Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (591.51 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ CƢƠNG ÔN THI HSG CHUYÊN ĐỀ OXI – KHƠNG KHÍ MƠN HĨA HỌC 8 </b>
<b>Dạng 1: Viết PTHH theo yêu cầu, dự đoán khả năng phản ứng của chất </b>
<b>Bài 1</b>: Viết PTHH phản ứng cháy của các chất sau trong oxi: H2; Mg; Cu; S; Al; C, P, Fe.
<b>Bài 2</b>: Khi đốt khí metan (CH4); khí axetilen (C2H2), rượu etylic (C2H6O) đều cho sản phẩm là khí
cacbonic và hơi nước. Hãy viết PTHH phản ứng cháy của các phản ứng trên
<b>Bài 3</b>: Viết những PTHH biểu diễn sự oxi hóa:
a) Đơn chất: Al, Zn, Fe, Ba, Na, C, S, P.
b)Hợp chất: CO, C3H6, C2H4, C2H4O2
<b>Bài 4</b>: Viết 4 PTHH mà sản phẩm là:
a) oxit kim loại
b)oxit phi kim
c) oxit và nước
<b>Bài 5:</b> Trình bày tính chất hố học của khí oxi, mỗi tính chất viết 4 PTHH để minh hoạ?
<b>Dạng 2: Dự đoán hiện tƣợng, viết phƣơng trình phản ứng minh họa </b>
<b>Bài 6</b>: Cho những chất sau: Cacbon, hiđro, magie, metan, cacbon oxit. Cho biết sự oxi hoá chất nào sẽ tạo
ra:
a) Oxit ở thể rắn
b)Oxit ở thể lỏng
c) Oxit ở thể khí
<b>Bài 7</b>: Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là dựa vào tinh chất vật lý nào của oxi?
Người ta cịn có thể thu khí oxi bắng phương pháp đẩy khơng khí là dựa vào tính chất nào?
<b>Bài 8 </b>: Hãy giải thích vì sao:
a) Than cháy trong oxi tạo ra nhiệt độ cao hơn khi than cháy trong khơng khí?
b)Dây sắt nóng đỏ cháy sáng trong oxi, nhưng không cháy được trong khơng khí?
<b>Bài 9</b>: Vì sao sự cháy của một vật trong khơng khí xảy ra chậm hơn và tạo ra nhiệt độ thấp hơn so với sự
cháy của vật đó trong khí oxi?
<b>Bài 10</b>: Có 4 bình thuỷ tinh khối lượng và thể tích bằng nhau. Mỗi bình đựng một trong các chất khí sau:
H2; O2; N2; CO2 ở cùng điều kiện về nhiệt đọ và áp suất. Hãy cho biết:
a) Lượng chất (số mol) trong mỗi bình có bằng nhau khơng? giải thích.
b)Số phân tử khí trong mỗi bình có bằng nhau khơng? giải thích
c) Khối lượng khí trong mỗi bình có bằng nhau khơng? giải thích.
<b>Dạng 4: Nhận biết, tách chất, làm sạch chất </b>
<b>Bài 11</b>: Có 4 lọ được đậy kín nút bị mất nhãn , mỗi lọ đựng 1 trong các chất khí sau: oxi, nitơ, khơng khí,
khí cacbonic. Làm thế nào có thể nhận biết được chất khí nào ở trong mỗi lọ bằng phương pháp hố học?
viết PTHH (nếu có).
<b>Bài 12</b>: Khí O2 có lẫn CO2, SO2. Làm thế nào để thu được khí oxi tinh khiết bằng phương pháp hóa học.
Bài 13: Có 2 lọ thuỷ tinh, một lọ đựng khí oxi, một lọ đựng khơng khí. Hãy nêu cách phân biệt 2 lọ.
<b>Dạng 5: Bài toán phản ứng của oxi với các chất khác </b>
<b>Bài 1: </b>: Cacbon cháy trong bình đựng khí oxi tạo thành khí cacbonic. Viết PTHH và tính khối lượng khí
cacbonic sinh ra trong mỗi trường hợp sau:
a) khi có 6,4g khí oxi tham gia phản ứng
b)khi có 0,3 mol cacbon tham gia phản ứng
c) khi đốt 0,3 mol cacbon trong bình đựng 0,2 mol khí oxi
d)khi đốt 6gam cacbon trong bình đựng 19,2 gam khí oxi
<b>Bài 2</b>:Tính lượng oxi cần dùng để đốt cháy hết:
a) 46,5 gam Photpho
b) 30gam cacbon
c) 67,5 gam nhơm
d) 33,6 lít hiđro
<b>Bài 3</b>: Người ta đốt cháy lưu huỳnh trong bình chứa 15 gam oxi. Sau phản ứng thu được 19,2 gam khí
sunfurơ (SO2)
a) Tính số gam lưu huỳnh đã cháy
b)Tính số gam oxi cịn dư sau phản ứng cháy
<b>Bài 4</b>: Một bình phản ứng chứa 33,6 lít khí oxi (dktc). với thể tích này có thể đốt cháy:
a) Bao nhiêu gam cacbon?
b)Bao nhiêu gam hiđro
c) Bao nhiêu gam lưu huỳnh
d)Bao nhiêu gam photpho
<b>Bài 5</b>: Hãy cho biết 3. 1024 phân tử oxi có thể tích là bao nhiêu lít?
