Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (731.45 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>TRƯỜNG THCS ĐỨC THẮNG </b> <b>ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2021 </b>
<b>MƠN TỐN </b>
<i>(Thời gian làm bài: 120 phút) </i>
<b>Đề 1 </b>
<b>Câu 1 </b>
Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức B.
b) Tìm các giá trị của b để B ≥ 1.
<b>Câu 2:</b> Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng <i>d y</i><sub>1</sub>: =2<i>x</i>+1và đường thẳng <i>d y x</i><sub>2</sub>: = +3.
<b>Câu3:</b> Cho tam giác <i>ABC</i><sub> vuông cân tại </sub><i>A</i>có đường trung tuyến <i>BM</i>(<i>M</i>thuộc cạnh <i>AC</i>). Biết <i>AB</i>=2<i>a</i>
. Tính theo <i>a</i>độ dài <i>AC</i>, <i>AM</i> và <i>BM</i>.
<b>Câu 4:</b> Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ <i>A</i>đến <i>B</i>. Vận tốc của ô tô thứ nhất lớn hơn vận tốc của ô tô
thứ hai là 10 km/h nên ô tô thứ nhất đến<i>B</i> trước ô tơ thứ hai 1
2 giờ. Tính vận tốc mỗi ơ tô biết quãng
đường <i>AB</i> dài 150 km.
<b>Câu 5:</b> Tìm các giá trị nguyên của <i>m</i> để phương trình <i>x</i>2−4<i>x m</i>+ + =1 0 có hai nghiệm phân biệt <i>x</i><sub>1</sub>và
2
<i>x</i> thỏa <i>x</i><sub>1</sub>3+<i>x</i><sub>2</sub>3100
<b>Câu 6:</b> Cho tam giác<i>ABC</i> có ba góc nhọn nội tiếp đường trịn tâm <i>O</i> . Gọi <i>I</i> là trung điểm <i>AB</i>. Đường
thẳng qua <i>I</i> vng góc <i>AO</i>và cắt <i>AC</i>tại <i>J</i>. Chứng minh: , ,<i>B C J</i> và <i>I</i>cùng thuộc một đường tròn.
<b>ĐÁP ÁN </b>
<b>Câu 1 </b>
a) ĐKXĐ: b 0 và b 9.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
b) b 0 và b 9,
Kết hợp với điều kiện b 0 và b 9 ta có: b > 9.
Vậy: b > 9
<b>Câu 2 </b>
Phương trình hồnh độ giao điểm của <i>d</i><sub>1</sub>và<i>d</i><sub>2</sub> là 2<i>x</i>+ = +1 <i>x</i> 3
2
<i>x</i>
=
Với <i>x</i>=2 tìm được <i>y</i>=5
Vậy tọa độ giao điểm của <i>d</i><sub>1</sub> và <i>d</i><sub>2</sub>là
2
<i>AC AB</i>= = <i>a</i>
2
<i>AC</i>
<i>AM</i>= =<i>a</i>
2 2 2
<i>BM</i> =<i>AB</i> +<i>AM</i>
5
<i>BM</i>= <i>a</i>
<b>Câu 4 </b>
Gọi <i>x</i>
Từ giả thiết ta có 150 1 150
2 10
<i>x</i> + = <i>x</i>−
2 <sub>10</sub> <sub>3000 0</sub> 60
50
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
=
− − <sub>= </sub>
= −
Do <i>x</i>10 nên nhận <i>x</i>=60.
Vậy vận tốc của ô tô thứ nhất là 60 km/h và vận tốc của ô tô thứ hai là
<b>Câu 5 </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
1 2 4; .1 2 1
<i>x</i> +<i>x</i> = <i>x x</i> = +<i>m</i> .
Ta có <i>x</i><sub>1</sub>3+<i>x</i><sub>2</sub>3100
Vậy các giá trị nguyên của <i>m</i> cần tìm là − − −3; 2; 1;0;1;2
<b>Câu 6 </b>
Gọi <i>M</i> là trung điểm <i>AC</i>; <i>H</i> là giao điểm của <i>IJ</i> và <i>AO</i>
Ta có <i>AOC</i>=2<i>ABC</i> ( góc ở tâm và góc chắn cung)
Tam giác <i>OAC</i> cân tại <i>O</i> nên 1
2
<i>AOM</i>= <i>AOC</i><i>ABC AOM</i>=
Mặt khác <i>AJI</i> =90 −<i>OAM AOM</i>=
Từ
<i><b>Câu 1.</b></i>
a) Rút gọn biểu thức <i>P</i>= 5( 5+2)− 20<b>. </b>
b) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d): y = mx + 3 đi qua điểm A(1;5).
c) Giải hệ phương trình 3 7
5
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
− =
+ =
.
