Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

De KT hoa 11 lan 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.87 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Đề kiểm tra mơn hóa học lớp 11 (lần 1)</b></i>



<i><b>Câu 1 : Cho các chất sau tác dụng với nhau từng đôi một : KOH, KHCO</b></i>3 , H2 SO4, MgCl2, Zn(OH)2. Viết PTPT,


PT ion, ion rút gọn xảy ra (nếu có).


<b>Câu 2 : Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion thu gọn sau.</b>


2- +


a/S +2 H H S<sub>2</sub>  d/ H+ + OH-  H2O


3+


-b/Fe +3OH <sub>Fe(OH)3</sub> e/ HCO3- +


OH--<sub>  CO</sub>


32- + H2O


2+


-c/Mg +2OH <sub>Mg(OH)2</sub>


<b>C©u 3: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H</b>2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 cã


nồng độ x mol/l thu đợc m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH =12. Hãy tớnh m v x. (coi Ba(OH)2 in li


hoàn toàn cả hai nÊc)


<b>Câu 4: Phân biệt các dung dịch sau chứa trong các bình khơng có nhãn : NH</b><sub>4</sub>Cl , (NH<sub>4</sub>)<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> , BaCl<sub>2</sub> , NaOH ,


Na<sub>2</sub>CO<sub>3.</sub>


<b>Câu 5: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 </b>
ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V ?


(Cho biết: Ba = 137; Fe = 56; S = 32; Na = 23; Cl = 35,5; O = 16)


<i><b>Đề kiểm tra mơn hóa học lớp 11 (lần 1)</b></i>



<i><b>Câu 1 : Cho các chất sau tác dụng với nhau từng đôi một : HCl, Ba(OH)</b></i>2, NaHCO3 , FeCl2, Al(OH)3. Viết


PTPT, PT ion, ion rút gọn xảy ra (nếu có).


<b>Câu 2 : Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion thu gọn sau.</b>
a/ S2-<sub> + Fe</sub>2+<sub>  FeS c/ Ca </sub>2+<sub> + CO</sub>


32-  CaCO3


b/ Fe2+<sub> + 2OH</sub>-<sub>  Fe(OH)</sub>


2 e/ HCO3- +


H+<sub>  CO</sub>


2 + H2O


2+


2-d/Ba +SO<sub>4 </sub><sub>BaSO4</sub>



<b>Câu 3: Trộn 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,1 M và Ba(OH)</b>2 0,025M với 200 ml dung dịch H2SO4 nồng độ x


mol/l, thu đợc m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=2. Hãy tính m và x. (coi H2SO4 điện li hoàn toàn theo


hai nÊc)


<b>Câu 4. Hãy nêu phương pháp để nhận biết các dung dịch bị mất nhãn sau đây: AlCl</b>3, NaCl, MgCl2, H2SO4,


NaOH


<b>Câu 5: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200</b>
ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V ?


(Cho biết: Ba = 137; Fe = 56; S = 32; Na = 23; Cl = 35,5; O = 16)


<b>Đề 01</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Đề kiểm tra mơn hóa học lớp 11 (lần 1)</b></i>


<i><b>Câu 1 : Cho các chất sau tác dụng với nhau từng đôi một : NaOH, Ba(OH)</b></i>2, KHCO3 , H2 SO4, MgCl2,


Al(OH)3. Viết PTPT, PT ion, ion rút gọn xảy ra (nếu có).


<b>Câu 2 : Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion thu gọn sau.</b>
2- +


a/S +2 H H S<sub>2</sub>  d/ H+ + OH-  H2O


3+



-b/Fe +3OH <sub>Fe(OH)3</sub> e/ HCO3- +


OH--<sub>  CO</sub>


32- + H2O


2+


-c/Mg +2OH <sub>Mg(OH)2</sub>


<b>Câu 3: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn</b>


hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH?


<b>Câu 4: Phân biệt các dung dịch sau chứa trong các bình khơng có nhãn : NH</b>4Cl , (NH4)2SO4 , BaCl2 ,


NaOH , Na2CO3 .


<b>Câu 5: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến </b>


hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V ?


<b>Câu 6 : Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng</b>


nhau:


- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07
gam kết tủa;


- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.



Tính tổng khối lượng các muối khan thu được khi cơ cạn dung dịch X. (q trình cơ cạn chỉ có nước
bay hơi)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Đề kiểm tra mơn hóa học lớp 11 (lần 1)</b></i>



<i><b>Câu 1 : Cho các chất sau tác dụng với nhau từng đôi một : HCl, Ba(OH)</b></i>2, NaHCO3 , FeCl2, Zn(OH)2.


Viết PTPT, PT ion, ion rút gọn xảy ra (nếu có).


<b>Câu 2 : Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion thu gọn sau.</b>


a/ S2-<sub> + Fe</sub>2+<sub>  FeS c/ H</sub>+<sub> + OH</sub>-<sub>  H</sub>
2O


b/ Fe2+<sub> + 2OH</sub>-<sub>  Fe(OH)</sub>


2 d/ HCO3- +


OH--<sub>  CO</sub>


32- + H2O


2+


2-d/Ba +SO<sub>4 </sub><sub>BaSO4</sub>


<b>Câu 3: Trộn 200 ml dung dịch H</b>2SO4 0,25M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,15M và KOH 0,1M.


tính pH của dung dịch thu được.



<b>Câu 4. Hãy nêu phương pháp để nhận biết các dung dịch bị mất nhãn sau đây: AlCl</b>3, NaCl, MgCl2,


H2SO4, NaOH


<b>Câu 5: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến</b>


hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V ?


<b>C©u 6: Cho dung dịch G chứa các ion Mg</b>2+<sub>, SO</sub>


42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch G thành hai phần bằng


nhau. Phần thứ nhất tác dụng với dung dịch NaOH d, dun nóng, đợc 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí
(đktc). Phần thứ hai tác dụng với dung dịch BaCl2 d, đợc 4,66 gam kết tủa. Viết các phơng trỡnh húa hc


của các phản ứng xảy ra (dới dạng phơng trình ion rút gọn). Tính tổng khối lợng các chÊt tan cã trong
dung dÞch G.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×