Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.35 MB, 33 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Câu 1: Quyền ……….có ý nghĩa và vị trí quan trọng trong hệ thống các quyền cơng dân,
là cơ sở, điều kiện để công dân tham gia chủ động và tích cực vào các hoạt động của Nhà
nước và xã hội.
A. tự do ngôn luận
B. bảo đảm an tồn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
C. bất khả xâm phạm về thân thể
D. bất khả xâm phạm về chỗ ở
Câu 2: Nếu nhìn thấy một người trộm xe máy của người khác, em sẽ lựa chọn cách xử sự nào
dưới đây cho đúng với quy định của pháp luật?
A. Lờ đi, coi như không biết. B. Báo cho Uỷ ban nhân dân.
C. Báo cơ quan công an. D. Hô to lên để người khác biết và đến bắt.
Câu 3: Anh Q và anh P bắt được kẻ đang bị truy nã. Hai anh đang lúng túng khơng biết nên
làm gì tiếp theo. Trong trường hợp này, em sẽ khuyên hai anh cách xử sự nào dưới đây cho
phù hợp với quy định của pháp luật?
A. Đánh kẻ truy nã một trận cho sợ.
B. Mắng kẻ truy nã một hồi cho hả giận
C. Lập biên bản rồi thả ra.
D. Giải về cơ quan nơi gần nhất.
Câu 4: T biết H hay tung tin nói xấu về mình với một số bạn trong lớp nhưng T không biết xử
sự như thế nào, nếu là T, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây để bảo vệ danh dự, nhân
phẩm của mình theo đúng pháp luật?
A.Mắng H một trận cho hả giận.
B.Nói xấu H như H đã nói xấu mình.
C.Nêu vấn đề ra trong buổi sinh hoạt lớp cuối tuần.
D.Trực tiếp nói chuyện và yêu cầu H phải cải chính những điều đã nói xấu về mình.
Câu 5: Nếu trong trường hợp có một người trong lớp bịa đặt, tung tin xấu về mình trên
Facebook, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với pháp luật?
A.Đăng tin trên Facebook nói xấu lại người đó.
B.Gặp trực tiếp mắng người đó cho hả giận.
C.Lờ đi khơng nói gì.
D.Gặp nói chuyện trực tiếp và yêu cầu người đó xóa tin trên Facebook.
Câu 6: L lưu giữ hình ảnh kỉ niệm về tình yêu với bạn trai. X là bạn của L đã tự tiện mở máy
tính của
A.Tố cáo X và Y với cơ quan công an.
B. Nói xấu X và Y, kể hết sự việc trên Facebook.
C.Im lặng, khơng nói gì.
D.Nói chuyện với cả hai người và yêu cầu gỡ những những hình ảnh này.
Câu 7: Chỉ có người có thẩm quyền theo quy định của ... mới có quyền ra lệnh khám chỗ ở
của người khác, người khám phải tiến hành thực hiện theo đúng trình tự, thủ tục mà pháp luật
quy định:
A. Bộ luật dân sự B. Luật khiếu nại, tố cáo.
C. Bộ luật tố tụng hình sự. D. Bộ luật hình sự.
Câu 8: Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật về chỗ ở của công dân.
A. vào khám nhà ông A theo lệnh khám nhà của trưởng công an huyện.
B. người chồng nghi vợ lấy trộm tiền của mình nên đuổi vợ ra khỏi nhà.
C. bà mai nghi nhà bà T ăn trộm gà của nhà mình nên vào nhà bà T để tìm kiếm.
D. cơng an nghi có tội phạm nguy hiểm đang chốn trong nhà ơng B nên đã vào lục soát.
Câu 9: Do mâu thuẫn, cãi vã to tiếng rồi chửi nhau, học sinh A nóng giận mất bình tĩnh nên đã
ném bình hoa ở lớp vào mặt học sinh B. Học sinh B tránh được nên bình hoa trúng vào đầu
học sinh C đang đứng ngoài lên tiếng bênh vực học sinh A. Hành vi của học sinh A đã vi phạm
quyền gì đối với học sinh B
A. Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
B. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân
C. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
D. Không vi phạm gì
Câu 10: Quyền được bảo đảm an tồn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín là quyền tự do cơ
bản của công dân, thuộc loại quyền về bí mật đời tư của cá nhân được pháp luật bảo vệ " là
một nội dung thuộc:
A. Bình đẳng về quyền được bảo đảm an tồn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
B. Ý nghĩa về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
C. Nội dung về quyền được bảo đảm an tồn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
D. Khái niệm về quyền được bảo đảm an tồn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
Câu 11. Kết thúc học kỳ và cuối năm học, Trường Trung học phổ thông A thông báo về kết quả
học tập, rèn luyện của học sinh. Điều này thể hiện Trường Trung học phổ thông A đã đảm bảo
A. quyền học tập của công dân.
B. quyền sáng tạo của công dân.
C. quyền được phát triển của công dân.
D. quyền tự do của công dân.
Câu 12. Cậu bé Quốc Huy quê ở Hà Giang, khi mới 5 tuổi đã đoạt giải trong cuộc thi Sáng tạo
dành cho thanh – thiếu niên, nhi đồng toàn quốc nên đã được đặt cách vào lớp 1, rồi đặt cách
vào lớp 2. Điều này thể hiện:
B. quyền học tập và sáng tạo của công dân.
C. quyền học tập và quyền được phát triển của công dân.
D. quyền học tập tự do của công dân.
Câu 13. Bạn B đang học lớp 11. Do học lực yếu nên gia đình xin cho bạn B lưu ban. Điều này
A. vi phạm quyền học tập của công dân.
B. vi phạm quyền được phát triển của công dân.
C. đảm bảo quyền của người học.
D. đảm bảo quyền tự do của công dân.
Câu 14. Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, bạn sẽ được cấp bằng tốt nghiệp Trung học
phổ thông. Điều này đảm bảo:
A. quyền sáng tạo của công dân.
B. quyền học tập của công dân.
C. quyền phát triển của công dân.
D. quyền tự do của công dân.
Câu 15. Bạn V đang học lớp 10. Do có thành tích học tập và rèn luyện tốt nên bạn đã viết đơn
xin gia nhập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh và được chấp nhận. Điều này thể hiện:
A. quyền sáng tạo của công dân.
B. quyền phát triển của công dân.
C. quyền tự do của công dân.
D. quyền học tập của công dân.
Câu 16. Theo Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005, quyền sở hữu trí tuệ được hiểu là quyền của tổ
chức, cá nhân đối với:
A. tài sản trí tuệ. B. sản phẩm trí tuệ.
C. sản phẩm sáng tạo D. tác phẩm sáng tạo.
Câu 17. Theo Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005, quyền tác giả được hiểu là quyền của tổ chức, cá
nhân đối với:
A. sản phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
B. tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
C. sản phẩm trí tuệ của mình.
D. tác phẩm trí tuệ của mình.
Câu 18. Quyền tác giả phát sinh:
A. kể từ khi tác phẩm được sáng tạo ra.
B. kể từ khi sản phẩm được sáng tạo ra.
C. kể từ khi tác phẩm được sáng tạo và được thể hiện dưới một hình thức vật chất nhất định.
D. kể từ khi sản phẩm được sáng tạo và được thể hiện dưới một hình thức vật chất nhất định.
Câu 19. Chính sách của Nhà nước về sở hữu trí tuệ là Nhà nước:
B. thừa nhận và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của tổ chức, cá nhân.
C. cơng nhận và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của tổ chức, cá nhân.
D. công nhận và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của tổ chức, cá nhân.
Câu 20. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây xâm phạm quyền tác giả?
A. Chiếm đoạt quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học.
B. Tự sao chép một bản nhằm mục đích nghiên cứu khoa học, giảng dạy của cá nhân.
C. Trích dẫn hợp lí tác phẩm mà khơng làm sai ý tác giả để bình luận hoặc minh họa trong tác
phẩm của mình.
D. Trích dẫn tác phẩm mà khơng làm sai ý tác giả để viết báo cáo, dùng trong ấn phẩm định kì,
trong chương trình phát thanh, truyền hình, phim tài liệu.
Câu 21. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào dưới đây xâm phạm quyền tác giả?
A. Chụp ảnh, truyền hình tác phẩm tạo hình, kiến trúc, nhiếp ảnh, mĩ thuật ứng dụng được
trưng bày tại nơi
cơng cộng nhằm giới thiệu hình ảnh của tác phẩm đó.
