Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.88 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ <b>ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC- 2009 </b>
<b>MƠN : Hố học.</b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút; </i>
<i>(50 câu trắc nghiệm)</i>
Họ, tên thí sinh:...Lớp ...Số báo danh:...
<b>Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :</b>
<b>H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; </b>
<b>Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.</b>
<b>PHẦN CHUNG: </b><i><b>(40 câu – từ câu 1 đến câu 40)</b></i><b> </b>
<b>Câu 1: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO</b>3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở
đktc. Khối lượng muối nitrat sinh ra là :
<b>A. 7,44 gam</b> <b>B. 4,54 gam</b> <b>C. 9,5 gam</b> <b>D. 7,02 gam</b>
<b>Câu 2: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin (Gli)?</b>
<b>A. 3</b> <b>B. 5</b> <b>C. 4</b> <b>D. 2</b>
<b>Câu 3: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch (C) và giải</b>
phóng 0,12 mol H2. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là:
<b>A. 60 ml</b> <b>B. Kết quả khác</b> <b>C. 120 ml</b> <b>D. 1,2 ml</b>
<b>Câu 4: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối hơi đối với khơng khí là 5,207.</b>
Tên gọi của X là:
<b>A. 2,4- đimetylbutan</b> <b>B. Isopentan</b> <b>C. Isobutan</b> <b>D. 2,2- đimetylpropan</b>
<b>Câu 5: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn X. Cho X tác dụng với</b>
dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn). Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm
<b>A. 80%</b> <b>B. 100%</b> <b>C. 85%</b> <b>D. 75%</b>
<b>Câu 6: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đậm đặc ở 170</b>o<sub>C thì khí C2H4 thường bị lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2.</sub>
Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?
<b>A. Dung dịch KMnO4</b> <b>B. Dung dịch K2CO3</b> <b>C. Dung dịch KOH</b> <b>D. Dung dịch Br2</b>
<b>Câu 7: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl3 và dung dịch Na2CO3?</b>
<b>A. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí</b> <b>B. Chỉ có sủi bọt khí</b>
<b>C. Chỉ có kết tủa nâu đỏ</b> <b>D. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí</b>
<b>Câu 8: Cho 0,1 mol một aminoaxit (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol HCl. Biết rằng khối lượng muối</b>
Na của (X) phản ứng với NaOH là 14g. Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X).
<b>A. 18,4g, HOOC - CHNH2 - CH2 - NH2</b> <b>B. 19,2g, HOOC - (CH2)3 - NH2</b>
<b>C. 19,1g, HOOC - CHNH2 - (CH2)2 - NH2</b> <b>D. 19,4g, HOOC - CHNH2 - CH3</b>
<b>Câu 9: X là một </b> - amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với dung
dịch HCl dư ta thu được 18,75 gam muối của X. CTCT của X là:
<b>A. CH3-CH(NH2)-COOH</b> <b>B. H2N-CH2-CH2-COOH</b>
<b>C. H2NCH2 - COOH</b> <b>D. Kết quả khác</b>
<b>Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Tách nước bằng H2SO4 đặc chỉ thu 1</b>
anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO4 1/3M. Tìm CTPT và số mol của X, Y.
<b>A. 0,2 mol C2H5OH, 0,2 mol C3H7OH</b> <b>B. 0,1 mol CH3OH, 0,1 mol C2H5OH</b>
<b>C. 0,1 mol C2H5OH, 0,1 mol C3H7OH</b> <b>D. 0,2 mol CH3OH, 0,2 mol C2H5OH</b>
<b>Câu 11: Cho các phản ứng thuận nghịch sau:</b>
(1) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k) (2) S (r) + O2 (k) ⇌ SO2 (k)
(3) H2 (k) + Br2 (k) ⇌ 2 HBr (k) (4) CaCO3 (r) ⇌ CaO (r) + CO2 (k)
Khi thay đổi áp suất số cân bằng bị chuyển dịch là:
<b>A. 1</b> <b>B. 2</b> <b>C. 3</b> <b>D. 4</b>
<b>Câu 12: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 (dd 1); dung dịch NaCl (dd 2) với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Hỏi trong quá</b>
trình điện phân pH của các dung dịch thay đổi như thế nào ?
