Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.12 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Một số đề thi tham khảo</b></i>
<b>Đề số 1</b>
<i><b>Bài1</b></i>: Cho biểu thức
3
2
2
3
2
2
3
3
2
<i>y</i>
<i>xy</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>xy</i>
<i>x</i>
<i>P</i>
Tính giá trị của P biết
3
2
<i>x</i> ;
2
1
<i>y</i>
<i><b>Bài 2</b></i>:Tìm x biết :
a) 3 <i>x</i> + 3 <i>x</i> +2<sub> = 270</sub>
b) (x+3).(x-3) = 6x
<i><b>Bài 3</b></i>: Vận tốc của ô tô, xe máy, xe đạp tơng ứng tỷ lệ 5; 2; 1. Thời gian ô tô đi từ A đến
B ít hơn thời gian xe máy đi từ A đến B là 6 phút. Tính thời gian ơ tô , xe đạp , xe máy
đi từ A đến B.
<i><b>Bài 4:</b></i> Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn. vẽ đờng cao AH , lấy điểm I sao choAB lf
đ-ờng trung trực của đoạn thẳng HI. Lấy điểm K sao cho AC là đđ-ờng trung trực của đoạn
thẳng HK. Nối I, K cắt AB tại D, cắt AC t¹i E. Chøng minh CD song song HI; BE song
song HK.
<i><b>Bài 5</b></i>: Tìm x, y
N biết: 2xy + 1 = 3x + 3y<b>§Ị 2</b>
<i><b>Bài 1:</b></i> Tìm gía trị nhỏ nhất của các biểu thøc sau:
A= (x-2)2<sub>; B= (x</sub>2<sub> -9 )</sub>4<sub>+ </sub> <i><sub>y</sub></i><sub></sub> <sub>2</sub> <sub>-1</sub>
C = (2x+1)2<sub>+ 3.( 2x+5)</sub>
<i><b>Bài 2</b></i>: Tìm x biÕt:
a) 2<i>x</i> 8 + 4x = 10; b) 2<i>x</i> 1 = 2<i>x</i>2 ; c) 2x2 + 5x = 7; d) 3x + 4x = 5x
<i><b>Bµi 3</b></i>: Cho
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>d</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
; CMR: a)
<i>cd</i>
<i>ab</i>
<i>d</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
2
2
2
2
; b)
<i>c</i>
<i>a</i>
<i>d</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
2
2
2
2
<i><b>Bài 4</b></i>: Tìm x
15
42
<i>x</i>
<i>x</i>
cã gi¸ trị nhỏ nhất.
<i><b>Bài 5</b></i>: Tam giác ABC có góc A b»ng 750 <sub>; Tõ A kỴ mét tia cắt BC tại Mchia tam giác</sub>
ABC thành hai tam giác cân. Tính góc B, C của tam giác ABC.
<b>Đề số 3</b>
<i><b>Bài 1:</b></i> Tìm x, y
Z biết 19 x+ 96y = 1996.<i><b>Bµi 2</b></i> Tìm giá trị nhỏ nhất của
A= x2<sub>+ 2y</sub>2<sub> -2xy -4y +5.</sub>
B= 5x2<sub> +8xy +5y</sub>2 <sub>-2x +2y.</sub>
<i><b>Bµi 3</b></i>: Gäi H là trực tâm của tam giác ABC. Biết AH = BC. TÝnh gãc BAC.