<i><b>Câu 2.</b></i> Cho phương trình <i>x</i>2−4<i>x</i>+ − =<i>m</i> 1 0<i>(m là tham số)</i>
a) Giải phương trình với m = 4.
b) Tìm <i>m</i> để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện:
1( 1 2) 2( 2 2) 20
<i>x x</i> + +<i>x x</i> + = <b>. </b>
<i><b>Câu 3.</b></i> Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) nội tiếp đường tròn (O). Vẽ các đường cao BD, CE của tam
giác ABC (<i>D</i><i>AC E</i>, <i>AB</i>).
a) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp đường tròn.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
Chứng minh: 1 <sub>2</sub> 1 <sub>2</sub> 1<sub>2</sub>
<i>MD</i> = <i>KD</i> + <i>AD</i> .
<i><b>Câu 4.</b></i> Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn: <i>x</i>2+<i>y</i>2+<i>z</i>2 =3<i>xyz</i>
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2 2
4 4 4
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>P</i>
<i>x</i> <i>yz</i> <i>y</i> <i>xz</i> <i>z</i> <i>xy</i>
= + +
+ + +
<b>ĐÁP ÁN </b>
<b>Câu 1 </b>
<i><b>a) Rút gọn biểu thức </b>P</i>= 5( 5+2)− 20
5( 5 2) 20 5. 5 2 5 2 5 5
<i>P</i>= + − = + − =
Vậy P = 5.
b)<b> Tìm giá trị của m để đường thẳng </b>(d): y = mx + 3<b> đi qua điểm </b>A(1;5)
Đường thẳng (d): y = mx +3 đi qua điểm A(1;5) nên ta có:
5 = m.1 + 3 m = 2
Vậy với m = 2 thì đường thẳng (d): y = mx + 3 đi qua điểm A(1;5).
c)<b> Giải hệ phương trình </b> 3 7
5
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
− =
+ =
.
Ta có: 3 7 5 5 3 3
5 3 (5 ) 7 4 12 5 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
− = = − = − = =
<sub>+ =</sub> <sub>− −</sub> <sub>=</sub> <sub>=</sub> <sub>= −</sub> <sub>=</sub>
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x;y) = (3;2)
<b>Câu 2 </b>
a) <b>Giải phương trình với</b> m = 4
Với m = 4 ta có phương trình:
2 <sub>4</sub> <sub>4 1 0</sub> 2 <sub>4</sub> <sub>3</sub> <sub>0 (1)</sub>
<i>x</i> − <i>x</i>+ − = <i>x</i> − <i>x</i>+ =
Phương trình (1) có hệ số a = 1; b = -4; c = 3 => a + b + c = 0.
Nên phương trình (1) có hai nghiệm là: <i>x</i><sub>1</sub> 1;<i>x</i><sub>2</sub> <i>c</i> 3
<i>a</i>
= = =
Vậy với m = 4 thì tập nghiệm của phương trình là: <i>S</i>=
b) <b>Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện: </b>
1( 1 2) 2( 2 2) 20
<i>x x</i> + +<i>x x</i> + =
Phương trình: 2
4 1 0(*)
<i>x</i> − <i>x m</i>+ − =
Có = −' ( 2)2−1(<i>m</i>− = −1) 5 <i>m</i>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5
Theo hệ thức Vi-et ta có:
1 2
1 2
4
. 1
<i>b</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>a</i>
<i>c</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
<i>a</i>
−
+ = =
<sub>= = −</sub>
Ta có:
1 1 2 2
2 2
1 1 2 2
2 2
1 2 1 2
2
1 2 1 2 1 2
2
( 2) ( 2) 20
2 2 20
2( ) 20
( ) 2 . 2( ) 20
4 2( 1) 2.4 20
16 2( 1) 8 20
1 2
3( )
<i>x x</i> <i>x x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
+ + + =
+ + + =
+ + + =
+ − + + =
− − + =
− − + =
− =
=
Vậy m = 3 là giá trị cần tìm.
