Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (721.54 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ </b>
A + B = A + 2AB + B (1)
A - B = A - 2AB + B (2)
2 2
A - B - A + B A - B (3)
A + B = A + 3A B + 3AB + B (4)
<sub>= A + B + 3AB A + B</sub>3 3
A - B = A - 3A B + 3AB - B (5)
= A - B - 3AB A - B3 3
3 3
A + B = A + B A - AB + B (6)
3 3
A - B = A - B A + AB + B (7)
<b>KIẾN THỨC BỔ SUNG </b>
<b>1. Bình phương của đa thức </b>
2 2 2 2
1 2 n 1 2 n 1 2 1 3 1 n
(a + a + ... + a ) = a + a + ... + a + 2a a + 2a a + ... + 2a a
+ 2a a + 2a a + ... + 2a a + ... + 2a a .2 3 2 4 2 n n-1 n
Đặc biệt, với n = 3 ta có :
2 2 2 2
(a + b + c) = a + b + c + 2ab + 2ac + 2bc.
n n n-1 n(n-1) n-2 2 n(n-1)(n-2) n-3 3 n
(a + b) = a + na b + a b + a b + ... + b .
1.2 1.2.3
Cho n các giá trị từ 0 đến 5 ta được :
Với n = 0 thì
Với n = 2 thì
Với n = 3 thì
Với n = 4 thì
a + b = a + 4a b + 6a b + 4ab + b
Với n = 5 thì
a + b = a + 5a b + 10a b + 10a b + 5ab + b
Ta nhận thấy khi khai triển (a+b)n ta được một đa thức có n + 1 hạng tử, hạng tử đầu là <sub>a</sub>n<sub>, hạng </sub>
tử cuối là n
b , các hạng tử còn lại đều chứa các nhân tử a và b.
Vì vậy n n n
(a+b) = B(a) + b = B(b) + a .
<b>3. Bảng các hệ số khi khai </b> n
(a+b)
Với n = 0 : 1
Với n = 1 : 1 1
Với n = 2 : 1 2 1
- Mỗi số ở một dòng kể từ dòng thứ hai đều bằng số liền trên cộng với số bên trái của số liền trên.
Bảng trên đây được gọi là tam giác Pa-xcan.
<b>B. MỐT SỐ VÍ DỤ </b>
<b>Ví dụ 7</b>. Chứng minh rằng nếu một tam giác có độ dài ba cạnh là a, b, c thoả mãn :
5a - 3b + 4c 5a - 3b - 4c = 3a - 5b
thì tam giác đó là tam giác vng.
<i><b>Giải. </b></i>
2
2
2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
Ta có 5a - 3b + 4c 5a - 3b - 4c = 3a - 5b
<=> 5a - 3b + 4c 5a - 3b - 4c = 3a - 5b
<=> 5a - 3b - 4c = 3a - 5b
<=> 25a - 30ab + 9b - 16c = 9a - 30ab + 25b
<=> 25a - 9a2 + 9b - 25b - 16c
2 2 2
2 2 2 2 2 2
= 0
<=> 16a - 16b - 16c = 0
<=> 16a = 16b + 16c <=> a = b + c .
Do đó tam giác có độ dài ba cạnh là a, b, c chính là một tam giác vng.
<b>Ví dụ 8.</b> Cho x + y = -9 ; xy = 18. Khơng tính các giá trị của x và y, hãy tính giá trị của các biểu
thức sau :
2 2 4 4 2 2
a M = x + y ; b N = x +) ) y ; c P = x - y . )
<b>Giải</b>. Đề bài cho giá trị của tổng x + y và tích xy nên muốn tính được giá trị của các biểu thức M,
2
2 2 2 2
2
2
4 4 4 2 2 4 2 2 2 2
2 2
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>
a M = x + y = x + 2xy + y - 2xy = x + y - 2xy
= -9 - 2.18 = 45.
b) N = x + y = x + 2x y + y - 2x y = x + y 2 - 2 xy
= 45 - 2.18 = 1377.
c Ta có x - y = x - 2xy + y = x + 2xy + y
)
) - 4x
y
= x + y - 4xy = -9 2 - 4.18 = 9.
Suy ra x - y = ±3.
• Nếu x - y = 3 thì
• Nếu x - y = -3 thì 2 2
P = x - y = x - y x + y = -3 . -9 = 27. .
