Tải bản đầy đủ (.ppt) (20 trang)

bai giang dien tu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.37 MB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>vu thi van</b></i>

<b>M</b>



<b>B</b>


<b>A</b>



<b>N</b>



<b>a</b>



<b>b</b>



<b> </b>


<b> Phát biểu định nghĩa về Phát biểu định nghĩa về </b>
<b>khoảng cách giữa hai </b>


<b>khoảng cách giữa hai </b>


<b>đường thẳng song song ? </b>


<b>đường thẳng song song ? </b>


<b>Áp dụng cho hình vẽ bên </b>


<b>Áp dụng cho hình vẽ bên </b>


<b>có a // b:</b>


<b>có a // b:</b>



<b> </b>


<b> Trong hai đoạn thẳng AB Trong hai đoạn thẳng AB </b>
<b>và MN đoạn thẳng nào là </b>


<b>và MN đoạn thẳng nào là </b>


<b>khoảng cách giữa hai </b>


<b>khoảng cách giữa hai </b>


<b>đường thẳng song song ?</b>


<b>đường thẳng song song ?</b>


<b> </b>

<b>CÂU SỐ 1CÂU SỐ 1</b>

<b> </b>

<b>ĐÁP ÁNĐÁP ÁN</b>


<b><sub>Khoảng cách giữa hai </sub></b>


<b>đường thẳng song song là </b>
<b>khoảng cách từ một điểm </b>
<b>tùy ý trên đường thẳng </b>
<b>này đến đường thẳng kia.</b>


<b><sub>Trong hai đoạn thẳng AB </sub></b>


<b>và MN, đoạn thẳng AB là </b>
<b>khoảng cách giữa hai </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>vu thi van</b></i>



<b> </b>

<b>CÂU SỐ 2CÂU SỐ 2</b>

<b> </b>

<b>ĐÁP ÁNĐÁP ÁN</b>


<b> </b>


<b> <sub>Đường trung trực của </sub><sub>Đường trung trực của </sub></b>


<b>đoạn thẳng là gì? Các điểm </b>


<b>đoạn thẳng là gì? Các điểm </b>


<b>nằm trên đường trung trực </b>


<b>nằm trên đường trung trực </b>


<b>có đặc điểm gì ?</b>


<b>có đặc điểm gì ?</b>


<b><sub>Đường trung trực của </sub></b>


<b>đoạn thẳng là đường </b>


<b>thẳng đi qua trung điểm </b>
<b>và vuông góc với đoạn </b>
<b>thẳng ấy. </b>


<b><sub>Các điểm nằm trên </sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

vuthivan



<b>//</b> <b>//</b>


y
<b>/</b>


/


<b>Tập hợp các điểm cách </b>
<b>điểm A cố định một </b>


<b>khoảng 3cm</b>


<b>Tập hợp các điểm cách </b>
<b>đều hai đầu của đoạn </b>
<b>thẳng AB cố định</b>


<b>Tập hợp các điểm nằm trong </b>
<b>góc xOy và cách đều hai cạnh </b>


<b>của góc đó</b>x


a


3 cm


3 cm


<b>Tập hợp các điểm cách đều </b>
<b>đường thẳng a cố định một </b>



<b>khoảng 3cm</b>


3 cm


<b> </b>



<b> </b>

<b> BÀI TẬPBÀI TẬP</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

x


y


/


/


<b>2 cm</b>


<b> </b>



<b> </b>

<b>BÀI TẬP 70</b>
<b>BÀI TẬP 70</b>


<b>GT</b>


<b>GT</b>


<b>KL</b>



<b>KL</b>


<b>Cho </b>


<b>A ∈ Oy sao cho OA = </b>
<b>2cm, </b>


<b>B ∈ Ox </b>
<b>CB = CA</b>


<sub>90</sub>

<i>o</i>


<i>xOy</i>



<b>Khi điểm B di chuyển </b>
<b>trên tia Ox thì điểm C </b>
<b>di chuyển trên </b>