<b>Bài 6</b>: Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 kg than đá chứa 96% cacbon và 4%
tạp chất không cháy.
<b>Bài 7</b>: Đốt cháy 6,2 gam photpho trong bình chứa 6,72 lít khí oxi (đktc) tạo thành điphotpho pentaoxit.
a) Chất nào còn dư sau phản ứng, với khối lượng là bao nhiêu?
b)Tính khối lượng sản phẩm tạo thành.
<b>Bài 8</b>: Đốt cháy 21 gam một mẫu sắt không tinh khiết trong oxi dư người ta thu được 23,2 gam oxit sắt
từ Fe3O4 . Tính độ tinh khiết của mẫu sát đã dùng
<b>Bài</b> <b>9</b>: Đốt 5,6gam hỗn hợp cacbon và lưu huỳnh cần 9,6 gam khí oxi
a) Viết PTHH các phản ứng xảy ra
b)Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
c) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
d)Tính thành phần phần trăm theo số mol của mỗi chất có trong hỗn hợp khí thu được sau phản ứng
<b>Bài 10</b>: Tính số mol khí sunfurơ sinh ra trong mỗi trường hợp sau:
a) Có 1,5 mol khí oxi tham gia phản ứng với lưu huỳnh
b) Đốt cháy hoàn toàn 38,4 gam lưu huỳnh trong khí oxi
<b>Bài 11</b>: Một bình chứa 44,8 lít khí oxi, với lượng khí oxi này có thể đốt cháy được :
a) Bao nhiêu mol cacbon, mol photpho, mol lưu huỳnh?
b)Bao nhiêu gam bột sắt, bột nhôm?
Bài 1: Đốt cháy 11,1 gam hỗn hợp gồm CH4 và C4H10 thu được 33 gam khí CO2.
a. Viết PTHH
b. Tính khối lượng oxi tham gia phản ứng
Bài 2: Đốt cháy 3,68 gam CuFeS2 cần 1,68 lít khí O2 (đktc)
a. Viết PTHH biết sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2
b. Nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn, hãy tính
- Thành phần % theo thể tích các khí sau phản ứng (đktc)
- Tính khối lượng chất rắn thu được.
Bài 3: Đốt cháy m gam rượu etylic (C2H5OH) cần V lít khí oxi (đktc). Sau phản ứng thu được khí
cacbonic và 5,4 gam nước.
a. Tính m
b. Tính V
Bài 4: Đốt cháy 22,8 gam hỗn hợp gồm CuS và FeS trong khí oxi dư thu được m gam hỗn hợp gồm CuO,
Fe2O3 và 5,6 lít khí SO2 (đktc)
a. Viết PTHH
b. Tính % theo khối lượng mỗi oxit
<b>Dạng 6: Bài toán liên quan đến hiệu suất phản ứng phân hủy điều chế oxi, quá trình đốt cháy, oxi </b>
<b>hóa trong thực tế. </b>
<b>Bài 1</b>: a. Tính thể tích khí oxi thu được khi nhiệt phân 73,5 gam KClO3.
b. Tính khối lượng ZnO được tạo thành khi cho lượng khí O2 sinh ra ở trên tác dụng hết với 19,5 gam Zn.
<b>Bài 2</b>: Tính lượng KMnO4 cần để điều chế 5,6 lít oxi (đktc)
<b>Bài 3:</b> Tính lượng KMnO4 cần để điều chế lượng oxi đủ để đốt cháy hồn tồn 0,54 gam bột nhơm
<b>Bài 4</b>: Muốn điều chế 6,72 lít khí oxi(đktc) thì lượng KClO3 cần dùng là bao nhiêu biết hiệu suất là 70%.
<b>Bài 5</b>: Tính lượng KMnO4 cần dùng để thu được V lít khí (đktc) vừa đủ để tác dụng với 12,4 gam
photpho. Nếu dùng KClO3 thì cần khối lượng là bao nhiêu?
Bài 6: Đem nung hoàn toàn 8,77 gam hỗn hơp KClO3 và KMnO4 thu được 1,12 lít khí oxi (đktc). Tính
thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hơp đầu.
