Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (712.55 KB, 112 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Ngày dạy</b><b>:24/8/2009 Chơng I: Căn bậc hai . căn bậc ba</b></i>
<b> TiÕt:1 Đ</b> 1 <b>Căn bậc hai</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>
<i><b>-Kiến thức:</b></i> Học sinh nắm đợc, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ
này để so sánh các số.
<i><b> -Thái độ</b></i>: Cẩn thận, hứng thú khi vận dụng kiến thức vào làm.
<b>II. Chuẩn Bị : </b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Máy chiếu, máy tính bỏ túi.
<i><b>-Học sinh</b></i>: Ôn tập về khái niệm về căn bậc hai.
Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hot động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1:Kiểm tra</b></i>
<i><b>bài cũ(7 phút)</b></i>
-GV Kiểm tra đồ dùng
sách vở của HS
<i><b>Hoạtđộng 2:Bàimới</b></i>
<i><b>(32 phút)</b></i>
+ GV đa lên màn hình
bài tập trắc nghiệm:
Điền vào chỗ trống
(..)
1) Căn bậc hai của 1 số
a không ©m lµ sè x sao
cho ….
2) Số dơng a có đúng
căn bậc hai là 2 số ….
Số dơng ký hiệu là …
Số âm ký hiệu là …
3) Số 0 có đúng …. căn
bậc hai là chính …., ta
viết 0 ...
- Học sinh quan sát lên
màn hình và suy nghĩ.
+ GV yêu cầu 1 học sinh
lên bảng làm
+ Cả lớp quan sát vµ
nhËn xÐt
- 1 h/s đọc <b>?1</b> và nêu kt
qu cõu a
- Vì 32<sub>=9; (-3)</sub>2<sub>=9</sub>
Bài tập trên màn hình
<b>?1</b>
Các căn bậc hai của 9 là 3 và -3
Các căn bậc hai của 4
9là
2
9và
2
9
4) Số âm căn bậc hai
? áp dụng hÃy làm <b>?1</b>
? Tại sao 3 và -3 là căn
bậc hai của 9.
+ Y/c học sinh tự tìm
kết quả cho các câu
còn lại => định nghĩa
+ Nêu chú ý để khắc
sâu tính 2 chiu ca
nh ngha.
? áp dụng tìm CBHSH
của 16; 5.
+ Yêu cầu h/s đọc và
làm <b>?2</b>
+ Gi¸o viên giới thiệu
phép toán khai phơng
và mối liên hệ giữa
phép toán khai phơng
và phép toán bình
ph-ơng.
+ Yêu cầu h/s làm
- Quan sát và nghe giáo
viên giới thiệu định
nghĩa.
- CBHSH cđa 16 lµ:
16 4
- CBHSH cña 5 là: 5
- Đọc giảI mẫu và làm
các câu còn lại vào vở.
- H/s trả lời miệng <b>?3.</b>
và -0,5
Các căn bËc hai cđa 2 lµ 2 vµ
2
.
Định nghĩa (SGK)
2
0
( 0)
<i>x</i>
<i>x</i> <i>a</i>
<i>x</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<sub> </sub>
<b>?2: </b>Tìm CBHSH của các số:
49 7 7 0<sub>2</sub>
7 49
64 8 8 0<sub>2</sub>
8 64
C¸c CBH cđa 64 là 8 và -8
Các CBH của 81 là 9 và -9
Các CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
+ GV vẽ hai trục số lên
bảng để học sinh quan
sát.
+ Cho 2 số thực không
? HÃy so sánh 4 và 9
4 vµ 9 - Ta cã: 4 < 9
0 4 9
+ Từ đó GV giới thiệu
nội dung định lý (nhấn
mạnh tính 2 chiều của
định của nh lý)
+ Yờu cu h/s c VD2
(SGK)
? áp dụng làm <b>?4.</b>
+ Yêu cầu h/s đọc VD3
và phần lời giải
+ ¸p dơng lµm <b>?5.</b>
- Ta cã: 4 2
9 3
v× 2 < 3
4 9
- Đọc định lý
- Đọc VD 2
- 2 h/s lên bảng trình
bày cách làm
- §äc VD3
- Nªu ý kiÕn th¾c m¾c
nÕu cã.
- H/s hoạt động nhóm
làm <b>?5.</b>
Định lý (SGK)
a) 16 15 16 15 4 15
b) 11 9 11 9 11 3
a) <i>x</i>1 mà 1 1 nên
Vì <i>x</i>0<sub> nên </sub> <i>x</i> 1 <i>x</i>1
b) 3 9
nªn <i>x</i> 3 <i>x</i> 9
v× <i>x</i>0; <i>x</i> 9 <i>x</i>9
Vậy 0 <i>x</i> 9
<i><b>Hoạt động 3:Luyn</b></i>
<i><b>tập-Củng cố(4 phút)</b></i>
Bài 1: Trong các số sau
số nào có CBH:
3; 5;1,5; 6; 4;0; 1
4
+ Giáo viên đa bài 6
(4-SBT) lên màn hình
+ Yêu cầu h/s dùng
máy tính bỏ túi để làm
bài 3 (6-SGK)
+ Gi¸o viên hớng dẫn
<i><b>Hoạt động 4:</b></i><b> Hớng </b>
<b>dẫn về nhà.</b><i><b>(2 phút)</b></i>
-Nắm vững định nghĩa
CBHSH của <i>a</i>0
-Năm vững định lý so
sánh các CBHSH
-Lµm bµi tËp 1,2,4
(6-7/SGK) 1,4,7,9
(3-4/SBT)
- H/s tr¶ lêi bằng miệng
- H/s quan sát và nêu ý
kiến
- H/s bấm máy và nêu
kết quả
- H/s nghe và ghi ra giấy
nháp, về nhà làm lại.
Bi 6 (4-SBT):
a) sai
b) sai
c) ỳng
b) …………. 1, 414
<b>Tiết:2 Đ2</b> <b>Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức </b> <i>A</i>2 <i>A</i>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<i><b>-Kiến thức:</b></i> Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định của <i>A</i> và có kỹ năng giảI bất
phơng trình ở dạng đơn giản.
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Biết cách chứng minh định lý <i>a</i>2 <i>a</i> <sub> và biết vận dụng hằng đẳng thức</sub>
2
<i>A</i> <i>A</i> <sub>để rút gọn biểu thức .</sub>
<i><b>-Thái độ</b></i>: Cẩn thận, hứng thú khi vận dụng kiến thức vào lm.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ phấn màu.
<i><b>-Hc sinh</b></i>: ễn tập định lý Pitago và qui tắc giá trị tuyệt đối của một số.
<b> III. TiÕn tr×nh tiÕt d¹y:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1:Kiểm tra</b></i>
<i><b>bài cũ(7 phút)</b></i>
?1: Định nghĩa CBHSH
của a. Viết ký hiệu.
Các khẳng định sau
đây đúng hay sai:
a) 648
b)
c) CBH cđa 64 lµ 8
vµ -8
?2: Viết định lý so
sánh các CBHSH. Tìm
x khơng âm biết:
a) 2 <i>x</i>14
b) <i>x</i> 2
H/s 1 lên bảng trả lời và
làm
H/s lên bảng làm
<b>?1:</b>
a) sai
b) ỳng
c) ỳng
d) Sai
Định lý (SGK)
a) 2 <i>x</i> 14 <i>x</i> 7 <i>x</i>72 49
<i><b>Hoạtđộng 2:Bài mới</b></i>
<i><b>(32 phút)</b></i>
+ Giáo viên vẽ hình 2
(8/SGK) yêu cầu h/s
đọc và trả lời <b>?1.</b>
- Giải thích bằng cách sử
dụng định lý Pitago.
<b>?1:</b>
<i>25-x2</i>
<i>x</i>
<b>5</b>
D A
+ Giíi thiệu: <sub>25</sub> <i><sub>x</sub></i>2
là căn thức bậc hai của
25 - x2<sub> => tổng quát.</sub>
+ Giáo viên nhấn mạnh
<i>a</i> chỉ xác định đợc
nếu <i>a</i>0
? Vậy <i>A</i> xác định khi
nào.
+ Híng dÉn häc sinh
VD1 (SGK).
?áp dụng làm <b>?2.</b>
+ Giáo viên treo bảng
phụ ghi bài 6 (10-SGK)
Chia lớp làm 4 tổ:
Tổ 1 câu a)
Tổ 2 câu b)
Tổ 3 câu c)
Tổ 4 câu d)
- Đọc tổng quát (8/SGK)
<i>A</i> xác định khi <i>A</i>0
- H/s quan sát và giải
nhanh ra giÊy nh¸p và
nêu kết quả.
TQ: (8-SGK)
<b>?2: </b> 5 2 <i>x</i> xác định khi
5 2 <i>x</i> 0 <i>x</i>2,5
Vậy với <i>x</i>2,5<sub> thì </sub> <sub>5 2</sub><sub></sub> <i><sub>x</sub></i><sub> xđ.</sub>
+ Giáo viên treo bảng
phụ ghi <b>?3.</b>
+ Yêu cầu h/s quan sát
=> nhận xét:
- NÕu a<0 th× 2
<i>a</i> <i>a</i>
- NÕu <i>a</i>0<sub> th× </sub> <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>a</sub></i>
Từ đó rút ra định lý
+ Hớng dẫn h/s chứng
minh định lý:
?§Ĩ chøng minh
2
<i>a</i> <i>a</i> ta cÇn c/m <i>a</i>
tháa mÃn điều kiện nào
+ Giáo viên cùng h/s
- Cả lớp quan sát
- Lần lợt từng h/s lên
điền vào mỗi cột
- c nh lý (SGK)
- Ta cÇn c/m <i>a</i> thỏa
mÃn các điều kiện:
<i>a</i> 0<sub> (1)</sub>
<i>a</i>2 <i>a</i>2<sub> </sub>(2)
<b>?3:</b>
a -2 -1 0 2 3
2
<i>a</i> 2 1 0 2 3
Định lý: <i>a</i>: <i>a</i>2 <i>a</i>
phõn tích để chứng
minh điều kiện 2.
? áp dụng định lý làm
bài 7 (10-SGK)
+ GV và h/s cùng làm
VD3.
+ GV nêu chú ý (SGK)
+ Híng h/s lµm VD4
(SGK)
H/s suy nghÜ vµ trả lời
bằng miệng bài tập 7.
- §äc chó ý (10-SGK)
a) 12 12 122
b)
VD3: Rót gän:
a)
b)
<i>Chó ý</i>:
2
<i>A</i> <i>A</i> <i>A</i> nÕu <i>A</i>0
2
<i>A</i> <i>A</i> <i>A</i><sub> nÕu </sub><i>A</i>0
<i><b>tËp-Cđng cè(3 phót)</b></i>
0
<i>A</i> <sub> vµ </sub><i>A</i>0<sub>.</sub>
+ Yêu cầu h/s hoạt
động nhóm làm bài 9a,d
(11-SGK)
+ Thu Kết quả và cho
nhận xét chéo nhóm.
(Lu ý häc sinh cã thể
làm theo 2 cách)
<i><b>Hot ng 4:</b></i> <b>Hớng</b>
<b>dẫn về nhà.</b><i><b>(2 phút)</b></i>
-Học kỹ các định nghĩa
và các định lý.
-Lµm bµi tËp 8; 9b,c; 10;
11; 12; 13 (10-SGK)
Ôn lại các hằng đẳng
thức và biểu diễn
nghiệm của bất phơng
- HS trả lời
- Nhóm 1 làm câu a)
- Nhóm 2 làm câu d)
Bài 9(11-SGK): Tìm x biết:
7
<i>x</i>
<i>x</i> 7 <i>x</i>1,2 7
b) 9<i>x</i>2 12
2
1,2
(3 ) 12
3 12
3 12
4
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
trình trên trục số.
<i><b>Ngày dạy:27/8/2009 </b></i>
<b> TiÕt:3</b> <b>Lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<i><b>-Kiến thức:</b></i> Học sinh đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết
áp dụng hằng đẳng thức <i>A</i>2 <i>A</i> <sub> để rút gọn biểu thức.</sub>
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa
thức thành nhân tử, giải phơng trình...
<i><b>-Thái độ</b></i>: Cẩn thận, hứng thú khi vận dụng kin thc vo lm.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ.
<i><b>-Hc sinh</b></i>: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng
trình trên trục số.
<b> III. Tiến trình tiết dạy:</b>
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hot động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1:Kiểm tra</b></i>
<i><b>bài cũ(7 phút)</b></i>
<b>?1:</b> Nêu định nghĩa để
<i>A</i> có nghĩa. Tìm x để
biểu thức sau có nghĩa
3<i>x</i> 4
<b>?2: </b>Điền vào chỗ trống
(….) để đợc khẳng định
đúng
2 <sub>....</sub> ... 0
... 0
<i>neuA</i>
<i>A</i>
<i>neuA</i>
<sub></sub>
¸p dơng rót gän biĨu
thøc
+ NhËn xÐt bµi lµm của
học sinh.
HS1 lên bảng làm <b>?1.</b>
HS2 lên bảng làm
- Cả lớp làm vào giấy
nháp sau đó quan sát
rồi nhận xét
cã nghÜa khi:
3 0 4
3
<i>x</i> <i>x</i>
VËy víi 4
3
<i>x</i> th× biĨu thøc
3<i>x</i> 4
cã nghÜa.
<b>?2:</b>
(v× 2 > 3)
<i><b>Hoạtđộng 2:Bài mới</b></i>
<i><b>(33 phút)</b></i>
+ GV yêu cu h/s c
- Đọc bài to¸n
<i><b>Dạng 1</b></i>: Tìm điều kiện để biểu
thức có nghĩa.
bài 12c,d (11/SGK)
? Căn thức 1
1 <i>x</i>
cã
nghÜa khi nµo.
? Nêu cách tìm x.
+ Yêu cầu 1 h/s lên
có nghĩa khi
nào.
? Nêu cách tìm x.
+ Giáo viên nhận xét và
hớng dẫn học sinh cách
trình bày.
+ Giáo viên có thể cho
h/s làm thêm bài 16
(5/SBT).
+ Giáo viên treo bảng
phụ ghi bài 11a,b(SGK)
? Nêu cách làm câu a)
+ Yêu cÇu 2 h/s lên
bảng thực hiện câu a,b.
+ Nhận xét bài làm cña
h/s.
+ Yêu cầu h/s c bi
13a (11-SGK)
? Nêu cách rút gọn câu
+ Gv và h/s cïng lµm
1
1 <i>x</i>
cã nghÜa
1
0
1 <i>x</i>
- NhËn xÐt vÒ dÊu cđa
tư => dÊu cđa mÉu.
2
1<i>x</i> cã nghÜa
2
1 <i>x</i> 0
- H/s suy nghĩa và trả
lời.
- c u bài
- Thực hiện khai căn
các số rồi sau đó đến
nhân, chia.
- C¶ líp quan sát và
nhận xét.
- Đọc bài toán
- Trớc tiên áp dụng
hằng đẳng thức
2
<i>A</i> <i>A</i> sau đó dựa
vào điều kiện để rút gọn
c) 1
1 <i>x</i>
cã nghÜa
1
0
1 <i>x</i> 0 <i>x</i> 1
d) <sub>1</sub> <i><sub>x</sub></i>2
cã nghÜa 1 <i>x</i>20
v× <i>x</i>2 0 <i>x</i> 1 <i>x</i>2 0 <i>x</i>
VËy <i>x</i><sub> biÓu thøc </sub> <sub>1</sub> <i><sub>x</sub></i>2
có
nghĩa.
<i><b>Dạng 2:</b></i> Rút gọn biểu thức
Bài 11(11-SGK) TÝnh:
a) 16 . 25 + 196 . 49
4.5 14 : 7 20 2 22
b) <sub>36 : 2.3 .18</sub>2 <sub>169</sub>
<sub>36 : 18</sub>2 <sub>13</sub>2
38 :18 13 2 13 11
Bµi 13(11/SGK):
Rót gän biĨu thøc:
a) <sub>2</sub> <i><sub>a</sub></i>2 <sub>5</sub><i><sub>a</sub></i>
víi <i>a</i>0
2<i>a</i> 5<i>a</i>
2<i>a</i> 5<i>a</i>7<i>a</i><sub> (v× a < 0)</sub>
c) <sub>9</sub><i><sub>a</sub></i>4 <sub>3</sub><i><sub>a</sub></i>2
câu a)
? áp dụng làm câu c,d
+ Giỏo viờn yờu cầu h/s
đọc bài 14 (11/SGK)
+ GV và h/s cùng làm
câu a)
? H·y suy nghÜ cách
(gi ý: dựng hng ng
thc )
<i><b>Hot động 3:Luyện</b></i>
<i><b>tập-Củng cố(3 phút)</b></i>
+ GV yêu cầu h/s hoạt
động nhóm. Chia làm 2
dãy làm bài 15(11/SGK)
+ Thu kết quả và cho
nhận xét chéo nhóm.
<i><b>Hoạt động 4:</b></i><b> Hớng dẫn </b>
<b>về nhà.</b><i><b>(2 phỳt)</b></i>
-Ôn tập lại <b>Đ</b> 1,<b> Đ</b> 2.
-Luyện và xem l¹i mét
sè d¹ng bài tập.
-Làm bài 16 (12/SGK)
- Hai h/s lên bảng thực
hiện.
- Cả lớp làm ra giấy
nháp.
- Đọc và suy nghĩ cách
- Suy nghĩ và nêu cách
làm.
Nhóm 1,2 làm câu a)
Nhóm 3,4 làm câu b)
2
2 2 2 2
2 2 2
3 3 3 3
3 3 6
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
(v× 3<i>a</i>2 0 <i>a</i>)
d) <sub>5 4</sub><i><sub>a</sub></i>6 <sub>3</sub><i><sub>a</sub></i>3
víi a < 0
2
3 3
3 3
3 3
5 2 3
5 2 3
5 2 3
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
(vì 2<i>a</i>3< 0)
10<i>a</i>3 3<i>a</i>3 13<i>a</i>3
<i><b>Dạng 3:</b></i> Phân tích đa thức thành
nhân tử.
Bài 14 (11/SGK) Phân tích thành
nhân tử:
a) <i>x</i>2 3<i>x</i>2
(<i>x</i> 3)(<i>x</i> 3)
c) <i>x</i>22 3.<i>x</i>3
2 2
2
2. . 3 ( 3)
3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i><b>Dạng 4:</b></i> Giải phơng trình:
Bài 15(11/SGK) GiảI PT:
a) <i><sub>x</sub></i>2 <sub>5 0</sub> <i><sub>x</sub></i>2
5 0 5
5 0 5
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Vậy phơng trình cã 2 nghiÖm
1,2 5
12,14,15,16,16 (5-SBT)
Đọc trớc <b>Đ</b> 3
<i><b>Ngày dạy</b><b>:31/8/2009 </b></i>
<b>TiÕt:4 Đ3Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng</b>
<b>I. Mục tiªu:</b>
<i><b>-Kiến thức:</b></i> Học sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phơng.
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Có kỹ năng dùng phép khai phơng 1 tích và nhân các căn bậc hai trong tính
tốn và biến đổi biểu thức.
<i><b>-Thái độ</b></i>: Cẩn thận, hứng thỳ khi vn dng kin thc vo lm.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ, phấn màu.
<i><b>-Học sinh</b></i>: Đọc trớc bài học.
<b> III. Tiến trình tiết dạy:</b>
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1:Kiểm tra</b></i>
<i><b>bài cũ(7 phút)</b></i>
+ Giáo viên treo bảng
phụ vµ ghi bµi tập trắc
nghiệm.
1) Điền dâu x vào ô
thích hợp
Cõu . Nội dung . Đ . S
a. 3 2 <i>x</i> xác định khi
3
2
<i>x</i>
b. 1<sub>2</sub>
<i>x</i> xác định khi
0
<i>x</i>
c. 4
d.
e.
- Quan sát bài toán
- 1 h/s lên bảng thực
hiện
- Cả lớp quan sát vµ
nhËn xÐt. <sub>1)</sub>
<i><b>Hoạtđộng 2:Bài mới</b></i>
<i><b>(33 phút)</b></i>
+ Yêu cầu h/s làm
+ Nhận xét => Định lý
+ Giáo viên hớng dẫn
học sinh phân tích để
=> cách c/m định lý.
+ Giáo viên nhấn mạnh
định lý trên có thể mở
rộng cho tích nhiều số
không âm => chú ý.
- 1 h/s đứng tại chỗ
- Suy nghÜ, tr¶ lêi.
- Đọc định lý.
- Đọc chú ý (SGK).
16.25 và 16. 25
16.25 400 20
16. 25 4.5 20
16.25 16. 25
<sub></sub>
Định lý: Với 2 số a, b không âm
ta có: <i><sub>a b</sub></i><sub>.</sub> <i><sub>a b</sub></i><sub>.</sub>
Chú ý (SGK).
+ Định lý trên cho phép
ta suy luận theo 2 chiỊu
ngỵc nhau.
+ Giíi thiƯu chiều và
qui tắc tơng ứng.
? áp dụng quy tắc khai
phơng 1 tích, hÃy tính:
a) 49.1, 44.25
b) 810.40
? Đối với câu b) ta có
thể áp dụng ngay cách
làm nh câu a) c
khụng? Vỡ sao?
+ Yêu cầu 1 h/s lên
bảng làm câu b) theo
h-ớng dẫn.
? áp dụng VD1 làm
+ Yêu cầu h/s hoạt động
nhóm làm
- Nghe và quan sát.
- Phát biểu lại qui tắc 1.
- 1 h/s ng ti ch nêu
cách làm câu a)
- T¸ch 810 = 81.10
40 = 4.10
Nhóm 1,2 làm câu a)
Nhóm 3,4 làm câu b)
49.1, 44.25 49. 1, 44. 25
7.1, 2.5 42
810.40 81.400 81. 400
9.20 180
<b>?2:</b> TÝnh:
a)
0,16.0,64.225 0,16. 0,64 225
0, 4.0,8.15 4,8
b) 250.360 25.36.100
+ Thu kÕt qu¶ vµ cho
nhËn xÐt chÐo nhãm.
+ Hớng dÉn h/s lµm
VD2.
+ Yêu cầu h/s hoạt động
nhóm làm
+ NhËn xét các nhóm
làm bài.
+ Giíi thiƯu chó ý
(14/SGK).
+ Híng dÉn h/s lµm
VD3.
+Yêu cầu cả lớp suy
nghĩ làm ?1 sau đó gọi 2
HS lên bảng trình bày
cách làm.
+NhËn xÐt bµi làm của
HS
- Phát biểu lại qui tắc.
- Làm ra bảng nhóm.
Đọc chú ý.
HS1 làm câu a
HS2 làm câu b
?3: Tính:
a) 3. 75 3.75 225 15
b) 20. 72. 4,9
20.72.4,9 2.2.36.49
4.36.49 4. 36. 49
2.6.7 84
Chó ý (SGK).
VD3: Rót gän:
a) 3 . 27<i>a</i> <i>a</i> víi <i>a</i>0
3 .27<i>a</i> <i>a</i> 81<i>a</i>2 9<i>a</i>
9<i>a</i><sub> (v× </sub><i>a</i>0<sub>)</sub>
b) 9<i>a b</i>2 4
2
2
2
3 0
3
3 0
<i>ab neua</i>
<i>b a</i>
<i>ab neua</i>
<sub></sub>
<b>?4:</b> Rót gän biĨu thøc víi
0, 0
<i>a</i> <i>b</i> <sub>.</sub>
a) <sub>3 . 12</sub><i><sub>a</sub></i>3 <i><sub>a</sub></i> <sub>3 .12</sub><i><sub>a</sub></i>3 <i><sub>a</sub></i>
36<i>a</i>4 6<i>a</i>2 6<i>a</i>2
b) <sub>2 .32</sub><i><sub>a</sub></i> <i><sub>ab</sub></i>2 <sub>64</sub><i><sub>a b</sub></i>2 2
8<i>ab</i> 8 (<i>ab a</i>0;<i>b</i>0)
<i><b>Hoạt động 3:Luyện</b></i>
<i><b>tËp-Cđng cè(3 phót)</b></i>
+Yªu cầu h/s làm bài
17a,b,c (14/SGK)
+ Nhận xét và sửa chữa
<i><b>Hot động 4:</b></i><b> Hớng dẫn </b>
<b>về nhà.</b><i><b>(2 phút)</b></i>
-Học thuộc định lý và
các quy tắc.
-Lµm bµi tËp 18,19,20
- 3 h/s lªn bảng trình
bày cách làm.
Bài 17 (14/SGK) Tính:
a) 0, 09.64 0,09. 64
0,3.8 2, 4
b) 2 ( 7)4 2 2 . ( 7)4 2
-> 23 (14,15/SGK)
23,24 (6-SBT)
<i><b>Ngày dạy</b><b>:1/9/2009 </b></i>
<b>TiÕt:5 Lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<i><b>-KiÕn thøc:</b></i> Củng cố về 2 quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai.
<i><b>-K nng:</b></i>Vn dng thnh thạo 2 qui tắc trên để làm toán.
<i><b>-Thái độ:</b></i> Cẩn thn, sỏng to, chớnh xỏc khi lm toỏn.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ giáo án.
<i><b>-Học sinh</b></i>: Bảng nhóm học bài ở nhà.
