Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

Giao tong hop Tuan 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (131.62 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>TUAÀN 2</b></i>



<i><b> Ngày dạy Thứ 2 ngày 23 tháng 8 năm</b></i>
<i><b>2010</b></i>


<i><b> MÔN: ĐẠO ĐỨC: TIẾT</b></i>



<i><b> BAØI: EM LAØ HỌC SINH LỚP MỘT.T2</b></i>



<i><b>II. Mục tiêu;</b></i>


<i><b>1. Kiến thức:-Học sinh biết quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và học tập tốt.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng:-HS biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn.</b></i>


<i><b>3. Thái độ: Các em chăm học.</b></i>
<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>


<i><b>.GV: -Điều 7, 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em.</b></i>
<i><b>.HS : -Vở BT Đạo đức 1.</b></i>


<i><b>III-Hoạt động daỵ-học:</b></i>
<i><b>1.Khởi động: Hát tập thể.</b></i>


<i><b>2.Kiểm tra bài cũ:- Tiết trước em học bài đạo đứcnào?</b></i>


<i><b> - Em sẽ làm gì để xứng đáng là 1 Hs lớp một? </b></i>
<i><b> .Nhận xét bài cũ.</b></i>


<i><b> 3.Bài mới:</b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b> Hoạt đông của GV</b></i> <i><b> Hoạt đông của HS</b></i>



<i><b>2P</b></i>
<i><b>15P</b></i>


<i><b>3.1-Hoạt động 1:</b></i>


<i><b> Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài trong sgk.</b></i>
<i><b>3.2-Hoạt động 2: Bài tập 4 </b></i>


<i><b> +Mục tiêu: Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh.</b></i>
<i><b> +Cách tiến hành: Yêu cầu Hs quan sát tranh và kể </b></i>
<i><b> chuyện theo tranh.</b></i>


<i><b> .Gv vừa chỉ vào tranh vừa gợi ý để giúp Hs kể chuyện</b></i>
<i><b> .Gv gợi ý thứ tự từng tranh 1,2,3,4,5dẫn dắt Hs kể </b></i>
<i><b> đến hết câu chuyện. </b></i>


<i><b> Tranh 1:Đây là bạn Mai. Mai 6 tuổi. Năm nay Mai </b></i>
<i><b> vào lớp 1. Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học.</b></i>
<i><b> Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường. Trường Mai thật là</b></i>
<i><b> Đẹp. Cơ giáo tươi cười đón Mai và các bạn vào lớp.</b></i>
<i><b> Tranh 3: Ở lớp Mai được cô giáo dạy bao điều mới </b></i>
<i><b> lạ. Rồi đây em sẽ biết đọc, biết viết, biết làm toán.</b></i>
<i><b> Em sẽ đọc truỵên báo cho ông bà nghe và viết được </b></i>
<i><b> thư cho bố khi đi công tác xa.</b></i>


<i><b> Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cả trai lẫn gái. </b></i>
<i><b> Giờ ra chơi em cùng các bạn chơi đùa ở sân trường</b></i>
<i><b> thật là vui.</b></i>



<i><b>-Hs laøm theo yêu cầu </b></i>
<i><b>của Gv.</b></i>


<i><b>-Hs kể chuyện theo </b></i>
<i><b>tranh theo nội dung </b></i>
<i><b>bên cạnh.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>10P</b></i>


<i><b>5P</b></i>


<i><b> Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường lớp mới</b></i>
<i><b> Về cô giáo và các bạn của em. Cả nhà đều vui: Mai</b></i>
<i><b> đã là Hs lớp 1.</b></i>


<i><b>- Giaûi lao.</b></i>


<i><b>3.3-Hoạt động 3: Bài tập 2</b></i>


<i><b> +Mục tiêu: Hướng dẫn Hs múa, hát, đọc thơ, vẽ tranh </b></i>
<i><b> chủ đề “Trường em” </b></i>


<i><b>+Cách tiến hành: </b></i>


<i><b> - Cho Hs hoạt động theo nhóm.</b></i>


<i><b> - Thi đua giữa các nhóm cho lớp sinh động.</b></i>
<i><b> -Cho Hs đọc bài thơ “Trường em” </b></i>


<i><b> -Đọc diễn cảm.</b></i>



<i><b> -Cho Hs hát bài : “Đi đến trường”</b></i>
<i><b> - Thi giữa các tổ.</b></i>


<i><b> -Có thể cho chúng em vẽ tranh trường của các em.</b></i>
<i><b> -Cho các em quan sát trường trước khi vẽ.</b></i>


<i><b> +Gv tổng kết thi đua giữa các tổ và khen thưởng.</b></i>
<i><b>3.4-Hoạt động 4: </b></i>


<i><b> +Củng cố: Gv nhận xét & tổng kết tiết học.</b></i>


<i><b> +Dặn dị: về nhà xem trước bài: Gọn gàng , sạch sẽ.</b></i>


<i><b>-Hs trả lời câu hỏi </b></i>
<i><b>của Gv</b></i>


<i><b>-Các nhóm thi đua </b></i>
<i><b>tham gia hoạt động </b></i>
<i><b>này: múa hát theo </b></i>
<i><b>chủ đề này.</b></i>


<i><b>-Hs theo dõi hoạt </b></i>
<i><b>động và cho lời nhận</b></i>
<i><b>xét.</b></i>




<i><b>MÔN; TIẾNG VIỆT:TIẾT11+12</b></i>




<i> </i>

<i><b>Bài 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG</b></i>



<i><b>I.Mục tiêu; </b></i>


<i><b>1. Kiến thức: HS nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi , dấu nặng và thanh nặng. Đọc được bẻ, bẹ</b></i>
<i><b>.Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK. </b></i>


<i><b>2.Kĩ năng :Biết các dấu , thanh hỏi & nặng ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật</b></i>
<i><b>3.Thái độ : Các em có ý thứ học tốt </b></i>


<i><b>4. Phát triển: lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và các bạn</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học;</b></i>


<i><b>-GV: -Tranh minh SGK, bảng phụ.</b></i>


<i><b> -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau</b></i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy học:</b></i>


<i><b>1. Khởi động: Oån định tổ chức.</b></i>
<i><b> 2.Kiểm tra bài cũ :</b></i>


<i><b> - Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b> - Nhận xét KTBC</b></i>


<i> <b>3.Bài mới</b></i>

<i> :</i>



<b>TG Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
<b>10p</b>



<b>15p</b>


<b>5p</b>
<b>35p</b>
<b>30p</b>


<i><b>1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :</b></i>


<i><b> +Mục tiêu: nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>


<b>Hỏi: </b>


<i><b>-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?</b></i>


<i><b>(Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, là các tiếng giống nhau ở chỗ </b></i>
<i><b>đều có thanh hỏi)</b></i>


<i><b>-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?</b></i>


<i><b>(Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ, là các tiếng giống nhau </b></i>
<i><b>đều có thanh nặng)</b></i>


<i><b>2.Hoạt động 2: Dạy dấu thanh:</b></i>


<i><b> +Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng</b></i>
<i><b> -Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ</b></i>


<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>a. Nhận diện dấu :</b></i>



<i><b>- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc</b></i>
<i><b>Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?</b></i>


<i><b>- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm</b></i>
<i><b>Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?</b></i>


<i><b>b.Ghép chữ và phát âm:</b></i>


<i><b>-Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ</b></i>
<i><b>-Phát âm:</b></i>


<i><b>-Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ</b></i>
<i><b>-Phát âm:</b></i>


<i><b>c.Hướng dẫn viết bảng con :</b></i>


<i><b>+Viết mẫu trên giấy ơ li(Hướng dẫn qui trình đặt</b></i>
<i><b>bút)</b></i>


<i><b>+Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngón trỏ</b></i>
<b>3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dị</b>