<b>đường nào?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

x


y


/


/
//


//



X


X


<i>III</i>
<i>III</i>


<b>2 cm</b>


<b>m</b>

<b> </b>

<b> </b>



<b>BÀI TẬP 70</b>
<b>BÀI TẬP 70</b>


<b>GT</b>


<b>GT</b>


<b>KL</b>


<b>KL</b>


<b>Cho </b>


<b>sao cho OA = 2cm, B ∈ </b>
<b>Ox; CB = CA</b>


<sub>90</sub>

<i>o</i>



<i>xOy</i>


<i>A oy</i>






<b>Khi điểm B di chuyển </b>
<b>trên tia Ox thì điểm C </b>
<b>di chuyển trên </b>


<b>đường nào?</b>


<i><b>Dự </b></i>


<i><b>Dự </b></i>


<i><b>đoán?</b></i>


<i><b>đoán?</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

x


y


/


/
/


// //



<b>m</b>


<b>2 cm</b>


<b>CHỨNG MINH</b>


<b><sub>Cách 1</sub><sub>Cách 1</sub></b>


<b>Xét tam giác vng OAB có :</b>
<b>OC là đường trung tuyến ứng </b>
<b>với cạnh huyền AB</b>


<b>hay OC = CA (cùng bằng ½ AB </b>
<b>)</b>


<b>=> C nằm trên đường trung </b>
<b>trực m của đoạn OA.</b>


<b> Vậy khi B di chuyển trên tia </b>
<b>Ox thì C di chuyển trên đường </b>
<b>trung trực của đoạn OA cố </b>


<b>định. </b>


1


=



2




<i>OC</i>

<i>AB</i>



<b>=></b>

<b> </b>



<b> </b>

<b>BÀI TẬP 70</b>
<b>BÀI TẬP 70</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

x


y


/


/


<b>m</b>


x


<b>2 cm</b>


<b> </b>



<b> </b>

<b>BÀI TẬP 70</b>
<b>BÀI TẬP 70</b>


<b><sub>Cách 2</sub><sub>Cách 2</sub></b>
<b>Kẻ CH </b>



<b>Kẻ CH </b><b> Ox Ox</b>


<b>Ta có: CB = CA (gt)</b>


<b>Ta có: CB = CA (gt)</b>


<b>CH // AO ( cùng </b>


<b>CH // AO ( cùng </b><b> Ox ) Ox )</b>
<b>Do đó</b>


<b>Do đó: HB = HO (HB = HO (đđịnh lí đường trung ịnh lí đường trung </b>
<b>bình của tam giác)</b>


<b>bình của tam giác)</b>


<b>Nên CH là đường trung bình của </b>


<b>Nên CH là đường trung bình của </b>




<b>AOBAOB</b>


<b>Suy ra: CH = ½ AO = ½ . 2cm = 1cm</b>


<b>Suy ra: CH = ½ AO = ½ . 2cm = 1cm</b>


<b>Vậy khi B di chuyển trên Ox </b>
<b>Vậy khi B di chuyển trên Ox </b>


<b>thì C di chuyển trên đường </b>
<b>thì C di chuyển trên đường </b>
<b>thẳng m //ox và cách Ox </b>
<b>thẳng m //ox và cách Ox </b>
<b>một khoảng 1cm</b>


<b>một khoảng 1cm</b>


x


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>/</b>
<b>/</b>
<b>/</b>
<b>/</b>

