Tải bản đầy đủ (.doc) (119 trang)

cộng hòa lịch báo giảng khối 2 tuần 10 thứ ngày tiết môn đầu bài dạy thứ hai ngày 2610 10 chào cờ 18 chính tả kiểm tra phần đọc 45 toán tìm một số hạng trong một tổng 9 t làm văn kiểm tra phầ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (782.66 KB, 119 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

LỊCH BÁO GIẢNG


******



<b>KHỐI: 2</b>


<b>Tuần:10</b>
<b>Thứ</b>


<b> Ngày</b> <b>Tiết</b> <b>Môn</b> <b>Đầu bài dạy</b>


Thứ: Hai
Ngày:26/10


10 Chào cờ


18 Chính tả Kiểm tra phần đọc


45 Tốn Tìm một số hạng trong một tổng
9 T.làm văn Kiểm tra phần viết


Thứ: Ba
Ngày:27/10


9 Thủ cơng Gấp thuyền phẳng đáy có mui (tiết 1)
10 Đạo đức Luyện tập thực hành


46 Toán Luyện tập ( bài 3/tr 46)
28 Tập đọc Sáng kiến của bé Hà
29 Tập đọc Sáng kiến của bé Hà
Thứ: Tư



Ngày:28/10


19 Thể dục Bài Thể dục phát triển chung


47 Toán Số tròn chục trừ đi một số ( bài 2/tr 47)
10 Kể chuyện Sáng kiến của bé Hà


19 Chính tả Tập chép: Ngày lễ


Thứ: Năm
Ngày:29/10


30 Tập đọc Bưu thiếp


48 Toán 11 trừ đi một số 11- 5


10 LT&Câu Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi.
10 TN-XH Ôn tập: Con người và sức khỏe


10 Mĩ thuật Vẽ tranh: Đề tài chân dung
Thứ: Sáu


Ngày:30/10


20 Thể dục Điểm số1-2 theo đội hình vịng trịn.T/C:bỏ khăn
49 Tốn 31- 5


10 Tập viết Chữ hoa H


10 Âm nhạc Ôn tập bài hát: chúc mừng sinh nhật.


10 SHCN


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009</b>


<b>CHÍNH TẢ</b> <b>Tiết 18</b>
<b>Kiểm tra đọc hiểu luyện từ và câu</b>


( <i><b>Chuyên môn ra đề</b></i>)


Tổ chức cho HS thi nghiêm túc theo chỉ đạo của chun mơn


<b> TỐN </b> <b>Tiết 45</b>
<b>Tìm một số hạng trong một tổng</b>


<i>Sgk/45 - Vbt/ 47- Tgdk: 40’</i>


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS:


- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b; a + x = b (với a, b là các số có khơng
q hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính.
(BT1/VBT)-GV cần chỉ cho HS yếu 1-2 bài sau đó tự làm


- Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia.(BT2/VBT)


- Biết giải bài tốn có một phép trừ .( BT3/VBT)-HS khá,giỏi có thể làm BT4/VBT


- Ý thức tính cẩn thận chính xác khi làm tốn.


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy - học</b>:



Bảng phụ ghi bài tập. Bảng con.+VBT +SGv tham khảo


<b>C</b>. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>.<b>Bài cũ</b>: 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính tổng biết: 47 + 52 ; 38 + 46
- GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>.<b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Giới thiệu kí hiệu chữ và cách tìm 1 số hạng trong một tổng.


-GV gắn hình vẽ giới thiệu: 6 hình vng thêm 4 hình vng có tất cả mấy hình
vng?( 10 hình vng )- GV thực hiện như SGK- giảng cho HS hiểu


- Hướng dẫn cho HS nhận xét số hạng và tổng trong phép cộng 6 + 4 = 10 để nhận ra


<i>Mỗi số hạng bằng tổng trừ đi số hạng kia</i>.


-GV tiếp tục thực hiện hình vẽ thứ 2 rồi nêu bài tốn SGV/93.


- Số ơ vng bị che khuất là một số chưa biết ta gọi số đó là <b>x</b>. Lấy <b>x</b> + 4 = 10
- Gọi học sinh đọc x + 4 = 10


- Trong phép cộng này <b>x</b> là gì? ( Số hạng chưa biết )
- <i>Vậy muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?</i>


- GV thực hiện như SGK, HS theo dõi:


x + 4 = 10 6 + x = 10
x = 10 – 4 x = 10 - 6


x = 6 x = 4


<i>* </i>Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào<i>?</i> GV viết qui tắt lên bảng – HS nhắc lại.
-GV hướng dẫn cách trình bày ( <b>3 dịng, các dấu = thẳng cột nhau</b>)


* Gọi 2 HS yếu lên bảng làm bài x + 2 = 4 ; 3 + x = 6
- GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Thực hành
*Bài 1/VBT: Tìm <i>x </i>( theo mẫu):


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- HS lên bảng làm bài –GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.
Kết quả: <b>a) x=2; b) x=12 ; c) x=10 ;d) x=3 ; e) x=11</b>


*Bài 2/VBT: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:


- GV Hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu nhắc HS nhìn thật kĩ từng ơ vng trong bài
cho biết gì và yêu cầu tìm gì? Muốn tìm đựơc số hạng còn lại ta phải lảm như thế
nào? - HS tự làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu.- HS lên bảng làm phiếu


–GV+HS cùng nhận xét nhận xét, sửa bài.
Kết quả: <b>16 ; 2 ; 20 ; 0 ; 42 ; 43</b>


*Bài 3/VBT: Gọi HS đọc bài tốn – Gv tóm tắt lên bảng.
Gà và Thỏ: 36 con
Gà : 20 con
Thỏ : ? con
-Hướng dẫn HS tìm cách giải bài tốn? Cho biết gì? Hỏi gì?
- HS nêu lời giải và phép tốn giải – GV nhận xét, hướng dẫn.



- HS làm vở bài tập, 1 em làm trên bảng phụ – GV kèm HS yếu làm bài.
- GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.


Bài giải


Số con thỏ có là: 36 – 20 = 16 (con thỏ)
Đáp số : 16 con thỏ


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của bài học- Gọi HS nhắc lại <i>Muốn tìm số hạng chưa biết ta</i>
<i>lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.</i>-Liên hệ và giáo dục HS- Dặn dò về nhà và nhận xét.


<b>D</b>. <b>Bổ sung</b>: ...
...


<b> TẬP LÀM VĂN</b> <b>Tiết 9</b>
<b>Kiểm tra viết : Chính tả + Tập làm văn</b>


<b>( </b><i><b>Chun mơn ra đề</b></i><b>)</b>


Tổ chức cho HS thi nghiêm túc theo chỉ đạo của chuyên môn


<b>Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009</b>


<b>THỦ CÔNG</b> <b>Tiết 9</b>


<b>Gấp thuyền phẳng đáy có mui (tiết 1)</b>



<i>Tgdk: 35’</i>



<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>:


- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui.


.-Với HS khéo tay: Gấp được thuyền phẳng đáy có mui. Các nếp gấp phẳng, thẳng.
- HS hứng thú và yêu thích gấp thuyền


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Mẩu thuyền gấp to phẳng đáy không mui và thuyền phẳng đáy có mui, qui
trình gấp thuyền minh hoạ cho từng bước.SGV tham khảo


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1. Bài cũ</b>: Kiểm tra dụng cụ học tập của môn học. - GV nhận xét.


<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Quan sát và nhận xét.


*GV đưa mẫu thuyền phẳng đáy có mui và thuyền phẳng đáy khơng mui.
- HS so sánh sự giống và khác nhau của thuyền có mui và thuyền không mui.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn cách gấp thuyền<i>.</i>


*GV treo mẫu qui trình và hướng dẫn từng bước (lần 1) – Cả lớp theo dõi.
B1: Gấp tạo mui thuyền.


B2: Gấp các nếp gấp cách đều.


B3: Gấp tạo thân và mũi thuyền
B4: Tạo thuyền phẳng đáy có mui.
*GV nhắc lại các bước gấp (lần 2) - GV thực hiện thao tác gấp thuyền.
- GV hướng dẫn lại các bước khó HS chưa nắm được.


- Bước cuối cùng GV dùng tay nâng mui thuyền lên.


- GV gọi 1 HS lên bảng thao tác cho cả lớp biết – HS nhận xét.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Thực hành.


- GV nêu yêu cầu thực hành gấp thuyền bằng giấy nháp, gấp theo từng bước của
thuyền, gấp đều tránh không để nhăn giấy...


- HS thực hành gấp thuyền bằng giấy nháp.


- GV theo dõi – hướng dẫn lại cho những HS chậm, còn lúng túng.


<i><b>d/Hoạt động 4:</b></i> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại bài học –Liên hệ và giáo dục Hs –Dặn dò về nhà thực hành gấp thuyền
cho thành thạo.- Nhắc HS dọn vệ sinh sau tiết học-Nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung</b>:...
...


<b>ĐẠO ĐỨC</b> <b>Tiết 10</b>


<b>Chăm chỉ học tập (tiết 2)</b>




<i>Sgk/15 - Tgdk: 35’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập.
- Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập.


- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của học sinh.
-Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày.


-Có thái độ tự giác học tập ở nhà.Biết nhắc bạn bè chăm chỉ học tập hằng ngày


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Bảng phụ ghi bài tập+SGV tham khảo
HS: Thẻ màu.+VBT đạo đức


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: - HS nêu lợi ích của việc chăm chỉ học tập.- GV nhận xét, đánh giá.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i><b>:</b> Đóng vai ( bài tập 5)


*Mục tiêu: HS có kĩ năng ứng xử trong các tình huống của cuộc sống.
*Cách tiến hành: - GV gắn bảng phụ nêu tình huống.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- GV nhận xét và ủng hộ ý kiến đúng : Hà nên đi học. Sau buổi học sẽ về chơi và nói
chuyện với bà.



*Kết luận: GV chốt lại ý đúng : HS cần phải đi học đều và đúng giờ<i>.</i>


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i><b>:</b> Làm việc cả lớp (Bài tập 6)


* Mục tiêu: - HS bày tỏ được thái độ liên quan đến các chụẩn mực đạo đức.
* Cách tiến hành: - GV yêu cầu HS đọc tất cả các ý kiến trên bảng phụ.


- HS nêu ý kiến đúng bằng cách giơ thẻ màu. - GV kết luận ý kiến đúng: <b>b, c</b>


-Yêu cầu HS giải thích một trong những ý kiến tán thành ( không tán thành)
- GV nhận xét ý kiến giải thích của HS, tuyên dương.


*Kết luận: GV chốt lại như SGV


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i><b>:</b> Thảo luận nhóm ( Bài tập 4)


* Mục tiêu: Giúp HS tự ý thức được việc học tập của bản thân.


* Cách tiến hành: GV giao nhiệm vụ các nhóm thảo luận từng tranh ( 2 nhóm 1 tranh)
- Các nhóm thảo luận từng tranh – Đại diện trình bày- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
*Kết luận : GV chốt lại : Chăm chỉ học tập là bổn phận của người HS, đồng thời cũng
là giúp các em thực hiện tốt hơn, đầy đủ hơn quyền được học tập của mình<i>.</i>


<i><b>d/Hoạt động 4:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Nhắc nhở HS tự giác ý thức học tập ở nhà và ở
trường để học có kết quả tốt.-Liên hệ và giáo dục HS-Dặn dò về nhà và nhận xét tiết
học



<b>D. Bổ sung</b>: ...
...


<b> TOÁN</b> <b>Tiết 46</b>


<b>Luyện tập</b>



<i>Sgk/ 46 – Vbt/48 - Tgdk: 40’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS:


- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b; a + x = b (với a, b là các số có khơng
q hai chữ số).(BT1/VBT) -HS khá giỏi có thể làm ( BT5/VBT)


- Biết giải bài tốn có một phép trừ.(Bt4/VBT)


- Ơn lại phép trừ đã học và giải toán đơn về phép trừ.(BT2/VBT)


- Ý thứccẩn thận chính xác khi làm tốn.


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


Bảng phụ ghi bài tập.+VBT+SGV tham khảo


<b>C. Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>.<b>Bài cũ</b>: Hỏi muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?- HS lên bảng làm
bài tập 2/45.- GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>.<b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học –HS lắng nghe


a<i><b>/Hoạt động 1: </b></i> Hướng dẫn luyện tập


*Bài 1/VBT: Tìm x


- HS nhắc lại qui tắc tìm một số hạng trong một tổng - GV nhận xét, hướng dẫn lại
cách trình bày.-Làm mẫu 1 bài - HS làm bài vào VBT – HS lên bảng làm bài.-GV
kèm HS yếu làm bài – GV + HS cả lớp nhận xét, sửa sai.


Kết quả: <b>a) x= 9 ; b) x = 10 ; c) x = 8</b>


*Bài 2/VBT: Tính:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

-GV kèm HS yếu làm bài . Kết quả: <b>10; 10; 4; 6 ; 10; 10; 9; 1 ; 10; 10; 3; 7</b>


*Bài 4/: Gọi HS đọc bài toán – GV yêu cầu HS suy nghĩ nêu câu hỏi của bài toán.
- HS đọc lại bài toán – HS nêu lời giải và phép toán giải bài toán.


- HS làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu làm bài


- 1 HS làm trên bảng phụ – GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.
Bài giải


Số học sinh trai lớp 2B có là:
28 – 16 = 12 ( học sinh )
Đáp số: 12 học sinh


<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - HS nhắc lại nội dung bài. Muốn tìm số hạng
chưa biết ta làm thế nào?-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học



<b>D</b>. <b>Bổ sung</b>:...
...


<b>TẬP ĐỌC</b> <b>Tiết 28 + 29</b>


<b>Sáng kiến của bé Hà</b>



<i>Sgk/ 78 - Tgdk: 80’</i>


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Ngắt nhịp, nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc
phân biệt lời kể và lời nhân vật. HS khá giỏi đọc trơn toàn bài, giọng đọc rõ ràng.
-HS yếu đọc được bài tập đọc


- Hiểu ND: Sáng kiến của Bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lịng kính
u, sự quan tâm tới ông bà (trả lời được các CH trong SGK).


- Giáo dục HS kính trọng, lễ phép, quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ.


<b>B.</b> <b>đồ dùng dạy – học</b>


Bảng phụ ghi câu đọc.SGV tham khảo


<b>C. Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>1</b>. <b>Bài cũ: </b> Nhận xét bài kiểm tra định kì.


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài. GV nêu MĐYC của tiết học- Hs lắng nghe



<i><b>a/ Hoạt động 1</b></i>: Luyện đọc


*Luyện đọc câu: - GV đọc mẫu - HS nghe, theo dõi SGK.- 1 HS khá đọc lại
- HS luyện đọc nối tiếp mỗi em 1 câu (2lần) - GV theo dõi, sửa sai.


- GV theo dõi rút từ khó ghi bảng – HS luyện đọc từ khó


- GV đưa bảng phụ ghi câu khó và hướng dẫn HS ngắt, nghỉ hơi.
*Luyện đọc đoạn


- HS luyện đọc đoạn nối tiếp (2lần) – GV theo dõi, sửa sai.


* GV kèm HS yếu đọc đúng biết ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu, đoạn dài.
- HS luyện đọc đoạn kết hợp GV giải nghĩa từ mới trong SGK/ 78.


- Luyện đọc đoạn trong nhóm- Thi đọc đoạn giữa các nhóm.
- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai, tuyên dương.


*Cả lớp đồng thanh đoạn 1, 2


<i>b/<b>Hoạt động</b> 2:</i> Tìm hiểu bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Câu 2: Ngày lập đơng vì thời tiết bắt đầu rét. Mọi người đều phải chăm lo đến
sức khỏe của ông bà.


Câu 3: Chưa biết chọn quà gì cho ơng bà.


Câu 4: Hà tặng cho ơng bà, chùm điểm 10 đỏ chói.



Câu 5: Là một cơ bé ngoan, thơng minh có nhiều sáng kiến và rất kính trọng
ơng bà.


-Cho HS nhắc lại câu trả lời nhiều lần để dể ghi nhớ


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i> Luyện đọc lại


-GV hướng dẫn cách đọc - Giáo viên đọc mẫu.


-HS luyện đọc (đọc nối tiếp, đọc phân vai) trong nhóm. Thi đọc giữa các nhóm.
-GV rèn cho hs yếu đọc đúng, biết ngắt,nghỉ hơi khi gặp dấu câu, đoạn dài, khó đọc.
- GV cùng lớp nhận xét, tuyên dương.


<i><b>d/Hoạt động 4</b></i>: Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Gọi học sinh đọc lại bài


-Liên hệ và giáo dục HS - Em học được gì qua bạn Hà trong câu chuyện?
-Dặn dị về nhà và nhận xét tiết học.


<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>:...
...


<b>Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009</b>
<b> THỂ DỤC Tiết : 19</b>


<b> Ôn bài thể dục phát triển chung</b>


<b> Điểm số 1-2 theo đội hình vịng trịn</b>



<i> Tgdk: 35’</i>



<b>A/ Mục tiêu :</b>


- Thực hiện đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung.
- Biết cách điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình vịng trịn.


- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được.


-Tham gia trò chơi nhiệt tình.- Nghiêm túc trong tập luyện.


<b>B/ Chuẩn bị:</b>


- Sân trường an tồn, chuẩn bị 1 cịi, 2 để bịt mắt.


<b>C/ Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>a/Hoạt động 1:</b></i> Phần mở đầu : 5’


Giáo viên nhận lớp, lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp học, GV phổ biến nội dung yêu cầu
tiết học.Đi thường theo vịng trịn và hít thở sâu:


<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i> Phần cơ bản: 25’


<b>* </b>Ôn bài thể dục 3 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhịp:


Lần 1: GV vừa làm mẫu và hô nhịp để HS làm theo.
Lần 2: Do cán sự điều khiển hoặc làm mẫu, GV hô nhịp.
Lần 3: Tổ chức thi đua có xếp loại xem tổ nào tập đúng, đẹp.
-Xen kẽ giữa các lần tập GV có nhận xét, tun dương.



<b>*</b>Ơn điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình hàng ngang.


-Lớp trưởng điều khiển – GV quan sát sửa sai cho HS.


<b>*</b>Trò chơi: “ Bịt mắt bắt dê ”: 8- 10 phút<b>.</b>


-GV nêu tên trò chơi, gọi HS nêu lại cách chơi và luật chơi. Tổ chức cho HS chơi
thật- GV đổi vai hoặc cho đôi khác vào chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i> Phần kết thúc: 5’


-GV cùng HS hệ thống bài. -Thả lỏng: Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng.


-Dặn dò về nhà ôn lại bài thể dục phát triển chung đã học.Nhận xét –đánh giá giờ học


<b>D/ Bổ sung:</b> ...
...


TOÁN Tiết 47


<b>Số tròn chục trừ đi một số</b>


<i>Sgk: 47 / vbt: 49/ tgdk: 40’</i>


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS:


- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 - trường hợp số bị trừ là số trịn
chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số.(BT1/VBT)


- Biết giải bài tốn có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số).(BT3/VBT)



- HS giỏi có thể làm BT2/VBT


- Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi làm tốn.


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV:bảng phụ ghi bài tập, đồ dùng dạy toán.+SGV tham khảo
HS: Que tính, bảng con.+VBT


<b>C.Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>.<b>Bài cũ</b>: - 2 HS lên bảng làm bài Tìm x: 5 + x = 20 ; x + 19 = 60 ;
- Dưới lớp làm nháp - GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>.<b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b> 1</i>: Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 40 - 8 và tổ chức thực hành tính
bằng que tính-GV Yêu cầu HS lấy 3 bó chục và 10 que tính rời. GV kiểm tra.


- Yêu cầu HS bớt đi 8 que tính. Hỏi cịn lại bao nhiêu que tính? (32 que tính)
- GV hướng dẫn HS đặt tính rồi tính – HS nhắc lại.


* Giới thiệu phép tính 40 -18 <b>* 0 trừ 8 khơng được thì phải mượn</b>


( tương tự như bước 1). <b>10 trừ 8 còn 2 viết 2 nhớ 1</b>


* Gọi HS yếu lên bảng làm bài 30 – 6 <b>* 4 trừ 1 bằng 3 viết 3</b>


– Dưới lớp làm bảng con. - GV nhận xét , sửa sai, tuyên dương.



<i>b/<b>Hoạt động 2</b></i>: Thực hành


*Bài 1/VBT: HS đọc yêu cầu bài tập : Đặt tính rồi tính.


- HS nêu lại 2 bước: Đặt tính và tính.-GV làm mẫu 1 bài-HS chú ý
- HS tự làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu- 1 HS lên bảng làm bài
-GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.


Kết quả:


*Bài 3/VBT: Gọi HS đọc bài tốn – Gv tóm tắt.
Mẹ có: 3 chục quả cam


Mẹ biếu bà: 12 quả cam
Mẹ còn: ? quả cam


-GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu: 3 chục tức là : 30 .Ta cần đổi ra khi tính.
- HS nêu lời giải và phép tốn giải bài toán – GV nhận xét, hướng dẫn.


- HS làm vào vở bài tập– GV kèm HS yếu làm bài, 1 em làm phiếu bài tập
Bài giải


3 chục = 30


Số quả cam mẹ còn lại là:


32
8
40




15
5
20


22
8
30


41
19


60


54
16
90


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

30 - 12 = 18 (quả)


Đáp số: 18 quả cam.
c<i><b>/Hoạt động 3:</b></i> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của bài học - Học sinh nhắc lại nội dung bài.
-Liên hệ và giáo dục HS -Dặn dò HS về nhà luyện tập làm thêm bài.


-Nhận xét tiết học


<b>D</b>. <b>Bổ sung</b>:...
...


<b>KỂ CHUYỆN</b> <b>Tiết 10</b>


<b>Sáng kiến của bé Hà</b>



<i>Sgk/ 79 - Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HS:


-Dựa vào các ý cho trước, kể lại được từng đoạn câu chuyện sáng kiến của Bé Hà.
HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2).Một cách tự nhiên, phối hợp lời kể
với điệu bộ, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung.


-HS yếu nghe bạn kể và kể lại được từng đoạn


-Giáo dục HS biết thương yêu, kính trọng, lễ phép và chăm sóc ơng bà, cha mẹ.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy – học:</b>


Bảng phụ viết ý chính của từng đoạn.+SGV tham khảo


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học :</b>


<b>1.Bài cũ</b>: Gọi Hs kể lại câu chuyện của tiết trước-GV nhận xét ghi điểm


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học- Hs lắng nghe



<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS kể chuyện.
* 1 HS đọc yêu cầu 1/ SGK và các ý chính GV gắn trên bảng.


-GV hướng dẫn và kể mẫu câu chuyện theo ý chính của đoạn 1. Chú ý giọng kể, điệu
bộ… - HS nghe và kể lại.


- GV đặt câu hỏi theo SGV/ 195 để HS nhớ lại đoạn câu chuyện.
*HS kể từng đoạn câu chuyện trong nhóm


- GV hướng dẫn thêm cho nhóm yếu. -Đại diện các nhóm thi kể theo từng gợi ý.
- GV cùng lớp nhận xét, bổ sung.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Kể toàn bộ câu chuyện.
- GV hướng dẫn, nêu yêu cầu cụ thể.


- HS kể trong nhóm ( kể nối tiếp) – GV đến các nhóm giúp đỡ thêm.
- GV khuyến khích HS yếu mạnh dạn, tự tin kể chuyện.


- Một số nhóm thi kể tồn bộ câu chuyện.- Các nhóm khác nhận xét, tun dương.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại bài học- 1 Học sinh kể lại câu chuyện. - HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện.
-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D</b>. <b>Bổ sung:</b> ...
...
...



<b> CHÍNH TẢ (Tập chép</b>) <b>Tiết 19</b>


<b>Ngày lễ</b>



<i>Sgk/79 - Vbt/ 43 - Tgdk: 40’</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Chép chính xác, trình bày đúng bài CT Ngày lễ.
- HS viết đúng qui tắc viết hoa, trình bày sạch đẹp
- Làm đúng BT1/VBT+BT(2b)/VBT


- HS có ý thức tự giác học tập. Ghi nhớ các ngày lễ lớn trong năm.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV:Bảng phụ viết đoạn chính tả cần viết.Bảng phụ ghi bài tập.SGV tham khảo
HS: Vở chính tả, Bảng con,


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>: Nhận xét bài kiểm tra định kì giũa kì 1 về phần chính tả
2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học - HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS tập chép.


*GV đọc mẫu bài chính tả: <i>Người mẹ hiền.</i>- HS khá đọc lại bài chính tả.
*GV đặt câu hỏi để HS nắm nội dung bài chính tả.


- GV đặt câu hỏi để HS nhận xét các chữ viết hoa trong bài chính tả.( chữ đầu của
mỗi bộ phận tên riêng)



- GV đọc các từ khó quốc tế, ngày lễ, phụ nữ....- HS viết bảng con các từ ngữ khó
- GV phân tích cách viết các từ khó đó ,kết hợp ghi bảng lớp và cho HS đọc lại
- GV nhắc lại cách trình bày bài chính tả. - HS nhìn bảng chép bài chính tả.
*HS tự đổi vở soát lại bài - GV chấm bài


*GV nhận xét chung.– sửa lại những lỗi mà HS viết sai nhiều.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập
*Bài tập 1/VBT :


HS đọc yêu cầu bài tập : Điền vào chỗ trống <i><b>c </b></i>hay <i><b>k </b></i>?


-GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu – GV lấy 1 vài ví dụ mẫu-HS chú ý
- HS tự làm bài vào VBT - 1 HS lên bảng làm bài.


- Cả lớp nhận xét, sửa bài:


Kết quả: Con <b>c</b>á con <b>k</b>iến cây <b>c</b>ầu dịng <b>k</b>ênh
- GV giải thích nghĩa của câu thành ngữ - cả lớp học thuộc lòng.
*Bài tập 2b/VBT:


HS đọc yêu cầu bài tập : Điền vào chỗ trống <i>nghĩ</i> hay<i> nghỉ </i>?


-HS làm tương tự như bài tập 1 - 1 HS lên bảng làm bài –GV kèm HS yếu
–GV+HS Cả lớp nhận xét, sửa bài.


<b>nghỉ</b> học lo <b>nghĩ</b> <b>nghỉ</b> ngơi ngẫm <b>nghĩ</b>


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Củng cố, dặn dò



-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Ghi nhớ các từ đã viết để viết đúng chính tả.
-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dị về nhàrèn thêm chữ viết cho đúng chính tả và
đẹp.nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung</b>:...
...


<b>Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009</b>


<b>TẬP ĐỌC</b> <b>Tiết 30</b>


<b>Bưu thiếp</b>



<i>Sgk/ 80 - Tgdk: 40’</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ. Rèn cho HS yếu đọc được bưu thiếp
- Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong bì thư (trả lời được các CH
trong SGK).


-HS khá giỏi đọc trơn toàn bài với giọng rõ ràng, rành mạch.
- Giáo dục HS lịch sự khi nhận và gởi bưu thiếp.


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy – học: </b>


GV: 1 bưu thiếp, 1 phong bì thư + SGV tham khảo
HS: 1 phong bì thư


<b>C.Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: - Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài <i>Sáng kiến của bé Hà</i>.


- GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYc của tiết học


<i><b>a/ Hoạt động 1</b></i>: Luyện đọc


*Luyện đọc câu: - GV đọc mẫu từng bưu thiếp - HS nghe, theo dõi SGK.
- HS đọc nối tiếp mỗi em 1 câu (2lần) - Gv theo dõi, sửa sai.


- GV hướng dẫn HS đọc các từ khó trong bài.


*Luyện đọc đoạn: Học sinh luyện đọc từng bưu thiếp - Gv theo dõi sửa sai.
- GV hướng dẫn HS đọc từng bưu thiếp ( cách ngắt nghỉ, dấu câu)


- HS đọc – GV giải nghĩa từ mới trong SGK/80.


- Luyện đọc đoạn trong nhóm - Thi đọc đoạn giữa các nhóm.
- Lớp nhận xét - Gv nhận xét, sửa sai, tuyên dương.


*GV giới thiệu với HS một số bưu thiếp và bì thư.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Tìm hiểu bài


*HS đọc câu hỏi SGK và TLCH, đọc từng bưu thiếp và TLCH - GV chốt ý:
Câu 1: Cháu gửi cho ông bà, chúc ông bà sức khỏe và nhiều niềm vui.


Câu 2,câu 3: Ông gửi cho cháu: chúc mừng, thăm hỏi, thông báo, vắn tắt tin tức.
Câu 3: GV giải thích cho HS hiểu: Chúc thọ ơng bà cùng nghĩa với mừng sinh nhật
ơng bà nhưng chỉ nói chúc thọ.



Câu 4: GV hướng dẫn HS viết bưu thiếp và phong bì.


*GV chốt: Khi viết, phong bì cần nhớ rõ địa chỉ người nhận và địa chỉ người gởi.


<i><b>c/ Hoạt động 3:</b></i> Luyện đọc lại


*HS nối tiếp nhau đọc bài – Cả lớp nhận xét bạn đọc.


<i><b>d/Hoạt động 4: </b></i> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học- HS nêu tác dụng của bưu thiếp.
-Liên hệ và giáo dục HS- Nhắc HS ghi nhớ cách viết bưu thiếp.
-Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>: ...
...


<b>TOÁN </b> <b>Tiết 48</b>
<b>11 trừ đi một số 11 - 5</b>


<i>Sgk/ 48 – Vbt/ 50 - Tgdk: 40’</i>


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS:


- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 - 5, lập được bảng 11 trừ đi một số.(BT1/VBT.


Học sinh không làm bài b + BT2/VBT)


- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 11 - 5.(BT3/VBT)-HS khá giỏi có thể làm



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

-Ý thức cẩn thận chính xác khi học tốn.


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập,bộ đồ dùng dạy toán+SGV tham khảo
HS: Bảng con, que tính.


C. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>.<b>Bài cũ</b>: - Gọi HS lên bảng làm bài tập 3/ 47.


- HS dưới lớp làm nháp – Nhận xét, sửa sai.


<b>2</b>.<b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài .Gv nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Giới thiệu phép tính 11 - 5 và thành lập bảng trừ.


<i>*</i>Giới thiệu phép tính 11 - 5 –Hướng dẫn HS tính bằng que tính


- GV yêu cầu HS lấy 11 que tính, GV kiểm tra - u cầu HS bớt đi 5 que tính.
- <i>Cịn lại bao nhiêu que tính?</i> ( 6 que tính)


- GV bớt que tính và thao tác như SGK/ 48.


- GV hướng dẫn HS cách đặt tính rồi tính như SGK /48
*Hướng dẫn HS lập bảng trừ và học thuộc bảng trừ.
- HS thực hiện trên que tính và nêu kết quả


- GV ghi bảng bảng trừ dạng 11 trừ đi một số như SGK/ 48.
- HS học thuộc bảng trừ. GV xóa dần kết quả gọi HS đọc thuộc lòng.


* Gọi HS yếu đọc thuộc bảng trừ - GV nhận xét , sửa sai, tuyên dương.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Thực hành


*Bài 1/VBT: số? ( HS khơng làm bài b)


- HS tính và nêu miệng kết quả - GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.
- Gv ghi bảng – Lớp nhận xét, sửa sai.


*Bài 2/VBT: Đặt tính rồi tính.


HS nêu lại 2 bước: Đặt tính và tính.- HS nêu lại tên gọi thành phần và kết quả của
phép trừ- HS tự làm vào VBT-GV kèm HS yếu


-1 HS làm bảng phụ – GV nhận xét, sửa sai từng phép tính.
.Kết quả:


*Bài 3/ VBT: HS đọc đề tốn – GV tóm tắt đề tốn.
Huệ có: 11 quả đào
Huệ cho bạn: 5 quả
Huệ còn lại: ? quả


-GV hướng dẫn HS tìm cách giải bải tốn . Cho biết gì? Hỏi gì? Muốn tìm được số
đào cị lại thì ta cần làm phép tính gì?


- HS nêu lời giải và phép tính giải bài toán – GV nhận xét, hướng dẫn.
- HS làm VBT - GV kèm HS yếu - 1 em làm bài tập trên bảng phụ.


Bài giải



Số quả đào Huệ còn lại là:
11 - 5 = 6 (quả)


Đáp số: 6 quả đào


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Củng cố dặn dò


-Hệ thống lại bài học-Học sinh nhắc lại nội dung bài.HS đọc lại bảng trừ dạng 11 – 5.
-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


6
5
11


2
9
11


6
5
11

3


8
11

7



4
11

5


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>D. Bổ sung</b>: ...
...


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 10</b>


<b>Từ ngữ về họ hàng</b>

<i>.</i>



<b>Dấu chấm, dấu chấm hỏi</b>



<i>Sgk/ 82 - Vbt/44 - Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu</b>: Giúp HS:


- Tìm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng (BT1/VBT, BT2/VBT);


xếp đúng từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ
ngoại (BT3/VBT).


- Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu phẩy trong câu.(BT4/VBT)


- Yêu thương, quí mến những thành viên trong gia đình, họ hàng.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:



Bảng phụ ghi bài tập +SGV tham khảo


<b>C.Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: Nhận xét bài KTĐK về phần luyện từ và câu


<b>2</b>. <b>Bài mới</b> : Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe
a/Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập


*Bài tập 1/VBT: - HS đọc yêu cầu bài tập – GV nêu yêu cầu bài tập.


- HS làm bài theo cặp, đọc thầm lại bài <i>Sáng kiến của bé Hà</i> và ghi ra nháp những
người trong gia đình, họ hàng có trong bài.


- Đại diện nhóm nêu – GV ghi nhanh lên bảng – Nhóm khác bổ sung.


GV chốt: Những người trong gia đình, họ hàng gồm: ơng bà ( nội, ngoại), bác, cơ, dì,
dượng, chú, thím, cháu, anh, chị, em,...


*Bài tập 2/VBT:


1 HS đọc yêu cầu bài tập – GV nhắc HS tự liên hệ người thân trong gia đình HS.
- HS nêu – HS khác bổ sung – GV nhận xét, HS làm bài vào vbt.


*Bài tập 3/VBT:


- HS đọc yêu cầu bài tập và nội dung bài tập.


- <i>Bà con bên nội em gồm có những ai? Bên ngoại gồm có những ai?</i>



- HS làm bài vào vbt – 2 HS làm phiếu bài tập.
- Cả lớp nhận xét, sửa bài.


<b>Họ nội</b> <b>Họ ngoại</b>


Ông nội, bà nội, bác, chú, thím,
cơ,..


Ơng ngoại, bà ngoại, dì, cậu,
mợ,...


*Bài tập 4/VBT<b>: </b>


- 1 HS đọc yêu cầu bài tập – GV hướng dẫn HS làm bài.


- HS nêu tác dụng của dấu phẩy, dấu chấm hỏi trong câu – GV nhận xét, hướng dẫn.
- HS tự đọc thầm mẩu chuyện và điền dấu câu thích hợp – 1 HS làm bảng phụ.
- 1 HS lên bảng làm bài – GV kèm HS yếu.


- GV cùng lớp nhận xét, sửa bài.


+GV kết: Dấu chấm hỏi được đặt ở cuối câu, trong câu hỏi. dấu chấm dùng để kết
thúc 1 câu, sau dấu chấm đầu câu phải viết hoa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

-Hệ thống lại kiến thức của tiết học, nhắc nhở HS ghi nhớ và dùng đúng dấu chấm,
dấu phẩy trong câu.-Liên hệ và giáo dục HS yêu thương, quí mến những người trong
gia đình.-Dặn dị về nhà và nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung</b>:...
...


...


<b>TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b>. <b>Tiết 10</b>


<b>Ôn tập: Con người và sức khỏe </b>



<i>Sgk/ 22 - Tgdk: 35’</i>


A.<b>Mục tiêu</b>: Sau bài ôn tập, HS có thể:


- Khắc sâu kiến thức về các hoạt động của cơ quan vận động,, tiêu hoá.
- Biết sự cần thiết và hình thành thói quen ăn sạch, uống sạch và ở sạch.
- Nêu tác dụng của 3 sạch để cơ thể khoẻ mạnh và chóng lớn.


- Củng cố về hành vi vệ sinh cá nhân.


<b>C</b>. <b>Đồ dùng dạy - học:</b>


Tranh vẽ trong SGK / 20, 21. Tranh vẽ các cơ quan tiêu hóa.


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học</b>:<b> </b>


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>:<b> </b> HS trả lời : -Giun thường sống ở đâu trong cơ thể người?
- Đề phòng bệnh giun như thế nào?


- GV nhận xét đánh giá.


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài .GV nêu MĐYC của tiết học-Hs lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i><b>: </b>Trị chơi “ xem cử động, nói tên các cơ, xương và khớp xương”.


* Mục tiêu: HS nhớ lại các hoạt động của cơ quan vận động của cơ thể.


* Cách tiến hành: - HS xung phong lên làm một số khởi động


- HS theo dõi, phát biểu nói xem khi làm động tác đó thì vùng cơ nào, xương nào và
khớp xương nào phải cử động.


- HS xung phong nói tên khớp xương và cơ xương.
- HS khác nhận xét, bổ sung.


*Kết luận: GV chốt ý trả lời của HS - HS kể lại một số cơ và khớp xương đã học.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i><b>: </b>Trò chơi


*Mục tiêu: - Nhớ lại và khắc sâu một số kiến thức về vệ sinh ăn uống đã được học để
hình thành thói quen ăn sạch, uống sạch, ở sạch.


<b>*</b>Cách tiến hành: GV chuẩn bị sẵn một số thăm ghi các câu hỏi. Các nhóm cử đại
diện lên bốc thăm.


- Từng nhóm trao đổi theo nội dung câu hỏi của Gv đưa ra.


+ Chúng ta cần ăn uống và vận động như thế nào để khỏe mạnh và chóng lớn?
+ Tại sao phải ăn uống sạch sẽ?


+ Làm thế nào để phòng bệnh giun?


+ Như thế nào được gọi là ăn uống sạch sẽ?


- Đại diện nhóm trình bày, cả lớp nhận xét. Nhóm nào có nhiều lần thắng cuộc là


thắng. GV tuyên dương trước lớp.


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học-Gọi HS nhắc lại nội dung bài.-Thực hiện tốt
những điều đã học để cơ thể khỏe mạnh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>D.</b> <b>Bổ sung: </b>...
...


<b>MỸ THUẬT</b> <b>Tiết 10</b>


<b>Vẽ tranh: Đề tài chân dung</b>



<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


-Tập quan sát, nhận xét hình dáng, đặc điểm của khn mặt người.
- Biết cách vẽ chân dung đơn giản.


-HS khá giỏi: Vẽ được khn mặt đối tượng, sắp xếp hình vẽ cân đối, màu sắc
phù hợp


- Vẽ được một tranh chân dung theo ý thích.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Một số tranh ảnh chân dung+Bảng phụ ghi tiêu chí đánh giá sản phẩm
HS: Vở tập vẽ, màu, bút chì.



<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>: Kiểm tra đồ dùng học tập. - GV nhận xét.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b>:</i> Tìm hiểu tranh chân dung


- GV giới thiệu cho HS quan sát một số tranh chân dung và gợi ý HS nhận xét kĩ đặc
điểm khuôn mặt người:


+ Các phần chính trên khn mặt
+ Hình khn mặt.


+ Đặc điểm riêng của từng phần trên khuôn mặt mỗi người
Ví dụ: Mũi to, mắt to, khn mặt trịn (dài, trái xoan..),miệng nhỏ, mơi dày (mỏng)...
+ Tóc ngắn (dài), buộc, thả, thắt bím...


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn cách vẽ chân dung
- GV hướng dẫn các bước vẽ chân dung:


+ Vẽ khuôn mặt + Vẽ các bộ phận chính : mắt, mũi, miệng...
+ Vẽ tóc + Vẽ bán thân ( cổ, vai , cổ áo, ...)