<i><b>Tiết 2:</b></i>
<i><b>1.Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>2.Hoạt động 2: Bài mới:</b></i>


<i><b> +Mục tiêu:-Biết các dấu , thanh hỏi & nặng ở </b></i>
<i><b> các tiếng chỉ đồ vật và sự vật</b></i>



<i><b>Thảo luận và trả lời</b></i>
<i><b>Đọc tên dấu : dấu hỏi</b></i>


<i><b>Đọc các tiếng trên(Cá </b></i>
<i><b>nhân-đồng thanh)</b></i>


<i><b>Thảo luận và trả lời </b></i>
<i><b>Đọc tên dấu : dấu nặng</b></i>
<i><b>Đọc các tiếng trên (Cá </b></i>
<i><b>nhân- đồng thanh)</b></i>


<i><b>Thảo luận và trả lời : giống </b></i>
<i><b>móc câu đặt ngược, cổ </b></i>
<i><b>ngỗng</b></i>


<i><b>Thảo luận và trả lời : giống </b></i>
<i><b>nốt ruồi, ông sao ban đêm</b></i>
<i><b>Ghép bìa cài</b></i>


<i><b>Đọc : bẻ(Cá nhân- đồng </b></i>
<i><b>thanh)</b></i>


<i><b>Ghép bìa cài</b></i>


<i><b>Đọc : bẹ(Cá nhân- đồng </b></i>
<i><b>thanh)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>5p</b>



<i><b> -Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :</b></i>
<i><b> Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và các nông</b></i>
<i><b> dân trong tranh.</b></i>


<i><b>+Cách tiến hành:</b></i>
<b>a.Luyện đọc:</b>
<i><b>b.Luyện viết:</b></i>
<i><b>c.Luyện nói: “ Bẻ”</b></i>


<i><b>Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?</b></i>


<i><b> -Các bức tranh có gì chung?</b></i>
<i><b> -Em thích bức tranh nào ? Vì sao ?</b></i>
<i><b>3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dị</b></i>


<i><b>-Đọc SGK</b></i>


<i><b>-Nhận xét tuyên dương</b></i>


<i><b>Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ </b></i>
<i><b>thanh)</b></i>


<i><b>Tơ vở tập viết : bẻ, bẹ</b></i>


<i><b>Chú nông dân đang bẻ bắp. </b></i>
<i><b>Một bạn gái đang bẻ bánh </b></i>
<i><b>đa chia cho các bạn. Mẹ bẻ </b></i>
<i><b>cổ áo cho bạn gái trước khi </b></i>
<i><b>đến trường.</b></i>



<i><b>Đều có tiếng bẻ để chỉ các </b></i>
<i><b>hoạt động</b></i>


<i><b>MÔN:THỦ</b></i>

<i><b> c«ng: </b></i>

<i><b>TIẾT 2.</b></i>



<i><b>BAI : C</b></i>

<i><b>¸c quy íc vỊ gÊp giÊy </b></i>

<i><b>GẤP HÌNH.</b></i>



<i><b>I. Mơc tiªu:</b></i>


<i><b>1. Kiến thức:- Học sinh hiểu đợc các quy ớc về gấp giấy.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: - Gấp đợc theo ký hiệu quy ớc</b></i>


<i><b>3. TháI độ: Các em gấp cận thận.</b></i>
<i><b>II. Chuẩn Bị:</b></i>


<i><b>- Giáo viên : Mầu vẽ và những ký hiệu về gấp hình</b></i>
<i><b>- Học sinh: Giấy nháp trắng, Bút chì, vở thủ cơng</b></i>
<i><b>III. Các hoạt động DạY hc</b></i>


<i><b>1. Ký hiệu đ</b><b> ờng giữa hình</b></i>


<i><b>- ng du gia hình là đờng có nét gạch (</b></i>
<i><b>)</b></i>


<i><b>- Híng dÉn häc sinh vÏ ký hiƯu vµo vë.</b></i> <i><b>- Häc sinh vÏ ký hiƯu vµo vë</b></i>


<i><b>2. Ký hiƯu dÊu gÊp</b></i>


<i><b>- Đờng dấu gấp là đờng có nét đứt</b></i>



<i><b>(</b></i> <i><b>)</b></i>


<i><b>- Híng dÉn häc sinh vÏ ký hiƯu vµo vở.</b></i> <i><b>- Học sinh vẽ vào vở</b></i>


<i><b>3. Ký hiệu đ</b><b> êng dÊu gÊp vµo</b></i>


<i><b>- Trên đờng dấu gấp có mũi tên chỉ hớng gấp vào.</b></i>
<i><b>- Hớng dẫn học sinh vẽ ký hiệu vào vở.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>tªn chØ híng gÊp vào</b></i>
<i><b>4. Ký hiệu đ</b><b> ờng gấp ng</b><b> ợc ra phía sau</b></i>


<i><b>- Ký hiệu đờng gấp ngợc ra phía sau là mũi tên cong.</b></i>


<i><b>- Học sinh vẽ đờng gấp ngợc ra phớa</b></i>
<i><b>sau</b></i>


<i><b>IV. Củng cố, dặn dò</b></i>


<i><b>- Giỏo viờn nhn xột thái độ học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>- Mức hiểu biết ca hc sinh</b></i>


<i><b>- Đánh giá kết quả học tập của häc sinh.</b></i>


<i><b>- Chuẩn bị giấy có kể ơ, giấy màu để học bài : Gấp</b></i>
<i><b>các đoạn thẳng cách đều</b></i>


<i><b>Thứ 3 ngày 24 tháng 8 năm 2010</b></i>


<i> </i>




<i> </i>

<i><b>MÔN: TIẾNG VIỆT: TIẾT 13+14</b></i>



<i><b> Bài 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ</b></i>



<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


<i><b>1. Kiến thức: Học sinh nhận biết được dấu huyền và thanh huyền.</b></i>


<i><b>2.Kĩ năng :Biết ghép các tiếng : bè, bẽ. Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã ở các tiếng</b></i>
<i><b> chỉ đồ vật và sự vật</b></i>


<i><b>3.Thái độ:Lớp tập trưng hoọctots.</b></i>


<i><b>4:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong đời sống.</b></i>
<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>


<b>-GV: -Tranh minh hoạ SGH, bảng phụ.</b>


<b>-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau</b>
<i><b>III.Các hoạt động dạy học</b> </i>


<i><b> 1.Khởi động : Oån định tổ chức</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ :</b></i>


<i><b> -Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)</b></i>


<i><b> -Chỉ dấu hỏitrong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em lên chỉ)</b></i>
<i><b> -Nhận xét KTBC</b></i>



<i> 3.Bài mới :</i>



<b>TG</b> <i><b> Hoạt động của GV</b></i> <i><b> Hoạt động của HS</b></i>


<b>10P</b> <i><b>1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :</b></i>


<i><b> +Mục tiêu: nhận biết được dấu huyền, dấu ngã</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>


<b>Hỏi: </b>


<i><b>-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?</b></i>


<i><b>(Dừa, mèo, cị là những tiếng giống nhau ở chỗ </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>10P</b>


<i><b>5P</b></i>
<i><b>40P</b></i>
<i><b>2P</b></i>
<i><b>30P</b></i>


<i><b>đều có thanh huyền)</b></i>
<i><b>-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?</b></i>


<i><b>(Vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau đều có </b></i>
<i><b>thanh ngã)</b></i>


<i><b>2.Hoạt động 2: Dạy dấu thanh:</b></i>



<i><b> +Mục tiêu: -Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã</b></i>
<i><b> -Biết ghép các tiếng : bè, bẽ</b></i>


<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>a.Nhận diện dấu :</b></i>
<i><b>+Dấu huyền:</b></i>


