500 ngời/ km2<sub>?</sub>


? Vùng có mật độ dân c trên dới 100 ngời/
km2<sub>?</sub>


? Qua phân tích trên hãy cho biết: dân c nớc
ta tập chung đông ở vùng nào? vùng nào dân
c sống tha thớt?


? Việc dân c tập chug đông đúc ở vùng đồng
băng, ven biển gây ra sức ép gì cho dân c
vùng này?


? ViƯc d©n c sèng tha thít ë vùng núi gây
khó khăn gì cho việc phát triển kinh tÕ vïng
nµy?


+ Để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa
dân c các vùng, nhà nớc ta đẫ làm gì?


<b>Hoạt ng 5. Cng c- Dn dũ </b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.



dân số các nớc châu ¸.


- Mật độ dân số nớc ta lớn hơn gần 6 lần
mật độ dân số thế giới lớn hơn 3 lần mật
độ dân số Cam- pu – chia.


- mật độ dân số nớc ta rất cao.


- HS lµm viƯc theo cỈp.


- nơi có mật độ dân số trên 1000 ngời/
1 km2<sub> là cá thành phố lớn nh Hà Nội, Hải</sub>


Phßng, thành phố Hồ Chí Minh và một số
thành phố khác ven biÓn.


- Một số nơi đồng bằng Bắc bộ , đồng
bằng Nam bộ, một số nơi đồng bằng ven
biển miền Trung.


- Vùng Trung du bắc bộ, một số nơi ở
đồng bằng nam bộ, đồng bằng ven biển
miền trung, cao nguyên Đắk lắk, một số
nơi ở miền trung.


- Vùng núi có mật độ dân số dới 100 ngời/
km2<sub>.</sub>


- Dân c nớc ta tập chung đông ở các đồng
bằng, các đô thị lớn, tha thớt ở vùng núi và


cao nguyên


- Việc dân c tập chung đông đúc ở vùng
đồng bằng làm vùng này thiếu việc làm.
- Việc dân c sống tha thớt ở các vùng núi
dẫn đến thiếu lao động cho sản xuất, phát
triển kinh tế vùng này.


- Tạo việc làm tại chỗ,thực hiện chuyển
dân từ các vùng đồng bằng lên vùng núi
xây dựng vùng kinh tế mi.


<i><b>Tiết 3</b></i>



<i><b>Luyện từ và câu</b></i>



<b>Đại từ</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Nm khỏi niệm thế nào là đại từ.


- Nhận biết đợc đại từ trong cách nói hàng ngày, trong văn bản


- Biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lặp lại trong một văn bản ngắn.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<b>GV</b> <b>HS</b>



<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ÔĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


<b>Hoạt động 2: Thế nào là đại từ</b>
<b>Bài 1:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Gọi HS đọc Yêu cầuvà nội dung bài tập
? Các từ tớ, cậu dùng làm gì trong đoạn văn?
?Từ nó dùng để làm gì?


<b>Bµi 2:</b>


- Gọi HS đọc Yêu cầuvà nội dung bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm.
? Xác định từ in đậm thay thế cho t nào?
? Cách dùng ấy có giống cách dùng bài tập 1
không?


? Qua hai bài tập trên, em hiểu thế nào là đại
từ?


? Đại từ dùng để làm gì?
Ghi nhớ:


- yêu cầuHS đọc phần ghi nhớ (sgk)


<b>Hoạt động 3: Luyện tập:</b>
<b>Bài 1:</b>



- Gọi HS đọc Yêu cầuvà nội dung bài tập
- yêu cầu HS đọc các từ in đậm trong đoạn
thơ.


? Những từ in đậm ấy dùng để làm gì?


? Những từ ngữ đó đợc viết hoa nhằm biểu
lộ điều gì?


<b>Bµi 2:</b>


- Gọi HS đọc u cầuvà nội dung bài tập
- yêu cầu HS tự làm.