<b>A. (1): tăng; (2): giảm</b> <b>B. (1): giảm; (2): tăng</b> <b>C. đều giảm</b> <b>D. đều tăng </b>
<b>Câu 13: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so</b>
với H2 là 16,6 . Giá trị của m là:
<b>A. 3,9 gam</b> <b>B. 2,38 gam</b> <b>C. 2,08 gam</b> <b>D. 4,16 gam</b>
<b>Câu 14: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hố trị khơng đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra</b>
1,792 lít H2 (đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:
<b>A. 1,8 gam</b> <b>B. 2,4 gam</b> <b>C. 2,2 gam</b> <b>D. 3,12 gam</b>
Mã đề 103 trang1
<b>Câu 15: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không). Khi este bay hơi hết thì</b>
P ở 136,50<sub>C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định</sub>
tên gọi (X) biết rằng (X) được điều chế từ ancol đa chức.
<b>A. Glixerol triaxetat</b> <b>B. Etylenglicolđiaxetat</b>
<b>C. Glixerol triacrylat</b> <b>D. Glixerol tripropionat</b>
<b>Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O2 (đkc). Xác định CTPT của 2 olefin, biết</b>
rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của X.
<b>A. C2H4,C5H10</b> <b>B. C3H6,C4H8</b> <b>C. C2H4, C4H8</b> <b>D. C2H4,C3H6</b>
<b>Câu 17: Cho phản ứng sau: FeO + HNO3 </b>Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là
<b>A. (3x-2y)</b> <b>B. (10x-4y)</b> <b>C. (16x-6y)</b> <b>D. (16x-2y)</b>
<b>Câu 18: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A</b>/<sub>), (B</sub>/<sub>) đồng đẳng kế tiếp. Chia X ra làm 2 phần bằng nhau.</sub>
Cho 1/2 hỗn hợp X trung hồ 0,5 lít dd NaOH 1M. Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết
tủa. Xác định CTCT và khối lượng của A/<sub>, B</sub>/<sub> trong hỗn hợp X.</sub>
<b>A. 9,2g HCOOH; 18g CH3 - COOH</b> <b>B. 18g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH</b>
<b>C. 18,4g HCOOH; 36g CH3 - COOH</b> <b>D. 36g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH</b>
<b>Câu 19: Cho các hợp chất sau: </b>
1. CH3-CH(NH2)-COOH 2. HO-CH2-COOH 3. CH2O và C6H5OH
4. C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5. (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
<b>A. 3,5</b> <b>B. 1, 2, 3, 4, 5</b> <b>C. 3,4</b> <b>D. 1,2</b>
<b>Câu 20: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO</b>3 0,1M và
Cu(NO3)2 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch
P khơng có màu xanh của Cu2+<sub>). Tính % mAl / hỗn hợp X</sub>
<b>A. 32,53%</b> <b>B. 31,18%</b> <b>C. 33,14%</b> <b>D. 32,18 %</b>
<b>Câu 21: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?</b>
<b>A. NH4Cl </b><i>to</i> NH3 + HCl <b>B. NH4HCO3 </b><i>to</i> NH3 + H2O + CO2
<b>C. NH4NO3 </b><i>to</i> NH3 + HNO3 <b>D. NH4NO2 </b><i>to</i> N2 + 2H2O
<b>Câu 22: Cho hỗn hợp bột kim loại có chứa 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO3 2M. Sau khi các</b>
phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được là:
<b>A. 21,6 gam</b> <b>B. 43,2 gam</b> <b>C. 54 gam</b> <b>D. 64,8 gam</b>
<b>Câu 23: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất</b>
khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cơ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của
m
<b>A. 15 gam</b> <b>B. 21,8gam</b> <b>C. 12,5 gam</b> <b>D. 5,7 gam</b>
<b>Câu 24: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A</b>/<sub>) thu được một anđehit (B</sub>/<sub>). Trộn (B</sub>/<sub>) với một anđehit đơn chức</sub>
(C/<sub>). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D</sub>/<sub>) chứa (B</sub>/<sub>) và (C</sub>/<sub>) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D</sub>/<sub>)</sub>
vào dd chứa AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của (B/<sub>) và (C</sub>/<sub>) trong dung dịch (D</sub>/<sub>).</sub>
<b>A. (B</b>/<sub>): CH3-CHO 0,02 mol, (C</sub>/<sub>): C2H5CHO 0,06 mol</sub>
<b>Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu</b>
được là :
<b>A. 21,6 gam</b> <b>B. 108 gam</b> <b>C. 64,8 gam</b> <b>D. 86,4 gam</b>
<b>Câu 26: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình:</b>
<b>A. Na2CO3 và P2O5</b> <b>B. NaOH và H2SO4</b> <b>C. H2SO4 và KOH</b> <b>D. NaHCO3 và P2O5</b>
<b>Câu 27: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460ml ancol 50</b>0<sub>. Cho biết tỉ</sub>
lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của etylic là 0,80g/ml.
<b>A. 810g</b> <b>B. 760g</b> <b>C. 520g</b> <b>D. 430g</b>
<b>Câu 28: Trong 1 bình kín có thể tích khơng đổi chứa bột S và cacbon (thể tích khơng đáng kể). Bơm khơng khí dư vào</b>
bình đến áp suất p = 2atm , 25o<sub>C. Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về 25</sub>0<sub>C. Áp suất trong bình lúc đó là:</sub>
A. 2 atm B. 2,5 atm C. 4 atm D. 1,5 atm
<b>Câu 29: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH3COOH trung hoà vừa đủ 190 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10</b>
gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam ancol etylic có xúc tác H2SO4. Hiệu suất phản ứng là 90%. Lượng este thu được
là:
<b>A. 17 gam</b> <b>B. 13,788 gam</b> <b>C. 14,632 gam</b> <b>D. 15 gam</b>
<b>Câu 30: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hồn tồn, thu được</b>
<b>A. 3,12 gam</b> <b>B. 3,92 gam</b> <b>C. 3,22 gam</b> <b>D. 4,20 gam</b>
<b>Câu 31: Cho lượng dư anilin phản ứng hồn tồn với dung dịch lỗng chứa 0,05 mol H2SO4, lượng muối thu được là:</b>
<b>A. 7,1 gam</b> <b>B. 14,2 gam</b> <b>C. 19,1 gam</b> <b>D. 28,4 gam</b>
<b>Câu 32: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được hỗn hợp (Y)</b>
gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào?
<b>A. 1,26 < x < 1,47</b> <b>B. 1,45 < x < 1,50</b> <b>C. 1,62 < x < 1,75</b> <b>D. 1,36 < x < 1,53</b>
<b>Câu 33: Trong số các polime sau đây: 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ Visco 5. Tơ enang 6. Tơ Axetat 7. Nilon </b>
-6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:
<b>A. 1, 2, 3</b> <b>B. 1, 4, 5</b> <b>C. 1, 4, 6</b> <b>D. 6, 7</b>
<b>Câu 34: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dd H</b>2SO4 1M cho ra một
hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin.