<b> III. Tiến trình tiết dạy:</b>
<b>Hot động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1:Kiểm tra</b></i>
<i><b>bài cũ(8 phút)</b></i>
HS 1: Ph¸t biĨu qui
t¾c khai phơng một
tích.
Khi nào vận dụng qui
tắc này?
-Làm bài tập 17c, d.
HS 2: Phát biểu qui
tắc nhân các căn bậc
hai.
Khi nào vận dụng qui
tắc này?
- Làm bài tập 18 b,d
HS 1: Lên bảng trả lời
và làm bài tập.
HS 2: Trả lời và lµm
bµi tËp.
<i><b>Hoạt động2:Bài</b></i>
<i><b>mới(32 phút)</b></i>
GV yêu cầu HS đọc
bài 22 và cho biết yêu
cầu của bài là gì?
Nhận xét các biểu
HS tr¶ lêi:
HS 1: a,
HS 2: b,
HS 3: c,
HS 4: d,
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.
Bài 22: Biến đổi thành tích
a, 132122
c1 = 25.1 25 5
thøc díi dấu căn và
thực hiện.
GV yêu cầu HS hoạt
động theo nhóm.
GV cho HS nhËn xÐt
chÐo nhau.
GV y/c HS tù lµm ý a,
GV y/c HS đọc ý b,
? Thế nào là số nghịch
đảo của nhau.
? Muốn tìm x, ta làm
thế nào? có mấy cách.
Sau đó GV y/c 4 HS
lên bảng làm.
<i><b>Hoạt động 3:Luyện</b></i>
<i><b>tập-Củng cố(3 phút)</b></i>
-GV y/c HS nh¾c lại
những kiến thức cần
dùng vào các dạng
toán võa lµm.
Híng dÉn tiÕp bµi tËp
27, 26.
<i><b>Hoạt động 4:</b></i><b> Hớng </b>
<b>dẫn về nhà.</b><i><b>(2 phút)</b></i>
-Học lí thuyết, xem lại
các dạng bài tập đã
chữa.
Lµm bµi tËp 26 -> 35/
7 + 8 / SBT.
HS hoạt động theo
nhúm
Nhóm 1+2: a,
Nhóm 3+4: b,
HS lên bảng thực hiện
HS c
HS … cã tÝch = 1
HS 1: a,
HS 2: b,
HS 3: c,
HS 4: d,
b, <sub>17</sub>2 <sub>8</sub>2 <sub>... 5</sub>
c, <sub>117</sub>2 <sub>108</sub>2 <sub>... 45</sub>
d, <sub>313</sub>2 <sub>312</sub>2 <sub>... 25</sub>
Bài 24: Rút gọn và .
<i><b>Dạng 2:</b></i> Chøng minh:
Bµi 23: Chøng minh
a,
xÐt
2 3 2 3 2 3 4 3 1
<i>(®pcm)</i>
b, XÐt tÝch
<i>(đpcm)</i>
Dạng 3: Tìm x
a, 16<i>x</i> 8 4 <i>x</i>8
2 2 <i>x</i>4
C 2: 16<i>x</i>82 <i>x</i>4
b, 4<i>x</i> 5
... <i>x</i>1, 25
c, 9(<i>x</i>1) 21
... <i>x</i>50
<i><b>Ngày dạy</b><b>:3/9/2009 </b></i>
<b>Tiết:6 Đ 4.Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>-Kin thức:</b></i> Học sinh nắm đợc nội dung và chứng minh định lí về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phơng
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phơng một thơng và chia 2 căn bậc 2
trong tính tốn và biến đổi biểu thức.
<i><b>-Thái độ:</b></i> Cẩn thận, sáng tạo, chính xác khi làm tốn.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ giáo án.
<i><b>-Học sinh</b></i>:Bảng nhóm học bài ở nhà.
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động1:Kiểm tra </b></i>
<i><b>bài c(7 phỳt)</b></i>
HS 1: Phát biểu 2 qui
tắc trong <b>Đ 3.</b>
HS 2: Lµm bµi tập
34/SBT.
HS 1: Lên bảng phát
biểu.
HS 2: Lên bảng làm.
Chữa bài 34/8/SBT
a, <i>x</i> 5 3
<i>x</i> 5 3 2
<i>x</i> 5 9
<i>x</i> 9 5 14
c, 2<i>x</i>1 5
2<i>x</i>1 5 <i>x</i>3
<i><b>Hoạtđộng2:Bài mới</b></i>
<i><b>(33 phót)</b></i>
GV y/c HS lµm <b>? 1</b>.
? H·y so s¸nh 2 kết
quả
GV: với 2 số a, không
HS thực hiện
HS nêu định lí
<b>? 1</b>. <SGK>
16<sub>25</sub> 16<sub>25</sub>
16<sub>25</sub> 4<sub>5</sub>
©m; b > 0
T¬ng tù <i>a</i> ?
<i>b</i>
GV: y/c HS chứng
minh định lí.
? §Ĩ c/m <i>a<sub>b</sub></i>
lµ căn bậc hai.
HS: <i>a</i> 0
<i>b</i>
và
2
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a<sub>b</sub></i> <i>a<sub>b</sub></i>
Chứng minh : <định lí SGK>
? H·y ph¸t biĨu qui tắc
khai phơng của một
th-ơng.
GV y/c HS nhắc lại.
áp dơng qui t¾c ….
h·y tÝnh (GV híng
dÉn) học sinh làm.
GV gọi 2 HS lên bảng
làm, c¶ líp thùc hiƯn
råi nhËn xÐt.
GV y/c HS phát biểu
qui tắc.
GV y/c HS nhắc lại.
áp dơng qui t¾c hÃy
tính.
GV y/c HS làm <b>? 3</b>. rồi
HS phát biểu
HS thực hiƯn
HS 1: a,
HS 2: b,
HS: ph¸t biểu
HS thực hiện
VD 1: …….. h·y tÝnh
a, 25 25 5
121 121 11
b, 9 25: 9 : 25
16 36 16 36
3 5: 9
4 6 10
<b>? 2</b>. TÝnh:
a, 225 225 15
256 256 16
b, 0,0196 ... 0,13
VD 2: TÝnh:
a, 80 80 16 4
5
5
thông báo kết quả.
Với 2 biĨu thøc A<sub>0;</sub>
0
<i>B</i> <sub> t¬ng tù ta cã</sub>
c«ng thøc nh thÕ nµo.
GV híng dÉn HS lµm
VD 3.
GV y/c HS hoạt động
nhóm
<b>? 4</b>.
GV cho HS nhËn xét
chéo.
<i><b>Hotng3:Luyn tp</b></i>
<i><b>Cng c(3 phỳt)</b></i>
-Phát biểu 2 qui tắc võa
häc.
Híng dÉn bµi tËp
28(a,b); 29(b,c)
<i><b>Hoạt động 4:</b></i><b> Hớng </b>
<b>dẫn về nhà.</b><i><b>(2 phút)</b></i>
-Học lí thuyết, xem lại
các bài tập đã làm.
-Làm bài tập 28(c,d);
29(a,d); 30 -> 33 /
18-19/SGK
Bµi 36 -> 38/SBT.
HS hoạt động cá
nhân.
HS nªu c«ng thøc.
HS thùc hiƯn theo
GV.
Nhãm 1+2: a,
Nhãm 3+4: b,
49 7
25 5
<b>? 3</b>.
a, 999 999 9 3
111
111
b, 52 52 4 2
117 9 3
117
Chó ý: <SGK>
<i><b>Ngày dạy</b><b>:21/9/2009 </b></i>
<b> TiÕt:7 Lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<i><b>-KiÕn thøc:</b></i> Cđng cè thªm vỊ qui tắc khai phơng một phơng và qui chia 2 căn bậc hai.
<i><b>-K nng:</b></i> Vn dng thnh tho 2 qui tắc trên để làm tốn.
<i><b>-Thái độ:</b></i> Cẩn thận, chính xỏc khi lm toỏn.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ giáo án.
<i><b>-Học sinh</b></i>: Bảng nhóm.
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>
<b>Hot ng của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1:Kiểm tra</b></i>
<i><b>bi c(7 phỳt)</b></i>
HS 1: Phát biểu qui tắc
khai phơng một thơng.
Làm bài tập
28c,d/18/SGK.
HS 2: Phát biểu qui tắc
chia hai căn bậc hai.
Làm bài tập 29a,d
GV nhận xét bài và cho
điểm.
2HS lên bảng trả
lời rồi lµm bµi tËp.
HS nhËn xÐt bài
của bạn
HS 1: chữa bài 28c,d
Tính:
c, 0, 25<sub>9</sub> 0, 25<sub>9</sub> 0,5<sub>3</sub>
d, <sub>1,6</sub>8,1 <sub>16</sub>819<sub>4</sub>
HS 2: chữa bài tập 29a,d
a, <sub>18</sub>2 ...1<sub>3</sub>
d,
5
3 5
6
... 2
2 .3
<i><b>Hoạtđộng2:Bài mới</b></i>
<i><b>(33 phót)</b></i>
? NhËn xét các thừa số
trong dấu căn.
? HÃy nêu cách làm
GV y/c HS thực hiện.
Tơng tự hÃy làm ý c,d.
b>
HS 1: a,
HS hoạt động cỏ
<i><b>Dạng 1</b></i>: Tính
Bài 22/19/SGK
a, 1<sub>16 9</sub>9 .5 .0,014
<sub>16 9</sub>25 49. .0,01 ...
5 7<sub>4 3</sub>. .0,1<sub>24</sub>7
GV kim tra v cho ỏp
s.
? Nêu cách giải phơng
trình ở dạng này.
GV y/c 2 HS làm ý a vµ
ý b.
? Nhận xét các đẳng
thức bài cho.
? H·y đa về phơng
trình chứa | | råi t×m x.
GV y/c HS hoạt động
nhóm.
Cho c¸c nhãm nhËn xÐt
chÐo råi thèng nhÊt kÕt
qu¶.
GV y/c HS đọc đề bài
rồi gọi HS trả lời
<i><b>Hoạt động3:Luyện tập</b></i>
<i><b>-Củng cố(3 phút)</b></i>
-Ph¸t biĨu hai qui t¾c
khai phơng một thơng
và chia hai căn bậc hai.
Nêu các dạng bài tập
vận dụng qui tắc này.
<i><b>Hot động 4:</b></i><b> Hớng dẫn</b>
<b>về nhà.</b><i><b>(2 phút)</b></i>
-Hoµn thµnh bµi tËp
trong SGK.
Làm bài 39 -> 36/SBT
- Đọc trớc bài: Bảng
nhân b,c,d
HS trả lêi
HS 1: a,
HS 2: b,
HS: cã thĨ ®a vỊ
d¹ng |…|
HS 1: a,
HS 2: b,
HS hoạt động theo
nhóm:
Nhãm 1+2: a,
Nhãm 3+4: b,
HS đọc đ bài
c, = 172
d, = 1529
<i><b>Dạng 2</b></i>: Giải phơng tr×nh
a, 2.<i>x</i> 50 0
2<i>x</i>5 2 <i>x</i>5
b, 3<i>x</i> 3 12 27
3
<i>x</i>4
Bài 35/20/SGK: Tìm x biết
a,
<i>x</i> 3 9
<i>x</i> 3 9 <i>x</i>12
Hc <i>x</i> 39 <i>x</i>6
b, <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1 6</sub>
<sub> </sub>2<i>x</i> 1 6<sub> </sub> <sub> </sub><i>x</i>5<sub>2</sub>
2<i>x</i> 1 6<sub> </sub><i>x</i> 7<sub>2</sub>
a, 2 2 4
3
.
<i>ab</i>
<i>a b</i> víi <i>a</i>0;<i>b</i>0
3
b,
2
27 3 3 3
48 4
<i>a</i> <i>a</i>
<sub> với (a > 3)</sub>
căn bậc hai.
<i><b>Ngày d¹y</b><b>:24/9/2009 </b></i>
<b> TiÕt:8 Đ 5. Bảng căn Hai</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>-Kin thc:</b></i> Hc sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
<i><b>-Thái độ:</b></i> Cẩn thận, sáng tạo khi tìm căn bậc hai của các số khụng õm trong bng cn
bc hai.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng số ,bảng phụ giáo án.
<i><b>-Học sinh</b></i>: Bảng nhóm học bài ở nhà.
<b> III. Tiến trình tiết dạy:</b>
<b>Hot động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động1:Kiểm tra</b></i>
<i><b>bài cũ(7 phút)</b></i>
HS 1: Ph¸t biểu qui tắc
khai phơng một tích, qui
tắc khai ph¬ng mét
th-¬ng. So s¸nh 2 qui tắc
này?
HS 2: Làm bài tập
HS 1: Trả lời
HS 2: Lên bảng làm. Bài 42a/9/SBT:
a,
2 <sub>2</sub>
2
4 <sub>1</sub>
3
3
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
2
4 1
3 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
( vì x < 3 )
<i><b>Hoạtđộng 2:Bài mới(33</b></i>
<i><b>phót)</b></i>
GV nêu nh SGK. Sau đó
y/c HS đọc lại SGK.
HS c. 1> Gii thiu bng (SGK)
Nêu cách tìm 1,68
trong bảng.
? HÃy xem kết quả lµ sè
nµo.
? Kết quả đó có chính
HS tr¶ lêi
HS thùc hiện
Cha chính xác
<i><b>a,</b></i> Tìm căn bậc hai của hai số lớn
hơn 1 và nhỏ hơn 100.
<i>VD 1</i>: Tìm 1,68
xác không.
GV hng dẫn VD2 để
HS thực hiện.
GV cho HS hoạt cá nhân
sau đó kiểm tra kết quả
của vài em.
GV híng dÉn
GV cho HS hoạt động
theo nhóm.
GV híng dÉn
GV cho HS đọc chỳ
GV y/c HS làm <b>? 3</b> theo
cách dời dÊu phÈy nh
chó ý.
<i><b>Hoạt ng3:Luyn tp</b></i>
<i><b>-Cng c(3 phỳt)</b></i>
-Nêu cách tìm căn bậc
hai của các số không âm
bằng bảng số.
-Làm bài 38, 39,
40/SGK.
Đọc mơc cã thĨ em cha
biÕt.
<i><b>Hoạt động 4:</b></i><b> Hớng dẫn </b>
<b>v nh.</b><i><b>(2 phỳt)</b></i>
-Xem lại bài học và làm
các bài tËp: 41, 42/SGK
HS: t×m
HS: tù t×m
HS thùc hiƯn
Nhãm 1+2: a,
Nhãm 3+4: b,
HS thùc hiÖn
HS đọc
HS thùc hiÖn
VËy 1,68 1, 296
<i>VD 2</i>: 39,18 6, 253
<b>? 1</b>. SGK: T×m
a, 9,11 3,0183
b, 39,82 6,31
<i><b>b, </b></i>Tìm căn bậc hai của hai số lớn
hơn 100.
<i>VD 3</i>: Tìm 1680
1680 100. 1,68 10. 16,8
10.4,099 40,99
<b>? 2</b>. TÝnh
a,
911 100. 9,11 10.3,0183 30,183
b, 988 31, 432
VD 4: T×m 0,00168
16,8 : 10000 16,8 :100
4,099 :100 0,04099
<b>? 3</b>. SGK: Dïng b¶ng
<i>x</i>2 0,3982
<i>x</i> 0,3928
47 -> 55/SBT.
<i><b>Ngày dạy</b><b>:28/9/2009 </b></i>
<b> Tiết:9 Đ 6 .Biến đổi đơn giản biểu thức</b>
<b>chứa căn thức bậc hai</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<i><b>-Kiến thức:</b></i> Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Có kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu
thức.
<i><b>-Thái độ</b></i>: Cẩn thận, hứng thú khi vận dụng kiến thức vo lm.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ.
<i><b>-Học sinh</b></i>: Bảng nhóm.
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hot ng của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạtđộng1:Kiểm tra</b></i>
<i><b>bài cũ(7 phút)</b></i>
- Nêu cách tìm căn
bậc hai của một số
không âm bằng bảng
căn bậc hai.
- Làm bài tập 48/SBT.
<i><b>Hotng</b></i> <i><b>2:Bi</b></i>
GV y/c HS lµm <b>? 1.</b>
GV giới thiệu …. ta
đã đa thừa số ra ngoài
dấu căn.
GV y/c HS làm VD1
sau đó nhận xét.
HS 1: tr¶ lêi
HS 2: lµm bµi tËp.
HS: thùc hiƯn
HS: nghe
HS: thùc hiƯn
HS 1: a,
HS 2: b,
HS: thùc hiÖn
<b>? 1</b>. Chøng minh
<i><sub>a</sub></i> <sub>0;</sub><i><sub>b</sub></i> <sub>0</sub> <i><sub>a b</sub></i>2 <i><sub>a b</sub></i>
<i>a b</i>2 <i>a</i>2. <i>b</i><i>a</i>. <i>b a b</i>
<i>(®pcm)</i>
<i>VD 1</i>:
a, <sub>3 .2 3. 2</sub>2
b, 2
20 2 .5 2. 5
GV hớng dẫn HS
GV giới thiệu các
biểu thức đồng dạng
GV cho HS hoạt động
cá nhân sau đó gọi 2
HS lên bảng làm
GV cho cả lớp nhận
xét.
? Víi A,B lµ 2 biĨu
nthøc mµ <i>B</i>>0 ta có
điều gì tơng tự.
GV híng dÉn VD3
GV y/c HS hoạt động
theo nhóm <b>?3</b>.
Sau đó nhận xét chéo.
HS1: a,
HS2: b,
HS nhËn xÐt bµi lµm cđa bạn.
HS nêu công thức.
HS thực hiện theo.
Nhóm 1+2: a,
Nhóm 3+4: b,
3 5 20 5
3 5 2 5 5
<b>? 2</b>. Rót gän biĨu thøc
a/ 2 8 50 8 2
b/4 3 27 45 5 7 3 2 5
<i><b>Tỉng qu¸t:</b></i>
Víi 2 biĨu thøc A,B mµ B <sub>0</sub>
ta cã:
<i>A B</i>2 <i>A</i>. <i>B</i> = <i>A B</i>.
nÕu <i>A</i>0
<i>A B</i>.
nÕu <i>A</i>0
<i>VD 3</i>:
<b>? 3</b>. Đa thừa số ra ngoài dấu căn:
a, <sub>28</sub><i><sub>a b</sub></i>4 2 <i><sub>a b</sub></i>2 <sub>28</sub>
víi
0
<i>b</i>
2<i>a b</i>2 7
b, <sub>72</sub><i><sub>a b</sub></i>2 4 <sub>6</sub><i><sub>ab</sub></i>2 <sub>2</sub>
<sub>36.2.</sub><i><sub>a b</sub></i>2 4
6<i>ab</i>2.26<i>ab</i>2 2<sub> (vì</sub>
a < 0)
GV nêu công thøc
GV híng HS lµm VD
4.
HS ghi vë
HS lµm theo
<i>A</i>0;<i>B</i>0
<i><sub>A B</sub></i><sub>.</sub> <i><sub>A B</sub></i>2
<i>A</i>0;<i>B</i>0
2
.
<i>A B</i> <i>A B</i>
<i>VD 4</i>: §a thõa … vµo …
a, 2
3 7 3 .7 63
b, <sub>2 3</sub> <sub>2 .3</sub>2 <sub>12</sub>
GV y/c HS hoạt động
theo nhóm <b>?4</b>. Sau đó
nhận xét chéo.
? H·y nªu cách so
sánh 2 tỉ số này.
<i><b>Hot động 3:Luyện</b></i>
<i><b>tập-Củng cố(3 phút)</b></i>
? Muèn ®a thừa số ra
ngoài dấu căn ta làm
nh thế nào?
? Muốn đa thừa số
vào trong dấu căn ta
làm nh thế nào?
- GV y/c HS lµm
bµi tËp 43, 44
<i><b>Hoạt động 4:</b></i> <b>Hớng</b>
<b>dẫn về nhà.</b><i><b>(2 phút)</b></i>
-Häc kÜ lÝ thuyÕt.
-Lµm bµi tËp 45 ->
47/SGK
56 -> 67/SBT.
Nhãm 4+2: a,
Nhãm 1+3: b,
HS nêu cách làm sau đó thực
hiện
c, <sub>5</sub><i><sub>a</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>a</sub></i> <sub>50</sub><i><sub>a</sub></i>5
d, <sub>3</sub><i><sub>a</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>ab</sub></i> <sub>18</sub><i><sub>a b</sub></i>5
<b>? 4</b>.
VD 5: So s¸nh 3 7 víi 28
Ta cã: 3 7 9.7 63
<i> Ngày dạy:2/10/2009</i>
<b> TiÕt:10 Lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
<i><b>-Kiến thức</b></i>:Học sinh đợc rèn kỹ năng đa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu
căn.
<i><b>-Kĩ năng</b>:</i>Biến vận dụng các phép toán biến đổi trên để làm các dạng tốn: so sánh, rút
gọn, tìm x...
<i><b>-Thái </b>:</i>Rốn tớnh cn thn, chớnh xỏc,
<b>II. Chuẩn bị</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ, phấn màu, bảng nhóm.
<i><b>-Học sinh</b></i>: Làm các bài tập về nhà.
<b> III. Tiến trình tiết dạy:</b>
<b>Hot động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1:Kiểm tra</b></i>
<i><b>bài cũ(7 phút)</b></i>
<b>?1:</b> Viết dạng tổng quát
của phép biến đổi đa 1
thừa số ra ngồi dấu căn
¸p dơng ®a thõa sè ra
ngoµi dấu căn:
2
54; 7 (<i>a a</i>0); 7 .<i>x</i>
<b>?2:</b> Vit dạng tổng quát
của phép biến đổi đa 1
thừa số vào trong dấu
căn. áp dụng đa thừa số
ra ngoài dấu căn:
3 5; 5 2; <i>a</i> 3(<i>a</i>0).
+ NhËn xét và cho điểm
học sinh.
- HS1 làm <b>?1.</b>
- HS1 làm <b>?2.</b>
- C¶ líp quan sát và
nhận xét
<b>?1:</b>
áp dụng:
54 9.6 3 6
7<i>a</i>2 <i>a</i> 7 <i>a</i> 7(<i>a</i>0)
<b>?2:</b>
¸p dông:
2
3 5 3 .5 45
5 2 5.2 50
<i><sub>a</sub></i> <sub>3</sub>
<i><b>(32 phót)</b></i>
+ Yêu cầu h/s c bi
45 (27/SGK)
? Nêu cách so sánh 2 số
3 3 và 12
? Cú nhng cỏch so
sỏnh.
+ Yêu cầu 2 h/s lên
bảng thực hiện theo hai
cách.
+ Nhận xét và sửa chữa
sai sót cho học sinh.
? áp dụng làm tiếp câu
c) và câu d).
+ Nhận xét: các câu so
sánh của bài 45 luôn
đ-ợc làm bằng cách 1.
- Đọc đầu bài
- ỏp dụng định lý so
sánh hai căn bậc hai
C1: Đa thừa số vào
trong căn.
C2: §a thõa sè ra
ngoµi dấu căn.
- C lp lm vo v.
- 1 h/s đứng tại ch
trỡnh by cỏch lm.
Bài 45 (27-SGK) So sánh:
a) 3 3 vµ 12
C1: <sub>3 3</sub> <sub>3 .3</sub>2 <sub>27</sub> <sub>12</sub>
3 3 12
C2: <sub>12</sub> <sub>2 .3 2 3</sub>2
12 3 3
c) 1 51
3 vµ
1
150
5
1 51 1.51 51
3 9 9
1 150 1 .150 5
5 25
V× 5 51 5 51
9 9
1 51 1 150
3 5
- Giáo viên treo bảng
phụ ghi bài 58 (12-SBT)
- Để rút gọn biểu thức ở
câu a ta nên làm thế nào
- Yờu cu 1 h/s đứng tại
chỗ trình bày cách làm
câu a)
? Hãy áp dụng để làm
câu b) và câu c)
+ Treo b¶ng phơ ghi bµi
47 (27-SGK).
+ u cầu h/s hoạt động
nhóm làm bài 47 trong 5
phỳt.
- Đọc đầu bài.
- Thc hin bin i a
1 thừa số ra ngoài dấu
căn rồi rút gọn.
- Cả lớp quan sát vµ
thùc hiƯn vµo vë.
- 2 h/s lên bảng thực
hiện câu b,c
- Đọc bài toán.
- Nhóm 1,2 làm câu a)
- Nhóm 3,4 làm câu b)
<b>Dạng 2 Rút gọn biĨu thøc</b> Bµi
58 (12-SBT) Rót gän biĨu thøc:
a) 75 48 300
5 3 4 3 10 3 3
b) 98 72 0,5 8
7 2 6 2 2 2 3 2
c) 9<i>a</i> 16<i>a</i> 49 (<i>a a</i>0)
3 <i>a</i> 4 <i>a</i>7 <i>a</i> 6 <i>a</i>
Bµi 47 (27-SGK) Rót gän:
a)
2 2
3
2
. ( 0; 0; )
2
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
2 2
. 3
2 3( )
.
2 ( )( )
<i>x y</i> <i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x y x y</i>
+ Thu kÕt qu¶ vµ cho
nhËn xÐt chÐo nhãm.
