Tải bản đầy đủ (.doc) (30 trang)

Let's go 6B-23

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (221.56 KB, 30 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THCS NA Ư </b>
<b>TỔ: TOÁN – LÍ </b>


<b>KẾ HOẠCH DẠY HỌC </b>


<b>MƠN HỌC: VẬT LÍ</b>
<b>LỚP 9</b>


<b>CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Kế hoạch dạy học mơn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>1.</b> <b>Mơn học: Lý </b>
<b>2.</b> <b>Chương trình:</b>


Cơ bản 


Nâng cao 
Khác 


<b>Học kỳ: I Năm học: 2010 - 2011 </b>
<b>Họ và tên giáo viên</b>


Hoàng Tuấn Hưng ĐT:02306558919
<b>Địa điểm Văn phịng Tổ bộ mơn ...</b>


Điện thoại: E-mail:


Lịch sinh hoạt Tổ:
Phân công trực Tổ:



<b>3. Chuẩn của môn học (</b><i> theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành</i>); phù hợp thực tế.
Sau khi kết thúc học kì, học sinh sẽ:


KẾ HOẠCH DẠY HỌC


<b>Chủ đề</b> <b>Kiến thức</b> <b>Kĩ năng</b>


<b>1. Điện trở của</b>
<b>dây dẫn. Định</b>
<b>luật Ôm </b>


<b> a) Khái niệm </b>
điện trở. Định luật
Ôm


b) Đoạn mạch
nối tiếp. Đoạn
mạch song song


c) Sự phụ thuộc
của điện trở dây


T1. Nêu được kết luận về sự phụ
thuộc của CĐDĐ và HĐT giữa 2
đầu dây dẫn


T2. Nêu được điện trở của một
dây dẫn được xác định như thế
nào và có đơn vị đo là gì.



Nêu được điện trở của mỗi dây
dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở
dịng điện của dây dẫn đó


Phát biểu được định luật Ơm đối
với đoạn mạch có điện trở.


T3.Biết cách mắc đoạn mạch đề
thực hành


N1. Vẽ và sử dụng được
đồ thị biểu diễn mối quan
hệI,U.


N2.Vận dụng được định luật
Ôm để giải một số bài tập đơn
giản


N3.Xác định được điện trở
của dây dẫn bằng vôn kế và
ampe kế.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Kế hoạch dạy học mơn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>
dẫn vào chiều dài,


tiết diện và vật
liệu làm dây dẫn
d) Biến trở và
các điện trở trong
kĩ thuật



T4.Viết được cơng thức tính điện
trở tương đương của đoạn mạch
gồm hai điện trở mắc nối tiếp


T5.Viết được cơng thức tính điện
trở tương đương của đoạn mạch
gồm hai điện trở mắc song song.


T7.Nêu được mối quan hệ giữa
điện trở của dây dẫn với độ dài
dây dẫn.


điện trở tương đương của
đoạn mạch gồm hai điện trở
mắc Xác định được bằng thí
nghiệm mối quan hệ giữa điện
trở tương đương của đoạn
mạch nối tiếp với các điện trở
thành phần. nối tiếp


Vận dụng tính được điện trở
tương đương của đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm nhiều nhất
ba điện trở thành phần


N5.Xác định được bằng thí
nghiệm mối quan hệ giữa điện
trở tương đương của đoạn
mạch song song với các điện


trở thành phần.


Vận dụng tính được điện trở
tương đương của đoạn mạch
mắc song song gồm nhiều
nhất ba điện trở thành phần
N6.Vận dụng được định luật
Ôm cho đoạn mạch mắc nối
tiếp gồm nhiều nhất 3 điện
trở.


Vận dụng được định luật Ôm
cho đoạn mạch mắc song
song gồm nhiều nhất ba điện
trở thành phần


N7.Xác định được bằng thí
nghiệm mối quan hệ giữa điện
trở của dây dẫn với độ dài dây
dẫn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>2. Công và công </b>
<b>suất của dòng </b>
<b>điện </b>


T8.Nêu được mối quan hệ giữa
điện trở của dây dẫn với tiết diện
của dây dẫn.


T9,Nêu được mối quan hệ giữa


điện trở của dây dẫn với vật liệu
làm dây dẫn


Nêu được các vật liệu khác nhau
thì có điện trở suất khác nhau.
Nêu được mối quan hệ giữa điện
trở của dây dẫn với độ dài, tiết
diện và vật liệu làm dây dẫn.


T10.Nhận biết được các loại biến
trở.


đến điện trở của dây dẫn.
N8.Xác định được bằng thí
nghiệm mối quan hệ giữa điện
trở của dây dẫn với tiết diện
của dây dẫn.