<b> </b>


<b> </b>


<b> </b>


<b> BÀI TẬP 71BÀI TẬP 71</b>


<b>GT</b>


<b>GT</b>


<b>Cho </b>


<b>Cho </b><b>ABC có ABC có Â= 90Â= 90ºº</b>


<b>M∈BC; MD</b>



<b>M∈BC; MD</b><b> AB; ME AB; ME </b>


<b> AC AC</b>


<b>O là trung điểm DE</b>


<b>O là trung điểm DE</b>


<b>a) A;O;M thẳng </b>


<b>a) A;O;M thẳng </b>


<b>hàng</b>


<b>hàng</b>


<b>b) M di chuyển </b>


<b>b) M di chuyển </b>


<b>trên BC thì O di </b>


<b>trên BC thì O di </b>


<b>chuyển?</b>


<b>chuyển?</b>


<b>c) M ở vị trí nào </b>



<b>c) M ở vị trí nào </b>


<b>∈BC thì AM nhỏ</b>


<b>∈BC thì AM nhỏ </b>
<b>nhất?</b>


<b>CHỨNG MINH</b>
<b>CHỨNG MINH</b>


ˆ <sub></sub>ˆ ˆ <b>o</b>


<b>A D =E =90</b>
<b> </b>


<b> a) Tứ giác ADME có: a) Tứ giác ADME có: </b>
<b> </b>


<b> Nên ADME là hình chữ nhậtNên ADME là hình chữ nhật</b>
<b> </b>


<b> Mà O là trung điểm của đường chéo DE nên O cũng là Mà O là trung điểm của đường chéo DE nên O cũng là </b>
<b>trung điểm của đường chéo AM. Vậy: A; O; M thẳng </b>
<b>trung điểm của đường chéo AM. Vậy: A; O; M thẳng </b>


<b>hàng.</b>
<b>hàng.</b>


<b>KL</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>/</b>
<b>/</b>
<b>/</b>
<b>/</b>

<b> </b>


<b> </b>


<b> </b>


<b> BÀI TẬP 71BÀI TẬP 71</b>


<b>GT</b>


<b>GT</b>


<b>Cho </b>


<b>Cho </b><b>ABC có ABC có Â= 90Â= 90ºº</b>


<b>M∈BC; MD</b>


<b>M∈BC; MD</b><b> AB; ME AB; ME </b>


<b> AC AC</b>


<b>O là trung điểm DE</b>


<b>O là trung điểm DE</b>



<b>a) A;O;M thẳng </b>


<b>a) A;O;M thẳng </b>


<b>hàng</b>


<b>hàng</b>


<b>b) M di chuyển </b>


<b>b) M di chuyển </b>


<b>trên BC thì O di </b>


<b>trên BC thì O di </b>


<b>chuyển?</b>


<b>chuyển?</b>


<b>c) M ở vị trí nào </b>


<b>c) M ở vị trí nào </b>


<b>∈BC thì AM nhỏ</b>


<b>∈BC thì AM nhỏ </b>
<b>nhất?</b>


<b>CHỨNG MINH</b>


<b>CHỨNG MINH</b>


ˆ <sub></sub>ˆ ˆ <b>o</b>


<b>A D =E =90</b>
<b> </b>


<b> a) Tứ giác ADME có: a) Tứ giác ADME có: </b>
<b> </b>


<b> Nên ADME là hình chữ nhậtNên ADME là hình chữ nhật</b>
<b> </b>


<b> Mà O là trung điểm của đường chéo DE nên O cũng là Mà O là trung điểm của đường chéo DE nên O cũng là </b>
<b>trung điểm của đường chéo AM. Vậy: A; O; M thẳng </b>
<b>trung điểm của đường chéo AM. Vậy: A; O; M thẳng </b>


<b>hàng.</b>
<b>hàng.</b>


<b>KL</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>/</b>
<b>/</b>
<b>/</b>
<b>/</b>

