Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.01 MB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
kế hoạch giảng dạy bộ môn
<i>A: Một số thông tin cá nhân</i>
1.Họ tên : <i><b>Lê</b><b>Ngô Trung</b></i>
2.Chuyờn ngành đào tạo : <i><b>Tốn - Tin</b></i>
3.Trình độ đào tạo : <i><b>i hc</b></i>
4.Tổ chuyên môn : <i><b>Khoa học tự nhiên</b></i>
5.Năm vào ngành GD&ĐT : <i><b>1999</b></i>
6.S nm t GVDG cp c sở ( Trờng : 7 )
7.Kết quả thi đua năm học trớc : Lao động tiên tiến.
Phòng giáo dục và đào tạo lục ngạn
Trờng thcs phợng sn
<b>Tổ chuyên môn : Khoa học tự nhiên</b>
<b>Giảng dạy môn : </b>
<b>Trỡnh o to </b>
8.Tự đánh giá trình độ , năng lực chuyên môn : <i><b>Khá</b></i>
9.Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học 2010 – 2011 :
b.Kiªm nhiƯm : <i><b>Tỉ trëng tỉ KHTN.</b></i>
10.Những thuận lợi , khó khăn về hồn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc phân
cơng
<b>a.Thn lỵi</b> : <i><b>Cã nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy ,bồi dỡng học sinh</b></i>
<i><b> Cã ®iỊu kiƯn vỊ tài liệu nâng cao cho công tác bồi dỡng học sinh giỏi, </b></i>
<i><b>luyện thi vào lớp 10.</b></i>
<b>b.Khó khăn</b> : <i><b>Không</b></i>
<i><b>Phần thø nhÊt : KÕ ho¹ch chung</b></i>
A: Những căn cứ để xây dựng kế hoạch
<b>1.Các văn bản chỉ đạo :</b>
<i><b>a.Chủ trơng, đờng lối quan điểm giáo dục của Đảng,nhà nớc (Luật giáo</b></i>
<i><b>dục ,NQ của quốc hội , mục tiêu giáo dục ...)</b></i>
<b> </b> - Luật giáo dục 2005, điều lệ trường phổ thông ;
- Chỉ thị số 06-CT/TW ngày 7/11/2006 của Bộ chính trị về cuộc vận động " <i>Học tập và</i>
<i>làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh</i>", chỉ thị số 33/2006/CT-TTg ngày 8/9/2006 của
thủ tướng chính phủ về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục, chỉ thị số
40/2008/CT-BGD&ĐT ngày 22/7/2008 về phong trào thi đua "<i>Xây dựng trường học thân</i>
<i>thiện, học sinh tích cực</i>";
<i><b>b. Các văn bản chỉ đạo nhiệm vụ năm học của Bộ GD & ĐT</b></i>
- Chỉ thị số 3399/CT-BGD&ĐT ngày 16/8/2010 của Bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo về
nhiệm vụ trọng tâm năm học 2010-2011, hướng dẫn số 4718/BGH&ĐT-GDTrH ngày
11/8/2010 hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2010 -2011;
- Hướng dẫn số 5367/BGD&ĐT-KTKĐCLGD ngày 1/9/2010 của Bộ GD-ĐT, Hướng
dẫn số 1103/SGD&ĐT-KTKĐCLGD của sở GD-ĐT Bắc Giang hướng dẫn thực hiện nhiệm
vụ khảo thí và kiểm định chất lượng giáo dục năm học 2010 - 2011;
<i><b>c. Các văn bản chỉ đạo nhiệm vụ năm học của UBND tỉnh , Sở GD & ĐT và</b></i>
<i>phòng GD -ĐT.</i>
- Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 27/7/2010 của chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang về kế
hoạch thời gian năm học 2010-2011, chỉ thị sô 12/CT-UBND ngày 31/8/2010 của chủ tịch
UBND tỉnh Bắc Giang về triển khai thực hiện nhiệm vụ năm học 2010-2011, Hướng dẫn số
1111/SGD&ĐT-GDTrH ngày 7/9/2010 hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học
năm học 2010-2011;
<i><b>d.Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của trêng , tỉ Khoa häc tù nhiªn.</b></i>
- Nghị quyết số 08/NQ-HĐT ngày 8/9/2010 của hội đồng trường THCS Phượng Sn.
<b>2.Mục tiêu môn học</b>
<i><b>+Kiến thức</b></i><b> :</b>Trang bị cho học sinh hệ thống kiến thức phổ thông cơ bản về Toán học
theo chơng trình sách giáo khoa bao gồm kiến thức về Đại số và Hình học.
<i><b>+K nng : Hc sinh có đợc hệ thống kỹ năng về giải các dạng tốn cơ bản, có kỹ năng</b></i>
giải các bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT.
<i><b>+Thái độ : Học sinh có thái độ tích cực , hứng thú học tập bộ mơn Tốn học , có ý thức</b></i>
<b>3.Đặc điểm tình hình về điều kiện cơ sở vật chất ,TBDH của nhà trờng , điều kiện</b>
<b>kinh tế ,xã hội , môi trờng giáo dục của địa phơng</b>
<i><b>a.Thn lỵi : </b></i>
Phợng sơn là xã có nhiều điều kiện phát triển kinh tế ,các điều kiện về chính trị ,xã
hội ổn định đã có tác động tích cực đến cơng tác phát triển giáo dục.Đảng bộ và chính
quyền xã ln quan tâm đầu t cơ sở vật chất cho nhà trờng.Xã có phong trào giáo dục
phát triển với 1 trờng THPT , 1 trờng THCS , 2 trờng TH , 1 trờng mầm non.
Nhà trờng có đủ phịng học cho học sinh, có phịng bồi dỡng và phụ đạo cho học
sinh , đã đạt trờng chuẩn quốc gia vào tháng 12/2009.Nhà trờng có đội ngũ giáo viên
nhiệt tình , nhiều kinh nghiệm giảng dạy ,bồi dỡng học sinh.Có đủ các đồ dùng phục vụ
cho dạy học,Cảnh quan mơi trờng ln Xanh-Sạch - đẹp
<i><b>b.Khó khăn : Kinh tế phát triển song không đều , các tệ nạn xã hội vẫn còn xảy ra trên</b></i>
địa bàn.
- Cơ sở vật chất đã đợc cải thiện nhng cha đáp ứng đủ nhu cầu học tập của học sinh bộ
mơn , tài liệu tham khảo cho học sinh cịn thiếu.