<b>Bài 3 </b>
a) Vì BD, CE là hai đường cao của tam giác ABC nên <i>BEC</i> =<i>BDC</i>=900
Xét tứ giác BCDE có <i>BEC</i>=<i>BDC</i>=900 (cmt) nên hai đỉnh E, D kề nhau cùng nhìn cạnh BC dưới các
góc 900, suy ra tứ giác BCDE là tứ giác nội tiếp. (dhnb).
b) Kẻ tiếp tuyến Ax với đường tròn (O)
Suy ra: <i>OA</i>⊥<i>Ax</i>
+ Vì tứ giác BCDE là tứ giác nội tiếp (theo câu a) nên <i>BCD</i>=<i>AED</i> (1) (cùng bù với <i>BED</i>)
<i>+</i> Xét đường trịn (O) có <i>BAx</i>=<i>BCA</i>(2) (Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn
Từ (1) và (2) suy ra: <i>BAx</i>=<i>AED</i> mà hai góc ở vị trí so le trong nên Ax// ED
Mà <i>Ax</i>⊥<i>AO cmt</i>( )<i>ED</i>⊥<i>AO</i>=
Xét tam giác ADK vuông tại D có DM là đường cao.
Theo hệ thức lượng trong tam giác vng ta có: 1 <sub>2</sub> 1 <sub>2</sub> 1<sub>2</sub>
<i>DM</i> = <i>DK</i> +<i>DA</i> (đpcm)
<b>Bài 4 </b>
<i><b>x</b></i>
<i><b>M</b></i>
<i><b>K</b></i>
<i><b>E</b></i>
<i><b>D</b></i>
<i><b>O</b></i>
<i><b>B</b></i>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6
2 2 2
3 <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>xyz</i>
<i>yz</i> <i>xz</i> <i>xy</i>
+ + = + + =
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương <i>x</i> ; <i>y</i>
<i>yz xz</i>ta có:
2
2 .
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>yz</i>+<i>xz</i> <i>yz x</i> = <i>z</i>
Tương tự ta cũng có: <i>y</i> <i>z</i> 2; <i>z</i> <i>x</i> 2
<i>xz</i>+<i>xy</i> <i>x xy</i>+ <i>yz</i> <i>y</i>
2 2 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>x</i>
<i>yz</i> <i>xz</i> <i>xz</i> <i>xy</i> <i>xy</i> <i>yz</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> + <sub> </sub>+ + <sub> </sub>+ + <sub></sub> + +
1 1 1 1 1 1
3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>yz</i> <i>zx</i> <i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
+ + + + + +
Lại có:
2
4 4 2
4
1 1 1 1 1 1 1
2 2 .2. . ( )
4 4
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>yz</i> <i>x yz</i> <i>x</i> <i>yz</i>
<i>x</i> <i>yz</i> <i>yz</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>y</i> <i>z</i>
+ = = +
+
Tương tự
2 2
4 4
1 1 1 1 1 1
( ); ( )
4 4
<i>y</i> <i>z</i>
<i>y</i> +<i>xz</i> <i>x</i>+<i>z</i> <i>z</i> +<i>xy</i> <i>x</i>+ <i>y</i>
Suy ra
2 2 2
4 4 4
1 2 2 2 1 1 1 1 3
( ) ( )
4 2 2
3
2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>P</i>
<i>x</i> <i>yz</i> <i>y</i> <i>xz</i> <i>z</i> <i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>P</i>
= + + + + = + +
+ + +
=
Vậy giá trị nhỏ nhất của P = 3/2 khi x = y = z = 1.
<b>Đề 3 </b>
<b>Câu 1.</b> (1,5 điểm)
1) Rút gọn biểu thức A= 3−2 2 − 3+2 2
2) Chứng minh rằng 2 1 6 .
