Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.23 KB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b> </b></i>
<i><b> Thø ba ngµy 10 tháng 10 năm 2006</b></i>
<b>I) Mục tiêu </b>:
- Cng c và nâng cao KT : Tập hợp hàng ngang ,dóng hàng ,điểm số, đi
đều vòng phải , vòng trái ,đứng lại .Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động
tác,t-ơng đối đều ,đẹp ,đúng khẩu lệnh .
-Trò chơi "Bịt mắt bắt dê".Y/c rèn luyện, nâng cao tập trung chú ý ,khả
năng định hớnh ,chơi đúng luật ,ho hng ,nhit tỡnh trong khi chi .
<b>II) Địa điểm -ph ơng tiện </b>:
- Sân trờng .1 cái còi .6chiếc khăn sạch
<b>III) Nội dung - P2<sub> lªn líp </sub></b><sub>:</sub>
<b>Néi dung </b>
<i><b>1.Phần mở đầu</b></i> :
-Nhận lớp , phổ biến nội
dung y/c giờ học .
-Trò chơi " Tìm ngời chỉ
huy "
<i><b>2.Phần cơ bản : </b></i>
a. Đội hình đội ngũ :
- Ôn tập hợp hàng
ngang,dúng hng ,im s ,i
đều vòng phải vòng trái ,đứng
lại .
b. Trò chơi vn ng :
- Trò chơi " Bịt mắt bắt dê"
<i><b>3. Pần kết thúc:</b></i>
- Chạy thờng
- GV hƯ thèng bµi.
- NX đánh giá gi hc.
<b>Định </b>
<b>l-ợng </b>
<b>6 phút </b>
3'
3'
<b>22phót</b>
14 '
4lÇn
'
6'
8 phót
<b>6 phót</b>
<b>P2<sub>lªn líp </sub></b>
GV
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
- C¸n sù TD b¸o c¸o
-GV phỉ biÕn ND, Y/C
-Thùc hµnh
- GV ®iỊu khiĨn
- C¶ líp tËp
- TËp theo tỉ .Tổ trởng đ k .
- Cả lớp tập GV điều khiển .
-GV làm mẫu giảng giải cách
b-ớc theo nhịp hô.
- GV quan sát sửa sai
- Nêu tên trò chơi, giải thích cách
chơi và luật chơi
- Q/S NX biểu dơng những học
sinh hoàn thành vai chơi của
mình
- HS chạy thờng vịng xung
quanh trờng khép lại thành hình
vịng trịn- đi chậm- làm động tác
thả lng.
$ 5:
*Đề bài<i><b>: Kể lại một câu chuyện mà em đã đ</b><b> ợc nghe</b><b> , đã đ</b><b> ợc đọc</b><b> về tính </b></i>
<b>I. Mơc tiªu: </b>
1. Rèn kĩ năng nói:
- Bit k tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện( mẩu chuyện, đoạn
chuyện)đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực.
- Hiểu truyện, trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện ( Mẩu
chuyện, đoạn chuyên)
2. Rèn kĩ năng nghe: Học sinh chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể
của bạn.
<b>II. §å dïng</b>:
- Mét sè chun viÕt vỊ tÝnh trung thùc.
- Bảng lớp viết đề bài. Bảng phụ viết 3 gợi ý SGK dàn ý KC, tiêu chun
ỏnh giỏ bi k chuyn.
<b>III. Các HĐ Dạy - học</b>
A KT:1hs kể 1-2 đoạn chuyện:Một nhà thơ chân chính.
B Dạy bµi míi
<i><b>1.GT bµi:</b></i>
- Y/c học sinh giới thiệu nhanh truyện
đã mang đến lớp .
<i><b>2. HDHS kĨ chun :</b></i>
a, HDHS hiểu yêu cầu của đề:
? Đề bài y/c gì? - GV gạch chân TN
quan trọng đợc học, đợc nghe, tính
trung thực.
* Nhắc học sinh: Những chuyện đợc
nên làm VD trong gợi ý 1 là những
chun trong SGK. Nếu khơng tìm đợc
chuyện ngồi SGK , em có thể kể một
trong các chuyện đó, điểm khơng cao
bằng đợc bạn tìm đợc chuyện ngồi
SGK
-HS Giới thiệu chuyện
- 1 HS đọc đề
-- HS nªu
- 3 HS đọc nối tiếp các gợi ý 1,2,3,4
- Nghe
b, HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện.
- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhúm
<i><b>* Lu ý:</b></i>Truyện quá dài chọn kể 1- 2
đoạn hay nhất dành t/g cho bạn khác
kể
- Thi kĨ tríc líp.
