Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

TOAN 8 CHUAN KIEN TRHUC KI NANG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (164.01 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Trường THCS xã Trung Đồng Giáo án: Hinh học 8</i>



Ngày soạn: 23/08/2010 Ngày giảng: 25/08/2010 Lớp8A1,3

<i><b>Chương I : TỨ GIÁC</b></i>



<b>[</b>


<b>Tiết 1 . TỨ GIÁC</b>



<b> </b>
<b>I. MUÏC TIEÂU : </b>


- HS nắm được các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.


- HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi. Biết vận dụng
các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiển đơn giản.


- Suy luận ra được tổng bốn góc ngồi của tứ giác bằng 360o<sub>. </sub>
<b>II. CHUẨN BỊ : </b>


<i><b>- GV</b></i> : Compa, eke, thước thẳng, bảng phụ vẽ hình sẳn (H1, H5 sgk)


<i><b>- HS</b></i> : Ôn định lí “tổng số đo các góc trong tam giác”.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : </b>


1. Ổn đinh:
2. Bài mới:


HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG



<i><b>Hoạt động 1</b> : Giới thiệu bài mới </i>
- Giới thiệu tổng quát kiến


thức lớp 8, chương I, bài mới


- HS nghe và ghi tên


chương, bài vào vở.

§1. TỨ GIÁC



<i><b>Hoạt động 2</b> : Hình thành khái niệm tứ giác</i>
- YC HS quan sat H1 SGK


cho nhận xét


? Các hinh a, b, c gồm mấy
đoạn thẳng đó là những đoạn
thẳng nào.


? Hai đoạn thẳng bất kì có
cùng nằm trên một đường
thẳng khơng.


- Những hình như hình a, b, c
SGK gọi là tứ giác.


- Tứ giác ABCD còn được gọi
là BCDA, CDAB, …


- Giới thiệu các đỉnh các cạnh.
- YC HS thực hiện ?1



- Đưa ra ĐN tứ giác lồi.
- Giới thiệu chú ý SGK


- Quan sát cho nhận xét
- Gồm 4 ĐT AB, BC, CD,
DA.


- Khơng cùng nằm trên một
đường thẳng.


- Nêu ĐN SGK và 2 HS
nhắc lại.


- Nắm bắt ghi vở.
- Thực hiện ?1
- Đọc ĐN
- Nắm bắt


1. Định nghóa


* Định nghóa SGK - 64


- Các điểm A, B, C, D gọi là các
đỉnh, các đoạn thẳng AB, BC,
CD, DA gọi là các cạnh.


?1


* ĐN tứ giác lồi SGK


* Chú ý: SGK - 65
- Bảng phụ ?2 YC HS thảo


luaän nhomđiền vào ô chỗ


trống


- Thảo luận nhóm. ? 2


a. A và B, B và C, C và D, D và A
Hai đỉnh >< là A và C, B và D
b. Đường chéo AC, BD


<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



1


A


B


D


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

c. 2 cạnh kề nhau. AB và BC; BC
và CD; CD và DA


Hai cạnh >< AB và CD AD và BC
d. Goùc: <sub>A</sub> , <sub>B</sub> , <sub>C</sub> , <sub>D</sub>


Hai goùc >< <sub>A</sub> vaø <sub>C</sub> , <sub>B</sub> vaø <sub>D</sub>



e. Điểm nằm trong tứ giác M, P
Điểm nằm ngoài tứ giác N, Q


<i><b>Hoạt động 3</b></i>: Tổng các góc của một tứ giác
- Yêu cầu HS nhắc lại tổng số


đo 3 góc của một tứ giác.
- Yêu cầu HS vẽ tứ giác
ABCD tuỳ ý.


? Dựa vào định lí về tổng số
đo 3 góc trong tam giác. Hãy
tính tổng số đo <sub>A</sub> + <sub>B</sub> +<sub>C</sub> +




D


? Vậy tổng số đo các góc
trong một tứ giác=?


- Đó chính là ND ĐL SGK


- Tổng số đo 3 góc của 1
tứ giác là 1 số.


- 1 HS vẽ trên bảng
- HS dưới lớp vẽ vào vở
- Tổng số đo góc tam


giác ABC


+ Tổng số đo góc tam
giác ACD


- Bằng 3600


- Đọc ĐL


2. Tổng các góc của một tứ giác




Trong ABC coù


   0


BAC BCA B 180 (1)  
ADC coù


   0


DAC DCA D 180 (2)  


Do đó
 

 

A C



BAC DAC ACB ACD  


         


+<sub>B D 360</sub>  0


 


* Định lí : Tổng số đo các góc
trong một tứ giác bằng 3600
<b>Hoạt động 4:</b> Củng cố


- YC HS tìm x ở H5 SGK


- YC HS nhận xét


- Quan sat H5 rồi tìm x ở


các hình


- Nhận xét bổ sung


3. Bài tập
* Bài tập 1
H5


a: x=3600<sub>-(110</sub>0<sub>+120</sub>0<sub>+80</sub>0<sub>)=50</sub>0


b: x=3600<sub>-(90</sub>0<sub>+90</sub>0<sub>+90</sub>0<sub> )=90</sub>0



c: x= 1150


d: x= 750
<b>IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: </b>


- Học bài và lam BT 2, 3, 4, 5 SGK - 66+67
- Chuaån bi tieât sau


Ngày soạn: 25/08/2010 Ngày giảng: 27/08/2010 Lớp8A1,3


<i><b>TIẾT 02</b></i>

<b>. HÌNH THANG</b>



<b>I. MỤC TIÊU : </b>


<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>Trường THCS xã Trung Đồng Giáo án: Hinh học 8</i>



- HS nắm được định nghiã hình thang, hình thang vng, các yếu tố của hìønh thang. Biết cách
chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vng.