Vận dụng sự phụ thuộc của
điện trở của dây dẫn vào tiết
diện của dây dẫn để giải thích
được một số hiện tượng trong
thực tế liên quan đến điện trở
của dây dẫn


N9.Xác định được bằng thí
nghiệm mối quan hệ giữa điện
trở của dây dẫn với vật liệu
làm dây dẫn.Vận dụng được
công thức R



S


<i>l</i> để giải thích
được các hiện tuợng đơn giản
liên quan đến điện trở của dây
dẫn


N10.Giải thích được nguyên
tắc hoạt động của biến trở con
chạy.Sử dụng được biến trở
con chạy để điều chỉnh cường
độ dòng điện trong mạch
N11.Vận dụng được định luật
Ơm và cơng thức R


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Kế hoạch dạy học mơn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>
a) Cơng thức


tính cơng và cơng
suất của dòng
điện


<b> b) Định luật Jun </b>
– Len-xơ


c) Sử dụng an
toàn và tiết kiệm
điện năng



T13.Nêu được ý nghĩa của số vơn,
số ốt ghi trên dụng cụ điện


Viết được cơng thức tính cơng
suất điện.


T16.Phát biểu và viết được hệ
thức của định luật Jun – Len-xơ


giải bài toán về mạch điện sử
dụng với hiệu điện thế khơng
đổi, trong đó có lắp một biến
trở.


N13.Xác định được công suất
điện của một mạch bằng vôn
kế và ampe kế.Vận dụng được
công thức P = U.I đối với
đoạn mạch tiêu thụ điện năng.
N14.Vận dụng được các cơng
thức tính công, điện năng,
công suất đối với đoạn mạch
tiêu thụ điện năng


N15.Tiến hành được thí
nghiệm để xác định cơng suất
của một số dụng cụ điện


N16.Vận dụng được định luật
Jun – Len-xơ để giải thích các


hiện tượng đơn giản có liên
quan


N17.Biết sử dụng công thức
định luật Jun – Len-xơ để giải
thích được một hiện tượng
đơn giản trong thực tế thường
gặp.


N18.Thơng qua việc xử lí các
số liệu thực nghiệm .HS biết
về cách thức tiến hành thí
nghiệm để kiểm tra định luật
này.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

T.19 Giải thích và thực hiện được
các biện pháp thơng thường để sử
dụng an toàn điện.


Nêu được tác hại của đoản mạch
và tác dụng của cầu chì.


Giải thích và thực hiện được việc
sử dụng tiết kiệm điện năng.
<b>3.Từ trường</b>


a) Nam châm
vĩnh cửu và nam
châm điện



b) Từ trường, từ
phổ, đường sức
từ.


c) Lực từ. Động
cơ điện


<b>4. Cảm ứng điện </b>
<b>từ</b>


<b> a) Điều kiện</b>
xuất hiện dòng
điện cảm ứng


T21.Xác định được các từ cực của
kim nam châm


Mô tả được hiện tượng chứng tỏ
nam châm vĩnh cửu có từ tính
Nêu được sự tương tác giữa các từ
cực của hai nam châm.


Xác định được tên các từ cực của
một nam châm vĩnh cửu trên cơ
sở biết các từ cực của một nam
châm khác.


Mô tả được cấu tạo và hoạt động
của la bàn.



Biết sử dụng được la bàn để tìm
hướng địa lí.


T22.Mơ tả được thí nghiệm của
Ơ-xtét để phát hiện dịng điện có
tác dụng từ.


T24.Vẽ được đường sức từ của
ống dây có dịng điện chạy qua
Phát biểu được quy tắc nắm tay
phải về chiều của đường sức từ
trong lịng ống dây có dịng điện
chạy qua


T25.Mô tả được cấu tạo của nam
châm điện và nêu được lõi sắt có


N22.Biết dùng nam châm thử
để phát hiện sự tồn tại của từ
trường


N23.Vẽ được đường sức từ
của nam châm thẳng và nam
châm hình chữ U.


N24.Vận dụng được quy tắc
nắm tay phải để xác định
chiều của đường sức từ trong
lòng ống dây khi biết chiều
dòng điện và ngược lại.



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Kế hoạch dạy học mơn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>
vai trò làm tăng tác dụng từ.


T26.Nêu được một số ứng dụng
của nam châm điện và chỉ ra tác
dụng của nam châm điện trong
những ứng dụng này


T27.Phát biểu được quy tắc bàn
tay trái về chiều của lực từ tác
dụng lên dây dẫn thẳng có dịng
điện chạy qua đặt trong từ trường
đều


T28.Nêu được nguyên tắc cấu tạo
và hoạt động của động cơ điện
một chiều


T31.Mơ tả được thí nghiệm hoặc
nêu được ví dụ về hiện tượng cảm
ứng điện từ.


T32.Nêu được dịng điện cảm ứng
xuất hiện khi có sự biến thiên của
số đường sức từ xuyên qua tiết
diện của cuộn dây kín


động của nam châm điện



N27.Vận dụng được quy tắc
bàn trái để xác định một trong
ba yếu tố khi biết hai yếu tố
kia.


N28.Giải thích được nguyên
tắc hoạt động (về mặt tác
dụng lực và chuyển hóa năng
luợng) của động cơ điện một
chiều.


N30.Vẽ được đường sức từ
của nam châm thẳng, nam
châm hình chữ U và của ống
dây có dịng điện chạy qua.
Vận dụng được quy tắc nắm
tay phải xác định chiều đường
sức từ trong ống dây khi biết
chiều dòng điện và ngược lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

ra dòng điện cảm ứng
<b>4. Yêu cầu về thái độ (</b><i>theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành</i>), phù hợp thực tế
- Có hứng thú học vật lí, u thích tìm tịi khoa học; trân trọng đối với những đóng
góp của Vật lí cho sự tiến bộ của xã hội và đối với cơng lao của các nhà khoa học.
- Có thái độ khách quan, trung thực, có tác phong tỉ mỉ, cẩn thận, chính xác và có
tinh thần hợp tác trong cơng việc học tập mơn Vật lí, cũng như trong việc áp dụng
các hiểu biết đã đạt được.


