Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

trường thpt nguyễn huệ trường thpt nguyễn huệ đề thi thủ đại học 2009 môn hoá học thời gian làm bài 90 phút 50 câu trắc nghiệm họ tên thí sinh lớp số báo danh cho biết nguyên tử khối của các nguyê

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.88 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ <b>ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC- 2009 </b>
<b>MƠN : Hố học.</b>


<i>Thời gian làm bài: 90 phút; </i>
<i>(50 câu trắc nghiệm)</i>


Họ, tên thí sinh:...Lớp ...Số báo danh:...
<b>Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :</b>


<b>H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; </b>
<b>Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.</b>


<b>PHẦN CHUNG: </b><i><b>(40 câu – từ câu 1 đến câu 40)</b></i><b> </b>


<b>Câu 1: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO</b>3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở
đktc. Khối lượng muối nitrat sinh ra là :


<b>A. 7,44 gam</b> <b>B. 4,54 gam</b> <b>C. 9,5 gam</b> <b>D. 7,02 gam</b>


<b>Câu 2: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin (Gli)?</b>


<b>A. 3</b> <b>B. 5</b> <b>C. 4</b> <b>D. 2</b>


<b>Câu 3: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch (C) và giải</b>
phóng 0,12 mol H2. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là:


<b>A. 60 ml</b> <b>B. Kết quả khác</b> <b>C. 120 ml</b> <b>D. 1,2 ml</b>


<b>Câu 4: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối hơi đối với khơng khí là 5,207.</b>
Tên gọi của X là:



<b>A. 2,4- đimetylbutan</b> <b>B. Isopentan</b> <b>C. Isobutan</b> <b>D. 2,2- đimetylpropan</b>


<b>Câu 5: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn X. Cho X tác dụng với</b>
dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn). Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm


<b>A. 80%</b> <b>B. 100%</b> <b>C. 85%</b> <b>D. 75%</b>


<b>Câu 6: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đậm đặc ở 170</b>o<sub>C thì khí C2H4 thường bị lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2.</sub>
Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?


<b>A. Dung dịch KMnO4</b> <b>B. Dung dịch K2CO3</b> <b>C. Dung dịch KOH</b> <b>D. Dung dịch Br2</b>
<b>Câu 7: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl3 và dung dịch Na2CO3?</b>


<b>A. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí</b> <b>B. Chỉ có sủi bọt khí</b>


<b>C. Chỉ có kết tủa nâu đỏ</b> <b>D. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí</b>


<b>Câu 8: Cho 0,1 mol một aminoaxit (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol HCl. Biết rằng khối lượng muối</b>
Na của (X) phản ứng với NaOH là 14g. Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X).


<b>A. 18,4g, HOOC - CHNH2 - CH2 - NH2</b> <b>B. 19,2g, HOOC - (CH2)3 - NH2</b>
<b>C. 19,1g, HOOC - CHNH2 - (CH2)2 - NH2</b> <b>D. 19,4g, HOOC - CHNH2 - CH3</b>


<b>Câu 9: X là một </b> - amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với dung
dịch HCl dư ta thu được 18,75 gam muối của X. CTCT của X là:


<b>A. CH3-CH(NH2)-COOH</b> <b>B. H2N-CH2-CH2-COOH</b>


<b>C. H2NCH2 - COOH</b> <b>D. Kết quả khác</b>



<b>Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Tách nước bằng H2SO4 đặc chỉ thu 1</b>
anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO4 1/3M. Tìm CTPT và số mol của X, Y.


<b>A. 0,2 mol C2H5OH, 0,2 mol C3H7OH</b> <b>B. 0,1 mol CH3OH, 0,1 mol C2H5OH</b>
<b>C. 0,1 mol C2H5OH, 0,1 mol C3H7OH</b> <b>D. 0,2 mol CH3OH, 0,2 mol C2H5OH</b>
<b>Câu 11: Cho các phản ứng thuận nghịch sau:</b>


(1) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k) (2) S (r) + O2 (k) ⇌ SO2 (k)


(3) H2 (k) + Br2 (k) ⇌ 2 HBr (k) (4) CaCO3 (r) ⇌ CaO (r) + CO2 (k)
Khi thay đổi áp suất số cân bằng bị chuyển dịch là:


<b>A. 1</b> <b>B. 2</b> <b>C. 3</b> <b>D. 4</b>


<b>Câu 12: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 (dd 1); dung dịch NaCl (dd 2) với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Hỏi trong quá</b>
trình điện phân pH của các dung dịch thay đổi như thế nào ?