<b>Ví dụ 9.</b> Tìm x, y, z biết:
2 2
x - 6x + y + l0y + 34 = - 4z - l .
<i><b>Giải. </b></i>
Ta có
Suy ra
Nội dung của phương pháp này dựa vào nhận xét:
2 2 2
Nếu có
<b>Ví dụ 10</b>. Cho a + b + c = 0, chứng minh rằng
<i><b>Giải.</b></i> Từ a + b + c = 0, suy ra a + b = -c.
Lập phương hai vế ta được 3 3
(a + b) (-c) .
Suy ra a + b +3ab(a + b) = - c 3 3 3
Thay a + b = -c vào đẳng thức trên ta được a + b + 3ab -c = -c .3 3
Do đó 3 3 3
<i>Lưu ý. </i>
• Nên nhớ kết quả của ví dụ này để vận dụng giải nhiều bài tốn khác.
• Trong q trình giải ví dụ trên ta đã khai triển 3
(a+b) thành
hơn là khai triển thành 3 2 2 3
a + 3a b + 3ab + b (2) vì trong khai triển (1) có
sẵn (a + b) để thay bằng - c ra kết quả được nhanh chóng.
<b>Ví dụ 11</b>. Số
<i><b>Giải.</b></i> Ta có 31000 3 nên ta đặt
Do đó 3n n 3 3
a = 8 - 1(8 ) - 1
= (8 - 1)(8 + 8 + 1).n 2n n
Số a là tích cửa hai số tự nhiên lớn hơn 1 nên a là hợp số.
a5 - b5 - a - b = 5ab a - b a - ab + b
<i><b>Giải </b></i>
• Xét vế trái T : 5 5
T = a - b - a - b .
= a - b - a - 5a b + 10a b - 10a b + 5ab - b5 5
= a - b - a + 5a b - 10a b + 10a b - 5ab + b5 5 5 4 3 2 2 3 4 5
= 5a b - 10a b + 10a b - 5ab .4 3 2 2 3 4
• Xét vế phải P :
P = 5ab a - b a - ab + b
Vậy T = P.
<b>Ví dụ 13.</b> Cho
<i><b>Giải.</b></i> Ta có
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 2 2
2 2
<=> a + b + c + 2 ab + bc + ca = 3 ab + bc + ca
<=> a + b + c - ab - bc - ca = 0
<=> a - 2ab + b + b - 2bc + c + c - 2ca + a = 0
<=> a - b + b - c + c - a = 0
<=> a - b = b - c = c - a
<b>BÀI TẬP </b>
<b> 1.</b> Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a 5 x + 4 + 4 x - 5) - 9 4 + x x - 4 ;
b x + 2y) + 2x - y - 5 x + y x - y - 10 y + 3 y - 3 .
<b> 2.</b> Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lí:
a) 413(413 - 26) + 169;
2 4 16
b) (625 + 3)(25 - 3) - 5 + 10;
2 2
2 2
41 + 39 + 82.39
c) .
41 - 39
<b> 3. </b>Tìm x biết:
2
a) (5x - 1) - (5x - 4)(5x + 4) = 7;
2 2 2
b) (4x - 1) - (2x + 3) + 5(x + 2) + 3(x - 2)(x + 2) = 500.
<b> 4. </b>Cho biểu thức 2 2 4 2
A = (x +x+1)(x -x+1)(x -x +1).
Chứng minh rằng biểu thức A ln ln có giá trị dương với mọi giá trị của biến.
<b> 5. </b>Tìm x biết:
a x + 4 x - 4x + 16 - x x - 5 x + 5 = ) 264 ;
b x - 2 - x - 2 x + 2x + 4 + 6 x - 2 x + 2 ) = 60.
<b> 6. </b>Tìm giá trị của biểu thức :
3 2
a A = x - 15x + 75x) - 124 tại x = 35;
3 2
3 3
3 3
a +b a+b
=
a +c a+c
<b> 8.</b> Thu gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau :
2 2 2
a) (a+b+c) + (a++b-c) - 2(a+b)
2 2 2 2
b) (a+b+c) + (-a+b+c) + (a-b+c) + (a+b-c) với <sub>a +b +c = 10.</sub>2 2 2
<b> 9. </b>Chứng minh đẳng thức :
4 4 4 2 2 2
(x+y) + x + y = 2(x +xy+y ) .
<b> 10. </b>Tính:
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn.</i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>