<b> </b>


<b> </b>


<b> </b>



<b> BÀI TẬP 71BÀI TẬP 71</b>


<b>GT</b>


<b>GT</b>


<b>Cho </b>


<b>Cho </b><b>ABC có ABC có Â= 90Â= 90ºº</b>


<b>M∈BC; MD</b>


<b>M∈BC; MD</b><b> AB; ME AB; ME </b>


<b> AC AC</b>


<b>O là trung điểm DE</b>


<b>O là trung điểm DE</b>


<b>a) A;O;M thẳng </b>


<b>a) A;O;M thẳng </b>


<b>hàng</b>


<b>hàng</b>


<b>b) M di chuyển </b>



<b>b) M di chuyển </b>


<b>trên BC thì O di </b>


<b>trên BC thì O di </b>


<b>chuyển?</b>


<b>chuyển?</b>


<b>c) M ở vị trí nào </b>


<b>c) M ở vị trí nào </b>


<b>∈BC thì AM nhỏ</b>


<b>∈BC thì AM nhỏ </b>
<b>nhất?</b>


<b>CHỨNG MINH</b>
<b>CHỨNG MINH</b>


ˆ <sub></sub>ˆ ˆ <b>o</b>


<b>A D =E =90</b>
<b> </b>


<b> a) Tứ giác ADME có: a) Tứ giác ADME có: </b>
<b> </b>



<b> Nên ADME là hình chữ nhậtNên ADME là hình chữ nhật</b>
<b> </b>


<b> Mà O là trung điểm của đường chéo DE nên O cũng là Mà O là trung điểm của đường chéo DE nên O cũng là </b>
<b>trung điểm của đường chéo AM. Vậy: A; O; M thẳng </b>
<b>trung điểm của đường chéo AM. Vậy: A; O; M thẳng </b>


<b>hàng.</b>
<b>hàng.</b>


<b>KL</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>/</b>
<b>/</b>
<b>/</b>
<b>/</b>

<b> </b>


<b> </b>


<b> </b>


<b> BÀI TẬP 71BÀI TẬP 71</b>


<b>GT</b>


<b>GT</b>


<b>Cho </b>


<b>Cho </b><b>ABC có ABC có Â= 90Â= 90ºº</b>



<b>M∈BC; MD</b>


<b>M∈BC; MD</b><b> AB; ME AB; ME </b>


<b> AC AC</b>


<b>O là trung điểm DE</b>


<b>O là trung điểm DE</b>


<b>a) A;O;M thẳng </b>


<b>a) A;O;M thẳng </b>


<b>hàng</b>


<b>hàng</b>


<b>b) M di chuyển </b>


<b>b) M di chuyển </b>


<b>trên BC thì O di </b>


<b>trên BC thì O di </b>


<b>chuyển?</b>



<b>chuyển?</b>


<b>c) M ở vị trí nào </b>


<b>c) M ở vị trí nào </b>


<b>∈BC thì AM nhỏ</b>


<b>∈BC thì AM nhỏ </b>
<b>nhất?</b>


<b>CHỨNG MINH</b>
<b>CHỨNG MINH</b>


ˆ <sub></sub>ˆ ˆ <b>o</b>


<b>A D =E =90</b>
<b> </b>


<b> a) Tứ giác ADME có: a) Tứ giác ADME có: </b>
<b> </b>


<b> Nên ADME là hình chữ nhậtNên ADME là hình chữ nhật</b>
<b> </b>


<b> Mà O là trung điểm của đường chéo DE nên O cũng là Mà O là trung điểm của đường chéo DE nên O cũng là </b>
<b>trung điểm của đường chéo AM. Vậy: A; O; M thẳng </b>
<b>trung điểm của đường chéo AM. Vậy: A; O; M thẳng </b>


<b>hàng.</b>


<b>hàng.</b>


<b>KL</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>/</b>


<b>/</b>
<b>/</b>


<b>/</b>


<b> </b>



<b> </b>



<b> </b>


<b> BÀI TẬP 71BÀI TẬP 71</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

vuthivan
<b>/</b>
<b>/</b>
<b>/</b>
<b>/</b>
<b>/</b>
<b>//</b>
<b>//</b>

<b> </b>


<b> </b>


<b> </b>


<b> BÀI TẬP 71BÀI TẬP 71</b>


<b>b) Kẻ AH </b><b> BC cắt PQ ở I</b>


<b><sub>Xét tam giác vng AMH có:</sub></b>


<b> OH là đường trung tuyến ứng với AM</b>
<b> =>OH = ½ AM </b>


<b> hay OH = OA (cùng bằng ½ AM)</b>


<b> =>O nằm trên đường tr/trực của AH.</b>


 <b><sub>Xét tam giác vng AHB có: </sub></b>


<b> IA = IH (cmt);</b> <b>PI // BH (cùng ⊥ </b>


<b>AH) </b>


<b> => PA = PB (định lí đường </b>
<b>trung bình của tam giác) </b>
<b>(1)</b>


<b><sub>Xét tam giác vng AHC </sub></b>


<b>có:</b>


<b> IA = IH (cmt)</b>



<b> IQ // HC (cùng ⊥ HC)</b>


<b> => QA = QC (định lí đường </b>
<b>trung bình của tam giác)</b> <b>(2)</b>


<b> Từ (1) và (2) suy ra PQ là </b>
<b>đường trung bình của tam </b>
<b>giác ABC.</b>