- HS biết vẽ hình thang, hình thang vng; tính số đo các góc của hình thang, hình thang vng.
Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang.


- Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau và ở các dạng đặc biệt (hai
cạnh song song, hai đáy bằng nhau)


<b>II. CHUẨN BỊ : </b>



- GV : Phấn màu, thước thẳng, thước đo đo,êke.
- HS : Nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : </b>


1. Ổn đinh:
2. Bài mới:


HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG


<i><b>Hoạt động 1 : </b>Kiểm ra bài cũ</i>
- Treo bảng phụ ghi câu hỏi


kiểm tra; gọi một HS lên bảng.
- Kiểm tra vở btvn vài HS
- Thu 2 bài làm của HS


- Đánh giá, cho điểm


- Chốt lại các nội dung chính
(định nghĩa, đlí, cách tính góc
ngồi)


- Một HS lên bảng trả lời và
làm bài lên bảng. Cả lớpø làm
bài vào vở .


117
75
65


B
D
C
A
ˆ


<i>D</i>= 3600-650-1170-710= 1070


Góc ngồi tại D bằng 730


- Nhận xét bài làm ở bảng .
- HS nghe và ghi nhớ


- Định nghĩa tứ giác ABCD?
- Đlí về tổng các góc cuả một tứ
giác?


- Cho tứ giác ABCD,biết
ˆ


<i>A</i>= 65o,<i>B</i>ˆ = 117o, <i>C</i>ˆ = 71o


+ Tính góc D?


+ Số đo góc ngồi tại D?


<i><b>Hoạt động 2</b> : Hình thành định nghĩa </i>
- Treo bảng phụ vẽ hình 13:


Hai cạnh đối AB và CD có gì


đặc biệt?


- Ta gọi tứ giác này là hình
thang. Vậy hình thang là hình
như thế nào?


- GV nêu lại định nghiã hình
thang và tên gọi các cạnh.


- HS quan sát hình , nêu nhận
xét AB//CD


- HS nêu định nghóa hình
thang


- HS nhắc lại, vẽ hình và ghi
vào vở


<b>1.Định nghóa</b>: (Sgk)


H


A B


D C


Hình thang ABCD (AB//CD)
AB, CD : cạnh đáy


AD, BC : cạnh bên


AH : đường cao


* Hai góc kề một cạnh bên của
hình thang thì bù nhau.


- Treo bảng phụ vẽ hình 15,
cho HS làm bài tập ?1
- Nhận xét chung và chốt lại
vđề


- Cho HS làm ?2 (vẽ sẳn các


- HS làm ?1 tại chỗ từng câu
- HS khác nhận xét bổ sung
- Ghi nhận xét vào vở
- HS thực hiện ?2 trên phiếu
học tập hai HS làm ở bảng


<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

hình 16, 17 sgk)


- Cho HS nhận xét ở bảng
- Từ b.tập trên hãy nêu kết
luận?


- HS khác nhận xét bài
- HS nêu kết luận


- HS ghi bài * Nhận xét: (sgk trang 70)



<i><b>Hoạt động 3</b>: Hình thang vng </i>
Cho HS quan sát hình 18, tính


<i>D</i>ˆ ?


Nói: ABCD là hình thang
vuông. Vậy thế nào là hình
thang vuông?


- HS quan sát hình – tính <i>D</i>ˆ


<i>D</i>ˆ = 900


- HS nêu định nghĩa hình
thang vng, vẽ hình vào vở


<b>2.Hình thang vuoâng</b>:
A B


D C


<b>Hình thang vuông</b> là <i>hình</i>
<i>thang</i> có <i>1 gocù vuông</i>


<i><b>Hoạt động 4</b>: Củng cố </i>
- Treo bảng phụ hình vẽ 21


(Sgk)



- Gọi HS trả lời tại chỗ từng
trường hợp


- HS kiểm tra bằng trực quan,
bằng ê ke và trả lời


- HS trả lời miệng tại chỗ bài
tập 7


<i><b>Baøi 7 trang 71</b></i>


a) x = 100o<sub> ; y = 140</sub>o


b) x = 70o <sub> ; y = 50</sub>o


c) x = 90o<sub> ; y = 115</sub>o
<b>D. HƯỚNG DẪN VỀ NHAØ: </b>


- Học bài: thuộc định nghóa hình thang, hình thang vuông.
- <i>Bài tập 6 trang 70 Sgk</i>


- <i>Bài tập 8 trang 71 Sgk</i>


<b>!</b> <i><sub>A</sub></i>ˆ<sub>+</sub><i><sub>B</sub></i>ˆ<sub>+</sub><i><sub>C</sub></i>ˆ<sub>+ </sub><i><sub>D</sub></i>ˆ <sub>= 360</sub>o


- <i>Bài tập 9 trang 71 Sgk</i>


<b>!</b> Sử dụng tam giác cân
- <i>Bài tập 10 trang 71 Sgk</i>



-Chuẩn bị : thước có chia khoảng, thước đo góc, xem trước §3


<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>Trường THCS xã Trung Đồng Giáo án: Hinh học 8</i>



<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i>Trường THCS xã Trung Đồng Giáo án: Hinh học 8</i>



<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i>Trường THCS xã Trung Đồng Giáo án: Hinh học 8</i>



<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>Trường THCS xã Trung Đồng Giáo án: Hinh học 8</i>



<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i>Trường THCS xã Trung Đồng Giáo án: Hinh học 8</i>




<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i>Trường THCS xã Trung Đồng Giáo án: Hinh học 8</i>



<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i>Giáo viên: Nguyễn Việt Hồng Tổ: Tự nhiên</i>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×