Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (982.41 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. PHƯƠNG PHÁP GIẢI </b>
<b>1. Vận dụng định luật bảo tồn A và Z để viết phương trình phản ứng: a + b c + d. </b>
- ĐL bảo toàn số khối A : Aa + Ab = Ac + Ad
- ĐL bảo tồn điện tích : Za + Zb = Zc + Zd
<b>2. Tính năng lượng toả ra khi tổng hợp m(g) nguyên tố X?. </b>
Xét phản ứng : A + B C + X + Q (nhiệt lượng tỏa ra)
Q là năng lượng toả ra khi một hạt nhân tham gia phản ứng hạt nhân
Năng lượng toả ra khi tổng hợp m gam nguyên tố ZXA là :
E = N.Q = m
<i>X</i>
<i>A</i>
23
10
.
023
,
6
. Q (J)
<b>3. Tính năng lượng tỏa ra của phản ứng: A + B C + D </b>
<b>Công thức tính năng lượng tỏa ra: </b>
Wtỏa = (mtrước – msau )c2 = [(mA + mB) – (mC + mD)]c2
Hoặc: Wtỏa = (năng lượng liên kết)SAU (năng lượng liên kết)TRƯỚC
= (Wlk C + Wlk D ) (Wlk A + Wlk B)
ErA ; ErB ; ErC ; ErD lần lượt là năng lượng liên kết riêng của A, B, C, D.
* Lưu ý: 1 uc2<sub>= 931,5 MeV = 1,49.10</sub>-10<sub> (J). </sub>
<b>4. Vận dụng định luật bảo toàn năng lượng và động lượng trong phản ứng hạt nhân. </b>
Xét phản ứng: A + B C + D
* Định luật bảo toàn năng lượng: (mA + mB )c2 + KA + KB = ( mC + mD )c2 + KC + KD (*)
* ĐL BT Động Lượng: <i>p<sub>A</sub></i>
+ <i>p<sub>B</sub></i>
= <i>p<sub>C</sub></i>
+ <i>p<sub>D</sub></i>
(2*)
<i><b>Chú ý: + Mối liên hệ giữa động lượng và động năng: p</b></i>2<sub> = 2m.K </sub>
<i> + Khi khơng cần địi hỏi sự chính xác cao thì ta lấy khối lượng hạt nhân tính bằng đơn vị </i>
<i><b>u</b> bằng số khối A của nó. </i>
<b>II. VÍ DỤ MINH HỌA </b>
<b>Ví dụ 1: Nguyên tử Thori </b>90232Th sau một dãy phóng xạ và biến thành chì 82208Pb. Xác định
số hạt và sinh ra sau chuổi phóng xạ này?
<b>Giải </b>
Phương trình phóng xạ là: 90232Th x.α24 + y.-10 + 82208Pb.
Bảo toàn số khối A: 232 = x.4 + y.0 + 208 x = 6 : có 6 hạt α.
Bảo tồn số Z: 90 = x.2 + y.(-1) + 82 = 2.6 – y + 82 y = 4: có 4 hạt
<b>Ví dụ 2: Hạt nhân </b>92238U thực hiện một chuỗi phóng xạ 3 hạt và 2 hạt , sau chuỗi phóng xạ
này U238 biến thành hạt nhân X có bao nhiêu proton và nơtron?
Bảo toàn số khối A: 238 = 3.4 + 2.0 + A A = 226.
Bảo toàn số Z: 92 = 3.2 + 2.(-1)+ Z Z = 88
Vậy hạt X có 88 proton và (226 – 88) = 138 notron.
<b>III. BÀI TẬP VẬN DỤNG </b>
<b>Bài 1: Hạt nhân một đồng vị phóng xạ, sau một chuỗi phóng xạ gồm 1 hạt </b> và 2 hạt <sub> rồi trở </sub>
thành hạt nhân 92235U. Xác định số proton và số nowtron của hạt nhân mẹ?
ĐS: 92 proton và 147 nơtron
<b>Bài 2: Cho phản ứng hạt nhân, p + </b>37Li X + + 17,3 MeV. Xác định hạt nhân X và tính
năng lượng đã tỏa ra khi có 1 g Heli được tạo thành?
ĐS: X= 24 ; E=N.17,3/2 = 13,02.1023 MeV.
<b>Bài 3: Đồng vị </b>88226Ra đứng yên phân rã biến thành hạt X. Động năng hạt là K=4,78 MeV.
Xác định cấu tạo của hạt X và tính năng lượng của phản ứng tỏa ra khi hạt đang bay. Cho m
= 4u.
ĐS : 4,866 MeV.
<b>Bài 4: Cho proton có động năng K</b>p=1,8 MeV bắn phá hạt nhân 37Li đứng yên, sinh ra hai hạt X
có cùng vận tốc, khơng phát tia . Cho khối lượng các hạt là: mp=1,0073u; mX=4,0015u;
mLi=7,0144u và 1uc2=931MeV.
a) Xác định số proton và notron của hạt X? Phản ứng tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
b) Tính động năng của hạt X sinh ra?
<b>Bài 5: Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân urani U234 phóng xạ </b> tạo thành đồng vị thôri
Th230? Cho các năng lượng liên kết riêng của hạt là 7,1 MeV; của U234 là 7,63 MeV và của
Th230 là 7,7 MeV.
ĐS: 13,98 MeV.
<b>Bài 6: Cho hạt </b> có động năng 4MeV bắn vào các hạt nhân 1327Al đứng yên, người ta thấy có
hạt notron sinh ra chuyển động theo phương vng góc với hạt .
a) Tính phần năng lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng này? Cho khối lượng các hạt nhân
là: m=4,00151u; mAl=26,97435u; mP=29,97005u; mn=1,00867u; 1uc2 = 931,5MeV
b) Tính động năng của notron và của hạt nhân con sinh ra sau phản ứng? Tính góc tạo bởi
hướng chuyển động của hai hạt này.
ĐS: a) 2,66 MeV ; b) = 102,450<sub>. </sub>
<b>Bài 7: Hạt nhân phóng xạ </b>92234U đứng yên phát xạ hạt .
b) Tính năng lượng tỏa ra? Và tính vận tốc của hạt và của hạt nhân con sinh ra? Cho
khối lượng các hạt nhân là:
mU = 233,9904u; mTh = 229,9737u; m = 4,00151u và 1uc2 = 931 MeV.
b) Thực tế, người ta đo được động năng của hạt là 13 MeV. Sự sai lệch giữa giá trị tính tốn
và giá trị đo được này được giải thích bằng việc phát ra bức xạ cùng với hạt . Hãy tính bước
sóng của bức xạ .
ĐS: a) 14,14 MeV; b) = 1,4.1012<sub> (m). </sub>
a) Viết phương trình phản ứng? Tính động năng K của mỗi hạt?
ĐS: K1 hạt = 9,505 MeV
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh </b>
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi HSG lớp 9 và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Tràn Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp </b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Tràn Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.
<i> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </i>
<i>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </i>