<i><b>Hỏi:Dấu hỏi giống hình cái gì?</b></i>
<i><b>+ Dấu ngã:</b></i>


<i><b>Dấu ngã là một nét móc đi đi lên</b></i>
<i><b>Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?</b></i>
<b>b..Ghép chữ và phát âm:</b>


<i><b>-Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng bè</b></i>
<i><b>-Phát âm:</b></i>


<i><b>-Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ</b></i>
<i><b>-Phát âm:</b></i>


<i><b>-Hướng dẫn viết bảng con :</b></i>


<i><b>+Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui trình đặt</b></i>
<i><b>bút)</b></i>


<i><b>+Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngón trỏ</b></i>
<i><b>3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dị</b></i>


<i><b>Tiết 2:</b></i>



<i><b>1.Hoạt động 1: Khởi động : Oån định tổ chức</b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2: Bài mới:</b></i>


<i><b> +Mục tiêu:</b></i>


<i><b> -Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã ở </b></i>
<i><b> các tiếng chỉ đồ vật và sự vật</b></i>


<i><b> -Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :</b></i>
<i><b> Bè và tác dụng của nó trong đời sống.</b></i>


<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<b>a.Luyện đọc:</b>
<i><b>b.Luyện viết:</b></i>
<i><b>c.Luyện nói: “ Bè “</b></i>


<i><b>Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?</b></i>
<i><b> -Bè đi trên cạn hay dưới nước ?</b></i>


<i><b>Đọc các tiếng trên(C nhân- </b></i>
<i><b>đ thanh)</b></i>


<i><b>Thảo luận và trả lời </b></i>
<i><b>Đọc tên dấu : dấu ngã</b></i>
<i><b>Đọc các tiếng trên (Cnhân- </b></i>
<i><b>đthanh)</b></i>


<i><b>Quan saùt</b></i>


<i><b>Thảo luận và trả lời : giống </b></i>


<i><b>thước kẻ đặt xuôi, dáng cây </b></i>
<i><b>nghiêng</b></i>


<i><b>Thảo luận và trả lời : giống </b></i>
<i><b>đòn gánh, làn sóng khi gió </b></i>
<i><b>to</b></i>


<i><b>Ghép bìa cài : bè</b></i>


<i><b>Đọc : bè(Cá nhân- đồng </b></i>
<i><b>thanh)</b></i>


<i><b>Ghép bìa cài : bẽ</b></i>


<i><b>Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng </b></i>
<i><b>thanh)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>7P</b></i>


<i><b> -Thuyền khác bè ở chỗ nào ?</b></i>
<i><b> -Bè thường dùng để làm gì ?</b></i>


<i><b> -Những người trong tranh đang làm gì ?</b></i>
<i><b>Phát triển chủ đề luyện nói :</b></i>


<i><b>-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?</b></i>
<i><b>-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?</b></i>


<i><b>-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?</b></i>
<i><b>-Đọc tên bài luyện nói.</b></i>



<i><b>3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dị</b></i>


<i><b>Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ </b></i>
<i><b>thanh)</b></i>


<i><b>Tô vở tập viết : bè, bẽ</b></i>
<i><b>Thảo luận và trả lời</b></i>


<i><b>Trả lời</b></i>


<i><b>Đọc : bè (C nhân- đ thanh)</b></i>


<i><b>MƠN: TỐN: TIẾT 5:</b></i>


<i><b>BÀI: LUYỆN TẬP</b></i>



<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


<b>-1</b>. <i><b>Kiến thức</b></i>: <i><b>Học sinh nhận biết được hình tam giác. Ghép các hình đã học thành hình </b></i>
<i><b>mới</b></i>


<i><b>2. Kĩ năng: Hs biết ghép hình thành thạo.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Các em chăm học.</b></i>


<i><b>II. Đồ dùnh dạy học:</b></i>


<i><b> -GV: Một số hình tam giác,hình vng ,hình trịn bằng bìa(hoặc gỗ,nhựa…) có kích </b></i>
<i><b>thước màu sắc khác nhau tranh SGK.</b></i>


<i><b> - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.</b></i>


<i><b>III. Các hoạt động dạy học:</b></i>


<i><b> 1. Khởi động: Ổn định tổ chức(1phút). </b></i>


<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ: GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vng, hình trịn, hình tam </b></i>
<i><b>giác màu sắc khác nhau .(3HS nêu tên các hình đó ). (4phút). </b></i>


<i><b> -Nhận xét KTBC:</b></i>
<i><b> 3. Bài mới</b></i>

<i>:</i>



<i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b></i> <i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA HS </b></i>


<i><b>Họat động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).</b></i>
<i><b>Hoạt động 2: (10 phút).</b></i>


<i><b>1.Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>+Cách tiến hành:</b></i>


<i><b>Bài 1: Làm phiếu học tập.</b></i>
<i><b>- Hướng dẫn HS:</b></i>


<i><b>+ Lưu ý HS:</b></i>


<i><b> -Các hình vuông tô cùng một màu.</b></i>
<i><b> -Các hình tròn tô cùng một màu.</b></i>
<i><b> -Các hình tam giác tô cùng một màu.</b></i>
<i><b> Nhận xét bài làm của HS.</b></i>


<i><b>Hoạt động 3:Thực hành ghép,xếp hình(10phút).</b></i>



<i><b> +Mục tiêu: Biết ghép và xếp các hình đã học để thành </b></i>
<i><b>hình khác.</b></i>


<i><b> +Cách tiến hành:</b></i>
<i><b>-Hướng dẫn HS thi đua:</b></i>


<i><b>-GV khuyến khích HS dùng các hình vng và hình tam</b></i>
<i><b>giác đã cho để ghép thành một số hình khác. (VD hình </b></i>
<i><b>cái nhà…)</b></i>


<i><b>-Nhận xét bài làm của HS.</b></i>


<i><b>+Cho HS dùng các que diêm( que tính)Để xếp hành </b></i>
<i><b>hình vng hình tam giác. </b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Trị chơi.(5phút).</b></i>


<i><b>+Mục tiêu: Nhận biết nhanh hình tam giác,hình vng,</b></i>
<i><b>hình trịn từ vật thật.</b></i>


<i><b>+Cách tiến hành:</b></i>


<i><b>-GV phổ biến nhiệm vụ :</b></i>
<i><b>GV nhận xét thi đua.</b></i>


<i><b>Hoạt dộng cuối: Củng cố, dặn dị: (4 phút)</b></i>
<i><b>-Vừa học bài gì?</b></i>


<i><b>-Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vng, hình trịn, </b></i>


<i><b>hình tam giác ( ở trường, ở nhà…)</b></i>


<i><b>-HS đọc yêu cầu.</b></i>


<i><b>-HS dùng bút chì màu khác </b></i>
<i><b>nhau để tơ màu vào các hình.</b></i>


<i><b>-HS dùng 2 hình tam giác, 1 </b></i>
<i><b>hình vng để ghép thành một</b></i>
<i><b>hình mới (như hình mẫuVD </b></i>
<i><b>trong sách).</b></i>


<i><b>-HS dùng các hình vng, </b></i>
<i><b>hình tam giác(như trên) để lần </b></i>
<i><b>lược ghép thành hình (a),hình </b></i>
<i><b>(b), hình (c).</b></i>


<i><b>-HS thực hành ghép một số </b></i>
<i><b>hình khác (như SGV ).</b></i>
<i><b>-Thực hành xếp hình </b></i>


<i><b>vng,hình tam giác bằng các </b></i>
<i><b>que diêm hoặc que tính.</b></i>


<i><b>HS thi đua, tìm nhanh hình </b></i>
<i><b>vng, hình trịn, hình tam </b></i>
<i><b>giác trong các đồ vật ở trong </b></i>
<i><b>phòng học, ở nhà…</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Tốn để học </b></i>