<b>A. (1): tăng; (2): giảm</b> <b>B. (1): giảm; (2): tăng</b> <b>C. đều giảm</b> <b>D. đều tăng </b>


<b>Câu 13: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so</b>
với H2 là 16,6 . Giá trị của m là:


<b>A. 3,9 gam</b> <b>B. 2,38 gam</b> <b>C. 2,08 gam</b> <b>D. 4,16 gam</b>


<b>Câu 14: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hố trị khơng đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra</b>
1,792 lít H2 (đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:


<b>A. 1,8 gam</b> <b>B. 2,4 gam</b> <b>C. 2,2 gam</b> <b>D. 3,12 gam</b>


Mã đề 103 trang1



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 15: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không). Khi este bay hơi hết thì</b>
P ở 136,50<sub>C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định</sub>
tên gọi (X) biết rằng (X) được điều chế từ ancol đa chức.


<b>A. Glixerol triaxetat</b> <b>B. Etylenglicolđiaxetat</b>


<b>C. Glixerol triacrylat</b> <b>D. Glixerol tripropionat</b>


<b>Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O2 (đkc). Xác định CTPT của 2 olefin, biết</b>
rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của X.


<b>A. C2H4,C5H10</b> <b>B. C3H6,C4H8</b> <b>C. C2H4, C4H8</b> <b>D. C2H4,C3H6</b>


<b>Câu 17: Cho phản ứng sau: FeO + HNO3 </b>Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là


<b>A. (3x-2y)</b> <b>B. (10x-4y)</b> <b>C. (16x-6y)</b> <b>D. (16x-2y)</b>


<b>Câu 18: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A</b>/<sub>), (B</sub>/<sub>) đồng đẳng kế tiếp. Chia X ra làm 2 phần bằng nhau.</sub>
Cho 1/2 hỗn hợp X trung hồ 0,5 lít dd NaOH 1M. Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết
tủa. Xác định CTCT và khối lượng của A/<sub>, B</sub>/<sub> trong hỗn hợp X.</sub>


<b>A. 9,2g HCOOH; 18g CH3 - COOH</b> <b>B. 18g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH</b>
<b>C. 18,4g HCOOH; 36g CH3 - COOH</b> <b>D. 36g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH</b>
<b>Câu 19: Cho các hợp chất sau: </b>


1. CH3-CH(NH2)-COOH 2. HO-CH2-COOH 3. CH2O và C6H5OH
4. C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5. (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2


Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?



<b>A. 3,5</b> <b>B. 1, 2, 3, 4, 5</b> <b>C. 3,4</b> <b>D. 1,2</b>


<b>Câu 20: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO</b>3 0,1M và
Cu(NO3)2 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch
P khơng có màu xanh của Cu2+<sub>). Tính % mAl / hỗn hợp X</sub>


<b>A. 32,53%</b> <b>B. 31,18%</b> <b>C. 33,14%</b> <b>D. 32,18 %</b>


<b>Câu 21: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?</b>
<b>A. NH4Cl </b><i>to</i> NH3 + HCl <b>B. NH4HCO3 </b><i>to</i> NH3 + H2O + CO2


<b>C. NH4NO3 </b><i>to</i> NH3 + HNO3 <b>D. NH4NO2 </b><i>to</i> N2 + 2H2O


<b>Câu 22: Cho hỗn hợp bột kim loại có chứa 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO3 2M. Sau khi các</b>
phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được là:


<b>A. 21,6 gam</b> <b>B. 43,2 gam</b> <b>C. 54 gam</b> <b>D. 64,8 gam</b>


<b>Câu 23: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất</b>
khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cơ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của
m


<b>A. 15 gam</b> <b>B. 21,8gam</b> <b>C. 12,5 gam</b> <b>D. 5,7 gam</b>


<b>Câu 24: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A</b>/<sub>) thu được một anđehit (B</sub>/<sub>). Trộn (B</sub>/<sub>) với một anđehit đơn chức</sub>
(C/<sub>). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D</sub>/<sub>) chứa (B</sub>/<sub>) và (C</sub>/<sub>) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D</sub>/<sub>)</sub>
vào dd chứa AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của (B/<sub>) và (C</sub>/<sub>) trong dung dịch (D</sub>/<sub>).</sub>