? Bài ca dao là lời đối đáp giữa ai và ai?
? Các đại từ: mày, ơng, tơi, nó, dùng để làm
gì?


<b>Bµi 3</b>


- Gọi HS đọc Yêu cầuvà nội dung bài tập
- yêu cầu HS làm việc theo nhóm.


<b>Hoạt động 4. Củng cố- Dặn dũ</b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.


- 1 HS đọc thành tiêng cho cả lớp cùng


nghe.


- Từ tớ, cậu dùng để xng hô, tớ thay thế
cho Hùng, cậu thay thế cho Quý và Nam.
<i>- Từ nó đợc thây thế cho chích bơng ở câu</i>
trớc.


1 HS đọc thành tiêng cho cả lớp cùng nghe
- HS trao đỏi thảo luận theo nhóm.


<i>- Tõ vËy thay thÕcho tõ thÝch.</i>
<i>- Tõ thÕ thay thÕ cho tõ quý</i>


- Cách dùng nh vậy giống ở bài tập 1 là
tránh lặp từ.


- Cách dùng nh vậy giống ở bài tập 1 là
tránh lặp từ ở câu tiếp theo.


- Đại từ là những từ dùng để xng hô thay
th cho danh t, ng t, tớnh t.


- Đại từ trong câu cho khỏi lặp lại các từ
ngữ ấy.


- 3 HS đọc thành tiếng cho cả lớp cùng
nghe.


- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp cùng
nghe.



- Bác, ngời, ông cụ, ngời, ngời, ngời,
- Những từ in đậm đó dùng để chỉ Bác Hồ.
- Nhữn từ đó đợc viết hoa nhằm biểu thị
thái độ tơn kính.


- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp cùng
nghe


- Bài ca dao là lời đối đáp giữa nhân vật
ơng với con cị.


- Các đại từ đó dùng để xng hơ, mày chỉ
cái cị, ơng chỉ ngời đang nói, tơi chỉ cái
cị, nó chỉ cái diếc.


- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp cùng
nghe


- HS thảo luận nhóm.


<i><b>Tiết 4</b></i>



<i><b>Thể dục</b></i>



<b>Động tác chân -trò chơi Dẫn bóng</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>Tiết 5</b></i>



<i><b>Khoa học:</b></i>




<b>Phòng tránh bị xâm hại</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Nêu một số tình huống có thể dẫn đến nguy cơ bị xâm hại và những điểm cần chú
ý để phòng tránh bị xâm hại.


- Liệt kê dang sách những ai có thể đáng tin cậy chia sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ bản
thân khi bị xâm hại.


<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>


- Hình minh hoạ trong sgk.
- Phiếu bài tập dành cho HS.
III. Các hoạt động dạy học:


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hot ng 1</b>
<b>-ễTC</b>
<b>- KTBC</b>


- Những trờng hợp tiếp xúc nào không bị lây
nhiễm HIV / AIDS ?


- nhận xét- cho ®iÓm.


<i><b>Hoạt động 2: HS nêu đợc một số tình</b></i>
<i><b>huống có thể dẫn đến bị xâm hại và những</b></i>
<i><b>điều cần lu ý để phòng tránh bị xâm hại.</b></i>



- Yêu cầuHS đọc lời thoại trong sgk.


? C¸c bạn trong tình huống trên có thể gặp
phải nguy hiểm g×?


- Yêu cầuHS thảo luận tìm các cách đề
phòng bị xâm hại:


<i><b>Hoạt động 3: Rèn kĩ năng ứng phó vi</b></i>
<i><b>nguy c b xõm hi.</b></i>


- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm các tình
huống sau:


? Phi lm gỡ khi có ngời tặng q cho mình?
? Phải làm gì khi có ngời lạ muốn vào nhà?
? Phải làm gì khi có ngời trêu ghẹo hoặc có
hành động gây bối rối, khó chịu đối với bản
thân?


- NhËn xÐt bỉ sung.


