Tải bản đầy đủ (.doc) (14 trang)

giao an tuan 32lop1 chuan KTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (144.85 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 32: Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010</b>
<b>Tập đọc: HỒ GƯƠM</b>


<b>I/ Mục tiêu : </b>


<b>- </b>HS đọc trơn cả bài “Hồ Gươm”. Luyện đọc các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê.
Luyện đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng ở chỗ có dấu câu.


- .Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội.
- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK.


<b>II/ Đồ dùng dạy học : </b>


<b> </b>Tranh vẽ minh hoạ như SGK


<b>III/ Các hoạt động dạy và học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b> Tiết 1</b>


<b>1. Bài cũ</b> :<b> </b>Đọc bài : Hai chị em


HS đọc bài và trả lời câu hỏi 1&2( SGK )


<b>2. Bài mới </b>:<b> </b>


Giới thiệu tranh và yêu cầu HS nêu nội dung


<b>HĐ1: </b><i><b>Hướng dẫn HS luyện đọc</b></i>



- GV đọc mẫu ( giọng đọc chậm, trìu mến )
* Đọc tiếng từ ngữ khó:


- u cầu HS đọc và phân tích một số tiếng khó
- Khổng lồ: to lớn rất nhiều so với bình thường.
- Long lanh: ánh lên màu, hình phản chiếu do có ánh
sáng chiếu vào vật trong suốt


- Lấp ló: lúc ẩn lúc hiện liên tiếp


* Thi đọc đoạn


<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Ôn vần ươm, ươp( HS khá, giỏi)</b></i>


- Tìm tiếng trong bài có vần ươm


- Nói câu chứa tiếng có vần ươm, ươp


<b> Tiết 2 </b>


<b>Hoạt động 3: </b><i><b>Tìm hiểu bài và luyện nói</b></i>


a.Đọc bài SGK (HD cách đọc)
b.Tìm hiểu bài


- Đọc bài và trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)


c.Luyện nói : Nhìn tranh tìm câu văn tả cảnh
Tranh 1



Tranh 2
Tranh 3
* Thi đọc diễn cảm toàn bài


- <b>Hoạt động nối tiếp: </b>


<b> - </b>Hồ Gươm là cảnh đẹp ởđâu ?
- Kể một số cảnh đẹp đất nước ta ?


Đánh giá tiết dạy và dặn dò HS đọc bài thuộc chuẩn


- 2 HS đọc


- HS hội ý theo cặp nêu tiếng,từ khó
đọc: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum
xuê.


- HS đọc từng câu, đọc tiếp nối câu,đọc
đoạn, cả bài ( cá nhân, nhóm, lớp)
HS thi đua đọc đoạn


Hồ Gươm


Hội ý nhóm 2 nêu câu:
Những lượm lúa vàng ươm.
Các bạn nhỏ chơi cướp cờ.


- Một số em đọc từ do GV chỉ
- HS nhẩm đọc câu, đoạn, cả bài


HS đọc đoạn 1


...Hà Nội
HS đọc đoạn 2


.... từ trên cao nhìn xuống mặt hồ như
một chiếc gương ....long lanh


HS quan sát tranh trả lời
- Cầu Thê Húc....Ngọc Sơn
- Mái đền...xum xuê.
- Tháp Rùa...xanh um.
- Cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Toán : LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I/ Mục tiêu </b>:


- Thực hiện được cộng, trừ ( khơng nhớ) số có 2 chữ số, so sánh 2 số.
- Rèn luyện kĩ năng làm tính nhẩm


- Biết đo độ dài , làm tính với các số đo độ dài, đọc giờ đúng.


<b>II/ Đồ dùng dạy học :</b>


Mặt đồng hồ


<b>III/ Các hoạt động dạy và học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



<b>1.KTBC </b>: Bài : luyện tập


- gọi hs quay kim trên mặt động hồ chỉ: 7
giờ, 11 giờ, 5 giờ, 4 giờ


<b>2.Bài mới : </b>Luyện tập chung


<b>HĐ1: </b>Bài1/168 ( SGK<b>) </b>Đặt tính rồi tính
Yêu cầu HS nêu đặt tính và cách tính


<b>HĐ2</b>: Bài2/ 168 ( SGK)


<b>HĐ3:</b>Bài3/ 168 ( SGK)


- Cách 1: đo rồi cộng các số đo độ dài các
đoạn thẳng


- Cách 2: có thể đo thực tiếp độ dài đoạn
thẳng AC


<b>HĐ4: </b>Bài4/168 ( SGK) Tổ chức trò chơi
tiếp sức


<b>Hoạt động nối tiếp</b>: <b> </b>


Nhận xét tiết học. Dặn dò hs Chuẩn bị bài
sau: Luyện tập chung.