<i><b>bài: “Các số 1,2,3”.</b></i>


<i><b>Nhận xét tuyên dương.</b></i>


<i><b> MƠN: TỰ NHIÊN VAØ XÃ HỘI: TIẾT 2;</b></i>


<i><b> BAØI 2: CHÚNG TA ĐANG LỚN</b></i>



<i><b>I. Mục tiêu;</b></i>


<i><b>1. Kiến thức-Học sinh nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và </b></i>
<i><b>sự hiểu biết của bản thân.</b></i>


<i><b>2. Kĩ năng: một số em biết nói về sự lớn lên của mình.</b></i>
<i><b>3.Thái độ: lớp học ngiêm túc’</b></i>


<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>


<i><b>-GV : Các hình trong bài 2 SGK</b></i>
<i><b>-HS :Vở bài tậpTN -XH bài 2</b></i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy học</b></i>
<i><b>1. Khởi động: Ổn định tổ chức</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: Tiết trước học bài gì? ( Cơ thể chúng ta)</b></i>
<i><b> -Hãy nêu các bộ phận của cơ thể? ( 2 HS nêu)</b></i>


<i><b>-Nhận xét bằng đánh giá ( A, A+)</b></i>


<i>-<b>Nhận xét kiểm ta bài cũ</b></i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>



<i><b> Hoạt động của GV</b></i>


<i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<i><b>Giới thiệu bài:(5P)</b></i>


<b>-Phổ biến trò chơi : “ Vật tay”</b>
<i><b>-Chia nhón và tổ chức chơi</b></i>


<i><b>-GV kết luận bài để giới thiệu: Các em cùng độ tuổi nhưng</b></i>
<i><b>có em khoẻ hơn,có em yếu hơn,có em cao hơn, có em thấp</b></i>
<i><b>hơn…hiện tượng đó nói lên điều gì? Bài học hơm nay các em</b></i>
<i><b>sẽ rõ.</b></i>


<i><b>Hoạt động 1:Làm việc với sgk(15P)</b></i>


<i><b>*Mục tiêu:HS biết sức lớn của các em thể hiện ở chiều</b></i>
<i><b>cao,cân nặng và sự hiểu biết.</b></i>


<i><b>*Cách tiến hành:</b></i>


<i><b>Bước 1:HS hoạt động theo cặp</b></i>


<i><b>-GV hướng dẫn:Các cặp hãy quan sát các hình ở trang 6</b></i>
<i><b>SGK và nói với nhau những gì các em quan sát được.</b></i>


<i><b>-GV có thể gợi ý một số câu hỏi đểû học sinh trả lời.</b></i>
<i><b>-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời</b></i>


<i><b>-Chơi trò chơi vật tay theo</b></i>
<i><b>nhóm.</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>Bước 2:Hoạt động cả lớp</b></i>


<i><b>-Gv treo tranh và gọi HS lên trình bày những gì các em đã</b></i>
<i><b>quan sát được</b></i>


<i><b>*Kết luaän:</b></i>


<i><b> -Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên từng ngày,hàng tháng về</b></i>
<i><b>cân nặng, chiều cao,về các hoạt động vận động (biết lẫy,biết</b></i>
<i><b>bò,biết ngồi,biết đi …) và sự hiểu biết (biết lạ,biết quen,biết</b></i>
<i><b>nói …)</b></i>


<i><b>-Các em mỗi năm sẽ cao hơn, nặng hơn, học được nhiều thứ</b></i>
<i><b>hơn,trí tuệ phát triển hơn …</b></i>


<b>Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm nhỏ</b>
<i><b>*Mục tiêu: </b></i>


<i><b>-So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp.</b></i>
<i><b>-Thấy được sức lớn của mỗi người là khơng hồn tồn như</b></i>
<i><b>nhau,có người lớn nhanh hơn,có người lớn chậm hơn</b></i>


<i><b>*Cách tiến hành:</b></i>
<i><b>Bước 1: </b></i>


<i><b>-Gv chia nhoùm </b></i>


<i><b>-Cho HS đứng áp lưng vào nhau.Cặp kia quan sát xem bạn</b></i>
<i><b>nào cao hơn</b></i>



<i><b>-Tương tự đo tay ai dài hơn,vòng đầu,vòng ngực ai to hơn</b></i>
<i><b>-Quan sát xem ai béo,ai gầy. </b></i>


<i><b>Bước 2: </b></i>


<i><b>-GV nêu: -Dựa vào kết quả thực hành,các em có thấy chúng</b></i>
<i><b>ta tuy bằng tuổi nhau nhưng sự lớn lên có giống nhau</b></i>
<i><b>khơng?</b></i>


<i><b>*Kết luận:</b></i>


<i><b> -Sự lớn lên của các em có thể giống nhau hoặc khơng giống</b></i>
<i><b>nhau.</b></i>


<i><b>-Các em cần chú ý ăn uống điều độ; giữ gìn sức khoẻ,</b></i>
<i><b>khơng ốm đau sẽ chóng lớn hơn.</b></i>


<b>Hoạt động 3: Vẽ về các bạn trong nhóm: (10P)</b>
<i><b>*Mục tiêu:HS vẽ được các bạn trong nhóm</b></i>
<i><b>*Cách tiến hành:</b></i>


<i><b> -Cho Hs vẽ 4 bạn trong nhóm</b></i>
<b>Hoạt động cuối :Củng cố,dặn dị(5P)</b>
<i><b>-Nêu tên các bộ phận bên ngồi của cơ thể?</b></i>


<i><b>từng hình. </b></i>


<i><b>-HS đứng lên nói về những gì</b></i>
<i><b>các em đã quan sát</b></i>



<i><b>-Các nhóm khác bổ sung</b></i>
<i><b>-HS theo dõi</b></i>


<i><b>-Mỗi nhóm 4HS chia làm 2 cặp</b></i>
<i><b>tự quan sát</b></i>


<i><b>-HS phát biểu theo suy nghó của</b></i>
<i><b>cá nhân</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>-Về nhà hàng ngày các con phải thường xuyên tập thể dục.</b></i>
<i><b>-Nhận xét tiết học.</b></i>


<i> </i>
<i> </i>


<i> <b>Thứ 4 ngày 25 tháng 8 năm 2010</b></i>


<i> </i>


<i> </i>

<i><b>MÔN: TIẾNG VIỆT: TIẾT 15+16</b></i>



<i><b> BÀI 6: BE, BÈ, BẺ, BẼ, BẸ.</b></i>



<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


<i><b>1. Kiến thức-Học sinh nhận biết được các âm, chữ e,b và các dấu thanh:sắc, hỏi, nặng, huyền, ngã.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.Tô được e,b, bé</b></i>
<i><b> và các dấu thanh.</b></i>



<i><b>3.Thái độ:Lớp đọc viết tương đối thành thạo.</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>


<i><b>-GV: -Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ. Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ</b></i>
<i><b>-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau</b></i>


<i><b>III.Hoạt động dạy học: Tiết1</b></i>
<i><b> 1.Khởi động :</b></i>


<i><b>2.Kiểm tra bài cũ :</b></i>


<i><b> - Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)</b></i>


<i><b> - Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)</b></i>
<i><b> - Nhận xét KTBC</b></i>


<i>3.Bài mới :</i>



<i><b>TG</b></i> <i><b> Hoạt động của GV</b></i> <i><b> Hoạt động của HS</b></i>


<i><b>5p</b></i>


<i><b>30p</b></i>


<i><b>1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: </b></i>


<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>Hỏi: </b></i>



<i><b>-Các em đã học bài gì ?</b></i>
<i><b>-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?</b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2: Ơân tập :</b></i>


<i><b> +Mục tiêu :-Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :</b></i>
<i><b> ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng</b></i>


<i><b> -Biết ghép e với b và be với các dấu thanh</b></i>
<i><b> thành tiếng có nghĩa</b></i>