- 3 HS lên bảng nêu.


- 3 HS tip ni nhau đọc và nêu ý kiến trớc
lớp.


- Tranh 1: Nếu đi đờng vắng 2 bạn có thể bị
cớp hết đồ, dụ dỗ dùng các chất gây


nghiện...


- Tranh 2: Đi một mình vào buổi tối, đờng
vắng có thể bị kể xấu hãm hại, khi gặp nguy
hiểm khụng cú ngi giỳp .


Tranh 3: bạn gái có thể bị bắt cóc,bị hÃm
hại nếu lên xe đi cùng ngời lạ.


- HS thảo luận theo nhóm 5.


phũng trỏnh khụng bị xâm hại cần:
+ Khơng đi một mình nơi tối tăm, vắng vẻ.
+ Khơng ra đờng một mình khi đã muộn.
+ Khơng ở trong phịng kí một mình với
ng-ời l.


+ Không đi nhờ xe với ngời lạ.


+ Không cho ngời lạ chạm vào ngời mình....
- HS phát biểu ý kiến.


- HS thảo luận nhóm 3 theo các tình huống.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i><b>Hoạt động 4: HS liệt kê đợc danh sách</b></i>
<i><b>những ngời có thể tin cậy, chia sẻ, tâm sự,</b></i>
<i><b>nhờ giúp đỡ khi bị xâm hi.</b></i>


? khi có nguy cơ bị xâm hại chúng ta phải
làm gì?



? Trong trờng hợp bị xâm hại chúng ta phải
làm gì?


? Theo em, chúng ta có thể tâm sự, chia sẻ
cùng ai khi bị xâm hại?


<b>Hot ng 5. Cng c- Dn dũ </b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.


- HS phát biểu ý kiến của mình.


- Khi bị xâm hại, chúng ta nói ngay với ngời
lớn để đợc chia sẻ và biết cách giải quyết,
ứng sử.


- Bố mẹ. ông bà, cô giáo, ...


<i><b>Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2010</b></i>


<i><b>Tiết 1:</b></i>



<i><b>Toán:</b></i>



<b>Luyện tập chung.</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


-Bit cỏch viết số đo độ dài , khối lợng và diện tích dới dạng số thập phân theo các
đơn vị đo khác nhau.



<b>II.đồ dùng dạy học</b>
<b>iii.</b> Các hoạt động dạy học


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ÔĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


<b>Hoạt động 1:Luyện tập.</b>
<b>Bài 1:</b>


<i><b>ViÕt số đo thời gian dới dạng số thập phân.</b></i>


- Cho HS nêu yêu vcầu bài .
- Cho HS làm bài.


- Nhận xét- chữa bài.


<b>Bài 2:</b>


- Cho HS nêu yêu vcầu bài .
- Cho HS làm bài.


- Nhận xét- chữa bài.


<b>Bài 3:</b>


- Cho HS nêu yêu vcầu bài .



- HS nêu.
<b>- HS lµm.</b>
a, 3m 5dm = 3


10
5


m = 3, 5 m
b, 4 dm =


10
4


m = 0,4 m
c, 34m 5 cm = 34


100
5


= 34,05 m
d, 345 cm =


100
345


= 3, 45 m
- NhËn xÐt- bæ xung.


- HS nêu


- HS làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Cho HS làm bài.


- Nhận xét- chữa bài.


<b>Bài 4:</b>


<i><b>Viết số đo diện tích dới dạng số thập phân.</b></i>


- Cho HS nêu yêu vcầu bài .
- Cho HS làm bài.


- Nhận xét- chữa bài.


<b>Bài 5:</b>


- Cho HS nêu yêu vcầu bài .
- Cho HS làm bài.


- Nhận xét- chữa bài.


<b>Hot ng 3. Cng c- Dn dũ </b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.


