Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.46 MB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang | 1
<b>TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU </b>
<b>ĐỀ THI GIỮA HK2 NĂM 2021 </b>
<b>MƠN TỐN </b>
<i>Thời gian: 45 phút </i>
<b>1. ĐỀ SỐ 1 </b>
<b>Câu 1. . </b>Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2) ; B(5;6) là:
<b>A. </b><i>n</i>(4; 4) <b>B. </b><i>n</i> ( 1;1) <b>C. </b><i>n</i>(1;1) <b>D. </b><i>n</i> ( 4; 2)
<b>Câu 2. </b>Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây: △1:
22 2
55 5
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
và △2: 2<i>x</i>3<i>y</i>190.
<b>A. </b>(−1 ; 7) <b>B. </b>(5 ; 3) <b>C. </b>(2 ; 5) <b>D. </b> (10 ; 25)
<b>Câu 3. </b>Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x+3y–2=0?
<b>A. </b>4x+6y–11=0 <b>B. </b>x–y+3=0 <b>C. </b>2x+3y–7=0 <b>D. </b>3x–2y–4=0
<b>Câu 4. </b>Đường thẳng d<b>:</b> 2 3
3 4
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
có 1 véc tơ chỉ phương là:
<b>A. </b>
<b>A. </b> 1
3 5
<i>x</i><sub> </sub><i>y</i>
<b>B. </b> 1
5 3
<i>x</i><sub> </sub><i>y</i>
<b>C. </b> 1
5 3
<i>x</i> <i>y</i>
<b>D. </b> 1
5 3
<i>x</i><sub> </sub><i>y</i>
<b>Câu 6. </b>Đường thẳng 51x − 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây ?
<b>A. </b> 1; 3
4
<sub> </sub>
<b>B. </b>
3
1;
4
<b>C. </b>
4
1;
3
<sub> </sub>
<b>D. </b>
3
1;
4
<sub></sub>
<b>Câu 7. </b>Cho đường thẳng d có phương trình: 2x- y+5 =0. Tìm 1 VTPT của d.
<b>A. </b>
<b>A. </b> 2 3
1 4
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<b>B. </b>
2
3 4
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<b>Câu 9. </b>Phương trình nào sau đây là PTTham Số của (d) : .
<b>A. </b>
1
3
2
4
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<b>C. </b>
5 3
11
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<b><sub>D. </sub></b>
<b>Câu 10. </b>Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng: 7x − 3y + 16 = 0 và đường thẳng D: x + 10 = 0.
<b>A. </b> (−10 ; −18) <b>B. </b> (10 ; −18). <b>C. </b>(10 ; 18) <b>D. </b>(−10 ; 18)
2<i>x</i>6<i>y</i>230
Trang | 2
<b>Câu 11.</b>Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng
AB.
<b>A. </b>3x + y + 1 = 0 <b>B. </b>3x − y + 4 = 0 <b>C. </b>x + 3y + 1 = 0 <b>D. </b>x + y − 1 = 0
<b>Câu 12. </b>Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(−1 ; 2) và vng góc với đường
thẳng có phương trình 2x − y + 4 = 0.
<b>A. </b>x −2y + 5 = 0 <b>B. </b>x + 2y = 0 <b>C. </b>−x +2y − 5 = 0 <b>D. </b>x +2y − 3 = 0
<b>Câu 13. </b>Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: △1:
4 2
1 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
và △2: 3<i>x</i>2<i>y</i>140
<b>A. </b>Song song nhau. <b>B. </b>Trùng nhau.
<b>C. </b>Cắt nhau nhưng khơng vng góc. <b>D. </b>Vng góc nhau.
<b>Câu 14. </b>Cho ph.trình tham số của đường thẳng (d): 5
9 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
. Trong các phương trình sau đây, ph.
trình nào là ph. trình tổng quát của (d)?
<b>A. </b>2<i>x</i> <i>y</i> 1 0 <b>B. </b>2<i>x</i> <i>y</i> 1 0
<b>C. </b><i>x</i>2<i>y</i> 2 0 <b>D. </b><i>x</i>2<i>y</i> 2 0
<b>Câu 15. </b>Cho △ABC có A(2 ; −1), B(4 ; 5), C(−3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.