<i><b>Bµi 4</b></i>: CMR nÕu (a2<sub> +b</sub>2<sub> +ab) chia hÕt cho 9 th× ab chia hÕt cho 9.</sub>
<i><b>Bài 5</b></i>: Tìm x biết
a) <i>x</i> 8 +x=5 c) <i>x</i> + 3 2<i>x</i> =6
b) 2<i>x</i> 1 <sub> = </sub> 2 3<i>x</i> <sub> d) 5</sub> <i>x</i> +2<sub> = 650</sub>
<b>Đề 4</b>
<i><b>Bài 1</b></i>:
Cho
<i>c</i>
<i>z</i>
<i>b</i>
<i>y</i>
<i>a</i>
<i>x</i>
<i>CMR</i>
<i>c</i>
<i>az</i>
<i>cx</i>
<i>a</i>
<i>cy</i>
<i>bz</i>
<i><b>Bài 2</b></i>: Cho a, b > 0. CMR (a+b)(a4<sub>+b</sub>4<sub>) </sub>
(a2+b2)(a3+b3)
<i><b>Bài 4</b></i>: Cho đa thức f(x) =a x2<sub> +(1-a)x-1</sub>
a) Tìm nghiệm của đa thức
b) Chứng minh hiệu của tổng và tích các nghiệm không phụ thuộc vào a.
<i><b>Bài 5</b></i>: T×m x, y
b) 3xy- y +2x = 38
<b>Đề 5</b>
<i><b>Bài 1</b></i>: T×m x biÕt
a)
2
2
5
4
3
3
2
2
.
7
.
3
)
40
(
.
)
)
5
,
0
.(
)
7
,
0
(
<i>x</i> <sub> b) -x</sub>2<sub>+ x+ 2 = 0</sub>
c) <i>x</i> 3 = 2<i>x</i>1<sub> d) 2</sub>x<sub> +2</sub>x+3<sub> = 576.</sub>
<i><b>Bµi 2</b></i>:
a) Cho
5
2
<i>y</i>
<i>x</i>
vµ x.y = 90. T×m x, y
b) Ba kho A, B, C chứa một số gạo . Ngời ta nhập vào kho A thêm 1/7 số gạo ở kho đó
và xuất đi ở kho B 1/9 số gạo ở kho đó; xuất đi ở kho C 2/7 số gạo ở kho đó. Tính số gạo
ở mỗi kho lúc đầu biết kho B chứa nhiều hơn kho A là 20 tạ gạo.
<i><b>Bµi 3</b></i>:
a) T×m x, y Z biÕt 2x+3y = xy+4
b) CMR mäi n
N thì (n5<sub> 5n</sub>3<sub> +4n) chia hết cho 120.</sub><i><b>Bài 4</b></i>: Tính giá trị các biểu thức sau:
A =
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
3
5
2
B =
7
2
3
7
2
3
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
víi a-b =7 a-3,5; b3,5
<i><b>Bài 5</b></i>: Cho tam giác ABC có góc A= 1200<sub>. Phân giác AD, BE, CF</sub>
a) Chứng minh DE là phân giác ngoài của tam giác ADB.
b) Tính số đo góc EDF.
<b>Đề 6</b>
<i><b>Bài 1</b></i>: Cho A= 31<sub>+ 3</sub>2<sub> +3</sub>3<sub> +</sub>…<sub>..+ 3</sub>100
CMR: A chia hÕt cho 100
<i><b>Bµi 2</b></i>:
a) Tìm nghiệm nguyên của phơng trình: x2<sub>- 2xy +3 = 0</sub>
b) T×m x, y, z biÕt
<i>z</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>z</i>
<i>y</i>
<i>z</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>z</i>
<i>y</i>
1 2 3 1
<i><b>Bµi 3</b></i>: Rót gän các biểu thức sauvà tính giá trị biểu thức :
A= 3.(2x-1)- <i>x</i> 5 t¹i x= -1
B= <sub>10</sub> <sub>10</sub>
2
6
2<sub>(</sub> <sub>)(</sub> <sub>)(</sub> <sub>)(</sub> <sub>2</sub> <sub>)</sub>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<sub> với a= 6, b= 8</sub>
<i><b>Bài 4</b></i>: Tìm Min của
A =
15
42
<i>x</i>
<i>x</i>
B =
3
8
<i>x</i>
<i>x</i>
víi xZ
C = (x2<sub>-9)</sub>4<sub>+ </sub> <i>y</i> <sub></sub> 2 <sub> -1</sub>
<i><b>Bài 5</b></i>: Cho tam giác ABC đờng cao AH. Vẽ về phía ngồi tam giác ấy các tam giỏc
vuông cân ABD, ACE ( Góc B, C vuông)
a) Qua B vẽ đờng thẳng vng góc với BE cắt HA ở K. CMR : CD vng góc với BK.
b) Chứng minh AH, BE, CD đồng qui.