3
<i>x y</i>
b) 2 . 5 2
2 . . 2 1 . 5
2 1 1
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
2 2
2 1 1
<i>a a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
+ Yêu cầu h/s c bi
65 (13/SBT)
? Nêu cách tìm x ë c©u
a).
+ 1 h/s đứng tại chỗ
trình bày cách làm, giáo
viên ghi lên bảng.
? Hãy áp dụng để làm
câu b)
+ Nhận xét: Nhấn mạnh
sự khác và giống nhau
trong cách làm câu a) và
câu b).
<i><b>Hot ng 3:Luyn</b></i>
<i><b>tp-Cng c(3 phút)</b></i>
<b>Ho ạt động 3:</b> <i>Luyện</i>
Giáo viên nhấn mạnh
dạng bài đã chữa
+ Yªu cầu h/s về nhà
làm tiếp 2 câu còn lại.
<i><b>Hot ng 4:</b></i><b> Hng dn </b>
<b>v nhà.</b><i><b>(3 phút)</b></i>
<b>Hoạt động 4</b>:<i>Hớng dẫn</i>
<i>về nhà(2phút)</i>
Xem lại các bài tập ó
cha.
- Đọc đầu bài.
- Bin i vế trái: đa
thừa số ra ngoài dấu
căn.
- C¶ líp quan sát và
nhận xét.
- Một h/s sinh lên bảng
làm câu b).
<b>Dạng 3 Tìm x</b>
Bài 65 (13/SBT) T×m x:
a) 25<i>x</i>35
5 <i>x</i> 35 <i>x</i> 7 <i>x</i>49
b) 4<i>x</i>162
2 162 81
0 6561
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Lµm các bài tập 59 ->
64 (SBT)
<i>Ngày dạy:28/9/2009</i>
<b>Tit:11 Đ</b> <b>7Biến đổi đơn giản biểu thức chứa</b>
<b> căn thức bc hai</b><i>(tip)</i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>-Kiến thức:</b></i> Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mÉu.
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
<i><b>-Thái độ:</b></i> Cẩn thận, sáng tạo khi tìm căn bậc hai của các số khụng õm trong bng cn
bc hai.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ.
<i><b>-Học sinh</b></i>: Bảng nhóm.
<b> III. Tiến trình tiÕt d¹y:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạtđộng1:Kiể</b></i>
<i><b>m tra bài cũ(7</b></i>
<i><b>phút)</b></i>
<i><b>HS 1:</b></i> - Muèn ®a
thõa sè ra ngoài
dấu căn ta lµm
thÕ nµo ?
- Lµm bài tập
56/SBT.
<i><b>HS 2:</b></i> - Muốn đa
thừa số vào trong
dấu căn ta lµm
- Lµm bài tập
57/SBT.
<i><b>HS 1:</b></i> Trả lời rồi làm bài 56.
<i><b>HS 2:</b></i> Trả lời rồi làm bài 57.
<i><b>Hotng 2:Bài</b></i>
<i><b>mới(32 phút)</b></i>
- GV híng dÉn
HS thùc hiƯn. <i>VÝ dơ 1:</i> Khư mÉu của biểu thức lấy căn:
a, <sub>3</sub>6
3
3
.
2
3
.
3
3
.
2
3
2
cách làm.
<i><b>Tổng quát:</b></i>
Với các biểu thức
A, B mà <i>A</i>,<i>B</i>0
và <i>B</i>0 ta cã
<i>B</i>
<i>A</i>
?
- GV cho HS
hoạt động cá
nhân sau đó gọi 3
HS lên bảng làm.
HS tr¶ lời GV
ghi bảng
3 HS lên bảng
làm
HS 1: a,
HS 2: b,
HS 3: c,
b, <sub></sub> <sub></sub> <i>b</i>
<i>ab</i>
<i>b</i>
<i>ab</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
7
35
7
35
7
.
7
7
.
5
7
5
2
<i>( víi a,b > 0 )</i>
Víi c¸c biĨu thøc A, B mµ <i>A</i>.<i>B</i>0 vµ <i>B</i>0 ta cã:
<i><sub>B</sub>A</i> <i>A<sub>B</sub></i>.<i>B</i>
? 1. Khư mÉu cđa biểu thức lấy căn:
a, <sub>5</sub>4 <sub>5</sub>20
b, <sub>125</sub>3 <sub>625</sub>15 <sub>25</sub>15
c, 2 <sub>2</sub> 2
6
4
6
203
3
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<sub> </sub><i><sub> (v× </sub>a</i>6<i><sub>)</sub></i>
- GV híng dÉn
tõng bíc.
- GV nêu các
tr-ờng hợp tổng
quát.
- GV yêu cầu HS
- HS thực
hiện theo.
- HS nêu đầy
đủ 3 trờng
hợp.
VD 2: Trục căn thức ở mẫu
a, <sub>2</sub>5<sub>3</sub> <sub>2</sub>5.<sub>3</sub><sub>.</sub>3<sub>3</sub> 5<sub>2</sub>.<sub>.</sub><sub>3</sub>3 5<sub>6</sub>. 3
b, <sub>3</sub>10<sub></sub><sub>1</sub>
3
5
6
3
5
3
Tỉng qu¸t ta cã:
a, Với các biểu thức A, B mà B > 0 ta cã:
<i>A<sub>B</sub>B</i>
<i>B</i>
<i>A</i>
b,
<i>B</i>
<i>víi A</i>0,<i>A</i><i>B</i>2
c, <i><sub>A</sub>C</i> <i><sub>B</sub></i> <i>C</i>
<i>(A</i>0,<i>B</i>0<i><sub>vµ </sub>A</i><sub></sub><i>B<sub>)</sub></i>
hoạt động nhóm.
<i><b>Hoạt</b></i> <i><b>động</b></i>
<i><b>3:Lun </b></i>
<i><b>tËp-Cđng cè(3 phót)</b></i>
-GV nh¾c lại các
trờng hợp khử
mẫu và trục căn
thức.
Làm bài tËp 48,
50/ 29 - 30/ SGK
<i><b>Hoạt động 4:</b></i><b> </b>
<b>H-ớng dẫn về nhà.</b>
<i><b>(2 phót)</b></i>
-Häc kü lÝ thut.
Lµm bµi tËp 49,
51, 52/ SGK; tõ
bµi 68 74 /
SBT.
Nhãm 1: a,
Nhãm 2: b,
Nhãm 3: c,
a, <sub>3</sub>5<sub>8</sub> : 2<i><sub>b</sub></i> <i>với </i> <i>b</i>0
<i>Ngày dạy:30/9/2009</i>
<b>TiÕt:12 Lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu;</b>
<i><b>-Kiến thức:</b></i> Củng cố thêm về các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Vận dụng thành thạo các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức
<i><b>-Thái độ:</b></i> Sáng tạo, cẩn thận, chính xác khi lm toỏn.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ.
<i><b>-Học sinh</b></i>: Bảng nhóm.
<b> III. Tiến trình tiết dạy:</b>
<b>Hot ng của GV</b> <b>Hoạt động của</b>
<b>HS</b>
<i><b>Hoạt động 1:Kiểm</b></i>
<i><b>tra bài cũ(7 phút)</b></i>
<i><b>HS 1:</b></i> - Trình bày
các phép biến đổi
đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc
hai.
<i><b>HS 2:</b></i> - Lµm bµi
tËp 52a,b/30/SGK.
- GV nhËn xÐt và
cho điểm.
<i><b>HS 1:</b></i> Trả lời.
<i><b>HS2: </b></i>lên bảng
làm.
- HS nhận xét
bài làm của
bạn.
<i><b>Bài 52a,b/30/SGK</b></i>:
a,
5
6
5
6
2
5
6
2
b, <sub>10</sub>3 <sub>7</sub> 3
<i><b>Hoạtđộng 2:Bài</b></i>
<i><b>mới(32 phút)</b></i>
? GV yêu cầu HS
nhận xét các biểu
thức dới dấu căn ở
câu a, b.
? Tìm cách biến
đổi để rút gọn.
GV yêu cầu HS
làm
- GV cho cả lớp
quan sát và nhận
xét.
? Để rót gän c¸c
biĨu thøc díi dạng
này ta làm nh thế
nào.
- GV cho 2 HS lên
bảng làm rồi nhận
HS nhận xét
HS nêu cách
làm
HS 1: a,
HS 2: b,
HS nhận xét bài
làm của bạn.
HS: Ph©n tÝch
-> tÝch råi rót
gän.
HS 1: a,
<i><b>D¹ng 1:</b></i> Rót gän các biểu thức
<i><b>Bài tập 53/30/SGK</b></i>: Rót gän c¸c biÓu thøc
sau:
a, 18
9 2 32.2 3. 2 3. 2<sub> </sub>
3.
3
b, <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2
2
2
2
1
1
1
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>ab</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>ab</i>
<i>ab</i> . <i>a</i>2<i>b</i>2 1
<i>ab</i>
= 2 2 1
<i>b</i>
<i>a</i> <i>nÕu</i> <i>ab</i>0
2 2 1
<i>a</i> <i>b</i> <i>nÕu</i> <i>ab</i>0
<i><b>Bµi 54/30/SGK</b></i>: Rót gän c¸c biĨu thøc sau:
a, <sub>1</sub>2 <sub>2</sub>2 2
xét
? Để phân tích
biểu thức thành
nhân tử ta dùng
phơng pháp nào.
Tơng tù h·y thùc
hiƯn c©u b,
- <i>L u ý</i>: khi phân
tích ta phải phân
tích triệt để.
- GV cho HS hoạt
động nhóm bài 56
? Hãy chọn đáp án
đúng.
<i><b>Hoạt</b></i> <i><b>động</b></i>
<i><b>3:Lun tËp-Cđng</b></i>
<i><b>cè(4 phót)</b></i>
GV nhắc lại các
dạng bài tập thờng
gặp ở trên và cách
làm những dạng
này
<i><b>Hot ng 4:</b></i> <b></b>
<b>H-ng dẫn về nhà.</b><i><b>(2</b></i>
<i><b>phút)</b></i>
- Lµm các phần
còn lại của SGK:
bµi 53 (c,d), 54
(b,c,e) / 30 / SGK
Bµi 75 > 79/14
-15 / SBT
HS 2: b,
HS: phơng pháp
nhóm.
HS thực hiện
HS làm
Nhóm 2,3: a,
Nhóm 1,4: b,
HS chọn và giải
thích.
b,
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
1
1
1
1
1
<i>víi</i> 0<i>a</i>1
<i><b>Dạng 2</b></i><b>:</b><i><b> </b></i> Phân tích đa thức thành nhân tử.
<i><b>Bài 55/30/SGK</b></i>: Phân tích đa thức thành nh©n
tư:
a, <i>ab</i><i>b</i> <i>a</i> <i>a</i> 1
<i>b</i> <i>a</i>
b, <i><sub>x</sub></i>3 <i><sub>y</sub></i>3 <i><sub>x</sub></i>2<i><sub>y</sub></i> <i><sub>xy</sub></i>2
<i>x</i>
<i><b>Dạng 3</b><b> </b></i><b>:</b> So sánh
<i><b>Bài 56/30/SGK</b></i>
KÕt qu¶:
a, 2 6; 29;4 2;3 5
b, 38;2 14;3 7;6 2
Dạng 4: Bài tập trắc nghiệm
<i><b>Bµi 57/30/SGK</b></i>
25<i>x</i> 16<i>x</i> 9<sub> </sub><i><sub>khi</sub></i>
<i>Ngµy d¹y:5/10/2009</i>
<b> TiÕt:13 Đ</b> <b>8 Rút gọn biểu thức chứa căn thøc bËc hai</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<i><b>-Kiến thức:</b></i> Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các
bài tốn liên quan.
<i><b>-Thái độ:</b></i> Rèn luyện tính cẩn thận, sáng to khi lm bi tp.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ.
<i><b>-Học sinh</b></i>: Bảng nhóm.
<b>III. Tiến trình tiết dạy;</b>
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1:Kiểm</b></i>
<i><b>tra bài cũ(7 phút)</b></i>
<b>Hoạt động 1</b><i><b>:</b></i>
<i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i>
<i><b>(10 phút)</b></i>
<i><b>HS 1:</b></i> - Nªu công
thức tổng quát khư
<i><b>HS 2:</b></i> - Nêu công
thức tổng quát trục
căn thức ở mẫu.
áp dụng làm bài
53d/30/SGK.
<i><b>HS 1:</b></i> Lên bảng viết
công thức tổng quát.
<i><b>HS2: </b></i>Viết và làm bài
tập. Bµi 53d/30/SGK:
d,
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>ab</i>
<i>a</i>
<i><b>Hoạtđộng</b></i> <i><b>2:Bài</b></i>
<i><b>mới(32 phút)</b></i>
<b>H oạt động 2: Bài</b>
HS: các căn thức bậc
2 đều
HS tr¶ lêi
<i><b>VÝ dơ 1:</b></i> Rót gän
4 5
4
6
5
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<b>míi (28 phót)</b>
? ĐK a > 0 nhằm
mục đích gì.
? Để rút gọn đợc
biểu thức trên ta
dùng phơng pháp
biến đổi nào.
- GV yêu cầu một
HS lên bảng làm.
- GV yêu cầu HS
làm ? 1.
Sau GV cho kết quả
GV yêu cầu HS nhận
xét bài của bạn
? chng minh
đ-ợc đẳng thức trên ta
đi phân tích vế nào.
? Vế trái thuộc hằng
đảng thức nào đã
học.
- GV gäi 1 HS lên
bảng làm
- GV định hớng
? Để c/m đợc đẳng
thức trên ta nên biến
đổi vế nào.
- GV cho HS hoạt
động nhóm.
- GV quan sát các
nhóm làm. NÕu HS
cha cã 1 cách khác
thì GV gợi ý cách
HS cả lớp làm bài
vào vë, 1 HS lên
bảng làm.
HS hot ng cỏ
nhõn.
1 HS lên bảng làm.
HS: vế trái
HS: thứ 3
HS lên bảng làm
HS: vế trái
HS hot ng nhúm
Nhúm <i>1+2+3+4</i>
HS trả lêi
HS lµm
5 <sub>2</sub>6 4<i><sub>a</sub></i>2 5
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i> <sub> </sub>
5 <i>a</i>3 <i>a</i> 2 <i>a</i> 5
8 <i>a</i> 5 2 <i>a</i>
6 <i>a</i> 5
? 1: Rót gän:
3 5<i>a</i> 20<i>a</i>4 45<i>a</i> <i>a</i> <i>víi</i>
0
<i>a</i>
3 <i>a</i> 2 <i>a</i>12 5<i>a</i> <i>a</i>
13 5<i>a</i> <i>a</i>
<i><b>Ví dụ 2:</b></i> Chứng minh đẳng thức:
<i>Gi¶i:</i>
Biến đổi vế trái, ta có:
12 22 32 3 <i><sub>= VP</sub></i>
? 2: Chứng minh đẳng thức
<i>ab</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>víi</i>
0
;
0
<i>b</i>
<i>a</i>
C1..
còn lại.
? §Ĩ biĨu thøc có
nghĩa khi nào
? HÃy rút gọn
Tơng tự câu b,
GV y/c HS làm theo
2 cách
<i><b>Hot ng 3:Luyn</b></i>
<i><b>tp-Cng cố(3 phút)</b></i>
<i><b>Hoạt động 3 </b></i>
<i><b>:LT-Củng cố(5phút)</b></i>
<i><b>-Yêu cầu HS làm</b></i>
<i><b>bài58(SGK)</b></i>
<i><b>Nhấn mạnh cách</b></i>
<i><b>giải bt rút gọn bt</b></i>
<i><b>Hoạt động 4:</b></i><b> Hớng </b>
<b>dẫn về nhà.</b><i><b>(2 phút)</b></i>
<i><b>Hoạt động 4:HDVN</b></i>
<i><b>(2phút)</b></i>
- Xem lại các dạng
bài tập đã làm.
Về nhà làm bài tập
58, 59, 60, 62, 63, 65
/ 32 - 33 / SGK
HS 1: C1
HS 2: C2
Hoạt động nhóm
HS ghi HDVN
<i><b>VÝ dơ 3:</b>(Tù nghiên cứu SGK)</i>
? 3: Rút gọn các biểu thức:
a,
3
3
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>Đkxđ là</i> <i>x</i> 3
C1:
3
3
3
3
3
2
3
3
3
3
3
3
2
2
2
<i>Đkxđ là</i>
1
,
0
<i>a</i>
<i>a</i>
...1 <i>a</i> <i>a</i>
<i>Ngµy d¹y:7/10/2009</i>
<i> TiÕt:14 </i> <b>Lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<i><b>-Kiến thức:</b></i> Tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức chú ý
tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức.
<i><b>- Thái độ:</b></i> Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo khi làm bi tp ,cú ý thc hot ng
nhúm
<b>II. chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: B¶ng phơ, SGK.
<i><b>-Học sinh</b></i>: ơn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai. Bảng phụ, SGK.
<b>III. Tiến trình tiết dạy: </b>
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1:Kiểm tra</b></i>
<i><b>bài cũ(8phút)</b></i>
<i><b>HS 1:</b></i> Chữa bài tËp
58c,d trang 32/SGK.
<i><b>HS 2:</b></i> Ch÷a bµi tËp
- GV nhËn xét bài và
cho điểm
2 HS lên bảng làm
HS nhận xét bài bạn
<i><b>HS 1</b></i>: Rút gän biÓu thøc:
c,
5
2
15
...
72
18
3
45
20
d,
2
4
,
3
...
50
0
<i><b>HS 2</b></i>:
c,
<i><b>Hoạtđộng2:Bài mới</b></i>
<i><b>(32 phút)</b></i>
? H·y nhËn xét các biểu
thức dới dấu căn.
? Để rút gọn biểu thức
ta phải làm gì.
- GV yêu cầu 1 HS lên
bảng làm.
Tơng tự y/c HS lên
HS trả lời
HS: tỏch ở biểu thức
lấy căn các thừa số là
số chính phơng để đa
ra ngoài dấu căn…
1 HS lên bảng làm
1 HS lờn bng lm ý
b,
HS: nhận xét
Chữa bài 62/33/SGK
Rút gọn các biÓu thøc:
a,
3
1
1
5
11
33
75
2
48
2
1
...11 6
b,
6
11
...
6
3
2
150
bảng làm ý b,
? H·y nhËn xét các
biểu thức dới dấu căn.
? Để rút gọn biểu thức
ta phải làm gì.
- GV y/c HS đọc đề
bài.
- GV hớng dẫn HS nêu
cách làm rồi rút gọn. 1
HS lên bảng rút gọn.
? HÃy so sánh giá trị
của <i>M</i> víi 1.
<i><b>Hoạt động 3:Luyện</b></i>
<i><b>tập-Củng cố(3 phút)</b></i>
-NhÊn mạnh toàn bài
<i><b>Hot ng 4:</b></i><b> Hng </b>
<b>dn v nh.</b><i><b>(2 phỳt)</b></i>
<i><b>-</b></i>Bi tập về nhà số 63b,
64/33/SGK
- Bµi 80 -> 83,84,85/15
- 16/SBT.
-Ôn tập định nghĩa căn
bậc hai của một số, các
định lý so sánh các căn
bậc hai số học, khai
HS: tr¶ lêi
1 HS lên bảng làm
HS:
HS làm bài tập
1 HS lên bảng trình
bày.
HS c bi
HS lên bảng làm bài.
HS lên bảng làm
HS ghi HDVN
có chứa chữ trong căn thức.
a,
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>ab</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>víi</i>
0
,
0
<i>b</i>
<i>a</i>
...<sub></sub><i><sub>b</sub></i>21<sub></sub> <i>ab</i>
Bµi 65/33/SGK:
1
2
1
:
1
1
1
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>M</i>
1
1
:
1
1
1
1
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>M</i>
1
2
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>M</i>
<i>M</i> <i>a<sub>a</sub></i>1
<i>* XÐt hiÖu M - 1</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>M</i> 1 1 1... 1
<i>cã</i> <i>a</i>0,<i>a</i>1 <i>a</i> 0
10 <i>M</i> 10 <i>M</i> 1
ph¬ng mét tích, khai
phơng một thơng
<i>Ngày dạy :12/10/2009</i>
<b> TiÕt 15: Đ</b> <b>9</b> .<b>Căn bậc ba</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>-Kin thức:</b></i> Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số căn bậc
ba của số khác.
Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba.
Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi.
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Có kĩ năng tính căn bậc ba của một số và ứng dụng của nó
-<i><b>Thái độ:</b></i>u thích mơn học,sáng tạo
<b>II. Chn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ.
<i><b>-Hc sinh</b></i>: ụn tp nh ngha, tớnh chất của căn bậc hai.
Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân.
<b>III. Tiến TRìNH TIếT HọC :</b>
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i><b> Kiểm tra</b>
<b>bài cũ(8phút)</b>
<i><b>HS 1:</b></i> Nêu định nghĩa
căn bậc hai của một số
không õm.
? Với <i>a</i>0;<i>a</i>0<sub> mỗi</sub>
số có mấy căn bậc 2.
<i><b>HS 2:</b></i> Chữa bài
84a/SBT
<i><b>HS 1:</b></i> Lên bảng trả
lời.
<i><b>HS 2:</b></i> Lên bảng
chữa.
<i><b>Bài 84a/SBT</b></i>: T×m <i><b>x</b></i> biÕt:
4<i>x</i>20 3 5<i>x</i><sub>3</sub>4 9<i>x</i>45 6
<i><b>Hoạt động 2:Bài mới</b></i>
<i><b> (27phút)</b></i>
GV y/c HS đọc bài
toán.
HS c bi toỏn
HS: tr li
<b>1. Khái niệm căn bậc ba.</b>
<i><b>Bài toán</b></i>:<i><b> </b></i> Thùng lập phơng <i>V = 64 dm3</i><sub>. TÝnh</sub>
độ dài cạnh của thùng.
? Thể tích hình lập
ph-ơng đợc tính theo cơng
thức nào.
? Hãy tính độ dài cạnh
của thùng.
VËy 4 lµ căn bậc ba
của 64.
HS: làm ĐK: <i>x</i>0
Theo bài ra ta có:
<i>x</i>
<i>x</i> <i>v×</i> 43 64
<b>Định nghĩa:</b><i>(SGK/34)</i>
? Vậy căn bậc ba của
một sè a lµ một số <i><b>x</b></i>
nh thế nào.
? HÃy tìm căn bậc ba
của 8; của 0; cña -1;
cña -125.
? Mỗi số <i><b>a</b></i> có bao
nhiêu căn bậc ba.
? HÃy nêu sự khác
nhau giữa căn bậc ba
với căn bËc hai.
- GV giíi thiệu ký
hiệu căn bậc ba.
- GV y/c HS làm ? 1.
HS : Trả lời
HS : Trả lời
HS : Mỗi số <i><b>a</b></i> cã
duy nhÊt mét căn
bậc ba
HS : Trả lời
HS nghe và ghi
HS làm ? 1
<i><b>Kết quả</b></i>: Mỗi số a đều có duy nhất một cn ba.
<i>Kí hiệu</i>: Căn bậc ba của một số a, kÝ hiƯu lµ
3 <i><sub>a</sub></i>
Sè 3 gäi lµ chỉ số của căn
? 1: a, 3 27 3 33 3
b, 3 <sub></sub> 64 <sub></sub>3 <sub></sub> 43 <sub></sub><sub></sub>4
c, 3 0 3 03 0
d,
5
1
5
1
125
1
3
3
3 <sub></sub> <sub></sub>
Điền vào dấu chÊm
<i>(…)</i> để hồn thành các
cơng thức sau với
0
,<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i><i>b</i> ... ...<sub> </sub>
<i>a</i>.<i>b</i> ... ...
HS lµm bµi tập vào
giấy nháp
1 HS lên bảng làm
<i>Víi</i> <i>a</i>0;<i>b</i>0
...
...
<i>b</i>
<i>a</i>
- GV: Đây là một số
công thức nêu lên tính
Tơng tự, căn bậc ba có
các tính chất sau:
- GV yêu cầu HS làm
VD 2.
? Để so sánh 2 và 3 <sub>7</sub>
ta dùa vµo tÝnh chất
nào.
GV y/c 1 HS lên bảng
làm.
? Để rút gọn 3 <sub>8</sub><i><sub>a</sub></i>3 <sub> ta</sub>
dùa vµo t/c nµo.
? Em hiĨu 2 cách làm
bài này là gì.
- GV xỏc nhn ỳng
v y/c HS thực
hiện.