a 3 a 3
<sub>−</sub> <sub>+</sub> <sub>+ =</sub>
<sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>−</sub>
Với
<b>Câu 2.</b> (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – (m – 2)x - 6 = 0 (1) (với m là tham số)
1) Giải phương trình (1) với m = 0
2) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phương trình ln có 2 nghiệm phân biệt
3) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình . Tìm các giá trị của m để
2
2
x xy y 7 0
x xy 2y 4(x 1)
− + − =
+ − = −
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
1) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp và ∆CEF ∆BEC
2) Gọi K là giao điểm thứ hai của AF với đường tròn (O). Chứng minh BF.CK = BK.CF
3) Chứng minh AE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆ABF
<b>Câu 5.</b> (1,5 điểm) Xét các số x, y, z thay đổi thoả mãn x3 + y3 + z3 – 3xyz = 2.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 1(x y z)2 4(x2 y2 z2 xy yz zx)
2
= + + + + + − − −
<b>ĐÁP ÁN </b>
<b>Câu 1:</b>
1) A= 3−2 2 − 3+2 2 = 2−2. 2.1 1+ − 2−2. 2.1 1+
2 2
( 2 1) ( 2 1) 2 1 2 1
2 1 2 1 2
= − − + = − − +
= − − − = −
2) Với
2 1 6 2( a 3) ( a 3) 6
VT . a 3 . a 3
a 9
a 3 a 3 ( a 3)
2 a 6 a 3 6 a 3
1 VP
a 3 a 3
<sub>− −</sub> <sub>+ +</sub>
=<sub></sub> − + <sub></sub> + =<sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub> +
−
+ − −
<sub></sub> <sub></sub>
− − − + −
= = = =
− −
Vậy 2 1 6 .
a 9
a 3 a 3
<sub>−</sub> <sub>+</sub> <sub>+ =</sub>
<sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>−</sub>
Với
<b>Câu 2: </b>
1/ Với m = 0 ta có phương trình: x2 2x 6 0 x 1 7
x 1 7
= − +
− =
= − −
+
Vậy khi m =0 phương trình có hai nghiệm phân biệt x = − +1 7 và x = − −1 7
2/ Ta có =(m −2)2−4.1.( 6)− =(m 2)− 2+24 0 với mọi m.
Vậy phương trình ln có hai nghiệm phân biẹt với mọi m.
3) Phương trình ln có hai nghiệm phân biẹt với mọi m.
Theo Vi-ét ta có: 1 2
1 2
x x m 2
x x 6
+ = −
<sub>= −</sub>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8
2 2 2
2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 1 2
2 2
1 2 1 2
2
x x x (x x )x 16 x x x x x x 16
(x x ) 2x x 16 0 (m 2) 2.( 6) 16 0
m 2 2 m 4
(m 2) 4
m 2 2 m 0
− + + = − + + =
+ − − = − − − − =
− = =
− = <sub></sub> <sub></sub>
− = − =
Vậy khi m = 0, m = 4 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn:
2
2
x xy y 7 0 (1)
x xy 2y 4(x 1) (2)
− + − =
+ − = −
Ta có: (2)x2+xy 2y 4x− − + =4 0
2
2
(x 4x 4) xy 2 y 0
(x 2)(x 2 y) 0 x 2 0 x 2
x 2 y 0 x 2 y
− = =
− − + = <sub></sub> <sub></sub>
− + = = −
+ Thay x = 2 vào phương trình (1) ta được: 4 – 2y + y – 7 = 0 y = -3
+ Thay x = 2 – y vào phương trình (1) ta được :
2
2 2
2
(2 y) (2 y)y y 7 0
4 4y y 2y y y 7 0
2y 5y 3 0
− − − + − =
− + − + + − =
− − =
Phương trình 2
2y −5y 3− =0 có
4 4 2
+ −
= = = = −
y 3 x 2 3 1
1 1 5
y x 2
2 2 2
+ = = − = −
+ = − = + =
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) ( 1; 3), (2; 3), 5; 1
2 2
−<sub></sub> − <sub></sub> − <sub></sub><sub></sub>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9
<b>1) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp và ∆CEF </b><b> ∆BEC </b>
Có AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) , B và C là ác tiếp điểm
0 0
AB⊥OB, AC⊥OCABO=90 , ACO=90
Tứ giác ABOC có ABO+ACO=900+900 =1800 nên tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn
+ Đường trịn (O) có:
EBC là góc nội tiếp chắn cung CF
ECF là góc tạo bởi tia tiếp tuyến AC và dây cung CF