<b>§Ị 7</b>
<i><b>Bài 1</b></i>: Tính các góc của một tam giác cân biết phân giỏc ng vi cnh ỏy bng
2
1
phân giác ứng với cạnh bên.
<i><b>Bài 2</b></i>:
Cho tam giác ABC trung tuyến AM =
2
1
BC. Tính góc A?
<i><b>Bài 3</b></i>: Tìm x biÕt:
a) x2<sub> -8x +7 =0</sub>
b) –x3<sub>+x</sub>2<sub> –x +1 =0</sub>
c) 5x+3<sub> +</sub> <i>x</i>
<i>x</i>.5
1
= 626.
<i><b>Bài 4</b></i>: Hai ô tô đi từ A đến B , biết v1= 60%v2 và t2- t1 = 3h. Tính t1, t2 ?
<i><b>Bµi 5</b></i>: a)Ph©n sè
7
8
6
5
<i>n</i>
<i>x</i>
với n
b) CMR trong nhãm 56 ngêi bÊt kì bao giờ cũng có hai ngời có số lợng ngời quen
trong nhóm này là nh nhau.
<b>Đề 8</b>
<i><b>Bi 1</b></i>: Cho tam giác ABC về phía ngồi tam giác ấy vẽ các tam giác đều ABE và ACF.
Gäi I là trung điểm của BC, H là trực tâm tam giác ABE. Tính các goác của tam giác
FIH.
<i><b>Bài 2</b></i>:
Cho tam giác ABC có góc A= 1v, góc B bằng 750<sub>. Trên tia đối của tia BA lấy H sao cho</sub>
BH= 2AC. Tớnh gúc BHC.
<i><b>Bài 3</b></i>: a) Tìm giá trị lín nhÊt cđa A=
90
2
1
2
<i>x</i>
<i>x</i>
b) Tính giá trị của biểu thức
M= 2 2
2
2
2
6
3
2
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>xy</i>
<i>x</i>
víi
2
1
<i>x</i> ,
3
2
<i>y</i>
<i><b>Bài 4</b></i>: a) Tìm x để :
+ (x-1)(x-5) > 0
+ (x-2)2<sub>(x+1)(x-4) < 0</sub>
b) T×m x, y, z biÕt
5
4
4
3
3
2<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
vµ x + y + z = 49.
<i><b>Bài 5</b></i>:a) Tìm x, y
<i>z</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i><b>Bài 1</b></i><b>: </b>tìm x biÕt
a) (x-1)(x-2) > 0 b)51
<i>x</i> c) <sub>9</sub> 0
)
3
(
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <sub> d) </sub> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub> <sub>1</sub>
5
<i><b>Bài 2</b></i>: Cho tam giác ABC có góc A= 1v, trung tuyến AM . Trên tia đối của tia MA lấy D
sao cho MD= MA.
a) TÝnh gãc ABD.
b) CMR tam gi¸c ABC b»ng tam giác BAD.
c) So sánh AM và BC.
<i><b>Bài 3</b></i>: Tìm 3 sè biÕt BCNN cđa chóng b»ng 3150.
TØ sè cđa sè thø nhÊt vµ sè thø hai lµ 5:9.
.ba lµ 10:7.
<i><b>Bi 4</b></i>: Tỡm n
3
2
8
7
<i>n</i>
<i>n</i>
có giá trị lớn nhất.