<i><b>Hoạt động 3:Luyện</b></i>
<i><b>tập-Củng cố(3 phút)</b></i>
-NhÊn m¹nh khái
niệm và tính chất căn
bậc ba
-Yêu cầu HS làm bài
tập68-69(SGK)
<i><b>Hot động 4:</b></i><b> Hớng </b>
<b>dẫn về nhà.</b><i><b>(2 phút)</b></i>
-BT:SBT-Bài đọc thêm
(SGK/36)
HS nghe và ghi bảng
HS: dựa vào t/c a,
HS: dựa vào t/c b,
HS: trả lời
HS lên bảng trình
bày
HS thực hiện trên
bảng phụ
HS ghi HDVN
<i>Tính chất:</i>
a, <i><sub>a</sub></i><sub></sub><i><sub>b</sub></i><sub></sub> 3 <i><sub>a</sub></i><sub></sub>3 <i><sub>b</sub></i>
b, 3 <i><sub>ab</sub></i> 3 <i><sub>a</sub></i><sub>.</sub>3 <i><sub>b</sub></i>
c, <i>Víi b</i> 0<i> ta cã:</i> <sub>3</sub>
3
3
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>VÝ dơ 2:</i> So s¸nh 2 vµ 3 <sub>7</sub>
Ta cã: <sub>2</sub><sub></sub>3 <sub>8</sub><sub> </sub>
<i>(v× 8 > 7)</i>
<sub></sub> 3<sub>8</sub><sub></sub>3<sub>7</sub>
VËy <i>2 ></i> 3 <sub>7</sub>
<i>VÝ dơ 3:</i> Rót gän 3 8<i>a</i>3 5<i>a</i>
Ta cã: 3 8<i>a</i>3 5<i>a</i> 3 8.3 <i>a</i>3 5<i>a</i> 2<i>a</i> 5<i>a</i> 3<i>a</i>
? 2: TÝnh 3<sub>1728</sub><sub>:</sub>3 <sub>64</sub><sub> theo 2 c¸ch</sub>
31728:3 64 12:4 3
27 3
64
1728
64
:
1728 3
3
3
3
-Ôn tập chơng 1
<i>Ngày dạy:14/10/2009</i>
<b> TiÕt:16 </b> <b>Ôn tập chơng i </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>-Kin thc:</b></i> Hc sinh nắm đợc các kiến thức cớ bản về căn thức bậc hai một cách có
hệ thống.
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Biết tổng hợp các kĩ năng đã có tính tốn, biến đổi biểu thức số, phân tích
đa thức thành nhân tử, giải phơng trình.
Ơn lí thuyết 3 câu đầu và các cơng thức biến đổi căn thức.
<i><b>-Thái độ:</b></i>u thích mơn học,sáng to
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.
<i><b>-Học sinh</b></i>: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
<b>III. Tiến TRìNH TÕT D¹Y : </b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i> <b>Kiểm tra</b>
<b>bài cũ(7phút)</b>
- GV yªu cầu HS trả lời
câu 1.
- GV yêu cầu HS trả lêi
c©u 2.
- GV y/c HS làm bài
71b/40/SGK.
- GV yêu cầu HS trả lời
câu 3.
HS trả lời câu 1
HS lên bảng c/m
HS lên bảng làm
HS trả lời
1.
<i>VD:</i> 3 9 v×
2
2. C/m <i>a</i>2 <i>a</i>
<i><b>Bµi 71b/40/SGK</b></i>: Rót gän
<sub>0</sub><sub>,</sub><sub>2</sub><sub>.</sub> <sub>10</sub>2<sub>.</sub><sub>3</sub> <sub>2</sub>
0,2.10. 32. 3 5
0,2.10. 32.
2 32 5 2 3
2 5
Bài tập trắc nghiệm
<i><b>a,</b></i> Biểu thøc 2 3<i>x</i> x¸c
định giá trị của <i><b>x</b></i> :
A.
3
2
<i>x</i> ; B.
3
<i>x</i>
C. <i>x</i> <sub>3</sub>2
<i><b>b,</b></i> BiÓu thøc 2
2
1
<i>x</i>
<i>x</i>
xác định với các giá trị
của x.
A. <i>x</i><sub>2</sub>1<sub>. </sub>
B. <i>x</i><sub>2</sub>1;<i>x</i>0<sub>.</sub>
C. <i>x</i><sub>2</sub>1;<i>x</i>0.
- GV nhËn xÐt
HS tr¶ lêi
HS líp nhËn xÐt vµ
gãp ý
a, Chän B.
3
2
<i>x</i>
b, Chän C. <i>x</i> <sub>3</sub>2
<i><b>Hoạt động 2:Bài mới</b></i>
<i><b> (28phỳt)</b></i>
? Để làm bài tập này ta
phải dïng kiÕn thøc nào
trong chơng.
- GV y/c 2 HS lên bảng
làm.
? Để rút gọn đợc biểu
thức trên ta phải làm gì.
- GV y/c 2 HS lên bảng
làm.
? Ta nªn thùc hiÖn phÐp
tÝnh theo thø tự nào.
<i><b>c,</b></i>
HS: vận dụng quy tắc
khai phơng cña mét
tÝch.
HS 1: a,
HS 2: b,
HS 3: c,
HS 4: d,
HS nhân phân phối
đa ra ngoài dấu căn
HS: khử mẫu
Chữa <i><b>bài 70/40/SGK</b></i>: Tìm giá trị
a,
27
40
3
14
.
7
4
.
9
b, 3<sub>16</sub>1 .214<sub>25</sub>.234<sub>81</sub> ...196<sub>45</sub>
c,
9
56
9
7
.
8
81
11 511 5
81
.
216
5
11
.
810
.
6
,
21 2 2
36.9.41296
<i><b>Bài 71(a,c)/40/SGK</b></i>: Rút gọn các
biểu thøc
a,
c, 2 8 2.100 .8
2
3
2
2
2
1
2 <sub></sub>
8
1
? Biểu thức này đợc thực
hiện theo thứ t no
- GV y/c 2 HS lên bảng
trình bày.
GV y/c HS hoạt ng
nhúm
02 HS lên bảng làm
HS hot ng nhúm 2 2 8 2 .8 54 2
3
2
4
1
<i><b>Bµi 72/40/SGK</b></i>: Ph©n tÝch thành
nhân tử
<i> (Víi x</i>,<i>y</i>,<i>a</i>,<i>b</i>0;<i>a</i><i>b<sub>)</sub></i>
<i> KÕt qu¶:</i>
GV y/c HS đọc để bài
? Hóy tỡm k ca <i><b>x</b></i>
? HÃy chuyển các hạng tử
chứa <i><b>x</b></i> sang mét vÕ, h¹ng
tư tù do vỊ vÕ kia.
<i><b>Hoạt động 3:Luyện </b></i>
<i><b>tập-Củng cố(3 phút)</b></i>
-Nhấn mạnh nội dung các
BT đã cha
-Tiết sau tiếp tục ôn
ch-ơng I
Lớ thuyết ôn tập tiếp tục
câu 4, 5 và các công thức
biến đổi căn thức
<i><b>Hoạt động 4:</b></i><b> Hớng dẫn </b>
<b>về nhà.</b><i><b>(2 phút)</b></i>
- Bµi tËp vỊ nhµ sè 73, 75/
40 - 41 / SGK Bµi
100,101,105,107/ 19 -
20 / SBT
Nửa lp lm:a+c
Na lp lm:b+d
HS c bi
HS : tìm
HS lên bảng làm
HS ghi HDVN
a,
<i>x</i> 1b,
c, <i>a</i><i>b</i>.
d,
<i><b>Bµi 74/40/SGK</b></i>: T×m <i><b>x</b></i> biÕt
a, 2 12 3
<i>x</i>
2<i>x</i> 1 3
2<i>x</i> 13<sub> </sub><i>hc</i>
3
1
2<i>x</i>
... <i>x</i>2<sub> </sub><i><sub>hc</sub></i>
1
<i>x</i>
Vậy tập nghiệm của p/trình là
1;2
<i>S</i>
b, <i>x</i> <i>x</i> 15<i>x</i>
3
1
2
15
15
3
5
<i>§K</i>: <i>x</i>0
15 2 15 6
3
1
<i>x</i> <i>x</i>
15<i>x</i>36 <i>x</i>2,4<sub> </sub><i><sub>(TMĐK)</sub></i>
<i>Ngày dạy:19/10/2009</i>
<b> TiÕt:17 </b> <b>Ôn tập chơng i </b>
<b>I. Mục tiªU:</b>
<i><b>-Kiến thức:</b></i> Học sinh đợc tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ơn lí
thuyết cõu 4 v 5.
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Tiếp tục luyện các kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm <i><b>đkxđ</b></i>
của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình.
<i><b>-Thỏi :</b></i>Rốn tớnh cn thn,sỏng to
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Bảng phụ.
<i><b>-Học sinh</b></i>: ôn tập chơng I và làm bài tập ôn tập chơng.
<b>III. Tiến trình tiết dạy :</b>
<b>Hot ng của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1:Kim tra</b></i>
<i><b>bi c(10 phỳt)</b></i>
<b>Ôn lí thuyÕt vµ bµi tËp</b>
<b>tr¾c nghiƯm</b>
<i><b>HS 1</b></i> : Phát biểu và c/m
định nghĩa về mối liên
hệ giữa phép nhân và
phép khaiphơng.Cho
VD
? Điền vào chỗ (…) để
đợc khẳng định đúng:
<i><b>HS 2</b></i> : Phát biểu và c/m
2 HS lên bảng
làm
<i><b>HS 1</b></i> : Trả lời câu 4
Với <i>a</i>,<i>b</i>0
<i>a</i>.<i>b</i> <i>a</i>. <i>b</i>
<i>C/m nh trang 13 / SGK</i>
<i>VÝ dô: </i> 9.25 9. 25 3.515
Điền vào chỗ (...)
2 3
Định lí với <i>a</i>0,<i>b</i>0<sub> : </sub>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
C/m nh trang 15/SGK
- Bµi tập: Giá trị của
biểu thøc
3
2
1
3
2
1
b»ng:
<i>A: 4 ; B: </i> 2 3<i><sub> ; C: 0 .</sub></i>
Hãy chọn kết quả đúng
- GV nhận xét cho điểm
HS nhận xét bài
làm của bạn
<i><b>Hot ng 2</b></i> <i><b>:Bài mới</b></i>
<i><b>(30 phút)</b></i>
? H·y rót gän biĨu thøc
sau.
? H·y tÝnh gi¸ trị tại
9
<i>a</i>
? Hóy tỡm iu kin xỏc
nh ca biểu thức.
? Để rút gọn đợc biểu
thức ta phải làm gì.
- GV gọi 1 HS lên bảng
rút gọn.
- GV y/c HS hot ng
nhúm:
Nửa lớp làm câu c,
Nửa lớp làm câu d,
- GV nhận xét bài làm
của các nhóm.
? HÃy nêu thø tù thùc
hiÖn phÐp tÝnh.
? TÝnh giá trị của <i>Q </i>tại
<i>a = 3b</i>
<i><b>Hot động 3:Luyện</b></i>
<i><b>tập-Củng cố(3 phút)</b></i>
HS lªn b¶ng rót
gän.
1 HS lên bảng
làm
HS: <i>ĐKXĐ:</i> <i>m</i> 2
HS: §i khai
ph-¬ng biĨu thøc <i>m2</i>
<i>- 4m + 4</i>
1 HS lªn bảng rút
gọn
HS hot ng
theo nhúm
Đại diƯn cđa 2
nhãm lên bảng
trình bày.
HS: Thực hiện
<i><b>Bài 73/40/SGK</b></i>: Rút gọn rồi tính giá trị
của biểu thức sau:
a, <sub>9</sub><i><sub>a</sub></i> <sub>9</sub> <sub>12</sub><i><sub>a</sub></i> <sub>4</sub><i><sub>a</sub></i>2
<i>t¹i</i> <i>a</i>9
<sub>3</sub> <i><sub>a</sub></i> <sub>3</sub> <sub>2</sub><i><sub>a</sub></i>2
3 <i>a</i> 32<i>a</i>
Thay <i>a</i> 9 vào biểu thức ta đợc:
3. 9 32. 9
3.3 156
b, 4 4
2
3
1 2
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>t¹i</i> <i>m</i>1,5
<i>§K:</i> <i>m</i> 2
. 2
2
3
1
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
= 13<i>m</i> <i>nÕu</i> <i>m</i>2
1 3<i>m</i><sub> </sub><i><sub>nÕu </sub></i><sub> </sub><i>m</i>2
Với <i>m</i>1,52<sub> nên giá trị của biểu</sub>
thức bằng:
1 3<i>m</i> 1 3.1,53,5
<i><b>Bài 75(c,d) / 41 / SGK</b></i>: C/m các đẳng
thức sau:
c, <i>a</i> <i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>ab</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<sub>:</sub> 1
<i>víi</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>, 0; <sub> </sub>
d, <i>a</i>
<i><b>Nhấn mạnh nội dung</b></i>
<i><b>Hoạt động 4:</b></i><b> Hớng dẫn</b>
<b>về nhà.</b><i><b>(2 phút)</b></i>
-TiÕt sau kiĨm tra 1 tiết
chơng I: Đại số
- Ôn tập các câu hỏi
chơng, các công
thức.
- Xem li các dạng
bài tập đã làm (bài
tập trắc nghiệm và
tự luận).
Bµi tËp vỊ nhµ sè
103,104,
106/19-20/SBT.
trong ngoặc, rồi
đến phép chia,
sau đó thực hiện
từ trái sang phải.
HS lên bảng làm
HS ghi HDVN
<i><b>Bµi 76/41/SGK</b></i>: Cho biÓu thøc:
<sub>2</sub> <sub>2</sub> 1 <sub>2</sub> <sub>2</sub> : <sub>2</sub> <sub>2</sub>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>Q</i>
<i>Víi</i> <i>a</i><i>b</i>0
a, Rót gän <i>Q</i>
b, Thay <i>a = 3b</i> vào <i>Q</i> ta đợc:
2
2
4
2
3
3
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>Q</i>
Ngày dạy:21/10/2009
<b> TiÕt:18 KiĨm tra ch¬ng I</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<i><b>-Kiến thức:</b></i> Nhằm đánh giá khả năng nhận thức ca hc sinh.
<i><b>-Kỹ năng:</b></i> Đánh giá kĩ năng vận dơng lÝ thut vµo bµi tËp.
<i><b>-Thái độ:</b></i> Rèn luyện tính tự giác, suy luận, nhanh nhẹn.
<b>II. ChuÈn bÞ</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: Photo cho HS mỗi em một đề.
<i><b>-Học sinh</b></i>: Chuẩn bị giấy để kiểm tra.
<b>III. TiÕn tr×nh tiÕt HäC :</b>
Hoạt động 2:HS làm bài<i> </i>
<b>Ma trận đề :</b>
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vn dng <b>Tng</b>
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Căn bậc hai
và H§T
2
<i>A</i> <i>A</i>
1
0.5
1
1
2
0.5
1
0.5
<b>5</b>
<b> 3</b>
Các phép biến
đổi
2
0.5
2
1
2
1.5
<b>6</b>
<b> 6</b>
Căn bậc ba 2
0.5
<b>2</b>
<b> 1</b>
<b>Tæng</b> <b>4</b>
<b>2.5</b>
<b>6</b>
<b> 4</b>
<b>3</b>
<b>3.5</b>
<b>13</b>
<b>10</b>
Chữ số phía trên , bên trái mỗi ơ là số lợng câu hỏi ; chữ số ở góc phải dới mỗi ô là
tổng số điểm cho các câu ở ơ đó.
<b>§Ị I</b>
<b>I . Trắc nghiệm khách quan</b><i>( 4 điểm)</i>
1.Khoanh trũn vo mt ch cái trớc câu trả lời đúng
a. Kết quả của <sub>(2</sub> <sub>3)</sub>2
lµ :
A. 3 2 B. 3 2 C.2 3 D. Đáp án khác
b. Nghiệm của phơng trình <i>x</i>4 là :
A. – 8 B . –2 C . -16 D . 16
c. Trục căn thức ở mẫu
5
3
2
đợc kết quả là :
A . 5 3 B . 3 5 C . 3 5 D . Đáp án khác
d. Rút gọn biểu thức
9
<i>a</i> với a< 0 đợc kết quả là :
A. 8
3 B .
8
3
C . 16
3 D .
16
3
e. NghiÖm của phơng trình : 2x2<sub>- </sub> <sub>100</sub> <sub> = 0 lµ :</sub>
A . x = 5 B . x = - 5 C . x = 5<i>hoặc</i> 5 D . Một đáp s khỏc
g. Nghiệm của phơng trình :3<sub>8</sub><i><sub>x</sub></i>3 <sub>5</sub><i><sub>x</sub></i> 3 <sub>8</sub>
lµ:
A. 2
3
<i>x</i> B. 2
3
<i>x</i> C. 7
2
<i>x</i> D. Một đáp án khác
Bài 2: Chọn đáp án đúng .
A. 0 B . <sub>2</sub> C . -7 <sub>2</sub> D . 7 <sub>2</sub>
b. KÕt qu¶ cđa phÐp tÝnh 3<sub></sub><sub>(3)</sub>3 <sub> </sub>3 <sub>1 2</sub>3 <sub></sub><sub>8</sub><sub> lµ:</sub>
A . 1 B . 2 C . 0 D . -1
<b>II/ Tự luận ( 6 điểm )</b>
Câu 1<i>( 2 điểm)</i> : Giải các phơng trình :
a. 3 9 18 36 72 3 16 32 26 2
4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
b. <i>x</i>1 4 <i>x</i> 3 <i>x</i>66 <i>x</i> 3 5
Câu 2 <i>( 3 điểm):</i> Cho biểu thức :
P = 2 9 3 2 1
5 6 2 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
a. Rót gän P.
b. Tìm giá trị của x để P < 1
Câu 3 <i>( 1 điểm)</i> :Chứng minh đẳng thức sau:
2010
1
1
2010
2009
2009
2010
1
...
3
2
2
3
1
2
1
1
2
1
<b>Đáp án</b>:
I/Trắc nghiệm khách quan:
Bài1: C - D - B - B - C - A
BµI 2: C - C
II/Tự luận:
<b>Câu1</b>:
a/ĐKXĐ :x2 0,25 ®iĨm
Biến đổi về 3 <i>x</i>2 =10 <i>x</i> 2 1,5 điểm
KL x =
91
218
0,25 điểm
b/ ĐKXĐ 0,25 điểm
-Giải PT đúng 1,5 điểm
-LK 3x 7 0,25 điểm
<b>C©u 2</b>:
a/ĐKXĐ: x0 ; x4 ; x9 0,25 điểm
-Biến đổi đợc
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
1,5 điểm
- Biến đổi đợc
3
1
<i>x</i>
<i>x</i> <sub> 0,25 ®iĨm</sub>
b/ 0 x < 9 vµ x4 1 ®iĨm
-Chứng minh bài toán phụ:
1 1
1
<i>n</i>
<i>n</i> 1
1
1
<i>n</i>
<i>n</i> 0,5 ®iĨm
-áp bài tốn phụ chứng minh đợc đẳng thức
<b> </b>
<b>Ngày dạy:27/10/2008 Chơng II</b>: Hµm sè bËc nhÊt
TiÕt 19: <b>Đ</b> <b>1</b> <b>Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- V kin thc cơ bản: Học sinh đợc ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:
+ Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể đợc cho bằng bảng
hoặc bằng cơng thức.
+ Khi <i>y</i> lµ hµm sè cđa <i>x</i>, th× cã thĨ viÕt <i>y = f(x)</i>; <i>y = g(x)</i>; giá trị của hàm số
+ Đồ thị của <i>y = f(x)</i> là tập hợp tất cả các điểm cặp giá trị tơng ứng <i>(x, f(x))</i> trên
mặt phẳng tọa độ.
+ Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên <i>R</i>, nghịch biến trên <i>R</i>.
- Về kĩ năng: Sau khi ôn tập, y/c học sinh biết cách tính và tính thành thạo các giá trị
của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn các cặp số <i>(x ; y)</i> trên mặt phẳng tọa
độ , biết vẽ thành thạo.
- Thái độ: Yờu thớch mụn hc,rốn tớnh sỏng to
<b>II. Chuẩn bị</b>
<i><b>-Giáo viên</b></i>: B¶ng phơ
HS: Mang máy tính bỏ túi; Ơn lại phần hàm số đã học ở lớp 7.
<b>III. TiÕn tr×nh tiÕt d¹y :</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>Hoạt động1</b>: Kiểm tra bài
cị(2phót)
- GV giíi thiƯu nd ch¬ng 1
<i><b>Hoạt động</b></i><b>2</b><i><b> </b></i>: Bài mới(33phút
Khi nào đại lợng y đợc gọi
là hàm số của đại lợng thay
đổi x.
? Hàm số có thể đợc cho
bằng những cách nào
GV y/c HS nghiªn cøu VD1
a, VD1 b,
? VD1 a, Hàm số đợc cho
d-ới dạng nào
? VD1 b, hµm sè cho bởi
cách nào
- GV: ở VD1 b, biểu thức <i>2x</i>
xác định với mọi giá trị của
<i>x</i> <i>y</i>2<i>x</i><sub> , biến x có </sub><sub>thể lấy</sub>
các giá trị tùy ý.
? ë hµm sè
<i>x</i>
<i>y</i> 4 ,
biến số x có thể lấy các giá
trị nào ? Vì sao ?
Công thức <i>y</i> 2<i>x</i><sub> ta còn cã</sub>
thÓ viÕt:
<i>y</i><i>f</i> <i>x</i> 2<i>x</i>
? Em hiÓu nh thÕ nµo vỊ kÝ
hiƯu <i>f</i>(0);<i>f</i>(1);...; <i>f</i>(<i>a</i>)
- GV y/c HS lµm <b>? 1</b>
? ThÕ nµo lµ hµm hằng? Cho
ví dụ ?
HS trả lời
? HS .. bằng
công thức hoặc
bằng bảng.
HS: hm số đợc
cho dới dạng bảng.
HS: hàm số đợc
cho bởi công thức
HS nghe GV giảng
HS : biÕn sè x chØ
lÊy những giá trị
1
<i>x</i>
HS: là giá trị của
hàm số tại
<i>a</i>
<i>x</i>0,1,...,
HS làm bài tập
2 HS lên bảng làm
HS trả lời
VD: <i>y</i> 2
<b>1/Khái niệm hàm số.</b>
<i> </i>
<i>Đ.N (Tr 42/SGK)</i>
<b>? 1</b> : Cho hµm sè
5
2
1
)
(
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
TÝnh
).
(
);
10
(
);
2
(
);
3
(
);
1
(
);
0
( <i>f</i> <i>f</i> <i>f</i> <i>f</i> <i>f</i> <i>a</i>
<i>f</i>
5
2
1
)
(
( <i>f</i> <i>f</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>f</i>
kẻ ô vuông
? Th nào là đồ thị của hàm
số <i>y =f(x)</i>
? Em có nhận xét gì về các
cặp số của <b>? 2</b> a, là của hàm
số nào trong các VD trên.
? Đồ thị ca hm s ú gi
l gỡ.
? Đồ thị hàm số <i>y</i>2<i>x</i><sub> là</sub>
gì.
HS 2: làm ý b,
Cả lớp làm bài vào
vở.
HS : Trả lời
HS c cho bằng
bảng
- Là tập hợp các
điểm A; B; C; D; E;
F trong mặt phẳng
tọa độ <i>Oxy</i>
- Là đờng thẳng
<i>OA</i> trong mặt
phẳng <i>Oxy</i>
b, V th ca hm số <i>y</i> 2<i>x</i>
víi <i>x</i>1 <i>y</i>2.12
<i>A</i>(1;2)<sub> thuộc đồ thị hàm số</sub>
<i>x</i>
<i>y</i> 2
<i>y</i>
3
<i>x</i>
<i>y</i> 2
2 A
1
<i>O</i> 1
2 <i> x</i>
- GV y/c HS làm ? 3
GV treo bảng phụ.
? Biu thc 2<i>x</i>1<sub> xỏc nh</sub>
với những giá trị nào cña x.
? H·y nhËn xét khi x tăng
dần các giá trị tơng ứng
1
2
<i>x</i>
<i>y</i> <sub> thế nào.</sub>
- GV: giới thiệu hm ng
bin.
- GV: giới thiệu hàm nghịch
biến.
- GV y/c HS đọc phần tổng
quát.
<i><b>Hoạt động3: LT-Củng cố</b></i>
<i><b> (8phỳt)</b></i>
<i><b>-GV </b></i>nhấn mạnh toàn bài
HS lên bảng điền.
HS trả lời.
HS: x tăng dần thì
các giá trị tơng ứng
của <i>y</i>2<i>x</i>1<sub> cũng</sub>
tăng.
HS nghe và ghi vở.
HS đọc phần tổng
quát.
<b> 3. Hàm số đồng biến, nghịch biến</b>
XÐt hµm sè <i>y</i> 2<i>x</i>1
Hàm số xác định với mọi <i>x</i><i>R</i>
Hàm số <i>y</i> 2<i>x</i>1<sub> đồng bin trờn</sub>
tập <i>R</i>
Hàm số <i>y</i>2<i>x</i>1<sub> nghịch biến</sub>
-Yêu cầu HS chữa
bàtập1,2(SGK/44)
T chc HS hot ng nhúm
<i><b>Hot động 5</b></i><b>: Hớng dẫn về</b>
<b>nhà.(2phút)</b>
- Nắm vững khái niệm, đồ
thị hàm số, hàm số đồng
biến, nghịch biến.
- Bµi tËp 1,2,3/44-45/SGK
Bài 1,3/56/SBT
_____________
<i>Tuần:10</i>
<i>Tiết:20</i>
<i>Ngày soạn:</i> <i>Lớp dạy:</i>
<b>Đ</b> <b>Lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Kiến thức: Củng cố các khái niệm: “hàm số”, “biến số”,… “đồ thị của hàm số
đồng biến trên <i>R</i>, nghịch biến trên <i>R</i>.”
-Kỹ năng:Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính giá trị của hàm số, kĩ năng vẽ đồ thị
của hàm số, kĩ năng “đọc” th.