- Chất lợng đội ngũ cha đều , nhân t giỏo viờn gii cũn ớt
<b>4.Nhiệm vụ đ ợc phân công </b>
<i><b>a.Giảng dạy môn : Toán lớp 9A1, 9A2, 9A3. </b></i>
<i><b>b.Kiªm nhiƯm : Tỉ trëng tỉ Khoa häc tù nhiªn, Båi dìng häc sinh giái.</b></i>
<b>5.Năng lực , sở tr ng , d nh cỏ nhõn</b>
<i><b>Năng lực chuyên môn : kh¸</b></i>
<i><b>Së trêng : båi dìng häc sinh giái,lun thi Häc sinh thi vµo líp 10 THPT</b></i>
<i><b>Dự định cá nhân : Xây dựng tài liệu chuẩn ôn luyện thi tuyển sinh vào lớp 10 mơn</b></i>
<i>Tốn.</i>
<b>6.Đặc điểm học sinh (Kiến thức ,năng lực ,đạo đức , tâm sinh lý )</b>
<i><b>a.Thuận lợi : Đa số các em ngoan ngoãn , lễ phép , có ý thức tổ chức kỷ luật tốt , chấp</b></i>
hành nghiêm chỉnh mọi nội quy , quy định của nhà trờng .Nhiệt tình tham gia các hoạt
động của Đồn TNCS Hồ Chí Minh , Đội TNTP Hồ Chí Minh
- Chăm chỉ học bài , có đủ đồ dùng , sách vở phục vụ cho học tập.Nhiều em có thành
tích cao trong các đợt thi học sinh giỏi các cấp.
<i><b>b.Khó khăn : Cịn 1 bộ phận các em mải chơi , ý thức tổ chức kỷ luật cha cao , vẫn còn</b></i>
hiện tợng gây gổ đánh nhau ,nhiều em cịn cha có ý thức bảo vệ của cơng ,nhất là lớp
học , bồn hoa , biểu bảng, bàn ghế....
Còn nhiều em lực học yếu , cha nắm đợc kiến thức mơn học , cha có kỹ năng tự tip thu
kin thc, ỏp dng kin thc.
c.Kết quả khảo sát đầu năm :
TT Lớp Sĩ số Nam Nữ DT GD<sub>KK</sub> <sub>G</sub>Xếp loại học lực năm học trớc<sub>Kh</sub> <sub>TB</sub> <sub>Y</sub> <sub>K</sub> XL học lực qua khảo sát đ.năm<sub>G</sub> <sub>Kh</sub> <sub>TB</sub> <sub>Y</sub> <sub>K</sub>
1 9A1 <i>35</i> <i>12</i> <i>23</i> <i>0</i>
2 9A2 <i>36</i> <i>14</i> <i>22</i> <i>0</i>
3 9A3 <i>35</i> <i>22</i> <i>13</i> <i>0</i>
<i><b>Tæng</b></i> <i><b>10</b></i>
<i><b>6</b></i> <i><b>48</b></i> <i><b>58</b></i> <i><b>0</b></i>
<i><b>1.Kết quả giảng dạy : </b></i>
a.Số học sinh xÕp lo¹i HL giái : 8 em chiÕm tỷ lệ 7.5%
b.Số học sinh xếp loại HL khá : 36 em chiÕm tû lÖ 34%
c.Sè häc sinh xÕp lo¹i HL TB : 50 em chiÕm tû lÖ 47.2%
d.Số học sinh xếp loại Yếu Mơn Tốn : 12 em chiếm tỷ lệ 11,3%
<i><b>2</b></i>
3
- Đổi mới phơng pháp giảng dạy Toán học theo hớng phát huy tính tích cùc cña ngêi
häc
-Đổi mới kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh.
-ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy và quản lý
- Giải toán trên máy tớnh cm tay.
<i><b>4.ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy : Thiết kế, su tầm xây dựng th viện</b></i>
a.Xếp loại giảng dạy : Khá
b.t danh hiu : <i><b>Lao ng tiờn tin.</b></i>
C: Những giải pháp chủ yếu :
<i>(T bi dỡng , học tập , bồi dỡng học sinh giỏi , phụ đạo học sinh yếu , phối hợp với gv chủ nhiệm</i>
<i>lớp , thực hiện các nhiệm vụ khác )</i>
-Thực hiện đúng chơng trình ,Thời khố biểu , soạn bài đầy đủ ,chi tiết , đúng mẫu
quy định , có tham khảo các tài liệu khác.
- Bảo đảm thời gian giảng dạy trên lớp
-Tích cực sử dụng các đồ dùng dạy học , đặc biệt là thờng xuyên sử dụng máy chiếu ,
tăng cờng rèn luyện kỹ năng vận dụng cho học sinh, tích cực làm đồ dùng dạy hc.
-Thờng xuyên dự giờ,thăm lớp , rút kinh nghiệm
-Ph đạo,bồi dỡng học sinh theo kế hoạch của nhà trờng
-Chấm ,trả bài đúng quy chế chuyên môn và hớng dẫn nghị định 40/2006/
QĐ-BGD&ĐT ngày 5 tháng 10 năm 2006 của bộ trởng bộ giáo dục và đào tạo hớng dẫn
đánh giá xếp loại học sinh.
D.những điều kiện (<i>Công tác quản lý , chỉ đạo ,CSVC</i>..) để thực hiện kế hoạch
+Kế hoạch bồi dỡng , phụ đạo của nhà trờng , chun mơn
+Phịng học cho công tác phụ đạo , bồi dỡng học sinh
<i><b>Phần thứ hai : kế hoạch giảng dạy cụ thể</b></i>
<i><b>Môn học : Toán 9 Tổng số tiết : 140 (70 hình, 70 đại).</b></i>
<i><b>Lý thuyết : 81 Luyn tp : 41</b></i>
<b>TT</b>
<b>tiết</b>
<b>trong</b>
<b>CT</b>
<b>Mục tiêu (KT,KN,TĐ)trọng tâm</b> <b>Phơng pháp dạy học<sub>chủ yếu</sub></b>
1 9
<i>HS cn nm đợc định nghĩa, kí hiệu </i>
<i>về căn bậc hai số học của số không </i>
<i>âm</i>
<i>Biết đợc sự liên hệ giữa phép khai </i>
<i>phơng với quan hệ thứ tự, biết dùng </i>
<i>liờn h ny so sỏnh cỏc s.</i>
<i>Kết hợp ôn cũ và giảng</i>
1 9
<i>HS biết cách tìm điều kiện xác định </i>
<i>của </i> <sub>A</sub><i> và có kĩ năng thực hiện </i>
<i>điều đó khi biểu thức A khơng q </i>
<i>phức tạp.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ôn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
2 9
<i>+ Cđng cè kiÕn thøc vỊ viƯc hiĨu vµ </i>
<i>áp dụng HĐT </i> a2 a <i>.</i>
<i>+ Rốn luyn k năng biến đổi đa một</i>
<i>biểu thức dới dấu căn về dạng a2<sub> để </sub></i>
<i>áp dụng HĐT.</i>
<i>+ VËn dông kiÕn thøc làm BT về rút </i>
<i>gọn căn thức, phân tích đa thức </i>
<i>thành nhân tử, giải phơng trình </i>
<i>trong SGK, SBT.</i>
Tp trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
kiến thức vào thc
tin.