B. Chuyển tác phẩm sang chữ nổi hoặc ngôn ngữ khác cho người khiếm thị.
C. Nhập khẩu bản sao tác phẩm của người khác để sử dụng riêng.
D. Xuất bản tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả.
Câu 22. Chị A sáng tác nhiều bài thơ và đưa lên facebook. Hành vi của chị A thể hiện quyền:
A. học tập của công dân.
B. sáng tạo của công dân.
C. phát triển của công dân.
D. tự do của cơng dân.
Câu 23. Ơng Nguyễn Thanh Tâm , Giám đốc Cơng ty Cơ khí Thanh Tâm, thành phố Vũng Tàu
đã chế tạo thành công máy gặt lúa. Điều này thể hiện quyền:
A. học tập của công dân.
B. phát triển của công dân.
C. sáng tạo của công dân.
D. tự do của công dân.
Câu 24. Anh R viết bài báo trích dẫn một số nội dung của tác giả H mà khơng ghi chú thích.
Hành vi này của anh R vi phạm:
A. quyền học tập của công dân.
B. quyền phát triển của công dân.
C. quyền tự do của công dân.
D. quyền sáng tạo của công dân.
Câu 25. Trẻ em dưới 6 tuổi được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí. Điều này phù hợp với:
A. quyền sáng tạo của công dân.
B. quyền học tập của công dân.
D. quyền tự do của công dân.
Câu 26. Trong xét tuyển cao đẳng, đại học năm 2016, việc tuyển thẳng, cộng điểm cho học
sinh có giải quốc gia, quốc tế là thực hiện quyền:
A. học tập của công dân.
B. sáng tạo của công dân.
C. tự do của công dân.
D. được phát triển của cơng dân.
Câu 27. Bạn Sình A Bưởi, người dân tộc H’mơng, có hộ khẩu thường trú trong thời gian học
Trung học phổ thông trên 18 tháng tại Khu vực 1 khi tham gia xét tuyển đại học bạn được ưu
tiên cộng 2 điểm. Điều này phù hợp với:
A. quyền học tập của công dân.
B. quyền được phát triển của công dân.
C. quyền sáng tạo của công dân.
D. quyền tự do của công dân.
Câu 28. Việc thu hút các nhà khoa học, cơng nghệ giỏi ở nước ngồi về Việt Nam làm việc với
chế độ đãi ngộ đặc biệt thể hiện quyền nào dưới đây?
A. Quyền học tập của công dân.
B. Quyền sáng tạo của công dân.
C. Quyền được phát triển của công dân.
D. Quyền tự do của cơng dân.
Câu 29: Ơng W là người có thu nhập cao, hằng năm ơng W chủ động đến cơ quan thuế để nộp
thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này ông W đã:
A. sử dụng pháp luật B. tuân thủ pháp luật
C. thi hành pháp luật D. áp dụng pháp luật
Câu 30: Chị E không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường. Trong trường hợp này chị E
đã:
A. không sử dụng pháp luật B. không tuân thủ pháp luật
C. không thi hành pháp luật D. không áp dụng pháp luật
Câu 31: Công dân A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng chất ma túy. Trong trường
hợp này, công dân A đã:
A. sử dụng pháp luật B. tuân thủ pháp luật
C. không tuân thủ pháp luật D. áp dụng pháp luật
Câu 32: Ông G lừa chị P bằng cách mượn của chị 10 lượng vàng nhưng đến ngày hẹn ông G
đã không chịu trả cho chị P số vàng trên. Chị P đã làm đơn kiện ơng G ra tịa. Việc chị P kiện
ông G là hành vi:
A. sử dụng pháp luật B. tuân thủ pháp luật
A. sử dụng pháp luật B. tuân thủ pháp luật
C. thi hành pháp luật D. áp dụng pháp luật
Câu 34: Nguyễn Văn C bị bắt vì tội vu khống và tội làm nhục người khác. Trong trường hợp
này, Nguyễn Văn C sẽ phải chịu:
A. trách nhiệm kỉ luật B. trách nhiệm dân sự
C. trách nhiệm hình sự D. trách nhiệm hành chính
Câu 35: Anh Z đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội. Trong trường hợp này anh Z đã:
A. sử dụng pháp luật B. tuân thủ pháp luật
C. thi hành pháp luật D. áp dụng pháp luật
Câu 36: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do
nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có… làm trịn bổn phận cơng dân”
(Hồ Chí Minh)
A. trách nhiệm B. nghĩa vụ
C. trình độ để D. khả năng để
Câu 37: Em A tố cáo hành vi của ông M lấy trộm vật liệu dùng để xây dựng trụ sở thơn văn hóa
là thực hiện hình thức dân chủ nào dưới đây?
A. Trực tiếp B. Gián tiếp
C. Hợp pháp D. Thống nhất.
Câu 38: Xác định những trường hợp không dân chủ trong những ví dụ sau?
1.Trước khi ban hành hiến pháp và pháp luật thì nhà nước thực hiện trưng cầu dân ý qua các
cơ quan, đoàn thể...
2. Tự ý xây, sửa các cơng trình văn hóa tâm linh tại địa phương mà không họp xin ý kiến nhân
dân.
3. Quá trình bầu cử hoặc bổ nhiệm trưởng thơn X chưa đúng quy trình, thiếu cơng khai, minh
bạch.
4. Hình thức phê bình, tự phê bình của các cơ quan, đoàn thể...
A. 1,3 B. 2,3 C. 3.4 D. 1,2
Câu 39. Trên đường đi học X thấy một người đang cắt trộm dây cáp điện, X bâng khng
khơng biết phải làm gì. Nếu là bạn của X, em sẽ khuyên X lựa chọn cách nào dưới đây cho phù
hợp?
A. Làm ngơ coi như không hay biết. B. Xông vào bắt.
C. Tránh xa để khỏi nguy hiểm. D.Báo cho công an hoặc Ủy ban nhân dân gần nhất
Câu 40 Một tổ chức chuyên kích động, phá hoại an ninh đất nước mua chuộc và lôi kéo tham
gia vào tổ chức này. Nếu ở trường hợp này, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù
hợp?
A. Rủ thêm một số người tham gia.
B.Báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền biết.
C. Lờ đi coi như không biết.
ĐÁP ÁN
1A 2D 3D 4D 5D 6D 7D 8A 9B 10D 11A 12C 13C 14B 15B 16A 17B 18C 19D 20A
21D 22B 23C 24D 25C 26D 27A 28C 29C 30B 31B 32A 33D 34C 35A 36B 37A 38B 39D 40B
Câu 1: Nghiêm cấm mọi hành vi vi phạm quyền tự do tôn giáo, lợi dụng các vấn đề dân tộc, tín
ngưỡng, tơn giáo để
A. tuyên truyền văn hoá đồi truỵ
B. kinh doanh trục lợi.
C. hoạt động trái pháp luật.
D. lợi dụng niềm tin của nhân dân
Câu 2: Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú; tơn trọng và
giữ gìn danh dự, nhân phẩm và uy tín của nhau, tơn trọng quyền tự do tín ngưỡng tơn giáo của
nhau; giúp đỡ và tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt là
A. bình đẳng giữa vợ và chồng về quyền và nghĩa vụ.
B. bình đẳng giữa vợ và chồng về quyền và lợi ích.
C. bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản.
D. bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân.
Câu 3: Quy định nào sau đây thể hiện Nhà nước tạo điều kiện vật chất và tinh thần để đảm bảo
cho cơng dân thực hiện bình đẳng về quyền và nghĩa vụ pháp lí?
A. Nhà nước quy định về mức thưởng và học bổng cho những thí sinh đạt điểm cao trong kì thi
tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hàng năm.
B. Nhà nước quy định mọi cơng dân đều có quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan đại diện
của Nhà nước.
C. Nhà nước quy định điểm ưu tiên cho các thí sinh người dân tộc thiểu số, con thương binh,
liệt sĩ trong thi tuyển Đại học, Cao đẳng.
D. Nhà nước quy định mọi cơng dân đều có quyền được học tập, sáng tạo và nghiên cứu khoa
học.
Câu 4: Tuấn nghiện game, thiếu nợ quán game 2triệu khơng có tiền trả, sau nhiều lần địi Tuấn
khơng được, chủ quán đã bắt và nhốt Tuấn vào phòng trống và đánh đập. Hành vi của chủ
quán Game vi phạm quyền nào của công dân?
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân, quyền tự do ngôn luận
B. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể và quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức
khỏe, danh dự nhân phẩm của công dân.
C. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm của cơng dân.
D. Quyền bình đẳng của cơng dân và quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
Câu 5: Tôn giáo nào sau đây do người Việt Nam sáng lập ra?
D. Phật giáo và thờ cúng tổ tiên.
Câu 6: Trường hợp nào dưới đây bất kì ai cũng có quyền được bắt ?
A. Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội.
B. Phạm tội quả tang hoặc có lệnh truy nã.
C. Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội.