- <b>II. Chuẩn bị</b>
Giáo viên: Bảng phụ, giấy ô vuông, thớc thẳng, compa, máy tính bỏ túi.
Học sinh: Thớc kẻ, compa, máy tính bỏ túi.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>
- ổn định trật tự:
<b>Hoạt động của</b>
<b>GV</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: Kiểm tra(7/<sub>)</sub></b>
HS 1: Hãy nêu
khái niệm hàm
số? Cho ví dụ về
hàm số đợc cho
HS 1: lên bảng trả
lời.
VD: <i>y</i> 2<i>x</i><sub> lµ mét</sub>
hµm sè.
HS 2: Chữa bài tập
1/44/SGK.
HS nhận xét bài của
bạn.
c, Với cùng giá trị của biến số x, giá trị
của hàm <i>y</i> <i>g</i>(<i>x</i>)<sub>luôn lớn hpn giá trị của</sub>
hm s <i>y</i><i>f</i>(<i>x</i>)<sub>l 3 n v.</sub>
<i><b>Hot ng 2</b></i><b>: Luyện tập.(35/<sub>)</sub></b>
- GV y/c HS hoạt
động nhóm trong
khoảng 6’
- Sau đó gọi đại
diện 1 nhóm lờn
trỡnh by
HS hot ng nhúm
Đại diện một nhóm
lên trình bày
1 HS c bi
Chữa <i><b>bµi tËp 4/45/SGK:</b></i>
3<sub> </sub><i><sub>A</sub></i>
<i>B</i>
<i>1</i> <i>D</i>
<i><b>O</b></i> <i><b>1</b></i> 2
- Vẽ hình vng cạnh 1 đơn vị đỉnh O,
đ-ờng chéo <i>OB</i> 2
- Trên tia Ox đặt đỉnh C sao cho
2
<i>OB</i>
<i>OC</i>
- Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh O, canh
2
<i>OC</i> , cạnh <i>CD</i>1<sub>, đờng chéo </sub><i>OD</i> 3.
Trên tia Oy đặt điểm E sao cho
3
<i>OD</i>
<i>OE</i>
- GV y/c HS đọc
đề bài.
GV y/c 1 HS
làm câu a,
Lm trên giấy
kẻ ô vuông.
? Hãy nhận xét
bài làm của bạn.
? Hãy vẽ đờng
thẳng // với trục
Ox theo y/c của
bài.
? Hãy xác định
tọa độ điểm A, B.
? Hãy viết công
thức tính chu vi
<i>ABO</i>
? Trªn hƯ trơc
?
;<i>AB</i>
<i>Oxy</i>
? Hãy tính OA,
OB theo số hiệu
ở đồ thị
? Dựa vào đồ thị.
hãy tính <i>S</i><i>AOB</i>
? Cịn cách nào
tính <i>S</i><i>AOB</i>
khơng.
- Híng dÉn HS
làm bài
7/46/SGK.
HS 1: làm câu a,
HS 2: làm câu b,
HS trả lời: GV ghi
bảng
HS:
<i>AO</i>
<i>BO</i>
<i>AB</i>
<i>ABO</i>
HS: <i>AB</i>2<i>cm</i>
1 HS lên bảng làm
1 HS lên bảng làm
ng thẳng OA là đồ thị của hàm số
<i>x</i>
<i>y</i> 3
<i><b>Bµi tËp 5/45/SGK:</b></i>
<i>3 </i>
<i>y</i> 2<i>x</i>
<i>2</i> <i>C</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>1 D</i>
Ta cã: 42 42 4 2
<i>OB</i>
42 22 2 5
<i>OA</i>
<i>AOB</i>24 22 512,13
<sub>.</sub><sub>2</sub><sub>.</sub><sub>4</sub> <sub>2</sub> 2
2
1
<i>cm</i>
<i>S</i><sub></sub><i><sub>AOB</sub></i>
- ơn lại các kiến thức đã học: Hàm số, hàm đồng biến, hàm nghịch biến trên R.
- Làm các bài tập về nhà: S 6,7/ 45-46/ SGK
________________
<i>Tuần:11</i>
<i>Tiết:21</i>
<i>Ngày soạn:</i> <i>Lớp dạy:</i>
<b>Đ</b> <b>2</b> <b>Hàm số bậc nhất</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Về kiến thức cơ bản: yêu cầu học sinh nắm vững các kiến thøc sau:
+ Hµm sè bËc nhÊt lµ hµm sè cã d¹ng <i><b>y = ax + b ; a</b></i><i><b>0</b>.</i>
+ Hàm số bậc nhất <i><b>y = ax + b</b></i> luôn xác định với mọi giá trị của <i>x</i><i>R</i><sub>.</sub>
+ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên <i>R</i> khi <i>a</i>0<sub>; nghịch biến trên R khi</sub>
0
<i>a</i>
- Về kĩ năng: yêu cầu học sinh hiểu và chứng minh đợc hàm số <i><b>y = -3x + 1</b></i> nghịch
biến trên R, hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R. Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát:
Hàm số <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> đồng biến trên R khi </sub><i>a</i>0<sub>, nghịch biến trên R khi </sub><i>a</i>0<sub>.</sub>
-Về thực tiễn: HS thấy toán là một môn khoa học trừu tợng nhng các vấn đề trong
tốn học nói chung cũng nh vấn đề hàm số nói riêng lại thờng xuất phát từ việc nghiên
cứu các bi toỏn thc t.
<b>II. Chuẩn bị</b>
Giáo viên: Bảng phụ.
Học sinh: Bảng nhóm.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>
- n nh trt t:
<b>Hot động của GV</b> <b>Hoạt động của</b>
<b>HS</b>
<b>Néi dung ghi b¶ng</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: Kiểm tra(7/<sub>)</sub></b>
HS 1: Hàm số là gì
? Hãy cho một VD
về hàm số đợc cho
bởi công thức.
HS 2: Điền vào
(….) Cho hàm số
)
(<i>x</i>
<i>f</i>
<i>y</i> <sub> xác định</sub>
HS 1: lªn b¶ng
kiĨm tra.
víi mäi <i>x</i><i>R</i><sub>.</sub>
Víi mäi <i>x</i>1,<i>x</i>2 bÊt
k× thuéc R: Nếu
2
1 <i>x</i>
<i>x</i> <sub>mà</sub>
)
(
)
(<i>x</i><sub>1</sub> <i>f</i> <i>x</i><sub>2</sub>
<i>f</i> <sub>thì</sub>
hàm số
)...
(<i>x</i>
<i>f</i>
<i>y</i> <sub> trên</sub>
R
Nếu <i>x</i>1 <i>x</i>2 mà
)
(
)
(<i>x</i><sub>1</sub> <i>f</i> <i>x</i><sub>2</sub>
<i>f</i> <sub>thì</sub>
hàm sè
)...
(<i>x</i>
<i>f</i>
<i>y</i> <sub>trªn</sub>
R
GV nhËn xÐt, cho
điểm HS.
Đồng biến.
Nghịch biến.
Lớp nhận xét
bài làm của bạn.
<i><b>Hot ng 2</b></i><b>: 1. Khỏi nim v hàm số bậc nhất.(15/<sub>)</sub></b>
GV: Đặt vấn đề
GV y/c HS đọc bài
toán.
GV vẽ sơ đồ
chuyển động nh
SGK.
GV y/c HS lµm <b>?</b>
<b>1</b>.
GV y/c HS làm <b>?</b>
<b>2: </b> Điền b¶ng
? Hãy giải thích tại
sao đại lợng <i>S</i> là
hàm số của <i>t</i>.
- GV: trong c«ng
thøc <i>S</i> 50<i>t</i>8
thay 50 bëi <i>a</i>, thay
HS nghe
HS đọc
HS lµm <b>? 1</b>.
HS lên bảng
HS: Đại lợng <i>S</i>
phụ thuộc vào <i>t</i>.
ứng với mỗi giá
trị của <i>t</i>, chỉ có
một giá trị tơng
ứng của <i>S</i>
Do ú <i>S</i> l hm
s ca <i>t</i>.
<i><b>Bài toán: </b></i>
<i>HN BÕn xe</i>
<i>HuÕ</i>
<b>? 1: </b> Sau 1 giờ ô tô đi đợc 50 <i>km</i> . Sau
ô tô đi đợc 50 <i>km</i>.
Sau
8
50
<i>S</i> <i>58</i> <i>108</i> <i>158</i> <i>208</i> <i>…</i>
8 bëi <i>b</i>, <i>S</i> bëi <i>t</i> th×
ta cã
)
0
(
<i>ax</i> <i>b</i> <i>a</i>
<i>y</i> <sub> lµ</sub>
hµm sè bËc nhÊt.
? VËy hµm sè bËc
nhÊt lµ gì.
Bài tập: Các hàm
số sau cã ph¶i lµ
hµm sè bËc nhất
không? Vì sao?
a, <i>y</i>1 5<i>a</i>
b, 1 4
<i>x</i>
<i>y</i>
c, <i>y</i> <sub>2</sub>1 <i>x</i>
d, 2 2 3
<i>x</i>
<i>y</i>
e, <i>y</i><i>mx</i>2
f, <i>y</i> 0.<i>x</i>7
HS nªu k/n :
SGK/47.
HS trả lời.
Định nghĩa: SGK/47.
<i><b>Hoạt động 3</b></i><b>: 2. Tính chất.(20/<sub>)</sub></b>
? Hµm sè
1
3
<i>y</i> <sub>x¸c</sub>
định với những giá
trị nào của
? H·y c/m hµm sè
1
3
<i>x</i>
<i>y</i> <sub> nghịch</sub>
biến trên R.
- GV y/c HS làm <b>?</b>
<b>3</b> theo nhãm.
- GV kiÓm tra bµi
lµm cđa mét vµi
nhãm, råi y/c mét
HS : … …. víi
mäi <i>x</i><i>R</i><sub>.</sub>
HS nêu cách
c/m.
HS hot động
theo nhóm <b>? 3.</b>
XÐt hµm sè <i>y</i><i>f</i>(<i>x</i>)3<i>x</i>1
Xác định <i>x</i><i>R</i>
- LÊy <i>x</i><sub>1</sub>,<i>x</i><sub>2</sub><i>R</i><sub> sao cho </sub><i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub>
<i>f</i>(<i>x</i>1)3<i>x</i>1 1
<i>f</i>(<i>x</i>2)3<i>x</i>2 1
Ta cã <i>x</i>1 <i>x</i>2 3<i>x</i>1 3<i>x</i>2
3<i>x</i>1 13<i>x</i>2 1
<i>f</i>(<i>x</i>1) <i>f</i>(<i>x</i>2)
nhóm lên trình bày.
- GV chốt lại: hàm
số <i>y</i>3<i>x</i>1<sub> ng</sub>
biến trên R.
?Tổng quát: h/s
đồng biến khi nào?
nghịch biến khi
nào?
- GV y/c 1 HS đọc
to phần tổng quát.
<i><b>Bài tập</b></i>: Hãy xét
xem trong các hàm
số sau: Hàm số nào
đồng biến; hàm số
nào nghịch biến?
Vì sao?
<i>y</i> 5<i>x</i>1<sub>,</sub>
<i>y</i> <i>x</i>
2
1
- GV y/c HS lµm <b>?</b>
<b>4.</b>
HS: Khi <i>a</i>0
thì hàm số đồng
th× hàm số
nghịch biến.
HS trả lêi: h/s
1
5
<i>x</i>
<i>y</i>
nghÞch biÕn v×
a = -5 < 0;
h/s <i>y</i> <i>x</i>
2
1
đồng
biÕn v×
0
<i>a</i>
HS hoạt động cá
nhân.
<i><b>Tỉng qu¸t:</b></i> (SGK/47).
- Củng cố nhắc lại các kiến thức đã học: gồm nịnh nghĩa hàm số bậc nhất; tính chất
của hàm số bậc nhất.
<i><b>Hoạt động 4</b></i><b>: Hớng dẫn về nhà.(3/<sub>)</sub></b>
- Nắm vững định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất hàm số bậc nhất.
- Bài tập về nhà số 9, 10 / 48 / SGK.
Bµi 6, 8 / 57 / SBT.
- Híng dẫn bài 10 / SGK.
___________________________________
<i>Tiết:22</i>
<b>Đ</b> <b>Luyện tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
-Kiến thức: Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất hàm số bậc nhất.
- Kỹ năng:Tiếp tục rèn luyện kỹ năng “nhận dạng” hàm số bậc nhất, kĩ năng áp
dụng tính chất hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên
R (xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất), biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ.
<b>II. ChuÈn bị</b>
Giáo viên: Bảng phụ, giấy kẻ ô vuông, thớc thẳng có chia khoảng.
Học sinh: Bảng phụ nhóm, thớc kẻ, êke.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>
- n nh trt t:
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: Luyn tp(42/<sub>)</sub></b>
HS 1: Định nghĩa
hàm số bậc nhất.
<i>Chữa bài tËp 6</i>
<i>(c,d,e) S BT.</i>
HS 2 : H·y nªu t/c
hàm số bậc nhất.
<i>Chữa</i> <i>bµi</i>
<i>9/48/SGK.</i>
HS 3 : Chữa bài
tập 10/48/SGK.
- GV y/c HS đọc
đề bài.
? Để tìm hệ số a ta
phải làm gì ?
- GV y/c 1 HS lên
bảng trình bày.
- GV y/c HS đọc
đề bài
Hµm sè bËc nhÊt
y =( 1- 5)<sub> x</sub>
HS 1 lên bảng trả
lời.
HS 2 + 3 lên bảng
làm.
1 HS c bi c
lp theo dừi.
HS: Ta thay <i>x</i> 1
vµ <i>y</i> 2,5<sub> vµo</sub>
hµm sè.
1 HS lên bảng
làm.
1 HS c bi.
HS:
<i><b>Bài 11/48/SGK:</b></i>
Thay x =1; y = 2,5 vào hàm số y = ax + 3 ta
đợc
2,5 = 1. a+ 3
a = 2,5 - 3
a = - 0,5 0
HÖ số a của hàm số trên là a = - 0,5
<i><b>Bµi tËp 14/48/ SGK:</b></i>
a/ Hµm sè bËc nhÊt y = ( 1 - 5<sub> )x - 1</sub>
nghịch biến trên R vì 1 - 5<sub> < 0</sub>
b/ Thay x = 1 + 5<sub> vµo hµm sè</sub>
1
x
đồng biến hay
nghịch biến trên R
? vì sao
? H·y tÝnh giá trị
của y khi
5
1
<i>x</i>
? HÃy tính giá trị
của x khi y = 5
- GV cho HS hoạt
động nhóm từ
4->5 phút rồi gọi 2
nhóm lên trình
bày bài của nhóm
- GV gäi 2 HS lên
làm
- GV nhận xét bài
làm của HS.
Nghịch biến
HS lên bảng làm
HS lên bảng làm
Đại diện 2 nhóm
lên trình bày
2 HS lên bảng lµm
HS nhËn xÐt bµi
lµm cđa b¹n.
+ 5<sub> ) - 1</sub>
y = 1- 5 - 1 = -5
c/ Thay y = 5<sub> vµo ta cã</sub>
5<sub> = ( 1 - </sub> 5<sub> ) x -1</sub>
(1 - 5<sub> ) x = 1 + </sub> 5
2
5
3
5
1
5
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i><b>Bài 13/48/SGK:</b></i> Với những giá trị nào của
m thì mỗi hàm số sau là hàm số bậc nhÊt
a/ y = 5<i>m</i> ( x - 1)
b/ 3,5
1
1
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>y</i>
a/ m < 5
b/ <i>m</i> 1
<i><b>Bµi 11/48/SGK:</b></i>
3 <i>C</i>
2
<i>B</i> <i>D</i>
<i>A</i> 1
<i>E</i>
3
<sub> </sub> 2 1 0 1
2
<i>H</i> <i>-1 </i> <i>F</i>
<i>-2</i>
<i><b>Hoạt động 3</b></i>: <b>Hớng dẫn về nhà.(3/<sub>)</sub></b>
- Lµm bµi tËp 14/48/SGK.
- Ôn tập các kiến thức : Đồ thị của hàm số là gì ?
<i><sub> 0)</sub></i><sub>.</sub>
<b></b>
<i>---Tuần:12</i>
<i>Tiết:23</i>
<i>Ngày soạn:</i> <i>Lớp dạy:</i>
<b>Đ 3</b> <b>Đồ thị của hàm số </b><i>y</i><i>ax</i><i>b</i>(<i>a</i>0)
<b>I. Mục tiêu</b>
- Về kiến thức cơ bản : Yêu cầu học sinh hiểu đợc đồ thị của hàm số y = ax ( a
) là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đ
-ờng thẳng <i>y</i> <i>ax</i> nếu b0; trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0.
- Về kĩ năng : Yêu cầu HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định
hai điểm phân biệt thuộc đồ thị.
<b>II. ChuÈn bÞ</b>
Giáo viên: Bảng phụ có kẻ sẵn hệ trục tọa độ Oxy.
Thớc thẳng, êke, phấn màu.
Học sinh: Ôn tập đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax và cách v.
Thc k, ờke, bỳt chỡ.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>
- n định trật tự:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: Kiểm tra(5/<sub>)</sub></b>
<i><b>HS 1</b></i>: Thế nào là
đồ thị hàm số y =
<i>f (x)</i>
<i><b>HS 2</b></i> : Đồ thị hàm
số y = a x (a
0 ) ? Nêu cách vẽ
đồ th hm s y =
ax.
- GV nhận xét và
cho điểm.
2 HS lên bảng trả
HS nhận xét bài của
bạn.
GV t vấn đề vào
bài mới.
GV đa <b>?1</b> lên
bảng phụ và vẽ
sẵn trên bảng một
hệ trục tọa độ <i>Oxy</i>
vµ gäi 1 HS lên
bảng biểu diƠn.
? Em cã nhËn xÐt
g× vỊ vị trí các
điểm <i>A, B, C</i>. T¹i
sao?
? Em có nhận xét
gì về vị trí các
điểm <i>A , B , C</i>’ ’ ’.
Hãy chứng minh
nhận xét đó.
GV rót ra nhận xét
GV y/c HS làm
GV treo bảng phụ
? Với cùng giá trị
của biến x, giá trị
1 HS lên bảng xác
định các điểm <i>A, B,</i>
<i>C, A , B , C .</i>’ ’ ’
HS : Ba điểm A, B,
C thẳng hàng vì tọa
độ A, B, C thỏa
mãn <i>y</i> 2<i>x</i>
HS chứng minh
HS cả lớp dùng bút
chì điền kết quả
vào bảng trong S G
K
2 HS lên bảng làm
9
8
7
6
5
4
3
2
1
thì A’, B’ ,C’ cùng nằm trên đờng thẳng <i>(d )</i>’
<i>// (d)</i>
tơng ứng của hàm
số <i>y</i> 2<i>x</i> <sub>và</sub>
3
2
<i>x</i>
<i>y</i> <sub> quan hệ</sub>
nh thế nào
Đồ thị hàm số
<i>x</i>
<i>y</i> 2 <sub> l ng</sub>
thẳng nh thế nào ?
Đờng thẳng
y = 2x + 3 cắt trục
tung ở điểm nào
GV đa hình 7
trang 48 SGK lên
bảng phụ minh
họa, sau đó
GVgiới thiệu
tổng quát
- G V nêu chú ý
- G V y/c đọc
phần chú ý
H S giá trị của hàm
số y = 2x +3 > giá
trị tơng ứng của
hàm số y = 2x là 3
đơn vị
HS víi x = 0 th×
3
3
2
<i>x</i>
<i>y</i> <sub>. VËy</sub>
đờng thẳng
3
2
<i>x</i>
<i>y</i> <sub>c¾t trơc</sub>
tung tại điểm có
tung độ bằng 3
1HS đọc lại tổng
quát
Đồ thị của hàm số y = 2 xlà đờng thẳng qua
gốc tọa độ O ( o;o ) và điểm A ( 1;2 )
<i><b>Tỉng qu¸t: (SGK/50)</b></i>
<i>Chó ý</i>: SGK/50.
<i><b>Hoạt động 3</b></i>: <b>2. Cách vẽ đồ thị của hàm số y = a x + b(</b><i>a</i>0<b><sub>)(23</sub>/<sub>)</sub></b>
<b>? </b>Khi b = 0 đồ thị
hàm số có dạng
nào
<b>?</b> Đồ thị hàm số
<i>ax</i>
<i>y</i> <sub> l ng</sub>
thẳng nào
<b>?</b> HS trả lời
HS trả lời
Cho hàm số <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> khi b =0 </sub> <sub> y =a x</sub>
H/S y = a x là một đờng thẳng đi qua gốc
tọa độ O(0; 0) và điểm A (1; a)
<i>y</i> 2<i>x</i>
<b>?</b> Muốn vẽ đồ thị
<b>?</b> hãy vẽ đồ thị
hàm số <i>y</i> 2<i>x</i>
<b>?</b> Khi b0 làm
thế nào để vẽ đợc
đồ thị của hàm số
<i>b</i>
<i>ax</i>
<i>y</i>
GV : Để vẽ đợc đồ
thị hàm số
<i>b</i>
<i>ax</i>
<i>y</i>
( a 0 ; b 0 )ta
thờng xác định 2
điểm đặc biệt là
giao điểm của đồ
thị với 2 trục tọa
độ
<b>?</b> Làm thế nào để
xác định đợc hai
GV y/c HS lµm<b> ?3</b>
GV hớng dẫn
Tơng tự GV y/c
học sinh làm ý b
GV chốt lại : cách
vẽ đồ thị hàm số
HS tr¶ lời GV ghi
bảng
1 HS lên bảng vẽ cả
lớp làm vào vở
HS có thể nêu ra
các ý kiến khác
nhau
HS trả lời phần kết
luận
HS làm <b>? 3.</b>
HS làm vào vở.
1 HS lên bảng vÏ.
3
2
1
<i>O</i> 1 2 <i>x</i>
-1
- 2
Cách vẽ đồ thị hàm số <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> với</sub>
0
,
0
<i>b</i>
<i>a</i> <sub>:</sub>
<i>B1</i>: ……….
<i>B2</i>: ……….
<b>? 3:</b> Vẽ đồ thị hàm số <i>y</i> 2<i>x</i> 3
LËp b¶ng:
x 0 1,5
3
2
<i>x</i>
<i>y</i> <sub>-3 0</sub>
3
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>b</i>
<i>ax</i>
<i>y</i> <sub> ( a</sub><sub></sub><sub>0 )</sub>
và giới thiệu cho
học sinh hàm
đồng biến , hàm
nghịch biến thông
qua đồ thị
<i>y</i>
3
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>1</i> <i>Q</i> <i>2</i>
<i>O</i> <i>1,5</i>
<i>x</i>
<i>3</i> P
<i><b>Hoạt động 4</b></i>: <b>Hớng dẫn về nhà.(2/<sub>)</sub></b>
- Lµm bµi tËp 15;16/51/sgk
Bµi 14/58/SBT
- Nắm vững kết luận về đồ thị <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub>( a </sub><sub></sub><sub> 0) và cỏch v th </sub>
<b></b>
<i>---Tuần:12</i>
<i>Tiết:24</i>
<i>Ngày soạn:</i> <i>Lớp dạy:</i>
<b>Đ </b> <b>Luyện tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Học sinh đợc củng cố đồ thị hàm số <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> ( a </sub><sub></sub><sub>0 ) là một đờng thẳng cắt</sub>
trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đờng thẳng <i>y</i> <i>ax</i> nếu b 0 hoặc
trùng với đờng thẳng <i>y</i> <i>ax</i> nếu b = 0.
- Học sinh vẽ hình thành thạo đồ thị hàm số <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> bằng cách xác định 2</sub>
điểm phân biệt thuộc đồ thị (thờng là hai giao điểm của đồ thị với 2 trục tọa độ)
<b>II. ChuÈn bÞ</b>
GV : Bảng phụ, giấy kẻ ô vuông.
HS : Bảng phụ nhóm, giấy kẻ ô vuông, máy tính bỏ túi.
<b>III. Tiến trình d¹y häc</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của</b>
<b>HS</b>
<b>Néi dung ghi b¶ng</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: Kiểm tra</b>
HS1 : đồ thi hàm
số
víi a 0 , b 0
HS2: Chữa bài tập
16 /51/sgk
GV nhận xét và
cho điểm
HS1 lên bảng
trả lời
HS2 : lên bảng
chữa bài tập
HS nhận xét bài
làm của bạn
Bài tập 16 /51/SGK:
x 0 1
Y = x 0 1
- Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm O( o;o ) và
M(1 ;1) ta dợc đồ thị hàm số y = x.
x 0 -1
Y = 2x + 2 2 0
- Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm B ( 0; 2 ) và E
( - 1, 0 ) ta đợc đồ thị hàm số <i>y</i>2<i>x</i>2<sub>:</sub>
<i>y</i> <i>y</i>2<i>x</i>2
<i>y</i> <i>x</i>
<i>H</i> 2
1
-2 -1
O 1 2
<i>(-2;-2)</i> A <i>-2</i>
<i><b>Hoạt đông 2 </b></i>: <b>Luyện tập.</b>
c/ GV vẽ đờng
thẳng đi qua
- HS lờn bng
xỏc nh.
