Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (452.14 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
110 CÂU TRẮC NGHIỆM TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Câu 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thi hạ ̀m số <i>y</i>sin<i>x</i>1, trục hoành và hai đường thẳng
0
<i>x</i> và 7
6
<i>x</i>
A. 3 7 1
2 6
B. 3 7 1
2 6
C. 3 7 1
2 3
D. 3 7 1
4 6
Câu 2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: Đồ thị hàm số
A.
8
B.
6
C.
4
D.
2
Câu 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bơi đổ thì ̣ hàm số <i>y</i> <i>x</i> và <i><sub>y</sub></i><sub></sub>3 <i><sub>x</sub></i><sub>. </sub>
A. 1
12 B.
1
9 C.
1
8 D.
1
15
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bơi đổ thì ̣ hai hàm số <i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub> va</sub><sub>̀</sub> 4 2
A. 34
15 B.
14
15 C.
64
15 D.
32
15
Câu 5. Tính diện tích các hinh phằ ̉ng giới hạn bởi: Đồ thi cạ ́c hàm số
A. 11
6 B.
11
3 C.
22
3 D.
19
3
Câu 6 : Đồ thị hai hàm số
A. 8 B. 10 C. 20 D. 9
Câu 7: Đồ thị hàm số 3
A. 44 B. 24 C. 48 D. 28
Câu 8: Hàm số
A. 38
25 B.
38
35 C.
38
15 D.
Câu 9: Tính diện tích hinh phằ ̉ng giới hạn bởi đô thì hai hạ ̀m số
A. 6
2 B.
5
2 C.
11
2 D.
9
2
Câu 10: Các đường có phương trình 3
A. 17
4 B.
17
2 C.
17
8 D.
27
4
Câu 11: Đồ thị hai hàm số <i>y</i> <i>x y</i>, 6 <i>x</i> và trục hoành.
A. 23
3 B.
22
3 C.
25
3 D.
29
3
Câu 12. Tính diện tích cac hí ̀nh phẳng giới hạn bơi: Đổ thì ̣ các hàm số <i><sub>y</sub></i><sub> </sub><sub>4</sub> <i><sub>x</sub></i>2<sub>,</sub> <i><sub>y</sub></i><sub> </sub><i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub>
A. 22
3 B.
22
5 C.
11
3 D.
25
3
Câu 13: Các đường cong có phương trình
A. 112 24 3
25
B. 112 12 3
15
C. 112 12 3
15
D.112 24 3
15
Câu 14: Tính diện tích của cac hí ̀nh phẳng giới hạn bởi: Parabol 2
A. 10 B. 8 C. 9 D. 12
Câu 15: Parabol 2
4 3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> va cà ́c tiếp tuyến của no tá ̣i các điểm <i>A</i>
2 B.
9
8 C.
9
4 D.
9
10
Câu 16: Tính diện tích của những hình phẳng giới hạn bởi các đường
A. 9
2 B.
3
2 C.
5
4 D.
7
6
Câu 17: Tính diện tích của những hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
2
4e 2e 1
e B.
2
2e 2e 1
e C.
2
e 2e 1
e D.
2
2e 2e 2
e
Câu 18: Tính diện tích của những hình phẳng giới hạn bởi các đường <i>y</i>(<i>x</i>6) ;2 <i>y</i>6<i>x x</i> 2
A. 63 B. 72 C. 47 D. 35
2
; 2
<i>y</i><i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
Câu 19: Tính diện tích của những hình phẳng giới hạn bởi các đường
A. 9
2 B.
8
11 C.
7
9 D.
1
12
Câu 20: Tính diện tích của những hình phẳng giới hạn bởi các đường y x sin x; yx 0
Câu 21: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: , tiếp tuyến với đường này tại điểm
và trục Oy.