+ Vẽ màu phù hợp.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Thực hành


- GV gợi ý để HS chọn vẽ bạn thai học bạn gái, bố, mẹ, anh, chị....


- Nhắc HS vẽ chân dung vừa với khổ giấy


- GV quan sát, gợi ý, hướng dẫn thêm cho HS yếu còn lúng túng.


<i><b>d/Hoạt động 4</b>:</i> Nhận xét, đánh giá.


-GV treo bảng phụ ghi tiêu chí đánh giá một sản phẩm –HS dựa vào tiêu chí để đánh
giá về: + Bố cục hình vẽ ( các bộ phận trên khuôn mặt)


+ Màu sắc


- GV chọn một số bài vẽ của HS cùng lớp nhận xét, đánh giá.


- Tuyên dương bạn vẽ chân dung đẹp. Khuyến khích HS chưa hồn thành bài vẽ về
nhà vẽ thêm


<i><b>e/Hoạt động 5:</b></i> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại cách vẽ chân dung- Liên hệ và giáo dục HS yêu mến người mình vẽ
trong tranh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>D. Bổ sung</b>: ...
...


<b>SINH HOẠT TẬP THỂ Tuần 10</b>
<b>1. Đánh giá hoạt động tuần 10:</b>


a. Nề nếp: -Thực hiện tốt giờ giấc ra vào lớp, đi học đúng giờ.


- Ý thức, tác phong nhanh nhẹn hơn.Khơng có hiện tượng nói tục



b. Vệ sinh: Quần áo cò chưa gòn gàng ( Thuận,Quốc, Huy), uống nước để ly đúng
nơi qui định.


c. Học tập - Chưa thật sự cố gắng luyện thêm ở nhà - Một số bạn chưa chú ý bài
- Hiện tượng quên mang đồ dùng học tập và sách vở được khắc phục


<b>2. Phương hướng hoạt động tuần 11</b>:
* Khắc phục những nhược điểm tuần qua:
a. Nề nếp:


-Biết giữ vệ sinh môi trường (trong và ngoài lớp hoc)


- Ổn định nềp nếp học tập, sinh hoạt.- Khơng đi học trễ, khơng nói tục, chửi thề.
b. Vệ sinh:


- Tổ trực trực lớp sớm, quét lớp sạch sẽ. Cá nhân không xả rác trong lớp học.


- Giữ quần áo gọn gàng, sạch sẽ. Xếp hàng thể dục nhanh, đều.Quán triệt việc bỏ áo
ra ngoài


- Xếp hàng ra vào lớp trật tự, đi vệ sinh đúng nơi qui định.
c. Học tập:


-Thi đua học tập để lập thành tích chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11)
-Nhắc nhờ và kèm HS yếu nhất là những em đọc chưa được .


- Đi học chuyên cần. học bài và làm bài đầy đủ khi đến lớp.


- Chú ý nghe giảng, khơng làm việc riêng, khơng nói chuyện riêng trong giờ học.


- Tổ trưởng ghi tên các bạn nói chuyện, nghỉ học vào sổ theo dõi hàng tuần.
d. Hoạt động khác:


- Tham gia lao động vào sáng thứ 2 .Đôn đốc HS nộp về các khoản tiền thu theo quy
định


- Thực hiện tập luyện “Múa sân ơ2ng”


<b>Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2009</b>
<b>Cô Vi dạy thay</b>


LỊCH BÁO GIẢNG


******



<b>KHỐI: 2</b>


<b>Tuần:11</b>
<b>Thứ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Thứ: Hai
Ngày:02/11


11 Chào cờ


20 Chính tả Nghe-viết: Ơng và cháu
50 Tốn 51-15


10 T.làm văn Kể chuyện về người thân.


Thứ: Ba


Ngày:03/11


10 Thủ công Gấp thuyền phẳng đáy có mui (tiết 2)
11 Đạo đức Thực hành kĩ năng giữa học kì I
51 Tốn Luyện tập (Cột 3 bài 2, bài 5/tr 51)
31 Tập đọc Bà cháu


32 Tập đọc Bà cháu
Thứ: Tư


Ngày:04/11


21 Thể dục Ôn tập bài thể dục phát triển chung T/C:bỏ khăn
52 Toán 12 trừ đi một số 12-8


11 Kể chuyện Bà cháu


21 Chính tả Tập chép: bà cháu


Thứ: Năm
Ngày:05/11


33 Tập đọc Cây xồi của ơng em


53 Toán 32-8 ( bài 1 hàng dưới/ tr 53)


11 LT&Câu Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
11 TN-XH Gia đình


11 Mĩ thuật Vẽ trang trí, vẽ họa tiết vào đường diềm


Thứ: Sáu


Ngày:06/11


22 Thể dục Ôn tập bài thể dục phát triển chung.T/C :bỏ khăn
54 Toán 52 - 28


11 Tập viết Chữ hoa I


11 Âm nhạc Học hát: cộc cách tùng cheng
11 SHCN


Thứ: Bảy
Ngày:07/11


<b>Thứ hai ngày 02 tháng 11năm 2009</b>

<b> </b>


<b>CHÍNH TẢ </b>(Nghe-viết) <b>Tiết 20</b>

<b>Ông và cháu</b>



<i>Sgk/ 84 - Vbt/ 45 - Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ.-Viết đúng các dấu hai
chấm, dấu ngoặc kép và dấu chấm than.


- Làm được BT1/VBT ; BT(2b)/VBT;


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>



GV: bảng phụ ghi bài tập 2 b/VBT. +SGV tham khảo
HS: Vở chính tả, bảng con, VBT


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: GV đọc các từ ngữ: nghỉ học, Quốc tế, ngẫm nghĩ,...HS lên bảng
viết - HS còn lại viết nháp – GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả.


*GV đọc tồn bài thơ: <i>Ông và cháu.</i>. 1 HS khá đọc lại bài chính tả.
*GV đặt câu hỏi để HS nắm nội dung bài chính tả.


- GV đặt câu hỏi để HS tìm hiểu nội dung và các dấu câu, cách trình bày bài thơ.
- GV đọc các từ khó : vật thi, keo, hoan hô, thủ thỉ, chiều, rạng sáng…


- HS viết bảng con các từ ngữ khó, kết hợp GV phân tích lại cách viết các từ đó ghi
bảng và cho HS đọc lại từ khó.- GV nhắc nhở tư thế ngồi viết bài.


*GV đọc từng dòng thơ ( 2-3 lần) – HS viết bài. HS tự đổi vở soát lại bài-GV chấm
bài.GV nhận xét chung.và sửa những lỗi mà HS viết sai nhiều


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập


*Bài tập 1 /VBT: HS đọc yêu cầu bài tập – GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu.
- HS tự tìm tiếng vào VBT – 2 HS lên bảng phụ làm bài tập – Lớp nhận xét, sửa sai.
Ví dụ: <b>Chữ bắt đầu bằng</b> <b>c : cá, con, cua...; </b>



<b> Chữ bắt đầu bằng k : kéo, kêu, kiên...</b>


- GV gợi ý HS nhận xét khi nào viết c, khi nào viết k
* GV chốt qui tắc viết c/ k lên bảng – HS nhắc lại.


*Bài tập 2b/ VBT: HS đọc yêu cầu bài tập.-GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu.
- GV gắn bảng phụ bài tập - GV nêu rõ yêu cầu bài tập.


- HS tự tìm điền thanh hỏi hay thanh ngã – 2 HS lên bảng làm bài.
- GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i><b>: </b>Củng cố, dặn dò


- Hệ thống lại kiến thức của tiết học - HS nhắc lại qui tắc viết c/k.


-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà viết lại cho đúng các từ đã viết sai trong bài
chính tả-.Nhận xét tiết học


<b>D.Bổ sung:</b> ...
...


<b> TOÁN</b> <b>Tiết 50</b>


<b>51 - 15</b>



<i>Sgk/ 50 – Vbt/52 - Tgdk: 40’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS



- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 51 - 15.-Bài 1/VBT (cột 1,
2, 3) Bài 2.VBT (a, b),


- Vẽ được hình tam giác theo mẫu (vẽ trên giấy kẻ ô li).Bài 6/VBT trang 53


- Củng cố về tìm thành phần chưa biết của phép cộng ( vận dụng phép trừ có nhớ).Bài
tập 3/VBT-HS yếu chỉ cần làm 1bài


- Rèn tính cẩn thận chính xác khi làm toán.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

GV: Bảng phụ ghi bài tập +SGV tham khảo
HS: VBT, Bộ đồ dùng học tốn.Que tính


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>.<b>Bài cũ</b>: - HS đọc bảng trừ dạng 11 trừ đi một số.


- Gọi 2 HS làm bài tập 21 - 6 ; 71- 8 - GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b> 1</i>: Giới thiệu phép trừ 51 - 15.


- GV yêu cầu HS thao tác trên que tính để dẫn đến kết quả của phép tính trừ 51 – 15
- GV hướng dẫn thực hiện đặt tính, tính như Sgk/ 50


-GV gọi HS nêu lại cách đặt tính rồi tính.
-CoHS làm thử trên bảng con 1 ví dụ: (31 – 15)
- GV nhận xét , sửa sai, tuyên dương.



<i><b>b/Hoạt động</b> 2<b> </b></i>: Thực hành
*Bài 1/VBT: Tính


- HS làm vào VBT sau đó cho 2 em làm trên bảng phụ – GV nhận xét, sửa sai.
Kết quả:


*Bài 2/VBT: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ
- HS nêu lại 2 bước: Đặt tính và tính.


- HS tự làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu làm bài – HS lên bảng phụ làm bài.
- GV +HS cùng nhận xét, sửa bài.


Kết quả:


*Bài 3/VBT: Tìm x


- GV nhắc lại cách trình bày- HS nhắc lại cách tìm số hạng chưa biết trong một tổng
–HS tự làm bài vào VBT.- GV kèm HS yếu làm bài – 3 HS lên bảng làm bài.


- GV+HS nhận xét, sửa bài.


Kết quả: <b>a) x = 25 ; b) x = 34 ; c) x = 23</b>


*Bài 6/VBT/53 : HS nối các điểm thành hình tam giác rồi tơ màu
-HS tự làm vào VBT - GV theo dõi và giúp đở HS


-Cho HS khá giỏi kí hiệu và đọc tên tam giác vừa vẽ được


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i> Củng cố, dặn dò



-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - HS đọc lại bảng trừ 11 trừ đi một số.
-Nhắc HS ghi nhớ tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ.


-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò vế nhà và nhận xét tiết học


<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>:


...
...


<b>TẬP LÀM VĂN</b> <b>Tiết 10</b>

<b> Kể về người thân</b>



<i>Sgk/ 85 – Vbt/ 46- Tgdk: 40’</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>A. Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết kể về ông bà hoặc người thân, dựa theo câu hỏi gợi ý (BT1).
- Viết được đoạn văn ngắn từ 3-5 câu về ông bà hoặc người thân (BT2).
-Giáo dục HS kính trọng, yêu thương những người thân trong gia đình.


-Khai thác trực tiếp nội dung để giáo dục tình cảm đẹp đẻ trong cuộc sống xã hội biết
bảo vệ môi trường


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Bảng phụ viết câu hỏi gợi ý bài tập.+SGV tham khảo
HS: VBT


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:



<b>1. Bài cũ</b>: kể lại câu chuyện của tuần trước – Gv nhận xét ghi điểm


<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập.
*Bài tập 1/SGK: - HS đọc yêu cầu và các câu hỏi gợi ý.
-Hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu - HS trả lời theo từng câu hỏi
-GV nhận xét, sửa sai.- nhắc HS kể chứ không phải trả lời câu hỏi.


- HS giới thiệu người thân sẽ kể và kể trong nhóm về người thân của mình.
- Đại diện một vài nhóm thi kể - GV+HS cùng nhận xét, tuyên dương.
*Bài tập :2/VBT: - HS đọc yêu cầu bài tập – GV nêu rõ yêu cầu bài tập.


- GV nhắc nhở HS dựa vào những gì đã kể trong bài tập 1 viết thành đoạn văn khi
viết cần diễn đạt câu đúng, rõ ý, và viết đúng chính tả.


- HS tự viết đoạn văn vào VBT-GV kèm HS yếu viết đoạn văn.-1 HS viết bảng phụ.
- HS nối tiếp đọc đoạn văn đã viết – GV cùng lớp nhận xét, tuyên dương.


- GV cùng lớp nhận xét, sửa đoạn văn đã viết trên bảng phụ.
- GV ghi điểm những đoạn văn viết hay, giàu tình cảm.


<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học- Giáo dục HS biết yêu thương, kính trọng những
người thân trong gia đình.


-Dặn dị HS viết chưa hay về nhà viết lại đoạn văn cho hay.
- GV nhận xét tiết học.



<b>D. Bổ sung</b>: ...
...


<b>Thứ ba ngày 03 tháng 11 năm 2009</b>



<b>THỦ CÔNG</b> <b>Tiết 10</b>


<b>Gấp thuyền phẳng đáy có mui (tiết 2)</b>



<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>:


- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui.


- Gấp được thuyền phẳng đáy có mui. Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng.


-Với HS khéo tay: Gấp được thuyền phẳng đáy có mui. Các nếp gấp phẳng, thẳng.
- HS hứng thú và u thích sản phẩm của mình.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1. Bài cũ</b>: Kiểm tra dụng cụ học tập của môn học.


<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1:</b></i> Thực hành



* HS nhắc lại qui trình các bước gấp thuyền phẳng đáy có mui.


- GV gọi HS lên thực hiện gấp thuyền theo từng bước- HS khác nhận xét.
- GV chốt lại các bước (theo qui trình từng bước)


*GV chia nhóm và yêu cầu HS thực hành theo nhóm.
- GV xuống lớp kiểm tra, hướng dẫn HS yếu.


*GV gợi ý cho HS trang trí thuyền.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Đánh giá sản phẩm.
*Gv yêu cầu HS đổi sản phẩm và nhận xét
lẫn nhau.


- GV chọn 1 số sản phẩm của HS để nhận
xét, đánh giá.


- GV cùng lớp tuyên dương bạn có sản phẩm đẹp, trang trí đẹp mắt.


- Động viên, khuyến khích thêm những em cịn chậm, chưa hồn thành được sản
phẩm.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i><b>: </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học-Liên hệ và giáo dục HS


-Dặn dò về tập gấp thuyền để phong phú thêm các đồ chơi của mình, hoặc làm tặng
bạn.-Nhận xét tiết học



<b>D. Bổ sung</b>: ...
...


<b> </b>


<b> ĐẠO ĐỨC Tiết 11</b>
<b>Thực hành kĩ năng giữ học kì 1</b>


Cho HS thực hành về các hành vi và chuẩn mực đạo đức đã được học trong các tiết
trước như: Học tập và sinh hoạt đúng giờ; Biết nhận lỗi và sửa lỗi; Gọn gàng ,ngăn
nắp;Chăm làm việc nhà; Chăm chỉ học tập.


<b>………</b>


<b>TOÁN Tiết 51</b>

<b> Luyện tập</b>



<b> </b><i>Sgk/ - Tgdk: 40’</i>


<b>A/ Mục tiêu:</b>


-Thuộc bảng 11 trừ đi một số.(Bài 1/VBT)


-Thực hiện được phép trừ dạng 51 -15.(Bài 2/VBT) - Biết tìm số hạng của một tổng.
(Bài 4/VBT) - Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 31 - 5.(Bài 3/VBT)


<b>-</b>

Thực hiện thành thạo chính xác, cẩn thận các dạng toán trên.


<b>B/Đồ dùng dạy học:</b>



Bảng phụ ghi bài tập +VBT+SGV tham khảo


<b>C/Các hoạt động dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>2.Bài mớ</b>i: Giới thiệu bài .GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn luyện tập


*Bài 1/VBT : Củng cố các công thức 11 trừ đi một số.


-HS nhẫm và làm vào VBT sau đó nêu miệng kết quả - GV +HS cùng nhận xét sửa
sai .


*Bài 2/VBT: Củng cố cách đặt tính rồi tính hiệu của 2 số
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập – GV hướng dẫn mẫu 1 bài


-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách tính.- HS tự làm vào VBT.
-GV kèm HS yếu –GV+HS cùng nhận xét và sửa sai


Kết quả:




*Bài 3/VBT: Biết đặt câu hỏi và giải tốn có lời văn.


-Gọi HS đọc đề tốn –u cầu HS nhóm đơi thảo luận đặt câu hỏi và nêu miệng
-GV nhận xét và tóm tắt : Vừ có: 51 Kg mận


Bán: 36 Kg mận
Còn: ? Kg mận



-Hướng dẫn HS tìm cách giải -HS tự giải vào VBT – Gv kem HS yếu
-GV +HS cùng nhận xét và sửa sai Bài giải:


Số kg mận còn lại là: 51 – 36 = 15 ( Kg)
Đáp số: 15 Kg
*Bài 4/VBT : Tìm số hạng trong một tổng.


-Gọi HS đọc yêu cầu.-GV hỏi: Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm sao?
-HS nhắc lại cách tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ cho số hạng đã biết
-HS tự làm vào VBT –GV kèm HS yếu – 3 HS lên bảng phụ làm


– GV +HS cùng nhận xét và sửa sai


Kết quả: <b>a) x = 12 ; b) x = 47 ; c) x = 6</b>


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Củng cố dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học –Liên hệ và giáo dục Hs
-Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D/Bổ sung</b>: ...
...


<b> TẬP ĐỌC Tiết:</b> 28,29


<b>Bà cháu</b>



<i>Sgk/ Tgdk: 80’</i>



<b>A.Mục tiêu:</b>


-Hiểu từ các từ: Đầm ấm, màu nhiệm.Hiểu nội dung : Câu chuyện cho ta thấy tình
cảm gắn bó sâu sắc giữa bà và cháu. Qua đó, cho ta thấy tình cảm quý giá hơn vàng
bạc.


- Đọc trơn được cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: Giàu sang, sung sướng, màu nhiệm.
Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.Nhấn giọng các từ ngữ: Vất vả, lúc
nào cũng đầm ấm, nảy mấm, ra lá, đơm hoa, kết bao nhiêu lá, khơng thay được, buồn
bã, móm mém, hiền từ, hiếu thảo. Biết phân biết giọng các nhân vật khi đọc.


-HS trung bình yếu: Đọc câu, đoạn nhiều hơn.


-Lồng ghép tích hợp về giáo dục BVMT –khai thác trực tiếp nội dung bài giáo dục
tình cảm đẹp đẽ đối với ông bà


12
19
31


19
62
81


17
34
51



16
25
41


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>B.Đồ dùng dạy học: </b>


Tranh minh hoạ bài tập đọc.Bảng phụ ghi nội dung, từ ngữ câu cần luyện đọc.


<b>C/Các hoạt động dạy học </b>


<b>1.Bài cũ: </b>Gọi Hs đọc các bưu thiếp ở SGK và Trả lời câu hỏi –GV nhận xét


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài .GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt dộng 1</b></i>: Luyện đọc


*Luyện đọc câu: - GV đọc mẫu - HS nghe, theo dõi SGK.- 1 HS khá đọc lại
- HS luyện đọc nối tiếp mỗi em 1 câu (2lần) - GV theo dõi, sửa sai.


- GV theo dõi rút từ khó ghi bảng – HS luyện đọc từ khó mà Hs đọc sai nhiều
- GV đưa bảng phụ ghi câu khó và hướng dẫn HS ngắt, nghỉ hơi.


*Luyện đọc đoạn


- HS luyện đọc đoạn nối tiếp (2lần) – GV theo dõi, sửa sai.


* GV kèm HS yếu đọc đúng biết ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu, đoạn dài.



- HS luyện đọc đoạn kết hợp GV giải nghĩa từ mới trong SGK: Giàu sang, sung
sướng, màu nhiệm.


-HD hs luyện đọc các câu dài và giọng đọc từng nhân vật.


+ Ba bà cháu rau cháo nuôi nhau, tuy vất vả/ nhưng cảnh nhà lúc nào cũng đầm ấm.
+Cơ tiên nói: “Nếu bà sống lại/ thì ba bà cháu sẽ cực khổ như xưa, các cháu có chịu
khơng?”


- Luyện đọc đoạn trong nhóm- Thi đọc đoạn giữa các nhóm.
- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai, tuyên dương.


*Cả lớp đồng thanh đoạn 1, 2


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Tìm hiểu nội dung


-HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi theo gợi ý của GV
+Gia đình em bé gồm có những ai?


+Trước khi gặp cô tiên cuộc sống của ba bà cháu ra sao?
( Khuyến khích hs nói bằng lời của mình).


+Cơ tiên cho hai anh em vật gì?
+Cô tiên cho hạt đào và nói gì?


+Những chi tiết nào cho thấy cây đào phát triển rất nhanh?
+Cây đào này có gì đặt biệt?


+Sau khi bà mất cuộc sống của hai anh em ra sao?
+Thái độ của hai anh em thế nào khi đã trở nên giàu có?



+Vì sao sống trong giàu sang, sung sướng mà hai anh em không vui?
+Hai anh em xin bà tiên điều gì?


+Câu chuyện kết thúc ra sao?


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Luyện đọc lại.
-GV đọc mẫu lại bài


-Yêu cầu HS nhắc lại giọng đọc của từng nhân vật. Và yêu cầu HS đọc thể hiện.
-Chia nhóm và phân vai đọc theo nội dung bài , yêu cầu thi đọc theo vai.


-Nhận xét tuyên dương nhóm đọc hay nhất.


<i><b>d/Hoạt động 4</b></i>: Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Gọi học sinh đọc lại bài


-Liên hệ và giáo dục HS - Em học được gì trong câu chuyện?(tình cảm đẹp đẽ đối
với ông bà)


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>:...
...


<b>Thứ tư ngày 04 tháng 11 năm 2009</b>



<b> THỂ DỤC </b>

<b>Tiết: 21</b>

<b>Ôn bài thể dục phát triển chung</b>



<b>Trò chơi: bỏ khăn</b>




<i> Tgdk: 35’</i>


<b>A/ Mục tiêu :</b>


- Ôn bài thể dục phát triển chung đã học. Tham gia trò chơi bỏ khăn.


-Yêu cầu HS thực hiện tương đối chính xác động tác đã học đúng nhịp, đúng
phương hướng.


+Tham gia trị chơi nhiệt tình.
-Nghiêm túc trong tập luyện.


<b>B/ Chuẩn bị: </b>


- Sân trường an toàn, chuẩn bị 1 còi, 1 khăn.


<b>C: Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Phần mở đầu 5’


-Giáo viên nhận lớp, lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp học, GV phổ biến nội dung yêu cầu
tiết học.


-Đi thường theo vịng trịn và hít thở sâu: Lớp khởi động.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Phần cơ bản 25’
* Ôn bài thể dục 2 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhịp:


Lần 1 GV hô nhịp để HS thực hiện.



Lần 2/ do cán sự điều khiển - GV quan sát sửa sai động tác cho HS.


Lần 3) Tổ chức cho các tổ thi đua tập các động tác. GV cùng HS nhận xét tuyên
dương tổ tập đúng động tác.


*Trò chơi: “ Bỏ khăn”: 8- 10 phút.


-GV nêu tên trò chơi và gọi HS vừa giải thích vừa đống vai người bỏ khăn bằng cách
đi chậm và làm động tác bỏ khăn. Cho HS chơi thử. Tổ chức cho HS chơi thật- GV
quan sát HS chơi và nhắc nhở HS chơi d0úng luật.


-GV nhận xét trị chơi và tun dương những em hồn thành vai chơi của mình.


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i> Phần kết thúc 5’


-GV cùng HS hệ thống bài. -Thả lỏng: Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng.
-Về nhà ôn lại bài thể dục phát triển chung đã học.Nhận xét –đánh giá giờ học.


<b>D/Bổ sung</b>:<b> </b> ...
...


<b> TOÁN</b> <b>Tiết 52</b>

<b>12 trừ đi một số 12 - 8</b>



<i>Sgk/ 52 – Vbt/ 54 - Tgdk: 40’</i>


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS:


- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12 - 8, lập được bảng 12 trừ đi một số.(Bài


1 và bài 2/VBT) –HS khá, giỏi có thể làm bài 4/VBT


- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 12 - 8.(Bài 3/VBT)
- Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi học toán.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

GV: Bảng phụ ghi bài tập, Bộ đồ dùng dạy toán+SGV tham khảo
HS: Bảng con, que tính.+VBT


<b>C</b>. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>.<b>Bài cũ</b>: - 2 HS lên bảng làm bài tập 3/51.- HS dưới lới làm nháp
–GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>.<b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b> 1: </i>Giới thiệu phép tính 12 - 8 và thành lập bảng trừ.
*Giới thiệu phép tính 12 – 8 và hướng dẫn HS tính bằng que tính
- Yêu cầu HS lấy 12 que tính rồi yêu cầu HS bớt đi 8 que tính .
- Hỏi cịn lại bao nhiêu que tính? Cho HS đếm và trả lời( 4 que tính)
- GV hướng dẫn HS cách đặt tính rồi tính như SGK:


*Hướng dẫn HS lập bảng trừ và học thuộc bảng trừ.
- Yêu cầu HS thao tác trên que tính và nêu kết quả


- GV ghi bảng bảng trừ- HS học thuộc bảng trừ. -GV xóa dần kết quả gọi HS đọc
thuộc lòng.-Gọi HS yếu đọc thuộc bảng trừ.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Thực hành
*Bài 1/VBT: Tính nhẩm



a/ HS làm miệng và nêu kết quả - GV nhận xét, sửa sai.


b/GV hướng dẫn cho HS nhẫm trừ từng bước (từ trái sang phải)- HS làm vào VBT
– 2 HS lên bảng làm bài - GV kèm HS yếu làm bài –GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.
*Bài 2/VBT: Đặt tính rồi tính.


-GV hướng dẫn HS lại cách đặt tính -HS tự làm bài -GV kèm HS yếu làm bài -HS lên
bảng làm bài.-GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.


Kết quả:


4
8
12


;


9
3
12


;


7
5
12



;


3
9
12


;


8
4
12


*Bài 3/VBT: HS đọc đề toán - GV tóm tắt.


Có : 12 quả trứng gà và trứng vịt
Trứng gà: 8 quả


Trứng vịt : ? quả
- HS nêu lời giải và phép tính giải bài toán – GV nhận xét.


- HS tự làm vào VBT – 1 HS làm trên bảng phụ – GV kèm HS yếu làm bài.
-GV+HS cùng nhận xét và sửa sai


Bài giải
Số trứng vịt có là:
12 – 8 = 4 (quả trứng)


Đáp số: 4 quả trứng



<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - HS đọc lại bảng trừ.
-Liên hệ và giáo dục HS – Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>: ...
...


<b>KỂ CHUYỆN Tiết 11</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b> </b>

<b>Bà cháu </b>



<i> Sgk/ 87 - Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HS:


- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, kể lại được từng đọan và toàn bộ nội dung câu
chuyện.-HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2).


- Kể chuyện tự nhiên, bước đầu biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung.
- Giáo dục HS biết kính trọng, yêu thương và chăm sóc ơng bà.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy – học:</b>


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học :</b>


<b>1.Bài cũ</b>: HS kể lại từng đoạn câu chuyện <i>Sáng kiến của bé Hà </i>và nêu ý nghĩa
câu chuyện. - GV nhận xét, ghi điểm.



<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS kể chuyện.


*Kể từng đoạn câu chuyện: - 1HS đọc yêu cầu SGK – GV hướng dẫn HS kể lại từng
đoạn câu chuyện theo nội dung từng tranh.


- GV kể mẫu đoạn 1 theo tranh 1-GV đặt câu hỏi theo SGV/ 208 để HS nhớ lại từng
đoạn câu chuyện.


*HS kể theo nhóm từng đoạn theo nội dung từng tranh– GV đến các nhóm yếu giúp
đỡ thêm.- Đại diện các nhóm kể 1, 2 tranh.- GV cùng lớp nhận xét, tuyên dương.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Kể toàn bộ câu chuyện


- GV hướng dẫn, nêu yêu cầu cụ thể.Chia nhóm để cho HS kể theo nhóm
- 1 HS đại diện nhóm kể hoặc kể nối tiếp theo nội dung từng tranh.


-Gọi HS khá,giỏi kể lại tồn bộ câu chuyện


- GV cùng lớp nhận xét, bình chọn cá nhân, nhóm kể chuyện hay nhất.
c/Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại bài học -1 Học sinh kể lại câu chuyện -Nêu lại ý nghĩa câu chuyện.
-Liên hệ và giáo dục HS- GV tuyên dương HS tham gia kể chuyện tốt. Khuyến khích
những em chưa mạnh dạn, tự tin.-Dặn dị về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe.-Nhận xét tiết học


<b>D</b>.<b>Bổ sung:</b>...
...


...


<b>CHÍNH TẢ (Tập chép)</b> <b>Tiết 21</b>

<b>Bà cháu </b>



( Từ Hai anh em cùng nói...hết bài)


<i>Sgk/88 - Vbt/ 47 - Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài: Bà cháu.
- Làm đúng BT1và 2/VBT , BT (3b)/VBT


- HS có ý thức tự giác rèn luyện chữ viết.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Bảng phụ viết đoạn chính tả. Bảng phụ ghi bài tập +SGV tham khảo.
HS: Vở chính tả, bảng con.


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- HS dưới lớp tìm vào nháp – GV nhận xét.


2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1:</b></i> Hướng dẫn HS tập chép.


-GV treo bảng phụ - đọc đoạn chính tả: <i>Bà cháu.</i>- 2, 3 HS khá đọc lại bài chính tả.


-GV đặt câu hỏi để HS nắm nội dung bài chính tả.- HS trả lời câu hỏi SGK/88
- HS viết bảng con các từ ngữ khó: màu nhiệm, phút chốc, móm mém, dang tay..
-GV lưu ý các từ ngữ dễ lẫn lộn.Phân tích các từ ngữ khó ghi lại trên bảng để HS hiểu
- GV nhắc lại cách trình bày bài chính tả.-HS nhìn bảng chép bài chính tả.


- HS tự đổi vở soát lại bài - GV chấm bài – sửa bài.


-GV nhận xét chung.sửa lại những lỗi mà HS thường viết sai nhiều


<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i> Hướng dẫn HS làm bài tập


*Bài tập 1/VBT : HS đọc yêu cầu bài tập – GV giúp HS nắm vững yêu cầu.
- GV gắn bảng phụ và làm mẫu vài từ - HS theo dõi và tự tìm vào VBT.


- 2 cặp HS lên bảng làm bài - Gv kèm HS yếu.– GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.
*Bài tập /VBT HS đọc yêu cầu bài tập – GV giúp HS nắm vững yêu cầu.


- GV gợi ý cho HS nhận xét khi nào viết <b>g</b>, khi nào viết <b>gh</b>.-HS dựa vào Bài tập 1 để
nêu nhận xét- Gv kèm HS yếu.


- GV nhận xét, chốt qui tắc lên bảng ( SGV/210) – HS nhắc lại.
*Bài tập3b/VBT: Điền vào chỗ trống <i>ươn hay ương </i>?


-HS đọc yêu cầu bài tập – GV giúp HS nắm vững yêu cầu.- HS tự làm VBT
–2 HS làm trên bảng phụ - Gv kèm HS yếu.


- GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.


Kết quả: <b> </b>v<b>ươn</b> vai v<b>ương</b> vãi
bay l<b>ượn</b> số l<b>ượng</b>



<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học- HS nhắc lại qui tắc viết g/ gh.


-Liên hệ và giáo dục học sinh – Dặn dò về nhà tìm thêm các tiếng chứa ươn/ương.
-Nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung</b>:...
...


<b> Thứ năm ngày 05 tháng 11 năm 2009</b>



<b>TẬP ĐỌC</b> <b>Tiết 33</b>


<b>Cây xồi của ơng em</b>



<i>Sgk/ 89 - Tgdk: 40’ </i>


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>:


- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm
rãi.-HS yếu đọc được đúng bài tập đọc và trả lời được 1, 2,3 câu hỏi trong bài.-HS
khá giỏi trả lời được câu hỏi 4


- Hiểu ND: Tả cây xồi ơng trồng và tình cảm thương nhớ ơng của 2 mẹ con bạn nhỏ
- Giáo dục HS ăn quả phải nhớ người trồng cây. Kết hợp giáo dục BVMT(khai thác
gián tiếp nội dung bài thơng qua các câu hỏi tìm hiểu bài)


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy – học</b>:



GV: Bảng phụ ghi đoạn hướng dẫn HS đọc.SGV tham khảo


<b>C.Các hoạt động dạy - học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/ Hoạt động 1:</b></i> Luyện đọc


*Luyện đọc câu: - GV đọc mẫu - HS nghe, theo dõi SGK. 1 HS khá đọc lại
- HS luyện đọc nối tiếp mỗi em 1 câu (2lần)- GV theo dõi, sửa sai.


- GV theo dõi rút từ khó ghi bảng – HS luyện đọc từ khó.
*Luyện đọc đoạn: - HS luyện đọc đoạn nối tiếp (2lần)


- GV đưa bảng phụ ghi đoạn khó và hướng dẫn HS ngắt, nghỉ hơi.
- HS luyện đọc đoạn GV kết hợp giải nghĩa từ mới trong SGK/ 89.


-GV kèm HS yếu đọc đúng biết ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu, đoạn dài.
- Luyện đọc đoạn trong nhóm - Thi đọc đoạn giữa các nhóm.


- Lớp nhận xét - GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương.
*Cả lớp đồng thanh


<i><b>b/ Hoạt động 2:</b></i> Tìm hiểu bài (Khai thác gián tiếp để giáo dục BVMT)
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm – Đọc câu hỏi SGK và trả lời câu hỏi. GV chốt ý:
Câu 1: Cuối đông, hoa nở trắng cành. Đầu hè, quả sai lúc lỉu. Từng chùm quả đu đưa
theo gió.


Câu 2:Mùi thơm dịu dàng, vị ngọt đậm đà, màu sắc vàng đẹp.



Câu 3: Để tưởng nhớ ông, biết ơn ông đã trồng cây xoài cho cháu có quả ăn.


Câu 4: Vì xồi cát vốn thơm ngon, bạn đã ăn ...gắn với kĩ niệm người ông đã mất.
- Qua bài này giúp em hiểu được điều gì?(Mỗi khi nhìn thấy thứ quả đó, lại nhớ
ơng.Nhờ tình cảm đẹp đẽ với ông, thấy yêu quý cả sự vật môi trường)


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn cách đọc - GV đọc mẫu.


- HS luyện đọc nối tiếp trong nhóm. Đại diện 1 số nhóm đọc trước lớp.


*GV rèn cho HS yếu đọc đúng, biết ngắt,nghỉ hơi khi gặp dấu câu, đoạn dài, khó đọc.
- HS nhận xét – GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương.


<i><b>d/Hoạt động 4</b></i><b>: </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại bài học-1 HS đọc lại bài – nêu nội dung bài học –Liên hệ và -Giáo dục
HS biết nhớ ơn ông bà, tổ tiên.-Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D/Bổ sung</b>: ...
<b>TOÁN </b> <b>Tiết 53</b>


<b>32 - 8</b>



<i>Sgk / 53 – Vbt/55 - Tgdk: 40’</i>


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 32 - 8.(Bài 1và 2 / VBT)


- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 32 - 8.(Bài 3/VBT)


- Biết tìm số hạng của một tổng.(Bài 4/VBT)


- Rèn Ý thức cẩn thận, chính xác khi làm tính, giải toán.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập . Bộ đồ dùng dạy tốn.+SGV tham khảo
HS: Bảng con, que tính.+VBT


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1.Bài cũ</b>: HS đọc lại bảng trừ 12 trừ đi một số. - GV nhận xét, ghi điểm


<b>2</b>.<b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

-Hướng dẫn HS tính bằng que tính-u cầu HS lấy 3 bó chục và 2 que tính rời rồi
yêu cầu HS lấy đi bớt 8 que tính – Cho Hs đếm cịn lại bao nhiêu que tính? ( 24 que
tính)-GV ghi phép tính: 32 – 8 = 24


-GV hướng dẫn cách đặt tính và thực hiện phép tính: 32 - 8.(như SGK)
-HS làm vào bảng con đặt tính rồi tính phép tính: 42 – 5


–GV nhận xét, sửa sai.


<i><b>b/Hoạt động 2</b>:</i> Thực hành
*Bài 1/VBT: Tính:


- HS tự làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu làm bài.


- HS lên bảng làm bài –GV +HS cùng nhận xét, sửa bài.
<b>Kết quả</b>:


*Bài 2/VBT: Đặt tính rồi tính:


- HS nêu lại 2 bước: Đặt tính và Tính.-GV làm mẫu 1 bài –HS chú ý theo dõi
- HS tự làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu làm bài.


- HS lên bảng làm bài –GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.
<b>Kết quả</b>:


*Bài 3/VBT: HS đọc bài toán, suy nghĩ và nêu tiếp câu hỏi của bài tốn.
-Hướng dẫn HS đặt câu hỏi: (Lưu ý: Có ; Cho : Vậy ta hỏi Còn lại) GV nhận xét.
-HS nêu lời giải và phép toán giải bài toán – HS tự làm bài vào VBT– GV kèm HS
yếu.


- HS lên bảng phụ làm bài – GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.
Bài giải:


Hoa còn lại số quả táo là:
32 – 9 = 23 (quả táo)
Đáp số: 32 quả táo
*Bài 4/ VBT: Tìm x:


24
8
32


53


9
62


75
7
82


48
4
52


84
8
92


66
6
72


37
5
42


74


8
82


56
6
62


29
3
32


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- HS nêu lại qui tắc tìm một số hạng của một tổng.-Gv làm 1 ví dụ mẫu _Hs chú ý
theo dõi


- HS tự làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu - HS lên bảng làm bài
-GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.


<b>-Kết quả: </b>a) x = 13 ; b) x = 26


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i><b>: </b>Củng cố, dặn dò


- Hệ thống lại kiến thức của tiết học -HS đọc lại bảng trừ 12 trừ đi một số.
- Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>: ...
...



<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU </b> <b>Tiết 11</b>


<b>Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà</b>



<i>Sgk/ 90 – Vbt/48 - Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu</b>: Giúp HS


-Nêu được một số từ ngữ chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh
(BT1/VBT);


-Tìm được từ ngữ chỉ công việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ Thỏ thẻ
(BT2/VBT)


- Ý thức giúp đỡ cơng việc nhà và giữ gìn, bảo quản các đồ dùng trong nhà cẩn thận.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Tranh bài tập 1. Bảng phụ viết bài thơ bài tập 2. +SGV tham khảo
HS: VBT


<b>C.Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: -HS lên bảng làm lại bài tập 2/SGK của tiết LTVC trước.
- GV nhận xét, ghi điểm


<b>2</b>. <b>Bài mới</b> : Giới thiệu bài,Gv nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập



*Bài tập 1/VBT: - HS đọc yêu cầu bài tập – GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu.
- GV nhắc nhở HS quan sát kĩ bức tranh, phát hiện các đồ vật trong tranh, gọi tên
chúng, nó rõ mỗi đồ vật được dùng để làm gì.


- HS làm quan sát theo cặp, ghi tên các đồ vật và công dụng vào VBT.
- HS trình bày – Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.


- GV treo bảng ghi kết quả - HS sửa sai bài của mình.


GV kết: Đồ dùng trong nhà gồm rất nhiều đồ vật khác nhau, mỗi đồ dùng có rất nhiều
công dụng khác nhau: dao, chảo, chén, bát, nồi....


*Bài tập 2/VBT: - HS đọc yêu cầu bài tập – GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu.
– 1 HS đọc bài thơ <i>Thỏ thẻ</i>. - Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài thơ


–Hướng dẫn HS gạch chân các từ ngữ theo yêu cầu bài tập.
- 1 HS làm bảng phụ - GV+HS cùng nhận xét, sửa sai.
* GV chốt ý đúng:


- Những việc bạn nhỏ muốn làm giúp ông: đun nước, rút rạ.