- Có ý thức vận dụng những hiểu biết Vật lí vào đời sống nhằm cải thiện điều kiện
sống, học tập cũng như bảo vệ và giữ gìn mơi trường sống tự nhiên.



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Kế hoạch dạy học môn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>


<b>Hồng Tuấn Hưng – Trường THCS Na Ư</b>
<b> Mục tiêu</b>


<b>Nội dung</b>


<i><b>Mục tiêu chi tiết</b></i>


Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3


Lớp 9
Bài 1


Sự phụ thuộc
CĐDĐ vào
HĐT giữa 2
đầu dây dẫn


<b>1.2 Nêu được kết</b>
luận về sự phụ thuộc
của CĐDĐ và HĐT
giữa 2 đầu dây dẫn


<b>1.3Vẽ và sử dụng</b>
được đồ thị biểu
diễn mối quan hệ
I,U



Bài 2:


Điện trở của
dây dẫn- định
luật ôm.


<b>2.1 Điện trở của mỗi</b>
dây dẫn đặc trưng cho
mức độ cản trở dòng
điện của dây dẫn.
<b>- Cường độ dòng điện</b>
chạy qua dây dẫn tỉ lệ
thuận với hiệu điện thế
đặt vào hai đầu dây và
tỉ lệ nghịch với điện
trở của dây.


Hệ thức: I<sub>R</sub>U , trong


đó: I là cường độ
dòng điện chạy trong
dây dẫn đo bằng ampe
(A);


<b>2.2- Trị số </b>R U<sub>I</sub>


không đổi đối với
mỗi dây dẫn gọi là
điện trở của dây dẫn
đó.



- Đơn vị điện trở là
ơm, kí hiệu là Ω.
1 k Ω (kilôôm) = 1
000 Ω


1 M Ω (mêgaôm) =
1 000 000 Ω


<b>2.3Giải được một</b>
số bài tập vận dụng
hệ thức định luật
Ôm I<sub>R</sub>U , khi biết


giá trị của hai trong
ba đại lượng U, I, R
và tìm giá trị của
đại lượng còn lại.


Bài 3:


TH:Xác định
điện trở của
1dây dẫn
bằng ampe kế
và vôn kế


<b>3.3 </b>Xác định được
điện trở của một
dây dẫn bằng vôn


kế và ampe kế.


Bài 4:
Đoạn mạch
nối tiếp.


<b>4.1. Điện trở tương </b>
đương của đoạn mạch
gồm hai điện trở mắc
nối tiếp:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Bài 5: Đoạn
mạch song


5.1Nghịch đảo điện trở
tương đương của đoạn
mạch gồm hai điện trở
mắc song song bằng
tổng nghịch đảo các
điện trở thành phần.


tđ 1 2


1 1 1


R R R song Rtđ


=R1 + R2


5.3Xác định được


bằng thí nghiệm mối
quan hệ giữa điện trở
tương đương của
đoạn mạch song
song với các điện trở
thành phần.


Bài 6:Bài tập
vận dụng
định luật ôm.


6.3Vận dụng được
định luật Ôm cho
đoạn mạch mắc nối
tiếp gồm nhiều nhất
3 điện trở.


Vận dụng được định
luật Ôm cho đoạn
mạch mắc song song
gồm nhiều nhất ba
điện trở thành phần.
Bài 7:Sự phụ


thuộc của
điện trở vào
chiều dài dây
dẫn


7.2Nêu được mối


quan hệ giữa điện trở
của dây dẫn với độ
dài dây dẫn.


7.3Xác định được
bằng thí nghiệm mối
quan hệ giữa điện trở
của dây dẫn với độ
dài dây dẫn


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Kế hoạch dạy học mơn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>


chiều dài của dây
dẫn.


Bài 8:Sự phụ
thuộc của
điện trở vào
tiết diện dây
dẫn.


<b>8.2 Điện trở của các</b>
dây dẫn có cùng cùng
chiều dài và được
làm từ cùng một loại
vật liệu thì tỉ lệ
nghịch với tiết diện
của dây.


1


2
R
R =


2
1
S
S


<b>8.3 Tiến hành được</b>
thí nghiệm mối quan
hệ giữa điện trở của
dây dẫn với tiết diện
của dây dẫn


Giải thích được ít
nhất 03 hiện tượng
liên quan đến sự phụ
thuộc của điện trở
dây dẫn vào tiết diện
dây


Bài 9:Sự phụ
thuộc của
điện trở vào
vật liệu làm
dây dẫn


9.1Nêu được mối quan
hệ giữa điện trở của


dây dẫn với vật liệu
làm dây dẫn.