HS đặt câu hỏi để hỏi bạn về nhân vật,
chi tiết, ý nghĩa.
- GV treo bảng phụ tiêu chuẩn đánh giá
-Lớp chọn bạn ham đọc sách ,KC hay
nhất .KC tự nhiên , hấp dẫn nhất.
- Kể theo cặp trao đổi về ý nghĩa câu
truyện.
- Các nhóm cử đại diện thi kể, kể xong
nói về ý nghĩa câu chuyện mình kể.
- Lớp NX, tớnh im.
<i><b>3.Củng cố- dăn dò.</b></i>
- NX tiết học: Tập kể lại câu chuyện
CB bài KC ( T6)
$22:
<b>I.Mụctiêu</b>: Giúp học sinh
<b>II. Đồ dùng</b>:
- Vẽ ra giấy khổ to hoặc hình vẽ SGK.
<b>III. Các HĐ dạy- học.</b>
<i><b>1. KT bài cũ: 1 giê = ? phót ; 60 giây = ? phút.</b></i>
100năm = ? TK ; 1TK = ? năm.
a, GT sốTBC và tìm số TBC.
- GV nêu bài toán:
*VD1: T 1 thu nhặt đợc 6kg
giấy vụn . Tổ 2 thu nhặt đợc 8kg giấy
vụn .Hỏi nếu số kg giấy vụn thu đợc
của hai tổ nh nhau thì mỗi t thu c
bao nhiờu kg giy vn ?
?Bài toán cho biết gì ?
?Bài toán hỏi gì ?
?Nêu kế hoạch giải ?
-GV hớng dẫn HS tóm tắt và trình bày
bài giải.
*Ta gi 7 l s trung bỡnh cng của 2
số là 6 và 8.Ta nói tổ 1 thu dợc 6 kg
giấy vụn ,tỉi 2 thu đợc 8 kg giấy vụn
.Trung bình mỗi tổ thu đợc 7 kg giấy
vụn .
* VD2: Líp 4A cã 38 HS ,líp
4Bcã 40HS ,líp 4C cã 39 HS .Hỏi
trung bình mỗi lớp có bao nhiêu HS ?
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
* Nhận xét : số 39 là tung bình
cộng của 3 số 38,40,39
Ta viÕt : ( 38 = 40 +39 ) : 3 =39
? Muèn t×m trung b×nh céng của 3
số ta làm thế nào ?
?Muốn tìm trung bình céng cđa
nhiỊu sè ta lµm thÕ nµo ?
<i><b>3.Thùc hµnh: </b></i>
Bài 1(T27): ? Nêu y/c?
?Muốn tìm TBC của nhiều số ta
làm thế nào ?
-Nghe
-HS nêu
Bài giải :
S kg giấy vụn 2 tổ thu nhặt đợc là :
6 + 8 = 14 ( kg)
Sè kg giÊy vôn của mỗi tổ là :
14 : 2 = 7 (kg)
Đáp số : 7 kg
-Nghe
Bài giải :
Tỉng sè HS cđa 3 líp lµ :
38 + 40 + 39 =117 (HS)
Trung bình mỗi lớp cã sè HS lµ :
117 : 3 = 39 ( HS )
Đáp số : 39 HS
-HS nªu
- Muốn tìm TBC của nhiều số ,ta
tính tổng của các số đó ,rồi chia tổng
ú cho s cỏc s hng .
-HS nhắc lại
? Bµi 1 cđng cã kiÕn thøc gì ?
Bài 2(T27):
? BT cho biết gì ? BT hỏi gì ?
? Muốn tìm TBC của nhiều số ta
làm thế nào ?
-Hớng dẫn HS tóm tắt và giải.
Bài 3(T 27). ? Nêu YC
-Tìm số trung bình cộng .
-2HS đọc đề
-Lµm vào vở
-2 HS lên bảng .
Bài giải:
TB mỗi HS nặng số Kg là:
( 36 + 38 + 40 +34) : 4 = 37 (kg )
Đáp số: 37 kg.
- Làm vào vở.
- Đọc BT
*Số TBC của các số tự nhiên từ 1- 9 lµ:
( 1+ 2 +3+4+5+6+7+8+9 ): 9 =5.
<i><b>4. Tỉng kÕt - dặn dò:</b></i>
- ? Hôm nay học bài gì ? Muốn tìm TBC của nhiều số ta làm thế nào?
- NX. Làm BT trong VBT.