D. Bị nghi ngờ phạm tội.
Câu 7: Trong cùng một điều kiện như nhau, công dân được hưởng quyền và có nhiệm vụ như
nhau, nhưng mức độ sử dụng các quyền và nghĩa vụ đó đến đâu phụ thuộc vào
A. Tình hình thực tế của mỗi người.
B. Quy định của Nhà nước.
C. Những người xung quanh.
D. Khả năng, hoàn cảnh của mỗi người.
Câu 8: Thực hiện pháp luật là q trình có mục đích, làm cho những qui định của pháp luật đi
vào
A. thực tiễn, trở thành những hành vi không hợp pháp của các cá nhân, tổ chức.
B. thực tiễn, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức.
C. cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức.
D. cuộc sống, trở thành những hành vi không hợp pháp của các cá nhân, tổ chức.
Câu 9: Vụ án Trương Năm Cam có nhiều cán bộ trong cơ quan bảo vệ pháp luật, cán bộ cao
cấp trong cơ quan Đảng, Nhà nước Việt Nam có hành vi bảo kê, tiếp tay cho Năm Cam và
đồng bọn như: Bùi Quốc Huy, Phạm Sỹ Chiến, Trần Mai Hạnh….là các cán bộ cấp cao của bộ
công an. Bộ chính trị, ban bí thư đã chỉ đạo, Đảng uỷ công an, ban cán sự các cấp, các ngành
nhanh chóng xử lí nghiêm túc, triệt để những cán bộ , đảng viên sai phạm. Điều này đúng với
nội dung nào sau đây?
A. Mọi người dân lao động, không phân biệt ngành nghề khi vi phạm pháp luật thì bị xử lí theo
quy định của pháp luật.
B. Mọi công dân không phân biệt địa vị, tôn giáo, thành phần kinh tế, độ tuổi khi vi phạm pháp
luật đều bị xử lí theo quy định của pháp luật.
C. Công dân dù ở địa vị nào, làm bất cứ ngành nghề gì khi vi phạm pháp luật đều phải chịu
trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luật.
D. Công dân dù ở địa vị nào, độ tuổi nào, làm bất cứ ngành nghề gì khi vi phạm pháp luật đều
phải chịu trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luật.
Câu 10: Ý kiến nào sau đây là đúng trong bình đẳng về trách nhiệm pháp lí của cơng dân?
A. Bất kì cơng dân nào vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định của pháp luật.
B. Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm thì phải chịu trách nhiệm pháp lí.
C. Cơng dân nào vi phạm qui định của các cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỉ luật
D. Cơng dân ở bất kì độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lí như nhau.
Câu 11: Pháp luật nước ta quy định quyền bình đẳng trong hơn nhân tạo cơ sở để vợ chồng
A. củng cố tình yêu, đảm bảo bình đẳng về nghĩa vụ giữa vợ và chồng.
C. củng cố tình yêu, đảm bảo bình đẳng về quyền lợi gữa vợ và chồng.
D. củng cố tình yêu, đảm bảo sự bền vững của hạnh phúc gia đình.
Câu 12: Những trường hợp sau, trường hợp nào được ra lệnh bắt khẩn cấp?
A. Bắt người đang có lệnh truy nã.
B. Ơng A tham nhũng của Nhà nước số tiền hơn 9.000.000 tỉ đồng, các cơ quan điều tra có đủ
căn cứ để bắt tạm giam, tiếp tục điều tra.
C. Người vừa phạm tội có người chính mắt trơng thấy.
D. Người phạm tội quả tang.
Câu 13: Là một hình thức tín ngưỡng có tổ chức, với những quan niệm giáo lí thể hiện sự tín
ngưỡng và những hình thức lễ nghi thể hiện sự sùng bái tín ngưỡng ấy, là nội dung của khái
niệm nào?
A. Khái niệm tín ngưỡng
B. Khái niệm mê tín.
C. Khái niệm tơn giáo
D. Khái niệm lễ nghi tôn giáo.
Câu 14: Người đang điều khiển xe sử dụng ô (dù), điện thoại di động, thiết bị âm thanh, trừ
thiết bị trợ thính bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng (điểm o khoản 3 điều 6- nghị
định số 46/2016/NĐ-CP ngày 26/5/2016). Quy định trên thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
A. Tính thống nhất của pháp luật.
B. Tính quyền lực và bắt buộc chung của pháp luật.
C. Tính chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật. D. Tính xã hội của pháp luật.
Câu 15: “Mọi cơng dân bình đẳng trước pháp luật” là một trong những quyền cơ bản của công
dân được quy định tại chương và điều nào sau đây hiến pháp 2013?
A. Điều 20, chương 2. B. Điều 16, chương 2. C. Điều 53, chương 2. D. Điều 6, chương 2.
Câu 16: Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi cá nhân tổ chức khi tham gia vào các
quan hệ kinh tế, từ việc lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh
A. hình thức tổ chức kinh doanh, đến thực hiện các nghĩa vụ trong kinh doanh đều bình đẳng
theo quy định của pháp luật.
B. lựa chọn các loại hình doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, đến thực hiện các nghĩa
vụ trong kinh doanh đều bình đẳng theo quy định của pháp luật.
C. lựa chon nơi đăng kí kinh doanh, đến thực hiện các nghĩa vụ trong kinh doanh đều bình
đẳng theo quy định của pháp luật.
D. lựa chọn mặt hàng kinh doanh, đến thực hiện các nghĩa vụ trong kinh doanh đều bình đẳng
theo quy định của pháp luật.
Câu 17: Bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm: bình đẳng về tiêu chuẩn độ tuổi khi tuyển dụng;
được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc về việc làm, tiền công, tiền thưởng, bảo hiểm xã hội,
điều kiện lao động và các điều kiện khác. Nội dung trên thể hiện công dân
D. bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
Câu 18: Bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là các dân tộc trong một quốc gia không phân
biệt
A. đa số hay thiểu số, trình độ văn hố, trình độ phát triển kinh tế.
B. đa số hay thiểu số, trình độ văn hoá, vùng miền.
C. đa số hay thiểu số, trình độ văn hố, tiếng nói, chữ viết.
D. đa số hay thiểu số, trình độ văn hố, khơng phân biệt chủng tộc màu da.
Câu 19: Việc mua bán, đổi, cho vay, mượn và những giao dịch dân sự khác liên quan đến tài
sản chung, có gía trị lớn hoặc nguồn sống duy nhất của gia đình, việc dùng tài sản đầu tư cho
kinh doanh phải bàn bạc, thoả thuận giữa vợ và chồng. Nội dung này thể hiện:
A. Bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản.
Câu 20: Chị Minh muốn đi học thạc sĩ để nâng cao trình độ chun mơn nhưng chồng chị
khơng đồng ý, anh cho rằng phụ nữ không cần phải học cao chỉ cần chăm chút cho gia đình tốt
là được. Suy nghĩ của chồng chị Minh vi phạm quyền nào sau đây?
A. Bình đẳng nam nữ
B. Bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân.
C. Bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản.
D. Bình đẳng lao động nam và nữ.
Câu 21: Cơng dân bình đẳng trước pháp luật là cơng dân bình đẳng về
A. trách nhiệm pháp lí.
B. quyền và nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lí.
C. quyền và nghĩa vụ pháp lí.
D. cơng dân nam và nữ.
Câu 22: Anh Thành vừa tốt nghiệp đại học, anh có kế hoạch mở cơng ty riêng tại Hà Nội. Để
công ty đi vào hoạt động mang tính pháp lí anh Thành cần phải làm việc gì?
A. Chuẩn bị mặt bằng B. Chuẩn bị vốn.
C. Chuẩn bị nhân sự.
D. Đăng kí kinh doanh.
Câu 23: Trong trường hợp bắt người khẩn cấp, người ra lệnh bắt khẩn cấp phải báo ngay cho
A. Toà án cấp trên bằng văn bản để xét phê chuẩn. B. Toà án bằng cấp bằng văn bản để xét
phê chuẩn.
C. Uỷ ban nhân dân bằng văn bản để xét phê chuẩn. D. Viện kiểm sát bằng cấp bằng văn bản
để xét phê chuẩn
Câu 24: Hiến pháp đầu tiên nước Việt Nam dân chủ cộng hồ được quốc hội thơng qua vào
ngày, tháng, năm nào?
B. 9 tháng 12 năm 1946
C. 9 tháng 11 năm 1946
D. 6 tháng 1 năm 1946
Câu 25: Sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả
cơng, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động là:
A. Hợp đồng kinh tế. B. Hợp đồng lao động. C. Hợp đồng dân sự. D. Hợp đồng thuê mướn.
Câu 26: Bạn Hoà là người dân tộc Dao, kì thi THPT quốc gia vừa qua bạn khơng đủ điểm xét
vào trường Đại học bạn mong muốn. Bạn đã đăng kí học tại trường Đại học dân tộc dự bị. Năm
nay bạn không phải dự thi THPT Quốc gia nhưng bạn vẫn được xét vào học các trường theo
nguyện vọng. Trường hợp bạn Hoà thể hiện điều gì trong pháp luật Việt Nam?