Bài 5:Tìm ngiệm các đa thức sau:
a) x2<sub> +9x -10.</sub>
b) x3 <sub> - 7x</sub>2<sub> - 8x.</sub>
c) 3x3<sub>- 7x</sub>2<sub> + 8x.</sub>
d) x4<sub>+ 8x</sub>2 <sub>-9.</sub>
<b>§Ị 10</b>
<i><b>Bài 1</b></i><b>: </b>Cho tam giácABC có gócA=1v,đờng cao AH; HC- HB =AB. CMR : BC= 2AB.<b> </b>
<i><b>Bài </b></i>2: So sánh
a) 8
3
2
:4
- 50 -47 c)
100
16
1
<sub> </sub> 500
2
1
b) 37 - 14 6- 15 d) (-32)9 (-18)13
<i><b>Bài 3</b></i>: Giả sử x=
<i>m</i>
<i>a</i>
; y=
<i>m</i>
<i>b</i>
( a, b, m
<i>m</i>
<i>a</i> 1
2
<i><b>Bài 4</b></i>: Tìm a, b, c biÕt:
a) a.b= 3/5; b.c = 4/5; c.a = 3/4
b) a.(a+b+c) = -12 ; b.(a+b+c) = 18 ; c.( a+b+c) = 30
Bài 5:: Cho tam giác ABC có góc A= 1v, phân giác của góc B , C cắt nhau ở I; D, E là
chân các đờng vng góc kẻ từ I tới AB, AC . CMR:
a) AD= AE
b) TÝnh AD, AE biÕt AB = 6cm, AC= 8cm.
<b>Đề 11</b>
<i><b>Bài 1</b></i><b>: </b>Tìm nghiệm cđa ®a thøc :
a) x2<sub>- 5x +4. d) x</sub>2<sub> – 4x -5</sub>
b) x2<sub> +2x +9 e) 2x</sub>2<sub> +3x +1</sub>
c) (x+1/2)2<sub> -1/16</sub>
<i><b>Bµi </b></i>2: Cho biĨu thøc
P= 3 <sub>3</sub> 2 2<sub>2</sub> <sub>5</sub>5 <sub>5</sub>
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
tÝnh gi¸ trị biểu thức tại x= -2.
<i><b>Bài 3</b></i>: So sánh:
1) 2225<sub> vµ 3</sub>150<sub>.</sub>
2) 291<sub> vµ 5</sub>35
3) 9920 <sub>vµ </sub><sub>9999</sub>10
<i><b>Bài 4</b></i>: a) Với giá trị nào cđa n
9
3
<i>n</i>
<i>n</i>
<i><b>Bài 5:</b></i> Cho tam giác ABC cân tại A. Đờng cao AH. Từ H kẻ HE vuông góc với AC. Gọi
O là trung điểm của HE. Chứng minh AO vuông góc víi BE.
<i><b>Bài 6</b></i> : Tam giác ABC đều cạnh a. Trên tia đối của các tia CB, AC, BA lấy M, N, P sao
cho CM= AN = BP =a.
a) Chứng minh rng tam giỏc MNP u.
b) Trọng tâm tam giác ABC, MNP trùng nhau.
<b>Đề 12</b>
<i><b>Bài 1</b></i><b>: </b>Tìmgiá trị nhỏ nhất cña :
a) A= <i>x</i> 3 <sub> +</sub> <i>x</i> 1
b) B = x4<sub> -3x</sub>2<sub> +2</sub>
c) C= 51 4<i>x</i> -1
<i><b>Bµi </b></i>2: Tìm nghiệm của các đa thức :
a) x2<sub> +x -12</sub>
b) x3<sub> -2x -4</sub>
c) x3<sub> +4x</sub>2<sub> -9x -36.</sub>
<i><b>Bµi 3</b></i>: Cho abc = 1; a, b, c > 0
CMR: (1+a2<sub>)(1+b</sub>2<sub>)(1+c</sub>2<sub>)</sub><sub></sub><sub> 8</sub>
<i><b>Bài 4:</b></i> Ba tổ công nhân có mức sản xúât tỉ lệ với 5: 4: 3. Tổ1 tăng năng suất 10%. Tổ 2
tng nng sut 20%. T 3 tăng năng suất 10%. Do đó trong cùng một thời gian tổ 1 làm
nhiều hơn tổ hai là 7 sản phẩm. Tính số sản phẩm mỗi tổ đã làm c trong thi gian ú.