<b>A. </b>3x + 7y + 1 = 0 <b>B. </b>7x + 3y +13 = 0
<b>C. </b>−3x + 7y + 13 = 0 <b>D. </b>7x + 3y −11 = 0
<b>Câu 16. </b>Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5)
<b>A. </b>−x + 3y + 6 = 0 <b>B. </b>3x − y + 10 = 0
<b>C. </b>3x − y + 6 = 0 <b>D. </b>3x + y − 8 = 0
<b>Câu 17. </b>Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đường thẳng (): 4x–3y + 1=0
<b>A. </b>(0;1) <b>B. </b>(–1;–1) <b>C. </b> (1;1) <b>D. </b>(–1
2;0)
<b>Câu 18. </b>Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: △1: x − 2y + 1 = 0 và △2: −3x + 6y − 10 =
0.
<b>A. </b>Vng góc nhau. <b>B. </b>Trùng nhau.
<b>C. </b>Cắt nhau nhưng khơng vng góc. <b>D. </b>Song song.
<b>Câu 19. </b>Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x–y+2=0:
<b>A. </b> <i>x</i> 2
<i>y</i> <i>t</i>
<b>B. </b> 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<b>C. </b>
3
1
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<b>D. </b> 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<b>Câu 20. </b>Cho △ABC có A(1 ; 1), B(0 ; −2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến BM.
<b>A. </b> −7x +5y + 10 = 0 <b>B. </b>3x + y −2 = 0
Trang | 3
<b>2. ĐỀ SỐ 2 </b>
<b>Bài 1: (4,5 điểm) </b>Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng
<b> c. </b>Viết phương trình đường thẳng
<b> a.</b>
<b>b. </b>
<b>Bài 3 : (1.5 điểm) </b>Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn
<b> a. </b>Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường trịn
<b>b. </b>Tìm m để
<b>ĐÁP ÁN </b>
<b>Bài </b> <b>Đáp án </b> <b>Điểm </b>
<b> Bài 1 </b>
<b>(4,5điểm) </b>
<b>Câu a (1điểm)</b> :
Toạ độ 1 vecto pháp tuyến (VTPT) của
2 2
<b>Câu c (1điểm)</b> : Vì
<b>Câu d (1.5điểm) </b>
Gọi VTPT của d là
0,5
1
0.5
Trang | 4
Do d qua
Ta có
2 2 2 2
<i>d</i>
<i>d</i>
<i>d</i>
Theo giả thiết
Do đó
2 2
2 2 2 2
Với
Với
0,5
0.5
0,25
0,25
<b> Bài 2 </b>
<b>(4 điểm) </b> <b>Câu a (1điểm) </b>
Ta có
Vì
2 2
Vậy phương trình đường trịn
Phương trình đường trịn
2 2
đường tròn
0.5
0.5
0.5
0.5
Trang | 5
Vậy phương trình đường trịn
1
0.5
<b>Bài 3 </b>
<b>(1.5điểm) </b>
<b>Câu a (1điểm) </b>Đường trịn
2
2 2 2
1
Trang | 6
<b>3. ĐỀ SỐ 3 </b>
<b>Câu 1:</b> Cho tam giác <i>ABC</i> có <i>A</i> 4; 2 . Đường cao <i>BH</i> : 2<i>x</i> <i>y</i> 4 0 và đường cao
: 3 0
<i>CK x</i> <i>y</i> . Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh <i>A</i>.
<b>A. </b>4<i>x</i> 5<i>y</i> 6 0. <b>B. </b>4<i>x</i> 3<i>y</i> 22 0. <b>C. </b>4<i>x</i> 3<i>y</i> 10 0. <b>D. </b>4<i>x</i> 5<i>y</i> 26 0.