A. Bình đẳng giữa các dân tộc trong giáo dục.
B. Bất bình đẳng giữa các thí sinh.
C. Bình đẳng của cơng dân
D. Thiên vị người dân tộc thiểu số.
Câu 27: Ai có quyền được xâm phạm đến tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm của
người khác?
A. Tồ án, viện kiểm sát. B. Mọi cơng dân.
C. Khơng ai có quyền
D. Cơ quan điều tra
Câu 28: Bình và Tâm là 2 bạn học cùng lớp, khi 2 người náy sinh mâu thuẫn, Tâm đã tung tin
xấu bịa đặt về Bình trên Facebook. Anh chị lựa chọn cách ứng xử nào cho phù hợp qui định
của pháp luật ?
A. Chia sẻ thông tin đó cho người khác.
B. Coi như khơng biết gì.
C. Khuyên Tâm nên gỡ bài viết đó xuống.
D. Khun Bình nói xấu lại Tâm.
Câu 29: Tơn giáo nào sau đây được hoạt động theo khuôn khổ pháp luật Việt Nam?
A. Đạo 19 Hùng vương B. Đạo Bàlamôn
C. Đạo do thái.
D. Đạo Hồi.
Câu 30: Hiện nay có một số khách đi tham quan tại các chùa chiền ở nước ta. Họ có hành vi ăn
cắp cổ vật và đập phá cảnh quan nhà chùa. Hành vi của họ là vi phạm pháp luật nào sau đây?
A. Kỉ luật nhà chùa
B. Hành chính.
C. Hình sự.
Câu 31: Hành vi nào sau đây là tuân thủ pháp luật?
C. Thanh niên thực hiện nghĩa vụ quân sự
D. Cảnh sát giao thơng xử lí người tham gia giao thông không đội mũ bảo hiểm.
Câu 32: Khơng ai bị bắt nếu khơng có quyết định của toà án, quyết định phê chuẩn của Viện
kiểm sát trừ
trường hợp phạm tội quả tang, là quyền tự do cơ bản nào của công dân?
A. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng sức khoẻ.
B. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
C. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
D. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
Câu 33: Bạn Hồng thường xuyên có những bài viết được đăng trên các tạp chí, bạn Hồng đã
sử dụng tốt quyền nào sau đây?
A. Quyền tự do học tập, sáng tạo.
B. Quyền tự do cá nhân.
C. Quyền bảo vệ danh dự, nhân phẩm.
D. Quyền tự do ngôn luận theo qui định pháp luật.
Câu 34: Chị Minh theo đạo thiên chúa giáo từ nhỏ, chị kết hôn với anh Thanh (bên lương)
được một thời gian ngắn thì anh Thanh bắt chị phải từ bỏ đạo của mình vì anh cho rằng đạo là
A. Bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân và bình đẳng tơn giáo, tín ngưỡng.
B. Bình đẳng giữa vợ, chồng và bình đẳng tơn giáo.
C. Bình đẳng trong hơn nhân và bình đẳng tơn giáo.
D. Bình đẳng về tơn giáo và dân tộc.
Câu 35: Bên mua không trả tiền đầy đủ và đúng thời hạn, đúng thoả thuận với bên bán hàng là
khi đó bên mua đã có hành vi vi phạm phạm pháp luật nào?
A. Hình sự
B. Hành chính.
C. Kỉ luật.
D. Dân sự
Câu 36: “Trong cuộc tổng tuyển cử, hễ là người muốn lo việc nước thì đều có thể ra ứng cử, hễ
cơng dân thì đều có quyền đi bầu cử, khơng phân chia trai gái, giàu nghèo, tơn giáo, nịi giống,
giai cấp đảng phái.” Tuyên bố của chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Bình đẳng quyền và nghĩa vụ.
B. Bình dẳng giữa các giai cấp.
C. Bình đẳng giữa các dân tộc.
D. Bình đẳng giữa các tơn giáo.
Câu 37: Vợ chồng anh An có 2 người con 1 trai 1 gái. Ý định của vợ chồng anh là sẽ tạo điều
kiện cho cậu con trai đi học đại học còn con gái lớn gả chồng nên chỉ cần học hết lớp 12. Suy
nghĩ của vợ chồng anh An là
B. phân biệt đối xử giữa con trai và con gái.
Câu 38: Theo qui định số 34/2010/ NĐ- CP ngày 2/4/2010 của chính phủ qui định. Người từ đủ
16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều khiển xe mơ tơ có dung tích xi lanh từ 50cm3 trở lên sẽ bị xử lí
A. Phạt tiền từ 60.000 đến 80.000.
B. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đến 100.000 đồng
C. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 60.000 đến 80.000 đồng.
D. Phạt cảnh cáo và tạm giữ xe.
Câu 39: Các qui phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp
A. mà Nhà nước là đại diện.
B. công nhân và nhân dân lao động mà Nhà nước là đại diện.
C. thống trị mà Nhà nước là đại diện.
D. cầm quyền mà Nhà nước là đại diện.
Câu 40: Ngày 9/6/2016 hội đồng bầu cử quốc gia đã công bố nghị quyết về kết quả bầu cử đại
biểu quốc hội khoá XIV, danh sách những người trúng cử. Theo đó có 86/ 496 đại biểu trúng
cử, tương ứng 17,30% tổng đại biểu trúng cử là người dân tộc thiểu số. Kết quả trên thể hiện
nội dung nào sau đây?
A. Các dân tộc Việt Nam đều bình đẳng về chính trị.
B. Các dân tộc Việt Nam đều bình đẳng về văn hoá, giáo dục.
C. Các dân tộc Việt Nam đều bình đẳng về kinh tế.
D. Sự bất bình đẳng giữa các dân tộc
ĐÁP ÁN
1C 2D 3C 4B 5A 6A7B 8D 9C 10C 11D 12C 13C 14B 15B 16A 17D 18D 19A 20B
21B 22D 23D 24C 25B 26A 27C 28C 29D 30C 31A 32B 33D 34A 35D 36A 37B 38C 39D 40A
Câu 1: Pháp luật quy định ưu tiên đối với lao động nữ vì
A. thiên chức làm mẹ.
B. đặc điểm cơ thể, tâm lí và chức năng làm mẹ.
C. đặc điểm cơ thể, thiên chức làm mẹ.
D. đặc điểm cơ thể, sinh lí và chức năng làm mẹ.
Câu 2: Chủ động tìm kiếm thị trường là nội dung nào của quyền bình đẳng trong kinh doanh?
A. Mọi cơng dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.
B. Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh.
C. Mọi loại hình doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều bình đẳng trong
việc khuyến khích phát triển lâu dài.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật Lao động, đổ tuổi lao động phải
A. từ đủ 16 tuổi.
B. từ đủ 15 tuổi.
C. từ 18 tuổi.
D. từ đủ 18 tuổi.
Câu 4: Pháp luật quy định vợ chồng có tài sản chung và tài sản riêng. Đối với tài sản riêng
A. vợ hoặc chồng có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản đó.
B. vợ hoặc chồng có quyền chiếm hữu tài sản đó.
C. tài sản được xác định của người nào thì người đó có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt
tài sản đó.
D. vợ hoặc chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau theo quy định của pháp luật.
Câu 5: Phải chịu trách nhiệm hành chính về vi phạm do cố ý là người
A. từ đủ 16 đến dưới 18 tuổi.
B. từ đủ 16 trở lên.
C. từ đủ 14 đến dưới 18 tuổi.
D. từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi.
Câu 6: Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt đa số hay thiểu số,
khơng phân biệt trình độ phát triển đều có đại biểu của mình trong các cơ quan Nhà nước là
thể hiện
A. bình đẳng
giữa các dân tộc về chính trị.
B. bình đẳng giữa các dân tộc về kinh tế.
C. bình đẳng giữa các dân tộc về văn hóa.
D. bình đẳng giữa các dân tộc về xã hội.
Câu 7: Quyền bình đẳng về chính trị giữa các dân tộc được thực hiện theo hình thức
B. dân chủ đại diện và dân chủ gián tiếp.
C. dân chủ gián tiếp.
D. dân chủ trực tiếp.
Câu 8: Trong các hình thức thức hiện pháp luật, hình thức nào là không bắt buộc?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
Câu 9: Căn cứ để pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp là
A. thời gian kinh doanh của doanh nghiệp.
C. mặt hàng; sự may rủi trong kinh doanh.
D. ngành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh.
Câu 10: Trong các hành vi dưới đây hành vi nào thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
A. Người tham gia giao thông không vượt qua nga tư khi có tín hiệu đèn đỏ.
B. Công dân A gửi đơn khiếu nại lên cơ quan nhà nước.
C. Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm.