- HS nêu
- HS làm.



a, 42dm4cm = 42


10
4


dm = 42,4dm
b, 56cm9 mm = 56


10
9


cm = 56,9 cm
c, 26m 2cm = 26


100
2


m = 26,02m
- NhËn xÐt- bỉ xung.


- HS nªu
- HS lµm.
a, 3kg5g = 3


1000
5


kg = 3,005 kg
b, 30 g =



1000
30


0,300kg
c, 1103 g =


1000
1103


= 1,103 kg
- NhËn xét- bổ xung.


- HS nêu
- HS làm.


a, túi cân nặng: 1,7 kg
b, túi cân nặng: 1700g
- Nhận xét- bổ xung.


<i><b>Tiết 2</b></i>



<i><b>Tập làm văn:</b></i>



<b>Luyện tập thuyết trình, tranh luận</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Luyện tập về cách thuyết trình, tranh luận. Bớc đầu biết tìm và đa ra lí lẽ, dẫn
chứng để thuyết trình, tranh luận về một vấn đề mơi trờng phù hợp vứi lứa tuổi.


- Trình bày ý kiến của mình một cách rõ ràng mạch lạc, dễ nghe để thuyt phc


mi ngi.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Phiếu bài tập d¸nh cho HS.


-III. Các hoạt động dạy học


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ƠĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


?Hãy nêu những điều kiện cần có khi muốn
tham gia thuyết trình, tranh luận nàođó?
- Khi thuyết trình, tranh luận ngời nói cần
phải có thái độ nh thế nào?


- NhËn xÐt- cho ®iĨm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập:</b>
<b>Bài 1:</b>


- Gọi 5 HS đọc phân vai chuyện.
- Hớng dẫn HS tìm hiểu chuyện.


? Các nhân vật trong truyện tranh luận về
vấn đề gì?



? ý kiÕn cđa tõng nh©n vËt nh thÕ nµo?


?ý kiến của em về những vấn đề này nh thế
nào?


<b>Bµi 2:</b>


- Gọi HS đọc yêu cầuvà nội dung bài.


? Bµi tËp 2 yêu cầuthuyết trình hay tranh
luËn?


? Bài tập yêu cầuthuyết trình về vấn đề gì?


<b>* Gỵi ý:</b>


? Nếu chỉ có trăng thì vấn đè gì sẽ sảy ra?
? Nếu chỉ có đèn thì vấn đề gì sẽ sảy ra?
? Vì sao cả trăng và đèn đều cần thiết cho
cuộc sống?


? Trăng và đèn đều có những u điểm và hạn
chế gì?


- NhËn xÐt- bỉ xung.


<b>Hoạt động 3. Củng cố- Dặn dị </b>


- Nhắc lại nội dung bài.


- Chuẩn bị bài sau.


- 5 HS đọc phân vai chuyện.


- HS nghe và lần lợt trả lời các câu hỏi.
- Các nhân vật trong chuyện tranh luận về
vấn đề: cái gì cần nhất đối với cây xanh.
- Ai cũng tự cho mình là ngời cần nht i
vi cõy xanh.


+ Đất: có chất màu nuôi c©y.


+ Nớc: vận chuyển chất màu để ni cây.
+Khơng khí: cây cần khí trời để sống .
+ ánh sáng: làm cho cây cối có màu xanh.
- HS tự do phát biểu theo ý kiến của mình.


- HS đọc thành tiếng cho cả lớp cùng nghe.
- Bài tập yêu cầuthuyết trình.


- Bài tập yêu cầuthuyết trình về vấn đề cần
thiết của cả trăng và đèn trong bài ca dao.


- HS cả lớp lên trình bày.


<i><b>Tiết 5:</b></i>



<i><b>Thể dục:</b></i>



<b>Trò chơi Ai nhanh và ai khéo</b>




<i><b>GV chuyên biệt dạy</b></i>


<i><b>Tiết 4</b></i>



<i><b>Mĩ thuật</b></i>



<b>Thờng thức mĩ thuật giới thiệu sơ lợc về điêu khắc</b>


<b>cổ Việt Nam</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS làm quen với điêu khắc cỉ ViƯt Nam.