<b>Câu 2:</b> Cho tam giác <i>ABC</i> có <i>A</i> 1;3 ,<i>B</i> 1; 5 ,<i>C</i> 4; 1 . Đường cao <i>AH</i> của tam giác có phương
<b>A. </b>3<i>x</i> 4<i>y</i> 15 0. <b>B. </b>3<i>x</i> 4<i>y</i> 9 0. <b>C. </b>4<i>x</i> 3<i>y</i> 5 0. <b>D. </b>4<i>x</i> 3<i>y</i> 13 0.
<b>Câu 3:</b> Cho <i>A</i> 2; 5 và <i>d</i>: 3<i>x</i> 2<i>y</i> 1 0. Tìm tọa độ hình chiếu <i>H</i> của <i>A</i> trên <i>d</i>.
<b>A. </b> 25 31;
13 13
<i>H</i> . <b>B. </b> 25; 31
13 13
<i>H</i> . <b>C. </b> 25 31;
13 13
<i>H</i> . <b>D. </b> 25; 31
13 13
<i>H</i> .
<b>Câu 4:</b> Cho 3 điểm <i>A</i> 2;2 ,<i>B</i> 3;4 ,<i>C</i> 0; 1 . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm <i>C</i> và
song song với <i>AB</i>.
<b>A. </b>5<i>x</i> 2<i>y</i> 2 0. <b>B. </b>2<i>x</i> 5<i>y</i> 5 0. <b>C. </b>5<i>x</i> 2<i>y</i> 2 0. <b>D. </b>2<i>x</i> 5<i>y</i> 5 0.
<b>Câu 5:</b> Cho <i>d</i> : 3<i>x</i> <i>y</i> 0 và <i>d</i>' :<i>mx</i> <i>y</i> 1 0. Tìm <i>m</i> để cos , ' 1
<i>d d</i> .
<b>A. </b><i>m</i> 3 hoặc <i>m</i> 0. <b>B. </b><i>m</i> 0.
<b>C. </b><i>m</i> 3 hoặc <i>m</i> 0. <b>D. </b><i>m</i> 3.
<b>Câu 6:</b> Đường thẳng <i>d</i> đi qua điểm <i>A</i> 2; 3 và có VTCP <i>u</i> 2;1 có phương trình là
<b>A. </b> 2 2
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i> . <b>B. </b>
2
3 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>. <b>C. </b>
2 3
1 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i> . <b>D. </b>
2 2
1 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i> .
<b>Câu 7:</b> Gọi <i>I a b</i>; là giao điểm của hai đường thẳng <i>d x</i>: <i>y</i> 4 0 và <i>d</i>' : 3<i>x</i> <i>y</i> 5 0. Tính
<i>a</i> <i>b</i>.
<b>A. </b> 9
2
<i>a</i> <i>b</i> . <b>B. </b> 3
2
<i>a</i> <i>b</i> . <b>C. </b> 5
2
<i>a</i> <i>b</i> . <b>D. </b> 7
2
<i>a</i> <i>b</i> .
<b>Câu 8:</b> Cho <i>M</i> 2; 3 và : 3<i>x</i> 4<i>y</i> <i>m</i> 0. Tìm <i>m</i> để <i>d M</i>, 2.
<b>A. </b><i>m</i> 9. <b>B. </b><i>m</i> 9 hoặc <i>m</i> 11.
<b>C. </b><i>m</i> 9 hoặc <i>m</i> 11. <b>D. </b><i>m</i> 9.
Trang | 7
<b>Câu 10:</b> Cho <i>A</i> 1; 2 và : 2<i>x</i> <i>y</i> 1 0. Đường thẳng <i>d</i> đi qua điểm <i>A</i> và vng góc với có
phương trình là
<b>A. </b><i>x</i> 2<i>y</i> 3 0. <b>B. </b><i>x</i> 2<i>y</i> 3 0. <b>C. </b><i>x</i> 2<i>y</i> 5 0. <b>D. </b><i>x</i> 2<i>y</i> 5 0.
<b>Câu 11:</b> Cho hai đường thẳng song song <i>d x</i>: <i>y</i> 1 0 và <i>d</i>' :<i>x</i> <i>y</i> 3 0. Khoảng cách giữa <i>d</i>
và <i>d</i>' bằng
<b>A. </b>4 2. <b>B. </b>2 2. <b>C. </b> 2. <b>D. </b>3 2.