<i><b>+Cách tiến haønh :</b></i>


<i><b> a. Oân chữ, âm e, b và ghép e,b thành tiếng be</b></i>
<i><b>- Gắn bảng :</b></i>


<i><b>b</b></i> <i><b>e</b></i>


<i><b>Thảo luận nhóm và trả lời</b></i>
<i><b>Đọc các tiếng có trong tranh</b></i>
<i><b>minh hoạ</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>5p</b></i>


<i><b>Be</b></i>


<i><b> b.Dấu thanh và ghép dấu thanh thành tiếng :</b></i>


<i>- Gắn bảng :</i>



<i><b>`</b></i> <i><b>/</b></i> <i><b>?</b></i> <i><b>~</b></i> <i><b>.</b></i>



<i><b>be</b></i> <i><b>bè</b></i> <i><b>bé</b></i> <i><b>Bẻ</b></i> <i><b>bẽ</b></i> <i><b>bẹ</b></i>


<i><b>+Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh </b></i>
<i><b> - Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm</b></i>


<i><b>-Hướng dẫn viết bảng con :</b></i>


<i><b>+Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui trình đặt</b></i>
<i><b>bút)</b></i>


<i><b>+Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngón trỏ</b></i>
<i><b>3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dị</b></i>


<i><b>Tiết 2:</b></i>


<i><b>1.Hoạt động 1:Khởi động: n định tổ chức</b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2: Bài mới:</b></i>


<i><b> +Mục tiêu:</b></i>


<i><b> -Đọc và viết các tiếng có âm và dấu thanh vừa</b></i>
<i><b> được ôn.</b></i>


<i><b> -Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:</b></i>
<i><b> Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể</b></i>
<i><b> hiện khác nhau về dấu thanh.</b></i>


<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>a.Luyện đọc:</b></i>



<i><b>b.Nhìn tranh và phát biểu :</b></i>


<i><b>-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh không ?</b></i>
<i><b>(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của</b></i>
<i><b>thế giới có thực mà chúng ta đang sống.Tranh </b></i>
<i><b>minh hoạ có tên : be bé. Chủ nhân cũng be bé, </b></i>
<i><b>đồ vật cũng be bé, xinh xinh )</b></i>


<i><b>b.Luyện viết:</b></i>


<i><b>c.Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân biệt các </b></i>
<i><b>từ theo dấu thanh”</b></i>


<i><b>Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?</b></i>


<i><b>Phát triển chủ đề luyện nói :</b></i>


<i><b>-Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ </b></i>
<i><b>vật này chưa ? Ở đâu?</b></i>


<i><b>-Em thích tranh nào? Vì sao ?</b></i>


<i><b>-Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ? Người </b></i>
<i><b>này đang làm gì ?</b></i>


<i><b>-Hướng dẫn trị chơi</b></i>


<i><b>Thảo luận nhóm và đọc</b></i>
<i><b>Đọc : e, be be, bè bè, be bé</b></i>


<i><b>(C nhân- đ thanh)</b></i>


<i><b>Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, </b></i>
<i><b>bẽ, beï</b></i>


<i><b>Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ </b></i>
<i><b>thanh)</b></i>


<i><b>Quan sát,thảo luận và trả </b></i>
<i><b>lời</b></i>


<i><b>Đọc : be bé(C nhân- đ </b></i>
<i><b>thanh)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò</b></i>
<i><b>-Đọc SGK</b></i>


<i><b>-Nhận xét tuyên dương</b></i> <i><b>Trả lời</b></i>


<i><b>Chia 4 nhóm lên viết dấu </b></i>
<i><b>thanh phù hợp dưới các bức </b></i>
<i><b>tranh.</b></i>


<i><b>MƠN: TỐN: TIẾT 6:</b></i>


<i><b>BÀI: CÁC SỐ 1,2,3</b></i>



<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


<i>1<b>- Kiến thức: học sinh nhận biết được só lượng các nhóm đồ vật có 1,2,3 đồ vật; , đọc, viết,</b></i>
<i><b>được các chữ số 1,2,3; biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại,3,2,1; biết thứ tự của các </b></i>


<i><b>số 1,2,3.</b></i>


<i><b>2.Kĩ năng : Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3</b></i>
<i><b>3. Thái độï: các em thích học toán.</b></i>


<i><b>4.Phát triển:-Làm được tất cả các bài tập trong sách.</b></i>
<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>


<i><b> -GV: Các nhóm 1; 2; 3 đồ vật cùng loại..</b></i>
<i><b> - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.</b></i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy học:</b></i>


<i><b> 1.Khởi động: Ổn định tổ chức(1phút)</b></i>
<i><b> 2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)</b></i>


<i><b> .GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vng, hình trịn, hình tam giác màu sắc khác </b></i>
<i><b>nhau .(2HS nêu tên các hình đó ).Xếp các hình trên thành một hình khác.(2 HS xếp </b></i>
<i><b>hình). </b></i>


<i><b> -Nhận xét KTBC:</b></i>
<i><b> 3.Bài mới:</b></i>


<i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b></i> <i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA HS </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>Hoạt động 2: (10 phút)</b></i>
<i><b> Giới thiệu từng số 1; 2; 3</b></i>


<i><b>+Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 1; số 2; số3.Biết</b></i>
<i><b>đọc số,biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1.</b></i>



<i><b>+Cách tiến hành:</b></i>
<i><b>1.Giới thiệu số 1:</b></i>


<i><b> - Bước1: GV hướng dẫn HS quan sát các nhóm chỉ có </b></i>
<i><b>một phần tử (từ cụ thể đến trừu tượng, khái quát).</b></i>
<i><b>Mỗi lần cho HS quan sát một nhóm đồ vật. GV chỉ </b></i>
<i><b>tranh và nêu:(VD: Có một bạn gái).</b></i>


<i><b> -Bước 2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm chung </b></i>
<i><b>của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng một.GV chỉ </b></i>
<i><b>tranh và nêu: Một con chim , một bạn gái, một chấm </b></i>
<i><b>trịn, một con tính… đều có số lượng là một. Ta viết như </b></i>
<i><b>sau…( viết số 1 lên bảng).</b></i>


<i><b>2. Giới thiệu số 2, số 3:</b></i>


<i><b> (Quy trình dạy tương tự như giới thiệu số 1).</b></i>
<i><b> +GV hướng dẫn HS.</b></i>


<i><b> Nhận xét cách trả lời của HS.</b></i>
<i><b>Hoạt động 3:Thực hành (10phút).</b></i>


<i><b> +Mục tiêu : Biết vết số, nhận biết số lượng các nhóm có</b></i>
<i><b>1; 2; 3 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3. +Cách tiến</b><b> </b><b> </b></i>
<i><b>hành: Hướng dẫn HS làm các bài tập .</b></i>


<i><b>-Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)</b></i>
<i><b> GV hướng dẫn HS cách viết số:</b></i>
<i><b> GV nhận xét chữ số của HS.</b></i>
<i><b>-Bài 2: (Viết phiếu học tập).</b></i>


<i><b>Nhận xét bài làm của HS.</b></i>
<i><b>- Bài 3: Hướng dẫn HS:</b></i>


<i><b>Quan sát bức ảnh có một con </b></i>
<i><b>chim có một bạn gái, một chấm </b></i>
<i><b>trịn, một con tính.</b></i>


<i><b>HS nhắc lại: “Có một bạn gái”.</b></i>


<i><b>HS quan sát chữ số 1 in,chữ số1 </b></i>
<i><b>viết, HS chỉ vào từng số và đều </b></i>
<i><b>đọc là:” một”.(cn-đt)</b></i>


<i><b>HS chỉ vào hình vẽ các cột hình </b></i>
<i><b>lập phương để đếm từ 1 đến </b></i>
<i><b>3( một, hai,ba)rồi đọc( ba, </b></i>
<i><b>hai,một). Làm tương tự với các </b></i>
<i><b>hình ơ vng để thực hành đếm </b></i>
<i><b>rồi đọc ngược lại(một, hai, </b></i>
<i><b>hai,một)(một,hai, ba, ba,hai, </b></i>
<i><b>một).</b></i>