<b>A. (B</b>/<sub>): CH3-CHO 0,02 mol, (C</sub>/<sub>): C2H5CHO 0,06 mol</sub>


<b>B. (B</b>/<sub>): CH3-CHO 0,04 mol, (C</sub>/<sub>): H-CHO 0,04 mol</sub>
<b>C. (B</b>/<sub>): CH3-CHO 0,06 mol,(C</sub>/<sub>): H-CHO 0,02 mol</sub>
<b>D. (B</b>/<sub>): CH3-CHO 0,03 mol,(C</sub>/<sub>): H-CHO 0,05 mol</sub>


<b>Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu</b>
được là :


<b>A. 21,6 gam</b> <b>B. 108 gam</b> <b>C. 64,8 gam</b> <b>D. 86,4 gam</b>


<b>Câu 26: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình:</b>


<b>A. Na2CO3 và P2O5</b> <b>B. NaOH và H2SO4</b> <b>C. H2SO4 và KOH</b> <b>D. NaHCO3 và P2O5</b>


<b>Câu 27: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460ml ancol 50</b>0<sub>. Cho biết tỉ</sub>
lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của etylic là 0,80g/ml.


<b>A. 810g</b> <b>B. 760g</b> <b>C. 520g</b> <b>D. 430g</b>


<b>Câu 28: Trong 1 bình kín có thể tích khơng đổi chứa bột S và cacbon (thể tích khơng đáng kể). Bơm khơng khí dư vào</b>
bình đến áp suất p = 2atm , 25o<sub>C. Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về 25</sub>0<sub>C. Áp suất trong bình lúc đó là:</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. 2 atm B. 2,5 atm C. 4 atm D. 1,5 atm


<b>Câu 29: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH3COOH trung hoà vừa đủ 190 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10</b>
gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam ancol etylic có xúc tác H2SO4. Hiệu suất phản ứng là 90%. Lượng este thu được
là:


<b>A. 17 gam</b> <b>B. 13,788 gam</b> <b>C. 14,632 gam</b> <b>D. 15 gam</b>


<b>Câu 30: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hồn tồn, thu được</b>


2,32 gam kim loại. Khí thốt ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn
hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:


<b>A. 3,12 gam</b> <b>B. 3,92 gam</b> <b>C. 3,22 gam</b> <b>D. 4,20 gam</b>


<b>Câu 31: Cho lượng dư anilin phản ứng hồn tồn với dung dịch lỗng chứa 0,05 mol H2SO4, lượng muối thu được là:</b>


<b>A. 7,1 gam</b> <b>B. 14,2 gam</b> <b>C. 19,1 gam</b> <b>D. 28,4 gam</b>


<b>Câu 32: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được hỗn hợp (Y)</b>
gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào?


<b>A. 1,26 < x < 1,47</b> <b>B. 1,45 < x < 1,50</b> <b>C. 1,62 < x < 1,75</b> <b>D. 1,36 < x < 1,53</b>


<b>Câu 33: Trong số các polime sau đây: 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ Visco 5. Tơ enang 6. Tơ Axetat 7. Nilon </b>
-6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:


<b>A. 1, 2, 3</b> <b>B. 1, 4, 5</b> <b>C. 1, 4, 6</b> <b>D. 6, 7</b>


<b>Câu 34: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dd H</b>2SO4 1M cho ra một
hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin.


<b>A. 4,5g C2H5 - NH2; 2,8g C3H7 - NH2</b> <b>B. 3,1g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2</b>
<b>C. 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2</b> <b>D. 3,1g CH3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2</b>


<b>Câu 35: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối lượng Cu bám lên catốt khi thời gian</b>
điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:


<b>A. 0,64g & 1,28g</b> <b>B. 0,64g & 1,32g</b> <b>C. 0,32g & 0,64g</b> <b>D. 0,32g & 1,28g</b>



<b>Câu 36: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là:</b>
<b>A. 0,448 lít hoặc 0,736 lít</b> <b>B. 0,448 lít hoặc 1,792 lít</b>


<b>C. 1,792 lít</b> <b>D. 0,448 lít</b>


<b>Câu 37: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH</b>
2) Dung dịch H2SO4 3) Dung dịch NH3 4) Dung dịch Br2


<b>A. 2, 3</b> <b>B. 1, 4</b> <b>C. 3, 4</b> <b>D. 1, 2</b>


<b>Câu 38: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu hỗn</b>
hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO . Số mol của mỗi chất là:


<b>A. 0,24</b> <b>B. 0,21</b> <b>C. 0,36</b> <b>D. 0,12</b>


<b>Câu 39: Ngun tử X có hố trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6. Biết X có 3 lớp electron. Số hiệu</b>
nguyên tử của X là.