9.2Nêu được mối
quan hệ giữa điện trở
của dây dẫn với độ
dài, tiết diện và vật
liệu làm dây dẫnNêu
được các vật liệu
khác nhau thì có điện
trở suất khác nhau


9.3Xác định được
bằng thí nghiệm mối
quan hệ giữa điện trở
của dây dẫn với vật
liệu .Vận dụng được
công thức R


S
<i>l</i> để
giải một số bài tập,
khi biết giá trị của ba
trong bốn đại lượng
R, <sub>, </sub><i><sub>l</sub></i><sub>, S. Tính đại</sub>
lượng còn lại làm
dây dẫn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Bài 10:Biến
trở.Điện trở


dùng trong kĩ
thuật.


<b>10.1. Nhận biết được</b>
các loại biến trở qua
tranh vẽ và biến trở
trong phịng thí
nghiệm.


- Các loại biến trở:
biến trở con chạy, biến
trở tay quay,...


- Kí hiệu biến trở.


tạo và hoạt động của
biến trở con


chạy.Lắp được mạch
điện sao cho khi dịch
chuyển con chạy của
biến trở thì làm thay
đổi độ sáng của bóng
đèn lắp trong mạch
đó, làm thí nghiệm
và rút ra kết luận:
Biến trở là điện trở
có thể thay đổi trị số
và có thể sử dụng để
điều chỉnh cường độ


dòng điện trong
mạch


Bài 11:Bài
tâp vận dung
định luật ôm
và cơng thức
tính điện trở


<b> 11.3Vẽ được sơ đồ</b>
mạch điện theo yêu
cầu của đầu bài.
- Áp dụng được cơng
thức điện trở để tính
trị số điện trở của
biến trở.


- Tính được cường
độ dòng điện, hiệu
điện thế và điện trở
trong sơ đồ mạch
điện đơn giản không
quá 03 điện trở.
Bài 12:Công


suất điện


12.2Nêu được ý
nghĩa của số vơn, số
ốt ghi trên dụng cụ



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Kế hoạch dạy học mơn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>
điện.


Viết được cơng thức
tính cơng suất điện.


kế và ampe kế.


Vận dụng được công
thức P = U.I đối với
đoạn mạch tiêu thụ
điện năng.


13 Điện năng
cơng của
dịng điện.


13.2Nêu được một số
dấu hiệu chứng tỏ
dòng điện mang năng
lượng.Chỉ ra được sự
chuyển hoá các dạng
năng lượng khi đèn
điện, bếp điện, bàn là
điện, nam châm điện,
động cơ điện hoạt
động.


13.3Viết được cơng


thức tính điện năng
tiêu thụ của một
đoạn mạch.Vận dụng
được công thức A =
P .t = U.I.t đối với
đoạn mạch tiêu thụ
điện năng.


<b>14. Bài tâp </b>
về công suất
điện và điện
năng sử dụng.


14.3 Vận dụng được
các công thức P =
U.I, A = P .t = U.I.t
và các công thức
khác để tính cơng,
điện năng, cơng suất,
Bài 15: Thực


hành:Xác
định công
suất của các
dụng cụ dùng
điện.


15.3Tiến hành được
thí nghiệm để xác
định cơng suất của


một số dụng cụ điện


Bài 16 :Định 16.2Phát biểu và viết 16.3Vận dụng được


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

luật Jun Len


được hệ thức của
định luật Jun –
Len-xơ.


định luật Jun –
Len-xơ để giải thích các
hiện tượng đơn giản
có liên quan


Bài 17 :Bài
tập Vận dụng
định luật Jun
Len xơ.


17.3Biết sử dụng
công thức định luật
Jun – Len-xơ để giải
thích được một hiện
tượng đơn giản trong
thực tế thường gặp.
Bài 18: Thực


hành nghiệm


lại mối quan
hệQ I trong
định luật Jun
Len xơ


18.3 Thông qua việc
xử lí các số liệu thực
nghiệm .HS biết về
cách thức tiến hành
thí nghiệm để kiểm
tra định luật này.
Bài 19:Sử


dung an tồn
và tiết kiệm
điện.


KT miệng


19.1Giải thích và thực
hiện được việc sử
dụng tiết kiệm điện
năng


19.2Giải thích và
thực hiện được các
biện pháp thơng
thường để sử dụng an
tồn điện.



Nêu được tác hại của
đoản mạch và tác
dụng của cầu chì.


Bài 20:Tổng
kết chương
I-Điện học


20.2Nắm được các
kiến thức cơ bản của
chương


20.3Vận dụng các
kiến thức giải BT
Bài 21:Nam


châm vĩnh
cửu.


21.1Xác định được các
từ cực của kim nam
châm Nêu được sự
tương tác giữa các từ


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Kế hoạch dạy học môn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>
cực của hai nam châm.


Xác định được tên các
từ cực của một nam
châm vĩnh cửu trên cơ


sở biết các từ cực của
một nam châm khác.


tạo và hoạt động của
la bàn.


Biết sử dụng được la
bàn để tìm hướng địa
lí.


Bài 22:Tác
dụng từ của
dịng điện.Từ
trường.


22.2Mơ tả được thí
nghiệm của Ơ-xtét để
phát hiện dòng điện
có tác dụng từ.


22.3Biết dùng nam
châm thử để phát
hiện sự tồn tại của từ
trường


Bài 23:Từ
phổ- Đường
sứt từ


23.3Vẽ được đường


sức từ của nam châm
thẳng và nam châm
hình chữ U.