$ 5:
<b>I. Mục tiêu.</b>
1. Nghe - vit ỳng chính tả đoạn văn " Lúc ấy...ơng vua hiền minh"
2. Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu vần dễ lẫn: l/ n, en/ eng.
<b>II. Đồ dùng:</b>
<b>III. Các HĐ dạy -học </b>
<i><b>A. Kt bi c:</b></i>
- GV c.
Con giun, rì rào, lá rừng, gió bấc,
cánh diều.
<i><b>B. Dạy bài míi.</b></i>
1. GT bµi:
2. HD HS nghe viết:
a. GV đọc bài viết.
? Nhà Vua chọn ngời NTN để nối
ngôi?
? Vì sao ngời trung thực là ngời
đáng quý?
b. HD viÕt tõ khã:
? Tìm từ khó viết, dễ lẫn?
- GV đọc: Luộc kĩ, thóc giống,
-NX, sưa sai.
c. ViÕt chÝnh t¶:
- GV đọc bài cho HS viết Q/S uốn
nắn.
- GV đọc bàicho HS soát.
d. Chấm- chữa bài:
3. HDHS lµm bµi tËp:
Bài 2 (T 47): ? Nêu Y/C đọc ND
bài tập
a. Lêi, nép, nµy, lµm, lâu, lòng.
b. chen, len, leng, len, đen, khen
Bài 3 (T47): Đọc BT
- GV ghi lên bảng.
a, Con nòng nọc.
b, Chim én.
- Lớp viết nháp.
- 2HS lên bảng.
- Mở SGK (T 46)
- Nghe
- HS đọc thầm đoạn văn.
- ...trung thực.
-...mäi ngêi tin yêu và kính
trọng.
- HS nêu.
- Viết bảng con.
- ViÕt bµi.
- đổi vở sốt bài
- 2 HS
- Lµm vào vở.
- Mỗi tổ cử 1 bạn lên bảng làm BT
- NX söa sai.
- 2 Hs
- Suy nghÜ viÕt nhanh KQra nháp
chạy nhanh lên bảng nêu kq.
<i><b>4. Củng cố dặn dò:</b></i>
- NX. Hc thuc lũng 2 cõu . CB bài (T 6).
$5:
<b>I) Mục tiêu</b> : Học xong bài này ,HS có khả năng :
1. Nhn thc đợc các en có quyền có ý kiến ,có quyền trình bày ý kiến của
mình về những v/đ có liên quan đến trẻ em.
2. BiÕt thùc hiƯn qun tham gia ý kiÕn cđa m×nh trong cc sèng ë gđ ở
nhà trờng .
3.Biết tôn trọng ý kiến của ngời khác .
<b>II) Tài liệu - Phơng tiện </b>:
- Mt vài bức tranh dùng cho HĐ khởi động .
-Mỗi HS 3 tấm bìa nhỏ màu đỏ , xanh và trắng . SGK o c 4.
<b>III) Các HĐ dạy - học : </b>
* Khởi động : Trò chơi diễn tả
-Phát cho mỗi nhóm một bức tranh .
-Lần lợt từng em trong nhóm NX về
bức tranh đó .
? ý kiÕn của cả nhóm về bức tranh có
giống nhau không ?
*KL: Mỗi ngời cóthể có ý kiến ,nhận
xÐt kh¸c nhau vỊ mét sù vËt .
* HĐ1:THảo luận nhóm
-GV giao việc mỗi nhóm thảo luận về
một tình huèng .
1. Em sẽ làm gì khi em đợc phân
cơng làm một cơng việc không phù hợp
với khả năng ?
2.Em sẽ làm gì khi em bị cô giáo
hiểu lầm và phê bình ?
3.Em s làm gì chủ nhật này bố mẹ
dự định cho em đi chơi công viên,nhng
em lại muốn đi xem xiếc ?
4.Em sẽ làm gì nếu em muốn tham
gia vào một HĐ nào đó của lớp ,của
tr-ờng nhng cha đợc phân công ?
? Điều gì sẽ xảy ra khi em khơng đợc
bày tỏ ý kiến của mình về những việc
có liên quan đến bản thân em đến lớp ?
* HĐ2: Thảo luận nhóm 2
-GV nêu yêu cầu của bài tập
* Gv kết luận :-Việc làm của
Dung là đúng .
-Việc làm của Hồng và Khánh là không
đúng .
* HĐ3:Bày tỏ ý kiến
-GV phổ biến cách bày tỏ ý kiến thông
qua các tấm bìa .
-Màu đỏ : Tán thành
- Màu xanh : Phản đối
-Màu trng : Phõn võn ,lng
l
-GV lần lợt nêu từng ý kiến trong bài
tập 2.( Giảm tải ý: a,b)
.