2 9
<i>Nắm đợc nội dung và cách chứng </i>
<i>minh định lí về liên hệ giữa phép </i>
<i>nhân và phép khai phng.</i>
<i>+ Có kỹ năng dùng các quy tắc khai </i>
<i>phơng một tích và quy tắc nhân các </i>
<i>căn thức bậc hai trong tính toán và </i>
<i>rút gọn biểu thức.</i>
Thc hin vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ôn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
3 9
<i>+ Củng cố cho HS kĩ năng dùng các </i>
<i>quy tắc khai phơng một tích và nhân</i>
<i>+ VËn dơng c¸c kiÕn thức vào làm </i>
<i>bài tập ở các dạng chứng minh, rút </i>
<i>gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức.</i>
Tp trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
kiến thức vào thực
tin.
9
<i>+ Nắm đợc nội dung và cách chứng </i>
<i>minh định lí về liên hệ giữa phép </i>
<i>chia và phép khai phơng .</i>
<i>+ Có kỹ năng dùng các quy tắc khai </i>
<i>phơng một thơng và quy tắc chia 2 </i>
<i>căn thức bậc hai trong tính toán và </i>
<i>rút gọn biểu thức.</i>
Thc hin vừa giảng
<i>khai ph¬ng mét thơng và chia 2 căn </i>
<i>thức bậc hai.</i>
k nng vn dụng
kiến thức vào thực
tiễn.
9
Tập trung rèn Kĩ
năng tính tốn khơng
dụng cụ và có dụng
cụ (bảng số, máy
tính bỏ túi).
9
<i>HS hiểu đợc cơ sở của việc đa một </i>
<i>thừa số vào trong dấu căn cũng nh </i>
<i>đa thừa số ra ngoài dấu căn.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
9
<i>HS biết cách khử mẫu của biểu thức</i>
<i>lấy căn và cách trục căn thức ở </i>
<i>mẫu. Biết cách phối hợp v s dng </i>
<i>cỏc phộp bin i ú.</i>
<i>Kết hợp ôn cũ và </i>
<i>giảng mới</i>
9
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng kiến
thức vào thực tiễn
9
<i>HS bit phi hp cỏc phơng pháp </i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
<i>HS biết phối hợp các phơng pháp </i>
<i>biến đổi đơn giản biểu thức chứa </i>
<i>căn bậc hai, nh rút gọn căn thức bậc</i>
<i>hai, chứng minh đẳng thức.</i>
Tập trung Rèn luyn
k nng vn dng kin
thc vo thc tin
9
<i>+ HS nắm đợc định nghĩa căn bậc </i>
<i>ba và biết kiểm tra một số là căn </i>
<i>bậc ba của một số khác. Thông qua </i>
<i>định nghĩa HS cịn hiểu đợc tính </i>
<i>chất của căn bậc ba</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ôn
9
<i>HS nm đợc các kiến thức cơ bản về </i>
<i>căn bậc hai một cách có hệ thống. </i>
<i>đặc biệt là các kiến thức về biến đổi,</i>
<i>rút gọn trên căn thức bậc hai qua </i>
<i>các dạng bài tập.</i>
Tích cực hóa hoạt
động của học sinh,
khơi dậy và phát triển
khả năng tự học nhm
hỡnh thnh t duy tớch
cc, c lp, sỏng to
9
9
9
<i>HS c ụn lại và nắm vững các nội </i>
<i>dung kiến thức về khái niệm hàm số,</i>
<i>biến số, hàm số có thể đợc cho bằng</i>
<i>bảng hay bằng công thức. Cách viết </i>
<i>giá trị của hàm số tại 1 giá trị của </i>
<i>biến số. Hiểu khái niệm đồ thị của </i>
<i>hàm số và bớc đầu nắm đợc tính </i>
<i>chất đồng biến và nghịch biến của </i>
<i>hàm số trên tập số thực R.</i>
9
<i>HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính </i>
<i>giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ </i>
<i>thị, kỹ năng đọc đồ thị, củng cố khái</i>
<i>niệm hàm số, biến số, đồ thị của </i>
<i>hàm số.</i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng kiến
thức vào thực tiễn
9
9
<i>HS nắm đợc dạng tổng quát của hàm </i>
<i>số bậc nhất là y = ax + b (a </i><i> 0). </i>
<i>Nắm đợc các tính chất của hàm số </i>
<i>bậc nhất về tập xác định của biến, sự</i>
<i>đồng biến và nghịch biến.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ôn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
Tập trung Rèn luyện kĩ
năng vn dng kin
thc vo thc tin.
9
<i>HS hiểu đợc đồ thị hàm số y = ax + b</i>
<i>là đờng thẳng luôn cắt trục tung tại </i>
<i>điểm có tung độ bằng b, song song </i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ôn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
<i>HS đợc củng cố cách vẽ đồ thị hàm </i>
<i>số y = ax + b. Biết quan hệ giữa đồ </i>
<i>thị y = ax + b (a, b </i><i> 0) và đồ thị </i>
<i>hàm số y = ax trên cùng 1 hệ trục </i>
<i>tọa độ.</i>
Tập trung Rèn luyện kĩ
năng vận dụng kiến
thức vào thực tiễn.
9
<i>HS nắm vững điều kiện để đồ thị </i>
<i>hàm số y = ax + b (a </i><i> 0) và đồ thị </i>
<i>y = a'x + b' (a' </i><i> 0) cắt nhau, song </i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ôn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
<i>HS củng cố kiến thức về điều kiện để</i>
<i>hai đờng thẳng y = ax + b (a </i><i> 0) </i>
<i>và đờng thẳng y = a'x + b' (a' </i><i> 0) </i>
<i>cắt nhau, song song với nhau và </i>
<i>trùng nhau.</i>
Tập trung Rèn luyện kĩ
năng vận dụng kiến
thức vào thực tiễn.