<i>Chữa tiếp bài 16 câu c:</i>
B(0;2) song song
với Ox và yêu cầu
HS lên bảng xác
định tọa độ C.
<b>?</b> H·y tÝnh diÖn
tÝch tam gÝac
ABC.
- HS có thể nêu
cách tính khác : S
<i>ABC</i>= S <i>AHC</i>= S
<i>AHB</i>
- GV yêu cầu học
sinh đọc đề bài.
- GV y/c 1 HS lên
bảng làm.
? Bốn đờng thẳng
cắt nhau tạo
thành t giỏc
OABC.
Tứ giác OABC có
là hình bình hành
không ? vì sao.
- HS lên bảng
làm.
- HS c bi.
- 1 HS lên bảng
làm.
- HS: trả lêi
miƯng tø gi¸c
ABCO là hình
bình hành vì
đ-ờng thẳng
5
2
<i>x</i>
<i>y</i> <sub> // víi</sub>
đờng thẳng
<i>x</i>
<i>y</i> 2
§êng th¼ng
đáy BC = 2, chiều cao tơng ứng AH = 4
S <i>ABC</i> =
2
1
AH .BC = 4 cm2
<i><b>Bµi tËp 15/51/SGK:</b></i>
a/ Vẽ đồ thị hàm số <i>y</i> 2<i>x</i>,<i>y</i> 2<i>x</i>5,<i>y</i> 2/3<i>x</i>
và <i>y</i>2/3<i>x</i>5<sub> trên cùng mặt phẳng tọa độ.</sub>
<i><b>O</b></i> <i><b>M</b></i> <i><b>B</b></i> <i><b>E</b></i>
-2,5
<i>x</i>
<i>y</i> 2 <sub>0</sub> <sub>2</sub> <i>y</i>2<i>x</i>5 <sub>5</sub> <sub>0</sub>
<i><b>O</b></i> <i><b>N</b></i> <i><b>B</b></i> <i><b>F</b></i>
<i>x</i>
<i>y</i> 2<sub>3</sub> <sub>0</sub>
3
2
<i>y</i> 2<sub>3</sub><i>x</i>5 5 0
y <i>y</i>2<i>x</i>5 <i>y</i> 2<i>x</i><sub> </sub>
5 <i>B</i>
<i>C</i>
<i>M </i>
1 2 3 4 5
<i>F</i>-2,5 <i>O</i> -1 <i>x</i>
-2
<i>x</i>
<i>y</i> 2<sub>3</sub>
- GV y/c học sinh
hoạt động nhóm.
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu
b
- GV kiểm tra
hoạt động của
nhóm.
- GV y/ c hoạt
động theo nhóm
5, rồi các nhóm
cử đại diện lên
trình bày.
5
3
/
2
<i>x</i>
<i>y</i> <sub> //</sub>
với đờng
th¼ng y =
-2/3x
HS hoạt ng
nhúm.
- Đại diện các
nhóm lên trình
bày bài.
<i><b>Bài 18/52/SGK:</b></i>
a/ Thay x = 4, y = 11 vµo <i>y</i> 3<i>x</i><i>b</i><sub> ta cã:</sub>
11 = 3x + b b =-1
Hàm số cần tìm là <i>y</i> 3<i>x</i> 1
X 0 1<sub>3</sub>
1
3
<i>x</i>
<i>y</i> <sub>- 1</sub> <sub>0</sub>
<i>y</i> <i>y</i>3<i>x</i> 1
<i><b>O</b></i> <i>N</i>
1<sub>3</sub>
b/ Ta cã x = -1, y = 3 thay vµo <i>y</i><i>ax</i>5
3 = - a + 5
a = 5 - 3 = 2
Hàm số cần tìm là <i>y</i>2<i>x</i>5
y
<i>5</i>
<i><b>Hoạt động 3</b></i> : <b>Hớng dẫn về nhà.</b>
- Lµm bµi tËp 17/51/ SGK, bµi 19/52/SGK
- Bµi 14,15,16 (a)/58- 59/ SBT.
- Hớng dẫn bài 19/SGK.
<b>___________</b>
<i>Tuần:13</i>
<i>Tiết:25</i>
<i>Ngày soạn:</i> <i>Lớp d¹y:</i>
<b>Đ 4</b> <b>Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau.</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Về kiến thức cơ bản: học sinh nắm vững điều kiện hai đờng thẳng <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> ( a</sub>
0 ) <i>y</i><i>ax</i><i>b</i>'<i><sub> (a</sub></i><sub></sub><i><sub>0)</sub></i><sub> c¾t nhau, song song víi nhau, trïng nhau. </sub>
- Về kĩ năng: HS biết chỉ ra các cặp đờng thẳng song song , cắt nhau.
- HS biết vận dụng lí thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong hàm số
bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau.
<b>II. ChuÈn bÞ</b>
GV: Bảng phụ có kẻ sẵn ơ vng để kiểm tra HS vẽ đồ thị, thớc kẻ phấn màu
HS : Ôn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> ( a</sub><sub>0 )</sub>
B¶ng phơ nhãm , thớc kẻ compa.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>
- n nh trật tự:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của</b>
<b>HS</b>
<b>Néi dung ghi b¶ng</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: Kiểm tra(7/<sub>)</sub></b>
HS 1 : vẽ trên cùng
mặt phẳng tọa độ,
đồ thị hàm số
<i>x</i>
<i>y</i> 2 <sub>vµ</sub>
3
2
<i>x</i>
<i>y</i> <sub> .</sub>
- Nêu nhận xét về
hai đồ thị ny.
- HS lên bảng
làm
- HS : §å thị
hàm số <i>y</i> 2<i>x</i>3
song song vi
y
3
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i> 2<i>x</i>
<i>3</i>
- Trên cùng một
mặt phẳng hai
đ-ờng thẳng có
những vị trí tơng
đối nào.
- GV: Với hai đờng
thẳng <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> ( a</sub>
<sub>0</sub> <sub>)</sub> <sub>vµ</sub>
'
'<i>x</i> <i>b</i>
<i>a</i>
<i>y</i> <sub> ( a’ </sub><sub></sub>
0 ) khi nµo song
song, khi nµo trùng
nhau , khi nào cắt
nhau ta sẽ lần lợt
xét.
thị hàm số<i>y</i> 2<i>x</i>
vì hai hàm số có
cùng hệ số a và 3
<sub>0.</sub>
HS trả lêi……
<i><b>Hoạt động 2</b></i> : <b>1. Đờng thẳng song song.(13/<sub>)</sub></b>
- GV y/ c HS
lµm <b>? 1</b> ý a,
? Hãy giải thích vì
sao hai đờng
thẳng <i>y</i> 2<i>x</i>3<sub>và</sub>
2
2
<i>x</i>
<i>y</i> <sub>song</sub>
song víi nhau.
? Một cách tổng
quát khi nào hai
đ-ờng thẳng
1 HS lên bảng
làm
HS cả lớp lµm
vµo vë
HS: vì hai đờng
thẳng <i>y</i> 2<i>x</i>3
vµ <i>y</i>2<i>x</i> 2
cùng song song
với đờng thẳng
<i>x</i>
<i>y</i> 2 <sub>.</sub>
HS tr¶ lêi
<i>y </i> <i>y</i> 2<i>x</i>3
<i>y</i> 2<i>x</i>
3 <i>y</i>2<i>x</i> 2
3 2
<i>b</i>
<i>ax</i>
<i>y</i> <i><sub>(a</sub></i><sub></sub><i><sub> 0)</sub></i>
vµ <i>y</i><i>a</i>'<i>x</i><i>b</i>' <i><sub>(a</sub></i><sub>’</sub>
<i><sub>0)</sub></i><sub> khi nµo song</sub>
song víi nhau, khi
nµo trïng nhau.
Đờng thẳng <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> ( d ) a</sub><sub></sub><sub>0</sub>
Đờng thẳng <i>y</i> <i>a</i>'<i>x</i><i>b</i>'<sub>( d’) a’</sub><sub></sub><sub>0</sub>
(d) // (d’)
<i><b>Hoạt động 3</b></i> : <b>2.</b> <b>Đờng thẳng cắt nhau.(10/<sub>)</sub></b>
- GV y/c HS lµm <b>?</b>
<b>2</b>
? Tìm các cặp
đ-ờng thẳng song
song.
? Tìm các cặp
đ-ờng thẳng cắt nhau
và giải thích.
- GV v sn th
3 hm số lên bảng
phụ để HS quan
sát.
? Một cách tổng
quát đờng thẳng
<i>b</i>
<i>ax</i>
<i>y</i> <sub> ( a </sub><sub></sub><sub>0 )</sub>
và <i>y</i><i>a</i>'<i>x</i><i>b</i>'<sub>(a</sub><sub></sub>
0) cắt nhau khi
nµo?
- GV y/c HS đọc
phần kết luận.
? Đồ thị hàm s
2
5
,
1
<i>x</i>
<i>y</i> <sub>và</sub>
2
5
,
0
<i>x</i>
<i>y</i> <sub>cắt</sub>
nhau tại điểm
HS trả lời
HS:
HS : khi aa
HS c phần kết
luận
HS cắt nhau tại 1
điểm trên trục
tung có tung độ
= 2
HS: khi aa’;b
<b>?2:</b>
- Đờng thẳng <i>y</i>0,5<i>x</i>2<sub> và </sub><i>y</i>0,5<i>x</i><sub> song</sub>
song víi nhau v× hƯ sè a b»ng nhau, hƯ sè b
kh¸c nhau.
- Đờng thẳng <i>y</i>0,5<i>x</i>2<sub> cắt đờng thẳng</sub>
<i>x</i>
<i>y</i> 1,5 <sub> và đờng thẳng </sub><i>y</i>0,5<i>x</i> 1<sub> cắt ng</sub>
thẳng <i>y</i> 1,5<i>x</i>
nào ?
? Khi no hai đờng
thẳng <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> (a</sub>
0) và đờng thẳng
'
'<i>x</i> <i>b</i>
<i>a</i>
<i>y</i> <sub> (a</sub><sub></sub><sub>0)</sub>
cắt nhau tại một
điểm trên trục
tung.
- GV giíi thiƯu
phÇn chó ý.
Cđng cè b»ng bµi
20.
= b’.
HS đọc phần chú
ý
<i>Chó ý</i> : (SGK / 53 )
<i><b>Hoạt đồng 4</b></i> : <b>Bài toán áp dụng.(10/<sub>)</sub></b>
- GV y/c HS đọc
đề bài .
? Hµm sè
3
2
<i>mx</i>
<i>y</i> <sub>vµ</sub>
3
)
1
(
<i>m</i> <i>x</i>
<i>y</i> <sub> cã</sub>
các hệ số a, b , a’,
b’ bằng bao nhiêu.
? Tìm điều kiện
của m để hai hàm
số là hàm số bậc
nhất
- GV y/c HS hoạt
đồng nhóm.
- GV nhËn xÐt vµ
kiĨm tra bµi toán
của vài nhóm.
Củng cố bằng bµi
tËp 21/54/SGK.
HS đọc đề bài.
HS: trả lời a =
2m, b = 3, a’ =
m + 1, b’ = 2.
HS : 2<i>m</i>0<sub> vµ</sub>
0
1
<i>m</i>
0
<i>m</i> <sub> vµ </sub><i>m</i>1<sub>.</sub>
HS hoạt động
nhóm
Nưa líp làm câu
a
Nửa lớp làm câu
b
HS nhận xét góp
ý
<i><b>Bài toán:</b></i>
Cho hµm sè bËc nhất<i>y</i>2<i>mx</i>3<sub>;</sub>
2
)
1
(
<i>m</i> <i>x</i>
<i>y</i>
Điều kiện : m0 và m1
a/ Hai đờng thẳng cắt nhau
<i>m</i><i>o</i><sub>và </sub><i>m</i>1<sub> và </sub><i>m</i>1
b/ Hai đờng thẳng //
<i>m</i>1
<i><b>Bµi tËp 21/54/SGK:</b></i>
a/ <i>m</i> 1
<i><b>Hoạt động 5:</b></i> <b>Hớng dẫn về nhà.(3/<sub>)</sub></b>
- Nắm vững điều kiện để các hệ số của đờng thẳng song song, trùng nhau, cắt
nhau.
- Bµi tËp vỊ nhµ sè 22, 23 ,24, /55/SGK.
Bµi 18, 19/59 SBT.
- Tiết sau luyện tập, mang đủ dụng cụ v th.
____________
<i>Tuần:13</i>
<i>Tiết:26</i>
<i>Ngày soạn:</i> <i>Lớp dạy:</i>
<b>Đ </b> <b>Luyện tập</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Học sinh đợc củng cố điều kiện để hai đờng thẳng <i>y</i><i>ax</i><i>b</i>(<i>a</i>0)<sub> và</sub>
)
0
'
(
'
'
<i>a</i> <i>x</i> <i>b</i> <i>a</i>
<i>y</i> <sub> c¾t nhau, song song víi nhau, trïng nhau.</sub>
- Kĩ năng: HS biết xác địnhcác hệ số a, b trong các bài toán cụ thể. Rèn kĩ năng
vẽ đồ thị hàm số bậc nhất. Xác định đợc giá trị cụ thể các tham số đã cho trong các
hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau, song song với
nhau, trựng nhau.
GV : Bảng phụ, thớc kẻ, phấn mầu.
HS : Thớc kẻ, com pa, bảng nhóm.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>
- n nh trt t:
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: Kiểm tra</b>
HS 1 : Cho hai
đ-ờng thẳng <i>y</i><i>ax</i><i>b</i>
(d) víi a0<sub> vµ</sub>
)
'
(
'
'<i>x</i> <i>b</i> <i>d</i>
<i>a</i>
<i>y</i> <sub> víi</sub>
a’0<sub> nªu điêu</sub>
kin v cỏc hệ số
để:
(d)//( d’)
(d) (<i>d</i>')
(d) cắt (d)
- Chữa bài tËp 22
(a)/55/ SGK.
HS 2: chữa bài tập
? thị hàm số vừa
xác định đợc và
đ-ờng thẳng <i>y</i> 2<i>x</i>
có vị trí tơng đối
nh thế nào với
nhau? Vì sao?
- GV nhận xét và
cho điểm .
2 HS lên bảng
làm
HS nhËn xÐt bµi
lµm cđa bạn.
<i><b>Bài tập 22 (a)/55/SGK:</b></i>
a/ Kết quả a =- 2
b/ <i>y</i>2<i>x</i>3
<i><b>Hoạt động 2 </b></i><b>:Luyện tập.</b>
- GV y/c HS đọc đề
bài .
- GV y/ c HS tr¶ lêi
ý a.
HS đọc đề bài.
HS: trả lời miệng
câu a,
<i><b>Bµi tËp 23/55/SGK:</b></i>
Cho hµm sè <i>y</i>2<i>x</i><i>b</i>
? Đồ thị của hàm số
đã cho đi qua điểm
A ( 1 ;5 ).
? Tìm điều kiện của
m để hàm số
3
2
)
1
2
(
<i>m</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>y</i>
lµ hµm sè bËc nhÊt.
GV gäi 3 HS lên
? Cha v thị em
có nhận xét gì về 2
đờng thẳng này.
- GV y/c 2 HS lên
bảng vẽ.
GV y/c 1 HS lên
bảng làm ý b,
? Tỡm ta 2 im
M v N.
? Nêu cách tìm tọa
độ điểm M và N.
- GV hng dn HS
cỏch lm.
Kết quả: b = -3
HS lên bảng làm
HS trả lời GV ghi
bảng.
HS 3: a,
HS 4 : b,
HS 5 : c,
HS : 2 đờng
thẳng cắt nhau tại
1 điểm trên trục
tung có tung
=2.
2 HS lên bảng vẽ.
HS: Điểm M và
N đều có tung độ
= -1.
2 HS lªn bảng
làm.
Đồ thị h/s <i>y</i>2<i>x</i><i>b</i><sub> đi qua điểm A(1;5) nên</sub>
ta cã
5 = 2 .1 + b
b = 3
<i><b>Bµi 24/55/SGK :</b></i>
)
(
3
2<i>x</i> <i>k</i> <i>d</i>
<i>y</i> <i>y</i> (2<i>m</i>1)<i>x</i>2<i>k</i> 3(<i>d</i>')
§K : 2<i>m</i>10 <i>m</i> 1<sub>2</sub>
a, (d) c¾t ( d’)2<i>m</i>12<i>m</i>1<sub>2</sub>
Kết hợp điều kiƯn (d) c¾t (d’)
2
1
<i>m</i>
b, ( d) // ( d’ ) <i>m</i>1<sub>2</sub> vµ <i>k</i> 3
c, (d) (<i>d</i> )'<i>m</i>1<sub>2</sub>: k = -3
<i><b>Bµi 25/55/SGK:</b></i>
a/ Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một
mặt phẳng tọa độ <i>y</i>2<sub>3</sub><i>x</i>2;<i>y</i> 3<sub>2</sub><i>x</i>2
<i>y</i>
<i>y</i>2<sub>3</sub><i>x</i>2
<i>M N</i>
3 2<sub> O </sub>2 3
<i>x</i>
2
2
3 <sub></sub>
<i>x</i>
<i>y</i>
Tọa độ điểm M ;1)
2
3
( .
Tọa độ điểm N <i>(</i><sub>3</sub>2;1) .
<i><b>Hoạt động 3</b></i>: <b>Hớng dẫn về nhà.</b>
độ, điều kiện để đồ thi 2 hàm số bậc nhất là hai đờng thẳng //, trùng nhau, cắt nhau.
- Luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.
- Ôn tập khái niƯm tg
Bài 20, 21, 22/60/SBT.
_____________
<i>Tuần:14</i>
<i>Tiết:27</i>
<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày dạy:</i>
<i>Lớp dạy:</i>
<b> 5</b> <b>Hệ số góc của đờng thẳng</b><i>y</i><i>ax</i><i>b</i>(<i>a</i>0)
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Về kiến thức cơ bản : HS Nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng
<i>b</i>
<i>ax</i>
<i>y</i> <sub> và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đờng thẳng</sub><i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> và hiểu đợc rằng</sub>
hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó và trục
Ox.
- Về kĩ năng: HS biết tính góc hợp với đờng thẳng y = a x + b và trục Ox
trong trờng hợp hệ số a > 0 theo công thức a = tg . Trờng hợp a < 0 có thể tính góc
<sub> mét cách gián tiếp. </sub>
<b>II. Chuẩn bị</b>
GV: Bng ph, mỏy tớnh bỏ túi, thớc thẳng, phấn màu.
<b>III. TiÕn trình dạy học</b>
- n nh trt t:
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: Kiểm tra</b>
HS 1: Vẽ trên
cùng một mặt
phẳng tọa độ đồ
thị của hàm số
2
5
,
0
<i>x</i>
<i>y</i> <sub>vµ</sub>
1
5
,
0
<i>x</i>
<i>y</i>
- Nêu nhận xét về
hai đờng thẳng
này.
- GV nhận xét và
cho điểm.
HS1 lên bảng làm.
HS nhn xột: hai
đờng thẳng // với
nhau vì có <i>a = a</i>’
và <i>b</i> <i>b</i>'<sub>.</sub>
HS nhËn xÐt bài
làm của bạn.
<i> y</i>
<i>y</i>0,5<i>x</i>2
<i>2</i>
1
0
<i>x</i>
<i>y</i>
<i> -4 </i> O 2 <i> x</i>
<i>-1 </i>
<i><b>Hoạt động 2</b></i> : <b>1. Khái niệm hệ số góc của đờng thẳ</b>ng <i>y</i><i>ax</i><i>b</i>(<i>a</i>0)<sub>.</sub>
- GV §V§:
- GV đa ra hình vẽ
10a (SGK) lên
bảng phụ và nêu
khái niẹm về góc
tạo bởi đờng
thẳng <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> và</sub>
trơc nh SGK.
? Khi a> 0th× gãc
HS nghe
HS c SGK
HS : a > 0 thì
làHS : a < 0 thì
làa/ Gúc tạo bởi đờng thẳng <i>y</i><i>ax</i><i>b</i>(<i>a</i>0)<sub>và</sub>
trôc Ox.
<i>a > 0:</i> <i>y </i> <i>y</i><i>ax</i><i>b</i>
<i>A</i>
O T x
<i>a < 0:</i>
<i>y</i>
độ lớn của góc
- GV đa bảng phụ
đồ thị hàm số
2
5
,
0
<i>x</i>
<i>y</i> <sub>vµ</sub>
1
5
,
0
<i>x</i>
<i>y</i> <sub>cho</sub>
HS xác định góc
<sub>.</sub>
? Có nhận xét gì
về các góc .
- GV chốt lại : Các
đờng thẳng có
cùng hệ số góc a
thì tại với Ox các
góc bằng nhau.
- GV đa hình vẽ
11 lên bảng phụ.
? Hãy so sánh mối
quan hệ giữa các
hệ số góc a vi
gúc .
- GV chốt lại
Tơng tự víi a < 0
- GV cho học sinh
đọc kết luận SGK
trang 57.
- GV nªu chó ý
SGK / 57.
HS : các góc
HS : 0< a1< a2<
a3
<sub>1</sub><sub>< </sub> <sub>2</sub><sub>< </sub>
3
HS ghi vë
HS ghi vë
HS đọc kết luận
SGK
<i>x</i>
b, HÖ sè gãc
Hµm sè <i>y</i><i>ax</i><i>b</i>(<i>a</i>0)
<i>y</i>'<i>a</i>'<i>x</i><i>b</i>'(<i>a</i>'<i>o</i>)
a = a’ '
Đồ thị hàm số<i>y</i><i>ax</i><i>b</i>(<i>a</i>0)
Với hệ số a > 0 thì nhọn a tăng thì
<sub> tăng (</sub> <sub>< 90)</sub>
Với hệ số a < 0 thì tù
a tăng thì tăng ( < 180 )
a gäi lµ hƯ sè gãc
b gọi là tung độ gốc
<i><b>Chó ý</b></i> : SGK / 57.
<i><b>Hoạt động 3</b></i> : <b>2. Ví dụ</b>
- GV y/c HS đọc
VD1.
? Hãy xác định tọa
độ giao điểm của
đồ thị với hai trục
HS đọc ví dụ1
Hãy vẽ đồ thị
1 HS lên bảng vẽ
<i>Ví dụ 1</i>: Vẽ đồ thị hàm số<i>y</i> 3<i>x</i>2
<i>A</i> <i>B</i>
<i>x</i> <i>0</i> <i>- 2/3</i>
tọa độ.
? Hãy xác định
góc tạo bởi đờng
thẳng <i>y</i> 3<i>x</i>2
víi trơc Ox.
GV : tg = 3; 3
chính là hệ số góc
của đờng thẳng
2
3
<i>x</i>
<i>y</i>
VD2: GV y/c Hs
hoạt động theo
nhóm ( 3’ )
- GV gợi ý để tính
góc trớc hết
tính góc ABO.
- GV nhận xét,
kiểm tra bài làm
<sub> = a.</sub>
NÕu a < 0 th×
tg(180- ) = -a.
HS xác định góc
HS hoạt ng theo
nhúm
Đại diện 1 nhóm
lên trình bày bài
làm
<i>y</i> <i>y</i>3<i>x</i>2
<i>A</i> <i>2</i>
<i> B</i>
2 3<sub> O </sub><i><sub>x</sub></i>
XÐt tam gi¸c OBA ta cã:
tg =<i><sub>OB</sub>OA</i> = <sub>2</sub>2<sub>/</sub><sub>3</sub> 371034'
<i><b>Hoạt động 4: </b></i><b>Củng cố - Hớng dẫn về nhà.</b>
? Cho hàm số <i>y</i><i>ax</i><i>b</i>(<i>a</i>0)<sub>. Vì sao a là hệ số góc của đờng thẳng </sub><i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub>.</sub>
- TiÕt sau luyện tập, mang thớc kẻ ,com pa, máy tính bỏ túi.
______________
<i>Tuần:14</i>
<i>Tiết:28</i>
<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày dạy:</i>
<i>Lớp dạy:</i>
<b>Đ </b> <b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Học sinh đợc củng cố mối liên quan giữa hệ số góc a và góc (góc tạo bởi
đ-ờng thẳng <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> với trục Ox.</sub>
- HS đợc rèn kĩ năng xác định hệ số góc a, hàm số <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub>,vẽ đồ thị hàm số</sub>
,
<i>b</i>
<i>ax</i>
<i>y</i> <sub>tính góc </sub>
<b>II. Chuẩn bị</b>
GV : Bảng phụ, thớc thẳng, phấn mầu ,máy tính bỏ túi .
HS : Bảng phụ nhóm, máy tính bá tói.
- ổn định trật tự:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: Kiểm tra</b>
HS1: cho hµm sè
3
2
<i>x</i>
<i>y</i> <sub>. X¸c</sub>
định hệ số góc của
hàm số và tính góc
<i>( lm trũn n</i>
<i>phỳt)</i>
HS 2: Chữa bài tập
28/58/SGK.
- GV y/c HS hoạt
động nhóm.
- GV cho HS hoạt
động nhóm trong
7 phút sau đó y/c
đại diện 2 nhóm
lên bảng trình bày
bài.
- GV y/c HS đọc
đề bài .
Hai học sinh lên
bảng làm.
HS hoạt động theo
nhóm.