- 1 HS làm bài tập



HS nêu yêu cầu và làm bài B/con
HS nêu yêu cầu và thực hiện từ phải
sang trái


- HS đo độ dài đoạn thẳng AB rồi đo độ
dài đoạn thẳng BC


Bài giải:


Đồ dài đoạn thẳng AC là:
6 + 3 = 9 (cm)


Đáp số: 9cm
AC = 9cm


HS nêu yêu cầu đọc kĩ các câu rồi tìm
đồng hồ chỉ giờ đúng ở trong câu và nối
thích hợp


- Mỗi đội cử 1 bạn tham gia trò chơi




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Toán : </b> <b>LUYỆN TẬP CHUNG </b>
<b> </b>


<b>I/Mục tiêu : </b>


- Thực hiện được cộng, trừ ( khơng nhớ) số có 2 chữ số, so sánh hai số.


- Làm tính với số đo độ dài.


- Giải tốn với một phép tính.


<b>II/Đồ dùng dạy học :</b>


- Nội dung các bài tập


<b>III/Các hoạt động dạy và học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1.Bài cũ </b>: Luyện tập chung
Bài 1/168( SGK)


<b>2.Bài mới </b>:


<b>HĐ1: </b>Bài 1/169 (SGK)


- u cầu hs thực hiện phép tính sau đó
lấy kết quả so sánh điền dấu thích hợp


<b>HĐ2: </b>Bài 2/169


<b>HĐ3: </b>Bài 3/169 u cầu hs giải tốn
theo tóm tắt.


HĐ4: Bài 4/169( HS khá, giỏi)
Kẻ thêm một đoạn thẳng để có:



a) Một hình vng và một hình tam giác
b) Hai hình tam giác


<b>Hoạt động nối tiếp</b>:


Nhận xét giờ học dặn do hs chuẩn bị bài
sau: Kiểm tra


- 2 HS thực hiện


- hs nêu yêu cầu - hs làm vào vở
32 + 7 ..<.. 40


39


- HS đọc đề phân tích đề và giải tốn
- HS tìm độ dài thanh gỗ cịn lại.
- HS đọc đề qua tóm tắt - phân tích đề
và giải tốn


- HS tìm số quả cam ở hai giỏ


a) b)


<b>Luyện Toán : </b> CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 100
Tiếp tục giúp hs củng cố:


+ Kĩ năng so sánh hai số trong phạm vi 100.
+ Làm tính cộng trừ với số đo độ dài.



+ Giải toán, nhận dạng hình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Tập viết: TƠ CHỮ HOA S</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- HS tơ chữ hoa S


- Viết đúng các vần: ươm, ươp, lượm lúa, nườm nượp.


- HS viết chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, viết đúng khoảng cách theo
vở TV1-T2.


- Rèn luyện tính cẩn thận, óc thẫm mĩ.


<b>II.Chuẩn bị</b>


Mẫu chữ S, các mẫu vần và từ


<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Bài cũ</b> : HS viết các từ dòng nước, xanh
mướt<b> </b>Chấm một số vở tập viết của HS


<b>2. Bài mới </b>:<b> </b>


<b>HĐ1: Tô chữ hoa S</b>



Hướng dẫn HS tô chữ hoa S


- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ hoa S
- Nhận xét số lượng nét và độ cao con chữ.
- Quy trình viết: Đặt bút trên đường kẻ 6 viết
nét cong dưới lượn từ dưới lên đường kẻ 6,
viết nét móc lượn vào trong dừng bút trên
đường kẻ hai.


<b>HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ</b>


- Giới thiệu mẫu: ươm, ươp, lượm lúa, nườm
nượp


<b>HĐ3:</b> <i><b>HD - HS viết vào vở </b></i>


- HD tư thế ngồi, cách cầm bút, khoảng cách
vần tiếng từ.


<b>C.Củng cố:</b>


* Trò chơi: Thi viết đẹp từ nườm nượp
- Dặn dò: HS về viết phần b


- Nhận xét lớp.