A. 5
6 B.
9
11 C.
8
3 D.
5
2
Câu 22. Tính diện tích của những hình phẳng được giới hạn bởi các đường cong
A. 7
3 B.
5
4 C.
3
2 D.
1
2
Câu 23. <sub>Tính diện tích của những hình phẳng được giới hạn bởi các đường cong </sub>
A. 7
3 B.
16
3 C.
21
11 D.
8
9
Câu 24. Tính diện tích của những hình phẳng được giới hạn bởi các đường cong
A. 3
4 B.
1
2 C. 2 D. 1
Câu 25. Tính diện tích của những hình phẳng được giới hạn bởi các đường cong
A. 4 B. 72 C. 36 D. 12
Câu 26. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: và
A. 109
6 B.
103
3 C.
79
34 D.
13
3
Câu 27. Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: và
A. e 1
2
B. e 1
2 C.
1
2e
2
D.
Câu 28. Thể tích khối trịn xoay tạo nên bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường khi quay
xung quanh trục Ox.
3 2
2
3
2
<i>x</i> <i>x</i>
2
2
4 3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
A. 7
15
B. 16
15
C. 4
13
D. 3
13
Câu 29: Thể tích khối trịn xoay tạo nên bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường
khi quay xung quanh trục Ox.
A.
2
B.
2
C.
2
D.
2
Câu 30: Thể tích khối trịn xoay tạo nên bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường
khi quay xung quanh trục Ox.
A. <sub></sub> <sub></sub>
2
4 4
5
3 ln10 ln 10 B.
2
4 5
2
2 ln10 ln 10
C. <sub></sub> <sub></sub>
2
7 2
4
ln10 ln 10 D.
<sub></sub> <sub></sub>
2
10 4
2 5
ln10 ln 10
Câu 31: Thể tích khối trịn xoay tạo nên bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường
khi quay xung quanh trục Ox.
A. <sub></sub> <sub></sub>
3
6
2 2 B.
4
4 C.
5
3 D.
<sub></sub> <sub></sub>
3 2
Câu 32: Thể tích khối trịn xoay tạo nên bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường khi quay
xung quanh trục Ox.
A. 5
6
B. 11
12
C. 7
9
D. 8
15
Câu 33. Gọi D là miền giới hạn bởi và trục hồnh. Tính thể tích vật thể V do ta quay (D.xung
quanh trục Ox
A. 21
13
B. 8
3
C. 16
5
D. 7
15
Câu 34. Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay xung quanh Ox của hình phẳng giới hạn bởi Ox
và đường
A.
3
B.
3
C.
3
D.
3
Câu 35. Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường . Tính thể tích của khối trịn xoay tạo
thành khi quay H quanh trục Ox. (B/2007)
A.
27 B.
3
e 2
18 C.
3
5e 2
9 D.
3
3e 2
3
2
tan ; 0; 0;
4
<i>y</i> <i>x y</i> <i>x</i> <i>x</i>
3
Câu 36. Cho (D) là miền giới hạn bởi các đường và . Tính thể tích khối tròn xoay
được tạo thành khi ta quay (D.xung quanh trục Oy. Xoay tạo thành khi quay H quanh trục Ox. Chọn đáp án
A. 11
12
B. 32
15
C. 22
13
D. 12
7
Câu 37: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
1
; 0; 1
1
<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x x</i>
và <i>x</i>2
A. 1ln5
5 3 B.
1 22
ln
3 9 C.
1 16
ln
3 9 D.
1 7
ln
2 3
Câu 38: Tính diện tích miền
A. 1
5 B.
1
3 C.
7
6 D.
10
3
Câu 39: Tính diện tích giới hạn bởi:
2 2
1 1
sin <sub> </sub> cos
6 3
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
A. 8 3 4
3 B.
7 3
2
2 C.
5 3
1
3 D.
4 3
3
3
Câu 40: Tính diện tích giới hạn bởi: 4
4
, 0
1
1, 1
<sub> </sub> <sub></sub>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
A. 4
Câu 41: Tính diện tích giới hạn bởi
<i>x</i>
<i>x</i>
A. 2<i>e</i>32
<i>e</i> B.