Nưa líp lµm bµi
27a vµ bµi 29a,
nửa lớp làm bài 29
b,c
Đại diện hai nhóm
lên trình bày.
HS c bi.
1 HS lờn bng lm
cõu a,
HS lên bảng tÝnh.
<i><b>Bµi 28/58/SGK:</b></i>
<i>y</i>
A <i>3</i>
<i> B</i>
O <i>1,5</i> <i>x</i>
<i>y</i> 2<i>x</i>3
b, 116034'
<b>Bµi 27a vµ bµi 29/58/SGK.</b>
<i><b>Bµi 27a/ SGK:</b></i>
Cho hµm sè bËc nhÊt <i>y</i><i>ax</i>3 . X¸c
định hệ số góc a, biết đồ thị đi qua điểm
A ( 2 ; 6)
<i><b>Bµi lµm :</b></i>
Đồ thị hàm số ®i qua ®iĨm A(2; 6)
6
,
2
<i>x</i> <i>y</i> thay vµo ta cã <i>b</i><sub></sub>2<i>a</i><sub></sub>3 a=
1,5
<i><b>Bµi 29/58/SGK</b></i> :
a/ Hµm sè bËc nhÊt lµ<i>y</i> 2<i>x</i> 3
b/ <i>y</i> 3<i>x</i> 4
c/ y= 3 x + 5
<i><b>Bµi tËp 30/59/SGK:</b></i>
a/ Vẽ đồ thị hàm số
2; 2
2
1
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>y</i><i>x</i>2
<i>y</i>1<sub>2</sub><i>x</i>2
<i>2</i>
<i>C</i>
<i>-4</i> <i>2</i>
? H·y tÝnh c¸c gãc
<i>(làm trịn đến độ)</i>
? Hãy xác định tọa
độ của các điểm
A,B,C.
? H·y tÝnh chu vi
vµ diƯn tÝch tam
gi¸c ABC.
? Nêu cách tính
chu vi tam giác
ABC.
? Nêu cách tính
từng cạnh của tam
giác.
- GV y/c HS đọc
đề bài.
- GV vẽ sẵn trên
bảng đồ thị h/s
3
3
3
3
H·y chøng minh
1
<i>tg</i> <sub>; </sub>
3
1
<i>tg</i>
; <i>tg</i> 3.
? Khơng vẽ đồ thị
1 HS lênbảng làm.
HS : <i>P = AB + AC +</i>
<i>BC </i>
HS tÝnh.
HS đọc đề bài.
HS quan sát đồ thị
trên bảng phụ.
HS tÝnh.
HS : Có thể xác
định đợc.
b/ A( -4; 0) ; B ( 2; 0 ); C ( 0; 2)
Tg A=
<i>OC</i>
<i>OA</i>
=
4
2
=0,5
góc A
2
2
<i>OB</i>
<i>OC</i>
gãc B = 450
gãc C
c/ AB = 6; AC = 20; BC = 8
P
S = 6 <i>cm</i>2
<i><b>Bµi 31/59/SGK:</b></i>
<i>y</i>
C
3
A <i>1</i>
D <sub> </sub> <sub> F </sub>
B
<i>-3</i> O <i>x</i>
E - 3
1
<i>OB</i>
<i>OA</i>
<i>tg</i> <sub>45</sub>0
<b>Híng dÉn vỊ nhµ.</b>
- Tiết sau ôn tập chơng II.
- HS làm câu hỏi ôn tập và ôn phần tóm tắt các kiến thức cÇn ghi nhí.
- Bµi tËp vỊ nhµ sè 32; 33; 34; 35; 36; 37/61/SGK.
Bài 29/61/SBT.
_______________
<i>Tuần:15</i>
<i>Tiết:29</i>
<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày dạy:</i>
<i>Lớp dạy:</i>
<b>Đ</b> Ôn tập chơng II
<b>I. Mục tiêu</b>
- V kin thức cơ bản: Hệ thống hóa cơ bản của chơng giúp HS hiểu sâu hơn,
nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số bậc nhất <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub>, tính đồng biến, nghịch biến</sub>
của hàm số bậc nhất. Giúp HS nhớ lại các điều kiện hai đờng thẳng cắt nhau, song
song với nhau, trùng nhau, vng góc với nhau.
- Về kĩ năng: giúp HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất, xác định góc của
đ-ờng thẳng <i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub> và trục Ox, xác định đợc hàm số </sub><i>ax</i><i>b</i><sub> thỏa mãn iu kin </sub>
bài.
<b>II. Chuẩn bị</b>
GV : Bảng phụ, thớc thẳng, phấn mầu, máy tính bỏ túi.
HS : Ôn tập lý thuyết chơng II và làm bài tập.
Bảng phụ nhóm, thớc kẻ, máy tính bỏ túi.
<b>III. Tiến hành bài giảng</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: <b>Ôn tập lý thuyết.</b>
? Nêu định nghĩa
hàm số.
? Hàm số thờng cho
bởi những cách
nào?
? HÃy nêu ví dụ
? Đồ thị hàm số
)
(<i>x</i>
<i>f</i>
<i>y</i> là gì .
? Nêu định nghĩa
hàm số bậc nhất?
cho ví dụ?
? Hµm sè bËc nhÊt
)
0
(
<i>ax</i> <i>b</i> <i>a</i>
<i>y</i> có
những tính chất
nào?
? Hàm số
3
3
,
2
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>y</i>
đồng biến hay
nghịch biến? Vì
sao?
? Gãc hỵp với
đ-ờng thẳng
<i>b</i>
<i>ax</i>
<i>y</i> và trục Ox
c xỏc nh nh thế
nào ?
? Giải thích vì sao
gọi a là hệ số góc
<i>b</i>
<i>ax</i>
<i>y</i> .
? Khi nào 2 đờng
thẳng
);
0
)(
(
<i>ax</i> <i>b</i> <i>d</i> <i>a</i>
<i>y</i>
)
0
'
)(
(
'
'
<i>a</i> <i>x</i> <i>b</i> <i>d</i> <i>a</i>
<i>y</i>
a/ C¾t nhau.
b/ Song song víi
nhau.
c/ Trïng nhau.
d/ Vu«ng gãc víi
nhau.
HS : Tr¶ lêi SGK
HS : Hàm số cho bởi
bảng và công thức.
HS : 2 2 3
<i>x</i>
<i>y</i>
HS tr¶ lêi
HS : tr¶ lêi(SGK).
HS : tr¶ lời giáo viên
ghi bảng
HS : trả lời
Hs: vì hệ số góc a và
có liên quan mËt
Hs : trả lời
1/ Định nghĩa hàm số bậc nhất
2/ Đồ thị hàm số y = f (x) lµ………
3/ Hµm sè bËc nhÊt lµ hàm số có dạng
)
0
(
<i>ax</i> <i>b</i> <i>a</i>
<i>y</i>
VD: <i>y</i> 2<i>x</i>,<i>y</i> 3<i>x</i>3
Hàm số bậc nhất <i>y</i><i>ax</i><i>b</i>(<i>a</i>0) với a>0 thì
hàm số đồng biến , a< 0 thì hàm số nghịch biến
(d) <i>y</i><i>ax</i><i>b</i>(<i>a</i>0)
(d’) <i>y</i> <i>a</i>'<i>x</i><i>b</i>'(<i>a</i>'0)
a/ ( d) c¾t ( d’) <i>a</i><i>a</i>'
b/ (d) // ( d’ ) <i>a</i><i>a</i>';<i>b</i><i>b</i>'
c/ (d)
d/ (d ) ( d’) <i>a</i>.<i>a</i>'1
`
- Gv cho HS hoạt
động nhóm làm cỏc
bi tp 32,33,34,
35/61/SGK.
( Đề bài GV đa lên
bảng phụ)
- GV kim tra bài
làm của 1 vài nhóm.
- Sau khi các nhóm
hoạt động đợc
khoảng 7’ thi dừng
lại.
- GV kiÓm tra thêm
bài làm của một vài
nhóm.
? Vi giá trị nào
của k thì đồ thị của
2 hàm số là 2 đờng
? Với giá trị nào
của k thì đồ thị của
2 hàm số là 2 đờng
thẳng cắt nhau ?
? Hai đờng thẳng
nói trên có thể trùng
nhau đợc khơng? Vì
sao ?
- GV gọi hai HS lên
bảng vẽ đồ thị hai
hàm số <i>y</i> 0,5<i>x</i>2;
vµ <i>y</i>5 2<i>x</i><sub>.</sub>
HS hoạt động theo
nhóm .
Nưa líp lµm bài <b>32, 33.</b>
Nửa lớp làm bài <b>34, 35.</b>
Đại diện 4 nhóm lần
lợt lên bảng trình
bày.
HS trả lời GV ghi
1 HS lên bảng làm.
HS: 2 đờng thẳng
trên không thể trùng
nhau đợc vì chúng có
tung gc (31)<sub>.</sub>
2 HS lên bảng vẽ.
<i><b>Bài 32/61/ SGK:</b></i>
a/ Hàm số <i>y</i>(<i>m</i> 1)<i>x</i>3 <sub>đồng biến</sub>
0
1
<i>m</i> <i>m</i>1
b/ Hµm sè <i>y</i> (5 <i>k</i>)<i>x</i>1<sub> nghÞch biÕn</sub>
5
0
5
<i>k</i> <i>k</i>
<i><b>Bµi 33/ 61/SGK:</b></i>
KÕt quả m = 1
<i><b>Bài 34/61 / SGK:</b></i>
a = 2
<i><b>Bµi 35/ 61/ SGK:</b></i>
K = 2,5 vµ m = 3
<i><b>Bµi tËp 36/61/SGK:</b></i>
Cho hai hµm sè bËc nhÊt
1
_
2
3
(
;
3
)
1
(
<i>k</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>k</i> <i>x</i>
<i>y</i>
a/ đồ thị của 2 H?S là 2 đờng thẳng //
3
2
2
3
1
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> .
b/ Để 2 dờng thẳng đó cắt nhau k1;
;
5
,
1
<i>k</i>
3
2
<i>k</i> <sub>.</sub>
<i><b>Bµi 37/61/SGK:</b></i>
<i>y</i>
? Hãy xác định tọa
độ các điểm A ,B ,C
? Để xét tọa độ
điểm C ta làm thế
nào .
C¸c ý c, d GV y/c
HS về nhà làm.
HS trả lời A ( -4 ; 0 )
B ( 2,5;0 )
1 HS lên bảng làm
<i>5</i> <i>y</i>0,5<i>x</i>2
C
<i>2</i>
<i>- 4 2,5</i>
O
b/ Điểm C là giao điểm của 2 đờng thẳng
2
,
1
5
2
2
5
,
0 <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
Hoành độ của điểm C là 1,2
Tìm tung độ của điểm C thay x = 1,2 vào
6
,
2
2
5
,
0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i>
VËy ®iĨm C (1,2; 2,6)
<i><b>Hoạt động 3</b></i>:<b> Hớng dẫn về nhà.</b>
- Tn sau kiĨm tra 1 tiÕt ch¬ng II.
- Ôn tập lý thuyết và các dạng bài tập của chơng.
- Bài tËp vỊ nhµ bµi sè 38/62/SGK.
Bài 34; 35/62/SBT.
___________
<i>Tuần:15</i>
<i>Tiết:30</i>
<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày dạy:</i>
<i>Lớp dạy:</i>
Chơng III: <b>Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn.</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Học sinh nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.
- Hiểu tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.
- Biết cách tìm cơng thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập
nghiệm của một phng trỡnh bc nht hai n.
<b>II. Chuẩn bị</b>
GV : Bảng phụ, thớc thẳng, compa, phấn mầu.
HS : Ôn phơng trình bậc nhất một ẩn, thớc kẻ, compa, bảng phụ.
<b>III. Tiến hành bài giảng</b>
- n nh trt t:
<b>Hot ng ca GV</b> <b>Hoạt động của</b>
<b>HS</b>
<b>Néi dung ghi b¶ng</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: ĐVĐ và giới thiệu nội dung chơng.</b>
GV : §V§
Từ bài toán cổ
quen thuộc dẫn
đến hệ thức
100
4
2<i>x</i> <i>y</i>
Đó là các ví dụ về
phơng trình bËc
- GV giíi thiƯu néi
dung ch¬ng II.
HS nghe GV
trình bày .
HS: Më “<i>môc</i>
<i>lôc</i>” trang 137/
SGK.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>: <b>Khái niệm về phơng trình bậc nhất hai ẩn.</b>
GV nªu :
Gäi a lµ hƯ sè cđa
x.
b lµ hƯ sè cđa
y
c lµ h»ng sè
? Phơng trình bậc
nhất hai ẩn x và y
là hệ thức có dạng
ntn?
HS nghe
HS ..
<i>c</i>
<i>by</i>
<i>ax</i> <i><sub>a, b, c</sub></i>
là các hệ số đã
biết <i>(a, b không</i>
<i>đồng thời bằng</i>
<i>0)</i>
<i>VÝ dô :</i> Phơng trình bậc nhất hai ẩn
<i>x</i><i>y</i>36
2<i>x</i>4<i>y</i>100
<b>Tổng quát:</b> Phơng trình bậc nhất 2 ẩn x và y
có dạng:
<i>c</i>
<i>by</i>
<i>ax</i> <i><sub>(1)</sub></i><sub> trong đó </sub><i><sub>a, b , c</sub></i><sub>, là các số đã</sub>
H·y lÊy VD vỊ
ph-¬ng trình bậc nhất
2 ẩn
<b>BT:</b> Trong các
ơng trình sau
ph-ơng trình nào là
phơng trình bËc
nhÊt 2 Èn.
a/ 4<i>x</i> 0,5<i>y</i>0
b/ 3<i><sub>x</sub></i>2 <sub></sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub>5<sub> </sub>
c/ 0<i>x</i>8<i>y</i> 8<sub> </sub>
d/ 0<i>x</i>0<i>y</i> 2<sub> </sub>
e/ <i>x</i><i>y</i> <i>z</i>3
? H·y chØ ra mét
nghiƯm kh¸c của
phơng trình.
? Vy khi no cp
s (<i>x</i>0,<i>y</i>0) c gi
là một nghiệm của
phơng trình.
- GV y/c HS làm
<b>?1</b>
? Để chứng tỏ cặp
số <i>(3;5)</i> là nghiệm
của phơng trình ta
làm thế nào ?
- GV gọi 1 HS lên
bảng làm.
? HÃy tìm mét
nghiƯm kh¸c cđa
pt 2<i>x</i> <i>y</i> 1<sub>.</sub>
? Nêu nhận xét về
HS lấy ví dụ
HS trả lời
a/ có là
b/ không là
c/ có là
d/ không là
e/ không là
HS: (1;35 ), (6;
30)
HS …
HS …..
HS ta thay
5
,
3
<i>y</i>
<i>x</i> <sub>vào</sub>
vế trái của phơng
trình .
HS : <i>(1;1),</i>
<i>(0,5;0), (2;3).</i>
HS : phơng trình
này có vô số
nghiệm.
Xét phơng trình <i>x</i><i>y</i>36 <i>x</i>2;<i>y</i>34<sub> th×</sub>
VT = VP.
<i>(2;34)</i> là một nghiệm của phơng trình
<i><b>Khái niệm: (SGK /5)</b></i>
<b>? 1:</b> Cho phơng trình 2<i>x</i> <i>y</i> 1
Chøng tá cỈp sè <i>(3;5)</i> là một nghiêm của
phơng trình.
Thay <i>x</i>3;<i>y</i> 5<sub> vào vế trái của phơng trình</sub>
số nghiệm của
ph-ơng trình
1
2<i>x</i> <i>y</i>
? Th nào là hai
phơng trình tơng
đơng ?
- Phát biểu quy tắc
chuyển vế, quy tắc
nhân khi biến đổi
phơng trình ?
- GV nêu: Đối với
phơng trình bậc
nhất……
HS : ph¸t biĨu
<i><b>Hoạt động 3</b></i>: <b>2. Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn.</b>
? H·y biĨu thÞ y
theo x.
GV y/c HS lµm <b>? 3</b>
GV gäi 1 HS lên
bảng điền.
GV gi¶ng cho HS
? Em h·y chØ ra
vµi nghiƯm cđa PT.
? VËy nghiƯm tổng
quát của phơng
trình biểu thị nh
thế nào ?
GV: Tập nghiệm
của phơng trình
HS nghe GV
giảng và ghi bài
HS: <i>(0;2), (-2;2),</i>
<i>(3;2).</i>
1 HS lên bảng
biểu thÞ.
XÐt pt 2<i>x</i> <i>y</i>1 <i>y</i>2<i>x</i>1
x <b>-1</b> <b>0</b> <b>0,5</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>2,5</b>
1
2
<i>x</i>
<i>y</i> <b><sub>-3</sub></b> <b><sub>-1</sub></b> <b><sub>0</sub></b> <b><sub>1</sub></b> <b><sub>3</sub></b> <b><sub>4</sub></b>
VËy phơng trình 2 cã tËp nghiÖm là :
1
2
;
<i>R</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Vậy phơng trình 2 có tập nghiệm tổng quát là
x<i>R</i>;<i>y</i> 2<i>x</i> 1
Hoặc (<i>x</i>;2<i>x</i> 1)<sub> với </sub><i>x</i><i>R</i>
Nh vậy tập nghiệm của phơng trình 2 lµ.
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>R</i>
<i>S</i> ( ;2 1)/
XÐt phơng trình 0<i>x</i>2<i>y</i>4 <i><sub>(3)</sub></i>
Tập nghiệm của phơng trình <i>(3)</i> là
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>R</i>
<i>S</i> ;2 1 /
1
2<i>x</i> <i>y</i> <sub> lµ mét</sub>
đờng thẳng.
? Hãy biểu diễn
tập nghiệm của
phơng trỡnh bng
th.
? Nêu nghiệm tổng
quát của phơng
trình .
? ng thng biu
din tập nghiệm
của phơng trình là
đờng thẳng nh th
no?
GV đa hình vẽ 3
lên bảng phụ.
Qua ú GV cho
HS đọc phần tng
quỏt.
? Thế nào là phơng
trình bậc nhÊt hai
Èn? NghiÖm của
phơng trình bậc
nhất hai ẩn là gì ?
? Phơng trình bËc
nhÊt cã bao nhiêu
nghiêm số.
- Làm bài tập
<i><b>2/7/SGK.</b></i>
1HS lên bảng
nhận xét.
HS : là đờng
thẳng // với trục
tung cắt trục
hồnh tai điểm
có hoành độ =
1,5.
HS đọc phần
tổng quát.
<i>2</i> <i>y</i> 2
<i>O x</i>
Xét phơng trình 4<i>x</i>0<i>y</i>6 nghiệm tổng
quát của phơng trình lµ
<i><b>Hoạt động 4</b></i>:<b> Hớng dẫn về nhà</b>
- Nắm vững định nghĩa nghiệm số, số nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn.
- Biết viết nghiệm tổng quát của phơng trình và biểu diễn tập nghiệm bằng đờng
thẳng.
- Làm bài tập 1;2;3/7/SGK.
Bài 1;2;3;( 3-4 )/SBT
- ễn tp kim tra hc kỡ.
____________
<i>Tuần:16</i>
<i>Tiết:31+32</i>
<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày dạy:</i>
<i>Lớp d¹y:</i>
<b>Kiểm tra học kì I </b><i>(đại + hình)</i>
<i>(Thời gian làm bài 90 )</i>’
I. Mơc tiªu
- Nhằm đánh giá khả năng nhận thức của HS.
- Kĩ năng vận dụng lý thuyết vào làm bài tập.
- Rèn kĩ năng sáng tạo, tính tự lập.
II. ChuÈn bÞ
- Ra đề kiểm tra thống nhất theo nhóm.
<i>Tuần:17</i>
<i>Tiết:33</i>
<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày dạy:</i>
<i>Lớp dạy:</i>
<b>Đ</b> <b>2</b> <b>Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bc nht hai n.
- Phơng pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai
ẩn.
- Khái niệm hệ hai phơng trình tơng đơng.
<b>II. Chn bÞ</b>
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, êke, phấn mầu.
HS: Thớc kẻ, ê ke, bảng phụ nhóm.
<b>III. Tiến hành bài giảng</b>
- n nh trật tự:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung ghi bng</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>:<b> Kim tra</b>
HS1: Định nghĩa
phơng trình bậc
nhất 2 Èn? cho vÝ
dơ
HS 2: ThÕ nµo là
nghiệm của phơng
trình bËc nhÊt hai
Èn? sè nghiÖm của
HS1: lên bảng trả
lời
HS2 : lên bảng trả
lời và làm bài tập.
Phơng trình3<i>x</i> 2<i>y</i>6
Nghiệm tổng qu¸t <i>x</i><i>R</i>;<i>y</i> 1,5<i>x</i> 3
Vẽ đờng thẳng 3<i>x</i> 2<i>y</i> 6
nó?
Cho phơng trình
6
2
3<i>x</i> <i>y</i>
Viết nghiệm tổng
quát và vẽ đờng
thẳng biểu diễn
nghiệm của phơng
trình?
HS3: Chữa bài tập
3/7 /SGK.
GV: nhận xét và
cho điểm.
HS: nhận xét bài
làm của bạn.
6
2
3<i>x</i> <i>y</i>
<i>2</i>
<i>O x</i>
<i>-3</i>
<i><b>Hoạt động 2</b></i>:<b> 1. Khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.</b>
GV: Gi÷ lại bài
3/7/SGK.
)
1
;
2
(
<i>M</i> <sub> là giao</sub>
điểm của hai đờng
thẳng
VËy ta nói cặp số
(2;1) là nghiệm của
hệ phơng trình.
GV y/c HS làm <b>?</b>
<b>1.</b>
? Có kết luận gì về
cặp số ( 2;-1) .
GV y/c HS đọc
phần “Tổng quát”
đến hết mục 1 ( 9/
SGK).
HS lµm ?1 .
HS: (2;-1) là
nghiệm của 2
ph-ơng tr×nh.
HS :đọc phần
XÐt 2 phơng trình2<i>x</i><i>y</i> 3<sub>và </sub><i>x</i> 2<i>y</i>2<sub>ta</sub>
nói cặp số ( 2; -1 ) là một nghiệm của hệ
ph-ơng trình :
<i><b>Hoạt động 3</b></i>:<b> 2. Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn.</b>
3/7 /SGK
? NÕu ®iÓm M
đờng thẳng
<i>c</i>
<i>by</i>
<i>ax</i> <sub> thì tọa</sub>
(<i>x</i>0;<i>y</i>0) ca
điểm M là gìcủa
phơng trình
<i>c</i>
<i>by</i>
<i>ax</i>
GV y/c HS
đọcSGK từ “trên
(d) vµ (d’)”.
……
? Hãy biến đổi các
phơng trình trên về
dạng các hàm số
bậc nhất.
? Có nhận xét gì về
vị trí tơng đối của
2 đờng thẳng.
- GV y/c 1 HS lên
bảng vẽ.
? Hóy xỏc inh ta
im Mcủa 2
đ-ờng thẳng.
? Thử xem cặp số
(2;1) có là nghiệm
của hệ phơng trình
đã cho hay khơng?
? Hãy biến đổi các
phơng trình trên về
dạng hàm số bậc
nhất.
? Cã nhËn xÐt g× vỊ
HS ……… là
ph-ơng trình
<i>c</i>
<i>by</i>
<i>ax</i> <sub>.</sub>
HS tr¶ lêi
3
)
1
( <i>y</i><i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> 1<sub>2</sub>
)
2
(
HS : Hai đờng
thẳng trên cắt
nhau vì (11<sub>2</sub>)
1 HS lên bảng vẽ .
HS: M( 2;1) .
HS : lên bảng làm
VD1:
Xét hệ phơng trình:
<i>y</i>
(<i>d</i>1):<i>x</i><i>y</i>3
<i>3</i>
<i>1</i>
<i>O 2 3</i>
<i>x </i>
(<i>d</i>2):<i>x</i> 2<i>y</i> 0
Vậy cặp số( 2;1) là nghiệm của hệ phơng
trình đã cho
vị trí tơng đối của
2 đờng thẳng.
GV y/c HS vẽ 2
đ-ờng thẳng đó trên
cùng mặt phẳng
tọa độ.
? VËy nghiÖm của
hệ phơng trình nh
thế nào?
? Có nhận xét gì về
? mét c¸ch tỉng
qu¸t , 1 hÖ phơng
trình bậc nhất 2 ẩn
số có thĨ cã bao
nhiªu nghiƯm? øng
HS biến đổi.
HS : 2 đờng thẳng
trên // với nhau
HÖ phơng trình
trên vô nghiệm
HS : hai phơng
trình trên tơng
đ-ơng với nhau.
HS : v« sè
nghiƯm sè.
HS : tr¶ lêi phần
tổng quát.
3
2
3
<i>y</i> <i>x</i>
2
3
2
3
<i>y</i> <i>x</i>
<i>y </i> (<i>d</i>1):3<i>x</i> 2<i>y</i> 6
<i>3</i>
-2
<i>O 1</i>
<i>x</i>
3<sub>2</sub>
(<i>d</i>2):3<i>x</i> 2<i>y</i>3
Vì (<i>d</i>1)//(<i>d</i>2)nên hệ phơng trình vô nghiệm.