EBC ECF
= (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung CF)
BEC là góc chung
EBC=ECF (chứng minh trên)
∆CEF ∆BEC (g . g)
<b>2) Chứng minh BF.CK = BK.CF </b>
Xét ∆ABF và ∆AKB có
BAK là góc chung
ABF=AKB(góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung BF)
∆ABF ∆AKB (g . g) BF AF (1)
BK AB
=
Chứng minh tương tự ta có:
∆ACF ∆AKC (g . g) CF AF (2)
CK = AC
Mà AB = AC (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau của (O)) (3)
Từ (1), (2) và (3) BF CF BF.CK BK.CF
BK CK
= =
<b>3) Chứng minh AE là tiếp tuyến của đường trịn ngoại tiếp ∆ABF </b>
Có ∆ECF ∆EBC (Chứng minh câu a)
<i><b>x</b></i>
<b>F</b>
<i><b>H</b></i>
<i><b>K</b></i>
<i><b>E</b></i>
<i><b>A</b></i>
<i><b>O</b></i>
<i><b>B</b></i>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
2
EC EF
EC EB.EF
EB EC
= =
Mà EC = EA (gt) EA2 EB.EF EA EF
EB EA
= =
Xét ∆BEA ∆AEF có:
EA EF
EB = EA
AEB là góc chung
∆BEA ∆AEF (c.g.c) EAF=EBA ( hai góc tương ứng) hay EAF=ABF
Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chưa điểm E, kẻ tia Ax là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ABF
EAF xAF
= (Cùng bằng ABF) tia AE trùng với tia Ax
<b> AE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆ABF </b>
<b>Câu 5: </b>
<b>Ta có: </b>
x³ + y³ + z³ - 3xyz = (x + y)³ - 3xy(x - y) + z³ - 3xyz = 2
[(x + y)³ + z³] - 3xy(x + y +z ) = 2
(x + y + z)³ - 3z(x + y)(x + y + z) - 3xy(x – y - z) = 2
(x + y + z)[(x + y + z)² - 3z(x + y) - 3xy] = 2
(x + y + z)(x² + y² + z² + 2xy + 2xz + 2yz - 3xz - 3yz - 3xy) = 2
(x + y + z)(x² + y² + z² - xy - xz - yz) = 2
x² + y² + z² - xy - xz – yz ≠ 0
Chứng minh: x² + y² + z² - xy - xz – yz ≥ 0 với mọi x, y, z
x² + y² + z² - xy - xz – yz > 0 x + y + z
Đặt x + y + z = t (t > 0) x² + y² + z² - xy - xz – yz t
2
= khi đó ta có
2 2
2 2 2 2
1 t 8 t 8
P (x y z) 4(x y z xy yz zx) 2 2
2 2 t 2 t
= + + + + + − − − = + =<sub></sub> + <sub></sub>+ −
Áp dụng BĐT Cô si ta có:
2 2
t t
2 2 .2 2t
2 + 2 = (dấu bằng xảy ra t = 2)
8 8
2t 2 2t. 8
t t
+ = (dấu bằng xảy ra t = 2)
P ≥ 8 – 2 = 6. Tồn tại x = y = 1, z = 0 thì P = 6
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 6
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11
<i><b>Câu 1: (2 điểm) </b></i>Rút gọn biểu thức sau:
a) <i>A</i>=
b)
2
4 6 9
.
3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>B</i>
<i>x</i> <i>x</i>
− +
=
− với 0 < x < 3.
<i><b>Câu 2: (2,5 điểm) </b></i>
1) Xác định hàm số bậc nhất <i>y = ax + b</i>, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; -1) và N(2; 1).
2) Cho phương trình: <i><sub>x</sub></i>2−<sub>2</sub><i><sub>mx</sub></i>+<i><sub>m</sub></i>2− + =<i><sub>m</sub></i> <sub>3</sub> <sub>0</sub>
(1), với m là tham số.
a) Giải phương trình (1) với <i>m = 4</i>.
b) Tìm các giá trị của <i>m</i> để phương trình (1) có hai nghiệm <i>x x</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub>và biểu thức:
1 2 1 2
<i>P</i>=<i>x x</i> − −<i>x</i> <i>x</i> đạt giá trị nhỏ nhất.
<i><b>Câu 3: (1,5 điểm) </b></i>
Tình cảm gia đình có sức mạnh phi trường. Bạn Vì Quyết Chiến - Cậu bé 13 tuổi qua thương nhớ em
trai của mình đã vượt qua một quãng đường dài 180km từ Sơn La đến bệnh viện Nhi Trung ương Hà Nội
để thăm em. Sau khi đi bằng xe đạp 7 giờ, bạn ấy được lên xe khách và đi tiếp 1 giờ 30 phút nữa thì đến
nơi. Biết vận tốc của xe khách lớn hơn vận tốc của xe đạp là 35km/h. Tính vận tốc xe đạp của bạn
Chiến.