Bài 24:Từ
trường của
ống dây có
dịng điện
chay qua


24.1Vẽ được đường
sức từ của ống dây có
dịng điện chạy


qua.Phát biểu được
quy tắc nắm tay phải
về chiều của đường
sức từ trong lòng ống
dây có dịng điện chạy
qua.


24.3Vận dụng được
quy tắc nắm tay phải
để xác định chiều
của đường sức từ
trong lòng ống dây
khi biết chiều dòng
điện và ngược lại


Bài 25:Sự


nhiễm từ của
sắt ,thép.Nam
châm điện.


25.2Mô tả được cấu
tạo của nam châm
điện và nêu được lõi
sắt có vai trị làm
tăng tác dụng từ.


25.3Giải thích được
hoạt động của nam
châm điện.


Bài 26:Ứng
dụng của nam
châm


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

châm điện trong
những ứng dụng này
Bài 27:Lực


điện từ


27.2Phát biểu được
quy tắc bàn tay trái
về chiều của lực từ
tác dụng lên dây dẫn
thẳng có dịng điện
chạy qua đặt trong từ


trường đều


27.3Vận dụng được
quy tắc bàn trái để
xác định một trong
ba yếu tố khi biết hai
yếu tố kia.


Bài 28: Động
cơ điện một
chiều


28.1Nêu được nguyên
tắc cấu tạo và hoạt
động của động cơ điện
một chiều


28.3Giải thích được
nguyên tắc hoạt động
(về mặt tác dụng lực
và chuyển hóa năng
luợng) của động cơ
điện một chiều
Bài 29: Thực


hành -Chế tạo
nam châm
vĩnh


cửu,nghiệm


lại từ tínhcủa
ống dây có
dịng điện


. 29.Biết cách nhận


biết 1 vật có phải là
nam châm hay không


29.3Biết dùng kim
nam châm để xác
định tên từ cực của
ống dây có dịng
điện chay qua và
chiều dòng điện chạy
trong ống dây.


Bài 30 :BT
vận dụng qui
tắc nắm tay
phải và qui


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Kế hoạch dạy học mơn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>
tắc bàn tay


trái


ống dây có dịng
điện chạy qua.Vận
dụng được quy tắc


nắm tay phải xác
định chiều đường
sức từ trong ống dây
khi biết chiều dòng
điện và ngược
lại.Vận dụng được
quy tắc bàn tay trái
xác định chiều của
lực từ tác dụng lên
dây dẫn thẳng có
dịng điện chạy qua
đặt vng góc đường
sức từ.


Bài 31:Hiện
tượng cảm
ứng từ.


31.2Mơ tả được các
thí nghiệm về hiện
tượng cảm ứng điện
từ (Tr85, 86-SGK).
Bài 32 :Điều


kiện xuất hiện
dòng điện
cảm ứng


<b>32.2. Điều kiện để </b>
xuất hiện dòng điện


cảm ứng trong cuộn
dây dẫn kín là số
đường sức từ xuyên
qua tiết diện S của
cuộn dây đó biến
thiên (tăng lên hoặc


<b>32.3. Giải thích được</b>
ít nhất một ví dụ đơn
giản liên quan tới
nguyên nhân gây nên
dòng điện cảm ứng


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19></div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Kế hoạch dạy học môn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>
<b>6.Khung phân phối chương trình (</b><i>theo PPCT của Sở GD-ĐT ban hành</i>)


<i>Học KI : 19 tuần 36 tiết </i>


<b>Nội dung bắt buộc/số tiết</b> <b><sub>ND tự</sub></b>


<b>chọn</b>


<b>Tổng số</b>
<b>tiết</b>


<b>Ghi</b>
<b>chú</b>
<b>Lí</b>


<b>thuyết</b>



<b>Thực</b>


<b>hành</b> <b>Bài tập, Ơn tập</b>


<b>Kiểm</b>
<b>tra</b>


<b>22</b> <b>4</b> <b>8</b> <b>2</b> 2 <b>36</b>


<b>6. Lịch trình chi tiết</b>


<b>Chương</b> <b>Bài học</b> <b>Tiết HTTCDH</b> <b>Chuẩn bị PP, PTDH</b> <b>Kiểm tra,</b>
<b>đánh giá</b>
<b>I. Điện</b>


<b>học </b> <sub>1.Sự phụ</sub>
thuộcCĐDĐ
vàoHĐT
giữa 2 đầu
dây dẫn


1 <b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:1.1;1.2;1.3</b>



<b>:---PPDH:Hoạt động nhóm,</b>
đàm thoại gợi mở,vấn đáp.
<b>Phương tiện:</b>


+Bảng, phấn, SGK,SGV


KT miệng


2.Điện trở
của


dây
dẫn-định luật
ơm.


2 <b>Trên lớp:</b>
Lí thuyết



<b>---Về nhà:</b>
Tự học


<b>PPDH:Hoạt động nhóm,</b>
đàm thoại gợi mở,vấn đáp.
<b>Phương tiện:</b>


+Bảng,phấn,SGK,SGV


---Ghi
<b>nhớ sgk</b>


<b>BT:2.1;2.2;2.3SBT</b>


KT miệng


3.TH:Xác
định điện
trở của 1dây


3 <b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>


<b>---Hoàn thành mẫu báo cáo</b>
<b>vào vở</b>


<b></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Chương</b> <b>Bài học</b> <b>Tiết HTTCDH</b> <b>Chuẩn bị PP, PTDH</b> <b>Kiểm tra,</b>
<b>đánh giá</b>
dẫn bằng


ampe kế và
vơn kế.