<b>A. 4,5g C2H5 - NH2; 2,8g C3H7 - NH2</b> <b>B. 3,1g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2</b>
<b>C. 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2</b> <b>D. 3,1g CH3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2</b>
<b>Câu 35: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối lượng Cu bám lên catốt khi thời gian</b>
điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:
<b>A. 0,64g & 1,28g</b> <b>B. 0,64g & 1,32g</b> <b>C. 0,32g & 0,64g</b> <b>D. 0,32g & 1,28g</b>
<b>Câu 36: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là:</b>
<b>A. 0,448 lít hoặc 0,736 lít</b> <b>B. 0,448 lít hoặc 1,792 lít</b>
<b>C. 1,792 lít</b> <b>D. 0,448 lít</b>
<b>Câu 37: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH</b>
2) Dung dịch H2SO4 3) Dung dịch NH3 4) Dung dịch Br2
<b>A. 2, 3</b> <b>B. 1, 4</b> <b>C. 3, 4</b> <b>D. 1, 2</b>
<b>Câu 38: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu hỗn</b>
hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO . Số mol của mỗi chất là:
<b>A. 0,24</b> <b>B. 0,21</b> <b>C. 0,36</b> <b>D. 0,12</b>
<b>Câu 39: Ngun tử X có hố trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6. Biết X có 3 lớp electron. Số hiệu</b>
nguyên tử của X là.
<b>A. 10</b> <b>B. 16</b> <b>C. 15</b> <b>D. 14</b>
<b>Câu 40: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch NaCl 15% để được dung dịch mới có</b>
nồng độ 20%
<b>A. 2 : 5</b> <b>B. 5 : 1</b> <b>C. 1 : 5</b> <b>D. 5 : 2</b>
<b>PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)</b>
<b>Phần I: Dành cho thí sinh ban cơ bản </b><i><b>(10 câu-từ câu 41 đến câu 50)</b></i>
<b>Câu 41: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A</b>/ <sub>và 1 ankin B</sub>/<sub> có cùng số nguyên tử cacbon. Trộn X với H2( vừa đủ) để được</sub>
hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn tồn).
<b>A. C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4</b> <b>B. C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H4</b>
<b>C. C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H2</b> <b>D. C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2</b>
<b>Câu 42: X là 1 este của 1 axit đơn chức và ancol đơn chức. Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd</b>
NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ). Cho biết tên gọi của X.
<b>A. Etylfomiat hoặc Propylaxetat</b> <b>B. Propylfomiat hoặc Etylaxetat</b>
<b>C. Propylfomiat</b> <b>D. Etylaxetat</b>
<b>Câu 43: Trong các chất sau: </b><i>o - </i>nitrophenol, <i>m - </i>nitrophenol, <i>p - </i>nitrophenol chất nào cho được liên kết hiđro nội phân
tử.
<b>A. Chỉ có </b><i>m - </i>nitrophenol <b>B. Chỉ có </b><i>p-</i>nitrophenol
<b>C</b><i><b>. </b>o </i>và<i> m-</i>nitrophenol <b>D. Chỉ có </b><i>o-</i>nitrophenol
<b>Câu 44: Chất béo điều chế từ glixerol phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được hỗn hợp các trieste.</b>
Tính số trieste này?
<b>A. 8</b> <b>B. 6</b> <b>C. 5</b> <b>D. 4</b>
<b>Câu 45: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H2SO4 1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M. Tính</b>
nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba2+<sub>, H</sub>+<sub>, Cl</sub>-<sub> trong dung dịch Y</sub>
<b>A. 0,08, 0,64, 0,8</b> <b>B. 0,08 , 0,24 , 0,8</b> <b>C. 0,16, 0,12, 1,6</b> <b>D. 0,24, 0,64, 0,8</b>
<b>Câu 46: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn : Phenol, styren, ancol</b>
<b>A. Dung dịch NaOH</b> <b>B. Na</b> <b>C. Dung dịch Br2</b> <b>D. Cả A, B đúng</b>
<b>Câu 47: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây để</b>
nhận biết kim loại đó?