- Những việc bạn nhỏ nhờ ông giúp : xách siêu nước, ôm rạ, dập lửa, thổi khói.
GV: <i>Bạn nhỏ trong bài thơ có gì ngộ nghĩnh, đáng yêu?</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học –Liên hệ và giáo dục HS biết phụ giúp gia đình
cơng việc nhà.-Dặn dị về nhà tìm thêm các từ ngữ chỉ đồ dùng trong nhà.


- GV nhận xét tiết học.



<b>D. Bổ sung</b>: ...
...


<b>TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b>. <b>Tiết 11</b>

<b>Gia đình </b>



<i> Sgk/ 24 - Tgdk: 35’</i>


<b>A.Mục tiêu</b>: Sau bài học, học sinh có thể


- Kể được một số công việc thường ngày của từng người trong gia đình.


- Biết được các thành viên trong gia đình cần cùng nhau chia sẻ cơng việc nhà.
- HS khá, giỏi nêu được tác dụng các việc làm của em đối với gia đình.


- u q và kính trọng những người thân trong gia đình.


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Tranh vẽ trong SGK / 24, 25. Bảng phụ viết câu hỏi thảo luận.+SGV


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học </b>:


<b>1.Bài cũ</b>:<b> </b> Kiểm tra một số kiến thức về sức khoẻ con người


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<b>a/Hoạt động 1</b>: Quan sát tranh SGK.



<i>* </i>Mục tiêu: HS nhận biết những việc làm của từng người trong gia đình bạn Mai.
*Cách tiến hành: GV hướng dẫn HS quan sát tranh 1, 2, 3, 4, 5/24, 25.


- GV nêu câu hỏi – HS thảo luận nhóm đơi.


+ Gia đình bạn Mai gồm có mấy người?
+ Ông bạn Mai đang làm gì?


+ Ai đang đi đón em bé ở trường mầm non?
+ Bố của Mai đang làm gì?


+ Mẹ của mai đang làm gì?
+Mai giúp mẹ làm gì?


+Hình nào mơ tả cảnh nghỉ ngơi trong gia đình Mai?
- Đại diện nhóm trình bày. GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương.


- GV chốt ý đúng như SGV/ 42


<b>b/Hoạt động 2: </b>Nói về cơng việc thường ngày của những người trong gia đình mình.
*Mục tiêu: HS biết chia sẻ với các bạn trong lớp về người thân và cơng việc của
những người trong gia đình mình.


<b>*</b>Cách tiến hành: HS Làm việc theo nhóm đơi.


-HS Kể cho nhau nghe những người thân trong gia đình và cơng việc của mỗi người.
-Đại diện nhóm trình bày. GV nêu câu hỏi cho bạn trả lời.


- Những lúc nghỉ ngơi, mọi người trong gia đình em thường làm gì? Em đã làm gì để
giúp đỡ cha mẹ? Vì sao em lại làm cơng việc đó?



-GV+HS cùng nhận xét, tuyên dương.


*Kết luận: GV chốt ý : Mỗi người đều có một gia đình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

c/Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học-Hs nhắc lại một số cơng việc của gia đình


-Liên hệ và giáo dục HS biết yêu thương những thành viên trong gia đình và biết phụ
giúp cơng việc nhà vừa sức mình.-Dặn dị về nhà và GV nhận xét tiết học


<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>: ...
...


<b> MĨ THUẬT Tiết 11</b>



<b>VTT: Vẽ tiếp hoạ tiết vào đường diềm và màu </b>



<i>Tgdk: 35’</i>



<b>A/Mục tiêu : </b>


-Nhận biết cách đường diềm đơn giản.


-Vẽ tiếp được hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm.


-HS khá giỏi: Vẽ được hoạ tiết cân đối, tơ màu đều, phù hợp.
-Giáo dục HS có cảm nhận về vẻ đẹp của đường diềm



<b>B/Đồ dùng dạy học;</b>


GV: Vật có trang trí đường diềm; Một số hình minh họa; +SGV tham khảo
HS: Vở tập vẽ 2+Thước,bút ; màu….


<b>C/các hoạt động dạy học:</b>


<b>1.Bài cũ</b>: K/ tra dụng cụ chuẩn bị của HS +1 số bài vẽ chân dung của tiết trước


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài. GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe.


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Quan sát nhận xét


-Cho HS quan sát một số vật mẫu có trang trí đường diềm và nhận xét về vẻ đẹp của
các đường diềm trong từng đồ vật.


-Yêu cầu HS tìm và nêu thêm về đường diềm – GV nhận xét và tuyên dương


<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i> Cách vẽ hoạ tiết vào đường diền và vẽ màu


-GV vẽ mẫu hoạ tiết và hướng dẫn cách vẽ hoạ tiết –Yêu cầu Hs quan sát các hình
SGK để vẽ theo các nét chấm và vẽ tiếp hoa thị vào các ơ hình còn lại


-GV hướng dẫn vẽ màu (Vẽ màu đều khơng ra ngồi hoạ tiết-Hoạ tiết giống nhau thì
vẽ màu giống nhau; nên vẽ thêm màu nền, màu nền khác với màu hoạ tiết)


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Thực hành


-HS tự vẽ và tô màu vào vở tập vẽ 2 – Gv theo dõi giúp đở các HS còn lúng túng khi
vẽ.-Nhắc nhở HS khá, giỏi cần cẩn thận vẽ cho cân đối các hoạ tiết



<i><b>d/Hoạt động 4</b></i>: Nhận xét, đánh giá


-GV đưa ra những tiêu chí đánh giá về: Vẽ hoạ tiết đều hay chưa đều;Cách vẽ màu
hoạ tiết như thế nào? Màu nền….


-HS dựa vào tiêu chí đánh giá sản phẩm của bạn- tìm ra bài vẽ đẹp-GV nhận xét
tuyên dương


<i><b>e/Hoạt động 5:</b></i> Củng cố dặn dò


-Hệ thống lại bài học – tuyên dương những em đã hoàn thành –tiếp tuc làm ở nhà nếu
chưa hoàn thành -Liên hệ và giáo dục Hs –Dặn dò về nhà –nhận xét tiết học


<b>D/Bổ sung</b>: ...


<b> SINH HOẠT TẬP THỂ </b>
<b>Tuần 11</b>


<b>1. Đánh giá hoạt động tuần 11:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

-Thực hiện tốt giờ giấc ra vào lớp, đi học đúng giờ.


- Ý thức, tác phong nhanh nhẹn hơn.cịn có hiện tượng nói tục :Huy
-Hiện tượng đánh lộn : Phương và


Văn-b. Vệ sinh: -Quần áo gọn gàng sạch sẽ.


-Lao động động thời gian vào sáng thứ 2 hàng tuần
c. Học tập:



- GV nhận xét về kết quả kiểm tra giữa HKI
- Chưa thật sự cố gắng : Vỹ, Quốc, Trâm, Thuận
- Một số bạn chưa chú ý bài : Điệp, Văn, Vỹ, Thuận


- Quên mang đồ dùng học tập và sách vở: Văn Phương, Tường An, Trâm
d. Hoạt động khác:


- Tham gia sinh hoạt sao đầy đủ.
- Không đi lao động: Trinh,


<b>2. Phương hướng hoạt động tuần 12</b>:
* Khắc phục những nhược điểm tuần qua:
a. Nề nếp:


- Ổn định nềp nếp học tập, sinh hoạt, ra thể dục nhanh chóng, tập thể dục đều các
động tác.Xếp hàng ra về trật tự. chấn chỉnh việc đánh lộn và nói tục


b. Vệ sinh:


- Tổ trực trực lớp sớm, quét lớp sạch sẽ. Cá nhân không xả rác trong lớp học.
- Giữ quần áo gọn gàng, sạch sẽ.


- Xếp hàng ra vào lớp trật tự, đi vệ sinh đúng nơi qui định.
- Xúc miệng đánh răng đầy đủ, vệ sinh sạch sẽ.


c. Học tập:


- Đi học chuyên cần. Học bài và làm bài đầy đủ khi đến lớp.
- Mang sách, vở, dụng cụ học tập đầy đủ.



- Chú ý nghe giảng, không làm việc riêng, khơng nói chuyện riêng trong giờ học.
Hoạt động khác:


- Tham gia lao động đầy đủ.


- Thực hiện an tồn giao thơng trên đường đi học và về nhà.
- Tham gia sinh hoạt súc miệng vào thứ 5 và múa sân trường


-Tiếp tục thu các khỏan tiền. - Thi đua học tốt chào mùng ngày 20/11


<b>Thứ sáu ngày 06 tháng 11 năm 2009</b>


<b>Cô Vi dạy thay</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

******


<b>KHỐI: 2</b>


<b>Tuần:12</b>
<b>Thứ</b>


<b> Ngày</b> <b>Tiết</b> <b>Mơn</b> <b>Đầu bài dạy</b>


Thứ: Hai
Ngày:09/11


11 Chào cờ


22 Chính tả Nghe-viết: cây xồi của ơng em
55 Tốn Luyện tập



11 T.làm văn An ủi, chia buồn


Thứ: Ba
Ngày:10/11


11 Thủ cơng Ơn tập chương I: Kĩ thuật gấp hình
12 Đạo đức Quan tâm, giúp đỡ bạn ( tiết 1)
56 Tốn Tìm số bị trừ


34 Tập đọc Sự tích cây vú sữa
35 Tập đọc Sự tích cây vú sữa
Thứ: Tư


Ngày:11/11


23 Thể dục T/C:Nhóm 3 nhóm 7:Ơn bài TD phát triển chung
57 Tốn 13 trừ đi một số 13 - 5


12 Kể chuyện Sự tích cây vú sữa


23 Chính tả Nghe-viết: Sự tích cây vú sữa


Thứ: Năm
Ngày:12/11


36 Tập đọc Mẹ
58 Toán 33 – 5


12 LT&Câu Từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩy
12 TN-XH Đồ dùng trong gia đình



12 Mĩ thuật Vẽ cờ Tổ quốc hoặc cờ lễ hội
Thứ: Sáu


Ngày:13/11


24 Thể dục Điểm số1-2,theo đội hình vịng trịnT/C: bỏ khăn
59 Tốn 53 - 15


12 Tập viết Chữ hoa K
12 Âm nhạc


12 SHCN
Thứ: Bảy


Ngày:14/11




<b>Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009</b>
CHÍNH TẢ (Nghe - viết) Tiết 22


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

( từ Ông em trồng ...đến bày lên bàn thờ ông)


<i>Sgk: 93 / vbt: 50 / tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xi.
- Làm được BT1/VBT; BT(2b)/VBT;



- HS có ý thức rèn luyện chữ viết đúng, đẹp.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Bảng phụ ghi bài tập 2 b/VBT. Qui tắc viết c/ k bài tập 1.
HS: Vở chính tả, Bảng con


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: - 2 HS lên bảng tìm tiếng viết g/ gh– GV nhận xét.
- HS nhắc lại qui tắc viết g/gh - GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả.


* GV đọc tồn bài chính tả một lượt<i>.</i>- 1, 2 HS khá đọc lại bài chính tả.
* GV đặt câu hỏi để HS nắm nội dung đoạn chính tả.


* GV đọc các từ khó cây xồi, lẫm chẫm, trắng cành, chum, sai lúc lỉu...


* HS viết bảng con các từ ngữ khó.Phân tích cách viết các chữ khó và ghi bảng cho
HS đọc lại các từ khó.


* GV nhắc nhở tư thế ngồi viết bài.


*GV đọc từng câu, cụm từ... – HS viết bài.
- GV đọc lại tồn bài cho HS dị lại.



* H S tự đổi vở soát lại bài - GV chấm bài.


* GV nhận xét chung.sửa lại những lỗi mà HS viết sai nhiều


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập


*Bài tập 1 /VBT: HS đọc yêu cầu bài tập Điền vào chỗ trống g hay gh:


-GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu- HS tự tìm tiếng vào VBT – 2 HS lên bảng
phụ làm bài tập –GV+HS cùng nhận xét, sửa sai.


Kết quả: ...xuống <b>gh</b>ềnh.; Con <b>g</b>à.... ;<b>G</b>ạo trắng.... ; <b>Gh</b>i lòng tạc dạ
- HS đọc lại các câu đã hòan thành.


- HS nhắc lại qui tắc viết g/gh – GV nhận xét, chốt lại qui tắc.


*Bài tập 2b/ VBT: HS đọc yêu cầu bài tập : Điền vào chỗ trống <b>ươn</b> hay <b>ương</b>?
- GV gắn bảng phụ bài tập - GV nêu rõ yêu cầu bài tập.


- HS tự điền vần vào chỗ trống – 1HS lên bảng làm bài.Kèm HS yếu
- HS đọc lại các câu đã hoàn thành.-GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.
-GV chốt từ có vần đúng : Thương - thương - ươn - đường


<i><b>c/Họat động 3:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học- HS nhắc lại qui tắc viết g/gh.


-Liên hệ và giáo dục HS-Dặn dò về nhà viết lại cho đúng các từ đã viết sai trong bài
chính tả.-GV nhận xét tiết học



<b>D. Bổ sung</b>:...
...
...


TOÁN Tiết 55


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<i>Sgk: 55 / vbt:57 / Tgdk: 40’</i>


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Thuộc bảng 12 trừ đi một số. (Bài 1/VBT)


- Thực hiện được phép trừ dạng 52 - 28.(Bài 2/VBT)
- Biết tìm số hạng của một tổng.(Bài 3/VBT)


- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 52 - 28.(Bài 4/VBT)
- Ý thức cẩn thận khi làm tốn.HS khá, giỏi có thể làm BT5/VBT


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ làm bài tập.SGV tham khảo
HS: VBT


C.<b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>.<b>Bài cũ</b>: - HS nhắc lại bảng trừ 12 trừ đi một số.


- 2 HS lên bảng đặt tình rồi tính : 42 – 13 ; 52- 3
- GV nhận xét, ghi điểm



<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b>:<b> </b></i> Thực hành
*Bài 1/VBT: Tính nhẩm


- HS làm bài và nêu miệng kết quả - HS nhận xét, sửa bài.
Kết quả: <b>4 ; 5 ; 8 ; 7 ; 6 ; 3 ; 9 ; 10</b>


*Bài 2/VBT: Đặt tính rồi tính
- HS nêu lại 2 bước đặt tính và tính.


- HS tự làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu – HS lên bảng làm bài
- GV +HS cùng nhận xét, sửa bài.


Kết quả:


*Bài 3/VBT: Tìm x - Gọi HS nêu lại qui tắc tìm một số hạng trong một tổng.
-GV hướng dẫn mẫu- HS tự làm bài vào VBT – 3 HS lên bảng phụ làm bài
- GV kèm HS yếu làm bài – GV + HS cùng nhận xét, sửa bài.


Kết quả: a) x = 16 ; b) x= 25 ; c) x= 6
*Bài 4/VBT: Gọi HS đọc bài tốn – GV tóm tắt
Có : 92 con vịt


Trong đó: 65 con ở dưới ao
Hỏi: ? con trên bờ


- HS nêu lời giải và phép toán giải bài toán- HS tự làm bài vào vở bài tập,


-1 em làm bài tập trên bảng phụ– GV kèm HS yếu.GV+HS cùng nhận xét,sửa sai


Bài giải


Số con vịt trên bờ có là: 92 – 65 = 27 ( con)
Đáp số: 27 con vịt


<b>b/Họat động 2: </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức tiết học- HS nhắc lại nội dung bài. bảng trừ 12 trừ đi một số.
-Liên hệ và giáo dục HS – Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>:...


<b>TẬP LÀM VĂN</b> <b>Tiết 1</b>1<b> </b>


<b>Chia buồn, an ủi</b>



<i>Sgk: 94/ vbt: 51/ tgdk: 40’</i>


35
47
82


43
29
72

14


8


22

29


33
62


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>A. Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết nói lời chia buồn, an ủi đơn giản với ông, bà trong những tình huống cụ thể
(BT1, BT2)/VBT.


- Viết được một bức bưu thiếp ngắn thăm hỏi ông bà khi em biết tin quê nhà bị bão
(BT3)/VBT.


- Giáo dục HS biết quan tâm, chăm sóc ơng bà, người thân.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Tranh minh hoạ bài tập 2.SGV tham khảo
HS : VBT


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1. Bài cũ</b>: -HS đọc đoạn văn đã viết về ông bà hoặc người thân tiết TLV trước.
- GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe



<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập.
*Bài tập 1/VBT:


- HS đọc yêu cầu bài tập – GV nêu rõ yêu cầu và hướng dẫn HS làm bài.


- HS ghi lại vả nối tiếp nhau nêu miệng 2, 3 câu vừa ghi tỏ rõ sự quan tâm của mình
với ơng, bà.


- GV+HS cùng lớp nhận xét, tuyên dương.


GV kết luận:<i>Cần thăm hỏi, quan tâm đến sức khỏe của ông bà khi ông bà bị mệt.</i>
<i> Giúp ông, bà những việc nhẹ như: dìu ơng bà, rót nước mời ơng bà...</i>


*Bài tập 2/VBT:


- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.- GV hươ`1ng dẫn Hs nắm vững yêu cầu.
- HS trao đổi theo cặp và tự làm vào VBT.GV kèm cặp nào có HS yếu


- Đại diện nhóm nói lời an ủi – Nhóm khác nhận xét.
- GV nhận xét lời nói của HS.


GV chốt: <i>Cần biết nói lời an ủi, động viên khi ông bà có chuyện buồn</i>.
*Bài tập 3/VBT:


- HS đọc yêu cầu bài tập – GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu.


- HS đọc lại bài tập đọc Bưu thiếp – GV nhắc HS viết lời thăm hỏi ngắn, đủ ý khoảng
3, 4 câu thể hiện thái độ quan tâm, lo lắng đến ông bà.


- HS viết vào VBT – GV đến hướng dẫn HS yếu.



- HS đọc bưu thiếp đã viết – GV cùng HS nhận xét, sửa sai.
- GV ghi điểm những bưu thiếp viết hay.


<i><b>b/Họat động 2:</b></i> Củng cố dặn dò


- Hệ thống lại kiến thức của tiết học -HS nhắc lại nội dung bài học.
- Liên hệ và giáo dục HS biết quan tâm, chăm sóc ơng bà.


- Dặn dị về nhà và GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS học tập tốt.


<b>D. Bổ sung</b>:...
...


<b>Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009</b>


<b>THỦ CÔNG</b> <b>Tiết 12</b>


<b>Ôn tập chương I: Kĩ thuật gấp hình</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>:


- Củng cố được kiến thức, kĩ năng gấp hình đã học.
- Gấp được ít nhất một hình để làm đồ chơi.


- Với HS khéo tay: Gấp được ít nhất hai hình để làm đồ chơi. Hình gấp cân đối.
- Giáo dục HS u thích sản phẩm của mình.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:



GV: Qui trình gấpcác hình ( đã học) minh hoạ cho từng bước.SGV tham khảo
HS: Giấy màu , kéo, màu, ...


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1. Bài cũ</b>: Kiểm tra dụng cụ học tập của môn học.


<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1:</b></i> Thực hành gấp hình


- GV nêu yêu cầu bài học – HS nhắc lại các bài đã học về gấp hình.
+Gấp tên lửa


+Gấp máy bay


+Gấp thuyền phẳng đáy khơng mui
+Gấp thuyền phẳng đáy có mui
- GV cho HS quan sát lại một số cách gấp hình đã học.


- HS thực hành gấp hình ( tự chọn) theo các hình đã học.
- GV đến giúp đỡ thêm cho HS còn lúng túng.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Đánh giá sản phẩm<i>.</i>


- GV nêu yêu cầu, tiêu chí đánh giá sản phẩm.
- HS tự đánh giá sản phẩm của nhau


- GV chọn một số bài gấp hình của HS, cùng lớp nhận xét, đánh giá.



- Tuyên dương, khen ngợi những HS có sản phẩm gấp đẹp, trang trí sản phẩm đẹp.
- Động viên, khuyến khích những HS có nhiều cố gắng.


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò
-Hệ thống lại kiến thức của tiết học


Liên hệ và giáo dục HS - Chuẩn bị giấy màu, keo, bút chì cho tiết sau:
- GV nhận xét, tổng kết tiết học.


<b>D. Bổ sung</b>:...
<b>ĐẠO ĐỨC</b> <b>Tiết 12</b>


<b>Quan tâm, giúp, đỡ bạn ( tiết 1)</b>


<i>Sgk:18 / tgdk: 35’</i>


<b>A. Mục tiêu: </b>HS biết


- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.


- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong
học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày.


- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng.
- Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè.


- Có thái độ yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn xung quanh. Đồng tình với những
quan tâm, giúp đỡ bạn bè.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>:kiểm tra kiến thức của tiết trước – Nhận xét đánh giá


2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe.


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Kể chuyện: <i>Trong giờ ra chơi</i>


* Mục tiêu: HS hiểu được biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn.
* Cách tiến hành: GV kể câu chuyện : <i>Trong giờ ra chơi</i>


- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp các câu hỏi cuối câu chuyện.
- Đại diện mỗi nhóm trả lời một câu hỏi – Nhóm khác nhận xét.


*Kết luận:GV chốt lại: <i>Khi bạn ngã, em cần hỏi thăm và nâng bạn dậy. Đó là biểu</i>
<i>hiện của việc quan tâm, giúp đỡ bạn.</i>


<i><b>b/Hoạt động 2</b>:</i> Việc làm nào là đúng ?


* Mục tiêu: Giúp HS biết được một số biểu hiện của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè.
* Cách tiến hành:


- GV yêu cầu bài tập – HS làm việc nhóm đơi.


- Đại diện nhóm trình bày nội dung từng tranh và giải thích tại sao?
- Nhóm khác có ý kiến


*Kết luận: Ln vui vẻ, chan hịa với bạn, sẵn sàng giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn
trong học tập, trong cuộc sống là quan tâm, giúp đỡ bạn bè.



<i><b>c/Hoạt động 3</b>:</i> Vì sao cần quan tâm, giúp đỡ bạn?


* Mục tiêu: Giúp HS biết được lí do vì sao cần quan tâm, giúp đỡ bạn.
* Cách tiến hành:


- HS đọc yêu cầu bài tập – GV gắn bảng phụ - 1 HS đọc tất cả các ý kiến.
- HS nêu ý kiến tán thành không tán thành bằng cách giơ thẻ màu.


- HS nêu lí do vì sao


*Kết luận: Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi HS. Khi quan tâm
đến bạn, em sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mình và tình bạn càng thêm thân thiết
gắn bó.


<i><b>d/Hoạt động 4:</b></i> Củng cố dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học-HS nêu lại kết luận hoạt động 3
-Liên hệ và giáo dục HS-Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung</b>:...
...


TOÁN Tiết 56


<b>Tìm số bị trừ</b>


<i>Sgk: 56 / vbt: 58 / Tgdk: 40’</i>


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS



- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b (với a, b là các số có khơng q hai chữ
số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách
tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ).( Bài 1, bài 2 /VBT),


- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên
điểm đó.(Bài 4/VBT)


- Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi làm toán.


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


- Bảng phụ ghi bài tập, 10 ô vuông( cắt rời như SGK).SGv tham khảo


<b>C</b>. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

- GV nhận xét, ghi điểm.


2.<b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe.


<i><b>a/Hoạt động</b> 1</i>: Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa biết.


- GV gắn 10 ô vuông lên bảng như trong SGK. Đặt câu hỏi để HS nêu được các phép
tính.


- GV dùng kéo cắt đi 4 ô vuông để HS nhận ra phép tính – GV ghi bảng.
- GV nêu gợi ý để HS nêu tên từng thành phần trong phép trừ.


- GV hướng dẫn HS tìm số bị trừ bằng nhiều cách khác nhau:
x - 4 = 6 ; … - 4 = 6 ; ? - 4 = 6



- HS nêu: x là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu.HS nêu cách tìm x – GV nhận xét.
- HS nêu cách trình bày – GV nhận xét.


- HS nhắc lại cách thực hiện và Rút ra ghi nhớ - HS nhắc lại.
* Gọi 1 HS yếu lên bảng làm bài: x – 7 = 6 lớp làm bảng con.
- GV nhận xét , sửa sai, tuyên dương.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Thực hành
*Bài 1/VBT: Tìm x:


- HS nhắc lại qui tắc tìm x trong bài – HS làm bài.- GV kèm HS yếu – HS lên bảng
làm bài.GV+ HS cùng nhận xét, sửa bài.


-Kết quả: a) x = 12 ; b) x = 24 ; c) x=55 ; d) x=22 ; e) x= 40 ; g) x=72
*Bài 2/VBT: Số?


-GV hướng dẫn HS thực hiện phép trừ trước sau đó dựa vào hiệu và số trừ để tính số
bị trừ - HS tự làm bài – GV theo dõi, kèm HS yếu.


- HS lên bảng làm bài – GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.
Kết quả : 6 ; 20 ; 64 ; 74 ; 36


*Bài 4/VBT: HS đọc yêu cầu bài tập.


- GV nhắc HS dùng thước thẳng khi vẽ.- HS đọc từng yêu cầu của bài rồi tự làm bài.
- GV hướng dẫn HS yếu – 1 HS lên bảng làm bài.- GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò



-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Gọi HS nhắc lại qui tắc tìm số bị trừ.
-Liên hệ và giáo dục HS – Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học.


<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>:...
<b>TẬP ĐỌC</b> <b>Tiết 34+ 35</b>


<b>Sự tích cây vú sữa</b>



<i>Sgk: 96 / Tgdk:80’</i>


<b>A.Mục tiêu: </b>


- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy.- Đọc đúng từ khó: Vầng trăng,
run rẫy, khăn, xuất hiện, ịa khóc, …


- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được các CH
1, 2, 3, 4).-HS khá, giỏi trả lời được CH5.


-Giáo dục HS thương yêu cha mẹ.Khai thác trực tiếp nội dung bài để giáo dục BVMT


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy – học: </b>


Bảng phụ ghi đoạn hướng dẫn HS đọc.SGV tham khảo


<b>C.Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài <i>Cây xồi của ơng em</i>.
- GV nhận xét, ghi điểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<i><b>a/ Hoạt động 1:</b></i> Luyện đọc



*Luyện đọc câu: - GV đọc mẫu - HS nghe theo dõi SGK. 1 HS khá đọc lại bài
- HS luyện đọc nối tiếp mỗi em 1 câu (2lần) - GV theo dõi, sửa sai.


- GV theo dõi rút từ khó ghi bảng - HS luyện đọc.


*Luyện đọc đoạn : - HS luyện đọc đoạn nối tiếp (2lần) – GV theo dõi, sửa sai.
- GV đưa bảng phụ ghi đoạn khó và hướng dẫn HS ngắt, nghỉ hơi ở câu dài.
- GV kèm HS yếu đọc bài.


- HS luyện đọc đoạn GV kết hợp giải nghĩa từ mới trong SGK/ 96.
- Luyện đọc đoạn trong nhóm - Thi đọc đoạn giữa các nhóm.
- Lớp nhận xét- GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương.


<i>b/<b>Hoạt động</b> 2:</i> Tìm hiểu bài


- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm – Đọc câu hỏi SGK và trả lời câu hỏi. GV chốt ý:
Câu 1: Ham chơi bị mẹ mắng.


Câu 2: Câu bé gọi mẹ sau đó ơm lấy cây xanh trong vườn mà khóc.
Câu 3: Một dịng sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ.


Câu 4: Lá đỏ hoe như mắt mẹ xịe cành ơm cậu âu yếm, vỗ về.
Câu 5: HS tự suy nghĩ trả lời.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Luyện đọc lại


- GV hướng dẫn cách đọc - GV đọc mẫu. -GV rèn cho HS yếu đọc đúng.
- HS luyện đọc trong nhóm. Đại diện 1 số nhóm đọc trước lớp.



- GV cùng lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc đúng, hay nhất.


<i><b>d/Họat động 4:</b></i><b> </b> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Gọi HS đọc lại bài.Rút ra nội dung bài
-Liên hệ và giáo dục BVMT: Giáo dục lòng yêu thương cha mẹ.


-Dặn dò về nhà đọc lại bài và trả lời các câu hỏi trong bài.Nhận xét tiết học


<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>: ...
...


<b>Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009</b>
<b> THỂ DỤC Tiết 23</b>


<b>Trị chơi: Nhóm ba nhóm bảy</b>
<b>Ơn bài TD phát triển chung</b>


<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A/ Mục tiêu :</b>


- Bước đầu thực hiện được đi thường theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước
chân phải).


- Biết cách điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình vịng tròn.
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được.


- Nghiêm túc trong tập luyện.Tham gia trò chơi nhiệt tình.



<b>B/ Chuẩn bị: </b>


- Sân trường an tồn, chuẩn bị 1 còi, 1 khăn.


<b>C/ Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Phần mở đầu 5’


Giáo viên nhận lớp, lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp học, GV phổ biến nội dung yêu cầu
tiết học.


Đi thường theo vịng trịn và hít thở sâu: Lớp khởi động.


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

+Lần 1/ GV hô nhịp để HS thực hiện.


+Lần 2/ do cán sự tổ điều khiển - GV quan sát sửa sai động tác cho HS.
+Lần 3/ Tổ chức cho các tổ thi đua tập các động tác.


-GV cùng HS nhận xét tuyên dương tổ tập đúng động tác.
+Trị chơi: “ Nhóm ba nhóm bảy”: 8- 10 phút.


-GV nêu tên trò chơi hướng dẫn cách chơi và luật chơi và vừa giải thích vừa tổ chức
cho HS chơi thử. Tổ chức cho HS chơi thật- GV quan sát HS chơi và nhắc nhở HS
chơi đúng luật.


-GV nhận xét trò chơi và tuyên dương những em hồn thành vai chơi của mình.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i> : Phần kết thúc 5’
-GV cùng HS hệ thống bài.



-Thả lỏng: Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng.
-Nhận xét –đánh giá giờ học.


-Về nhà ôn lại bài thể dục phát triển chung đã học.


<b>D/ Bổ sung:</b> ...
...


<b> TOÁN</b> <b>Tiết 57</b>

<b>13 trừ đi một số 13 - 5</b>



<i>Sgk: 57 / Vbt: 59 / Tgdk: 40’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 - 5, lập được bảng 13 trừ đi một số.
(Bài 1 và bài 2/VBT)


- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 13 - 5.(Bài 4/VBT)
- Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi học toán.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập,Bộ đồ dùng dạy toán.SGV tham khảo
HS: Bảng con, Que tính.


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>.<b>Bài cũ</b>: HS nhắc lại qui tắc tìm số bị trừGọi 2 HS lên bảng làm bài tìm x:
x - 7 = 31 x - 8 = 42



GV nhận xét.Ghi điểm


<b>2</b>.<b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b> 1<b> </b></i>: Giới thiệu phép tính 13 - 5 và thành lập bảng trừ.
*Giới thiệu phép tính 13 – 5 và tính bằng que tính


- GV yêu cầu HS lấy 13 que tính, - Yêu cầu HS bớt đi 5 que tính
- Hỏi cịn lại bao nhiêu que tính? HS đếm rồi trả lời( 8 que tính)
- GV hướng dẫn HS cách đặt tính rồi tính như Sgk/ 57.


- Hướng dẫn HS lập bảng trừ và học thuộc bảng trừ.


- GV yêu cầu HS thao tác trên que tính và nêu kết quả bảng trừ 13 trừ đi một số.
- HS học thuộc bảng trừ. GV xóa dần kết quả gọi HS đọc thuộc lịng bảng trừ.


<i><b>b/Hoạt động 2</b>:</i> Thực hành
*Bài 1/VBT: Tính nhẩm


-HS dựa vào bảng trừ để mhẫm và làm bài vào VBT sau đó nêu miệng kết quả.
- GV+HS cùng nhận xét, sửa sai.


*Bài 2/VBT : Đặt tính rồi tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

-Hướng dẫn HS cách đặt tính sau đó dựa vào bảng trừ để làm bài – GV kèm HS yếu
làm bài. - HS lên bảng làm bài – GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.


Kết quả:
7


6
13
 <sub> </sub>
5
8
13
 <sub> </sub>
8
5
13
 <sub> </sub>
4
9
13

6
7
13


9
4
13
 <sub> </sub>
10
3
13
 <sub> </sub>
3
10

13
 <sub> </sub>
13
0
13

11
2
13


*Bài 3/ VBT: 1 HS đọc đề tốn – GV tóm tắt đề tốn.
Có : 13 quạt điện
Đã bán: 9 quạt điện
Còn lại: ? quạt điện


- HS nêu cách giải bài toán -GV nhận xét.- HS tự làm bài – GV kèm HS yếu làm bài.
- HS lên bảng làm bài – GV + HS cùng nhận xét, sửa bài.


Bài giải


Số quạt điện cửa hàng còn lại là
13 – 9 = 4 ( quạt điện)


Đáp số: 4 quạt điện


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học- HS nhắc lại nội dung bài.- HS đọc lại bảng trừ.
-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học.



<b>D</b>. <b>Bổ sung</b>:...
...


<b>KỂ CHUYỆN</b> <b>Tiết 12</b>


<b> Sự tích cây vú sữa</b>



<i>Sgk: 97 / Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu: </b>


-Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa.
-HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuỵện theo ý riêng.


- Nghe bạn kể, nhận xét lời kể của bạn. Giáo dục HS biết vâng lời cha mẹ.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Bảng phụ viết ý chính của từng đoạn. SGV tham khảo


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học :</b>


<b>1.Bài cũ</b>: HS kể lại đoạn câu chuyện Bà cháu - GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài.


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS kể chuyện.
-1 HS đọc yêu cầu 1/ SGK : Kể lại đoạn 1 bằng lời của em.
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu kể chuyện.



</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

- GV cùng lớp nhận xét, bổ sung giúp bạn.


- HS đọc yêu cầu 2/SGK và các ý tóm tắt câu chuyện.
- GV hướng dẫn yêu cầu – GV chia nhóm


- HS kể chuyện theo từng gợi ý trong bài.GV kèm nhóm có HS yếu kể chuyện.


- Đại diện nhóm kể trước lớp (2, 3 ý) theo dõi, nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Kể đọan kết câu chuyện theo mong muốn.
- 1 HS đọc yêu cầu 3/SGK - GV hướng dẫn yêu cầu


- HS kể trong nhóm – Đại diện nhóm thi kể trước lớp.


- GV cùng lớp nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhân kể hay nhất.
- Tuyên dương nhóm có những mong muốn hay, giàu tình cảm.
Củng cố, dặn dị


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i> Hệ thống lại bài học-HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện.
- GV tuyên dương HS tham gia kể chuyện tốt. Khuyến khích những em chưa mạnh
dạn, tự tin.-Liên hệ và giáo dục HS-Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D</b>. <b>Bổ sung: </b>...
...


<b>CHÍNH TẢ</b> (Nghe-viết) <b>Tiết 23</b>


<b>Sự tích cây vú sữa</b>




( Từ cành lá ... như sữa mẹ)


<i>Sgk: 97 / vbt: 52 / tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xi.
- Làm được BT1/VBT; BT(2b/VBT), HS khá giỏi có thể làm bài tập 2a
- HS có ý thức rèn luyện chữ viết đúng, đẹp.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Bảng phụ ghi bài tập và viết qui tắc viết ng/ ngh .SGV tham khảo.
HS: Vở chính tả, bảng con,


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: - 2 HS lên bảng viết: lẫm chẫm, sai lúc lỉu, ghềnh, cá ươn...
- GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả.
-GV đọc tồn bài chính tả một lượt<i>.</i>- 1 HS khá đọc lại bài chính tả.
-GV đặt câu hỏi để HS nắm nội dung đoạn chính tả.


- GV đặt câu hịi sgk để HS nắm cách trình bày bài chính tả.


- GV đọc các từ khó : đài hoa, căng mịn, óng ánh, xuất hiện, trổ ra, dòng sữa ...
- HS viết bảng con các từ ngữ khó.- GV hướng dẫn cách viết – HS đọc lại từ khó.


-GV nhắc nhở tư thế ngồi viết bài.GV đọc từng câu, cụm từ... – HS viết bài.
- GV đọc lại toàn bài cho HS dị lại.-HS tự đổi vở sốt lại bài - GV chấm bài.
-GV nhận xét chung và sửa lại những lỗi mà HS viết sai nhiều


<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i> Hướng dẫn HS làm bài tập
*Bài tập 1 /VBT: Điền vào chỗ trống ng hay ngh:
- HS tự làm bài – 2 HS lên bảng làm – Lớp nhận xét, sửa sai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

*Bài tập 2b/ VBT: Điền vào chỗ trống <b>at</b> hay <b>ac</b>?


- HS tự làm bài – 1 HS lên bảng làm bài - GV kèm HS yếu làm bài.
- GV + HS cùng nhận xét, sửa bài.


Bãi c<b>át</b> c<b>ác</b> con lười nh<b>ác</b> nhút nh<b>át</b>


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i><b>: </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học- HS nhắc lại qui tắc viết ng/ngh.


-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà viết lại cho đúng các từ đã viết sai trong bài
chính tả.Nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung</b>:...
...


<b> Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009</b>


<b>TẬP ĐỌC</b> <b>Tiết 36</b>


<b>Mẹ</b>




<i>Sgk: 101- Tgdk: 40’ </i>


A. <b>Mục tiêu</b>:


- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5).
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con (trả lời được
các câu hỏi trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối).


-Khai thác trực tiếp nội dung bài để lồng ghép BVMT(chú ý ở câu hỏi 2 SGK) ,Giáo
dục HS thương yêu, giúp đỡ cha mẹ.


B. <b>Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Bảng phụ viết đoạn thơ, cả bài thơ.SGV tham khảo
C. <b>Các hoạt động dạy - học:</b>


1. <b>Bài cũ</b>: -Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài <i>Sự tích cây vú sữa</i>.
-GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b></i> 1: Luyện đọc


*Luyện đọc câu: - GV đọc mẫu - HS nghe theo dõi SGK.


- HS luyện đọc câu: đọc nối tiếp mỗi em 1 câu (2lần) - GV theo dõi, sửa sai.
- GV theo dõi rút từ khó ghi bảng.- HS luyện đọc- GV theo dõi, sửa sai.
-GV chia đoạn khổ thơ - HS luyện đọc đoạn nối tiếp (2lần).



- GV đưa bảng phụ ghi đoạn khó lên hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi.
- GV kèm HS yếu đọc đúng biết ngắt nhịp các câu thơ.


- HS luyện đọc khổ thơ kết hợp GV giải nghĩa từ mới trong SGK/ 101.
- Luyện đọc đoạn trong nhóm - Thi đọc đoạn giữa các nhóm.


- Lớp nhận xét - GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương. Cả lớp đọc đồng thanh.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Tìm hiểu bài


- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm – Đọc câu hỏi SGK và TLCH. GV chốt ý:
Câu 1: Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt vì mùa hè nắng oi.


Câu 2: Mẹ đưa võng hát ru quạt cho con mát.


Câu 3: Ngơi sao thức trên bầu trời đêm, ngọn gió mát lành.


Câu 4: Qua bài thơ em hiểu về người mẹ như thế nào? ( Nỗi vất vả và tình thương
yêu bao la của mẹ dành cho con.)


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

- HS luyện đọc (đọc nối tiếp, đọc mời) trong nhóm * GV rèn cho HS yếu đọc đúng.
- Đại diện 1 số nhóm đọc trước lớp - GV cùng lớp nhận xét, tuyên dương.


<i><b>d/Hoạt động 3</b></i>: Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học- Gọi HS đọc lại bài thơ -Nhắc lại ý nghĩa bài thơ.
-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà học thuộc lòng bài thơ và nhận xét tiết học.


<b>D</b>. <b>Bổ sung</b>:...
...


...


<b> TOÁN</b> <b>Tiết 58</b>


<b>33 - 5</b>



<i>Sgk: 58 - Vbt: 60 -3 Tgdk: 40’</i>


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 - 5.(Bài 1/VBT)


- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 - 5).(Bài 2/VBT)
- Biết cách thực hiện giải tốn có dạng 33 – 5 (Bài 3/VBT).


- Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi học toán.


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập,Bộ đồ dùng dạy toán+SGV tham khảo
HS:Bảng con, que tính.


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


1.<b>Bài cũ</b>: - Gọi HS lên bảng đọc bảng trừ 13 trừ đi một số.
- HS nhận xét – GV nhận xét.


2.<b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài - GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b> 1</i>: Giới thiệu phép trừ dạng 33 - 5



- GV yêu cầu HS thao tác trên que tính để dẫn đến kết quả của phép tính trừ 33 - 5
- GV hướng dẫn thực hiện đặt tính, tính như SGK/ 58.


- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính rồi tính.


- HS dưới lớp tính bảng con.- GV nhận xét , sửa sai, tuyên dương.


<i><b>b/Hoạt động</b> 2<b> </b></i>:<i><b> </b></i> Thực hành
*Bài 1/VBT: Đặt tính rồi tính


-GV làm mẫu 1 bài kết hợp HS nêu lại các bước – HS tự làm bài vào VBT.
- GV kèm HS yếu làm bài – HS lên bảng làm bài.


- GV+HS cùng nhận xét, sửa sai.
Kết quả:


34
9
43




28
5
33





67
6
73




85
8
93


19
4
23


*Bài 2/ VBT: Tìm x


- HS nhắc lại các qui tắc tìm số hạng chưa biết, tìm số bị trừ.


- HS làm bài vào VBT - GV kèm HS yếu làm bài – HS lên bảng làm bài.
-GV+ HS cùng nhận xét, sửa bài.


Kết quả: a) x = 56 ; b) x = 75 ; c) x = 33
*Bài 3/VBT: HS đọc đề tốn – GV tóm tắt đề tốn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

Có : 33 học sinh
Chuyển đi: 4 học sinh


Còn lại: ? học sinh
- HS nêu lời giải và phép tính giả bài tốn – GV nhận xét.


- HS làm bai vào VBT – GV kèm HS yếu - một em làm bài tập trên bảng phụ.
-GV + HS cùng nhận xét, sửa bài. Bài giải:


Số HS lớp 2C còn lại là: 33 – 4 = 29 (học sinh)
Đáp số: 29 học sinh


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Học sinh nhắc lại bảng trừ 13.
- Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà và nhận xét tiêt học


<b>D</b>. <b>Bổ sung</b>: ...
...


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU </b> <b>Tiết 12</b>

<b>Từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩy</b>



<i>Sgk: 90 / Vbt:52/ Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ
tìm được để điền vào chỗ trống trong câu (BT1, BT2)/VBT;


-Nói được 2, 3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh (BT4/VBT).
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu (BT3/BT-chọn 2 trong số 3 câu).



-Khai thác trực tiếp ở mội dung bài trong bài tập để gồng ghép BVMT Giáo dục HS
tình cảm yêu thương gắnơi1 những thành viên trong gia đình.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập + SGV tham khảo


<b>C.Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: HS kể tên một số đồ dùng trong nhà và công dụng của nó.
- GV nhận xét, ghi điểm


<b>2</b>. <b>Bài mới</b> : Giới thiệu bài. GV nêu MĐYC cuả tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/ Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập
*Bài tập 1/VBT:


- HS đọc yêu cầu bài tập – GV nêu rõ yêu cầu bài tập: ghép các tiếng bằng cách đọc
thầm, xem các từ đã ghép có phù hợp không.


- GV làm mẫu – HS làm vào vbt.


- 2 HS lên bảng làm bài – Lớp nhận xét, sửa bài.
*Bài tập 2/VBT:


- HS đọc yêu cầu bài tập – GV hướng dẫn – HS làm bài.


- HS nối tiếp đọc câu đã hoàn chỉnh – GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.
- GV tuyên dương những HS điền từ đúng, hay.



- GV chốt : Các từ có thể điền: kính trọng, yêu thương, quí mến, yêu quí..
Bài tập 3/VBT:


- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.


- GV gắn từng câu và yêu cầu cả lớp đọc thầm, làm bài.
- HS trình bày – cách đặt dấu phẩy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

Kết quả đúng: a. Chăn màn<b> ,</b> quần áo được xếp gọn gàng.
b. giuờng tủ <b>,</b> bàn ghế được kê ngay ngắn.
c. Giày dép <b>,</b> mũ nón được để đúng chỗ.
- HS nhắc lại tác dụng của dấu phẩy.


-GV kết: <i>Dấu phẩy dùng để ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu</i>.


<i><b>b/ Hoạt dộng 2:</b></i> Củng cố, dặn dò


- Hệ thống lại kiến thức của bài học - HS nhắc lại nội dung bài học. Ghi nhớ tác dụng
của dấu phẩy trong câu.


- Liên hê và giáo dục HS biết yêu thương gia đình.Dặn dị về nhà và nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung</b>: ...
...


<b>TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b>. <b>Tiết 12</b>


<b>Đồ dùng trong gia đình. </b>



<i>Sgk: 26 / Tgdk: 35’</i>



A. <b>Mục tiêu</b>: Sau bài học, HS có thể
- Kể tên một số đồ dùng của gia đình mình.


- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp.


-Biết phân loại một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng: bằng gỗ,
nhựa, sắt,…


-Lồng ghép tích hợp bộ phận để giáo dục BVMT giúp HS có ý thức gọn gàng, ngăn
nắp và nhận biết đồ u2ng trong gia đình, mơi trường xung quanh ở nhà


B.<b>Đồ dùng dạy - học: </b>


GV: Tranh vẽ trong Sgk / tr 26, 27.+ SGV tham khảo
C. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:<b> </b>


1. <b>Bài cũ</b>:<b> </b> HS trả lời câu hỏi:


+ Hãy kể những người thân trong gia đình và cơng việc của mỗi người?
+ Bạn đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ?


- GV nhận xét đánh giá.


2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Quan sát tranh SGK.


<i>* </i>Mục tiêu: Kể tên và nêu công dụng của một số đồ dùng thông thường trong nhà.
Biết phân loại đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng.



*Cách tiến hành: GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK/ 26 hình 1, 2, 3.


- GV nêu câu hỏi hướng dẫn thảo luận nhóm đơi. Kể tên những đồ dùng có trong
từng hình. Chúng được dùng để làm gì?


- Đại diện nhóm trình bày - Lớp nhận xét, bổ sung.


*Kết luận : GV chốt ý : Mỗi gia đình đều có các đồ dùng thiết yếu phục vụ cho nhu
cầu cuộc sống. Tùy vào nhu cầu và điều kiện kinh tế nên đồ dùng của mỗi gia đình
đều có sự khác nhau.


<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i><b> </b>Thảo luận về bảo quản, giữ gìn 1 số đồ dùng trong nhà.


*Mục tiêu: Biết cách sử dụng và bảo quản 1 số đồ dùng trong nhà. Có ý thức cẩn
thận, gọn gàng, ngăn nắp.


*Cách tiến hành: Làm việc theo nhóm đơi. Quan sát tranh 4, 5, 6/ sgk / tr 27.
Các bạn trong hình đang làm gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

+ Khi sử dụng đồ dùng bằng điện ta cần chú ý điều gì?


+ Đối với bàn, ghế, giường, tủ trong nhà chúng ta phải giữ gìn như thế nào?
- Đại diện nhóm trình bày.


- Hãy kể các đồ dùng trong nhà bạn? - Bạn đã giữ gìn chúng như thế nào?
- Cả lớp nhận xét, tuyên dương.


* Kết luận: GV chốt ý : Cần bảo quản, sử dụng và giữ gìn cẩn thận các đồ dùng
trong nhà để đồ được bền, đẹp và đảm bảo an toàn.



<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i> Củng cố, dặn dò:


- Hệ thống lại kiến thức bài hoc - HS nhắc lại nội dung bài.


- Liên hệ và Giáo dục HS ý thức sử dụng cẩn thận các đồ dùng trong nhà.


D. <b>Bổ sung</b>:...
<b>MỸ THUẬT Tiết 12</b>


<b>Vẽ cờ tổ quốc hoặc cờ lễ hội</b>



<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Nhận biết được hình dáng, màu sắc của một số loại cờ.


- Biết cách vẽ lá cờ.HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu.
- Vẽ được một là cờ Tổ quốc hoặc cờ lễ hội.


- Giáo dục HS nhận biết được ý nghĩa các loại cờ.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: tranh ảnh một số loại lá cờ hoặc cờ thật: cờ Tổ quốc, cờ lễ hội... + SGV
tham khảo


HS: vở tập vẽ, màu, bút chì.



<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>: Kiểm tra đồ dùng học tập - GV nhận xét.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Quan sát, nhận xét.
- GV cho lá cờ tổ quốc và gợi ý HS nhận xét:


+ Cờ Tổ quốc hình chữ nhật, nền đỏ có ngơi sao vàng năm cánh ở giữa.
+ Cờ lễ hội có nhiều hình dạng và màu sắc khác nhau.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn cách vẽ lá cờ.


- GV hướng dẫn cách vẽ. +Cách vẽ cờ Tổ quốc
+Cách vẽ cờ lễ hội
- HS theo dõi


<i><b>c/Hoạt động 3</b>:</i> Thực hành
- GV nêu yêu cầu cần thực hành


- GV gợi ý cho HS vẽ lá cờ với nhiều kích thước và vị trí khác nhau.


- GV nhắc nhở cách tô màu lá cờ.- GV theo dõi, hướng dẫn HS còn lúng túng.


<i><b>d/Hoạt động 4</b></i>: Nhận xét, đánh giá.


-GV nêu tiêu chí đánh giá một sản phẩm: + Vẽ đều khung giấy.
+ Tô màu đều, đẹp
- GV chọn một số bài vẽ của HS cùng lớp nhận xét, đánh giá.



- Tuyên dương bạn vẽ lá cờ đẹp.


- Động viên, khuyến khích những HS chưa hịan thành bài về nhà tiếp tục hoàn thành.


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

- Liên hệ và giáo dục học sinh – Dặn dò về nhà và GV nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung</b>:...


<b> SINH HOẠT TẬP THỂ </b>
<b>Tuần 11</b>


<b>1. Đánh giá hoạt động tuần 11:</b>


a. Nề nếp:


-Thực hiện tốt giờ giấc ra vào lớp, đi học đúng giờ.


- Ý thức, tác phong nhanh nhẹn hơn vẫn cịn có hiện tượng nói tục và đánh
lộn : Hòa và VI\i


b. Vệ sinh: -Quần áo gọn gàng sạch sẽ.


-Lao động động thời gian vào sáng thứ 2 hàng tuần
c. Học tập:


- GV nhận xét về kết quả học tập trong tuần:
+Chưa thật sự cố gắng : Vỹ, Quốc, Trâm, Thuận
+Một số bạn chưa chú ý bài : Điệp, Văn, Vỹ, Thuận
+Có tiên bộ trong việc đọc: Vỹ, Hòa, Phương



d. Hoạt động khác:


- Tham gia sinh hoạt sao đầy đủ. - Không đi lao động: Huy,Điệp


<b>2. Phương hướng hoạt động tuần 12</b>:
* Khắc phục những nhược điểm tuần qua:
a. Nề nếp:


- Ổn định nềp nếp học tập, sinh hoạt, ra thể dục nhanh chóng, tập thể dục đều các
động tác.Xếp hàng ra về trật tự. chấn chỉnh việc đánh lộn và nói tục


b. Vệ sinh:


- Tổ trực trực lớp sớm, quét lớp sạch sẽ. Cá nhân không xả rác trong lớp học.


-Quần áo gọn gàng, sạch sẽ.-Xếp hàng ra vào lớp trật tự, đi vệ sinh đúng nơi qui định.
c. Học tập:


- Đi học chuyên cần. Học bài và làm bài đầy đủ khi đến lớp.
- Mang sách, vở, dụng cụ học tập đầy đủ.


- Chú ý nghe giảng, không làm việc riêng, khơng nói chuyện riêng trong giờ học.
d.Hoạt động khác:


- Tham gia lao động đầy đủ.-Thực hiện ATGT trên đường đi học và về nhà.
- Tham gia sinh hoạt súc miệng vào thứ 5 và múa sân trường .Xổ số học tập
-Tiếp tục thu các khỏan tiền. - Thi đua học tốt chào mùng ngày 20/11


<b>Thứ sáu ngày 13 tháng 11 năm 2009</b>



<b>Cô Vi dạy thay</b>



LỊCH BÁO GIẢNG


******



<b>KHỐI: 2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<b>Thứ</b>


<b> Ngày</b> <b>Tiết</b> <b>Mơn</b> <b>Đầu bài dạy</b>


Thứ: Hai
Ngày:16/11


12 Chào cờ


24 Chính tả Tập chép : Mẹ


60 Toán Luyện tập ( BT3,5/60 có thể giảm)


12 T.làm văn Gọi điện


Thứ: Ba
Ngày:17/11


12 Thủ cơng Ôn tập chương I: Kĩ thuật gấp hình
13 Đạo đức Quan tâm, giúp đỡ bạn bè (tiết 2)


61 Toán 14 trừ đi một số 14 – 8 (cột cuối a,b bài 1/tr 61)


37 Tập đọc Bông hoa Niềm Vui


38 Tập đọc Bơng hoa Niềm Vui
Thứ: Tư


Ngày:18/11


25 Thể dục Trị chơi: Bỏ khăn và nhóm ba nhóm bảy
62 Tốn 34 -8 ( cột 4, 5 bài 1,2 tr 62)


13 Kể chuyện Bơng hoa Niềm Vui


25 Chính tả Tập chép: Bơng hoa niềm Vui


Thứ: Năm
Ngày:19/11


39 Tập đọc Quà của bố


63 Toán 54 – 18 ( Câu b bài 1 tr 63)


13 LT&Câu Từ ngữ về cơng việc gia đình.Câu kiểu Ai làm gì?


13 TN-XH Giữ gìn mơi trường xung quanh nhà ở
13 Mĩ thuật Vẽ tranh đề tài vườn hoa hoặc công viên
Thứ: Sáu


Ngày:20/11


26 Thể dục Ôn bài TD phát triển chung.T/C : Đua ngựa


64 Toán Luyện tập ( cột giữa bài 2/tr 64)


13 Tập viết Chữ hoa L


13 Âm nhạc Học hát: chiến sĩ tí hon
13 SHCN


Thứ: Bảy
Ngày:21/11




<b>Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009</b>


<b>CHÍNH TẢ (Tập chép) Tiết 24 </b>

<b> Mẹ</b>



<i>Sgk/ - Tgdk: 40’</i>


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng các dịng thơ lục bát.
- Làm đúng BT1/VBT; BT(2b/VBT).


-Viết sạch đẹp, rõ ràng.Tính chính xác, cẩn thận. ýù thức rèn chữ.


<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>


GV: Bảng phụ ghi sẵn bài chính tả và bài tập 2. SGV tham khảo
HS: Dụng cụ học tập.VBT



<b>C.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>1. Bài cũ</b>: Nhận xét bài viết tiết trước và y/cầu viết lại các từ HS sai phổ biến.
- Gv nhận xét chung.


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động1</b></i>: Hướng dẫn viết chính tả


-Gv đọc đoạn viết lần 1.-Gọi HS khá giỏi đọc lại.Cả lớp lắng nghe
-Hỏi: + Người mẹ được so sánh với những hình ảnh nào?


+Đếm và nhận xét số chữ của các dịng thơ trong bài chính tả?
+nêu cách viết các chữ đầu của mỗi dòng thơ?


-Gv đọc từ khó HS lắng nghe và viết vào bảng con từng từ của GV đọc kết hợp phân
tích lại cách viết các từ đó .-Gọi HS đọc lại tất cả từ khó.


-GV bảng phụ ghi đoạn viêt đọc lại đoạn viết lần 2.-HS nhìn chép vào vở-GV đọc lại
cho HS soát lỗi và sửa lỗi.


-Thu chấm một số vở.-Nhận xét chung kết hợp sửa sai lại những từ HS viết sai nhiểu.


<i><b>b/Hoạt động 2: </b></i> Thực hành


*Bài 1/VBT: HS đọc yêu cầu bài tập: <i>Phân biệt iê / yê / ya.</i>


-GV hướng dẫn mẫu giúp HS nắm vững yêu cầu



-HS tự làm vào VBT. 1 em làm trên bảng phụ-GV kèm HS yếu
-GV +HS cùng nhận xét và sửa sai


Kết quả đúng: <b>khuya ; yên ; yên ; chuyện ; tiếng ; tiếng</b>
*Bài 2b/VBT <b>: </b>HS đọc yêu cầu bài tập: Phân biệt dấu hỏi; dấu ngã


-GV hướng dẫn mẫu giúp HS nắm vững yêu cầu.-1 HS đọc lại bài thơ : Mẹ
-HS tự tìm và ghi vào VBT sau đó nêu miệng lại kết quả


-GV+HS cùng nhận xét, tuyên dương.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Củng cố – Dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học –Liên hệ và giáo dục HS
-Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D.Bổ sung</b>: ...
...


<b> </b>


<b> TOÁN Tiết 60 </b>


<b>Luyện tập</b>



<i>Sgk/ Tgdk: 40’</i>


<b>A/Mục tiêu:</b>


- Thuộc bảng 13 trừ đi một số.(làm đươc BT1/VBT)



</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 53 - 15.(làm đươc BT4/VBT)


-Thực hiện thành thạo các dạng tốn trên.Chính xác, cẩn thận.


<b>B/Đồ dùng dạy học:</b>


GV: Bảng phụ ghi các bài tập+SGV tham khảo
HS: Dụng cụ học tập.VBT


<b>C/Các hoạt động day học:</b>


<b>1/ Bài cũ</b>: - Gọi hs lên bảng sửa BT 2/ SGK/ 59


-Nêu cách tìm số hạng , số bị trừ : x + 6 = 33 ; x – 5 = 53
-Gv nhận xét và cho điểm từng HS.


<b>2/Bài mới</b>: Giới thiệu bài. Gv nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i><b>: </b> Hướng dẫn thực hành


*Bài 1/VBT: Củng cố các công thức 13 trừ đi nột số.
-HS nhẩm ghi vào VBT và nêu miệng kết quả - GV nhận xét


Kết quả: <b>4 ; 8 ; 9 ; 8 ; 5 ; 7 ; 6 ; 8</b>


*Bài 2/VBT: Rèn kĩ năng đặt tính và tính dạng 33 – 5; 53 - 15


-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.GV làm mẫu và hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu
-HS thực hiện làm bài vào VBt. – 2 em làm trên bảng phụ -GV kèm HS yếu



-GV+ HS cùng nhận xét và sửa sai.
Kết quả:


37
16
53




45
38
73




34
29
63




36
7
43



*Bài 4/VBT : Giải tốn có lời văn.


-Gọi HS đọc đề bài.GV tóm tắt bài tóan và hướng dẫn cách giải
Buổi sáng bán: 83 lít
Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng : 27 lít
Buổi chiều bán: ? lít
-Bài tốn cho biết gì? Hỏi gì? -Đây là dạng tốn gì đã học?


-u cầu HS thực hiện giải vào VBT. 1 em làm trên bảng phụ -GV kèm HS yếu
-GV+HS cùng nhận xét và sửa sai.


Bài giải


Số dầu buổi chiều cửa hàng bán là: 83 – 27 = 56 (Lít)
Đáp số: 56 Lít


<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i> Củng cố dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học –HS nhắc lại bảng trừ 13 và cách đặt tính.
-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D.Bổ sung</b>:<b> </b> ...
...
...


<b>TẬP LÀM VĂN Tiết 12</b>
<b> </b>

<b>Gọi điện</b>



<i> Sgk/ Tgdk</i>



A


<b> .Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

-Viết được 3, 4 câu trao đổi qua điện thoại theo 1 trong 2 nội dung nêu ở .HS khá,
giỏi làm được cả 2 nội dung (BT/VBT).


-Biết quan tâm đến người khác, yêu thích môn học -Viết sạch đẹp, rõ ràng.


<b>B.Đồ dùng dạy học:</b>


GV: Máy điện thoại. ( máy thật hoặc đồ chơi).+SGV tham khảo
HS: Dụng cụ học tập.+VBT


<b>C.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>1/ Bài cũ</b>: Gọi hs đọc các bức thư ngắn đã hoàn thành ở nhà.<b> </b>-Gv nhận xét.


<b>2/Bài mới</b>: Giới thiệu bài -GV nêu MĐYC của bài học. HS Lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập


*Bài 1/SGK: Nắm nội dung bài và một số thao tác khi gọi điện thoại.


<b>-</b>Yêu cầu HS mở SGK / 103 và đọc yêu cầu. - HS nêu miệng kết quả GV nhận xét và
chốt lại: Khi gọi điện các em cần thực hiện các thao tác: Tìm số máy của bạn trong
sổ, nhấc ống nghe, nhấn số . sau đó em cần giới thiệu tên,quan hệ với bạn và xin phép
bác sao cho lịch sự.


*Bài 2/VBT: Biết viết 4,5 câu trao đổi qua điện thoại theo tình huống giao tiếp cụ thể.


-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.-Gọi HS đọc tình huống a.


-Hỏi: Khi bạn em gọi điện đến bạn có thể nói gì?


-Nếu em đồng ý, em sẽ nói gì và hẹn ngày giờ thế nào với bạn.


-Gv tiến hành tương tự với câu b.=> Lưu ý hs từ chối khéo để bạn không giận.
-Yêu cầu HS thực hiện viết lại VBT- GV+HS cùng nhận xét và bổ sung.


<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i> Củng cố dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học -Thu một số bài hay đọc cho hs nghe. Nhắc lại
HS ghi nhớ các điều cần chú ý khi gọi điện thoại.


-Liên hệ và giáo dục HS – Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D.Bổ sung</b>: ...
...


<b>Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009 </b>


<b>THỦ CÔNG Tiết 12</b>


<b>Ôn tập chương I: Kĩ thuật gấp hình</b>



<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>:


- Củng cố được kiến thức, kĩ năng gấp hình đã học.


- Gấp được ít nhất một hình để làm đồ chơi.


-Với HS khéo tay:Gấp được ít nhất hai hình để làm đồ chơi. Hình gấp cân đối.
- Giáo dục HS u thích sản phẩm của mình.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Qui trình gấpcác hình ( đã học) minh hoạ cho từng bước+SGV tham khảo
HS: Giấy màu , kéo, màu, ...


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1. Bài cũ</b>: Kiểm tra dụng cụ học tập của môn học.


<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Thực hành gấp hình


- GV nêu yêu cầu bài học – HS nhắc lại các bài đã học về gấp hình.
- GV cho HS quan sát lại một số cách gấp hình đã học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

- GV đến giúp đỡ thêm cho HS còn lúng túng.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Đánh giá sản phẩm<i>.</i>


- GV nêu yêu cầu, tiêu chí đánh giá sản phẩm.
- HS tự đánh giá sản phẩm của nhau


- GV chọn một số bài gấp hình của HS, cùng lớp nhận xét, đánh giá.



- Tuyên dương, khen ngợi những HS có sản phẩm gấp đẹp, trang trí sản phẩm đẹp.
- Động viên, khuyến khích những HS có nhiều cố gắng.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i><b>. </b>Củng cố, dặn dò:


- Hệ thống kiến thức bài học - Liên hệ và giáo dục HS


- Dặn dò về nhà - Chuẩn bị giấy màu, keo, bút chì tiết sau: <i>gấp, cắt, dán hình trịn.</i>


- GV nhận xét, tổng kết tiết học.


<b>D. Bổ sung</b>:...
...


ĐẠO ĐỨC Tiết 13


<b>Quan tâm, giúp, đỡ bạn ( tiết 2)</b>


<i>Sgk:18 / tgdk: 35’</i>


<b>A. Mục tiêu: </b>HS biết:


- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.


- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập,
lao động và sinh hoạt hằng ngày.Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng.


- Có thái độ yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn xung quanh.



<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Bảng phụ ghi các tình huống. SGV tham khảo
HS : VBT


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>: Kiểm tra lại kiến thức của tiết học trước –GV nhận xét
2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài. GV nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Đốn xem điều gì sẽ xảy ra?


* Mục tiêu: Giúp HS hiểu Cách ứng xử trong một tình huống cụ thể có liên quan đến
việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè.


*Cách tiến hành: GV nêu tình huống: Trong giờ kiểm tra. Lam khơng làm được bài
và đã đề nghị Bình cho chép bài. Em đốn xem bạn Bình sẽ ứng xử như thế nào?
GV chốt 3 cách ứng xử chính: + Bình khơng cho Lam xem bài.


+ Bình khuyên Lam tự làm bài.
+ Bình cho Lam nhìn bài.
- HS trình bày cách ứng xử - HS khác nhận xét.


*Kết luận: Quan tâm, giúp đỡ bạn phải đúng lúc, đúng chỗ và không vi phạm nội qui
nhà trường<i>.</i>


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Tự liên hệ


*Mục tiêu:Định hướng HS biết quan tâm, giúp đỡ bạn trong cuộc sống hằng ngày.
*Cách tiến hành: - HS đọc yêu cầu bài tập – HS trình bày



- HS khác nhận xét, đánh giá việc làm của bạn
- GV nhận xét, tuyên dương.


*Kết luận: Cần quan tâm, giúp đỡ bạn bè, đặc biệt là những bạn có hồn cảnh khó
khăn. ( HS đọc ghi nhớ cuối bài)


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

*Mục tiêu: Giúp HS củng cố các kiến thức, kĩ năng đã học.
* Cách tiến hành:


- HS xung phong lên hái hoa và trả lời câu hỏi
- HS đọc to câu hỏi – HS trả lời từng câu hỏi.
- HS khác nhận xét, tuyên dương.


*Kết luận: Cần cư xử tốt với bạn bè, không nên phân biệt đối xử với các bạn nghèo,
bạn khuyết tật, bạn khác giới... Đó chính là thực hiện quyền khơng bị phân biệt đối
xử của trẻ em.


<i><b>c/Hoạt động 4:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học –Liên hệ và giáo dục HS.
-Dặn dò về nhà và GV nhận xét tiết học.


<b>D. Bổ sung</b>: ...
...


<b>TOÁN</b> <b>Tiết 61</b>


<b>14 trừ đi một số 14 - 8</b>




<i>Sgk: 61 / vbt:63 / Tgdk: 40’</i>


A. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8, lập được bảng 14 trừ đi một số.(Làm được
bài 1 và bài tập 2/VBT)


- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 14 - 8.(Làm được bài 3/VBT)
- Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi học toán.


B. <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập, Bộ đồ dùng dạy toán.SGV tham khảo
HS: Que tính+VBT


C/<b>Các hoạt động dạy học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>: - Gọi HS lên bảng làm bài tập 4/ 60 - GV kiểm tra bài về nhà.
- Nhận xét ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b> 1<b> </b></i>: Giới thiệu phép tính 14 - 8 và thành lập bảng trừ.
a. Giới thiệu phép tính 14 - 8.


- GV yêu cầu thao tác trên que tính và tìm kết quả của phép tính: 14-8.


- GV nhận xét, thao tác cho cả lớp quan sát.Hướng dẫn đặt tính rồi tính như SGK
b. Hướng dẫn HS lập bảng trừ và học thuộc bảng trừ.



- GV yêu cầu HS thao tác trên que tính và nêu kết quả - GV ghi bảng.
14 - 5 = <b>9</b> 14 - 8 =<b> 6 </b>


14 - 6 = <b>8</b> 14 - 9 = <b>5</b>


14 - 7 = <b>7</b>


- HS học thuộc bảng trừ. GV xóa dần kết quả gọi HS luyện đọc.


* Gọi HS yếu đọc thuộc bảng trừ - GV nhận xét , sửa sai, tuyên dương.


<i><b>a/Hoạt động 2</b></i>: Thực hành
*Bài 1/VBT: Tính nhẩm


Câu a. HS làm bài – HS nêu miệng kết quả.


- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai. Kết quả: 14;8;9 14;9;5 14;7;10;4
Câu b. HS làm bài – 2 HS lên bảng làm bài – GV kèm HS yếu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

- HS nhắc lại các bước đặt tính và tính - HS làm bài vào VBT – HS lên bảng làm bài.
-GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.


Kết quả:


6
8
14





8
6
14




7
7
14




5
9
14




9
5
14


*Bài 3/VBT: HS đọc đề tốn - GV tóm tắt
Có : 14 xe đạp
Đã bán: 8 xe đạp


Còn lại: ? xe đạp
- HS nêu cách giải bài toán – GV nhận xét, hướng dẫn.


- HS làm vào VBT, một em làm bài trên bảng phụ – GV kèm HS yếu.
-GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.


Bài giải


Số xe đạp còn lại là: 14 – 8 = 6 ( xe đạp)
Đáp số: 6 xe đạp


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i><b>: </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Gọi HS đọc lại bảng trừ.
-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


D. <b>Bổ sung</b>: ...
...


<b>TẬP ĐỌC</b> <b>Tiết 37+38</b>


<b>Bông hoa Niềm Vui</b>



<i> Sgk:104/ Tgdk:80’</i> .


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>: Rèn HS yếu đọc đúng bài tập đọc.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài.


- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện (Trả
lời được các câu hỏi trong SGK).



- Hiểu nghĩa các từ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo,...


- Giáo dục BVMT với phương thức tích hợp : Khai thác trực tiếp nội dung bài học đề
HS có tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình. Hiếu thảo với cha mẹ.


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Bảng phụ ghi đoạn hướng dẫn HS đọc.


<b>C</b>. <b>Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: - Gọi HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi bài <i>Mẹ</i>.
- GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i>a/<b>Hoạt động</b> 1</i>: Luyện đọc


*Luyện đọc câu: - GV đọc mẫu - HS nghe theo dõi SGK.1 HS khá,giỏi đọc lại
- HS nối tiếp câu (2lần) - GV theo dõi, sửa sai. - GV hướng dẫn đọc từ khó.
*Luyện đọc đoạn : - HS luyện đọc đoạn nối tiếp (2lần)


- GV đưa bảng phụ ghi đoạn khó hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi


- HS luyện đọc đoạn kết hợp GV giải nghĩa từ mới trong SGK/ 104.
- Luyện đọc đoạn trong nhóm - Thi đọc đoạn giữa các nhóm.


- Lớp nhận xét- GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương.
*Cả lớp đồng thanh đoạn 1, 2



</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

- HS đọc câu hỏi SGK, đọc thầm bài và TLCH – GV chốt ý từng câu trả lời:
Câu 1: Tìm bông hoa Niềm Vui để đưa vào bệnh viện làm dịu cơn đau.
Câu 2: Không được hái hoa trong trường, trồng chỉ để ngắm vẻ đẹp của hoa.
Câu 3: Cảm động trước tấm lịng hiếu thảo của cơ bé.


Câu 4: Thương bố, tôn trọng nội quy của nhà trường.


Câu 5: Qua bài học này em hiểu thêm được điều gì?( tấm lịng hiếu thảo của cơ bé
đối với cha mẹ.)


<i><b>c/Hoạt động 3</b>:</i> Luyện đọc lại


-GV hướng dẫn cách đọc.- HS phân vai đọc trong nhóm. Đại diện nhóm đọc trước
lớp.-GV rèn cho HS yếu đọc đúng, khi gặp dấu câu, đoạn dài.


- HS nhận xét nhóm bạn đọc – GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương.


<i><b>d/Họat động 4:</b></i> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Gọi HS đọc lại bài - Chi là một cô bé như thế
nào? Chốt lại nội dung bài –HS nhắc lại


-Liên hệ và giáo dục HS – Dặn dò về nhà đọc lại bài và nhận xét tiết học.


D. <b>Bổ sung</b>: ...
...


<b>Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2009</b>



<b>THỂ DỤC</b> <b>Tiết 25:</b>
<b>Trò chơi: Bỏ khăn và nhóm ba nhóm bảy</b>


<i> Tgdk: 35’</i>


<b>A/ Mục tiêu :</b>


- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trị chơi. Ơn lại bài thể dục
-Cắt giảm trò chơi "Bỏ khăn" trong tuần này.


-Tham gia trò chơi nhiệt tình. - Nghiêm túc trong tập luyện.


<b>B/ Chuẩn bị: </b>


- Sân trường an tồn, chuẩn bị 1 cịi, 1 khăn.


<b>C/ Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1/Hoạt động 1:</b></i> Phần mở đầu : 5’


- Giáo viên nhận lớp, lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp học, GV phổ biến nội dung yêu cầu
tiết học.


- Đi thường theo vịng trịn và hít thở sâu: Lớp khởi động.


<i><b>2/Họat động 2</b></i>: Phần cơ bản : 25’


<b>* Ôn bài thể dục 2 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhịp:10- 15 phút.</b>


Lần 1: GV hô nhịp để HS thực hiện.



Lần 2: do cán sự tổ điều khiển - GV quan sát sửa sai động tác cho HS.


<b>* Trò chơi: </b><i><b>“ Nhóm ba nhóm bảy”:</b></i><b> 10- 15 phút.</b>


- GV nêu tên trò chơi hướng dẫn cách chơi và luật chơi và vừa giải thích vừa tổ chức
cho HS chơi thử. Tổ chức cho HS chơi thật- GV quan sát HS chơi và nhắc nhở HS
chơi d0úng luật.


-GV nhận xét trị chơi và tun dương những em hồn thành vai chơi của mình.


<i><b>3/Hoạt động 3:</b></i> Phần kết thúc : 5’


- GV cùng HS hệ thống bài.- Thả lỏng: Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng.


-Dặn dị về nhà ơn lại bài thể dục phát triển chung đã học. Nhận xét đánh giá giờ học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>TOÁN </b> <b>Tiết 62</b>


<b>34 - 8</b>



<i>Sgk: 62 / vbt:64 /Tgdk:40’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8.(Làm BT1,2/VBT)


- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ.(Làm BT4/VBT)


- Biết giải bài tốn về ít hơn.(Làm BT3/VBT



- Rèn kĩ năng đặt tính và giải tốn - Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi học toán.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập, Đồ dùng dạy toán. SGV tham khảo
HS : Bảng con, que tính+VBT


<b>C</b>. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: HS đọc bảng trừ 14 trừ đi một số.- GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b> 1</i>: Giới thiệu phép trừ dạng 34 - 8


*GV yêu cầu HS thao tác trên que tính để dẫn đến kết quả của phép tính trừ 34 – 8
- GV hướng dẫn thực hiện đặt tính, tính như SGK/ tr 62.


- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính rồi tính.


- HS dưới lớp làm bảng con - GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương.


<i><b>b/Hoạt động</b> 1</i>: Thực hành
*Bài 1/VBT: Tính


-GV làm mẫu và hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu


- HS tự làm bài vào VBT – HS lên bảng làm bài. - GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.
-Kết quả:


45
9
54


68
6
74


37
7
44


59
5
64


76
8
84


*Bài 2/ VBT: Đặt tính rồi tính:


- HS làm bảng con – HS lên bảng làm bài. - GV nhận xét, sửa sai.
-Kết quả:
25


9
34


79
5
84


86
8
94


67
7
74


*Bài 3/VBT: HS đọc đề toán - GV toám tắt bài toán.
Hà bắt: 24 con sâu
Lan bắt ít hơn Hà: 8 con sâu
Lan bắt: ? con sâu
- HS nêu cách giải bài toán – GV nhận xét.


- HS làm VBT, một em làm phiếu bài tập – GV kèm HS yếu làm bài.
-GV +HS cùng nhận xét và sửa sai


Bài giải:



Số sâu của Lan bắt được là:
24 – 8 = 16 (con sâu)


Đáp số: 16 con sâu
*Bài 4/VBT: Tìm x


-GV hướng dẫn mẫu và giúp nắm vững yêu cầu và cho HS nêu lại qui tắc tìm số bị
trừ, số hạng chưa biết.- HS tự làm vào VBT- 1em làm trên bảng phụ -Gv kèm HS yếu
-GV+HS cùng nhận xét và sửa sai


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

Kết quả: a) x = 18 b) x = 56


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học.HS nhắc lại nội dung bài. nhắc lại bảng trừ 14
trừ đi một số.


-Liên hệ và giáo dục HS – Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học
D. <b>Bổ sung</b>:


...
...


<b> KỂ CHUYỆN</b> <b>Tiết 13</b>

<b> Bông hoa Niềm Vui</b>



<i> Sgk: 105 / Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>



- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: theo trình tự và thay đổi trình tự câu
chuyện (BT1).


- Dựa theo tranh, kể lại được nội dung đoạn 2, 3 (BT2); kể được đoạn cuối của câu
chuyện (BT3).


- Biết tưởng tượng thêm chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện ( dành HS khá,giỏi).
3. Giáo dục HS kính trọng, yêu thương cha mẹ.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Tranh minh họa câu chuyện.SGV tham khảo


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học :</b>


<b>1.Bài cũ</b>: HS kể lại đoạn câu chuyện <i>Sự tích cây vú sữa</i>.GVnhận xét, ghi điểm.


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài. GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS kể chuyện.


* 1 HS đọc yêu cầu 1/ SGK : Kể đọan mở đầu theo 2 cách:


- GV giúp HS nắm vững yêu cầu kể chuyện và hướng dẫn HS kể theo 2 cách.
- HS nhớ lại đoạn 1 và tập kể theo cặp – GV đến hướng dẫn nhóm yếu.


- Đại diện nhóm kể 1 trong 2 cách – Nhóm khác nhận xét.
- GV cùng lớp tuyên dương cá nhân, nhóm kể tốt.


*HS đọc yêu cầu 2/SGK -Hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu


- GV treo tranh cho HS quan sát và nói nội dung chính từng tranh.
- GV nhận xét – nhắc nhở HS kể lại bằng lời của mình.


- HS kể trong nhóm – GV đến hướng dẫn nhóm yếu.


- Đại diện nhóm kể trước lớp.GV cùng lớp nhận xét -Tuyên dương nhóm kể hay.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Kể đoạn kết câu chuyện tưởng tượng thêm lời cảm ơn của bố Chi.
- 1 HS đọc yêu cầu 3/SGK - GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu.


- HS nối tiếp nhau kể đoạn cuối câu chuyện – GV cùng lớp nhận xét.
- GV cùng lớp bình chọn nhóm, cá nhân có ý tưởng tượng hay nhất.


<i><b>c/Hoạt động 3:</b><b> </b></i> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại bài học- HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện


-Liên hệ và giáo dục HS yêu thương, chăm sóc cha mẹ - GV tuyên dương HS tham
gia kể chuyện tốt. Khuyến khích những em chưa mạnh dạn, tự tin –Dặn dò về kể
lạicâu chuyện cho người thân nghe.Gv nhận xét tiết học


<b>D</b>. <b>Bổ sung:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b> CHÍNH TẢ (Tập chép</b>) <b>Tiết 25</b>

<b> Bông hoa Niềm Vui</b>



<i> Sgk:106 / vbt: 55 / tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>



- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật.
- Làm đúng BT1; BT(2b)/VBT.


- HS có ý thức tự giác rèn luyện chữ viết.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Bảng phụ bài tập 1, 2b/VBT.


HS: Vở chính tả, bảng con, Sách Tiếng Việt 2+VBT


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: -1 HS lên bảng viết các từ : đêm khuya, yên tĩnh, tiếng võng
-GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học –HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS tập chép.
-GV đọc đoạn chính tả<i>.</i>- 2, 3 HS khá đọc lại bài chính tả.
-GV đặt câu hỏi để HS nắm nội dung bài chính tả.


- Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa?- HS viết bảng con các từ ngữ khó.
- GV phân tích cách viết các từ khó và cho HS đọc lại- GV nhắc lại cách trình bày .
-HS nhìn SGK chép bài chính tả. HS tự đổi vở soát lại bài - GV chấm bài – Sửa lại
những từ mà HS viết sai nhiều. GV nhận xét chung.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập


*Bài tập 1/VBT : HS đọc yêu cầu bài tập và nội dung bài tập



- GV giúp HS nắm vững yêu cầu -GV gắn bảng phụ - HS tự tìm vào VBT.
- HS nêu tiếng tìm được – GV cùng lớp nhận xét, chốt từ đúng:


a) <b>yếu</b> b) <b>kiến</b> c) <b>khuyên</b>


*Bài tập 2b/VBT: Đặt câu để phân biệt các cặp từ trong mỗi cặp:
- GV hướng dẫn HS làm bài vào VBT và nêu miệng kết quả.


-GV+HS cùng nhận xét, sửa sai giúp bạn.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i><b>: </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học. –Liên hệ và giáo dục HS


-Dặn dò về nhà viết lại cho đúng chính tả các từ đã viết sai.Nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung: </b>...


<b>Thứ năm ngày 19 tháng 11 năm 2009</b>


<b>TẬP ĐỌC</b> <b>Tiết: 26</b>


<b>Quà của bố</b>



<i>SGK/ Tgdk:40’</i>


A.<b>Mục tiêu:</b>


- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu.



- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho
con (trả lời các câu hỏi trong SGK).


Khai thác gián tiếp nội dung bài để giáo dục BVMT giúp HS cảm nhận được : món
q của bố tuy là những con vật bình thường nhưng có đủ các sự vật của mơi trường
thiên nhiên và tình cảm của bố dành cho các con


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

GV:Bảng phụ viết câu văn dài cần luyện đọc .SGV tham khảo
C.<b>Các hoạt động dạỵ học</b>


<b>1.Bài cũ</b>: Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài trước – Gv nhận xét ghi điểm


<b>2.Bài mới</b>:Giới thiệu bài. GV nêu được MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Luyện đọc.


*Luyện đọc câu trước lớp :HS tiếp nối độc từng câu kết hợp luyện đọc đúng từ khó:
niềng niễng,cá sộp,quẫy toé nước,nhộn nhạo.


* Luyện đọc đoạn trước lớp : kết hợp giải nghĩa từ chú giải trong SGK và luyện đọc
câu văn dài.


* Luyện đọc đoạn trong nhóm.Thi đọc giữa các nhóm
* Đọc đồng thanh.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Tìm hiểu nơi dung.


-HS đọc đoạn thầm bài đọc và trả lời câu hỏi SGK



+Câu 1: Cà cuống, niềng niễng,hoa sen đỏ, nhị sen xanh,cá sộp, cá chuối


-GV gợi ý thêm: Quà gồm rất nhiều con vật và cây cối ở dưới nước. Kết hợp tích hợp
để giáo dục BVMT


+Câu 2: Con xập xành, con muỗm , những con dế đực cánh xoăn


-GV gợi ý thêm: Quà gồm rất nhiều con vật sống trên mặt đất. Kết hợp tích hợp để
giáo dục BVMT


+Câu 3: Hấp dẫn nhất là ….Quà của bố làm anh em tôi giàu q!


-GV gợi ý thêm: Vì đó là những món quà chứa đựng tình cảm yêu thương của bố …
Kết hợp tích hợp để giáo dục BVMT: món quà của bố tuy là những con vật bình
thường nhưng có đủ các sự vật của mơi trường thiên nhiên và tình cảm của bố dành
cho các con


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Luyện đọc lại.


-Rèn đọc diễn cảm.-Chia nhóm yêu cầu HS thi đọc tiếp sức.
-Nhận xét tuyên dương nhóm đọc hay nhất.


<i><b>d/Hoạt động 4</b></i>: Củng cố – Dặn dò:


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học –Gv gợi ý cho Hs nhắc nội dung bài
-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học.


<b>D.Bổ sung</b>: ...
...



<b> TOÁN</b> <b>Tiết 63</b>

<b>54 - 18</b>



<i>Sgk: 63 / Vbt: 65 / Tgdk: 40’</i>


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 - 18.(Làm được bài 1,
bài 2/VBT)


- Biết giải bài tốn về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm.(Làm được bài 3/VBT)
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh.(Làm được bài 4/VBT)


- Rèn kĩ năng làm tính và giải tốn và tính cẩn thận chính xác khi học toán.


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập, Bộ đồ dùng dạy tốn.SGV tham khảo
HS: Bảng con, que tính.VBT


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: HS đọc bảng trừ 14 trừ đi một số.1 HS lên bảng làm bài tập 2 / 62.
-GV nhận xét ghi điểm


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b> 1</i>: Hướng dẫn HS thực hiện phép tính trừ 54 - 18


- GV yêu cầu HS thao tác trên que tính để dẫn đến kết quả của phép tính trừ 54 - 18.
- GV hướng dẫn thực hiện đặt tính, tính như SGK/ 63



- GV nhận xét , sửa sai, tuyên dương<i>. </i>


<i><b>b/Hoạt động</b> 1</i>: Thực hành
*Bài 1/VBT: Tính


-GV làm mẫu và hướng dẫn Hs nắm vững yêu cầu.HS nêu yêu cầu đặt tính rồi tính
-HS tự làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu. Gọi 2 em lên làm trên bảng phụ


-GV+HS cùng nhận xét, sửa sai.
Kết quả:
39
35
74


65
29
94


38
46
84


47
17
64

6


38
44


*Bài 2/VBT: Đặt tính rồi tính


-GV làm mẫu và hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu.HS nêu yêu cầu đặt tính rồi tính
-HS tự làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu. Gọi 2 em lên làm trên bảng phụ


-GV+HS cùng nhận xét, sửa sai.
Kết quả :


18
16
34


47
37
84


29
45
74

35
29
64



*Bài 3/VBT:Gọi HS đọc bài toán GV hướng dẫn HS nêu tóm tắt GV ghi lại trên bảng
Mỗi bước chân Anh: 44 cm


Mổi bước chân Em ngắn hơn bước chân Anh: 18 cm
Mỗi bước chân của Em: ? cm
-GV ghi bảng hướng dẫn cách giải.(Lưu ý cho HS từ Mỗi bước tức là 1 bước)
- HS làm bài vào VBT, 1 em làm trên bảng phụ


-GV kèm HS yếu –GV + HS cùng nhận xét, sửa bài.
Bài giải:


Mỗi bước chân của em dài là:
44 – 18 = 26 (cm)


Đáp số: 26 cm
*Bài 4/VBT: Vẽ hình theo mẫu


- HS tự nối các điểm cho sẵn và tơ màu vào hình – GV xuống lớp kiểm tra.
- HS lên bảng vẽ hình – GV cùng lớp nhận xét.


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i> Củng cố, dặn dò
-Hệ thống bài học -HS nhắc lại nội dung bài.
-HS nhắc lại cách đặt tính rồi tính-Liên hệ và giáo
dục HS-Dặn dị về nhà và nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>:


...
...



<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b> <b>Tiết 13</b>


<b>Từ ngữ về cơng việc gia đình.</b>


<b>Câu kiểu: Ai làm gì?</b>



<i>Sgk: 108 / vbt:56 / tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Nêu được một số từ ngữ chỉ cơng việc gia đình (BT1/VBT).


- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?, Làm gì? (BT2/VBT)
- Biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gi? (BT3/VBT).
-HS khá, giỏi sắp xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của BT4/VBT.


- Giáo dục HS có ý thức phụ giúp công việc nhà.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập 2, 3 +SGV tham khảo
HS : VBT


<b>C.Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: HS làm lại bài tập 3/SGK tiết LTVC trước - GV nhận xét, ghi điểm


<b>2</b>. <b>Bài mới</b> : Giới thiệu bài. Gv nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập


*Bài tập 1/VBT:


- HS đọc yêu cầu bài tập – Hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu – HS làm vào VBT và
nêu miệng kết quả các công việc nhà đã làm giúp gia đình.


- GV ghi nhanh lên bảng – GV+HS cùng nhận xét, tuyên dương.


+ GV chốt: <i>Cần biết phụ giúp công việc nhà phù hợp với khả năng của mình</i>.
*Bài tập 2/VBT:




-Hướng dẫn HS trao đổi nhóm 2 hỏi -đáp để tìm đúng các bộ phận của câu và ghi ra
bảng – HS tự làm bài vào VBT – 1 HS lên bảng phụ làm bài. GV kèm HS yếu


- GV+HS cùng nhận xét, sửa bài.


Kết quả: Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi : Ai? (Cây; Em; Em)


Gạch 2 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi : Làm gì? (xịa cành ơm cậu
bé; học thuộc đọan thơ; làm ba bài tập tóan)


*Bài tập 3/VBT:


- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập – GV gắn bảng phụ và hướng dẫn cách làm bài.
- HS làm bài vào VBT – 1 HS lên bảng làm bài – GV kèm HS yếu (lưu ý cho HS nối
sao cho đúng ngữ pháp)


- GV+ HS cùng nhận xét và sửa bài - GV chốt ý câu đúng.



*Bài tập 4/VBT: -HS đọc yêu cầu bài tập – GV Hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu và
đặt 1 câu mẫu-GV giúp đỡ HS yếu làm bài –HS khá giỏi tự làm bài tự làm bài –yêu
cầu chỉ cần 1-2 câu-GV +HS củng nhận xét và sửa sai


<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học- HS nhắc lại nội dung bài học.Ghi nhớ kiểu câu:
Ai làm gì?.-Liên hệ và giáo dục HS biết giúp đỡ cơng việc nhà.


-Dặn dị về nhà và nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

...
<b>TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI.</b> <b>Tiết 13</b>


<b>Giữ gìn mơi trường xung quanh nhà ở</b>



<i>Sgk: 28 / Tgdk: 35’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>: Sau bài học, HS có thể


- Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở.
- Biết tham gia làm vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở


-Biết được lợi ích của việc giữ vệ sinh mơi trường<b>.</b>


-Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh xung quanh nhà ở.


-Giáo dục BVMT –Mức độ:Tích hợp: Để thực hiện giữ vệ sinh sân, vườn, khu
nhà vệ sinh… Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh
môi trường ở xung quanh nhà.Vứt rác đúng nơi quy định.sắp xếp đồ trong nhà


gọn gàng sach sẽ.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Tranh vẽ trong SGK / 28, 29.


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học</b>:<b> </b>


1. <b>Bài cũ</b>:<b> </b> + Muốn sử dụng đồ dùng bền đẹp ta cần phải lưu ý điều gì?
+ Khi sử dụng đồ dùng bằng điện ta cần chú ý điều gì?


- Nhận xét đánh giá.


2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học -HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Quan sát tranh SGK.


*Mục tiêu: HS kể tên những việc cần làm để giữ sạch sân, vườn, khu vệ sinh và
chuồng gia súc; Hiểu được ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trường xung quanh sạch
sẽ.


*Cách tiến hành: GV chia nhóm. (nhóm 2)


-Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK/ 28, 29 và trả lời câu hỏi


+ Mọi người trong tranh đang làm gì để mơi trường xung quanh được sạch sẽ?


+ Những hình nào cho biết mọi người trong nhà đều tham gia làm vệ sinh xung
quanh nhà ở ? - Giữ vệ sinh xung quanh nhà ở có lợi gì?



-Đại diện nhóm trình bày – nhóm khác nhận xét, bổ sung.
*Kết luận: GV chốt ý : SGV/ 49


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i><b>: </b>Thảo luận về vệ sinh xung quanh nhà ở.


*Mục tiêu: HS có ý thức thực hiện giữ vệ sinh sân, vườn, khu vệ sinh… . Nói với các
thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh xung quanh nhà ở.


*Cách tiến hành: Làm việc cả lớp.


- GV liên hệ đến việc giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà nơi HS ở.
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời theo câu hỏi:


+ Ở nhà em đã làm gì để giữ vệ sinh mơi trường xung quanh nhà ở sạch?
+ Ở xóm em có tổ chức làm vệ sinh hàng tuần chưa?


+ Nói về vệ sinh nơi em đang ở đã sạch sẽ chưa?


+ gia đình em đã làm gì để giữ mơi trường nhà ở sạch sẽ?


- Giáo dục BVMT –Mức độ:Tích hợp: Để thực hiện giữ vệ sinh sân, vườn, khu nhà
vệ sinh… Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh môi
trường ở xung quanh nhà.Vứt rác đúng nơi quy định.sắp xếp đồ trong nhà gọn gàng
sach sẽ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

*Kết luận: GV chốt ý : Mỗi người cần có ý thức giữ vệ sinh nhà ở và môi trường
xung quanh sạch sẽ. Thu gom bao ni lông cũng là hành động giữ vệ sinh môi trường
sạch sẽ.


<i><b>c/Họat động 3:</b></i> Củng cố, dặn dò



-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Gọi HS nhắc lại nội dung bài.


-Liên hệ và giáo dục nhắc nhở HS không vứt rác bừa bãi và nói với mọi người trong
gia đình về ích lợi của việc giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở.


-Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>:………...
...


<b> MỸ THUẬT</b> <b>Tiết 13</b>


<b>Vẽ đề tài vườn hoa hoặc công viên</b>



<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Hiểu đề tài vườn hoa và công viên.


- Biết cách vẽ tranh Đề tài Vườn hoa hay Công viên.


- Vẽ được tranh Đề tài em Vườn hoa hay Công viên theo ý thích.


-HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, rõ nội dung đề tài, màu sắc phù hợp.
-Giáo dục BVMT mức độ tích hợp bộ phận giúp HS có ý thức bảo vệ thiên
nhiên, môi trường.tham gia bảo vệ cảnh quang môi trường


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>



GV: Tranh ảnh về vườn hoa hoặc công viên. SGV tham khảo
HS: Vở tập vẽ, màu, bút chì…..


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>: Kiểm tra đồ dùng học tập. - GV nhận xét.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài. GV nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Tìm chọn nội dung đề tài.


-GV cho HS quan sát tranh ảnh về vườn hoa hay công viên và gợi ý HS nhận xét:
+ Vườn hoa hay công viên trồng rất nhiều hoa và cây với nhiều màu sắc khác nhau,
có ghế đá.


+ HS kể một số vườn hoa hay công viên mà em biết.


-GV nhận xét và tuyên dương, khuyến khích HS chọn nội dung và đề tài phù hợp.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn cách vẽ tranh vườn hoa hay công viên.


-GV hướng dẫn cách vẽ tranh vườn hoa có thể có thêm người đang dạo chơi, ngắm
hoa, có chim chóc, hoặc cảnh vật khác cho tranh thêm sinh động.


+ Hình ảnh chính vẽ trước
+Vẽ thêm các hình ảnh phụ


+Vẽ màu cho phù hợp làm tươi sáng bức tranh.
- HS theo dõi và nêu miệng lại hướng dẫn theo yêu cầu của GV.



<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Thực hành


-GV nhắc nhở HS vẽ vừa với khung giấy - Sắp xếp các hình ảnh cho phù hợp.
-HS thực hành vẽ tranh – GV hướng dẫn thêm cho HS còn lung túng.


<i><b>d/Hoạt động 4</b></i>: Nhận xét, đánh giá.
-GV nêu tiêu chí đánh giá một sản phẩm.


+ Vẽ đúng đề tài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

-GV chọn một số bài vẽ đẹp cùng lớp nhận xét, đánh giá- Tuyên dương bạn vẽ đẹp.
-Động viên, khuyến khích những HS chưa hòan thành bài về nhà tiếp tục hoàn thành.


<i><b>e/Họat động 5:</b></i><b> </b> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại bài học-Liên hệ và giáo dục HS biết bảo vệ vườn hoa của công, bảo vệ
thiên nhiên và môi trường.-Giáo dục BVMT mức độ tích hợp bộ phận giúp HS có ý
thức bảo vệ thiên nhiên, môi trường.tham gia bảo vệ cảnh quang môi trường


-Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung</b>:...


<b>SINH HOẠT TẬP THỂ</b>
<b>Tuần 11</b>


<b>1. Đánh giá hoạt động tuần 11:</b>


a. Nề nếp: -Thực hiện tốt giờ giấc ra vào lớp, đi học đúng giờ.



- Ý thức, tác phong nhanh nhẹn hơn khơng có hiện tượng nói tục và
đánh lộn


b. Vệ sinh: -Quần áo gọn gàng sạch sẽ.


-Lao động động thời gian vào sáng thứ 2 hàng tuần
c. Học tập: - GV nhận xét về kết quả học tập trong tuần:


+ Vỹ, Quốc, Trâm, Thuận đã có sự cố gắng
+Một số bạn chưa chú ý bài : Điệp, Văn.
+Có tiến bộ trong việc đọc: Vỹ, Hịa, Phương
d. Hoạt động khác:


- Tham gia sinh hoạt sao đầy đủ. - Đi lao động đầy đủ, thực hiện tốt công việc


<b>2. Phương hướng hoạt động tuần 12</b>:
* Khắc phục những nhược điểm tuần qua:


a. Nề nếp: - Ổn định nềp nếp học tập, sinh hoạt, ra thể dục nhanh chóng, tập thể dục
đều các động tác.Xếp hàng ra về trật tự.Nhắc nhở việc đánh lộn và nói tục


b. Vệ sinh: - Tổ trực quét lớp sạch sẽ. Cá nhân không xả rác trong lớp học.


-Quần áo gọn gàng, sạch sẽ.-Xếp hàng ra vào lớp trật tự, đi vệ sinh đúng nơi qui định.
c. Học tập:- Đi học chuyên cần. Học bài và làm bài đầy đủ khi đến lớp.


- Mang sách, vở, dụng cụ học tập đầy đủ.


- Chú ý nghe giảng, không làm việc riêng, khơng nói chuyện riêng trong giờ học.


d.Hoạt động khác: - Tham gia lao động đầy đủ.-Thực hiện ATGT trên đường đi học
và về nhà.


- Tham gia sinh hoạt súc miệng vào thứ 5 và múa sân trường .Xổ số học tập
-Tiếp tục thu các khỏan tiền. - Thi đua học tốt chào mùng ngày 20/11


<b>Thứ sáu ngày 20 tháng 11 năm 2009</b>
<b>Cô Vi dạy thay</b>


LỊCH BÁO GIẢNG


******



<b>KHỐI: 2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<b>Thứ</b>


<b> Ngày</b> <b>Tiết</b> <b>Môn</b> <b>Đầu bài dạy</b>


Thứ: Hai
Ngày:23/11


14 Chào cờ


64 Toán Luyện tập ( K/Tra 20’)
13 Tập viết Chữ hoa L


13 Thủ công Gấp, cắt dán hình trịn
02 GDNK Em chăm sóc răng của em
Thứ: Ba



Ngày:24/11


26 Thể dục Điểm số 1-2 theo đội hình vịng trịn-T/C: Bịt mắt bắt dê


65 Tốn 15;16;17;18 trừ đi một số
26 Chính tả Nghe viết : Quà của bố
13 T.làm văn Kể về gia đình


13 Âm nhạc Học hát bài:Chiến sĩ tí hon(Bỏ HĐ2:Đọc thơ theo tiết tấu


Thứ: Tư
Ngày:25/11


66 Toán 55-8; 56-7; 37-8; 68-9
40 Tập đọc Câu chuyện bó đủa
41 Tập đọc Câu chuyện bó đủa


14 Đạo đức Giữ gìn trường lớp sạch sẽ ( Tiết 1)
14 TN-XH Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
Thứ: Năm


Ngày26/11


67 Toán 65-38; 46-17; 57-28; 78-29
14 Kể chuyện Câu chuyện bó đủa


27 Chính tả (Nghe – viết)Câu chuyện bó đủa


14 Mĩ thuật VTT:Vẽ tiếp họa tiết vào hình vng và vẽ màu
02 GDSK Làm gì khi bị tiêu chảy



Thứ: Sáu
Ngày:27/11


27 Thể dục Trò chơi: Vòng tròn
42 Tập đọc Nhắn tin


68 Toán Luyện tập


14 LT&Câu Từ ngữ về tình cảm gia đình.Câu kiểu: Ai làm gì?<sub>Dấu chấm; dấu chấm hỏi</sub>
14 SHCN


Thứ: Bảy
Ngày:28/11


<b> Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009 </b>


<b>TOÁN</b> <b> Tiết 64</b>


<b>Luyện tập</b>



<i>Sgk: 64 / vbt: 66 / Tgdk: 40’</i>


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Thuộc bảng 14 trừ đi một số.(Làm được bài 1/VBT)


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

- Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng chưa biết.(Làm được bài 3/VBT)


- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 - 18.(Làm được bài 4/VBT)


- Rèn tính cẩn thận chính xác khi học tốn.


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập.SGV tham khảo
HS: Bảng con.VBT


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: HS đọc bảng trừ 14 trừ đi một số.Gọi HS lên bảmg làm BT3/ 63.


-Gv nhận xét và ghi điểm


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b> 1:</i> Luyện tập
*Bài 1/VBT: Tính nhẩm


- HS làm bài và nêu miệng kết quả.
- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.


*Bài 2/VBT: Đặt tính rồi tính


GV làm mẫu và hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu


- HS làm vbt – HS lên bảng phụ làm bài. GV kèm HS yếu đặt tính rồi tính
- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai - tuyên dương.


Kết quả:



*Bài 3/VBT: Tìm x:
- HS nêu lại cách tìm x


- HS làm bài – GV kèm HS yếu làm bài – HS lên bảng phụ làm bài.
- GV cùng lớp nhận xét, sửa bài.


Kết quả:


*Bài 4/VBT: Gọi HS đọc bài toán, nêu tóm tắt – GV ghi bảng .
- HS làm VBT, 1 em làm phiếu bài tập – GV kèm HS yếu.


- HS lên bảng làm bài – Lớp nhận xét, sửa bài.


<i><b>b/H</b></i>


<i><b> o ạt động 2:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống` lại kiến thức của tiết học -HS nhắc lại nội dung bài.HS nhắc lại cách đặt
tính rồi tính


-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dị về nhà và nhận xét tiết học


<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>: ...
...


<b> TẬP VIẾT</b> <b>Tiết 13</b>


<b>Chữ hoa L</b>



<i>Tgdk: 35’</i>



<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HSrèn kĩ năng viết chữ


-Viết đúng chữ hoa L (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ),


-Viết chữ và câu ứng dụng: Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ).
Lá lành đùm lá rách (3 lần).


- Có ý thức cẩn thận, chăm chỉ rèn luyện chữ viết.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Mẫu chữ hoa L. SGV tham khảo
HS: Vở tập viết .Bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

1. <b>Bài cũ</b>: Cả lớp viết bảng con chữ hoa <i>K</i> - GV nhận xét.
- HS đọc câu ứng dụng, nêu ý nghĩa của câu.


- GV nhận xét, ghi điểm.


2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài .GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/</b></i>


<i><b> Hoạt động 1</b></i>: Quan sát và nhận xét chữ hoa <i>L</i>.
*GV gắn chữ mẫu L –Hướng dẫn HS nhận xét và nêu:


- Chữ L cao 5 li, 6 đường kẻ ngang, gồm 3 nét: Cong dưới, lượn dọc và lượn ngang.
* GV viết lên bảng chữ L và hướng dẫn cách viết – HS theo dõi.



*Hướng dẫn HS viết bảng con.


- GV yêu cầu HS viết chữ L ( 2-3 lần) – GV uốn nắn HS yếu.
- GV hướng dẫn HS viết chữ L cỡ nhỏ - HS viết bảng con.
- GV chọn bảng viết của HS nhận xét, tuyên dương.


<i><b>b/</b></i>


<i><b> Hoạt động 3</b><b> :</b></i> Hướng dẫn viết câu ứng dụng : Lá lành đùm lá rách.
- 3 HS đọc câu ứng dụng - GV giải nghĩa câu ứng dụng.


*GV đưa câu ứng dụng đã viết trong dòng kẻ li – HS nhận xét và trả lời:
- Lưng nét cong trái chữ a chạm điểm cuối chữ L


+ Các chữ cao 2, 5 li là: L, h, l + Cao 2 li: đ


+ Cao 1,25 li: r + Các chữ còn lại cao 1 li.
*GV viết mẫu chữ Lá và hướng dẫn HS viết


- HS viết bảng con chữ : Lá – GV nhận xét, sửa sai.


<i><b>c/</b></i>


<i><b> Hoạt động 4</b></i>: HS viết vở tập viết
-GV nhắc nhở tư thế ngồi viết.


-GV nêu yêu cầu cần viết của bài: viết đúng cỡ chữ, đúng độ cao các con chữ, khoảng
cách giữa các chữ....(SGK/246) - GV theo dõi, uốn nắn, sửa sai cho HS yếu.


-GV chấm bài, khen HS giữ vở sạch - viết chữ đẹp



<i><b>d/Họat động 4</b></i>: Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Nhắc HS ghi nhớ cách viết chữ hoa L.
-Liên hệ và giáo dục HS-Dặn dò luyện viết thêm bài ở nhà, cẩn thận khi viết bài.
-Nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung : </b> ...
...


<b>THỦ CÔNG</b> <b>Tiết 13</b>


<b>Gấp, cắt, dán hình trịn</b>



<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>:


- Biết cách gấp, cắt, dán hình trịn.


- Gấp, cắt, dán được hình trịn. Hình có thể chưa trịn đều và có kích thước to,
nhỏ tuỳ thích. Đường cắt có thể mấp mơ.


- HS có hứng thú với giờ học thủ công.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Mẫu hình trịn dán trên nền hình vng. Qui trình gấp, cắt, dán hình trịn.
HS : Giấy màu, kéo, màu, ...



<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1. Bài cũ</b>: Kiểm tra dụng cụ học tập của môn học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<i><b>a/</b></i>


<i><b> Hoạt động 1</b></i>: Quan sát và nhận xét.


*GV giới thiệu mẫu hình trịn trên nền mẫu hình vng.


*GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét hình trịn trên nền hình vng và các điểm
của hình trịn.


<i><b>b/</b></i>


<i><b> Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn mẫu.


<i>- </i>GV treo mẫu qui trình và hướng dẫn các bước:
Bước 1: Gấp hình – cả lớp theo dõi.
Bước 2: Cắt hình trịn


Bước 3: Dán hình trịn


<i><b>c/</b></i>


<i><b> Hoạt động 3</b></i>: Thực hành ( Bước 1 và 2)


-GV nêu yêu cầu thực hành : chọn giấy nháp, gấp theo từng bước của hình trịn.
-HS thực hành gấp hình trịn.



-GV theo dõi – Hướng dẫn lại cho những HS chậm, còn lúng túng -GV nhận xét.


<i><b>d/Hoạt động 4</b></i><b>: </b> Củng cố, dặn dò


Hệ thống lại bài học – Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà gấp hình trịn cho
thành thạo.- Nhắc HS dọn vệ sinh sau tiết học –Nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung : </b>...
...


<b> GIÁO DỤC NHA KHOA</b> <b>Tiết 2</b>


<b>Em chăm sóc răng của em</b>



<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HS:


- Biết các vật dụng giúp giữ vệ sinh răng miệng


- Phân biệt được các vật dụng cần thiết cho việc giữ vệ sinh răng miệng và biết
cách sử dụng các vật dụng này.


- Giáo dục HS ý thức giữ gìn răng miệng sạch sẽ .


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Phiếu bài tập. Phiếu viết ghi nhớ bài học.


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1. Bài cũ</b>: Khám răng định kì là gì? Ích lợi của việc khám răng định kì?


- HS trả lời – GV nhận xét, đánh giá.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/</b></i>


<i><b> Hoạt động 1</b></i>: Thảo luận phiếu bài tập.


* Mục tiêu : HS biết các vật dụng giúp giữ vệ sinh răng miệng: bàn chải, kem đánh
răng chỉ tơ nha khoa.


* Cách tiến hành : GV chia nhóm lớp – Phát phiếu bài tập và nêu yêu cầu thảo luận.
-Các nhóm đọc yêu cầu bài tập và thảo luận.GV giúp HS nắm vững yêu cầu


-Đại diện một vài nhóm đọc bài của nhóm – Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-Các nhóm đổi bài chấm chéo ( đánh dấu chéo một từ đúng : 1 điểm)


*Kết luận: GVchốt đáp án đúng(như đáp án trong tài liệu)GV ghi điểm các nhóm lên
bảng lớp.


<i><b>b/</b></i>


<i><b> Hoạt động 2</b></i>: Liên hệ thực tế và giải quyết khó khăn.


* Mục tiêu : Giúp HS hiểu được dùng kem đành răng có Fluor giúp ngừa sâu răng và
khơng nên dùng chung bàn chải.


* Cách tiến hành : HS trả lời lần lượt từng câu hỏi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

+ Có nên dùng tăm xĩa răng khơng? Tại sao?


+ Có nên dùng chung bàn chải đánh răng không?


* Kết luận : GV chốt: Mỗi em cần có riêng một bàn chải đánh răng ở nhà và nên nói
bố mẹ mua kem đánh răng có fluor cho cả nhà dùng để răng được chắc, khỏe. <i>Liên hệ</i>
<i>với việc chải răng, súc miệng tại trường. </i>


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học -HS nhắc lại các vật dụng giúp giữ vệ sinh răng
miệng.- Nhắc nhở HS cùng gia đình thực hiện tốt những điều đã học.


-Tun dương nhóm. Cá nhân học tập tích cực.-Khuyến khích những HS chưa mạnh
dạn, thiếu tự tin - GV nhận xét tiết học.


<b>D. Bổ sung : </b>...
...


<b>Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009 </b>


<b> THỂ DỤC Tiết 26 </b>
<b>Điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình vịng trịn</b>


<b>Trị chơi: bịt mắt bắt dê</b>


<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A/ Mục tiêu :</b>


- Ôn bài thể dục phát triển chung đã học. Biết cách điểm số 1-2, 1-2 theo đội
hình vòng tròn.



- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trị chơi.


- Tham gia trị chơi nhiệt tình - Nghiêm túc trong tập luyện.


<b>B/ Chuẩn bị: </b>


- Sân trường an tồn, chuẩn bị 1 cịi, 1 khăn.


<b>C/ Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>a / Họat động 1:</b></i> Phần mở đầu : 5’


- Giáo viên nhận lớp, lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp học. GV phổ biến nội dung yêu cầu
tiết học.


- Đi thường theo vịng trịn và hít thở sâu: Lớp khởi động.


<i><b>b / Hoạt động 2:</b><b> </b></i> Phần cơ bản : 25’


<b>* Ôn bài thể dục 2 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhịp:</b>


Lần 1: GV vừa làm mẫu và hô nhịp để HS làm theo.
Lần 2: do cán sự điều khiển hoặc làm mẫu, GV hô nhịp.


-Xen kẽ giữa các lần tập GV có nhận xét, tun dương.


<b>*Điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình vịng tròn: 2 – 3 lần.</b>


Lần 1 – 2, do GV điều khiển.



-Chọn HS bắt đầu ở 2 vị trí khác nhau cho mỗi đợt.
Lần 3 do cán sự tổ điều khiển,


-GV quan sát kiểm tra xem ai thực hiện động tác và điểm số đúng số, rõ ràng.
-Lớp trưởng điều khiển – GV quan sát sửa sai cho HS.


<b>*Trò chơi: “ Bịt mắt bắt dê ”: 8- 10 phút. </b>


-GV nêu tên trò chơi, chọn 2 em để đóng vai: 1 em vai dê lạc đàn, 1 em vai người đi
tìm dê, sau đó lấy khăn bịt mắt 2 em lại và tiến hành cho các em chơi thử. Tổ chức
cho HS chơi thật


-GV đổi vai hoặc cho đôi khác vào chơi.


-GV nhận xét trị chơi và tun dương những em hồn thành vai chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

- GV cùng HS hệ thống bài.- Thả lỏng: Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng.


-Liên hệ và giáo dục HS-Dặn dị về nhà ơn lại bài thể dục phát triển chung đã học.
- Nhận xét – đánh giá giờ học.


<b>D/ Bổ sung : </b>...
...




<b>TOÁN</b> <b>Tiết 65</b>


<b>15, 16, 17, 18 trừ đi một số</b>

.




<i>Sgk: 65 / vbt: 67 / Tgdk: 40’</i>


<b>A.</b> <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


-Biết cách thực hiện các phép trừ để lập các bảng trừ:15,16,17,18 trừ đi một số.
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để đặt tính trừ theo cột dọc.


- Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi học tốn.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập. Bộ đồ dùng dạy toán.SGV tham khảo
HS: Bảng con, que tính.VBT


<b>C</b>. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: - HS lên bảng làm bài 3,4/ SGK- 64- GV kiểm tra bài ở nhà
- Nhận xét bài trên bảng – Ghi điểm.


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/</b></i>


<i><b> Hoạt động</b> 1<b> </b></i>: GV hướng dẫn lập các bảng trừ
* Giới thiệu phép tính 15 – 7 và lập bảng trừ 15.


- GV yêu cầu HS thực hiện trên que tính. GV kiểm tra.


- Hướng dẫn HS đặt tính rồi tính hồn thiện bảng trừ 15 trừ đi một số.



*GV hướng dẫn HS thao tác trên các phép tính cịn lại để lập bảng trừ và học thuộc
bảng trừ 15, 16, 17 trừ đi một số.


- HS học thuộc bảng trừ. GV xóa dần kết quả gọi HS luyện đọc.


* Gọi HS yếu đọc thuộc bảng trừ - GV nhận xét , sửa sai, tuyên dương.


<i><b>b/</b></i>


<i><b> Hoạt động 2</b></i>: Thực hành
* Bài 1/VBT : Đặt tính rồi tính


-GV làm mẫu và hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu


- HS làm bài và nêu miệng kết quả. GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.
Kết quả:


* Bài 2/VBT : Nối phép tính với kết quả đúng:
-GV làm mẫu và hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu
- HS làm vào VBT – GV kèm HS yếu.


- HS lên bảng phụ làm bài – GV cùng lớp nhận xét, sửa bài.
Kết quả:


<i><b>c/Hoạt động 3:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Gọi HS đọc lại các bảng trừ.
- Liên hệ và giáo dục HS – Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học



<b>D</b>. <b>Bổ sung</b>: ...
...
...


CHÍNH TẢ (Nghe-viết) Tiết 26


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

( từ Bố đi câu về...đến mắt thao láo...)


<i>Sgk: 108 / vbt: 57 / tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xi có nhiều dấu câu.
- Làm được BT1/VBT; BT(2b/VBT)


- HS có ý thức rèn luyện chữ viết đúng, đẹp.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Bảng phụ bài tập1, 2 b/VBT. SGV tham khảo
HS: Vở chính tả, bảng con, VBT


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: - 2 HS lên bảng viết: khuyên bảo, yếu ớt, kiến đen...
- HS dưới lớp viết bảng con - GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài. GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/</b></i>



<i><b> Hoạt động 1</b>:</i> Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả.


*GV đọc tồn bài chính tả một lượt<i>.</i>- 1, 2 HS khá đọc lại bài chính tả.
*GV đặt câu hỏi để HS nắm nội dung đoạn chính tả.


-GV đặt câu hỏi SGK để HS nắm cách trình bày bài chính tả.


-GV hướng dẫn viết từ khó : cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, thơm lừng, cá sộp,
quẫy tóe nước, thao láo ...


- HS viết bảng con các từ ngữ khó vào bảng con.


- GV phân tích cách viết các từ khó và ghi bảng cho HS đọc lại .


*GV nhắc nhở tư thế ngồi viết bài.GV đọc từng câu, cụm từ... – HS viết bài.
- GV đọc lại tồn bài cho HS dị lại. HS tự đổi vở soát lại bài - GV chấm bài.
*Sửa sai lại một số lỗi HS viết sai nhiều và nhận xét chung.


<i><b>b/</b></i>


<i><b> Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1 /VBT: Điền vào chỗ trống <b>iê</b> hay <b>yê</b>:
-GV nêu mẫu vài từ và hướng dẫn cho HS nắm vững yêu cầu


-HS tự làm bài vào VBT – HS lên bảng phụ làm – Lớp nhận xét, sửa sai.
Câu chu<b>yệ</b>n <b>yê</b>n lặng v<b>iê</b>n gạch lu<b>yệ</b>n tập


* Bài tập 2b/ VBT : Điền vào chữ in đậm dấu hỏi hoặc dấu ngã:
- GV gắn bảng phụ - hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu.



- HS tự làm bài vào VBT – 1 HS lên bảng làm bài - GV kèm HS yếu làm bài.
- Cả lớp nhận xét, sửa bài.


<i><b>c/Họat động 3:</b></i><b> </b> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học-Ghi nhớ các từ đã viết ở bài tập 1 để viết đúng
chính tả.-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà viết lại cho đúng các từ đã viết sai
trong bài chính tả- Nhận xét tiết học.


<b>D. Bổ sung : </b>...
...


<b> TẬP LÀM VĂN</b> <b>Tiết 13</b>

<b>Kể về gia đình</b>



<i>Sgk: 110/Vbt: 58/ Tgdk: 40’</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

-Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý cho trước (BT1).


-Viết được một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) theo nội dung BT1.
-Giáo dục HS biết yêu thương những người trong gia đình.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Bảng phụ viết câu hỏi bài tập 1. SGV tham khảo
HS : VBT


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:



<b>1. Bài cũ</b>: - HS nhắc lại những việc làm khi gọi điện thoại, nêu ý nghĩa các tín
hiệu - GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1:</b></i> Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1/SGK :


- HS đọc yêu cầu bài tập và gợi ý SGK/110


- 1 HS đoc yêu cầu và nội dung bài tập.- GV nêu rõ yêu cầu bài tập dựa vào câu hỏi
để kể chứ không trả lời câu hỏi - HS kể về gia đình mình theo cặp.


- Một số HS kể trước lớp – GV cùng lớp nhận xét, tuyên dương.
-GV chốt: <i>Cần diễn đạt câu rõ ràng, ngắn gọn nhưng đủ ý.</i>


* Bài tập 2/VBT :


- HS đọc yêu cầu bài tập – GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập.
- HS viết đoạn văn vào VBT – GV đến hướng dẫn HS yếu.


- HS nối tiếp đọc đoạn văn đã viết – GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.
- GV ghi điểm những HS viết đoạn văn hay.


<i><b>b/Họat động 2:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - HS nhắc lại nội dung bài học.


-Liên hệ và giáo dục HS biết yêu thương những thành viên trong gia đình.



- Dặn dị về nhà viết chưa hay đoạn văn về nhà viết lại.tuyên dương HS học tập tốt.
- GV nhận xét tiết học,


<b>D. Bổ sung</b>:...
...


<b> ÂM NHẠC</b> <b> Tiết:</b> 13


<b> Học hát bài: Chiến sĩ tí hon</b>



<i>Nhạc : ĐINH NHU - Lời mới : VIỆT ANH<b> </b></i>


<b> </b><i>Tgdk : 35’ </i>


<b>A/M ụ c tiêu :</b>


- Biết hát theo giai điệu và lời ca.


- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát. Biết gõ đệm theo phách.
- Qua bài hát,giáo dục các em tinh thần đoàn kết, lòng dũng cảm.


<b>B/Đ ồ dùng d ạ y h ọ c : </b>


-GV : máy + băng nhạc lớp 2,đàn,bảng phụ ghi bài hát,thanh phách, song loan.
-HS : xem trước lời bài hát ở nhà.


<b>C/Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c : </b>


<i><b>a/H</b><b> oạt động </b><b> 1 </b></i> : <b> Dạy hát bài </b><i><b>“Chiến sĩ tí hon”</b></i>



- GV giới thiệu bài hát
- Cho HS khởi động giọng
- Cho HS nghe băng nhạc .


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

- Dạy hát từng câu (theo lối móc xích) – bài hát chia làm 7 câu


- Cho lớp luyện tập bài hát theo dãy bàn ,lớp , cá nhân – GV lưu ý sửa sai cho HS
- GV giáo dục HS .