- HS cần cảm nhận đợc vẻ đẹp của một vài tác phẩm điêu khắc cổ Việt Nam.
- HS u q và có ý thức giữ gìn di sản văn hố.


<b>II. Chn bÞ:</b>


- Một số tranh ảnh về điêu khắc cổ.
III. Các hoạt động dạy học


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>- ƠĐTC</b>
<b>- KTBC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>kh¾c cỉ.</b>


- Giới thiệu hình ảnh một số tợng và phù


điêu cổ ở trong sgk để HS biết.


? XuÊt sø?


? Nội dung đề tài?
? Chất liệu?


<b>Hoạt động 3: Tim hiểu một số pho tợng và</b>
<b>phù điêu nổi tiếng.</b>


- Cho HS quan sát tranh trong sgk và kể tên
- Yêu cầuHS hoạt động theo nhóm 5 .
? Xuất sứ?


? Nội dung đề tài?
? Chất liệu?


- Nhận xét chốt ý đúng.


<b>Hoạt động 4. củng cố- Dặn dị </b>


- nh¾c lại nội dung bài.
- chuẩn bị bài sau


- HS quan sát các pho tợng điêu khắc cổ
mà em su tầm đợc qua tranh ảnh, sách
báo.


- các tác phẩm điêu khắc cổ do các nghệ
nhân dân gian tạo ra, thờng thấy ở đình,


chùa, lăng tẩm.


- thờng thể hiện các chủ đề về tín


ngỡng và cuộc sống xã hội với nhiều hình
ảnh phong phú, sinh động.


- Thờng đợc làm bằng các chất liệu nh gỗ,
đá, đồng, đất nung, vôi vữa...


- tợng phật A-di- đà( chùa pht tớch, Bc
Ninh )


- Tợng phật bà quan âm nghìn mắt, nghìn
tay( chùa bút tháp Bắc Ninh)


- Tợng vũ nữ chăm ( Quảng Nam )


- Đại diƯn nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶ th¶o
luËn.


- NhËn xét bổ sung.


<i><b>Tiết 5</b></i>



<b>Sinh hoạt lớp tuần 9</b>


<b>I. tỉ lệ chuyên cần</b>


...


...



...


...


...


...



<b>ii. học tập</b>


...


...


...


...


...


...



<b>iii. cỏc hot ng khỏc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

...


...



<b>v. ý kiÕn dut cđa ban gi¸m hiƯu</b>


...


...


...


...


...


...



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<i><b>Tiết 4:</b></i>


<i><b>âm nhạc:</b></i>




<b>Học hát:</b>



<b>Những bông hoa những bài ca.</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS hát chuẩn xác bài hát.


- Thông qua bài hát, giáo dục các em thêm kính trọng và biết ơn thầy, cô giáo.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Nhạc cụ...


III. Cỏc hot ng dy hc c th:


<b>1. phần mở đầu:</b>


<i>- Giới thiệu Những bông hoa những bài ca.</i>


<b>2. Phn hot ng:</b>


+ Nội dung:


- Học bài hát: những bông hoa, những bài ca.


* Hoạt động 1

: Dạy hát.
- GV hát mẫu.


- yêu cầuHS đọc lời ca.


- Dạy cho HS hát từng câu.


* Hoạt động 2

: Kết hợp các hot
ng.


- Hát kết hợp gõ theo phách.


- Hỏt kt hợp đứng vận động ngay tại chỗ.


<b>3. PhÇn kÕt thóc:</b>


- GV cho HS nghe lại bài hát bằng băng đĩa.
- Gợi ý cho HS về nhà tìm một vài động tác
phụ hoạ khi hát.


- HS nghe GV giới thiệu một vài nét về tác
giả của bài hát và hoàn cảnh ra đời của bài
hát.