<b>Câu 12:</b> Tính khoảng cách từ điểm <i>M</i> 1; 1 đến đường thẳng : 4 x y 10 0.
<b>A. </b> , 2
17
<i>d M</i> . <b>B. </b> , 3
17
<i>d M</i> . <b>C. </b> , 7
17
<i>d M</i> . <b>D. </b> , 5
17
<i>d M</i> .
<b>Câu 13:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm <i>M</i> 5; 0 và có VTPT <i>n</i> 1; 3 .
<b>A. </b>3<i>x</i> <i>y</i> 15 0. <b>B. </b><i>x</i> 3<i>y</i> 5 0. <b>C. </b>3<i>x</i> <i>y</i> 15 0. <b>D. </b><i>x</i> 3<i>y</i> 5 0.
<b>Câu 14:</b> Tìm <i>m</i> để ', với : 2<i>x</i> <i>y</i> 4 0 và ' : y <i>m</i> 1 <i>x</i> 3.
<b>A. </b> 1
2
<i>m</i> . <b>B. </b> 1
2
<i>m</i> . <b>C. </b> 3
2
<i>m</i> . <b>D. </b> 3
2
<i>m</i> .
<b>Câu 15:</b> Cho tam giác <i>ABC</i> có <i>A</i> 0;1 ,<i>B</i> 2;0 ,<i>C</i> 2; 5 . Tính diện tích <i>S</i> của tam giác <i>ABC</i>.
2
<i>S</i> . <b>C. </b> 7
2
<i>S</i> . <b>D. </b><i>S</i> 5.
<b>Câu 16:</b> Cho hai đường thẳng <i>d</i>: 2<i>x</i> <i>y</i> 3 0 và ' : 3
4 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i>
<i>y</i> <i>t</i>. Khẳng định nào dưới đây là
đúng?
<b>A. </b><i>d</i> / / '<i>d</i> . <b>B. </b><i>d</i> <i>d</i>'. <b>C. </b><i>d</i> cắt <i>d</i>'. <b>D. </b><i>d</i> <i>d</i>'.
<b>Câu 17:</b> Cho hai điểm <i>A</i> 2;3 và <i>B</i> 4; 5 . Phương trình đường thẳng <i>AB</i> là
<b>A. </b>4<i>x</i> <i>y</i> 11 0. <b>B. </b><i>x</i> 4<i>y</i> 10 0. <b>C. </b><i>x</i> 4<i>y</i> 10 0. <b>D. </b>4<i>x</i> <i>y</i> 11 0.
<b>Câu 18:</b> Hệ số góc <i>k</i> của đường thẳng : 1
3 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i> là
<b>A. </b><i>k</i> 3. <b>B. </b> 1
3
<i>k</i> . <b>C. </b><i>k</i> 2. <b>D. </b> 1
2
<i>k</i> .
<b>Câu 19:</b> Góc giữa hai đường thẳng <sub>1</sub> :<i>x</i> <i>y</i> 1 0 và <sub>2</sub> :<i>x</i> 3 0 bằng
Trang | 8
<b>Câu 20:</b> Cho tam giác <i>ABC</i> có phương trình các cạnh <i>AB x</i>: 2<i>y</i> 2 0, <i>BC</i> : 5<i>x</i> 4<i>y</i> 10 0
và <i>AC</i> : 3<i>x</i> <i>y</i> 1 0. Gọi <i>H</i> là chân đường cao kẻ từ đỉnh <i>C</i> . Tìm tọa độ điểm <i>H</i>.
<b>A. </b> 1;3
2
<i>H</i> . <b>B. </b> 1 9;
5 10
<i>H</i> . <b>C. </b> 4 3;
5 5
<i>H</i> . <b>D. </b><i>H</i> 0;1 .