<i><b>b/</b></i>


<i><b> H</b><b> oạt động 2</b></i> :<b> Hát kết hợp gõ theo phách , tiết tấu lời ca</b>
<b> </b>- GV làm mẫu hát kết hợp gõ theo phách – hướng dẫn HS từng câu


<i>Kèn vang đây đoàn quân . Đều chân ta cùng bước …</i>


x x x x x x x
(Các bước thực hiện như khi tập bài hát)


- GV hướng dẫn HS hát kết hợp gõ theo tiết tấu lời ca:


<i>Kèn vang đây đoàn quân . Đều chân ta cùng bước ...</i>


x x x x x x x x x x
(thực hiện như gõ theo phách)


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i> Củng cố , dặn dò


-Hệ thống lại bài học - Cho lớp hát kết hợp gõ theo phách.



-Liên hệ và giáo dục Hs –Dặn dò về nhà hát thuộc bài hát -Nhận xét tiết học.


<b>D/B ổ sung</b>: <b> </b>...
...


<b>Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009 </b>


<b>TOÁN</b> <b>Tiết 66</b>


<b>55 - 8, 56 - 7, 37 - 8, 68 - 9</b>



<i>Sgk: 66 / Vbt: 68 / Tgdk: 40’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9.
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng.


- Giáo dục ý thức cẩn thận khi làm toán.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập.SGV tham khảo
HS: Bảng con,Que tính, VBT


<b>C</b>. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1.Bài cũ</b>: Gọi HS lên bảmg làm bài tập 2 / 65.


<b>- </b>HS dưới lớp làm bảng con – GV nhận xét.



<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/</b></i>


<i><b> Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS thực hiện phép tính trừ 55 – 8


- GV ghi phép tính lên bảng – HS nêu cách thực hiện phép tính trừ 55 - 8.
- GV hướng dẫn thực hiện đặt tính và tính như SGK/ 66.


- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính rồi tính.


- HS tự làm các phép tính cịn lại vào bảng con – GV nhận xét.


- HS nêu cách thực hiện từng phép tính- GV nhận xét , sửa sai, tuyên dương.


<i><b>b/</b></i>


<i><b> Hoạt động</b> 2<b> </b></i>: Thực hành
* Bài 1/VBT : Đặt tính rồi tính


-GV làm mẫu và hướng dẫn HS nắm yêu cầu bài tập
-HS tự làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu.


- HS lên bảng phụ làm bài – Lớp nhận xét, sửa bài.
Kết quả:


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

- GV nêu câu hỏi: Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?


- HS tự làm bài vào VBT - GV kèm HS yếu - HS lên bảng phụ làm bài


- Cả lớp nhận xét, sửa bài.


Kết quả:


* Bài 3/VBT : Vẽ hình rồi tơ màu vào các hình đó:


- HS nhìn hình mẫu và tự nói các điểm thành hình theo yêu cầu.
- GV kèm HS yếu - GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.


Kết quả:


<i><b>b/Họat động 2:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - HS nhắc lại nội dung bài-Gọi HS nhắc lại cách
đặt tính rồi tính . Ghi nhớ các bảng trừ để làm bài cho đúng-Liên hệ và giáo dục HS
-Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học .


<b>D.</b> <b>Bổ sung : </b>...
...


<b>TẬP ĐỌC</b> <b>Tiết: 40+ 41</b>


<b>Câu chuyện bó đũa </b>



<i>Sgk: 112/ Tgdk:80’ </i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>:


- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; Biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.



- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh. Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu
nhau (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 5).HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4. Hiểu
nghĩa các từ: chia lẻ, hợp lại, đùm bọc...


-Tích hợp về BVMT: Khai thác trực tiêp nội dung bài giáo dục HS có tình cảm đẹp
đẽ giữa anh chị em trong gia đình.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Bảng phụ ghi câu, đoạn hướng dẫn HS đọc.


<b>C</b>. <b>Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>1.Bài cũ</b>: Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài <i>Quà của bố</i>-GV nhận xét,ghi điểm


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/</b></i>


<i><b> Hoạt động</b> 1<b> </b></i>: Luyện đọc


*Luyện đọc câu: GV đọc mẫu - HS nghe theo dõi SGK.
- HS luyện đọc nối tiếp mỗi em 1 câu (2lần) - GV theo dõi, sửa sai.
- GV theo dõi rút từ khó ghi bảng.


- Luyện đọc câu khó: GV đưa bảng phụ ghi câu khó hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi.
*Luyện đọc đoạn: - HS luyện đọc đoạn nối tiếp (2lần)


- GV đưa bảng phụ ghi đoạn khó và hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi ( sgv/ 253)
- GV kèm HS yếu đọc đúng biết ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu, đoạn dài.


- HS luyện đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ mới trong sgk/ 113.


- Luyện đọc đoạn trong nhóm- Thi đọc đoạn giữa các nhóm.
- Lớp nhận xét- GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương.


<i><b>b/</b></i>


<i><b> Hoạt động</b> 2<b> </b>:</i> Tìm hiểu bài


Cả lớp đọc thầm – Đọc câu hỏi SGK và trả lời câu hỏi. Khai thác trực tiêp nội dung
bài giáo dục HS có tình cảm đẹp đẽ giữa anh chị em trong gia đình.


GV chốt ý: Câu 1: 5 nhân vật: người cha và 4 người con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

Câu 4: Một chiếc đũa được so sánh với 1 người con. Với sự chia sẻ,
với sự mất đoàn kết.


Câu 5: Anh em phải đoàn kết, thương yêu đùm bọc lẫn nhau. Đoàn kết
mới tạo nên sức mạnh. Chia rẽ thì sẽ yếu.


<i><b>c/</b></i>


<i><b> Hoạt động 3</b></i>: Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn cách đọc - GV đọc mẫu.


- HS luyện đọc phân vai trong nhóm. Đại diện 1 số nhóm đọc trước lớp.
- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai, tuyên dương.


<i><b>d/Hoạt động 4</b></i><b>: </b> Củng cố, dặn dò



-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - HS đọc lại bài-Liên hệ và giáo dục HS:


-Qua bài này em hiểu được điều gì?( - Rút nội dung bài: Anh em phải biết thương
yêu đùm bọc lẫn nhau.) - Nhận xét tiết học


<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>: ...
...


<b>ĐẠO ĐỨC</b> <b>Tiết 14</b>


<b>Giữ gìn trường lớp sạch sẽ ( tiết 1)</b>



<i>Sgk:22 / tgdk: 35’</i>


<b>A. Mục tiêu: </b>HS biết


- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.


- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của học sinh.
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp.


-Tích hợp tồn phần về BVMT giáo dục HS biết nhắc nhở mọi người giữ gìn trường
lớp sạch đẹp là góp phần làm mơi trường sạch thêm.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Bảng phụ bài tập 3, chuẩn bị trước nội dung kịch bản.SGV tham khảo
HS: Thẻ màu.VBT



<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>: - HS nêu cách xử lí tình huống về quan tâm, giúp đỡ bạn bè.
- GV nhận xét, đánh giá.


2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/</b></i>


<i><b> Hoạt động 1</b></i>: Tiểu phẩm: Bạn Hùng thật đáng khen


*Mục tiêu: Giúp HS biết được một số việc làm cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch
đẹp.


*Cách tiến hành: GV nêu yêu cầu và mời mộ số HS lên đóng vai tiểu phẩm.
- HS lên đóng vai theo kịch bản – HS du7i1 lớp theo dõi và trả lời các câu hỏi:


+ Bạn hung đã làm gì trong buổi sinh nhật mình?
+ Đốn xem vì sao bạn Hùng làm như vậy?
- HS trả lời – HS khác nhận xét.


* Kết luận : Vứt giấy rác đúng nơi qui định là góp phần giữ gìn trường lớp sạch đẹp.


<i><b>b/</b></i>


<i><b> Hoạt động 2</b></i>: Bày tỏ thái độ (Kết hợp giáo dục BVMT)


*Mục tiêu: Giúp HS bày tỏ thái độ phù hợp trước việc làm đúng trong việc giữ gìn
trường lớp sạch sẽ.



*Cách tiến hành: -GV chia nhóm lớp


- GV nêu yêu cầu bài tập, giao nhiệm vụ mỗi nhóm 2 tranh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

- Đại diện nhóm trình bày – Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV đặt câu hỏi cho cả lớp – HS trình bày.


* Kết luận : Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta nên trực lớp hằng ngày, không
bôi bẩn, vẽ bậy lên bàn, ghế không vứt rác bừa bãi, đi vệ sinh đúng nơi qui định.


<i><b>c/</b></i>


<i><b> Hoạt động 3</b></i>: Bày tỏ ý kiến (Kết hợp giáo dục BVMT)


* Mục tiêu: Giúp HS nhận thức được bổn phận của người HS là biết giữ gìn trường
lớp sạch đẹp.


*Cách tiến hành:


- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập trên bảng phụ.


- HS thảo luận theo cặp – GV nêu từng ý kiến – HS bày tỏ bằng cách giơ thẻ màu.
- HS giải thích lý do – HS khác nhận xét, bổ sung.


* Kết luận : giữ gìn trường lớp sạch sẽ là bổn phận của mỗi HS, điều đó thể hiện lịng
u trường lớp, giúp môi trường xung quanh trong lành.


<i><b>d/</b></i>


<i><b> Hoạt động </b><b> 4:</b><b> </b></i><b> Củng cố dặn dò </b>



<b>-</b>Hệ thống lại kiến thức của tiết học.HS nhắc lại mục tiêu của từng hoạt động.


-Liên hệ và giáo dục HS về BVMT-Dặn dị về nhà xem trước bài và xử lí một số tình
huống.-Nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung : </b>...
...


<b>TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b>. <b>Tiết 14</b>


<b>Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà</b>



<i>Sgk: 30 / Tgdk: 35’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b> Sau bài học, HS nhận biết được


- Nêu được một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.
- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc.


-Nêu được một số lí do khiến bị ngộ độc qua đường ăn, uống như thức ăn ôi, thiu, ăn
nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc,…


-Ý thức được những việc bản thân và người lớn trong gia đình có thể làm được để
phịng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi người.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy – học:</b>


GV:Tranh vẽ trong SGK / 30, 31. SGV Tham khảo



<b>C</b>. <b>Các hoạt động dạy - học </b>:


1 <b>Bài cũ</b>:<b> </b> Nhà em đã làm gì để giữ vệ sinh mơi trường xung quanh sạch sẽ?
- Ở xóm em có tổ chức làm vệ sinh hàng tuần chưa?


- Nói về vệ sinh nơi em đang ở đã sạch sẽ chưa?
- Nhận xét đánh giá.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Quan sát tranh SGK.


*Mục tiêu: Biết được một số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc.


- Phát hiện được một số lí do khiến chúng ta có thể bị ngộ độc qua đường ăn uống.
*Cách tiến hành: GV chia nhóm – nêu yêu cầu thảo luận.


- HS nêu những thứ có thể gây ngộ độc qua đường ăn uống. GV nhận xét, bổ sung.
- GV giao câu hỏi và hướng dẫn HS quan sát tranh nêu các lí do khiến ta bị ngộ độc.
- HS quan sát tranh và thảo luận theo câu hỏi của nhóm mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

*Kết luận: GV chốt ý như SGV/ 51


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i><b>: </b>Thảo luận về phòng tránh ngộ độc.


*Mục tiêu: Ý thức được những việc bản thân và người lớn trong gia đình có thể làm
để phịng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi người.


<b>*</b>Cách tiến hành<b>: </b>GV chia nhóm – Giao nhiệm vụ



-Yêu cầu HS quan sát tranh 4, 5, 6/31 “ Chỉ và nói mọi người đang làm gì. Nêu tác
dụng của việc làm đó.”


- Đại diện nhóm trình bày – Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
*Kết luận : GV chốt ý :như SGV/ 52


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i><b>: </b>Đóng vai.


<i>*</i>Mục tiêu: Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người khác bị ngộ độc.


*Cách tiến hành: GV giao nhiệm vụ cho từng nhóm: Các nhóm đưa ra tình huống tập
ứng xử khi bản thân hoặc người khác bị ngộ độc.


- Các nhóm phân vai, tập đóng trong nhóm. GV đi tới các nhóm giúp đỡ.
- Đại diện một số nhóm đóng vai trước lớp. Các nhóm nhận xét, tuyên dương.


*Kết luận: <i>Khi bị ngộ độc cần báo cho người lớn biết và gọi cấp cứu. Nhớ đem theo</i>
<i>hoặc nói cho cán bộ y tế biết bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc thứ gì</i>.


<i><b>d/Họat động 4</b><b> </b></i><b>: </b> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Liên hệ và Nhắc nhở HS cùng gia đình thực
hiện tốt phịng tránh ngộ độc ở nhà.


-Nhận xét tiết học


D. <b>Bổ sung</b>: ...
...


<b>Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009 </b>



<b>TOÁN</b> <b>Tiết 67</b>


<b>65 - 38, 46 - 17, 57 - 28, 78 - 29</b>



<i>Sgk: 67 / Vbt: 69 / Tgdk: 40’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 - 38; 46 - 17;
57 - 28; 78 – 29 - Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng trên.


-Rèn cách đặt tính rồi tính cho HS yếu. Rèn tính cẩn thận khi học tốn.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm toán.


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập.SGV tham khảo
HS: Bảng con+VBT


<b>C</b>. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: Gọi HS đọc lại bảng trừ 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.


- Gọi 2 HS làm bài tập đặt tính rồi tính - Kiểm tra bài về nhà – Nhận xét.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b> 1:</i> Hướng dẫn thực hiện phép tính trừ 65 - 38, 46 - 17, 57 - 28, 78 - 29.
*Thực hiện phép trừ 65 - 38



- GV ghi phép tính lên bảng - HS nêu cách thực hiện phép tính và tính vào bảng con.
- GV gọi HS nêu lại cách thực hiện phép tính – GV ghi bảng như trong SGK.


*Tương tự GV hướng dẫn HS thực hiện các phép tính cịn lại. Đặt tính rồi tính vào
bảng con.(lưu ý vận dụng các bảng trừ học tiết trước để thực hiện)


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

<i><b>b/Hoạt động</b> 2</i>: Thực hành
*Bài 1/VBT: Đặt tính rồi tính


-GV làm mẫu và hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu
- HS làm bài vào VBT - GV kèm HS yếu làm bài.
- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.


Kết quả:
29
16
45


38
27
65


37
58
95

36


39
75


19
77
96


38
18
56


37
29
66

29
48
77


8
49
57


29
39

68


59
29
88

36
19
55


*Bài 2/VBT: Số ?


-GV làm mẫu và hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu – HS tự làm bài vào VBT.
- GV kèm HS yếu làm bài – 1 HS làm bảng phụ.


- HS nhận xét, sửa bài.


Kết quả: 70;60; 89; 80; 80; 55; 58;54


*Bài 3/VBT: Gọi HS đọc đề tốn - GV tóm tắt bài tốn bằng sơ đồ đọan thẳng.


65 tuổi


Bà:


Mẹ 29 tuổi


? tuổi



- HS nêu cách giải bài toán – GV nhận xét.
- HS làm bài vào VBT, 1em làm trên bảng phụ
- Cả lớp nhận xét, sửa bài.


Bài giải:


Số tuổi của mẹ năm nay là : 65 – 29 = 36 (tuổi)
Đáp số: 36 tuổi


<i><b>c/ Họat động 3</b></i><b>: </b> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết hoc- HS nhắc lại bảng trừ 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
- HS nhắc lại cách đặt tính rồi tính- Liên hệ và giáo dục HS –Nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

<b> KỂ CHUYỆN</b> <b>Tiết 14</b>


<b> Câu chuyện bó đũa</b>



<i>Sgk: 113 / Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu: </b>


-Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện.
-HS khá, giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT2).


-Rèn kĩ năng nghe: Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.


-Rút ra được bài học anh em trong gia đình phải đồn kết, thương u lẫn nhau.



<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Tranh minh họa câu chuyện. Một bó đũa+SGV tham khảo


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học :</b>


<b>1.Bài cũ</b>: HS kể lại đoạn 1 câu chuyện <i>Bông hoa Niềm Vui</i>.
- 1HS kể lại đoạn 2, 3 bằng lời của HS - GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe.


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS kể chuyện.
*Kể lại từng đoạn theo tranh.


- HS đọc yêu cầu bài tập – Quan sát tranh và nêu nội dung từng tranh:


Tranh 1: Vợ chồng hai anh em đang cãi nhau – người cha thấy thế đau buồn.
Tranh 2: Ông cụ gọi 2 vợ chồng các con lại, lấy chuyện bó đũa để dạy các con.
Tranh 3: Hai anh em ra sức bẻ gãy bó đũa mà không được.


Tranh 4: Người cha bẻ gãy từng chiếc đũa một cách dễ dàng.
Tranh 5: 4 người con hiểu ra lời dạy của cha.


* 1 HS xung phong kể tranh 1 - lớp theo dõi, tuyên dương.


* HS kể các tranh còn lại theo cặp – GV hướng dẫn thêm các nhóm HS yếu.
- Đại diện các nhóm kể từng đoạn câu chuyện trước lớp.


- GV cùng lớp nhận xét, tuyên dương.
* HS đọc yêu cầu 2/SGK



- GV treo tranh cho HS quan sát và nói nội dung chính từng tranh.
- GV nhận xét – nhắc nhở HS kể lại bằng lời của mình.


- HS kể trong nhóm – GV đến hướng dẫn nhóm yếu.


- Đại diện nhóm kể trước lớp – GV cùng lớp nhận xét, góp ý.
- Tuyên dương nhóm kể hay.


<i><b>b/Hoạt động </b>2</i>:<b> </b>Phân vai dựng lại câu chuyện
- GV nêu yêu cầu thực hiện – Chia nhóm.


- HS phân vai trong nhóm dựng lại câu chuyện.


- Nhắc HS nhớ vai của mình và thêm một số lời thoại mà trong câu chuyện chưa có
- Gọi 1 vài nhóm lên kể câu chuyện.


- GV cùng lớp theo dõi, nhận xét( đã đúng vai chưa, cách diễn đạt hay chưa...)
- Tuyên dương nhóm dựng chuyện hay, thu hút.


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thứ của tiết học - HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện


-Liên hệ và giáo dục học sinh-Dặn dò về kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
- Nhận xét tiết học.


<b>D</b>. <b>Bổ sung:</b>...
...



</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<b>Câu chuyện bó đũa</b>



( từ Người cha liền bảo ...hết bài<b>)</b>


<i>Sgk: 114 / vbt: 59 / tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xi có lời nói nhân vật.
- Làm được BT1b,c /VBT và BT2b,c/VBT


- HS có ý thức rèn luyện chữ viết đúng, đẹp.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Bảng phụ ghi bài tập 1b,c, 2 b, c/VBT.+SGV tham khảo
HS: Vở chính tả, Bảng con.VBT


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: - HS đặt câu phân biệt tiếng chứa: <i>Mỡ /mở; nữa/nửa</i>


- GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài


<i><b>a/Hoạt động 1</b>:</i> Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả.


* GV đọc tồn bài chính tả một lượt<i>.</i>- 1, 2 HS khá đọc lại bài chính tả.
* GV đặt câu hỏi để HS nắm nội dung đoạn chính tả.



- GV đặt câu hỏi sgk để HS nắm cách trình bày bài chính tả.


- GV đọc các từ khó : liền bảo, đều, chia lẻ, đùm bọc, đoàn kết, sức mạnh.
- HS viết bảng con các từ ngữ khó.


- GVphân tích cách viết các từ khó ghi lên bảng và cho Hs đọc lại


* GV nhắc nhở tư thế ngồi viết bài.GV đọc từng câu, cụm từ... – HS viết bài.
- GV đọc lại toàn bài cho HS dị lại. HS tự đổi vở sốt lại bài - GV chấm bài.
* GV sửa một số lỗi mà HS viết sai nhiều và nhận xét chung.


<i><b>b/Hoạt động 2 :</b></i> Hướng dẫn HS làm bài tập
*Bài tập 1 /VBT: Điền vào chỗ trống


b. <b>i</b> hay <b>iê</b>:


- HS tự làm bài – HS lên bảng làm – Lớp nhận xét, sửa sai.
Mải m<b>iế</b>t hiểu b<b>iế</b>t ch<b>i</b>m sẻ đ<b>iể</b>m 10


c. Tương tự bài tập điền <b>ăt</b> hoặc <b>ăc</b>:


chuột nh<b>ắt</b> nh<b>ắc</b> nhở đ<b>ặt</b> tên thắc m<b>ắc</b>
<b>- </b>HS nhận xét, sửa bài.


*Bài tập 2b/ VBT: Điền các từ:
b. Chứa tiếng có vần <b>in</b> hoặc <b>iên</b>:


- GV gắn bảng phụ - HS đọc yêu cầu và các ccâu gợi ý.



- HS nêu nhanh các tiếng cần tìm – GV cùng lớp nhận chốt từ đúng.
Kết quả: <b>hiền ; chín</b>


c. Cách làm tương tự bài tập 2b.


Kết quả: <b>dắt ; bắc; chặt</b>


<i><b>c/Hoạt động 3: </b></i>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiên thức tiết học- Ghi nhớ các từ đã viết ở bài tập 1 để viết đúng chính
tả.- Liên hệ giáo dục –Dặn dò về nhà viết lại cho đúng các từ đã viết sai trong bài
chính tả.- Nhận xét tiết học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

<b>MỸ THUẬT</b> <b>Tiết 14</b>
<b>Vẽ tiếp họa tiết vào hình vng và vẽ màu</b>


<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Hiểu cách vẽ hoạ tiết đơn giản vào hình vng và vẽ màu.


- Biết cách vẽ hoạ tiết vào hình vng.HS khá giỏi: Vẽ được hoạ tiết cân đối, tô màu
đều, phù hợp.


- Vẽ tiếp được hoạ tiết vào hình vng và vẽ màu.- Giáo dục HS có ý thức cẩn thận.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: SGV tham khảo+Tranh vẽ họa tiết hình vng, đồ vật dạng hình vng có


trang trí: khăng bang, gạch men...


HS: Vở tập vẽ, màu, bút chì.


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>: Kiểm tra đồ dùng học tập.
- GV nhận xét.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài


<i><b>a/Hoạt động 1</b>:</i> Quan sát, nhận xét.


- GV giới thiệu khăn bàn, gạch men có trang trí...và gợi ý để HS nhận xét một số chi
tiết và cách trang trí trong hình.


- GV nhận xét.


<i><b>b/Hoạt động 2</b>:</i> Hướng dẫn cách vẽ họa tiết và vẽ màu vào hình vng.
- HS xem hình vẽ ở vở tập vẽ để nhận ra các họa tiết cần vẽ tiếp.


- Nhắc nhở HS nhìn từng họa tiết để vẽ cho đúng.


-GV lưu ý cách vẽ màu: Họa tiết giống nhau nên vẽ cùng màu.


<i><b>c/Hoạt động 3</b>:</i> Thực hành


- GV nhắc nhở HS vẽ màu phù hợp, tô khéo không lem.
- HS thực hành vẽ tranh vẽ màu vào họa tiết



- GV hướng dẫn thêm cho HS còn lúng túng.


<i><b>d/Hoạt động 4</b>:</i> Nhận xét, đánh giá.


- GV chọn một số bài vẽ của HS cùng lớp nhận xét, đánh giá.
- Chọn một số bài hòa chỉnh cho cả lớp cùng xem.


- Tuyên dương bạn vẽ đẹp.


- Động viên, khuyến khích những HS chưa hồn thành bài về nhà tiếp tục hoàn thành.


<i><b>e/Hoạt động 5</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức bài học- Liên hệ giáo dục-Nhận xét tiết học.
-Dặn dò về nhà HS chưa hoàn thành về nhà tiếp tục hoàn thành bài.
- Quan sát trước một cái cốc ( ly)-Nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung:</b>...
...


<b>GIÁO DỤC SỨC KHỎE Tiết 2</b>


<b>Làm gì khi bị tiêu chảy</b>



<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HS


- HS biết được sự nguy hiểm của bệnh tiêu chảy. Biết được các phòng tránh bệnh tiêu
chảy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>



GV: SGV tham khảo+Phiếu bài tập. thuốc Oresol và nước sôi để nguội. Bảng
phụ viết ghi nhớ.


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>: Nêu cách phòng bệnh tiêu chảy - GV nhận xét.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b>:</i> Thảo luận bài tập 2


*Mục tiêu: HS biết được triệu chứng tiêu chảy của bạn Tèo và biết cách chăm sóc
người bị tiêu chảy.


*Cách tiến hành:GV chia nhóm - GV nêu yêu cầu bài tập và hướng dẫn HS nắm vững
yêu cầu.


- Các nhóm thảo luận trên phiếu bài tập – GV đến các nhóm quan sát, hướng dẫn.
- Đại diện một vài nhóm trình bày – GV ghi điểm cho các nhóm.


*Kết luận: GV chốt ý đúng:


+ Bù nước bằng dung dịch Oresol hoặc bằng nước cháo muối.
+ Ăn uống bình thường để có sức chống bệnh.


<i><b>b/Hoạt động 2</b>:</i> Thực hành bài tập.


*Mục tiêu: Giúp HS biết được hậu quả của bệnh tiêu chảy và cách phòng bệnh tiêu
chảy.



*Cách tiến hành: GV giới thiêu nội dung bài tập.
- GV hướng dẫn HS làm bài tập.


- HS thảo luận và sắp xếp theo thứ tự - HS trình bày – Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV tiến hành pha thuốc Oresol cho cả lớp quan sát.


*Kết luận: GV chốt lại ý đúng như mục tiêu hoạt động 2


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i> Thảo luận với phiếu bài tập


*Mục tiêu: HS hiểu được cần ăn uống đủ chầt để phòng bệnh tiêu chảy.
*Cách tiến hành: HS thảo luận làm bài tập 5 – Đại diện các nhóm trình bày.
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.


- GV nhận xét, chốt bảng phụ ghi nhớ bài học - HS nhắc lại ghi nhớ bài học.
Mất nhiều nước - Oresol – cháo muối – bình thường


*Kết luận: GV chốt lại ý đúng như mục tiêu hoạt động 3


<i><b>d/Hoạt động 4:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống kiến thức bài học -Liên hệ giáo dục học sinh Tuyên dương những cá nhân,
nhóm học tập tốt.


- Nhắc nhở HS thực hiện tốt những điều đã học để phòng bệnh tiêu chảy.
-GV nhận xét tiết học.


<b>D. Bổ sung</b>:...
...



<b>SINH HOẠT TẬP THỂ</b>
<b>Tuần 14</b>


<b>1. Đánh giá hoạt động tuần 14:</b>


a. Nề nếp: -Thực hiện tốt giờ giấc ra vào lớp, đi học đúng giờ.


- Ý thức, tác phong nhanh nhẹn hơn khơng có hiện tượng nói tục và
đánh lộn .


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

+ Vỹ, Quốc, Trâm, Thuận đã có sự cố gắng


+Một số bạn chưa chú ý bài : Điệp, Văn chưa có sự tiến bộ
+Có tiến bộ trong việc đọc: Vỹ, Hịa, Phương


d. Hoạt động khác:


- Tham gia sinh hoạt sao đầy đủ. - Đi lao động đầy đủ, thực hiện tốt công việc


<b>2. Phương hướng hoạt động tuần 15</b>:
* Khắc phục những nhược điểm tuần qua:


a. Nề nếp: - Ổn định nềp nếp học tập, sinh hoạt, ra thể dục nhanh chóng, tập thể dục
đều các động tác.Xếp hàng ra về trật tự.Nhắc nhở việc đánh lộn và nói tục


b. Vệ sinh: - Tổ trực quét lớp sạch sẽ. Cá nhân không xả rác trong lớp học.


-Quần áo gọn gàng, sạch sẽ.-Xếp hàng ra vào lớp trật tự, đi vệ sinh đúng nơi qui định.
c. Học tập:- Đi học chuyên cần. Học bài và làm bài đầy đủ khi đến lớp.



- Mang sách, vở, dụng cụ học tập đầy đủ.


- Chú ý nghe giảng, không làm việc riêng, khơng nói chuyện riêng trong giờ học.
d.Hoạt động khác: - Tham gia lao động đầy đủ.-Thực hiện ATGT trên đường đi học
và về nhà.


- Tham gia sinh hoạt súc miệng vào thứ 5 và múa sân trường
-Thực hiện đồng phục khi có học thể dục


-Tiếp tục thu các khỏan tiền. - Thi đua học tốt lập thành tích chào mừng ngày thành
lập Quân đội nhân dân Việt Nam 22/12


<b>Thứ sáu ngày 20 tháng 11 năm 2009</b>
<b>Cô Vi dạy thay</b>


<b> </b>




LỊCH BÁO GIẢNG


******



<b>KHỐI: 2</b>


<b>Tuần:15</b>
<b>Thứ</b>


<b> Ngày</b> <b>Tiết</b> <b>Môn</b> <b>Đầu bài dạy</b>



Thứ: Hai
Ngày:30/11


15 Chào cờ


69 Toán Bảng trừ
14 Tập viết Chữ hoa M


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

Thứ: Ba
Ngày:01/12


28 Thể dục Trò chơi: vịng trịn


70 Tốn Luyện tập ( bài 5/tr 70 có thể giảm)
28 Chính tả Tập chép: Tiếng võng kêu


14 T.làm văn Quan sát tranh trả lời câu hỏi. Viết nhắn tin
14 Âm nhạc Ôn tập bài hát hát: Chiến sĩ tí hon


Thứ: Tư
Ngày:02/12


71 Tốn 100 trừ đi một số ( bài 3/ 71 có thể giảm)
43 Tập đọc Hai anh em


44 Tập đọc Hai anh em


15 Đạo đức Giữ gìn trường lớp sạch sẽ ( tiết 2)
15 TN-XH Trường học



Thứ: Năm
Ngày03/12


72 Tốn Tìm số trừ
15 Kể chuyện Hai anh em


29 Chính tả Tập chép: Hai anh em
15 Mĩ thuật Vẽ theo mẫu: Vẽ cái cốc


Thứ: Sáu
Ngày:04/12


29 Thể dục Trò chơi: Vòng tròn
45 Tập đọc Bé Hoa


73 Toán Đường thẳng


15 LT&Câu Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu: <i>Ai thế nào</i>?
15 SHCN


Thứ: Bảy
Ngày:05/12


<b>Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009</b>


<b> TOÁN</b> <b>Tiết 69</b>

<b>Bảng trừ</b>



<i>Sgk: 69 / Vbt:71 / Tgdk: 40’</i>



<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20.Làm bài 1/VBT.


- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên
tiếp. Làm bài 2 (cột 1)-HS khá giỏi có thể làm bài tập 3 ( vẽ hình theo mẫu)
- Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi học tốn.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập.SGV tham khảo
HS: Que tính+VBT


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1.Bài cũ</b>: 2 HS lên bảng tìm x: x + 16 = 47 ; x – 56 = 58
- HS dưới lớp làm nháp – GV nhận xét, sửa sai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: -Gọi HS đọc lại các bảng trừ đã học
-GV kết hợp ghi bảng như SGK


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn thực hành
*Bài 1/VBT: Tính nhẩm.


- GV đưa bảng phụ ghi các bảng trừ - Hỏi nhanh HS bất kì phép tính trừ nào.
- HS nêu – GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.


- HS đọc các bảng trừ đã hoàn thành.
*Bài 2/VBT: Ghi kết quả tính:



- HS nêu cách làm bài 1 phép tính – GV nhận xét.
- HS tự làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu.
- 2 HS làm trên bảng phụ – Lớp nhận xét, sửa sai.
Kết quả: 7;5 4;7 7;7


*Bài 3/ VBT: Vẽ hình theo mẫu rồi tơ màu vào các hình đó:


- GV hướng dẫn HS nhận xét hình mẫu gồm 1 hình vng và 1 hình tam giác.
- HS làm bài vào VBT – 1 HS làm trên bảng phụ.


- GV hướng dẫn HS tơ để phân biệt 2 hình khác nhau.


<i><b>c/Hoạt động 3:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiên thức của tiết học - HS nhắc lại nội dung bài.Đọc lại từng bảng trừ.
-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà ghi nhớ các bảng trừ để làm toán.


- Nhận xét tiết học


D. <b>Bổ sung</b>:...
...


<b> TẬP VIẾT</b> <b>Tiết 14</b>


<b>Chữ hoa M</b>



<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HS rèn kĩ năng viết chữ



-Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Miệng
(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần).


- Có ý thức cẩn thận, chăm chỉ rèn luyện chữ viết.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Mẫu chữ hoa M. Phiếu viết chữ <i>Miệng</i>, cụm từ <i>Miệng nói tay làm</i>


HS: Vở tập viết, Bảng con.


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>: Cả lớp viết bảng con chữ hoa <i>L</i>


- HS đọc câu ứng dụng, nêu ý nghĩa của câu.


- 2 HS lên bảng viết từ <i>Lá</i> – Cả lớp viết bảng con - GV nhận xét, ghi điểm.
2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài .GV nê u MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<b>a </b><i><b>/Hoạt động 1</b>:</i> Quan sát và nhận xét chữ hoa <i>M</i>.
*GV gắn chữ mẫu M – HS nhận xét và nêu:


- Chữ M cao 5 li, 6 đường kẻ ngang, gồm 4 nét.
- GV hướng dẫn cách viết chữ hoa M


*GV viết lên bảng chữ M và hướng dẫn cách viết – HS theo dõi.
* Hướng dẫn HS viết bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn viết câu ứng dụng : <i>Miệng nói tay làm</i>.


- 3 HS đọc câu ứng dụng - GV giải nghĩa câu ứng dụng.


*GV đưa câu ứng dụng đã viết trong dòng kẻ li – HS nhận xét và trả lời:
- Lưng nét cong trái chữ a chạm điểm cuối chữ L


+ Các chữ cao 2, 5 li là: m, g, l, y
+ Cao 1,5 li: t


+ Các chữ còn lại cao 1 li.


+ Khoảng cách giữa các chữ bằng một con chữ: o
*GV viết mẫu chữ <i>Miệng </i>và hướng dẫn HS viết


- Nét móc chữ M nối với nét hất của chữ i


- HS viết bảng con chữ <i>Miệng </i>– GV nhận xét, sửa sai.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: HS viết vở tập viết
- GV nhắc nhở tư thế ngồi viết.


- GV nêu yêu cầu cần viết của bài: viết đúng cỡ chữ, đúng độ cao các con chữ,
khoảng cách giữa các chữ....(SGK/262) - GV theo dõi, uốn nắn, sửa sai cho HS yếu.


<i><b>d/Họat động 4:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học- Nhắc HS ghi nhớ cách viết chữ hoa M.
- GV chấm bài, khen HS giữ vở sạch - viết chữ đẹp.


- Liên hệ và giáo dục HS-Dặn dò về nhà luyện viết thêm bài ở nhà, cẩn thận khi viết
bài.Nhận xét tiết học



<b>D. Bổ sung</b>:...
<b>THỦ CÔNG</b> <b>Tiết 14</b>


<b>Gấp, cắt, dán hình trịn ( tiết 2)</b>



<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>:<i> </i>- Biết cách gấp, cắt, dán hình trịn.


- Gấp, cắt, dán được hình trịn. Hình có thể chưa trịn đều và có kích thước to, nhỏ tuỳ
thích. Đường cắt có thể mấp mơ.*Với HS khéo tay: - Gấp, cắt, dán được hình trịn.
Hình tương đối trịn. Đường cắt ít mấp mơ. Hình dán phẳng - Có thể gấp, cắt, dán
được thêm hình trịn có kích thước khác.


- HS có hứng thú với giờ học thủ cơng.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Mẫu hình trịn dán trên nền hình vng. Qui trình gấp, cắt, dán hình trịn.
HS : Giấy màu, kéo, hồ dán, sản phẩm đã làm ở tiết 1


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1. Bài cũ</b>: Kiểm tra dụng cụ học tập của môn học.


<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b>:</i> Thực hành gấp, cắt dán hình trịn.
*Nhắc lại qui trình gấp, cắt, dán hình trịn:



*GV treo quy trình lên bảng và gọi HS nhắc lại từng bước
+ Gấp hình.
+ Cắt hình trịn.
+ Dán hình trịn.
*GV chia nhóm – HS thực hành theo nhóm.


- GV đến giúp đỡ thêm các nhóm yếu chưa gấp được hình, cắt chưa đều...
- Nhắc nhở HS dán hình vào vở, dán đều, cẩn thận khơng để nhăn giấy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

- HS các nhóm trình bày bài. - GV nhận xét, đánh giá theo tiêu chí:
+ Cắt hình trịn đều.


+ Dán hình trịn vào vở khơng nhăn giấy.
- Tun dương những HS có bài đẹp, tranh trí đẹp mắt.


<i><b>c/Họat động 3:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tết học- Liện hệ và giáo dục HS-Dặn dị về nhà gấp hình
trịn cho thành thạo -Nhắc HS dọn vệ sinh sau tiết học


- Nhận xét tiết học.


<b>D. Bổ sung</b>:...
...


<b>Thứ ba ngày 01 tháng 12 năm 2009</b>
<b> THỂ DỤC Tiết:28 </b>


<b>Trò chơi “ Vòng tròn”</b>



TGDK: 35’


<b>A/ Mục tiêu :</b>


- Thực hiện được đi thường theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân
phải).- Ôn bài thể dục phát triển chung đã học.


- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được.
-Nghiêm túc trong tập luyện.


<b>B/ Chuẩn bị: </b>


- Sân trường an toàn, chuẩn bị 1 còi.


<b>C/ Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>a/Hoạt động 1:</b></i> Phần mở đầu : 5’


-Giáo viên nhận lớp, lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp học, GV phổ biến nội dung yêu cầu
tiết học.


-Đi thường theo vịng trịn và hít thở sâu: Lớp khởi động.


<i><b>b/Họat động 2:</b><b> </b></i> Phần cơ bản : 25’


<b>* Ôn bài thể dục 2 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhịp:</b>


Lần 1: GV vừa làm mẫu và hô nhịp để HS làm theo.
Lần 2: Do cán sự điều khiển hoặc làm mẫu, GV hô nhịp.


-Xen kẽ giữa các lần tập GV có nhận xét, tun dương.


<b>*Trị chơi: “ Vịng tròn”.</b>


-GV cho HS điểm số 1 – 2. GV nêu tên trò chơi và hướng dẫn cách chơi


-Tập nhảy chuyển đội hình theo khẩu lệnh nhảy, từ 1 vịng trịn chuyển thành 2 vòng
tròn và ngược lại.


-Tiến hành cho các em chơi thử. Tổ chức cho HS chơi thật, GV quan sát sửa động tác
sai cho HS và hướng dẫn thêm về cách nhảy cho HS.


- Tập nhún chân và vỗ tay, khi nghe có lệnh thì các em chuyển đội hình.
- Đi theo vịng trịn nhún chân,vỗ tay, khi có lệnh nhảy chuyển đội hình.


- GV chú ý xen kẽ giữa các lần tập GV nhận xét sửa sai động tác cho HS và có thể
cho 1 nhóm lên làm mẫu theo đội hình hàng dọc.


-GV nhận xét trò chơi và tuyên dương những em hồn thành vai chơi của mình.
- Ơn đi đều – GV điều khiển, HS thực hiện.


<i><b>c/Họat động 3:</b></i> Phần kết thúc: 5’


-GV cùng HS hệ thống bài.Thả lỏng: Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng.
-Dặn dị về nhà ơn lại bài thể dục phát triển chung đã học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

<b>D/Bổ sung: </b>...
<b>TOÁN</b> <b>Tiết 70</b>


<b>Luyện tập</b>




<i>Sgk: 70 / Vbt:72 / Tgdk: 40’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm
vi 100. Làm bài 1, bài 2 (cột 1, 3)/VBT


- Biết tìm số bị trừ, số hạng chưa biết.. Làm bài 3/VBT
-Giải tốn về ít hơn.. Làm bài 4/VBT


- Rèn tính cẩn thận chính xác khi làm tốn.
B. <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập.SGV tham khảo
HS: VBT


C. <b>Các hoạt động dạy- học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>:- HS đọc và viết bảng trừ đã học.- HS dưới lớp làm nháp
-GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài . GV nêu MĐYC của tiết học .HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS luyện tập
*Bài 1/VBT: Tính nhẩm


- HS làm bài vào VBT, nêu miệng kết quả, lớp nhận xét.
*Bài 2/VBT: Đặt tính rồi tính:



- GV làm mẫu và hướng dẫn HS đặt tính và tính - HS nêu lại 2 bước
- HS tự làm bài vào VBT – HS lên bảng làm bài.