9
<i>HS nắm vững khái niệm góc tạo bởi </i>
<i>đờng thẳng y = ax + b và trục </i>
<i>hồnh Ox, khái niệm hệ số góc của </i>
<i>đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc </i>
<i>rằng hệ số góc của đờng thẳng có </i>
<i>quyết định tới độ lớn của góc giữa </i>
<i>đ-ờng thẳng đó với trục hoành Ox.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
<i>HS đợc củng cố kiến thức về mối </i>
<i>quan hệ giữa hệ số a và góc </i><i> ( góc </i>
<i>tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a </i>
<i>0) với trục hoành Ox.</i>
Tập trung Rèn luyện kĩ
năng vận dụng kiến
thức vào thực tiễn.
9
<i>thị của h/số, khái niệm h/số y = ax </i>
<i>+ b, tính đồng biến, n/biến của h/số </i>
<i>bậc nhất. Giúp HS nhớ lại điều kiện </i>
<i>để 2 đ/thẳng cắt nhau, // với nhau, </i>
<i> nhau, </i><i> với nhau.</i>
hình thành tư duy tích
cc, c lp, sỏng to
9
<i>HS nắm đợc khái niệm PT bậc nhất </i>
<i>hai ẩn qua dạnh tổng quát có điều </i>
<i>kiện. Biết đợc tập nghiệm của PT </i>
<i>bậc nhất ai ẩn.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ôn
tập, từng bước hệ
thống húa kin thc
9
<i>HS nắm đợc khái niệm HPT bậc nhất </i>
<i>hai ẩn qua dạnh tổng quát. Biết đợc </i>
<i>nghiệm của HPT bậc nhất hai ẩn. </i>
<i>Khái niệm hai HPT tơng đơng.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ôn
tập, từng bước hệ
thng húa kin thc
9
<i>HS nắm đợc cách biến đổi HPT </i>
<i>bằng phơng pháp thế, biết rút một </i>
<i>ẩn từ 1 trong hai PT và thay vào PT </i>
<i>còn lại.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
<i>Cđng cè lại giải hệ phơng trình</i>
<i>bằng phơng pháp thế.</i>
<i>Trọng tâm: Các BT giải hệ phơng</i>
<i>trình trong SGK và SBT.</i>
Tp trung Rốn luyn k
nng vn dng kin
thc vo thc tin.
9
<i>Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản </i>
<i>về căn bậc hai thông qua các BT về </i>
<i>rút gọn tổng hợp về CBH. Củng cố </i>
<i>các kiến thức về đồ thị hàm số y = </i>
Tích cực hóa hoạt
động của học sinh,
khơi dậy và phát triển
khả năng tự học nhằm
hình thành tư duy tích
cực, độc lập, sáng tạo
9
9
<i>HS nắm đợc cách biến đổi HPT bằng </i>
<i>ph-ơng pháp cộng đại số .Trọng tâm: Quy </i>
<i>tắc cộng đại số để giải HPT. Giải </i>
<i>thành thạo các BT về giải HPT bằng </i>
<i>phơng pháp này</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
<i>HS nắm đợc củng cố hai phơng pháp</i>
<i>giải HPT một cách thành thạo, đồng</i>
<i>thời biết đặt điều kiện cho tham số </i>
<i>trong HPT thoả mãn yêu cầu của đề</i>
<i>bài.</i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng kiến
thức vo thc tin
9
9
<i>HS nắm đợc phơng pháp giải bài </i>
tp, tng bc h
thng húa kin thc
9
<i>HS tip tục vận dụng phơng pháp </i>
<i>giải bài toán bằng cách lập phơng </i>
<i>trình cho các ví dụ có liên quan đến </i>
<i>thực tế nh tốn năng suất cơng việc </i>
<i>và tìm hiểu 2 đại lợng tỉ lệ nghịch </i>
<i>với nhau, biết lập PT và giải PT của</i>
<i>bài toán.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ôn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng kiến
thức vào thực tiễn.
9
9
<i>Cng c ton b kiến thức trong </i>
<i>ch-ơng III với các nội dung cơ bản: </i>
<i>Khái niệm về nghiệm và tập nghiệm </i>
<i>của PT và hệ 2 PT bậc nhất hai ẩn </i>
<i>cùng với minh họa hình học của </i>
<i>chúng, cách giải HPT theo 2 phơng </i>
<i>pháp thế và phơng pháp cộng đại </i>
<i>số.</i>
Tích cực hóa hoạt
động của học sinh,
khơi dậy và phát
triển khả năng tự học
nhằm hình thành tư
duy tớch cc, c
lp, sỏng to
9
<i>TiÕp tơc cđng cè kiÕn thøc trong </i>
<i>ch-¬ng III với các dạng BT cơ bản: Giải</i>
<i>HPT và giải bài toán bằng cách lập </i>
<i>HPT.</i>
9
9
<i>Thơng qua ví dụ HS nhận biết đợc </i>
<i>dạng TQ của hàm số y = ax2<sub>. Đồnh </sub></i>
<i>thời với việc tính giá trị của hàm số </i>
<i>HS biết đợc tính chất của hàm số </i>
<i>trong 4 trờng hợp theo hệ số a và </i>
<i>giá trị của x. Biết đợc giá trị lớn </i>
<i>nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số </i>
<i>với a > 0 và a < 0.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ôn tp, tng bc h
thng húa kin thc
9
9
Tập trung Rèn luyện kĩ
năng vận dụng kiến
thức vào thực tiễn.
9
<i>HS bit c tớnh cht ca đồ thị hàm </i>
<i>số y = ax2<sub> và phân biệt chúng trong </sub></i>
<i>hai trờng hợp a > 0 và a < 0. Nắm </i>
<i>vững tính chất của hàm số với tính </i>
<i>chất của đồ thị hàm số.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ôn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>đồ thị của hàm số y = ax2<sub> thông qua</sub></i>
kĩ năng vận dụng kin
thc vo thc tin
9
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ôn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
<i>HS đợc củng cố định nghĩa PT bậc </i>
<i>hai và cách giải theo phơng pháp </i>
<i>biến đổi đa về PT tích và dạng bình </i>
<i>phơng </i>
2a 4a
<i>, từ đó nắm </i>
<i>vững đợc bản chất của cơng thức </i>
<i>nghiệm sau này. Dự đoán các trờng </i>
<i>hợp về nghiệm của PT bậc hai.</i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
kiến thức vào thực
tiễn.
9
<i>Học sinh nhớ cách tính biệt thức </i>
<i>= b2<sub> - 4ac và nắm rõ với điều kiện </sub></i>
<i>nào của </i><i> thì phơng trình bậc hai vô</i>
<i>nghiệm, cã nghiƯm kÐp, cã hai </i>
<i>nghiƯm ph©n biƯt.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ôn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
<i>HS biết vận dụng thành thạo cơng </i>
<i>thức nghiệm của phơng trình bậc </i>
<i>hai để giải phơng trình theo các </i>
<i>b-ớc.</i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
kiến thức vào thực
tiễn.