<b>Bài 7</b>: Trong PTN có các hơp chất KClO3, KMnO4, KNO3, HgO. Muốn điều chế 3,36 lít khí oxi (đktc)
theo em nên cho chất nào để tiết kiệm hóa chất nhất.
<b>Bài 8</b>: Nung nóng KNO3 thành KNO2 và O2
a. Viết PTHH
b. Tính khối lượng KNO3 cần để điều chế 1,68 lít O2 (đktc) nếu hiệu suất là 85%
c. Nếu khối lượng KNO3 là 10,1 gam thì thu được bao nhiêu lít oxi (đktc) với hiệu suất là 80%
<b>Bài 9</b>: Nung 61,25 gam KClO3 sau 1 thời gian thu được 42,05 gam chất rắn và khí oxi thốt ra.
a. Viết PTPƯ
b. Tính % theo khối lượng KClO3 đã bị nhiệt phân.
c. Khí O2 thốt ra ở trên được thu được vào bình thủy tinh rồi phóng điện để tạo khí ozon theo phản ứng
Sau phản ứng tỉ khối của hỗn hợp O2 và O3 đối với hidro bằng 18. Xác định % thể tích các khí trong hỗn
hợp.
<b>Bài 10:</b> Nhiệt phân hoàn toàn 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 ở nhiệt độ cao thu được O2
lít hỗn hợp Z( đktc) gồm CO và CO2. Tỉ khối của Z so với H2 bằng 16. Tìm m và tính % KMnO4 trong
X.
<b>Bài 11</b>:Trong PTN, người ta thường dùng KMnO4 và KClO3 để điều chế oxi
a.tính tp % khối lượng nguyên tố oxi có trong mỗi muối.
b. khi nung nóng lần lượt a gam KMnO4 và b gam KClO3. Sau phản ứng hồn tồn thu được cùng 1
lượng khí oxi (đktc). Hãy tính tỉ lệ a/b.
<b>Bài 12</b>: Cho m gam hỗn hợp A gồm KClO3 và KMnO4 trong đó số nguyên tử oxi chiếm 5/8 số nguyên tử
A. Nung A đến phản ứng hoàn toàn thu được 15,68 lít khí O2 (đktc). Hãy tính % theo khối lượng của các
chất trong A. Tính m.
<b>Bài 13</b>: Đun nóng 22,12 gam KMnO4 thu được 21,16 gam hỗn hợp rắn.
a. Tính thể tích khí oxi thu được (đktc)
b. Tính % khối lượng KMnO4 đã bị nhiệt phân.
<b>Bài 14:</b> Hãy giải thích vì sao:
+ Đặt ống nghiệm có đáy cao hơn miệng ống nghiệm chút ít
+ Cho thêm MnO2
+ Cho thêm mẩu bơng
+ Tháo ống dẫn khí trước khi tắt đèn cồn.
<b>Bài 15</b>: Cho sơ đồ phản ứng:
Nung nóng 15,04 gam Cu(NO3)2 sau 1 thời gian phản ứng thu được 8,56 gam chất rắn.
a. Tính % Cu(NO3)2 bị phân hủy
b. Tính thể tích hỗn hợp khí thu được (đktc)
<b>Bài 16:</b> 1. Nhiệt phân 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam Chất rắn. Tính hiệu suất của phản ứng biết
Pb(NO3)2 bị nhiệt phân theo phản ứng
2. Cho m gam hỗn hợp A gồm KClO3 và KMnO4 trong đó số nguyên tử oxi chiếm 9/14 số nguyên tử A.
Nung A đến phản ứng hồn tồn thu được 10,08 lít khí O2 (đktc). Hãy tính % theo khối lượng của các
chất trong A. Tính m.
<b>Dạng 7: Lập CTHH dựa vào phản ứng đốt cháy </b>
<b>Bài 1</b>: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam chất B thu được 0,44 gam khí CO2 và 0,18 gam nước. Tỉ khối hơi của
chất B so với khí H2 là 30.
a. Hỏi B gồm những ngun tố nào?
b. Xác định cơng thức hóa học của B
<b>Bài 2</b>: Đốt cháy hoàn toàn 1 hợp chatA gồm C và Hthu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam nước.
Biết 70<MA< 80. Xác định CTPT của A.
<b>Bài 3</b>: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất X thu được 4,48 lít khí CO2(đktc) và 3,6 gam nước. Biết 1 lít hơi
chất X (đktc) nặng 2,679 gam. Tìm cơng thức phân tử.
<b>Bài 4</b>: 23 gam HC A + O2 44 gam CO2 + 27 gam H2O
a. A gồm những nguyên tố nào?
b. dA/H2 = 23. Tìm CTPT của A
<b>Bài 5</b>: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất A gồm C, H, O cần 0,3 mol O2 thu được 0,2 mol CO2 và 0,3
mol H2O. Tìm m và xác định CTPT của A
H2O. Tìm m và xác định CTPT của A biết tỉ khối hơi của A so với khí Hidro là 15.