- HS nghe GV hát mẫu.
- HS đọc lời ca của bài hát.
- HS học hát từng câu.


+ Cùng nhau cầm tay đi đến thăm các thầy
các cô.


+ Lời hát rộn rã bao bé em bớc trên đờng
phố.


+ Ngàn hoa đỏ tơi kheo sắc hơng dới ánh


mặt trời.


+ Náo nức tiếng cời, say sa yêu đời.


+ Những đoá hoa tơi màu đẹp nhất, chúng
em xin tặng các thầy các cô.


- HS hát kết hợp với gõ nhịp theo phách.
- Hát kết hợp một vài động tác múa phụ
hoạ.


<i><b>TiÕt 5:</b></i>


<i><b>Sinh hoạt lớp.</b></i>



<b>Nhận xét tuần 9</b>



<b>1. Chuyên cần.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>2. Häc tËp:</b>


Nhìn chung các em đều có ý thức tự giác trong học tập, chuẩn bị bài và làm bài đầy đủ tr
-ớc khi đến lớp, trong lớp chú ý nghe giảng , hăng hái phát biểu xây dựng bài.


- Song bên cạnh đó vẫn cịn một số bạn cha tự giác cao trong học tập, chữ viết con sấu, sách
vở lộn sộn.


<b>3.Đạo đức:</b>


Ngoan ngo·n, chÊp hµnh nghiêm túc nội quy của trờng ,lớp, đoàn kết với b¹n bÌ.



<b>4. Các hoạt động khác:</b>


- Tham gia nhiệt tình, y cỏc hot ng ca trng


<i><b>Tiết 5</b></i>



<i><b>Thể dục</b></i>



<b>Động tác chân -trò chơi Dẫn bóng</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- ễn li ng tác vơn thở và tay. Yêu cầucần thực hiện cơ bản đúng động tác.
- Học động tác chân. Yêu cầucần thc hin c bn ỳng ng tỏc.


- Trò chơi dẫn bong . Yêu cầucần biết cách chơi và tham gia chơi một cách nhiệt tình.


<b>II. Địa điểm- phơng tiện:</b>


- Địa điểm: Sân trờng.
- Phơng tiện: còi, bong,


III. Nội dung và phơng pháp lên lớp:


<b> Nội dung</b> <b>định lợng</b> <b> Phơng pháp.</b>
<b>1. Phần mở đầu.</b>


- GV nhËn líp, phỉ biến nhiệm vụ
yêu cầubài học.


- Chạy quanh sân tập.



- ng thnh vòng tròn, quay mặt
vào trong để khởi độngcác khớp.
- Chơi chò chơi khi ng.


<b>2. Phần cơ bản:</b>


- ễn ng tỏc vn th và tay.


+ Cho HS ôn lại động tác vơn thở và
tay.


b. Học động tác chân:


- GV nêu tên động tác sau đó phân
tích động tác.


+ N1: Nâng đùi trái lên cao, đồng thời


hai tay đa sang ngang rồi gập khuỷu
tay, các ngón tay đặt trên mỏm vai.
+ N2: Đa chân trái ra sau, kiểng gót


ch©n, hai tay dang ngang, bµn tay
ngöa.


+ N3: Đá chân trái ra đồng thời hai


tay đa ra trớc, bàn tay sấp, mắt nhìn
thẳng.



+ N4: VÒ TTCB.


Nhịp 5,6,7,8 nh nhịp 1,2,3,4 nhng
thay đổi chân.


c. Ôn ba động tác thể dục đẫ học.
- Cho HS ôn lại 3 ng tỏc th dc
hc 2 ln.


d. Chơi trò ch¬i “ dÉn bãng’’


- GV tỉ choc cho HS tham trò chơi.


<b>3. Phần kêt thúc:</b>


- Đứng vỗ tay và hát.


- Nhắc lại nội dung của bài tập.
- Chuâne bị bài sau.