D. Anh A chị B đến UBND phường đăng ký kết hơn.
Câu 11: Bình đẳng giữa các tôn giáo ở Việt Nam được hiểu là
A. các tôn giáo được nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật.
C. hoạt động tín ngưỡng, tơn giáo được nhà nước bảo đảm.
D. các cơ sở tôn giáo đều được nhà nước bảo vệ.
Câu 12: Quyền và nghĩa vụ của công dân khơng bị phân biệt bởi
A. dân tộc, giới tính, tuổi tác, tôn giáo, thành phần.
B. thu nhập, tuổi tác, địa vị, giới tính.
C. dân tộc, tơn giáo, giới tính, thành phần, địa vị.
D. dân tộc, độ tuổi, địa vị.
Câu 13: Ơng A là người có thu nhập cao, hàng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để
nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này ông A đã
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 14: Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh cúm A H5N1. Số gia cầm này đã bị cơ quan có
thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy. Hành vi này của ơng A đã vi phạm
A. hình sự.
B. kỉ luật.
C. dân sự.
D. hành chính.
Câu 15: Nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm
pháp luật của mình là
A. trách nhiệm pháp lí.
B. trách nhiệm dân sự.
C. trách nhiệm hình sự.
D. trách nhiệm hành chính.
Câu 16: Anh H tự quyết định việc lựa chọn nơi cư trú mà không bàn bạc với vợ, anh H đã vi
phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
C. tình cảm.
D. tài sản và sở hữu.
Câu 17: Nhà nước đã ban hành các chương trình phát triển kinh tế- xã hội đối với các xã đặc
biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc là thể hiện
A. bình đẳng giữa các dân tộc về xã hội.
B. bình đẳng giữa các dân tộc về kinh tế.
C. bình đẳng giữa các dân tộc về văn hóa.
D. bình đẳng giữa các dân tộc về chính trị.
Câu 18: Chủ thể thực hiện pháp luật là cơ quan cơng chức nhà nước có thẩm quyền, là hình
thức thực hiện pháp luật nào?
A. Thi hành pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 19: Giao kết hợp đồng lao động là giao kết
A. trực tiếp giữa đại diện người lao động và người sử dụng lao động.
B. trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động.
C. gián tiếp người lao động và đại diện người sử dụng lao động.
D. gián tiếp giữa người sử dụng lao động và người lao động.
Câu 20: Mức độ sử dụng các quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc rất nhiều vào
A. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh của cá nhân.
B. điều kiện kinh tế của cá nhân.
C. sở thích của cá nhân.
D. nguyện vọng, mong muốn của cá nhân.
Câu 21: Tòa án xét xử các vụ án không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ quan
trọng như thế nào. Điều đó thể hiện cơng dân bình đẳng về
A. trách nhiệm pháp lí.
B. quyền và nghĩa vụ.
C. thực hiện quyền công dân.
D. thực hiện trách nhiệm công dân.
Câu 22: Quyền và nghĩa vụ của công dân được Nhà nước quy định tại đâu?
A. Luật, bộ luật.
B. Các văn bản pháp luật.
C. Hiến pháp và luật.
D. Hiến pháp.
B. Từ đủ 20 tuổi.
C. Từ đủ 16 tuổi.
D. Từ đủ 18 tuổi.
Câu 24: Văn bản của cơ quan nhà nước cấp dưới và văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên
phải
A. thống nhất về nội dung.
B. giống nhau về nội dung.
C. không được trái về nội dung.
D. hợp nhau về nội dung.
Câu 25: Pháp luật là phương tiện để Nhà nước
A. bảo vệ giai cấp.
B. quản lí xã hội.
C. bảo vệ cơng dân.
D. quản lí cơng dân.
Câu 26: Pháp luật và đạo đức giống nhau ở điểm nào?
A. Đều là các quy tắc xử sự bắt buộc chung.
B. Đều mang tính quyền lực.
C. Đều là phương tiện để điều chỉnh hành vi con người.
D. Đều mang tính quy phạm phổ biến.
Câu 27: Đâu không phải là nội dung bình đẳng giữa vợ và chồng?
A. Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau đối với tài sản chung.
B. Vợ chồng phải tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm của nhau.
Câu 28: Luật Giao thông đường bộ quy định: Mọi người tham gia giao thông phải chấp hành
chỉ dẫn đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường…Điều này thể hiện pháp luật
A. có tính xác định chặt về mặt hình thức.
B. có tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. có tính quy phạm phổ biến.
D. có tính bắt buộc chung.
Câu 29: Quyền tự do kinh doanh của cơng dân có nghĩa là
A. mọi cơng dân có thể kinh doanh bất cứ ngành, nghề nào theo sở thích của mình.
B. mọi cơng dân đều có quyền thực hiện hoạt động kinh doanh.
C. đã là công dân ai muốn kinh doanh cũng được.
D. cơng dân có quyền quyết định quy mơ và hình thức kinh doanh.
A. dưới 12 tháng tuổi. B. dưới 13 tháng tuổi.
C. dưới 14 tháng tuổi. D. dưới 15 tháng tuổi.
Câu 31: Dựa trên Hiến pháp và Luật Doanh nghiệp cơng dân có thể thực hiện quyền kinh
doanh phù hợp với khả năng và điều kiện của mình. Điều này thể hiện cơng dân
A. bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình.
B. thực hiện quyền của mình.
C. bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
D. thực hiện nghĩa vụ của mình.
Câu 32: Hiểu như thế nào là khơng đúng về bình đẳng giữa cha mẹ và con?
A. Cha mẹ có quyền và nghĩa vụ ngang nhau đối với con.
B. Con có bổn phận u q, kính trọng, ni dưỡng cha mẹ.
C. Cha mẹ không phân biệt đối xử giữa các con.
D. Cha mẹ được sử dụng sức lao động của con chưa thành niên.
Câu 33: Ông C kinh doanh những mặt hàng, ngành nghề bị cấm kinh doanh. Trong trường hợp
này ông C đã không
A. tuân thủ pháp luật. B. thi hành pháp luật.
C. áp dụng pháp luật D. sử dụng pháp luật.
Câu 34: Việc truyền bá, thực hành giáo lý, giáo luật, lễ nghi, quản lý tổ chức của tôn giáo là
A. hoạt động tín ngưỡng.
B. hoạt động tơn giáo.
C. hoạt động thực tiễn.
D. hoạt động tâm linh.
Câu 35: Khi cơng dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một
hoàn cảnh như nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lí
A. bằng nhau.
B. khác nhau.
C. như nhau.
Câu 36: Pháp luật là phương tiện để thực hiện đường lối chính trị của giai cấp nào?
A. Giai cấp cách mạng.
B. Các giai cấp.
C. Giai cấp cầm quyền.
D. Giai cấp bị thống trị.
Câu 37: Nhà nước luôn tạo điều kiện cho mọi cơng dân thuộc các dân tộc khác nhau đều bình
đẳng về cơ hội học tập là thể hiện
C. bình đẳng giữa các dân tộc về văn hóa, giáo dục.
D. bình đẳng giữa các dân tộc về văn hóa, xã hội.
Câu 38: Cơng ty Formosa Hà Tĩnh xả chất thải ra biển làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm cho
môi trường. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty này là trách nhiệm
A. hành chính.
B. hành chính và trách nhiệm dân sự.
C. hình sự và trách nhiệm dân sự.
D. hình sự.
Câu 39: Trường hợp nào sau đây, người vi phạm pháp luật khơng có lỗi?
A. Không biết quy định của pháp luật.
B. Vô ý do quá tự tin.
C. Vô ý do cẩu thả.
Câu 40: Nguyễn Văn C bị bắt vì tội gây thương tích cho người khác với tỉ lệ 12%. Trong trường
hợp này, Nguyễn Văn C sẽ phải chịu trách nhiệm
A. kỉ luật.
B. dân sự.
C. hành chính.
D. hình sự.
ĐÁP ÁN
1D 2D 3B 4C 5D 6A 7A 8A 9D 10B
11A 12C 13B 14D 15A 16B 17B 18B 19B 20A
21A 22C 23D 24C 25B 26C 27C 28C 29D 30A
31B 32D 33A 34B 35C 36C 37C 38A 39D 40D
Câu 1: Để thể hiện sự bình đẳng giữa các tơn giáo, cơng dân có hoặc khơng có tơn giáo và
cơng dân của các tơn giáo khác nhau phải có thái độ như thế nào?