<b>A. 10</b> <b>B. 16</b> <b>C. 15</b> <b>D. 14</b>


<b>Câu 40: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch NaCl 15% để được dung dịch mới có</b>
nồng độ 20%


<b>A. 2 : 5</b> <b>B. 5 : 1</b> <b>C. 1 : 5</b> <b>D. 5 : 2</b>


<b>PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)</b>
<b>Phần I: Dành cho thí sinh ban cơ bản </b><i><b>(10 câu-từ câu 41 đến câu 50)</b></i>


<b>Câu 41: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A</b>/ <sub>và 1 ankin B</sub>/<sub> có cùng số nguyên tử cacbon. Trộn X với H2( vừa đủ) để được</sub>
hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn tồn).


Biết rằng Vx = 6,72 lít và VH2 = 4.48 lit. Xác định CTPT và số mol của A/<sub>, B</sub>/<sub> trong hỗn hợp X. Các thể tích khí được đo ở</sub>
đktc.


<b>A. C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4</b> <b>B. C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H4</b>
<b>C. C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H2</b> <b>D. C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2</b>


<b>Câu 42: X là 1 este của 1 axit đơn chức và ancol đơn chức. Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd</b>
NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ). Cho biết tên gọi của X.


<b>A. Etylfomiat hoặc Propylaxetat</b> <b>B. Propylfomiat hoặc Etylaxetat</b>


<b>C. Propylfomiat</b> <b>D. Etylaxetat</b>


<b>Câu 43: Trong các chất sau: </b><i>o - </i>nitrophenol, <i>m - </i>nitrophenol, <i>p - </i>nitrophenol chất nào cho được liên kết hiđro nội phân
tử.


<b>A. Chỉ có </b><i>m - </i>nitrophenol <b>B. Chỉ có </b><i>p-</i>nitrophenol
<b>C</b><i><b>. </b>o </i>và<i> m-</i>nitrophenol <b>D. Chỉ có </b><i>o-</i>nitrophenol


<b>Câu 44: Chất béo điều chế từ glixerol phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được hỗn hợp các trieste.</b>
Tính số trieste này?


<b>A. 8</b> <b>B. 6</b> <b>C. 5</b> <b>D. 4</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 45: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H2SO4 1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M. Tính</b>
nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba2+<sub>, H</sub>+<sub>, Cl</sub>-<sub> trong dung dịch Y</sub>


<b>A. 0,08, 0,64, 0,8</b> <b>B. 0,08 , 0,24 , 0,8</b> <b>C. 0,16, 0,12, 1,6</b> <b>D. 0,24, 0,64, 0,8</b>


<b>Câu 46: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn : Phenol, styren, ancol</b>


benzylic là:


<b>A. Dung dịch NaOH</b> <b>B. Na</b> <b>C. Dung dịch Br2</b> <b>D. Cả A, B đúng</b>


<b>Câu 47: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây để</b>
nhận biết kim loại đó?


<b>A. Dd H2SO4 lỗng</b> <b>B. Dd HCl</b> <b>C. Dd NaOH</b> <b>D. Dd Ca(OH)2</b>


<b>Câu 48: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin + dd H</b>2SO4 (lấy dư) 3) Anilin +dd
NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp


<b>A. 3, 4</b> <b>B. 1, 4</b> <b>C. 1, 2, 3</b> <b>D. Chỉ có 4</b>


<b>Câu 49: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau: </b>


1. KCl 2. Na2CO3 3. CuSO4 4. CH3COONa 5. Al2(SO4)3 6. NH4Cl 7. NaBr 8. K2S. Dung dịch có pH
< 7 là:


<b>A. 6, 7 , 8</b> <b>B. 2, 4, 6</b> <b>C. 3, 5, 6</b> <b>D. 1, 2, 3</b>


<b>Câu 50: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:</b>


1. CH3CHCl2 2. CH3COOCH=CH2 3. CH3COOCH2-CH=CH2


4. CH3CH2CH(OH)Cl 5. CH3COOCH3. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là


<b>A. 3, 5</b> <b>B. 1, 2</b> <b>C. 1, 2, 4</b> <b>D. 2</b>


<b>Phần II: Dành cho thí sinh chương trình phân ban </b><i><b>(10 câu- từ câu 51 đến câu 60)</b></i>