6- 10 phót
1- 2 phót
1 phót
2- 3 phót
1-2 phót
18- 22 phót
2- 3 phót
7- 8 phót



2-3 phót
4- 5 phót
4- 6 phót


<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>
<b> *</b>


<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>


<b>*</b>


<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i><b>Tiết 5:</b></i>


<i><b>thể dục:</b></i>



<b>Trò chơi Ai nhanh và ai khéo</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Hc trũ chi ai nhanh và ai khéo hơn’’. Yêu cầunắm đợc cách chơi.
- Ôn 3 động tác vơn thở, tay và chân ca bi th dc pht trin chung.


<b>II. Địa điểm- phơng tiện:</b>



- Địa điểm: Trên sân trờng.
- Phơng tiện: còi, bóng.


III. Nội dung và phơng pháp lên lớp:


<b> Nội dung</b> <b>Định lợng Phơng pháp- tổ chức</b>


1. Phần mở đầu:


- GV nhËn líp, phổ biến nội dung,
yêu cầubuổi tËp.


- Chạy chậm theo đội hình tự nhiên.
- Đứng thành 3 hàng ngang sau đó
khởi động các khớp cổ chân, cổ tay.
- Chơi trò chơi: “ Đứng ngồi theo
hiệu lệnh’’.


2. PhÇn cơ bản:


a. Học trò chơi Ai nhanhvà khÐo
h¬n’’


- GV nêu tên trị chơi, giới thiệu cách
chơi, sau đó tổ chức cho HS chơi.
b. Ơn 3 động tác: vơn thở, tay và
chân của bài thể dục phất triển
chung.


- Yªu cầuHS ôn lại bài thể dục 4 lần.



3. Phần kết thóc:


- HS tập tại chỗ làm một số động tác
thả lng.


- Nhắc lại nội dung bài học.


6- 10 phút
1-2 phút
1 phót
2- 3 phót
2-3 phót
18- 22
phót


5-6 phót


14- 16
phót


4- 6 phót


<b> </b>


<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>



<b>*</b>


<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>


<b>*</b>


<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>
<b>* * * * * * *</b>


<b>*</b>

<i><b>Tiết 5:</b></i>



<i><b>kĩ thuật:</b></i>



<b>Thêu chữ</b>



(Bi ó son v ging nhng tun trc)



<i><b>Tiết 4:</b></i>


<i><b>Kĩ thuật</b></i>



<b>Thêu chữ v( tiếi 2)</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


HS cần phải:



- Biết cách thêu chữ Vvà ứng dụng của thêu chữ V.


- Thờu c các mũi thêu chữ V đúng kĩ thuật, đúng quy trình.
- Rèn luyện đơi tay khéo léovà tính cẩn thận.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- mẫu thêu chữ V


- Một số sản phẩm thêu trang trí bằng chữ V.
- Vật liệu và dụng cơ cÇn thiÕt.


- Vải, kim, kéo, khung thêu.
<b>III. Các hoạt động dạy học:1. ổn </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>2. kiÓm tra bài cũ(3)</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
<b>3. Bài mới(25)</b>


A. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
B. Dạy bài mới:


*Hot ng 3:HS thc hnh.


- Yêu cầu HS nhắc lại cách thêu chữ V.
có thể gọi HS lên bảng thực hiện thao tác
thêu 2- 3 mũi thêu chữ V.



- GV nhận xét và hệ thống lại cách thêu
chữ V. Có thể hớng dẫn thêm một số thao
tác trong những điểm cần lu ýkhi thêu
chữ V.


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS


- Gọi HS nêu các yêu cầu của sản phẩm ở
mục III


- HS thực hành thêu chữ V có thể cho HS
thực hành theo nhóm


- GV qua sát- uốn nắn.
<b>4. Củng cố- Dặn dò(5)</b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.


- HS nhắc lại cách thêu chữ V.
- HS nghe và quan sát.


- Gọi HS nêu các yêu cầu của sản
phẩm ë môc 3.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×