- 1 HS viết


- Cả lớp viết b/con



- quan sát chữ hoa S
- S có 1 nét.


- Độ cao 5 ô li
- HS tô mẫu chữ
- HS viết bảng con


- HS phân tích cấu tạo vần từ
- HS viết bảng con


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010</b>
<b>Chính tả: HỒ GƯƠM</b>


<b>I/ Mục tiêu : </b>


- Nhìn schs hoặc bảng, HS chép đúng đoạn từ "Cầu Thê Húc màu son ... cổ kính" :
20 chữ trong khoảng 8- 10 phút.


- Điền đúng vần ươm, ươp, điền chữ c hay k vào chỗ trống.
- Bài tập 2,3 SGK.


<b>II/ Đồ dùng dạy học : </b>


<b> - </b>Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập


<b>III/ Các hoạt động dạy và học : </b>


<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1.Bài cũ: </b>Kể cho bé nghe


hay chăng, quay tròn


<b>2.Bài mới: </b>Hồ Gươm


<b>HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép</b>


Đọc mẫu bài chép
- Đoạn văn miêu tả cảnh gì ?
- u cầu HS phân tích tiếng khó
* Hướng dẫn viết bài vào vở:


- HD soát bài


- GV chấm bài nhận xét chung


<b>HĐ2:</b> <i><b>Hướng dẫn HS làm bài tập</b></i>


a)Điền ươm hay ươp ?
b)Điền c hay k ?


<b>HĐ nối tiếp: </b>


Âm k ghép với âm nào?


Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Luỹ tre


- HS viết bảng con


- vài HS đọc đoạn chép
... tả cảnh đẹp của Hồ Gươm



- HS hội ý tìm tiếng khó viết: màu son,
xun xuê, chút, rêu


- HS phân tích và đọc
- HS viết bảng con


- HS viết tên phân mơn chính tả
- Viết đề bài cách 4 ơ


- Đầu dịng cách lề 1 ơ


- HS sốt bài - dùng bút chì chữa lỗi
- HS làm bài vào vở bài tập


trò chơi cướp cờ, những lượm lúa vàng
ươm


- qua cầu, gõ kẻng
- i, ê, e


<b>Luyện Tiếng việt : </b> HAI CHỊ EM


<b>- </b>HS đọc lưu lốt tồn bài Hai chị em.
- Trả lời tốt câc câu hỏi SGK


- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 ( VBT <b> ) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Thứ tư ngày 28 tháng 4 năm 2010



<b>Tập đọc: LUỸ TRE </b>
<b>I/ Mục tiêu : </b>


- HS đọc trơn cả bài “Luỹ tre”. Luyện đọc các từ ngữ luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm. Bước
đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.


Tìm tiếng ngồi bài có vần iêng, điền vần iêng hoặc yêng.


- .Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lũy tre vào những lúc khác nhau trong ngày.
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK


<b>II/ Đồ dùng dạy học : </b>


Tranh minh hoạ nội dung bài (SGK)


<b>III/ Các hoạt động dạy và học : </b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b> Tiết 1 </b>


<b>1.Bài cũ</b> : <b> B</b>ài Hồ Gươm


Đọc bài và trả lời câu hỏi 1, 2( SGK)
2<b>. Bài mới </b>: Luỹ tre


<b>HĐ1</b><i><b>: Hướng dẫn HS luyện đọc</b></i>


GV đọc mẫu ( nhấn giọng ở các từ sớm mai, rì rào,
cong, kéo, bần thần,...)



* Đọc tiếng từ ngữ khó:


- yêu cầu HS đọc và phân tích một số tiếng khó
* Luyện đọc câu, đoạn, bài.


* Thi đọc tồn bài


<b>Hoạt động 2: </b><i><b>Ơn vần iêng ( HS khá, giỏi)</b></i>


- Tìm tiếng trong bài có vần iêng
- Tìm tiếng ngồi bài có vần iêng


<b> Tiết 2 </b>


<b>Hoạt động 3: </b><i><b>Tìm hiểu bài và luyện nói</b></i>


a.Đọc bài SGK (HD cách đọc)
b.Tìm hiểu bài


Cho HS đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
- Câu 1/122


- Câu 2/122


- Giới thiệu tranh: Bức tranh minh hoạ cảnh nào
trong bài thơ ?


c.Luyện nói : Hỏi đáp về các lồi cây



<b>C.Củng cố, dặn dò :</b>


Củng cố: Một số hs đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
Đánh giá tiết dạy và dặn dò HS đọc bài : Sau cơn
mưa.