<i><b>Đọc yêu cầu:Viết số 1,2 3:</b></i>
<i><b>HS thực hành viết số.</b></i>


<i><b>Đọc yêu cầu:Viết số vào ô trống </b></i>
<i><b>(theo mẫu)</b></i>


<i><b>HS làm bài.Chữa bài.</b></i>



<i><b>HS nêu yêu cầu.theo từng cụm </b></i>
<i><b>của hình vẽ.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>-Chấm điểm.Nhận xét bài làm của HS.</b></i>


<i><b>Hoạt động 4: Trị chơi nhận biết số lượng. </b></i>
<i><b>(5phút)</b></i>


<i><b>+Mục tiêu: Nhận biết số lượng nhanh.</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành:</b></i>


<i><b>-GV giơ tờ bìa có vẽ một(hoặc hai,ba) chấm trịn</b></i>
<i><b>GV nhận xét thi đua.</b></i>


<i><b>Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: (4 phút)</b></i>
<i><b>-Vừa học bài gì? HS đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1.</b></i>


<i><b>-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồø dùng học Tốn để học </b></i>
<i><b>bài: “Luyện tập”.</b></i>


<i><b>Nhận xét tuyên dương.</b></i>


<i><b>HS làm bài rồi chữa bài.</b></i>


<i><b>HS giơ tờ bìa có số tương ứng.(1 </b></i>
<i><b>hoặc 2, 3).</b></i>


<i><b>3Trả lời.</b></i>


<i><b> MÔN</b></i>

<i><b> : THỂ DỤC: TIẾT 2:</b></i>




<i><b> BÀI 2: TRỊ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ </b></i>



<b>I: Muïc tiêu:</b>


<i><b>1. Kiến thức:-Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc</b></i>


<i><b>2. Kĩ năng:-Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng(có thể cịn </b></i>
<i><b>chậm)</b></i>


<i><b>3. Thái độ:-Biết cách chơi vầ tham gia vào trò chơi theo yêu cầu của giáo viên.</b></i>


<i> </i>



<i><b>PHAÀN NỘI DUNG</b></i> <i><b>ĐL</b></i>


<i><b>VĐ</b></i>


<i><b>U CẦU KĨ THUẬT</b></i>
<i><b>I. Mở đầu :</b></i>


<i><b>1. Nhận lớp </b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ </b></i>
<i><b>3. Phổ biến bài mới</b></i>
<i><b>4. Khởi động</b></i>
<i><b> - Chung </b></i>
<i><b> - Chuyên môn </b></i>
<i><b>II. Cơ bản : </b></i>


<i><b> 1. Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng</b></i>


<i><b>dọc.</b></i>


<i><b>2. Trò chơi : “Diệt các con vật có</b></i>
<i><b>hại”.</b></i>


<i><b></b></i>
<i><b>6-10'</b></i>


<i><b>1-2'</b></i>
<i><b>2-3'</b></i>
<i><b></b></i>
<i><b>18-22'</b></i>
<i><b></b></i>
<i><b>8-10'</b></i>


<i><b>- Lớp trưởng tập trung báo cáo</b></i>


<i><b>-GV nhắc lại nội quy cho HS sửa lại trang</b></i>
<i><b>phục.</b></i>


<i><b>- Hát và vỗ tay</b></i>


<i><b>- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1-2, 1-2,</b></i>
<i><b>….</b></i>


<i><b>- GV điều khiển lớp thực hiện ( sửa sai cho HS</b></i>
<i><b>)</b></i>


<i><b>- Tập luyện theo tổ 3 - 4 lần ( sửa sai cho HS ) </b></i>
<i><b>- Các tổ thi đua trình diễn 1 lần</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>3. Chạy bền </b></i>
<i><b>III. Kết thúc :</b></i>
<i><b> 1. Hồi tónh</b></i>


<i><b>2. Nhận xét</b></i>
<i><b>3. Xuống lớp</b></i>


<i><b></b></i>
<i><b>8-10'</b></i>
<i><b> </b></i>


<i><b>4-6'</b></i>
<i><b>2-3'</b></i>
<i><b>3-4'</b></i>


<i><b>- GV hô khẩu lệnh. - 5 HS làm mẫu</b></i>
<i><b>- Tổ 1 chơi thử</b></i>


<i><b>- Các tổ chơi 1- 2 lần</b></i>
<i><b>- Cả lớp thi đua 2 lần</b></i>


<i><b>- HS đi vừa làm động tác thả lỏng </b></i>


<i><b>- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1-2, 1-2,</b></i>
<i><b>….</b></i>


<i><b>-Đứng hát vỗ tay 1 phút</b></i>


<i><b>- Hệ thống bài. GV nhận xét, đánh giá tiết học</b></i>


<i><b>- Về nhà tập lại trị chơi..</b></i>


<i><b>- GV hơ " THỂ DỤC" - Cả lớp hô " KHOẺ"</b></i>
<i><b>: </b></i>


<i><b> Thứ 5 ngày 26 tháng 8 năm 2010</b></i>



<i><b> MÔN: TIẾNG VIỆT: TIẾT 17+18</b></i>


<i><b> BAØI : eâ - v</b></i>



<i><b> I. Muïc tieâu:</b></i>


<i><b>1. Kiến thức-Đọc được:ê,v, bê, ve( viết được1\ 2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1</b></i>
<i><b> 2. Kĩ năng:-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề bế bé</b></i>


<i><b>3. Thái đô:Các em chăm học</b></i>


<i><b>4. Phất triển:Biết nghĩa 1 số từ và viết hết các dòng trong vở tập viết.</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học</b></i>


<i><b>-GV: -Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ.</b></i>
<i><b>-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt</b></i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy học</b><b> </b></i>
<i><b> Tiết1 </b></i>


<i><b> 1.Khởi động : Oån định tổ chức</b></i>
<i><b> 2.Kiểm tra bài cũ :</b></i>


<i><b> -Đọc và viết :bé, bẻ.</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b> -Nhận xét bài cũ.</b></i>
<i><b> 3.Bài mới :</b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b> Hoạt động của GV</b></i> <i><b> Hoạt động của HS</b></i>


<b>3P</b>


<b>25P</b>


<b>5P</b>
<b>40P</b>
<b>2P</b>
<b>35P</b>


<i><b>1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :</b></i>
<b>+Mục tiêu:</b>


<i><b>+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay </b></i>
<i><b>học âm ê, v.</b></i>


<i><b>2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm</b></i>
<i><b> a.Dạy chữ ghi âm ê :</b></i>


<i><b> +Mục tiêu: nhận biết được chữ ê và âm ê</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>


<i><b>-Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e là có thêm </b></i>
<i><b>dấu mũ.</b></i>


<i><b>Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?</b></i>


<b>-Phát âm và đánh vần tiếng : ê, bê</b>
<i><b>b.Dạy chữ ghi âm v :</b></i>


<i><b> +Mục tiêu: nhận biết được chữ v và âm v.</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>


<i><b>-Nhận diện chữ: Chữ v gồm một nét móc hai </b></i>
<i><b>đầu và một nét thắt nhỏ.</b></i>


<i><b>Hỏi: Chữ v giống chữ b ?</b></i>


<b>-Phát âm và đánh vần tiếng : v, ve</b>
<i><b>c.Hướng dẫn viết bảng con :</b></i>


<i><b>+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt </b></i>
<i><b>bút)</b></i>


<i><b>+Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngón trỏ.</b></i>
<i><b>d.Đọc lại tồn bài trên bảng.</b></i>


<i><b>3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò</b></i>
<i><b>Tiết 2:</b></i>