Ví dụ 3: Xét hệ phơng trình
vi v trí tơng đối
của 2 đờng thẳng
đó.
<sub> HƯ này có vô số nghiệm</sub>
Tổng quát (SGK/10)
<i><b>Hot ng 4</b></i>:<b> 3. Hệ phơng trình tơng đơng.</b>
? ThÕ nào là hai
phơng trình tơng
đ-ơng?
Tng t hóy định
nghĩa hai hệ phơng
trìng tơng đơng
HS : Tr¶ lêi
HS : Trả lời đ/n
Định nghĩa SGK /11
Kớ hiu hai h phơng trình tơng đơng
- Cđng cè: <i><b>Bµi tËp 4/11/ SGK.</b></i>
? Thế nào là hai hệ phơng trình tơng đơng
<b>Híng dÉn vỊ nhµ </b>
- Nắm vững số nghiệm của hệ phơng trình tơng ứng với vị trí tơng đối của hai
đ-ờng thẳng.
- Bµi tËp vỊ nhà 5,6,7/11-12/SGK
_____________
<i>Tuần:17</i>
<i>Tiết:34</i>
<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày dạy:</i>
<i>Lớp dạy:</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Giỳp hc sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc th.
- HS cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp
thế.
- HS khụng bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ phơng trình vơ
nghiệm hoặc hệ phơng trình vơ số nghim).
<b>II. Chuẩn bị</b>
GV : Bảng phụ ghi sẵn quy tắc thế, chú ý và cách giải mẫu 1 số hệ phơng trình.
HS : Bảng phụ nhóm , giấy kẻ ô vuông.
<b>III. Tiến hành bài giảng </b>
- n nh trt t:
<b>Hot động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: <b>Kiểm tra</b>
HS 1: Đoán nhận
số nghiệm của
mỗi hệ phơng
trình sau, giải
thích vì sao?
HS2: Đoán nhận
số nghiệm số
nghiệm của hệ
ph-ơng trình sau và
minh họa bằng đồ
thị.
GV nhËn xét và
2 HS lên bảng.
HS nhận xét bài
làm của bạn.
HS 1 :
a.Hệ phơng trình v« sè nghiƯm vì
)
2
(
'
'
'
<i>c</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
b. Hệ phơng trình vô nghiệm vì <i><sub>a</sub>a</i><sub>'</sub> <i><sub>b</sub>b</i><sub>'</sub> <i><sub>c</sub>c</i><sub>'</sub>
HS 2 : cắt nhau vì <i><sub>a</sub>a</i><sub>'</sub> <i><sub>b</sub>b</i><sub>'</sub>
<i>y</i>
3
2
<i>x</i>
<i>y</i>
cho ®iÓm.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>:<b>1. Quy tc th</b>
GV giới thiệu quy
tắc thế
Các bớc làm giáo
viên nêu ra ở bảng
phụ.
? Từ phơng trình 1
em h·y biĨu diƠn
x theo y.
? Lấy kết quả của
1’ thế vào x trong
phơng trình 2 ta
đợc phơng trình
nào?
? Lúc đó ta đợc 1
hệ p/trình mới
t-ơng đt-ơng với hệ
II.
? H·y giải hệ
p/trình mới thu
đ-ợc và kÕt ln
nghiƯm chung
nhÊt cđa hƯ I.
GV : Qu¸ trình
làm trên chính là
bớc 2 của giải hệ
phơng trình bằng
phơng pháp thế.
? HÃy nêu các bớc
giải hệ phơng
trình bằng phơng
pháp thế.
GV: ë bíc 1 c¸c
HS đọc quy tắc
thế.
HS đọc các bớc.
HS nªu.
HS nªu GV ghi
b¶ng.
Thay 1’ vào 2 ta
đợc:
1
5
)
2
3
(
2
<i>y</i> <i>y</i>
HS nêu GV ghi
bảng.
HS trả lời.
Xét hệ phơng trình
I
B1: Từ (1) <i>x</i>3<i>y</i>2(1')
Vậy nghiƯm cđa hƯ <i>(I)</i> cã nghiƯm duy nhÊt
lµ: <i>(-3; -5 )</i>.
em còng cã thĨ
biĨu diƠn y theo x.
<i><b>Hoạt động 3</b></i>:<i><b> </b></i><b>2. </b>á<b><sub>p dụng</sub></b>
? Hãy biến đổi y
theo x từ phơng
trình 1 ta đợc hệ
phơng trình mới
nào?
GV y/c HS lên
bảng làm tiếp.
Sau đó GV vho
HS quan sát lại
minh họa bằng đồ
thị của hệ phơng
trình này qua bài
kiể tra.
GV y/c HS lµm ?1
? Vậy giải hệ
ơng trình bằng
ph-ơng pháp thế thì
hệ vơ số nghiệm
hoặc vơ nghiệm
có đặc điểm gì?
GV y/c HS đọc
phần chú ý.
GV y/c HS lµm <b>?</b>
<b>3</b>; <b>? 2</b> theo nhóm.
- GV quan sát các
nhóm làm.
HS trả lời.
1 HS lên bảng
làm.
1 HS lên bảng làm
cả lớp làm vào vở.
HS c phần chú
ý.
HS hoạt động
nhóm .
Nửa lớp làm <b>? 2</b>
Nửa lớp làm <b>? 3</b>
Đại diện 1 nhóm
lên trình bầy.
VD 2: Giải hệ phơng trình
II/
Vy h ó cho có nghiệm duy nhất là ( 2;1).
<b>? 1: </b>
HÖ cã nghiÖm duy nhÊt lµ ( 7; 5)
<i><b>Chó ý SGK/14</b></i>
<i><b>VÝ dơ 3: (SGK) /14</b></i>
<b>? 2: </b> III/
<sub> PT có nghiệm đúng </sub><i>x</i><i>R</i><sub>. Vậy hệ III</sub>
có vô số nghiệm. Các nghiệm <i>(x;y)</i> tính bởi
công thức
Minh họa bằng hình vẽ
<i>y</i>
3
? Giải hệ phơng
trình bằng phơng
pháp thế hoặc
minh họa bằng
hình họcđều cho
ta mấy kết quả?
- GV tóm tắt lại
giải hệ phơng
trình bằng phơng
pháp thế: SGK/15
HS 1 kÕt qu¶ duy
nhÊt.
O <i>x</i>
<i>y</i>2<i>x</i>3
<i><b>Hoạt động 4</b></i>:<b>Luyện tập củng cố</b>
? Nêu các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thÕ ?
<i><b>Hoạt động 5</b></i>:<b>Hớng dẫn về nhà.</b>
- Nắm vững 2 bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế.
- Lµm bµi tËp 12(c),13,14,15/15/SGK.
- TiÕt sau ôn tập học kì I.
- Lý thuyết: Ôn theo các câu hỏi ôn tập chơng I + II và các công thức biến đổi
căn bậc hai.
- Làm bài tập 98,100,101,102,106/19-20/SBT.
_______________
<i>Tuần:18</i>
<i>Tiết:35</i>
<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày dạy:</i>
<i>Lớp dạy:</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai.
- Cđng cè bµi tËp rót gọn tổng hợp của biểu thức lấy căn.
- Ôn tập cho học sinh các kiến thức cơ bản của chơng II : Khái niệm về hàm số
bậc nhất<i>y</i><i>ax</i><i>b</i><sub>. Tính đồng biến, nghịch biến của ham số bậc nhất, điều kiện để hai</sub>
đờng thẳng cắt nhau, song song , trùng nhau.
- Xác định phơng trình đờng thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.
<b>II. ChuÈn bị</b>
GV: Bảng phụ, êke, phấn mầu.
HS : Ôn tập câu hỏi và bài tập GV y/c.
<b>III. Tiến hành bài giảng</b>
- ổn định trật tự:
<i><b>Hoạt động 1</b></i>:<b>Ôn tập lý thuyết căn bậc hai thông qua bài tập trắc nghiệm.</b>
GV : Đa đề bài lên bảng phụ.
Xét xem các câu sau đúng hay sai, giải
thích. Nếu sai hóy sa li cho ỳng.
1/ Căn bậc hai của
25
4
lµ
5
2
2/ <i>a</i> <i>x</i> <i>x</i>2 <i>a</i><sub> ( ®k </sub><i>a</i>0)
3/
4/ <i>A</i>.<i>B</i> <i>A</i>. <i>B</i> nÕu A;B 0
5/ <i><sub>B</sub></i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>A</i>
nÕu
6/ 5 2 9 4 5
2
5
7/ (1 <sub>3</sub>3) ( <sub>3</sub>3 <sub>3</sub>1). 3
2
HS : trả lời miệng
1/ Đúng vì..
2/ Sai ( đk: <i>a</i> 0<sub> Sửa lại là </sub><i>x</i>0;<i>x</i>2 <i>a</i>
3/ Đúng
4/ Sai
5/ Sai
6/ Đúng v× ….
8/ (2 )
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
Xác định khi <i>x</i>0;<i>x</i>4
GV y/c HS lần lợt trả lời.
8/ Sai
<i><b>Hot ng 2</b></i>:<b>Ôn tập chơng II:</b>Hàm số bậc nhất
? Thế nào là hàm số bậc nhất? Hàm số bậc
nhất đồng biến khi nào? nghịch biến khi
nào?
<b>Bµi tËp 1</b>: Cho hàm số <i>y</i>(<i>m</i>6)<i>x</i> 7
a/ Với giá trị nài của m thì hàm số y là hàm
số bậc nhất .
b/ Với giá trị nào của m thì hàm số y đồng
biến ? nghịch biến?
<b>Bài tập 2:</b> Cho đờng thẳng
2
)
1
(
<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>y</i>
Với giá trị nào của m thì (d) tạo với trục
Ox một góc nhọn? Gãc tï?
Với hai đờng thẳng <i>y</i><i>ax</i><i>b</i>(<i>d</i>1) và
)
(
'
'<i>x</i> <i>b</i> <i>d</i><sub>2</sub>
<i>a</i>
<i>y</i> <sub> trong đó </sub><i>a</i>0;<i>a</i>'0<sub>.</sub>(<i>d</i><sub>1</sub>)
cắt (<i>d</i>2) khi nào? (<i>d</i>1) song song (<i>d</i>2) khi
nào? (<i>d</i>1)(<i>d</i>2)khi nào? (<i>d</i>1)(<i>d</i>2) khi
nào?
HS trả lời
6
/ <i>m</i>
<i>a</i>
6
6
/
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>b</i>
HS: (d) t¹o víi Ox mét gãc nhän
1
0
1
<i>m</i> <i>m</i>
(d) t¹o víi 0x mét gãc tï
1
0
1
<i>m</i> <i>m</i>
<i><b>Hoạt động 3</b></i>:<b>Luyện tập</b>
<b>Dạng 1</b>: Rút gọn, tính giá trị biểu thức.
<b>Bµi 1</b>: TÝnh ,rót gän biÓu thøc :
a/ 12,1.250
b/ 2,7 <sub>. </sub> 5<sub>. </sub> 1,5
c/ <sub>117</sub>2 <sub>108</sub>2
HS lµm bµi tËp sau một ít phút gọi 4 HS
lên bảng tính, mỗi em tÝnh 2 c©u.
d/ 2<sub>15</sub>14 . 3<sub>16</sub>1
e/ 75 48 300
g/ (2 3)2 4 2 3
h/ (15 200 3 4502 50): 10
k/ 5 <i>a</i> 4<i>b</i> 25<i>a</i>2 5<i>a</i> 9<i>ab</i>2 2 16<i>a</i>
Víi <i>a</i>0,<i>b</i>0
<b>D¹ng 2</b> : Rót gän tỉng hỵp
Cho biĨu thøc :
P = 2<i><sub>x</sub></i><sub></sub><i>x</i><sub>3</sub> <i><sub>x</sub></i><sub></sub><i>x</i><sub>3</sub> 3<i>x<sub>x</sub></i><sub></sub>3<sub>9</sub>): (2 <i><sub>x</sub>x</i><sub></sub><sub>3</sub>2 1)
a/ Rót gän P.
b/ TÝnh P khi <i>x</i>4 2 3
c/ Tìm <i>x</i> để P<
2
1
d/ T×m giá trị nhỏ nhất của P.
GV y/c 2 HS tiếp tục lên bảng làm câu b và
câu c.
<b>Bài tập 3: </b>
a/ Viết phơng trình đờng thẳng đi qua
điểm A ( 1;2) và B ( 3; 4)
b/ Vẽ đờng thẳng AB, xác định tọa độ
giao điểm của đờng thẳng đó với 2 hệ trục
tọa độ.
c/ xác định độ lớn góc của đờng thẳng
AB với trục Ox.
d/ 2
5
4
e/ - 3
g/ 1
h/ 23 5
k/ <i>a</i>(35<i>ab</i>)
a/ Rót gän P:
§k : <i>x</i>0;<i>x</i>9
KÕt qu¶ P =
3
3
<i>x</i>
b/ 4 2 3 ( 3 1)2 3 1
<i>x</i>
<i>x</i>
tháa m·n ®k: P = 3( 3 2<sub>)</sub>
c/ 0<i>x</i>9 th× p <
2
1
d/ Min P =1 <i>x</i>0
<i><b>Hoạt ng 4</b></i>:<b>Hng dn v nh.</b>
_____________
<i>Tuần:</i>
<i>Tiết:</i>
<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày dạy:</i>
<i>Lớp dạy:</i>
<b>Đ</b> <b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Rốn luyn k nng viết nghiệm tổng quát của phơng trình bậc nhất hai ẩn và vẽ
đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của các phơng trình.
- Rèn luyện kĩ năng đốn nhận (bằng phơng pháp hình học) số nghiệm của
ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn. tìm tập nghiệm của các hệ đã cho bằng cách vẽ hình và biết
thử lại để khẳng định kt qu .
<b>II. Chuẩn bị</b>
GV : Bảng phụ, thớc thẳng cã chia kho¶ng.
HS : Ơn tập cách vẽ đờng thẳng cắt nhau, // , trùng nhau, thớc kẻ, com pa.
<b>III. Tiến hành bài giảng</b>
- n nh trt t:
<b>Hot ng của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>:<b> Kiểm tra</b>
HS1: Một hệ
ph-ơng trình bậc nhất
hai ẩn có thể có
bao nhiêu nghiệm,
mỗi trờng hợp
t-ơng ứng với vị trí
tơng đối nào của
hai đờng thẳng?
HS2 : Chữa bài tập
<i><b>5/11/SGK</b></i>
GV nhËn xét và
cho điểm.
2 HS lên b¶ng.
HS nhËn xÐt.
GV y/c HS đọc đề
bài.
b/ Hãy xác định
nghiệm chung của
2 phơng trình bằng
đồ thị.
? Hãy thử lại để
xác định nghiệm
chung cuả hai
ph-ơng trình.
GV y/c HS hoạt
động nhóm.
HS đọc bi
HS1: lm ý a
HS2: lm ý b
HS3: lên bảng.
HS : tr¶ lêi
miƯng.
HS hoạt động
nhóm.
Nhãm 1+2 lµm
ý a.
Nhãm 3+ 4
Bài tập 7/12/ SGK
a/ phơng trình2<i>x</i><i>y</i>4
Nghiệm tổng quát
Phơng trình3<i>x</i>2<i>y</i> 5
Nghiệm tổng quát
<i>y</i>
3<i>x</i>2<i>y</i> 5<sub> </sub><i><sub>4</sub></i>
5<sub>2</sub> 2<i>x</i><i>y</i>4
<i>3</i>
<i>O</i>
Hai đờng thẳng cắt nhau tại M (3; - 2)
Vậy cặp số( 3; - 2) là nghiệm duy nhất của hệ
phơng trình
<b>Bài tập 8/12/SGK.</b>
a/ Cặp số (2; 1) là nghiệm của hệ phơng trình
GV y/c HS hoạt
động nhúm trong
5 .
? Để đoán nhận số
nghiêm của hệ
ph-ơng trình ta cần
phải làm gì?
GV y/c 1 HS lên
bảng thực hiện.
GV gọi 1 HS lên
bảng thực hiện nh
bài 9.
? Nêu công thức
nghiệm tỉng qu¸t.
GV cho hƯ phơng
trình
a,b,c,a ,b; c0
làm ý b.
Đại diện hai
nhóm lên trình
bày.
HS : a về dạng
hàm số bậc nhất
để xét vị trí tơng
đối của 2 ng
thng.
HS lên bảng làm.
1 HS lên bảng
thực hiện.
HS ; nêu tổng
quát là
b/ Cặp sè (-4; -2) lµ nghiƯm cđa hệ phơng
<b>Bài tập 9 ( b)/ 12/SGK.</b>
Đoán nhận số nghiệm của hệ phơng trình sau
Hai phơng trình trên có hệ số góc bằng nhau,
2 đ
ng thng ú // h vụ nghim
<b>Bài tập 10 (a)/12/SGK.</b>
Đoán nhận số nghiệm của hệ phơng trình.
Hai đờng thẳng trên trùng nhau Vì
……… <sub> HƯ ph¬ng trình có vô số</sub>
HƯ phng tr×nh có
nghiệm duy nhất
khi nào?
Hệ phơng trình vô
nghiệm khi nào?
? Hệ phơng trình
vô sè nghiƯm khi
nµo.
HS : khi <sub>'</sub> <i><sub>b</sub></i><sub>'</sub>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
HS khi
'
'
' <i>c</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
HS : khi
'
'
' <i>c</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
HS : ghi l¹i kÕt
luËn vµo vë.
<i><b>Hoạt động 3</b></i>:<i> Hớng dẫn về nhà.</i>
- Nắm vững kết luận mối liên hệ giữa các hằng số để hệ phơng trình có nghiệm
duy nhất, vơ số nghiệm, vơ nghệm.
- Bµi tËp vỊ nhµ 10,12,13/5-6/SBT.
- Đọc bài <b>Đ 3:</b> Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế.
<i><b> Nguyễn Kim Đại</b></i>
Phònggd -đt tp bắc ninh
Trêng thcs NGUYễN ĐĂNG ĐạO
<i><b> </b></i>
Đơn vị công tác : Trờng THCS Nguyễn Đăng Đạo Thành Phố Bắc Ninh
Chức vụ: Giáo viên
Nhiệm vụ đợc giao:-Tổ phó tổ KHTN
-Trëng ban thanh tra nh©n d©n
-Dạy toán 9A2 ,9A4
-D¹y thĨ dơc 7A4 ,7A5 .
<b> </b>-Chđ nhiƯm líp 9A2<b> </b>
<b> </b>
<b> Tóm tắt thành tích TRONG N¡M HäC</b>
<b>1/-Kết quả thực hiện nhiệm vụ đợc giao(nêu rõ kết quả đạt đợc ,có số liệu cụ </b>
<b>thể,so sánh với yêu cầu,nhiệm vụđợc giao,so sánh với kết quả năm học trớc,có tỉ </b>
<b>lệ %để đối chiếu) </b>
a/ Tơi luôn cùng tổ trởng lên kế hoạch hoạt động của tổ bám sát hoạt động của trờng
,thật khoa học để tổ tơi hồn thành tốt nhiệm vụ đợc giao.
<b>-</b>Đạt và vợt chỉ tiêu về chuyên môn do nhà trờng giao :Mơn tốn 100% khá giỏi trong
đó 93,4% giỏi và 6,6% khá
-Líp 9A2 cã em :
+Bùi Nam Khánh đạt giải ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh và giải nhất
trong kỳ thi học sinh giỏi cấp thành phố mơn tốn .
+Nguyễn Trọng Cờng đạt giải khuyến khích trong kỳ thi học sinh giỏi cấp
thành phố mơn tốn .
-Các giờ dạy hội giảng do nhà trờng tổ chức và thanh tra tồn diện của phịng giáo
dục đều c xp loi gii
-Hồ sơ xếp loại tốt
-Danh hiệu thi đua đạt đợc trong năm học :
+Chuyên môn:Giỏi
+Công chức:Xuất Sắc
+Giáo viên dạy giỏi xuất sắc cấp tỉnh
c/ Công tác chủ nhiệm : lớp 9A2-sĩ số:39em
-Hc lc:Gii 35em đạt 89,7% ,Khá 4em đạt 10,3%
-Hạnh kiểm :Tốt 37em đạt 94,9% ,Khá 2em đạt 5,1%
-Học sinh giỏi 35em đạt 89,7%,Học sinh tiên tiến 4em đạt 10,3%
-Cháu ngoan Bác Hồ 39em đạt 100%
-Lớp chủ nhiệm đạt danh hiệu lớp tiờn tin
2/ <b>Những biện pháp thực hiện ,nêu rõ hiƯu qu¶:</b>
-Thực hiện đúng qui chế chun mơn ,ra vào lớp đúng giờ ,có đủ hồ sơ sổ sách và đợc
xếp loại tốt, thực hiện đúng chế độ cho điểm vào diểm kịp thời đúng qui định .
-Luôn luôn nghiên cứu trớc bài dạy ,soạn bài chu đáo và chi tiết chuẩn bị đồ dùng dạy
học cho mỗi tiết dạy có hiệu quả
-Ln dự giờ đồng nghiệp có ý thức học hỏi để nâng cao nghiệp vụ tay nghề các giờ
dạy có chất lợng và hiệu quả vì vậy chun mơn đợc xếp loại giỏi.
-Ln làm việc có kế hoạch tự giác nhiệt tình và có chất lợng cao.
-Có tinh thần học tập nâng cao trình độ chun mơn nghiệp vụ
-Thờng xun tham gia các lớp bồi dỡng ,tự học tự bồi dỡng để nâng cao trình độ
chun mơn nghiệp vụ.
-Tham gia đầy đủ các hoạt động chuyên môn của nhà trờng ,của tổ chun mơn
-Có tinh thần đồn kết ,tính trung thực trong cơng việc, quan hệ đồng ghiệp đúng mực
,có thái độ phục vụ nhân dân và học sinh
-Có uy tín đối với đồng nghiệp,học sinh và nhân dân.
-Công tác chủ nhiệm :Thờng xuyên sát sao với lớp chủ nhiệm, gần gũi các em động
viên khen chê đúng mực ,để giúp các em say mê tự tin trong học tập.
<b>3/ H¹n chÕ tån t¹i :</b>
-Tinh thần phê và tự phê cha cao
<i><b> Ngêi khai</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b> Nguyễn Thị Anh Th</b></i>
Phònggd -đt tp bắc ninh
Trờng thcs NGUYễN ĐĂNG ĐạO
<i><b> </b></i>
Đơn vị công tác : Trờng THCS Nguyễn Đăng Đạo Thành Phè B¾c Ninh
Chøc vơ: Giáo viên
Nhim vụ đợc giao:Dạy địa lý khối 7 , khối9và đội tuyển địa lý 9
<b> </b>
<b> Tóm tắt thành tích TRONG N¡M HäC</b>
<b>1/-Kết quả thực hiện nhiệm vụ đợc giao(nêu rõ kết quả đạt đợc ,có số liệu cụ </b>
<b>thể,so sánh với yêu cầu,nhiệm vụđợc giao,so sánh với kết quả nm hc trc,cú t </b>
<b>l % i chiu) </b>
<b> -</b>Đạt và vợt chỉ tiêu về chuyên môn do nhà trờng giao :
-Đại trà :
+Địa lý 7 :100% học sinh xếp loại khá và giỏi.Trong đó 81,2% giỏi
+Địa lý khối 7 : 100% khá gioitrong đó 91,9% giỏi
-Häc sinh giái :
+Hoàn thành kế hoạch học sinh giái cÊp tØnh (6 gi¶i)
+Học sinh giỏi thành phố (10 giải)
2/ <b>Những biện pháp thực hiện ,nêu rõ hiệu quả:</b>
-Thc hin ỳng qui chế chun mơn ,ra vào lớp đúng giờ ,có đủ hồ sơ sổ sách và đợc
xếp loại tốt, thực hiện đúng chế độ cho điểm vào diểm kịp thời đúng qui định .
-Luôn luôn nghiên cứu trớc bài dạy ,soạn bài chu đáo và chi tiết chuẩn bị đồ dùng dạy
học cho mỗi tiết dạy có hiệu quả
-Ln dự giờ đồng nghiệp có ý thức học hỏi để nâng cao nghiệp vụ tay nghề các giờ
dạy có chất lợng và hiệu quả vì vậy chun mơn đợc xếp loại giỏi.
-Ln làm việc có kế hoạch tự giác nhiệt tình và có chất lợng cao.
-Có tinh thần học tập nâng cao trình độ chun mơn nghiệp vụ
-Thờng xuyên tham gia các lớp bồi dỡng ,tự học tự bồi dỡng để nâng cao trình độ
chuyên môn nghiệp vụ.
-Tham gia đầy đủ các hoạt động chuyên môn của nhà trờng ,của tổ chuyên mơn
-Có tinh thần đồn kết ,tính trung thực trong cơng việc, quan hệ đồng ghiệp đúng mực
,có thái độ phục vụ nhân dân và học sinh
-Có uy tín đối với đồng nghiệp,học sinh và nhân dân.
<b>3/ H¹n chÕ tån t¹i :</b>
<i><b> Xác nhận của đơn vị </b></i> <i><b>Ngày 25 tháng 5 năm 2009</b></i>
<i><b> Ngời khai</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b> Nguyễn Thị Nguyên</b></i>
____________