9
<i>HS thấy đợc tiện ích của cơng thức </i>
<i>nghiệm thu gọn, đó chính là sự tính tốn </i>
<i>nghiệm với các số nhỏ hơn so với cơng </i>
<i>thức nghiệm tổng quát. Biết đợc công </i>
<i>thức giải theo </i><i>'.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ôn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
kiến thức vào thực
tiễn.
9
<i>HS nắm vững hệ thức Vi-Ðt vỊ tÝnh </i>
<i>chÊt cđa tỉng vµ tÝch hai nghiƯm </i>
<i>ph-ơng trình bậc hai.</i>
Thc hin va ging
va luyn, kt hợp
ơn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
Tập trung Rèn luyện
kĩ nng vn dng
kin thc vo thc
tin.
9
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ôn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
9
<i>HS bit cỏch chn n, t điều kiện </i>
<i>cho ẩn và tìm ra PT của bài tốn.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ơn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
9
Tập trung Rèn luyện
k nng vn dng
kin thc vo thc
tin.
9
Tớch cc húa hot
ng ca hc sinh,
khơi dậy và phát
triển khả năng tự học
nhằm hình thnh t
duy tớch cc, c
lp, sỏng to
9
Tích cực hóa hoạt
động của học sinh,
khơi dậy và phát
triển khả năng tự học
nhằm hình thành tư
duy tớch cc, c
lp, sỏng to
9
Tớch cực hóa hoạt
động của học sinh,
khơi dậy và phát
triển khả năng tự học
nhằm hình thành tư
duy tớch cc, c
lp, sỏng to
9
9
<b>Tổ trởng xác nhận</b> <b>Hiệu trởng phê duyệt</b>
<b>p</b> <b>Tên chơng,bài (LT,TH)</b> <b>TTtiết</b>
<b>tron</b>
<b>g CT</b>
<i><b>9</b></i> <sub>cnh v đờng cao trong</sub>1. Một số hệ thức về
tam gi¸c vuông
<i><b>1</b></i>
<i>ĐL1: b2<sub> = ab ; c</sub></i><sub></sub> <i>2 <sub>= ac</sub><sub> và ĐL2: </sub></i>
<i>h2 <sub>= b c</sub></i><sub> </sub><i><sub> </sub></i> Thc hiện vừa
giảng vừa luyện,
kết hợp ôn tập, từng
bước hệ thống hóa
kiến thức
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i><b>9</b></i> Đ<sub>cạnh và đờng cao trong</sub>1. Mt s h thc v
tam giác vuông (tiÕp)
<i><b>2</b></i>
<i>§L3 : b.c = a.h và ĐL4: </i>
2 2 2
1 1 1
h b c
Thc hin vừa
giảng vừa luyện,
kết hợp ôn tập, từng
bước hệ thống hóa
kiến thức
<i>B¶ng phơ, th</i>
<i><b>9</b></i> Lun tËp <i><b>3,4</b></i>
<i>HS củng cố nắm vững nội dung 4 </i>
<i>định lí. Biết tìm các yếu tố cịn lại </i>
<i>trong 1</i><i> vng</i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
<i>Máy chiếu, th</i>
<i><b>9</b></i> Đ2. Tỉ số lợng giác của
góc nhän
<i><b>5</b></i> <i>Các cơng thức định nghĩa các tỉ </i>
<i>sè lỵng gi¸c cđa mét gãc nhän. </i> Thực hiện vừa giảng <sub>vừa luyện, kết hợp </sub>
ôn tập, từng bước hệ
thống húa kin thc
<i>Bảng phụ, th</i>
<i><b>9</b></i> Đ2. Tỉ số lợng giác cđa
gãc nhän (tiÕp)
<i><b>6</b></i> <i><sub>HS tiÕp tơc n¾m tÝnh chÊt về tỉ số </sub></i>
<i>lợng giác của 2 góc phụ nhau.</i>
Thc hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ôn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>B¶ng phơ, th</i>
<i><b>9</b></i> Lun tËp
<i><b>7</b></i> <i>Củng cố cho HS các kiến thức cơ </i>
<i>bản đã học về tỉ số lợng giác của </i>
<i>góc nhọn thơng qua bài tập. Mở </i>
<i>rộng kiến thức về mối quan hệ </i>
<i>giữa các TSLG</i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dng
kin thc vo thc
tin.
<i>Máy chiếu, th</i>
<i><b>9</b></i> Đ<sub>3. Bảng lợng giác</sub>
<i><b>8</b></i> <i>Hiu c cu to ca bng lng </i>
<i>giỏc dựa trên quan hệ TSLG của 2</i>
<i>góc phụ nhau.</i>
Rèn luyện Kĩ năng
tính tốn có dụng cụ
(bảng số, mỏy tớnh
b tỳi).
<i>Máy chiếu, Bảng l</i>
<i><b>9</b></i> Lun tËp
<i><b>9</b></i> <i>HS đợc củng cố các tính chất về </i>
<i>TSLG</i> Tập trung Rèn luyện <sub>kĩ năng vận dụng </sub>
kiến thức vào thực
tiễn.
<i>M¸y chiÕu, m¸y tÝnh </i>
<i>bá tói</i>
<i><b>9</b></i> Đ<sub>cạnh và góc trong tam </sub>4. Một số hệ thức về
giác vuông
<i><b>10</b></i> <i>HS Thit lp c v nm vng các</i>
<i>hệ thức giữa cạnh và góc trong t/g</i>
<i>vng.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ôn tập, từng bước hệ
thng húa kin thc
<i>Máy chiếu, máy tính </i>
<i>bỏ túi</i>
<i><b>9</b></i> Đ<sub>cạnh vµ gãc trong tam </sub>4. Mét sè hƯ thøc vỊ
giác vuông (tiếp)
<i><b>11</b></i> <i>Hiu c thut ng gii tam giỏc </i>
<i>vng là gì. Biết vận dụng các hệ </i>
<i>thức đã học ở tiết trớc để vận </i>
<i>dụng vào việc giải tam giác </i>
<i>vuông.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ơn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>M¸y chiÕu, m¸y tÝnh </i>
<i>bá tói</i>
<i><b>9</b></i> Luyện tập <i><b>12</b></i> <i>HS vận dụng các hệ thức đã học ở</i>
<i>tiết trớc để vận dụng vào việc giải</i>
<i>tam giác vuông. </i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
<i>M¸y chiÕu, m¸y tÝnh </i>
<i>bá tói </i>
<i>M¸y chiÕu, m¸y tÝnh </i>
kiến thức vào thực
tin.