<b>Trên lớp:</b>
Lí thuyết



<b>PPDH: Thuyết trình, đàm</b>
thoại, Làm việc theo nhóm.
<b>Phương tiện:</b>


+ Bảng, phấn, máy tính,
máy chiếu.


4.Đoạn
mạch nối
tiếp


4 <b>Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b></b>
<b>---Về nhà:</b>
Tự học


<b>PPDH: Thuyết trình + phát</b>
vấn, Làm việc theo nhóm.
<b>Phương tiện:</b>


+ Bảng, phấn, máy tính,
máy chiếu


<b> </b>
<b>---Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:4.1;4.2;4.4SBT</b>



<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>


KT miệng


5. Đoạn
mạch song
song.


6.Bài tập
vận dụng
định luât ôm


5


6


<b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>Trên lớp:</b>
Lí thuyết
<b></b>
<b>---Về nhà:</b>
Tự học



<b>Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:5.1;5.2;5.4SBT</b>


<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết </b>


<b></b>
<b>---PPDH:Thuyết trình,đàm</b>
thoại, làm việc nhóm.


<b>Phương tiện:+Bảng, phấn,</b>
SGK,SGV.


<b>PPDH:Thuyết trình,đàm</b>
thoại, làm việc nhóm.


<b>Phương</b> <b>tiện:+Bảng,</b>
phấn,SGK,SGV


<b></b>
<b>---Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:6.1;6.2;6.4SBT</b>


nt


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Kế hoạch dạy học mơn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>



<b>Chương</b> <b>Bài học</b> <b>Tiết HTTCDH</b> <b>Chuẩn bị PP, PTDH</b> <b>Kiểm tra,</b>
<b>đánh giá</b>
<b>Đọc phần có thể em chưa</b>


<b>biết</b>
7 . Sự phụ


thuộc của
điện trở vào
chiều dài
dây dẫn


7 <b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:7.1;7.2;7.4SBT</b>


<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>


<b></b>
<b>---PPDH: Thuyết trình +phát</b>
vấn.



<b>Phương tiện:</b>
+ Bảng, phấn,
+ SGK, STK


nt


8:Sự phụ
thuộc của
điện trở
vào tiết
diện dây
dẫn


9.Sự phụ
thuộc của
điện trở vào
vật liệu dây
dẫn


8


9


<b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết



<b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:8.1;8.2;8.4SBT</b>


<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>


<b></b>
<b>---PPDH: Thuyết trình, đàm</b>
thoại, nêu vấn đề.


<b>Phương tiện:</b>


+ Bảng, phấn, máy tính,
+ SGK, STK


<b>Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:9.1;9.2;9.4SBT</b>


<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>



<b></b>
<b>---PPDH: Thuyết trình, đàm</b>
thoại, nêu vấn đề.


<b>Phương tiện:</b>


+ Bảng, phấn, máy tính,
+ SGK, STK


nt


KT miệng


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Chương</b> <b>Bài học</b> <b>Tiết HTTCDH</b> <b>Chuẩn bị PP, PTDH</b> <b>Kiểm tra,</b>
<b>đánh giá</b>
10:Biến


trở.Điện trở
dùng trong
kĩ thuật


10 <b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>Ghi nhớ sgk</b>



<b>BT:10.1;10.2;10.4SBT</b>
<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>


<b></b>
<b>---PPDH: Thuyết trình, Làm</b>
việc nhóm


<b>Phương tiện:</b>


+ Bảng, phấn, máy tính,
+ SGK, STK


KT miệng


Bài 11:Bài
tâp vận
dung định
luật ôm và
công thức
tính điện trở


12.Cơng
suất điện


11


12


<b>Tự học ở</b>


<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>BT:11.1;11.2;11.4SBT</b>
<b></b>
<b>---PPDH: </b> Thuyết trình
+ phát vấn, làm việc nhóm.
<b>Phương tiện:</b>


+ Bảng, phấn, máy tính,
+ SGK, STK


<b>Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:12.1;12.2;12.4SBT</b>
<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>


<b></b>
<b>---PPDH: Thuyết trình, Làm</b>


việc nhóm


<b>Phương tiện:</b>


+ Bảng, phấn, máy tính,
+ SGK, STK


KT bài tâp


KT miệng


13 Điện
năng cơng
của dong


13 <b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b>Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:13.1;13.2;13.4SBT</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Kế hoạch dạy học môn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>


<b>Chương</b> <b>Bài học</b> <b>Tiết HTTCDH</b> <b>Chuẩn bị PP, PTDH</b> <b>Kiểm tra,</b>
<b>đánh giá</b>
điện


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>


Lí thuyết


<b>biết</b>


<b></b>
<b>---PPDH: Thuyết trình, đàm</b>
thoại, nêu vấn đề.