---
<b>ĐÁP ÁN </b>
<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>A </b>
Trang | 9
<b>4. ĐỀ SỐ 4 </b>
<b>Câu 1 (4,0 điểm).</b> Giải các bất phương trình sau:
<b>a)</b><i>x</i>(2<i>x</i> 3) 3 (<i>x x</i> 1) 1<b> </b>
<b>b) </b> 1 4
2<i>x</i>1 <i>x</i>3
<b>c) </b> <i>x</i>22<i>x</i> 3 2<i>x</i>3
<b>d) </b> <i>x</i>23<i>x</i> 2 <i>x</i> 2
<b>Câu 2 (1,5 điểm).</b> Cho hàm số: <i>y</i> <i>f x</i>( )2<i>x</i>2<i>mx</i>3<i>m</i>2 và <i>y</i><i>g x</i>( )<i>mx</i>22<i>x</i>4<i>m</i>5.
Tìm tất cả các giá trị của tham số <i>m</i> để <i>f x</i>( )<i>g x</i>( ) <i>x</i> <i>R</i>.
<b>Câu 3 (1,5 điểm).</b> Cho tam giác <i>ABC</i> với <i>AB</i>3;<i>AC</i>7;<i>BC</i>8. Hãy tính diện tích tam giác và các bán
kính đường trịn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác <i>ABC</i>.
<b>Câu 4 (2,5 điểm). </b>Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho hai điểm <i>A</i>
( ) :
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i> </i>(t là tham số )
<b>a)</b> Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (<i>d’</i>) đi qua <i>A</i> và vng góc với (<i>d</i>).
<b>b)</b> Tìm tọa độ điểm <i>A’</i> đối xứng với <i>A</i> qua (<i>d</i>).
<b>c)</b> Tìm tọa độ điểm <i>M </i>trên (<i>d</i>) sao cho <i>M</i> cách <i>B</i> một khoảng bằng 5 .
<b>Câu 5 (0,5 điểm).</b> Giải phương trình 4<i>x x</i> 3 2 2<i>x</i> 1 4<i>x</i>23<i>x</i>3.
<b>ĐÁP ÁN </b>
<i><b>Câu </b></i> <i><b>Đáp án </b></i> <i><b>Điểm </b></i>
<b>1 </b>
<b>(2,0 điểm) </b>
Giải các bất phương trình sau:
<b>a)</b><i>x</i>(2<i>x</i> 3) 3 (<i>x x</i> 1) 1
Biến đổi rút gọn đưa bpt về 5<i>x</i>26<i>x</i> 1 0 <i><b>0,5 </b></i>
1 1
5 <i>x</i>
Trang | 10
Vậy nghiệm bpt là 1;1
5
<i>S</i>
<i><b>0,25 </b></i>
<b>b) </b> 1 4
2<i>x</i>1 <i>x</i>3
BPT 1 4 0 7 1 0
2 1 3 (2 1)( 3)
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i><b>0,25 </b></i>
Đặt ( ) 7 1
(2 1)( 3)
<i>x</i>
<i>g x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
.
Lập bảng xét dấu <i>g(x)</i>
<i><b>0,5 </b></i>
Dựa vào bảng dấu kết luận bpt có tập nghiệm là: ;1 1;3
7 2
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub>
<i><b>0,25 </b></i>
<b>c) </b> <i>x</i>22<i>x</i> 3 2<i>x</i>3
BPT
2
2 2
2 3 0
( )
2 3 0
2 3 0
( )
2 3 (2 3)
<i>x</i>
<i>I</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>II</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub> </sub>
<sub></sub>
<i><b>0,25 </b></i>
(I)
3
2
1
3
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i><b>0,25 </b></i>
(II)
2
3
2
3 10 12 0( )
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>VN</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i><b>0,25 </b></i>
Kết luận nghiệm bpt là <i>S</i>
* Nếu <i>x</i> 2 0 <i>x</i> 2, bất phương trình đã cho vơ nghiệm.
* Nếu <i>x</i> 2 0 <i>x</i> 2 , ta có (1) <i>x</i> 2 <i>x</i>23<i>x</i> 2 <i>x</i> 2
Trang | 11
2
2
4 0
4 0
2 4 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
Kết hợp với điều kiện <i>x</i>2 suy ra 4 <i>x</i> 0 là nghiệm của bất phương trình
<i><b>0,5 </b></i>
Vậy tập nghiệm BPT là: <i>S</i>
<b>Lưu ý:</b> Học sinh nếu học sinh thực hiện giải bất phương trình như sau thì vẫn
cho điểm tối đa.