<i>bỏ túi</i>
<i><b>9</b></i>
Đ5. ứng dụng thực tế
các tỉ số lợng giác của
góc nhọn, thực hành
ngoài trời
<i><b>14</b></i> <i>HS bit cách xác định chiều cao </i>
<i>của một vật thể mà khơng cần lên </i>
<i>đến điểm cao đó cũng nh biết </i>
<i>cách đo khoảng cách giữa hai </i>
<i>điểm trong đó 1 điểm không thể </i>
<i>tới đợc (đo gián tiếp), tìm hiểu và</i>
<i>biết tác dụng của các dụng cụ </i>
<i>thực hành.</i>
R èn Kĩ năng tốn
học hóa các tình
hung thc t
<i>Thuớc dây, Giác kế</i>
<i>Thuớc dây, Giác kế</i>
<i><b>9</b></i>
Đ5. ứng dụng thực tế
các tỉ số lợng giác của
góc nhọn, thực hành
ngoài trời (tiếp)
<i><b>15</b></i>
<i><b>9</b></i> Ôn tập chơng I (với sự trợ giúp của máy tính
bỏ túi)
<i><b>16</b></i>
<i>H thng hóa kiến thức về cạnh </i>
<i>và đờng cao trong tam giỏc </i>
<i>vuông, hệ thống hoá các kiến thức</i>
<i>về tỉ số lợng giác của góc nhọn và</i>
<i>quan hệ giữa các TSLG cđa 2 gãc </i>
<i>phơ nhau.</i>
Tích cực hóa hoạt
động của học sinh,
khơi dậy và phát
triển khả năng tự học
nhằm hình thành tư
duy tích cực, độc lập,
sáng tạo
<i>M¸y chiÕu, m¸y tÝnh bá </i>
<i>M¸y chiÕu, m¸y tÝnh bá </i>
<i>túi, th</i>
<i><b>9</b></i> Ôn tập chơng I (với sự trợ giúp của máy tính
bỏ túi)
<i><b>17</b></i>
<i><b>9</b></i> Kiểm tra chơng I
<i><b>18</b></i> <i>Kim tra các kiến thức trong tâm </i>
<i>của chơng I với cỏc ni dung ó </i>
<i>ụn tp qua 2 tit.</i>
<i>Bảng phụ</i>
<i><b>9</b></i>
Chơng II. Đờng tròn
1. S xỏc nh ng
trũn. Tớnh cht đối
xứng của đờng tròn
<i><b>19</b></i> <i>Nắm đợc sơ bộ kiến thức chủ yếu </i>
<i>của chơng, đối với bài học này thì </i>
<i>nắm đợc định nghĩa đờng trịn, </i>
<i>cách xác định một đờng tròn, đờng</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ôn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Đ<sub>trịn. Tính chất đối </sub>1. Sự xác định đờng
xứng của đờng tròn
<i><b>20</b></i> <i>Nắm đợc sơ bộ kiến thức chủ yếu </i>
<i>của chơng, đối với bài học này thì</i>
<i>nắm đợc định nghĩa đờng tròn, </i>
<i>cách xác định một đờng tròn, </i>
<i>đ-ờng tròn ngoại tiếp tam giác và </i>
<i>tam giác nội tiếp đờng tròn. Nắm </i>
<i>đợc đờng tròn có tâm đối xứng và </i>
<i>có trục đối xứng .</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ôn tập, tng bc h
thng húa kin thc
<i>Máy chiếu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Trả bài kiểm tra chơng
I
<i><b>21</b></i>
<i><b>9</b></i> Đ2. Đờng kính và dây
của đờng trịn
<i><b>22</b></i> <i>HS cần nắm đợc đờng kính là dây </i>
<i>lớn nhất trong các dây của đờng </i>
<i>tròn, nắm đợc hai định lí về đờng </i>
<i>kính vng góc với dây và đờng </i>
<i>kính đi qua trung điểm của một dây </i>
<i>không đi qua tâm.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ơn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Đ<sub>khoảng cách từ tâm đến</sub>3. Liên hệ giữa dây và
d©y
<i><b>23</b></i> <i>Nắm đợc các định lí về liên hệ </i>
<i>giữa dây và khoảng cách từ tâm </i>
<i>đến dây của một đờng tròn </i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ơn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Lun tËp
<i><b>24</b></i>
<i>giữa dây</i> Tp trung Rốn luyn <sub>kĩ năng vận dụng </sub>
kiến thức vào thực
tiễn.
<i><b>9</b></i> Đ<sub>đờng thẳng và đờng </sub>4.Vị trí tơng đối của
trßn
<i><b>25</b></i> <i>Nắm đợc 3 vị trí tơng đối của </i>
<i>đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn, khái niệm</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ơn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>M¸y chiếu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Đ<sub>biết tiếp tuyến của đ-</sub>5. Các dấu hiệu nhËn
êng trßn
<i><b>26</b></i> <i>HS nắm đợc các dấu hiệu nhận </i>
<i>biết tiếp tuyến của đờng tròn. Biết</i>
<i>vẽ tiếp tuyến tại 1 điểm của đờng </i>
<i>tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một </i>
<i>điểm nằm bên ngồi đờng trịn.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp
ôn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>B¶ng phơ, th</i>
<i><b>9</b></i> Lun tËp
<i><b>27</b></i> <i>Rèn luyện kỹ năng nhận biết tiếp </i>
<i>tuyến của đờng tròn. Biết chứng </i>
<i>minh một đờng thẳng là tiếp tuyến</i>
<i>của đờng tròn. </i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
kiến thức vo thc
tin.
<i>Máy chiếu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Đ6. Tính chất của hai
tiÕp tun c¾t nhau
<i><b>28</b></i> <i>HS nắm đợc tính chất của hai tiếp</i>
<i>tuyÕn c¾t nhau</i> Thực hiện vừa giảng <sub>vừa luyện, kết hợp </sub>
ơn tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>B¶ng phơ, th</i>
<i><b>9</b></i> Lun tËp
<i><b>29</b></i> <i>HS đợc củng cố các tính chất của </i>
<i>tiếp tuyến đờng trịn</i> Tập trung Rốn luyện <sub>kĩ năng vận dụng </sub>
kiến thức vào thực
tiễn.
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Đ7. Vị trí tơng đối của
hai đờng trịn
<i><b>30</b></i>
<i>HS nắm đợc ba vị trí tơng đối của </i>
<i>hai đờng trịn, tính chất của hai </i>
<i>đ-ờng trịn tiếp xúc nhau, hai đđ-ờng </i>
<i>tròn cắt nhau.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Đ8. Vị trí tơng đối ca
hai ng trũn (tip) <i><b>31</b></i>
<i><b>9</b></i> Ôn tập học kỳ I <i><b>32</b></i>
<i>HS ôn tập và củng cố các kiến </i>
<i>thức trong tâm đã học trong </i>
<i>ch-ơng I và chch-ơngII.</i>
Tích cực hóa hoạt
động của học sinh,
khơi dậy và phát triển
khả năng tự học
nhằm hình thành tư
duy tích cực, độc lập,
sáng tạo
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Trả bài kiểm tra học kỳI <i><b>33</b></i>
<i><b>9</b></i> Lun tËp <i><b>34</b></i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
kiến thức vào thực
tiễn.
