Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

de kiem hk ii

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (59.86 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

KiĨm tra 1 tiÕt
Trêng THCS Qu¶n Bạ


Lớp: 7


Họ và tên:


Điểm Lời phê của thầy (cô) gi¸o


<b>A/ĐỀ BÀI:</b>
<i><b>I. Trắc nghiệmkhách quan(2điểm): </b></i>


<i>Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.</i>


1. Giá trị của biểu thức x2<sub>y tại x = -4 và y = 3 là : </sub>


A. -48 B. 144 C. -24 D. 48


2. Tích (-2x2<sub>yz).(-3xy</sub>3<sub>z) có kết quả là:</sub>


A. -6x3<sub>y</sub>4<sub>z</sub>2 <sub> </sub> <sub>B. 6x</sub>3<sub>y</sub>4<sub>z</sub>2 <sub>C. -5x</sub>3<sub>y</sub>4<sub>z</sub>2 <sub>D. 6x</sub>9<sub>y</sub>3<sub>z. </sub>


3. Bậc của đơn thức 1 3 5


2<i>x yz</i> laø:


A 3 B. 5 C. 9 D. 8


4. Các số nào sau đây là nghiệm của đa thức x2<sub> – 3x + 2</sub>


A -1 vaø 1 B. 2 vaø -1. C. 1 vaø 2 D. 1 vaø 0



<i><b>II</b></i>


<i><b> . Phần t</b><b> ự luận</b><b> (8 điểm)</b><b> :</b></i>


<b>Bài 1. (4đ) </b>Cho đa thức P(x) = x2<sub> + 5x -1</sub>


a) Tính P(1)
b) Tính P(1<sub>2</sub>)


<b>Bài 2.</b> (<b>4đ) </b>Cho các đa thức: P(x) = x2<sub> + 5x</sub>4<sub> – 3x</sub>3<sub> + x</sub>2<sub> + 4x</sub>4<sub> + 3x</sub>3<sub> – x + 5</sub>


Q(x) = x - 5x3<sub> –x</sub>2<sub> – x</sub>4<sub> + 4x</sub>3<sub> – x</sub>2<sub> + 3x - 1</sub>


a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.
b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)


<i>Baøi laøm:</i>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×