2
1
<i>e</i>
<i>e</i> C.
1
2
<i>e</i>
<i>e</i> D.
1
2<i>e</i>
<i>e</i>
Câu 42: Tính diện tích giới hạn bởi : 2
A. 15
2 B.
9
2 C.
7
2 D.
11
2
Câu 43: Tính giới hạn bởi: 1
4 3
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> và 2 tiếp tuyến xuất phát từ
A. 8 B. 5 C. 13 D. 11
; 2
Câu 44: Tính diện tích giới hạn bởi:
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i><i>e</i> và <i>x</i>1
A. 22
3 4
<i>e</i>
B. 23
2 <i>e</i> C. 52
<i>e</i>
D.6 3
2
<i>e</i>
Câu 45: Gọi
A. 11
12 B.
7
2 C.
34
13 D.
17
Câu 46: Tính diện tích giới hạn bởi:
2
1 , 0
0, 1
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
A. 1
3 B.
5
4 C.
1
4 D.
1
2
Câu 47: Cho
<i>x</i> . Tính thể tích vật
thể tạo thành khi
A.
B. 2 ln 2 1
3 2
C.
1
ln 2
2 2
D.3
Câu 48: Gọi
2
2
0
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
. Tính thể tích vật thể được tạo thành khi
A. 7
3
12
3
16
5
D.13
2
Câu 49: Gọi
2 <sub>2</sub>
0
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
. Tính thể tích vật thể được tạo thành khi
A. 8
3
6
7
7
5
D.8
3
Câu 50: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung và hai đường thẳng
A. <sub></sub> <sub></sub>
5
ln 2
2
<i>S</i> đvdt B.
C.<i>S</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<i>S</i> đvdt
Câu 51: Cho
2
3
8 1
<i>x</i>
<i>x</i>
A.
Câu 52: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
A. 1
<i>S</i> <i>e</i> đvdt B. 1
1
4
<i>S</i> <i>e</i> đvdt
C. 1
<i>S</i> <i>e</i> đvdt D. 2
Câu 53: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
Câu 54: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol
A.
4
<i>S</i>
Câu 55: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong
A.
Câu 56: Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích giới hạn bởi hai đường 2
<i>y</i><i>x</i> và <i>y</i><i>mx</i> bằng
A.
Câu 57: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
4 3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> và
A.
Câu 58:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
4 3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> và
A.
<i>S</i> đvdt D. 109
6
<i>S</i> đvdt
Câu 59: Miền phẳng (D) được giới hạn bởi<i>y</i>
A. 286
5
<i>V</i> B. 56
5
<i>V</i> C. 256
5
<i>V</i> D. 276
5
<i>V</i>
là:
A. 47
3
<i>V</i> B. 128
3
<i>V</i> C.<i>V</i> 27
5
<i>V</i>
Câu 61: Miền phẳng (D) được giới hạn bởi
A.
2 ln 2 1
<i>V</i> B.
ln 2 1
<i>V</i> C.<i>V</i> 4
<i>V</i>
Câu 62: Cho D là miền kín giới hạn bởi các đường: <i>y</i> <i>x y</i>, 2 <i>x</i> và <i>y</i>0. Diện tích của miền D là:
A. 1
2 B.
3
2 C.
7
6 D.
8
7
Câu 63: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 1<sub>2</sub> , 1<sub>2</sub> ,
sin cos
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> 6, 3
<i>x</i> <i>x</i> . Ta được kết
quả
A. 8 3 4
3 B.
7 2
1
4 C.
2 2 5
3
D. 3
4
Câu 64: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: 2
1
<i>y</i> <i>x</i> và
A. 73
6 B.
73
3 C. 12 D. 14
Câu 65: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A. 5
6 B.
3
4 C. 1 D.2
Câu 66: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường <i>x</i>1,<i>x</i><i>e</i> và <i>y</i> <i>1 ln x</i>
ta được kết quả:
A. 1
5 B.
2
2 2 1
3 D.
2
2 2 1
3
Câu 67: Tính thể tích tròn xoay giới hạn bởi đường x = 1, x = 2 và đường cong <i>y</i> <i>x</i> 2
<i>x</i> xoay quanh trục
ox
A.