<i><b>1.Hoạt động 1: Khởi động : Oån định tổ chức</b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2: Bài mới:</b></i>


<i><b> +Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê</b></i>
<i><b> - Phát triển lời nói tự nhiên </b></i>


<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>


<i><b>a.Luyện đọc:</b></i>


<i><b>-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?</b></i>


<i><b>-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : vẽ, be </b></i>


<i><b>Thảo luận và trả lời câu hỏi: </b></i>
<i><b>giống hình cái nón.</b></i>


<i><b>(Cá nhân- đồng thanh)</b></i>


<i><b>So sánh v và b :</b></i>
<i><b>Giống : nét thắt</b></i>


<i><b>Khác : v không có nét khuyết </b></i>
<i><b>trên.</b></i>


<i><b>(C nhân- đ thanh)</b></i>


<i><b>Viết bảng con : b, v, bê, ve</b></i>


<i><b>(C nhân- đ thanh)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>5P</b>


<i><b>-Hướng dẫn đọc</b></i>
<i><b>b.Đọc SGK</b></i>
<i><b>c.Luyện viết:</b></i>
<i><b>d.Luyện nói:</b></i>



<b>+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội </b>
<b>dung Bế bé.</b>


<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>


<i><b>Hỏi: -Bức tranh vẽ gì ? Ai đang bế em bé?</b></i>
<i><b> -Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?</b></i>
<i><b> -Mẹ thường làm gì khi bế em bé ?</b></i>
<i><b> -Em bé thường làm nũng như thế nào ?</b></i>
<i><b> -Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta </b></i>
<i><b>phải làm gì cho cha mẹ vui lòng ?</b></i>


<i><b>+ Kết luận : Cần cố gắng chăm học để cha mẹ </b></i>
<i><b>vui lòng.</b></i>


<i><b>3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò</b></i>


<i><b>thanh)</b></i>


<i><b>Thảo luận và trả lời : Bé vẽ bê</b></i>
<i><b>Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê</b></i>
<i><b>(C nhân- đ thanh)</b></i>


<i><b>Đọc SGK (C nhân- đ thanh)</b></i>
<i><b>Tô vở tập viết : ê, v, bê, ve</b></i>


<i><b>Quan sát và trả lời</b></i>


<i><b> MƠN</b></i>

<i><b> : TỐN: TIÊT 7</b></i>


<i><b> BÀI : LUYỆN TẬP</b></i>




<i><b>I.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:</b></i>


<i><b> 1. Kiến thức: - Nhận biết được số lượng 1,2,3; biét đọc, viết, đếm các số 1,2,3, làm được </b></i>
<i><b>các bài tập1,2.</b></i>


<i><b>2. Kĩ năng: Các em đém số chính xác.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Các em có ý thức học tốt.</b></i>
<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>


<i><b> -GV: tranh SGK,vật mẫu.</b></i>


<i><b> - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.</b></i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy học:</b></i>


<i><b> 1. Khởi động: Ổn định tổ chức(1phút). </b></i>
<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)</b></i>


<i><b> HS đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1.(2HS đếm).</b></i>


<i><b> HS viết các số từ 1 đến 3, từ 3 đến 1.(2 HS viết bảng lớp-cả lớp viết bảng con).</b></i>
<i><b> Nhận xét, ghi điểm. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b> 3. Bài mới:</b></i>


<i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b></i> <i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA HS </b></i>


<i><b>Họat động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).</b></i>
<i><b>Hoạt động 2: (15 phút).</b></i>



<i><b>1.Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.</b></i>
<i><b>+Mục tiêu: -Nhận biết số lượng 1, 2, 3.</b></i>


<i><b> -Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3.</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành:</b></i>


<i><b>Bài 1: Làm phiếu học tập.</b></i>
<i><b> Hướng dẫn HS</b></i>


<i><b> Nhận xét bài làm của HS.</b></i>
<i><b>-Bài 2: HS làm ở vở Toán.</b></i>
<i><b>Hướng dẫn HS:</b></i>


<i><b>GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.</b></i>
<i><b>-Bài 3: HS làm ở vở bài tập Toán.</b></i>


<i><b>Hướng dẫn HS:</b></i>


<i><b> KT và nhận xét bài làm của HS.</b></i>
<i><b>-Bài 4: HS làm vở BT Toán.</b></i>
<i><b> Hướng dẫn HS :</b></i>


<i><b>Chấm điểm một vở, nhận xét bài làm của HS.</b></i>
<i><b>Hoạt động 3: Trò chơi.( 9 phút)</b></i>


<i><b> +Mục tiêu: Củng cố về nhận biết số lượng.</b></i>
<i><b> +Cách tiến hành:</b></i>


<i><b>GV tổ chức cho cả lớp chơi nhận biết số lượng của đồ </b></i>
<i><b>vật. </b></i>



<i><b> GV giơ tờ bìa có vẽ một (hoặc hai, ba) chấm tròn.</b></i>
<i><b>GV nhận xét thi đua.</b></i>


<i><b>Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: (4 phút)</b></i>
<i><b>-Vừa học bài gì? </b></i>


<i><b> Đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1.</b></i>


<i><b>-Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là 1 (hoặc 2, 3)</b></i>
<i><b>-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học </b></i>
<i><b>bài: “Các số 1,2,3, 4, 5”.</b></i>


<i><b>-HS đọc yêu cầu bài 1:”ĐiềnSố”.</b></i>
<i><b>-HS làm bài và chữa bài.</b></i>


<i><b>HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”.</b></i>
<i><b>HS làm bài và chữa bài.</b></i>


<i><b>HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”.</b></i>
<i><b>HS làm bài và chữa bài.</b></i>


<i><b>HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2, 3”. </b></i>
<i><b>HS làm bài.</b></i>


<i><b>Chữa bài: HS đọc số vừa viết.</b></i>


<i><b> -HS thi đua giơ các tờ bìa có số </b></i>
<i><b>lượng tương ứng(1 hoặc 2, 3).</b></i>
<i><b>Trả lời(Luyện tập).</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>Nhaän xét tuyên dương.</b></i>


<i><b>Thứ 6 ngày 27 tháng 8 năm 2010</b></i>


<i><b> MÔN</b></i>

<i><b> : TẬP VIẾT: TIẾT 1+2</b></i>



<i><b> BÀI:TƠ CÁC NÉT CƠ BẢN, TƠ CHỮ E, B</b></i>



<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


<i><b>1.Kiến thức : Củng cố kĩ năng viết các nét cơ bản, chữ e, b, be</b></i>
<i><b>2.Kĩ năng : HS viết thành thạo các nét cơ bản.chữ e, b, bé</b></i>


<i><b>3.Thái độ : Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế.</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>


<i><b>-GV: -Các nét cơ bản, chữ e, b, bé được trình bày trong khung chữ. </b></i>
<i><b>-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng.</b></i>


<i><b> III. Hoạt động dạy học</b><b> : Tiết1 </b></i>
<i><b> 1.Khởi động : Oån định tổ chức ( 1 phút )</b></i>


<i><b> 2.Kiểm tra bài cũ: ( 2 phút ) Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của HS</b></i>
<i><b> -Nhận xét kiểm tra bài cũ.</b></i>


<i><b> 3.Bài mới</b></i>

<i> :</i>



<b>TG</b> <b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
<i><b> 1.Hoạt động 1: Giới thiệu các nét cơ bản</b></i>



<b> +Mục tiêu: Biết tên bài tập viết : Các nét cơ bản , </b>
<i><b>chữ e, b,bé.</b></i>


<i><b>2.Hoạt động 2: Hướng dẫn qui trình viết</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: HS quan sát cách viết các nét cơ </b></i>
<i><b>bản,chữ e, b, bé.</b></i>