<b>Phương tiện:</b>
+ Bảng, phấn.
+ SGK, STK
14 Bài tập


về công suât
điện và điện
năng sử
dụng


15. Thực
hành:Xác
định công
suất của các
dụng cụ
dùng điện


14


15


<b>Tự học ở</b>


<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>BT:14.1;14.2;14.4SBT</b>
<b></b>
<b>---PPDH: Thuyết trình, làm</b>
việc nhóm.


<b>Phương tiện:</b>


+ Bảng, phấn, máy tính,
+ SGK, STK


<b>Hồn thành mẫu báo cáo</b>
<b></b>
<b>---PPDH: Thuyết trình, làm</b>
việc nhóm.


<b>Phương tiện:</b>



+ Bảng, phấn, máy tính,
+ SGK, STK


Bài tập vận
dụng


Báo cáo
thực hành


16.Bài
16 :Định
luật Jun
Len xơ


16 <b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:16.1;16.2;16.4SBT</b>
<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>


<b></b>
<b>---PPDH: Thuyết trình, làm</b>
việc nhóm.



<b>Phương tiện:</b>


+ Bảng, phấn, máy tính, +
SGK, STK


KT miệng


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Chương</b> <b>Bài học</b> <b>Tiết HTTCDH</b> <b>Chuẩn bị PP, PTDH</b> <b>Kiểm tra,</b>
<b>đánh giá</b>
17 :Bài tập


Vận dụng
định luật
Jun Len xơ


<b>nhà</b>
<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b></b>
<b>---PPDH: </b>


Thuyết trình, đàm thoại,
nêu vấn đề.


<b>Phương tiện:</b>
+ Bảng, phấn.
+ SGK, STK,



nt


18: Thực
hành
nghiệm lại
mối quan
hệQ I trong
định luật
Jun Len xơ


19.Sử dung
an toàn và
tiết kiệm
điện.


18


19


<b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>



<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>Hồn thành mẫu báo cáo</b>
<b></b>
<b>---PPDH: Thuyết trình + phát</b>
vấn, làm việc nhóm.


<b>Phương tiện:</b>
+ Bảng, phấn.
<b>Cơng cụ:</b>
+ SGK, STK
<b>Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:19.1;19.2;19.4SBT</b>
<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>


<b></b>
<b>---PPDH: Thuyết trình, làm</b>
việc nhóm.


<b>Phương tiện:</b>


+ Bảng, phấn, máy tính, +
SGK, STK


Báo cáo
thực hành



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>Kế hoạch dạy học mơn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>


<b>Chương</b> <b>Bài học</b> <b>Tiết HTTCDH</b> <b>Chuẩn bị PP, PTDH</b> <b>Kiểm tra,</b>
<b>đánh giá</b>


<b>Chương</b> <b>Bài học</b> <b>Tiết HTTCDH</b> <b>Chuẩn bị PP, PTDH</b> <b>Kiểm tra,</b>
<b>đánh giá</b>
20:Tổng


kết chương
I-Điện học


21 <b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>Các câu họi và bài tâp ơn</b>
<b>tập chương</b>



<b>:---PPDH:Hoạt động nhóm,</b>
đàm thoại gợi mở,vấn đáp.
<b>Phương tiện:</b>


+Bảng, phấn, SGK,SGV



KT miệng


Chương
II: Điện
từ học


21:Nam
châm vĩnh
cửu


22 <b>Trên lớp:</b>
Lí thuyết



<b>---Về nhà:</b>
Tự học


<b>PPDH:Hoạt động nhóm,</b>
đàm thoại gợi mở,vấn đáp.
<b>Phương tiện:</b>


+Bảng,phấn,SGK,SGV
---Ghi
<b>nhớ sgk</b>


<b>BT:21.1;21.2;21.3SBT</b>


KT miệng


22:Tác


dụng từ của
dòng


điện.Từ
trường


23


24


<b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:22.1;22.2;22.3SBT</b>
<b></b>


<b>---PPDH: Thuyết trình, đàm</b>
thoại, Làm việc theo nhóm.
<b>Phương tiện:</b>


+ Bảng, phấn, máy tính,
máy chiếu.


<b>Ghi nhớ sgk</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Chương</b> <b>Bài học</b> <b>Tiết HTTCDH</b> <b>Chuẩn bị PP, PTDH</b> <b>Kiểm tra,</b>
<b>đánh giá</b>
23:Từ


phổ-Đường sứt
từ


<b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b></b>


<b>---PPDH: Thuyết trình, đàm</b>
thoại, Làm việc theo nhóm.
<b>Phương tiện:</b>


+ Bảng, phấn, máy tính,
máy chiếu.


KT miệng


24.:Từ
trường của
ống dây có
dịng điện


chay qua


25 <b>Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b></b>
<b>---Về nhà:</b>
Tự học


<b>PPDH: Thuyết trình + phát</b>
vấn, Làm việc theo nhóm.
<b>Phương tiện:</b>


+ Bảng, phấn, máy tính,
máy chiếu


<b> </b>
<b>---Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:24.1;24.2;24.4SBT</b>
<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>


KT miệng


Bài 25:Sự
nhiễm từ
của sắt
,thép.Nam
châm điện.



26:Ứng
dụng của
nam châm


26


27


<b>Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b></b>
<b>---Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b>Trên lớp:</b>
Lí thuyết
<b></b>
<b>---Về nhà:</b>


<b>Ghi nhớ sgk</b>


<b>BT:25.1;25.2;25.4SBT</b>
<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>


<b></b>
<b>---PPDH:Thuyết trình,đàm</b>
thoại, làm việc nhóm.