* KL:ý kiến :- c,d là đúng .
-đ là sai
<i><b>*HĐnối tiếp: </b></i>
- NX giê häc .
- Thùc hiƯn y/c bµi 4 SGK
(T10).TËp tiÓu phÈm .Mét buæi tèi
trong GĐ bạn.
-TL nhóm 4 câu hỏi 1,2(T9)
-Báo cáo kết quả
- Em sẽ có ý kiến với ngời phân
công ...
-Em sẽ bày tỏ ý kiến để cô hiểu về em
-Em có ý kiến xin mẹ cho đi xem xiếc
-Em có ý kiến xung phong tham gia
vào hoạt động đó .
-Nếu em khơng đợc bày tỏ ý kién của
mình về những cơng việc liên quan srx
ảnh hởng tới bản thân em và lớp em .
-Thảo luận bi tp 1(T9)
- 1số nhóm trình bày
-Các nhóm khác NX bỉ sung
-Nghe
TiÕt 5: LÞch sư
Bài 5: Nớc ta dới sách đô hộ từ các triều đại phong kiến phơng Bắc
I. Mục tiêu: Học song bài này học sinh biết.
- Từ năm 179 trớc công nguyên đến năm 938, nớc ta bị các chiều đại phong
kiến phơng Bắc đơ hộ.
- Kể lại một số chính sách áp bức bóc lột của các triều đại phong kiến
ph-ơng Bắc đối với nhân dân ta.
- Nhân dân ta đã không cam chịu làm lô lệ, liên tục đứng lên khởi nghĩa
đáng đuổi quân sâm lợc giữ gìn nền văn hố dân tộc.
II. Đồ dùng: Phiếu học tập của học sinh
III. Các hoạt động dạy học
1. KiĨm tra bµi cị: KiĨm tra 15 phót
? Nớc Âu lạc ra đời trong hồn cảnh nào? kinh đơ đóng ở đâu?
? Thành tựu đặc sắc về quốc phịng của dân Âu lạc là gì?
2. Bài mới: Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân.
Mục tiêu:
- Giáo viên đa ra bảng trống học
sinh đọc sách giáo khoa so sánh tinh
hình nớc ta trớc và sau khi bị các triều
đại phong kiến phơng bắc ụ h.
- Giáo viên: Giải thích các khái
niêm chủ quyền, văn hoá
Mc tiờu: bit li kh ca nhõn dõn
b bn phong kin n ỏp
- Làm việc cá nhân
- Đọc sách GK (T17)
- Báo cáo kết quả
các mặt
Trc nm 179 TCN Từ 179 TCN đến năm 938
Chủ quyền
Kinh tÕ
Văn hoá
- L 1 nc c lp
- ục lp và tự chủ
- Có phong tục tập quán
riêng
- Trở thành quận, huyện của phong
kiến phơng bắc.
Bị phụ thuộc.
- Phải theo phong tục ngời Hán
nh-ng ND ta vẫn giữ gìn bản sắc văn
hoá DT
* HĐ2: Làm việc CN
? Di ỏch thng tr ca cỏc triều đại PK
phơng bắc cuộc sống của ND ta cực
nhc NTN?
? Bon phong kiến phơng bắc bóc lột
ND ta NTN?
- Theo phong tục ngời Hán học chữ
Hán sèng theo lt ngêi H¸n
- Bọn quan lại đơ hộ bắt nhân dân ta
lên rừng săn voi, tê giác, bắt chim quý,
đẵn gỗ trầm, xuống biển...nộp cho
chúng.
*H§2: Lµm viƯc CN
Mục tiêu: Biết các cuộc KN của ND để chống lại đánh đuổi quân xâm lợc giữ
gìn nền văn hoá của dân tộc.
? Trớc sự xâm lợc của các triều đại PK
phơng bắc ND ta đã làm gì để giữ đợc
nền văn hố của dân tộc và học tập đợc
gì?
? Khơng chịu nổi áp bức bóc lột của
bọn thống trị ND ta ó lm gỡ?
- GV đa ra bảng thống kê ghi sẵn T/G
diễn ra các cuộc KN cột ghi các cuộc
- Đọc SGK T 18
- ND ta vẫn giữ đợc phong tục truyền
thống nh ăn trầu, nhuộm răng, mở lễ
hội về mùa xuân.
Tiếp thu nghề làm giấy, làm đồ thuỷ
tinh, làm đồ trang sức bằng vàng bạc ..
của ngời phơng bắc.