<i><b>Câu 4: (3,0 điểm) </b></i>
Cho đường tròn (O) có hai đường kính AB và MN vng góc với nhau. Trên tia đối của tia MA lấy
điểm C khác điểm M. Kẻ MH vuông góc với BC (H thuộc BC).
a) Chứng minh BOMH là tứ giác nội tiếp.
b) MB cắt OH tại E. Chứng minh ME.MH = BE.HC.
c) Gọi giao điểm của đường tròn (O) với đường tròn ngoại tiếp ∆MHC là K. Chứng minh 3
điểm C, K, E thẳng hàng.
<i><b>Câu 5: (1,0 điểm) </b></i>Giải phương trình: 5<i>x</i>2+27<i>x</i>+25 5− <i>x</i>+ =1 <i>x</i>2−4.
<b>ĐÁP ÁN </b>
<b>Câu 1: </b>
a) <i>A</i>=
b) Với 0 < x < 3 thì <i>x</i>− = −3 3 <i>x</i>
2
2 <sub>3</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub>
4 6 9 2 2
. . . 2
3 3 3 3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>B</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
−
− − −
− + −
= = = = = −
− − − −
<b>Câu 2: </b>
1) Vì đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; -1) nên <i>a b</i>+ = −1
đồ thị hàm số đi qua điểm N(2; 1) nên 2<i>a b</i>+ =1
Yêu cầu bài toán 1 2
2 1 3
<i>a b</i> <i>a</i>
<i>a b</i> <i>b</i>
+ = − =
<sub>+ =</sub> <sub>= −</sub>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 12
2) a) Với <i>m = 4</i>, phương trình (1) trở thành: <i>x</i>2−8<i>x</i>+15=0. Có = 1 0
Phương trình có hai nghệm phân biệt <i>x</i>1 =3; <i>x</i>2 =5;
b) Ta có: ∆' =
1. 3 3 3
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
− − − + = − + − = − .
Phương trình (1) có hai nghiệm <i>x x</i>1, 2 khi ∆' 0 − <i>m</i> 3 0 <i>m</i> 3
Với <i>m</i>3, theo định lí Vi-ét ta có: 1 2
2
1 2
2
. 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i>
+ =
= − +
Theo bài ra: <i>P</i>=<i>x x</i>1 2− −<i>x</i>1 <i>x</i>2 =<i>x x</i>1 2−(<i>x</i>1+<i>x</i>2)
Áp đụng định lí Vi-ét ta được:
2 2
3 2 3 3 ( 3) 3
<i>P</i>=<i>m</i> − + −<i>m</i> <i>m</i>=<i>m</i> − <i>m</i>+ =<i>m m</i>− +
Vì <i>m</i>3nên (<i>m m</i>− 3) 0, suy ra <i>P</i>3. Dấu " = " xảy ra khi <i>m = 3. </i>
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3 khi <i>m = 3. </i>
<b>Bài 3: </b>
Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ.
Gọi vận tốc xe đạp của bạn Chiến là <i>x</i> (km/h, <i>x</i>0)
Vận tốc của ô tô là <i>x</i>+35(km/h)
Quãng đường bạn Chiến đi bằng xe đạp là: 7<i>x</i> (km)
Quãng đường bạn Chiến đi bằng ô tô là: 1,5(<i>x</i>+35)(km)
Do tổng quãng đường bạn Chiến đi là 180km nên ta có phương trình:
7<i>x</i>+1, 5(<i>x</i>+35) 180= 7<i>x</i>+1, 5<i>x</i>+52, 2 180= 8, 5<i>x</i>=127,5 =<i>x</i> 15(thỏa mãn)
Vậy bạn Chiến đi bằng xe đạp với vận tốc là 15 km/h.
<b>Bài 4: </b>
a) Ta có: <i>MOB</i>=900 (do AB⊥MN) và <i>MHB</i>=900(do MH⊥BC)
Suy ra: <i>MOB</i>+<i>MHB</i>=900+900 =1800
Tứ giác BOMH nội tiếp.