<i><b> +Cách tiến hành : </b></i>


<i><b> -GV sử dụng que chỉ tô trên chữ mẫu </b></i>
<i><b> -Viết mẫu trên khung chữ thật thong thả</b></i>
<i><b> -Viết mẫu trên dòng kẻ ở bảng lớp </b></i>
<i><b> -Hướng dẫn viết: + Viết trên không</b></i>
<i><b> + Viết trên bảng con</b></i>
<i><b> +Kết luận: Nêu lại cách viết các nét cơ bản?</b></i>
<i><b> </b></i><i><b>Giải lao giữa tiết </b></i>


<i><b> TIẾT 2</b></i>
<i><b> 4.Hoạt động 4: Thực hành </b></i>


<i><b> +Mục tiêu: HS thực hành viết vào vở Tập viết</b></i>
<i><b> +Cách tiến hành : </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b> -Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở</b></i>
<i><b> -GV viết mẫu</b></i>


<i><b> -GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu </b></i>
<i><b> kém</b></i>



<i><b> -Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về</b></i>
<i><b> nhà chấm) </b></i>


<i><b> - Nhận xét kết quả bài chấm.</b></i>
<i><b> 5.Hoạt động cuối: Củng cố , dặn dò</b></i>


<i><b> -Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết</b></i>
<i><b> -Nhận xét giờ học</b></i>


<i><b> -Dặn dò: Về luyện viết ở nhà</b></i>


<i><b> Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết</b></i>
<i><b> Sau</b></i>


<i><b>2 HS nêu</b></i>


<i><b> MƠN: TỐN: TIẾT 8</b></i>


<i><b> BAØI : CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5</b></i>



<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


<i><b> 1 -Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3, số 4, số 5.</b></i>
<i><b> 2 -Kĩ năng: Biết đọc, viết, đếm các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.</b></i>


<i><b> Nhn biêt sô lượng các nhóm có từ 1 đên 5 đoă vt và thứ tự mi sô trong dãy sô 1, 2, 3, 4, 5.</b></i>
<i><b> 3.-Thái đ: Thích đeẫm sô từ 1 đên 5.</b></i>


<i><b>4. Phát triển bài tập 4</b></i>
<i><b> II. Đồ dùng dạy học:</b></i>



<i><b> -GV: Các nhóm 1; 2; 3 ; 4; 5 đồ vật cùng loại. 5 tờ bìa,trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một </b></i>
<i><b>trong các số 1; 2; 3; 4; 5. 5 tờ bìa,trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn ( 1 hoặc 2, 3, 4, 5chấm trịn), </b></i>
<i><b> -HS: Bộ đồ dùng học Tốn lớp1. Sách Toán 1.</b></i>


<i><b>III. Các hoạt động dạy học:</b></i>


<i><b> 1.Khởi động: Ổn định tổ chức(1phút). </b></i>
<i><b> 2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)</b></i>


<i><b> GV nêu các nhóm có 1 đến 3 đồ vật.CL viết số tương ứng lên bảng con. 2HS viết bảng </b></i>
<i><b>lớp.</b></i>


<i><b> GV giơ 1, 2, 3 ; 3, 2, 1 ngón tay.3 HS nhìn số ngón tay để đọc số( một, hai, ba; ba, hai, </b></i>
<i><b>một). </b></i>


<i><b> Nhận xét ghi điểm.Nhận xét KTBC:</b></i>
<i><b> 3.Bài mới:</b></i>


<i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b></i> <i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA HS </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i><b> Biết đọc số, đếm số từ 1 đến 5, từ 5 đến1.</b></i>
<b>+Cách tiến hành:</b>


<i><b> - Bước1: GV hướng dẫn HS </b></i>


<i><b>Mỗi lần cho HS quan sát một nhóm đồ vật. GV chỉ </b></i>
<i><b>tranh và nêu:(VD: Có một ngơi nhà...)</b></i>


<i><b> -Bước 2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm chung </b></i>
<i><b>của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng bốn.GV chỉ </b></i>


<i><b>tranh và nêu : có bốn bạn trai,có bốn cái kèn, bốn chấm</b></i>
<i><b>trịn, bốn con tính… đều có số lượng ìà bốn. Ta viết như </b></i>
<i><b>sau…( viết số 4 lên bảng).</b></i>


<i><b>-Bước 3: GV hướng dẫn HS nhận ra đặt điểm chung </b></i>
<i><b>của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng năm.GV chỉ </b></i>
<i><b>tranh và nêu: có năm máy bay, năm cái kéo, năm chấm </b></i>
<i><b>trịn, năm con tính… Ta viết như sau…( viết số 5 lên </b></i>
<i><b>bảng).</b></i>


<i><b>-GV hướng dẫn HS.</b></i>


<i><b>-GV hướng dẫn</b></i>


<i><b>Nhận xét cách trả lời của HS.</b></i>
<i><b>Hoạt động 3:Thực hành (10phút).</b></i>


<i><b> +Mục tiêu</b><b> : Biết vết số, nhận biết số lượng các nhóm có</b></i>
<i><b>1; 2; 3;4 ;5 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3; 4, 5.</b></i>
<i><b> +Cách tiến hành:</b></i>


<i><b>-Hướng dẫn HS làm các bài tập .</b></i>
<i><b>-Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)</b></i>
<i><b> GV hướng dẫn HS cách viết số:</b></i>
<i><b> GV nhận xét chữ số của HS.</b></i>
<i><b>-Bài 2: (Viết phiếu học tập).</b></i>
<i><b>Nhận xét bài làm của HS.</b></i>
<i><b>-Bài 3: ( HS làm bảng con).</b></i>
<i><b> Hướng dẫn HS:</b></i>



<i><b>Nhận xét bài làm của HS.</b></i>


<i><b>Bài 4: cho HS chơi trò chơit thi nối theo tổ</b></i>


<i><b> Quan sát bức ảnh có một ngơi </b></i>
<i><b>nhà, có hai ơ tơ,ba con ngựa, </b></i>
<i><b>HS nhắc lại: “Có một ngơi </b></i>
<i><b>nhà”…</b></i>


<i><b>HS quan sát chữ số 4 in,chữ số4 </b></i>
<i><b>viết, đều đọc là:” bốn”.(cn-đt)</b></i>


<i><b>-HS quan sát chữ số 5 in và chữ </b></i>
<i><b>số 5 viết, đều đọc là:”ø năm”.</b></i>
<i><b>-Chỉ vào hình vẽ các cột hình lập</b></i>
<i><b>phương để đếm từ 1 đến 5, rồi </b></i>
<i><b>đọc ngược lại. Làm tương tự với </b></i>
<i><b>các ô vuông để thực hành đếm từ</b></i>
<i><b>1 đến 5, rồi đọc ngược lại.</b></i>


<i><b>Điền số còn thiếu vào ô trống.( 2 </b></i>
<i><b>em lên bảng ñieàn).</b></i>


<i><b>Đọc yêu cầu:Viết số 4, 5</b></i>
<i><b>HS thực hành viết số.</b></i>


<i><b>Đọc yêu cầu:Viết số vào ô trống .</b></i>
<i><b>HS làm bài.Chữa bài.</b></i>


<i><b>HS điền số cịn thiếu theo thứ tự </b></i>


<i><b>vào ơ tróng.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i><b>+Cách tiến hành:</b></i>


<i><b>-Nêu u cầu:Thi đua nối nhóm có một số đồ vật với </b></i>
<i><b>nhóm có số chấm trịn tương ứng rồi nối với số tương </b></i>
<i><b>ứng.</b></i>


<i><b>GV nhận xét thi đua.</b></i>


<i><b>Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dị: (4 phút)</b></i>
<i><b>-Vừa học bài gì? HS đếm từ 1 đến 5, từ 5 đến 1.</b></i>


<i><b>-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học </b></i>
<i><b>bài: “Luyện tập”.</b></i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×