- Liên tục đứng dạy đánh đuổi quân đô
hộ.
KN để trng.
Thời gian
Năm 40
Năm 248
" 542
" 550
" 722
" 766
" 905
" 931
" 938
C¸c cuéc khi nghÜa.
KN hai Bµ Trng
" Bµ TriƯu
" LÝ BÝ
" Triệu Quang Phục
" Mai Thúc Loan
" Phùng Hng
" Khúc Thừa Dụ
" Dơng Đình Nghệ
" Chiến thắng Bạch Đằng
- Nhắc lại các cuộc KN
3- Củng cố -Dăn dò: - 2 học sinh đọc ghi nhớ.
? Khi đô hộ nớc ta, các triều đại phong kiến phơng bắc đã làm những gì ?
? ND ta phản úng ra sao?
<b>TiÕt 5: An toµn giao th«ng</b>
Bài 1:
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
1. KiÕn thøc:
- HS biÕt thêm nội dung 12 biển báo hiệu giao thông phổ biến.
- HS hiểu ý nghĩa, tác dụng, tầm quan trọng của biển báo hiệu giao thông.
2. Kỹ năng:
- HS nhËn biÕt néi dung cđa c¸c biĨn b¸o hiƯu ở khu vực gần trờng học,
gần nhà hoặc thờng gặp.
3. Thái độ:
- Khi đi đờng có ý thức chú ý đến biển báo.
- Tuân theo luật và đi đúng phần đờng quy định của biển báo hiệu giao
thụng.
<b>II/ Chuẩn bị</b>:
-Chuẩn bị 23 biểu báo hiệu.
<b>III/ Các hoạt động dạy </b>–<b> học</b>:
1.Hoạt động 1: ôn tập và giới thiệu bài mới.
1.1. Mục tiêu:
- HS hiểu nội dung các biển báo hiệu thông dụng.
- HS nhớ lại ý nghĩa 11 biển báo đã học.
- HS có ý thức thực hiện theo quy định của biển báo.
1.2. Cách tiến hành:
GV treo tranh biển báo giao thơng lên
bảng và hỏi: Các em đã từng nhìn thấy
biển báo hiệu đó cha? em có biết ý
nghĩa của biển báo đó khơng?
- GV nhắc lại ý nghĩa các biển báo và
nơi thờng gặp các biển báo này.
* Trò chơi:
- Chn 3 nhóm mỗi nhóm 4 em chia
cho mỗi em một bin bỏo ó hc.
- GV kiểm tra tuyên dơng những nhóm
thắng cuộc. HS nào sai phải nhảy lò cò
về chỗ.
- HS dán bảng vẽ về biển báo hiệu mà
em đã nhìn thấy cho cả lớp xem. Nói
tên biển báo hiệu đó và em đã nhìn
thấy ở đâu.
- 4,5 häc sinh tr¶ lêi.
- Häc sinh kh¸c nhËn xÐt
- HS tiến hành thi. Nhóm nào đúng và
nhanh nhất.
2. Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung biển báo mới
2.1. Mục tiêu:
HS biết thêm nội dung của 12 biển báo hiệu mới trong các nhóm biển báo
đã học.
Củng cố nhận thức về đặc điểm hình dáng các loại biển báo hiệu.
2.2. Cỏch tin hnh:
- GV đa ra biển báo hiệu míi ( BiĨn sè
110A, 122 )
- Em h·y nhËn xét hình dáng, màu sắc,
hình vẽ của biển?
- Biển báo này thuộc nhóm biển báo
nào?
- GV giới thiệu đây là các biển báo
<i><b>cấm. </b></i>ý nghĩa biểu thị những điều cấm
ngời đi đờng phải chấp hành theo điều
cấm mà biển báo đã bỏo.
- Hình: tròn.
- Mu: nn trng, vin mu .
- Hỡnh vẽ: màu đen.
- Em cã biÕt néi dung cÊm cđa biĨn lµ
gì? - HS trả lời.VD: Biển số 122: dừng lại. Biển số
110A: cấm xe đạp.
3. Hoạt động 3: Trò chơi biển báo.
3.1. Mục tiêu: HS nhớ đợc các nội dung của 23 biển báo hiệu.
3.2. Cách tiến hành:
- GV chia líp thµnh 5 nhóm.
- GV treo 23 biển báo lên bản, yêu cầu
- GV nhận xét chung và khen ngi
nhúm tr li ỳng nht.
- HS ghi lại tên các biển báo mà mình
nhớ vào phiếu học tập.
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung.
3.Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét chung tiÕt häc.