b) ∆OMB vuông cân tại O nên <i>OBM</i> =<i>OMB</i> (1)
Tứ giác BOMH nội tiếp nên <i>OBM</i> =<i>OHM</i> (cùng chắn cung OM)
và <i>OMB</i>=<i>OHB</i> (cùng chắn cung OB) (2)
Từ (1) và (2) suy ra: <i>OHM</i> =<i>OHB</i>
HO là tia phân giác của <i>MHB</i> <i>ME</i> <i>MH</i>
<i>BE</i> <i>HB</i>
= (3)
K
E
H
C
O
N
M
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 13
Áp dụng hệ thức lượng trong ∆BMC vng tại M có MH là đường cao ta có:
2
. <i>HM</i> <i>HC</i>
<i>HM</i> <i>HC HB</i>
<i>HB</i> <i>HM</i>
= = (4)
Từ (3) và (4) suy ra: <i>ME</i> <i>HC</i>
<i>BE</i> = <i>HM</i> = (đpcm)
c) Vì <i>MHC</i> =900(do MH⊥BC) nên đường trịn ngoại tiếp ∆MHC có đường kính là MC
0
90
<i>MKC</i>
= (góc nội tiếp chắn nửa đường trịn)
MN là đường kính của đường trịn (O) nên 0
90
<i>MKN</i> = (góc nội tiếp chắn nửa đường trịn)
180
<i>MKC</i> <i>MKN</i>
+ =
3 điểm C, K, N thẳng hàng (*)
∆MHC ∽ ∆BMC (g.g) <i>HC</i> <i>MC</i>
<i>MH</i> <i>BM</i>
= . Mà MB = BN (do ∆MBN cân tại B)
<i>HC</i> <i>MC</i>
<i>HM</i> = <i>BN</i> , kết hợp với
<i>ME</i> <i>HC</i>
<i>BE</i> = <i>HM</i> (theo (5) )
Suy ra: <i>MC</i> <i>ME</i>
<i>BN</i> = <i>BE</i> . Mà
0
90
<i>EBN</i> =<i>EMC</i>= ∆MCE ∽ ∆BNE (c.g.c)
<i>MEC</i> <i>BEN</i>
= , mà <i>MEC</i>+<i>BEC</i>=1800 (do 3 điểm M, E, B thẳng hàng)
0
180
<i>BEC</i> <i>BEN</i>
+ =
3 điểm C, E, N thẳng hàng (**)
Từ (*) và (**) suy ra 4 điểm C, K, E, N thẳng hàng
3 điểm C, K, E thẳng hàng (đpcm)
<b>Câu 5: </b>ĐKXĐ: <i>x</i>2
Ta có:
2 2
2 2
2 2 2
2 2
2 2
5 27 25 5 1 4
5 27 25 5 1 4
5 27 25 4 25 25 10 ( 1)( 4)
4 2 4 10 1)(x 4)
2 2 5 ( 1)( 4) (1)
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
+ + − + = −
+ + = + + −
+ + = − + + + + −
+ + = + −
+ + = + −
<i>Cách 1: </i>
(1)
Giải ra được:
1 5
<i>x</i>= − (loại); <i>x</i>= +1 5(nhận); 13 3 65
8
<i>x</i>= + (nhận); 13 3 65
8
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 14
(1) 5
Đặt 2
2; 2 ( 0; 0)
<i>a</i>= <i>x</i> − +<i>x</i> <i>b</i>= <i>x</i>+ <i>a</i> <i>b</i>
Lúc đó, phương trình (2) trở thành:
2 2
5<i>ab</i>=2<i>a</i> +3<i>b</i> − + =
2 2
2 5 3 0 2 3 0
2 3
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>ab</i> <i>b</i> <i>a b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> (*)
- Với <i>a = b </i>thì 2 2 2 2 2 4 1 5( )
1 5( )
<i>x</i> <i>ktm</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>tm</i>
= −
− − = + − −
= +
- Với <i>2a = 3b</i> thì 2 2
13 3 65
( )
8
2 2 3 2 4 13 26 0
13 3 65
( )
8
<i>x</i> <i>tm</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>ktm</i>
<sub>+</sub>
=
− − = + − − =
<sub>−</sub>
=
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: <i>x</i>= +1 5 và 13 3 65
8
<i>x</i>= + .
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 15
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.
I.Luyện Thi Online
-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
-Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
-Tốn Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
-Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
III.Kênh học tập miễn phí
-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> H</b><b>ọ</b><b>c m</b><b>ọ</b><b>i lúc, m</b><b>ọi nơi, mọ</b><b>i thi</b><b>ế</b><b>t bi </b><b>–</b><b> Ti</b><b>ế</b><b>t ki</b><b>ệ</b><b>m 90% </b></i>
<i><b>H</b><b>ọ</b><b>c Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>