Câu 68 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường: 2
A. 2 8 1
3 B.
2
6 1
3 C.
2
8 1
3 D.
Câu 69: Tính diện tích hình phẳng giởi hạn bởi
2
1
; 1; 3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
.
A. 2 2 ln
B. 2 2 ln
2
C. 2 2 ln
D. 2 2 ln
2
Câu 70: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
2
2
3 10
; 1
2 9
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
. Trục hoành và trục tung
A.1 1ln4
2 3
B.1 1ln3
2 4
C.1 ln4
3
D.1 ln4
3
Câu 71: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
3 ln
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
với đường thẳng
24 B.
3 3
ln 3 ln 2
84 C.
3 3
ln 3 ln 2
44 D.
3 3
ln 3 ln 2
84
Câu 72: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
A. 2 ln 2
B. 2 ln 2
C. 2 ln 2
D.2 ln 2
Câu 73: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
A.
2
B.
2
C.
2
D.
2
Câu 74: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
3 3 B.
2 2
2ln 3 ln 2
3 3 C.
4 2
ln 3 ln 2
3 3 D.
4 2
2ln 3 ln 2
3 3
Câu 75: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
1 2sin
1 sin 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
0;
4
<i>x</i> <i>x</i> và trục Ox.
A.
Câu 76: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số sin 2 sin
1 3cos
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
với đường thẳng
A.
Câu 77: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số sin 2 cos
1 cos
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
với đường thẳng
0;
2
<i>x</i> <i>x</i> và trục Ox.
A. ln2
<i>e</i> B.
1
ln
<i>e</i> C.
6
ln
<i>e</i> D.
4
ln
<i>e</i>
Câu 78: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
<i>y</i> <i>e</i> <i>x</i> <i>x</i> với đường thẳng
A. 1
4
<i>e</i> B. 1 3
4
<i>e</i> C. 2 1
4
<i>e</i> D. 1 3
4
<i>e</i>
Câu 79: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
A. ln 2 1
8
B. ln 2 5
8
C. ln 2 3
8
D.2ln 2 5
8
Câu 80: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
B. 3ln 2 1ln 3
2
C. 3ln 2 3ln 3
2
D.2 ln 2 3ln 3
2
Câu 81: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
A. 2 sin1 B. 2 C. D.sin1
và trục Ox.
A. 1 2 3<sub>2</sub>
4 <i>e</i>
B. 2
1 3
1
2 <i>e</i>
C. 2
1 3
1
4 <i>e</i>
D. 2
1 3
2
2 <i>e</i>
Câu 83: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
A. 4 1
3
<i>e</i>
B. 4 1
7
<i>e</i>
C. 4 1
2
<i>e</i>
D. 4 1
5
<i>e</i>
Câu 84: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i>1<i>x</i>ln<i>x</i>
<i>x</i> với đường thẳng
ln 2
<i>e</i> C. 2 ln 2<i>e</i> D. 2
2 ln 2<i>e</i>
Câu 85: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
2
1
1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>e</i>
<i>y</i>
<i>x</i> với đường thẳng
0; 1
<i>x</i> <i>x</i> và trục Ox.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 86: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
A. 2<i>e</i>2 B. <i>e</i>3 C. 2<i>e</i>4 D.<i>e</i>2
Câu 87: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
A. <i>e</i> 10<sub>2</sub>
<i>e</i>
B. 2
2
10
<i>e</i>
<i>e</i>
C. 2
2
10
<i>e</i>
<i>e</i>
D.<i>e</i> 10<sub>2</sub>
<i>e</i>
Câu 88: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i>3 cos 2<i>x</i> <i>x</i> với đường thẳng
; 1
4
<i>x</i> <i>x</i> và trục Ox.