(1) <i>x</i> 2 <i>x</i>23<i>x</i> 2 <i>x</i> 2
2
2
4 0
4 0
2 4 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
Vậy tập nghiệm BPT là: <i>S</i>
<i><b>0,25 </b></i>
<b>2 </b>
<b>(1,5 điểm) </b>
Cho hàm số: <i>y</i> <i>f x</i>( )2<i>x</i>2<i>mx</i>3<i>m</i>2 và <i>y</i><i>g x</i>( )<i>mx</i>22<i>x</i>4<i>m</i>5.
Tìm tất cả các giá trị của tham số <i>m</i> để <i>f x</i>( )<i>g x</i>( ) <i>x</i> <i>R</i>.
Ta có <i>f x</i>( ) <i>g x</i>( )với <i>x</i> <i>R</i>
2 2
2<i>x</i> <i>mx</i> 3<i>m</i> 2 <i>mx</i> 2<i>x</i> 4<i>m</i> 5, <i>x</i> <i>R</i>
(<i>m</i>2)<i>x</i>2(<i>m</i>2)<i>x</i> <i>m</i> 3 0 (1), <i>x</i> <i>R</i>
<i><b>0,5 </b></i>
TH1: <i>m</i>2, ta có 1 0(luôn đúng) nên <i>m</i> = 2 (thỏa mãn) <i><b>0,25 </b></i>
TH2: <i>m</i>2, ta có (1) thỏa mãn với <i>x</i> <i>R</i> khi và chỉ khi
2
2
2 0 <sub>2</sub>
2
( 2) 4( 2)( 3) 0 10
3
<i>m</i>
<i>m</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub><sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub> </sub>
<i><b>0,5 </b></i>
Vậy <i>m</i>2là giá trị cần tìm. <i><b>0,25 </b></i>
<b>3 </b>
<b>(1,5 điểm) </b>
Cho tam giác <i>ABC</i> với <i>AB</i>3;<i>AC</i>7;<i>BC</i>8. Hãy tính diện tích tam giác và các
bán kính đường trịn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác <i>ABC</i>.
Tính được :
3 7 8
2
Trang | 12
3.7.8 7 3
4 4 4.6 3 3
<i>abc</i> <i>abc</i>
<i>S</i> <i>R</i>
<i>R</i> <i>S</i>
<i><b>0,5 </b></i>
6 3 2 3
.
9 3
<i>S</i>
<i>S</i> <i>p r</i> <i>r</i>
<i>p</i>
<i><b>0,5 </b></i>
<b>4 </b>
<b>(2,5 điểm) </b>
Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho hai điểm <i>A</i>
( ) :
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i> </i>(t là tham số )
<b>a)</b> Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (<i>d’</i>) đi qua <i>A</i> và vng góc với (<i>d</i>).
Lập phương trình (<i>d’</i>) qua <i>A</i>, (<i>d’</i>) vng góc với (<i>d</i>) ta có phương trình (<i>d’</i>) là:
1 0
<i>x</i> <i>y</i> <i><b>1,0 </b></i>
<b>b)</b> Tìm tọa độ điểm <i>A’</i> đối xứng với <i>A</i> qua (<i>d</i>).
Gọi <i>H</i> ( ')<i>d</i> ( )<i>d</i> , tìm được H(0;1) <i><b>0,25 </b></i>
<i>A’</i> đối xứng với <i>A</i> qua (d) khi và chỉ khi <i>H</i> là trung điểm <i>AA’.</i> <i><b>0,25 </b></i>
Tìm được <i>A’</i>(1;0). <i><b>0,25 </b></i>
<b>c)</b> Tìm tọa độ điểm <i>M </i>trên (<i>d</i>) sao cho <i>M</i> cách <i>B</i> một khoảng bằng 5 .