A. Thờ ơ.
B. Không tôn trọng.
C. Công kích.
D. Tơn trọng lẫn nhau.
Câu 2: Bình đẳng trước pháp luật là một trong những quyền
A. chính đáng của công dân.
Câu 3: Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm và bị
xử phạt hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra?
A. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
B. Từ đủ 14 tuổi trở lên.
C. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
D. Từ đủ 17 tuổi trở lên.
Câu 4: Trong trường hợp công dân xử sự không đúng các quy định của pháp luật sẽ bị cơ
quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cưỡng chế do luật định để buộc công
dân phải
A. thay đổi suy nghĩ, cách ứng xử đối với hành vi mà mình thực hiện.
B. thay đổi thái độ và cách thực hiện hành vi của mình theo quy định của pháp luật.
C. thay đổi cách ứng xử và khắc phục hậu quả do hành vi trái pháp luật của mình gây ra.
D. thay đổi nhận thức về hành vi của mình theo quy định của pháp luật.
Câu 5: Nội dung nào sau đây không đúng với nguyên tắc trong giao kết hợp đồng lao động?
A. Tự do, tự nguyện bình đẳng.
B. Không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.
C. Giao kết trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động.
D. Chỉ có chủ lao động mới được quyết định mọi chế độ làm việc.
Câu 6: Trách nhiệm pháp lí chỉ do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng theo quy định
của pháp luật đối với
A. chủ thể vi phạm pháp luật.
B. mọi công dân trong xã hội.
C. cá nhân và tổ chức trong xã hội.
D. mọi hành vi vi phạm pháp luật.
Câu 7: Điều 33 Hiến pháp năm 2013 nêu rõ: Mọi người đều có quyền tự do kinh doanh trong
những ngành nghề mà pháp luật không cấm. Quy định này thể hiện đặc trưng nào của pháp
luật?
A. Tính ổn định và sáng tạo.
B. Tính chặt chẽ về mặt hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 8: Pháp luật không những quy định quyền của công dân trong cuộc sống mà cịn quy định
A. những khoản để cơng dân thực hiện.
B. cách thức để công dân thực hiện các quyền đó.
C. sở thích, mong muốn của cơng dân.
D. tính chất, đặc điểm nhân cách của cơng dân.
A. bình đẳng trong lao động.
B. bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
C. bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
D. bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
Câu 10: Chỉ ra câu đúng trong các câu sau.
A. Nhà nước ban hành pháp luật và nhân dân có nhiệm vụ bảo đảm thực hiện pháp luật.
B. Pháp luật do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
C. Pháp luật quy định những việc cơng dân có thể làm, những việc khơng phải làm.
D. Pháp luật có tính rộng rãi, quyết liệt, nghiêm khắc và chặt chẽ.
Câu 11: Trong quan hệ lao động, tiền lương dựa trên
A. sự quyết định của người sử dụng lao động.
B. sự đề nghị của người lao động.
C. sự thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động.
D. kết quả lao động của người lao động.
Câu 12: Mỗi cơng dân cần phải làm gì để đề phòng, ngăn chặn mọi hành vi lạm quyền, không
làm đúng thẩm quyền ảnh hưởng tới việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân?
A. Nắm vững các quy định của Hiến pháp và luật.
B. Tự đặt ra quyền và nghĩa vụ cho mình.
C. Theo dõi mọi hành vi của người khác.
D. Yêu cầu mọi người sống trung thực.
Câu 13: Quỳnh không đi đúng làn đường dành cho xe máy. Trong trường hợp này Quỳnh đã
A. không tuân thủ pháp luật.
B. không sử dụng pháp luật.
C. không áp dụng pháp luật.
D. không thi hành pháp luật.
Câu 14: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật
B. có mức độ rất nguy hiểm và bị coi là tội phạm.
C. có mức độ đặc biệt nguy hiểm.
D. có mức độ nguy hiểm và bị coi là tội phạm.
Câu 15: Tính quy phạm phổ biến làm nên giá trị cơng bằng, bình đẳng của pháp luật, vì bất kì
ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định
A. cũng phải suy nghĩ đến những quy định của pháp luật.
A. chỉ bắt buộc đối với một số cá nhân, một số tổ chức.
B. có tính bắt buộc áp dụng riêng cho nhà nước.
C. bắt buộc đối với tất cả cá nhân, tổ chức, ai cũng phải xử sự theo pháp luật.
D. có tính cưỡng chế u cầu nhà nước thực hiện.
Câu 17: Câu ca dao sau nói đến điều gì về bình đẳng giữa các dân tộc?
Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải thương nhau cùng
A. Cùng nhau gìn giữ bản sắc văn hóa dân tộc.
B. Sự đồn kết yêu thương giữa các dân tộc.
C. Tinh thần tương trợ về kinh tế.
D. Đời sống tình cảm của con người.
Câu 18: Nhà nước luôn quan tâm đầu tư phát triển kinh tế đối với tất cả các vùng, đặc biệt ở
những vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số. Điều này thể hiện các dân tộc ở
A. bình đẳng về giáo dục
B. bình đẳng về kinh tế.
C. bình đẳng về chính trị.
D. bình đẳng về văn hóa.
Câu 19: Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam không phân biệt đa số hay thiểu số,
khơng phân biệt trình độ phát triển đều có đại biểu của mình trong cơ quan Nhà nước. Đây là
nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực
A. an ninh, quốc phòng.
B. văn hóa, giáo dục.
C. chính trị.
D. kinh tế.
Câu 20: Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm tới các
A. quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
B. quan hệ tài sản và quan hệ gia đình.
C. quan hệ kinh tế và quan hệ tình cảm.
D. quan hệ sở hữu và quan hệ gia đình.
Câu 21: Những hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước,
do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ được gọi là vi phạm
A. hành chính.
B. pháp luật lao động.
D. pháp luật hành chính.
B. ngang nhau trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
C. bằng nhau trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
D. giống nhau trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
Câu 23: Khi đến tuổi nghĩa vụ quân sự mà trốn tránh nghĩa vụ quân sự lần đầu sẽ bị xử phạt
A. hình sự.
B. hành chính.
C. kỷ luật.
D. dân sự.
Câu 24: Trường hợp nào sau đây được thành lập doanh nghiệp?
A. Người đã tốt nghiệp THPT, đủ 18 tuổi.
B. Người bị mất hành vi năng lực dân sự.
C. Tổ chức nước ngồi khơng thường trú tại Việt Nam.
D. Đơn vị thuộc Công an nhân dân.
Câu 25: Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực Hơn nhân và gia đình?
A. Tự do lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với mình.
B. Các thành viên cùng đóng góp cơng sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của
mình.
C. Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động.
D. Đảm bảo quyền hợp pháp của người lao động trong doanh nghiệp theo quy định của pháp
luật.
Câu 26: Tòa án xét xử các vụ án tham nhũng, lợi dụng chức vụ quyền hạn không phụ thuộc
vào địa vị, thành phần xã hội. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của cơng dân?
A. Bình đẳng về vai trị trong xã hội.
B. Bình đẳng về quyền lao động.
C. Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.
D. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
Câu 27: Tuân thủ pháp luật là
A. làm những việc pháp luật cho phép làm.
B. làm những gì pháp luật quy định phải làm.
C. làm những điều pháp luật cấm.
D. không làm những điều pháp luật cấm.
Câu 28: Nhà nước không chỉ ban hành pháp luật mà cịn có trách nhiệm bảo đảm cho các quy
tắc, chuẩn mực chung đó
A. được các cá nhân, tổ chức trong xã hội nghĩ đến.
B. được xã hội biết đến và nhắc đến hàng ngày.
C. được phổ biến trong một số tổ chức xã hội.
Câu 29: Anh Huân yêu chị Hoa, hai người quyết định kết hôn nhưng bố mẹ chị Hoa phản đối,
nhất quyết không đồng ý, vì anh Hn và chị Hoa khơng cùng đạo. Hành vi cản trở, phản đối
A. Luật Hình sự, Pháp lệnh Tín ngưỡng, Tơn giáo.
B. Luật Hơn nhân và gia đình, Pháp lệnh Tín ngưỡng, Tơn giáo.
C. Luật hành chính, Pháp lệnh Tín ngưỡng, Tơn giáo.
D. Luật Dân sự, Pháp lệnh Tín ngưỡng, Tôn giáo.
Câu 30: Xác định đúng hành vi nào thuộc vi phạm hình sự?