<b>Bài 7</b>: Đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam hợp chất A cần 8,96 lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và H2O theo tỉ
lệ mol là 1:2.
a. Tính khối lượng của từng nguyên tố trong hợp chất A.
b. Xác định CTPT của hợp chất A biết M = 16.
<b>Bài 8</b>: Đốt cháy 7,2 gam hợp chất A cần vừa đủ 5,376 lít O2(đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O
theo tỉ lệ khối lượng là 22:9. Tìm CTPT của hợp chất A biết 6 gam A bay hơi thì được thể tích bằng thể
tích của 4,4 gam CO2 ở cùng điều kiện.
<b>Bài 9</b>: Đốt cháy m gam hợp chất A cần 42 lít khơng khí thu được 9 gam nước và 44,8 lít hỗn hợp khí B
gồm CO2 và N2. Tỉ khối của B so với khí nitơ là 15. Tìm m và xác định cơng thức hóa học của A biết MA
= 60 và trong khơng khí có 20% oxi và 80% nitơ.
<b>Bài 10</b>: Hợp chất Y chứa các nguyên tố C, H, O. Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam Y thu được 1,76 gam CO2
và 0,72 gam H2O. Tỉ khối hơi của Y so với khơng khí xấp xỉ 3,04. Xác định CTPT của Y.
<b>Dạng 8: Oxit </b>
Bài 1: Phân loại và gọi tên các oxit sau: CuO, SO2, NO2 Na2O, PbO, SO3, Ag2O, Mn2O7, SiO2, K2O,
N2O5, Fe3O4, HgO, P2O5, CO, ZnO, Al2O3, Cl2O, N2O, Cl2O3, Fe2O3, Cl2O7.
Bài 2: Cho các oxit sau: CO, Na2O, Cl2O, N2O, Cl2O3, FeO, P2O5, Mn2O7. Trong các oxit trên, oxit nào
thuộc oxit axit. Viết CTHH của các axit tương ứng.
Bài 3: Cho các oxit sau: CO, N2O5, K2O, SO3, MgO, ZnO, P2O5, Na2O, Ag2O, CO2
a. Oxit nào là oxit axit, oxit nào là oxit bazơ
b. Oxit nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. Viết PTPƯ
Bài 4: 1. Hãy viết CTHH của các oxit tương ứng với các axit sau: H2SO3, H2CO3, H2SO4, H3PO4, HNO3,
HMnO4, HClO4
2.Viết CTHH của các bazơ tương ứng với các oxit sau: Na2O, BaO, FeO, CuO, Al2O3
Bài 5: A là quặng chứa 60% Fe2O3 và B là quặng chứa 69,6% Fe3O4( các tạp chất còn lại trong A và B
không chứa Fe). Nười ta trộn A và B được quặng D. Từ 1 tấn D có thể điều chế tối đa 0,48 tấn Fe. Tính
tie lệ khối lượng của A và B đã trộn.
Bài 6: Trong bình kín chứa hỗn hợp A gồm NO vfa NO2. Khi phân tích A thấy có 14 gam N và 25,6 gam
Oxi.
a. Tính % về thể tích mỗi khí trong A
Bài 7: Trong bình kín chứa hỗn hợp A gồm SO2 và SO3. Khi phân tích A thấy có 2,4 gam S và 2,8 gam
Oxi.
a. Tính % về thể tích mỗi khí trong A
b. Tính tỉ khối của A so với khơng khí
c. Hỗn hợp khí B gồm C3H8 và C4H8 có thể tích bằng nhau. Tính tỉ khối của A so với B
Bài 8: Trong bình kín chứa hỗn hợp A gồm NO và NO2. Khi phân tích A thấy có 7 gam N và 11,2 gam
Oxi.
a. Tính % về thể tích và % theo khối lượng mỗi khí trong A
b. Tính tỉ khối của A so với CH4, tỉ khối của A so với khơng khí
hỗn hợp B có tỉ khối đối với H2 là 30. Tính hiệu suất của phản ứng. Tính thành phần % theo thể tích các
chất trong hoonc hợp X và B.
Bài 10:Một hỗn hợp X gồm 3 oxit của nitơ: NO, NO2, NxOy biết %VNO = 45%, %VNO2 =40%. Thành
phần % theo khối lượng của NO trong hỗn hợp là 23,6 %. Xác định CTHH của NxOy biết các khí đo cùng
Website <b>HOC247</b> cung cấp một mơi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thông minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online </b>
-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
-<b>Tốn Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
-<b>Bồi dƣỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí </b>
-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chƣơng trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>