Điểm M thuộc đường thẳng (<i>d</i>) ta có : <i>M</i>(1<i>t</i>;2<i>t</i>) <i><b>0,25 </b></i>
2 2
5 ( 2) ( 1) 5
<i>MB</i> <i>t</i> <i>t</i> 2 0 0 (1; 2)
1 (2;3)
<i>t</i> <i>M</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>M</i>
<sub> </sub>
<i><b>0,5 </b></i>
<b>5 </b>
<b>(0,5 điểm) </b>
Giải phương trình 4<i>x x</i> 3 2 2<i>x</i> 1 4<i>x</i>23<i>x</i>3.
Ta có:
2
2
2 2
1
4 3 2 2 1 4 3 3 ( )
2
4 2.2 . 3 3 1 2 2 1 2 1 0
(2 3) (1 2 1) 0
<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i><b>0,25 </b></i>
2 3 0
1( )
1 2 1 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>tm</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
Vậy phương trình đã cho có nghiệm <i>x</i> = 1 là nghiệm.
Trang | 13
<b>5. ĐỀ SỐ 5 </b>
<b>Câu 1. </b>Cho cos 2 3
5 2
<sub></sub> <sub></sub>
. Khi đó tan bằng:
<b>A. </b> 21
2 <b>B. </b>
21
5 <b>C. </b>
21
5
<b>D. </b> 21
3
<b>Câu 2. </b>Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 3. </b>Tìm tập xác định của hàm số <i>y</i> 2<i>x</i>23<i>x</i>1
<b>A. </b> ;1
2
<i>D</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b>B. </b>
1
;1
2
<i>D</i>
<b>C. </b> ;1
<i>D</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b>D. </b>
1
;1
2
<b>Câu 4. </b>Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng <i>d</i>: 2 <i>x</i> <i>y</i> 1 0 là
<b>A. </b> <i>n</i>
<b>A. </b>Bất phương trình
<b> </b>
<b>A. </b> <i>f x</i>
<b>A. </b> 3<i>x</i> 1 4 <b>B. </b> 4<i>x</i> 11 <i>x</i> <b>C. </b> 2<i>x</i> 1 3 <b>D. </b> 5 <i>x</i> 1
<b>Câu 8. </b>Tam giác <i>ABC</i> có <i>BAC</i> 60 ,<i>AC</i> 10,<i>AB</i>6. Tính cạnh <i>BC</i>
<b>A. </b>76 <b>B. </b> 2 19 <b>C. </b>14 <b>D. </b> 6 2
<b>Câu 9. </b>Tập nghiệm của bất phương trình: <i>x</i> 2 1 có chứa bao nhiêu số nguyên
<b>A. </b> 6 . <b>B. </b> 7 . <b>C. </b> 1. <b>D. </b> 3
2
3 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
2 2
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
3 2
1
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
2
3 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
Trang | 14
<b>Câu 10. </b>Gọi là góc tạo bởi <i>d</i><sub>1</sub>: 2<i>x</i> <i>y</i> 1 0 và <i>d</i><sub>2</sub>:<i>x</i>2<i>y</i> 1 0. Khi đó sin bằng
<b>A. </b> 0 . <b>B. </b>1. <b>C. </b> 1
5. <b>D. </b> 1.
<b>Câu 11. </b>Bất phương trình 4<i>x</i>24<i>x</i> 5 2<i>x</i>1 có tập nghiệm
<b>Câu 12. </b> Cho tam giác <i>ABC</i> có đỉnh <i>A</i>
2<i>x</i> <i>y</i> 1 0; <i>x</i> <i>y</i> 4 0. Khi đó điểm nào sau đây thuộc đường thẳng <i>BC</i>?
<b>A. </b> <i>K</i>
<b>A. </b> ;5
4
<sub></sub>
<b>B. </b>
5
;
8
<b>C. </b>
5
;
8
<sub></sub>
<b>D. </b>
5
;
2
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 14. </b>Cho tam giác <i>ABC</i>, đặt <i>AB</i><i>c</i>, <i>AC</i><i>b</i>, <i>BC</i><i>a</i> thỏa mãn 1 1 3
<i>b</i><i>a</i><i>a</i><i>c</i> <i>a b c</i> . Số đo của
góc <i>BAC</i> bằng
<b>A. </b> 60. <b>B. </b> 90. <b>C. </b> 45. <b>D. </b> 30.