<b>Phương tiện:+Bảng, phấn,</b>
SGK,SGV.


<b>PPDH:Thuyết trình,đàm</b>
thoại, làm việc nhóm.


<b>Phương</b> <b>tiện:+Bảng,</b>
phấn,SGK,SGV


<b></b>
<b>---Ghi nhớ sgk</b>


KT miệng


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Kế hoạch dạy học mơn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>


<b>Chương</b> <b>Bài học</b> <b>Tiết HTTCDH</b> <b>Chuẩn bị PP, PTDH</b> <b>Kiểm tra,</b>
<b>đánh giá</b>
Tự học <b>BT:26.1;26.2;26.4SBT</b>


<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>


27:Lực
điện từ


28


<b>Trên lớp:</b>


Lí thuyết


<b></b>
<b>---Về nhà:</b>
Tự học


<b>PPDH:Thuyết trình,đàm</b>
thoại, làm việc nhóm.


<b>Phương</b> <b>tiện:+Bảng,</b>
phấn,SGK,SGV


<b>---Ghi</b>
<b>nhớ sgk</b>


<b>BT:27.1;27.2;27.4SBT</b>
<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>


nt


28: Động
cơ điện một
chiều


29. Thực
hành -Chế
tạo nam
châm vĩnh
cửu,nghiệm


lại từ tính
của ống
dây có
dịng điện


29


30


<b>Trên lớp:</b>
Lí thuyết
<b></b>
<b>---Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b>Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b></b>
<b>---Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b>PPDH:Thuyết trình,đàm</b>
thoại, làm việc nhóm.


<b>Phương</b> <b>tiện:+Bảng,</b>
phấn,SGK,SGV


<b>---Ghi</b>
<b>nhớ sgk</b>



<b>BT:28.1;28.2;28.4SBT</b>
<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>


<b>PPDH:Thuyết trình,đàm</b>
thoại, làm việc nhóm.


<b>Phương</b> <b>tiện:+Bảng,</b>
phấn,SGK,SGV


<b></b>
<b>---Hồn thành mẫu báo cáo</b>


KT miệng


Điểm bài
báo cáo
thực hành


30:BT vận 31


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>Chương</b> <b>Bài học</b> <b>Tiết HTTCDH</b> <b>Chuẩn bị PP, PTDH</b> <b>Kiểm tra,</b>
<b>đánh giá</b>
dụng qui


tắc nắm tay
phải và qui
tắc bàn tay
trái



<b>Trên lớp:</b>
Lí thuyết
<b></b>
<b>---Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b>PPDH:Thuyết trình,đàm</b>
thoại, làm việc nhóm.


<b>Phương</b> <b>tiện:+Bảng,</b>
phấn,SGK,SGV
<b>BT:30.1;30.2;30.4SBT</b>
<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết.</b>


KT bài tâp


31:Hiện
tượng cảm
ứng từ.


32 :Điều
kiện xuất
hiện dịng
điện cảm
ứng


32



33


<b>Trên lớp:</b>
Lí thuyết


<b></b>
<b>---Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b>Trên lớp:</b>
Lí thuyết
<b></b>
<b>---Tự học ở</b>
<b>nhà</b>


<b>PPDH:Thuyết trình,đàm</b>
thoại, làm việc nhóm.


<b>Phương</b> <b>tiện:+Bảng,</b>
phấn,SGK,SGV


<b></b>
<b>---BT:31.1;31.2;31.4SBT</b>
<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết.</b>


<b>PPDH:Thuyết trình,đàm</b>
thoại, làm việc nhóm.


<b>Phương</b> <b>tiện:+Bảng,</b>


phấn,SGK,SGV


<b></b>
<b>---BT:31.1;31.2;31.4SBT</b>
<b>Đọc phần có thể em chưa</b>
<b>biết</b>


KT miệng


KT miệng


<i><b>7.KÕ ho¹ch kiĨm tra - Đánh giá</b></i>


- Kiểm tra thng xuyên (cho điểm / không cho điểm): kiểm tra bài làm, hỏi trên lớp,
làm bài test ng¾n...


- Kiểm tra định kỳ: KT 15 phút, KT 45 phút, KT học kỳ
Kiểm tra miệng 1 1 Theo bài học trước


Kiểm tra 15’ 1 1 Tiết 15


Kiểm tra 45’ 2 2 Tiết 21


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>Kế hoạch dạy học mơn Vật lí 9 - Năm học 2010 - 2011</b>


8.Kế hoạch triển khai các nội dung chủ đề bám sát (<i>theo PPCT của Sở GD-ĐT ban</i>
<i>hành</i>)


<b>Tuần</b> <b>Nội dung</b> <b>Chủ đề</b> <b>Nhiệm vụ học sinh</b> <b>Đánh giá</b>



14 Tự chọn Bám sát Ôn tập các kiến thức đã học KT 15’
16 Tự chọn Bám sát Ôn tập các kiến thức đã học KT 15’


GIÁO VIÊN TỔ TRƯỞNG


<b>Hoàng Tuấn Hưng</b>


HIỆU TRƯỞNG




</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×