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Ơn tập chơng II <i><b>35</b></i> <i>HS đợc ôn tập các kiến thức đã </i>
<i>học về tính chất đối xứng của </i>
<i>đ-ờng trịn, liên hệ giữa dây và </i>
<i>khoảng cách từ tâm đến dây, kiến </i>
<i>thức về vị trí tơng đối của đờng </i>
<i>thẳng và đờng trịn, của 2 đờng </i>
<i>trịn. </i>
Tích cực hóa hoạt
động của học sinh,
khơi dậy và phát triển
khả năng tự học
nhằm hình thành tư
duy tích cực, độc lập,
<i>B¶ng phơ, th</i>
<i>B¶ng phơ, th</i>
sáng to
<i><b>9</b></i>
Chơng III: Góc với
đ-ờng tròn
Đ1. Góc ở tâm. Số ®o
cung
<i><b>37</b></i> <i>HS nhận biết đợc góc ở tâm, có </i>
<i>thể chỉ ra 2 cung tơng ứng trong </i>
<i>đó có 1 cung bị chắn. Hiểu và vận</i>
<i>dụng đợc ĐL về tính chất "cộng 2 </i>
<i>cung"</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Lun tËp
<i><b>38</b></i> <i>HS vận dụng khái niệm góc ở tâm </i>
<i>và cung bị chắn để tính số đo (độ)</i>
<i>của cung, biết kết hợp các kiến </i>
<i>thức đã học với tính chất cộng </i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
kiến thức vào thực
tiễn.
<i>M¸y chiếu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Đ2. Liên hệ giữa cung
và dây
<i><b>39</b></i> <i>HS hiểu đợc khái niệm "cung căng</i>
<i>dây" và "dây căng cung". Nắm </i>
<i>đ-ợc các nội dung định lí 1 và 2. </i>
<i>Hiểu đợc vì sao ĐL 1 và 2 chỉ áp </i>
<i>dụng cho các cung nhỏ trong 1 </i>
<i>đ-ờng tròn hay 2 đđ-ờng tròn bằng </i>
<i>nhau.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> <sub>§</sub><sub>3. Gãc néi tiÕp</sub>
<i><b>40</b></i> <i>Nhận biết đợc những góc nội tiếp </i>
<i>trên 1 đờng trịn và hiểu đợc định </i>
<i>nghĩa góc nội tiếp.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> LuyÖn tËp
<i><b>41</b></i> <i>HS vận dụng kiến thức đã học về </i>
<i>tính chất của góc nội tiếp để giải </i>
<i>các BT</i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
kiến thc vo thc
tin.
<i>Máy chiếu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Đ4. Góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung
<i><b>42</b></i> <i>HS nhn bit c góc tạo bởi tia </i>
<i>tiếp tuyến và dây cung. Phát biểu </i>
<i>đợc định lí về tính chất của loại </i>
<i>góc này cũng nh cách chứng minh</i>
<i>ĐL đó</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Lun tËp
<i><b>43</b></i> <i>HS đợc củng cố tính chất của góc </i>
<i>tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.</i>
<i>Củng cố mối liên hệ tơng đồng </i>
<i>giữa góc này với góc nội tiếp </i>
<i>thơng qua bài tập.</i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
kiến thức vào thực
tiễn.
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i><b>9</b></i>
Đ5. Góc có đỉnh ở bên
trong đờng trịn. Góc
có đỉnh bên ngồi đờng
trịn.
<i><b>44</b></i> <i>HS nhận biết đợc góc có đỉnh ở </i>
<i>bên trong hay bên ngồi đờng </i>
<i>trịn.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Lun tËp
<i><b>45</b></i> <i>HS vận dụng tính chất của góc có </i>
<i>đỉnh ở bên trong hay bên ngồi </i>
<i>đ-ờng trịn vào giải bài tập.</i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
kin thc vo thc
<i>Máy chiếu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Đ<sub>6. Cung chứa gãc</sub>
<i><b>46</b></i> <i>HS hiểu đợc bài tốn quỹ tích </i>
<i>cung chứa góc, biết vận dụng </i>
<i>mệnh đề đảo và thuận của bài </i>
<i>tốn này. Hiểu đợc thuật ngữ cung</i>
<i>chứa góc dựng trên đoạn thẳng.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Luyện tập <i><b>47</b></i> <i>HS vận dụng đợc bài toán quỹ </i>
<i>tích cung chứa góc để giải các bài</i>
<i>tập trong SGK,</i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
kin thc vo thc
tin.
<i><b>9</b></i> <sub>Đ</sub><sub>7. Tứ giác nội tiếp</sub>
<i><b>48</b></i> <i>Nắm vững định nghĩa tứ giác nội </i>
<i>tiếp, tính chất về góc của tứ giác </i>
<i>nội tiếp</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>B¶ng phơ, th</i>
<i><b>9</b></i> Lun tËp
<i><b>49</b></i> <i>Củng cố định nghĩa, tính chất và </i>
<i>c¸ch chøng minh tø gi¸c néi tiÕp.</i> Tập trung Rèn luyện <sub>kĩ năng vận dụng </sub>
kiến thức vo thc
tin.
<i>Máy chiếu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Đ8. Đờng tròn ngoại
tiếp. §êng trßn néi tiÕp
<i><b>50</b></i> <i>Nắm đợc đn, khái niệm, tính chất </i>
<i>của đờng tròn ngoại tiếp, đờng </i>
<i>tròn nội tiếp một đa giác.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>B¶ng phơ, th</i>
<i><b>9</b></i> Đ9. Độ dài đờng trịn,
cung trßn
<i><b>51</b></i> <i>Nắm đợc cơng thc tớnh di </i>
<i>đ-ờng tròn C = 2</i><i>R hoặc C = </i><i>d.</i> Thực hiện vừa giảng <sub>vừa luyện, kết hợp ơn</sub>
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thức
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> LuyÖn tËp
<i><b>52</b></i> <i>Nhận xét và rút ra đợc cách vẽ </i>
<i>một số đờng cong chắp nối. Biết </i>
<i>cách tính độ dài các đờng cong đó</i>
Tập trung Rèn luyện
kĩ năng vận dụng
kiến thức vào thực
tiễn.