<i><b>Bài 5:</b></i> Cho tam giác ABC có góc A nhọn. Trên các nửa mặt phẳng bờ AB không chứa C,
bờ AC không chứa B vẽ các tia Ax, Ay sao cho gãc BAx = CAy = 210<sub>.</sub>
Gọi E,F là chân các đờng vng góc kẻ từ B, C xuống Ax, Ay; M là trung điểm BC.
a) Chứng minh tam giác EMF cân ở M.
b) TÝnh c¸c góc của tam giác EMF .
<b>Đề 13</b>
<i><b>Bài 1</b></i>: Tìm 3 phân số biết tổng của chúng bằng 3
70
3
; các tử sè cđa chóng tû lƯ víi 3: 4:5
c¸c mÉu sè tỷ lệ với 5: 1: 2.
<i><b>Bài 2</b></i>: Tìm x, y biÕt:
a)
18
2
1 <i>y</i>
=
24
4
1 <i>y</i>
=
<i>x</i>
<i>y</i>
6
6
1
b) 2<i>x</i> 1 ≤<sub> 5</sub>
c) 3<i>x</i> 2 5<i>x</i>10
<i><b>Bµi 3: </b></i>
a) Cho a, b, c, d
Z+<sub>. Chứng minh A không là số nguyên.</sub><i>d</i>
<i>c</i>
<i>a</i>
<i>d</i>
<i>d</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
<i>d</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>A</i>
b) Chứng minh B = (7.27<sub>5</sub>3
-11<sub>3</sub>5
-1999<sub>55</sub>33
+ 2001<sub>33</sub>55
) 10
<i><b>Bài 4:</b></i>
Tìm các số có 2 chữ số <i>ab</i> sao cho <i><sub>a</sub>ab</i><sub></sub> <i><sub>b</sub></i> là số nguyên tố.
1
1
)
2
(
)
1
(
<i>x</i>
<i>a</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<i><b>Bài 6</b></i>: Tính:
35
74
6
1
7
5
4
,
0
3
1
5
,
0
2
9
25
1931
3862
11
1931
7
<i><b>Bài 7</b></i>: Cho M bất kỳ trên đoạn thẳng AB. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB dựng c¸c tam
giác đều AMC và MBD. Gọi P, Q là trung điểm AD, CB. Hỏi tam giác MPQ là tam giỏc
gỡ? Chng minh?
<b>Đề 14</b>
<i><b>Bài 1</b></i>: Tính
2004
.
2003
.
2000
.
1998
2002
.
3
4002
2001
.
2007
20012 2
<i>A</i>
<i><b>Bµi 2</b></i>:
a) Chứng minh tích 4 số tự nhiên liên tiếp + 1 là số chính phơng.
b) Tìm số n
<i><b>Bài 3</b></i>: Tìm x, y
Z biết:<i><b>Bµi 4</b></i>: Cho
<i>c</i>
<i>bx</i>
<i>ay</i>
<i>b</i>
<i>az</i>
<i>cx</i>
<i>a</i>
<i>cy</i>
<i>bz</i>
(a, b, c 0)
Chøng minh
<i>c</i>
<i>z</i>
<i>b</i>
<i>y</i>
<i>a</i>
<i>x</i>
<i><b>Bµi 5</b></i>: Chøng minh r»ng (n5<sub> – n) </sub>
30 víi mäi n
<i><b>Bài 6:</b></i> Tìm x
3
2
9
3 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>A</i>
Z<i><b>Bài 7</b></i>: Cho tam giác ABC (AB < AC). Trªn AB, AC lÊy M, N sao cho BM = CN. Gọi I, J
là trung điểm BC, MN.
IJ cắt AB, AC t¹i E, F.