<b> Vậy khi M di chuyển trên </b>
<b>BC thì O di chuyển trên </b>
<b>đường trung bình PQ của </b>


<b>ABC và cách BC một </b>


<b>khoảng không đổi bằng </b>
<b>AH/2.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b> </b>



<b> </b>



<b> </b>


<b> BÀI TẬP 72BÀI TẬP 72</b>


<b> Để vạch một đường </b>


<b>thẳng song song với mép </b>
<b>gỗ AB và cách mép gỗ </b>



<b>10cm, bác thợ mộc đặt </b>
<b>đoạn bút chì CD dài 10cm </b>
<b>vng góc với ngón tay </b>
<b>trỏ lấy làm cữ (hình bên), </b>
<b>rồi đưa ngón trỏ chạy dọc </b>
<b>theo mép gỗ AB.</b>


<b> Căn cứ vào kiến thức </b>
<b>nào mà ta kết luận được </b>
<b>rằng đầu chì C vạch nên </b>
<b>đường thẳng song song </b>
<b>với AB và cách AB là </b>


<b>10cm?</b>


<i><b>ĐỐ!</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b> </b>



<b> </b>



<b> </b>


<b> BÀI TẬP 72BÀI TẬP 72</b>


<b>LỜI GiẢI</b>



<b>LỜI GiẢI</b>




<b>Căn cứ vào tính chất </b>
<b>đường thẳng song song </b>
<b>với một đường thẳng cho </b>


<b>trước ta kết luận được là </b>
<b>vì điểm C cách mép gỗ AB </b>


<b>một khoảng bằng 10cm </b>
<b>nên đầu chì C sẽ vạch </b>
<b>một đường thẳng song </b>
<b>song với AB và cách AB </b>


<b>một khoảng 10cm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>TÍNH </b>


<b>TÍNH </b>


<b>CHẤT </b>


<b>CHẤT </b>


<b>CỦA </b>


<b>CỦA </b>


<b>CÁC </b>


<b>CÁC </b>


<b>ĐIỂM </b>


<b>ĐIỂM </b>


<b>CÁCH </b>


<b>CÁCH </b>


<b>ĐỀU </b>


<b>ĐỀU </b>


<b>MỘT </b>


<b>MỘT </b>



<b>ĐƯỜNG </b>


<b>ĐƯỜNG </b>


<b>THẲNG </b>


<b>THẲNG </b>


<b>CHO </b>


<b>CHO </b>


<b>TRƯỚC</b>


<b>TRƯỚC</b>



<b>Các điểm cách </b>
<b>đường thẳng b </b>
<b>một khoảng bằng </b>


<b>h nằm trên hai </b>
<b>đường thẳng song </b>
<b>song với b và cách </b>


<b>b một khoảng </b>
<b>cách bằng h.</b>
<b>Ứng dụng vào </b>
<b>thực tiễn cuộc </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

VỀ NHÀ


HỌC BÀI !



<i><b>1.</b></i>



<i><b>1.</b></i>

<i><b>Xem lại các bài tập đã sửa.</b></i>

<i><b>Xem lại các bài tập đã sửa.</b></i>


<i><b>2.</b></i>




<i><b>2.</b></i>

<i><b>Làm các bài tập: 126, 127, 129 </b></i>

<i><b>Làm các bài tập: 126, 127, 129 </b></i>


<i><b>– SBT. </b></i>



<i><b>– SBT. </b></i>


<i><b>3.</b></i>



<i><b>3.Đọc và chuẩn bị bài 11.</b></i>

<i><b>Đọc và chuẩn bị bài 11.</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

CHÚC CÁC EM



CHÚC CÁC EM



HỌC TỐT !



HỌC TỐT !



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×