<i>M¸y chiÕu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Đ10. Diện tích hình
tròn, hình quạt tròn
<i><b>53</b></i> <i>Nh đợc cơng thức tính diện tích</i>
<i>hình trịn.</i>
<i>BiÕt c¸ch tÝnh diƯn tích hình quạt</i>
<i>tròn.</i>
<i>Biết vận dụng các công thức vào </i>
<i>giải một vài bài toán thực tế</i>
Thc hin va ging
va luyện, kết hợp ơn
tập, từng bước hệ
thống hóa kiến thc
<i>Bảng phụ, th</i>
<i><b>9</b></i> Luyện tập
<i><b>54</b></i> <i>Củng cố các kĩ năng vẽ hình và kĩ </i>
<i>năng vận dụng các công thức vào </i>
<i>giảI toán.</i>
Tp trung Rốn luyn
k nng vn dng
kin thc vo thc
tin.
<i>Máy chiếu, th</i>
<i>Compa.</i>
<i><b>9</b></i> Ôn tập chơng III với sựtrợ giúp của máy tính
bỏ túi.
<i><b>55</b></i> <i>Hệ thèng hãa c¸c kiÕn thøc cđa</i>
<i>ch¬ng</i> Tích cực hóa hoạt <sub>động của học sinh, </sub>
khơi dậy và phát triển
khả năng tự học
nhằm hình thành tư
duy tích cc, c lp,
sỏng to
<i>Bảng phụ, th</i>
<i>áy chiếu, th</i>
<i>Compa, máy tính</i>
<i><b>9</b></i> Ôn tập chơng III với sựtrợ giúp của máy tính
bá tói.
<i><b>56</b></i> <i>Luyện tập các kĩ năng vẽ hình, </i>
<i>đọc hình, làm bài tập trắc nghiệm</i>
<i><b>9</b></i> KiĨm tra ch¬ng III
<i><b>57</b></i> <i>Kiểm tra mức độ tiếp thu bài</i>
<i>trong chơng.</i>
<i>RÌn luyện kĩ năng trình bày, khả</i>
<i>năng t duy lô-gic.</i>
<i>Rèn tâm lí khi KT, thi cử</i>
<i>Bảng phụ</i>
<i><b>9</b></i> Chơng IV. Hình trụ.
Hình nón. Hình cầu
Đ1. Hình trụ. Diện tích
xung quanh và thể tích
<i><b>58</b></i> <i>Đợc nhớ lại và khắc sâu các khái </i>
<i>niệm về hình trụ.</i> Thc hin va ging <sub>vừa luyện, kết hợp ôn</sub>
tập, từng bước hệ
h×nh trơ <sub>thống hóa kiến thức</sub>
<i><b>9</b></i> Lun tËp
<i><b>59</b></i> <i>HiĨu kĩ hơn các khái niệm về hình</i>
<i>trụ.</i> Tp trung Rốn luyện <sub>kĩ năng vận dụng </sub>
kiến thức vào thực
tiễn.
<i>M¸y chiếu, th</i>
<i>Compa, máy tính</i>
<i><b>9</b></i> Trả bài kiểm tra chơng
III.
<i><b>60</b></i>
<i><b>9</b></i>
Đ2. Hình nón. Hình
nón cụt. Diện tích xung
quanh và thĨ tÝch cđa
h×nh nãn, h×nh nãn cơt.
<i><b>61</b></i> <i>Nắm các khái niệmvề hình nón:</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hợp ôn
tập, từng bước hệ
thng húa kin thc
<i>Mô hình hình nón, hình </i>
<i>nón cụt.(cả mô hình khai</i>
<i>triển)</i>
<i><b>9</b></i> Luyện tập
<i><b>62</b></i> <i>Thông qua bài tập, hiểu kĩ hơn về</i>
<i>các khái niệm hình nón.</i> Tp trung Rốn luyện <sub>kĩ năng vận dụng </sub>
kiến thức vào thực
tiễn.
<i>M« hình hình nón, hình </i>
<i>nón cụt.(cả mô hình khai</i>
<i>triển)</i>
<i><b>9</b></i> Đ<sub>mặt cầu và thể tích </sub>3. Hình cầu. Diện tích
hình cầu
<i><b>63,64</b></i> <i>Nắm vững các khái niệm của hình</i>
<i>cu: tõm, bỏn kớnh, đờng tròn lớn,</i>
<i>mặt cầu.</i>
Thực hiện vừa giảng
vừa luyện, kết hp ụn
tp, tng bc h
thng húa kin thc
<i>Mô hình hình cầu.</i>
<i><b>9</b></i> Luyện tập
<i><b>65</b></i>
Tp trung Rốn luyn
kĩ năng vận dụng
kiến thức vào thực
tiễn.
<i>B¶ng phơ, th</i>
<i>tính.</i>
<i><b>9</b></i> Ôn tập chơng IV <i><b>66</b></i>
khơi dậy và phát triển
khả năng tự học
nhằm hình thành tư
duy tích cực, độc lập,
sáng tạo
<i>M« hình hình trụ, hình </i>
<i>nón, hình nón cụt, hình </i>
<i>cầu.</i>
<i>Mô hình hình trụ, hình </i>
<i>nón, hình nón cụt, hình </i>
<i>cầu.</i>
<i><b>9</b></i> Ôn tập chơng IV
<i><b>67</b></i>
<i><b>9</b></i>
Ôn tập cuối năm <i><b>68</b></i>
Tớch cc húa hot
động của học sinh,
khơi dậy và phát triển
khả năng tự học
<i>Máy chiếu, th</i>
<i>Compa, máy tính</i>
<i><b>9</b></i> Ôn tập cuối năm <i><b>69</b></i>
<i><b>9</b></i> Ôn tập cuối năm
<i><b>70</b></i>
<i><b>Phn th ba: đánh giá thực hiện kế hoạch</b></i>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
TT Lớp Sĩ số Nam Nữ DT GD<sub>KK</sub> <sub>G</sub>Xếp loại học lực năm học trớc<sub>Kh</sub> <sub>TB</sub> <sub>Y</sub> <sub>K</sub> XL học lực qua khảo sát đ.năm<sub>G</sub> <sub>Kh</sub> <sub>TB</sub> <sub>Y</sub> <sub>K</sub>
1 9A1 <i>35</i> <i>12</i> <i>23</i>
2 9A2 <i>36</i> <i>14</i> <i>22</i>
3 9A3 <i>35</i> <i>22</i> <i>13</i>
<i><b>Tæng</b></i> <i><b>10</b></i>
<i><b>6</b></i> <i><b>48</b></i> <i><b>58</b></i>