<b>Câu 15. </b>Tìm <i>m</i> để bất phương trình: (<i>m</i>1)<i>x</i>22(<i>m</i>2)<i>x</i> 2 <i>m</i> 0 có tập nghiệm là .
<b>A. </b> 1 <i>m</i> 2. <b>B. </b>
2
3
2
<i>m</i>
<i>m</i>
. <b>C. </b> 3 2
2 <i>m</i> . <b>D. </b>
2
1
<i>m</i>
<i>m</i>
.
<b>Câu 16. </b>Tập xác định của hàm số 1 2 1
2 3
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
là:
<b>A. </b> 1 2;
2 3
<b>B. </b>
1 2
;
2 3
<b>C. </b>
1
;
2
<sub></sub>
<b>D. </b>
2
;
3
<sub></sub>
<b>Câu 17. </b>Tìm <i>m</i> để
2
1
1 ( 1)
:
2
<i>x</i> <i>m</i> <i>t</i>
<i>d</i>
<i>y</i> <i>mt</i>
vng góc với 2
2 3
:
1 4
<i>x</i> <i>k</i>
<i>d</i>
<i>y</i> <i>mk</i>
( với <i>t k</i>, là tham số )
<b>A. </b> <i>m</i> 3. <b>B. </b> <i>m</i> 3 <b>C. </b> <i>m</i> 3 <b>D. </b>Khơng có <i>m</i>
<b>Câu 18. </b> Cho : 1 2
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i>
<i>y</i> <i>t</i>
, điểm <i>M x y</i>
đến trục tung bằng 3 . Khi đó <i>x</i><sub>0</sub><i>y</i><sub>0</sub> bằng
Trang | 15
<b>Câu 19. </b>Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn bất phương trình:
2
2
4
2 9
1 1 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
.
<b>A. </b> 5 <b>B. </b> 3 <b>C. </b> 6 <b>D. </b> 4
<b>Câu 20. </b>Cho <i>f x</i>
0
<i>a</i>
<b>B. </b>
0
0
<i>a</i>
<b>C. </b>
0
0
<i>a</i>
. <b>D. </b>
0
0
<i>a</i>
.
<b>Câu 21. </b>Vị trí tương đối của hai đường thẳng <i>d</i><sub>1</sub>:2<i>x</i> <i>y</i> 1 0 và <i>d y</i><sub>2</sub>: 1 0 là
<b>A. </b>Trùng nhau. <b>B. </b>Cắt và không vuông góc
<b>C. </b>Vng góc <b>D. </b>Song song.
<b>Câu 22. </b>Bất phương trình <i>x</i>2 6<i>x</i> 5 8 2<i>x</i> có tập nghiệm là
<b>A. </b>
2
<i>x</i>
.Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây ?
<b>A. </b> tan<i>x</i>0 <b>B. </b> sin<i>x</i>0 <b>C. </b> cos<i>x</i>0 <b>D. </b> cot<i>x</i>0
<b>Câu 24. </b> Cho tam giác <i>ABC</i> có tọa độ đỉnh <i>A</i>
<b>A. </b> 2<i>x</i>3<i>y</i> 8 0 <b>B. </b> 5<i>x</i>6<i>y</i> 7 0 <b>C. </b> 3<i>x</i>2<i>y</i> 5 0 <b>D. </b> 3<i>x</i>2<i>y</i> 5 0
<b>Câu 25. </b>Rút gọn biểu thức sau
3 5 3 5
cos 2sin cos 5 2sin cos
2 2 2 2
<i>T</i> <sub></sub> <i>x</i><sub></sub> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i><sub></sub> <sub></sub> <i>x</i><sub></sub>
<b>A. </b> <i>T</i> 5cos<i>x</i> <b>B. </b> <i>T</i> 3cos<i>x</i>.
Trang | 16
Website <b>HOC247</b> cung cấp một mơi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thông minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn.</i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.
<i> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </i>
<i>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </i>