<b>Câu 51. Lượng H2O2 và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol KCr(OH)4 thành K2CrO4 là :</b>

<b>A.</b>

0,015 mol và 0,01 mol <b>B. 0,030 mol và 0,04 mol</b>


<b>C. 0,015 mol và 0,04 mol</b> <b>D. 0,030 mol và 0,04 mol</b>


<b>Câu 52. Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa 0,02 mol Fe(NO3)3. Khi Fe(NO3)3 phản ứng hết thì khối lượng thanh Cu :</b>

<b>A.</b>

khơng đổi. <b>B. giảm 0,64 gam. </b> <b>C. giảm 1,92 gam.</b> <b>D. giảm 0,80 gam.</b>
<b>Câu 53. Xét phản ứng hòa tan vàng bằng xianua (phản ứng chưa được cân bằng) :</b>


Au + O2 + H2O + NaCN  Na[Au(CN)2] + NaOH


Khi lượng vàng bị hịa tan là 0,01 mol thì lượng NaCN đã dùng là :


<b>A.</b>

0,01 mol. <b>B. 0,02 mol. </b> <b>C. 0,03 mol.</b> <b>D. 0,04 mol.</b>


<b>Câu 54. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn :</b>


2


Mg
Mg


 2


Fe
Fe


 2



Cu
Cu


 <sub>3</sub>


2
Fe


Fe





Ag
Ag




Eo<sub> (V)</sub> <sub>– 2,37</sub> <sub>– 0,44</sub> <sub>+ 0,34</sub> <sub>+ 0,77</sub> <sub>+ 0,80</sub>


Dãy nào dưới đây gồm các kim loại khi phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3, thì chỉ có thể khử Fe3+<sub> thành Fe</sub>2+<sub> ?</sub>


<b>A.</b>

Mg và Fe. <b>B. Fe và Cu.</b> <b>C. Cu và Ag.</b> <b>D. Ag và Mg.</b>


<b>Câu 55. Hiđro hoá anđehit acrylic bằng lượng dư H2 (xúc tác Ni, t</b>o<sub>) thì sản phẩm là</sub>


A. CH2=CH-CH2-OH <b>B. CH3-CH2-CH2-OH</b> <b>C. CH3-CH2-CH=O</b> <b>D. CH3-CO-CH3</b>
<b>Câu 56. Chất nào dưới đây thuộc loại axit béo?</b>


A. (CH3)2CH[CH2]14COOH <b>B. HOOC[CH2]14COOH</b>



<b>C. CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH</b> <b>D. Cả A và C đúng</b>


<b>Câu 57. Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : NaCl, CaCl2, AlCl3 bằng một thuốc thử ở ngay lần thử đầu tiên, ta dùng:</b>


A. dung dịch NaHCO3 <b>B. dung dịch NaOH dư</b>


<b>C. dung dịch Na2CO3</b> <b>D. dung dịch AgNO3</b>


<b>Câu 58. Cho các mẫu kim loại: sắt tráng kẽm (1), sắt tráng nhôm (2), sắt tráng thiếc (3). Khi bị xây xát vào lớp sắt bên</b>
trong thì ở mẫu nào sắt bị ăn mòn trước?


<b>A. Mẫu (3)</b> <b>B. Mẫu (2)</b> <b>C. Mẫu (1)</b> <b>D. Cả ba mẫu</b>


<b>Câu 59. Cho dung dịch CH3COOH 0,1M có hằng số phân li axit Ka = 1,8.10</b>-5<sub>.pH của dung dịch là :</sub>


<b>A. 2,872</b> <b>B. 2,456</b> <b>C. 2,446</b> <b>D. 2,668</b>


<b>Câu 60. Dung dịch nào sau đây làm nhạt màu dung dịch Br2?</b>


A. dung dịch fructozơ <b>B. dung dịch mantozơ</b>


<b>C. dung dịch saccarozơ</b> <b>D. Cả A, B đúng</b>


--- HẾT


</div>

<!--links-->

×