- GV kèm HS yếu cách đặt tính rồi tính – Lớp nhận xét, sửa bài.
Kết quả:


25
7
32


 <sub> </sub>


39
25
64


 <sub> </sub>


59
14
73


 <sub> </sub>


29
56
85


*Bài 3/VBT: Tìm x :



- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?


- GV làm mẫu và hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu


- HS tự làm bài vào VBT - HS làm trên bảng phụ – GV kèm HS yếu làm bài.
- Lớp nhận xét, sửa bài. Kết quả: <b> a) x = 33 b) x = 44 c) x = 50</b>


*Bài 4/VBT: Gọi HS đọc bài tốn – GV tóm tắt bài tốn.
Bao to: 35 Kg gạo


Bao bé ít hơn: 8 Kg gạo
Bao bé có: ? Kg gạo
- HS nêu cách giải bài toán – GV nhận xét.


- HS tự làm vở bài tập, 1 em làm trên bảng phụ – GV kèm HS yếu làm bài.
- Cả lớp nhận xèt, sửa bài. Bài giải


Số Kg gạo của bao bé là: 35 – 8 = 27 (Kg gạo)


Đáp số: 27 Kg gạo


<i><b>b/Họat động 2:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - HS nhắc lại nội dung bài. HS nêu lại cách đặt
tính, qui tắc tìm số hạng chưa biết, tìm số bị trừ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

<b>D.</b> <b>Bổ sung</b>: ...
...



<b> CHÍNH TẢ (Tập chép)</b> <b>Tiết 28</b>


<b>Tiếng võng kêu</b>



( 2 khổ thơ đầu )


<i>Sgk:118/ Vbt:61 / Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Chép chính xác bài chính` tả, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài Tiếng võng kêu.
- Làm đúng BT(1b,1c)/VBT


-GV nhắc HS đọc bài thơ Tiếng võng kêu (SGK) trước khi viết bài chính tả.
- HS có ý thức tự giác rèn luyện chữ viết.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập 1b, c/VBT.+ SGV tham khảo
HS: Vở chính tả, Bảng con, VBT


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: 1 HS lên bảng viết các từ : nhắc nhở, mải miết, điểm 10...
- HS dưới lớp viết bảng con – GV nhận xét ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b>:</i> Hướng dẫn HS tập chép.



*GV đọc 2 khổ thơ đầu của bài thơ : Tiếng võng kêu<i>.</i>- 2, 3 HS khá đọc lại 2 khổ thơ.
*GV đặt câu hỏi để HS nắm nội dung 2 khổ thơ chính tả.


- Đầu dịng một câu thơ viết như thế nào? Tên riêng trịng bài là gì? – HS nêu cách
trình bày khổ thơ.


- GV nhấn mạnh các từ khó và đọc cho HS viết bảng con ,kết hợp GV phân tích cách
viết và ghi lên bảng cho HS đọc lại- GV nhắc lại cách trình bày bài chính tả.


*HS nhìn sgk chép bài chính tả.HS tự đổi vở sốt lại bài - GV chấm bài
* GV sửa lại những lỗi mà HS viết sai nhiều .GV nhận xét chung.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập


*Bài tập 1b/VBT : Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
- HS đọc thầm các từ ngữ trong bài và làm VBT.


- GV kèm HS yếu – HS lên bảng làm phiếu bài tập.
- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.


T<b>in</b> cậy t<b>ìm</b> tịi kh<b>iê</b>m tốn <b>miệt</b> mài
*Bài 1c<b>. </b>Cách thực hiện tương tự bài tập 1b.


<b>- </b>HS làm bài và cùng sửa bài.


<b>Thắc</b> mắc <b>chắc</b> chắn <b>nhặt</b> nhạnh


<i><b>c/Hoạt động 3:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò



-Hệ thống lại kiến thức của tiết học – Liên hệ và giáo dục Hs


-Dặn dò về nhà viết lại cho đúng chính tả các từ đã viết sai.Ghi nhớ các từ ngữ trong
bài tập 1. GV nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung: </b>...
<b> TẬP LÀM VĂN</b> <b>Tiết 14</b>


<b>Quan sát tranh trả lời câu hỏi. Viết nhắn tin</b>



<i>Sgk: 118 / Vbt: 62 / Tgdk: 40’</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

- Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh (BT1/VBT).
- Viết được một mẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý (BT2/VBT).


- Vận dụng kiến thức đã học viết được tin nhắn khi cần thiết.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Bảng phụ viết câu hỏi bài tập 1. SGV tham khảo
HS : VBT cho HS viết tin nhắn.


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1. Bài cũ</b>: - HS đọc đoạn văn đã viết kể về gia đình em.
- GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC cuỉa tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Họat động 1:</b></i> Hướng dẫn HS làm bài tập.


*Bài tập 1/SGK:


- HS đọc yêu cầu bài tập và câu hỏi bài tập – GV yêu cầu làm bài hỏi – đáp theo cặp.
- GV treo tranh – Yêu cầu HS qua sát tranh và trả lời từng câu hỏi của bài tập.


- Khuyến khích HS nói theo cách nghĩ của bản thân.


- GV nhận xét, tuyên dương HS trả lời câu ngắn gọn, đủ ý.


-GV chốt: <b>Cần diễn đạt câu rõ ràng, ngắn gọn nhưng đủ ý.</b>


*Bài tập 2/VBT:


- HS đọc yêu cầu bài tập - GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu bài tập.
- HS viết tin nhắn vào VBT – GV đến hướng dẫn HS yếu.


- 1 HS viết tin nhắn trên bảng phụ - HS đọc tin nhắn đã viết.
- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai tin nhắn trên bảng phụ.


- GV cùng lớp tuyên dương HS viết tin nhắn hay, rõ ràng, đủ ý.
- Ghi điểm những HS viết tin nhắn hay.


-Lưu ý cho HS cần viết tin nhắn ngắn gọn, diễn đạt rõ ràng, đủ ý.


<i><b>b/Hoạt động 2:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học -Ghi nhớ các viết tin nhắn và vận dụng khi cần
thiết.-Liên hệ và giáo dục Hs –Dặn dò về nhà tập viết tin nhắn cho hay hơn.


-GV nhận xét tiết học.



<b>D. Bổ sung</b>:...
<b>ÂM NHẠC Tiết: 14</b>


- <b>Ôn tập bài hát:</b> <i><b>CHIẾN SĨ TÍ HON</b></i>


<b>-Tập đọc thơ theo tiết tấu.</b>
<b> </b><i>Tgdk: 35 phút</i>


<b>A/Mục tiêu</b>:


- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.


- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản.
-Tập biểu diễn bài hát.


<b>B/Chuẩn bị</b>:


GV : Tranh ảnh bộ đội duyệt binh trong ngày lễ , dụng cụ (như tiết trước) , sưu
tầm một số bài thơ 5 chữ.


HS : xem trước bài hát , chuẩn bị một số bài thơ có câu 5 chữ


<b>C/Các hoạt động dạy học</b>


<i><b>a/Họat động 1</b></i><b>: </b>Ổn định - Khởi động giọng. Giới thiệu bài


<i>b/<b>Hoạt động 2</b></i>: <i><b>Ôn tập bài hát “CHIẾN SĨ TÍ HON”.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

-Tập trình diễn bài hát



<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: <i><b>Tập đọc thơ theo tiết tấu</b></i>


*GV hướng dẫn HS tập đọc thơ theo tiết tấu bài thơ sau:
<i>Trăng ơi … từ đâu đến?</i>


<i> Hay từ một sân chơi. </i>
<i> Trăng bay như quả bóng.</i>
<i> Bạn nào đá lên trời.</i>


*HS tập đọc bài thơ trên theo âm hình tiết tấu bài “<i>Chiến sĩ tí hon</i>”
*Cho HS tập nói thơ theo tiết tấu của bài thơ mình chuẩn bị.


<i><b>d/Hoạt động 3</b>:</i> <i><b>Trò chơi.</b></i>


-GV hướng dẫn cách chơi:


-Thay lời hát bằng những âm thanh tượng trưng cho tiếng đàn, tiếng kèn, tiếng trống
và kết hợp làm động tác. Lời bài hát như sau


“<i>Tò te te tị te. Tị te te tị tí</i>


<i> Tùng tung tung tùng túng. Tung túng túng tung tung</i>
<i> Tinh tinh tinh tình tinh.Tình tinh tinh tình tính.</i>
<i> Các chiến sĩ tí hon hát vang lên nào.”</i>


-HS chơi trò chơi. Cho từng tổ hát thi


<i>e</i>



<i><b> /Họat động 5:</b></i><b> </b>Củng cố dặn dò


- Hệ thống lại kiến thức tiết học - HS hát lại bài hát.


-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà hát thuộc bài hát và chuẩn bị bài tiết sau.
-Nhận xét tiết học


<b>D/Bổ sung :</b> ...


<b>Thứ tư ngày 02 tháng 12 năm 2009</b>


<b>TOÁN</b> <b>Tiết 71</b>


<b>100 trừ đi một số</b>



<i>Sgk: 71 / Vbt: 73 / Tgdk: 40’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc hai
chữ số.Làm bài 1/VBT


- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số trịn chục. Làm bài tập 2/VBT


- Giáo dục kĩ năng tính nhẩm nhanh, đúng . Tính cẩn thận khi học tốn.


<b>B.</b> <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập.SGV tham khảo
HS: Bảng con+VBT



C. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>.<b>Bài cũ</b>: Gọi học sinh lên bảng làm bài.5 / 70 - Nhận xét bài, ghi điểm.


<b>2</b>.<b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học – Hs lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b> 1</i>: Giới thiệu phép tính 100 trừ đi một số.


*GV ghi phép tính lên bảng: 100 - 36 = ? HS tự tìm cách thực hiện phép tính.
- GV nhận xét, sửa sai.- HS nhắc lại cách đặt tính rồi tính – GV hướng dẫn cách tính.
+10 trừ 6 bằng 4 viết 4 nhớ 1


+3 nhớ 1 thành 4 lấy 10 trừ 4 bằng 6 viết 6 nhớ 1
+1 trừ 1 bằng 0


-Phép tính 100 – 5 (Cách làm tương tự)


-HS dưới lớp làm bảng con.- GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

<i><b>b/Hoạt động 2</b>:</i> Thực hành
*Bài 1/VBT: Đặt tính rồi tính


- GV làm mẫu và cho HS nêu lại 2 bước: Đặt tính và tính.
- HS tự làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu làm bài.
- HS lên bảng phụ làm bài – Lớp nhận xét, sửa bài.
Kết quả:


*Bài 2/VBT: Tính nhẩm
- HS tự nêu cách tính nhẩm ( nếu biết)



- GV hướng dẫn bài mẫu về cách nhẫm các số tròn chục -HS tự làm bài và nêu miệng
phép tính và kết quả.


- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.Kết quả: <b>40; 10; 70; 60</b>


*Bài 3/VBT: HS đọc đề tóan –Gv hướng dẫn tóm tắt và ghi bảng


Buổi sáng: 100 lít dầu
Buổi chiều ít hơn buổi sáng: 32 lít dầu
Buổi chiều : ? Lít dầu
-Gv hướng dẫn HS tìm cách giải bài tóan - HS nêu lời giải và phép tính
-HS tự làm vào VBT – 1 em làm trên bảng phụ - Gv kèm HS yếu
-GV+HS cùng nhận xét và sửa sai . Bài giải:


Buổi chiều bán được số dầu là: 100 – 32 = 68 ( Lít dầu)
Đáp số: 68 Lít dầu


<i><b>c/Họat động 3:</b></i> Củng cố dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học- Gọi HS nhắc lại cách đặt tính rồi tính.
- Liên hệ và giáo dục HS – Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D</b>. <b>Bổ sung: </b>...
...


<b> TẬP ĐỌC</b> <b>Tiết 43+44</b>


<b>Hai anh em</b>




<i>Sgk: 119 / Tgdk:40’ </i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>:


- Đọc đúng, rỏ ràng toàn bài.


-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật
trong bài.


- Hiểu ND: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (Trả lời
được các câu hỏi trong SGK).


-BVMT: Khai thác trực tiếp ở nội dung bài học giáo dục HS biết anh em phải thương
yêu, nhường nhịn nhau.


B. <b>Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Bảng phụ ghi đoạn hướng dẫn HS đọc.SGV tham khảo
C. <b>Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài <i>Nhắn tin</i>. Nhận xét- ghi điểm.


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài. Gv nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b> 1<b> </b></i>: Luyện đọc


*Luyện đọc câu: - GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe theo dõi SGK.
- HS luyện đọc câu nối tiếp mỗi em 1 câu (2lần) - GV theo dõi, sửa sai.


97


3
100


23
77
100

46


54
100

92


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ khó.


*Luyện đọc đoạn: - HS luyện đọc đoạn nối tiếp (2lần) – GV theo dõi, sửa sai.


- Luyện đọc đoạn khó: GV đưa bảng phụ ghi đoạn khó và hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi:


<i>Nghĩ vậy, / người em ra đồng <b>lấy lúa</b> của mình/ <b>bỏ thêm</b> vào phần của anh.//</i>
<i> Thế rồi / anh ra đồng <b>lấy lúa</b> của mình / <b>bỏ thêm</b> vào phần của em. //</i>


- HS đọc kết hợp GV giải nghĩa từ mới trong SGK/ 120.


*GV kèm HS yếu đọc đúng biết ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu, đoạn dài.
- HS luyện đọc đoạn trong nhóm- Thi đọc đoạn giữa các nhóm.


- Lớp nhận xét- GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương.



<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i> Tìm hiểu bài (Vận dụng trong nội dung bài để giáo dục BVMT)
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm – Đọc câu hỏi SGK và trả lời câu hỏi. GV chốt ý:
Câu 1: Anh mình cịn phải ni vợ con. Nghĩ vậy: Người em ra đồng lấy lúa của
mình bỏ qua cho anh.


Câu 2: Người anh bàn với vợ em sống một mình vất vã. Người anh đã ra đồng lấy lúa
của mình bỏ qua cho em.


Câu 3: Anh hiểu em sống một mình vất vã. Em hiểu anh cịn phải ni vợ con.
Câu 4: Hai anh em thương yêu, lo lắng cho nhau thật là cảm động.


<i>Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?(</i> Anh em phải biết thương yêu đùm bọc nhau.)


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Luyện đọc lại


- GV hướng dẫn cách đọc - HS luyện đọc phân vai hoặc nối tiếp trong nhóm.


- Đại diện 1 số nhóm đọc trước lớp - GV cùng lớp nhận xét, tuyên dương nhóm, cá
nhân đọc bài tốt – Gv nhận xét, sửa sai, tuyên dương.


<i><b>d/Họat động 4:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại bài học -GD HS biết nhường nhịn, thương yêu anh em để cuộc sống gia
đình hạnh phúc.-Dặn dò về nhà đọc lại bài và trả lời câu hỏi.


-Nhận xét tiết học


<b>D/Bổ sung</b>: ...
...



<b> ĐẠO ĐỨC</b> <b>Tiết 15</b>


<b>Giữ gìn trường lớp sạch sẽ ( tiết 2</b>

<b>)</b>


<i>Sgk:22 / tgdk: 35’</i>


<b>A. Mục tiêu: </b>HS biết


- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.


- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của học sinh.
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp.


-Giáo dục HS biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Phiếu tình huống cho các nhóm .
HS: Các mẩu giấy nhỏ chơi trò chơi (HĐ 3)


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>: - HS Chọn lại các ý kiến đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- GV nhận xét, đánh giá.


2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-Học sinh lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

* Cách tiến hành: Chia nhóm giao phiếu bài tập và yêu cầu các nhóm đóng vai xử lí


tình huống.


Nhóm 1, 2, 3: tình huống a ; Nhóm 4, 5: tình huống b ; Nhóm 6, 7, 8: tình huống c
- Các nhóm phân nhiệm vụ đóng vai – GV đến hướng dẫn nhóm yếu.


- Đại diện các nhóm lên đóng vai – Nhóm khác nhận xét cách xử lí của nhóm bạn.
- GV nhận xét, chốt cách xử lí từng tình huống( SGV/ 52)


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Thực hành làm sạch, làm đẹp trưoờng lớp


* Mục tiêu: Giúp HS biết được các việc làm cụ thể trong cuộc sống hằng ngày để giữ
gìn trường, lớp sạch đẹp.


* Cách tiến hành: GV tổ chức cho HS quan sát lớp học, sân trường xem đã sạch, đã
đẹp chưa?


- HS thực hành bằng cách lượm rác xung quanh lớp học, lau chùi những vết bẩn trong
lớp - Sau khi thực hành cho HS phát biểu cảm tưởng.


*Kết luận: Mỗi HS cần tham gia làm các việc cụ thể, vừa sức của mình để giữ trường,
lớp sạch đẹp. Đó vừa là quyền, vừa là bổn phận của các em.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Trị chơi: “Tìm đơi”


*Mục tiêu: Giúp HS biết được phải làm gì trong các tình huống cụ thể để giữ gìn
trường, lớp sạch đẹp.


*Cách tiến hành:


- GV nêu yêu cầu luật chơi – Tổ chức hình thức chơi: chọn 10 HS trong lớp.


- HS tham gia chơi – HS dưới lớp theo dõi.


- GV cùng lớp nhận xét các HS đã tìm đơi bạn đúng và nhanh nhất.
*Kết luận chung:


<i>Giữ gìn trường, lớp sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi HS để các em được sinh</i>
<i>hoạt, học tập trong môi trường trong lành.</i>


<i><b>d/Họat động 4:</b></i> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học –Liên hệ và giáo dục HS ý thức giữ gìn vệ sinh
trường, lớp sạch sẽ.


-dặn dò về nhà và GV nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung</b>:...
...


<b>TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI.</b> <b> Tiết 15</b>


<b>Trường học</b>



<i>Sgk: 32 / tgdk:35</i>’
A.<b>Mục tiêu</b>: Sau bài học, HS biết


-Nói được tên, địa chỉ và kể được một số phòng học, phòng làm việc, sân chơi,
vườn trường của trường em.


-Nói được ý nghĩa của tên trường em: Tên trường là tên danh nhân hoặc tên
của xã, phường,…



- Tự hào và yêu quý trường học của mình.


<b>B. Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Tranh vẽ trong SGK / 32, 33.
C. <b>Các hoạt động dạy - học </b>:


1. <b>Bài cũ</b>:<b> </b> -HS trả lời câu hỏi: Chúng ta nên làm gì để phịng tránh ngộ độc?
-Nếu người nhà bị ngộ độc em phải làm gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học- Hs lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Quan sát tranh SGK. Theo cặp 2 em.


*Mục tiêu: Quan sát và mô tả một cách đơn giản cảnh quan về trường mình.
*Cách tiến hành:


-HS nói tên trường và địa chỉ của trường? Nói tên và chỉ vị trí của từng khối lớp.Tổ
chức cho HS quan sát sân trường nhận xét rộng hay hẹp, ở đó trồng cây gì,..


-Làm việc theo nhóm. HS nói cho nhau nghe về cảnh quan của trường mình.
- Gọi 1, 2 HS nói trước lớp.


*Kết luận:<i>Trường học thường có sân, vườn và nhiều phòng như: Phòng làm việc của</i>
<i>ban giám hiệu, phòng hội đồng, phòng thư viện,… và các phòng học khác</i>.


<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i><b> </b>Làm việc với SGK.


*Mục tiêu: Biết một số hoạt động thường diễn ra ở lớp học, thư viện, phòng truyền


thống, phòng y tế,…


<b>*</b>Cách tiến hành: -Làm việc theo cặp. HS quan sát tranh Sgk/ 32, 33 và TLCH :
+ Ngồi các phịng học trường của bạn có những phịng nào?


+ Nói về hoạt động diễn ra ở lớp học, thư viện, phòng truyền thống và phòng y
tế trong các hình. Bạn thích phịng nào? tại sao?


- Gọi một số HS trình bày trước lớp - Nhóm khác nhận xét – Bổ sung.


*Kết luận: GV chốt ý : Ở trường HS học tập trong lớp học, hay ngồi sân trường,
ngồi ra các em có thể đến thư viện để đọc và mượn sách.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Liên hệ thực tế


*Mục tiêu: Giúp HS biết được một số hoạt động diễn ra ở trường mình.
*Cách tiến hành: HS trả lời các câu hỏi:


+ Trường em có những phịng nào?
+ Trường em có những hoạt động gì?


+ Em có thích tham gia các hoạt động đó khơng?
- HS trả lời – HS khác bổ sung.


*Kết luận: GV chốt ý : Các hoạt động ở trường giúp các em giải trí, vui chơi sau giờ
học để giúp em học tập tốt hơn.


<i><b>d/Hoạt động 4:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Giáo dục HS biết yêu trường lớp.


-Tìm hiểu trước các thành viên trong nhà trường của em gồm có những ai.
-Liên hệ và giáo dục HS –Nhận xét tiết học


D. <b>Bổ sung</b>:...
...


<b>Thứ năm ngày 03 tháng 12 năm 2009</b>


<b> TOÁN</b> <b>Tiết 72</b>


<b>Tìm số trừ</b>



<i>Sgk: 72 / vbt: 74/ Tgdk: 40’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết tìm x trong các bài tập dạng: a - x = b (với a, b là các số có khơng q
hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép
tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu).Làm bài 1 (cột 1, 3)/VBT
- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.Làm bài 2 (cột 1, 2, 3)/VBT


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

- Giáo dục tính cẩn thận khi học tốn.
B. <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: 10 ô vuông - Hình vẽ như sách giáo khoa, bảng phụ ghi bài tập.+SGV
HS: Bảng con+VBT


C. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>:- HS lên bảng làm bài tập :100 - 8 ; 100 - 36 ; 100 - 89 ;…


- HS dưới lớp làm nháp - Kết hợp kiểm tra bài về nhà.GV nhận xét bài cũ
2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động</b> 1</i>: Giới thiệu cách tìm số trừ chưa biết.


- GV gắn hình vẽ như SGK và giới thiệu cho HS rõ, nêu cầu cầu cần tính.
- HS nêu phép tính và GV ghi bảng: 10 – x = 6


- HS nêu tên gọi các thành phần của phép tính và nêu cách tìm x.
- GV nhận xét, nhắc lại cách trình bài bài tốn tìm x.


- HS tự rút ra qui tắc : <i>Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu</i>.
- HS nhắc lại nhiều lần - Gọi 1 HS lên bảng tìm x: 9 - x = 6
- lớp làm bảng con - GV nhận xét , sửa sai, tuyên dương.


<i><b>b/Hoạt động 2</b>:</i> Thực hành
*Bài 1/VBT: Tìm x:


- GV nhắc HS trước khi làm bài phải xác định tên gọi từng thành phần trong phép
tính và làm bài cho đúng.


- HS nhắc lại các qui tắc tìm số hạng chưa biết, tìm số bị trừ đã học.
- HS tự làm bài vào VBT– 2 HS lên bảng phụ làm bài – GV kèm HS yếu.
- GV+Lớp nhận xét, sửa bài.


Kết quả: a) x = 12 ; x= 19 b) x = 32 ; x = 9
*Bài 2/ VBT: Viết số thích hợp vào ô trống:


- GV nhắc HS nhớ mỗi ô trống trong bài cần tìm là gì.



- HS tự làm bài vào VBT – 2 HS lên bảng làm bài – GV kèm HS yếu làm bài.
-GV + Lớp nhận xét, sửa bài.


Kêt quả: 36 ; 39 ; 54 ; 47 ; 94


*Bài 3/VBT: Gọi HS đọc bài toán – GV tóm tắt


Lớp 2D có: 38 Hoc sinh
Sau khi chuyển đi còn lại : 30 Học sinh
Đã chuyển : ? Học sinh
- HS nêu cách giải bài toán – GV nhận xét.


- HS làm bài vào VBT – 1HS làm trên bảng phụ – GV kèm HS yếu.
-GV+ HS nhận xét và sửa sai. Bài giải:


Số Học sinh chuyển đi học lớp khác là: 38 – 30 = 8(Học sinh)
Đáp số: 8 Học sinh


<i><b>c/Họat động 3:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học- Gọi HS nhắc lại qui tắc tìm số trừ.
-Liên hệ và giáo dục học sinh – Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung: </b>...
...


<b>KỂ CHUYỆN</b> <b>Tiết 14</b>


<b>Hai anh em</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

<b>A. Mục tiêu: </b>


-Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1);


-Nói lại được ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng (BT2).
-HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3).


-Có thái độ: Anh em trong gia đình phải đoàn kết, thương yêu lẫn nhau.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Bảng phụ viết gợi ý + SGv tham khảo


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học :</b>


<b>1.Bài cũ</b>: HS kể lạicâu chuyện <i>Câu chuyện bó đũa</i>.- GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học- GV nhận xét


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Kể lại từng đoạn theo gợi ý.


*HS đọc yêu cầu bài tập và gợi ý SGK- GV gắn bảng phụ và hướng dẫn HS hiểu yêu
cầu và các gợi ý.


- 1 HS xung phong kể 1đoạn câu chuyện theo gợi ý tóm tắt – GV nhận xét, sửa sai.
- HS thực hành trong nhóm kể từng đoạn theo gợi ý – GV hướng dẫn HS yếu.


- Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn câu chuyện - GV cùng nhóm khác nhận xét,
tuyên dương.



*HS đọc yêu cầu 2/ SGK: Nói ý nghĩa của hai an hem khi gặp nhau trên đồng.


-1 HS đọc lại đoạn 4 câu chuyện-Cả lớp theo dõi-GV hướng dẫn để HS hiểu yêu cầu.
- HS suy nghĩ phát biểu ý kiến – GV cùng lớp nhận xét, tuyên dương


<i><b>b/Hoạt động </b>2</i> : Kể lại toàn bộ câu chuyện.


- GV nêu yêu cầu thực hiện. HS xung phong kể 4 đoạn của câu chuyện -Lớp theo dõi.
- HS kể tồn bộ câu theo nhóm – GV giúp đỡ nhóm yếu.


- HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện – GV cùng lớp nhận xét. Bình chọn bạn kể hay
nhất – Tuyên dương.- Khuyến khích HS yếu mạnh dạn, tự tin kể chuyện.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i><b>:</b><i><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện


-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về kể lại câu chuyện cho người thân nghe.- Nhận
xét tiết học.


<b>D</b>. <b>Bổ sung: </b>...


<b> CHÍNH TẢ (Tập chép)</b> <b>Tiết 39</b>


<b>Hai anh em</b>



( Đêm hôm ấy.. của anh)


<i>Sgk:120/ Vbt:63 / Tgdk: 40’</i>



<b>A. Mục tiêu:</b>


- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ
nhân vật trong ngoặc kép.


- Làm đúng BT1/VBT; BT2b/VBT
- HS có ý thức tự giác rèn luyện chữ viết.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập 1, 2b/VBT+SGV tham khảo
HS: Vở chính tả, bảng con, sách Tiếng Việt +VBT


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: 1 HS lên bảng viết các từ : kẽo kẹt, thắc mắc, miệt mài...
- HS dưới lớp viết bảng con – GV nhận xét ghi điểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

<i><b>a/Hoạt động 1</b>:</i> Hướng dẫn HS tập chép.
*GV đọc đoạn 2. HS khá đọc lại - Lớp theo dõi.


*GV đặt câu hỏi SGK để HS nắm nội dung đoạn chính tả.
- GV đọc các từ: hôm ấy, nuôi, công bằng, suy nghĩ...


- HS viết bảng con – GV phân tích cách viết đồng thời ghi lại trên bảng và cho HS
đọc lại


-Nhắc nhở tư thế ngồi viết cách trình bày bài chính tả.


*HS nhìn SGK, chép bài.-HS tự đổi vở sốt lại bài - GV chấm bài – sửa lại những lỗi


mà HS viết sai nhiều.GV nhận xét chung.


<i><b>b/Hoạt động 2</b>:</i> Hướng dẫn HS làm bài tập


*Bài tập 1/VBT : HS đọc yêu cầu BT – GV hướng dẫn rõ yêu cầu.
- HS tự tìm tiếng vào VBT – 1 HS làm trên bảng phụ.


- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.


*Bài tập 2b/ VBT: HS đọc yêu cầu và nội dung các câu gợi ý của BT.
- HS suy nghĩ, tìm tiếng và nêu trước lớp - GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.
- HS tìm tiếng ghi vào VBT – GV chốt các từ viết đúng:


m<b>ất</b> g<b>ật</b> b<b>ậc</b>


<i><b>c/Hoạt động 3:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học –Liên hệ và giáo dục HS


-Dặn dò về nhà viết lại cho đúng chính tả các từ đã viết sai.Tìm các tiếng chứa ai/ ay.
-Nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung: </b> ...
<b>MỸ THUẬT</b> <b>Tiết 15</b>


<b>Vẽ theo mẫu: Vẽ cái cốc</b>



<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>



-Hiểu đặc điểm, hình dáng một số loại cốc.


-Biết cách vẽ cái cốc - Vẽ được cái cốc theo mẫu.


-HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu.
-Ý thức giữ gìn đồ dùng trong nhà cẩn thẩn.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Các loại cốc( ly ) cho HS quan sát.SGV tham khảo
HS: Vở tập vẽ, màu, bút chì hoặc giấy màu, hồ dán.


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>: Kiểm tra đồ dùng học tập - GV nhận xét.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Quan sát, nhận xét


- GV giới một số loại cốc cho HS quan sát, nhận xét: hình dáng, chất liệu, màu sắc...
- GV giới thiệu cho HS nhận ra các nét vẽ nên cái cốc.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn cách vẽ cái cốc.
- HS nêu 1 trong các kiểu cốc sẽ vẽ.


- GV gợi ý thêm cho HS – Hướng dẫn HS vẽ vừa với khổ giấy.
- Phát họa một số bước vẽ cái cốc để HS quan sát.



+ Vẽ phát họa bao quát.
+ Vẽ miệng cốc


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

+Trang trí


+Tỉ lệ các phần phải cân đối với nhau.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Thực hành


- HS thực hành vẽ cái cốc - GV quan sát, hướng dẫn HS còn lung túng.


<i><b>d/Hoạt động 4</b>:</i> Nhận xét, đánh giá.
-GV nêu tiêu chí đánh giá một bài vẽ:


+ Hình dáng cái cốc đã giống mẫu chưa.
+ Trang trí đẹp mắt chưa.


- GV chọn một số bài vẽ của HS để trưng bày sản phẩm –GV cùng lớp nhận xét, đánh
giá - Tuyên dương bạn đẹp.


<i><b>e/Hoạt động 5:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học – Liên hệ và giáo dục HS


-Dặn dị về nhà hồn thành tiếp sản phẩm quan sát trước một con vật quen thuộc.
- Nhận xét tiết học.


<b>D. Bổ sung</b>:...


<b>SINH HOẠT TẬP THỂ</b>


<b>Tuần 15</b>


<b>1. Đánh giá hoạt động tuần 15:</b>


a. Nề nếp: -Thực hiện tốt giờ giấc ra vào lớp, đi học đúng giờ.


- Ý thức, tác phong nhanh nhẹn hơn khơng có hiện tượng nói tục và
đánh lộn .


b. Vệ sinh: -Quần áo gọn gàng sạch sẽ. Phương bỏ áo ra ngoài
-Lao động động thời gian vào sáng thứ 2 hàng tuần
c. Học tập: - GV nhận xét về kết quả học tập trong tuần:


-HS đã có tiến bộ nhiều


-Một số em như: Vỹ,Văn; Thuận, Quốc; Trâm, Tòan đọc còn chậm .
d. Hoạt động khác:


- Tham gia sinh hoạt sao đầy đủ. - Đi lao động đầy đủ, thực hiện tốt công việc


<b>2. Phương hướng hoạt động tuần 16</b>:
* Khắc phục những nhược điểm tuần qua:


a. Nề nếp: - Ổn định nềp nếp học tập, sinh hoạt, ra thể dục nhanh chóng, tập thể dục
đều các động tác.Xếp hàng ra về trật tự.Nhắc nhở việc đánh lộn và nói tục


b. Vệ sinh: - Tổ trực quét lớp sạch sẽ. Cá nhân không xả rác trong lớp học.


-Quần áo gọn gàng, sạch sẽ.-Xếp hàng ra vào lớp trật tự, đi vệ sinh đúng nơi qui định.
c. Học tập:- Đi học chuyên cần. Học bài và làm bài đầy đủ khi đến lớp.



- Mang sách, vở, dụng cụ học tập đầy đủ.


- Chú ý nghe giảng, không làm việc riêng, khơng nói chuyện riêng trong giờ học.
d.Hoạt động khác: - Tham gia lao động đầy đủ.-Thực hiện ATGT trên đường đi học
và về nhà.


- Tham gia sinh hoạt súc miệng vào thứ 5 và múa sân trường
-Thực hiện đồng phục khi có học thể dục


-Tiến hành tập văn nghệ - tập cờ vua để tham gia các hoạt động ngoại khóa


-Tiếp tục thu các khỏan tiền. - Thi đua học tốt lập thành tích chào mừng ngày thành
lập Quân đội nhân dân Việt Nam 22/12


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

Cô Vi dạy thay



LỊCH BÁO GIẢNG


******



<b>KHỐI: 2</b>


<b>Tuần:16</b>
<b>Thứ</b>


<b> Ngày</b> <b>Tiết</b> <b>Môn</b> <b>Đầu bài dạy</b>


Thứ: Hai
Ngày:07/12



16 Chào cờ


74 Toán Luyện tập(cột 3,4 bài 2/ câu c bài 4 có thể giảm)
15 Tập viết Chữ hoa N


15 Thủ công Cắt dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều<sub>và biển báo cấm xe đi ngược chiều. </sub>


Thứ: Ba
Ngày:08/12


30 Thể dục Bài thể dục phát triển chung. T/C: Vịng trịn
75 Tốn Luyện tập chung (bài 4/75 có thể giảm)
30 Chính tả Nghe-viết: Bé Hoa


15 T.làm văn Chia vui. Kể về anh chị em


15 Âm nhạc Ôn tập 3 bài hát: chúc mừng sinh nhật, cộc cạch<sub>tùng cheng, chiến sĩ tí hon.</sub>
Thứ: Tư


Ngày:09/12


76 Tốn Ngày, giờ


46 Tập đọc Con chó nhà hàng xóm
47 Tập đọc Con chó nhà hàng xóm


16 Đạo đức Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng(t1)


16 TN-XH Các thành viên trong nhà trường
Thứ: Năm



</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

Ngày10/12


31 Chính tả (Tập chép)Con chó nhà hàng xóm


16 Mĩ thuật Tập nặn tạo dáng: Nặn hoặc vẽ, xé dán con vật


Thứ: Sáu
Ngày:11/12


31 Thể dục T/C: Vịng trịn; Nhóm ba, nhóm bảy
48 Tập đọc Thời gian biểu


78 Tốn Ngày, tháng


16 LT&Câu Từ chỉ tính chất.Câu kiểu: Ai thế nào?Từ ngữ về
vật nuôi


16 SHCN
Thứ: Bảy


Ngày:12/12


<b>Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009 </b>


<b> TOÁN</b> <b>Tiết 74</b>


<b>Luyện tập</b>



<i>Sgk: 74 / Vbt: 76 / Tgdk: 40’</i>



<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HS


- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm.Làm bài 1/VBT


- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.Làm bài 2 (cột 1, 2,
4)/VBT,


- Biết tìm số bị trừ, số trừ.Làm bài 3/SGK
- Giáo dục tính cẩn thận khi học tốn.
B. <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập.SGV tham khảo
HS: Thước thẳng+VBT


C. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: - HS lên bảng vẽ đường thẳng AB - 1 HS dùng thước xác định 3
điểm thẳng hàng ( trên hình vẽ GV cho trước) –GV Nhận xét.


<b>2.Bài mới</b>:Giới thiệu bài . Gv nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn luyện tập
*Bài 1/ VBT: Tính nhẩm:


- HS làm bài và nêu miệng kết quả.
- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.


*Bài 2/VBT: Đặt tính rồi tính (làm cột 1; 2; 4)
- HS nêu lại 2 bước: đặt tính và tính.



- HS làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu.


- HS lên bảng phụ làm bài - Lớp nhận xét, sửa bài.
-Kết quả:


24
18


42




46
25
71




28
55
83




45
9


54




46
46
92


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

*Bài 3/SGK: Tìm x:


- HS nhắc lại các qui tắc tìm x đã học.


- HS làm bài vào vở trắng - GV kèm HS yếu – HS lên bảng phụ làm bài.
- Lớp nhận xét, sửa bài.


*Bài 3/VBT: Vẽ đường thẳng:( HS không làm câu c)


- HS đọc từng câu yêu cầu của bài tập – GV hướng dẫn cách làm bài.
- HS tự làm bài vàoVBT – GV xuống lớp kèm HS yếu.


- HS lên bảng vẽ hình – GV cùng lớp nhận xét, kiểm tra lại bằng thước thẳng.


<i><b>b/Họat động 2:</b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học-Học sinh nhắc lại nội dung bài. -Nhắc lại cách
đặt tính rồi tính.-Liên hệ và giáo dục Hs – Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


D. <b>Bổ sung</b>:...


...
...


<b> TẬP VIẾT</b> <b>Tiết 15</b>


<b>Chữ hoa N</b>



<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HSrèn kĩ năng viết chữ


-Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ);


-Chữ và câu ứng dụng: Nghĩ (1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ),Nghĩ trước nghĩ
sau (3 lần).


- Có ý thức cẩn thận, chăm chỉ rèn luyện chữ viết.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Mẫu chữ hoa N +SGV tham khảo
HS: Vở tập viết. Bảng con.


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>: Cả lớp viết bảng con chữ hoa <i>M</i> - GV nhận xét.


- HS đọc câu ứng dụng, nêu ý nghĩa của câu.- 2 HS lên bảng viết từ <i>Miệng</i>


- GV nhận xét, ghi điểm.



2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài .Gv nêu MĐYC của tiêt học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Quan sát và nhận xét chữ hoa <i>N</i>.
*GV gắn chữ mẫu N – HS nhận xét và nêu:


- Chữ N cao 5 li, 6 đường kẻ ngang, gồm 3 nét: móc ngược trái, nét xiên và nét móc
xi phải.


- GV hướng dẫn cách viết chữ hoa N – HS viết trên không.
*GV viết lên bảng chữ N và hướng dẫn cách viết – HS theo dõi.
-Hướng dẫn HS viết chữ N vào bảng con.- GV uốn nắn HS yếu.
- GV hướng dẫn HS viết chữ N cỡ nhỏ - HS viết bảng con.
- GV chọn bảng viết của HS nhận xét, tuyên dương.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn viết câu ứng dụng : <i>Nghĩ trước nghĩ sau </i>.
- 3 HS đọc câu ứng dụng - GV giải nghĩa câu ứng dụng.


*GV đưa câu ứng dụng đã viết trong dòng kẻ li – HS nhận xét và trả lời:
- Lưng nét cong trái chữ a chạm điểm cuối chữ L


+ Các chữ cao 2, 5 li là: <b>N, g, h</b> + Cao 1,5 li: <b> t</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

*GV viết mẫu chữ <i>Nghĩ </i>và hướng dẫn HS viết


- HS viết bảng con chữ <i>Nghĩ </i>– GV nhận xét, sửa sai.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: HS viết vở tập viết
- GV nhắc nhở tư thế ngồi viết.



- GV nêu yêu cầu cần viết của bài: viết đúng cỡ chữ, đúng độ cao các con chữ,
khoảng cách giữa các chữ....(SGK/275)- GV theo dõi, uốn nắn, sửa sai cho HS yếu.
- GV chấm bài, khen HS giữ vở sạch - viết chữ đẹp


<i><b>d/Hoạt động 4:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Nhắc HS ghi nhớ cách viết chữ hoa N.


-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà luyện viết thêm bài ở nhà, cẩn thận khi viết
bài.-Nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung</b>:...
...


<b>THỦ CÔNG</b> <b>Tiết 15</b>
<b>Gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều </b>


<b>và biển báo cấm xe đi ngược chiều. </b>


<i>Tgdk: 35’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>:


- Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều.


- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thơng cấm xe đi nguợc chiều. Đường cắt có
thể mấp mơ. Biển báo tương đối cân đối. Có thể làm biển báo giao thơng có
kích thước to hoặc bé hơn kích thước giáo viên hướng dẫn.


-Với HS khéo tay: Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược


chiều. Đường cắt ít mấp mơ. Biển báo cân đối.


- HS có ý thức chấp hành luật lệ giao thơng.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: 2 hình mẫu cần hướng dẫn. Qui trình gấp cắt dán biển báo giao thông.
HS : giấy màu, kéo, hồ dán.


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1. Bài cũ</b>: Kiểm tra dụng cụ học tập của môn học.


<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b>:</i> Quan sát và nhận xét<i>.</i>


-GV cho HS quan sát 2 biển báo giao thông và đặt câu hỏi để HS so sánh nhận xét về
hai biển báo- HS trả lời


-GV chốt ý: Khi đi đường cần tuân theo luật giao thông như không đi xe vào đoạn
đường có biển báo cấm xe đi ngượi chiều.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn mẫu


- GV hướng dẫn các bước theo qui trình – HS theo dõi:


+Gấp, cắt biển báo chỉ lối đi thuận chiều.
+Dán biển báo chỉ lối đi thuận chiều
- GV nhắc lại từng dước lần 2 kết hợp GV làm mẫu từng bước.



<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Thực hành


- GV tổ chức cho HS thực hành gấp, cắt, dán biển bào chỉ lối đi thuận chiều.
- GV hướng dẫn, chỉ thêm cho HS yếu cịn lung túng.


- Nhắc HS bơi hồ mỏng, miết nhẹ tay để hình được phẳng.


<b>d</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

<i>- </i>Nhận xét một số sản phẩm đã hoàn thành của HS.


- Tuyên dương. - Động viên, khuyến khích thêm cho HS yếu.


<i><b>e/Hoạt động 5:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại bài - Nhắc nhở HS biết tuân theo luật lệ giao thông.


-Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà chuẩn bị giấy màu, kéo, hồ dán cho tiết sau:
gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi ngược chiều- Nhắc HS dọn vệ sinh sau tiết
học.- Nhận xét tiết học.


<b>D. Bổ sung</b>:...
...
...


<b>Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009</b>
<b> THỂ DỤC Tiết : 30</b>


<b>Ơn bài thể dục phát triển chung</b>


<b>Trị chơi “ vịng tròn”</b>


Tgdk: 35’


<b>A/ Mục tiêu :</b>


- Thực hiện được đi thường theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân phải).
- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung.


- Biết cách chơi và tham gia chơi được.


-Tham gia trị chơi nhiệt tình -Nghiêm túc trong tập luyện.


<b>B/ Chuẩn bị:</b>


- Sân trường an toàn, chuẩn bị 1 còi.


<b>C/ Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>a/Họat động 1:</b><b> </b></i> Phần mở đầu : 5’


- Giáo viên nhận lớp, lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp học, GV phổ biến nội dung yêu cầu
tiết học.


- Đi thường theo vịng trịn và hít thở sâu:


<i><b>b/Họat động 2:</b></i> Phần cơ bản: 25’


* <b>Ôn bài thể dục 3 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhịp:</b>



Lần 1/ GV vừa làm mẫu và hô nhịp để HS làm theo.
Lần 2/ do cán sự điều khiển hoặc làm mẫu, GV hô nhịp.
Lần 3/ Tổ chức thi đua có xếp loại xem tổ nào tập đúng, đẹp.


 Xen kẽ giữa các lần tập GV có nhận xét, tun dương.
<b>*Trị chơi: “ Vòng tròn”: 8- 10 phút.</b>


-GV nêu tên trò chơi, gọi HS nêu lại cách chơi và luật chơi. Tổ chức cho HS chơi
thật.GV quan sát và giúp đỡ những em còn lúng túng trong khi tham gia chơi.
-GV nhận xét trò chơi và tuyên dương những em hồn thành vai chơi của mình.


<i><b>c/Họat động 3:</b></i> <i><b> </b></i> Phần kết thúc: 5’
-GV cùng HS hệ thống bài.


-Thả lỏng: Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng.Về nhà ôn lại bài thể dục phát triển
chung đã học.


-Nhận xét –đánh giá giờ học.


<b>D/ Bổ sung:</b> ...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

<b>Luyện tập chung</b>



<i>Sgk:75 / Vbt:77 / Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu: </b>Giúp HS


- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm.Làm bài 1/VBT



- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.Làm bài 2 (cột 1, 3)/VBT
- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính.Làm bài 3/VBT,
- Biết giải toán với các số có kèm đơn vị cm. Làm bài 5/VBT


- Giáo dục tính cẩn thận khi học tốn.
B. <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Bảng phụ ghi bài tập.SGV tham khảo
HS: VBT


C. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: - 2 HS lên bảng tìm x: 34 - x = 12 ; x – 6 = 27
- HS dưới lớp làm nháp - Nhận xét bài, sửa sai, ghi điểm.


<b>2.Bài mới</b>:Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1:</b></i> Hướng dẫn luyện tập
*Bài 1/ VBT: Tính nhẩm:
- HS làm bài và nêu miệng kết quả.


- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.


*Bài 2/VBT: Đặt tính rồi tính (làm cột 1; cột 3) HS khá giỏi có thể làm hết
- HS nêu lại 2 bước: đặt tính và tính.Gv làm mẫu và hướng dẫn HS


- HS tự làm bài vào VBT– GV theo dõi và kèm HS yếu.
-1 HS lên bảng làm bài –GV+ Lớp nhận xét, sửa bài.
Kết quả:



37
29
66




35
6
41




45
37
82




37
18
53


*Bài 3/VBT: Tính:


- HS nêu cách tính: Tính từ trái sang phải.( Lưu ý là lấy kết quả của tính phép tính
thứ nhất để tính với với phép tính` thứ hai)



- HS tự làm bài vào VBT – GV kèm HS yếu làm bài – 2 HS lên bảng làm bài.
-GV+ Lớp nhận xét, sửa bài.


Kết quả: <b>36 ; 44 ; 39 ; 62</b>


*Bài 5/VBT: - HS đọc đề toán – GV tóm tắt đề tốn.
Chị cao: 15 dm
Em thấp hơn chị: 6 dm
Em cao : ? dm


- HS nêu cách giải bài toán – GV Hướng dẫn HS hiểu từ “thấp hơn”.


- HS tự làm bài vào VBT – 1 HS lên bảng làm bài – GV kèm HS yếu làm bài.
-GV + Lớp nhận xét, sửa bài. Bài giải


Người em cao là: 15 – 6 = 9 (dm)
Đáp số: 9dm


<i><b>b/Hoạt động 2:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học - Học sinh nhắc lại nội dung bài. Nhắc lại cách
đặt tính rồi tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

D. <b>Bổ sung</b>:...
...


<b> CHÍNH TẢ (Nghe-viết)</b> <b>Tiết 30</b>


<b>Bé Hoa</b>




<i>Sgk: 125 / Vbt:65 / Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi.
- Làm được BT(1)/VBT; BT 2b/VBT.


- HS có ý thức rèn luyện chữ viết đúng, đẹp.


<b>B. Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Bảng phụ ghi bài tập 1, 2 b/VBT.+SGV tham khảo
HS: Vở chính tả, Bảng con.VBT


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ: </b>Tìm 3 tiếng chứa ay/ 3 tiềng chứa ai.


- HS dưới lớp làm nháp - Nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.Gv nêu MĐYC của tiết học –HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả.


*GV đọc tồn bài chính tả một lượt<i>.</i> - 1, 2 HS khá đọc lại bài chính tả.
*GV đặt câu hỏi để HS nắm nội dung đoạn chính tả.


- Bài chính tả có mấy câu? Từ nào trong bài được viết hoa? Vì sao?
- GV đọc các từ khó : Bây giờ, đỏ hồng, đen láy, tròn, đưa võng



- HS viết bảng con các từ ngữ khó.GV kết hợp phân tích và ghi bảng lại các từ đó và
cho HS đọc lại


-GV nhắc nhở tư thế ngồi viết bài.


*GV đọc từng câu, cụm từ... – HS viết bài. -GV đọc lại tồn bài cho HS dị lại.
-HS tự đổi vở soát lại bài - GV chấm bài.


*GV sửa lại một số lỗi mà HS viết sai nhiều - Nhận xét chung.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i><b>: </b> Hướng dẫn HS làm bài tập


*Bài tập 1 /VBT: Tìm từ có tiếng chứa vần <b>ai</b> hoặc <b>ay</b>:
- 1 HS đọc yêu cầu và các ý gợi ý của bài tập.


- HS tự tìm từ - HS nêu từ tìm được - Lớp nhận xét – GV chốt từ đúng:
a. <b>bay</b> b. <b>chảy</b> c. <b>sai</b>


*Bài tập 2b/ VBT: Điền vào chỗ trống<b> ất</b> hay <b>âc</b>:
- HS tự làm vào VTB – GV kèm HS yếu.


- 1 HS làm bài tập trên bảng phụ - Lớp nhận xét, sửa sai.


- GV chốt: gi<b>ấc</b> ngủ th<b>ật</b> thà chủ nh<b>ật</b> nh<b>ấc</b> lên


<i><b>c/Họat động 3:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiên thức tiết học - Ghi nhớ các từ đã viết ở bài tập 2b để viết đúng
chính tả.-Liên hệ và giáo dục HS



-Dặn dị về nhà viết lại cho đúng các từ đã viết sai trong bài chính tả.
- Nhận xét tiết học.


<b>D. Bổ sung: </b> ...
...


<b> TẬP LÀM VĂN</b> <b>Tiết 15</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

<i>Sgk: / Vbt: 65 / Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết nói lời chia vui (chúc mừng) hợp tình huống giao tiếp .Làm bài1/VBT.
- Viết được đoạn văn ngắn kể về anh, chị, em .Làm BT2/VBT.


-BVMT:Khai thác trực tiếp nội dung bài để giáo dục HS biết yêu thương, giúp
đỡ anh chị em trong gia đình.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Tranh bài tập 1. VBT tham khảo
HS : VBT


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1. Bài cũ</b>: - HS đọc nhắn tin đã viết của bài tập 2 tiết TLV trước.
- GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài. Gv nêu MĐYC của tiết học – Hs lắng nghe



<i><b>a/Họat động 1</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập.
*Bài tập 1/VBT: ( Miệng )


- HS đọc u cầu bài tập - <i>Em sẽ nói gì để chúc mừng chị Liên?</i>


-GV treo tranh : 1 HS đọc lời chúc mừng trong tranh.
- HS nối tiếp nhau nói lại lời chúc mừng chị Liên.


- Lưu ý HS không nhắc lại lời của bạn Nam mà nói bằng lời của mình.


- Nhắc HS nói lời chúc mừng một cách tự nhiên, thể hiện thái độ vui mừng cùng chị.
- HS nối tiếp nhau nói lời chúc mừng và cho ghi lại vào VBT – GV cùng lớp nhận
xét, tuyên dương bạn có lời chúc hay, tự nhiên


-BVMT:Khai thác trực tiếp nội dung bài để giáo dục HS biết yêu thương, giúp đỡ anh
chị em trong gia đình.


*Bài tập 2/VBT: (Viết)


- HS đọc yêu cầu bài tập – GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu của bài tập.


- Nhắc HS viết câu cần diễn đạt ngắn gọn, rõ ý. Đầu câu phải viết hoa, tên riêng phải
viết hoa.


- HS viết vào VBT – GV kèm HS yều viết đoạn văn.


- 1 HS viết đoạn văn vào bảng phụ – HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn đã viết.
- GV cùng lớp nhận xét đoạn văn đã viết trên bảng - sửa sai giúp bạn.



- GV ghi điểm những đoạn văn viết hay, diễn đạt rõ ràng.


<i><b>b/Hoạt động 2:</b><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học- Giáo dục HS biết nói lời chia vui khi cần thiết.
-HS biết yêu thương, giúp đỡ anh chị em trong gia đình.


-Dặn dị về nhà viết lại đoạn văn cho hay hơn.- Nhận xét tiết học.


<b>D. Bổ sung: </b>...
...


<b> ÂM NHẠC </b> <b>Tiết:15</b><i><b> </b></i>


*<b>Ôn tập 3 bài hát: -</b><i><b>Chúc mừng sinh nhật</b></i>
<i><b> -Cộc cách tùng cheng</b></i>


-<i><b>Chiến sĩ tí hon</b></i>


<i>Tgdk : 35 phút</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

-Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.
-Biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.


-Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản.
-Biết hát đúng giai điệu và thuộc lời ca.
B/<b>Chuẩn bị:</b>


GV : Nhạc cụ quen dùng , máy + băng nhạc lớp 2, dụng cụ gõ.
HS : xem trước 3 bài hát



<b>C/Các hoạt động dạy học:</b>


<b>1/Ổn định: </b>Khởi động giọng


<b>2/Bài mới: </b>Giới thiệu bài. GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: <b>Ôn tập 3 bài hát </b>


- GV lần lượt cho HS ôn tập 3 bài hát


- Trước khi ôn 1 bài hát , GV cho HS nghe lại bài hát đó 1 lần


-Cả lớp cùng luyện tập hát kết hợp gõ đệm theo nhịp, gõ đệm theo phách.
+ Bài <i>“Chúc mừng sinh nhật”</i> cho lớp hát nối tiếp từng câu


+ Bài <i>“Cộc cách tùng cheng”</i> cho lớp hát kết hợp trò chơi gõ nhạc cụ
+ Bài <i>“Chiến sĩ tí hon” </i>tập cho lớp hát từng câu ngắn


- GV tổ chức cho HS biểu diễn trước lớp với nhiều hình thức : Đơn ca, tốp ca.
- GV yêu cầu HS khi hát có kết hợp thực hiện vận động hoặc làm động tác phụ hoạ
theo ý thích của bản thân


- Cho lớp bình chọn nhóm hoặc cá nhân biểu diễn hay nhất.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: <b>Nghe nhạc</b>


- GV cho học sinh nghe 1 bài hát được diễn tấu bằng nhạc cụ, sau đó cho học sinh nói
lên cảm nhận của mình.



<i><b>c/Hoạt động 3: </b></i>Củng cố dặn dò


-Hệ thống lại bài học -HS hát lại 1 trong ba bài hát mà lớp chọn
-Dặn dò về nhà -Hát thuộc 3 bài hát và chuẩn bị bài của tiết 16.
- Nhận xét tiết học.


<b>D/Bổ sung</b>:...
...


<b>Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009</b>


<b> TOÁN Tiết 76 </b>


<b> Ngày, giờ. </b>



<i> Sgk: Vbt: 79 / Tgdk: 35p</i>


<b>A/ Mục tiêu:</b>


- Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm
hơm trước đến 12 giờ đêm hôm sau.Làm bài 1/VBT


- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày.Làm bài 1/VBT
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ.Làm bài 3/VBT


- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ.Làm bài 4/VBT


- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối,
đêm.Làm bài 2/VBT



-Chính xác, cẩn thận. u thích mơn học.


<b>B/Đồ dùng dạy học: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

C


<b> /Các hoạt động dạy học:</b>


<b>1/ Bài cũ</b>: -Một tuần gồm có mấy ngày? Nêu tên gọi từng ngày trong một tuần.
-Trong một tuần em đi học vào những ngày nào? Những ngày nào
được nghỉ học? -Gv nhận xét chung.


<b>2/ Bài mới</b>: Giới thiệu bài. Gv nêu MĐYC của tiết học – Hs lắng nghe


<i><b>a/Họat động 1</b></i>: <b> </b> Giới thiệu ngày và giờ
-Yêu cầu HS nói rõ bây giờ là ban ngày hay đêm?


-GV cho HS xem mặt đồng hồ và giới thiệu sơ về cấu tạo của đồng hồ.
-Vậy một ngày được chia ra làm các buổi khác nhau. Đó là các buổi nào?


-Nêu:Một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến12 giờ đêm hôm sau. Kim giờ
đồng hồ phải quay được hai vòng mới hết một ngày.(hs lấy mơ hình đồng hồ ra,thực
hiện quay kim giờ 2 vịng )


-Vậy một ngày có bao nhiêu giờ?


-GV kết luận: Một ngày có 24 giờ. 24 giờ được tính từ 12 giờ đêm hơm trước đến 12
giờ đêm hôm sau. (HS nhắc lại.)


-Nêu: 24 giờ trong ngày được chia ra theo các buổi.



-GV yêu cầu và cùng thực hiện với HS quay đồng hồ (HS đọc giờ cho từng buổi)
-Gv hỏi thêm: 1 giờ chiều cịn gọi là mấy giờ? Vì sao?


=> Chốt và giải thích: Cịn gọi là 13 giờ. Vì 12 giờ trưa rồi đến 1 giờ chiều.
12 + 1 = 13 nên 1 giờ chiều chính là 13 giờ.


-Gv hỏi thêm một số giờ nữa.


<i><b>b/Hoạt động 2:</b><b> </b></i><b> </b> Thực hành


*Bài 1/VBT : -Gọi HS đọc yêu cầu bài tập – GV hướng dẫn mẫu và nhắc lại cho Hs
nắm vững yêu cầu về các khoản thời gian trong ngày


-HS thực hiện điền số thích hợp vào VBT-GV kèm HS yếu
-HS nêu miệng kết quả vừa làm –GV + HS Nhận xét, sửa sai.


*Bài 2/VBT: -GV làm mẫu và hướng dẫn cách xem giờ trên đồng hồ và điền vào
VBT -GV kèm HS yếu


-HS nêu miệng kết quả vừa làm –GV + HS Nhận xét, sửa sai.
*Bài 3/VBT: thực hiện tương tự bài tập 2


*Bài 4/VBT : -Gọi HS đọc yêu cầu bài tập – GV hướng dẫn mẫu và nhắc lại cho HS
nắm vững yêu cầu về các khoản thời gian ngày và đêm


-HS thực hiện điền số thích hợp vào VBT-GV kèm HS yếu
-HS nêu miệng kết quả vừa làm –GV + HS Nhận xét, sửa sai.


<i><b>c/Họat động 3</b></i>: Củng cố dặn dị



Hệ thơng lại kiên thức của tiết học - Gv hỏi HS lại ND bài học.
-Liên hệ và giáo dục HS-Dặn dò về nhà và nhận xét tiêt học


D/Bổ sung: ...
...


<b> TẬP ĐỌC Tiết 46-47</b>


<b> Con chó nhà hàng xóm </b>



<i>Sgk:128/ Tgdk: 80’</i>


<b>A/Mục tiêu:</b>


-Đọc đúng, rõ ràng bài tập đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

- Hiểu ND: Sự gần gũi đáng yêu của con vật ni đối với đời sống tình cảm
của bạn nhỏ (làm được các bài tập trong SGK).


-Yêu quý và chăm sóc vật ni trong nhà.


<b>B/Ðồ dung dạy học:</b> Tranh minh hoạ SGK + SGV tham khảo


<b>C/Các hoạt động dạy học:</b>


<b>1/ Bài cũ</b>: -Gv gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài tập đọc tiết trước
-Gv nhận xét và ghi điểm.


<b>2/ Bài mới</b>:<b> </b> Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học- HS lắng nghe



<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Luyện đọc


- Gv đọc cả bài. Chú ý giọng chậm rãi, tình cảm . 1 HS đọc lại cả bài


*Luyện đọc câu: HS nối tiếp nhau đọc từng câu từ đầu cho đến hết bài.Hướng dẫn
HS đọc một số từ khó: <b>Rối</b> <b>rít</b>, nhảy nhót, <b>giường</b>


*Luyện đọc đoạn: HS chia đoạn,đọc từng đoạn


-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn từ đầu cho đến hết bài


-Gọi HS đọc chú giải các từ: Tung tăng, mắt cá chân, bó bột, bất động.
-Hướng dẫn HS luyện đọc các câu dài (HS đọc lại từng đoạn lần 2)


- Đọc đoạn trong nhóm.Chia lớp thành các nhóm ( đọc từng đoạn trong nhóm)
-Tổ chức cho các nhóm thi đọc.


-Đọc đồng thanh.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Tìm hiểu bài


-GV nêu câu hỏi, gợi ý cho HS đọc thâm và trả lời câu hỏi SGK
Câu 1: Cún Bông , con chó của bác hàng xóm


Câu 2: Cún chạy đi tìm mẹ của bé đến giúp


Câu 3: Bạn bè thay nhau đến thăm, kể chuyện , tặng quà cho bé.-Bé vẫn nhớ Cún con
Câu 4:Cún chơi với bé , mang cho bé khi thì tờ báo hay cái bút chì , khi thì con búp
bê …làm cho bé cười.



Câu 5: Bác sĩ nghĩ rằng : vết thương của bé mau lành là nhờ Cún.
-Nhận xét, bổ sung-GD phải u q và chăm sóc vật ni trong nhà.


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Luyện đọc lại


-Tổ chức cho HS thi đọc lại truyện (Đại diện tổ thi đọc theo vai đoạn 3)
-Nhận xét, tuyên dương .


<i><b>d/Hoạt động 4:</b></i><b> </b>Củng cố – Dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức bài học – HS trả lời lại câu hỏi SGK


<b>-</b>Liên hệ và giáo dục HS phải yêu quý và chăm sóc vật ni trong nhà
-Dặn dị về nhà và nhận xét tiết học


<b>D/Bổ sung</b>: ...
...


<b> ĐẠO ĐỨC Tiết 16</b>

<b>Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng</b>



<i>Tgdk: 35’</i>


A.<b>Mục tiêu</b>:


- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng.


- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi
công cộng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

-Lồng ghép mức độ toàn phân để nhắc nhở bạn bè cùng giữ trật tự, vệ sinh ở
trường, lớp, đường làng, ngõ xóm và những nơi cơng cộng khác góp phần
BVMT


B.<b>Đồ dùng dạy học:</b>


GV:Đồ dùng để thực hiện trò chơi sắm vai của hoạt động 2.
C. <b>Các hoạt động dạy học</b>:


<b>1.Bài cũ</b>: Vì sao chúng ta cần giữ gìn trường lớp sạch đẹp?HS trả lời
Kiểm tra sách vở của HS


<b>2.Bài mới</b>. Giới thiệu bài. Gv nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/</b></i>


<i><b> Hoạt động 1</b><b> : </b></i><b> </b>Phân tích tranh.


* Mục tiêu: Giúp hs hiểu được 1 biểu hiện cụ thể về giữ gìn trật tự nơi công cộng.


* Cách tiến hành: GV cho HS quan sát tranh có nội dung như SGV.
-Gv lần lượt nêu các câu hỏi cho Hs trả lời


*Kết luận: Một số HS chen lấn, xô đẩy như vậy làm ồn ào, gây cản trở cho việc biểu
diễn văn nghệ. Như thề là làm mất trật tự nơi công cộng.


<i><b>b/</b></i>


<i><b> Hoạt động 2:</b><b> </b></i>Xử lí tình huống.



* Mục tiêu: Giúp hs hiểu 1 biểu hiện cụ thể về giữ vs nơi công cộng.


* Cách tiến hành: Chia nhóm HS - GV giới thiệu và yêu cầu các nhóm thảo luận sau
đó thể hiện qua sắm vai


-Từng nhóm thảo luận .1 số nhóm HS lên bảng đóng vai.
-GV+HS cùng nhận xét và bổ sung


*Kết luận: Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe, có khi cịn gây nguy hiểm cho những
người xung quanh. Vì vậy, cần gom rác lại, bỏ vào túi nilơng để xe dừng thì bỏ đúng
nơi quy định. Làm như vậy là giữ vs nơi công cộng.


<i><b>c/</b></i>


<i><b> Hoạt động 3</b><b> : </b></i>Đàm thoại.


* Mục tiêu: Giúp hs hiểu được lợi ích và những việc cần làm để giữ gìn trật tự, vs nơi
công cộng.


* Cách tiến hành:


-GV lần lượt nêu các câu hỏi sau đó cho HS trả lời/ sgv.
*Kết luận: GV chốt lại ý như SGV.


<i><b>d/Hoạt động4</b></i>: Củng cố – dặn dò.


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học- Liên hệ và giáo dục HS


-Dặn dò về nhà mỗi HS vẽ 1 tranh và sưu tầm tài liệu về chủ đề bài học


-Nhận xét tiết học


<b>D/Bổ sung; </b>...
...


<b> TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI.</b> <b>Tiết 16</b>


<b>Các thành viên trong nhà trường</b>



<i>Sgk: 34 / Tgdk: 35’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>: Sau bài học, HS biết


-Nêu được công việc của một số thành viên trong nhà trường và vai trò của họ
đối với trường học.


-Yêu quý kính trọngvà biết ơn các thành viên trong nhà trường.


<b>B. Đồ dùng dạy- học</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

<b>C</b>. <b>Các hoạt động dạy - học</b>:


1. <b>Bài cũ</b>:<b> </b> Ngồi các phịng học trường của bạn có những phịng nào?
Nói về hoạt động diễn ra ở lớp học, thư viện?


Trong các phịng bạn thích phịng nào? tại sao?
- Nhận xét đánh giá- Nhận xét bài cũ.


2. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe



<i><b>a/Hoạt động 1</b>:</i> Làm việc với SGK.


* Mục tiêu: Biết các thành viên và công việc của họ trong nhà trường.
* Cách tiến hành: Chia nhóm, GV nêu yêu cầu thảo luận, .


- Nói về cơng việc của các thành viên trong hình và vai trò của họ đối với trường học.
-Đại diện 1 số nhóm nói trước lớp. - nhóm khác nhận xét, bổ sung.


*Kết luận: Trong trường học gồm có các thành viên: Thầy(cơ) hiệu trưởng, phó hiệu
trưởng; các thầy cơ giáo, HS và các cán bộ nhân viên khác. Hiệu trưởng, hiệu phó là
những người lãnh đạo, quản lí nhà trường, Thầy cô giáo dạy HS; …


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i><b>: </b> Thảo luận


<i>*</i>Mục tiêu: Biết giới thiệu các thành viên trong nhà trường mình và biết yêu quý, kính
trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường.


<b>* </b>Cách tiến hành<b>:</b> -Làm việc nhóm đôi, hỏi - đáp theo câu hỏi GV ghi ở bảng phụ.
-Gọi một số cặp hỏi - đáp trình bày trước lớp – GV+HS cùng nhận xét, Bổ sung.
* Kết luận: GV chốt ý: HS phải biết kính trọng và biết ơn tất cả các thành viên trong
nhà trường, yêu quý và đoàn kết với các bạn trong trường.


<i>c/ <b>Hoạt động 3</b></i>: Trò chơi “ Đó là ai?”
* Mục tiêu: Củng cố bài


*Cách tiến hành: GV nêu tên trị chơi, cách chơi.


- Mỗi nhóm diễn tả cơng việc của một thành viên trong nhà trường, Nhóm khác nói
tên của thành viên được nhắc đến trong gợi ý. Nhóm nào đáp đúng, nhóm đó được
quyền đố nhóm khác.



- GV cùng lớp theo dõi, nhận xét, sửa sai, tuyên dương nhóm có gợi ý hay,
đúng.Tuyên dương nhóm đáp đúng.


<i><b>d/Họat động 4</b></i><b>:</b><i><b> </b></i><b> </b>Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học -Gọi HS nhắc lại nội dung bài.


-Liên hệ và giáo dục HS biết kính trọng, yêu mến các thành viên trong nhà trường
-Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học


D. <b>Bổ sung</b>:...
...


<b>Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009</b>


<b> TOÁN</b> <b>Tiết 77</b>


<b>Thực hành xem đồng hồ</b>



<i>Sgk:78 / vbt: 81/ Tgdk: 40’</i>


<b>A</b>. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối.Làm bài 1/VBT


- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ,...Làm bài 3/VBT
- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời
gian.Làm bài 3/VBT



</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy - học</b>:


GV: Chuẩn bị đồng hồ. Bảng phụ +SGV tham khảo
HS: Đồng hồ


<b>C</b>.<b>Các hoạt động dạy - học</b>:


<b>1</b>.<b>Bài cũ</b>: HS lên bảng thực hành quay kim đồng hồ theo đúng yêu cầu của GV.
- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.


<b>2</b>.<b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài . GV nêu MĐYC của tiết học – HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1:</b></i> Thực hành
*Bài 1/VBT: Gọi HS nêu yêu cầu


- HS làm bài vào VBT – 2 HS làm trên bảng phụ – GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.
*Bài 3/VBT: Đánh dấu x vào ơ trống thích hợp:


- GV hướng dẫn yêu cầu -HS làm bài vào vở bài tập. GV kèm HS yếu làm bài
- HS nối tiếp nhau trình bày-GV+HS cùng nhận xét bài , sửa sai.


-Tuyên dương những em làm tốt.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại bài học- cho HS nhắc lại nội dung bài.


- Nhắc nhở HS ý thức xem đồng hồ để học tập, sinh hoạt đúng giờ.
-Dặn dò về nhà và nhận xét tiết học



D. <b>Bổ sung: </b>...
...


<b> KỂ CHUYỆN</b> <b>Tiết 16</b>


<b>Con chó nhà hàng xóm</b>



<i>Sgk: 130 / Tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu: </b>


-Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện.
-HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện<b>.</b>


-Giáo dục HS Yêu thích mơn học, mạnh dạn, tự tin kể chuyện.


<b>B</b>. <b>Đồ dùng dạy – học:</b>


GV: Tranh minh hoạ.SGV tham khảo


<b>C.</b> <b>Các hoạt động dạy - học :</b>


<b>1.Bài cũ</b>: HS kể theo tranh câu chuyện <i>Hai anh em</i>.- GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2.Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học-HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Kể lại từng đoạn theo tranh


-1 HS đọc yêu cầu – GV gắn tranh minh hoạ và hướng dẫn 5 tranh ứng với 5 đoạn
câu chuyện. - HS quan sát tranh và nêu nội dung từng tranh



- GV chốt ý nội dung từng tranh – HS theo dõi.


- 1 HS kể đoạn 1 theo tranh 1 – GV nhận xét, sửa sai.


- HS kể chuyện trong nhóm đơi– GV hướng dẫn thêm cho nhóm yếu.
- HS nối tiếp nhau kể 5 đoạn câu chuyện theo tranh.


- Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn câu chuyện.- Nhóm khác theo dõi, nhận xét.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i> : Kể lại toàn bộ câu chuyện.


- GV nêu yêu cầu kể chuyện - HS xung phong kể lại toàn bộ câu chuyện.
- GV gọi HS yếu kể câu chuyện – GV cùng lớp nhận xét, tuyên dương.
- GV cùng lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất.


- Khuyến khích HS yếu mạnh dạn, tự tin kể chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

-Hệ thống lại bài học - HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện.


-Liên hệ và giáo dục HS – Dặn dò về kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
-Nhận xét tiết học.


<b>D</b>. <b>Bổ sung:</b>...
...


<b>CHÍNH TẢ (Tập chép)</b> <b>Tiết 31</b>


<b>Con chó nhà hàng xóm</b>




<i>Sgk: 131/ vbt:66 / tgdk: 40’</i>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn xi.
- Làm đúng BT1/VBT; BT2b/VBT


- HS có ý thức tự giác rèn luyện chữ viết.


<b>B. Đồ dùng dạy – học</b>:


GV: Bảng phụ viết đoạn chính tả. SGv tham khảo
HS: Vở chính tả, Bảng con. VBT


<b>C. Các hoạt động dạy – học</b>:


<b>1</b>. <b>Bài cũ</b>: 1 HS lên bảng viết các từ : sắp xếp, ngôi sao, sương sớm, xôn xao...
GV nhận xét, ghi điểm.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học -HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn HS tập chép.


-GV đọc đoạn chính tả - 2, 3 HS khá đọc lại - Lớp theo dõi.
-GV đặt câu hỏi để HS nắm nội dung đoạn chính tả.


- HS trả lời các câu hỏi SGK để nắm cách trình bày đoạn chính tả.


- GV yêu cầu HS viết bảng con các từ khó: quấn quýt, mau lành, bất động,....
- GV nhận xét, sửa sai.(Phân tích cách viết và ghi lên bảng cho HS đọc lại)


-Nhắc nhở tư thế ngồi viết - HS nhìn bảng chép bài.


-HS tự đổi vở soát lại bài - GV chấm bài – Sửa lại những lỗi mà HS viết sai nhiều.
-GV nhận xét chung.


<i><b>b/Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập


*Bài tập 1/VBT : HS đọc yêu cầu bt – GV hướng dẫn rõ yêu cầu.
- HS tự tìm tiếng vào VBT – 2 HS làm bài trên bảng phụ.


- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.-GV chốt lại các từ đúng như SGV/284
*Bài tập 2b/VBT: HS đọc yêu cầu của bài tập.


- HS suy nghĩ, tìm tiếng và nêu – 2 HS làm bài trên bảng phụ


- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.-GV chốt lại các từ đúng như SGV/285


<i><b>c/Họat động 3:</b></i> Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại kiến thức của tiết học – Nhắc lại các từ vừa tìm ở các bài tập


-Liên hệ và giáo dục HS - Dặn dị về nhà viết lại cho đúng chính tả các từ đã viết
sai.Tìm thêm các tiếng chứa ai/ ay


-Nhận xét tiết học


<b>D. Bổ sung: </b>...
...


<b> MĨ THUẬT Tiết 16: </b>



<b>Tập nặn tạo dáng tự do</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

<i>Tgdk: 35’</i>



<b>A/ Mục tiêu</b>


- Hiểu cách nặn hoặc cách vẽ, cách xé dán con vật.
- Biết cách nặn hoặc cách vẽ, cách xé dán con vật.
- Nặn hoặc vẽ, xé dán được một con vật theo ý thích.


-HS khá giỏi: Hình vẽ, xé hoặc nặn cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp .
-Lồng ghép BVMT với mức độ tích hợp liên hệ.


<b>B/Đồ dùng dạy học: </b>


GV: Sưu tầm một số tranh, ảnh về các con vật có hình dáng, màu sắc khác nhau.
- Bài tập nặn một số các con vật của học sinh


HS : - Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ 2.


- Đất nặn hoặc bút chì, màu vẽ hay giấy màu, hồ dán,


<b>C/Các hoạt động dạy – học </b>


<b>1.Bài cũ: </b> - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2.


<b>2</b>. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài.GV nêu MĐYC của tiết học -HS lắng nghe


<i><b>a/Hoạt động 1</b></i><b>: </b> Quan sát, nhận xét



- GVgiới thiệu hình ảnh các con vật và đặt câu hỏi :
+ Tên các con vật.


+ Sự khác nhau về hình dáng và màu sắc ...


<i><b> Ví dụ</b></i>: * Con mèo gồm có những bộ phận chính?


* Em nhận ra con voi, con mèo nhờ những đ2<sub> nào?</sub>


* Con mèo thường có màu gì?


* Hình dáng của con vật khi đi, đứng, nằm, chạy..


<i><b>b/Hoạt động 2:</b></i><b> </b> Cách nặn, vẽ hoặc xé dán con vật
- Giáo viên hướng dẫn cách tiến hành như sau:


<i>* Cách nặn: </i> + Nặn các bộ phận rồi ghép, dính lại.


+ Từ thỏi đất, vuốt nặn thành hình dạng con vật
+ Tạo dáng cho con vật: đi, đứng, chạy, ...


<i>* Cách vẽ:</i>


Chú ý vẽ hình dáng của con vật khi đi, đứng, chạy, (có thể vẽ thêm con vật hoặc cảnh
vật xung quanh)


<i>* Cách xé dán: SGV(Tr 124)</i>


<i><b>c/Hoạt động 3</b></i>: Hướng dẫn thực hành



-GVgợi ý học sinh làm bài như đã hướng dẫn: + Chọn con vật nào để làm bài tập.
-HS tự nặn con cật mà em yên thích. Lưu ý cho HS cần làm rõ hơn về đặc điểm của
các con vật). Đầu, mình, chân, đi, ....màu đen, màu vàng, ....


<b>-</b>GV theo dõi và giúp đỡ HS –Kèm HS yếu.


<i><b>d/</b></i>


<i><b> Hoạt động 2:</b></i><b> </b>Nhận xét,đánh giá.


- Giáo viên thu một số bài đã hoàn thành và hướng dẫn học sinh nhận xét (bài tập
nặn, hoặc vẽ, xé dán) về:+ Hình dáng, đặc điểm con vật+ Màu sắc.


- Giáo viên cho học sinh chọn ra bài đẹp mà mình thích.


- Quan sát các con vật và chú ý đến dáng đi, đứng, ... của chúng.


<i><b>e/Hoạt động 5</b></i>: Củng cố, dặn dò


-Hệ thống lại bài học- Liên hệ và giáo dục HS –Dặn dò về nhà hòan thành tiếp tục
sản phẩm đối với những em chưa hòan thành.


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

<b>D/Bổ sung</b>: ...
...


<b>SINH HOẠT TẬP THỂ</b>
<b>Tuần 16</b>


<b>1. Đánh giá hoạt động tuần 16:</b>



a. Nề nếp: -Thực hiện tốt giờ giấc ra vào lớp, đi học đúng giờ.
-Tòan đánh lộn


- Ý thức, tác phong nhanh nhẹn hơn khơng có hiện tượng nói tục và
đánh lộn .


b. Vệ sinh: -Quần áo gọn gàng sạch sẽ. Phương bỏ áo ra ngoài
-Lao động động thời gian vào sáng thứ 2 hàng tuần
c. Học tập: - GV nhận xét về kết quả học tập trong tuần:


-HS đã có tiến bộ nhiều


-Một số em như: Vỹ,Văn; Thuận, Quốc; Trâm, Tòan đọc còn chậm .
d. Hoạt động khác:


- Tham gia sinh hoạt sao đầy đủ. - Đi lao động đầy đủ, thực hiện tốt công việc


<b>2. Phương hướng hoạt động tuần 17</b>:
* Khắc phục những nhược điểm tuần qua:


a. Nề nếp: - Ổn định nềp nếp học tập, sinh hoạt, ra thể dục nhanh chóng, tập thể dục
đều các động tác.Xếp hàng ra về trật tự.Nhắc nhở việc đánh lộn có biện và nói tục
b. Vệ sinh: - Tổ trực quét lớp sạch sẽ. Cá nhân không xả rác trong lớp học.


-Quần áo gọn gàng, sạch sẽ.-Xếp hàng ra vào lớp trật tự, đi vệ sinh đúng nơi qui định.
c. Học tập:- Đi học chuyên cần. Học bài và làm bài đầy đủ khi đến lớp.


- Mang sách, vở, dụng cụ học tập đầy đủ.



- Chú ý nghe giảng, không làm việc riêng, khơng nói chuyện riêng trong giờ học
-Ơn tập để chuẩn bị KTĐK Học kì 1


d.Hoạt động khác: - Tham gia lao động đầy đủ.-Thực hiện ATGT trên đường đi học
và về nhà.


- Tham gia sinh hoạt súc miệng vào thứ 5 và múa sân trường
-Thực hiện đồng phục khi có học thể dục


-Tiến hành tập văn nghệ - tập cờ vua để tham gia các hoạt động ngoại khóa


-Tiếp tục thu các khỏan tiền. - Thi đua học tốt lập thành tích chào mừng ngày thành
lập Quân đội nhân dân Việt Nam 22/12


</div>

<!--links-->

×