<b>A. Dd H2SO4 lỗng</b> <b>B. Dd HCl</b> <b>C. Dd NaOH</b> <b>D. Dd Ca(OH)2</b>
<b>Câu 48: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin + dd H</b>2SO4 (lấy dư) 3) Anilin +dd
NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp
<b>A. 3, 4</b> <b>B. 1, 4</b> <b>C. 1, 2, 3</b> <b>D. Chỉ có 4</b>
<b>Câu 49: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau: </b>
1. KCl 2. Na2CO3 3. CuSO4 4. CH3COONa 5. Al2(SO4)3 6. NH4Cl 7. NaBr 8. K2S. Dung dịch có pH
< 7 là:
<b>A. 6, 7 , 8</b> <b>B. 2, 4, 6</b> <b>C. 3, 5, 6</b> <b>D. 1, 2, 3</b>
<b>Câu 50: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:</b>
1. CH3CHCl2 2. CH3COOCH=CH2 3. CH3COOCH2-CH=CH2
4. CH3CH2CH(OH)Cl 5. CH3COOCH3. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là
<b>A. 3, 5</b> <b>B. 1, 2</b> <b>C. 1, 2, 4</b> <b>D. 2</b>
<b>Phần II: Dành cho thí sinh chương trình phân ban </b><i><b>(10 câu- từ câu 51 đến câu 60)</b></i>
<b>Câu 51. Lượng H2O2 và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol KCr(OH)4 thành K2CrO4 là :</b>
<b>C. 0,015 mol và 0,04 mol</b> <b>D. 0,030 mol và 0,04 mol</b>
<b>Câu 52. Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa 0,02 mol Fe(NO3)3. Khi Fe(NO3)3 phản ứng hết thì khối lượng thanh Cu :</b>
Au + O2 + H2O + NaCN Na[Au(CN)2] + NaOH
Khi lượng vàng bị hịa tan là 0,01 mol thì lượng NaCN đã dùng là :
<b>Câu 54. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn :</b>
2
Mg
Mg
2
Fe
Fe
2
Cu
Cu
<sub>3</sub>
2
Fe
Fe
Ag
Ag
Eo<sub> (V)</sub> <sub>– 2,37</sub> <sub>– 0,44</sub> <sub>+ 0,34</sub> <sub>+ 0,77</sub> <sub>+ 0,80</sub>
Dãy nào dưới đây gồm các kim loại khi phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3, thì chỉ có thể khử Fe3+<sub> thành Fe</sub>2+<sub> ?</sub>
<b>Câu 55. Hiđro hoá anđehit acrylic bằng lượng dư H2 (xúc tác Ni, t</b>o<sub>) thì sản phẩm là</sub>
A. CH2=CH-CH2-OH <b>B. CH3-CH2-CH2-OH</b> <b>C. CH3-CH2-CH=O</b> <b>D. CH3-CO-CH3</b>
<b>Câu 56. Chất nào dưới đây thuộc loại axit béo?</b>
A. (CH3)2CH[CH2]14COOH <b>B. HOOC[CH2]14COOH</b>
<b>C. CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH</b> <b>D. Cả A và C đúng</b>
<b>Câu 57. Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : NaCl, CaCl2, AlCl3 bằng một thuốc thử ở ngay lần thử đầu tiên, ta dùng:</b>
A. dung dịch NaHCO3 <b>B. dung dịch NaOH dư</b>
<b>C. dung dịch Na2CO3</b> <b>D. dung dịch AgNO3</b>
<b>Câu 58. Cho các mẫu kim loại: sắt tráng kẽm (1), sắt tráng nhôm (2), sắt tráng thiếc (3). Khi bị xây xát vào lớp sắt bên</b>
trong thì ở mẫu nào sắt bị ăn mòn trước?
<b>A. Mẫu (3)</b> <b>B. Mẫu (2)</b> <b>C. Mẫu (1)</b> <b>D. Cả ba mẫu</b>
<b>Câu 59. Cho dung dịch CH3COOH 0,1M có hằng số phân li axit Ka = 1,8.10</b>-5<sub>.pH của dung dịch là :</sub>
<b>A. 2,872</b> <b>B. 2,456</b> <b>C. 2,446</b> <b>D. 2,668</b>
<b>Câu 60. Dung dịch nào sau đây làm nhạt màu dung dịch Br2?</b>
A. dung dịch fructozơ <b>B. dung dịch mantozơ</b>
<b>C. dung dịch saccarozơ</b> <b>D. Cả A, B đúng</b>
--- HẾT