A. 5 sin 2 cos 2
2 8 4
B.
sin 2 cos 2
3
2 8 4
C. 5 sin 2 cos 2
2 8 4
D.
sin 2 cos 2
3
2 8 4
Câu 89: Diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
và trục Ox là
3
ln
ln 2 <sub>2</sub>
4
<i>b</i>
<i>a</i> <i>c</i>. Hỏi a là bao nhiêu
A. 323 B. 324 C. 325 D. 321
Câu 90: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
A.
<i>e</i>
B.
<i>e</i>
C.
<i>e</i>
D.
<i>e</i>
Câu 91: Diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
và trục Ox bằng
sin 1 cos 1
<i>e</i> <i>e</i> <i>a</i>
<i>b</i> <sub>. Khi đó</sub>
A. a.b = 2 B. a + b = a.b C. a-b = 2 D. a.b > a + b
Câu 92: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
A.
Câu 93: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số<i>y</i>
2
<i>x</i> <i>x</i> và trục Ox.
A. 1 4 cos1
2
B. 1 C. 2 D. 1
2
Câu 94: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số<i>y</i> <i>x</i>3sin<i>x</i>với đường thẳng
A. 3 3 B. 3 4 C. 33 6 D.3 6
Câu 95: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i>ln 1
A. ln 2 1 B. 3ln 2 1 C. 2 ln 2 1 D.1ln 2 1
2
Câu 96: Diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i>2ln<i>xdx</i>với đường thẳng 1;
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>e</i>
và trục Ox là
3
2<i>e</i> 5 ln 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> Tính S = a + b – c
Câu 97: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i> <i>xex</i>với đường thẳng
A.
Câu 98: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i> ln <i>x</i>
<i>x</i> với đường thẳng
2
1;
<i>x</i> <i>x</i> <i>e</i>
và trục Ox.
A. 2 B. 1 C. D.
Câu 99: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i> 1 3 ln <i>x</i>
<i>x</i> với đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 100: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
1
2 ln
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> với đường thẳng
3
A. B. C. D.
Câu 101: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
A. 2ln 22 B.
2
ln 2
Câu 102:Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i> ln<sub>3</sub><i>x</i>
<i>x</i>
với đường thẳng
và trục Ox.
A. 3<sub>2</sub> 1
4
4<i>e</i> B. 2
1 3
4 4<i>e</i> C. 2
3 1
4 4<i>e</i> D. 2
3 1
4 4<i>e</i>
Câu 103: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số <sub></sub>
1
2 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>e</i> <i>e</i> với đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 104: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>e</i> với đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 105: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i>
A. B. C. D.
Câu 106: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
3
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>e</i>
với đường thẳng
0; ln 3
<i>x</i> <i>x</i> và trục Ox.
A. 2 2 B. C. 1 2 D.
Câu 107 Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>e</i>
với đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 108: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>e</i> <i>e</i>
<i>y</i>
<i>e</i> <i>e</i> với đường thẳng
A. <sub></sub> <sub></sub>
2
2
1
ln
2
<i>e</i>
<i>e</i> B.
2
2 <sub>2</sub>
ln
2
<i>e</i>
C.
2
2 <sub>1</sub>
ln <i>e</i>
<i>e</i>
D.
2
2 <sub>1</sub>
ln
2
<i>e</i>
<i>e</i>
Câu 109: Diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
cos cos
<i>x</i>
<i>y</i> <i>e</i> <i>x</i> <i>x</i> với đường thẳng
A. 3,57 B. 4,5 C. 5,23 D. 5,45
Câu 110: Diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i> <i>ex</i>cos<i>x</i> với đường thẳng 0; 2
3
<i>x</i> <i>x</i>
và trục Ox có giá trị gần nhất với:
A. 3,53 B. 2,824 C. 4,612 D. 5,237