Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (333.94 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1:</b> Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do nhờ có loại hạt nào?
A. Electron
B. Prôton
C. Nơtron
D. Tất cả đều sai
<b>Câu 2:</b> Một nguyên tử Z có 19 proton. Số lớp electron của nguyên tử đó là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
<b>Câu 3:</b> Đường của nguyên tử cỡ khoảng bao nhiêu mét?
A. 10-6m
B. 10-8<sub>m </sub>
C. 10-10m
D. 10-20m
<b>Câu 4:</b> Khối lượng của nguyên tử cỡ bao nhiêu kg?
A. 10-6kg
B. 10-10kg
C. 10-20<sub>kg </sub>
D. 10-27kg
<b>Câu 5:</b> Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu
tạo bởi:
A. Prôton và electron
B. Nơtron và electron
C. Prôton và nơtron
D. Prôton, nơtron và electron
<b>Câu 6:</b> Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
A. Gam
B. Kilôgam
D. Cả 3 đơn vị trên
<b>Câu 7:</b> Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng bao nhiêu lần?
A. 1000 lần
B. 4000 lần
C. 10.000 lần
D. 20.000 lần
<b>Câu 8:</b> Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của ngun tử có những gì?
A. Prơton
B. Nơtron
C. Cả Prơton và Nơtron
D. Khơng có gì (trống rỗng)
<b>Câu 9:</b> Các câu sau, câu nào đúng?
A. Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron
B. Khối lượng của prơton bằng điện tích của nơtron
C. Điện tích của proton bằng điện tích của nơtron
D. Có thể chứng minh sự tồn tại của electron bằng thưc nghiệm
<b>Câu 10:</b> Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:
A. Prôton và electron
B. Nơtron và electron
C.Prôton và nơtron
D. Prôton, nơtron và electron
<b>Câu 11:</b> Một học sinh phát biểu :" Khối lượng của một nguyên tử chính là khối lượng của hạt nhân ".
Nguyên nhân là do:
A. Khối lượng của electron rất nhỏ
B. Khối lượng của electron rất nhỏ so với tổng khối lượng của proton và notron
C. Khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng proton và notron
D. Khối lượng của electron rất lớn
<b>Câu 12:</b> Electron trong nguyên tử hidro chuyển động xung quanh hạt nhân bên trong một khối cầu có bán
kính lớn hơn bán kính hạt nhân là 1000 lần. Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đường
kinh 6 cm thì bán kính khối cầu tức là bán kính ngun tử sẽ là bao nhiêu mét?
C. 300m
D. 400m
<b>Câu 13:</b> Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố là 40; trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 12. Số notron trong nguyên tử là:
A. 13
B. 12
C. 14
D. 15
<b>Câu 14:</b> Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và notron
B. Số proton trong nguyên tử bằng số notron
C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử
D. Trong nguyên tử, electron luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp
<b>Câu 15:</b> Tổng số các loại hạt (proton, notron và electron) trong nguyên tử X là 28 và số hạt không mang
điện là 10. Số proton trong nguyên tử X là:
A. 7
<b>Câu 16:</b> Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử cacbon mới có 6 proton
B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử cacbon mới có tỉ lệ giữa số proton và số notron là 1:1
C. Chỉ có nguyên tử cacbon mới có 6 electron
D. Trong ngun tử cacbon ln có số proton bằng số electron và bằng 6
<b>Câu 17:</b> Nếu tổng số hạt proton, notron và electron trong môt nguyên tử là 28 và số hạt không mang điện
chiếm xấp xỉ 35% thì số electron của nguyên tử là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
<b>Câu 18:</b> Phát biểu nào sau đây đúng?
B. Nguyên tử được tạo bởi những hạt nhỏ hơn và không mang điện là proton, ntoron và electron
C. Các hạt proton, notron và electron có cùng khối lượng
D. Các nguyên tử cùng loại đều có cùng số proton và số notron trong hạt nhân
<b>Câu 19:</b> Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nhân nguyên tử được cấu tạo bởi hạt proton và notron có khối lượng xấp sỉ bằng nhau
B. Hạt electron có khối lượng rất nhỏ so với hạt proton và notron nên khối lượng nguyên tử bằng khối
lượng hạt nhân
C. Lớp vỏ nguyên tử mang điện tích âm và hạt nhân mang điện tích dương nên ngun tử ln trung hịa
điện
D. Nguyên tử liên kết được với nhau là nhờ các hạt notron
<b>Câu 20:</b> Một học sinh nêu lên phát biểu sau:
"Nguyên tử là hạt ...(1)... Nguyên tử được cấu tạo gồm ...(2)... các nguyên tử liên kết được với nhau là
nhờ các ...(3)... ở lớp ngoài cùng"
Dãy từ (cụm từ) nào sau đây để điền vào các chỗ trống trên là phù hợp nhất:
A. Vơ cùng nhỏ, trung hịa điện; hạt nhân và lớp vỏ; electron
B. Hình trịn; proton và notron; proton
C. Vơ cùng nhỏ, trung hịa điện; electron; notron
D. Mang điện dương; hạt nhân và lớp vỏ; electron
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A D C D C C C D D D
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi </b>
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online </b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
<i>Tấn. </i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Tốn Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí </b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
<i> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </i>
<i>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </i>