- 2 HS đọc


- HS hội ý theo cặp nêu từ khó đọc
luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm
- Đọc nối tiếp từng dòng thơ, đọc theo
khổ thơ, đọc cả bài ( cá nhân, nhóm)
- Cá nhân thi đọc toàn bài


- tiếng


- củ riềng, cái giếng, trống chiêng
- Một số em đọc từ do GV chỉ


- HS đọc từng dòng thơ, khổ thơ, cả bài (
tổ và cá nhân)


HS đọc bài khổ thơ 1


- ...luỹ tre xanh rì rào, ngọn tre cong
gọng vó


- HS đọc khổ thơ 2


-... tre bần thần nhớ gió, chợt về đầy


tiếng chim


.... cảnh luỹ tre vào buổi trưa, trâu nằm
nghỉ dưới bóng râm.


- HS hội ý nhóm đơi nêu tên các lồi
cây có trong tranh


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Tốn : KIỂM TRA</b>
<b>I/ Mục tiêu </b>: Tập trung vào đánh giá:


- cộng và tính trừ các số trong phạm vi 100 ( không nhớ )
- Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ.


- Giải toán và trình bày bài giải bài tốn có lời văn có phép tính trừ.


<b>II/Chuẩn bị </b>:


Nội dung các đề bài


<b>III/ Đề:</b>


1) Đặt tính rồi tính:


32 + 45 46 - 13 76 - 55 48 - 6
2) Ghi giờ đúng trên đồng hồ tương ứng:


3) Lớp 1A có 37 học sinh, sau đó có 3 học sinh chuyển sang lớp khác. Hỏi lớp 1A
còn bao nhiêu học sinh ?



4) Số ?


+ 21 - 21
35


IV/Đánh giá:
Bài 1: 4 điểm


Bài 2: 2,5 điểm ( đúng mỗi giờ 0,5 đ)


Bài 3: 2,5 điểm ( lời giải 1 đ, phép tính 1 đ, đáp số 0,5 đ)
Bài 4: 1 điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Tập viết: TƠ CHỮ HOA T</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- HS tơ chữ hoa T.


- Viết đúng các vần iêng, yêng các từ : tiếng chim, con yểng.


- HS viết chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, viết đúng khoảng cách theo
vở TV1- T2.


- Rèn luyện tính cẩn thận, óc thẫm mĩ.


<b>II.Chuẩn bị:</b>


<b> </b> Chữ hoa T và các mẫu vần và từ


<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Bài cũ</b> : Gọi HS viết các từ : lượm lúa,
nườm nượp


- Kiểm tra vở tập viết của HS


<b>2. Bài mới </b>:<b> </b>


<b>HĐ1: Hướng dẫn HS tô chữ hoa T</b>


- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ hoa T,
nhận xét số lượng nét, độ cao của con chữ
- Quy trình viết : Đặt bút đường kẻ 4,viết nét
cong lượn từ phải sang trái tạo vòng xoắn ở
đầu chữ rồi xuống phần cuối nét uốn cong
vào trong dừng bút đường kẻ 2


<b>HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ</b>


- Giới thiệu mẫu: iêng, yêng, tiếng chim, con
yểng


<b>HĐ3:</b> <i><b>HD - HS viết vào vở</b></i>


- HD tư thế ngồi, cách cầm bút, kboảng cách
vần tiếng từ.


<b>C.Củng cố:</b>



* Trò chơi: Thi viết đẹp từ con yểng
Dặn dò: HS về viết phần b


Chuẩn bị bài sau tô con chữ hoa : U


- 1 HS viết


- cả lớp viết B/con
- Quan sát chữ hoa T


T độ cao 5 ô li gồm 2 nét móc trái
và nét thắt giữa


- HS tô mẫu chữ
- HS viết bảng con


- HS phân tích cấu tạo vần từ
- HS viết bảng con


- HS viết vào vở theo mẫu
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn
đúng khoảng cách, viết đủ số
dòng quy định theo vở TV1-T2.
2đội cử 2 HS-nhận xét,tuyên
dương


<b> ***************************</b>
<b>Luyện Toán: LUYỆN TẬP CHUNG</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010 </b>
<b>Chính tả: LUỸ TRE</b>


<b>I/ Mục tiêu : </b>


- Tập chép chính xác khổ thơ đầu bài thơ Luỹ tre trong khoảng 8- 10 phút.
- Làm được bài tập: điền chữ n hay l, dấu hỏi hay dấu ngã .


- Bài tập 2a hoặc 2b.


<b>II/ Đồ dùng dạy học : </b>


<b>- </b>Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập


<b>III/ Các hoạt động dạy và học : </b>


<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1.Bài cũ: </b>Hồ Gươm GV đọc cho hs
viết: màu son, xum xuê, rêu


<b>2.Bài mới: </b>Luỹ tre


<b>HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép</b>


Đọc mẫu bài chép
- Khổ thơ tả cảnh gì ?


- u cầu HS phân tích tiếng khó
* Hướng dẫn viết bài vào vở:



- HD soát bài


- GV chấm bài nhận xét chung


<b>HĐ2:</b> <i><b>Hướng dẫn HS làm bài tập</b></i>


a)Điền chữ n hay l ?


b)Điền dấu hỏi hay dấu ngã ?


<b>HĐ nối tiếp: </b>


- Củng cố GV chấm một số em


- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Cây bàng
- Nhận xét lớp.


- 1hs viết - lớp viết bảng con
- vài HS đọc đoạn chép


- 2 hs đọc lại khổ thơ


...tả cảnh luỹ tre vào buổi sớm


- HS hội ý tìm tiếng khó viết: dậy, rì rào,
cong, gọng, kéo...


- HS phân tích và đọc
- HS viết bảng con



- HS viết tên phân mơn chính tả
- Viết đề bài cách 4 ơ


- Đầu dịng cách lề 2 ơ


- HS sốt bài - dùng bút chì chữa lỗi
HS làm bài vào vở bài tập


trâu no cỏ, chùm quả lê


....võng..., ...khăn đỏ đã...


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

T<b>oán : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10</b>
<b>I/ Mục tiêu: </b>


- Biết đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10.
- Biết đo độ dài các đoạn thẳng.


<b>II/Chuẩn bị </b>:


Nội dung các bài tập


<b>III/ Các hoạt động dạy và học :</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1.Bài cũ: </b>Luyện tập chung


<b> </b> bài 1/ 169



<b>2.Bài mới: </b>


<b>HĐ1: </b>Bài 1/ 170 ( SGK )


Viết số từ 0 đến 10 vào dưới mỗi
vạch của tia số


Khi chữa bài yêu cầu hs đọc xuôi,
ngược


<b>HĐ2: </b>Bài 2/ 170 (SGK)( cột
1,2,4)- Phần còn lại dành cho HS
khá, giỏi.


<b>HĐ3: </b>Bài 3/ 170 ( SGK )


Khi chữa bài cho hs đọc: Trong
các số 6, 3, 4, 9 số 9 là số lớn nhất
nên khoanh vào số 9


<b>HĐ4</b>: Bài 4/170


<b>HĐ5:</b> Bài 5/ 170


<b>Hoạt động nối tiếp</b>: <b> </b>


- Củng cố - Yêu cầu hs nêu các số
có một chữ số



- Dặn dò hs chuẩn bị bài sau: Ôn
tập


- Nhận xét lớp.


<b>- </b>2 HS lên bảng
- HS nêu yêu cầu


0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


HS nêu yêu cầu – HS làm bài vào vở
- HS so sánh các số điền dấu thích hợp
a) Khoanh vào số lớn nhất


b) Khoanh vào số bé nhất


- HS so sánh các số viết theo thứ tự từ bé đến
lớn và ngược lại


- HS đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết số đo


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Thứ sáu ngày 30 tháng 4 năm 2010


<b>Tập đọc: SAU CƠN MƯA </b>
<b> I/ Mục tiêu :</b>


-.HS đọc trơn cả bài “ Sau cơn mưa ”. Luyện đọc từ ngữ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn


nhơ, mặt trời, quây quanh, vườn.Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu..


-.Hiểu nội dung bài : Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tươi vui sau trận mưa rào.
- Trả lời câu hỏi 1 SGK.


<b>II/ Đồ dùng dạy học : </b>


<b> </b>Tranh vẽ như SGK


<b>III/ Các hoạt động dạy và học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b> Tiết 1</b>


<b>1. Bài cũ</b> : Đọc bài Luỹ tre


và trả lời câu hỏi 1,2( SGK )


<b>2. Bài mới </b>:<b> </b>


<b>HĐ1: </b><i><b>Hướng dẫn HS luyện đọc</b></i>


- GV đọc mẫu và nêu cách đọc
* Đọc tiếng từ ngữ khó:


- yêu cầu HS đọc và phân tích một số tiếng khó
* Luyện đọc câu, đoạn, bài.





* Thi đọc tồn bài


<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Ơn vần ây, y( HS khá, giỏi)</b></i>


- Tìm tiếng trong bài có vần ây
- Tìm tiếng ngồi bài có vần ây, uây


<b> Tiết 2 </b>


<b>Hoạt động 3: </b><i><b>Tìm hiểu bài và luyện nói</b></i>


a.Đọc bài SGK (HD cách đọc)
b.Tìm hiểu bài :


Yêu cầu đọc bài và trả lời câu hỏi ( SGK )
- Những đoá râm bụt ....


- Bầu trời...


- Mấy đám mây bông...


- Câu văn tả đàn gà sau cơn mưa
*Thi đọc diễn cảm tồn bài


<b> c.</b>Luyện nói: Đề tài Trị chuyện về mưa
- Luyện đọc lại bài.


<b>Hoạt động nối tiếp: </b>



- Củng cố hs đọc và trả lời câu hỏi SGK


- Tổng kết sau trận mưa rào bầu trời, mặt đất, mọi
vật đều tươi đẹp .


- Đánh giá tiết dạy và dặn dò HS chuẩn bị bài sau:
Cây bàng.


- 2 HS đọc


- HS hội ý theo cặp nêu tiếng,từ khó
đọc: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn
nhơ, mặt trời,


- HS đọc từng câu, đọc tiếp nối
câu, đọc đoạn, bài ( CN, ĐT)


HS thi đua cả bài: mỗi tổ cử 1 em tham
gia


- mây


- Ngoài bài: xây nhà, ghế mây, vây cá,
mây bay, khuấy bột, khuây khoả,


HS đọc từ khó đọc tiết 1


- HS nối tiếp câu, đọc đoạn và cả bài


HS đọc đoạn 1 và trả lời


....đỏ chói


... xanh bóng như vừa được giơi rửa
... trôi nhởn nhơ sáng rực lên trong ánh
mặt trời.


... mẹ gà mừng rỡ....trong vườn.


- HS hội ý nhóm đơi nói theo tranh sau
đó nói theo ý thích


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Kể chuyện: CON RỒNG CHÁU TIÊN </b>
<b> I/ Mục tiêu: </b>


- HS kể từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh.
-Hiểu ý nghĩa truyện: Lòng tự hào của dân tộc ta về nguồn gốc cao quý, linh
thiêng của dân tộc mình.


<b> II/ Đồ dùng dạy học:</b>


<b> </b>Tranh minh hoạ truyện : Con Rồng cháu Tiên và một số đồ hoá trang Âu Cơ , lạc
Long Quân.


III / Hoạt động dạy và học :


GV HS
1.<b>Bài cũ: </b>HS kể 1 đoạn câu chuyện : Dê


con nghe lời mẹ.
- Nêu ý nghĩa.



- Nhận xét, ghi điểm.
2. <b>Bài mới:</b>


*<i><b>HĐ 1: Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b>*HĐ 2: GV kể chuyện</b></i>


- Kể lần 1: Giọng diễn cảm.
- Kể lần 2: Có tranh minh họa
- Đoạn đầu kể chậm rãi.


- Đoạn cuối giọng vui vẻ, tự hào.
*<i><b>HĐ 3: HS kể</b></i>


- Đọc câu hỏi gợi ý dưới tranh.
- Kể theo nội dung từng bức tranh.


* <i><b>HĐ 4: Ý nghĩa</b></i>


- Câu chuyện Con Rồng Cháu Tiên
muốn nói với mọi người điều gì?


<b>* HĐ 5: Củng cố, dặn dị</b>


- Giáo dục HS.
- Nhận xét lớp.


- Chuẩn bị bài sau: Cô chủ không biết
quý tình bạn.



- mỗi đoạn 1 HS


- Lắng nghe


- 4 HS đọc


- Thảo luận nhóm 4, mỗi em kể 1 tranh
- Thi kể theo nhóm.


- HS khá, giỏi kể được toàn bộ câu
chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

TN&XH:

<b>Gió </b>



<b>I.Mục tiêu: </b>


- Nhận biết và mô tả cảnh vật xung quanh khi trời có gió.


<b>II.Đồ dùng dạy học:-</b>Các hình ảnh trong bài.Mỗi HS một cái chong chóng


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>1) Bài cũ:</b>


<b>2) Bài mới: Giới thiệu bài </b>


<b> HĐ1:Giúp HS nhận biết các dấu hiệu </b>
<i><b>khi trời đang có gió qua các hình ảnh </b></i>


<i><b>trong SGK và phân biệt dấu hiệu cho </b></i>
<i><b>biết có gió nhẹ, gió mạnh.</b></i>


-YC HS thảo luận :


-Hình nào cho biết trời đang có gió ?Vì
sao em biết ?


- Liên hệ thực tế( nêu gợi ý SGV/97).
*Kết luận: SGV/97.


<b>HĐ2</b>: <i><b>Giúp HS nhận biết trời có gió </b></i>
<i><b>hay khơng có gió, gió mạnh hay gió </b></i>
<i><b>nhẹ.</b></i>


-Tổ chức hs quan sát ngồi trời theo
nhóm


Nêu nhiệm vụ: Nhìn xem các lá cây
,ngọn cỏ ngồi sân trường có lây động
hay khơng ?Từ đó rút ra kết luận gì ?
*Kết luận: SGV/98.


* Tổ chức trị chơi: “Chơi chong
chóng”.


Cách tiến hành: SGV/98.


<b>3) Củng cố:</b>



-Nhận xét tiết học


-Bài sau: Trời nóng ,Trời rét


- 2 HS quan sát bầu trời và trả lời câu
hỏi SGK/64.


Làm việc với SGK.thảo luận nhóm đơi


-Quan sát tranh thảo luận


-Đại diện nhóm trình bày(vừa nói vừa
chỉ vào hình).


-Nhận xét bổ sung


- Liên hệ thực tế và trả lời .
-Hoạt động nhóm


- Quan sát ngồi trời


-Làm việc theo nhóm 6 em: nêu nhận
xét của mình với các bạn trong nhóm.
- Cả lớp tập hợp, đại diện vài nhóm báo
cáo kết quả thảo luận.


- Ra sân chơi chong chóng (cá nhân).
-1-2 HS mơ tả cảm giác khi có gió thổi
vào người.



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Đạo đức: </b>

<b>NỘI DUNG TỰ CHỌN Ở ĐỊA PHƯƠNG</b>





<b>I.Mục tiêu: </b>


-Lợi ích của cây và hoa nơi làng xóm, gia đình .
-Cách bảo vệ cây và hoa nơi làng xóm, gia đình .


<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>1) Bài cũ: </b>Kiểm tra 2 HS


<b>2) Bài mới</b>:<b> </b>


<b>*HĐ1</b>:MT<i><b>:Giúp HS biết lợi ích của </b></i>
<i><b>cây và hoa nơi làng xóm, gia đình.</b></i>


- HD hs hoạt động cả lớp


*Kết luận, giáo dục HS biết bảo vệ cây
và hoa ở gia đình, làng xóm.


<b>*HĐ2</b>:<i><b>MT:Giúp HS biết cách bảo vệ </b></i>
<i><b>cây và hoa.</b></i>



-Nêu một số tình huống


-Em cần làm gì để bảo vệ, chăm sóc cây
và hoa nơi làng xóm, gia đình?


* Kết luận, giáo dục HS.
3)<b>Củng cố:</b>


Tổ chức trò chơi Thi đua đọc thơ hoặc
hát những bài hát nói về cây và hoa.
Nêu cách chơi và luật chơi.


4) Nhận xét, dặn dị.


-Nêu cách bảo vệ, chăm sóc cây và hoa
nơi công cộng.


-Kể tên các loại cây và hoa được trồng
ở gia đình, làng xóm mà em biết.


-Nêu lợi ích của cây và hoa.


-Giải quyết tình huống theo nhóm đơi
-Một số em trình bày ý kiến.


-Lớp nhận xét và bổ sung.
-Tự trả lời.


- Cả lớp tham gia chơi.



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×