A. Xả chất thải chưa qua xử lí vào mơi trường.
B. Xâm phạm gia cư bất hợp pháp.
C. Tổ chức đua xe trái phép.
D. Trốn tiết, bỏ học khơng có lí do.
Câu 31: Anh Minh bán xe ô tô (tài sản của hai vợ chồng đang sử dụng vào việc kinh doanh của
gia
đình) mà khơng bàn với vợ. Anh Minh đã vi phạm
A. quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân.
B. quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ tình cảm.
C. quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản chung.
D. quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản riêng.
Câu 32: Ơng Dũng có một gara ơ tơ làm trên đất nhà mình, sử dụng được 10 năm. Hiện nay
nhà nước có quyết định thu hồi để làm đường quốc lộ. Khi bồi thường ông thấy giá đất để bồi
thường lại có giá thấp hơn giá đất theo mục đích đang sử dụng tại thời điểm có quyết định thu
hồi đất. Ông Dũng đã khiếu nại lên Chủ tịch UBND xã vì căn cứ vào Khoản 1 Điều 9 Nghị định
A. Bảo vệ mọi quyền của công dân.
B. Điều chỉnh mối quan hệ giữa con người và xã hội.
C. Kiểm tra, giám sát mọi hoạt động của cơ quan, tổ chức.
D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm hại.
Câu 33: Thờ cúng Thần Tài, Thổ công, Táo quân, Phúc Lộc Thọ và lên Đồng đều là những
hoạt động
A. tín ngưỡng.
B. tơn giáo.
C. mê tín dị đoan.
D. trái pháp luật.
Câu 34: Anh Khang đi xe vào khu đô thị lúc 22 giờ. Anh rú ga, bấm còi liên tục và sử dụng đèn
chiếu xa khi tránh xe ngược chiều. Trong trường hợp này, hành vi của anh Khang là
C. vi phạm hành chính và bị phạt tiền.
D. khơng vi phạm hành chính nên khơng bị xử phạt.
Câu 35: Bình năm nay 17 tuổi, là học sinh lớp 12 nên bố mẹ quyết định mua xe máy cho Bình
(xe có dung tích xi lanh 50cm3). Một hôm, khi đi xe đến trường, cảnh sát giao thơng đã giữ
Bình lại để kiểm tra giấy tờ, Bình có giấy đăng kí xe nhưng khơng mang theo giấy chứng nhận
bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới. Trong trường hợp này, Bình phải chịu một
trong các hình phạt nào sau đây?
A. Phạt tiền.
B. Cảnh cáo.
C. Tịch thu giấy đăng kí xe.
D. Thu xe.
Câu 36: Phương lái xe gây tai nạn giao thông rồi bỏ chạy và không cứu giúp người bị nạn.
Hành vi này của Phương là hành vi vi phạm
A. hình sự.
B. kỉ luật.
C. dân sự.
D. hành chính.
Câu 37: Theo quy định của Luật Hơn nhân và gia đình năm 2014 trường hợp nào sau đây
được kết hôn?
A. Nam và nữ trong phạm vi 3 đời.
B. Nam và nữ trong phạm vi 4 đời.
C. Nam đủ 20 tuổi, nữ 17 tuổi.
D. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.
Câu 38: Khoản 5 Điều 34 Luật dân sự 2015 quy định: Cá nhân bị thông tin làm ảnh hưởng xấu
đến danh dự, nhân phẩm, uy tín thì ngồi quyền u cầu bác bỏ thơng tin đó cịn có quyền u
cầu người đưa ra thơng tin xin lỗi, cải chính cơng khai và bồi thường thiệt hại. Theo quy định
này, pháp luật có mối quan hệ như thế nào với đạo đức?
A. Pháp luật là cách thức thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.
B. Pháp luật là một phương tiện độc quyền để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.
C. Pháp luật là một phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.
D. Pháp luật là một phương pháp để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.
Câu 39: Theo quy định của pháp luật, độ tuổi cho người lao động làm việc theo hợp đồng lao
động được trả lương và chịu sự quản lí điều hành của người sử dụng lao động là
A. từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi.
B. từ đủ 16 tuổi đến 18 tuổi.
C. từ đủ 18 tuổi đến 20 tuổi.
D. từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi.
cảnh cáo bằng văn bản. Tại sao trong trường hợp này, đối với cùng một hành vi vi phạm như
nhau mà cảnh sát giao thơng áp dụng các hình thức xử phạt khác nhau?
A. Vì Dân cịn nhỏ, mới học lớp 10, nên hình phạt nhẹ hơn.
B. Do việc xử phạt cịn tùy thuộc vào quy định của pháp luật đối với từng đối tượng cụ thể.
C. Do việc xử phạt của cảnh sát giao thông không công bằng, thiên vị.
D. Do việc xử phạt còn tùy thuộc vào thái độ nhận thức pháp luật của mỗi người.
--- HẾT ---
ĐÁP ÁN
1D 2B 3A 4C 5D 6A 7C 8B 9D 10B 11C 12A 13D 14A 15D 16C 17B 18B 19C 20A
21C 22A 23B 24A 25B 26D 27D 28D 29B 30C 31C 32D 33A 34C 35A 36A 37B 38C 39D 40B
Câu 1. Đặc trưng của pháp luật không bao gồm nội dung nào dưới đây
A. Tính quy phạm phổ biến
B. Tính cơng khai, dân chủ
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
Câu 2. Ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác thể hiện ở chỗ pháp
luật được áp dụng đối với
A. Tất cả mọi người
B. Những người từ 18 tuổi trở lên
C. Tất cả công chức nhà nước
D. Những người vi phạm pháp luật
Câu 3. Các quy phạm pháp luật được thực hiện trong thực tiễn đời sống xã hội vì sự phát triển
của xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật
A. Bản chất giai cấp
B. Bản chất xã hội
C. Bản chất chính trị
D. Bản chất khoa học
Câu 4. trong những năm qua di tích lịch sử- văn hóa ở một số nơi bị người dân xâm phạm.
Trên cơ sở pháp luật để bảo vệ di sản văn hóa và pháp luật hình sự các cơ quan chức năng đã
xử lí vi phạm hành chính đối với những người vi phạm. Trong trường hợp này pháp luật về bảo
vệ di sản văn hóa và pháp luật hình sự đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
A. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội
B. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm
C. Là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội
D. Là công cụ để hoạch định kế hoạch bảo vệ di sản văn hóa
A. Có chỗ đứng trong đời sống
B. Đi vào cuộc sống
C. Được nhiều người tuân thủ
D. Được biến đến trong cuộc sống
Câu 6. Hành vi xâm phạm, gây thiệt hại cho những quan hệ được pháp luật bảo vệ là hành vi
nào dưới đây
A. Trái pháp luật
B. Trái đạo đức
C. Trái phong tục tập quán
D. Trái mong muốn cá nhân
Câu 7. Người uống rượu say gây ra hành vi vi phạm pháp luật được xem là
A. Khơng có năng lực trách nhiệm pháp lí
B. Bị hạn chế năng lực trách nhiệm pháp lí
C. Bị mất khả năng kiểm sốt hành vi
D. Khơng có lỗi
Câu 8. Hình thức áp dụng pháp luật do chủ thể nào dưới đây thực hiện
B. Chỉ cơ quan nhà nước có thẩm quyền
C. Cơ quan, cơng chức nhà nước có thẩm quyền
D. mọi cơ quan, công chức nhà nước
Câu 9. Cá nhân đăng kí kinh doanh là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây
A. áp dụng pháp luật
B. tuân thủ pháp luật
C. sử dụng pháp luật
D. thực hành pháp luật
Câu 10. Hình thức nào sau đây không áp dụng đối với người vi phạm kỉ luật
A. cảnh cáo
B. phê bình
C. hạ bậc lương
D. chuyển công tác khác
Câu 11. Cá nhân tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gi mà pháp luật
cho phép là nội dung của hình thức
A. sử dụng pháp luật
B. áp dụng pháp luật
C. tìm hiểu pháp luật
D. tuyên truyền pháp luật
A. thực hiện nghĩa vụ
B. thực hiện trách nhiệm
C. thực hiện công việc chung
D. thực hiện nhu cầu riêng
Câu 13. Qua kiểm tra việc buôn bán của các gia đình trong thị trấn đội quản lí thị trường huyện
M đã lập biên bản xử phạt một số hộ kinh doanh do kinh doanh các mặt hàng khơng có trong
giấy phép. Hình thức xử lí vi phạm được áp dụng thể hiện điều gì
A. cơng dân bình đằng về nghĩa vụ
B. cơng dân bình đằng về trách nhiệm pháp lí
C. cơng dân bình đằng về nghĩa vụ và trách nhiệm
D. mọi người bình đẳng trước Tịa án
Câu 14. Cơng ty X lấy tên nhãn hiệu của công ty Y dán vào nhãn hiệu mì ăn liền của cơng ty
mình để bán được nhiều sản phẩm. Hành vi của công ty X là thuộc loại vi phạm nào dưới đây
A. vi phạm hình sự
B. vi phạm hành chính
C. vi phạm dân sự
D. vi phạm kỉ luật
Câu 15. Anh chị, em có bổn phận thương yêu, chăm sóc, giúp đỡ nhau là biểu hiện của bình
đẳng nào dưới đây trong quan hệ hơn nhân và gia đình
A. bình đẳng giữa anh chị em
B. bình đẳng giữa các thế hệ trong gia đình
C. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
D. bình đẳng về trách nhiệm
Câu 16. Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh là nội
dung của
A. bình đẳng trong nền kinh tế thị trường
B. bình đẳng trong kinh doanh
C. bình đẳng giữa các thành phần kinh tế
D. bình đẳng trong lao động
Câu 17. Mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hợp với khả năng của mình mà
khơng bị phân biệt đối xử là bình đẳng
A. trong thực hiện quyền lao động
B. trong sản xuất kinh doanh
C. giữa lao động nam và lao động nữ
D. giữa mọi cá nhân
Câu 18. Hợp đồng lao động được kí kết trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao
động là nội dung của bình đẳng
B. trong cam kết của hai bên
C. trong lao động sản xuất
D. trong kí kết các loại hợp đồng
Câu 19. Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam đều có đại biểu của mình trong các cơ
quan quyền lực nhà nước là biểu hiện bình đẳng giữa các dân tộc về
A. kinh tế
B. chính trị
C. xã hội
D. thành phần
Câu 20. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân có nghĩa là khơng ai bị bắt, nếu
khơng có quyết định của Tịa án, quyết định hoặc phê chuẩn của
A. viện kiểm sát
B. thanh tra Chính phủ
C. cơ quan công anh
D. cơ quan điều tra
Câu 21. Pháp luật nghiêm cấm hành vi tư ý vào chỗ ở của người khác là nhằm mục đích nào
dưới đây
A. bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
B. bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
C. bảo đảm quyền tự do cư trú của cơng dân
D. bảo đảm quyền có nhà ở của cơng dân
Câu 22. Đánh người gây thương tích là hành vi xâm phạm đến quyền nào dưới đây của công
dân
A. quyền bất khả xâm phạm về thân thể
B. quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng sức khỏe
Câu 23. Công dân trực tiếp phát biểu ý kiến trong cuộc họp nhằm xây dựng cơ quan, trường
học địa phương là biểu hiện của quyền nào dưới đây
A. quyền tham gia phát biểu ý kiến
B. quyền tự do ngôn luận
C. quyền tự do hội họp
D. quyền xây dựng đất nước
Câu 24. Ở một số nơi có hiện tượng nhiều học sinh "đánh hội đồng" một học sinh khác, quay
clip rồi tung lên mạng xã hội. Hành vi này xâm phạm đến tính mạng, sức khỏe và quyền nào
dưới đây của cơng dân
A. Quyền được bảo đảm an tồn uy tín cá nhân
C. Quyền được bảo đảm an tồn cuộc sống
D. Quyền được tơn trọng
Câu 25. Anh N bắt được kẻ đang ăn trộm xe máy của người khác. Trong trường hợp này, anh
N cần xử sự theo cách nào dưới đây cho phù hợp với pháp luật
A. Đanh tên ăn trộm thật đau
B. Giam giữ mất ngày, rồi ta
C. Lập biên bản trói lại rồi tha
D. Giải về cơ quan công an nơi gần nhất
Câu 26. Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở nên có quyền bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng
nhân dân các cấp
A. Đủ 16 tuổi
B. Đủ 18 tuổi
C. Đủ 20 tuổi
D. Đủ 21 tuổi
Câu 27. Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử
A. Đủ 18 tuổi
B. Đủ 20 tuổi
C. Đủ 21 tuổi
D. Đủ 22 tuổi
Câu 28. Nếu một người bạn của em bịa đặt, tung tin xấu về bạn khác trên Facebook em sẽ lựa
chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với pháp luật
A. Hủy kết bạn với bạn đó
B. Khơng quan tâm vì đó là việc riêng của hai bạn
C. Thể hiện sự khơng đồng tình bằng cách khơng bình luận về những tin đó
D. Khun bạn mình khơng làm như vậy
Câu 29. Người khơng có quyền bầu cử
A. Người đang đi công tác ở tỉnh khác
B. Bộ đội đóng quân ở hải đảo xa
C. Người đang phải chấp hành hình phạt tù
Câu 30. Pháp luật quy định thế nào về thời hạn giải quyết khiếu nại, tố cáo
A. Vơ thời hạn
B. Có thời hạn theo quy định của pháp luật
C. Theo thời gian thích hợp có thể thực hiện được
D. Tùy theo trường hợp
A. Quyền tự do ngôn luận
B. Quyền được tham gia
C. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
D. Quyền bày tỏ ý kiến
Câu 32. Chị L là nhân viên của Cơng ty X có hai lần đi muộn nên đã bị Giám đốc Công ty ra
quyết định kỉ luật với hình thức hạ bậc lương Khơng đồng ý với quyết định của Giám đốc, chị L
có thể làm gì trong các cách dưới đây để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình
A. Viết đơn đề nghị giám đốc xem xét lại
B. Gửi đơn khiếu nại đến cơ quan cấp trên
C. Gửi đơn tố cáo đến cơ quan cấp trên
D. Gửi đơn khiếu nại đến Giám đốc Công ty
Câu 33. Thấy trong khu dân cư của mình có lị giết mổ gia cầm gây ô nhiễm môi trường, nhân
dân trong khu dân cư cần lựa chọn cách ửng cử sự nào dưới đây để thực hiện quyền tham gia
quản lí nhà nước và xã hội trên địa bàn dân cư mình
A. u cầu lị mổ gia cầm ngừng hoạt động
B. Đòi lò giết mổ gia cầm bồi thường gây ô nhiễm môi trường
C. Kiến nghị với Ủy ban nhân dân phường để ngừng hoạt động cơ sở này
D. Đe dọa những người làm việc trong lị giết mổ gia cầm
Câu 34. Cơng dân có quyền học ở các cấp / bậc học từ Tiểu học đến Đại học và sau đại học
theo quy định của pháp luật là thể hiện
A. Quyền học không hạn chế
B. Quyền học thường xuyên
C. Quyền học ở nhiều bậc học
D. Quyền học suốt đời
Câu 35. Việc học tập của công dân không bị phân biệt đối xử về dân tộc tôn giáo nguồn gốc
gia đình là thể hiện quyền nào dưới đây của cơng dân
A. Bình đẳng giữa các dân tộc tơn giáo
B. Bình đẳng về cơ hội học tập
C. Bình đẳng về thời gian học tập
D. Bình đẳng về hồn cảnh gia đình
Câu 36. Sau khi tốt nghiệp đại học ngành luật, chị H tiếp tục vào học cao họ để có bằng thạc
sĩ. Chị H đã thực hiện quyền nào dưới đây
A. Quyền học thường xuyên, học suốt đời
B. Quyền tự do học tập
C. Quyền học không hạn chế
B. Phòng, chống thiên tai
C. Thúc đẩy phát triển văn hóa
D. Phòng chống nạn thất nghiệp
Câu 38. Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp căn cứ vào
A. Uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp
B. Nghành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh
C. Việc doanh nghiệp có sử dụng dưới 10% lao động là người khuyết tật
D. Chủ trương kinh doanh của doanh nghiệp
Câu 39. Ông N đốt rừng làm nương rẫy dẫn đến làm cháy gần một héc- ta rừng đặc dụng khu
di tích lịch sử- văn hóa . Hành vi của ơng N là trái pháp luật về
A. Bảo vệ di sản văn hóa
B. Bảo vệ cảnh quan thiên nhiên
C. Bảo vệ và phát triển rừng
D. Bảo vệ nguồn lợi rừng
Câu 40. Công ty A ở tỉnh Hà Giang và công ty B ở tỉnh Hưng Yên cùng sản xuất hàng tiêu
dùng. Cơng ty A phải đóng thuế thu nhập doanh nghiệp với mức thấp hơn công ty B. Căn cứ
vào yếu tố nào dưới đây mà hai cơng ty lại có hai loại thuế khác nhau
A. Lợi nhuận thu được
B. Quan hệ quen biết
C. Địa bàn kinh doanh
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng
minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều
năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường
Đại học và các trường chuyên danh tiếng.
I. Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh
tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý,
Hóa Học và Sinh Học.
- Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên
Toán các trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ
An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh
Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.
II. Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các
em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học
tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ
Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê
Bá Khánh Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc
Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
III. Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp
12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm
mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập,
sửa đề thi miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ
Văn, Tin Học và Tiếng Anh.
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia